Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0312456133 | 0312456133 | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT KINH DOANH THIẾT BỊ GIÁO DỤC TOÀN THẮNG |
1.905.562.404 VND | 45 ngày | 45 ngày |
| 1 | Bảng LED hội trường |
DS-D41Q18CA-1PH
|
1 | Bộ | MÀN HÌNH LED – Hikvision DS-D41Q18CA-1PH Loại: LED Indoor P1.8 (Pixel 1.86) Bóng LED: SMD 1515 Mật độ điểm ảnh: 288.906 dots/m² Độ sáng: ≥ 600 cd/m² Tần số quét: ≥ 3840 Hz Tuổi thọ: ≥ 100.000 giờ Kích thước màn hình: 4000 × 1920 mm (7,68 m²) Độ phân giải: 2150 × 1032 px (≈ 2,2 triệu điểm ảnh) Công suất tối đa: ≤ 2588 W Nguồn 5V-60A: 25 cái Module: 160 × 320 mm (25 × 6 tấm) | Trung Quốc | 194.400.000 |
|
| 2 | Bộ xử lý hình ảnh |
DS-DT60P-02HIO4NO
|
1 | Bộ | Bộ xử lý hình ảnh – DS-DT60P-02HIO4NO Bộ điều khiển LED 3 trong 1 Đầu vào: 2 × HDMI 1.4 Đầu ra: 4 × RJ45 Hỗ trợ 3 phần mềm Windows Công suất xử lý: 2,6M điểm ảnh Tích hợp chia sẻ không dây (điện thoại, iPad, laptop) Mở trực tiếp Website không cần thiết bị hỗ trợ | Trung Quốc | 24.343.200 |
|
| 3 | Hệ thống kết nối Thông tin nguồn TW-TP-Huyện - xã |
SOMICS
|
1 | Gói | Bao gồm: '- Phần cứng: Thiết bị xử lý nội dung thông tin truyền thông cơ sở: Cập nhật tin tức thường xuyên, các bảng tin điện tử công cộng được tích hợp với HTTT nguồn cấp tỉnh, thông qua mạng Internet/Intranet, sim 3G/4G/5G hoặc wifi; Có tính năng hỗ trợ hầu hết các giao thức kết nối tiêu chuẩn: TCP/IP, UDP, HTTP/ HTTPS, NTP, MQTT/MQTTS; Có tính năng hỗ trợ các giao thức truyền nhận media: RTSP/RTP/RTMP, HLS, DASH, Smooth Streaming, WebRTC.... - Phần mềm: Phần mềm thương mại và dịch vụ vận hành thông thống thông tin truyền thông cơ sở... | Việt Nam | 177.811.200 |
|
| 4 | Vật tư thi công lắp đặt hoàn thành hệ thống |
VTTC
|
1 | Gói | Hệ thống điện màn hình LED Dây điện nguồn từ CB đến màn hình Automat MCB 2 pha Chi phí thi công lắp đặt và đào tạo vận hành kỹ thuật Khung màn hình: Hệ khung sắt hộp chuyên dùng cho màn hình LED (gia cố cố định) → Khung sắt mạ kẽm Alu: Ốp alu viền hông bảo vệ màn hình LED → Alu Vận chuyển: Chi phí vận chuyển hàng hóa tới công trình | Việt Nam | 26.460.000 |
|
| 5 | Bàn tiếp công dân liên kết có vách ngăn |
BTD12075M
|
1 | Bộ | Bàn liên kết: - Tổng kích thước bàn (D12 x R0,75)m - Khung bàn bằng gỗ cao su ghép dày 17mm phủ veneer xoan đào, Sơn phủ PU 3 lớp - Mặt bàn lớn được ốp đá, mặt bàn chống thấm, bo các cạnh. - Mặt bàn nhỏ được ốp đá, mặt bàn chống thấm, bo các cạnh - Bên trên có vách ngăn bằng kính cường lực dày 7mm khung bằng gỗ | Việt Nam | 54.000.000 |
|
| 6 | Ghế băng inox ngồi chờ 5 chỗ |
GB-5CI
|
6 | Bộ | Kích thước: (Rộng 3000 x Sâu 630 x Cao 800)mm. Chất liệu: Ghế băng chờ khung thép, chân và tay ghế mạ Ni-Cr, đệm tựa ghế tôn dầy đột lỗ thoáng sơn màu nhũ bạc, nệm ngồi và tựa mút bọc PVC các màu, chân tăng chỉnh độ cao. | Việt Nam | 5.292.000 |
|
| 7 | Ghế chân quỳ da |
GCQD-TMĐ
|
30 | Cái | Ghế bọc da Silicon cao cấp, Nệm mút định hình mật độ cao, chân thép mạ điện | Việt Nam | 1.296.000 |
|
| 8 | Bàn làm việc |
BLV106076M
|
12 | Cái | Kích thước: (1000x600x760)mm. Bằng gỗ cao su ghép dày 17mm phủ veneer xoan đào, sơn phủ PU 3 lớp.2 | Việt Nam | 3.780.000 |
|
| 9 | Bàn làm việc lãnh đạo |
BLV1809076M
|
2 | Cái | Kích thước: (1800x900x760)mm. Hình dáng: hình chữ nhật; Trên mặt bàn có tấm PVC trang trí; Phần yếm bàn (hậu bàn) ốp nổi phào gỗ hình chữ nhật và soi chỉ trang trí sơn đen. Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi. Dưới chân bàn có các miếng nhựa chịu lực có khả năng tăng chỉnh độ cao. | Việt Nam | 5.616.000 |
|
| 10 | Tủ hồ sơ trưng bày |
THS160418M
|
2 | Cái | Kích thước: (1600x400x1800)mm. Toàn bộ sử dụng ván cao su ghép 17mm phủ veneer xoan đào, sơn PU 3 lớp. Phần dưới tủ có hộc 3 ngăn và 2 cánh kín, không có khóa, phần trên tủ bên trong rỗng chia nhiều ngăn | Việt Nam | 6.048.000 |
|
| 11 | Tủ hồ sơ, tài liệu |
THS160418M
|
6 | Cái | Kích thước: (1600 x 400 x 1800)mm. Toàn bộ sử dụng ván cao su ghép 17mm phủ veneer xoan đào, sơn PU 3 lớp. Tủ được thiết kế 8 cánh cửa mở, 4 cánh kính phía trên, 4 cánh kín bên dưới, có khoá. | Việt Nam | 6.048.000 |
|
| 12 | Bàn họp + tiếp khách |
BH2108M
|
2 | Cái | Kích thước: (2000x1000x800)mm. Toàn bộ sử dụng ván cao su ghép 17mm phủ veneer xoan đào, cạnh bàn ghép mí dày 34mm. Sơn phủ PU 3 lớp. | Việt Nam | 4.536.000 |
|
| 13 | Bàn đôn tròn |
BT8075S
|
3 | Cái | Kích thước: D80cm. Chiều cao 75cm. Màu sắc khung: Khung màu vàng. Màu sắc mặt: Mặt trắng, Mặt đen, Mặt xám. Chất liệu: Chân sắt mạ vàng, Mặt bàn đá Ceramic | Việt Nam | 2.160.000 |
|
| 14 | Bàn tiếp khách |
BTK916075M
|
1 | Cái | Kích thước: 90x160x75cm. Chất liệu: Mặt đá ceramic cao cấp, chân thép sơn tĩnh điện. | Việt Nam | 3.780.000 |
|
| 15 | Trang trí khẩu hiệu |
TTKH662M
|
1 | Bộ | Kích thước: (6600x2000)mm. Bằng gỗ cao su ghép dày 17mm phủ veneer xoan đào, viền hộp khung xung quanh. Chữ mica nổi | Việt Nam | 34.927.200 |
|
| 16 | Bảng tên trung tâm phục vụ hành chính |
BTP-MC
|
1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn | Việt Nam | 8.467.200 |
|
| 17 | Máy lạnh âm trần 02HP |
AQA-NU18TRA/AQA NC18TRN/PB-950QB
|
3 | Bộ | Loại máy: âm trần, Inverter, công suất làm lạnh: 2.0 Hp - 18.000 Btu/h, loại Gas: R32, dòng điện vào: 1 Pha, 220 V, 50Hz | Việt Nam | 31.752.000 |
|
| 18 | Máy lạnh treo tường 01HP |
AQA-RV10ME
|
2 | Bộ | Loại máy: 1 chiều (chỉ làm lạnh), công suất làm lạnh: 1 HP - 9.040 BTU, loại Gas: R32, dòng điện vào: 1 Pha, 220 V, 50Hz | Việt Nam | 14.817.600 |
|
| 19 | Bảng Led chạy chữ |
LC3.076P
|
1 | Bộ | Kích thước: (4000x640)mm. LED P3 FULLL màu. | Trung Quốc | 49.248.000 |
|
| 20 | Máy lạnh âm trần 02HP |
AQA-NU18TRA/AQA NC18TRN/PB-950QB
|
2 | Bộ | Loại máy: âm trần, Inverter, công suất làm lạnh: 2.0 Hp - 18.000 Btu/h, loại Gas: R32, dòng điện vào: 1 Pha, 220 V, 50Hz | Việt Nam | 31.752.000 |
|
| 21 | Bảng LED hội trường |
DS-D41Q18CA-1PH
|
1 | Bộ | MÀN HÌNH LED – Hikvision DS-D41Q18CA-1PH Loại: LED Indoor P1.8 (Pixel 1.86) Bóng LED: SMD 1515 Mật độ điểm ảnh: 288.906 dots/m² Độ sáng: ≥ 600 cd/m² Tần số quét: ≥ 3840 Hz Tuổi thọ: ≥ 100.000 giờ Kích thước màn hình: 4000 × 1920 mm (7,68 m²) Độ phân giải: 2150 × 1032 px (≈ 2,2 triệu điểm ảnh) Công suất tối đa: ≤ 2588 W Nguồn 5V-60A: 25 cái Module: 160 × 320 mm (25 × 6 tấm) | Trung Quốc | 194.400.000 |
|
| 22 | Đường truyền Internet |
FPT
|
1 | Thuê bao/ tháng | Gói cước Super 1G FPT chuyên dụng cho Doanh nghiệp 1 IP tĩnh Thời gian sử dụng: 60 Tháng | Việt Nam | 19.051.200 |
|
| 23 | Mixer liền công suất |
PMP-2000D
|
4 | Bộ | Công suất: Công suất cực đại 2x 1000 Watt ở 4 Ohm / kênh // 2x 250 Watt RMS ở 4 Ohm / kênh Bộ khuếch đại công suất Class D 9 đầu vào micrô với nguồn ảo +48 V FX với 25 cài đặt trước - bao gồm hồi âm, hợp xướng, mặt bích, độ trễ, bộ dịch chuyển cao độ và nhiều hiệu ứng khác nhau Phần bộ trộn 14 kênh với 6 kênh mono và 4 kênh âm thanh nổi EQ 3 băng tần Công tắc pad và đèn LED clip ở tất cả các kênh đơn âm EQ đồ họa 9 băng tần kép Các chế độ hoạt động có thể lựa chọn: Âm thanh nổi (Chính L / R), Đơn âm kép (Chính / Màn hình) hoặc Bộ khuếch đại đơn âm cầu nối Đầu vào AUX âm thanh nổi Kích thước (RxCxD): 34.90 cm x 35.70 cm x 54.90 cm Trọng lượng: 10.92 kg | Trung Quốc | 12.171.600 |
|
| 24 | Loa treo tường |
ELX200-10
|
8 | Cái | Góc bao phủ (Nominal -6 dB) H 90 ° Góc bao phủ (Nominal -6 dB) V 60 ° Tần số chéo 2 kHz Độ sâu 319mm (12,56 ") Chất liệu thùng loa : Polypropylene Composite Dải tần số (-10 dB) 49 Hz - 22 kHz Đáp ứng tần số (-3 dB) 65 Hz - 20 kHz Lưới tản nhiệt : loại thép phủ sơn tĩnh điện Chiều cao 531mm (20,91 ") Loa thành phần HF : DH-1C 1-inch trình điều khiển nén titan Loa thành phần LF: EVS-10M 254 mm (10 inch) Mức tối đa SPL / 1m (calc) 127dB Trở kháng Tối thiểu 7.2Ω Impedance danh nghĩa 8Ω Công Suất (liên tục / đỉnh) 300 W / 1200W Công suất Rating 1200W Tần suất cao được khuyến nghị 55Hz Trọng lượng vận chuyển 15,3kg (33,73 lbs) Loại loa toàn dãi Trọng lượng 13.4kg (29.54 lbs) Chiều rộng 330mm (12.99") Kích thước loa Woofer 10 inch | Trung Quốc | 10.006.690 |
|
| 25 | Micro cổ ngỗng |
S428 + MX428
|
4 | Cái | Đầu micro Chủng loại Micro tụ điện / micro điện dung Góc định hướng Micro đa hướng Trở kháng 220Ω, balance Độ nhạy -56dB Đáp tuyến tần số 80 Hz – 18 kHz Nguồn Phantom 3V (pin AA x 2) 9V - 52V (phantom) Chiều dài cần micro 620mm Trọng lượng 135g Thành phẩm Thân: Hợp kim đồng, sơn bóng mờ màu đen Phụ kiện đi kèm Màng chắn gió ×1 Đế micro Công tắt gạt Lựa chọn nguồn điện, micro tụ điện, micro điện động Trở kháng 600Ω, balance Đáp tuyến tần số 20 Hz – 20 kHz Nguồn điện 3V DC (pin AA x 2) 9-52V (phantom) Trọng lượng 1.22Kg | Trung Quốc | 5.080.320 |
|
| 26 | Micro không dây cầm tay |
VXR-320D
|
4 | Cái | Số kênh hoạt động 200 kênh Phạm vi hoạt động lên đến 100 mét Bộ thu (Receiver) Dải tần hoạt động 515 – 565 MHz Kênh hoạt động Kép (Dual Channel) Độ nhạy 10 dBμV @ S/N > 80 dB Công nghệ đồng bộ ACT / IR SYNC Màn hình hiển thị LCD mặt trước hiển thị kênh, tín hiệu RF, AF và tần số hoạt động Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu (S/N) > 105 dB Độ méo hài tổng (T.H.D) < 0.5% Dải tần đáp ứng 40 Hz – 18 kHz Khóa chống nhiễu Noise lock + Pilot tone lock Ngõ ra âm thanh Cân bằng (Balanced): +16 dB / 0 dB / -6 dB Không cân bằng (Unbalanced): +10 dB / 0 dB / -6 dB Bộ phát (Transmitter) Băng thông 70 MHz Màn hình hiển thị LCD trên thân micro hiển thị kênh, tình trạng pin và thông tin hoạt động Khoảng cách giữa các kênh 350 kHz Độ ổn định tần số ±0.005% Dạng điều chế FM, biên độ điều chế tối đa ±45 kHz Công suất phát 30 mW Nguồn cấp 2 pin AA Thời gian hoạt động khoảng 8 giờ liên tục | Trung Quốc | 6.350.400 |
|
| 27 | CA117 |
CA117/NC3F
|
4 | Chiếc | Jack canon female | Trung Quốc | 52.920 |
|
| 28 | CA118 |
CA118/NC3M
|
4 | Chiếc | Jack canon male | Trung Quốc | 52.920 |
|
| 29 | GA610-10 |
GA610-10/SPM-270 Pro/FMC-368 PRO đen
|
40 | m | Dây tín hiệu Ø6.0mm màu đen (60×0.08)×2+128×0.10TC | Trung Quốc | 52.920 |
|
| 30 | TỦ RACK 12U |
12U-MX/12U-VT
|
4 | Cái | Tủ rack âm thanh 12U có ngăn Mixer | Việt Nam | 5.292.000 |
|
| 31 | Chi phí vật tư phụ và lắp đặt |
VTLĐAT
|
4 | Gói | Chi phí lắp đặt trọn gói bao gồm: - Phụ kiện thi công, dây cáp kết nối âm thanh, chuyển đổi tín hiệu, - Lắp đặt trọn gói hệ thống trực tuyến, hệ thống âm thanh, -Chuyển giao công nghệ | Việt Nam | 15.876.000 |
|
| 32 | Tượng bác hồ |
TBHTC-70
|
4 | Cái | Màu sắc: Trắng Bao gồm: 1 tượng Bác Hồ thạch cao | Việt Nam | 1.270.080 |
|
| 33 | Bục tượng bác |
BU060512M
|
4 | Cái | Chất liệu: gỗ công nghiệp Chiều cao:1m2 Kích thước: 60X50cm Màu sắc: màu cánh gián Thiết kế: chữ U | Việt Nam | 1.587.600 |
|
| 34 | Bục phát biểu |
BPB60811M
|
3 | Cái | Chất liệu: Gỗ MDF Kích thước: rộng thân 60cm, rộng mặt 80cm và cao 110 cm | Việt Nam | 3.704.400 |
|
| 35 | Tủ sách |
TS1222035M
|
2 | Cái | Tủ trưng bày gỗ công nghiệp có đợt kính Kích thước : R.1200xC.2200xS.350mm Chất liệu khung: MDF dày 17mm - lõi xanh chống ẩm phủ Melamine Màu/mẫu Màu Melamine | Việt Nam | 3.916.080 |
|
| 36 | Bàn hội trường |
BH1205075S
|
62 | Cái | Chất liệu: Bàn được làm bằng Gỗ tự nhiên ghép phủ verneer sồi, sơn PU 05 lớp. - Khung bàn được làm bằng gỗ tư nhiên ghép phủ verneer sồi 15mm - Mặt bàn chử nhật, cạnh ghép dày 34mm, mặt chính 17mm (gỗ sồi) - Hông bàn Dày 15mm gỗ tự nhiên ghép phủ verneer sồi - Yếm Dày 15mm gỗ tự nhiên ghép phủ verneer sồi, Yếm sát đất, bên trong có đợt chia 2 ngăn KT: 1200*500*750 | Việt Nam | 4.233.600 |
|
| 37 | Ghế hội trường |
GH3939108S
|
120 | Cái | Chất liệu: ghế gỗ tự nhiên sồi, sơn PU hoàn thiện màu nâu cánh gián Ghế kiểu đầu bò, Khung ghế liên kết bằng các chốt mộng gỗ, tạo kết cấu vững chắc, sơn phủ PU cao cấp. Mặt ghế gỗ ghép phủ vernia sồi, đã được xử lý tẩm sấy chống cong vênh, mối mọt. Dày:17mm KT: 390*390*1080 | Việt Nam | 1.207.458 |
|
| 38 | Vận chuyển thiết bi |
CPLĐ HT
|
1 | Lần | Chi phí vận chuyển, lắp đặt tại 4 ấp | Việt Nam | 29.106.000 |
|
| 39 | Chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng |
CPĐTHD
|
1 | Gói | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng | Việt Nam | 10.584.000 |
|