Thi công xây lắp

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
34
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công xây lắp
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
776.753.069 VND
Ngày đăng tải
09:55 30/07/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
số 170/QĐ-KBCM
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Kho bạc Nhà nước Cà Mau
Ngày phê duyệt
24/07/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn6300314255

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TIẾN PHÁT 3979

770.987.861,9531 VND 770.987.861 VND 75 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn2200707287 CÔNG TY TNHH GIÁP NGỌC Không đáp ứng E-HSMT
2 vn1801704592 CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN GIA PHÁT Không đáp ứng E-HSMT

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 TRỤ SỞ LÀM VIỆC Theo quy định tại Chương V 0 564.277.787
1.1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V 0.3321 M3 310.951 103.267
1.2 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.3321 M3 3.705.084 1.230.458
1.3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 4.131 m2 103.804 428.814
1.4 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định tại Chương V 0.3321 m3 43.533 14.457
1.5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 0.3321 m3 25.227 8.378
1.6 Phá dỡ nền gạch ceramic hiện trạng Theo quy định tại Chương V 125.93 m2 21.631 2.723.992
1.7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 125.93 m2 75.020 9.447.269
1.8 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại Chương V 125.93 m2 427.318 53.812.156
1.9 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định tại Chương V 6.2965 m3 43.533 274.106
1.10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 6.2965 m3 25.227 158.842
1.11 Phá lớp vữa láng sê nô hiên trạng Theo quy định tại Chương V 79.418 m2 51.375 4.080.100
1.12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 79.418 m2 75.020 5.957.938
1.13 Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương) Theo quy định tại Chương V 79.418 m2 154.091 12.237.599
1.14 Băm bề mặt tường tạo nhám Theo quy định tại Chương V 27.84 m2 124.186 3.457.338
1.15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M100, PCB40 Theo quy định tại Chương V 27.84 m2 377.723 10.515.808
1.16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.045 m3 3.705.084 166.729
1.17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.45 m2 103.804 46.712
1.18 Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.675 m2 550.000 921.250
1.19 Vệ sinh nền bậc tam cấp và cầu thang.(VT + NC) Theo quy định tại Chương V 1 trọn bộ 1.086.176 1.086.176
1.20 Đánh bóng mặt bậc tam cấp và cầu thang (VT + NC) Theo quy định tại Chương V 49.275 m2 120.627 5.943.895
1.21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 779.9352 m2 26.223 20.452.241
1.22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 77.9935 m2 103.804 8.096.037
1.23 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 779.9352 m2 40.683 31.730.104
1.24 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 779.9352 m2 125.863 98.164.984
1.25 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà tính bằng 50% diện tích hiện hữu) Theo quy định tại Chương V 500.6012 m2 26.223 13.127.265
1.26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ( tinh = 50% diện tích hiện trạng) Theo quy định tại Chương V 415.26 m2 28.927 12.012.226
1.27 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo quy định tại Chương V 920.7782 m2 37.734 34.744.645
1.28 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 1925.5912 m2 90.535 174.333.399
1.29 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Chương V 7.7994 100m2 1.631.308 12.723.224
1.30 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo quy định tại Chương V 5.006 100m2 861.402 4.312.178
1.31 SXLD ổ khóa, tay nắm cửa (bao gồm nhân công+vật tư) Theo quy định tại Chương V 3 cái 1.769.032 5.307.096
1.32 Lắp dựng PANEL dày lõi mốp (xốp) 5cm cách nhiệt Theo quy định tại Chương V 18.0585 m2 563.595 10.177.680
1.33 Vệ sinh bề mặt cửa đi, cửa sổ và vách kính Theo quy định tại Chương V 172.635 m2 20.558 3.549.030
1.34 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (trọn bộ) Theo quy định tại Chương V 1 trọn gói 3.949.771 3.949.771
1.35 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo quy định tại Chương V 36 bộ 319.046 11.485.656
1.36 Lắp đặt quạt đảo trần Theo quy định tại Chương V 5 cái 1.000.582 5.002.910
1.37 Lắp đặt quạt hút âm trần Theo quy định tại Chương V 3 cái 831.352 2.494.056
2 HÀNG RÀO Theo quy định tại Chương V 0 26.032.259
2.1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V 8.84 m3 310.951 2.748.807
2.2 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định tại Chương V 8.84 m3 43.533 384.832
2.3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 8.84 m3 25.227 223.007
2.4 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.187 m3 1.848.483 345.666
2.5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo quy định tại Chương V 0.0221 100m2 29.019.412 641.329
2.6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.0044 tấn 26.839.160 118.092
2.7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo quy định tại Chương V 0.0172 tấn 25.688.759 441.847
2.8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo quy định tại Chương V 8.16 m3 2.071.863 16.906.402
2.9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 16.32 m2 103.804 1.694.081
2.10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.36 m2 144.229 196.151
2.11 Bả bằng bột bả vào tường Theo quy định tại Chương V 17.68 m2 40.683 719.275
2.12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 17.68 m2 91.220 1.612.770
3 SÂN ĐƯỜNG - BỒN HOA Theo quy định tại Chương V 0 8.647.268
3.1 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo quy định tại Chương V 1.4168 m3 1.105.906 1.566.848
3.2 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Theo quy định tại Chương V 16 cấu kiện 38.440 615.040
3.3 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.2704 m3 3.457.319 934.859
3.4 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 3.38 m2 84.318 284.995
3.5 Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo quy định tại Chương V 3.096 m3 270.393 837.137
3.6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu Theo quy định tại Chương V 18 1cấu kiện 41.736 751.248
3.7 SXLD tấm cao su lót Theo quy định tại Chương V 0.2024 100m2 504.553 102.122
3.8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo quy định tại Chương V 2.024 m3 1.756.433 3.555.020
4 NHÀ CÔNG VỤ Theo quy định tại Chương V 0 172.030.548
4.1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo quy định tại Chương V 4.44 m2 21.631 96.042
4.2 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định tại Chương V 1 bộ 44.352 44.352
4.3 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Theo quy định tại Chương V 0.222 m3 43.533 9.664
4.4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 0.222 m3 25.227 5.600
4.5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 4.44 m2 75.020 333.089
4.6 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 4.44 m2 353.407 1.569.127
4.7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 0.117 m3 3.705.084 433.495
4.8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 1.17 m2 103.804 121.451
4.9 Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 2.755 m2 550.000 1.515.250
4.10 Vệ sinh nền bậc tam cấp và cầu thang.(VT + NC) Theo quy định tại Chương V 1 trọn bộ 1.086.176 1.086.176
4.11 Đánh bóng mặt bậc tam cấp và cầu thang (VT + NC) Theo quy định tại Chương V 25.42 m2 120.627 3.066.338
4.12 Phá lớp vữa láng sê nô hiên trạng Theo quy định tại Chương V 28.0486 m2 51.375 1.440.997
4.13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 28.0486 m2 75.020 2.104.206
4.14 Phụ gia chống thấm CT-11B dùng để trộn vào lớp vữa láng Theo quy định tại Chương V 0.8415 m2 189.539 159.497
4.15 Quét 2 lớp chống thấm CT-11A định mức 0,75kg/m2 (hoặc tương đương) Theo quy định tại Chương V 28.0486 m2 154.091 4.322.037
4.16 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kg Theo quy định tại Chương V 147 cấu kiện 26.612 3.911.964
4.17 Lắp mới trụ lục bình bao gồm (VT+NC) Theo quy định tại Chương V 108 cấu kiện 385.258 41.607.864
4.18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà Theo quy định tại Chương V 82.62 m2 26.223 2.166.544
4.19 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo quy định tại Chương V 82.62 m2 37.734 3.117.583
4.20 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 82.62 m2 90.535 7.480.002
4.21 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 447.8872 m2 26.223 11.744.946
4.22 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo quy định tại Chương V 447.8872 m2 40.683 18.221.395
4.23 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo quy định tại Chương V 447.8872 m2 125.863 56.372.427
4.24 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo quy định tại Chương V 4.4789 100m2 1.631.308 7.306.465
4.25 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo quy định tại Chương V 0.332 100m 10.396.328 3.451.581
4.26 Cút PVC d=90mm Theo quy định tại Chương V 4 cái 85.614 342.456
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây