Thi công XDCT

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
36
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công XDCT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
403.599.000 VND
Ngày đăng tải
14:48 02/12/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
93/QĐ-MNCLNC
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trường Mầm non Ngọc Châu
Ngày phê duyệt
30/11/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0801235726

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MINH PHÁT HD

403.056.170,9611 VND 403.057.000 VND 30 ngày 01/12/2023

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo quy định tại Chương V 6.3464 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m3 108.121 686.179
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 25.5 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m2 23.193 591.422
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Theo quy định tại Chương V 1.275 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m3 1.053.922 1.343.751
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo quy định tại Chương V 1.6814 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU 100m3 1.535.624 2.581.998
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo quy định tại Chương V 9.75 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU 1m3 159.763 1.557.689
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo quy định tại Chương V 1.4903 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU 100m3 3.349.024 4.991.050
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo quy định tại Chương V 37.7564 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m3 33.237 1.254.909
8 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo quy định tại Chương V 37.7564 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m3 53.179 2.007.848
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo quy định tại Chương V 0.3271 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU 100m2 9.907.062 3.240.600
10 Rải nilong chóng thấm nền sân Theo quy định tại Chương V 4.2626 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU 100m2 407.690 1.737.819
11 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 36.012 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m3 1.520.362 54.751.276
12 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 37.236 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m3 1.586.916 59.090.404
13 Đánh bóng mặt sân bê tông bằng máy chuyên dụng Theo quy định tại Chương V 186.18 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m2 18.954 3.528.856
14 Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 240.08 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m2 212.151 50.933.212
15 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 28.265 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m2 132.136 3.734.824
16 Đắp đất màu bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất I ( tính 90%) Theo quy định tại Chương V 0.977 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU 100m3 1.969.642 1.924.340
17 Đắp đất màu bằng thủ công (tính 10%) Theo quy định tại Chương V 10.8556 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m3 144.303 1.566.496
18 Đất màu trồng cây Theo quy định tại Chương V 94.9865 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m3 286.836 27.245.548
19 Trồng thảm cỏ nhật Theo quy định tại Chương V 217.39 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m2 69.498 15.108.170
20 Trồng cây muồng hoa đào, Dg=10-15cm Theo quy định tại Chương V 12 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU cây 4.422.582 53.070.984
21 Trồng cây xoài Dg=15-20 cm Theo quy định tại Chương V 3 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU cây 4.548.941 13.646.823
22 Trồng cây Mít Dg=10-15cm Theo quy định tại Chương V 2 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU cây 2.653.549 5.307.098
23 Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 116.94 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m2 291.231 34.056.553
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 116.94 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m2 23.193 2.712.189
25 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định tại Chương V 158.376 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m2 30.921 4.897.144
26 Ốp tường, trụ, cột gạch ốp tường kt 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 158.376 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m2 317.391 50.267.117
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 9.0145 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m3 40.425 364.411
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 9.0145 TRƯỜNG MN NGỌC CHÂU m3 95.120 857.459
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây