Thi công XDCT

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
53
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thi công XDCT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
427.083.000 VND
Ngày đăng tải
15:25 02/12/2023
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
98/QĐ-THBM
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trường Tiểu học Bình Minh
Ngày phê duyệt
28/11/2023
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0801235726

CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MINH PHÁT HD

426.712.115,9388 VND 426.713.000 VND 30 ngày 29/11/2023

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
2.2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo quy định tại Chương V 6.3239 Trường Tiểu học Bình Minh m3 296.335 1.873.993
2.3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 6.8849 Trường Tiểu học Bình Minh m3 42.173 290.357
2.4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 6.8849 Trường Tiểu học Bình Minh m3 99.233 683.209
2.5 Tháo dỡ chậu rửa Theo quy định tại Chương V 4 Trường Tiểu học Bình Minh bộ 30.996 123.984
2.6 Tháo dỡ bệ xí Theo quy định tại Chương V 4 Trường Tiểu học Bình Minh bộ 42.267 169.068
2.7 Tháo dỡ chậu tiểu Theo quy định tại Chương V 1 Trường Tiểu học Bình Minh bộ 42.267 42.267
2.8 Quét dung dịch chống thấm Theo quy định tại Chương V 2.7 Trường Tiểu học Bình Minh m2 10.085 27.230
2.9 Màng chống thấm Sika Bituseal T-140MG (nhân công tạm tính theo công tác quét dung dịch chống thấm) Theo quy định tại Chương V 2.7 Trường Tiểu học Bình Minh m2 208.493 562.931
2.10 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 18.7 Trường Tiểu học Bình Minh m2 242.222 4.529.551
2.11 Ốp tường, trụ, cột tiết gạch kt 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 80.91 Trường Tiểu học Bình Minh m2 313.499 25.365.204
2.12 Ốp tường bằng gạch vỉ trang trí Mosaic, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 3.7851 Trường Tiểu học Bình Minh m2 1.046.930 3.962.735
2.13 Trần nhôm layin 600x600mm, nhôm dày 0,8mm Theo quy định tại Chương V 18.7 Trường Tiểu học Bình Minh m2 770.793 14.413.829
2.14 Vách ngăn vệ sinh compac HPL dày 12mm; Bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp đặt hoàn thiện Theo quy định tại Chương V 16.34 Trường Tiểu học Bình Minh m2 1.579.494 25.808.932
2.15 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo quy định tại Chương V 2.062 Trường Tiểu học Bình Minh m2 1.594.030 3.286.890
2.16 Lắp đặt khung chậu rửa inox 304 Theo quy định tại Chương V 39.1468 Trường Tiểu học Bình Minh kg 189.539 7.419.845
2.17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo quy định tại Chương V 5 Trường Tiểu học Bình Minh bộ 787.284 3.936.420
2.18 Lắp đặt xí bệt Theo quy định tại Chương V 4 Trường Tiểu học Bình Minh bộ 20.525.313 82.101.252
2.19 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định tại Chương V 1 Trường Tiểu học Bình Minh bộ 1.396.369 1.396.369
2.20 Van xả tiểu nam tự động Theo quy định tại Chương V 1 Trường Tiểu học Bình Minh bộ 6.317.973 6.317.973
2.21 Lắp đặt gương soi Theo quy định tại Chương V 4 Trường Tiểu học Bình Minh cái 1.474.709 5.898.836
2.22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng Theo quy định tại Chương V 5 Trường Tiểu học Bình Minh bộ 5.002.764 25.013.820
2.23 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo quy định tại Chương V 0.75 Trường Tiểu học Bình Minh 100m 6.823.924 5.117.943
2.24 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V 33 Trường Tiểu học Bình Minh cái 31.744 1.047.552
2.25 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V 20 Trường Tiểu học Bình Minh cái 35.075 701.500
2.26 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo quy định tại Chương V 0.13 Trường Tiểu học Bình Minh 100m 3.278.799 426.244
2.27 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Theo quy định tại Chương V 35 Trường Tiểu học Bình Minh cái 13.449 470.715
2.28 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/60mm Theo quy định tại Chương V 6 Trường Tiểu học Bình Minh cái 26.139 156.834
2.29 Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 32/60mm Theo quy định tại Chương V 1 Trường Tiểu học Bình Minh cái 23.610 23.610
2.30 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V 0.23 Trường Tiểu học Bình Minh 100m 6.718.449 1.545.243
2.31 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V 6 Trường Tiểu học Bình Minh cái 34.106 204.636
2.32 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Theo quy định tại Chương V 6 Trường Tiểu học Bình Minh cái 34.739 208.434
2.33 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 7 Trường Tiểu học Bình Minh cái 74.193 519.351
2.34 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 5 Trường Tiểu học Bình Minh cái 98.606 493.030
2.35 Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm Theo quy định tại Chương V 2 Trường Tiểu học Bình Minh cái 43.331 86.662
2.36 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo quy định tại Chương V 0.15 Trường Tiểu học Bình Minh 100m 9.598.865 1.439.830
2.37 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/110mm Theo quy định tại Chương V 1 Trường Tiểu học Bình Minh cái 57.877 57.877
2.38 Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mm Theo quy định tại Chương V 1 Trường Tiểu học Bình Minh cái 34.857 34.857
2.39 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo quy định tại Chương V 3 Trường Tiểu học Bình Minh cái 270.497 811.491
2.40 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo quy định tại Chương V 7 Trường Tiểu học Bình Minh cái 33.969 237.783
2.41 Lắp đặt đèn âm trần panel 600x600 Theo quy định tại Chương V 4 Trường Tiểu học Bình Minh bộ 1.234.089 4.936.356
2.42 Lắp đặt đèn âm trần chống ẩm Theo quy định tại Chương V 4 Trường Tiểu học Bình Minh bộ 329.545 1.318.180
2.43 Lắp đặt các automat 2 pha 25A Theo quy định tại Chương V 1 Trường Tiểu học Bình Minh cái 210.162 210.162
2.44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định tại Chương V 95 Trường Tiểu học Bình Minh m 23.952 2.275.440
2.45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo quy định tại Chương V 70 Trường Tiểu học Bình Minh m 52.149 3.650.430
2.46 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định tại Chương V 11 Trường Tiểu học Bình Minh cái 79.091 870.001
2.47 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo quy định tại Chương V 1 Trường Tiểu học Bình Minh bộ 4.673.848 4.673.848
3 SÂN KHẤU Theo quy định tại Chương V 125.960.321
3.1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo quy định tại Chương V 10.8001 Trường Tiểu học Bình Minh m3 42.757 461.780
3.2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 95.046 Trường Tiểu học Bình Minh m2 23.193 2.204.402
3.3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 13.6515 Trường Tiểu học Bình Minh m3 42.173 575.725
3.4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 13.6515 Trường Tiểu học Bình Minh m3 99.233 1.354.679
3.5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 10.8001 Trường Tiểu học Bình Minh m3 2.334.542 25.213.287
3.6 Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu đen, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 32.0232 Trường Tiểu học Bình Minh m2 1.402.142 44.901.074
3.7 Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 Theo quy định tại Chương V 9.8477 Trường Tiểu học Bình Minh m2 1.535.482 15.120.966
3.8 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kt 160x160mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 89.2 Trường Tiểu học Bình Minh m2 405.027 36.128.408
1 NHÀ LỚP HỌC Theo quy định tại Chương V 55.575.382
1.1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 174.4 Trường Tiểu học Bình Minh m2 23.193 4.044.859
1.2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 5.232 Trường Tiểu học Bình Minh m3 42.173 220.649
1.3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo quy định tại Chương V 5.232 Trường Tiểu học Bình Minh m3 99.233 519.187
1.4 Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 Theo quy định tại Chương V 174.4 Trường Tiểu học Bình Minh m2 291.231 50.790.686
2 NHÀ VỆ SINH Theo quy định tại Chương V 245.176.413
2.1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo quy định tại Chương V 18.7 Trường Tiểu học Bình Minh m2 23.193 433.709
MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây