Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0801235726 |
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MINH PHÁT HD |
426.712.115,9388 VND | 426.713.000 VND | 30 ngày | 29/11/2023 |
| 2.2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại Chương V | 6.3239 | Trường Tiểu học Bình Minh | m3 | 296.335 | 1.873.993 | |
| 2.3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 6.8849 | Trường Tiểu học Bình Minh | m3 | 42.173 | 290.357 | |
| 2.4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 6.8849 | Trường Tiểu học Bình Minh | m3 | 99.233 | 683.209 | |
| 2.5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Bình Minh | bộ | 30.996 | 123.984 | |
| 2.6 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Bình Minh | bộ | 42.267 | 169.068 | |
| 2.7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Bình Minh | bộ | 42.267 | 42.267 | |
| 2.8 | Quét dung dịch chống thấm | Theo quy định tại Chương V | 2.7 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 10.085 | 27.230 | |
| 2.9 | Màng chống thấm Sika Bituseal T-140MG (nhân công tạm tính theo công tác quét dung dịch chống thấm) | Theo quy định tại Chương V | 2.7 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 208.493 | 562.931 | |
| 2.10 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 18.7 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 242.222 | 4.529.551 | |
| 2.11 | Ốp tường, trụ, cột tiết gạch kt 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 80.91 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 313.499 | 25.365.204 | |
| 2.12 | Ốp tường bằng gạch vỉ trang trí Mosaic, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 3.7851 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 1.046.930 | 3.962.735 | |
| 2.13 | Trần nhôm layin 600x600mm, nhôm dày 0,8mm | Theo quy định tại Chương V | 18.7 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 770.793 | 14.413.829 | |
| 2.14 | Vách ngăn vệ sinh compac HPL dày 12mm; Bao gồm phụ kiện inox 304 và lắp đặt hoàn thiện | Theo quy định tại Chương V | 16.34 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 1.579.494 | 25.808.932 | |
| 2.15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo quy định tại Chương V | 2.062 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 1.594.030 | 3.286.890 | |
| 2.16 | Lắp đặt khung chậu rửa inox 304 | Theo quy định tại Chương V | 39.1468 | Trường Tiểu học Bình Minh | kg | 189.539 | 7.419.845 | |
| 2.17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại Chương V | 5 | Trường Tiểu học Bình Minh | bộ | 787.284 | 3.936.420 | |
| 2.18 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Bình Minh | bộ | 20.525.313 | 82.101.252 | |
| 2.19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Bình Minh | bộ | 1.396.369 | 1.396.369 | |
| 2.20 | Van xả tiểu nam tự động | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Bình Minh | bộ | 6.317.973 | 6.317.973 | |
| 2.21 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 1.474.709 | 5.898.836 | |
| 2.22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng | Theo quy định tại Chương V | 5 | Trường Tiểu học Bình Minh | bộ | 5.002.764 | 25.013.820 | |
| 2.23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V | 0.75 | Trường Tiểu học Bình Minh | 100m | 6.823.924 | 5.117.943 | |
| 2.24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V | 33 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 31.744 | 1.047.552 | |
| 2.25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V | 20 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 35.075 | 701.500 | |
| 2.26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Chương V | 0.13 | Trường Tiểu học Bình Minh | 100m | 3.278.799 | 426.244 | |
| 2.27 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Theo quy định tại Chương V | 35 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 13.449 | 470.715 | |
| 2.28 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/60mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 26.139 | 156.834 | |
| 2.29 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 32/60mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 23.610 | 23.610 | |
| 2.30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V | 0.23 | Trường Tiểu học Bình Minh | 100m | 6.718.449 | 1.545.243 | |
| 2.31 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 34.106 | 204.636 | |
| 2.32 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V | 6 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 34.739 | 208.434 | |
| 2.33 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V | 7 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 74.193 | 519.351 | |
| 2.34 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V | 5 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 98.606 | 493.030 | |
| 2.35 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Theo quy định tại Chương V | 2 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 43.331 | 86.662 | |
| 2.36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại Chương V | 0.15 | Trường Tiểu học Bình Minh | 100m | 9.598.865 | 1.439.830 | |
| 2.37 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/110mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 57.877 | 57.877 | |
| 2.38 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/32mm | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 34.857 | 34.857 | |
| 2.39 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo quy định tại Chương V | 3 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 270.497 | 811.491 | |
| 2.40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo quy định tại Chương V | 7 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 33.969 | 237.783 | |
| 2.41 | Lắp đặt đèn âm trần panel 600x600 | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Bình Minh | bộ | 1.234.089 | 4.936.356 | |
| 2.42 | Lắp đặt đèn âm trần chống ẩm | Theo quy định tại Chương V | 4 | Trường Tiểu học Bình Minh | bộ | 329.545 | 1.318.180 | |
| 2.43 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 210.162 | 210.162 | |
| 2.44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V | 95 | Trường Tiểu học Bình Minh | m | 23.952 | 2.275.440 | |
| 2.45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo quy định tại Chương V | 70 | Trường Tiểu học Bình Minh | m | 52.149 | 3.650.430 | |
| 2.46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V | 11 | Trường Tiểu học Bình Minh | cái | 79.091 | 870.001 | |
| 2.47 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo quy định tại Chương V | 1 | Trường Tiểu học Bình Minh | bộ | 4.673.848 | 4.673.848 | |
| 3 | SÂN KHẤU | Theo quy định tại Chương V | 125.960.321 | |||||
| 3.1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại Chương V | 10.8001 | Trường Tiểu học Bình Minh | m3 | 42.757 | 461.780 | |
| 3.2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V | 95.046 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 23.193 | 2.204.402 | |
| 3.3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 13.6515 | Trường Tiểu học Bình Minh | m3 | 42.173 | 575.725 | |
| 3.4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 13.6515 | Trường Tiểu học Bình Minh | m3 | 99.233 | 1.354.679 | |
| 3.5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 10.8001 | Trường Tiểu học Bình Minh | m3 | 2.334.542 | 25.213.287 | |
| 3.6 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 32.0232 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 1.402.142 | 44.901.074 | |
| 3.7 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 9.8477 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 1.535.482 | 15.120.966 | |
| 3.8 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kt 160x160mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 89.2 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 405.027 | 36.128.408 | |
| 1 | NHÀ LỚP HỌC | Theo quy định tại Chương V | 55.575.382 | |||||
| 1.1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V | 174.4 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 23.193 | 4.044.859 | |
| 1.2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 5.232 | Trường Tiểu học Bình Minh | m3 | 42.173 | 220.649 | |
| 1.3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo quy định tại Chương V | 5.232 | Trường Tiểu học Bình Minh | m3 | 99.233 | 519.187 | |
| 1.4 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 600x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại Chương V | 174.4 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 291.231 | 50.790.686 | |
| 2 | NHÀ VỆ SINH | Theo quy định tại Chương V | 245.176.413 | |||||
| 2.1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V | 18.7 | Trường Tiểu học Bình Minh | m2 | 23.193 | 433.709 |