Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0312666356 | CÔNG TY TNHH LƯƠNG THỰC - THỰC PHẨM GIA HỮU |
0 VND |
| 1 | Gà ta |
GT
|
30 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 2 | Gan heo |
GH
|
15 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 60.000 |
|
| 3 | Lươn vàng làm sạch |
LV
|
30 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. 3 con/kg. | Việt Nam | 230.000 |
|
| 4 | Mực lá làm sạch |
ML
|
42 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP, 8-10 con/kg | Việt Nam | 260.000 |
|
| 5 | Mực ống làm sạch |
MO
|
35 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP, 8-10 con/kg, | Việt Nam | 260.000 |
|
| 6 | Óc heo |
OH
|
100 | Bộ | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 7 | Sườn cốt - lết có xương |
SCL
|
130 | kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 8 | Sườn non |
SN
|
100 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 210.000 |
|
| 9 | Tôm đất nhỏ làm sạch |
T60
|
50 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP, 55-60 con/kg | Việt Nam | 175.000 |
|
| 10 | Tôm đất lớn làm sạch |
T35
|
100 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP, 30-35 con/kg. | Việt Nam | 235.000 |
|
| 11 | Thit ba rọi heo |
TBR
|
35 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 190.000 |
|
| 12 | Thịt ba rọi heo quay |
THQ
|
50 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 290.000 |
|
| 13 | Thịt ba rọi heo rút sườn |
TBRR
|
40 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 14 | Thịt bò bắp |
TBB
|
40 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 220.000 |
|
| 15 | Thịt bò đùi |
TBD
|
80 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 220.000 |
|
| 16 | Thịt bò nạm |
TBN
|
25 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 170.000 |
|
| 17 | Thịt bò vụn |
TBV
|
30 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 145.000 |
|
| 18 | Thịt bò xào tái mềm cắt sẵn |
TBF
|
75 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 250.000 |
|
| 19 | Thịt cua |
TC
|
30 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 400.000 |
|
| 20 | Thịt đùi gọ |
TDG
|
70 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 21 | Thịt heo quay xá xíu |
THXX
|
30 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 250.000 |
|
| 22 | Thịt nạc dăm |
TND
|
35 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 23 | Thịt Nạc đùi |
TNĐ
|
30 | kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 120.000 |
|
| 24 | Thịt nạc thăn |
TNT
|
30 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 150.000 |
|
| 25 | Thịt nai |
TN
|
40 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 290.000 |
|
| 26 | Thịt thỏ ko đầu chân |
TTK
|
16 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 210.000 |
|
| 27 | Trứng cút |
TRC
|
1.000 | Quả | Trứng còn hạn sử dụng, không bị hư, vữa, VS ATTP | Việt Nam | 1.000 |
|
| 28 | Trứng gà 3H |
TRG
|
999 | Quả | Trứng còn hạn sử dụng, không bị hư, vữa, VS ATTP. 60-65gam/quả | Việt Nam | 3.500 |
|
| 29 | Trứng muối |
TRM
|
30 | Quả | Trứng còn hạn sử dụng, không bị hư, vữa, VS ATTP. | Việt Nam | 6.500 |
|
| 30 | Trứng vịt 3H |
TRV
|
1.200 | Quả | Trứng còn hạn sử dụng, không bị hư, vữa, VS ATTP. 60-65gam/quả | Việt Nam | 4.000 |
|
| 31 | Trứng vịt lộn |
TRVL
|
200 | Quả | Trứng còn hạn sử dụng, không bị hư, vữa, VS ATTP | Việt Nam | 5.500 |
|
| 32 | Ức gà nạc |
UG
|
100 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 33 | Vịt bọng |
VB
|
100 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 95.000 |
|
| 34 | Vịt file |
VF
|
42 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 210.000 |
|
| 35 | Xương bọng gà |
XBG
|
30 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 20.000 |
|
| 36 | Xương gà |
XG
|
20 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 37 | Xương ống bò |
XB
|
60 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 38 | Xương ống heo có thịt |
XOH
|
60 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 87.000 |
|
| 39 | Bò viên |
BV
|
25 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 150.000 |
|
| 40 | Bánh bao Thọ Phát 2 trứng |
BBT
|
230 | Cái | Bánh bao Thọ Phát 2 trứng, Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 16.000 |
|
| 41 | Bánh canh bột gạo |
BCG
|
30 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 42 | Bánh canh bột lọc |
BCL
|
30 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 13.000 |
|
| 43 | Bánh cuốn (chả lụa+ nem/chả giò) |
BCH
|
120 | Hộp | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 16.000 |
|
| 44 | Bánh Flan Ánh Hồng 54g |
BF
|
120 | Hủ | Bánh Flan Ánh Hồng 54g, Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 6.000 |
|
| 45 | Bánh giò Hưng Yên |
BG
|
120 | Cái | Bánh Giò Hưng Yên (hoặc tương đương), Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 15.000 |
|
| 46 | Bánh mì đặc ruột |
BMD
|
210 | Ổ | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 3.000 |
|
| 47 | Bánh phở |
BP
|
120 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 13.000 |
|
| 48 | Bún bò |
BBO
|
120 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 13.000 |
|
| 49 | Bún gạo xào thập cẩm (tôm +chả+giò+giá+rau) |
BGX
|
120 | Hộp | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 16.000 |
|
| 50 | Bún khô Safoco gói 400g |
BKS
|
60 | Gói | Bún khô Safoco gói 400g (hoặc tương đương), Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 51 | Bún tươi Thủ Đức |
BTU
|
80 | Kg | Bún tươi Thủ Đức (hoặc tương đương), Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 13.000 |
|
| 52 | Cá viên chiên loại ngon SG food gói 500g |
CVC
|
30 | Gói | Cá viên chiên loại ngon SG food gói 500g (tương đương) Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 60.000 |
|
| 53 | Cơm chiên dương châu |
CCD
|
65 | Hộp | Không ẩm mốc, chế biến trong ngày (không quá 06 giờ) nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 16.000 |
|
| 54 | Chả bò Vissan |
CBV
|
45 | Kg | Chả bò Vissan (tương đương) Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 220.000 |
|
| 55 | Chả chiên |
CHC
|
50 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 120.000 |
|
| 56 | Chả giò xốp Vissan 500gr |
CGX
|
40 | Hộp | Chả giò xốp Vissan 500gr (tương đương) Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 55.000 |
|
| 57 | Chả lá chuối |
CLC
|
110 | Cây | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 2.500 |
|
| 58 | Chả lụa Vissan |
CLV
|
30 | Kg | Chả lụa Vissan (tương đương) Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 180.000 |
|
| 59 | Dưa mắm |
DM
|
15 | Kg | Không ẩm mốc, không chất bảo quản quá qui định, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 60 | Gà nướng |
GN
|
55 | con | Vàng nâu tự nhiên, thơm ngon, không lẫn tạp chất, Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 175.000 |
|
| 61 | Heo lát chay, bò lát chay |
HLC
|
11 | Gói | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 75.000 |
|
| 62 | Hủ tiếu dốt |
HTD
|
60 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 23.000 |
|
| 63 | Kem ly Vinamil |
KL
|
160 | Hủ | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 10.000 |
|
| 64 | Lạp xưởng Mai Quế Lộ |
LXM
|
5 | Kg | Lạp xưởng Mai Quế Lộ (tương đương) Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 180.000 |
|
| 65 | Mì quảng |
MQ
|
50 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 24.000 |
|
| 66 | Mì trứng tươi |
MIT
|
50 | kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 24.000 |
|
| 67 | Miến dong |
MID
|
50 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 40.000 |
|
| 68 | Nem nướng Vissan 400gr ĐL |
NEN
|
80 | Hộp | Nem nướng Vissan 400gr ĐL (tương đương) Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 75.000 |
|
| 69 | Nui ống safoco |
NO
|
30 | Kg | Nui ống safoco (tương đương) Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 65.000 |
|
| 70 | Nui sao Fafoco |
NS
|
60 | Kg | Nui ống safoco (tương đương) Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 65.000 |
|
| 71 | Nước ngọt Sting |
NST
|
85 | Chai | Nước ngọt Sting (tương đương) Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 10.500 |
|
| 72 | Nước trái cây Vinamilk |
NTC
|
100 | Chai | Nước trái cây Vinamilk (tương đương) Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 7.000 |
|
| 73 | Rau câu ly |
RCL
|
100 | Hộp | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 7.000 |
|
| 74 | Tôm khô size vừa |
TKH
|
4 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 390.000 |
|
| 75 | Thạch dừa |
TDU
|
20 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 76 | Trà sữa (thạch, trân châu, bánh blan) |
TRS
|
100 | ly | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 15.000 |
|
| 77 | Vịt quay |
VQ
|
40 | con | Vàng nâu tự nhiên, thơm ngon, không lẫn tạp chất, Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. (khoảng 2,5 kg/con) | Việt Nam | 280.000 |
|
| 78 | Xôi mặn (Chả lụa + chà bông + trứng cút + lạp xưởng) |
XM
|
120 | Phần | Không ẩm mốc, chế biến trong ngày (không quá 06 giờ), nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 16.000 |
|
| 79 | Xúc xích Vissan lớn 40g/cây |
XXL
|
50 | cây | Xúc xích Vissan lớn 40g/cây (tương đương) Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 5.000 |
|
| 80 | Bột nghệ |
BNG
|
10 | Kg | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 90.000 |
|
| 81 | Chao khoai môn đại 500ml |
CKM
|
11 | Hủ | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Hủ 500ml | Việt Nam | 34.000 |
|
| 82 | Dầu mè |
DM
|
50 | Chai | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Chai 250 ml | Việt Nam | 55.000 |
|
| 83 | Đường phèn |
DP
|
30 | Kg | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 84 | Gia vị bún bò |
GVBB
|
25 | Hộp | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Hộp >= 75 gam | Việt Nam | 5.800 |
|
| 85 | Gia vị bún riêu |
GVBR
|
25 | Hộp | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Hộp >= 75 gam | Việt Nam | 5.800 |
|
| 86 | Gia vị hủ tiếu |
GVHT
|
25 | Hộp | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Hộp >= 75 gam | Việt Nam | 5.800 |
|
| 87 | Gia vị phở |
GVP
|
25 | Hộp | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Hộp >= 75 gam | Việt Nam | 5.800 |
|
| 88 | Gia vị phở Kim Nga |
GVPKN
|
22 | Gói | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Gói >= 75 gam | Việt Nam | 15.000 |
|
| 89 | Hạt điều màu |
HD
|
12 | Kg | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 80.000 |
|
| 90 | Màu hạt điều |
MHD
|
15 | Kg | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 90.000 |
|
| 91 | Mắm linh |
MLI
|
18 | Kg | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 100.000 |
|
| 92 | Mắm ruốc huế Trí Hải 230ml |
MRH
|
60 | Hủ | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Hủ >= 230ml. | Việt Nam | 27.000 |
|
| 93 | Mắm ruốt huế |
MR
|
20 | Kg | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 94 | Mắm tôm Trí Hải |
MTT
|
60 | Chai | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Chai >= 230 ml | Việt Nam | 15.000 |
|
| 95 | Nấm mèo đen |
NM
|
12 | Kg | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 140.000 |
|
| 96 | Nước màu dừa chai 150g - 170g |
NMD
|
30 | Chai | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. chai 150g - 170g | Việt Nam | 20.000 |
|
| 97 | Ngũ vị hương Vinaco hiệu con nai |
NVN
|
15 | Gói | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Gói >= 10 gam | Việt Nam | 5.000 |
|
| 98 | Ớt sa tế hủ |
OT
|
20 | hủ | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Hủ >= 80 gam | Việt Nam | 16.000 |
|
| 99 | Tiêu xay |
TX
|
13 | Kg | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 200.000 |
|
| 100 | Tương cà cholimex 2,1L |
TCC
|
23 | Bình | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Chai >= 2 lít | Việt Nam | 65.000 |
|
| 101 | Bạc hà chưa lột vỏ |
BHC
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 102 | Tương đen cholimex 230 ml |
TDC
|
29 | Chai | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Chai >= 230ml | Việt Nam | 15.000 |
|
| 103 | Bắp cải |
BC
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. Trọng lượng từ 1kg- 1,2kg/bắp. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 104 | Tương ớt cholimex 2,1L |
TOC
|
20 | Bình | Không ẩm mốc, còn hạn sử dụng từ 3 tháng trở lên, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Chai >= 2 lít | Việt Nam | 65.000 |
|
| 105 | Bắp chuối bào |
BCB
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 34.000 |
|
| 106 | Bắp mỹ trái |
BMT
|
200 | Trái | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 2-3 trái/kg | Việt Nam | 9.000 |
|
| 107 | Bầu xanh |
BX
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 trái/kg | Việt Nam | 18.000 |
|
| 108 | Bí đỏ |
BD
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 3-4 trái/kg | Việt Nam | 18.000 |
|
| 109 | Bí ngòi |
BN
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 trái/kg | Việt Nam | 35.000 |
|
| 110 | Bí xanh |
BX
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 trái/kg | Việt Nam | 18.000 |
|
| 111 | Bó xôi |
BXO
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 112 | Bông bí |
BB
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 55.000 |
|
| 113 | Bông cải trắng Đà Lạt |
BCT
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 bông/kg | Việt Nam | 45.000 |
|
| 114 | Bông cải xanh Đà Lạt |
BCX
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 bông/kg | Việt Nam | 45.000 |
|
| 115 | Bông hẹ |
BH
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 bông/kg | Việt Nam | 50.000 |
|
| 116 | Cà chua lớn Đà Lạt |
CC
|
160 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 7-8 trái/kg | Việt Nam | 30.000 |
|
| 117 | Cà rốt Đà Lạt |
CR
|
160 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 4-5 củ/kg | Việt Nam | 25.000 |
|
| 118 | Cà tím |
CT
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 3-5 trái/kg | Việt Nam | 18.000 |
|
| 119 | Cải dún cắt gốc |
CD
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 120 | Cải dưa (không nước) |
CDKN
|
100 | Kg | Lên men tự nhiên, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 121 | Cải ngọt cắt gốc |
CN
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 18.000 |
|
| 122 | Cải ngồng |
CNG
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 18.000 |
|
| 123 | Cải thảo |
CTH
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 124 | Cải thìa |
CTHA
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 125 | Cải xanh cắt gốc |
CX
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 18.000 |
|
| 126 | Cải xanh con |
CXC
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 127 | Cần nước |
CNU
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 128 | Cần tàu cắt gốc |
CTT
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 40.000 |
|
| 129 | Củ cải trắng |
CCT
|
150 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 3-5 trái/kg | Việt Nam | 17.000 |
|
| 130 | Củ dền |
CDE
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 5-7 củ/kg | Việt Nam | 25.000 |
|
| 131 | Củ nghệ |
CNG
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 132 | Củ sắn |
CS
|
50 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 5-7 củ/kg | Việt Nam | 14.000 |
|
| 133 | Chanh giấy lớn không hạt |
CCK
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 8-12 trái.kg | Việt Nam | 25.000 |
|
| 134 | Dưa hường |
DH
|
50 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 5-7 trái/kg | Việt Nam | 22.000 |
|
| 135 | Dưa leo |
DL
|
90 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 5-7 trái/kg | Việt Nam | 18.000 |
|
| 136 | Dừa tươi lớn |
DT
|
135 | Trái | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 17.000 |
|
| 137 | Đậu bắp |
DB
|
70 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 138 | Đậu cove |
DC
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 139 | Đậu đen xanh lòng |
DDX
|
50 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 55.000 |
|
| 140 | Đâụ đũa |
DD
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 141 | Đâu hủ trắng lớn |
DHT
|
800 | Miếng | Không bị mốc, chua, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Kích thước trung bình >= 10-12cm x 05cm x 02cm | Việt Nam | 3.500 |
|
| 142 | Đậu phộng non |
DP
|
20 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 60.000 |
|
| 143 | Đậu rồng |
DR
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 144 | Đậu ti bo |
DTB
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 200.000 |
|
| 145 | Đậu trắng tươi Đà Lạt |
DTT
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 80.000 |
|
| 146 | Đậu xanh cà không vỏ |
DXC
|
100 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 55.000 |
|
| 147 | Đu đủ hường |
DDH
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 trái/kg | Việt Nam | 20.000 |
|
| 148 | Đu đủ vàng |
DDV
|
90 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 trái/kg | Việt Nam | 24.000 |
|
| 149 | Gạo nếp ngon |
GN
|
30 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 150 | Gừng tươi |
GT
|
15 | Kg | Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. 8-10 củ/kg | Việt Nam | 45.000 |
|
| 151 | Giá sống |
GS
|
66 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 12.000 |
|
| 152 | Hành lá |
HL
|
60 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 40.000 |
|
| 153 | Hành tây Đà Lạt |
HT
|
50 | Kg | Khô ráo, Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. 5-7 củ/kg | Việt Nam | 25.000 |
|
| 154 | Hành tím VN |
HTV
|
50 | Kg | Khô ráo, Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. | Việt Nam | 50.000 |
|
| 155 | Hạt sen tươi |
HS
|
25 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 220.000 |
|
| 156 | Hẹ lá |
HEL
|
25 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 157 | Khoai lang nhật |
KL
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 5-6 củ/kg | Việt Nam | 30.000 |
|
| 158 | Khoai môn củ lớn |
KM
|
40 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 củ/kg | Việt Nam | 30.000 |
|
| 159 | Khoai mỡ |
KMO
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 củ/kg | Việt Nam | 25.000 |
|
| 160 | Khoai tây Đà Lạt |
KT
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 củ/kg | Việt Nam | 25.000 |
|
| 161 | Khổ qua |
KQ
|
50 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 3-5 trái/kg | Việt Nam | 22.000 |
|
| 162 | Lá giang tuốt lá |
LG
|
40 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 70.000 |
|
| 163 | Măng chua |
MC
|
100 | Kg | Lên men tự nhiên, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 45.000 |
|
| 164 | Măng khô ngon |
MK
|
20 | Kg | Khô ráo, Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 350.000 |
|
| 165 | Măng tươi |
MT
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 40.000 |
|
| 166 | Mẻ |
M
|
20 | Kg | Lên men tự nhiên, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 167 | Me vắt |
MV
|
20 | Kg | Khô ráo, Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 35.000 |
|
| 168 | Mồng tơi |
MTO
|
140 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 169 | Mướp hương |
MH
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 2-4 trái/kg | Việt Nam | 20.000 |
|
| 170 | Mướp khía |
MKH
|
50 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 5-7 trái/kg | Việt Nam | 15.000 |
|
| 171 | Nấm bào ngư |
NBN
|
50 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 45.000 |
|
| 172 | Nấm đông cô tươi |
NDC
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 140.000 |
|
| 173 | Nấm rơm |
NR
|
15 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 110.000 |
|
| 174 | Ngò gai |
NN
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 175 | Ngò rí |
NR
|
25 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 45.000 |
|
| 176 | Ớt hiểm |
OH
|
25 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 60.000 |
|
| 177 | Ớt khô |
OK
|
15 | Kg | Khô ráo, Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP | Việt Nam | 80.000 |
|
| 178 | Rau dấp cá |
RDC
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 179 | Rau dền cắt gốc |
RD
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 180 | Rau húng cây |
RHC
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 40.000 |
|
| 181 | Rau húng lủi |
RHL
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 50.000 |
|
| 182 | Rau kinh giới |
RKG
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 183 | Rau lang |
RL
|
40 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 184 | Rau má |
RM
|
40 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 185 | Rau muống bào |
RMB
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 186 | Rau muống làm sẳn |
RMU
|
80 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 13.000 |
|
| 187 | Rau ngót |
RN
|
80 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 25.000 |
|
| 188 | Rau om |
RO
|
12 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 189 | Rau quế |
RQ
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 190 | Rau răm |
RR
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 191 | Sả cây |
SC
|
40 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 192 | Sà lách xoong ĐL |
SCX
|
80 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 30.000 |
|
| 193 | Sả xay, bằm |
SX
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 20.000 |
|
| 194 | Salad nt |
SL
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP | Việt Nam | 38.000 |
|
| 195 | Su hào |
SH
|
60 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 3-5 trái/kg | Việt Nam | 20.000 |
|
| 196 | Su su |
SS
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 4-6 trái/kg | Việt Nam | 18.000 |
|
| 197 | Tắc trái |
TT
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 18.000 |
|
| 198 | Tần ô cắt góc |
TO
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 30.000 |
|
| 199 | Tía tô |
TTO
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 35.000 |
|
| 200 | Tỏi củ VN |
TC
|
64.9 | Kg | Khô ráo, không ẩm mốc, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 70.000 |
|
| 201 | Thơm gọt vỏ và mắt |
TG
|
80 | Trái | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1-2 trái/kg | Việt Nam | 18.000 |
|
| 202 | Bơ sáp |
BS
|
80 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 3-5 trái/kg | Việt Nam | 40.000 |
|
| 203 | Bưởi da xanh |
BDX
|
90 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1trái >= 1kg đến2kg | Việt Nam | 65.000 |
|
| 204 | Cam sành trung |
CS
|
160 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 5-7 trái/kg | Việt Nam | 30.000 |
|
| 205 | Chôm chôm thái |
CCTH
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 25-30trái/kg | Việt Nam | 35.000 |
|
| 206 | Cherry đỏ |
CRD
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. Size 10 | Việt Nam | 450.000 |
|
| 207 | Chuối sứ |
CS
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 16.000 |
|
| 208 | Dâu tươi Đà Lạt |
DTU
|
50 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. Size 10 | Việt Nam | 120.000 |
|
| 209 | Dưa gang |
DG
|
50 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1trái >= 1,5kg | Việt Nam | 25.000 |
|
| 210 | Dưa hấu đỏ có hạt |
DHH
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1trái >= 2,5kg | Việt Nam | 19.000 |
|
| 211 | Dưa hấu đỏ không hạt |
DHKH
|
150 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1trái >= 3kg | Việt Nam | 23.000 |
|
| 212 | Kiwi vàng |
KV
|
40 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 07-10trái/kg | Việt Nam | 170.000 |
|
| 213 | Lê hàn quốc |
LH
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 02-03 trái/kg | Việt Nam | 74.000 |
|
| 214 | Mãn cầu gai |
MCG
|
30 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 1trái >= 1kg | Việt Nam | 32.000 |
|
| 215 | Mận |
M
|
80 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 08-12 trái/kg | Việt Nam | 30.000 |
|
| 216 | Nhãn Hà Nội |
NH
|
80 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 32.000 |
|
| 217 | Nhãn xuồng trái to |
NX
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 35-40 trái/kg | Việt Nam | 50.000 |
|
| 218 | Nho mỹ đen |
NM
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 140.000 |
|
| 219 | Ổi |
O
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 7-10 trái/kg | Việt Nam | 14.000 |
|
| 220 | Quýt đường |
QD
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 7-10 trái/kg | Việt Nam | 40.000 |
|
| 221 | Sapoche |
SP
|
50 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 7-10 trái/kg | Việt Nam | 32.000 |
|
| 222 | Sơ ri |
S
|
90 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 22.000 |
|
| 223 | Táo Fuji |
TF
|
70 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 05-08 trái/kg | Việt Nam | 50.000 |
|
| 224 | Táo USA |
TU
|
70 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 05-08 trái/kg | Việt Nam | 60.000 |
|
| 225 | Táo VN |
TVN
|
70 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 20-30 trái/kg | Việt Nam | 20.000 |
|
| 226 | Vải thiều |
VT
|
20 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 35-40 trái/kg | Việt Nam | 47.000 |
|
| 227 | Vú sữa |
VS
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 05-08 trái/kg | Việt Nam | 32.000 |
|
| 228 | Xoài cát Hòa Lộc |
XCHL
|
100 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 02-04 trái/kg | Việt Nam | 70.000 |
|
| 229 | Xoài thái |
XT
|
80 | Kg | Tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. 02-04 trái/kg | Việt Nam | 32.000 |
|
| 230 | Cá ba sa file |
CB
|
30 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. 2-3 miếng/kg | Việt Nam | 94.000 |
|
| 231 | Cá bạc má Làm sạch |
CBM
|
100 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. 7-8 con/kg. | Việt Nam | 75.000 |
|
| 232 | Cá bông lau làm sạch không đầu |
CBL
|
100 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. 01 con >= 1kg | Việt Nam | 82.000 |
|
| 233 | Cá cam |
CC
|
100 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. 01 con >= 0,7kg | Việt Nam | 90.000 |
|
| 234 | Cá cờ |
CCO
|
50 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 210.000 |
|
| 235 | Cá chẽm file |
CCF
|
60 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 235.000 |
|
| 236 | Cá chẽm làm sạch |
CCLS
|
50 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 190.000 |
|
| 237 | Cá diêu hồng file |
CDHF
|
80 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 135.000 |
|
| 238 | Cá diêu hồng làm sẳn |
CDHLS
|
100 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. (0,8-1kg/con) | Việt Nam | 78.000 |
|
| 239 | Cá hồi file |
CHF
|
60 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 480.000 |
|
| 240 | Cá hú làm sạch ko đầu |
CHLS
|
60 | kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 80.000 |
|
| 241 | Cá hường làm sạch |
CHLS
|
100 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. 7-8 con/kg | Việt Nam | 85.000 |
|
| 242 | Cá lóc bông file |
CLF
|
80 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 180.000 |
|
| 243 | Cá lóc đen làm sạch |
CLLS
|
80 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 85.000 |
|
| 244 | Cá mó làm sạch |
CMLS
|
80 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, đảm bảo VS ATTP. 08-10 con/kg | Việt Nam | 90.000 |
|
| 245 | Cá nục làm sạch |
CNLS
|
80 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, đảm bảo VS ATTP. 07-08 con/kg | Việt Nam | 70.000 |
|
| 246 | Cá nục sa pa |
CSP
|
80 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, đảm bảo VS ATTP. 01-02 con/kg | Việt Nam | 70.000 |
|
| 247 | Cá ngân làm sạch |
CNLS
|
80 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, đảm bảo VS ATTP. 07-08 con/kg | Việt Nam | 80.000 |
|
| 248 | Cá ngừ làm sạch |
CNGLS
|
80 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, đảm bảo VS ATTP. 01-02 con/kg | Việt Nam | 75.000 |
|
| 249 | Cá rô phi làm sạch |
CRLX
|
60 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. 04-05 con/kg | Việt Nam | 60.000 |
|
| 250 | Cá thác lác nạo y |
CTT
|
60 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 250.000 |
|
| 251 | Cá thu khúc đặc |
CTK
|
100 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 290.000 |
|
| 252 | Cua đồng xay |
CDX
|
50 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 110.000 |
|
| 253 | Chim cút làm sạch |
CCLS
|
50 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. 04-05 con/kg | Việt Nam | 120.000 |
|
| 254 | Đùi gà 1/4 Ngọc Hà |
DG1/4
|
60 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 68.000 |
|
| 255 | Đùi tỏi gà Ngọc Hà |
DTG
|
70 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 92.000 |
|
| 256 | Ếch đùi lớn |
ED
|
50 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. 06-08 cái/kg | Việt Nam | 182.000 |
|
| 257 | Gà bọng Tam Hoàng |
GBT
|
50 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 90.000 |
|
| 258 | Gà mái trứng |
GMT
|
30 | Kg | Tươi sống, không bị hôi, không bị đông lạnh, đảm bảo VS ATTP. | Việt Nam | 100.000 |
|