Thực phẩm tươi sống.

      Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Thực phẩm tươi sống.
Hình thức LCNT
Lựa chọn nhà thầu trong trường hợp đặc biệt
Giá gói thầu
437.127.500 VND
Ngày đăng tải
08:50 06/01/2026
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
375/QĐ-THADV
Cơ quan phê duyệt
Trường Tiểu học An Dương Vương
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa Thời gian thực hiện gói thầu Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 vnz000041655 068200000302

Nguyễn Duy Phong

437.127.500 VND 5 tháng 01/01/2026
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Thịt heo nạc dăm xay
Vn
375 miếng Tươi sống VN 135.000
2 Cá diêu hồng phi lê
Vn
130 kg Tươi sống VN 105.000
3 Thịt nạc
Vn
250 kg Tươi sống VN 135.000
4 Thịt cốt lết
Vn
150 kg Tươi sống VN 135.000
5 Xương ống heo
Vn
125 kg Tươi sống VN 105.000
6 Xương ống bò
Vn
20 kg Tươi sống VN 60.000
7 Trứng gà
Vn
15 kg Tươi sống VN 55.000
8 Sườn
Vn
90 kg Tươi sống VN 175.000
9 Trứng cút
Vn
6.550 kg Tươi sống VN 1.000
10 Trứng vịt
Vn
1.725 kg Tươi sống VN 4.500
11 Đùi gà
Vn
260 kg Tươi sống VN 105.000
12 Chả lụa
Vn
70 kg Tươi sống VN 165.000
13 Thịt gà
Vn
375 kg Tươi sống VN 85.000
14 Tôm tươi
Vn
100 kg Tươi sống VN 255.000
15 Thịt bò
Vn
125 Kg Tươi sống VN 290.000
16 Đậu khuôn trung
Vn
1.100 miếng Tươi sống VN 3.000
17 Tôm khô
Vn
9 kg Tươi sống VN 550.000
18 Đậu khuôn bi
Vn
40 kg Tươi sống VN 90.000
19 Bí ngồi
Vn
65 Tươi sống VN 32.000
20 Mướp
Vn
95 kg Tươi sống VN 30.000
21 Sú tim
Vn
60 kg Tươi sống VN 30.000
22 Cải thảo
Vn
280 quả Tươi sống VN 30.000
23 Cải non
Vn
100 kg Tươi sống VN 30.000
24 Rau dền
Vn
125 kg Tươi sống VN 30.000
25 Cải xoong
Vn
55 kg Tươi sống VN 30.000
26 Cải ngọt
Vn
125 kg Tươi sống VN 30.000
27 Cà chua
Vn
75 kg Tươi sống VN 40.000
28 Thơm
Vn
5 kg Tươi sống VN 27.000
29 Su su ( gọt vỏ)
Vn
170 kg Tươi sống VN 30.000
30 Su hào
Vn
75 kg Tươi sống VN 30.000
31 Cà rốt (gọt vỏ)
Vn
125 kg Tươi sống VN 30.000
32 Khoai tây (gọt vỏ)
Vn
300 kg Tươi sống VN 33.000
33 Cải thìa
Vn
125 kg Tươi sống VN 30.000
34 Rau tần ô
Vn
65 kg Tươi sống VN 26.000
35 Củ cải
Vn
75 kg Tươi sống VN 25.000
36 Bầu
Vn
160 kg Tươi sống VN 30.000
37 Bí xanh
Vn
70 kg Tươi sống VN 30.000
38 Sả cây
Vn
12.5 kg Tươi sống VN 40.000
39 Gừng
Vn
5 kg Tươi sống VN 60.000
40 Hành tây
Vn
50 kg Tươi sống VN 40.000
41 Hành khô
Vn
23.75 kg Tươi sống VN 90.000
42 Tỏi khô
Vn
25.25 kg Tươi sống VN 90.000
43 Giá
Vn
50 kg Tươi sống VN 17.000
44 Chanh, ơt
Vn
10 kg Tươi sống VN 40.000
45 Me
Vn
20 kg Tươi sống VN 60.000
46 Bạc hà
Vn
30 kg Tươi sống VN 27.000
47 Nước dừa tươi
Vn
35 kg Tươi sống VN 12.000
48 Hành ngò, rau thơm các loại
Vn
40 kg Tươi sống VN 10.000
49 Bún
Vn
185 kg Tươi sống VN 16.000
50 Phở
Vn
190 kg Tươi sống VN 16.000
51 Hủ tiếu tươi
Vn
95 kg Tươi sống VN 45.000
52 Dưa hấu
Vn
210 kg Tươi sống VN 25.000
53 Dưa leo
Vn
30 kg Tươi sống VN 28.000
54 Chuối
Vn
215 kg Tươi sống VN 17.000
55 Táo
Vn
120 kg Tươi sống VN 30.000
56 Ổi
Vn
275 kg Tươi sống VN 26.000
57 Thanh long
Vn
225 kg Tươi sống VN 30.000
58 Cải xanh
Vn
175 kg Tươi sống VN 30.000
59 Quýt
Vn
75 Kg Tươi sống VN 45.000
60 Đu đủ
Vn
250 kg Tươi sống VN 25.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây