Trang trí hoa tết

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
48
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Trang trí hoa tết
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.687.123.000 VND
Ngày đăng tải
14:34 31/01/2024
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
45/QĐ-PQLĐT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều
Ngày phê duyệt
29/01/2024
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0304599836

CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG XANH

1.666.931.130,2 VND 1.666.931.000 VND 30 ngày

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 THÀNH ỦY Theo quy định tại Chương V 0 143.668.428
1.1 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Mô hình cụm 3 quạt đính hoa mai, chữ Alu cắt CNC. Theo quy định tại Chương V 1 bộ 19.307.002 19.307.002
1.2 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Thuê cây mai vàng vào nơi trang trí, khu vực Sảnh Thành Ủy (H>=3,0m; Dáng trực; Gốc to) Theo quy định tại Chương V 1 cây 20.649.200 20.649.200
1.3 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cẩm tú cầu; Chậu C16) Theo quy định tại Chương V 6 chậu 260.438 1.562.628
1.4 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi đỏ: H>=40cm; ĐK>=40cm) Theo quy định tại Chương V 26 chậu 260.561 6.774.586
1.5 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi vàng: H>=40cm; ĐK>=50cm) Theo quy định tại Chương V 26 chậu 260.561 6.774.586
1.6 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc nhám vàng: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 26 chậu 74.718 1.942.668
1.7 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc pico vàng: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 60 chậu 110.855 6.651.300
1.8 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Dừa cạn hồng phấn: H>=30cm; Chậu C9) Theo quy định tại Chương V 74 chậu 59.232 4.383.168
1.9 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Dừa cạn nhiều màu: H>=30cm; Chậu C9) Theo quy định tại Chương V 50 chậu 59.232 2.961.600
1.10 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Hướng dương lỡ: H>=70cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 8 chậu 157.315 1.258.520
1.11 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Trạng nguyên ta: H>=70cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 10 chậu 415.430 4.154.300
1.12 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Trạng nguyên thái: H>=35cm; Chậu 1 cây) Theo quy định tại Chương V 243 chậu 203.776 49.517.568
1.13 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Túy điệp: H>=60cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 50 chậu 74.718 3.735.900
1.14 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Vạn thọ vàng chanh lỡ: H>=45cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 150 chậu 85.043 12.756.450
1.15 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt thảm cỏ nhân tạo Theo quy định tại Chương V 8 m2 154.869 1.238.952
2 UBND THÀNH PHỐ Theo quy định tại Chương V 0 170.359.060
2.1 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ chữ "MỪNG XUÂN GIÁP THÌN 2024" h 50cm ('- Chữ hộp đèn led 12V,Mica Vàng, viền đỏ, lưng và thành bằng formex; - Khung sắt hộp ; chân sắt hộp cao 30cm so với nền hiện trạng; - Cao chữ 500cm, câu dài 8m) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 22.714.120 22.714.120
2.2 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cẩm tú cầu; Chậu C16) Theo quy định tại Chương V 200 chậu 260.438 52.087.600
2.3 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi vàng: H>=40cm; ĐK>=50cm) Theo quy định tại Chương V 150 chậu 260.561 39.084.150
2.4 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Dừa cạn hồng phấn: H>=30cm; Chậu C9) Theo quy định tại Chương V 50 chậu 59.232 2.961.600
2.5 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Trạng nguyên thái: H>=35cm; Chậu 1 cây) Theo quy định tại Chương V 200 chậu 203.776 40.755.200
2.6 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Túy điệp: H>=60cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 150 chậu 74.718 11.207.700
2.7 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt thảm cỏ nhân tạo Theo quy định tại Chương V 10 m2 154.869 1.548.690
3 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Theo quy định tại Chương V 0 174.249.100
3.1 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ chữ:"MỪNG XUÂN GIÁP THÌN 2024" h 40cm ('- Chữ hộp đèn led 12V, Mica Vàng, viền đỏ, lưng và thành bằng formex; - Khung sắt hộp; chân sắt hộp cao 30cm so với nền hiện trạng; - Cao chữ 400cm, dài câu 4m) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 12.079.782 12.079.782
3.2 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Thuê cây mai vàng vào nơi trang trí, Hội đồng nhân dân (H>=3,5m; Dáng trực; Gốc to) Theo quy định tại Chương V 1 cây 21.681.660 21.681.660
3.3 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Thuê cây mai vàng vào nơi trang trí, Hội đồng nhân dân (H>=1,2m; Dáng uốn; Gốc to) Theo quy định tại Chương V 2 cây 10.324.600 20.649.200
3.4 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cẩm tú cầu; Chậu C16) Theo quy định tại Chương V 60 chậu 260.438 15.626.280
3.5 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 30cm (Chậu Lan: 15 chậu, 2 vòi ghép, loại A++, cốc 5) Theo quy định tại Chương V 1 chậu 5.165.480 5.165.480
3.6 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc đài loan: H>=50cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 42 chậu 162.478 6.824.076
3.7 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi đỏ: H>=40cm; ĐK>=40cm) Theo quy định tại Chương V 6 chậu 260.561 1.563.366
3.8 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc pico vàng: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 329 chậu 110.855 36.471.295
3.9 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Dừa cạn nhiều màu: H>=30cm; Chậu C9) Theo quy định tại Chương V 100 chậu 59.232 5.923.200
3.10 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Hướng dương lỡ: H>=70cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 6 chậu 157.315 943.890
3.11 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Trạng nguyên thái: H>=35cm; Chậu 1 cây) Theo quy định tại Chương V 194 chậu 203.776 39.532.544
3.12 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Túy điệp: H>=60cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 24 chậu 74.718 1.793.232
3.13 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Vạn thọ cam lỡ: H>=45cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 15 chậu 85.043 1.275.645
3.14 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Hoa hồng đỏ: H>=45cm; Chậu C10) Theo quy định tại Chương V 30 chậu 105.692 3.170.760
3.15 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt thảm cỏ nhân tạo Theo quy định tại Chương V 10 m2 154.869 1.548.690
4 QUẬN ỦY NINH KIỀU Theo quy định tại Chương V 0 210.004.647
4.1 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ chữ:"MỪNG XUÂN GIÁP THÌN 2024" h 40cm ('- Chữ hộp đèn led 12V, Mica Vàng, viền đỏ, lưng và thành bằng formex; - Khung sắt hộp; chân sắt hộp cao 30cm so với nền hiện trạng; - Cao chữ 400cm, dài câu 4m) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 12.079.782 12.079.782
4.2 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Mô hình cụm 3 quạt đính hoa mai, chữ Alu cắt CNC Theo quy định tại Chương V 1 bộ 19.307.002 19.307.002
4.3 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chậu men để bàn (Chậu men họa tiết; ĐK miệng chậu: 20cm; Chiều cao: 15cm) Theo quy định tại Chương V 14 cái 154.869 2.168.166
4.4 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chậu men trắng cao (Chậu men trắng; ĐK miệng chậu: 50cm; Chiều cao: 70cm) Theo quy định tại Chương V 4 cái 567.853 2.271.412
4.5 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Thuê cây mai vàng vào nơi trang trí, Quận ủy Ninh kiều (H>=2,0m; Dáng trực; Gốc to) Theo quy định tại Chương V 1 cây 15.486.900 15.486.900
4.6 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cẩm tú cầu; Chậu C16) Theo quy định tại Chương V 12 chậu 260.561 3.126.732
4.7 Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 40cm (Chậu Lan: 20 chậu, 2 vòi ghép, loại A++, cốc 5) để bàn Quận Ủy Theo quy định tại Chương V 1 chậu 7.747.365 7.747.365
4.8 Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 40cm (Chậu Lan: 15 chậu, 2 vòi ghép, loại A++, cốc 5) đặt Phòng Bí thư, Phó Bí thư Theo quy định tại Chương V 2 chậu 5.166.215 10.332.430
4.9 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc đài loan: H>=50cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 80 chậu 162.478 12.998.240
4.10 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi đỏ: H>=40cm; ĐK>=40cm) Theo quy định tại Chương V 24 chậu 260.561 6.253.464
4.11 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi vàng: H>=40cm; ĐK>=50cm) Theo quy định tại Chương V 52 chậu 260.561 13.549.172
4.12 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc nhám đỏ: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 60 chậu 74.718 4.483.080
4.13 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc nhám vàng: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 320 chậu 74.718 23.909.760
4.14 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc pico vàng: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 16 chậu 110.855 1.773.680
4.15 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Dừa cạn hồng phấn: H>=30cm; Chậu C9) Theo quy định tại Chương V 100 chậu 59.232 5.923.200
4.16 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Sống đời đỏ: H>=30cm) Theo quy định tại Chương V 12 chậu 105.692 1.268.304
4.17 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Sống đời hồng: H>=30cm) Theo quy định tại Chương V 4 chậu 105.692 422.768
4.18 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Sống đời vàng: H>=30cm) Theo quy định tại Chương V 12 chậu 105.692 1.268.304
4.19 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Trạng nguyên thái: H>=35cm; Chậu 1 cây) Theo quy định tại Chương V 211 chậu 203.776 42.996.736
4.20 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Túy điệp: H>=60cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 100 chậu 74.718 7.471.800
4.21 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt thảm cỏ nhung Theo quy định tại Chương V 100 m2 51.623 5.162.300
4.22 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc hồng: H>=50cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 80 chậu 105.692 8.455.360
4.23 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt thảm cỏ nhân tạo Theo quy định tại Chương V 10 m2 154.869 1.548.690
5 UBND QUẬN NINH KIỀU Theo quy định tại Chương V 0 379.697.210
5.1 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Bộ chữ:"MỪNG XUÂN GIÁP THÌN 2024" h 40cm ('- Chữ hộp đèn led 12V, Mica Vàng, viền đỏ, lưng và thành bằng formex; - Khung sắt hộp; chân sắt hộp cao 30cm so với nền hiện trạng; - Cao chữ 400cm, dài câu 4m) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 12.079.782 12.079.782
5.2 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt mô hình kệ trưng hoa 2 tầng (Khung sắt sơn màu nâu đen; Chiều cao: 80cm, chia 2 tầng, có kệ đỡ chậu hoa) Theo quy định tại Chương V 10 bộ 516.230 5.162.300
5.3 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Mô hình cụm 3 quạt đính hoa mai, chữ Alu cắt CNC Theo quy định tại Chương V 1 bộ 19.307.002 19.307.002
5.4 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chậu ly Composite (Chậu chất liệu Composite; ĐK miệng chậu: 60cm; Chiều cao: 80cm) Theo quy định tại Chương V 6 cái 1.548.690 9.292.140
5.5 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chậu men để bàn (Chậu men họa tiết; ĐK miệng chậu: 20cm; Chiều cao: 15cm) Theo quy định tại Chương V 9 cái 154.869 1.393.821
5.6 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chậu nhựa trắng (Chậu nhựa; ĐK miệng chậu: 50cm; Chiều cao: 40cm) Theo quy định tại Chương V 20 cái 103.246 2.064.920
5.7 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt cây Hạnh vào nơi trang trí, UBND quận Ninh kiều (H>=1,5m; kết trái) Theo quy định tại Chương V 4 cây 6.194.760 24.779.040
5.8 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Thuê cây mai vàng vào nơi trang trí, Phòng tiếp khách UBND (H>=1,5m; Tàn đẹp, Gốc nghệ thuật) Theo quy định tại Chương V 1 cây 10.324.600 10.324.600
5.9 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Cây mai vàng vào nơi trang trí, Bàn thờ Bác Hồ UBND (H>=0,45m; Dáng uốn nghệ thuật) Theo quy định tại Chương V 1 cây 1.548.690 1.548.690
5.10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Thuê cây mai vàng vào nơi trang trí, UBND quận Ninh kiều (H>=3,0m; Dáng trực; Gốc to) Theo quy định tại Chương V 1 cây 21.681.660 21.681.660
5.11 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cẩm tú cầu; Chậu C16) Theo quy định tại Chương V 80 chậu 260.561 20.844.880
5.12 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 60cm (Chậu Lan: 30 cành, 2 vòi ghép, loại A++, cốc 5) đặt Phòng tiếp khách UBND Theo quy định tại Chương V 1 chậu 9.301.927 9.301.927
5.13 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc đài loan: H>=50cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 12 chậu 162.478 1.949.736
5.14 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi đỏ: H>=40cm; ĐK>=40cm) Theo quy định tại Chương V 24 chậu 260.561 6.253.464
5.15 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi vàng: H>=40cm; ĐK>=50cm) Theo quy định tại Chương V 80 chậu 260.561 20.844.880
5.16 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc nhám vàng: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 320 chậu 74.718 23.909.760
5.17 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc pico vàng: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 62 chậu 110.855 6.873.010
5.18 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 60cm (Địa lan đỏ; 10 cành/chậu) Theo quy định tại Chương V 2 chậu 9.301.927 18.603.854
5.19 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 60cm (Địa lan vàng; 10 cành/chậu) Theo quy định tại Chương V 2 chậu 9.301.927 18.603.854
5.20 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Dừa cạn hồng phấn: H>=30cm; Chậu C9) Theo quy định tại Chương V 300 chậu 59.232 17.769.600
5.21 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Sống đời hồng: H>=30cm) Theo quy định tại Chương V 4 chậu 105.692 422.768
5.22 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Sống đời vàng: H>=30cm) Theo quy định tại Chương V 4 chậu 105.692 422.768
5.23 Vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 60cm (Tầm xuân) Theo quy định tại Chương V 2 chậu 3.623.397 7.246.794
5.24 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Trạng nguyên thái: H>=35cm; Chậu 1 cây) Theo quy định tại Chương V 442 chậu 203.776 90.068.992
5.25 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Túy điệp: H>=60cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 100 chậu 74.718 7.471.800
5.26 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Mô hình "2024" cách điệu rồng, Mẫu 2 ('- Chất liệu hộp đèn mica dán decal một mặt, thành formex, lưng alu, viền led dây 7W/m (220V) (01 đường); - Cao 1,2m x rộng 2,4m) Theo quy định tại Chương V 1 bộ 19.616.740 19.616.740
5.27 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt thảm cỏ nhân tạo Theo quy định tại Chương V 12 m2 154.869 1.858.428
6 MẶT TRẬN QUẬN NINH KIỀU Theo quy định tại Chương V 0 36.906.540
6.1 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi vàng: H>=40cm; ĐK>=50cm) Theo quy định tại Chương V 18 chậu 260.561 4.690.098
6.2 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc nhám đỏ: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 78 chậu 74.718 5.828.004
6.3 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Dừa cạn nhiều màu: H>=30cm; Chậu C9) Theo quy định tại Chương V 144 chậu 59.232 8.529.408
6.4 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Vạn thọ vàng chanh lỡ: H>=45cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 210 chậu 85.043 17.859.030
7 MẶT TRẬN THÀNH PHỐ Theo quy định tại Chương V 0 30.020.852
7.1 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Chậu nhựa đỏ 360 (Chậu nhựa; ĐK miệng chậu: 50cm; Chiều cao: 40cm) Theo quy định tại Chương V 2 cái 82.597 165.194
7.2 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Thuê cây mai vàng vào nơi trang trí, Mặt trận Thành phố (H>=3,0m; Dáng trực; Gốc to) Theo quy định tại Chương V 1 cây 15.486.900 15.486.900
7.3 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi vàng: H>=40cm; ĐK>=50cm) Theo quy định tại Chương V 8 chậu 260.561 2.084.488
7.4 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc nhám đỏ: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 26 chậu 74.718 1.942.668
7.5 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Dừa cạn nhiều màu: H>=25cm; Chậu C7) Theo quy định tại Chương V 12 chậu 43.745 524.940
7.6 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Dừa cạn nhiều màu: H>=30cm; Chậu C9) Theo quy định tại Chương V 48 chậu 59.232 2.843.136
7.7 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Vạn thọ vàng chanh lỡ: H>=45cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 82 chậu 85.043 6.973.526
8 VÒNG XOAY LƯU HỮU PHƯỚC Theo quy định tại Chương V 0 23.160.577
8.1 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi vàng: H>=40cm; ĐK>=50cm) Theo quy định tại Chương V 22 chậu 260.561 5.732.342
8.2 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Trạng nguyên ta: H>=70cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 20 chậu 415.430 8.308.600
8.3 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi hồng: H>=40cm; ĐK>=40cm) Theo quy định tại Chương V 35 chậu 260.561 9.119.635
9 TIỂU ĐẢO HÒA BÌNH Theo quy định tại Chương V 0 179.828.096
9.1 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Mô hình cung tròn gánh hoa 2 chậu hoa. ( 5 cung 1 bộ) ('- Thép ống phi 60, uốn tròn, sơn nhũ vàng; - Kích thước cung trong dài 1,5m và bán kính 0,5m; - Đế đặt thúng hoa 2 cái; - Chân sắt chiều cao tùy chỉnh) Theo quy định tại Chương V 4 bộ 11.563.552 46.254.208
9.2 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Mô hình cung tròn gánh hoa 2 chậu hoa. ( 3 cung 1 bộ) ('- Thép ống phi 60, uốn tròn, sơn nhũ vàng; - Kích thước cung trong dài 1,5m và bán kính 0,5m; - Đế đặt thúng hoa 2 cái; - Chân sắt chiều cao tùy chỉnh) Theo quy định tại Chương V 5 bộ 6.917.482 34.587.410
9.3 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc pico vàng: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 290 chậu 110.855 32.147.950
9.4 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Trạng nguyên thái: H>=35cm; Chậu 1 cây) Theo quy định tại Chương V 328 chậu 203.776 66.838.528
10 TƯỢNG BÁC HỒ - CV NINH KIỀU Theo quy định tại Chương V 0 180.250.916
10.1 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt mô hình Mô hình Background checkin "Xuân hạnh phúc, tết an khang" Theo quy định tại Chương V 1 bộ 24.262.810 24.262.810
10.2 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cẩm tú cầu; Chậu C16) Theo quy định tại Chương V 39 chậu 260.561 10.161.879
10.3 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi vàng: H>=40cm; ĐK>=50cm) Theo quy định tại Chương V 30 chậu 260.561 7.816.830
10.4 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc nhám đỏ: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 100 chậu 74.718 7.471.800
10.5 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc pico vàng: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 150 chậu 110.855 16.628.250
10.6 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Dừa cạn nhiều màu: H>=30cm; Chậu C9) Theo quy định tại Chương V 120 chậu 59.232 7.107.840
10.7 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Trạng nguyên thái: H>=35cm; Chậu 1 cây) Theo quy định tại Chương V 197 chậu 203.776 40.143.872
10.8 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Túy điệp: H>=60cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 150 chậu 74.718 11.207.700
10.9 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Vạn thọ vàng chanh lỡ: H>=45cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 45 chậu 85.043 3.826.935
10.10 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặtMô hình đồng tiền "Đại cát, đại quý, đại lợi" Theo quy định tại Chương V 1 bộ 51.623.000 51.623.000
11 ĐÌNH TÂN AN Theo quy định tại Chương V 0 138.785.704
11.1 Cung cấp, vận chuyển và đặt bó nhang đỏ vào nơi trang trí (200 cây/bó) Theo quy định tại Chương V 40 123.895 4.955.800
11.2 Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt Thuê cây mai vàng vào nơi trang trí, Đình Tân An (H>=1,7m; Dáng trực; Gốc to) Theo quy định tại Chương V 2 cây 10.324.600 20.649.200
11.3 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc mâm xôi vàng: H>=40cm; ĐK>=50cm) Theo quy định tại Chương V 10 chậu 260.561 2.605.610
11.4 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Cúc nhám vàng: H>=25cm) Theo quy định tại Chương V 52 chậu 74.718 3.885.336
11.5 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Trạng nguyên thái: H>=35cm; Chậu 1 cây) Theo quy định tại Chương V 48 chậu 203.776 9.781.248
11.6 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Vạn thọ cam lỡ: H>=45cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 68 chậu 85.043 5.782.924
11.7 Cung cấp, vận chuyển xếp chậu cây vào nơi trang trí, kích thước chậu > 20cm (Vạn thọ vàng chanh lỡ: H>=45cm; Chậu 3 cây) Theo quy định tại Chương V 12 chậu 85.043 1.020.516
11.8 Tưới nước máy cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (Tính 20 lần) Theo quy định tại Chương V 1453.8 100chậu/lần 61.979 90.105.070
Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây