Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa | Thời gian thực hiện gói thầu | Thời gian thực hiện hợp đồng | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn6001762259 | 6001762259 | Công ty TNHH Thiết Bị Trường Học Thành Tâm Tây Nguyên |
99.871.500 VND | 30 ngày | 30 ngày |
| 1 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
3
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị gồm: - 01 thước cuộn, có độ dài tối thiểu 10m; - Chân cọc tiêu, gồm: + 01 ống trụ bằng nhựa màu đen có đường kính 20mm, độ dày của vật liệu là 04mm; + 03 chân bằng thép CT3 đường kính 07mm, cao 250mm. Sơn tĩnh điện. - 01 cọc tiêu: Ống vuông kích thước (12x12)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm, dài 1200mm, được sơn liên tiếp màu trắng, đỏ (chiều dài của vạch sơn là 100mm), hai đầu có bịt nhựa; - 01 quả dọi bằng đồng đường kính 14mm, dài 20mm; - 01 cuộn dây đo có đường kính 2mm, chiều dài tối thiểu 25m. Được quấn xung quanh ống trụ đường kính 80mm, dài 50mm (2 đầu ống có gờ để không tuột dây); - Chân chữ H bằng thép có đường kính 19mm, độ dày của vật liệu là 0,9mm, gồm: + 02 thanh dài 800mm sơn tĩnh điện màu đen; + 01 thanh 600mm sơn tĩnh điện màu đen; + 02 thanh dài 250mm sơn tĩnh điện màu đen; + 04 khớp nối chữ T bằng nhựa; + 02 cái cút nối thẳng bằng nhựa; + 04 đầu bịt bằng nhựa; - Eke đặc bằng nhôm, có kích thước (12x12x750)mm, độ dày của vật liệu là 0,8mm. Liên kết góc vuông bằng hai má nhựa; 2 thanh giằng bằng thép có kích thước (12x2)mm (trong đó 1 thanh dài 330mm, một thanh dài 430mm); - Giác kế: mặt giác kế có đường kính 140mm, độ dày của vật liệu là 2mm. Trên mặt giác kế được chia độ và đánh số (khắc chìm), có gá hình chữ nhật L kích thước (30x10x2)mm. Tất cả được gắn trên chân đế có thể điều chỉnh được thăng bằng và điều chỉnh độ cao từ 400mm đến 1200mm; | Việt Nam | 4.155.000 |
4155000 |
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
3
|
1 | Bộ | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng gồm: - Mô hình tam giác có kích thước cạnh lớn nhất là 100mm; - Mô hình hình tròn có đường kính là 100mm, có gắn thước đo độ; - 04 chiếc que có kích thước bằng nhau và bằng (2x5x100)mm, ghim lại ở một đầu (để mô tả các loại góc nhọn, vuông, tù, góc kề bù, tia phân giác của một góc, góc đối đỉnh) (gắn được trên bảng từ). Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa, màu sắc tươi sáng, không cong vênh, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 202.500 |
202500 |
| 3 | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
3
|
2 | Bộ | Bộ thiết bị để vẽ trên bảng gồm: - 01 chiếc thước thẳng dài tối thiểu 500mm, độ chia nhỏ nhất là 01mm; - 01 chiếc compa dài 400mm với đầu được thiết kế thuận lợi khi vẽ trên bảng bằng phấn, bút dạ, một đầu thuận lợi cho việc cố định trên mặt bảng; - 01 thước đo góc đường kính 300mm, có hai đường chia độ, khuyết ở giữa. - 01 chiếc Ê ke vuông, kích thước (400x400)mm . Tất cả các thiết bị trên được làm bằng nhựa/ gỗ hoặc vật liệu khác có độ cứng tương đương, không cong vênh, màu sắc tươi sáng, an toàn với người sử dụng. | Việt Nam | 485.000 |
970000 |
| 4 | Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn LỚP 7) |
3
|
2 | Bộ | - 01 hình hộp chữ nhật có kích thước (120x150x210)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình hộp chữ nhật (gắn được trên bảng từ). - 01 hình lập phương có kích thước (200x200x200)mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lập phương (gắn được trên bảng từ). - 01 hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước đáy (120x150x180)mm, chiều cao 210mm, các mặt đều là những tấm nhựa trong và có thể mở ra thành hình khai triển của hình lăng trụ đứng tam giác (gắn được trên bảng từ). - 01 hình hộp chữ nhật biểu diễn cách tính thể tích, kích thước trong hộp (200x160x100)mm, trong suốt. Bên trong chứa 1 tấm đáy (200x160x10)mm và 1 cột (10x10x90)mm, sơn ô vuông (10x10)mm bằng hai màu trắng, đỏ. | Việt Nam | 1.626.000 |
3252000 |
| 5 | Quả địa cầu hành chính |
3
|
1 | Quả | Kích thước tối thiểu D=30cm. | Việt Nam | 550.000 |
550000 |
| 6 | Quả địa cầu tự nhiên |
3
|
1 | Quả | Kích thước tối thiểu D=30cm. | Việt Nam | 550.000 |
550000 |
| 7 | La bàn |
3
|
2 | Chiếc | La bàn thông dụng. Kích thước tối thiểu D = 10cm; có mặt kính, vật liệu cứng. | Việt Nam | 205.500 |
411000 |
| 8 | Nhiệt - ẩm kế treo tường |
3
|
2 | Chiếc | Nhiệt - ẩm kế đo nhiệt độ và ẩm độ trong phòng loại thông dụng. | Việt Nam | 457.500 |
915000 |
| 9 | Bộ giá thí nghiệm |
3
|
1 | Bộ | - Chân đế bằng kim loại, sơn tĩnh điện màu tối, khối lượng khoảng 2,5 kg, bền chắc, ổn định, đường kính lỗ 10mm và vít M6 thẳng góc với lỗ để giữ trục đường kính 10mm, có hệ vít chỉnh cân bằng. - Thanh trụ bằng inox, Φ 10mm gồm 3 loại: + Loại dài 500mm và 1000mm; + Loại dài 360mm, một đầu về tròn, đầu kia có ren M5 dài 15mm, có êcu hãm; + Loại dài 200mm, 2 đầu vê tròn: 5 cái; - 10 khớp nối bằng nhôm đúc, (43x20x18) mm, có vít hãm, tay vặn bằng thép. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015, 14001:2015, 45001:2018 | Việt Nam | 2.500.000 |
2500000 |
| 10 | Máy phát âm tần |
3
|
1 | Cái | Phát tín hiệu hình sin, hiển thị được tần số (4 chữ số), dải tần từ 0,1Hz đến 1000Hz, điện áp vào 220V, điện áp ra cao nhất 15Vpp, công suất tối thiểu 20W. | Việt Nam | 1.427.000 |
1427000 |
| 11 | Cổng quang |
3
|
1 | Cái | Cổng quang điện lắp trên khung nhôm hợp kim, dày 1mm, sơn tĩnh điện màu đen, Dây tín hiệu 4 lõi dài (1,5 đến 2) m, có đầu phích 5 chân nối cổng quang điện với ổ A hoặc B của đồng hồ đo thời gian hiện số. hoặc Cổng quang điện: Sử dụng tia hồng ngoại để xác định chính xác thời điểm của một vật khi đi qua cổng quang điện. | Việt Nam | 537.000 |
537000 |
| 12 | Cảm biến điện thế |
3
|
1 | Cái | Thang đo: Tối thiểu ± 12 V. Độ phân giải: ± 0,01 V. Cổng kết nối RJ45, đảm bảo kết nối chắc chắn với cáp đo và bộ thu thập số liệu. Đầu ra tín hiệu số 0/5V. Dòng tiêu thụ thấp, khoảng 30mA. Đầu kẹp cá sấu hoặc bắp chuối | Việt Nam | 3.350.000 |
3350000 |
| 13 | Cảm biến dòng điện |
3
|
1 | Cái | Thang đo ± 1 A. Độ phân giải: ± 1 mA. Cổng kết nối RJ45, đảm bảo kết nối chắc chắn với cáp đo và bộ thu thập số liệu | Việt Nam | 3.350.000 |
3350000 |
| 14 | Cảm biến nhiệt độ |
3
|
1 | Cái | - Thang đo từ -20°C đến 110°C; - Độ phân giải: ±0,1°C. Cổng kết nối RJ45, đảm bảo kết nối chắc chắn với cáp đo và bộ thu thập số liệu | Việt Nam | 3.282.000 |
3282000 |
| 15 | Đồng hồ bấm giây |
3
|
2 | Cái | Loại điện tử hiện số, 10 LAP trở lên, độ chính xác 1/100 giây, chống nước, theo tiêu chuẩn của Tổng cục TDTT. | Việt Nam | 535.000 |
1070000 |
| 16 | Vôn kế một chiều |
3
|
1 | Cái | Thang đo 6V và 12V; nội trở >1000Ω/V. Độ chia nhỏ nhất 0,1V; độ chính xác 2,5; Đầu ra dạng ổ cắm bằng đồng tương thích với dây nối. Ghi đầy đủ các kí hiệu theo quy định. | Việt Nam | 495.000 |
495000 |
| 17 | Nguồn sáng |
3
|
1 | Bộ | Một bộ gồm: - Bộ gồm 4 đèn laser tạo các chùm tia song song và đồng phẳng, một chùm tia có thể thay đổi độ nghiêng mà vẫn đồng phẳng với các chùm tia còn lại; điện áp hoạt động 6 V một chiều; kích thước điểm sáng từ 1,2 mm đến 1,5 mm; có công tắc tắt mở cho từng đèn. Đèn đảm bảo an toàn với thời gian thực hành; - Đèn 12V - 21W có bộ phận để tạo chùm tia song song, vỏ bằng nhôm hợp kim, có khe cài bản chắn sáng, có các vít điều chỉnh và hãm đèn, có trụ thép inox đường kính tối thiểu 6mm. | Việt Nam | 3.300.000 |
3300000 |
| 18 | Bút thử điện thông mạch |
3
|
5 | Cái | Loại thông dụng. | Việt Nam | 70.000 |
350000 |
| 19 | Nhiệt kế (lỏng) |
3
|
1 | Cái | Chia từ 0°C đến 100°C; độ chia nhỏ nhất 1°C Hoặc Cảm biến nhiệt độ (TBDC) | Việt Nam | 109.000 |
109000 |
| 20 | Thấu kính hội tụ |
3
|
1 | Bộ | Bằng thủy tinh quang học, có tiêu cự f = 50 mm và f = 100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. | Việt Nam | 660.000 |
660000 |
| 21 | Thấu kính phân kì |
3
|
1 | Cái | Bằng thủy tinh quang học f = -100 mm, có giá và lỗ khoan giữa đáy để gắn trục inox Φ6mm, dài 80mm. | Việt Nam | 250.000 |
250000 |
| 22 | Kính lúp |
3
|
6 | Cái | Loại thông dụng kính lúp cầm, bộ 3 kính có độ phóng đại 1,5x, 3x, 5x . - Loại 1,5x: Đường kính 52mm - Loại 3x: Đường kính 62mm - Loại 5x: Đường kính 78mm | Việt Nam | 120.000 |
720000 |
| 23 | Bột lưu huỳnh (S) - 100gr |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 116.500 |
116500 |
| 24 | I ốt 5g I2 (iodine (I2))-05g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 05g | Việt Nam | 170.000 |
170000 |
| 25 | Dung dịch nước bromine (Br2) - 50ml |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 50ml | Việt Nam | 170.000 |
170000 |
| 26 | Đồng phoi bào (Cu)-100g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 298.000 |
298000 |
| 27 | Bột sắt-100g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 150.000 |
150000 |
| 28 | Đinh sắt (Fe) - 100g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 150.000 |
150000 |
| 29 | Zn (viên)-100g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 120.000 |
120000 |
| 30 | Sodium (Na)-50g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 50g | Việt Nam | 540.000 |
540000 |
| 31 | Magnesium (Mg) dạng mảnh-50g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 50g | Việt Nam | 750.000 |
750000 |
| 32 | Đồng (II) Oxit(CuO) - 50gr |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 50g | Việt Nam | 245.000 |
245000 |
| 33 | Đá vôi cục - 50gr |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 50g | Việt Nam | 76.500 |
76500 |
| 34 | Mangan (II) Oxit - 10g (MnO2) |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 10g | Việt Nam | 150.000 |
150000 |
| 35 | Natri hydroxit (NaOH) - 100g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 150.000 |
150000 |
| 36 | Đồng II sulfate (CuSO4) - 50gr |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 50g | Việt Nam | 150.000 |
150000 |
| 37 | Axit clohydric (HCl) 37% - 500ml |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 500ml | Việt Nam | 250.000 |
250000 |
| 38 | Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 200ml |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 200ml | Việt Nam | 250.000 |
250000 |
| 39 | Dung dich ammonia (NH3) đặc - 200ml |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 200ml | Việt Nam | 173.000 |
173000 |
| 40 | Magie sulfate (MgSO4) rắn - 10g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 10g | Việt Nam | 153.000 |
153000 |
| 41 | Barichloride (BaCl2) rắn - 100gr |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 173.000 |
173000 |
| 42 | Natri Clorua (NaCl) - 100gr |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 95.000 |
95000 |
| 43 | Dung dịch Natri sulfate (Na2SO4) dung dịch - 200ml |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 200ml | Việt Nam | 183.000 |
183000 |
| 44 | Bạc Nitrat (AgNO3) - 200ml |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 200ml | Việt Nam | 1.300.000 |
1300000 |
| 45 | Cồn 96° (C2H5OH) - 200ml |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 200ml | Việt Nam | 180.000 |
180000 |
| 46 | Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 90.000 |
90000 |
| 47 | Nến (Parafin) rắn - 100gr |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 90.000 |
90000 |
| 48 | Giấy phenolphthalein |
3
|
1 | Hộp | Hộp | Việt Nam | 178.000 |
178000 |
| 49 | Dung dịch phenolphthalein - C20H14O4 - 200ml |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 200ml | Việt Nam | 155.000 |
155000 |
| 50 | Nước oxi già y tế (3%) - H2O2 - 200ml |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 200ml | Việt Nam | 130.000 |
130000 |
| 51 | Cồn đốt - 2000ml |
3
|
1 | Can | Can 2 lít | Việt Nam | 195.000 |
195000 |
| 52 | Nước cất - H2O - 1000ml |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 1 lít | Việt Nam | 89.000 |
89000 |
| 53 | Al (Bột)-100g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 250.000 |
250000 |
| 54 | Kali permanganat (KMnO4) - 50gr |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 50g | Việt Nam | 179.000 |
179000 |
| 55 | Kali chlorrat (KClO3) - 50g |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 50g | Việt Nam | 172.000 |
172000 |
| 56 | Calcium oxide (CaO) - 100gr |
3
|
1 | Lọ/ Chai | Lọ 100g | Việt Nam | 120.000 |
120000 |
| 57 | Bộ dụng cụ thí nghiệm dẫn điện |
3
|
1 | Bộ | Gồm: - Biến áp nguồn (hoặc pin), Vôn kế (hoặc cảm biến điện thế) (TBDC). - Dây dẫn, bóng đèn, thanh nhựa, thanh kim loại. | Việt Nam | 2.460.000 |
2460000 |
| 58 | Bộ dụng cụ thí nghiệm nở vì nhiệt |
3
|
1 | Bộ | Gồm: - Ống kim loại rỗng, sơn tĩnh điện với Ф ngoài khoảng 34mm, chiều dài 450mm, trên thân có bộ phận gắn ống dẫn hơi nước nóng vào/ra, có lỗ để cắm nhiệt kế, hai đầu ống có nút cao su chịu nhiệt với lỗ Ф 6 mm; - Đồng hồ chỉ thị độ giãn nở có độ chia nhỏ nhất 0,01 mm (đồng hồ so cơ khí); - 02 thanh kim loại đồng chất (nhôm, đồng) có Ф 6 mm, chiều dài 500 mm; - Giá đỡ: đế bằng thép chữ U sơn tĩnh điện, có cơ cấu để đỡ ống kim loại rỗng, một đầu giá có bộ phận định vị thanh kim loại và điều chỉnh được, đầu còn lại có bộ phận gá lắp đồng hồ so tì vào đầu còn lại của thanh kim loại; - Ống cao su chịu nhiệt để dẫn hơi nước đi qua ống kim loại rỗng; - Bộ đun nước bằng thủy tinh chịu nhiệt, có đầu thu hơi nước vừa với ống cao su dẫn hơi nước. | Việt Nam | 2.500.000 |
2500000 |
| 59 | Bộ dụng cụ đo năng lượng nhiệt |
3
|
1 | Bộ | Nhiệt lượng kế có nắp, đường kính tối thiểu 100 mm, có xốp cách nhiệt. Oát kế có công suất đo tối đa 75 W, cường độ dòng điện đo tối đa 3 A, điện áp đầu vào 0-25 V-DC, cường độ dòng điện điện đầu vào 0-3 A, độ phân giải công suất 0,01 W, độ phân giải thời gian: 0,1s, có LCD hiển thị. | Việt Nam | 2.080.000 |
2080000 |
| 60 | Dụng cụ điều tra thành phần quần xã sinh vật |
3
|
1 | Bộ | Ống nhòm hai mắt 16x32 nhỏ, với tiêu cự 135mm, độ phóng đại tối đa lên đến 16 lần, đường kính 32mm. (Dùng chung với thiết bị ở lớp 6). | Việt Nam | 1.780.000 |
1780000 |
| 61 | Mô hình cấu tạo cơ thể người |
3
|
1 | Bộ | Mô hình lưỡng tính, cột sống lộ ra với các đoạn đốt sống và tủy sống có thể tháo rời, một tấm ngực nữ, cơ quan sinh dục nam và nữ có thể hoán đổi cho nhau. Các cơ quan phụ nữ bao gồm một bào thai trong bụng mẹ. Được chia thành 23 phần: thân, tấm ngực phụ nữ, đầu, nhãn cầu, não, đốt sống, dây thần kinh cột sống, phổi (2 phần), tim (2 phần), gan, thận, dạ dày (2 phần), ruột (4 phần), con đực. cơ quan sinh dục ngoài (2 phần), cơ quan sinh dục nữ với thai nhi (3 phần). Làm bằng nhựa PVC. Gắn trên đế nhựa. Cao 850mm | Việt Nam | 4.710.000 |
4710000 |
| 62 | Quả bóng chuyền da |
3
|
9 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc tương đương, có chia các múi theo đường khâu, chu vi 650- 670mm, trọng lượng 260-280g (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 285.000 |
2565000 |
| 63 | Quả bóng đá số 5 |
3
|
7 | Quả | Hình tròn, chất liệu bằng da hoặc giả da, size số 5, chu vi 680-700mm, trọng lượng 400-450g (Theo tiêu chuẩn quy định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 300.000 |
2100000 |
| 64 | Bộ cột đa năng 2m2 (Dùng Nhảy cao;Đá cầu; Cầu lông) |
3
|
1 | Bộ | Bộ cột đa năng: (Dùng nhảy cao; Đá cầu; Cầu lông) '-Dạng ống tròn hoặc vuông, chất liệu bằng kim loại hoặc bằng chất liệu khác phù hợp, gồm 2 cột có chân trụ, có thước đo chính xác trên thân, cao tối thiểu 2200mm, tự đứng vững trên trục có bánh xe, trên thân trụ có các gờ để điều chỉnh cao thấp để đặt xà lên trên (Theo tiêu chuẩn qui định, loại dùng cho tập luyện). | Việt Nam | 3.500.000 |
3500000 |
| 65 | Kèn phím 32 phím |
3
|
5 | Cái | Theo mẫu của nhạc cụ thông dụng, có 32 phím. Nhạc cụ này có nhiều tên gọi như: melodica, pianica, melodeon, blow-organ, key harmonica, free-reed clarinet, melodyhorn,... | Việt Nam | 830.000 |
4150000 |
| 66 | Tivi TCL 65 inch |
3
|
2 | Cái | - Loại Tivi: Smat Ti vi TCL 4K 65 inch 65P755 - Kích cỡ màn hình: TCL 65 Inch - Độ Phân Giải Ultra HD 4K - Khoảng Cách Xem 44 - 65"" từ 3 - 4 mét - Hệ Điều Hành Google TV - Trình Duyệt Web, Kết nối Wife và LAN - Sản Xuất Tại Việt Nam. Bảo Hành 24 Tháng | Việt Nam | 16.990.000 |
33980000 |