Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Mã số thuế | Tên nhà thầu | Giá trúng thầu | Tổng giá lô (VND) | Số mặt hàng trúng thầu | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
vn0100109699 |
0100109699 |
91.665.000 |
91.665.000 |
1 |
||
2 |
vn0101787369 |
0101787369 |
66.000.000 |
66.000.000 |
1 |
||
3 |
vn0105993690 |
0105993690 |
155.673.750 |
155.673.750 |
5 |
||
4 |
vn0103053042 |
0103053042 |
268.284.440 |
264.492.320 |
5 |
||
Tổng cộng: 4 nhà thầu |
581.623.190 |
577.831.070 |
12 |
||||
1 |
PP2500313668 |
vc_cum_hl |
Influvac Tetra |
A/Darwin/9/2021 (H3N2)-like strain (A/Darwin/9/2021, SAN-010); A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09- like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238); B/Austria/1359417/ 2021-like strain (B/Austria/1359417/ 2021, BVR-26); B/Phuket/3073/2013 -like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) |
15mcg haemagglutinin + 15mcg haemagglutinin + 15mcg haemagglutinin + 15mcg haemagglutinin |
870310304024 (VX3-1228-21) |
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm |
Abbott Biologicals B.V |
Hà Lan |
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch |
Hộp |
250 |
264.000 |
66.000.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVACCINE VIỆT NAM |
N1 |
12 tháng |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
|
2 |
PP2500313676 |
vc_sat |
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT) |
Globulin kháng độc tố uốn ván |
1500 đvqt |
893410250823
(QLSP-1037-17) |
Tiêm bắp |
Dung dịch tiêm |
Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC) |
Việt Nam |
Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt |
Ống |
300 |
34.852 |
10.455.600 |
CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL |
N4 |
24 tháng |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
|
3 |
PP2500313670 |
vc_dai |
Abhayrab |
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) |
≥ 2,5 IU/0,5ml |
QLVX-0805-14 |
Tiêm bắp/ Tiêm trong da |
Bột đông khô pha tiêm |
Human Biologicals Institute |
Ấn Độ |
Hộp đựng 10 lọ vắc xin đơn liều, 10 ống dung môi hoàn nguyên vắc xin (0,5ml/ống) và 10 xy lanh vô trùng |
Lọ |
50 |
189.840 |
9.492.000 |
CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL |
N5 |
36 tháng |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
|
4 |
PP2500313677 |
vc_sxh |
Qdenga |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU |
400310303924 |
Tiêm dưới da |
Bột pha tiêm |
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: Catalent Belgium S.A. |
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Đức; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: Bỉ |
Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi và 2 kim tiêm |
Liều |
50 |
960.336 |
48.016.800 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
N5 |
18 tháng |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
|
5 |
PP2500313667 |
vc_6_in_1_p |
Hexaxim |
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg |
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg |
300310038123 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
Cơ sở sản xuất: Sanofi Pasteur; Cơ sở kiểm tra chất lượng bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Pasteur; Cơ sở sản xuất Bán thành phẩm cuối, nạp Bán thành phẩm cuối vào bơm tiêm hay vào lọ, đóng gói bao bì thứ cấp đối với sản phẩm đóng trong bơm tiêm hay trong lọ, kiểm tra chất lượng Bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Pasteur |
Pháp |
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 02 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 20 kim tiêm; Hộp 10 lọ, lọ 1 liều (0,5ml) |
Bơm tiêm |
100 |
916.650 |
91.665.000 |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI |
N1 |
48 tháng kể từ ngày sản xuất bán thành phẩm cuối |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
|
6 |
PP2500313674 |
vc_phe_cau_13 |
Prevenar 13 |
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg |
QLVX-H03-1142-19 |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Belgium NV |
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: : Bỉ |
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt |
Bơm tiêm |
100 |
1.077.300 |
107.730.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
N1 |
36 tháng |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
|
7 |
PP2500313679 |
vc_viem_nao_th |
Imojev |
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực |
4,0 - 5,8 log PFU |
885310306024 |
Tiêm |
Bột đông khô |
Global Biotech Products Co. Ltd |
Thái Lan |
Hộp 1 lọ chứa 1 liều vắc xin bột đông khô và 1 lọ dung môi chứa 0,5ml dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn kèm 1 bơm tiêm và 2 kim tiêm |
Lọ |
60 |
695.218 |
41.713.080 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
N5 |
48 tháng |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
|
8 |
PP2500313669 |
vc_cum_hq |
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj |
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B |
(Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; type B - 15mcg; type B - 15mcg)/0,5ml |
880310646124
(VX3-1229-21) |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
GC Biopharma Corp |
Hàn Quốc |
Hộp chứa 10 bơm tiêm đóng sẵn x 0,5ml |
Liều |
250 |
239.925 |
59.981.250 |
CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL |
N2 |
12 tháng |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
|
9 |
PP2500313672 |
vc_mmr |
M-M-R II |
Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50 |
0.5ml |
QLVX-878-15 |
Tiêm bắp (IM) hoặc tiêm dưới da (SC) |
Bột đông khô pha tiêm |
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG cấp 2 & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC. |
CSSX & ĐG cấp 1: Mỹ, CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ |
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm |
Lọ |
135 |
217.256 |
29.329.560 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
N1 |
24 tháng |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
|
10 |
PP2500313671 |
vc_hib |
Quimi-Hib |
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván |
10 mcg PRP cộng hợp với (20,8-31,25 mcg) giải độc tố uốn ván/0,5 ml |
850310304324
(QLVX-987-17) |
Tiêm bắp |
Dung dịch tiêm |
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN) |
CuBa |
Hộp 25 lọ x 0,5ml |
Lọ |
250 |
194.250 |
48.562.500 |
CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL |
N5 |
36 tháng |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
|
11 |
PP2500313675 |
vc_rota_v |
Rotavin |
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8] |
≥ 2 triệu PFU/2ml |
893310109424
(QLVX-1039-17) |
Uống |
Dung dịch uống |
Trung tâm nghiên cứu sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế |
Việt Nam |
Hộp nhỏ chứa 01 lọ x 2ml; Hộp to chứa 10 hộp nhỏ; Hộp 10 lọ x 2ml |
Lọ |
80 |
339.780 |
27.182.400 |
CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL |
N4 |
24 tháng |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |
|
12 |
PP2500313673 |
vc_phe_cau_10 |
Synflorix |
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4 |
1mcg; 3mcg |
300310198325 (QLVX-1079-18) |
Tiêm bắp |
Hỗn dịch tiêm |
CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A |
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ |
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm |
Liều |
50 |
829.900 |
41.495.000 |
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2 |
N1 |
48 tháng |
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
178/QĐ-TTYT |
14/07/2025 |
Trung tâm Y tế quận Kiến An |