Vắc xin

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
112
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Vắc xin
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
665.831.070 VND
Ngày đăng tải
17:46 14/07/2025
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
178/QĐ-TTYT
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Trung tâm Y tế quận Kiến An
Ngày phê duyệt
14/07/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Mã số thuế Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1
vn0100109699
0100109699
91.665.000
91.665.000
1
Xem chi tiết
2
vn0101787369
0101787369
66.000.000
66.000.000
1
Xem chi tiết
3
vn0105993690
0105993690
155.673.750
155.673.750
5
Xem chi tiết
4
vn0103053042
0103053042
268.284.440
264.492.320
5
Xem chi tiết
Tổng cộng: 4 nhà thầu
581.623.190
577.831.070
12
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mã phần/lô Mã thuốc Tên thuốc/Tên thành phần của thuốc Tên hoạt chất Nồng độ, hàm lượng GĐKLH hoặc GPNK Đường dùng Dạng bào chế Tên cơ sở sản xuất Nước sản xuất Quy cách đóng gói Đơn vị tính Số lượng Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Nhà thầu trúng thầu Nhóm thuốc Hạn dùng (tuổi thọ) Tiến độ cung cấp Số quyết định trúng thầu Ngày quyết định trúng thầu Tên bệnh viện/ sở y tế Thao tác
1
PP2500313668
vc_cum_hl
Influvac Tetra
A/Darwin/9/2021 (H3N2)-like strain (A/Darwin/9/2021, SAN-010); A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09- like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238); B/Austria/1359417/ 2021-like strain (B/Austria/1359417/ 2021, BVR-26); B/Phuket/3073/2013 -like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type)
15mcg haemagglutinin + 15mcg haemagglutinin + 15mcg haemagglutinin + 15mcg haemagglutinin
870310304024 (VX3-1228-21)
Tiêm
Hỗn dịch tiêm
Abbott Biologicals B.V
Hà Lan
Hộp có 1 xy lanh chứa 0,5ml hỗn dịch
Hộp
250
264.000
66.000.000
CÔNG TY CỔ PHẦN BIOVACCINE VIỆT NAM
N1
12 tháng
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
2
PP2500313676
vc_sat
Huyết thanh kháng độc tố uốn ván tinh chế (SAT)
Globulin kháng độc tố uốn ván
1500 đvqt
893410250823 (QLSP-1037-17)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Viện Vắc xin và sinh phẩm y tế (IVAC)
Việt Nam
Hộp 20 ống, hai vỉ x 1500 đvqt
Ống
300
34.852
10.455.600
CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL
N4
24 tháng
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
3
PP2500313670
vc_dai
Abhayrab
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero)
≥ 2,5 IU/0,5ml
QLVX-0805-14
Tiêm bắp/ Tiêm trong da
Bột đông khô pha tiêm
Human Biologicals Institute
Ấn Độ
Hộp đựng 10 lọ vắc xin đơn liều, 10 ống dung môi hoàn nguyên vắc xin (0,5ml/ống) và 10 xy lanh vô trùng
Lọ
50
189.840
9.492.000
CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL
N5
36 tháng
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
4
PP2500313677
vc_sxh
Qdenga
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
400310303924
Tiêm dưới da
Bột pha tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: IDT Biologika GmbH ; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Takeda GmbH; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: Catalent Belgium S.A.
Cơ sở sản xuất và đóng gói sơ cấp: Đức; Cơ sở đóng gói thứ cấp và xuất xưởng: Đức; Cơ sở sản xuất dung môi dạng ống tiêm đóng sẵn: Bỉ
Mỗi lọ bột chứa 1 liều vắc xin. Hộp 1 lọ bột và 1 xylanh bơm sẵn dung môi và 2 kim tiêm
Liều
50
960.336
48.016.800
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N5
18 tháng
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
5
PP2500313667
vc_6_in_1_p
Hexaxim
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg
Mỗi liều 0,5 ml chứa: Giải độc tố Bạch hầu: không dưới 20IU; Giải độc tố Uốn ván: không dưới 40IU; Kháng nguyên Bordetella pertussis: Giải độc tố ho gà (PT): 25mcg, Ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi (FHA): 25mcg; Virus bại liệt (bất hoạt): Týp 1 (Mahoney) 40 đơn vị kháng nguyên D, Týp 2 (MEF-1) 8 đơn vị kháng nguyên D, Týp 3 (Saukett) 32 đơn vị kháng nguyên D; Kháng nguyên bề mặt Viêm gan B: 10mcg; Polysaccharide của Haemophilus influenzae týp b (Polyribosylribitol Phosphate): 12mcg cộng hợp với protein uốn ván 22-36mcg
300310038123
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất: Sanofi Pasteur; Cơ sở kiểm tra chất lượng bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Pasteur; Cơ sở sản xuất Bán thành phẩm cuối, nạp Bán thành phẩm cuối vào bơm tiêm hay vào lọ, đóng gói bao bì thứ cấp đối với sản phẩm đóng trong bơm tiêm hay trong lọ, kiểm tra chất lượng Bán thành phẩm cuối và sản phẩm đã đóng ống, xuất xưởng lô vắc xin: Sanofi Pasteur
Pháp
Hộp 1 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 02 kim tiêm; Hộp 10 bơm tiêm nạp sẵn 1 liều (0,5ml) và 20 kim tiêm; Hộp 10 lọ, lọ 1 liều (0,5ml)
Bơm tiêm
100
916.650
91.665.000
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI
N1
48 tháng kể từ ngày sản xuất bán thành phẩm cuối
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
6
PP2500313674
vc_phe_cau_13
Prevenar 13
Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
Mỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcg
QLVX-H03-1142-19
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Pfizer Ireland Pharmaceuticals; Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: Pfizer Manufacturing Belgium NV
Cơ sở sản xuất và đóng gói cấp 1: Ai Len, Cơ sở đóng gói cấp 2 và xuất xưởng: : Bỉ
Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều đơn 0,5ml thuốc kèm 1 kim tiêm riêng biệt
Bơm tiêm
100
1.077.300
107.730.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
36 tháng
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
7
PP2500313679
vc_viem_nao_th
Imojev
Mỗi liều 0,5 ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2 tái tổ hợp, sống, giảm độc lực
4,0 - 5,8 log PFU
885310306024
Tiêm
Bột đông khô
Global Biotech Products Co. Ltd
Thái Lan
Hộp 1 lọ chứa 1 liều vắc xin bột đông khô và 1 lọ dung môi chứa 0,5ml dung dịch NaCl 0,4% vô khuẩn kèm 1 bơm tiêm và 2 kim tiêm
Lọ
60
695.218
41.713.080
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N5
48 tháng
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
8
PP2500313669
vc_cum_hq
GCFlu Quadrivalent Pre-filled Syringe inj
- Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H1N1 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm A H3N2 - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B - Kháng nguyên tinh khiết bất hoạt virus cúm B
(Type A H1N1 - 15mcg; type A H3N2 - 15mcg; type B - 15mcg; type B - 15mcg)/0,5ml
880310646124 (VX3-1229-21)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
GC Biopharma Corp
Hàn Quốc
Hộp chứa 10 bơm tiêm đóng sẵn x 0,5ml
Liều
250
239.925
59.981.250
CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL
N2
12 tháng
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
9
PP2500313672
vc_mmr
M-M-R II
Lọ (0.5ml): Vi-rút sởi >= 1.000 CCID50; Vi rút Quai bị >=12.500 CCID50; Vi rút Rubella >=1.000 CCID50
0.5ml
QLVX-878-15
Tiêm bắp (IM) hoặc tiêm dưới da (SC)
Bột đông khô pha tiêm
CSSX & ĐG cấp 1: Merck Sharp & Dohme LLC; CSĐG cấp 2 & XX: Merck Sharp & Dohme B.V; CSSX dung môi: Jubilant HollisterStier LLC.
CSSX & ĐG cấp 1: Mỹ, CSĐG cấp 2 & XX: Hà Lan, CSSX Dung môi: Mỹ
Hộp 10 lọ vắc xin đơn liều kèm hộp 10 lọ dung môi pha tiêm
Lọ
135
217.256
29.329.560
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
24 tháng
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
10
PP2500313671
vc_hib
Quimi-Hib
Polysaccharide polyribosylribitolphosphate (PRP) cộng hợp với giải độc tố uốn ván
10 mcg PRP cộng hợp với (20,8-31,25 mcg) giải độc tố uốn ván/0,5 ml
850310304324 (QLVX-987-17)
Tiêm bắp
Dung dịch tiêm
Centro Nacional de Biopreparados (BIOCEN)
CuBa
Hộp 25 lọ x 0,5ml
Lọ
250
194.250
48.562.500
CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL
N5
36 tháng
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
11
PP2500313675
vc_rota_v
Rotavin
Virus Rota sống, giảm độc lực typ G1P [8]
≥ 2 triệu PFU/2ml
893310109424 (QLVX-1039-17)
Uống
Dung dịch uống
Trung tâm nghiên cứu sản xuất vắc xin và sinh phẩm y tế
Việt Nam
Hộp nhỏ chứa 01 lọ x 2ml; Hộp to chứa 10 hộp nhỏ; Hộp 10 lọ x 2ml
Lọ
80
339.780
27.182.400
CÔNG TY TNHH AMV PHARMACEUTICAL
N4
24 tháng
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
12
PP2500313673
vc_phe_cau_10
Synflorix
Một liều (0,5ml) chứa 1 mcg polysaccharide của các týp huyết thanh 11,2, 51,2, 6B1,2, 7F1,2, 9V1,2, 141,2, 23F1,2 và 3 mcg của các týp huyết thanh 41,2, 18C1,3, 19F1,4
1mcg; 3mcg
300310198325 (QLVX-1079-18)
Tiêm bắp
Hỗn dịch tiêm
CSSX & đóng gói: GlaxoSmithKline Biologicals ; CSXX: GlaxoSmithKline Biologicals S.A
CSSX và đóng gói: Pháp; Chứng nhận xuất xưởng: Bỉ
Hộp chứa 1 bơm tiêm đóng sẵn 1 liều (0,5ml) vắc xin và 1 kim tiêm
Liều
50
829.900
41.495.000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN DƯỢC LIỆU TW2
N1
48 tháng
09 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
178/QĐ-TTYT
14/07/2025
Trung tâm Y tế quận Kiến An
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây