Vận chuyển, bảo dưỡng MBA T1 trạm 110kV Sông Mã, tỉnh Sơn La

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
3
Số KHLCNT
Tên gói thầu
Vận chuyển, bảo dưỡng MBA T1 trạm 110kV Sông Mã, tỉnh Sơn La
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
1.092.349.997 VND
Ngày đăng tải
16:55 12/12/2025
Loại hợp đồng
Trọn gói
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Phi tư vấn
Số quyết định phê duyệt
3781/QĐ-PCSL
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Ngày phê duyệt
12/12/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian giao hàng (ngày) Ngày ký hợp đồng
1 vn0106061404

CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT MÁY BIẾN ÁP TRUYỀN TẢI MEE

886.000.000 VND 886.000.000 VND 15 ngày
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên liên danh Tên nhà thầu Lý do không đạt
1 vn0201782741 CÔNG TY CỔ PHẦN TM VẬN TẢI MINH THANH Nhà thầu xếp thứ hai
2 vn0303134669 CÔNG TY TNHH KỶ THUẬT CÔNG NGHỆ ÁNH DƯƠNG SÀI GÒN Nhà thầu xếp thứ ba

Hạng mục công việc

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Khối lượng Địa điểm thực hiện Đơn vị tính Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Thành tiền (VNĐ) Thao tác
1 Phần vật tư Theo quy định tại Chương V 0 00 0 0
2 Đinh 7 phân Theo quy định tại Chương V 5 kg 16.200 81.000
3 Ni lông cuộn Theo quy định tại Chương V 10 kg 178.200 1.782.000
4 Gỗ nhóm 4 (đóng kiện) Theo quy định tại Chương V 1.5 m3 6.480.000 9.720.000
5 Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 Theo quy định tại Chương V 6 tấm 3.240.000 19.440.000
6 Nito Theo quy định tại Chương V 4 chai 194.400 777.600
7 Giẻ lau sạch Theo quy định tại Chương V 20 kg 27.000 540.000
8 Dầu biến thế tiêu chuẩn Theo quy định tại Chương V 600 Kg 70.200 42.120.000
9 Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 Theo quy định tại Chương V 2 Tấm 3.240.000 6.480.000
10 Ni lông cuộn Theo quy định tại Chương V 5 kg 178.200 891.000
11 Giẻ lau sạch Theo quy định tại Chương V 10 Kg 27.000 270.000
12 Tháo dỡ MBAT1- 25MVA tại TBA 110kV Mộc Châu Theo quy định tại Chương V 0 0 0
13 Chuẩn bị vật tư thiết bị thi công(50% định mức) Theo quy định tại Chương V 30 công 432.000 12.960.000
14 Rút dầu trong MBA ra stec chứa (tính 50% ĐM) Theo quy định tại Chương V 57 công 270.000 15.390.000
15 Tháo sứ 110kV, sứ trung và hạ áp (tính 50% ĐM) Theo quy định tại Chương V 30 công 540.000 16.200.000
16 Tháo nhị thứ MBA (tính 30% ĐM) Theo quy định tại Chương V 135 công 216.000 29.160.000
17 Tháo hệ thống quạt mát MBA (tính 50% ĐM) Theo quy định tại Chương V 50 công 216.000 10.800.000
18 Tháo cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn…. (tính 50% ĐM) Theo quy định tại Chương V 150 công 162.000 24.300.000
19 Chế tạo hòm kiện đóng gói, bích bịt công nghệ Theo quy định tại Chương V 35 công 540.000 18.900.000
20 Đóng kiện, bao gói Theo quy định tại Chương V 60 công 378.000 22.680.000
21 Lắp đặt, tổ hợp, lọc dầu MBAT1- 25MVA tại TBA 110kV Sông Mã Theo quy định tại Chương V 0 0 0
22 Chuẩn bị vật tư thiết bị thi công (50% định mức) Theo quy định tại Chương V 30 công 432.000 12.960.000
23 Lắp lại sứ 110kV, sứ trung và hạ áp Theo quy định tại Chương V 30 công 378.000 11.340.000
24 Thay gioăng và lắp lại cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn…. Theo quy định tại Chương V 150 công 216.000 32.400.000
25 Lắp lại hệ thống quạt mát MBA Theo quy định tại Chương V 50 công 216.000 10.800.000
26 Đấu nối mạch nhị thứ kết nối tủ điều khiển tại chỗ và tủ OLTC của MBA mới với tủ ĐK xa MBA,… (50% ĐM) Theo quy định tại Chương V 135 công 216.000 29.160.000
27 Lọc dầu biến áp trong stec đạt tiêu chuẩn. Nạp dầu vào MBA Theo quy định tại Chương V 57 công 594.000 33.858.000
28 Lọc dầu tuần hoàn trong MBA đạt chất lượng Theo quy định tại Chương V 68 công 594.000 40.392.000
29 Thử độ kín máy Theo quy định tại Chương V 20 công 540.000 10.800.000
30 Lắp lại nhất thứ MBA Theo quy định tại Chương V 0 công 0 0
31 Vệ sinh sạch vỏ máy (30% ĐM) Theo quy định tại Chương V 93 công 324.000 30.132.000
32 Hiệu chỉnh, hoàn thiện Theo quy định tại Chương V 35 công 432.000 15.120.000
33 Bảo dưỡng, thay dầu bộ OLTC Theo quy định tại Chương V 0 0 0
34 Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh Theo quy định tại Chương V 1 công 1.080.000 1.080.000
35 Tháo lắp bộ công tắc K Theo quy định tại Chương V 1 công 3.780.000 3.780.000
36 Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra Theo quy định tại Chương V 1 công 5.400.000 5.400.000
37 Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí Theo quy định tại Chương V 1 công 2.160.000 2.160.000
38 Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện Theo quy định tại Chương V 1 công 2.160.000 2.160.000
39 Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt Theo quy định tại Chương V 1 công 2.160.000 2.160.000
40 Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín Theo quy định tại Chương V 1 công 2.160.000 2.160.000
41 Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh Theo quy định tại Chương V 1 công 4.320.000 4.320.000
42 Tháo dỡ MBAT1- 25MVA tại TBA 110kV Mộc Châu Theo quy định tại Chương V 0 0 0
43 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (phục vụ rút 7 tấn dầu MBA) Theo quy định tại Chương V 1 ca 5.400.000 5.400.000
44 Cẩu chuyên dụng 10 tấn cẩu tháo dỡ phụ kiện MBA Theo quy định tại Chương V 1 ca 4.320.000 4.320.000
45 Cẩu, vận chuyển máy lọc dầu, vật tư thiết bị phục vụ thi công đến trạm Mộc Châu Theo quy định tại Chương V 1 Lượt 4.320.000 4.320.000
46 Lắp đặt, tổ hợp, lọc dầu, bảo dưỡng OLTC MBAT1- 25MVA tại TBA 110kV Sông Mã Theo quy định tại Chương V 0 0 0
47 Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (phục vụ lọc dầu MBA trong stec và nạp vào MBA + lọc dầu tuần hoàn trong MBA) Theo quy định tại Chương V 1 ca 5.400.000 5.400.000
48 Cẩu chuyên dụng 10 tấn lắp ráp phụ kiện MBA Theo quy định tại Chương V 1 ca 4.320.000 4.320.000
49 Cẩu, vận chuyển máy lọc dầu, máy chân không vật tư thiết bị đến trạm 110kV Sông Mã Theo quy định tại Chương V 1 Lượt 4.320.000 4.320.000
50 Phần thí nghiệm Theo quy định tại Chương V 0 0 0
51 Thí nghiệm máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV , công suất định mức máy biến áp lực 3 pha 25 < S <= 100MVA Theo quy định tại Chương V 2 1 máy 10.800.000 21.600.000
52 Thí nghiệm trị số A-xít của dầu cách điện Theo quy định tại Chương V 2 01 mẫu 1.978.560 3.957.120
53 Thí nghiệm trị số A-xít Bazơ hòa tan của dầu cách điện Theo quy định tại Chương V 2 01 mẫu 2.095.200 4.190.400
54 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo quy định tại Chương V 2 01 mẫu 565.704 1.131.408
55 Thí nghiệm tgδ của dầu cách điện Theo quy định tại Chương V 2 01 mẫu 989.496 1.978.992
56 Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện Theo quy định tại Chương V 2 01 mẫu 2.345.436 4.690.872
57 Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu cách điện Theo quy định tại Chương V 2 01 mẫu 4.764.960 9.529.920
58 Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện Theo quy định tại Chương V 2 01 mẫu 5.586.284 11.172.568
59 Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện Theo quy định tại Chương V 2 01 mẫu 4.992.300 9.984.600
60 Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét cho máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV, máy biến áp 3 pha, công suất 25 < S <= 100MVA Theo quy định tại Chương V 2 1 máy 5.292.000 10.584.000
61 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Theo quy định tại Chương V 4 hệ thống 2.818.800 11.275.200
62 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ Theo quy định tại Chương V 1 hệ thống 1.263.600 1.263.600
63 Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển Theo quy định tại Chương V 1 hệ thống 1.467.720 1.467.720
64 Thí nghiệm hệ thống mạch tự động, điều chỉnh điện áp dưới tải Theo quy định tại Chương V 1 hệ thống 5.940.000 5.940.000
65 Thí nghiệm mạch tín hiệu Theo quy định tại Chương V 1 hệ thống 2.700.000 2.700.000
66 Thí nghiệm mạch tín hiệu Scada Theo quy định tại Chương V 1 hệ thống 10.800.000 10.800.000
67 Vận chuyển MBA T1- 25MVA từ TBA 110kVMộc Châu đến Trạm 110kV Sông Mã, tỉnh Sơn La Theo quy định tại Chương V 0 0 0
68 Tại TBA 110kV Mộc Châu (Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
69 Kích kéo thủ công thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại trạm đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 50,5 tấn, cự ly tạm tính 20 m Theo quy định tại Chương V 1 TB 16.200.000 16.200.000
70 Trong lúc kéo thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 50,5 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m Theo quy định tại Chương V 1 TB 10.800.000 10.800.000
71 Kích thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 50,5 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV Mộc Châu đến Trạm 110kV Sông Mã) Theo quy định tại Chương V 1 TB 8.640.000 8.640.000
72 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Theo quy định tại Chương V 1 TB 1.080.000 1.080.000
73 Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) Theo quy định tại Chương V 1 TB 3.240.000 3.240.000
74 Tại TBA 110kV Sông Mã, tỉnh Sơn La (Đối với MBAT1-25MVA vận chuyển từ TBA 110kV Mộc Châu đến) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
75 Hạ xuống thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 50,5 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất Theo quy định tại Chương V 1 TB 10.800.000 10.800.000
76 Kích kéo thủ công thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ ngoài đường đến cổng trạm, trọng lượng 50,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 40 m Theo quy định tại Chương V 1 TB 16.200.000 16.200.000
77 Trong lúc kéo thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 50,5 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m Theo quy định tại Chương V 1 TB 10.800.000 10.800.000
78 Kích kéo thủ công thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí cổng trạm đến Vị trí tổ hợp, trọng lượng 50,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 40 m Theo quy định tại Chương V 1 TB 16.200.000 16.200.000
79 Kích kéo thủ công MBA 25MVA từ vị trí tổ hợp đến bệ vận hành MBA, trọng lượng 62,4 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 40 m Theo quy định tại Chương V 1 TB 16.200.000 16.200.000
80 Trong lúc kéo MBA 25MVA (trọng lượng 62,4 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m Theo quy định tại Chương V 1 TB 10.800.000 10.800.000
81 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Theo quy định tại Chương V 1 TB 1.080.000 1.080.000
82 Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) Theo quy định tại Chương V 1 TB 3.240.000 3.240.000
83 Tại TBA 110kV Sông Mã, tỉnh Sơn La (Đối với MBAT1-25MVA cũ tại trạm 110kV Sông Mã) Theo quy định tại Chương V 0 0 0
84 Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA ( bao gồm phụ kiện) từ Vị trí vận hành đến Vị trí tạm, trọng lượng 59,5 tấn, cự ly tạm tính 50 m Theo quy định tại Chương V 1 TB 16.200.000 16.200.000
85 Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA ( bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 59,5 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m Theo quy định tại Chương V 1 TB 10.800.000 10.800.000
86 Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công Theo quy định tại Chương V 1 TB 1.080.000 1.080.000
87 Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính) Theo quy định tại Chương V 1 TB 3.240.000 3.240.000
88 Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA Theo quy định tại Chương V 0 0 0
89 Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Mộc Châu đến Trạm 110kV Sông Mã, trọng lượng 11,9 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 187 km Theo quy định tại Chương V 1 TB 16.200.000 16.200.000
90 Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Trạm 110kV Mộc Châu về Trạm 110kV Sông Mã, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 792km Theo quy định tại Chương V 1 TB 10.800.000 10.800.000
91 Chi phí vé cầu đường Theo quy định tại Chương V 1 TB 1.080.000 1.080.000
92 Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển): Theo quy định tại Chương V 1 TB 540.000 540.000
93 Sử dụng 1 ca cẩu 10t để cẩu hàng tại Trạm 110kV Mộc Châu Theo quy định tại Chương V 1 TB 4.320.000 4.320.000
94 Sử dụng 1 ca cẩu 10t hạ hàng tại Trạm 110kV Sông Mã Theo quy định tại Chương V 1 TB 4.320.000 4.320.000
95 Vận chuyển thân MBA Theo quy định tại Chương V 0 0 0
96 Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 50,5 tấn từ Trạm 110kV Mộc Châu đến Trạm 110kV Sông Mã. Cự ly vận chuyển tạm tính là 187 km Theo quy định tại Chương V 1 TB 43.200.000 43.200.000
97 Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV Mộc Châu đến Trạm 110kV Sông Mã. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 792 km Theo quy định tại Chương V 1 TB 21.600.000 21.600.000
98 Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển Theo quy định tại Chương V 1 TB 2.160.000 2.160.000
99 Chi phí vé cầu đường (Tạm tính) Theo quy định tại Chương V 1 TB 1.080.000 1.080.000
100 Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ Theo quy định tại Chương V 1 TB 1.080.000 1.080.000
Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây