Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
CÔNG TY ĐIỆN LỰC SƠN LA - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tháo cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn…. (tính 50% ĐM)
Theo quy định tại Chương V
150
công
162.000
24.300.000
19
Chế tạo hòm kiện đóng gói, bích bịt công nghệ
Theo quy định tại Chương V
35
công
540.000
18.900.000
20
Đóng kiện, bao gói
Theo quy định tại Chương V
60
công
378.000
22.680.000
21
Lắp đặt, tổ hợp, lọc dầu MBAT1- 25MVA tại TBA 110kV Sông Mã
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
22
Chuẩn bị vật tư thiết bị thi công (50% định mức)
Theo quy định tại Chương V
30
công
432.000
12.960.000
23
Lắp lại sứ 110kV, sứ trung và hạ áp
Theo quy định tại Chương V
30
công
378.000
11.340.000
24
Thay gioăng và lắp lại cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….
Theo quy định tại Chương V
150
công
216.000
32.400.000
25
Lắp lại hệ thống quạt mát MBA
Theo quy định tại Chương V
50
công
216.000
10.800.000
26
Đấu nối mạch nhị thứ kết nối tủ điều khiển tại chỗ và tủ OLTC của MBA mới với tủ ĐK xa MBA,… (50% ĐM)
Theo quy định tại Chương V
135
công
216.000
29.160.000
27
Lọc dầu biến áp trong stec đạt tiêu chuẩn. Nạp dầu vào MBA
Theo quy định tại Chương V
57
công
594.000
33.858.000
28
Lọc dầu tuần hoàn trong MBA đạt chất lượng
Theo quy định tại Chương V
68
công
594.000
40.392.000
29
Thử độ kín máy
Theo quy định tại Chương V
20
công
540.000
10.800.000
30
Lắp lại nhất thứ MBA
Theo quy định tại Chương V
0
công
0
0
31
Vệ sinh sạch vỏ máy (30% ĐM)
Theo quy định tại Chương V
93
công
324.000
30.132.000
32
Hiệu chỉnh, hoàn thiện
Theo quy định tại Chương V
35
công
432.000
15.120.000
33
Bảo dưỡng, thay dầu bộ OLTC
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
34
Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh
Theo quy định tại Chương V
1
công
1.080.000
1.080.000
35
Tháo lắp bộ công tắc K
Theo quy định tại Chương V
1
công
3.780.000
3.780.000
36
Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra
Theo quy định tại Chương V
1
công
5.400.000
5.400.000
37
Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần cơ khí
Theo quy định tại Chương V
1
công
2.160.000
2.160.000
38
Vệ sinh, hiệu chỉnh bộ truyền động phần điện
Theo quy định tại Chương V
1
công
2.160.000
2.160.000
39
Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt
Theo quy định tại Chương V
1
công
2.160.000
2.160.000
40
Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín
Theo quy định tại Chương V
1
công
2.160.000
2.160.000
41
Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh
Theo quy định tại Chương V
1
công
4.320.000
4.320.000
42
Tháo dỡ MBAT1- 25MVA tại TBA 110kV Mộc Châu
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
43
Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (phục vụ rút 7 tấn dầu MBA)
Theo quy định tại Chương V
1
ca
5.400.000
5.400.000
44
Cẩu chuyên dụng 10 tấn cẩu tháo dỡ phụ kiện MBA
Theo quy định tại Chương V
1
ca
4.320.000
4.320.000
45
Cẩu, vận chuyển máy lọc dầu, vật tư thiết bị phục vụ thi công đến trạm Mộc Châu
Theo quy định tại Chương V
1
Lượt
4.320.000
4.320.000
46
Lắp đặt, tổ hợp, lọc dầu, bảo dưỡng OLTC MBAT1- 25MVA tại TBA 110kV Sông Mã
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
47
Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO (phục vụ lọc dầu MBA trong stec và nạp vào MBA + lọc dầu tuần hoàn trong MBA)
Theo quy định tại Chương V
1
ca
5.400.000
5.400.000
48
Cẩu chuyên dụng 10 tấn lắp ráp phụ kiện MBA
Theo quy định tại Chương V
1
ca
4.320.000
4.320.000
49
Cẩu, vận chuyển máy lọc dầu, máy chân không vật tư thiết bị đến trạm 110kV Sông Mã
Theo quy định tại Chương V
1
Lượt
4.320.000
4.320.000
50
Phần thí nghiệm
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
51
Thí nghiệm máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV , công suất định mức máy biến áp lực 3 pha 25 < S <= 100MVA
Theo quy định tại Chương V
2
1 máy
10.800.000
21.600.000
52
Thí nghiệm trị số A-xít của dầu cách điện
Theo quy định tại Chương V
2
01 mẫu
1.978.560
3.957.120
53
Thí nghiệm trị số A-xít Bazơ hòa tan của dầu cách điện
Theo quy định tại Chương V
2
01 mẫu
2.095.200
4.190.400
54
Thí nghiệm điện áp xuyên thủng
Theo quy định tại Chương V
2
01 mẫu
565.704
1.131.408
55
Thí nghiệm tgδ của dầu cách điện
Theo quy định tại Chương V
2
01 mẫu
989.496
1.978.992
56
Thí nghiệm vi hàm lượng ẩm của dầu cách điện
Theo quy định tại Chương V
2
01 mẫu
2.345.436
4.690.872
57
Thí nghiệm nhiệt độ chớp cháy cốc kín của dầu cách điện
Theo quy định tại Chương V
2
01 mẫu
4.764.960
9.529.920
58
Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện
Theo quy định tại Chương V
2
01 mẫu
5.586.284
11.172.568
59
Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện
Theo quy định tại Chương V
2
01 mẫu
4.992.300
9.984.600
60
Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét cho máy biến áp lực - U 66 ÷ 110 kV, máy biến áp 3 pha, công suất 25 < S <= 100MVA
Theo quy định tại Chương V
2
1 máy
5.292.000
10.584.000
61
Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện
Theo quy định tại Chương V
4
hệ thống
2.818.800
11.275.200
62
Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ
Theo quy định tại Chương V
1
hệ thống
1.263.600
1.263.600
63
Thí nghiệm hệ thống mạch điều khiển
Theo quy định tại Chương V
1
hệ thống
1.467.720
1.467.720
64
Thí nghiệm hệ thống mạch tự động, điều chỉnh điện áp dưới tải
Theo quy định tại Chương V
1
hệ thống
5.940.000
5.940.000
65
Thí nghiệm mạch tín hiệu
Theo quy định tại Chương V
1
hệ thống
2.700.000
2.700.000
66
Thí nghiệm mạch tín hiệu Scada
Theo quy định tại Chương V
1
hệ thống
10.800.000
10.800.000
67
Vận chuyển MBA T1- 25MVA từ TBA 110kVMộc Châu đến Trạm 110kV Sông Mã, tỉnh Sơn La
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
68
Tại TBA 110kV Mộc Châu (Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA)
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
69
Kích kéo thủ công thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí để máy tại trạm đến vị trí đỗ xe rơ moóc, trọng lượng 50,5 tấn, cự ly tạm tính 20 m
Theo quy định tại Chương V
1
TB
16.200.000
16.200.000
70
Trong lúc kéo thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 50,5 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m
Theo quy định tại Chương V
1
TB
10.800.000
10.800.000
71
Kích thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 50,5 tấn, lên cao 1,2 m đưa lên Xe rơ moóc (Để vận chuyển từ Trạm 110kV Mộc Châu đến Trạm 110kV Sông Mã)
Theo quy định tại Chương V
1
TB
8.640.000
8.640.000
72
Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công
Theo quy định tại Chương V
1
TB
1.080.000
1.080.000
73
Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính)
Theo quy định tại Chương V
1
TB
3.240.000
3.240.000
74
Tại TBA 110kV Sông Mã, tỉnh Sơn La (Đối với MBAT1-25MVA vận chuyển từ TBA 110kV Mộc Châu đến)
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
75
Hạ xuống thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 50,5 tấn, từ trên Xe rơ moóc cao 1,2 m xuống đất
Theo quy định tại Chương V
1
TB
10.800.000
10.800.000
76
Kích kéo thủ công thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí hạ ngoài đường đến cổng trạm, trọng lượng 50,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 40 m
Theo quy định tại Chương V
1
TB
16.200.000
16.200.000
77
Trong lúc kéo thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 50,5 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m
Theo quy định tại Chương V
1
TB
10.800.000
10.800.000
78
Kích kéo thủ công thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ vị trí cổng trạm đến Vị trí tổ hợp, trọng lượng 50,5 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 40 m
Theo quy định tại Chương V
1
TB
16.200.000
16.200.000
79
Kích kéo thủ công MBA 25MVA từ vị trí tổ hợp đến bệ vận hành MBA, trọng lượng 62,4 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính 40 m
Theo quy định tại Chương V
1
TB
16.200.000
16.200.000
80
Trong lúc kéo MBA 25MVA (trọng lượng 62,4 tấn), phải xoay 1 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m
Theo quy định tại Chương V
1
TB
10.800.000
10.800.000
81
Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công
Theo quy định tại Chương V
1
TB
1.080.000
1.080.000
82
Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính)
Theo quy định tại Chương V
1
TB
3.240.000
3.240.000
83
Tại TBA 110kV Sông Mã, tỉnh Sơn La (Đối với MBAT1-25MVA cũ tại trạm 110kV Sông Mã)
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
84
Kích kéo thủ công thân MBA 25 MVA ( bao gồm phụ kiện) từ Vị trí vận hành đến Vị trí tạm, trọng lượng 59,5 tấn, cự ly tạm tính 50 m
Theo quy định tại Chương V
1
TB
16.200.000
16.200.000
85
Trong lúc kéo thân MBA 25 MVA ( bao gồm phụ kiện) (trọng lượng 59,5 tấn), phải xoay 2 lần 90 độ tương đương với cự ly vận chuyển 20 m
Theo quy định tại Chương V
1
TB
10.800.000
10.800.000
86
Chi phí kê lót chống nghiêng lật khi kích kéo, xếp dỡ thủ công
Theo quy định tại Chương V
1
TB
1.080.000
1.080.000
87
Chi phí di chuyển lao động (Tạm tính)
Theo quy định tại Chương V
1
TB
3.240.000
3.240.000
88
Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
89
Sử dụng 1 xe ô tô sơ mi loại 15 tấn để vận chuyển hết số phụ kiện cồng kềnh đi kèm thân MBA từ Trạm 110kV Mộc Châu đến Trạm 110kV Sông Mã, trọng lượng 11,9 tấn, cự ly vận chuyển tạm tính là 187 km
Theo quy định tại Chương V
1
TB
16.200.000
16.200.000
90
Huy động 1 xe ô tô 15 tấn để vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA (Từ Trạm 110kV Mộc Châu về Trạm 110kV Sông Mã, xong việc quay về). Cự ly huy động tạm tính là 792km
Theo quy định tại Chương V
1
TB
10.800.000
10.800.000
91
Chi phí vé cầu đường
Theo quy định tại Chương V
1
TB
1.080.000
1.080.000
92
Tiền kê lót chằng buộc, bảo vệ hàng khi vận chuyển bằng đường bộ (Tính 10% cước vận chuyển):
Theo quy định tại Chương V
1
TB
540.000
540.000
93
Sử dụng 1 ca cẩu 10t để cẩu hàng tại Trạm 110kV Mộc Châu
Theo quy định tại Chương V
1
TB
4.320.000
4.320.000
94
Sử dụng 1 ca cẩu 10t hạ hàng tại Trạm 110kV Sông Mã
Theo quy định tại Chương V
1
TB
4.320.000
4.320.000
95
Vận chuyển thân MBA
Theo quy định tại Chương V
0
0
0
96
Sử dụng đầu kéo và kéo moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện), trọng lượng 50,5 tấn từ Trạm 110kV Mộc Châu đến Trạm 110kV Sông Mã. Cự ly vận chuyển tạm tính là 187 km
Theo quy định tại Chương V
1
TB
43.200.000
43.200.000
97
Huy động đầu kéo và moóc chuyên dùng để vận chuyển thân MBA 25MVA (Không bao gồm phụ kiện) từ Trạm 110kV Mộc Châu đến Trạm 110kV Sông Mã. Làm xong việc quay về. Cự ly huy động tạm tính là 792 km
Theo quy định tại Chương V
1
TB
21.600.000
21.600.000
98
Chi phí kê lót chống nghiêng lật, gia cố chằng buộc khi vận chuyển
Theo quy định tại Chương V
1
TB
2.160.000
2.160.000
99
Chi phí vé cầu đường (Tạm tính)
Theo quy định tại Chương V
1
TB
1.080.000
1.080.000
100
Chi phí áp tải bảo vệ khi vận chuyển bằng đường bộ
Theo quy định tại Chương V
1
TB
1.080.000
1.080.000
Thông báo
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Thông tin phần/lô:
STT
Mã phần/lô
Tên phần/lô
Giá lô (VND)
Tổng giá hàng hoá (VND)
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách nhà thầu không trúng thầu:
STT
Mã định danh (theo MSC mới)
Tên nhà thầu
Lý do không đạt
Thời gian giao hàng (ngày)
Danh sách hàng hóa:
STT
Danh mục hàng hóa
Ký mã hiệu
Nhãn hiệu
Mã hàng hóa
Hãng sản xuất
Khối lượng
Đơn vị tính
Mô tả
Xuất xứ
Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND)
Thành tiền (VNĐ)
Ghi chú
Danh sách hàng hoá tham khảo
Đang tải dữ liệu
lời chào
Chào Bạn,
Bạn chưa đăng nhập, vui lòng đăng nhập để sử dụng hết các chức năng dành cho thành viên.
Nếu Bạn chưa có tài khoản thành viên, hãy đăng ký. Việc này chỉ mất 5 phút và hoàn toàn miễn phí!
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
"Trái tim của người điên ở trong miệng. Miệng của người khôn ở trong trái tim. "
B.Franklin
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh.
Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo.
Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có:
Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.