Vật tư tim mạch

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Số TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Phân loại
Hàng hóa
Loại thông báo
Thông báo thực
Gói thầu
Vật tư tim mạch
Tên dự án
Mua sắm vật tư tim mạch của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Lắk
Chủ đầu tư
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Đắk Lắk
Hình thức LCNT
Mua sắm trực tiếp
Giá dự toán
25.925.944.000 VND
Giá gói thầu
Hình thức HĐ
Hợp đồng trọn gói
Văn bản phê duyệt
1163/QĐ-BVT ngày 11/10/2016
Ngày phê duyệt
11/10/2016
Lý do chọn nhà thầu
Giá trúng thầu không cao hơn giá dự toán
Hoàn thành
15:46 19/10/2016
Hình thức đấu thầu
Mua sắm trực tiếp
Thông báo kết quả chọn nhà thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Số ĐKKD Tên liên danh Tên nhà thầu Giá dự thầu (VND) Điểm kỹ thuật Giá trúng thầu (VND) Thời gian thực hiện hợp đồng Ngày ký hợp đồng
1 0300479760

Công ty CP Y dược phẩm Vimedimex

504.000.000 VND 180 ngày
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus bằng thép không rỉ công nghệ bắn ion carbon, polymer tự tiêu, các cỡ
Đức 42.000.000
42000000
2 Bóng nong mạch vành áp lực cao có 2 marker, các cỡ
Mỹ, Ireland, Mexico 8.350.000
8350000
3 Bóng nong mạch vành áp lực thấp, Tip Profile 0.017'', các cỡ
Mỹ, Ireland, Mexico 8.350.000
8350000
4 Bóng nong mạch vành có 1 marker ở giữa bằng Platinum, các cỡ
Mỹ, Ireland, Mexico 8.350.000
8350000
5 Dây dẫn can thiệp mạch máu loại cứng trung bình, các cỡ
Mỹ, Costa Rica 2.350.000
2350000
6 Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước loại cứng/ rất cứng, các cỡ
Mỹ, Ireland, Mexico 2.280.000
2280000
7 Dây dẫn chẩn đoán lõi cố định hoặc di chuyển, các loại
Mỹ, Ireland, Mexico 380.000
380000
8 Dụng cụ bơm bóng áp lực cao 26 ATM
Mỹ, Ireland, Mexico 1.260.000
1260000
9 Ống thông can thiệp mạch vành loại cứng, các cỡ
Mỹ, Ireland, Mexico 2.150.000
2150000
10 Ống thông can thiệp mạch vành loại mềm, các cỡ
Mỹ, Ireland, Mexico 2.150.000
2150000
11 Ống thông chẩn đoán mạch vành 5F, 6F, các cỡ
Mỹ, Ireland, Mexico 440.000
440000
12 Ống thông mở rộng
Mỹ, Ireland, Mexico 12.500.000
12500000
13 Ống thông xuyên thành nội mạc động mạch vành
Mỹ, Ireland, Mexico 27.500.000
27500000
14 Stent mạch vành chất liệu PtCr có tẩm thuốc Everolimus, các cỡ
Mỹ, Ireland, Mexico 46.560.000
46560000
15 Bóng dãn nở dùng để chặn Cổ Túi Phình Mạch Não hỗ trợ thả coils
Mỹ, Ireland, Mexico 16.500.000
16500000
16 Cuộn dây nút túi phình Mạch Não
Mỹ 15.684.000
15684000
17 Cuộn dây nút túi phình Mạch Não với cấu trúc hệ thống cắt coil mới nhất, Coil được cắt trong 3 giây dạng Target Coil.
Mỹ 17.109.000
17109000
18 Dây cáp hỗ trợ cắt coils GDC và Matrix dạng IZDS Connecting Cable
Mỹ 2.533.000
2533000
19 Hệ thống máy cắt coils dạng InZone Detachment System.
Mỹ 4.606.000
4606000
20 Micro catheter can thiệp mạch não Excelsior
Mỹ 14.049.000
14049000
21 Micro guidewire can thiệp điều trị bệnh lý Mạch Máu Não đủ loại 0.010
Mỹ 6.334.000
6334000
22 Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não
Mỹ 4.307.000
4307000
23 Amplatzer ASD Occluder
Mỹ 45.844.000
45844000
24 Amplatzer PDA II Occluder
Mỹ 24.000.000
24000000
25 Amplatzer Sizing Balloons
Mỹ 3.670.000
3670000
26 Amplatzer TorqVue Delivery Systems ASD
Mỹ 9.250.000
9250000
27 Amplatzer TorqVue Delivery Systems PDA
Mỹ 9.250.000
9250000
28 Bóng nong động mạch phổiTyshak, tyshak II và Tyshak mini Balloon
Canada 13.500.000
13500000
29 Bóng nong van động mạch phổi Z MED và Coefficient Balloon
Canada 13.500.000
13500000
30 Amplatzer Guidewires Super Stiff
Mỹ 2.570.000
2570000
31 Dụng cụ đóng còn ống động mạch Aplatzer PDA Occluder
Mỹ 24.000.000
24000000
32 Dụng cụ đóng lỗ bầu dục Amplatzer PFO Occluder
Mỹ 45.844.000
45844000
33 Bóng nong can thiệp mạch ngoại biên (guidewire 0.014''), các cỡ
Mỹ, Ireland, Costa Rica, Mexico 8.400.000
8400000
34 Bóng nong can thiệp mạch ngoại biên (mạch máu nhỏ, vừa và lớn)
Mỹ, Ireland, Costa Rica, Mexico 8.400.000
8400000
35 Dây dẫn can thiệp dạng Vcontrol hoặc tương đương
Mỹ, Costa Rica 2.940.000
2940000
36 Lưới lọc bảo vệ dùng trong can thiệp động mạch cảnh
Mỹ 30.450.000
30450000
37 Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên loại mềm, các cỡ
Mỹ, Mexico 2.320.000
2320000
38 Ống thông chẩn đoán ngoại biên, các cỡ
Mỹ, Ireland, Costa Rica, Mexico 1.150.000
1150000
39 Stent động mạch chi bung bằng bóng, các cỡ
Mỹ, Ireland 23.100.000
23100000
40 Stent động mạch thận tự bung bằng bóng dài từ 14-19 mm, các cỡ
Mỹ 23.100.000
23100000
41 Stent nong động mạch cảnh, các cỡ
Mỹ, Ireland 27.300.000
27300000
42 Bóng nong mạch vành Maverick
Mỹ/Ireland/Mexico 8.200.000
8200000
43 Ống thông can thiệp mạch vành
Mỹ/Ireland/Mexico 1.950.000
1950000
44 Stent động mạch V phủ thuốc Zotarolimus Resolute Intergtity các cỡ
Mỹ/Ireland/Mexico 43.550.000
43550000
45 Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não các loại: Complex, Cosmos, Compass, Hypersoft, Helical, VFC
Mỹ 13.000.000
13000000
46 Kìm cắt coils V-grip
Mỹ 2.000.000
2000000
47 Ống thông siêu nhỏ Headway
Mỹ, Nhật 10.000.000
10000000
48 Bộ khăn chụp mạch vành C
Việt Nam 295.000
295000
49 Bộ khăn mổ tim hở
Việt Nam 783.500
783500
50 Bộ khăn phẩu thuật mạch vành
Việt Nam 988.000
988000
51 Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi,có van chống trào các cỡ
Nhật, Việt Nam 520.000
520000
52 Bóng nong mạch vành ái nước, các cỡ
Nhật 8.600.000
8600000
53 Bóng nong mạch vành áp lực cao multi-compliance ái nước, các cỡ
Nhật 8.600.000
8600000
54 Dây dẫn can thiệp không mối nối,các cỡ
Nhật 2.300.000
2300000
55 Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, các loại
Nhật, Việt Nam 470.000
470000
56 Dây dẫn chẩn đoán đầu cong bằng kim loại , các cỡ
Mỹ 410.000
410000
57 Kim chọc dò vách liên nhĩ
Mỹ 8.400.000
8400000
58 Kim chọc động mạch, các cỡ
Philippines 12.600
12600
59 Ống thông can thiệp tim bẩm sinh, các cỡ
Nhật, Mỹ 6.000.000
6000000
60 Ống thông can thiệp với kiểu Heartrail hoặc tương đương, các cỡ
Nhật 2.300.000
2300000
61 Ống thông chẩn đoán Judkin, 3 lớp đan kép, các cỡ
Nhật, Việt Nam 460.000
460000
62 Ống thông chẩn đoán loại Radifocus hoặc tương đương đương, các cỡ
Nhật, Việt Nam 630.000
630000
63 Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng loại Outlook hoặc tương đương, các cỡ
Nhật, Việt Nam 690.000
690000
64 Ống thông chẩn đoán tim đa năng loại MultiPurpose hoặc tương đương, các cỡ
Nhật, Việt Nam 630.000
630000
65 Stent phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, dạng mắt cáo xếp vẩy rắn, các cỡ
Nhật 45.800.000
45800000
66 Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO
Nhật 11.000.000
11000000
67 Bộ máy tái đồng bộ tạo nhịp tim 3 buồng CRT-P
Mỹ - Malaysia 223.346.000
223346000
68 Bộ máy tái đồng bộ tạo nhịp tim 3 buồng CRT-P, 14 vector
Mỹ - Malaysia 270.000.000
270000000
69 Bộ máy tái đồng bộ tim 3 buồng CRT-D và các phụ kiện chuẩn
Mỹ - Malaysia 413.000.000
413000000
70 Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng
Mỹ - Malaysia 46.000.000
46000000
71 Bộ máy tạo nhịp 1 buồng,công nghệ SenseAbility hoặc tương đương, tương thích MRI
Mỹ - Malaysia 72.000.000
72000000
72 Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng
Mỹ - Malaysia 85.000.000
85000000
73 Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI
Mỹ - Malaysia 133.000.000
133000000
74 Dây điện cực xoắn 58cm hoặc 52cm, vỏ bọc lớp Optim có phủ chất bôi trơn Fast-Pass
Mỹ - Malaysia 11.000.000
11000000
75 Điện cực sốc DF4 cho máy phá rung, vỏ bọc lớp Optim
Mỹ - Malaysia 65.000.000
65000000
76 Điện cực tạo nhịp thất trái 4 điện cực, độ cong chữ S
Mỹ - Malaysia 55.000.000
55000000
77 Điện cực tạo nhịp thất trái độ cong chữ S
Mỹ - Malaysia 45.000.000
45000000
78 Điện cực xoắn tương thích MRI, vỏ bọc lớp Optim
Mỹ - Malaysia 17.000.000
17000000
79 Introducer 6F-8F , dùng cho máy tạo nhịp
Mỹ - Malaysia 600.000
600000
80 Máy phá rung 1 buồng không kèm các phụ kiện chuẩn, năng lượng sốc 40J, có theo dõi ST chênh
Mỹ - Malaysia 240.000.000
240000000
81 Máy tái đồng bộ tạo nhịp tim 3 buồng CRT-P có tính năng tự động tối ưu hoá khoảng nhĩ thất và thất thất
Mỹ - Malaysia 155.000.000
155000000
82 Máy tái đồng bộ tim 3 buồng CRT-D chuẩn DF4
Mỹ - Malaysia 290.000.000
290000000
83 Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng, tích hợp sensor gia tốc Omnisense
Mỹ - Malaysia 34.400.000
34400000
84 Máy tạo nhịp 1 buồng tương thích MRI (4W/kg), tương thích dây điện cực 8F
Mỹ - Malaysia 56.000.000
56000000
85 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng
Mỹ - Malaysia 59.500.000
59500000
86 Máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI
Mỹ - Malaysia 92.800.000
92800000
87 Sheath điều khiển được / 71cm
Mỹ 25.000.000
25000000
88 Bộ micro Catheter 3 lớp có phủ Tungstent hoặc tương đương các cỡ
Nhật 8.800.000
8800000
89 Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, phủ Hydrophilic kép, các cỡ
Mỹ, Costa Rica, Ireland, Puerto Rico, Thụy Sỹ 7.800.000
7800000
90 Ống thông chẩn đoán loại Yashiro hoặc tương đương, các cỡ
Nhật, Việt Nam 1.200.000
1200000
91 Ống thông loại Cobra hoặc tương đương , các cỡ
Nhật, Việt Nam 1.200.000
1200000
92 Stent động mạch chậu dưới, chất liệu Nitinol nhớ hình
Mỹ, Costa Rica, Ireland, Puerto Rico, Thụy Sỹ 29.500.000
29500000
93 Stent động mạch thận công nghệ lưới, các cỡ
Mỹ, Costa Rica, Ireland, Puerto Rico, Thụy Sỹ 23.000.000
23000000
94 Stent động mạch chậu bung bằng bóng, các cỡ
Mỹ, Costa Rica, Ireland, Puerto Rico, Thụy Sỹ 23.000.000
23000000
95 Stent động mạch đùi, chất liệu Nitinol
Mỹ, Costa Rica, Ireland, Puerto Rico, Thụy Sỹ 29.500.000
29500000
96 Bộ máy điều trị suy tim và phá rung (CRT-D)
Đức 413.000.000
413000000
97 Bộ máy phá rung 1 buồng, năng lượng sốc 40 J
Đức 263.000.000
263000000
98 Bộ máy tái đồng bộ nhịp tim, 3 buồng CRT-P, 6 vector tạo nhịp
Đức 174.000.000
174000000
99 Bộ máy tạo nhịp 1 buồng , có thể điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ
Đức 68.000.000
68000000
100 Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ
Đức 51.000.000
51000000
101 Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp cố định
Đức 40.000.000
40000000
102 Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ
Đức 106.400.000
106400000
103 Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp cố định, tương thích cộng hưởng từ
Đức 87.000.000
87000000
104 Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ
Đức 94.000.000
94000000
105 Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate
Ireland 161.000
161000
106 Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, các cỡ
Thụy Sĩ 8.729.000
8729000
107 Bóng nong mạch vành có phủ thuốc, có 3 nếp gấp các cỡ
Thụy Sĩ 26.000.000
26000000
108 Bóng nong mạch vành đàn hồi vật liệu Semi Crystalline Polymer, các cỡ
Thụy Sĩ 8.729.000
8729000
109 Con chèm cầm máu mạch quay
Mỹ 58.000
58000
110 Dây dẫn chẩn đoán có tráng Heparin, các cỡ
Mỹ/Ireland 440.000
440000
111 Dây dẫn can thiệp ái nước có trợ lực xoay, các cỡ
Ireland 1.755.600
1755600
112 Dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng hợp kim Crôm, các cỡ
Thụy Sĩ/Mỹ 2.223.900
2223900
113 Dây dẫn chuẩn đoán lõi thép không gỉ, các cỡ
Mỹ/Ireland 440.000
440000
114 Dây đo áp lực
Mỹ 65.499
65499
115 Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng loại tiêu chuẩn và lớn chất liệu nhớ hình Nitinol , các cỡ
Ireland 7.905.000
7905000
116 Manifold kết nối 2 hoặc 3 cổng
Mỹ 208.000
208000
117 Ống thông can thiệp mạch vành, các cỡ
Mỹ 2.272.000
2272000
118 Ống thông chẩn đoán có 2 mức, các cỡ
Mỹ 1.832.250
1832250
119 Ống thông chẩn đoán có 20 mức, các cỡ
Mỹ 3.150.000
3150000
120 Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, các cỡ
Mỹ 491.000
491000
121 Ống thông chẩn đoán mạch vành làm bằng chất liệu Nylon , các cỡ
Mỹ 491.000
491000
122 Sheath mạch đùi, bằng polythylene và polypropylene , các cỡ
Mỹ 500.000
500000
123 Sheath mạch quay bằng polythylene và Polypropylene, các cỡ
Mỹ 595.000
595000
124 Stent chữa túi phình mạch vành, các cỡ
Thụy Sĩ 75.210.000
75210000
125 Stent động mạch vành chất liệu Cobalt Chrome, không bọc thuốc, chiều dài từ 8- 38 mm
Thụy Sĩ 17.897.000
17897000
126 Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus có tác động kép , các cỡ
Thụy Sĩ 43.520.000
43520000
127 Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mỹ 9.586.500
9586500
128 Bơm tiêm chụp mạch
Mỹ/Ireland 69.686
69686
129 Bóng nong mạch ngoại biên có 3 nếp gấp, các cỡ
Thụy Sĩ 8.820.000
8820000
130 Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp, các cỡ
Thụy Sĩ 8.729.000
8729000
131 Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, các cỡ
Thụy Sĩ 38.500.000
38500000
132 Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, bằng thép không gỉ, các cỡ
Ireland 3.920.000
3920000
133 Stent động mạch đùi tự bung bằng súng
Thụy Sĩ 29.988.000
29988000
134 Stent động mạch chậu tự bung bằng súng
Thụy Sĩ 29.988.000
29988000
135 Stent động mạch chậu, các cỡ
Thụy Sĩ 19.110.000
19110000
136 Stent động mạch chi tự bung bằng súng, các cỡ
Thụy Sĩ 29.988.000
29988000
137 Vi ống dùng trong can thiệp Toce các cỡ - Microcatheter Cantata
Mỹ 9.500.000
9500000
138 Cobra-Catheter chẩn đoán các lọa
Mỹ 579.098
579098
QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây