VT04.2026 vật tư y tế can thiệp mạch

        Đang xem
Mã TBMT
Đã xem
10
Số KHLCNT
Tên gói thầu
VT04.2026 vật tư y tế can thiệp mạch
Chủ đầu tư
Hình thức dự thầu
Đấu thầu qua mạng
Giá gói thầu
199.282.424.500 VND
Ngày đăng tải
08:39 07/01/2026
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Số quyết định phê duyệt
20/QĐ-BVQY103
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Quân Y 103
Ngày phê duyệt
07/01/2026
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Danh sách nhà thầu trúng thầu
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0106515513 CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM KIM THÔNG 7.185.200.000 7.272.200.000 9 Xem chi tiết
2 vn0305920259 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ VÀ TƯ VẤN MÔI TRƯỜNG TÂM THY 782.350.000 782.350.000 6 Xem chi tiết
3 vn0110293503 CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THIẾT BỊ Y TẾ HƯNG BÌNH 4.046.550.000 4.046.550.000 9 Xem chi tiết
4 vn0109438401 CÔNG TY CỔ PHẦN HANMEDIC VIỆT NAM 6.786.400.000 6.786.400.000 7 Xem chi tiết
5 vn0106202888 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VẬT TƯ Y TẾ 18.835.500.000 19.588.500.000 20 Xem chi tiết
6 vn0101127443 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ THĂNG LONG 12.645.500.000 12.666.500.000 6 Xem chi tiết
7 vn0106154867 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ MINH VIỆT 7.109.100.000 7.695.000.000 4 Xem chi tiết
8 vn0104639390 CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ Y TẾ VNT 23.677.355.000 23.803.355.000 33 Xem chi tiết
9 vn0313041685 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TRỌNG MINH 802.000.000 802.000.000 2 Xem chi tiết
10 vn0109745635 CÔNG TY CỔ PHẦN Y TẾ PHÚC AN SINH 658.000.000 1.193.500.000 2 Xem chi tiết
11 vn0108038231 CÔNG TY TNHH TRANG THIẾT BỊ Y TẾ KTA 2.329.900.000 2.329.900.000 3 Xem chi tiết
12 vn0108573359 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ DMEC 34.826.860.000 34.859.360.000 29 Xem chi tiết
13 vn0108193928 CÔNG TY CỔ PHẦN Y DƯỢC VÀ CÔNG NGHỆ TUỆ ĐỨC 4.130.300.000 4.130.300.000 5 Xem chi tiết
14 vn0106178515 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ KCB 2.597.500.000 2.597.500.000 3 Xem chi tiết
15 vn0106129268 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ NGỌC LAM 3.006.800.000 3.009.300.000 6 Xem chi tiết
16 vn0303669801 CÔNG TY TNHH XUÂN VY 1.618.000.000 1.725.000.000 5 Xem chi tiết
17 vn0304918401 CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TÂM THU 6.494.000.000 6.494.000.000 6 Xem chi tiết
18 vn0101866405 CÔNG TY TNHH TẬP ĐOÀN THẦN CHÂU 2.531.320.000 2.550.000.000 5 Xem chi tiết
19 vn0304471508 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ AN PHA 6.071.000.000 6.071.000.000 3 Xem chi tiết
20 vn0105290017 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HÀ THÀNH 3.495.750.000 3.707.700.000 7 Xem chi tiết
21 vn0313061995 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CVS MEDICAL 714.500.000 714.500.000 3 Xem chi tiết
22 vn0310471834 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 4.875.000.000 4.875.000.000 10 Xem chi tiết
23 vn0103686870 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CỔNG VÀNG 2.725.160.000 2.737.580.000 5 Xem chi tiết
24 vn0103808261 CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ SINH HỌC KIM HÒA PHÁT 1.370.000.000 1.370.000.000 1 Xem chi tiết
25 vn0105486845 CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT ĐỖ GIA 3.023.300.000 3.031.994.000 6 Xem chi tiết
26 vn0101178800 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y TẾ VIỆT NHẬT 11.022.600.000 11.298.000.000 10 Xem chi tiết
27 vn0309380798 CÔNG TY TNHH SANG THU 1.219.500.000 1.219.500.000 4 Xem chi tiết
28 vn0100234876 CÔNG TY TNHH THIÊN VIỆT 6.304.615.500 6.304.615.500 11 Xem chi tiết
29 vn0101862295 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THỐNG NHẤT 1.251.700.000 1.251.700.000 4 Xem chi tiết
30 vn0105989937 CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ NGUYÊN LỘC 201.000.000 201.000.000 1 Xem chi tiết
31 vn0103672941 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐẠI DƯƠNG 4.435.800.000 4.465.000.000 5 Xem chi tiết
32 vn0106119693 CÔNG TY CỔ PHẦN MECENTA 87.500.000 97.500.000 1 Xem chi tiết
33 vn0109869479 CÔNG TY TNHH VINACATECH 705.000.000 750.000.000 1 Xem chi tiết
Tổng cộng: 33 nhà thầu 187.565.060.500 190.426.804.500 232
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá/Đơn giá trúng thầu/Đơn giá dự thầu (VND) Ghi chú
1
Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng không đáp ứng tần số
91.1
5
Cái
Mỹ
2
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng không đáp ứng tần số
91.2
10
Bộ
Mỹ
3
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus
32.1
10
Cái
Đức
4
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn
159.1
40
Cái
Thụy Sĩ
5
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao siêu cao
13.1
100
Cái
Nhật Bản
6
Giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não
147.1
3
Cái
Hoa Kỳ
7
Vi ống thông can thiệp mạch không kèm vi dây dẫn
228.1
50
Cái
Nhật Bản
8
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não
183.1
20
Cái
Pháp
9
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi
123.1
60
Cái
Mỹ
10
Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân
89.1
21
Cái
Mỹ
11
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân
89.2
42
Bộ
Mỹ
12
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc
172.1
2
Cái
Thụy Sĩ (Châu Âu)
13
Khung giá đỡ động mạch chi dưới gối phủ thuốc
161.1
10
Cái
Ý
14
Stent mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não cổ rộng và hỗ trợ thả coil
216.1
10
cái
Đức
15
Dây dẫn can thiệp mạch máu thần kinh phủ polymer và lớp ái nước
109.1
50
Cái
Mỹ
16
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao
27.1
150
Cái
Tây Ban Nha
17
Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi
90.1
3
Cái
Mỹ
18
Catheter chụp động mạch vành 2 bên lòng rộng
99.1
600
Cái
Nhật Bản
19
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân, theo dõi phù phổi
90.2
6
Bộ
Mỹ
20
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc nồng độ thấp
18.1
30
Cái
Đức
21
Máy tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng
85.1
2
Cái
Thụy Sĩ
22
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc áp lực cao
8.1
90
Cái
Đức
23
Bộ dây điện cực xoang vành chuyên dụng cho Máy tạo nhip tái đồng bộ tim 3 buồng
85.2
2
Cái
Mỹ
24
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết
69.1
12
Bộ
Singapore; Mỹ; Mexico
25
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng loại siêu nhỏ
203.1
15
Cái
Israel
26
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực
43.1
300
Cái
Costa Rica
27
Dù đóng thông liên nhĩ
125.1
10
Cái
Đức
28
Cáp nối catheter chẩn đoán 4 điện cực
43.2
110
Cái
Mexico
29
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ lớn
112.1
65
Cái
Costa Rica
30
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus thành siêu mỏng
217.1
80
Cái
Ireland
31
Bóng nong mạch ngoại vi cỡ nhỏ
21.1
50
Cái
Ireland
32
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, sử dụng điện cực shock 1 kết nối
81.1
2
Cái
Thụy Sĩ
33
Bộ phận kết nối Manifold
78.1
2.500
Bộ
Việt Nam
34
Dây điện cực sốc cho Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, sử dụng điện cực shock 1 kết nối
81.2
2
Cái
Singapore
35
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần
237.1
20
Cái
Nhật bản
36
Vi ống thông thả coil làm tắc mạch
241.1
10
Cái
Ireland
37
Coil vòng xoắn gây tắc mạch
105.1
20
Cái
Ireland
38
Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành dùng cho tổn thương tắc mãn tính
117.1
100
Cái
Việt Nam
39
Ống thông gập góc dùng cho can thiệp mạch não
189.1
40
Cái
Mỹ
40
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân
70.1
5
Bộ
Singapore; Mỹ; Mexico
41
Keo sinh học nút dị dạng mạch máu
154.1
30
Cái
Hoa Kỳ
42
Vi ống thông can thiệp TOCE gan (2.7F)
234.1
40
cái
Nhật Bản
43
Vi ống thông can thiệp TOCE gan (1.9F)
234.2
20
cái
Nhật Bản
44
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối
223.1
10
Chiếc
Hoa kỳ
45
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây, theo dõi nhịp thở, phát hiện ngưng thở khi ngủ
63.1
2
Bộ
Ireland
46
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại ngắn
139.1
900
Cái
Mỹ
47
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao
4.1
30
Cái
Malaysia
48
Giá đỡ lấy huyết khối mạch não
146.1
40
cái
Israel
49
Vòng xoắn kim loại nút mạch ngoại biên
246.1
5
Cái
Mexico
50
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
233.1
15
Cái
Nhật bản
51
Khung giá đỡ mạch máu thần kinh
169.1
10
Cái
Đức
52
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
181.1
20
Cái
Mexico
53
Stent tĩnh mạch từ nitinol
218.1
5
Cái
Mỹ
54
Bóng đo đường kính lỗ thông các kích cỡ
2.1
10
Cái
Đức
55
Catheter dùng trong đốt rối loạn nhịp tim loại 1 hướng
37.1
75
Cái
Đức
56
Cáp nối dài cho catheter đốt rối loạn nhịp tim loại 1 hướng
37.2
30
Cái
Đức
57
Bóng nong động mạch vành đầu tip nhỏ
12.1
180
Cái
Nhật bản
58
Vi ống thông có marker
236.1
20
Chiếc
Hoa kỳ
59
Ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch não 2 nòng
185.1
40
Cái
Nhật Bản
60
Ống thông hút huyết khối mạch não
194.1
70
Cái
Hoa kỳ
61
Khung giá đỡ mạch máu phủ thuốc không chứa Polymer
168.1
20
Cái
Mỹ
62
Vòng xoắn kim loại đường kính coil cỡ nhỏ
244.1
100
Cái
Mexico
63
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus có chứa Polymer
173.1
20
Cái
Mỹ
64
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường loại siêu ngắn
14.1
100
Cái
Mỹ
65
Khung giá đỡ động mạch vành không polymer
165.1
55
Cái
Ý
66
Dụng cụ mở đường động mạch ngoại biên
135.1
140
Bộ
Séc (Châu Âu)
67
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
175.1
20
Cái
Pháp
68
Ống thông trợ giúp can thiệp đầu mềm
199.1
500
Cái
Nhật Bản
69
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân, có tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết
68.1
7
Bộ
Singapore; Mỹ; Mexico
70
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI toàn thân
72.1
7
Bộ
Đức
71
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây
62.1
10
Bộ
Ireland
72
Catheter chẩn đoán 10 điện cực
41.1
50
Cái
Costa Rica
73
Cáp nối catheter chẩn đoán 10 điện cực
41.2
25
Cái
Mexico
74
Stent bắc cầu tạm thời cho phình mạch cổ rộng có thể điều chỉnh đường kính
202.1
20
Cái
Israel
75
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc chất liệu Polyamide
15.1
30
Cái
Đức
76
Bộ vi ống thông dùng cho can thiệp mạch gan kèm dây dẫn
93.1
50
cái
Thái Lan
77
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn
242.1
15
Chiếc
Hoa kỳ
78
Bóng nong mạch ngoại vi dưới gối
22.1
70
Cái
Trung Quốc
79
Máy tạo nhịp phá rung tim loại 2 buồng, tương thích MRI
83.1
1
Cái
Mỹ
80
Bộ dây điện cực phá rung cho Máy tạo nhịp phá rung tim loại 2 buồng, tương thích MRI
83.2
2
Bộ
Mỹ
81
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp phá rung tim loại 2 buồng, tương thích MRI
83.3
2
Bộ
Mỹ
82
Kìm cắt Coils
156.1
60
Cái
1. Mỹ 2. Costa Rica
83
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxel tương thích với guidewire 0.014 trở lên
23.1
90
Cái
Đức
84
Dây dẫn can thiệp mạch máu não
107.1
200
Cái
Nhật Bản
85
Bộ dụng cụ đốt laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng, tương thích máy Venacure 1470
49.1
300
Cái
Mỹ
86
Catheter chẩn đoán 20 cực, lái hướng
40.1
3
Cái
Mỹ
87
Cáp nối cho catheter chẩn đoán 20 cực, lái hướng
40.2
1
Cái
Mexico
88
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
54.1
80
Cái
Mỹ
89
Cáp nối cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
54.2
32
Cái
Mỹ
90
Hạt nút mạch tắc tạm thời
152.1
20
Lọ
Hàn Quốc
91
Ống thông chẩn đoán đường quay
182.1
1.200
Cái
Japan
92
Bộ dụng cụ dẫn đường hỗ trợ đặt điện cực nhánh trái
45.1
5
Bộ
Mỹ
93
Stent mạch máu não
213.1
60
Cái
Mỹ
94
Phụ kiện cắt Coils
201.1
70
Cái
Mỹ
95
Catheter chụp chẩn đoán
97.1
500
Cái
Nhật Bản
96
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR
66.1
3
Bộ
Đức
97
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ nhỏ
113.1
50
Cái
Costa Rica
98
Kim chọc sinh thiết trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh
158.1
20
Cái
Hoa kỳ
99
Catheter chẩn đoán 10 điện cực lái hướng
39.1
20
Cái
Mỹ
100
Cáp nối catheter chẩn đoán 10 điện cực, lái hướng
39.2
4
Cái
Mexico
101
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, 2 hướng, kèm cáp nối
103.1
25
Cái
Costa Rica
102
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch loại lớn
130.1
10
Cái
Mỹ
103
Hạt nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt nhỏ
148.1
80
lọ
Mỹ
104
Dù đóng thông liên thất
126.1
1
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
105
Catheter chụp mạch tạng
102.1
300
cái
Nhật Bản
106
Dây dẫn đường cho vi ống thông
120.1
50
Cái
Pháp
107
Stent động mạch thận
208.1
10
Cái
Thụy Sĩ (Châu Âu)
108
Dụng cụ tách rời vòng xoắn
141.1
5
Chiếc
Hoa kỳ
109
Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy điều trị phồng động mạch não
215.1
20
Cái
Mỹ
110
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ thuốc nồng độ cao
9.1
30
Cái
Ireland
111
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng chuẩn DF4, tương thích MRI, kích thước nhỏ
64.1
2
Bộ
Ireland
112
Bộ dụng cụ đóng mạch máu
47.1
250
Cái
Mỹ
113
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp áp lực thường
26.1
70
Cái
Thổ Nhĩ Kỳ
114
Khung giá đỡ mạch não tự dãn nở dùng trong điều trị xơ vữa hẹp động mạch nội sọ
170.1
30
Cái
Đức
115
Stent mạch cảnh bằng nitinol nhớ hình
212.1
60
Cái
Mỹ
116
Ống thông hút huyết khối trực tiếp chống xoắn vặn
197.1
100
Cái
Costa Rica
117
Ống thông dẫn đường hỗ trợ can thiệp mạch não
186.1
20
Cái
Mỹ
118
Hạt nút mạch không tải thuốc
150.1
150
Lọ
Pháp
119
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus loại dài
210.1
130
Cái
Brazil
120
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp
24.1
60
Cái
Đức
121
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch chi dưới
224.1
70
Cái
Việt Nam
122
Bộ bơm bóng áp lực cao
36.1
900
Bộ
Việt Nam
123
Catheter chụp động mạch vành các loại
100.1
250
Cái
Mexico
124
Hạt nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt trung bình
149.1
50
lọ
Pháp
125
Máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được MRI
87.1
7
Cái
Mỹ
126
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp tim loại 1 buồng có đáp ứng tần số chụp được MRI
87.2
7
Bộ
Mỹ
127
Vi dây dẫn đường phủ hydrophilic
226.1
120
Cái
Nhật Bản
128
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch thần kinh
192.1
20
Cái
Mỹ
129
Stent động mạch ngoại biên đường kính lớn
207.1
23
Cái
Đức
130
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath
184.1
50
cái
Hoa kỳ
131
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng cho phép chụp MRI toàn thân
73.1
5
Bộ
Singapore; Mỹ; Mexico
132
Bóng nong mạch cảnh sử dụng dây dẫn 0.014"
17.1
20
Cái
Mỹ
133
Dụng cụ mở đường loại dài, lái hướng, có chốt cầm máu
136.1
40
Cái
Costa Rica
134
Hạt vi cầu nút mạch tắc tạm thời
153.1
30
Lọ
Hàn Quốc
135
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng không dây
74.1
1
Bộ
Ireland
136
Điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng
145.1
60
Cái
Ba Lan
137
Vi ống thông can thiệp mạch máu não dùng cho giá đỡ nội mạch
230.1
3
Cái
Hoa Kỳ
138
Bộ dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
48.1
325
Bộ
Ireland
139
Catheter lập bản đồ dạng vỉ, có cảm ứng từ trường, 2 hướng
58.1
15
Cái
Costa Rica
140
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vỉ
58.2
6
Cái
Trung Quốc
141
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính
239.1
10
Cái
Thái Lan
142
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel
16.1
35
Cái
Tây Ban Nha
143
Catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 1 hướng
59.1
10
Cái
Costa Rica
144
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến
59.2
4
Cái
Trung Quốc
145
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 1 hướng
55.1
10
Cái
Costa Rica
146
Bộ dây truyền dịch cho catheter đốt tưới dung dịch 1 hướng
55.2
40
Cái
Mỹ
147
Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 1 hướng
55.3
4
Cái
Trung Quốc
148
Vòng xoắn kim loại lõi trần dùng cho nút mạch não
245.1
100
Cái
Mexico
149
Dụng cụ mở đường động mạch đùi
134.1
300
Cái
Mỹ
150
Stent mạch máu não đảo chiều dòng chảy
214.1
3
Cái
Đức
151
Dây dẫn can thiệp mạch vành, phủ lớp ái nước
110.1
400
Cái
Nhật Bản
152
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn
129.1
10
Cái
Hoa kỳ
153
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại đường kính nhỏ
28.1
200
Cái
Tây Ban Nha
154
Vi ống thông can thiệp mạch máu não có gập góc
229.1
200
Cái
Costa Rica
155
Bóng tạo hình mạch máu loại cong
34.1
5
Cái
Mỹ
156
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
177.1
10
Chiếc
Hoa kỳ
157
Van cầm máu chữ Y dạng xoay
220.1
400
Cái
Trung Quốc
158
Khung giá đỡ tĩnh mạch các cỡ
174.1
5
Cái
Mỹ
159
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong 2 hướng
56.1
25
Cái
Costa Rica
160
Bộ dây truyền dịch cho catheter đốt tưới dung dịch 2 hướng
56.2
40
Cái
Mỹ
161
Cáp nối cho catheter đốt tưới dung dịch 2 hướng
56.3
10
Cái
Mỹ; Đài Loan
162
Ống thông lấy huyết khối qua stent đầu mềm
198.1
100
Cái
Mỹ
163
Vi ống thông can thiệp tổn thương phức tạp và tắc mãn tính
235.1
10
Cái
Nhật Bản
164
Catheter hỗ trợ đưa điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền
104.1
15
Cái
Mỹ
165
Máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, tương thích MRI 1.5T
88.1
16
Cái
Singapore
166
Dây dẫn cứng
111.1
15
Cái
Đức
167
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
238.1
50
cái
Hoa kỳ
168
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng
19.1
30
Cái
Mexico
169
Hạt nút mạch tải hóa chất điều trị ung thư gan kích cỡ hạt lớn
151.1
80
lọ
Ireland
170
Bóng nong mạch vành chống trượt
30.1
20
Cái
Japan
171
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành
46.1
10
Cái
IRELAND; Costa Rica; SWEDEN
172
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi có van cầm máu loại dài
138.1
50
Cái
Mỹ
173
Vi dây dẫn đường dùng can thiệp
225.1
40
cái
Costa Rica
174
Bóng chẹn hỗ trợ rút Microcatheter trong can thiệp động mạch vành
1.1
10
Cái
Nhật bản
175
Catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 2 hướng
60.1
35
Cái
Costa Rica
176
Cáp nối cho catheter lập bản đồ dạng vòng có cảm biến loại 2 hướng
60.2
15
Cái
Trung Quốc
177
Kẹp sinh thiết cơ tim
155.1
10
Cái
Đức
178
Bộ kim chọc mạch máu siêu nhỏ
57.1
20
Bộ
Mỹ
179
Bóng nong động mạch ngoại biên loại bán cứng
6.1
30
Cái
Mỹ
180
Dây dẫn đường cho bóng và Stent ái nước dùng cho can thiệp động mạch vành
116.1
600
Cái
Việt Nam
181
Khung giá đỡ động mạch thận
163.1
5
Cái
Ấn Độ
182
Bộ máy tạo nhịp phá rung tim 1 buồng, sử dụng điện cực shock 1 kết nối (DF4)
65.1
2
Bộ
Đức
183
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh siêu nhỏ
180.1
30
cái
Pháp
184
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng
92.1
2
Cái
Singapore
185
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), chất liệu Nitinol tự nở
53.1
1
Bộ
Thái Lan
186
Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng, có chương trình tự động phá cơn nhịp nhanh trên nhĩ
176.1
3
Bộ
Đức
187
Đầu đốt laser điều trị suy giãn tĩnh mạch
142.1
50
Cái
Pháp
188
Stent động mạch ngoại biên có phủ PTFE
206.1
23
Cái
Tây Ban Nha
189
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch vành
200.1
300
Cái
Thái Lan
190
Chất tắc mạch dạng lỏng
106.1
20
Lọ
Mỹ
191
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
137.1
900
Cái
Việt Nam
192
Máy tạo nhip 3 buồng tái đồng bộ tim có phá rung
80.1
1
Cái
Thụy Sĩ
193
Dây điện cực sốc cho Máy tạo nhip 3 buồng tái đồng bộ tim có phá rung
80.2
1
Cái
Singapore
194
Bộ dây điện cực xoang vành chuyên dụng cho Máy tạo nhip 3 buồng tái đồng bộ tim có phá rung
80.3
1
Cái
Mỹ
195
Dụng cụ chuyên dụng cắt giá đỡ nội mạch chặn dòng chảy trong túi phình mạch não
127.1
3
Cái
Hoa Kỳ
196
Máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI
82.1
2
Cái
Mỹ
197
Bộ dây điện cực phá rung cho Máy tạo nhịp phá rung tim (ICD) loại 1 buồng tương thích MRI
82.2
2
Bộ
Mỹ
198
Dây dẫn đường lõi nitinol, phủ lớp ái nước dài
121.1
1.500
Cái
Việt Nam
199
Dây đo áp lực
122.1
400
Cái
Việt Nam
200
Bóng nong động mạch vành bán áp lực cao
11.1
70
Cái
Trung Quốc
201
Dây dẫn can thiệp mạch máu não loại dài
108.1
50
cái
Việt Nam
202
Buồng tiêm truyền cấy dưới da tốc độ cao
96.1
100
Bộ
Mỹ
203
Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng coil đường kính trong đầu xa 0.043 inch
195.1
20
Cái
Hoa kỳ
204
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên cỡ trung bình
114.1
300
Cái
Costa Rica
205
Dụng cụ đóng mạch đùi
128.1
125
Cái
Mỹ
206
Bộ dụng cụ thả dù
52.1
12
Bộ
Đức
207
Stent kéo huyết khối mạch não thay đổi được kích thước và hình dạng
211.1
20
Cái
Israel
208
Khung giá đỡ động mạch có màng bọc
160.1
5
Cái
Mỹ
209
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ ái nước
7.1
150
Cái
Tây Ban Nha
210
Vi ống thông can thiệp gắn sẵn dây dẫn
227.1
5
Cái
Pháp
211
Catheter chụp chẩn đoán loại 1 bên
98.1
300
Cái
Việt Nam
212
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, phủ lớp ái nước
140.1
1.300
Cái
Nhật Bản
213
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên xoắn vặn
115.1
100
Cái
Nhật Bản
214
Bộ ống dây dẫn áp lực cao bơm nước gây tê làm mát trong điều trị đốt laser nội mạch
77.1
100
Cái
Thụy Sĩ
215
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng không dây
75.1
1
Bộ
Ireland
216
Bơm tiêm can thiệp mạch
94.1
2.000
Cái
Việt Nam
217
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay
51.1
1.300
Cái
Mỹ
218
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên van có thể tháo rời
133.1
100
Cái
Mỹ
219
Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng quản lý rung nhĩ
84.1
5
Cái
Mỹ
220
Bộ dây điện cực tạo nhịp thất trái cho Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng quản lý rung nhĩ
84.2
5
Bộ
Mỹ
221
Bộ dây điện cực tạo nhịp cho Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng quản lý rung nhĩ
84.3
10
Bộ
Mỹ
222
Bóng nong mạch vành điều trị tổn thương tái hẹp
31.1
10
Cái
IRELAND
223
Van cầm máu chữ Y dạng bấm
219.1
200
Cái
Trung Quốc
224
Stent graft cho động mạch chủ bụng
79.1
15
Cái
Ireland
225
Stent graft cho động mạch chủ ngực
79.2
13
Cái
Ireland
226
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
79.3
2
Bộ
Ireland
227
Stent graft phụ cho động mạch chủ
79.4
3
Cái
Ireland
228
Bộ máy tạo nhịp tim loại 2 buồng có đáp ứng tần số, có nhịp thích ứng sinh lý
71.1
7
Bộ
Đức
229
Ống thông hút huyết khối thiết kế dạng sợi dệt
196.1
40
Cái
Mỹ
230
Máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số
86.1
7
Cái
Singapore
231
Điện cực âm và cáp nối dùng cho hệ thống lập bản đồ tim 3 chiều
143.1
100
Cái
Costa Rica; Mỹ
232
Dao cắt mảng xơ vữa
38.1
10
Cái
Ireland
233
Bộ điều khiển dao cắt
38.2
10
Cái
Trung Quốc
234
Catheter chụp mạch ngoại vi
101.1
300
Cái
Mexico
235
Stent động mạch ngoại biên
205.1
10
Cái
Brazil
236
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não
243.1
300
Cái
Costa Rica
237
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não
178.1
20
Cái
Mỹ
238
Khung giá đỡ mạch vành
171.1
55
Cái
Đức
239
Vi ống thông siêu nhỏ dùng cho tổn thương tắc mãn tính
240.1
20
Chiếc
Thái Lan
240
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất
67.1
5
Bộ
Singapore; Mỹ; Mexico
241
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy
95.1
2.000
Cái
Việt Nam
242
Bóng nong sửa van các kích cỡ
33.1
5
Cái
Ba Lan
243
Bóng tạo hình mạch máu loại thẳng
35.1
5
Cái
Mỹ
244
Cáp nối chẩn đoán 4 điện cực
44.1
6
Cái
Hoa Kỳ
245
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
20.1
40
Cái
Đức
246
Bóng nong động mạch vành áp lực thường dành cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính (CTO)
10.1
100
Cái
Nhật Bản
247
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực
42.1
65
Cái
Costa Rica
248
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực đầu cong cố định hoặc đầu lái hướng
42.2
26
Cái
Hoa Kỳ
249
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực đường cong cố định
42.3
5
Cái
Costa Rica
250
Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, xoắn vặn
3.1
90
Cái
Nhật bản
251
Khung giá đỡ động mạch vành dùng cho các tổn thương lớn
164.1
90
Cái
Đức
252
Điện cực tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn
144.1
3
Cái
Mỹ
253
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
222.1
30
Cái
Mỹ
254
Ống thông can thiệp dị dạng mạch máu não đầu có thể tách rời
179.1
20
cái
Mỹ
255
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên thành stent mỏng
162.1
13
Cái
Thụy Sĩ (Châu Âu)
256
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimus có độ giãn nở cao
166.1
210
Cái
Tây Ban Nha
257
Khung giá đỡ mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
167.1
20
Cái
IRELAND
258
Stent động mạch đùi loại tự nở chứa lớp phủ sinh học vĩnh viễn
204.1
8
Cái
Ý
259
Kim chọc mạch
157.1
1.500
Cái
Mỹ
260
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên hẹp
191.1
100
Cái
Mỹ
261
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
209.1
50
Cái
Ireland
262
Khung giá đỡ không có màng bọc
76.1
5
Cái
Đức
263
Bóng nong mạch máu đường kính lớn
76.2
10
Cái
Đức
264
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
61.1
10
Bộ
Pháp
265
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ái nước hai lớp
231.1
10
cái
Đức
266
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
188.1
30
Cái
Mỹ
Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây