VT206G1 Cung cấp Vật tư y tế tiêu hao

    Đang xem
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Mã TBMT
Hình thức dự thầu
Đấu thầu trực tiếp
Số KHLCNT
Tên gói thầu
VT206G1 Cung cấp Vật tư y tế tiêu hao
Hình thức LCNT
Mua sắm trực tiếp
Giá gói thầu
23.478.685.350 VND
Ngày đăng tải
10:25 21/06/2025
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Phương thức LCNT
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Lĩnh vực
Hàng hóa
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Số quyết định phê duyệt
919/QĐ-BVĐHYHN
Cơ quan phê duyệt
Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Ngày phê duyệt
21/06/2025
Kết quả đấu thầu
Có nhà thầu trúng thầu
Thông tin phần/lô
STT Mã định danh (theo MSC mới) Tên nhà thầu Giá trúng thầu Tổng giá lô (VND) Số mặt hàng trúng thầu Thao tác
1 vn0100109699 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 4.430.790 2.658.474.000 1 Xem chi tiết
2 vn0104970122 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN THIẾT BỊ Y TẾ TRƯỜNG TIỀN 8.925.000 3.570.000.000 1 Xem chi tiết
3 vn0101931044 CÔNG TY TNHH HOÁ CHẤT VÀ THIẾT BỊ Y TẾ HÀ NỘI 58.500 175.500.000 1 Xem chi tiết
4 vn0101148323 CÔNG TY TNHH DEKA 6.264 125.280.000 1 Xem chi tiết
5 vn0108623458 HỘ KINH DOANH CỬA HÀNG THIẾT BỊ Y TẾ VÀ HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM 400 80.000.000 1 Xem chi tiết
6 vn0101981687 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN, THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ KHOA HỌC, KỸ THUẬT TRANSMED 8.395.800 411.394.200 1 Xem chi tiết
7 vn0105290017 CÔNG TY TNHH VẬT TƯ VÀ TRANG THIẾT BỊ Y TẾ HÀ THÀNH 529.000 341.205.000 1 Xem chi tiết
8 vn0304471508 CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ AN PHA 27.200.000 816.000.000 1 Xem chi tiết
9 vn0100234876 CÔNG TY TNHH THIÊN VIỆT 24.900.000 199.200.000 1 Xem chi tiết
10 vn0101981969 CÔNG TY TNHH THÔNG MINH HOÀNG HÀ 1.091.250 1.097.321.400 4 Xem chi tiết
11 vn0310745700 CÔNG TY TNHH QUỲNH NGHI 447.825 49.260.750 1 Xem chi tiết
12 vn0106202888 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP VẬT TƯ Y TẾ 97.480.000 2.424.000.000 3 Xem chi tiết
13 vn0311680037 CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN NGUYÊN PHƯƠNG 7.790.000 350.550.000 1 Xem chi tiết
14 vn0108380029 CÔNG TY CỔ PHẦN ÁNH DƯƠNG ASIA VIỆT NAM 20.000.000 600.000.000 1 Xem chi tiết
15 vn0101178800 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN Y TẾ VIỆT NHẬT 5.990.000 179.700.000 1 Xem chi tiết
16 vn0101471478 CÔNG TY CỔ PHẦN KHÁNH PHONG VIỆT NAM 2.900 232.000.000 1 Xem chi tiết
17 vn0102667515 CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM PHÚ THÁI 291.354 1.456.770.000 1 Xem chi tiết
18 vn0310471834 CÔNG TY CỔ PHẦN TRANG THIẾT BỊ Y TẾ ĐỨC TÍN 13.300.000 1.800.000.000 3 Xem chi tiết
19 vn0102707239 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THIẾT BỊ Y TẾ AN VIỆT 2.300.000 890.100.000 1 Xem chi tiết
20 vn0304918401 CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU TRANG THIẾT BỊ Y TẾ TÂM THU 51.000.000 3.110.000.000 2 Xem chi tiết
21 vn0108573359 CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ Y TẾ DMEC 70.000.000 2.900.000.000 2 Xem chi tiết
Tổng cộng: 21 nhà thầu 344.139.083 23.466.755.350 30
Danh sách hàng hóa
Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Xuất xứ Giá trúng thầu Ghi chú
1 Băng hóa chất Sterrad 100NX
10144
600 Hộp "- Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100NX - Mỗi băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 5,4ml H2O2 58% - Sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100NX" Thụy Sĩ 4.430.790
2 Bộ Kit lọc tách huyết tương
F00006443
400 Bộ "Kit trao đổi huyết tương gồm: - 1 quả lọc huyết tương, chất liệu màng Polysulfone (Fresenius Polysulfone), diện tích màng 0.6m2 - 1 bộ cassette - 1 túi thải 10L - Tổng thể tích mồi bộ KIT: 183ml - Thể tích mồi (ngăn máu): 67ml - Thể tích mồi dây động mạch và tĩnh mạch: 116ml - Tốc độ máu khuyến cáo: 80-250ml/phút - Tốc độ dòng dịch (huyết tương) tối đa: 30% của tốc độ máu - Tiệt trùng bằng hơi nước INLINE. - Áp lực xuyên màng tối đa: 100 mmHg" Đức 8.925.000
3 Bộ môi trường vận chuyển và bảo quản mẫu vi sinh trẻ em kèm tăm bông lấy mẫu tỵ hầu
482CE
3.000 Bộ "Bao gồm: - 01 ống chứa ≥1ml môi trường vận chuyển và bảo quản mẫu vi sinh phù hợp bảo quản DNA/RNA, vi khuẩn sống, đặc biệt là vi khuẩn khó mọc Spneumoniae, H.influenzae, N. Meningitidis và virus. - 01 Tăm bông lấy mẫu tỵ hầu trẻ em bằng nhựa, có khấc bẻ tại điểm 100mm, chiều dài đầu bông (15 ±1mm), đường kính đầu bông từ 3mm đến 4mm, tiệt trùng." Italy 58.500
4 Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn
69285
20.000 Cái "- Chất liệu: nhựa trong. - Kích thước: 12 x 75mm - Sử dụng với máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động." Đức 6.264
5 Que cấy gỗ
Que lấy bệnh phẩm
200.000 Cái "- Que cấy gỗ dạng trụ tròn; - Kích thước: 17±2cm; - Chất liệu gỗ, không mốc;" Việt Nam 400
6 Bóng nong áp lực cao ngoại biên
Bxxxx-xxx
49 Cái "Bóng nong áp lực cao ngoại biên Đường kính bóng các cỡ trong khoảng từ 5mm - 20mm Chiều dài bóng các cỡ trong khoảng từ 15mm - 80mm Chịu được áp lực ≥ 4atm Tương thích với dây dẫn cỡ 0.035""" Costa Rica 8.395.800
7 Catheter chụp mạch ngoại biên
55xx-xx 75xx-xx 76xx-xx
645 Cái "Catheter chụp mạch ngoại biên Kích thước 5F Chiều dài năm trong khoảng từ 50cm - 120cm Có các loại đầu tip với hình dạng khác nhau phù hợp để chụp mạch mạch gan, thận, tử cung" Mexico 529.000
8 Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại không tự tiêu, có phủ một phần chiều dài, phần phủ không có lỗ, loại tự bung, các cỡ
M00574700; M00574710; M00576880; M00574720; M00574730; M00574740; M00576900
30 Cái "Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại không tự tiêu, có phủ một phần chiều dài khung, phần phủ không có lỗ Khung giá đỡ loại tự bung Các cỡ, tương thích với dụng cụ mở đường cỡ ≥ 6F Đặt qua da, thích hợp sử dụng DSA." Ireland 27.200.000
9 Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan
TPS005; TPS006.
8 Cái "Kim chọc đầu cong Ống thông dẫn đường cho kim chọc" Mỹ 24.900.000
10 Kim sinh thiết mô mềm bán tự động
GSN1409, GSN1410, GSN1412, GSN1415, GSN1416, GSN1420, GSN1609, GSN1610, GSN1612, GSN1615, GSN1616, GSN1620, GSN1625, GSN1809, GSN1810, GSN1812, GSN1815, GSN1816, GSN1820, GSN1825, GSN2009, GSN2010, GSN2015, GSN2016, GSN2020
1.500 Cái "Kim sinh thiết mô mềm mũi kim chất liệu bằng kim loại Đường kính kim có tối thiểu các cỡ 16G, 18G, 20G Chiều dài kim các cỡ từ ≤10cm đến ≥20cm" Turkey 376.740
11 Kim dẫn đường tương thích với Kim sinh thiết mô mềm bán tự động
GCX1305, GCX1310, GCX1315, GCX1505, GCX1510, GCX1515, GCX1705, GCX1710, GCX1715, GCX1905, GCX1910, GCX1915
1.500 Cái Kim dẫn đường tương thích với Kim sinh thiết mô mềm bán tự động cả về đường kính và chiều dài. Turkey 73.710
12 Kim dây định vị u vú
VVN2005; VVN2007; VVN2009; VVN2010; VVN2015; VVN2107; VVN2110; VVNX2005; VVNX2007; VVNX2009; VVNX2010; VVNX2015; VVNX2107; VVNX2110
110 Cái "Chất liệu kim loại Kim có móc đơn hoặc móc kép Đường kính kim tối thiểu các cỡ 20G và 21G Chiều dài kim các cỡ trong khoảng từ 50mm - 160mm" Ý 447.825
13 Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn, phù hợp để điều trị khối u gan, u dạng xương
RFA1020 RFA1030 RFA1507 RFA1510 RFA1520 RFA1530 RFA2020 RFA2030 RFA2530
60 Cái "Kim đốt sóng cao tần đơn cực điều trị khối u gan, u dạng xương, gồm 01 kim riêng biệt Đường kính kim có tối thiểu cỡ 17G Chiều dài kim nằm trong khoảng từ 10cm đến 30cm Chiều dài đoạn đầu đốt nằm trong khoảng từ 0,5cm đến 3cm Kim đốt dùng cho máy RFA của hãng Coviden." Mỹ 17.500.000
14 Kim sinh thiết mô mềm cỡ M
GPN1825-M, GPN1830-M
387 Cái "Kim sinh thiết mũi kim chất liệu bằng kim loại Đường kính kim có tối thiểu cỡ 18G Chiều dài kim ≥ 25cm Tương thích súng sinh thiết Magnum" Turkey 320.400
15 Kim sinh thiết mô mềm cỡ S
GPN1612-M, GPN1615-M
929 Cái "Kim sinh thiết mũi kim chất liệu bằng kim loại Đường kính kim có tối thiểu cỡ 16G Chiều dài kim trong khoảng từ 12cm đến 15cm Tương thích súng sinh thiết Magnum" Turkey 320.400
16 Kim sinh thiết u vú có hỗ trợ hút chân không
BXC 140; BXC 145
45 Cái "Kim sinh thiết u vú có hỗ trợ hút chân không mũi kim chất liệu bằng kim loại Đường kính kim các cỡ nằm trong khoảng từ 7G -10G Chiều dài kim trong khoảng từ 10cm đến 40cm." Hàn Quốc 7.790.000
17 Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch não 5F
RFX058-115-08
30 Cái Đường kính 5F, chiều dài >100cm, đầu mềm có thể luồn sâu vào mạch máu trong nội sọ Mỹ 20.000.000
18 Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch não 6F.
GC695STJB, GC695STVT, GC695STSI, GC695BUJB
30 Cái Đường kính 6F, chiều dài >100cm, đầu mềm có thể luồn sâu vào mạch máu trong nội sọ. Nhật Bản 5.990.000
19 Bơm tiêm liền kim dùng một lần 50ml
BNBT.50.xx.xxx/ BNBT.50.xx.xx/ BNBT.50.xx.x
80.000 Cái "- Bơm tiêm 50ml, đầu trượt; - Phần Xilanh trong suốt có vạch chia thể tích rõ nét; - Pistong có khía; - Kim vát 3 cạnh có nắp đậy, cung cấp tối thiểu các cỡ 23G, 25G. - Sản phẩm làm từ nhựa không chứa DEHP, các thành phần khác gây ảnh hưởng tới sức khỏe người bệnh - Đóng gói tiệt trùng đơn chiếc." Trung Quốc 2.900
20 Bộ gây tê ngoài màng cứng
4514211C
5.000 Bộ "Bộ gây tê ngoài màng cứng bao gồm: - Kim gây tê ngoài màng cứng đầu cong, cỡ G18 dài ≥ 80mm, có vạch đánh dấu độ dài trên thân kim; - Bơm tiêm giảm kháng lực; - Catheter dài 1000mm, cỡ G20, có ≥5 lỗ thoát thuốc, có đường cản quang, chất liệu: Polyamide và polyurethan - Đầu nối catheter có nắp bật; - Màng lọc vi khuẩn khoảng 0.2μm; - Bơm tiêm đầu vặn xoắn loại 3ml và 20ml, 3 kim trích thuốc; - Tiệt trùng" Đức 291.354
21 Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt
AG14M050, AG14M060, AG14M070, AHW14S003S, AGH143090, AGH143091, AGH143092, AGP140002, APW14R009S, APW14R005S, AHW14R007P, AHW14R008P, AHW14R011P, APW14R010S, AHW10S302S
120 Chiếc "- Chất liệu Nitinol hoặc thép không gỉ hoặc tương đương, có lớp phủ lớp ái nước hoặc silicone hoặc tương đương - Đầu tip dạng đầu thẳng hoặc uốn sẵn, đường kính đầu tip từ 0.009'' đến 0.014'' - Đầu tip có đoạn cản quang dài ≥ 3cm - Chiều dài dây dẫn ≥ 180 cm. - Đường kính dây dẫn: 0.014'' - Độ cứng của đầu tip trong khoảng 0.5 đến 9.0 gf" Thái Lan 5.500.000
22 Vi dây dẫn đường cho bóng và stent
TW-AS418FA; TW-AS418XA; TW-DS418FH; TW-DS418IA
387 Cái "- Chất liệu: Nitinol hoặc thép không gỉ hoặc tương đương. Có cấu tạo dạng lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có lớp phủ lớp ái nước hoặc silicone hoặc tương đương - Đầu tip dạng đầu thẳng hoặc uốn sẵn, đầu mềm, đường kính đầu tip ≤ 0.014'' - Đầu tip có đoạn cản quang dài ≥ 3cm - Chiều dài dây dẫn: ≥ 180cm. - Đường kính dây dẫn: 0.014'' - Phần đuôi dây dẫn có đoạn chờ để nối dài và có marker đánh dấu để phân biệt các loại dây dẫn khác nhau - Độ cứng của đầu tip < 1 gf" Nhật Bản 2.300.000
23 Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường
AHW14R001S; AHW14R004S; AHW14R017S; AG149001
400 Cái "- Chất liệu: Nitinol hoặc thép không gỉ hoặc tương đương. Có cấu tạo dạng lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có lớp phủ lớp ái nước hoặc silicone hoặc tương đương - Đầu tip dạng đầu thẳng hoặc uốn sẵn, đầu mềm, đường kính đầu tip ≤ 0.014'' - Đầu tip có đoạn cản quang dài ≥ 3cm - Chiều dài dây dẫn: ≥ 180cm. Tối thiểu có loại dài 300 cm - Đường kính dây dẫn: 0.014'' - Phần đuôi dây dẫn có đoạn chờ để nối dài và có marker đánh dấu để phân biệt các loại dây dẫn khác nhau - Độ cứng của đầu tip ≤ 0.5 gf" Thái Lan 2.300.000
24 Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ
PAGH18Mxxx, PAGH143xxx, PAGHW143xxx, PAGP140xxx, PPW14RxxxS, PPW18RxxxS, PPW14RxxxP, PHW14RxxxS, PHW18RxxxS, PHW14RxxxP, PHW18RxxxP,PHW18RxxxS, PHW18RxxxP,
40 Chiếc "- Chất liệu Nitinol hoặc thép không gỉ hoặc tương đương - Đầu tip dạng đầu thẳng hoặc uốn sẵn, có lớp phủ lớp ái nước hoặc silicone hoặc tương đương, đường kính đầu tip ≤ 0.018'' - Đầu tip có đoạn cản quang dài ≥ 3cm - Chiều dài dây dẫn ≥ 200cm - Đường kính dây dẫn: 0.018"" - Độ cứng của đầu tip trong khoảng từ 1- 40 gf" Thái Lan 5.500.000
25 Ống thông cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm
364536 / 359038
75 Cái "Catheter đốt, đầu có thể uốn cong thành vòng khép kín, 1 hướng. Đường kính tối thiểu cỡ 7F Có 4 điện cực, khoảng cách giữa các điện cực: ≥ 1 mm. Đầu điện cực: 4 mm hoặc 8 mm Chiều dài: ≥ 110 cm" Đức 40.000.000
26 Cáp nối dài cho các cỡ ống thông đốt tương thích với máy RF
330081 hoặc 362442
10 Cái "Tương thích với catheter đốt, đầu có thể uốn cong thành vòng khép kín, 1 hướng. Chiều dài ≥ 150cm" Đức 11.000.000
27 Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, 1 hướng
D-AVSE-D10-F15; D-AVSE-D10-F20
50 Cái "Cấu tạo: + Lái hướng 180 độ + Có 02 điện cực trên trục + Có 10 điện cực trên thân Catheter Kích thước: + Đường kính thân: 7,5F + Đường kính vòng 4F + Chiều dài ≥ 105 cm Chức năng: Catheter lập bản đồ tim, dạng vòng, có cảm biến" - Mỹ - Costa Rica 55.000.000
28 Cáp nối catheter chẩn đoán lập bản đồ có cảm biến từ trường
D-AVSE-CBL12
10 Cái "- Tương thích với catheter mapping có cảm biến từ trường - Tương thích với hệ thống lập bản đồ 3D Ensite X" - Mỹ - Trung Quốc 15.000.000
29 Stent graft động mạch chủ ngực loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ ngực chính
VAMCxxxxCxxxTE
10 Cái "- Chất liệu: stent bằng Nitinol hoặc tương đương, phần màng bằng polyester hoặc tương đương - Đường kính của stent có các kích cỡ từ ≤22 mm đến ≥46 mm; Chiều dài stent có nhiều kích cỡ trong khoảng từ 100mm đến 250mm - Tương thích với Stent graft chính - Có điểm đánh dấu cản quang trên stent" Ireland 78.000.000
30 Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành
LAxxxx; LAxxxxx; LAxxxxxx; LAxxxxxxx; LAxxxxxxxx
300 Cái "- Chất liệu: cấu tạo tối thiểu 3 lớp gồm: + Lớp ngoài bằng nylon hoặc tương đương + Lớp giữa bằng kim loại được ép dẹt + Lớp trong bằng polymer hoặc tương đương - Đường kính trong ≥ 0.058"" - Chiều dài ống thông đến ≥ 90 cm - Có nhiều loại đầu cong khác nhau - Đạt tối thiểu tiêu chuẩn FDA (Mỹ) hoặc PMDA hoặc MHLW (Nhật Bản)" Mỹ/ Mexico 1.980.000
Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây