Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| 1 | Băng hóa chất Sterrad 100NX |
10144
|
600 | Hộp | "- Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100NX - Mỗi băng gồm 10 cell mỗi cell chứa 5,4ml H2O2 58% - Sử dụng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp STERRAD 100NX" | Thụy Sĩ | 4.430.790 |
|
| 2 | Bộ Kit lọc tách huyết tương |
F00006443
|
400 | Bộ | "Kit trao đổi huyết tương gồm: - 1 quả lọc huyết tương, chất liệu màng Polysulfone (Fresenius Polysulfone), diện tích màng 0.6m2 - 1 bộ cassette - 1 túi thải 10L - Tổng thể tích mồi bộ KIT: 183ml - Thể tích mồi (ngăn máu): 67ml - Thể tích mồi dây động mạch và tĩnh mạch: 116ml - Tốc độ máu khuyến cáo: 80-250ml/phút - Tốc độ dòng dịch (huyết tương) tối đa: 30% của tốc độ máu - Tiệt trùng bằng hơi nước INLINE. - Áp lực xuyên màng tối đa: 100 mmHg" | Đức | 8.925.000 |
|
| 3 | Bộ môi trường vận chuyển và bảo quản mẫu vi sinh trẻ em kèm tăm bông lấy mẫu tỵ hầu |
482CE
|
3.000 | Bộ | "Bao gồm: - 01 ống chứa ≥1ml môi trường vận chuyển và bảo quản mẫu vi sinh phù hợp bảo quản DNA/RNA, vi khuẩn sống, đặc biệt là vi khuẩn khó mọc Spneumoniae, H.influenzae, N. Meningitidis và virus. - 01 Tăm bông lấy mẫu tỵ hầu trẻ em bằng nhựa, có khấc bẻ tại điểm 100mm, chiều dài đầu bông (15 ±1mm), đường kính đầu bông từ 3mm đến 4mm, tiệt trùng." | Italy | 58.500 |
|
| 4 | Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn |
69285
|
20.000 | Cái | "- Chất liệu: nhựa trong. - Kích thước: 12 x 75mm - Sử dụng với máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động." | Đức | 6.264 |
|
| 5 | Que cấy gỗ |
Que lấy bệnh phẩm
|
200.000 | Cái | "- Que cấy gỗ dạng trụ tròn; - Kích thước: 17±2cm; - Chất liệu gỗ, không mốc;" | Việt Nam | 400 |
|
| 6 | Bóng nong áp lực cao ngoại biên |
Bxxxx-xxx
|
49 | Cái | "Bóng nong áp lực cao ngoại biên Đường kính bóng các cỡ trong khoảng từ 5mm - 20mm Chiều dài bóng các cỡ trong khoảng từ 15mm - 80mm Chịu được áp lực ≥ 4atm Tương thích với dây dẫn cỡ 0.035""" | Costa Rica | 8.395.800 |
|
| 7 | Catheter chụp mạch ngoại biên |
55xx-xx
75xx-xx
76xx-xx
|
645 | Cái | "Catheter chụp mạch ngoại biên Kích thước 5F Chiều dài năm trong khoảng từ 50cm - 120cm Có các loại đầu tip với hình dạng khác nhau phù hợp để chụp mạch mạch gan, thận, tử cung" | Mexico | 529.000 |
|
| 8 | Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại không tự tiêu, có phủ một phần chiều dài, phần phủ không có lỗ, loại tự bung, các cỡ |
M00574700;
M00574710;
M00576880;
M00574720;
M00574730;
M00574740;
M00576900
|
30 | Cái | "Khung giá đỡ đường mật bằng kim loại không tự tiêu, có phủ một phần chiều dài khung, phần phủ không có lỗ Khung giá đỡ loại tự bung Các cỡ, tương thích với dụng cụ mở đường cỡ ≥ 6F Đặt qua da, thích hợp sử dụng DSA." | Ireland | 27.200.000 |
|
| 9 | Kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan |
TPS005; TPS006.
|
8 | Cái | "Kim chọc đầu cong Ống thông dẫn đường cho kim chọc" | Mỹ | 24.900.000 |
|
| 10 | Kim sinh thiết mô mềm bán tự động |
GSN1409, GSN1410, GSN1412, GSN1415, GSN1416, GSN1420, GSN1609, GSN1610, GSN1612, GSN1615, GSN1616, GSN1620, GSN1625, GSN1809, GSN1810, GSN1812, GSN1815, GSN1816, GSN1820, GSN1825, GSN2009, GSN2010, GSN2015, GSN2016, GSN2020
|
1.500 | Cái | "Kim sinh thiết mô mềm mũi kim chất liệu bằng kim loại Đường kính kim có tối thiểu các cỡ 16G, 18G, 20G Chiều dài kim các cỡ từ ≤10cm đến ≥20cm" | Turkey | 376.740 |
|
| 11 | Kim dẫn đường tương thích với Kim sinh thiết mô mềm bán tự động |
GCX1305, GCX1310, GCX1315, GCX1505, GCX1510, GCX1515, GCX1705, GCX1710, GCX1715, GCX1905, GCX1910, GCX1915
|
1.500 | Cái | Kim dẫn đường tương thích với Kim sinh thiết mô mềm bán tự động cả về đường kính và chiều dài. | Turkey | 73.710 |
|
| 12 | Kim dây định vị u vú |
VVN2005; VVN2007; VVN2009; VVN2010; VVN2015; VVN2107; VVN2110; VVNX2005; VVNX2007; VVNX2009; VVNX2010; VVNX2015; VVNX2107; VVNX2110
|
110 | Cái | "Chất liệu kim loại Kim có móc đơn hoặc móc kép Đường kính kim tối thiểu các cỡ 20G và 21G Chiều dài kim các cỡ trong khoảng từ 50mm - 160mm" | Ý | 447.825 |
|
| 13 | Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn, phù hợp để điều trị khối u gan, u dạng xương |
RFA1020
RFA1030
RFA1507
RFA1510
RFA1520
RFA1530
RFA2020
RFA2030
RFA2530
|
60 | Cái | "Kim đốt sóng cao tần đơn cực điều trị khối u gan, u dạng xương, gồm 01 kim riêng biệt Đường kính kim có tối thiểu cỡ 17G Chiều dài kim nằm trong khoảng từ 10cm đến 30cm Chiều dài đoạn đầu đốt nằm trong khoảng từ 0,5cm đến 3cm Kim đốt dùng cho máy RFA của hãng Coviden." | Mỹ | 17.500.000 |
|
| 14 | Kim sinh thiết mô mềm cỡ M |
GPN1825-M, GPN1830-M
|
387 | Cái | "Kim sinh thiết mũi kim chất liệu bằng kim loại Đường kính kim có tối thiểu cỡ 18G Chiều dài kim ≥ 25cm Tương thích súng sinh thiết Magnum" | Turkey | 320.400 |
|
| 15 | Kim sinh thiết mô mềm cỡ S |
GPN1612-M, GPN1615-M
|
929 | Cái | "Kim sinh thiết mũi kim chất liệu bằng kim loại Đường kính kim có tối thiểu cỡ 16G Chiều dài kim trong khoảng từ 12cm đến 15cm Tương thích súng sinh thiết Magnum" | Turkey | 320.400 |
|
| 16 | Kim sinh thiết u vú có hỗ trợ hút chân không |
BXC 140; BXC 145
|
45 | Cái | "Kim sinh thiết u vú có hỗ trợ hút chân không mũi kim chất liệu bằng kim loại Đường kính kim các cỡ nằm trong khoảng từ 7G -10G Chiều dài kim trong khoảng từ 10cm đến 40cm." | Hàn Quốc | 7.790.000 |
|
| 17 | Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch não 5F |
RFX058-115-08
|
30 | Cái | Đường kính 5F, chiều dài >100cm, đầu mềm có thể luồn sâu vào mạch máu trong nội sọ | Mỹ | 20.000.000 |
|
| 18 | Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch não 6F. |
GC695STJB,
GC695STVT,
GC695STSI,
GC695BUJB
|
30 | Cái | Đường kính 6F, chiều dài >100cm, đầu mềm có thể luồn sâu vào mạch máu trong nội sọ. | Nhật Bản | 5.990.000 |
|
| 19 | Bơm tiêm liền kim dùng một lần 50ml |
BNBT.50.xx.xxx/ BNBT.50.xx.xx/ BNBT.50.xx.x
|
80.000 | Cái | "- Bơm tiêm 50ml, đầu trượt; - Phần Xilanh trong suốt có vạch chia thể tích rõ nét; - Pistong có khía; - Kim vát 3 cạnh có nắp đậy, cung cấp tối thiểu các cỡ 23G, 25G. - Sản phẩm làm từ nhựa không chứa DEHP, các thành phần khác gây ảnh hưởng tới sức khỏe người bệnh - Đóng gói tiệt trùng đơn chiếc." | Trung Quốc | 2.900 |
|
| 20 | Bộ gây tê ngoài màng cứng |
4514211C
|
5.000 | Bộ | "Bộ gây tê ngoài màng cứng bao gồm: - Kim gây tê ngoài màng cứng đầu cong, cỡ G18 dài ≥ 80mm, có vạch đánh dấu độ dài trên thân kim; - Bơm tiêm giảm kháng lực; - Catheter dài 1000mm, cỡ G20, có ≥5 lỗ thoát thuốc, có đường cản quang, chất liệu: Polyamide và polyurethan - Đầu nối catheter có nắp bật; - Màng lọc vi khuẩn khoảng 0.2μm; - Bơm tiêm đầu vặn xoắn loại 3ml và 20ml, 3 kim trích thuốc; - Tiệt trùng" | Đức | 291.354 |
|
| 21 | Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt |
AG14M050, AG14M060, AG14M070, AHW14S003S, AGH143090, AGH143091, AGH143092, AGP140002, APW14R009S, APW14R005S, AHW14R007P, AHW14R008P, AHW14R011P, APW14R010S,
AHW10S302S
|
120 | Chiếc | "- Chất liệu Nitinol hoặc thép không gỉ hoặc tương đương, có lớp phủ lớp ái nước hoặc silicone hoặc tương đương - Đầu tip dạng đầu thẳng hoặc uốn sẵn, đường kính đầu tip từ 0.009'' đến 0.014'' - Đầu tip có đoạn cản quang dài ≥ 3cm - Chiều dài dây dẫn ≥ 180 cm. - Đường kính dây dẫn: 0.014'' - Độ cứng của đầu tip trong khoảng 0.5 đến 9.0 gf" | Thái Lan | 5.500.000 |
|
| 22 | Vi dây dẫn đường cho bóng và stent |
TW-AS418FA;
TW-AS418XA;
TW-DS418FH;
TW-DS418IA
|
387 | Cái | "- Chất liệu: Nitinol hoặc thép không gỉ hoặc tương đương. Có cấu tạo dạng lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có lớp phủ lớp ái nước hoặc silicone hoặc tương đương - Đầu tip dạng đầu thẳng hoặc uốn sẵn, đầu mềm, đường kính đầu tip ≤ 0.014'' - Đầu tip có đoạn cản quang dài ≥ 3cm - Chiều dài dây dẫn: ≥ 180cm. - Đường kính dây dẫn: 0.014'' - Phần đuôi dây dẫn có đoạn chờ để nối dài và có marker đánh dấu để phân biệt các loại dây dẫn khác nhau - Độ cứng của đầu tip < 1 gf" | Nhật Bản | 2.300.000 |
|
| 23 | Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường |
AHW14R001S;
AHW14R004S;
AHW14R017S;
AG149001
|
400 | Cái | "- Chất liệu: Nitinol hoặc thép không gỉ hoặc tương đương. Có cấu tạo dạng lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có lớp phủ lớp ái nước hoặc silicone hoặc tương đương - Đầu tip dạng đầu thẳng hoặc uốn sẵn, đầu mềm, đường kính đầu tip ≤ 0.014'' - Đầu tip có đoạn cản quang dài ≥ 3cm - Chiều dài dây dẫn: ≥ 180cm. Tối thiểu có loại dài 300 cm - Đường kính dây dẫn: 0.014'' - Phần đuôi dây dẫn có đoạn chờ để nối dài và có marker đánh dấu để phân biệt các loại dây dẫn khác nhau - Độ cứng của đầu tip ≤ 0.5 gf" | Thái Lan | 2.300.000 |
|
| 24 | Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ |
PAGH18Mxxx,
PAGH143xxx,
PAGHW143xxx, PAGP140xxx, PPW14RxxxS, PPW18RxxxS, PPW14RxxxP, PHW14RxxxS, PHW18RxxxS, PHW14RxxxP, PHW18RxxxP,PHW18RxxxS, PHW18RxxxP,
|
40 | Chiếc | "- Chất liệu Nitinol hoặc thép không gỉ hoặc tương đương - Đầu tip dạng đầu thẳng hoặc uốn sẵn, có lớp phủ lớp ái nước hoặc silicone hoặc tương đương, đường kính đầu tip ≤ 0.018'' - Đầu tip có đoạn cản quang dài ≥ 3cm - Chiều dài dây dẫn ≥ 200cm - Đường kính dây dẫn: 0.018"" - Độ cứng của đầu tip trong khoảng từ 1- 40 gf" | Thái Lan | 5.500.000 |
|
| 25 | Ống thông cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm |
364536 / 359038
|
75 | Cái | "Catheter đốt, đầu có thể uốn cong thành vòng khép kín, 1 hướng. Đường kính tối thiểu cỡ 7F Có 4 điện cực, khoảng cách giữa các điện cực: ≥ 1 mm. Đầu điện cực: 4 mm hoặc 8 mm Chiều dài: ≥ 110 cm" | Đức | 40.000.000 |
|
| 26 | Cáp nối dài cho các cỡ ống thông đốt tương thích với máy RF |
330081 hoặc 362442
|
10 | Cái | "Tương thích với catheter đốt, đầu có thể uốn cong thành vòng khép kín, 1 hướng. Chiều dài ≥ 150cm" | Đức | 11.000.000 |
|
| 27 | Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường, 1 hướng |
D-AVSE-D10-F15;
D-AVSE-D10-F20
|
50 | Cái | "Cấu tạo: + Lái hướng 180 độ + Có 02 điện cực trên trục + Có 10 điện cực trên thân Catheter Kích thước: + Đường kính thân: 7,5F + Đường kính vòng 4F + Chiều dài ≥ 105 cm Chức năng: Catheter lập bản đồ tim, dạng vòng, có cảm biến" | - Mỹ - Costa Rica | 55.000.000 |
|
| 28 | Cáp nối catheter chẩn đoán lập bản đồ có cảm biến từ trường |
D-AVSE-CBL12
|
10 | Cái | "- Tương thích với catheter mapping có cảm biến từ trường - Tương thích với hệ thống lập bản đồ 3D Ensite X" | - Mỹ - Trung Quốc | 15.000.000 |
|
| 29 | Stent graft động mạch chủ ngực loại nối dài, dùng để nối dài cho stent graft động mạch chủ ngực chính |
VAMCxxxxCxxxTE
|
10 | Cái | "- Chất liệu: stent bằng Nitinol hoặc tương đương, phần màng bằng polyester hoặc tương đương - Đường kính của stent có các kích cỡ từ ≤22 mm đến ≥46 mm; Chiều dài stent có nhiều kích cỡ trong khoảng từ 100mm đến 250mm - Tương thích với Stent graft chính - Có điểm đánh dấu cản quang trên stent" | Ireland | 78.000.000 |
|
| 30 | Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành |
LAxxxx;
LAxxxxx;
LAxxxxxx;
LAxxxxxxx;
LAxxxxxxxx
|
300 | Cái | "- Chất liệu: cấu tạo tối thiểu 3 lớp gồm: + Lớp ngoài bằng nylon hoặc tương đương + Lớp giữa bằng kim loại được ép dẹt + Lớp trong bằng polymer hoặc tương đương - Đường kính trong ≥ 0.058"" - Chiều dài ống thông đến ≥ 90 cm - Có nhiều loại đầu cong khác nhau - Đạt tối thiểu tiêu chuẩn FDA (Mỹ) hoặc PMDA hoặc MHLW (Nhật Bản)" | Mỹ/ Mexico | 1.980.000 |
|