Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Giá dự thầu (VND) | Điểm kỹ thuật | Giá trúng thầu (VND) | Thời gian giao hàng (ngày) | Ngày ký hợp đồng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0302408148 |
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG VIỆT ÚC |
716.469.516 VND | 716.469.516 VND | 60 ngày |
| STT | Mã định danh (theo MSC mới) | Tên liên danh | Tên nhà thầu | Lý do không đạt |
|---|---|---|---|---|
| 1 | vn0310031230 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRƯỜNG KIM | E-HSDT của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT | |
| 2 | vn0313808973 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG BẢO THIÊN | E-HSDT của nhà thầu xếp hạng 2 | |
| 3 | vn0310775046 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DUY BÌNH | E-HSDT của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| 1 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công-Loại hầm ga: 90x90 D=400 | Theo quy định tại Chương V | 37 | 1 cái | 900.000 | 33.300.000 | ||
| 2 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công-Loại hầm ga: 90x90 D=600 | Theo quy định tại Chương V | 6 | 1 cái | 1.100.000 | 6.600.000 | ||
| 3 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công-Loại hầm ga: 90x90 D=800 | Theo quy định tại Chương V | 5 | 1 cái | 1.200.000 | 6.000.000 | ||
| 4 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công-Loại hầm ga: 90x90 D=1000 | Theo quy định tại Chương V | 3 | 1 cái | 1.300.000 | 3.900.000 | ||
| 5 | Nạo vét hầm ga bằng thủ công-Loại hầm ga: 90x90 D=1500 | Theo quy định tại Chương V | 51 | 1 cái | 1.400.000 | 71.400.000 | ||
| 6 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công-Loại hầm ga: D=400 | Theo quy định tại Chương V | 35.96 | 10md | 3.000.000 | 107.880.000 | ||
| 7 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công-Loại hầm ga: D=600 | Theo quy định tại Chương V | 6.03 | 10md | 3.100.000 | 18.693.000 | ||
| 8 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công-Loại hầm ga: D=800 | Theo quy định tại Chương V | 4.68 | 10md | 3.200.000 | 14.976.000 | ||
| 9 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công-Loại hầm ga: D=1000 | Theo quy định tại Chương V | 2.56 | 10md | 3.300.000 | 8.448.000 | ||
| 10 | Nạo vét lòng cống tròn bằng thủ công-Loại hầm ga: D=1500 | Theo quy định tại Chương V | 126.191 | 10md | 3.400.000 | 429.049.400 | ||
| 11 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Theo quy định tại Chương V | 305.387 | m3 | 500.000 | 152.693.500 |