Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
| # | Mã phần/lô | Tên phần/lô | Mã định danh | Tên nhà thầu | Hiệu lực E-HSDXKT (ngày) | Giá trị bảo đảm dự thầu (VND) | Hiệu lực của BĐ DT (ngày) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
0 |
PP2300417208 |
Cồn 70 độ |
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
|
vn0106122008 |
180 |
10.526.788 |
210 |
||||
1 |
PP2300417213 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
||||
vn0106122008 |
180 |
10.526.788 |
210 |
||||
vn0106312633 |
180 |
125.162.062 |
210 |
||||
2 |
PP2300417215 |
Etest Doxycyline |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
3 |
PP2300417216 |
Etest Tetracycline |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
4 |
PP2300417217 |
Hoá chất dùng pha loãng mẫu cho xét nghiệm Fibrinogen. |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
5 |
PP2300417218 |
Hoá chất CaCL2 dùng cho xét nghiệm đông máu |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
6 |
PP2300417219 |
Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
7 |
PP2300417220 |
Hoá chất dùng kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
8 |
PP2300417221 |
Hoá chất xét nghiệm APTT |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
9 |
PP2300417222 |
Hoá chất định lượng D-dimer |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
10 |
PP2300417223 |
Hoá chất định lượng Fibrinogen |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
11 |
PP2300417224 |
Dung dịch rửa hệ thống máy đông máu tự động |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
12 |
PP2300417225 |
Dung dịch rửa kim máy đông máu tự động |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
13 |
PP2300417226 |
Hoá chất xét nghiệm PT |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
14 |
PP2300417227 |
Cuvette phản ứng kèm bi từ dùng cho máy đông máu tự động |
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
|
15 |
PP2300417228 |
Test thử thai |
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
|
vn0107512970 |
180 |
36.815.020 |
210 |
||||
vn5701616043 |
180 |
104.407.248 |
210 |
||||
16 |
PP2300417229 |
Card kháng sinh đồ VK Gr (-) |
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
|
17 |
PP2300417230 |
Sodium Chloride 0,45% |
vn2500413312 |
180 |
7.848.670 |
210 |
|
18 |
PP2300417231 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
19 |
PP2300417232 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
20 |
PP2300417233 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
21 |
PP2300417234 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
22 |
PP2300417235 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
23 |
PP2300417236 |
Thuốc thử dùng cho máy cấy máu |
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
|
24 |
PP2300417237 |
Thuốc thử dùng cho máy cấy máu |
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
|
25 |
PP2300417238 |
Chai cấy máu trẻ em |
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
|
26 |
PP2300417239 |
Bộ chuẩn máy cấy máu |
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
|
27 |
PP2300417240 |
Panel phát hiện và định danh đa tác nhân liên quan đến nhiễm trùng huyết từ mẫu chai cấy máu dương tính |
vn0100916798 |
180 |
55.120.800 |
210 |
|
28 |
PP2300417241 |
Môi trường đông khô nuôi cấy chủng liên cầu, Neisseria và các vi sinh vật khó mọc khác. |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
29 |
PP2300417243 |
Môi trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
30 |
PP2300417244 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
31 |
PP2300417245 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg ) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
32 |
PP2300417246 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim) |
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
|
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
33 |
PP2300417247 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin) |
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
|
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
34 |
PP2300417248 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
35 |
PP2300417249 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 10/4 ) |
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
|
36 |
PP2300417250 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 30/20 ) |
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
|
37 |
PP2300417251 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
38 |
PP2300417252 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
39 |
PP2300417253 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol) |
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
|
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
40 |
PP2300417254 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin) |
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
|
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
41 |
PP2300417255 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
42 |
PP2300417256 |
Hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
43 |
PP2300417257 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg ) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
44 |
PP2300417258 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin) |
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
|
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
45 |
PP2300417259 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg ) |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
||||
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
46 |
PP2300417260 |
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin) |
vn0104571488 |
180 |
20.371.337 |
210 |
|
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
||||
vn0101101276 |
180 |
114.562.794 |
210 |
||||
vn0301920561 |
180 |
13.142.927 |
210 |
||||
47 |
PP2300417261 |
Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL |
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
|
48 |
PP2300417262 |
Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL |
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
|
49 |
PP2300417263 |
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amikacin nồng độ 0,016-256 µg/ml |
vn0102800460 |
180 |
154.500.000 |
210 |
|
vn0101148323 |
180 |
146.320.197 |
210 |
1. PP2300417230 - Sodium Chloride 0,45%
2. PP2300417273 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftazidime nồng độ 0,016-256 µg/ml
3. PP2300417282 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Imipenem nồng độ 0,002-32 µg/ml
1. PP2300417213 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori
2. PP2300417217 - Hoá chất dùng pha loãng mẫu cho xét nghiệm Fibrinogen.
3. PP2300417218 - Hoá chất CaCL2 dùng cho xét nghiệm đông máu
4. PP2300417219 - Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
5. PP2300417220 - Hoá chất dùng kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu
6. PP2300417221 - Hoá chất xét nghiệm APTT
7. PP2300417222 - Hoá chất định lượng D-dimer
8. PP2300417223 - Hoá chất định lượng Fibrinogen
9. PP2300417224 - Dung dịch rửa hệ thống máy đông máu tự động
10. PP2300417225 - Dung dịch rửa kim máy đông máu tự động
11. PP2300417226 - Hoá chất xét nghiệm PT
12. PP2300417227 - Cuvette phản ứng kèm bi từ dùng cho máy đông máu tự động
13. PP2300417228 - Test thử thai
14. PP2300417823 - Anti A
15. PP2300417824 - Anti AB
16. PP2300417825 - Anti B
17. PP2300417826 - Anti D (IgM/IgG)
18. PP2300417827 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
19. PP2300417883 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia
20. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân
21. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV
1. PP2300417213 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori
2. PP2300417215 - Etest Doxycyline
3. PP2300417216 - Etest Tetracycline
4. PP2300417231 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin)
5. PP2300417232 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid)
6. PP2300417233 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam)
7. PP2300417234 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin)
8. PP2300417235 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam)
9. PP2300417241 - Môi trường đông khô nuôi cấy chủng liên cầu, Neisseria và các vi sinh vật khó mọc khác.
10. PP2300417243 - Môi trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí
11. PP2300417244 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime)
12. PP2300417245 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg )
13. PP2300417248 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime)
14. PP2300417251 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone)
15. PP2300417252 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime)
16. PP2300417255 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin)
17. PP2300417256 - Hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục
18. PP2300417257 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg )
19. PP2300417259 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg )
20. PP2300417263 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amikacin nồng độ 0,016-256 µg/ml
21. PP2300417264 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amoxicillin/clavulanic nồng độ 0,016-256 µg/ml
22. PP2300417265 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin nồng độ 0,016-256 µg/ml
23. PP2300417266 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin/sulbactam nồng độ 0,016-256 µg/ml
24. PP2300417267 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Azithromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
25. PP2300417268 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Aztreonam nồng độ 0,016-256 µg/ml
26. PP2300417269 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Benzylpenicillin nồng độ 0,002-32 µg/ml
27. PP2300417270 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefepime nồng độ 0,016-256 µg/ml
28. PP2300417271 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefixime nồng độ 0,016-256 µg/ml
29. PP2300417272 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefotaxime nồng độ 0.002-32 µg/ml
30. PP2300417273 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftazidime nồng độ 0,016-256 µg/ml
31. PP2300417274 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 0,002-32 µg/ml
32. PP2300417275 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Chloramphenicol nồng độ 0,016-256 µg/ml
33. PP2300417276 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ciprofloxacin nồng độ 0,002-32 µg/ml
34. PP2300417277 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Clindamycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
35. PP2300417278 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Daptomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
36. PP2300417279 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Erythromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
37. PP2300417280 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Fosfomycin nồng độ 0,064-1024 µg/ml
38. PP2300417281 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Gentamicin nồng độ 0,016-256 µg/ml
39. PP2300417282 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Imipenem nồng độ 0,002-32 µg/ml
40. PP2300417283 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32 µg/ml
41. PP2300417284 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Linezolid nồng độ 0,016-256 µg/ml
42. PP2300417285 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32 µg/ml
43. PP2300417286 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Metronidazole nồng độ 0,016-256 µg/ml
44. PP2300417287 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Minocycline nồng độ 0,016-256 µg/ml
45. PP2300417288 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/Tazobactam nồng độ 0,016-256 µg/ml
46. PP2300417289 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Teicoplanin nồng độ 0,016-256 µg/ml
47. PP2300417290 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Tobramycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
48. PP2300417291 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole nồng độ 0,002-32 µg/ml
49. PP2300417292 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
50. PP2300417295 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Fosfomycin 200ug)
51. PP2300417299 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120µg)
52. PP2300417301 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin)
53. PP2300417302 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid)
54. PP2300417303 - Một môi trường chọn lọc giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
55. PP2300417307 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10µg )
56. PP2300417308 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Minocycline )
57. PP2300417309 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin)
58. PP2300417313 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin)
59. PP2300417315 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
60. PP2300417316 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5µg)
61. PP2300417317 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg)
62. PP2300417319 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam)
63. PP2300417320 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin)
64. PP2300417321 - Môi trường nuôi cấy vi nấm
65. PP2300417322 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí
66. PP2300417325 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp.
67. PP2300417326 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Teicoplanin)
68. PP2300417328 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ticarcillin clavulanate 75/10 )
69. PP2300417329 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigercillin)
70. PP2300417330 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin )
71. PP2300417333 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin)
72. PP2300417346 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
73. PP2300417348 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag
74. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B
75. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt
76. PP2300417529 - Đĩa khuếch đại sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động
77. PP2300417705 - Miếng dán đĩa phản ứng PCR
78. PP2300417823 - Anti A
79. PP2300417824 - Anti AB
80. PP2300417825 - Anti B
81. PP2300417826 - Anti D (IgM/IgG)
82. PP2300417827 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
83. PP2300417828 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus
84. PP2300417829 - Test thử virus hợp bào (RSV)
85. PP2300417864 - Bộ môi trường vi sinh
86. PP2300417865 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftaroline 30µg )
87. PP2300417866 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftolozane-tazobactam 30/10)
88. PP2300417867 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Colistin)
89. PP2300417896 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno
90. PP2300417903 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
91. PP2300417904 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
92. PP2300418008 - Khay 96 giếng sâu lòng
93. PP2300418014 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefazolin 30µg )
94. PP2300418015 - KGKS Cefoperazole
95. PP2300418017 - Môi trường được sử dụng để phân lập các loài Neisseria
96. PP2300418018 - Môi trường nuôi cấy
97. PP2300418028 - Sữa bột tách kem dạng bột khô, không ưa nhiệt bổ sung vào môi trường nuôi cấy
1. PP2300417830 - Dung dịch hiệu chuẩn
2. PP2300417831 - Cột sắc kí
3. PP2300417832 - Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn
4. PP2300417833 - Thuốc thử định lượng HbA1c
5. PP2300417834 - Thuốc thử định lượng HbA1c
6. PP2300417835 - Thuốc thử định lượng HbA1c
7. PP2300417836 - Dung dịch kiểm chuẩn
8. PP2300417837 - Dung dịch pha loãng máu và rửa đường ống
9. PP2300417838 - Dung dịch rửa đậm đặc
1. PP2300417804 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Clonorchis
2. PP2300417807 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis
3. PP2300417808 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica
4. PP2300417809 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus
5. PP2300417810 - Thuốc thử xét nghiệm Định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus
6. PP2300417811 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola
7. PP2300417816 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Paragonimus
8. PP2300417817 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma
9. PP2300417819 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides
10. PP2300417821 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara
11. PP2300417822 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella
1. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B
2. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết
3. PP2300417828 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus
1. PP2300417907 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người.
1. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B
2. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt
3. PP2300417829 - Test thử virus hợp bào (RSV)
1. PP2300417954 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí
2. PP2300417955 - Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao
3. PP2300417956 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
4. PP2300417957 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
5. PP2300417959 - Hóa chất dùng cho máy cấy máu phát hiện vi khuẩn lao
6. PP2300417960 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
7. PP2300417961 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
8. PP2300417962 - Bộ phân giải và khử tạp dùng cho xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm Mycobacteria
9. PP2300417963 - Hóa chất kiểm chuẩn máy phân tích dòng chảy tế bào
10. PP2300417964 - Hóa chất phát hiện vi khuẩn dùng cho máy định danh vi khuẩn
11. PP2300417965 - Dung dịch tẩy rửa đậm đặc cho máy đếm tế bào CD4 BD FACSVia
12. PP2300417966 - Dung dịch rửa dòng tế bào mở rộng
13. PP2300417967 - Dung dịch rửa (BD FACS Clean Solution 5L)
14. PP2300417968 - Phụ gia tạo dòng cho máy đếm tế bào CD4 BD FACSVia
1. PP2300417354 - Dung dịch ly giải hồng cầu
2. PP2300417355 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
3. PP2300417356 - Định lượng Albumin
4. PP2300417357 - Hóa chất xét nghiệm Albumin, sử dụng cho máy hệ mở
5. PP2300417358 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
6. PP2300417359 - Đo hoạt độ ALT (GPT)
7. PP2300417360 - QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels)
8. PP2300417361 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia
9. PP2300417362 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở
10. PP2300417363 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO
11. PP2300417364 - Đo hoạt độ AST (GOT)
12. PP2300417365 - Định lượng Calci toàn phần
13. PP2300417366 - Định lượng Cholesterol toàn phần
14. PP2300417367 - Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)
15. PP2300417368 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
16. PP2300417369 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
17. PP2300417370 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
18. PP2300417371 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
19. PP2300417372 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
20. PP2300417373 - Điện cực Cl
21. PP2300417374 - Dung dịch rửa
22. PP2300417375 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
23. PP2300417376 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
24. PP2300417386 - Hóa chất định lượng Creatinin
25. PP2300417387 - Hóa chất định lượng CRP
26. PP2300417388 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
27. PP2300417389 - Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
28. PP2300417390 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
29. PP2300417391 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
30. PP2300417392 - Định lượng Bilirubin trực tiếp
31. PP2300417393 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
32. PP2300417394 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố
33. PP2300417395 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
34. PP2300417396 - Định lượng Glucose
35. PP2300417397 - Định lượng HbA1c
36. PP2300417398 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
37. PP2300417399 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
38. PP2300417400 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
39. PP2300417401 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
40. PP2300417402 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
41. PP2300417403 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
42. PP2300417404 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
43. PP2300417405 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
44. PP2300417406 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
45. PP2300417407 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
46. PP2300417408 - Chất kiểm chứng cho XN (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin
47. PP2300417409 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu
48. PP2300417410 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
49. PP2300417411 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu
50. PP2300417412 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
51. PP2300417413 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
52. PP2300417414 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
53. PP2300417415 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
54. PP2300417416 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
55. PP2300417417 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
56. PP2300417418 - Định lượng Phospho vô cơ
57. PP2300417419 - Định lượng Sắt
58. PP2300417420 - Dung dịch đệm ISE
59. PP2300417421 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
60. PP2300417422 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
61. PP2300417423 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
62. PP2300417424 - Chất chuẩn điện giải mức giữa
63. PP2300417425 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
64. PP2300417426 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
65. PP2300417427 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
66. PP2300417428 - Điện cực K
67. PP2300417429 - Định lượng Lactat (Acid Lactic)
68. PP2300417430 - Đo hoạt độ LDH
69. PP2300417431 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
70. PP2300417432 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
71. PP2300417433 - Đo hoạt độ Lipase
72. PP2300417434 - Định lượng Mg
73. PP2300417435 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy
74. PP2300417436 - Que khuấy dạng xoắn
75. PP2300417437 - Dung dịch rửa giải cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố
76. PP2300417438 - Điện cực Na
77. PP2300417439 - Bóng đèn 12V, 20W
78. PP2300417440 - Định lượng Protein toàn phần
79. PP2300417441 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Totin Urine/CSF
80. PP2300417442 - Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF
81. PP2300417443 - Hóa chất xét nghiệm Protein Total, sử dụng cho máy hệ mở
82. PP2300417444 - Kim hút hoá chất
83. PP2300417445 - Xy-lanh hút hóa chất
84. PP2300417446 - Điện cực tham chiếu
85. PP2300417447 - Cột sắc ký phân tích thành phần huyết sắc tố
86. PP2300417448 - Định lượng RF (Reumatoid Factor)
87. PP2300417449 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
88. PP2300417450 - Dây bơm nhu động
89. PP2300417451 - Kim hút bệnh phẩm
90. PP2300417452 - Xy-lanh hút bệnh phẩm
91. PP2300417453 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
92. PP2300417454 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
93. PP2300417455 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
94. PP2300417456 - Dung dịch rửa hệ thống
95. PP2300417457 - Định lượng Bilirubin toàn phần
96. PP2300417458 - Định lượng Triglycerid
97. PP2300417459 - Định lượng Ure
98. PP2300417460 - Định lượng Acid Uric
99. PP2300417461 - Chất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu
100. PP2300417462 - Định lượng Protein
101. PP2300417463 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
102. PP2300417464 - Bộ xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B
103. PP2300417465 - Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C
104. PP2300417466 - Bộ xét nghiệm định tính và định lượng RNA virus viêm gan C
105. PP2300417467 - Kit xét nghiệm vi khuẩn lao kháng RIF
106. PP2300417468 - Đo hoạt độ Amylase
107. PP2300417921 - Dung dịch rửa giải cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố
108. PP2300418030 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric
1. PP2300417303 - Một môi trường chọn lọc giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
2. PP2300417310 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
3. PP2300417321 - Môi trường nuôi cấy vi nấm
4. PP2300417347 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm
5. PP2300417904 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
6. PP2300418018 - Môi trường nuôi cấy
1. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV
1. PP2300417208 - Cồn 70 độ
2. PP2300417231 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin)
3. PP2300417232 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid)
4. PP2300417233 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam)
5. PP2300417234 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin)
6. PP2300417235 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam)
7. PP2300417244 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime)
8. PP2300417245 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg )
9. PP2300417246 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim)
10. PP2300417247 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin)
11. PP2300417248 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime)
12. PP2300417251 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone)
13. PP2300417252 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime)
14. PP2300417253 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol)
15. PP2300417254 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin)
16. PP2300417255 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin)
17. PP2300417258 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin)
18. PP2300417259 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg )
19. PP2300417260 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin)
20. PP2300417298 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10µg)
21. PP2300417299 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120µg)
22. PP2300417300 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem)
23. PP2300417301 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin)
24. PP2300417302 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid)
25. PP2300417307 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10µg )
26. PP2300417309 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin)
27. PP2300417312 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Nalidixic acid 30µg )
28. PP2300417313 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin)
29. PP2300417314 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Norfloxacin 10µg )
30. PP2300417316 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5µg)
31. PP2300417317 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg)
32. PP2300417318 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI)
33. PP2300417319 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam)
34. PP2300417320 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin)
35. PP2300417324 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Streptomycin 10µg )
36. PP2300417327 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tetracycline)
37. PP2300417328 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ticarcillin clavulanate 75/10 )
38. PP2300417329 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigercillin)
39. PP2300417330 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin )
40. PP2300417333 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin)
41. PP2300417347 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm
42. PP2300417679 - Dãy ống chứa mẫu bằng nhựa dùng cho máy tách chiết acid nucleic (thể tích lớn)
43. PP2300417709 - Dãy ống nhựa phản ứng dùng trên máy luân nhiệt (trắng)
44. PP2300418008 - Khay 96 giếng sâu lòng
45. PP2300418011 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin)
46. PP2300418015 - KGKS Cefoperazole
1. PP2300417348 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag
2. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt
3. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết
4. PP2300417829 - Test thử virus hợp bào (RSV)
5. PP2300417888 - Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3
6. PP2300417907 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người.
1. PP2300417803 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân
2. PP2300417804 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Clonorchis
3. PP2300417807 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis
4. PP2300417808 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica
5. PP2300417809 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus
6. PP2300417810 - Thuốc thử xét nghiệm Định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus
7. PP2300417811 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola
8. PP2300417816 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Paragonimus
9. PP2300417817 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma
10. PP2300417819 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides
11. PP2300417821 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara
12. PP2300417822 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella
1. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt
2. PP2300417823 - Anti A
3. PP2300417824 - Anti AB
4. PP2300417825 - Anti B
5. PP2300417826 - Anti D (IgM/IgG)
6. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân
7. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV
8. PP2300417970 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu
1. PP2300417922 - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series
2. PP2300417923 - Cathode Buffer Container 3500 Series
3. PP2300417924 - Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR
4. PP2300417925 - Bộ kit phát hiện virus gây bệnh Ho gà Bordetella pertussis/ parapertussis bằng công nghệ realtime PCR
5. PP2300417926 - Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR
6. PP2300417927 - Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR
7. PP2300417928 - Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR
8. PP2300417929 - Bộ kit tách chiết RNA
9. PP2300417930 - Dung dịch hoàn nguyên mẫu trước khi điện di
10. PP2300417931 - Bộ kit sử dụng công nghệ Hotstart
11. PP2300417932 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện Pneumocystis jirovecii (carinii)
12. PP2300417933 - POP-7 Polymer
13. PP2300417934 - Bộ kit giải trình tự gen
14. PP2300417937 - Bộ kit tinh sạch sản phẩm chuẩn bị cho giải trình tự Gen
1. PP2300417231 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin)
2. PP2300417232 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid)
3. PP2300417233 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam)
4. PP2300417234 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin)
5. PP2300417235 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam)
6. PP2300417241 - Môi trường đông khô nuôi cấy chủng liên cầu, Neisseria và các vi sinh vật khó mọc khác.
7. PP2300417244 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime)
8. PP2300417245 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg )
9. PP2300417246 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim)
10. PP2300417247 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin)
11. PP2300417248 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime)
12. PP2300417251 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone)
13. PP2300417252 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime)
14. PP2300417253 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol)
15. PP2300417254 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin)
16. PP2300417255 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin)
17. PP2300417257 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg )
18. PP2300417258 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin)
19. PP2300417259 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg )
20. PP2300417260 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin)
21. PP2300417295 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Fosfomycin 200ug)
22. PP2300417298 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10µg)
23. PP2300417299 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120µg)
24. PP2300417300 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem)
25. PP2300417301 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin)
26. PP2300417302 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid)
27. PP2300417303 - Một môi trường chọn lọc giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
28. PP2300417305 - Bộ thuốc nhuộm Gram
29. PP2300417308 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Minocycline )
30. PP2300417309 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin)
31. PP2300417310 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
32. PP2300417312 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Nalidixic acid 30µg )
33. PP2300417313 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin)
34. PP2300417314 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Norfloxacin 10µg )
35. PP2300417315 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
36. PP2300417316 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5µg)
37. PP2300417317 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg)
38. PP2300417318 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI)
39. PP2300417319 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam)
40. PP2300417320 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin)
41. PP2300417321 - Môi trường nuôi cấy vi nấm
42. PP2300417324 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Streptomycin 10µg )
43. PP2300417325 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp.
44. PP2300417326 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Teicoplanin)
45. PP2300417327 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tetracycline)
46. PP2300417329 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigercillin)
47. PP2300417330 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin )
48. PP2300417331 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Trimethoprime-sulfamethoxazol))
49. PP2300417333 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin)
50. PP2300417346 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
51. PP2300417867 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Colistin)
52. PP2300417868 - Khay kháng sinh đồ với kháng sinh Colistin, Ceftazidime/Avibactam và Ceftolozane/Tazobactam
53. PP2300417869 - Khay kháng nấm đồ
54. PP2300417870 - Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES
55. PP2300417871 - Nước khử khoáng
56. PP2300417872 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ
57. PP2300417903 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
58. PP2300417904 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
59. PP2300418008 - Khay 96 giếng sâu lòng
60. PP2300418009 - Lược 96 chân cho khay 96 giếng sâu lòng
61. PP2300418010 - Khay 96 dạng vi giếng
62. PP2300418011 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin)
63. PP2300418012 - Môi trường canh thang Mueller Hinton đã điều chỉnh cation có bổ sung máu ngựa đã ly giải để đọc thủ công
64. PP2300418013 - Môi trường canh thang kháng sinh đồ Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES (CAMHBT)
65. PP2300418014 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefazolin 30µg )
66. PP2300418015 - KGKS Cefoperazole
67. PP2300418016 - KGKS Cefoperazone 75ug + sulbactam 30 ug
68. PP2300418017 - Môi trường được sử dụng để phân lập các loài Neisseria
69. PP2300418018 - Môi trường nuôi cấy
70. PP2300418019 - Khay kháng sinh đồ với kháng sinh Colistin
71. PP2300418020 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm (có colistin)
72. PP2300418021 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm
73. PP2300418022 - Khay kháng sinh đồ dành cho nhóm tụ cầu Staphylococcus
74. PP2300418023 - Khay kháng sinh đồ dành cho các loài Enterococcus
75. PP2300418024 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram dương dễ mọc
76. PP2300418025 - Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae
77. PP2300418026 - Khay kháng sinh đồ dành cho các loài liên cầu Streptococcus
78. PP2300418027 - Môi trường canh thang HTM dùng cho kháng sinh đồ Haemophilus influenzae
79. PP2300418028 - Sữa bột tách kem dạng bột khô, không ưa nhiệt bổ sung vào môi trường nuôi cấy
80. PP2300418029 - Môi trường/ chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh
1. PP2300417240 - Panel phát hiện và định danh đa tác nhân liên quan đến nhiễm trùng huyết từ mẫu chai cấy máu dương tính
2. PP2300417293 - Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn
3. PP2300417294 - Pneumonia Panel plus
1. PP2300417803 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân
2. PP2300417805 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm ELISA
3. PP2300417806 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm ELISA
4. PP2300417807 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis
5. PP2300417808 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica
6. PP2300417809 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus
7. PP2300417811 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola
8. PP2300417812 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis D
9. PP2300417813 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis E
10. PP2300417814 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA
11. PP2300417815 - Bộ xét nghiệm JE (Japanese Encephalitis) IgM Capture ELISA dùng cho phát hiện nhiễm virus viêm não Nhật Bản (Japanese Encephalitis Virus - JEV)
12. PP2300417817 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma
13. PP2300417818 - Bộ xét nghiệm định tính Mycobacterium Tubercolosis
14. PP2300417819 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides
15. PP2300417820 - Ống chứa mẫu bệnh phẩm dùng trong xét nghiệm ELISA
16. PP2300417821 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara
17. PP2300417822 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella
18. PP2300417827 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
1. PP2300417356 - Định lượng Albumin
2. PP2300417359 - Đo hoạt độ ALT (GPT)
3. PP2300417364 - Đo hoạt độ AST (GOT)
4. PP2300417365 - Định lượng Calci toàn phần
5. PP2300417366 - Định lượng Cholesterol toàn phần
6. PP2300417369 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
7. PP2300417370 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
8. PP2300417387 - Hóa chất định lượng CRP
9. PP2300417388 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
10. PP2300417392 - Định lượng Bilirubin trực tiếp
11. PP2300417393 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
12. PP2300417395 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
13. PP2300417397 - Định lượng HbA1c
14. PP2300417398 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
15. PP2300417399 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
16. PP2300417425 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
17. PP2300417426 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
18. PP2300417430 - Đo hoạt độ LDH
19. PP2300417431 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
20. PP2300417432 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
21. PP2300417440 - Định lượng Protein toàn phần
22. PP2300417453 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
23. PP2300417454 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2
24. PP2300417458 - Định lượng Triglycerid
25. PP2300417459 - Định lượng Ure
26. PP2300417460 - Định lượng Acid Uric
27. PP2300417462 - Định lượng Protein
1. PP2300417208 - Cồn 70 độ
2. PP2300417213 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori
3. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân
4. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV
1. PP2300417970 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu
2. PP2300417971 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm nhóm máu
3. PP2300417972 - Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp Coombs
4. PP2300417973 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu ABO và Rh
5. PP2300417974 - Card xét nghiệm chéo trong môi trường nước muối ở 22oC
1. PP2300417348 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag
2. PP2300417887 - Test nhanh chẩn đoán EV71
3. PP2300417888 - Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3
4. PP2300417895 - Bộ kit tách chiết DNA
5. PP2300417905 - Test nhanh chẩn đoán Syphilis 3.0
6. PP2300417929 - Bộ kit tách chiết RNA
7. PP2300418008 - Khay 96 giếng sâu lòng
8. PP2300418009 - Lược 96 chân cho khay 96 giếng sâu lòng
9. PP2300418010 - Khay 96 dạng vi giếng
1. PP2300417356 - Định lượng Albumin
2. PP2300417359 - Đo hoạt độ ALT (GPT)
3. PP2300417364 - Đo hoạt độ AST (GOT)
4. PP2300417365 - Định lượng Calci toàn phần
5. PP2300417366 - Định lượng Cholesterol toàn phần
6. PP2300417375 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
7. PP2300417376 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
8. PP2300417389 - Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
9. PP2300417392 - Định lượng Bilirubin trực tiếp
10. PP2300417395 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
11. PP2300417396 - Định lượng Glucose
12. PP2300417398 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
13. PP2300417457 - Định lượng Bilirubin toàn phần
14. PP2300417458 - Định lượng Triglycerid
15. PP2300417459 - Định lượng Ure
16. PP2300417460 - Định lượng Acid Uric
1. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt
2. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết
3. PP2300417827 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân
1. PP2300417349 - Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học
2. PP2300417350 - Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn
1. PP2300417231 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin)
2. PP2300417232 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid)
3. PP2300417233 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam)
4. PP2300417234 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin)
5. PP2300417235 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam)
6. PP2300417244 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime)
7. PP2300417245 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg )
8. PP2300417246 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim)
9. PP2300417247 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin)
10. PP2300417248 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime)
11. PP2300417251 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone)
12. PP2300417252 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime)
13. PP2300417253 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol)
14. PP2300417254 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin)
15. PP2300417255 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin)
16. PP2300417257 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg )
17. PP2300417258 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin)
18. PP2300417259 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg )
19. PP2300417260 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin)
20. PP2300417298 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10µg)
21. PP2300417300 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem)
22. PP2300417301 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin)
23. PP2300417302 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid)
24. PP2300417307 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10µg )
25. PP2300417313 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin)
26. PP2300417317 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg)
27. PP2300417318 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI)
28. PP2300417319 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam)
29. PP2300417328 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ticarcillin clavulanate 75/10 )
30. PP2300417330 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin )
31. PP2300417331 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Trimethoprime-sulfamethoxazol))
32. PP2300417333 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin)
33. PP2300417348 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag
34. PP2300417823 - Anti A
35. PP2300417824 - Anti AB
36. PP2300417825 - Anti B
37. PP2300417826 - Anti D (IgM/IgG)
38. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV
39. PP2300417907 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người.
40. PP2300418011 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin)
41. PP2300418016 - KGKS Cefoperazone 75ug + sulbactam 30 ug
1. PP2300417839 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin một phần được kích hoạt (APTT)
2. PP2300417840 - hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu
3. PP2300417841 - Hóa chất rửa máy huyết học
4. PP2300417842 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học
5. PP2300417843 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới
6. PP2300417844 - Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử
7. PP2300417845 - chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường
8. PP2300417846 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt
9. PP2300417847 - Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu
10. PP2300417848 - Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương
11. PP2300417849 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới
12. PP2300417850 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
13. PP2300417851 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu
14. PP2300417852 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
15. PP2300417853 - hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học
16. PP2300417854 - Cóng đựng hóa chất dùng cho máy đông máu
17. PP2300417855 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
18. PP2300417856 - hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu
19. PP2300417857 - Hoá chất xác định thời gian đông máu (PT)
20. PP2300417858 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
21. PP2300417859 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
22. PP2300417860 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học
23. PP2300417861 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động
24. PP2300417862 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer
25. PP2300417863 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
26. PP2300417969 - Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động có tính acid
1. PP2300417938 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não
2. PP2300417939 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não
3. PP2300417940 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
4. PP2300417941 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
5. PP2300417942 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp
6. PP2300417943 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp
7. PP2300417944 - Bộ hoá chất dùng xét nghiệm virus SARS-CoV-2
8. PP2300417945 - Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV
9. PP2300417946 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não
10. PP2300417947 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình
11. PP2300417948 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ
12. PP2300417949 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1
13. PP2300417950 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2
14. PP2300417951 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 1
15. PP2300417952 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 2
16. PP2300417953 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 3
1. PP2300417228 - Test thử thai
2. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B
3. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết
4. PP2300417883 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia
5. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân
6. PP2300417885 - Que thử xét nghiệm định tính Morphine
7. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV
8. PP2300417888 - Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3
9. PP2300417905 - Test nhanh chẩn đoán Syphilis 3.0
1. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B
1. PP2300417864 - Bộ môi trường vi sinh
1. PP2300417975 - Hóa chất nội kiểm và hiệu chuẩn máy định danh nhanh vi khuẩn, vi nấm bằng phương pháp khối phổ
2. PP2300417976 - Hóa chất định danh nhanh vi khuẩn, vi nấm bằng kỹ thuật khối phổ
3. PP2300417977 - Đĩa chạy máy
4. PP2300417978 - Hóa chất hỗ trợ định danh vi khuẩn, vi nấm trực tiếp từ chai mấy máu dương tính
1. PP2300417377 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
2. PP2300417378 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
3. PP2300417379 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
4. PP2300417380 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
5. PP2300417381 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
6. PP2300417382 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học
7. PP2300417383 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
8. PP2300417384 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học
9. PP2300417385 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học
10. PP2300417469 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
1. PP2300417911 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết
2. PP2300417912 - Chén đựng mẫu sạch và que khuấy
3. PP2300417913 - Đầu côn TIPTRAY box e -line
4. PP2300417914 - Thuốc thử cho xét nghiệm đánh giá độc lập về mức độ fibrinogen và chất lượng của các polyme hóa fibrin trong máu citrat bằng cách ức chế các thrombocyte
5. PP2300417915 - Hóa chất ức chế Heparin
6. PP2300417916 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
7. PP2300417917 - Bộ kít kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
8. PP2300417918 - Bộ kit chuẩn máy mức bình thường
9. PP2300417919 - Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đàn hồi co cục máu
10. PP2300417920 - Hóa chất xét nghiệm đo độ đàn hồi co cục máu đông
1. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt
2. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết
3. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân
4. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV
1. PP2300417470 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng HAV
2. PP2300417471 - Dung dịch dùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng máy sinh hóa
3. PP2300417472 - Dung dịch dùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng máy sinh hóa
4. PP2300417473 - Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4
5. PP2300417474 - Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4
6. PP2300417475 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c
7. PP2300417476 - Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C
8. PP2300417477 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH
9. PP2300417478 - Thuốc bảo dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu
10. PP2300417479 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)
11. PP2300417480 - Hóa chất xét nghiệm Albumin
12. PP2300417481 - Hóa chất định lượng phosphatase kiềm (ALP)
13. PP2300417482 - ALTL (Hóa chất xét nghiệm alanine aminotransferase)
14. PP2300417483 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AMH
15. PP2300417484 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
16. PP2300417485 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
17. PP2300417486 - Hóa chất xét nghiệm AMYLASE
18. PP2300417487 - Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy
19. PP2300417488 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP
20. PP2300417489 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng CCP
21. PP2300417490 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
22. PP2300417491 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO
23. PP2300417492 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ASLO
24. PP2300417493 - Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch
25. PP2300417494 - Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch
26. PP2300417495 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST
27. PP2300417496 - Thuốc thử xét nghiệm Beta 2 Microglobulin
28. PP2300417497 - Hóa chất xét nghiệm bilirrubin trực tiếp
29. PP2300417498 - Hóa chất xét nghiệm bilirrubin toàn phần
30. PP2300417499 - Chất chuẩn cho bộ lipid
31. PP2300417500 - Chất chuẩn xét nghiệm protein nước tiểu
32. PP2300417501 - Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường
33. PP2300417502 - Chất chuẩn xét nghiệm CKMB
34. PP2300417503 - Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C
35. PP2300417504 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASO
36. PP2300417505 - Chất chuẩn dùng cho bộ protein
37. PP2300417506 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125
38. PP2300417507 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3
39. PP2300417508 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9
40. PP2300417509 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4
41. PP2300417510 - Hóa chất xét nghiệm Calcium
42. PP2300417511 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin
43. PP2300417512 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Beta 2 Microglobulin
44. PP2300417513 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
45. PP2300417514 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA‑II
46. PP2300417515 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
47. PP2300417516 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T
48. PP2300417517 - Ống nhựa rỗng có nắp đậy được sử dụng để chia mẫu chuẩn đã được hoàn nguyên hoặc đã thêm chất lỏng thành những phần nhỏ hơn để lưu trữ
49. PP2300417518 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D total G3
50. PP2300417519 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
51. PP2300417520 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng
52. PP2300417521 - Dung dịch rửa có tính acid
53. PP2300417522 - Thuốc thử xét nghiệm Ceruloplasmin
54. PP2300417523 - Thuốc thử xét nghiệm Cholinesterase
55. PP2300417524 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol
56. PP2300417525 - Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK)
57. PP2300417526 - Hóa chất xét nghiệm CKMB
58. PP2300417527 - Điện cực xét nghiệm Clorid
59. PP2300417528 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
60. PP2300417529 - Đĩa khuếch đại sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động
61. PP2300417530 - Hóa chất ly giải sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa
62. PP2300417531 - Hạt bi từ tính sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa
63. PP2300417532 - Đầu côn hút bệnh phẩm sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự độngmẫu
64. PP2300417533 - Đĩa xử lý mẫu
65. PP2300417534 - Hóa chất pha loãng mẫu sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động
66. PP2300417535 - Bộ hoá chất rửa sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động
67. PP2300417536 - Cốc mẫu
68. PP2300417537 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm- chứng âm
69. PP2300417538 - Thuốc thử xét nghiệm HBV
70. PP2300417539 - Chứng dương kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV
71. PP2300417540 - Thuốc thử xét nghiệm HCV
72. PP2300417541 - Thuốc thử xét nghiệm đo tải lượng HIV
73. PP2300417544 - Chứng âm kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV
74. PP2300417545 - Que nước tiểu Combur 10 thông số
75. PP2300417546 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol
76. PP2300417547 - Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn
77. PP2300417548 - Thuốc thử xét nghiệm CRP
78. PP2300417549 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
79. PP2300417550 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/Progesterone.
80. PP2300417551 - Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch, sử dụng pha loãng mẫu khi nồng độ chất phân tích vượt quá phạm vi đo của phương pháp, tiền pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm miễn dịch.
81. PP2300417552 - Vật tư tiêu hao là chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch.
82. PP2300417553 - Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch
83. PP2300417554 - Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch
84. PP2300417555 - Vật tư tiêu hao là chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch.
85. PP2300417556 - Thuốc thử xét nghiệm ACTH
86. PP2300417557 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)
87. PP2300417558 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)
88. PP2300417559 - Thuốc thử xét nghiệm AMH
89. PP2300417560 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV
90. PP2300417561 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV
91. PP2300417562 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV
92. PP2300417563 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg
93. PP2300417564 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBc IgM
94. PP2300417565 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg
95. PP2300417566 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg
96. PP2300417567 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg
97. PP2300417568 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg
98. PP2300417569 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs
99. PP2300417570 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBs
100. PP2300417571 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
101. PP2300417572 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
102. PP2300417573 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
103. PP2300417574 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
104. PP2300417575 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
105. PP2300417576 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng TPO
106. PP2300417577 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin)
107. PP2300417578 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin)
108. PP2300417579 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125
109. PP2300417580 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125
110. PP2300417581 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3
111. PP2300417582 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3
112. PP2300417583 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9
113. PP2300417584 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9
114. PP2300417585 - Thuốc thử để định lượng calcitonin
115. PP2300417586 - Thuốc thử xét nghiệm CEA
116. PP2300417587 - Thuốc thử xét nghiệm CEA
117. PP2300417588 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)
118. PP2300417589 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV)
119. PP2300417590 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)
120. PP2300417591 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus (CMV)
121. PP2300417592 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol
122. PP2300417593 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol
123. PP2300417594 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21.1
124. PP2300417595 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1
125. PP2300417596 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV
126. PP2300417597 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM
127. PP2300417598 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV VCA
128. PP2300417599 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV VCA
129. PP2300417600 - Thuốc thử xét nghiệm Estradiol
130. PP2300417601 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin
131. PP2300417602 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin
132. PP2300417603 - Thuốc thử xét nghiệm Folate
133. PP2300417604 - Thuốc thử xét nghiệm Folate
134. PP2300417605 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do
135. PP2300417606 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do
136. PP2300417607 - Hóa chất xét nghiệm free beta Hcg
137. PP2300417608 - Thuốc thử xét nghiệm Free HCGbeta
138. PP2300417609 - Thuốc thử xét nghiệm FSH
139. PP2300417610 - Thuốc thử xét nghiệm FSH
140. PP2300417611 - Thuốc thử xét nghiệm FT3
141. PP2300417612 - Thuốc thử xét nghiệm FT3
142. PP2300417613 - Thuốc thử xét nghiệm FT4
143. PP2300417614 - Thuốc thử xét nghiệm FT4
144. PP2300417615 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
145. PP2300417616 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
146. PP2300417618 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
147. PP2300417619 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
148. PP2300417620 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg
149. PP2300417621 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg
150. PP2300417622 - Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG
151. PP2300417623 - Thuốc thử xét nghiệm HCG+beta
152. PP2300417624 - Thuốc thử xét nghiệm hGH
153. PP2300417625 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể HIV
154. PP2300417626 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV
155. PP2300417627 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex)
156. PP2300417628 - Thuốc thử xét nghiệm HSV-1 IgG
157. PP2300417629 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex)
158. PP2300417630 - Thuốc thử xét nghiệm HSV-2 IgG
159. PP2300417631 - Thuốc thử xét nghiệm IgE
160. PP2300417632 - Thuốc thử xét nghiệm IgE
161. PP2300417633 - Thuốc thử xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6)
162. PP2300417634 - Thuốc thử xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6)
163. PP2300417635 - Thuốc thử xét nghiệm Insulin
164. PP2300417636 - Thuốc thử xét nghiệm LH
165. PP2300417637 - Thuốc thử xét nghiệm NSE
166. PP2300417638 - Hóa chất định lượng protein A huyết tương liên quan đến thai kỳ (PAPP-A)
167. PP2300417639 - Thuốc thử xét nghiệm PAPP-A
168. PP2300417640 - Thuốc thử xét nghiệm PIVKA‑II
169. PP2300417641 - Thuốc thử xét nghiệm PIVKA‑II
170. PP2300417642 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
171. PP2300417643 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP
172. PP2300417644 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone
173. PP2300417645 - Thuốc thử xét nghiệm ProGRP
174. PP2300417646 - Thuốc thử xét nghiệm Prolactin
175. PP2300417647 - Thuốc thử xét nghiệm Prolactin
176. PP2300417648 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella
177. PP2300417649 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgG
178. PP2300417650 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella
179. PP2300417651 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM
180. PP2300417652 - Thuốc thử xét nghiệm SCC
181. PP2300417653 - Thuốc thử xét nghiệm SCC
182. PP2300417654 - Thuốc thử xét nghiệm Syphilis
183. PP2300417655 - Thuốc thử xét nghiệm T3
184. PP2300417656 - Thuốc thử xét nghiệm T3
185. PP2300417657 - Thuốc thử xét nghiệm T4
186. PP2300417658 - Thuốc thử xét nghiệm T4
187. PP2300417659 - Thuốc thử xét nghiệm Testosterone G2
188. PP2300417660 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
189. PP2300417661 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
190. PP2300417662 - Thuốc thử xét nghiệm PSA
191. PP2300417663 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG
192. PP2300417664 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Toxoplasma
193. PP2300417665 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Toxoplasma
194. PP2300417666 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgM
195. PP2300417667 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T
196. PP2300417668 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T
197. PP2300417669 - Hóa chất định lượng thyrotropin (TSH)
198. PP2300417670 - Thuốc thử xét nghiệm TSH
199. PP2300417671 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12
200. PP2300417672 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D total G3
201. PP2300417673 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol
202. PP2300417674 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
203. PP2300417675 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
204. PP2300417676 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate
205. PP2300417677 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate
206. PP2300417678 - IVD ly giải dùng cho xét nghiệm Folate
207. PP2300417679 - Dãy ống chứa mẫu bằng nhựa dùng cho máy tách chiết acid nucleic (thể tích lớn)
208. PP2300417680 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do
209. PP2300417681 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG
210. PP2300417682 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH
211. PP2300417683 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3
212. PP2300417684 - Hóa chất xét nghiệm GGT
213. PP2300417685 - Hóa chất xét nghiệm Glucose
214. PP2300417686 - Bóng đèn ha-lo-gen dùng cho máy sinh hóa
215. PP2300417687 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG
216. PP2300417688 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol
217. PP2300417689 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hGH
218. PP2300417690 - Thuốc thử xét nghiệm IgA
219. PP2300417691 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE
220. PP2300417692 - Thuốc thử xét nghiệm IgG
221. PP2300417693 - Thuốc thử xét nghiệm IgM
222. PP2300417694 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6)
223. PP2300417695 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin
224. PP2300417696 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)
225. PP2300417697 - Dung dịch để làm sạch đơn vị ISE trên máy phân tích
226. PP2300417698 - Chất pha loãng mẫu điện giải của máy sinh hóa
227. PP2300417699 - Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực
228. PP2300417700 - Thuốc thử xét nghiệm Natri, Kali, Clorid
229. PP2300417701 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid
230. PP2300417702 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid
231. PP2300417703 - Điện cực xét nghiệm Kali
232. PP2300417704 - Thuốc thử xét nghiệm Lactat
233. PP2300417705 - Miếng dán đĩa phản ứng PCR
234. PP2300417706 - Hóa chất xét nghiệm lactacderhydrogenlase (LDHI)
235. PP2300417707 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol
236. PP2300417708 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH
237. PP2300417709 - Dãy ống nhựa phản ứng dùng trên máy luân nhiệt (trắng)
238. PP2300417710 - Thuốc thử xét nghiệm Lipase
239. PP2300417711 - Khay xử lý dùng trên máy tách chiết tự động
240. PP2300417712 - Dụng cụ đỡ đầu típ bằng nhựa dùng trên máy tách chiết tự động
241. PP2300417713 - Bộ kit tách chiết acid nucleic tổng
242. PP2300417714 - Hóa chất xét nghiệm
243. PP2300417715 - Bộ thuốc thử được sử dụng kết hợp với hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động để phân lập và tách chiết acid nucleic toàn phần (DNA/RNA)
244. PP2300417716 - Đĩa chứa sản phẩm tách chiết của máy tách chiết
245. PP2300417717 - Khay xử lý mẫu sử dụng cho hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động
246. PP2300417718 - Miếng dán đậy đĩa dùng trên máy tách chiết công suất cao
247. PP2300417719 - Nước rửa hệ thống tách chiết
248. PP2300417720 - Đầu típ pipet máy tách chiết
249. PP2300417721 - Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi)
250. PP2300417722 - Chất phụ gia
251. PP2300417723 - Điện cực xét nghiệm Natri
252. PP2300417724 - Chất pha loãng mẫu
253. PP2300417725 - Dung dịch rửa
254. PP2300417726 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2
255. PP2300417727 - Hóa chất định lượng ammoniac.
256. PP2300417728 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE
257. PP2300417729 - Thuốc thử xét nghiệm PAPP-A
258. PP2300417730 - Hóa chất xét nghiệm Phospho
259. PP2300417731 - Thuốc thử xét nghiệm Prealbumin
260. PP2300417732 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm AMH
261. PP2300417733 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HAV
262. PP2300417734 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HAV
263. PP2300417735 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM
264. PP2300417736 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg
265. PP2300417737 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg
266. PP2300417738 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg
267. PP2300417739 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV
268. PP2300417740 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP
269. PP2300417741 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa
270. PP2300417742 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)
271. PP2300417743 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)
272. PP2300417744 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Cortisol
273. PP2300417745 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM/VCA
274. PP2300417746 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c
275. PP2300417747 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c
276. PP2300417748 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBeAg
277. PP2300417749 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg
278. PP2300417750 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg
279. PP2300417751 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKA‑II
280. PP2300417752 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể HIV
281. PP2300417753 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex)
282. PP2300417754 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP
283. PP2300417755 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PAPP-A
284. PP2300417756 - Dung dịch dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch
285. PP2300417757 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Rubella
286. PP2300417758 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Rubella
287. PP2300417759 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis
288. PP2300417760 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)
289. PP2300417761 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH
290. PP2300417762 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Toxoplasma
291. PP2300417763 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T
292. PP2300417764 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 72‑4
293. PP2300417765 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch
294. PP2300417766 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin
295. PP2300417767 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin
296. PP2300417768 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin
297. PP2300417769 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF
298. PP2300417770 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch
299. PP2300417771 - Dung dịch rửa trướcphản ứng,
300. PP2300417772 - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử của máy xét nghiệm miễn dịch
301. PP2300417773 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP
302. PP2300417774 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
303. PP2300417775 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
304. PP2300417776 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone
305. PP2300417777 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP
306. PP2300417778 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin
307. PP2300417779 - Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
308. PP2300417780 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RF-II)
309. PP2300417781 - Thuốc thử xét nghiệm RF
310. PP2300417782 - Dung dịch rửa
311. PP2300417783 - Dung dịch rửa
312. PP2300417784 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC
313. PP2300417785 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng
314. PP2300417786 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
315. PP2300417787 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4
316. PP2300417788 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone
317. PP2300417789 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
318. PP2300417790 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
319. PP2300417791 - Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần
320. PP2300417792 - Thuốc thử xét nghiệm Protein
321. PP2300417793 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
322. PP2300417794 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T
323. PP2300417795 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
324. PP2300417796 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric
325. PP2300417797 - Thuốc thử xét nghiệm Ure
326. PP2300417798 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12
327. PP2300417799 - Dung dịch chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm PCR dùng bất hoạt vi sinh vật
328. PP2300417800 - Bơm tiêm lấy máu khí động mạch
329. PP2300417801 - Vật tư tiêu hao sử dụng cho phân tích mẫu thử in vitro trên máy phân tích sinh hóa
330. PP2300417802 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa
331. PP2300417873 - Thuốc thử xét nghiệm PSA
332. PP2300417874 - Thuốc thử xét nghiệm Vancomycin
333. PP2300417875 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vancomycin
334. PP2300417876 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa
335. PP2300417877 - Thuốc thử xét nghiệm Vancomycin
336. PP2300417878 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vancomycin
337. PP2300417879 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa
338. PP2300417880 - Thuốc thử xét nghiệm Amikacin
339. PP2300417881 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
340. PP2300417882 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa
1. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B
2. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt
3. PP2300417829 - Test thử virus hợp bào (RSV)
1. PP2300417213 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori
2. PP2300417304 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen
3. PP2300417348 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag
4. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B
5. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt
6. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết
7. PP2300417803 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân
8. PP2300417814 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA
9. PP2300417815 - Bộ xét nghiệm JE (Japanese Encephalitis) IgM Capture ELISA dùng cho phát hiện nhiễm virus viêm não Nhật Bản (Japanese Encephalitis Virus - JEV)
10. PP2300417821 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara
11. PP2300417828 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus
12. PP2300417829 - Test thử virus hợp bào (RSV)
13. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân
14. PP2300417889 - Dung dịch formalin đệm trung tính 10%
15. PP2300417890 - Hóa chất thay thế xylen
16. PP2300417892 - Dung dịch nhuộm Papanicolaou EA-50
17. PP2300417893 - Dung dịch nhuộm Hematoxylin harris
18. PP2300417894 - Dung dịch nhuộm Papanicolaou OG-6
19. PP2300417896 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno
20. PP2300417902 - Dung dịch nhuộm Giêmsa
1. PP2300417228 - Test thử thai
2. PP2300417229 - Card kháng sinh đồ VK Gr (-)
3. PP2300417231 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin)
4. PP2300417232 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid)
5. PP2300417233 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam)
6. PP2300417234 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin)
7. PP2300417235 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam)
8. PP2300417236 - Thuốc thử dùng cho máy cấy máu
9. PP2300417237 - Thuốc thử dùng cho máy cấy máu
10. PP2300417238 - Chai cấy máu trẻ em
11. PP2300417239 - Bộ chuẩn máy cấy máu
12. PP2300417241 - Môi trường đông khô nuôi cấy chủng liên cầu, Neisseria và các vi sinh vật khó mọc khác.
13. PP2300417243 - Môi trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí
14. PP2300417244 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime)
15. PP2300417245 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg )
16. PP2300417246 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim)
17. PP2300417247 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin)
18. PP2300417248 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime)
19. PP2300417249 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 10/4 )
20. PP2300417250 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 30/20 )
21. PP2300417251 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone)
22. PP2300417252 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime)
23. PP2300417253 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol)
24. PP2300417254 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin)
25. PP2300417255 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin)
26. PP2300417256 - Hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục
27. PP2300417257 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg )
28. PP2300417258 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin)
29. PP2300417259 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg )
30. PP2300417260 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin)
31. PP2300417261 - Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL
32. PP2300417262 - Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL
33. PP2300417263 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amikacin nồng độ 0,016-256 µg/ml
34. PP2300417264 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amoxicillin/clavulanic nồng độ 0,016-256 µg/ml
35. PP2300417265 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin nồng độ 0,016-256 µg/ml
36. PP2300417266 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin/sulbactam nồng độ 0,016-256 µg/ml
37. PP2300417267 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Azithromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
38. PP2300417268 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Aztreonam nồng độ 0,016-256 µg/ml
39. PP2300417269 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Benzylpenicillin nồng độ 0,002-32 µg/ml
40. PP2300417270 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefepime nồng độ 0,016-256 µg/ml
41. PP2300417271 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefixime nồng độ 0,016-256 µg/ml
42. PP2300417272 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefotaxime nồng độ 0.002-32 µg/ml
43. PP2300417274 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 0,002-32 µg/ml
44. PP2300417275 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Chloramphenicol nồng độ 0,016-256 µg/ml
45. PP2300417276 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ciprofloxacin nồng độ 0,002-32 µg/ml
46. PP2300417277 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Clindamycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
47. PP2300417278 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Daptomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
48. PP2300417279 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Erythromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
49. PP2300417280 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Fosfomycin nồng độ 0,064-1024 µg/ml
50. PP2300417281 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Gentamicin nồng độ 0,016-256 µg/ml
51. PP2300417283 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32 µg/ml
52. PP2300417284 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Linezolid nồng độ 0,016-256 µg/ml
53. PP2300417285 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32 µg/ml
54. PP2300417286 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Metronidazole nồng độ 0,016-256 µg/ml
55. PP2300417287 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Minocycline nồng độ 0,016-256 µg/ml
56. PP2300417288 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/Tazobactam nồng độ 0,016-256 µg/ml
57. PP2300417289 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Teicoplanin nồng độ 0,016-256 µg/ml
58. PP2300417290 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Tobramycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
59. PP2300417291 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole nồng độ 0,002-32 µg/ml
60. PP2300417292 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml
61. PP2300417295 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Fosfomycin 200ug)
62. PP2300417296 - Túi tạo khí trường kỵ khí
63. PP2300417297 - Túi tạo khí trường vi hiếu khí
64. PP2300417298 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10µg)
65. PP2300417299 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120µg)
66. PP2300417300 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem)
67. PP2300417301 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin)
68. PP2300417302 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid)
69. PP2300417303 - Một môi trường chọn lọc giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương
70. PP2300417304 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen
71. PP2300417305 - Bộ thuốc nhuộm Gram
72. PP2300417306 - Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species
73. PP2300417307 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10µg )
74. PP2300417308 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Minocycline )
75. PP2300417309 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin)
76. PP2300417310 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
77. PP2300417311 - Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp và Mycoplasma hominis
78. PP2300417312 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Nalidixic acid 30µg )
79. PP2300417313 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin)
80. PP2300417314 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Norfloxacin 10µg )
81. PP2300417316 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5µg)
82. PP2300417317 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg)
83. PP2300417318 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI)
84. PP2300417319 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam)
85. PP2300417320 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin)
86. PP2300417321 - Môi trường nuôi cấy vi nấm
87. PP2300417322 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí
88. PP2300417323 - Silica gel orange
89. PP2300417324 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Streptomycin 10µg )
90. PP2300417325 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp.
91. PP2300417326 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Teicoplanin)
92. PP2300417327 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tetracycline)
93. PP2300417328 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ticarcillin clavulanate 75/10 )
94. PP2300417329 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigercillin)
95. PP2300417330 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin )
96. PP2300417331 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Trimethoprime-sulfamethoxazol))
97. PP2300417332 - Ống nghiệm pha loãng mẫu polystyrene cho máy định danh và làm kháng sinh đồ
98. PP2300417333 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin)
99. PP2300417334 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn
100. PP2300417335 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn
101. PP2300417336 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn
102. PP2300417337 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn
103. PP2300417338 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn
104. PP2300417339 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn
105. PP2300417340 - Card kháng sinh đồ VK Gr (+)
106. PP2300417341 - Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động
107. PP2300417342 - Card kháng sinh đồ nấm
108. PP2300417343 - Card định danh VK Gr (-)
109. PP2300417344 - Card định danh VK Gr (+)
110. PP2300417345 - Card định danh nấm men
111. PP2300417346 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô
112. PP2300417347 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm
| # | Tên nhà thầu | Vai trò | So sánh |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH DEKA | Liên danh chính | Thêm so sánh |