Cung cấp hóa chất, sinh phẩm

Mã TBMT
Trạng thái
Hoàn thành mở hồ sơ kỹ thuật
Tên gói thầu
Cung cấp hóa chất, sinh phẩm
Loại
Hàng hóa
Hình thức ĐT
Qua mạng
Mở thầu tại
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Mã KHLCNT
Tên kế hoạch LCNT
Lựa chọn nhà thầu cung cấp hóa chất, sinh phẩm năm 2024
Thời gian thực hiện gói thầu
12 ngày
Nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Mở thầu vào
09:00 17/11/2023
Thời điểm hoàn thành mở thầu
09:09 17/11/2023
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Tổng số nhà thầu tham dự
41
Đánh giá kỹ thuật
Chấm điểm
Thông tin phần lô:
# Mã phần/lô Tên phần/lô Mã định danh Tên nhà thầu Hiệu lực E-HSDXKT (ngày) Giá trị bảo đảm dự thầu (VND) Hiệu lực của BĐ DT (ngày)
0
PP2300417208
Cồn 70 độ
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0106122008
180
10.526.788
210
1
PP2300417213
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori
vn5701616043
180
104.407.248
210
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0106122008
180
10.526.788
210
vn0106312633
180
125.162.062
210
2
PP2300417215
Etest Doxycyline
vn0102800460
180
154.500.000
210
3
PP2300417216
Etest Tetracycline
vn0102800460
180
154.500.000
210
4
PP2300417217
Hoá chất dùng pha loãng mẫu cho xét nghiệm Fibrinogen.
vn5701616043
180
104.407.248
210
5
PP2300417218
Hoá chất CaCL2 dùng cho xét nghiệm đông máu
vn5701616043
180
104.407.248
210
6
PP2300417219
Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
vn5701616043
180
104.407.248
210
7
PP2300417220
Hoá chất dùng kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu
vn5701616043
180
104.407.248
210
8
PP2300417221
Hoá chất xét nghiệm APTT
vn5701616043
180
104.407.248
210
9
PP2300417222
Hoá chất định lượng D-dimer
vn5701616043
180
104.407.248
210
10
PP2300417223
Hoá chất định lượng Fibrinogen
vn5701616043
180
104.407.248
210
11
PP2300417224
Dung dịch rửa hệ thống máy đông máu tự động
vn5701616043
180
104.407.248
210
12
PP2300417225
Dung dịch rửa kim máy đông máu tự động
vn5701616043
180
104.407.248
210
13
PP2300417226
Hoá chất xét nghiệm PT
vn5701616043
180
104.407.248
210
14
PP2300417227
Cuvette phản ứng kèm bi từ dùng cho máy đông máu tự động
vn5701616043
180
104.407.248
210
15
PP2300417228
Test thử thai
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0107512970
180
36.815.020
210
vn5701616043
180
104.407.248
210
16
PP2300417229
Card kháng sinh đồ VK Gr (-)
vn0101148323
180
146.320.197
210
17
PP2300417230
Sodium Chloride 0,45%
vn2500413312
180
7.848.670
210
18
PP2300417231
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin)
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
19
PP2300417232
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid)
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
20
PP2300417233
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam)
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
21
PP2300417234
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin)
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
22
PP2300417235
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam)
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
23
PP2300417236
Thuốc thử dùng cho máy cấy máu
vn0101148323
180
146.320.197
210
24
PP2300417237
Thuốc thử dùng cho máy cấy máu
vn0101148323
180
146.320.197
210
25
PP2300417238
Chai cấy máu trẻ em
vn0101148323
180
146.320.197
210
26
PP2300417239
Bộ chuẩn máy cấy máu
vn0101148323
180
146.320.197
210
27
PP2300417240
Panel phát hiện và định danh đa tác nhân liên quan đến nhiễm trùng huyết từ mẫu chai cấy máu dương tính
vn0100916798
180
55.120.800
210
28
PP2300417241
Môi trường đông khô nuôi cấy chủng liên cầu, Neisseria và các vi sinh vật khó mọc khác.
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
29
PP2300417243
Môi trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
30
PP2300417244
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime)
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
31
PP2300417245
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg )
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
32
PP2300417246
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim)
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
33
PP2300417247
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin)
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
34
PP2300417248
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime)
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
35
PP2300417249
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 10/4 )
vn0101148323
180
146.320.197
210
36
PP2300417250
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 30/20 )
vn0101148323
180
146.320.197
210
37
PP2300417251
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone)
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
38
PP2300417252
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime)
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
39
PP2300417253
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol)
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
40
PP2300417254
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin)
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
41
PP2300417255
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin)
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
42
PP2300417256
Hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
43
PP2300417257
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg )
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
44
PP2300417258
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin)
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
45
PP2300417259
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg )
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
46
PP2300417260
Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin)
vn0104571488
180
20.371.337
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
vn0101101276
180
114.562.794
210
vn0301920561
180
13.142.927
210
47
PP2300417261
Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL
vn0101148323
180
146.320.197
210
48
PP2300417262
Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL
vn0101148323
180
146.320.197
210
49
PP2300417263
Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amikacin nồng độ 0,016-256 µg/ml
vn0102800460
180
154.500.000
210
vn0101148323
180
146.320.197
210
Thông tin nhà thầu tham dự:
Tổng số nhà thầu tham dự: 41
Mã định danh (theo MSC mới)
vn2500413312
Tỉnh
Phú Thọ
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2300417230 - Sodium Chloride 0,45%

2. PP2300417273 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftazidime nồng độ 0,016-256 µg/ml

3. PP2300417282 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Imipenem nồng độ 0,002-32 µg/ml

Mã định danh (theo MSC mới)
vn5701616043
Tỉnh
Quảng Ninh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 21

1. PP2300417213 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori

2. PP2300417217 - Hoá chất dùng pha loãng mẫu cho xét nghiệm Fibrinogen.

3. PP2300417218 - Hoá chất CaCL2 dùng cho xét nghiệm đông máu

4. PP2300417219 - Hoá chất dùng kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer

5. PP2300417220 - Hoá chất dùng kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu

6. PP2300417221 - Hoá chất xét nghiệm APTT

7. PP2300417222 - Hoá chất định lượng D-dimer

8. PP2300417223 - Hoá chất định lượng Fibrinogen

9. PP2300417224 - Dung dịch rửa hệ thống máy đông máu tự động

10. PP2300417225 - Dung dịch rửa kim máy đông máu tự động

11. PP2300417226 - Hoá chất xét nghiệm PT

12. PP2300417227 - Cuvette phản ứng kèm bi từ dùng cho máy đông máu tự động

13. PP2300417228 - Test thử thai

14. PP2300417823 - Anti A

15. PP2300417824 - Anti AB

16. PP2300417825 - Anti B

17. PP2300417826 - Anti D (IgM/IgG)

18. PP2300417827 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân

19. PP2300417883 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia

20. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân

21. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0102800460
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 97

1. PP2300417213 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori

2. PP2300417215 - Etest Doxycyline

3. PP2300417216 - Etest Tetracycline

4. PP2300417231 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin)

5. PP2300417232 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid)

6. PP2300417233 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam)

7. PP2300417234 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin)

8. PP2300417235 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam)

9. PP2300417241 - Môi trường đông khô nuôi cấy chủng liên cầu, Neisseria và các vi sinh vật khó mọc khác.

10. PP2300417243 - Môi trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí

11. PP2300417244 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime)

12. PP2300417245 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg )

13. PP2300417248 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime)

14. PP2300417251 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone)

15. PP2300417252 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime)

16. PP2300417255 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin)

17. PP2300417256 - Hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục

18. PP2300417257 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg )

19. PP2300417259 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg )

20. PP2300417263 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amikacin nồng độ 0,016-256 µg/ml

21. PP2300417264 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amoxicillin/clavulanic nồng độ 0,016-256 µg/ml

22. PP2300417265 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin nồng độ 0,016-256 µg/ml

23. PP2300417266 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin/sulbactam nồng độ 0,016-256 µg/ml

24. PP2300417267 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Azithromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

25. PP2300417268 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Aztreonam nồng độ 0,016-256 µg/ml

26. PP2300417269 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Benzylpenicillin nồng độ 0,002-32 µg/ml

27. PP2300417270 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefepime nồng độ 0,016-256 µg/ml

28. PP2300417271 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefixime nồng độ 0,016-256 µg/ml

29. PP2300417272 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefotaxime nồng độ 0.002-32 µg/ml

30. PP2300417273 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftazidime nồng độ 0,016-256 µg/ml

31. PP2300417274 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 0,002-32 µg/ml

32. PP2300417275 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Chloramphenicol nồng độ 0,016-256 µg/ml

33. PP2300417276 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ciprofloxacin nồng độ 0,002-32 µg/ml

34. PP2300417277 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Clindamycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

35. PP2300417278 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Daptomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

36. PP2300417279 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Erythromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

37. PP2300417280 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Fosfomycin nồng độ 0,064-1024 µg/ml

38. PP2300417281 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Gentamicin nồng độ 0,016-256 µg/ml

39. PP2300417282 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Imipenem nồng độ 0,002-32 µg/ml

40. PP2300417283 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32 µg/ml

41. PP2300417284 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Linezolid nồng độ 0,016-256 µg/ml

42. PP2300417285 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32 µg/ml

43. PP2300417286 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Metronidazole nồng độ 0,016-256 µg/ml

44. PP2300417287 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Minocycline nồng độ 0,016-256 µg/ml

45. PP2300417288 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/Tazobactam nồng độ 0,016-256 µg/ml

46. PP2300417289 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Teicoplanin nồng độ 0,016-256 µg/ml

47. PP2300417290 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Tobramycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

48. PP2300417291 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole nồng độ 0,002-32 µg/ml

49. PP2300417292 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

50. PP2300417295 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Fosfomycin 200ug)

51. PP2300417299 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120µg)

52. PP2300417301 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin)

53. PP2300417302 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid)

54. PP2300417303 - Một môi trường chọn lọc giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương

55. PP2300417307 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10µg )

56. PP2300417308 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Minocycline )

57. PP2300417309 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin)

58. PP2300417313 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin)

59. PP2300417315 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

60. PP2300417316 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5µg)

61. PP2300417317 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg)

62. PP2300417319 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam)

63. PP2300417320 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin)

64. PP2300417321 - Môi trường nuôi cấy vi nấm

65. PP2300417322 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí

66. PP2300417325 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp.

67. PP2300417326 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Teicoplanin)

68. PP2300417328 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ticarcillin clavulanate 75/10 )

69. PP2300417329 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigercillin)

70. PP2300417330 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin )

71. PP2300417333 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin)

72. PP2300417346 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

73. PP2300417348 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag

74. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B

75. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt

76. PP2300417529 - Đĩa khuếch đại sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động

77. PP2300417705 - Miếng dán đĩa phản ứng PCR

78. PP2300417823 - Anti A

79. PP2300417824 - Anti AB

80. PP2300417825 - Anti B

81. PP2300417826 - Anti D (IgM/IgG)

82. PP2300417827 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân

83. PP2300417828 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus

84. PP2300417829 - Test thử virus hợp bào (RSV)

85. PP2300417864 - Bộ môi trường vi sinh

86. PP2300417865 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftaroline 30µg )

87. PP2300417866 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftolozane-tazobactam 30/10)

88. PP2300417867 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Colistin)

89. PP2300417896 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno

90. PP2300417903 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

91. PP2300417904 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

92. PP2300418008 - Khay 96 giếng sâu lòng

93. PP2300418014 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefazolin 30µg )

94. PP2300418015 - KGKS Cefoperazole

95. PP2300418017 - Môi trường được sử dụng để phân lập các loài Neisseria

96. PP2300418018 - Môi trường nuôi cấy

97. PP2300418028 - Sữa bột tách kem dạng bột khô, không ưa nhiệt bổ sung vào môi trường nuôi cấy

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0102277113
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 9

1. PP2300417830 - Dung dịch hiệu chuẩn

2. PP2300417831 - Cột sắc kí

3. PP2300417832 - Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn

4. PP2300417833 - Thuốc thử định lượng HbA1c

5. PP2300417834 - Thuốc thử định lượng HbA1c

6. PP2300417835 - Thuốc thử định lượng HbA1c

7. PP2300417836 - Dung dịch kiểm chuẩn

8. PP2300417837 - Dung dịch pha loãng máu và rửa đường ống

9. PP2300417838 - Dung dịch rửa đậm đặc

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0312862086
Tỉnh
TP.Hồ Chí Minh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 11

1. PP2300417804 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Clonorchis

2. PP2300417807 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis

3. PP2300417808 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica

4. PP2300417809 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus

5. PP2300417810 - Thuốc thử xét nghiệm Định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus

6. PP2300417811 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola

7. PP2300417816 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Paragonimus

8. PP2300417817 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma

9. PP2300417819 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides

10. PP2300417821 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara

11. PP2300417822 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0105463319
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B

2. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết

3. PP2300417828 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0301020722
Tỉnh
TP.Hồ Chí Minh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2300417907 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người.

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0312622006
Tỉnh
TP.Hồ Chí Minh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B

2. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt

3. PP2300417829 - Test thử virus hợp bào (RSV)

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0102613340
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 14

1. PP2300417954 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật kỵ khí

2. PP2300417955 - Chai cấy máu tìm nấm và vi khuẩn lao

3. PP2300417956 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí

4. PP2300417957 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí

5. PP2300417959 - Hóa chất dùng cho máy cấy máu phát hiện vi khuẩn lao

6. PP2300417960 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao

7. PP2300417961 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao

8. PP2300417962 - Bộ phân giải và khử tạp dùng cho xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm Mycobacteria

9. PP2300417963 - Hóa chất kiểm chuẩn máy phân tích dòng chảy tế bào

10. PP2300417964 - Hóa chất phát hiện vi khuẩn dùng cho máy định danh vi khuẩn

11. PP2300417965 - Dung dịch tẩy rửa đậm đặc cho máy đếm tế bào CD4 BD FACSVia

12. PP2300417966 - Dung dịch rửa dòng tế bào mở rộng

13. PP2300417967 - Dung dịch rửa (BD FACS Clean Solution 5L)

14. PP2300417968 - Phụ gia tạo dòng cho máy đếm tế bào CD4 BD FACSVia

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101268476
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 108

1. PP2300417354 - Dung dịch ly giải hồng cầu

2. PP2300417355 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động

3. PP2300417356 - Định lượng Albumin

4. PP2300417357 - Hóa chất xét nghiệm Albumin, sử dụng cho máy hệ mở

5. PP2300417358 - Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)

6. PP2300417359 - Đo hoạt độ ALT (GPT)

7. PP2300417360 - QC cho xét nghiệm Ammonia (2 levels)

8. PP2300417361 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia

9. PP2300417362 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia, sử dụng cho máy hệ mở

10. PP2300417363 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASO

11. PP2300417364 - Đo hoạt độ AST (GOT)

12. PP2300417365 - Định lượng Calci toàn phần

13. PP2300417366 - Định lượng Cholesterol toàn phần

14. PP2300417367 - Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)

15. PP2300417368 - Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)

16. PP2300417369 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)

17. PP2300417370 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB

18. PP2300417371 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB

19. PP2300417372 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB

20. PP2300417373 - Điện cực Cl

21. PP2300417374 - Dung dịch rửa

22. PP2300417375 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy

23. PP2300417376 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy

24. PP2300417386 - Hóa chất định lượng Creatinin

25. PP2300417387 - Hóa chất định lượng CRP

26. PP2300417388 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường

27. PP2300417389 - Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy

28. PP2300417390 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1

29. PP2300417391 - QC cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2

30. PP2300417392 - Định lượng Bilirubin trực tiếp

31. PP2300417393 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c

32. PP2300417394 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố

33. PP2300417395 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

34. PP2300417396 - Định lượng Glucose

35. PP2300417397 - Định lượng HbA1c

36. PP2300417398 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

37. PP2300417399 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c

38. PP2300417400 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu

39. PP2300417401 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động

40. PP2300417402 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động

41. PP2300417403 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu

42. PP2300417404 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu

43. PP2300417405 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu

44. PP2300417406 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu

45. PP2300417407 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu

46. PP2300417408 - Chất kiểm chứng cho XN (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin

47. PP2300417409 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Antithrombin trên máy phân tích đông máu

48. PP2300417410 - Hóa chất dùng cho XN định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu

49. PP2300417411 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng Anti Xa (LMW Heparin) trên máy phân tích đông máu

50. PP2300417412 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu

51. PP2300417413 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu

52. PP2300417414 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu

53. PP2300417415 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu

54. PP2300417416 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động

55. PP2300417417 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu

56. PP2300417418 - Định lượng Phospho vô cơ

57. PP2300417419 - Định lượng Sắt

58. PP2300417420 - Dung dịch đệm ISE

59. PP2300417421 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải

60. PP2300417422 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải

61. PP2300417423 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu

62. PP2300417424 - Chất chuẩn điện giải mức giữa

63. PP2300417425 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch

64. PP2300417426 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch

65. PP2300417427 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục

66. PP2300417428 - Điện cực K

67. PP2300417429 - Định lượng Lactat (Acid Lactic)

68. PP2300417430 - Đo hoạt độ LDH

69. PP2300417431 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

70. PP2300417432 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL

71. PP2300417433 - Đo hoạt độ Lipase

72. PP2300417434 - Định lượng Mg

73. PP2300417435 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm sinh hóa trong mẫu dịch não tủy

74. PP2300417436 - Que khuấy dạng xoắn

75. PP2300417437 - Dung dịch rửa giải cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố

76. PP2300417438 - Điện cực Na

77. PP2300417439 - Bóng đèn 12V, 20W

78. PP2300417440 - Định lượng Protein toàn phần

79. PP2300417441 - Chất chuẩn cho xét nghiệm Protein Totin Urine/CSF

80. PP2300417442 - Hóa chất xét nghiệm Protein Total trong Urine/CSF

81. PP2300417443 - Hóa chất xét nghiệm Protein Total, sử dụng cho máy hệ mở

82. PP2300417444 - Kim hút hoá chất

83. PP2300417445 - Xy-lanh hút hóa chất

84. PP2300417446 - Điện cực tham chiếu

85. PP2300417447 - Cột sắc ký phân tích thành phần huyết sắc tố

86. PP2300417448 - Định lượng RF (Reumatoid Factor)

87. PP2300417449 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF

88. PP2300417450 - Dây bơm nhu động

89. PP2300417451 - Kim hút bệnh phẩm

90. PP2300417452 - Xy-lanh hút bệnh phẩm

91. PP2300417453 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1

92. PP2300417454 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2

93. PP2300417455 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy

94. PP2300417456 - Dung dịch rửa hệ thống

95. PP2300417457 - Định lượng Bilirubin toàn phần

96. PP2300417458 - Định lượng Triglycerid

97. PP2300417459 - Định lượng Ure

98. PP2300417460 - Định lượng Acid Uric

99. PP2300417461 - Chất kiểm chứng dạng lỏng được sản xuất từ vật liệu có nguồn gốc từ con người dùng cho các xét nghiệm nước tiểu

100. PP2300417462 - Định lượng Protein

101. PP2300417463 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa

102. PP2300417464 - Bộ xét nghiệm định lượng DNA virus viêm gan B

103. PP2300417465 - Bộ xét nghiệm định lượng RNA virus viêm gan C

104. PP2300417466 - Bộ xét nghiệm định tính và định lượng RNA virus viêm gan C

105. PP2300417467 - Kit xét nghiệm vi khuẩn lao kháng RIF

106. PP2300417468 - Đo hoạt độ Amylase

107. PP2300417921 - Dung dịch rửa giải cho xét nghiệm phân tích thành phần huyết sắc tố

108. PP2300418030 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0311555702
Tỉnh
TP.Hồ Chí Minh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 6

1. PP2300417303 - Một môi trường chọn lọc giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương

2. PP2300417310 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

3. PP2300417321 - Môi trường nuôi cấy vi nấm

4. PP2300417347 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm

5. PP2300417904 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

6. PP2300418018 - Môi trường nuôi cấy

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0108594528
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0104571488
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 46

1. PP2300417208 - Cồn 70 độ

2. PP2300417231 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin)

3. PP2300417232 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid)

4. PP2300417233 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam)

5. PP2300417234 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin)

6. PP2300417235 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam)

7. PP2300417244 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime)

8. PP2300417245 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg )

9. PP2300417246 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim)

10. PP2300417247 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin)

11. PP2300417248 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime)

12. PP2300417251 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone)

13. PP2300417252 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime)

14. PP2300417253 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol)

15. PP2300417254 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin)

16. PP2300417255 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin)

17. PP2300417258 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin)

18. PP2300417259 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg )

19. PP2300417260 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin)

20. PP2300417298 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10µg)

21. PP2300417299 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120µg)

22. PP2300417300 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem)

23. PP2300417301 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin)

24. PP2300417302 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid)

25. PP2300417307 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10µg )

26. PP2300417309 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin)

27. PP2300417312 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Nalidixic acid 30µg )

28. PP2300417313 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin)

29. PP2300417314 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Norfloxacin 10µg )

30. PP2300417316 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5µg)

31. PP2300417317 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg)

32. PP2300417318 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI)

33. PP2300417319 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam)

34. PP2300417320 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin)

35. PP2300417324 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Streptomycin 10µg )

36. PP2300417327 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tetracycline)

37. PP2300417328 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ticarcillin clavulanate 75/10 )

38. PP2300417329 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigercillin)

39. PP2300417330 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin )

40. PP2300417333 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin)

41. PP2300417347 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm

42. PP2300417679 - Dãy ống chứa mẫu bằng nhựa dùng cho máy tách chiết acid nucleic (thể tích lớn)

43. PP2300417709 - Dãy ống nhựa phản ứng dùng trên máy luân nhiệt (trắng)

44. PP2300418008 - Khay 96 giếng sâu lòng

45. PP2300418011 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin)

46. PP2300418015 - KGKS Cefoperazole

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0102756236
Tỉnh
TP.Hồ Chí Minh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
211 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 6

1. PP2300417348 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag

2. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt

3. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết

4. PP2300417829 - Test thử virus hợp bào (RSV)

5. PP2300417888 - Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3

6. PP2300417907 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người.

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0314898264
Tỉnh
TP.Hồ Chí Minh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 12

1. PP2300417803 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân

2. PP2300417804 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Clonorchis

3. PP2300417807 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis

4. PP2300417808 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica

5. PP2300417809 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus

6. PP2300417810 - Thuốc thử xét nghiệm Định tính kháng thể IgM kháng Angiostrongylus

7. PP2300417811 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola

8. PP2300417816 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgM kháng vi rút Paragonimus

9. PP2300417817 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma

10. PP2300417819 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides

11. PP2300417821 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara

12. PP2300417822 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101483642
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 8

1. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt

2. PP2300417823 - Anti A

3. PP2300417824 - Anti AB

4. PP2300417825 - Anti B

5. PP2300417826 - Anti D (IgM/IgG)

6. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân

7. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV

8. PP2300417970 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0105698938
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 14

1. PP2300417922 - Anode Buffer Container (ABC) 3500 Series

2. PP2300417923 - Cathode Buffer Container 3500 Series

3. PP2300417924 - Bộ kit định lượng Adeno virus bằng công nghệ realtime PCR

4. PP2300417925 - Bộ kit phát hiện virus gây bệnh Ho gà Bordetella pertussis/ parapertussis bằng công nghệ realtime PCR

5. PP2300417926 - Bộ kit phát hiện Human Cytomegalovirus (CMV) bằng công nghệ realtime PCR

6. PP2300417927 - Bộ kit phát hiện Epstein-Barr virus (EBV) bằng công nghệ realtime PCR

7. PP2300417928 - Bộ kit phát hiện Herpes Simplex Virus (HSV-1/2) bằng công nghệ realtime PCR

8. PP2300417929 - Bộ kit tách chiết RNA

9. PP2300417930 - Dung dịch hoàn nguyên mẫu trước khi điện di

10. PP2300417931 - Bộ kit sử dụng công nghệ Hotstart

11. PP2300417932 - Bộ hóa chất xét nghiệm phát hiện Pneumocystis jirovecii (carinii)

12. PP2300417933 - POP-7 Polymer

13. PP2300417934 - Bộ kit giải trình tự gen

14. PP2300417937 - Bộ kit tinh sạch sản phẩm chuẩn bị cho giải trình tự Gen

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101101276
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 80

1. PP2300417231 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin)

2. PP2300417232 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid)

3. PP2300417233 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam)

4. PP2300417234 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin)

5. PP2300417235 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam)

6. PP2300417241 - Môi trường đông khô nuôi cấy chủng liên cầu, Neisseria và các vi sinh vật khó mọc khác.

7. PP2300417244 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime)

8. PP2300417245 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg )

9. PP2300417246 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim)

10. PP2300417247 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin)

11. PP2300417248 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime)

12. PP2300417251 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone)

13. PP2300417252 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime)

14. PP2300417253 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol)

15. PP2300417254 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin)

16. PP2300417255 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin)

17. PP2300417257 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg )

18. PP2300417258 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin)

19. PP2300417259 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg )

20. PP2300417260 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin)

21. PP2300417295 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Fosfomycin 200ug)

22. PP2300417298 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10µg)

23. PP2300417299 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120µg)

24. PP2300417300 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem)

25. PP2300417301 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin)

26. PP2300417302 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid)

27. PP2300417303 - Một môi trường chọn lọc giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương

28. PP2300417305 - Bộ thuốc nhuộm Gram

29. PP2300417308 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Minocycline )

30. PP2300417309 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin)

31. PP2300417310 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

32. PP2300417312 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Nalidixic acid 30µg )

33. PP2300417313 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin)

34. PP2300417314 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Norfloxacin 10µg )

35. PP2300417315 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

36. PP2300417316 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5µg)

37. PP2300417317 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg)

38. PP2300417318 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI)

39. PP2300417319 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam)

40. PP2300417320 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin)

41. PP2300417321 - Môi trường nuôi cấy vi nấm

42. PP2300417324 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Streptomycin 10µg )

43. PP2300417325 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp.

44. PP2300417326 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Teicoplanin)

45. PP2300417327 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tetracycline)

46. PP2300417329 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigercillin)

47. PP2300417330 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin )

48. PP2300417331 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Trimethoprime-sulfamethoxazol))

49. PP2300417333 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin)

50. PP2300417346 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

51. PP2300417867 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Colistin)

52. PP2300417868 - Khay kháng sinh đồ với kháng sinh Colistin, Ceftazidime/Avibactam và Ceftolozane/Tazobactam

53. PP2300417869 - Khay kháng nấm đồ

54. PP2300417870 - Môi trường canh thang Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES

55. PP2300417871 - Nước khử khoáng

56. PP2300417872 - Môi trường canh thang thực hiện kháng nấm đồ

57. PP2300417903 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

58. PP2300417904 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

59. PP2300418008 - Khay 96 giếng sâu lòng

60. PP2300418009 - Lược 96 chân cho khay 96 giếng sâu lòng

61. PP2300418010 - Khay 96 dạng vi giếng

62. PP2300418011 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin)

63. PP2300418012 - Môi trường canh thang Mueller Hinton đã điều chỉnh cation có bổ sung máu ngựa đã ly giải để đọc thủ công

64. PP2300418013 - Môi trường canh thang kháng sinh đồ Mueller Hinton có điều chỉnh cation và bổ sung đệm TES (CAMHBT)

65. PP2300418014 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefazolin 30µg )

66. PP2300418015 - KGKS Cefoperazole

67. PP2300418016 - KGKS Cefoperazone 75ug + sulbactam 30 ug

68. PP2300418017 - Môi trường được sử dụng để phân lập các loài Neisseria

69. PP2300418018 - Môi trường nuôi cấy

70. PP2300418019 - Khay kháng sinh đồ với kháng sinh Colistin

71. PP2300418020 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm (có colistin)

72. PP2300418021 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram âm

73. PP2300418022 - Khay kháng sinh đồ dành cho nhóm tụ cầu Staphylococcus

74. PP2300418023 - Khay kháng sinh đồ dành cho các loài Enterococcus

75. PP2300418024 - Khay kháng sinh đồ dành cho vi khuẩn Gram dương dễ mọc

76. PP2300418025 - Khay kháng sinh đồ dành cho Haemophilus influenzae và Streptococcus pneumoniae

77. PP2300418026 - Khay kháng sinh đồ dành cho các loài liên cầu Streptococcus

78. PP2300418027 - Môi trường canh thang HTM dùng cho kháng sinh đồ Haemophilus influenzae

79. PP2300418028 - Sữa bột tách kem dạng bột khô, không ưa nhiệt bổ sung vào môi trường nuôi cấy

80. PP2300418029 - Môi trường/ chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0100916798
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2300417240 - Panel phát hiện và định danh đa tác nhân liên quan đến nhiễm trùng huyết từ mẫu chai cấy máu dương tính

2. PP2300417293 - Hóa chất, chất thử dùng cho máy định danh vi khuẩn

3. PP2300417294 - Pneumonia Panel plus

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0304222357
Tỉnh
TP.Hồ Chí Minh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 18

1. PP2300417803 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân

2. PP2300417805 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm ELISA

3. PP2300417806 - Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm chuyên dùng trong các máy xét nghiệm ELISA

4. PP2300417807 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis

5. PP2300417808 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Entamoeba Histolytica

6. PP2300417809 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus

7. PP2300417811 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola

8. PP2300417812 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis D

9. PP2300417813 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút Hepatitis E

10. PP2300417814 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA

11. PP2300417815 - Bộ xét nghiệm JE (Japanese Encephalitis) IgM Capture ELISA dùng cho phát hiện nhiễm virus viêm não Nhật Bản (Japanese Encephalitis Virus - JEV)

12. PP2300417817 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Schistosoma

13. PP2300417818 - Bộ xét nghiệm định tính Mycobacterium Tubercolosis

14. PP2300417819 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides

15. PP2300417820 - Ống chứa mẫu bệnh phẩm dùng trong xét nghiệm ELISA

16. PP2300417821 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara

17. PP2300417822 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Trichinella

18. PP2300417827 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0401774882
Tỉnh
Đà Nẵng
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 27

1. PP2300417356 - Định lượng Albumin

2. PP2300417359 - Đo hoạt độ ALT (GPT)

3. PP2300417364 - Đo hoạt độ AST (GOT)

4. PP2300417365 - Định lượng Calci toàn phần

5. PP2300417366 - Định lượng Cholesterol toàn phần

6. PP2300417369 - Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)

7. PP2300417370 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB

8. PP2300417387 - Hóa chất định lượng CRP

9. PP2300417388 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường

10. PP2300417392 - Định lượng Bilirubin trực tiếp

11. PP2300417393 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c

12. PP2300417395 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

13. PP2300417397 - Định lượng HbA1c

14. PP2300417398 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

15. PP2300417399 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c

16. PP2300417425 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch

17. PP2300417426 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch

18. PP2300417430 - Đo hoạt độ LDH

19. PP2300417431 - Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

20. PP2300417432 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL

21. PP2300417440 - Định lượng Protein toàn phần

22. PP2300417453 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1

23. PP2300417454 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 2

24. PP2300417458 - Định lượng Triglycerid

25. PP2300417459 - Định lượng Ure

26. PP2300417460 - Định lượng Acid Uric

27. PP2300417462 - Định lượng Protein

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0106122008
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2300417208 - Cồn 70 độ

2. PP2300417213 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori

3. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân

4. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101837789
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 5

1. PP2300417970 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu

2. PP2300417971 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm nhóm máu

3. PP2300417972 - Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp Coombs

4. PP2300417973 - Thẻ xét nghiệm định nhóm máu ABO và Rh

5. PP2300417974 - Card xét nghiệm chéo trong môi trường nước muối ở 22oC

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0107353343
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 9

1. PP2300417348 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag

2. PP2300417887 - Test nhanh chẩn đoán EV71

3. PP2300417888 - Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3

4. PP2300417895 - Bộ kit tách chiết DNA

5. PP2300417905 - Test nhanh chẩn đoán Syphilis 3.0

6. PP2300417929 - Bộ kit tách chiết RNA

7. PP2300418008 - Khay 96 giếng sâu lòng

8. PP2300418009 - Lược 96 chân cho khay 96 giếng sâu lòng

9. PP2300418010 - Khay 96 dạng vi giếng

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0201320560
Tỉnh
Hải Phòng
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 16

1. PP2300417356 - Định lượng Albumin

2. PP2300417359 - Đo hoạt độ ALT (GPT)

3. PP2300417364 - Đo hoạt độ AST (GOT)

4. PP2300417365 - Định lượng Calci toàn phần

5. PP2300417366 - Định lượng Cholesterol toàn phần

6. PP2300417375 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy

7. PP2300417376 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy

8. PP2300417389 - Calib cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy

9. PP2300417392 - Định lượng Bilirubin trực tiếp

10. PP2300417395 - Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

11. PP2300417396 - Định lượng Glucose

12. PP2300417398 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

13. PP2300417457 - Định lượng Bilirubin toàn phần

14. PP2300417458 - Định lượng Triglycerid

15. PP2300417459 - Định lượng Ure

16. PP2300417460 - Định lượng Acid Uric

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0106598862
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt

2. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết

3. PP2300417827 - Test nhanh phát hiện máu ẩn trong phân

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0105960180
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 2

1. PP2300417349 - Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học

2. PP2300417350 - Hoá chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu rút gọn

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0301920561
Tỉnh
TP.Hồ Chí Minh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 41

1. PP2300417231 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin)

2. PP2300417232 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid)

3. PP2300417233 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam)

4. PP2300417234 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin)

5. PP2300417235 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam)

6. PP2300417244 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime)

7. PP2300417245 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg )

8. PP2300417246 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim)

9. PP2300417247 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin)

10. PP2300417248 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime)

11. PP2300417251 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone)

12. PP2300417252 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime)

13. PP2300417253 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol)

14. PP2300417254 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin)

15. PP2300417255 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin)

16. PP2300417257 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg )

17. PP2300417258 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin)

18. PP2300417259 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg )

19. PP2300417260 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin)

20. PP2300417298 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10µg)

21. PP2300417300 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem)

22. PP2300417301 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin)

23. PP2300417302 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid)

24. PP2300417307 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10µg )

25. PP2300417313 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin)

26. PP2300417317 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg)

27. PP2300417318 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI)

28. PP2300417319 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam)

29. PP2300417328 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ticarcillin clavulanate 75/10 )

30. PP2300417330 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin )

31. PP2300417331 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Trimethoprime-sulfamethoxazol))

32. PP2300417333 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin)

33. PP2300417348 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag

34. PP2300417823 - Anti A

35. PP2300417824 - Anti AB

36. PP2300417825 - Anti B

37. PP2300417826 - Anti D (IgM/IgG)

38. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV

39. PP2300417907 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người.

40. PP2300418011 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin)

41. PP2300418016 - KGKS Cefoperazone 75ug + sulbactam 30 ug

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0103100616
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 26

1. PP2300417839 - Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin một phần được kích hoạt (APTT)

2. PP2300417840 - hóa chất bổ sung cho các xét nghiệm đông máu

3. PP2300417841 - Hóa chất rửa máy huyết học

4. PP2300417842 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy huyết học

5. PP2300417843 - Hóa chất pha loãng để đo hồng cầu lưới

6. PP2300417844 - Dung dịch rửa kim hút mẫu và kim hút thuốc thử

7. PP2300417845 - chất chuẩn dùng để đánh giá và phân tích độ lệch và độ lặp lại của các xét nghiệm phân tích trong giới hạn bình thường

8. PP2300417846 - Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt

9. PP2300417847 - Dung môi pha loãng cho các xét nghiệm đông máu

10. PP2300417848 - Hoá chất xác định nồng độ Fibrinogen trong huyết tương

11. PP2300417849 - Hóa chất nhuộm để đo hồng cầu lưới

12. PP2300417850 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu

13. PP2300417851 - Hóa chất nhuộm các tế bào bạch cầu

14. PP2300417852 - Hóa chất ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit

15. PP2300417853 - hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học

16. PP2300417854 - Cóng đựng hóa chất dùng cho máy đông máu

17. PP2300417855 - Hoá chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu

18. PP2300417856 - hóa chất xác định nồng độ huyết sắc tố trong mẫu máu

19. PP2300417857 - Hoá chất xác định thời gian đông máu (PT)

20. PP2300417858 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học

21. PP2300417859 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học

22. PP2300417860 - Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học

23. PP2300417861 - Cóng phản ứng được dùng để chứa mẫu và hóa chất trên máy đông máu tự động

24. PP2300417862 - Hóa chất xét nghiệm định lượng D-Dimer

25. PP2300417863 - Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer

26. PP2300417969 - Dung dịch rửa dùng cho máy đông máu tự động có tính acid

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101088272
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 16

1. PP2300417938 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não

2. PP2300417939 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây viêm màng não

3. PP2300417940 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp

4. PP2300417941 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp

5. PP2300417942 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân virus gây nhiễm trùng đường hô hấp

6. PP2300417943 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây nhiễm trùng đường hô hấp

7. PP2300417944 - Bộ hoá chất dùng xét nghiệm virus SARS-CoV-2

8. PP2300417945 - Hoá chất dùng cùng máy PCR để xét nghiệm virus SARS-CoV-2, virus cúm A, virus cúm B, virus RSV

9. PP2300417946 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện đa tác nhân vi khuẩn gây viêm màng não

10. PP2300417947 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm sinh học phân tử phát hiện lao và lao không điển hình

11. PP2300417948 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm phân tích nước tiểu, 2 mức nồng độ

12. PP2300417949 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1

13. PP2300417950 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2

14. PP2300417951 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 1

15. PP2300417952 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 2

16. PP2300417953 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Ethanol và Ammoniac, dạng dung dịch, mức nồng độ 3

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0107512970
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 9

1. PP2300417228 - Test thử thai

2. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B

3. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết

4. PP2300417883 - Test nhanh chẩn đoán Chlamydia

5. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân

6. PP2300417885 - Que thử xét nghiệm định tính Morphine

7. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV

8. PP2300417888 - Test nhanh chẩn đoán HIV thế hệ 3

9. PP2300417905 - Test nhanh chẩn đoán Syphilis 3.0

Mã định danh (theo MSC mới)
vn2500604028
Tỉnh
Phú Thọ
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0304702378
Tỉnh
TP.Hồ Chí Minh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 1

1. PP2300417864 - Bộ môi trường vi sinh

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0311733313
Tỉnh
TP.Hồ Chí Minh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2300417975 - Hóa chất nội kiểm và hiệu chuẩn máy định danh nhanh vi khuẩn, vi nấm bằng phương pháp khối phổ

2. PP2300417976 - Hóa chất định danh nhanh vi khuẩn, vi nấm bằng kỹ thuật khối phổ

3. PP2300417977 - Đĩa chạy máy

4. PP2300417978 - Hóa chất hỗ trợ định danh vi khuẩn, vi nấm trực tiếp từ chai mấy máu dương tính

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101877171
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 10

1. PP2300417377 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học

2. PP2300417378 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học

3. PP2300417379 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học

4. PP2300417380 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học

5. PP2300417381 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học

6. PP2300417382 - Dung dịch nhuộm hồng cầu lưới dùng cho xét nghiệm huyết học

7. PP2300417383 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học

8. PP2300417384 - Chất kiểm chuẩn dùng cho XN hồng cầu lưới trên máy phân tích huyết học

9. PP2300417385 - Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học

10. PP2300417469 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0106223574
Tỉnh
Bắc Ninh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 10

1. PP2300417911 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết

2. PP2300417912 - Chén đựng mẫu sạch và que khuấy

3. PP2300417913 - Đầu côn TIPTRAY box e -line

4. PP2300417914 - Thuốc thử cho xét nghiệm đánh giá độc lập về mức độ fibrinogen và chất lượng của các polyme hóa fibrin trong máu citrat bằng cách ức chế các thrombocyte

5. PP2300417915 - Hóa chất ức chế Heparin

6. PP2300417916 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh

7. PP2300417917 - Bộ kít kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh

8. PP2300417918 - Bộ kit chuẩn máy mức bình thường

9. PP2300417919 - Hóa chất để kiểm chuẩn chất lượng mức bệnh lý/ bất thường của xét nghiệm đàn hồi co cục máu

10. PP2300417920 - Hóa chất xét nghiệm đo độ đàn hồi co cục máu đông

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0107651607
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 4

1. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt

2. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết

3. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân

4. PP2300417886 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101242005
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 340

1. PP2300417470 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng HAV

2. PP2300417471 - Dung dịch dùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng máy sinh hóa

3. PP2300417472 - Dung dịch dùng trong kiểm tra chất lượng của các phương pháp định lượng máy sinh hóa

4. PP2300417473 - Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4

5. PP2300417474 - Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4

6. PP2300417475 - Thuốc thử xét nghiệm HbA1c

7. PP2300417476 - Hóa chất ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HBA1C

8. PP2300417477 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH

9. PP2300417478 - Thuốc bảo dưỡng hàng ngày cho điện cực ISE, ống và kim hút mẫu

10. PP2300417479 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)

11. PP2300417480 - Hóa chất xét nghiệm Albumin

12. PP2300417481 - Hóa chất định lượng phosphatase kiềm (ALP)

13. PP2300417482 - ALTL (Hóa chất xét nghiệm alanine aminotransferase)

14. PP2300417483 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AMH

15. PP2300417484 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2

16. PP2300417485 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2

17. PP2300417486 - Hóa chất xét nghiệm AMYLASE

18. PP2300417487 - Hóa chất xét nghiệm Amylase tụy

19. PP2300417488 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP

20. PP2300417489 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng CCP

21. PP2300417490 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)

22. PP2300417491 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng TPO

23. PP2300417492 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ASLO

24. PP2300417493 - Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch

25. PP2300417494 - Cúp và típ dùng hút mẫu, QC, và chất chuẩn trên hệ thống xét nghiệm miễn dịch

26. PP2300417495 - Thuốc thử xét nghiệm GOT/AST

27. PP2300417496 - Thuốc thử xét nghiệm Beta 2 Microglobulin

28. PP2300417497 - Hóa chất xét nghiệm bilirrubin trực tiếp

29. PP2300417498 - Hóa chất xét nghiệm bilirrubin toàn phần

30. PP2300417499 - Chất chuẩn cho bộ lipid

31. PP2300417500 - Chất chuẩn xét nghiệm protein nước tiểu

32. PP2300417501 - Dung dịch làm chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thông thường

33. PP2300417502 - Chất chuẩn xét nghiệm CKMB

34. PP2300417503 - Chất chuẩn xét nghiệm HBA1C

35. PP2300417504 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ASO

36. PP2300417505 - Chất chuẩn dùng cho bộ protein

37. PP2300417506 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125

38. PP2300417507 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3

39. PP2300417508 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9

40. PP2300417509 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4

41. PP2300417510 - Hóa chất xét nghiệm Calcium

42. PP2300417511 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Calcitonin

43. PP2300417512 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Beta 2 Microglobulin

44. PP2300417513 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4

45. PP2300417514 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA‑II

46. PP2300417515 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP

47. PP2300417516 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T

48. PP2300417517 - Ống nhựa rỗng có nắp đậy được sử dụng để chia mẫu chuẩn đã được hoàn nguyên hoặc đã thêm chất lỏng thành những phần nhỏ hơn để lưu trữ

49. PP2300417518 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin D total G3

50. PP2300417519 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA

51. PP2300417520 - Dung dịch rửa có tính kiềm cho cóng phản ứng

52. PP2300417521 - Dung dịch rửa có tính acid

53. PP2300417522 - Thuốc thử xét nghiệm Ceruloplasmin

54. PP2300417523 - Thuốc thử xét nghiệm Cholinesterase

55. PP2300417524 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol

56. PP2300417525 - Hóa chất xét nghiệm creatin kinase (CK)

57. PP2300417526 - Hóa chất xét nghiệm CKMB

58. PP2300417527 - Điện cực xét nghiệm Clorid

59. PP2300417528 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch

60. PP2300417529 - Đĩa khuếch đại sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động

61. PP2300417530 - Hóa chất ly giải sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa

62. PP2300417531 - Hạt bi từ tính sử dụng trong xét nghiệm chẩn đoán y khoa

63. PP2300417532 - Đầu côn hút bệnh phẩm sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự độngmẫu

64. PP2300417533 - Đĩa xử lý mẫu

65. PP2300417534 - Hóa chất pha loãng mẫu sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động

66. PP2300417535 - Bộ hoá chất rửa sử dụng trên máy tách chiết và Real Time PCR tự động

67. PP2300417536 - Cốc mẫu

68. PP2300417537 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm- chứng âm

69. PP2300417538 - Thuốc thử xét nghiệm HBV

70. PP2300417539 - Chứng dương kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV

71. PP2300417540 - Thuốc thử xét nghiệm HCV

72. PP2300417541 - Thuốc thử xét nghiệm đo tải lượng HIV

73. PP2300417544 - Chứng âm kiểm soát xét nghiệm HIV, HCV, HBV

74. PP2300417545 - Que nước tiểu Combur 10 thông số

75. PP2300417546 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol

76. PP2300417547 - Hóa chất xét nghiệm creatinin loại lớn

77. PP2300417548 - Thuốc thử xét nghiệm CRP

78. PP2300417549 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1

79. PP2300417550 - Chất pha loãng mẫu kết hợp với xét nghiệm miễn dịch Estradiol/Progesterone.

80. PP2300417551 - Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch, sử dụng pha loãng mẫu khi nồng độ chất phân tích vượt quá phạm vi đo của phương pháp, tiền pha loãng mẫu cho một số xét nghiệm miễn dịch.

81. PP2300417552 - Vật tư tiêu hao là chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch.

82. PP2300417553 - Chất pha loãng mẫu trong các xét nghiệm miễn dịch

83. PP2300417554 - Dung dịch pha loãng mẫu trong xét nghiệm miễn dịch

84. PP2300417555 - Vật tư tiêu hao là chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch.

85. PP2300417556 - Thuốc thử xét nghiệm ACTH

86. PP2300417557 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)

87. PP2300417558 - Thuốc thử xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)

88. PP2300417559 - Thuốc thử xét nghiệm AMH

89. PP2300417560 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV

90. PP2300417561 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV

91. PP2300417562 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV

92. PP2300417563 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg

93. PP2300417564 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBc IgM

94. PP2300417565 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg

95. PP2300417566 - Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng HBcAg

96. PP2300417567 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg

97. PP2300417568 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg

98. PP2300417569 - Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs

99. PP2300417570 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể Anti-HBs

100. PP2300417571 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV

101. PP2300417572 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV

102. PP2300417573 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV

103. PP2300417574 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)

104. PP2300417575 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)

105. PP2300417576 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng TPO

106. PP2300417577 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin)

107. PP2300417578 - Thuốc thử xét nghiệm PCT (procalcitonin)

108. PP2300417579 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125

109. PP2300417580 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125

110. PP2300417581 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3

111. PP2300417582 - Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3

112. PP2300417583 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9

113. PP2300417584 - Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9

114. PP2300417585 - Thuốc thử để định lượng calcitonin

115. PP2300417586 - Thuốc thử xét nghiệm CEA

116. PP2300417587 - Thuốc thử xét nghiệm CEA

117. PP2300417588 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)

118. PP2300417589 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgG kháng Cytomegalovirus (CMV)

119. PP2300417590 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)

120. PP2300417591 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Cytomegalovirus (CMV)

121. PP2300417592 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol

122. PP2300417593 - Thuốc thử xét nghiệm Cortisol

123. PP2300417594 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21.1

124. PP2300417595 - Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1

125. PP2300417596 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV

126. PP2300417597 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM

127. PP2300417598 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV VCA

128. PP2300417599 - Bộ xét nghiệm kháng thể kháng EBV VCA

129. PP2300417600 - Thuốc thử xét nghiệm Estradiol

130. PP2300417601 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin

131. PP2300417602 - Thuốc thử xét nghiệm Ferritin

132. PP2300417603 - Thuốc thử xét nghiệm Folate

133. PP2300417604 - Thuốc thử xét nghiệm Folate

134. PP2300417605 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do

135. PP2300417606 - Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do

136. PP2300417607 - Hóa chất xét nghiệm free beta Hcg

137. PP2300417608 - Thuốc thử xét nghiệm Free HCGbeta

138. PP2300417609 - Thuốc thử xét nghiệm FSH

139. PP2300417610 - Thuốc thử xét nghiệm FSH

140. PP2300417611 - Thuốc thử xét nghiệm FT3

141. PP2300417612 - Thuốc thử xét nghiệm FT3

142. PP2300417613 - Thuốc thử xét nghiệm FT4

143. PP2300417614 - Thuốc thử xét nghiệm FT4

144. PP2300417615 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg

145. PP2300417616 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg

146. PP2300417618 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg

147. PP2300417619 - Thuốc thử xét nghiệm HBsAg

148. PP2300417620 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg

149. PP2300417621 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HBsAg

150. PP2300417622 - Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG

151. PP2300417623 - Thuốc thử xét nghiệm HCG+beta

152. PP2300417624 - Thuốc thử xét nghiệm hGH

153. PP2300417625 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể HIV

154. PP2300417626 - Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV

155. PP2300417627 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex)

156. PP2300417628 - Thuốc thử xét nghiệm HSV-1 IgG

157. PP2300417629 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex)

158. PP2300417630 - Thuốc thử xét nghiệm HSV-2 IgG

159. PP2300417631 - Thuốc thử xét nghiệm IgE

160. PP2300417632 - Thuốc thử xét nghiệm IgE

161. PP2300417633 - Thuốc thử xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6)

162. PP2300417634 - Thuốc thử xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6)

163. PP2300417635 - Thuốc thử xét nghiệm Insulin

164. PP2300417636 - Thuốc thử xét nghiệm LH

165. PP2300417637 - Thuốc thử xét nghiệm NSE

166. PP2300417638 - Hóa chất định lượng protein A huyết tương liên quan đến thai kỳ (PAPP-A)

167. PP2300417639 - Thuốc thử xét nghiệm PAPP-A

168. PP2300417640 - Thuốc thử xét nghiệm PIVKA‑II

169. PP2300417641 - Thuốc thử xét nghiệm PIVKA‑II

170. PP2300417642 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP

171. PP2300417643 - Thuốc thử xét nghiệm NT-proBNP

172. PP2300417644 - Thuốc thử xét nghiệm Progesterone

173. PP2300417645 - Thuốc thử xét nghiệm ProGRP

174. PP2300417646 - Thuốc thử xét nghiệm Prolactin

175. PP2300417647 - Thuốc thử xét nghiệm Prolactin

176. PP2300417648 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella

177. PP2300417649 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgG

178. PP2300417650 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Rubella

179. PP2300417651 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM

180. PP2300417652 - Thuốc thử xét nghiệm SCC

181. PP2300417653 - Thuốc thử xét nghiệm SCC

182. PP2300417654 - Thuốc thử xét nghiệm Syphilis

183. PP2300417655 - Thuốc thử xét nghiệm T3

184. PP2300417656 - Thuốc thử xét nghiệm T3

185. PP2300417657 - Thuốc thử xét nghiệm T4

186. PP2300417658 - Thuốc thử xét nghiệm T4

187. PP2300417659 - Thuốc thử xét nghiệm Testosterone G2

188. PP2300417660 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)

189. PP2300417661 - Thuốc thử xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)

190. PP2300417662 - Thuốc thử xét nghiệm PSA

191. PP2300417663 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgG

192. PP2300417664 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Toxoplasma

193. PP2300417665 - Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng Toxoplasma

194. PP2300417666 - Thuốc thử xét nghiệm Toxo IgM

195. PP2300417667 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T

196. PP2300417668 - Thuốc thử xét nghiệm Troponin T

197. PP2300417669 - Hóa chất định lượng thyrotropin (TSH)

198. PP2300417670 - Thuốc thử xét nghiệm TSH

199. PP2300417671 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12

200. PP2300417672 - Thuốc thử xét nghiệm Vitamin D total G3

201. PP2300417673 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol

202. PP2300417674 - Thuốc thử xét nghiệm Ethanol

203. PP2300417675 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin

204. PP2300417676 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate

205. PP2300417677 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate

206. PP2300417678 - IVD ly giải dùng cho xét nghiệm Folate

207. PP2300417679 - Dãy ống chứa mẫu bằng nhựa dùng cho máy tách chiết acid nucleic (thể tích lớn)

208. PP2300417680 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do

209. PP2300417681 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm free beta hCG

210. PP2300417682 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH

211. PP2300417683 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3

212. PP2300417684 - Hóa chất xét nghiệm GGT

213. PP2300417685 - Hóa chất xét nghiệm Glucose

214. PP2300417686 - Bóng đèn ha-lo-gen dùng cho máy sinh hóa

215. PP2300417687 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG

216. PP2300417688 - Thuốc thử xét nghiệm HDL-Cholesterol

217. PP2300417689 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hGH

218. PP2300417690 - Thuốc thử xét nghiệm IgA

219. PP2300417691 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IgE

220. PP2300417692 - Thuốc thử xét nghiệm IgG

221. PP2300417693 - Thuốc thử xét nghiệm IgM

222. PP2300417694 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL‑6 (Interleukin‑6)

223. PP2300417695 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Insulin

224. PP2300417696 - Thuốc thử xét nghiệm Fe (Sắt)

225. PP2300417697 - Dung dịch để làm sạch đơn vị ISE trên máy phân tích

226. PP2300417698 - Chất pha loãng mẫu điện giải của máy sinh hóa

227. PP2300417699 - Dung dịch kiểm soát điện thế điện cực

228. PP2300417700 - Thuốc thử xét nghiệm Natri, Kali, Clorid

229. PP2300417701 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid

230. PP2300417702 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Natri, Kali, Clorid

231. PP2300417703 - Điện cực xét nghiệm Kali

232. PP2300417704 - Thuốc thử xét nghiệm Lactat

233. PP2300417705 - Miếng dán đĩa phản ứng PCR

234. PP2300417706 - Hóa chất xét nghiệm lactacderhydrogenlase (LDHI)

235. PP2300417707 - Thuốc thử xét nghiệm LDL-Cholesterol

236. PP2300417708 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH

237. PP2300417709 - Dãy ống nhựa phản ứng dùng trên máy luân nhiệt (trắng)

238. PP2300417710 - Thuốc thử xét nghiệm Lipase

239. PP2300417711 - Khay xử lý dùng trên máy tách chiết tự động

240. PP2300417712 - Dụng cụ đỡ đầu típ bằng nhựa dùng trên máy tách chiết tự động

241. PP2300417713 - Bộ kit tách chiết acid nucleic tổng

242. PP2300417714 - Hóa chất xét nghiệm

243. PP2300417715 - Bộ thuốc thử được sử dụng kết hợp với hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động để phân lập và tách chiết acid nucleic toàn phần (DNA/RNA)

244. PP2300417716 - Đĩa chứa sản phẩm tách chiết của máy tách chiết

245. PP2300417717 - Khay xử lý mẫu sử dụng cho hệ thống tách chiết hoàn toàn tự động

246. PP2300417718 - Miếng dán đậy đĩa dùng trên máy tách chiết công suất cao

247. PP2300417719 - Nước rửa hệ thống tách chiết

248. PP2300417720 - Đầu típ pipet máy tách chiết

249. PP2300417721 - Thuốc thử xét nghiệm Mg (Magnesi)

250. PP2300417722 - Chất phụ gia

251. PP2300417723 - Điện cực xét nghiệm Natri

252. PP2300417724 - Chất pha loãng mẫu

253. PP2300417725 - Dung dịch rửa

254. PP2300417726 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ammonia, ethanol, CO2

255. PP2300417727 - Hóa chất định lượng ammoniac.

256. PP2300417728 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE

257. PP2300417729 - Thuốc thử xét nghiệm PAPP-A

258. PP2300417730 - Hóa chất xét nghiệm Phospho

259. PP2300417731 - Thuốc thử xét nghiệm Prealbumin

260. PP2300417732 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm AMH

261. PP2300417733 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HAV

262. PP2300417734 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HAV

263. PP2300417735 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-HBc IgM

264. PP2300417736 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg

265. PP2300417737 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg

266. PP2300417738 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HBsAg

267. PP2300417739 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HCV

268. PP2300417740 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP

269. PP2300417741 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa

270. PP2300417742 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)

271. PP2300417743 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV)

272. PP2300417744 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Cortisol

273. PP2300417745 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng EBV IgM/VCA

274. PP2300417746 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c

275. PP2300417747 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HbA1c

276. PP2300417748 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBeAg

277. PP2300417749 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg

278. PP2300417750 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm HBsAg

279. PP2300417751 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PIVKA‑II

280. PP2300417752 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể HIV

281. PP2300417753 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng HSV (Herpes Simplex)

282. PP2300417754 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP

283. PP2300417755 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm PAPP-A

284. PP2300417756 - Dung dịch dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch

285. PP2300417757 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Rubella

286. PP2300417758 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Rubella

287. PP2300417759 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Syphilis

288. PP2300417760 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Tg (Thyroglobulin)

289. PP2300417761 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ACTH

290. PP2300417762 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm kháng thể kháng Toxoplasma

291. PP2300417763 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T

292. PP2300417764 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CA 72‑4

293. PP2300417765 - Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch

294. PP2300417766 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Ferritin

295. PP2300417767 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin

296. PP2300417768 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Protein, Albumin

297. PP2300417769 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm RF

298. PP2300417770 - Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch

299. PP2300417771 - Dung dịch rửa trướcphản ứng,

300. PP2300417772 - Dung dịch làm sạch kim hút thuốc thử của máy xét nghiệm miễn dịch

301. PP2300417773 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NT-proBNP

302. PP2300417774 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch

303. PP2300417775 - Dung dịch hệ thống để tạo tín hiệu điện hóa trong máy phân tích xét nghiệm miễn dịch

304. PP2300417776 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone

305. PP2300417777 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm ProGRP

306. PP2300417778 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin

307. PP2300417779 - Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy phân tích sinh hóa

308. PP2300417780 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các yếu tố thấp khớp (RF-II)

309. PP2300417781 - Thuốc thử xét nghiệm RF

310. PP2300417782 - Dung dịch rửa

311. PP2300417783 - Dung dịch rửa

312. PP2300417784 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC

313. PP2300417785 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng

314. PP2300417786 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3

315. PP2300417787 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T4

316. PP2300417788 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Testosterone

317. PP2300417789 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)

318. PP2300417790 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA

319. PP2300417791 - Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần

320. PP2300417792 - Thuốc thử xét nghiệm Protein

321. PP2300417793 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid

322. PP2300417794 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T

323. PP2300417795 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH

324. PP2300417796 - Thuốc thử xét nghiệm Acid uric

325. PP2300417797 - Thuốc thử xét nghiệm Ure

326. PP2300417798 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12

327. PP2300417799 - Dung dịch chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm PCR dùng bất hoạt vi sinh vật

328. PP2300417800 - Bơm tiêm lấy máu khí động mạch

329. PP2300417801 - Vật tư tiêu hao sử dụng cho phân tích mẫu thử in vitro trên máy phân tích sinh hóa

330. PP2300417802 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa

331. PP2300417873 - Thuốc thử xét nghiệm PSA

332. PP2300417874 - Thuốc thử xét nghiệm Vancomycin

333. PP2300417875 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vancomycin

334. PP2300417876 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa

335. PP2300417877 - Thuốc thử xét nghiệm Vancomycin

336. PP2300417878 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vancomycin

337. PP2300417879 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa

338. PP2300417880 - Thuốc thử xét nghiệm Amikacin

339. PP2300417881 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa

340. PP2300417882 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0300483319
Tỉnh
TP.Hồ Chí Minh
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 3

1. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B

2. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt

3. PP2300417829 - Test thử virus hợp bào (RSV)

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0106312633
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 20

1. PP2300417213 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Helicobacter Pylori

2. PP2300417304 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen

3. PP2300417348 - Test nhanh chẩn đoán Malaria Pf/Pv Ag

4. PP2300417351 - Que/khay thử xét nghiệm kháng nguyên Influenza A, Influenza B

5. PP2300417352 - Test nhanh phát hiện KN Dengue NS1, chẩn đoán sốt xuất huyêt

6. PP2300417353 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể IgG, IgM sốt xuất huyết

7. PP2300417803 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng kháng nguyên nhân

8. PP2300417814 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng dsDNA

9. PP2300417815 - Bộ xét nghiệm JE (Japanese Encephalitis) IgM Capture ELISA dùng cho phát hiện nhiễm virus viêm não Nhật Bản (Japanese Encephalitis Virus - JEV)

10. PP2300417821 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara

11. PP2300417828 - Test nhanh chẩn đoán bệnh viêm đường ruột do Rotavirus

12. PP2300417829 - Test thử virus hợp bào (RSV)

13. PP2300417884 - Que thử ma túy 4 chân

14. PP2300417889 - Dung dịch formalin đệm trung tính 10%

15. PP2300417890 - Hóa chất thay thế xylen

16. PP2300417892 - Dung dịch nhuộm Papanicolaou EA-50

17. PP2300417893 - Dung dịch nhuộm Hematoxylin harris

18. PP2300417894 - Dung dịch nhuộm Papanicolaou OG-6

19. PP2300417896 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Adeno

20. PP2300417902 - Dung dịch nhuộm Giêmsa

Mã định danh (theo MSC mới)
vn0101148323
Tỉnh
Hà Nội
Hiệu lực HSĐXKT
180 ngày
Hiệu lực BĐDT
210 ngày
Thực hiện trong
0
Bảo đảm dự thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Số phần của gói thầu đã tham dự: 112

1. PP2300417228 - Test thử thai

2. PP2300417229 - Card kháng sinh đồ VK Gr (-)

3. PP2300417231 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amikacin)

4. PP2300417232 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Amoxicillin+Clavulanic acid)

5. PP2300417233 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ampicillin-sulbactam)

6. PP2300417234 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Azithromycin)

7. PP2300417235 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Aztreonam)

8. PP2300417236 - Thuốc thử dùng cho máy cấy máu

9. PP2300417237 - Thuốc thử dùng cho máy cấy máu

10. PP2300417238 - Chai cấy máu trẻ em

11. PP2300417239 - Bộ chuẩn máy cấy máu

12. PP2300417241 - Môi trường đông khô nuôi cấy chủng liên cầu, Neisseria và các vi sinh vật khó mọc khác.

13. PP2300417243 - Môi trường làm kháng sinh đồ vi khuẩn kỵ khí

14. PP2300417244 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefepime)

15. PP2300417245 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefixime 5µg )

16. PP2300417246 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefotaxim)

17. PP2300417247 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefoxitin)

18. PP2300417248 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime)

19. PP2300417249 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 10/4 )

20. PP2300417250 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftazidime-avibactam 30/20 )

21. PP2300417251 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ceftriaxone)

22. PP2300417252 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Cefuroxime)

23. PP2300417253 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Chloramphenicol)

24. PP2300417254 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ciprofloxacin)

25. PP2300417255 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Clindamycin)

26. PP2300417256 - Hóa chất chuẩn thiết bị đo độ đục

27. PP2300417257 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doripenem 10µg )

28. PP2300417258 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Doxycylin)

29. PP2300417259 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ertapenem 10µg )

30. PP2300417260 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Erythromycin)

31. PP2300417261 - Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL

32. PP2300417262 - Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL

33. PP2300417263 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amikacin nồng độ 0,016-256 µg/ml

34. PP2300417264 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Amoxicillin/clavulanic nồng độ 0,016-256 µg/ml

35. PP2300417265 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin nồng độ 0,016-256 µg/ml

36. PP2300417266 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ampicillin/sulbactam nồng độ 0,016-256 µg/ml

37. PP2300417267 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Azithromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

38. PP2300417268 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Aztreonam nồng độ 0,016-256 µg/ml

39. PP2300417269 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Benzylpenicillin nồng độ 0,002-32 µg/ml

40. PP2300417270 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefepime nồng độ 0,016-256 µg/ml

41. PP2300417271 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefixime nồng độ 0,016-256 µg/ml

42. PP2300417272 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Cefotaxime nồng độ 0.002-32 µg/ml

43. PP2300417274 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ceftriaxone nồng độ 0,002-32 µg/ml

44. PP2300417275 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Chloramphenicol nồng độ 0,016-256 µg/ml

45. PP2300417276 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Ciprofloxacin nồng độ 0,002-32 µg/ml

46. PP2300417277 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Clindamycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

47. PP2300417278 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Daptomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

48. PP2300417279 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Erythromycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

49. PP2300417280 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Fosfomycin nồng độ 0,064-1024 µg/ml

50. PP2300417281 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Gentamicin nồng độ 0,016-256 µg/ml

51. PP2300417283 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Levofloxacin nồng độ 0.002 -32 µg/ml

52. PP2300417284 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Linezolid nồng độ 0,016-256 µg/ml

53. PP2300417285 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Meropenem nồng độ 0,002-32 µg/ml

54. PP2300417286 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Metronidazole nồng độ 0,016-256 µg/ml

55. PP2300417287 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Minocycline nồng độ 0,016-256 µg/ml

56. PP2300417288 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Piperacillin/Tazobactam nồng độ 0,016-256 µg/ml

57. PP2300417289 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Teicoplanin nồng độ 0,016-256 µg/ml

58. PP2300417290 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Tobramycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

59. PP2300417291 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Trimethoprim/sulphamethoxazole nồng độ 0,002-32 µg/ml

60. PP2300417292 - Thanh xác định nồng độ ức chế tối thiểu kháng sinh Vancomycin nồng độ 0,016-256 µg/ml

61. PP2300417295 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Fosfomycin 200ug)

62. PP2300417296 - Túi tạo khí trường kỵ khí

63. PP2300417297 - Túi tạo khí trường vi hiếu khí

64. PP2300417298 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 10µg)

65. PP2300417299 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Gentamicin 120µg)

66. PP2300417300 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Imipenem)

67. PP2300417301 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Levofloxacin)

68. PP2300417302 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Linezolid)

69. PP2300417303 - Một môi trường chọn lọc giữa coliforms và các vi khuẩn không lên men lactose với sự ức chế của vi khuẩn Gram dương

70. PP2300417304 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl-Neelsen

71. PP2300417305 - Bộ thuốc nhuộm Gram

72. PP2300417306 - Môi trường kiểm tra sự nhạy cảm với kháng sinh đối với Haemophilus species

73. PP2300417307 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Meropenem 10µg )

74. PP2300417308 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Minocycline )

75. PP2300417309 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Moxifloxacin)

76. PP2300417310 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

77. PP2300417311 - Bộ kit định danh, đếm và làm kháng sinh đồ cho Ureaplasma spp và Mycoplasma hominis

78. PP2300417312 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Nalidixic acid 30µg )

79. PP2300417313 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn ( KGKS Nitrofurantoin)

80. PP2300417314 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Norfloxacin 10µg )

81. PP2300417316 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Optochin 5µg)

82. PP2300417317 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Oxacillin 1µg)

83. PP2300417318 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Penicillin 10UI)

84. PP2300417319 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Piperacillin/Tazobactam)

85. PP2300417320 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Rifampicin)

86. PP2300417321 - Môi trường nuôi cấy vi nấm

87. PP2300417322 - Môi trường phân lập vi khuẩn kỵ khí

88. PP2300417323 - Silica gel orange

89. PP2300417324 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Streptomycin 10µg )

90. PP2300417325 - Môi trường chọn lọc phân lập Vibrio spp.

91. PP2300417326 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Teicoplanin)

92. PP2300417327 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tetracycline)

93. PP2300417328 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Ticarcillin clavulanate 75/10 )

94. PP2300417329 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn KGKS Tigercillin)

95. PP2300417330 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Tobramycin )

96. PP2300417331 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Trimethoprime-sulfamethoxazol))

97. PP2300417332 - Ống nghiệm pha loãng mẫu polystyrene cho máy định danh và làm kháng sinh đồ

98. PP2300417333 - Khoanh giấy làm kháng sinh đồ cho vi khuẩn (KGKS Vancomycin)

99. PP2300417334 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn

100. PP2300417335 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn

101. PP2300417336 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn

102. PP2300417337 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn

103. PP2300417338 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn

104. PP2300417339 - Hóa chất dùng cho máy định danh nhanh vi khuẩn

105. PP2300417340 - Card kháng sinh đồ VK Gr (+)

106. PP2300417341 - Hóa chất dùng cho máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động

107. PP2300417342 - Card kháng sinh đồ nấm

108. PP2300417343 - Card định danh VK Gr (-)

109. PP2300417344 - Card định danh VK Gr (+)

110. PP2300417345 - Card định danh nấm men

111. PP2300417346 - Môi trường nuôi cấy vi khuẩn đông khô

112. PP2300417347 - Môi trường kiểm tra nhanh sự hiện diện của Helicobacter pylori trong mẫu bệnh phẩm

Hệ thống đã phân tích tìm ra các nhà thầu liên danh sau:
# Tên nhà thầu Vai trò So sánh
1 CÔNG TY TNHH DEKA Liên danh chính  Thêm so sánh
Đã xem: 132

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây