Tên kế hoạch LCNT
Sửa chữa tường hộ lan mềm bị gỉ sét đoạn Km8+700-Km8+900, Km11+100-Km11+400, Km13+800-Km16+500, Km20+700-Km21+500, Km24+200-Km24+600, Km26+800-Km27+500 và bổ sung tường hộ lan mềm đoạn Km18+340-Km18+480, Km27+800-Km28+120, tuyến ĐT.643; bổ sung tường hộ lan mềm đoạn Km8+900-Km9+00, Km12+300-Km12+600, Km13+700-Km14+00, tuyến ĐT.642; bổ sung tường hộ lan mềm đoạn Km4+730-Km6+200, Km9+580-Km9+960, Km21+700-Km24+800, Km29+800-Km30+100 và sửa chữa rãnh dọc đoạn Km8+930-Km10+620, Km25+880-Km27+075, Km31+480-Km31+520, tuyến ĐT.647; sửa chữa, bổ sung hệ thống ATGT ( trên cọc tiêu, tường hộ lan, biển báo, sơn ATGT, đinh phản quang, đèn nháy vàng...) và cọc H trên các tuyến tỉnh lộ, tỉnh Phú Yên