Bản yêu cầu báo giá

Tìm thấy: 16:37 30/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thiết bị y tế cho Bệnh viện Tâm thần Quảng Nam năm 2027
Tên gói thầu
Mua sắm thiết bị y tế cho Bệnh viện Tâm thần Quảng Nam năm 2027

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600036191-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Bản yêu cầu báo giá
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Đường Nguyễn Văn Trỗi, Phường Quảng Phú, Thành phố Đà Nẵng
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Mai Thị Mẫn
Chức vụ
Phụ trách khoa Dược - VTTTBYT - DD -KSNK
Số điện thoại
Địa chỉ
Đường Nguyễn Văn Trỗi, phường Quảng Phú, TP. Đà Nẵng

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 30/08/2026 16:36 Đến ngày 09/09/2026 08:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
360 Ngày kể từ ngày 09/09/2026 08:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Hệ thống CT Scaner < 64 lát cắt/ vòng quay
1
Hệ thống
I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: năm 2026 trở về sau, mới 100% - Xuất xứ hệ thống máy chính thuộc các nước G7 - Hệ thống máy chính đồng bộ cùng hãng - Nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 13485, CE hoặc tương đương - Nguồn điện cung cấp: 380/480V; 50/60Hz - Yêu cầu môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa ≥ 25 độ C; + Độ ẩm tối đa ≥ 80% II. Yêu cầu cấu hình: 1. Hệ thống máy chính bao gồm: - Khoang máy chụp (bao gồm lớp vỏ, dãy đầu dò, bộ chuẩn trục, bộ bóng x-quang, nguồn phát cao thế, bộ điều khiển tia X, nguồn cung cấp điện): 01 hệ thống - Bàn bệnh nhân: 01 bộ - Trạm điều khiển: 01 bộ 2. Phần mềm điều khiển và ứng dụng lâm sàng đồng bộ với hệ thống: 01 bộ 3. Các thiết bị phụ trợ kèm theo - Phantom và giá đỡ phantom cân chỉnh máy: 01 bộ - Bộ đệm bệnh nhân, đệm mặt bàn: 01 bộ - Bộ cố định bệnh nhân: 01 bộ - Giá đỡ đầu: 01 bộ - Đàm thoại nội bộ hai chiều: 01 bộ - Bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ 4. Phụ kiện khác - Máy tiêm thuốc cản quang 01 nòng: 01 cái - UPS online 3kVA cho máy điều khiển: 01 bộ - Máy in phim khô: 01 cái - Tủ điện cấp nguồn 3 pha đầu vào cho hệ thống máy, bao gồm: CB, khởi động từ, bộ bảo vệ pha, các thanh cái tiếp địa, trung tính: 01 bộ - Bộ màn hình và camera quan sát bệnh nhân: 01 bộ III. Yêu cầu chi tiết: 1. Khoang máy - Đường kính khoang máy: ≥ 750mm - Tốc độ xoay tối đa: ≤ 0.8s - Số lát cắt: ≥ 32 lát/1 vòng - Nghiêng khoang máy: ≥ 30 độ trước và sau - FOV: ≥ 400mm 2. Bàn bệnh nhân - Dịch chuyển lên xuống: ≤ 450 - ≥ 1,000mm - Phạm vi chụp: ≥ 1,200mm -Tốc độ di chuyển bàn khi chụp: ≥ 100mm/s - Tải trọng tối đa: ≥ 180kg 3. Nguồn phát cao thế/Bóng x-quang - Độ trữ nhiệt bóng: ≥ 2MHU - Tốc độ làm mát cực dương tối đa: ≥ 335kHU/min - Kích thước tiêu điểm: ≥ (0.8x1.1) mm - Công suất: ≥ 24kW - Điện áp qua bóng thấp nhất: ≤ 80kV - Điện áp qua bóng cao nhất: ≥ 130kV - Cường độ dòng điện qua bóng: ≤ 10 - ≥ 220mA 4. Detector - Số dãy đầu dò: ≥ 32 dãy - Tổng số chấn tử: ≥ 24,000ch - Loại: trạng thái rắn 5. Các chế độ chụp a. Chụp định vị: Phạm vi chụp tối đa: ≥ 1,500mm b. Chụp thông thường: Tốc độ tối đa: ≤ 0.8 giây/vòng Độ dày lát cắt nhỏ nhất ≤ 0.625mm Độ dày lát cắt lớn nhất: ≥ 10mm c. Chụp xoắn ốc: Tốc độ tối đa: ≤ 0.8 giây/vòng Độ dày lát cắt nhỏ nhất ≤ 0.625mm Độ dày lát cắt lớn nhất: ≥ 10mm Chụp tối đa: ≥ 100 lần d. Chụp dynamic: Tốc độ tối đa: ≤ 0.8 giây/vòng Độ dày lát cắt nhỏ nhất ≤ 0.625mm Độ dày lát cắt lớn nhất: ≥ 10mm 6. Trạm điều khiển máy chính và màn hình hiển thị đồng bộ: - Màn hình 24-inch: 01 cái - Ma trận hiển thị: ≥ (1920 x 1200) - Hệ điều hành: Windows - Ma trận tái tạo: ≥ (512 x 512) - Hiển thị thang xám: ≥ 256 mức - Thời gian tái tạo: ≥ 15 hình/giây - Xử lý cửa sổ: + Điều chỉnh WW/WL + Đảo ngược độ tương phản đen/trắng - Xử lý hình ảnh hiển thị: + Phóng đại, xoay hình + Đảo chiều trái-phải + Bổ sung hình ảnh nhiều lát cắt + Hiển thị ảnh cine, Phép trừ/Phép cộng hình + Hình ảnh tăng cường/làm mịn - Xử lý phân tích hình ảnh: + Đo khoảng cách, đo góc, tính thể tích + Đo CT Value + Đặt ROI - Hiển thị hình ảnh 3D: + MPR ( SAG, COR, OBL, CURVE, SPINE) + Hiển thị MIP, MinIP, RaySum + Surface rendering + Volume rendering (phương pháp VT) + Phương pháp Perspective 7. Phần mềm điều khiển và ứng dụng lâm sàng đồng bộ với hệ thống, bao gồm: - Phần mềm/chức năng tái tạo ảnh lặp tốc độ tái tạo cải thiện ≥ 50% - Sử dụng công nghệ tái tạo ảnh lặp cho ra hình ảnh cường độ tương phản tăng, giảm lượng thuốc tương phản cần phải tiêm - Phần mềm/chức năng tự động tối ưu liều chụp điều chỉnh theo hình dáng và kích thước của bệnh nhân - Phần mềm/chức năng chụp giảm xảo ảnh do kim loại - Phần mềm/chức năng tiết kiệm năng lượng - Phần mềm/chức năng tái tạo và xử lý ảnh 3D - Phần mềm xử lý nhân đôi dữ liệu tái tạo hình ảnh - Phần mềm tối ưu hóa quá trình tái tạo - Phần mềm tự động tái tạo MPR - Phần mềm/chức năng tạo hình ảnh theo mặt cắt cho phần cột sống: cho phép thiết lập các mặt cắt MPR cho các cấu trúc cong như cột sống - Phần mềm/chức năng chụp khẩn cấp - Phần mềm/chức năng chụp cho trẻ nhỏ, giảm liều đến mức thấp nhất cho trẻ em - Phần mềm tự động phát khẩu lệnh - Cổng và chuẩn kết nối DICOM - Phần mềm/ chức năng chẩn đoán hỏng và sửa máy từ xa - Phần mềm báo cáo liều sau khi chụp - Phần mềm cho phép xuất báo cáo liều chụp lên hệ thống PACS - Phần mềm/ chức năng giảm các xảo ảnh chuyển động do sự di chuyển của ruột. - Phần mềm chụp đồng bộ theo ngưỡng ngấm thuốc cản quang và tự động chụp theo ngưỡng đã chọn - Phần mềm đồng bộ quỹ đạo chụp cho phép đồng bộ quỹ đạo quay của bóng trước và sau khi chụp với thuốc cản quang, đặc biệt trong chụp xóa nền - Phần mềm nội soi ảo đường thở và mạch máu ngấm thuốc cản quang 8. Máy in phim khô - Công nghệ: in laser hoặc tương đương; - Số khay chứa phim: ≥ 02 khay; - Công suất in: ≥ 80 phim/ giờ (với cỡ phim 14” x 17”); - Kích cỡ phim sử dụng gồm: 35 x 43 cm, 26 x 36 cm, 25 x 30 cm, 20 x 25 cm - Độ phân giải: ≥ 500 dpi; - Kết nối DICOM. IV. Yêu cầu khác: - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng - Riêng bóng phát tia: bảo hành ≥ 12 tháng hoặc ≥ 50.000 vòng phát tia tùy điều kiện nào đến trước.
Bệnh viện Tâm Thần Quảng Nam
Mới 100%, năm sản xuất: 2026 về sau. Đáp ứng quy định về quản lý thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP sửa đổi bổ sung. Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với đơn vị vận hành phần mềm để cấu hình, kết nối hoàn chỉnh thiết bị vào hệ thống phần mềm quản lý bệnh viện (HIS) và bệnh án điện tử (EMR) của bệnh viện trước khi nghiệm thu thiết bị.
2
Máy X-Quang kỹ thuật số chụp tổng quát
1
Máy
I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2026 trở về sau - Chất lượng máy: Mới 100% - Xuất xứ các nước G7 hoặc chủ sở hữu thuộc các nước G7 - Hệ thống đồng bộ cùng hãng sở hữu hoặc hãng sản xuất - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương - Nguồn điện sử dụng: 3 pha 380/ 400 VAC, 50Hz II. Yêu cầu về cấu hình: - Tủ điện và nguồn phát cao tần: 01 cái - Bàn bệnh nhân mặt bàn dịch chuyển 4 hướng: 01 cái - Giá chụp phổi: 01 cái - Cột bóng: 01 cái - Bóng phát tia X: 01 cái - Bộ chuẩn trực chùm tia: 01 bộ - Tấm cảm biến phẳng cố định: 02 tấm - Trạm điều khiển và thu ảnh số hóa: 01 bộ - Phần mềm điều khiển và xử lý chuyên dụng: 01 bộ - Máy in phim khô: 01 cái - Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh + tiếng Việt): 01 bộ III. Yêu cầu kỹ thuật: 1. Tủ điều khiển và nguồn phát tia: - Công suất phát tối đa: ≥ 50 kW - Dải kV: Từ ≤ 40 kV tới ≥ 150kV - Dải mA: Từ ≤ 10 mA tới ≥ 630 mA - Dải mAs: Từ ≤ 1 mAs tới ≥ 500 mAs - Chương trình giải phẫu: ≥ 1000 kỹ thuật chụp giải phẫu 2. Bàn bệnh nhân: - Mặt bàn dịch chuyển 4 hướng - Kích thước mặt bàn: ≥ (75 x 200) cm - Khoảng dịch chuyển mặt bàn theo chiều dọc: ≥ 77 cm - Khoảng dịch chuyển mặt bàn theo chiều ngang: ≥ 22 cm - Tải trọng mặt bàn: ≥ 300 kg 3. Giá chụp phổi: - Chiều cao cột: ≥ 200 cm - Khoảng cách từ tâm khung đỡ detector tới sàn tối thiểu: ≥ 300mm - Khoảng cách từ tâm khung đỡ detector tới sàn tối đa: ≤ 2.000mm 4. Cột bóng: - Chiều thằng đứng (từ tiêu điểm đến sàn): Từ ≤ 50cm tới ≥ 180cm - Dịch chuyển theo chiều dọc bàn: ≥ 180 cm - Dịch chuyển ra vào của cánh đỡ bóng: ≥ 20 cm - Quay cột: ≥ ± 90° - Quay bóng quanh cánh đỡ bóng: ≥ ± 135° - Hệ thống phanh: Phanh điện từ 5. Bóng phát tia X: - Điện áp tối đa: ≥ 150 kV - Trữ lượng nhiệt anode: ≥ 300 kHU 6. Bộ chuẩn trực chùm tia: - Trường phát tối đa tại khoảng cách SID = 100 cm: ≥ (43 x 43) cm - Lọc chính: ≤ 2mm Al 7. Tấm cảm biến phẳng: - Kiểu: Tấm phẳng - Có công nghệ nhận ảnh: lấy mẫu từ phía chiếu xạ - Kích thước tấm nhận ảnh: ≥ 14” x 17” - Ma trận điểm ảnh: ≥ 2.300 x 2.800 điểm ảnh - Kích thước điểm ảnh: ≤ 150μm - Chuyển đổi Analog: ≥ 16 bit - Đạt tiêu chuẩn chống nước - Có khả năng kháng khuẩn 8. Trạm điều khiển và thu ảnh số hoá: - Máy tính: Intel Core i3 ≥ 3.0 GHz trở lên hoặc tương đương, RAM ≥ 8GB, ổ cứng lưu trữ ≥ 500GB - Màn hình trạm làm việc: Màn hình cảm ứng ≥ 17” - Hệ điều hành: Hệ điều hành Windows 10 trở lên, có bản quyền - Phụ kiện: Bàn phím và chuột 9. Các đặc điểm phần mềm: - Giao tiếp DICOM gồm in ảnh DICOM, lưu trữ DICOM, kết nối với hệ thống PACS của bệnh viện - Có khả năng lưu trữ thông tin ID bệnh nhân ≥ 300.000 mục - Chức năng nhập thông tin bệnh nhân, bảo vệ thông tin bệnh nhân. - Các công cụ xử lý ảnh: độ tương phản/ mật độ, xoay/ lật ảnh,.. - Chức năng kiểm tra chất lượng hình ảnh: hiển thị hình ảnh được chọn lọc - Định vị hình ảnh chụp X-quang tuyến vú - Chức năng kiểm tra chất lượng thông minh: cảnh báo giá trị S/ giá trị L. - Có chức năng đếm sử dụng IP được quản lý bởi máy đếm bằng mã vạch. 10. Máy in phim khô: - Công nghệ: In laser hoặc tương đương - Số khay chứa phim: ≥ 02 khay - Công suất in: ≥ 80 phim/ giờ (với cỡ phim 14” x 17”) - Kích cỡ phim sử dụng gồm: 35 x 43 cm, 26 x 36 cm, 25 x 30 cm, 20 x 25 cm - Độ phân giải: ≥ 500 dpi - Kết nối DICOM IV. Yêu cầu khác: - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng
Bệnh viện Tâm Thần Quảng Nam
Mới 100%, năm sản xuất: 2026 về sau. Đáp ứng quy định về quản lý thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP sửa đổi bổ sung. Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với đơn vị vận hành phần mềm để cấu hình, kết nối hoàn chỉnh thiết bị vào hệ thống phần mềm quản lý bệnh viện (HIS) và bệnh án điện tử (EMR) của bệnh viện trước khi nghiệm thu thiết bị.
3
Máy siêu âm 4D/03 đầu dò
1
Máy
I. Yêu cầu chung - Máy mới 100% sản xuất năm 2026 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 - Điện nguồn: 100~120 VAC / 200~240 VAC, 50/60Hz - Công suất tối đa: ≥ 750 VA - Xuất xứ máy chính và đầu dò: thuộc các nước G7 II. Yêu cầu cấu hình - Thân máy chính: 01 Máy, bao gồm: + Màn hình hiển thị: ≥ 21 inch + Màn hình cảm ứng ≥ 10 inch + Thân máy chính ≥ 4 cổng cắm đầu dò online: - Đầu dò Convex: 01 Cái - Đầu dò Linear: 01 Cái - Đầu dò Sector: 01 Cái - Phần mềm mạng DICOM: 01 Phần mềm - Phần mềm tạo ảnh mạch máu có độ nhạy cao: 01 Phần mềm - Máy in chuyên dụng đen trắng: 01 Cái - Bộ lưu điện online 2kVa: 01 Cái - Hướng dẫn sử dụng tiếng Anh, tiếng Việt: 01 bộ III. Yêu cầu kỹ thuật 1. Thông tin chung - Có phần mềm/chức năng tăng cường tín hiệu từ mô và mang đến chất lượng hình ảnh tốt hơn. - Có phần mềm/chức năng trí tuệ nhân tạo AI để tăng cường hình ảnh. - Có phần mềm/chức năng lấy nét toàn ảnh tự động mà không cần điều chỉnh tiêu điểm thủ công, giúp cải thiện độ phân giải hoặc độ nhạy hình ảnh - Có thể nâng cấp để thực hiện các ứng dụng : Phần mềm/Chức năng siêu âm đàn hồi định lượng và đo đạc chỉ Số ATT đánh giá gan nhiễm mỡ - Các cổng kết nối khác: + Cổng USB: ≥ 5 cổng - Lưu trữ: ổ cứng SSD và HDD 2. Thông tin bệnh nhân và hiển thị đồ họa: - Khu vực nhập thông tin bệnh nhân: ID, tên, tuổi, giới tính, … - Có bàn phím ảo trên màn hình - Tự động gắn nhãn chú thích: ≥ 800 từ - Đánh dấu cơ thể: ≥ 35 loại cho từng khu vực - Đánh dấu đầu dò: ≥ 4 loại 3. Quản lý dữ liệu 3.1 Dữ liệu hình ảnh Định dạng: - Hình ảnh động/ clip: + DICOM (Raw, MJPEG) + Định dạng PC (AVI, WMV, MP4) - Hình ảnh tĩnh: + DICOM (không nén, RLE, RGB, JPEG) + Định dạng PC (TIFF, BMP, JPEG) Chế độ thu nhận ảnh: - Thu nhận ảnh RAW và hình ảnh thường cùng lúc - Dữ liệu Ảnh RAW: tối đa ≥ 150s - Dữ liệu Ảnh thường: tối đa ≥ 180s Công cụ quản lý dữ liệu ảnh: - Hiển thị hình ảnh lưu trữ dạng thu nhỏ 1 đến ≥ 35 hình - Có đánh dấu kiểm tra trên hình ảnh đã truyền đi - Thu phóng, xoay, và âm bản hình ảnh 4. Khả năng lưu trữ: - Lưu trữ trong bộ nhớ máy chính: Khoảng 500GB - Có khả năng lưu trữ qua bộ nhớ ngoài và thông qua mạng bệnh viện theo tiêu chuẩn DICOM 5. Phương pháp quét: - Điện tử convex - Convex - Điện tử tuyến tính - Linear - Điện tử theo pha, khu vực mảng – Phased / Sector - Điện tử Radial (2 mặt quét) 6. Các mode hoạt động - Chế độ B - Chế độ hai mặt phẳng - Chế độ M - Chế độ Doppler phổ - Chế độ Doppler cổng kép - Chế độ dòng màu - Chế độ Doppler năng lượng - Chế độ eFLOW - Chế độ tạo ảnh dòng màu độ nhạy cao 7. Chế độ hiển thị hình ảnh - Chế độ B hình thang xám: 1 hình, 2 hình, 4 hình - Chế độ M - Chế độ B và M - Chế độ Doppler phổ D - Chế độ B và D - Chế độ B dòng màu: 1 hình, 2 hình, 4 hình - Chế độ B màu năng lượng: 1 hình, 2 hình, 4 hình - Chế độ màu năng lượng độ phân giải cao eFlow: 1 hình, 2 hình, 4 hình - Chế độ dòng màu độ nhay tốc độ khung hình cao DFI: 1 hình, 2 hình, 4 hình - Chế độ B và các chế độ khác với 2 cửa sổ Doppler: dòng màu, màu năng lượng, eFlow, - Chế độ hiển thị 3: chế độ B, dòng màu và chế độ Doppler thời gian thực - Chế độ hiển thị 3: chế độ B, màu năng lượng và chế độ Doppler thời gian thực - Chế độ hiển thị 3: chế độ B, dòng màu DFI và chế độ Doppler thời gian thực - Chế độ hiển thị 3: chế độ B, màu năng lượng độ phân giải cao và chế độ Doppler thời gian thực - Hình ảnh Doppler mô - Chế độ hiển thị hình ảnh 2 mặt phẳng 8. Chùm tia điện tử: Quá trình lan truyền: - CPWG (Tạo sóng xung đa hướng) - Truyền dạng sóng có thể lập trình Phương pháp truyền / nhận của sóng hòa âm: - Tần số tiếp nhận: ≤ 1.0- ≥ 18.0 MHz Công nghệ thích ứng mô: - Điều chỉnh tốc độ âm thanh: ≥ 25 bước Hội tụ: - Truyền: Tập trung truyền nhiều giai đoạn lên đến ≥ 4 giai đoạn - Tiếp nhận: Điểm ảnh hội tụ Dải động hệ thống: ≥ 270 dB Kênh xử lý hệ thống: ≥ 570000 kênh Tốc độ khung hình: Tối đa ≥ 650 khung hình / giây 9. Các chế độ hoạt động: Chế độ B Chế độ M Doppler phổ Chế độ Doppler màu Chế độ dòng màu Chế độ màu năng lượng Chế độ Doppler màu năng lượng độ phân giải cao Chế độ dòng màu mạch máu độ nhạy cao 10. Đo lường và phân tích: 10.1 Các phép đo cơ bản. - Chế độ B - Chế độ M - Chế độ D - Chế độ B / D 10.2 Gói đo các ứng dụng 10.2.1 Thước đo sản khoa: - Hỗ trợ nhiều thai kỳ - Chức năng phân tích tăng trưởng (hiển thị dữ liệu số đo trong quá khứ) Chế độ B - Tuổi thai, cân nặng của thai nhi - Tỉ lệ - Chỉ số nước ối (AFI), AF Pocket / AFV, MVP CTAR / CTR - Chiều dài cổ tử cung Chế độ M: - Nhịp tim thai nhi - Chức năng LV Chế độ D (Doppler) - Đo lưu lượng máu 10.2.2 Các phép đo phụ khoa * Chế độ B - Đo tử cung - Đo độ dày nội mạc tử cung - Các phép đo cổ tử cung - Các phép đo buồng trứng - Các phép đo dạng nang (Các phép đo thể tích bằng Có thể thực hiện các phép đo 3 trục.) - Đo bàng quang tiết niệu * Chế độ D - Động mạch tử cung - Động mạch buồng trứng 10.2.3 Các phép đo tiết niệu * Chế độ B - Thể tích PSA - Thể tích lát PRS - Bàng quang * Chế độ D - Động mạch thận 10.2.4 Gói đo mạch máu * Động mạch cảnh - Đo lưu lượng máu: + CCA (động mạch cảnh chung) + ICA (động mạch cảnh trong) + ECA (động mạch cảnh ngoài) + BIFUR (Phân đôi động mạch cảnh) + VERT (Động mạch đốt sống) + Tỷ lệ Hẹp: ++ % Diện tích hẹp ++ % Đường kính hẹp * Đo động mạch ở tứ chi - Lưu lượng động mạch chi dưới - Lưu lượng động mạch chi trên - Tỷ lệ Stenotic: + % Diện tích hẹp + % Đường kính hẹp - Đo tĩnh mạch ở tứ chi + Lưu lượng tĩnh mạch chi dưới + Dòng chảy tĩnh mạch chi trên - Doppler xuyên sọ + Đo lưu lượng máu xuyên sọ 10.2.5 Các thước đo ổ bụng * Chế độ B: - Đo túi mật - Các phép đo ống mật chung - Đo gan - Các phép đo tuyến tụy - Các phép đo ống tụy - Đo thận - Phép đo lách - Các phép đo tổn thương chiếm không gian - Các phép đo đường kính mạch máu - Số đo phần trăm hẹp * Chế độ D - Các phép đo động mạch - Đo động mạch thận - Đo tĩnh mạch cửa - Đo mạch máu Shunt * Chế độ B / D - Số lượng dòng chảy (Động mạch) - Số lượng dòng chảy (tĩnh mạch) 10.2.6 Đo lường các bộ phận nhỏ * Chế độ B - Đo lường tổn thương - Các phép đo tỷ lệ co - Đo khoảng cách núm vú-khối u - Đo thể tích tuyến giáp - Đo độ nhậy của eo tuyến giáp * Chế độ D - Các phép Đo động mạch 11. Các chức năng báo cáo - Báo cáo sản khoa - Báo cáo phụ khoa - Báo cáo chức năng tim - Báo cáo mạch máu + Báo cáo IMT (Intima-Media Thickness) - Báo cáo tiết niệu - Báo cáo gói đo ổ bụng - Báo cáo bộ phận nhỏ - Có thể hiển thị lại các báo cáo đo lường trong quá khứ. - Lịch sử dữ liệu kiểm tra có thể được vẽ trên báo cáo. - Có thể in trực tiếp từng báo cáo với tùy chọn Máy in PC - Có thể xuất giá trị Đo lường. 12. Chức năng Doppler 2 cửa sổ - Hỗ trợ các kết hợp PW / PW, TDI / TDI và PW / TDI. - Có thể cài đặt cổng mẫu tự động cho mỗi cổng. 13. Các loại đầu dò 13.1 Đầu dò Convex - Dải tần số: ≤ 1- ≥ 5.0 MHz. - Góc quét: ≥ 70 độ - Số lượng chấn tử: ≥ 160 - Ứng dụng: Thai nhỉ, ổ bụng, Nhi khoa, Bộ phận nhỏ, ... 13.2 Đầu dò Linear - Dải tần số: ≤ 2 - ≥ 12 MHz - Trường nhìn: ≥ 35mm - Số lượng chấn tử: ≥ 190 - Ứng dụng: Ổ bụng, nhi khoa, bộ phận nhỏ, cơ xương khớp, mạch máu ngoại vi, ... 13.3 Đầu dò Sector - Dải tần số: ≤ 1 - ≥ 5.0 MHz - Góc quét: ≥ 90 độ - Số lượng chấn tử: ≥ 60 - Ứng dụng: tim người lớn, mạch máu ngoại vi, ... IV. Yêu cầu khác: - Bảo hành: ≥ 12 tháng
Bệnh viện Tâm Thần Quảng Nam
Mới 100%, năm sản xuất: 2026 về sau. Đáp ứng quy định về quản lý thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP sửa đổi bổ sung. Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với đơn vị vận hành phần mềm để cấu hình, kết nối hoàn chỉnh thiết bị vào hệ thống phần mềm quản lý bệnh viện (HIS) và bệnh án điện tử (EMR) của bệnh viện trước khi nghiệm thu thiết bị.
4
Máy đo điện cơ 2 kênh
1
Máy
I.Yêu cầu chung: - Thiết bị được sản xuất từ năm 2026 trở đi, mới 100%. - Nhà sản xuất có một trong các giấy chứng chỉ quốc tế sau: ISO 13485. - Xuất xứ: G7 hoặc châu âu - Điện nguồn sử dụng: 220-230V,50/60Hz - Điều kiện môi trường hoạt động: - Nhiệt độ tối đa: ≥35 oC - Độ ẩm tối đa: ≥ 85% II.Yêu cầu cấu hình: - Máy chính : 01 Cái - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh và Tiếng Việt): 01 Bộ - Khóa bản quyền sử dụng phần mềm : 01 Cái - Bộ máy tính để bàn : 01 Bộ III.Yêu cầu về tính năng kĩ thuật: - Thiết bị theo dõi EMG chuẩn quốc tế - Hiển thị kết quả ngay lập tức với chất lượng cao - Hỗ trợ hơn ≥ 50 kĩ thuật đo điện cơ EMG và điện thế gợi EP: + NCS, EMG, Kích thính lặp, đột ngột (jitter), Ước tính số lượng đơn vị vận động (MUNE), Phản xạ chớp mắt, sacral reflex, bulbocavernous reflex, phản xạ T, điện thế da galvanic, Điện thế gợi cảm giác thân thể, thị giác, thính giác, tính cơ tiền đình, nhận thức (SEP, VEP, AEP, VEMP, P300, MMN, CNV,…) - Tất cả được tích hợp trong một thiết bị gọn nhẹ - Tích hợp nguồn kích thích, kênh thu, màn hình hiển thị thông minh và điều khiển riêng biệt - Phần mềm : + Cung cấp đa dạng những mẫu mặc định trong nghiên cứu về dẫn truyền vận động và cảm giác trong các kích thích đến dây thần kinh. Có khả năng ghi nhận đồng thời phản hồi vận động và cảm giác. + Có thể sử dụng phím tắt để chuyển đổi qua lại giữa chế độ thu nhận phản hồi vận động và chế độ ghi nhận sóng F + Có cửa sổ hỗ trợ với hình ảnh chi trên thể hiện chính xác vị trí ghi nhận, nền và điện cực kích thích. + Có thể dễ dàng quản lý việc thu nhận các điện thế gợi có độ trễ ngắn, trung bình và dài với phần mềm. + Báo cáo có thể được chỉnh sửa một cách dễ dàng và tùy chỉnh theo ý muốn. 1.Máy chính: - Giao diện : USB Hoặc tốt hơn - An toàn : Loại BF 2.Bộ khuếch đại - Số kênh : ≥2 - Điện áp đầu vào: 20 µV - 150 mV - Sai số tương đối cho phép của điện áp đầu vào trong phạm vi + 20 - 100 µV: ± 15% + 0,1 - 150 mV: ± 5% - Điện dung đầu vào (chế độ chung): ≤ 30 pF - Loại bỏ bù điện áp DC + (300 ± 30 mV): Có - Dải điện áp EP: 0,1 - 400 µV - Sai số tương đối cho phép của phép đo điện áp EP trong phạm vi 4 đến 400 µV - Trở kháng đầu vào: ≥ 1 GΩ - Mức nhiễu đầu vào trong dải từ 20 Hz đến 10 000 Hz (RMS): ≤ 0.5 μV - Bộ lọc thông cao: ≥ 23 kHz - Bộ lọc thông thấp: ≥ 17 kHz - Bộ lọc bật/tắt notch 50/60 Hz (có thể chuyển đổi): ≥ 40 dB - Khả nắng khử nhiễu chế độ chung ở tần số 50 Hz: ≥ 100 dB - Tốc độ quét : 0.1 - 400 ms - Độ nhạy: 0.01- 100 mV 3.Bộ kích thích điện - Số kênh: ≥ 1 - Số đầu ra: ≥ 2 - Biên độ kích thích: 0.01 - 100 mA - Thời gian kích thích: 0.1 - 5 ms - Tần số kích thích ở mức kích thích lặp đi lặp lại: 0.1 - 100 Hz - Tần số kích thích lúc kích thích bằng chuỗi: 20 - 500 Hz + Số lượng kích thích trong train:: từ 2 - 255 - Kích thích theo cặp + khoảng thời gian giữa các xung: : 20 - 500 ms 4. Bộ kích thích thính giác tích hợp - Mức độ kích thích: 0 - 132 dB - Tần số kích thích: 0.1 - 100 Hz - Kích thích Tone: + thời gian kích thích : 0.1 - 100 ms - Kích thích Click + thời gian kích thích : 0.1 - 5 ms 5. Bộ kích thích thính giác – thị giác - Mức độ kích thích: 0–137 dB - Tần số kích thích: 0.1 - 100 Hz - Kích thích Tone + thời gian kích thích: 1–90 ms - Kích thích Click + thời gian kích thích: : 10–1000 µs 6.Bộ kích thích quang học: - Độ sáng tối đa của kính LED : (1100±110) cd/m2 - Thời gian kích thích: 2 – 1500 ms - Tần số kích thích: 0,1 – 100 Hz 7.Bộ kích thích mẫu: - Tần số kích thích : 0.1 – 10 Hz - Kích thước mẫu : ≥ 4 mẫu 8.Máy tính trạm điều khiển - Màn hình: LCD ≥ 17 inch - CPU:Tối thiểu Core i5 trở lên - RAM: ≥ 8GB - SSD: ≥ 512 GB - Phần mềm : Windows 10 trở lên IV. Các yêu cầu khác: - Thời gian bảo hành : ≥ 12 tháng. - Thời gian giao hàng: 90 ngày tại đơn vị sử dụng. - Lắp đặt, chạy thử ngay sau khi bàn giao, được thực hiện bởi kỹ sư có đủ trình độ, kinh nghiệm. - Đào tạo nhân sự: về lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng thiết bị đến khi thành thạo. - Khi có sự cố xảy ra nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết. - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 8 năm. - Có giấy ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất cho phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam hoặc giấy ủy quyền của đại lí hợp pháp tại Việt Nam. - Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Cung cấp báo giá bảo trì, bảo dưỡng trọn gói sau thời gian bảo hành. - Yêu cầu báo giá vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế. - Cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định về pháp lý theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản Pháp luật có liên quan.
Bệnh viện Tâm Thần Quảng Nam
Mới 100%, năm sản xuất: 2026 về sau. Đáp ứng quy định về quản lý thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP sửa đổi bổ sung. Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với đơn vị vận hành phần mềm để cấu hình, kết nối hoàn chỉnh thiết bị vào hệ thống phần mềm quản lý bệnh viện (HIS) và bệnh án điện tử (EMR) của bệnh viện trước khi nghiệm thu thiết bị.
5
Giường bệnh nhân (Không có thanh chắn)
20
Cái
I.Yêu cầu chung: - Hàng mới 100% - Năm sản xuất :2026 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 II. Câu cầu cấu hình: 1. Khung giường bệnh nhân: 01 cái 2. Đầu giường bệnh nhân: 02 cái 3. Cọc màn: 02 cái III. Yêu cầu thông số kỹ thuật: - Kích thước giường (DxRxC): 1980x930x540±10mm - Vật liệu: INOX SUS 304. - Khung Làm bằng Inox hộp 30x60x0.8mm . - Đầu giường: Làm bằng Inox ống liền 31,8mm dày0.8mm , Thang ngang khung song đầu giường làm bằng Inox ống 22x0.6mm, các song dọc đầu giường làm bằng Inox 15,8 x 0,6 mm (mỗi giường có 10 song) . Đầu giường được lắp ghép với khung giường bằng kết cấu ốp V và mỏ cài Inox tấm dày khoảng 2.5 mm, - Đầu giường một đầu cao 800 có gắn bảng kẹp hồ sơ bằng INOX tấm dày 0,5 ly , đầu còn lại cao 900mm . Phía dưới đầu giường có đóng nút chân cao su . - Giát giường gồm hai phần : - Phần nâng đầu và lưng dài 560mm có khung INOX 25 x 25x0.6 mm , có 12 nan bằng INOX 10 x 40 x 0,4 cách đều hàn với khung , có thể điều chỉnh góc nghiêng từ 0÷45 độ bằng cơ cấu chống thanh răng , thanh răng dày 2 mm dập gân tăng cứng. - Phần còn lại là phần thân giường cố định hàn với khung có 13 nan bằng INOX 10 x 40 x 0,4 cách đều , được hàn tăng cứng cùng bốn thanh INOX 25x 25 x 0.6 với khung giường . - Cọc màn: Hình chữ U, làm bằng INOX Ø15,8 x0,6mm . - Giường được hàn lắp ráp chắc chắn , thuận tiện sử dụng IV. Các yêu cầu khác: - Thời gian bảo hành : ≥ 12 tháng. - Thời gian giao hàng: 90 ngày tại đơn vị sử dụng. - Lắp đặt, chạy thử ngay sau khi bàn giao, được thực hiện bởi kỹ sư có đủ trình độ, kinh nghiệm. - Đào tạo nhân sự: về lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng thiết bị đến khi thành thạo. - Khi có sự cố xảy ra nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết. - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 8 năm. - Có giấy ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất cho phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam hoặc giấy ủy quyền của đại lí hợp pháp tại Việt Nam. - Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Cung cấp báo giá bảo trì, bảo dưỡng trọn gói sau thời gian bảo hành. - Yêu cầu báo giá vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế. - Cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định về pháp lý theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản Pháp luật có liên quan.
Bệnh viện Tâm Thần Quảng Nam
Mới 100%, năm sản xuất: 2026 về sau. Đáp ứng quy định về quản lý thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP sửa đổi bổ sung.
6
Giường bệnh nhân (Có thanh chắn)
10
Cái
I.Yêu cầu chung: - Hàng mới 100% - Năm sản xuất :2026 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 II. Yêu cầu Cấu hình : 1. Khung giường bệnh nhân: 01 cái 2. Đầu giường bệnh nhân: 02 cái 3. Cọc màn: 02 cái III. Yêu cầu thông số kỹ thuật: - Kích thước giường (DxRxC): 1980x930x540±10mm - Vật liệu: INOX 304 - Khung giường Làm bằng Inox hộp 30x60x0.8mm . - Đầu giường: Làm bằng Inox ống liền Ø31,8mm dày 0.8mm , Thang ngang khung song đầu giường làm bằng Inox ống Ø22x0.6mm, các song dọc đầu giường làm bằng Inox Ø15,8 x 0,6 mm (mỗi giường có 10 song) . Đầu giường được lắp ghép với khung giường bằng kết cấu nêm côn. Vỏ côn làm bằng Inox tấm dày khoảng 2 mm, nêm côn làm bằng Inox tấm dày 3 mm . - Đầu giường một đầu cao 800 có gắn bảng kẹp hồ sơ bằng INOX tấm dày 0,5 ly , đầu còn lại cao 900mm . Phía dưới đầu giường có đóng nút chân cao su . - Giát giường gồm hai phần : - Phần nâng đầu và lưng dài 560mm có khung INOX 25 x 25x0.8 , có 12 nan bằng INOX 10 x 40 x 0,4 cách đều hàn với khung , có thể điều chỉnh góc nghiêng từ 0÷70 độ bằng cơ cấu trục vít me - Phần còn lại là phần thân giường cố định hàn với khung có 13 nan bằng INOX 10 x 40 x 0,4 5 cách đều , được hàn tăng cứng cùng bốn thanh INOX 25x 25 x 0,6 với khung giường . - Phần đầu nâng bằng 1 tay quay ở cuối giường - Cọc màn: Hình chữ U, làm bằng INOX Ø15,8 x0,6mm . - Giường có 4 bánh xe phi 125 mm - Giường được hàn lắp ráp chắc chắn , thuận tiện sử dụng IV. Các yêu cầu khác: - Thời gian bảo hành : ≥ 12 tháng. - Thời gian giao hàng: 90 ngày tại đơn vị sử dụng. - Lắp đặt, chạy thử ngay sau khi bàn giao, được thực hiện bởi kỹ sư có đủ trình độ, kinh nghiệm. - Đào tạo nhân sự: về lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng thiết bị đến khi thành thạo. - Khi có sự cố xảy ra nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết. - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 8 năm. - Có giấy ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất cho phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam hoặc giấy ủy quyền của đại lí hợp pháp tại Việt Nam. - Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Cung cấp báo giá bảo trì, bảo dưỡng trọn gói sau thời gian bảo hành. - Yêu cầu báo giá vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế. - Cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định về pháp lý theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản Pháp luật có liên quan.
Bệnh viện Tâm Thần Quảng Nam
Mới 100%, năm sản xuất: 2026 về sau. Đáp ứng quy định về quản lý thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP sửa đổi bổ sung.
7
Máy đo điên tim 3 cần/ 12 chuyển đạo
1
Máy
I. Yêu cầu chung: - Thiết bị được sản xuất năm 2026trở về sau, mới 100%. - Nhà sản xuất có chứng chỉ ISO 13485;FDA - Xuất xứ : Thuộc các nươc công nghiệp phát triển G7 - Điện nguồn sử dụng: 100 - 240 V±10% AC, 50/60Hz - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 30 oC + Độ ẩm tối đa : ≥ 75% II. Cấu hình thiết bị - Máy chính: 01 cái - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn : 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng tiếng anh, tiếng Việt: 01 bộ III. Yêu cầu thông số kỹ thuật: - Có hiệu suất vượt trội và tích hợp các tính năng như trên các thiết bị tương đương giá cao, được ứng dụng rộng rãi các phòng khám, trung tâm khám sức khỏe, bệnh viện và phòng thí nghiệm mà cho kết quả tin cậy tuyệt đối - Dễ sử dụng - Màn hình LCD ≥ 5. 1 inch độ phân giải cao , điều chỉnh được độ sáng và độ tương phản,độ phân giải ≥ : 800×480 - Bàn phím silicone độ bền cao và dễ thao tác. - Pin sạc Lithium cho thời lượng làm việc đến ≥ 2.5 giờ. - Cổng kết nối ngoại vi: Thẻ nhớ SD, USB. - Giải pháp quản lý kết quả đo. - Lưu trữ lên đến ≥20 thư mục. - Không giới hạn thư mục lưu trữ trên thẻ nhớ SD. ECG - Kết quả đo ECG: Chương trình phân tích ECG của máy điện tim kỹ thuật số phù hợp cho người lớn, trẻ em - Chế độ nhận tín hiệu: Nhận tín hiệu đồng thời 12 chuyển đạo tiêu chuẩn - Bộ chuyển đổi A/D : ≥ 24 bit - Tốc độ lấy mẫu : ≥ 8,000 mẫu/giây - Tần số đáp ứng : 0.05 Hz~250 Hz - Chỉ số lọc nhiễu chế độ chung: >115dB. - Điện áp phân cực : ± 500 mV - Mạch lọc tín hiệu vào : Cách ly - Trở kháng đầu vào : ≥50 MΩ - Dòng điện CIR đầu vào : ≤0.1 μA - Dòng điện rò bệnh nhân : <10 μA - Thời gian hằng định : ≥3.2 giây - Mức độ nhiễu : ≤12.5 μVp-p - Độ nhạy điện áp ngưỡng : ≤20 μV - Điện áp hiệu chuẩn : 1 mV ±3% - Cài đặt chế độ lọc nhiễu : Lọc nhiễu EMG: 25/ 35/75/100/150/250Hz - Lọc nhiễu đường cơ sở: 0.01/ 0.02/ 0.05/ 0.35/ 0.5/ 0.8Hz - Lọc nguồn AC : 50Hz, 60Hz - Dải đo nhịp tim : 30~300 nhịp/phút - Thời gian nhận tín hiệu : 10~24 giây Phần mềm tiêu chuẩn - Thông số đo : HR, PR, thời lượng QRS, khoảng QT/QTC, trục P/QRS/T, Biên độ RV5/SV1, Biên độ RV5+SV1. - Chế độ DEMO : ECG chuẩn, ECG Chứng loạn nhịp tim - Công thức QTC : Bazett, Fridercia, Framingham, Hodges - Định dạng dữ liệu : ECG, DICOM, XML, JPEG, PDF - Kết nối ngoại vi :Cổng kết nối cáp bệnh nhân, hai cổng USB, Cổng kết nối mạng LAN IV. Các yêu cầu khác: - Thời gian bảo hành : ≥ 12 tháng. - Thời gian giao hàng: 90 ngày tại đơn vị sử dụng. - Lắp đặt, chạy thử ngay sau khi bàn giao, được thực hiện bởi kỹ sư có đủ trình độ, kinh nghiệm. - Đào tạo nhân sự: về lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng thiết bị đến khi thành thạo. - Khi có sự cố xảy ra nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết. - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 8 năm. - Có giấy ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất cho phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam hoặc giấy ủy quyền của đại lí hợp pháp tại Việt Nam. - Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Cung cấp báo giá bảo trì, bảo dưỡng trọn gói sau thời gian bảo hành. - Yêu cầu báo giá vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế. - Cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định về pháp lý theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản Pháp luật có liên quan.
Bệnh viện Tâm Thần Quảng Nam
Mới 100%, năm sản xuất: 2026 về sau. Đáp ứng quy định về quản lý thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP sửa đổi bổ sung. Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với đơn vị vận hành phần mềm để cấu hình, kết nối hoàn chỉnh thiết bị vào hệ thống phần mềm quản lý bệnh viện (HIS) và bệnh án điện tử (EMR) của bệnh viện trước khi nghiệm thu thiết bị.
8
Máy lọc nước uống hệ thống RO có dung tích ra 1000 lít/ ngày
1
Hệ thống
I. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2026 trở đi - Chất lượng: Mới 100% - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 - Nguồn điện sử dụng: 220VAC ± 10%; 50/60Hz II. Yêu cầu cấu hình: - Bồn chứa nước nguồn: 01 bộ - Bơm tiền lọc và phụ kiện: 01 bộ - Thiết bị lọc đa chất: 01 bộ - Thiết bị lọc than hoạt tính: 01 bộ - Thiết bị lọc làm mềm nước: 01 bộ - Bộ lọc phân tử 5 micron: 01 bộ - Bơm cao áp R.O : 01 bộ - Cột lọc thẩm thấu ngược R.O: 01 bộ - Bảng điều khiển công suất máy: 01 bộ - Thiết bị đo và kiểm soát chất lượng nước thành phẩm của R.O: 01 bộ - Tủ điện điều khiển tự động: 01 bộ - Bồn chứa nước R.O: 01 bộ - Máy tạo khí Ozone: 01 bộ - Đèn cực tím diệt khuẩn: 01 bộ - Bộ lọc vi sinh: 01 bộ - Khung inox để lắp thiết bị: 01 bộ III.Yêu cầu thông số kỹ thuật: 1. Bồn chứa nước R.O - Bồn inox SUS 304 hoặc tốt hơn - Dung tích: ≥1000 lít 2. Bơm tiền lọc và phụ kiện: - Bơm ly tâm trục ngang thân gang đầu inox hoặc tốt hơn - Công suất: ≥ 0,55kW (0,75 HP) 3. Thiết bị lọc đa chất: - Vỏ cột lọc: + Tiêu chuẩn: ANSI/NSF hoặc tốt hơn - Sỏi lọc nước: + Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001 hoặc tốt hơn - Van tự động súc rửa làm sạch cột lọc: 01 cái + Vị trí: lắp trên đỉnh cột lọc + Công suất ≥ 2m3/h 4. Thiết bị lọc than hoạt tính: - Vỏ cột lọc: + Vật liệu: Composite/Fiberclass hoặc tốt hơn + Áp suất: ≥ 100 Psi - Sỏi lọc nước: + Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001 hoặc tốt hơn 5. Thiết bị lọc làm mềm nước: - Vỏ cột lọc: + Vật liệu: Composite/Fiberclass hoặc tốt hơn + Áp suất: ≥ 100 Psi - Sỏi lọc nước: + Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001 hoặc tốt hơn 6. Lọc phân tử: 7. Bơm cao áp: - Máy bơm: 01 cái + Bơm ly tâm trục đứng đa tầng cánh, motor bằng gang, thân bơm bằng inox 304 + Công suất: ≥ 1.1kW (1.5HP) 8. Cột lọc thẩm thấu ngược: - Màng RO: + Tiêu chuẩn: NSF hoặc tương đương 9. Bảng hiển thị thông số kỹ thuật: 10. Thiết bị đo và kiểm soát chất lượng nước thành phẩm R.O 11. Tủ điện điều khiển tự động: 12. Bồn chứa nước R.O - Bồn inox SUS 304 hoặc tốt hơn - Dung tích: ≥500 lít 13. Máy tạo khí ozone - Công suất: ≥2000mg/h 14. Bộ đèn cực tím diệt khuẩn 15. Bộ lọc vi sinh IV. Các yêu cầu khác: - Thời gian bảo hành : ≥ 12 tháng. - Thời gian giao hàng: 90 ngày tại đơn vị sử dụng. - Lắp đặt, chạy thử ngay sau khi bàn giao, được thực hiện bởi kỹ sư có đủ trình độ, kinh nghiệm. - Đào tạo nhân sự: về lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng thiết bị đến khi thành thạo. - Khi có sự cố xảy ra nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết. - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 8 năm. - Có giấy ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất cho phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam hoặc giấy ủy quyền của đại lí hợp pháp tại Việt Nam. - Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Cung cấp báo giá bảo trì, bảo dưỡng trọn gói sau thời gian bảo hành. - Yêu cầu báo giá vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế. - Cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định về pháp lý theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản Pháp luật có liên quan.
Bệnh viện Tâm Thần Quảng Nam
Mới 100%, năm sản xuất: 2026 về sau. Đáp ứng quy định về quản lý thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP sửa đổi bổ sung.
9
Nồi hấp tiệt trùng y cụ 50L
2
Cái
1. Yêu cầu chung: - Năm sản xuất: 2026 trở về sau - Chất lượng: mới 100% - Đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương - Nguồn điện sử dụng: 220V, 50/60Hz - Môi trường hoạt động: + Nhiệt độ tối đa: ≥ 40 oC + Độ ẩm tối đa: ≥ 75% 2. Yêu cầu Cấu hình : - Máy chính: 01 cái - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn : 01 bộ - Hướng dẫn sử dụng tiếng anh, tiếng Việt: 01 bộ 3.Thông số kỹ thuật: - Hệ thống điều khiển vi xử lý - Có chương trình tiệt trùng chất lỏng - Thiết kế đặc biệt thích hợp dùng cho bệnh viện, y tế, phòng thí nghiệm… - Lựa chọn chương trình tiệt trùng - Tính năng an toàn: + Bảo vệ quá nhiệt + Bảo vệ quá áp + Khóa cửa tự động (áp suất) + Nút ngừng khẩn cấp + Nút cài đặt lại chương trình - Hệ thống cấp nước tự động - Vật liệu: Buồng và nắp nồi hấp bằng thép không gỉ 304 - Thể tích: ≥ 50 lít - Thời gian tiệt trùng có thể cài đặt từ 0 – 60 phút - Nhiệt độ tiệt trùng: 121 oC và 134 oC - Chức năng sấy khô: Tự động sấy khô, cài đặt thời gian sấy - Hiển thị hiện độ: hiển thị số màn hình LED hoặc tương đương - Các đèn hiển thị: nguồn, gia nhiệt, tiệt trùng, sấy khô, hoàn thành, quá nhiệt. Báo cửa đóng, mực nước thấp, báo lỗi - Nước tiêu thụ cho mỗi chu kỳ: 700 – 900 cc - Công suất tiệu thụ điện: ≤ 2900W / 13 Apm - Công suất gia nhiệt: ≥ 2300W - Công suất sấy khô: ≤ 600W 4. Yêu cầu khác: - Thời gian bảo hành : ≥ 12 tháng. - Thời gian giao hàng: 90 ngày tại đơn vị sử dụng. - Lắp đặt, chạy thử ngay sau khi bàn giao, được thực hiện bởi kỹ sư có đủ trình độ, kinh nghiệm. - Đào tạo nhân sự: về lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng thiết bị đến khi thành thạo. - Khi có sự cố xảy ra nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết. - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 8 năm. - Có giấy ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất cho phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam hoặc giấy ủy quyền của đại lí hợp pháp tại Việt Nam. - Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Cung cấp báo giá bảo trì, bảo dưỡng trọn gói sau thời gian bảo hành. - Yêu cầu báo giá vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế. - Cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định về pháp lý theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản Pháp luật có liên quan.
Bệnh viện Tâm Thần Quảng Nam
Mới 100%, năm sản xuất: 2026 về sau. Đáp ứng quy định về quản lý thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP sửa đổi bổ sung.
10
Máy kích thích từ xuyên sọ
2
Hệ thống
I. Yêu cầu chung: - Thiết bị được sản xuất từ năm 2026 trở đi, mới 100%. - Nhà sản xuất có một trong các giấy chứng chỉ quốc tế sau: ISO 13485. - Xuất xứ : G7 Hoặc châu âu - Điện nguồn sử dụng: 220-240V/50-60Hz - Điều kiện môi trường hoạt động: - Nhiệt độ hoạt động: ≥ 30 oC - Độ ẩm hoạt động: ≥75% II. Yêu cầu Cấu hình: - Máy chính : 01 hệ thống - Khối làm mát : 01 Cái - Bộ phụ kiện tiêu chuẩn: 01 bộ - Ghế điều trị bệnh nhân :01 Cái - Xe đẩy đặt máy kèm giá đỡ cuộn coil :01 Cái - Bộ phần mềm bản quyền: 01 Bộ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng tiếng Anh + tiếng Việt: 01 Bộ - Bộ phụ kiện điện cơ: 01 Bộ - Cấu hình bộ máy tính : 01 Bộ III. Yêu cầu thông số kỹ thuật: - Màn hình: LCD hoặc tốt hơn - Công suất tiêu thụ trong quá trình kích thích: + Máy chính : ≤ 3000 VA + Khối cấp nguồn bổ sung :≤ 3000 VA + Khối làm mát Irbis ≤ 1000 VA + Bộ làm mát : ≤ 190 VA - Kết nối không dây với máy tính :Wi-Fi, chuẩn IEEE 802.11b/g/n - Kết nối với máy tính: USB hoặc tốt hơn - Safety class :I, BF type Các thông số kích thích - Dạng sóng xung:Hai pha - Khoảng thời gian xung: 240…410 µs - Từ trường tối đa:2.5T - Năng lượng định mức trong khối chính ở biên độ cài đặt 100%:320 J - Chế độ kích thích: Single pulse, train, burst, ramp, sweep frequency - Tần số tối đa: 100 Hz - Tần số xung tối đa ở chế độ Burst: 2000 Hz - Mức nhiệt độ bề mặt cuộn kích thích để máy tự động ngừng:(39 ± 2)°С - Biên độ xung:0 – 100% - Cường độ (theo %) của ngưỡng vận động:0 – 150% - Thời gian xả kích thích tự động:1-60 phút Chế độ Train: - Tần số xung trong chuỗi xung:+ 0.1 – 30 Hz - Số lượng xung trong một chuỗi xung: 1 – 2000 - Khoảng thời gian tối đa: 6000s - Khoảng thời gian giữa các chuỗi xung:0 – 600 s - Số lượng chuỗi xung trong một phiên điều trị:1 ~ 1000 Chế độ Burst: - Tần số xung: 10 – 100 Hz - Số xung:2 – 10 Chế độ Ramp - Thời gian ramp đi lên - xuống:0.1 – 60 s - Thời gian duy trì/Plateau (ramp đi ngang):1 – 600 s - Tần số xung trong chuỗi xung: 1 – 30 Hz - Khoảng thời gian giữa các chuỗi xung:0 – 600 s - Số lượng chuỗi xung trong mỗi phiên:1 – 1000 Chế độ Sweep - Tần số xung tối đa trong chuỗi xung: 1 – 30 Hz - Tần số bắt đầu trong chuỗi xung:1 – 30 Hz - Thời gian Sweep up :0.1 – 60 s - Thời gian Sweep down: 0.1 – 60 s - Thời gian Plateau (Sweep đi ngang) :1 – 600 s - Khoảng thời gian giữa các chuỗi xung: 0 – 600 s Hệ thống làm mát Irbis - Chất làm mát: PDMS-5 hoặc tương đương - Áp suất dung dịch trong hệ thống làm mát:≤ 0.35 MPa Trigger input/output đồng bộ hóa - Số trigger đầu vào: ≥1 - Loại đầu nối:BNC - Trở kháng đầu vào: ≥ 47 kΩ - Khoảng thời gian xung đầu vào tối thiểu:≥ 100 µs - Độ trễ tương đối xung tín hiệu kích hoạt:0 – 100 ms - Độ lệch tương đối cho phép của tín hiệu kích hoạt : ± 10% Máy tính trạm điều khiển - Màn hình:LCD , tối thiểu ≥ 15 inch - CPU:Tối thiểu Inter Core i5 - RAM :≥ 8GB - SSD: ≥ 512 GB - Phần mềm:Windows 10 bản quyền - Chuột, bàn phím Tính năng của hệ thống - Giao điện Wifi kết nối với các thiết bị điện tử thông mình khác, cho phép: - Có các liệu trình điều trị được cài đặt sẵn, có thể cài đặt và lưu trữ tối đa 5 liệu trình ở bộ nhớ trong của máy và có thể chỉnh sửa khi cần thiết ở màn hình điều khiển phía trước máy hoặc thông qua app bằng wifi. - Có thêm các kiểu kích thích mới: giúp giảm sự trơ (thích ứng) của tác nhân đối với kích thích Hệ thống làm mát : Có Phần mềm - -Phần mềm có giao diện tiếng Việt, giúp việc sử dụng thuận tiện và đơn giản hơn - Phần mềm cung cấp một số lượng lớn các liệu trình điều trị/phục hồi chức năng được cài đặt sẵn với hơn 20 loại bệnh khác nhau: • Trầm cảm • Rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD) • Đột quỵ • Đau thần kinh • Đau không do thần kinh • Đau cơ xơ hóa • Đau nội tạng • Bệnh Parkinson • Tâm thần phân liệt • Động kinh • Hội chứng Tourette • Điện thế gợi vận động (MEP) • Ngưỡng vận động (MT) • Thời gian dẫn truyền vận động trung tâm (CMCT) • Khoảng tĩnh của vỏ não (CSP) • Ức chế xuyên thể chai (Corpus callosum) (bên cạnh CSP) • Paired Associative Stimulation (PAS) • Ức chế hướng tâm tiềm thời gian ngắn (SAI) • Ức chế hướng tâm tiềm thời gian dài (LAI) • Triple Stimulation Test (TST) • Đánh giá các đường vận động trung tâm và ngoại vi ở người lớn và trẻ em • Đánh giá các chức năng thần kinh sọ • Chẩn đoán sớm, đánh giá, tiên lượng và theo dõi bệnh đa xơ cứng, rối loạn vận động, bệnh thần kinh vận động, chấn thương tủy sống IV. Yêu cầu khác: - Thời gian bảo hành : ≥ 12 tháng. - Thời gian giao hàng: 90 ngày tại đơn vị sử dụng. - Lắp đặt, chạy thử ngay sau khi bàn giao, được thực hiện bởi kỹ sư có đủ trình độ, kinh nghiệm. - Đào tạo nhân sự: về lắp đặt, chạy thử, vận hành, bảo dưỡng thiết bị đến khi thành thạo. - Khi có sự cố xảy ra nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong vòng 48 giờ để giải quyết. - Cam kết cung cấp vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế trong vòng 8 năm. - Có giấy ủy quyền hợp pháp của nhà sản xuất cho phép cung cấp thiết bị tại Việt Nam hoặc giấy ủy quyền của đại lí hợp pháp tại Việt Nam. - Có kế hoạch bảo dưỡng định kỳ trong thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Cung cấp báo giá bảo trì, bảo dưỡng trọn gói sau thời gian bảo hành. - Yêu cầu báo giá vật tư tiêu hao, phụ tùng thay thế. - Cam kết hàng hóa đáp ứng các quy định về pháp lý theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và các văn bản Pháp luật có liên quan.
Bệnh viện Tâm Thần Quảng Nam
Mới 100%, năm sản xuất: 2026 về sau. Đáp ứng quy định về quản lý thiết bị y tế theo Nghị định 98/2021/NĐ-CP và Nghị định 07/2023/NĐ-CP sửa đổi bổ sung. Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp với đơn vị vận hành phần mềm để cấu hình, kết nối hoàn chỉnh thiết bị vào hệ thống phần mềm quản lý bệnh viện (HIS) và bệnh án điện tử (EMR) của bệnh viện trước khi nghiệm thu thiết bị.
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
28/08/2026
Số quyết định phê duyệt
135/QĐ-BVTTQN
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Bản yêu cầu báo giá". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Bản yêu cầu báo giá" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 4

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây