Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
G01 |
Acenocoumarol |
Nhóm 2 |
1mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
2 |
G02 |
Acetazolamid |
Nhóm 4 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
3 |
G03 |
Acetyl cystein |
Nhóm 4 |
2g/10ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
4 |
G04 |
Acetyl leucine |
Nhóm 1 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
5 |
G05 |
Acetylsalicylic acid |
Nhóm 1 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
6 |
G06 |
Aciclovir |
Nhóm 1 |
800mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
7 |
G07 |
Aciclovir |
Nhóm 4 |
200mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
1 |
|
8 |
G08 |
Aciclovir |
Nhóm 5 |
5%; 5g |
Dùng Ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1 |
|
9 |
G09 |
Acid Alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate) + Vitamin D3 |
Nhóm 1 |
70mg + 2800IU (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g) |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
10 |
G10 |
Acid amin |
Nhóm 4 |
7,58% /200ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
11 |
G11 |
Acid amin (Thuốc có chỉ định dùng cho BN gan) |
Nhóm 1 |
10% / 500ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/ống/túi/lọ |
1 |
|
12 |
G12 |
Acid amin (Thuốc có chỉ định dùng cho BN gan) |
Nhóm 4 |
8% / 500ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/ống/túi/lọ |
1 |
|
13 |
G13 |
Acid amin* |
Nhóm 2 |
5% / 500ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/ống/túi/lọ |
1 |
|
14 |
G14 |
Acid Fusidic |
Nhóm 1 |
2% (w/w) |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
15 |
G15 |
Acid thioctic |
Nhóm 4 |
600mg/50ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
16 |
G16 |
Acid thioctic |
Nhóm 2 |
600mg/20ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
17 |
G17 |
Acid ursodeoxycholic; thiamin mononitrat, riboflavin |
Nhóm 4 |
50mg; 10mg; 5mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
18 |
G18 |
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat) |
Nhóm 4 |
4mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
19 |
G19 |
Aescin |
Nhóm 4 |
40mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
1 |
|
20 |
G20 |
Alendronat natri + Cholecalciferol |
Nhóm 2 |
70mg (dạng acid) + 2800IU |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
1 |
|
21 |
G21 |
Almagate |
Nhóm 2 |
1,5g/15ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Gói/ống |
1 |
|
22 |
G22 |
Almagate |
Nhóm 4 |
100 mg/ml (10% kl/tt) |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Gói/ống |
1 |
|
23 |
G23 |
Alpha amylase + Papain + Simethicon |
Nhóm 5 |
100mg
+100mg
+30mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
24 |
G24 |
Alpha chymotrypsin |
Nhóm 2 |
4,2 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
25 |
G25 |
Alphachymotripsin |
Nhóm 1 |
21 microkatals |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
26 |
G26 |
Alverin citrat; Simethicon |
Nhóm 4 |
40mg; 100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
27 |
G27 |
Ambroxol HCL |
Nhóm 4 |
15mg/5ml x 60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
28 |
G28 |
Ambroxol HCL |
Nhóm 4 |
(30mg/5ml)/90ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
29 |
G29 |
Ambroxol hydroclorid + Clenbuterol hydroclorid |
Nhóm 4 |
30mg + 0,02mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
30 |
G30 |
Amlodipin |
Nhóm 2 |
5mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
31 |
G31 |
Amlodipin |
Nhóm 2 |
10mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
32 |
G32 |
Amlodipin + Losartan |
Nhóm 3 |
5mg + 50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
33 |
G33 |
Amoxicilin |
Nhóm 1 |
500mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
34 |
G34 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Nhóm 4 |
500mg + 125mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
35 |
G35 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Nhóm 1 |
875mg + 125mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/ống |
1 |
|
36 |
G36 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
Nhóm 2 |
400mg + 57mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
37 |
G37 |
Amoxicilin + Sulbactam |
Nhóm 4 |
500mg + 500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
38 |
G38 |
Amoxicillin; Acid clavulanic |
Nhóm 1 |
500mg; 125mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
39 |
G39 |
Arginin hydroclorid |
Nhóm 4 |
200mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
40 |
G40 |
Arginin hydroclorid |
Nhóm 4 |
1000mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
41 |
G41 |
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci) |
Nhóm 1 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
42 |
G42 |
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium); Ezetimibe |
Nhóm 4 |
20mg + 10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
43 |
G43 |
Atropin sulfat |
Nhóm 4 |
5mg/0,5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
44 |
G44 |
Azithromycin |
Nhóm 2 |
500 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
45 |
G45 |
Bacillus clausii |
Nhóm 4 |
10⁹ - 2.10⁹ cfu |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/ống |
1 |
|
46 |
G46 |
Betahistin |
Nhóm 1 |
16mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
47 |
G47 |
Betamethason+ Clotrimazol + Gentamicin |
Nhóm 2 |
(0,64mg + 10mg + 1mg)/g; 10g |
Dùng Ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1 |
|
48 |
G48 |
Betamethasone + Acid salicylic |
Nhóm 2 |
(6,4mg + 300mg); 10g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
49 |
G49 |
Betamethasone + Clotrimazole |
Nhóm 4 |
0,1g/100g + 1g/100g, 5g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
50 |
G50 |
Bilastine |
Nhóm 4 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
51 |
G51 |
Bismuth subsalicylat |
Nhóm 4 |
525mg/15ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống/gói |
1 |
|
52 |
G52 |
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate) |
Nhóm 1 |
10mg/ml + 5mg/ml; 5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
53 |
G53 |
Budesonid |
Nhóm 4 |
64mcg/liều; 120 liều |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
54 |
G54 |
Butamirat citrat |
Nhóm 1 |
(7,5mg/5ml)/200ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
55 |
G55 |
Calci (dưới dạng Calci carbonat 1,25g) + Vitamin D3 |
Nhóm 1 |
500mg (dưới dạng Calci carbonat 1,25g) + 125IU |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
56 |
G56 |
Calci + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B5 + Vitamin D3 + Vitamin E + Vitamin PP + Vitamin B5 + Lysin HCl |
Nhóm 4 |
65mg, 1,5mg, 1,75mg, 10mg, 3mg, 5mg, 200IU, 7,5IU, 150mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
57 |
G57 |
Calci carbonat + Vitamin D3 |
Nhóm 1 |
1500mg + 500IU |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
58 |
G58 |
Calci glucoheptonat + Vitamin C + Vitamin PP |
Nhóm 4 |
1100 mg, 100 mg, 50 mg; (10ml) |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
59 |
G59 |
Calci gluconat monohydrat; Calci lactat |
Nhóm 4 |
500mg; 350mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Ống/Gói |
1 |
|
60 |
G60 |
Calci lactat pentahydrat (tương đương với 8,45 mg Calci) 100 mg |
Nhóm 4 |
650 mg/10 ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống/gói |
1 |
|
61 |
G61 |
Calcipotriol |
Nhóm 4 |
0,75mg |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
62 |
G62 |
Calcipotriol (dưới dạng calcipotriol monohydrat) + Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat) |
Nhóm 1 |
50mcg/g + 0,5mg/g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
63 |
G63 |
Calcipotriol + Betamethasone |
Nhóm 4 |
0,75mg + 7,5mg |
Uống |
Thuốc dùng ngoài |
Viên |
1 |
|
64 |
G64 |
Calcitonin |
Nhóm 1 |
50IU/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
1 |
|
65 |
G65 |
Calciumglucoheptonat; Acid ascorbic; Nicotinamid |
Nhóm 4 |
1100mg; 100mg; 50mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
66 |
G66 |
Cao Ginkgo biloba |
Nhóm 2 |
17,5mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
67 |
G67 |
Cao khô định lăng (Extractum Radix Polysciacis scucium) 300mg (tương đương 3750mg rễ Đinh lăng); Cao khô Bạch quả (Extractum Folii Gingko siccum) 100mg (tương đương 16500mg lá Bạch Quả) |
Nhóm 4 |
300mg; 100mg |
Uống |
Thuốc cốm |
Ống/gói |
1 |
|
68 |
G68 |
Cao kho milk thistle (Silybum marianum extractum siccum tương ứng với silymarin; Vitamin B1 (thiamin mononitrat); vitamin B2 (Riboflavin); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid); Vitamin B5 (Calci pantothenat); Vitamin PP (Nicotinamid); Vitamin B12 (Cyanocobalamin) |
Nhóm 4 |
70mg, 4mg, 4mg, 4mg, 8mg, 12mg, 1,2mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
69 |
G69 |
Captopril + hydroclorothiazid |
Nhóm 4 |
25mg + 15mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
70 |
G70 |
Carbocistein |
Nhóm 4 |
500mg/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
71 |
G71 |
Carbomer |
Nhóm 1 |
0,2% (2mg/g); 10g |
Tra mắt |
Thuốc tra mắt |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
72 |
G72 |
Cefdinir |
Nhóm 4 |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
73 |
G73 |
Cefdinir |
Nhóm 4 |
125mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/Túi |
1 |
|
74 |
G74 |
Cefditoren |
Nhóm 4 |
50mg/5ml; 90ml |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Ống/Gói |
1 |
|
75 |
G75 |
Cefditoren pivoxil |
Nhóm 4 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
76 |
G76 |
Cefditoren pivoxil |
Nhóm 1 |
50mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Ống/Gói |
1 |
|
77 |
G77 |
Cefixim |
Nhóm 3 |
75mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Ống/gói |
1 |
|
78 |
G78 |
Cefixim |
Nhóm 3 |
250mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
79 |
G79 |
Cefixim |
Nhóm 4 |
100mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Ống/Gói |
1 |
|
80 |
G80 |
Cefpodoxim |
Nhóm 3 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
81 |
G81 |
Cefpodoxim |
Nhóm 4 |
50mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Ống/gói |
1 |
|
82 |
G82 |
Cefpodoxim |
Nhóm 4 |
50mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
83 |
G83 |
Cefprozil |
Nhóm 4 |
250mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Ống/Gói |
1 |
|
84 |
G84 |
Cefprozil |
Nhóm 4 |
500mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
85 |
G85 |
Cefuroxim |
Nhóm 4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
86 |
G86 |
Cholin Alfoscerat (dưới dạng Cholin Alfoscerat hydrat) |
Nhóm 4 |
400mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
87 |
G87 |
Cholin Alfoscerat (dưới dạng Cholin Alfoscerat hydrat) |
Nhóm 4 |
1g/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
88 |
G88 |
Cinacalcet hydroclorid tương đương Cinacalcet |
Nhóm 5 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
89 |
G89 |
Citicolin |
Nhóm 4 |
500mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/Túi |
1 |
|
90 |
G90 |
Citicolin |
Nhóm 4 |
250mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
91 |
G91 |
Citicolin |
Nhóm 4 |
500mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
92 |
G92 |
Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium) |
Nhóm 4 |
1000mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
93 |
G93 |
Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium) |
Nhóm 1 |
500mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
94 |
G94 |
Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium) |
Nhóm 1 |
1000mg/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
95 |
G95 |
Citrulline maleat |
Nhóm 4 |
1000mg/4ml |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh |
Gói/Ống |
1 |
|
96 |
G96 |
Clotrimazol |
Nhóm 4 |
50mg/5g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
97 |
G97 |
Clotrimazole |
Nhóm 5 |
1%/20g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
98 |
G98 |
Clotrimazole; Hydrocortisone (dưới dạng Hydrocortisone acetate) |
Nhóm 2 |
10mg; 10mg |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
99 |
G99 |
Colchicin |
Nhóm 1 |
1mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
100 |
G100 |
Cyanocobalamin (Vitamin B12) |
Nhóm 1 |
1mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
101 |
G101 |
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin |
Nhóm 1 |
5mg; 3mg (tương đương Uridin 1,33mg) |
Uống |
Viên nang |
viên |
1 |
|
102 |
G102 |
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin |
Nhóm 1 |
10mg + 2,660mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ/ống |
1 |
|
103 |
G103 |
D,L-α- Ketoisoleucine Calcium ,α-Ketoleucine calcium, α-Ketophenylalanine calcium, α-Ketovaline calcium, D, L-α-hydroxymethionine calcium, L-lysine acetate ,L-tryptophan ,L-threonine , L-histidine, L-tyrosine |
Nhóm 4 |
67 mg, 101mg, 68mg, 86mg, 59mg, 105 mg, 23 mg, 53mg,38 mg,30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
104 |
G104 |
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat |
Nhóm 1 |
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml; 5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
105 |
G105 |
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat |
Nhóm 1 |
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml; 5ml |
Tra mắt |
Thuốc tra mắt |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
106 |
G106 |
Dexlansoprazole |
Nhóm 4 |
60mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
107 |
G107 |
Dexlanzoprazole |
Nhóm 4 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
108 |
G108 |
Diacerein |
Nhóm 1 |
50 mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
109 |
G109 |
Diclofenac |
Nhóm 4 |
75mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
110 |
G110 |
Diclofenac |
Nhóm 4 |
75mg/3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ống/túi/lọ |
1 |
|
111 |
G111 |
Diclofenac Sodium |
Nhóm 2 |
5mg/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
112 |
G112 |
Diethylphtalat |
Nhóm 4 |
9,5g/ lọ 10g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
113 |
G113 |
Digoxin |
Nhóm 4 |
0,25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
114 |
G114 |
Dimenhydrinat |
Nhóm 4 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
115 |
G115 |
Diosmin + Hesperidin |
Nhóm 1 |
900mg; 100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
116 |
G116 |
Docetaxel |
Nhóm 2 |
20mg/1ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
117 |
G117 |
Dutasteride |
Nhóm 2 |
0,5mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
118 |
G118 |
Ebastin |
Nhóm 4 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
119 |
G119 |
Ebastin |
Nhóm 1 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
120 |
G120 |
Ebastin |
Nhóm 4 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
121 |
G121 |
Esomeprazol |
Nhóm 5 |
40mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
122 |
G122 |
Eszopiclone |
Nhóm 2 |
2mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
123 |
G123 |
Etoricoxib |
Nhóm 1 |
60mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
124 |
G124 |
Etoricoxib |
Nhóm 1 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
125 |
G125 |
Etoricoxib |
Nhóm 4 |
90mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
126 |
G126 |
Febuxostat |
Nhóm 2 |
80mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
127 |
G127 |
Febuxostat |
Nhóm 2 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
128 |
G128 |
Fluticasone furoate |
Nhóm 4 |
27,5mcg/liều xịt, lọ 60 liều |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
129 |
G129 |
Fosfomycin calci (dưới dạng Fosfomycin calci monohydrat) |
Nhóm 4 |
500mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
130 |
G130 |
Furosemid |
Nhóm 1 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
131 |
G131 |
Gabapentin |
Nhóm 4 |
300mg/6ml |
Uống |
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
132 |
G132 |
Galantamin |
Nhóm 1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
133 |
G133 |
Galantamin |
Nhóm 4 |
5mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
134 |
G134 |
Galantamin |
Nhóm 4 |
4mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
135 |
G135 |
Gefitinib |
Nhóm 2 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
136 |
G136 |
Ginkgo biloba |
Nhóm 1 |
120mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
137 |
G137 |
Glucosamin |
Nhóm 4 |
1500mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/Ống |
1 |
|
138 |
G138 |
Glucosamin HCL Natri, Chondroitin sulfat |
Nhóm 4 |
500mg; 20 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
139 |
G139 |
Glucosamine sulfate potassium chlorid complex |
Nhóm 1 |
500mg quy đổi tương đương 295mg Glucosamine |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
140 |
G140 |
Glutathion |
Nhóm 4 |
900mg |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
141 |
G141 |
Glutathione (dưới dạng Glutathione sodium) |
Nhóm 1 |
600mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
142 |
G142 |
Hydrocortison |
Nhóm 4 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
143 |
G143 |
Ibuprofen |
Nhóm 1 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
144 |
G144 |
Kali citrate |
Nhóm 5 |
3g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
1 |
|
145 |
G145 |
Kali clorid |
Nhóm 4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
146 |
G146 |
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 56mg) |
Nhóm 4 |
4mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
147 |
G147 |
Kẽm (dưới dạng
Kẽm sulfat
heptahydrat) |
Nhóm 4 |
20mg/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
148 |
G148 |
Kẽm (dưới dạng
Kẽm sulfat
heptahydrat) |
Nhóm 4 |
10mg/5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
149 |
G149 |
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat |
Nhóm 1 |
(69700,00mcg + 2142,40mcg + 445,69mcg + 2099,50mcg + 170,06mcg + 153,32mcg + 42,93mcg + 30,45mcg +7988,20mcg)/10ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
150 |
G150 |
Kẽm oxid |
Nhóm 4 |
10%/15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
151 |
G151 |
Ketoprofen |
Nhóm 2 |
30mg |
Dùng ngoài |
Miếng dán |
Miếng |
1 |
|
152 |
G152 |
Ketoprofen |
Nhóm 1 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
153 |
G153 |
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen hydrogen fumarat) |
Nhóm 1 |
1mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
154 |
G154 |
L-Arginin L-aspartat |
Nhóm 4 |
(200mg/ml) x 10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
155 |
G155 |
L-Arginine HCL + Thiamine HCL + Pyridoxine HCL |
Nhóm 4 |
250mg + 100mg + 20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
156 |
G156 |
L-Citrulline DL-Malate |
Nhóm 4 |
1000mg/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Gói/ống |
1 |
|
157 |
G157 |
Levocetirizin dihydroclorid |
Nhóm 4 |
2,5mg/5ml x5ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
158 |
G158 |
Levodopa + Carbidopa |
Nhóm 5 |
250 mg + 26,855 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
159 |
G159 |
Levofloxacin |
Nhóm 2 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
160 |
G160 |
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,7mg) |
Nhóm 4 |
750mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
161 |
G161 |
Lidocain + epinephrin (adrenalin) |
Nhóm 1 |
36mg + 0,018mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
162 |
G162 |
L-Isoleucin + L-Leucin + L-Valin |
Nhóm 4 |
952mg + 1904mg + 1144mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/Túi |
1 |
|
163 |
G163 |
Loratadine |
Nhóm 2 |
5mg/5ml; 60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
164 |
G164 |
L-Ornithin - L-aspartat |
Nhóm 4 |
2,5g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
165 |
G165 |
L-Ornithin L-Aspartat |
Nhóm 4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
166 |
G166 |
L-ornithin -L-aspartat + Vitamin B1+ Vitamin B6 + Vitamin C + Vitamin E |
Nhóm 4 |
80mg +
10mg +
1mg +
75mg +
50mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
167 |
G167 |
L-Ornithine L
Aspartate |
Nhóm 4 |
3g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/ống |
1 |
|
168 |
G168 |
L-Ornithine L
Aspartate |
Nhóm 4 |
6g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/ống |
1 |
|
169 |
G169 |
L-Ornithine-L-Aspartate |
Nhóm 4 |
5g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
170 |
G170 |
Lysin hydroclorid; Vitamin B1; Vitamin B2 ; Vitamin B6; Vitamin E; Vitamin PP; Calci glycerophosphat; Acid glycerophosphoric |
Nhóm 4 |
40mg; 2mg; 2mg; 2mg; 2mg; 1mg; 50mg; 50mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
171 |
G171 |
Macrogol 4000 + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid |
Nhóm 4 |
64g + 5,7g + 1,680g + 1,460g + 0,750g |
Uống |
Bột pha dung dịch uống |
Gói |
1 |
|
172 |
G172 |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + simethicon |
Nhóm 5 |
800mg + 400mg + 80mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
173 |
G173 |
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + simethicon |
Nhóm 4 |
800mg + 612mg + 80mg; 10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
174 |
G174 |
Mecobalamin |
Nhóm 1 |
0,5mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
175 |
G175 |
Mecobalamin |
Nhóm 1 |
500mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
176 |
G176 |
Meloxicam |
Nhóm 1 |
15mg/1,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ống/túi/lọ |
1 |
|
177 |
G177 |
Mesalazine |
Nhóm 4 |
500mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
1 |
|
178 |
G178 |
Metformin hydrochloride |
Nhóm 1 |
850mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
179 |
G179 |
Methocarbamol |
Nhóm 4 |
1g/10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
180 |
G180 |
Methotrexat |
Nhóm 1 |
2,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
181 |
G181 |
Methyl prednisolon |
Nhóm 2 |
125mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/ống/túi/lọ |
1 |
|
182 |
G182 |
Methylcobalamin |
Nhóm 5 |
1500mcg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
1 |
|
183 |
G183 |
Methyldopa |
Nhóm 1 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
184 |
G184 |
Metoclopramid |
Nhóm 4 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
185 |
G185 |
Metoprolol |
Nhóm 1 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
186 |
G186 |
Metronidazol |
Nhóm 1 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
187 |
G187 |
Metronidazol, Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat), Nystatin |
Nhóm 4 |
500mg, 65.000IU, 100.000IU |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
1 |
|
188 |
G188 |
Metronidazole + Miconazole nitrate + Neomycin Sulfate + Polymycin B Sulfate + Gotu kola |
Nhóm 5 |
300mg + 100mg + 48,8mg + 4,4mg + 15mg |
Uống |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
1 |
|
189 |
G189 |
Mirtazapin |
Nhóm 4 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
190 |
G190 |
Mirtazapin |
Nhóm 1 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
191 |
G191 |
Mỗi 1ml chứa: Calci glucoheptonat (dưới dạng Calci glucoheptonat dihydrat); Vitamin C ; Vitamin PP |
Nhóm 4 |
1100mg; 10mg; 5mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
192 |
G192 |
Mỗi gói chứa: Nhôm phosphat gel |
Nhóm 4 |
20% 10g |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
193 |
G193 |
Mỗi ml chứa: Acid ascorbic ; Calcium carbonat ; Lysin HCl |
Nhóm 4 |
72,4mg; 12,8mg; 28,33mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
194 |
G194 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Nhóm 4 |
(417mg + 95mg)/1ml |
Uống |
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
195 |
G195 |
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat |
Nhóm 1 |
(240mg + 542mg)/ml x 45ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
196 |
G196 |
Monobasic natri phosphat +Dibasic natri phosphat |
Nhóm 4 |
(10,63g +3,92g)/ 66 ml |
Thụt trực tràng |
Thuốc thụt âm đạo/bôi âm đạo |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
197 |
G197 |
Monobasic natri phosphat; Dibasic natri phosphat |
Nhóm 4 |
18,8g; 4,3g |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
198 |
G198 |
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) + Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason dinatri phosphat) |
Nhóm 5 |
5mg/ml + 1mg/ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
199 |
G199 |
Natamycin |
Nhóm 1 |
50mg/mL |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
200 |
G200 |
Natri clorid |
Nhóm 4 |
0,9% 500ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm |
Chai |
1 |
|
201 |
G201 |
Natri clorid |
Nhóm 4 |
0,9%/10ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/ lọ |
1 |
|
202 |
G202 |
Natri clorid |
Nhóm 4 |
0,9% 500ml |
Dùng ngoài |
Dung dịch rửa vô khuẩn |
Chai |
1 |
|
203 |
G203 |
Natri clorid |
Nhóm 4 |
0,9%, 100ml |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/lọ |
1 |
|
204 |
G204 |
Natri clorid + kali clorid + natri citrat dihydrat+ glucose khan |
Nhóm 4 |
0,52 g + 0,3g + 580mg + 2,7g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
1 |
|
205 |
G205 |
Natri clorid + kali clorid + natri citrat dihydrat+ glucose khan |
Nhóm 2 |
0,52 g + 0,3g + 580mg + 2,7g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
1 |
|
206 |
G206 |
Natri hyaluronat |
Nhóm 4 |
25mg/2,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bơm/Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
207 |
G207 |
Natri Valproat |
Nhóm 1 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
208 |
G208 |
Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat + Dexamethasin |
Nhóm 4 |
35mg; 100.000IU; 10mg/ml |
Nhỏ mũi, tai |
Thuốc nhỏ mũi, tai |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
209 |
G209 |
Nhôm oxyd (tương đương Nhôm hydroxyd khô); Magnesi hydroxyd |
Nhóm 4 |
200mg + 400mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Ống/gói |
1 |
|
210 |
G210 |
Nifuroxazid |
Nhóm 4 |
218mg/5ml x 30ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
211 |
G211 |
Nimodipin |
Nhóm 4 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
212 |
G212 |
Nước oxy già |
Nhóm 4 |
3% 60ml |
Dùng ngoài |
Dung dịch rửa vô khuẩn |
Chai/Lọ |
1 |
|
213 |
G213 |
Olanzapin |
Nhóm 1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
214 |
G214 |
Olanzapin |
Nhóm 1 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
215 |
G215 |
Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa Omeprazol 12,5%) 40mg |
Nhóm 2 |
40mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
216 |
G216 |
Omeprazol; Natri hydrocarbonat |
Nhóm 4 |
40mg +
1100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
217 |
G217 |
Oxcarbazepine |
Nhóm 1 |
60mg/ml (6%(W/V) |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
218 |
G218 |
Pantoprazol |
Nhóm 2 |
40mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
1 |
|
219 |
G219 |
Pantoprazol |
Nhóm 2 |
20mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
1 |
|
220 |
G220 |
Pantoprazol |
Nhóm 3 |
20mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
1 |
|
221 |
G221 |
Paracetamol |
Nhóm 4 |
120mg/5ml x 60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
222 |
G222 |
Paracetamol |
Nhóm 4 |
250mg/5ml x 60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
223 |
G223 |
Paracetamol |
Nhóm 4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
224 |
G224 |
Paracetamol |
Nhóm 4 |
150mg/ml; 2ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
225 |
G225 |
Paracetamol |
Nhóm 3 |
150mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh |
Gói/Ống |
1 |
|
226 |
G226 |
Paracetamol + Dextromethorphan HBr + Phenylephrin HCl |
Nhóm 4 |
650 mg + 20 mg + 10 mg |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
1 |
|
227 |
G227 |
Paracetamol + Tramadol |
Nhóm 1 |
325mg + 37,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
228 |
G228 |
Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens |
Nhóm 1 |
160mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
229 |
G229 |
Phenytoin |
Nhóm 4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
230 |
G230 |
Phospholipid đậu nành |
Nhóm 5 |
600mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
231 |
G231 |
Piracetam |
Nhóm 1 |
4g/20ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/túi/ống |
1 |
|
232 |
G232 |
Piracetam |
Nhóm 2 |
3g/15ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/túi/ống |
1 |
|
233 |
G233 |
Piracetam |
Nhóm 2 |
1200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
234 |
G234 |
Piracetam |
Nhóm 4 |
800mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
235 |
G235 |
Piracetam + Cinnarizin |
Nhóm 2 |
400mg + 25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
236 |
G236 |
Piracetam; Cinnarizin |
Nhóm 2 |
400mg + 25mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
237 |
G237 |
Pitavastatin calci (dưới dạng pitavastatin calci hydrat) |
Nhóm 4 |
2mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
238 |
G238 |
Polyethylen glycol 400 + propylen glycol |
Nhóm 4 |
(4mg+3mg)/ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
239 |
G239 |
Polystyren |
Nhóm 4 |
5g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/Túi |
1 |
|
240 |
G240 |
Povidon iodin |
Nhóm 4 |
10% - 500ml |
Dùng ngoài |
Dung dịch rửa vô khuẩn |
Chai |
1 |
|
241 |
G241 |
Povidon iodin |
Nhóm 4 |
10% 20ml |
Dùng ngoài |
Dung dịch rửa vô khuẩn |
Chai |
1 |
|
242 |
G242 |
Povidon iodin |
Nhóm 4 |
5% 20ml |
Thuốc mắt |
Thuốc dùng trong nhãn khoa |
Chai |
1 |
|
243 |
G243 |
Prednisolon acetat |
Nhóm 4 |
5 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
244 |
G244 |
Prednisolone (tương đương với Prednisolone sodium phosphate) |
Nhóm 4 |
1mg/ml (tương đương với Prednisolone sodium phosphate 1,34mg) |
Uống |
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
245 |
G245 |
Pregabalin |
Nhóm 3 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
246 |
G246 |
Pregabalin |
Nhóm 4 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
247 |
G247 |
Propranolol |
Nhóm 4 |
40mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
248 |
G248 |
Propylthiouracil (PTU) |
Nhóm 4 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
249 |
G249 |
Rabeprazole |
Nhóm 1 |
10 mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
1 |
|
250 |
G250 |
Rebamipid |
Nhóm 1 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
251 |
G251 |
Rifamycin |
Nhóm 4 |
200.000IU |
Nhỏ tai |
Thuốc nhỏ mũi, tai |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
252 |
G252 |
Sắt hydroxyd polymaltose, Acid folic, Pyridoxin HCl |
Nhóm 4 |
178,5mg; 0,175mg; 1mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
253 |
G253 |
Sắt III (dưới dạng protein succinylat 800mg) |
Nhóm 4 |
40mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
254 |
G254 |
Sắt nguyên tố ( dưới dạng phức hợp Sắt(III) hydroxyd polymatose); Acid Folic |
Nhóm 4 |
50mg; 500mcg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
255 |
G255 |
Sắt nguyên tố (dạng phức hợp sắt (III) hydroxyd polymatose) |
Nhóm 4 |
50mg/ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
256 |
G256 |
Selen; Crom; Acid Ascorbic |
Nhóm 4 |
25mcg; 50mcg; 50mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
257 |
G257 |
Sertralin |
Nhóm 4 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
258 |
G258 |
Sertralin |
Nhóm 4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
259 |
G259 |
Silymarin |
Nhóm 1 |
150mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
260 |
G260 |
Silymarin |
Nhóm 5 |
140mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
261 |
G261 |
Silymarin 70mg |
Nhóm 4 |
70mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
262 |
G262 |
Simethicon |
Nhóm 4 |
20mg/0.3ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
263 |
G263 |
Sorbitol |
Nhóm 4 |
5g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
1 |
|
264 |
G264 |
Spiramycin + Metronidazol |
Nhóm 1 |
750.000UI + 125mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
265 |
G265 |
Spironolactone |
Nhóm 2 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
266 |
G266 |
Sucralfat |
Nhóm 4 |
1g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Ống/Gói |
1 |
|
267 |
G267 |
Sulpirid |
Nhóm 2 |
50 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
268 |
G268 |
Sultamicillin |
Nhóm 4 |
750mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
269 |
G269 |
Telmisartan+ Hydroclorothiazid |
Nhóm 3 |
40mg + 12,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
270 |
G270 |
Tenoxicam |
Nhóm 1 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
271 |
G271 |
Tetracyclin |
Nhóm 4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
272 |
G272 |
Thiamazol |
Nhóm 1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
273 |
G273 |
Thiamin hydroclorid; Riboflavin; Nicotinamid; Pyridoxin hydroclorid; Dexpanthenol |
Nhóm 4 |
5mg + 2mg +
20mg + 2mg +
3mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói/ống |
1 |
|
274 |
G274 |
Thiamine hydrochloride; Pyridoxin hydrochloride |
Nhóm 4 |
250mg, 35mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
275 |
G275 |
Thiocolchicosid |
Nhóm 4 |
4mg/2ml x 2ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
276 |
G276 |
Thymomodulin |
Nhóm 4 |
80mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
277 |
G277 |
Thymomodulin |
Nhóm 4 |
60mg/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
278 |
G278 |
Timolol
(dưới dạng Timolol maleat) |
Nhóm 4 |
0,5% (kl/tt) |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
279 |
G279 |
Tolperison |
Nhóm 1 |
150mg |
Uống |
Viên |
viên |
1 |
|
280 |
G280 |
Topiramate |
Nhóm 1 |
25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
281 |
G281 |
Topiramate |
Nhóm 4 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
282 |
G282 |
Topiramate |
Nhóm 4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
283 |
G283 |
Tranexamic acid |
Nhóm 4 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
284 |
G284 |
Trimebutine maleat |
Nhóm 2 |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
285 |
G285 |
Trimebutine maleat |
Nhóm 1 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
286 |
G286 |
Tyrothricin |
Nhóm 4 |
0,1% x 5g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
287 |
G287 |
Ubidecarenone (Coenzym Q10) |
Nhóm 5 |
100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
288 |
G288 |
Ubidecarenone + D-alpha-Tocopherol |
Nhóm 1 |
30mg + 6,71mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
289 |
G289 |
Ursodeoxycholic acid |
Nhóm 4 |
50mg/ml x 100ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/Lọ /Ống Túi |
1 |
|
290 |
G290 |
Ursodeoxycholic acid |
Nhóm 4 |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
291 |
G291 |
Vaseline |
Nhóm 5 |
49g (1.75 oz) |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp/chai/lọ |
1 |
|
292 |
G292 |
Vincristin |
Nhóm 2 |
1mg/1ml |
Tiêm/tiêm truyền |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
293 |
G293 |
Vinpocetin |
Nhóm 1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
294 |
G294 |
Vinpocetin |
Nhóm 1 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
295 |
G295 |
Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin B3, Vitamin B12, Lysine hydrochlorid; Calci; Sắt ; Magnesi |
Nhóm 4 |
1000IU; 270IU; 2mg; 2mg; 2mg; 8mg; 3mcg; 30mg; 20mg; 1,5mg; 1mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
296 |
G296 |
Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin PP, Vitamin B6, Vitamin B12, Sắt sulfat; Lysine HCL; Calci glycerophosphat; Magnesi gluconat |
Nhóm 4 |
300IU; 50IU; 3mg; 3mg; 10mg; 3mg; 5mcg; 16,5mcg; 25mg; 5mgl 5mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
297 |
G297 |
Vitamin A, Vitamin D3,Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin B6, Sắt (Ferrous fumarat), Magie (Magnesi oxide), Calci (Calci glycerophosphat) |
Nhóm 4 |
1000IU; 400IU; 2mg; 3mg; 1mg; 65mg; 21,42mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
298 |
G298 |
Vitamin A; Vitamin D3 |
Nhóm 4 |
2.500UI + 200UI |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
299 |
G299 |
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat)+ Vitamin B2(Riboflavin) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)+ Vitamin PP (Nicotinamid) |
Nhóm 4 |
4,85mg
+2mg
+2mg
+20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
300 |
G300 |
Vitamin B1 + B2 + B6 + PP |
Nhóm 4 |
5mg + 2mg + 2mg + 20mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
301 |
G301 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Nhóm 4 |
125mg + 125mg + 125mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
302 |
G302 |
Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin PP + Vitamin B6 + Vitamin B5 |
Nhóm 4 |
(10mg+5,47mg+40mg+4mg+6mg)/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
303 |
G303 |
Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin PP + Vitamin B6 + Vitamin B5 |
Nhóm 4 |
10mg+5,47mg+40mg+4mg+6mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
304 |
G304 |
Vitamin B1, B2, B6, B12, B8, B9, B5, B3, vitamin C, Calci, Magnesi, Zinc |
Nhóm 5 |
Vitamin B1: 15 mg; B2: 15 mg; B6: 10 mg; B12: 0,01 mg; B3: 50 mg; B5: 23 mg; B8: 0,15 mg; B9: 0,4 mg; C: 500 mg; Calcium: 100 mg; Magnesium: 100 mg; Zinc: 10 mg |
Uống |
Viên sủi |
Viên |
1 |
|
305 |
G305 |
Vitamin C (Acid Arcorbic) |
Nhóm 4 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
306 |
G306 |
Voriconazol |
Nhóm 1 |
200mg |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
1 |
|
307 |
G307 |
Zopiclon |
Nhóm 2 |
7,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
308 |
G308 |
α-terpineol;
Vitamin E;
Natri lauryl sulphat |
Nhóm 4 |
(0,6g + 0,045g + 4,8g)/60ml |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/lọ |
1 |
|
309 |
G309 |
Diclofenac natri |
Nhóm 1 |
100mg |
Đặt hậu môn/trực trang |
Thuốc đặt hậu môn/trực tràng |
Viên |
1 |
|
310 |
G310 |
Paracetamol; Chlorpheniramin maleat; Phenylephdrin HCl |
Nhóm 4 |
500mg; 2mg; 10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
311 |
G311 |
Loratadine |
Nhóm 1 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
312 |
G312 |
Thymomodudin |
Nhóm 4 |
120mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
313 |
G313 |
Arginine |
Nhóm 4 |
200mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
314 |
G314 |
Recombinant Human Erythropoietin alpha |
Nhóm 2 |
4000IU/0,4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bơm tiêm |
1 |
|
315 |
G315 |
Thiamazole |
Nhóm 1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
316 |
G316 |
Levothyroxin |
Nhóm 4 |
100mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
317 |
G317 |
Betamethasone (Betamethasone dipropionate) + Betamethasone (dưới dạng Betamethasone disodium phosphate) |
Nhóm 1 |
5mg/ml + 2mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
318 |
G318 |
Pinene + Camphene + Cineol + Fenchone + Borneol + Anethol |
Nhóm 1 |
31mg+ 15mg+ 3mg +4mg+ 10mg+ 4mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
319 |
G319 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate) |
Nhóm 1 |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
1 |
|
320 |
G320 |
Ursodiol (Ursodeoxycholic acid) |
Nhóm 1 |
500mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
1 |
|
321 |
G321 |
Cyanocobalamin |
Nhóm 1 |
1000mcg |
Uống |
Viên nén bao đường |
Viên |
1 |
|
322 |
G322 |
Pregabalin |
Nhóm 2 |
100mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
1 |
|
323 |
G323 |
Diosmin |
Nhóm 4 |
1000mg |
Uống |
Viên nén bao
phim |
Viên |
1 |
|
324 |
G324 |
Omeprazol;
Natri hydrocarbonat |
Nhóm 4 |
40mg; 1680mg |
Uống |
Bột pha hỗn
dịch uống |
Viên |
1 |
|
325 |
G325 |
Domperidone |
Nhóm 1 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
326 |
G326 |
Acid Amin + Glucose + Lipid Emulsion |
Nhóm 2 |
11,3% + 11% + 20%/960ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
327 |
G327 |
Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat pha tiêm) |
Nhóm 4 |
250 |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
328 |
G328 |
Calcium; phosphorus; Vit.D3; Vit.K1 |
Nhóm 1 |
120mg + 55mg + 2mcg + 8mcg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1 |
|
329 |
G329 |
Cefprozil |
Nhóm 1 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
330 |
G330 |
Betamethasone + Dexchlorpheniram ane maleat |
Nhóm 1 |
(3,75mg + 30mg (dạng muối))/75ml |
Uống |
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
331 |
G331 |
Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 40,41mg) |
Nhóm 4 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
332 |
G332 |
Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 80,82mg) |
Nhóm 4 |
60mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
333 |
G333 |
Rifaximin |
Nhóm 4 |
550mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
334 |
G334 |
Cefdinir |
Nhóm 4 |
(250mg/5ml)/ 50ml |
Uống |
Bột pha dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Gói/ống |
1 |
|
335 |
G335 |
Calci lactat pentahydrat |
Nhóm 4 |
500mg |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
336 |
G336 |
Lysin HCL + Thiamin HCL + Riboflavin natriphosphat + Pyridoxin HCL + Cholecalciferol + D,L-alpha-Tocopheryl acetat + Niacinamid + Dexpanthenol + Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat) |
Nhóm 4 |
(300mg + 3mg + 3,5mg + 6mg + 400IU + 15mg + 20mg + 10mg + 130mg)/ 15ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
337 |
G337 |
Levocarnitine |
Nhóm 4 |
2000mg/10ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai/lọ/ống/túi |
1 |
|
338 |
G338 |
Perindopril arginine; Amlodipine |
Nhóm 1 |
7mg + 5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
339 |
G339 |
Bisoprolol fumarate; Perindopril arginine |
Nhóm 1 |
5mg/10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
|
340 |
G340 |
Bisoprolol fumarate ; Perindopril arginine |
Nhóm 1 |
5mg/5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Khi chúng ta căm hận kẻ địch, chúng ta cho họ quyền lực trước chúng ta: quyền lực đối với giấc ngủ của ta, sự ngon miệng của ta, huyết áp của ta, sức khỏe của ta, và hạnh phúc của ta. "
Dale Carnegie
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Hòa Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.