Báo giá thuốc Generic

Tìm thấy: 17:44 27/10/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua bổ sung thuốc cho Nhà thuốc bệnh viện năm 2025 – 2026 (lần 2)
Tên gói thầu
Mua bổ sung thuốc Generic tại Nhà thuốc bệnh viện (lần 2)

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500018373-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá thuốc Generic
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Đường Cù Chính Lan, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Tổ đấu thầu
Chức vụ
Cán bộ Tổ đấu thầu
Số điện thoại
Địa chỉ
Tổ đấu thầu mua sắm, Bệnh viện Đa khoa Hoà Bình, đường Cù Chính Lan, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 27/10/2025 17:43 Đến ngày 07/11/2025 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 07/11/2025 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
G01
Acenocoumarol
Nhóm 2
1mg
Uống
Viên
Viên
1
2
G02
Acetazolamid
Nhóm 4
250mg
Uống
Viên
Viên
1
3
G03
Acetyl cystein
Nhóm 4
2g/10ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
4
G04
Acetyl leucine
Nhóm 1
500mg
Uống
Viên
Viên
1
5
G05
Acetylsalicylic acid
Nhóm 1
100mg
Uống
Viên
Viên
1
6
G06
Aciclovir
Nhóm 1
800mg
Uống
Viên
Viên
1
7
G07
Aciclovir
Nhóm 4
200mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
1
8
G08
Aciclovir
Nhóm 5
5%; 5g
Dùng Ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1
9
G09
Acid Alendronic (dưới dạng Natri alendronate trihydrate) + Vitamin D3
Nhóm 1
70mg + 2800IU (dưới dạng Vitamin D3 100.000IU/g)
Uống
Viên
Viên
1
10
G10
Acid amin
Nhóm 4
7,58% /200ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
11
G11
Acid amin (Thuốc có chỉ định dùng cho BN gan)
Nhóm 1
10% / 500ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/ống/túi/lọ
1
12
G12
Acid amin (Thuốc có chỉ định dùng cho BN gan)
Nhóm 4
8% / 500ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/ống/túi/lọ
1
13
G13
Acid amin*
Nhóm 2
5% / 500ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/ống/túi/lọ
1
14
G14
Acid Fusidic
Nhóm 1
2% (w/w)
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
15
G15
Acid thioctic
Nhóm 4
600mg/50ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
16
G16
Acid thioctic
Nhóm 2
600mg/20ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
17
G17
Acid ursodeoxycholic; thiamin mononitrat, riboflavin
Nhóm 4
50mg; 10mg; 5mg
Uống
Viên nang
Viên
1
18
G18
Acid zoledronic (dưới dạng Acid zoledronic monohydrat)
Nhóm 4
4mg/5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ /Ống Túi
1
19
G19
Aescin
Nhóm 4
40mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
1
20
G20
Alendronat natri + Cholecalciferol
Nhóm 2
70mg (dạng acid) + 2800IU
Uống
Viên sủi
Viên
1
21
G21
Almagate
Nhóm 2
1,5g/15ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Gói/ống
1
22
G22
Almagate
Nhóm 4
100 mg/ml (10% kl/tt)
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Gói/ống
1
23
G23
Alpha amylase + Papain + Simethicon
Nhóm 5
100mg +100mg +30mg
Uống
Viên nang
Viên
1
24
G24
Alpha chymotrypsin
Nhóm 2
4,2 mg
Uống
Viên
Viên
1
25
G25
Alphachymotripsin
Nhóm 1
21 microkatals
Uống
Viên
Viên
1
26
G26
Alverin citrat; Simethicon
Nhóm 4
40mg; 100mg
Uống
Viên nang
Viên
1
27
G27
Ambroxol HCL
Nhóm 4
15mg/5ml x 60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
28
G28
Ambroxol HCL
Nhóm 4
(30mg/5ml)/90ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
29
G29
Ambroxol hydroclorid + Clenbuterol hydroclorid
Nhóm 4
30mg + 0,02mg
Uống
Viên
Viên
1
30
G30
Amlodipin
Nhóm 2
5mg
Uống
Viên nang
Viên
1
31
G31
Amlodipin
Nhóm 2
10mg
Uống
Viên nang
Viên
1
32
G32
Amlodipin + Losartan
Nhóm 3
5mg + 50mg
Uống
Viên
Viên
1
33
G33
Amoxicilin
Nhóm 1
500mg
Uống
Viên nang
Viên
1
34
G34
Amoxicilin + Acid clavulanic
Nhóm 4
500mg + 125mg
Uống
Viên
Viên
1
35
G35
Amoxicilin + Acid clavulanic
Nhóm 1
875mg + 125mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói/ống
1
36
G36
Amoxicilin + Acid clavulanic
Nhóm 2
400mg + 57mg
Uống
Viên
Viên
1
37
G37
Amoxicilin + Sulbactam
Nhóm 4
500mg + 500mg
Uống
Viên
Viên
1
38
G38
Amoxicillin; Acid clavulanic
Nhóm 1
500mg; 125mg
Uống
Viên
Viên
1
39
G39
Arginin hydroclorid
Nhóm 4
200mg
Uống
Viên nang
Viên
1
40
G40
Arginin hydroclorid
Nhóm 4
1000mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
41
G41
Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calci)
Nhóm 1
40mg
Uống
Viên
Viên
1
42
G42
Atorvastatin (dưới dạng atorvastatin calcium); Ezetimibe
Nhóm 4
20mg + 10mg
Uống
Viên
Viên
1
43
G43
Atropin sulfat
Nhóm 4
5mg/0,5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Tuýp/chai/lọ
1
44
G44
Azithromycin
Nhóm 2
500 mg
Uống
Viên
Viên
1
45
G45
Bacillus clausii
Nhóm 4
10⁹ - 2.10⁹ cfu
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói/ống
1
46
G46
Betahistin
Nhóm 1
16mg
Uống
Viên
Viên
1
47
G47
Betamethason+ Clotrimazol + Gentamicin
Nhóm 2
(0,64mg + 10mg + 1mg)/g; 10g
Dùng Ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1
48
G48
Betamethasone + Acid salicylic
Nhóm 2
(6,4mg + 300mg); 10g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
49
G49
Betamethasone + Clotrimazole
Nhóm 4
0,1g/100g + 1g/100g, 5g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
50
G50
Bilastine
Nhóm 4
10mg
Uống
Viên
Viên
1
51
G51
Bismuth subsalicylat
Nhóm 4
525mg/15ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Ống/gói
1
52
G52
Brinzolamide + Timolol (dưới dạng Timolol maleate)
Nhóm 1
10mg/ml + 5mg/ml; 5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Tuýp/chai/lọ
1
53
G53
Budesonid
Nhóm 4
64mcg/liều; 120 liều
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
54
G54
Butamirat citrat
Nhóm 1
(7,5mg/5ml)/200ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
55
G55
Calci (dưới dạng Calci carbonat 1,25g) + Vitamin D3
Nhóm 1
500mg (dưới dạng Calci carbonat 1,25g) + 125IU
Uống
Viên
Viên
1
56
G56
Calci + Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin B5 + Vitamin D3 + Vitamin E + Vitamin PP + Vitamin B5 + Lysin HCl
Nhóm 4
65mg, 1,5mg, 1,75mg, 10mg, 3mg, 5mg, 200IU, 7,5IU, 150mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
57
G57
Calci carbonat + Vitamin D3
Nhóm 1
1500mg + 500IU
Uống
Viên
Viên
1
58
G58
Calci glucoheptonat + Vitamin C + Vitamin PP
Nhóm 4
1100 mg, 100 mg, 50 mg; (10ml)
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
59
G59
Calci gluconat monohydrat; Calci lactat
Nhóm 4
500mg; 350mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Ống/Gói
1
60
G60
Calci lactat pentahydrat (tương đương với 8,45 mg Calci) 100 mg
Nhóm 4
650 mg/10 ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Ống/gói
1
61
G61
Calcipotriol
Nhóm 4
0,75mg
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
62
G62
Calcipotriol (dưới dạng calcipotriol monohydrat) + Betamethason (dưới dạng Betamethason dipropionat)
Nhóm 1
50mcg/g + 0,5mg/g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
63
G63
Calcipotriol + Betamethasone
Nhóm 4
0,75mg + 7,5mg
Uống
Thuốc dùng ngoài
Viên
1
64
G64
Calcitonin
Nhóm 1
50IU/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
1
65
G65
Calciumglucoheptonat; Acid ascorbic; Nicotinamid
Nhóm 4
1100mg; 100mg; 50mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
66
G66
Cao Ginkgo biloba
Nhóm 2
17,5mg/5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
67
G67
Cao khô định lăng (Extractum Radix Polysciacis scucium) 300mg (tương đương 3750mg rễ Đinh lăng); Cao khô Bạch quả (Extractum Folii Gingko siccum) 100mg (tương đương 16500mg lá Bạch Quả)
Nhóm 4
300mg; 100mg
Uống
Thuốc cốm
Ống/gói
1
68
G68
Cao kho milk thistle (Silybum marianum extractum siccum tương ứng với silymarin; Vitamin B1 (thiamin mononitrat); vitamin B2 (Riboflavin); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid); Vitamin B5 (Calci pantothenat); Vitamin PP (Nicotinamid); Vitamin B12 (Cyanocobalamin)
Nhóm 4
70mg, 4mg, 4mg, 4mg, 8mg, 12mg, 1,2mg
Uống
Viên nang
Viên
1
69
G69
Captopril + hydroclorothiazid
Nhóm 4
25mg + 15mg
Uống
Viên
Viên
1
70
G70
Carbocistein
Nhóm 4
500mg/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
71
G71
Carbomer
Nhóm 1
0,2% (2mg/g); 10g
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Tuýp/chai/lọ
1
72
G72
Cefdinir
Nhóm 4
300mg
Uống
Viên
Viên
1
73
G73
Cefdinir
Nhóm 4
125mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói/Túi
1
74
G74
Cefditoren
Nhóm 4
50mg/5ml; 90ml
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Ống/Gói
1
75
G75
Cefditoren pivoxil
Nhóm 4
200mg
Uống
Viên
Viên
1
76
G76
Cefditoren pivoxil
Nhóm 1
50mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Ống/Gói
1
77
G77
Cefixim
Nhóm 3
75mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Ống/gói
1
78
G78
Cefixim
Nhóm 3
250mg
Uống
Viên nang
Viên
1
79
G79
Cefixim
Nhóm 4
100mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Ống/Gói
1
80
G80
Cefpodoxim
Nhóm 3
100mg
Uống
Viên
Viên
1
81
G81
Cefpodoxim
Nhóm 4
50mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Ống/gói
1
82
G82
Cefpodoxim
Nhóm 4
50mg/5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
83
G83
Cefprozil
Nhóm 4
250mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Ống/Gói
1
84
G84
Cefprozil
Nhóm 4
500mg
Uống
Viên nang
Viên
1
85
G85
Cefuroxim
Nhóm 4
500mg
Uống
Viên
Viên
1
86
G86
Cholin Alfoscerat (dưới dạng Cholin Alfoscerat hydrat)
Nhóm 4
400mg
Uống
Viên nang
Viên
1
87
G87
Cholin Alfoscerat (dưới dạng Cholin Alfoscerat hydrat)
Nhóm 4
1g/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ /Ống Túi
1
88
G88
Cinacalcet hydroclorid tương đương Cinacalcet
Nhóm 5
30mg
Uống
Viên
Viên
1
89
G89
Citicolin
Nhóm 4
500mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói/Túi
1
90
G90
Citicolin
Nhóm 4
250mg
Uống
Viên nang
Viên
1
91
G91
Citicolin
Nhóm 4
500mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ /Ống Túi
1
92
G92
Citicolin (dưới dạng Citicolin sodium)
Nhóm 4
1000mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
93
G93
Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium)
Nhóm 1
500mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
94
G94
Citicoline (dưới dạng Citicoline sodium)
Nhóm 1
1000mg/4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
95
G95
Citrulline maleat
Nhóm 4
1000mg/4ml
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh
Gói/Ống
1
96
G96
Clotrimazol
Nhóm 4
50mg/5g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
97
G97
Clotrimazole
Nhóm 5
1%/20g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
98
G98
Clotrimazole; Hydrocortisone (dưới dạng Hydrocortisone acetate)
Nhóm 2
10mg; 10mg
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
99
G99
Colchicin
Nhóm 1
1mg
Uống
Viên
Viên
1
100
G100
Cyanocobalamin (Vitamin B12)
Nhóm 1
1mg/5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Tuýp/chai/lọ
1
101
G101
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
Nhóm 1
5mg; 3mg (tương đương Uridin 1,33mg)
Uống
Viên nang
viên
1
102
G102
Cytidin-5monophosphat disodium + uridin
Nhóm 1
10mg + 2,660mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ/ống
1
103
G103
D,L-α- Ketoisoleucine Calcium ,α-Ketoleucine calcium, α-Ketophenylalanine calcium, α-Ketovaline calcium, D, L-α-hydroxymethionine calcium, L-lysine acetate ,L-tryptophan ,L-threonine , L-histidine, L-tyrosine
Nhóm 4
67 mg, 101mg, 68mg, 86mg, 59mg, 105 mg, 23 mg, 53mg,38 mg,30mg
Uống
Viên
Viên
1
104
G104
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
Nhóm 1
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml; 5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Tuýp/chai/lọ
1
105
G105
Dexamethason + Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat
Nhóm 1
(1mg + 3500IU + 6000IU)/ml; 5ml
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Tuýp/chai/lọ
1
106
G106
Dexlansoprazole
Nhóm 4
60mg
Uống
Viên nang
Viên
1
107
G107
Dexlanzoprazole
Nhóm 4
30mg
Uống
Viên
Viên
1
108
G108
Diacerein
Nhóm 1
50 mg
Uống
Viên nang
Viên
1
109
G109
Diclofenac
Nhóm 4
75mg
Uống
Viên
Viên
1
110
G110
Diclofenac
Nhóm 4
75mg/3ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/ống/túi/lọ
1
111
G111
Diclofenac Sodium
Nhóm 2
5mg/5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Tuýp/chai/lọ
1
112
G112
Diethylphtalat
Nhóm 4
9,5g/ lọ 10g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
113
G113
Digoxin
Nhóm 4
0,25mg
Uống
Viên
Viên
1
114
G114
Dimenhydrinat
Nhóm 4
50mg
Uống
Viên
Viên
1
115
G115
Diosmin + Hesperidin
Nhóm 1
900mg; 100mg
Uống
Viên
Viên
1
116
G116
Docetaxel
Nhóm 2
20mg/1ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
117
G117
Dutasteride
Nhóm 2
0,5mg
Uống
Viên nang
Viên
1
118
G118
Ebastin
Nhóm 4
10mg
Uống
Viên
Viên
1
119
G119
Ebastin
Nhóm 1
10mg
Uống
Viên
Viên
1
120
G120
Ebastin
Nhóm 4
20mg
Uống
Viên
Viên
1
121
G121
Esomeprazol
Nhóm 5
40mg
Uống
Viên nang
Viên
1
122
G122
Eszopiclone
Nhóm 2
2mg
Uống
Viên
Viên
1
123
G123
Etoricoxib
Nhóm 1
60mg
Uống
Viên
Viên
1
124
G124
Etoricoxib
Nhóm 1
30mg
Uống
Viên
Viên
1
125
G125
Etoricoxib
Nhóm 4
90mg
Uống
Viên
Viên
1
126
G126
Febuxostat
Nhóm 2
80mg
Uống
Viên
Viên
1
127
G127
Febuxostat
Nhóm 2
40mg
Uống
Viên
Viên
1
128
G128
Fluticasone furoate
Nhóm 4
27,5mcg/liều xịt, lọ 60 liều
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
129
G129
Fosfomycin calci (dưới dạng Fosfomycin calci monohydrat)
Nhóm 4
500mg
Uống
Viên nang
Viên
1
130
G130
Furosemid
Nhóm 1
40mg
Uống
Viên
Viên
1
131
G131
Gabapentin
Nhóm 4
300mg/6ml
Uống
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/túi
1
132
G132
Galantamin
Nhóm 1
5mg
Uống
Viên
Viên
1
133
G133
Galantamin
Nhóm 4
5mg/5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ /Ống Túi
1
134
G134
Galantamin
Nhóm 4
4mg/5ml
Uống
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/túi
1
135
G135
Gefitinib
Nhóm 2
250mg
Uống
Viên
Viên
1
136
G136
Ginkgo biloba
Nhóm 1
120mg
Uống
Viên
Viên
1
137
G137
Glucosamin
Nhóm 4
1500mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói/Ống
1
138
G138
Glucosamin HCL Natri, Chondroitin sulfat
Nhóm 4
500mg; 20 mg
Uống
Viên
Viên
1
139
G139
Glucosamine sulfate potassium chlorid complex
Nhóm 1
500mg quy đổi tương đương 295mg Glucosamine
Uống
Viên nang
Viên
1
140
G140
Glutathion
Nhóm 4
900mg
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
141
G141
Glutathione (dưới dạng Glutathione sodium)
Nhóm 1
600mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
142
G142
Hydrocortison
Nhóm 4
10mg
Uống
Viên
Viên
1
143
G143
Ibuprofen
Nhóm 1
200mg
Uống
Viên
Viên
1
144
G144
Kali citrate
Nhóm 5
3g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
1
145
G145
Kali clorid
Nhóm 4
500mg
Uống
Viên
Viên
1
146
G146
Kẽm (dưới dạng Kẽm gluconat 56mg)
Nhóm 4
4mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
147
G147
Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat heptahydrat)
Nhóm 4
20mg/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
148
G148
Kẽm (dưới dạng Kẽm sulfat heptahydrat)
Nhóm 4
10mg/5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
149
G149
Kẽm gluconat + Đồng gluconat + Mangan gluconat + Natri fluorid + Kali iodid + Natri selenit + Natri molybdat + Crom clorid + Sắt gluconat
Nhóm 1
(69700,00mcg + 2142,40mcg + 445,69mcg + 2099,50mcg + 170,06mcg + 153,32mcg + 42,93mcg + 30,45mcg +7988,20mcg)/10ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
150
G150
Kẽm oxid
Nhóm 4
10%/15g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
151
G151
Ketoprofen
Nhóm 2
30mg
Dùng ngoài
Miếng dán
Miếng
1
152
G152
Ketoprofen
Nhóm 1
50mg
Uống
Viên
Viên
1
153
G153
Ketotifen (dưới dạng Ketotifen hydrogen fumarat)
Nhóm 1
1mg
Uống
Viên
Viên
1
154
G154
L-Arginin L-aspartat
Nhóm 4
(200mg/ml) x 10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
155
G155
L-Arginine HCL + Thiamine HCL + Pyridoxine HCL
Nhóm 4
250mg + 100mg + 20mg
Uống
Viên
Viên
1
156
G156
L-Citrulline DL-Malate
Nhóm 4
1000mg/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Gói/ống
1
157
G157
Levocetirizin dihydroclorid
Nhóm 4
2,5mg/5ml x5ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
158
G158
Levodopa + Carbidopa
Nhóm 5
250 mg + 26,855 mg
Uống
Viên
Viên
1
159
G159
Levofloxacin
Nhóm 2
500mg
Uống
Viên
Viên
1
160
G160
Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat 768,7mg)
Nhóm 4
750mg
Uống
Viên
Viên
1
161
G161
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
Nhóm 1
36mg + 0,018mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
162
G162
L-Isoleucin + L-Leucin + L-Valin
Nhóm 4
952mg + 1904mg + 1144mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói/Túi
1
163
G163
Loratadine
Nhóm 2
5mg/5ml; 60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
164
G164
L-Ornithin - L-aspartat
Nhóm 4
2,5g
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
165
G165
L-Ornithin L-Aspartat
Nhóm 4
500mg
Uống
Viên
Viên
1
166
G166
L-ornithin -L-aspartat + Vitamin B1+ Vitamin B6 + Vitamin C + Vitamin E
Nhóm 4
80mg + 10mg + 1mg + 75mg + 50mg
Uống
Viên nang
Viên
1
167
G167
L-Ornithine L Aspartate
Nhóm 4
3g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói/ống
1
168
G168
L-Ornithine L Aspartate
Nhóm 4
6g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói/ống
1
169
G169
L-Ornithine-L-Aspartate
Nhóm 4
5g
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
170
G170
Lysin hydroclorid; Vitamin B1; Vitamin B2 ; Vitamin B6; Vitamin E; Vitamin PP; Calci glycerophosphat; Acid glycerophosphoric
Nhóm 4
40mg; 2mg; 2mg; 2mg; 2mg; 1mg; 50mg; 50mg
Uống
Viên nang
Viên
1
171
G171
Macrogol 4000 + natri sulfat + natri bicarbonat + natri clorid + kali clorid
Nhóm 4
64g + 5,7g + 1,680g + 1,460g + 0,750g
Uống
Bột pha dung dịch uống
Gói
1
172
G172
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + simethicon
Nhóm 5
800mg + 400mg + 80mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
173
G173
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd + simethicon
Nhóm 4
800mg + 612mg + 80mg; 10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
174
G174
Mecobalamin
Nhóm 1
0,5mg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
175
G175
Mecobalamin
Nhóm 1
500mcg
Uống
Viên
Viên
1
176
G176
Meloxicam
Nhóm 1
15mg/1,5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/ống/túi/lọ
1
177
G177
Mesalazine
Nhóm 4
500mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
1
178
G178
Metformin hydrochloride
Nhóm 1
850mg
Uống
Viên
Viên
1
179
G179
Methocarbamol
Nhóm 4
1g/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ /Ống Túi
1
180
G180
Methotrexat
Nhóm 1
2,5mg
Uống
Viên
Viên
1
181
G181
Methyl prednisolon
Nhóm 2
125mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/ống/túi/lọ
1
182
G182
Methylcobalamin
Nhóm 5
1500mcg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
1
183
G183
Methyldopa
Nhóm 1
250mg
Uống
Viên
Viên
1
184
G184
Metoclopramid
Nhóm 4
10mg
Uống
Viên
Viên
1
185
G185
Metoprolol
Nhóm 1
100mg
Uống
Viên
Viên
1
186
G186
Metronidazol
Nhóm 1
250mg
Uống
Viên
Viên
1
187
G187
Metronidazol, Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat), Nystatin
Nhóm 4
500mg, 65.000IU, 100.000IU
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
Viên
1
188
G188
Metronidazole + Miconazole nitrate + Neomycin Sulfate + Polymycin B Sulfate + Gotu kola
Nhóm 5
300mg + 100mg + 48,8mg + 4,4mg + 15mg
Uống
Viên đặt âm đạo
Viên
1
189
G189
Mirtazapin
Nhóm 4
30mg
Uống
Viên
Viên
1
190
G190
Mirtazapin
Nhóm 1
30mg
Uống
Viên
Viên
1
191
G191
Mỗi 1ml chứa: Calci glucoheptonat (dưới dạng Calci glucoheptonat dihydrat); Vitamin C ; Vitamin PP
Nhóm 4
1100mg; 10mg; 5mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
192
G192
Mỗi gói chứa: Nhôm phosphat gel
Nhóm 4
20% 10g
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
193
G193
Mỗi ml chứa: Acid ascorbic ; Calcium carbonat ; Lysin HCl
Nhóm 4
72,4mg; 12,8mg; 28,33mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
194
G194
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
Nhóm 4
(417mg + 95mg)/1ml
Uống
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/túi
1
195
G195
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
Nhóm 1
(240mg + 542mg)/ml x 45ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
196
G196
Monobasic natri phosphat +Dibasic natri phosphat
Nhóm 4
(10,63g +3,92g)/ 66 ml
Thụt trực tràng
Thuốc thụt âm đạo/bôi âm đạo
Chai/lọ/ống/túi
1
197
G197
Monobasic natri phosphat; Dibasic natri phosphat
Nhóm 4
18,8g; 4,3g
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
198
G198
Moxifloxacin (dưới dạng Moxifloxacin hydroclorid) + Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason dinatri phosphat)
Nhóm 5
5mg/ml + 1mg/ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Tuýp/chai/lọ
1
199
G199
Natamycin
Nhóm 1
50mg/mL
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Tuýp/chai/lọ
1
200
G200
Natri clorid
Nhóm 4
0,9% 500ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai
1
201
G201
Natri clorid
Nhóm 4
0,9%/10ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/ lọ
1
202
G202
Natri clorid
Nhóm 4
0,9% 500ml
Dùng ngoài
Dung dịch rửa vô khuẩn
Chai
1
203
G203
Natri clorid
Nhóm 4
0,9%, 100ml
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/lọ
1
204
G204
Natri clorid + kali clorid + natri citrat dihydrat+ glucose khan
Nhóm 4
0,52 g + 0,3g + 580mg + 2,7g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
1
205
G205
Natri clorid + kali clorid + natri citrat dihydrat+ glucose khan
Nhóm 2
0,52 g + 0,3g + 580mg + 2,7g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
1
206
G206
Natri hyaluronat
Nhóm 4
25mg/2,5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Bơm/Chai/lọ/ống/túi
1
207
G207
Natri Valproat
Nhóm 1
200mg
Uống
Viên
Viên
1
208
G208
Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat + Dexamethasin
Nhóm 4
35mg; 100.000IU; 10mg/ml
Nhỏ mũi, tai
Thuốc nhỏ mũi, tai
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
209
G209
Nhôm oxyd (tương đương Nhôm hydroxyd khô); Magnesi hydroxyd
Nhóm 4
200mg + 400mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Ống/gói
1
210
G210
Nifuroxazid
Nhóm 4
218mg/5ml x 30ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
211
G211
Nimodipin
Nhóm 4
30mg
Uống
Viên
Viên
1
212
G212
Nước oxy già
Nhóm 4
3% 60ml
Dùng ngoài
Dung dịch rửa vô khuẩn
Chai/Lọ
1
213
G213
Olanzapin
Nhóm 1
5mg
Uống
Viên
Viên
1
214
G214
Olanzapin
Nhóm 1
10mg
Uống
Viên
Viên
1
215
G215
Omeprazol (dưới dạng vi hạt chứa Omeprazol 12,5%) 40mg
Nhóm 2
40mg
Uống
Viên nang
Viên
1
216
G216
Omeprazol; Natri hydrocarbonat
Nhóm 4
40mg + 1100mg
Uống
Viên nang
Viên
1
217
G217
Oxcarbazepine
Nhóm 1
60mg/ml (6%(W/V)
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
218
G218
Pantoprazol
Nhóm 2
40mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
1
219
G219
Pantoprazol
Nhóm 2
20mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
1
220
G220
Pantoprazol
Nhóm 3
20mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
1
221
G221
Paracetamol
Nhóm 4
120mg/5ml x 60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
222
G222
Paracetamol
Nhóm 4
250mg/5ml x 60ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
223
G223
Paracetamol
Nhóm 4
500mg
Uống
Viên
Viên
1
224
G224
Paracetamol
Nhóm 4
150mg/ml; 2ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ /Ống Túi
1
225
G225
Paracetamol
Nhóm 3
150mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống hòa tan nhanh
Gói/Ống
1
226
G226
Paracetamol + Dextromethorphan HBr + Phenylephrin HCl
Nhóm 4
650 mg + 20 mg + 10 mg
Uống
Viên sủi
Viên
1
227
G227
Paracetamol + Tramadol
Nhóm 1
325mg + 37,5mg
Uống
Viên
Viên
1
228
G228
Phần chiết lipid-sterol của cây Serenoa repens
Nhóm 1
160mg
Uống
Viên nang
Viên
1
229
G229
Phenytoin
Nhóm 4
100mg
Uống
Viên
Viên
1
230
G230
Phospholipid đậu nành
Nhóm 5
600mg
Uống
Viên nang
Viên
1
231
G231
Piracetam
Nhóm 1
4g/20ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/túi/ống
1
232
G232
Piracetam
Nhóm 2
3g/15ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/túi/ống
1
233
G233
Piracetam
Nhóm 2
1200mg
Uống
Viên
Viên
1
234
G234
Piracetam
Nhóm 4
800mg
Uống
Viên
Viên
1
235
G235
Piracetam + Cinnarizin
Nhóm 2
400mg + 25mg
Uống
Viên
Viên
1
236
G236
Piracetam; Cinnarizin
Nhóm 2
400mg + 25mg
Uống
Viên nang
Viên
1
237
G237
Pitavastatin calci (dưới dạng pitavastatin calci hydrat)
Nhóm 4
2mg
Uống
Viên
Viên
1
238
G238
Polyethylen glycol 400 + propylen glycol
Nhóm 4
(4mg+3mg)/ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Tuýp/chai/lọ
1
239
G239
Polystyren
Nhóm 4
5g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói/Túi
1
240
G240
Povidon iodin
Nhóm 4
10% - 500ml
Dùng ngoài
Dung dịch rửa vô khuẩn
Chai
1
241
G241
Povidon iodin
Nhóm 4
10% 20ml
Dùng ngoài
Dung dịch rửa vô khuẩn
Chai
1
242
G242
Povidon iodin
Nhóm 4
5% 20ml
Thuốc mắt
Thuốc dùng trong nhãn khoa
Chai
1
243
G243
Prednisolon acetat
Nhóm 4
5 mg
Uống
Viên
Viên
1
244
G244
Prednisolone (tương đương với Prednisolone sodium phosphate)
Nhóm 4
1mg/ml (tương đương với Prednisolone sodium phosphate 1,34mg)
Uống
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/túi
1
245
G245
Pregabalin
Nhóm 3
100mg
Uống
Viên
Viên
1
246
G246
Pregabalin
Nhóm 4
50mg
Uống
Viên
Viên
1
247
G247
Propranolol
Nhóm 4
40mg
Uống
Viên
Viên
1
248
G248
Propylthiouracil (PTU)
Nhóm 4
50mg
Uống
Viên
Viên
1
249
G249
Rabeprazole
Nhóm 1
10 mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
1
250
G250
Rebamipid
Nhóm 1
100mg
Uống
Viên
Viên
1
251
G251
Rifamycin
Nhóm 4
200.000IU
Nhỏ tai
Thuốc nhỏ mũi, tai
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
252
G252
Sắt hydroxyd polymaltose, Acid folic, Pyridoxin HCl
Nhóm 4
178,5mg; 0,175mg; 1mg
Uống
Viên nang
Viên
1
253
G253
Sắt III (dưới dạng protein succinylat 800mg)
Nhóm 4
40mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
254
G254
Sắt nguyên tố ( dưới dạng phức hợp Sắt(III) hydroxyd polymatose); Acid Folic
Nhóm 4
50mg; 500mcg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
255
G255
Sắt nguyên tố (dạng phức hợp sắt (III) hydroxyd polymatose)
Nhóm 4
50mg/ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
256
G256
Selen; Crom; Acid Ascorbic
Nhóm 4
25mcg; 50mcg; 50mg
Uống
Viên nang
Viên
1
257
G257
Sertralin
Nhóm 4
50mg
Uống
Viên
Viên
1
258
G258
Sertralin
Nhóm 4
100mg
Uống
Viên
Viên
1
259
G259
Silymarin
Nhóm 1
150mg
Uống
Viên
Viên
1
260
G260
Silymarin
Nhóm 5
140mg
Uống
Viên nang
Viên
1
261
G261
Silymarin 70mg
Nhóm 4
70mg
Uống
Viên nang
Viên
1
262
G262
Simethicon
Nhóm 4
20mg/0.3ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
263
G263
Sorbitol
Nhóm 4
5g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
1
264
G264
Spiramycin + Metronidazol
Nhóm 1
750.000UI + 125mg
Uống
Viên
Viên
1
265
G265
Spironolactone
Nhóm 2
25mg
Uống
Viên
Viên
1
266
G266
Sucralfat
Nhóm 4
1g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Ống/Gói
1
267
G267
Sulpirid
Nhóm 2
50 mg
Uống
Viên
Viên
1
268
G268
Sultamicillin
Nhóm 4
750mg
Uống
Viên
Viên
1
269
G269
Telmisartan+ Hydroclorothiazid
Nhóm 3
40mg + 12,5mg
Uống
Viên
Viên
1
270
G270
Tenoxicam
Nhóm 1
20mg
Uống
Viên
Viên
1
271
G271
Tetracyclin
Nhóm 4
500mg
Uống
Viên
Viên
1
272
G272
Thiamazol
Nhóm 1
5mg
Uống
Viên
Viên
1
273
G273
Thiamin hydroclorid; Riboflavin; Nicotinamid; Pyridoxin hydroclorid; Dexpanthenol
Nhóm 4
5mg + 2mg + 20mg + 2mg + 3mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói/ống
1
274
G274
Thiamine hydrochloride; Pyridoxin hydrochloride
Nhóm 4
250mg, 35mg
Uống
Viên
Viên
1
275
G275
Thiocolchicosid
Nhóm 4
4mg/2ml x 2ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ /Ống Túi
1
276
G276
Thymomodulin
Nhóm 4
80mg
Uống
Viên nang
Viên
1
277
G277
Thymomodulin
Nhóm 4
60mg/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
278
G278
Timolol (dưới dạng Timolol maleat)
Nhóm 4
0,5% (kl/tt)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Tuýp/chai/lọ
1
279
G279
Tolperison
Nhóm 1
150mg
Uống
Viên
viên
1
280
G280
Topiramate
Nhóm 1
25mg
Uống
Viên
Viên
1
281
G281
Topiramate
Nhóm 4
50mg
Uống
Viên
Viên
1
282
G282
Topiramate
Nhóm 4
100mg
Uống
Viên
Viên
1
283
G283
Tranexamic acid
Nhóm 4
250mg
Uống
Viên
Viên
1
284
G284
Trimebutine maleat
Nhóm 2
300mg
Uống
Viên
Viên
1
285
G285
Trimebutine maleat
Nhóm 1
200mg
Uống
Viên
Viên
1
286
G286
Tyrothricin
Nhóm 4
0,1% x 5g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
287
G287
Ubidecarenone (Coenzym Q10)
Nhóm 5
100mg
Uống
Viên nang
Viên
1
288
G288
Ubidecarenone + D-alpha-Tocopherol
Nhóm 1
30mg + 6,71mg
Uống
Viên nang
Viên
1
289
G289
Ursodeoxycholic acid
Nhóm 4
50mg/ml x 100ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/Lọ /Ống Túi
1
290
G290
Ursodeoxycholic acid
Nhóm 4
300mg
Uống
Viên
Viên
1
291
G291
Vaseline
Nhóm 5
49g (1.75 oz)
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp/chai/lọ
1
292
G292
Vincristin
Nhóm 2
1mg/1ml
Tiêm/tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
293
G293
Vinpocetin
Nhóm 1
5mg
Uống
Viên
Viên
1
294
G294
Vinpocetin
Nhóm 1
10mg
Uống
Viên
Viên
1
295
G295
Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B6, Vitamin B3, Vitamin B12, Lysine hydrochlorid; Calci; Sắt ; Magnesi
Nhóm 4
1000IU; 270IU; 2mg; 2mg; 2mg; 8mg; 3mcg; 30mg; 20mg; 1,5mg; 1mg
Uống
Viên nang
Viên
1
296
G296
Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin PP, Vitamin B6, Vitamin B12, Sắt sulfat; Lysine HCL; Calci glycerophosphat; Magnesi gluconat
Nhóm 4
300IU; 50IU; 3mg; 3mg; 10mg; 3mg; 5mcg; 16,5mcg; 25mg; 5mgl 5mg
Uống
Viên nang
Viên
1
297
G297
Vitamin A, Vitamin D3,Vitamin B1,Vitamin B2,Vitamin B6, Sắt (Ferrous fumarat), Magie (Magnesi oxide), Calci (Calci glycerophosphat)
Nhóm 4
1000IU; 400IU; 2mg; 3mg; 1mg; 65mg; 21,42mg
Uống
Viên nang
Viên
1
298
G298
Vitamin A; Vitamin D3
Nhóm 4
2.500UI + 200UI
Uống
Viên nang
Viên
1
299
G299
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat)+ Vitamin B2(Riboflavin) + Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid)+ Vitamin PP (Nicotinamid)
Nhóm 4
4,85mg +2mg +2mg +20mg
Uống
Viên
Viên
1
300
G300
Vitamin B1 + B2 + B6 + PP
Nhóm 4
5mg + 2mg + 2mg + 20mg
Uống
Viên nang
Viên
1
301
G301
Vitamin B1 + B6 + B12
Nhóm 4
125mg + 125mg + 125mcg
Uống
Viên
Viên
1
302
G302
Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin PP + Vitamin B6 + Vitamin B5
Nhóm 4
(10mg+5,47mg+40mg+4mg+6mg)/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
303
G303
Vitamin B1 + Vitamin B2 + Vitamin PP + Vitamin B6 + Vitamin B5
Nhóm 4
10mg+5,47mg+40mg+4mg+6mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
304
G304
Vitamin B1, B2, B6, B12, B8, B9, B5, B3, vitamin C, Calci, Magnesi, Zinc
Nhóm 5
Vitamin B1: 15 mg; B2: 15 mg; B6: 10 mg; B12: 0,01 mg; B3: 50 mg; B5: 23 mg; B8: 0,15 mg; B9: 0,4 mg; C: 500 mg; Calcium: 100 mg; Magnesium: 100 mg; Zinc: 10 mg
Uống
Viên sủi
Viên
1
305
G305
Vitamin C (Acid Arcorbic)
Nhóm 4
500mg
Uống
Viên
Viên
1
306
G306
Voriconazol
Nhóm 1
200mg
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/Lọ/Ống/Túi
1
307
G307
Zopiclon
Nhóm 2
7,5mg
Uống
Viên
Viên
1
308
G308
α-terpineol; Vitamin E; Natri lauryl sulphat
Nhóm 4
(0,6g + 0,045g + 4,8g)/60ml
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Chai/lọ
1
309
G309
Diclofenac natri
Nhóm 1
100mg
Đặt hậu môn/trực trang
Thuốc đặt hậu môn/trực tràng
Viên
1
310
G310
Paracetamol; Chlorpheniramin maleat; Phenylephdrin HCl
Nhóm 4
500mg; 2mg; 10mg
Uống
Viên
Viên
1
311
G311
Loratadine
Nhóm 1
10mg
Uống
Viên
Viên
1
312
G312
Thymomodudin
Nhóm 4
120mg
Uống
Viên nang
Viên
1
313
G313
Arginine
Nhóm 4
200mg
Uống
Viên nang
Viên
1
314
G314
Recombinant Human Erythropoietin alpha
Nhóm 2
4000IU/0,4ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Bơm tiêm
1
315
G315
Thiamazole
Nhóm 1
5mg
Uống
Viên
Viên
1
316
G316
Levothyroxin
Nhóm 4
100mcg
Uống
Viên
Viên
1
317
G317
Betamethasone (Betamethasone dipropionate) + Betamethasone (dưới dạng Betamethasone disodium phosphate)
Nhóm 1
5mg/ml + 2mg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/túi
1
318
G318
Pinene + Camphene + Cineol + Fenchone + Borneol + Anethol
Nhóm 1
31mg+ 15mg+ 3mg +4mg+ 10mg+ 4mg
Uống
Viên nang
Viên
1
319
G319
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrate)
Nhóm 1
500mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
1
320
G320
Ursodiol (Ursodeoxycholic acid)
Nhóm 1
500mg
Uống
Viên nén
Viên
1
321
G321
Cyanocobalamin
Nhóm 1
1000mcg
Uống
Viên nén bao đường
Viên
1
322
G322
Pregabalin
Nhóm 2
100mg
Uống
Viên nang cứng
Viên
1
323
G323
Diosmin
Nhóm 4
1000mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
1
324
G324
Omeprazol; Natri hydrocarbonat
Nhóm 4
40mg; 1680mg
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Viên
1
325
G325
Domperidone
Nhóm 1
10mg
Uống
Viên
Viên
1
326
G326
Acid Amin + Glucose + Lipid Emulsion
Nhóm 2
11,3% + 11% + 20%/960ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/túi
1
327
G327
Hydrocortison (dưới dạng hydrocortison natri succinat pha tiêm)
Nhóm 4
250
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/túi
1
328
G328
Calcium; phosphorus; Vit.D3; Vit.K1
Nhóm 1
120mg + 55mg + 2mcg + 8mcg
Uống
Viên nang
Viên
1
329
G329
Cefprozil
Nhóm 1
500mg
Uống
Viên
Viên
1
330
G330
Betamethasone + Dexchlorpheniram ane maleat
Nhóm 1
(3,75mg + 30mg (dạng muối))/75ml
Uống
Dung dịch/ Hỗn dịch/ Nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/túi
1
331
G331
Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 40,41mg)
Nhóm 4
30mg
Uống
Viên
Viên
1
332
G332
Edoxaban (dưới dạng edoxaban tosylate monohydrate 80,82mg)
Nhóm 4
60mg
Uống
Viên
Viên
1
333
G333
Rifaximin
Nhóm 4
550mg
Uống
Viên
Viên
1
334
G334
Cefdinir
Nhóm 4
(250mg/5ml)/ 50ml
Uống
Bột pha dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Gói/ống
1
335
G335
Calci lactat pentahydrat
Nhóm 4
500mg
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/túi
1
336
G336
Lysin HCL + Thiamin HCL + Riboflavin natriphosphat + Pyridoxin HCL + Cholecalciferol + D,L-alpha-Tocopheryl acetat + Niacinamid + Dexpanthenol + Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat)
Nhóm 4
(300mg + 3mg + 3,5mg + 6mg + 400IU + 15mg + 20mg + 10mg + 130mg)/ 15ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/túi
1
337
G337
Levocarnitine
Nhóm 4
2000mg/10ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống
Chai/lọ/ống/túi
1
338
G338
Perindopril arginine; Amlodipine
Nhóm 1
7mg + 5mg
Uống
Viên
Viên
1
339
G339
Bisoprolol fumarate; Perindopril arginine
Nhóm 1
5mg/10mg
Uống
Viên
Viên
1
340
G340
Bisoprolol fumarate ; Perindopril arginine
Nhóm 1
5mg/5mg
Uống
Viên
Viên
1
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
27/10/2025
Số quyết định phê duyệt
1679/TMBG-BVĐKHB
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá thuốc Generic". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 31

Chọn các cột để hiển thị


Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây