Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
GE26001 |
Acyclovir |
2 |
30mg/g |
Tra mắt |
Thuốc mỡ tra mắt |
Tuýp |
50 |
|
2 |
GE26002 |
Acid fusidic; Betamethason |
4 |
2,0% (w/w); 0,1% (w/w), 15g |
Dùng ngoài |
Kem bôi da |
Tuýp |
100 |
|
3 |
GE26003 |
Acetazolamid |
4 |
250mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
2.000 |
|
4 |
GE26004 |
Acetyl leucin |
4 |
500mg/5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
30.000 |
|
5 |
GE26005 |
Acetyl leucin (N-Acetyl-DL-leucin) |
4 |
1000mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
15.000 |
|
6 |
GE26006 |
Acetylcystein |
2 |
100mg |
Uống |
Thuốc bột |
Gói |
20.000 |
|
7 |
GE26007 |
Acetylsalicylic acid |
4 |
75mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
1.000 |
|
8 |
GE26008 |
Aciclovir |
4 |
800mg |
Uống |
Viên hoà tan nhanh |
Viên |
1.000 |
|
9 |
GE26009 |
Acid gadoteric |
1 |
279,3mg/mL tương đương 0,5mmol/ml |
Tiêm tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Lọ |
20 |
|
10 |
GE26010 |
Acid thioctic |
2 |
600mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
1.000 |
|
11 |
GE26011 |
Adapalen |
4 |
0,01g |
Dùng ngoài |
Gel bôi ngoài da |
Tuýp |
50 |
|
12 |
GE26012 |
Alfuzosin |
3 |
5mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
2.000 |
|
13 |
GE26013 |
Ambroxol hydroclorid |
4 |
60mg |
Uống |
Bột pha uống |
Gói |
20.000 |
|
14 |
GE26014 |
Amikacin |
Nhóm 4 |
1g/4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
1.000 |
|
15 |
GE26015 |
Amiodarone hydrochloride |
1 |
150mg/ 3ml |
Tiêm tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm |
Ống |
30 |
|
16 |
GE26016 |
Amlodipin besilat |
Nhóm 4 |
10mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
100.000 |
|
17 |
GE26017 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
1 |
1g + 200mg |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Lọ |
5.000 |
|
18 |
GE26018 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
2 |
250mg + 31,25mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
3.000 |
|
19 |
GE26019 |
Ampicilin + Sulbactam |
4 |
500mg + 250mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
3.000 |
|
20 |
GE26020 |
Ampicillin + sulbactam |
1 |
2g+1g |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
5.000 |
|
21 |
GE26021 |
Ampicillin + Sulbactam |
4 |
1g + 0,5g |
Tiêm |
Thuốc bột pha tiêm |
Lọ |
22.000 |
|
22 |
GE26022 |
Atorvastatin |
4 |
10mg |
Uống |
Viên nang mềm |
Viên |
150.000 |
|
23 |
GE26023 |
Atropin sulfat |
4 |
0,25mg/ml x 1ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ống |
1.000 |
|
24 |
GE26024 |
Attapulgit mormoiron hoạt tính + magnesi carbonat + nhôm hydroxyd |
4 |
2,5g + 0,3g+ 0,2g |
Uống |
Bột pha uống |
Gói |
5.000 |
|
25 |
GE26025 |
Bambuterol hydroclorid |
2 |
20mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
20.000 |
|
26 |
GE26026 |
Betahistin |
4 |
8mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
20.000 |
|
27 |
GE26027 |
Betamethason ; Acid salicylic |
4 |
0,05% (w/w)+ 2% (w/w) |
Dùng ngoài |
Kem bôi ngoài da |
Lọ |
100 |
|
28 |
GE26028 |
Betamethason |
4 |
0,1%w/w |
Dùng ngoài |
Kem bôi ngoài da |
Tuýp |
100 |
|
29 |
GE26029 |
Bisoprolol Fumarate; Hydrochlorothiazide |
2 |
5mg + 6,25mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
30.000 |
|
30 |
GE26030 |
Budesonid |
1 |
0,5mg/2ml |
Đường hô hấp |
Hỗn dịch khí dung |
Ống |
25.000 |
|
31 |
GE26031 |
Bupivacaine hydrochloride |
1 |
5mg/ml |
tiêm |
Dung dịch tiêm tủy sống |
Ống |
50 |
|
32 |
GE26032 |
Calci carbonat + vitamin D3 |
4 |
750mg + 200IU |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
15.000 |
|
33 |
GE26033 |
Calci clorid dihydrat |
4 |
100mg/ml x 5ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ống |
50 |
|
34 |
GE26034 |
Capsaicin (tính theo Capsaicinoid toàn phần) |
4 |
0,05g/100g x 10g |
Dùng ngoài |
Gel bôi da |
Tuýp |
1.000 |
|
35 |
GE26035 |
Cefaclor |
4 |
187mg/5ml- 60ml |
Uống |
Bột/Cốm/hạt pha uống |
Chai |
500 |
|
36 |
GE26036 |
Cefadroxil |
3 |
500mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
50.000 |
|
37 |
GE26037 |
Cefpodoxim |
2 |
100mg |
Uống |
Thuốc cốm pha hỗn dịch uống |
Gói |
1.000 |
|
38 |
GE26038 |
Celecoxib |
3 |
200mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
1.000 |
|
39 |
GE26039 |
Ciprofloxacin |
1 |
750mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
1.000 |
|
40 |
GE26040 |
Citicolin natri |
4 |
250mg/2ml x 2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
500 |
|
41 |
GE26041 |
Clarithromycin |
3 |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
1.000 |
|
42 |
GE26042 |
Codein + terpin hydrat |
4 |
10mg + 100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
15.000 |
|
43 |
GE26043 |
Nhũ dịch lipid |
1 |
(6g + 6g + 5g + 3g)/100ml |
Truyền tĩnh mạch ngoại vi hoặc tĩnh mạch trung tâm |
Nhũ tương tiêm truyền |
Chai |
20 |
|
44 |
GE26044 |
Desloratadin |
3 |
0.5mg/ml; Chai 60ml |
Uống |
Dung dịch/hỗn dịch/nhũ dịch uống |
Chai |
1.500 |
|
45 |
GE26045 |
Diazepam |
1 |
5mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
15.000 |
|
46 |
GE26046 |
Diazepam |
4 |
10mg/2ml x 2ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ống |
50 |
|
47 |
GE26047 |
Diclofenac |
1 |
100mg |
Đặt hậu môn/Trực tràng |
Viên đạn đặt trực tràng |
Viên |
200 |
|
48 |
GE26048 |
Dihydroergotamin mesylat |
4 |
2.5mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
5.000 |
|
49 |
GE26049 |
Dioctahedral smectit |
2 |
3g/20ml |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Gói |
5.000 |
|
50 |
GE26050 |
Diosmin |
1 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
51 |
GE26051 |
Diphenhydramin hydroclorid |
4 |
10mg/ml x 1ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ống |
25.000 |
|
52 |
GE26052 |
Dobutamine |
4 |
250mg |
Tiêm/ Tiêm truyền |
Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền |
Ống |
30 |
|
53 |
GE26053 |
Drotaverin clohydrat |
1 |
40mg/2ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ống |
3.000 |
|
54 |
GE26054 |
Dydrogesterone |
1 |
10mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
2.000 |
|
55 |
GE26055 |
Enalapril maleat |
3 |
10mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
150.000 |
|
56 |
GE26056 |
Enoxaparin Natri |
1 |
2000IU/0,2ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Bơm tiêm |
6 |
|
57 |
GE26057 |
Entecavir |
3 |
0,5mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
10.000 |
|
58 |
GE26058 |
Ephedrin hydroclorid |
1 |
30mg/ml x 1ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ống |
30 |
|
59 |
GE26059 |
Erythropoietin |
4 |
4000IU/ml x 1ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Lọ |
2.016 |
|
60 |
GE26060 |
Erythropoietin |
4 |
2.000IU/ml x 1ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Lọ |
2.880 |
|
61 |
GE26061 |
Ezetimibe |
2 |
10mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
5.000 |
|
62 |
GE26062 |
Fenofibrat |
3 |
200mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
50.000 |
|
63 |
GE26063 |
Fenofibrat |
4 |
200mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
200.000 |
|
64 |
GE26064 |
Fexofenadin HCL |
3 |
120mg |
Uống |
viên nén bao phim |
viên |
500 |
|
65 |
GE26065 |
Gliclazid |
3 |
80mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
150.000 |
|
66 |
GE26066 |
Gliclazid |
2 |
30mg |
Uống |
viên nén giải phóng có kiểm soát |
viên |
200.000 |
|
67 |
GE26067 |
Gliclazide |
3 |
60mg |
Uống |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Viên |
150.000 |
|
68 |
GE26068 |
Glimepirid |
4 |
3mg |
Uống |
Viên nén phân tán trong miệng |
Viên |
150.000 |
|
69 |
GE26069 |
Glimepiride + Metformin hydrochloride |
3 |
1mg + 500mg |
Uống |
Viên nén phóng thích chậm |
Viên |
150.000 |
|
70 |
GE26070 |
Glimepiride + Metformin hydrochloride |
3 |
2mg + 500mg |
Uống |
Viên nén phóng thích chậm |
Viên |
150.000 |
|
71 |
GE26071 |
Glucosamin sulfat |
2 |
500mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
15.000 |
|
72 |
GE26072 |
Glucose + Amino acid + Lipid emulsion |
2 |
(11% + 11,3% + 20%); 360ml |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Túi |
100 |
|
73 |
GE26073 |
Glucose khan + Natri clorid + Tri natricitrat khan + Kali clorid |
4 |
20g + 3,5g + 2,545g + 1,5g |
Uống |
Thuốc bột |
Gói |
500 |
|
74 |
GE26074 |
Glutathione |
2 |
200mg |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Lọ |
300 |
|
75 |
GE26075 |
Heparin natri |
2 |
25000IU/5ml x 5ml |
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm dưới da |
Thuốc tiêm |
Lọ |
2.000 |
|
76 |
GE26076 |
Human Albumin |
1 |
10g/50ml |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Dung dịch tiêm truyền |
Lọ |
50 |
|
77 |
GE26077 |
Hydrocortison |
4 |
20mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
500 |
|
78 |
GE26078 |
Ibuprofen |
4 |
100mg/10ml; |
Uống |
Hỗn dịch uống |
Ống |
2.000 |
|
79 |
GE26079 |
Indapamid hemihydrat |
4 |
2,5mg |
Uống |
viên |
Viên |
5.000 |
|
80 |
GE26080 |
Indapamide + Amlodipine |
1 |
1,5mg + 5mg |
Uống |
Viên nén giải phóng kiểm soát |
Viên |
15.000 |
|
81 |
GE26081 |
Insulin human |
5 |
100 IU/ml x 3ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ống |
3.000 |
|
82 |
GE26082 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
2 |
100IU/ml x 10ml |
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm |
Lọ |
3.000 |
|
83 |
GE26083 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
1 |
100UI/ml x 10ml |
Tiêm |
Hỗn dịch tiêm |
Lọ |
3.000 |
|
84 |
GE26084 |
Itraconazol (Dưới dạng vi hạt chứa 22% Itraconazol) |
4 |
100mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
100 |
|
85 |
GE26085 |
Ivabradine hydrochloride |
Nhóm 1 |
2,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.000 |
|
86 |
GE26086 |
Kali aspartat + Magnesi aspartat |
4 |
452mg + 400mg |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ống |
1.000 |
|
87 |
GE26087 |
Kali Clorid |
4 |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
8.000 |
|
88 |
GE26088 |
Kali clorid |
1 |
10% x 10ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm truyền |
Ống |
1.000 |
|
89 |
GE26089 |
Kẽm gluconat |
4 |
70mg(~Zn 10mg)/1g |
Uống |
Cốm pha uống |
Gói |
1.000 |
|
90 |
GE26090 |
Ketamin |
1 |
500mg/10ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Lọ |
50 |
|
91 |
GE26091 |
Ketoprofen |
2 |
30mg |
Dán ngoài da |
Miếng dán |
Miếng dán |
1.000 |
|
92 |
GE26092 |
L-Alanin, L-Arginin , Amino-acetic acid (Glycin), L-Histidin, L-Isoleucin, L-Leucin, L-Lysin monoacetat (tương đương L-Lysin), L-Methionin, L-Phenylalanin, L-Prolin, L-Serin, L-Threonin, L-Tryptophan, L-Valin, Acetylcystein (tương đương L-Cystein), L-Malic acid, Acid acetic (acid acetic băng) |
1 |
L-Alanin 1,575g, L-Arginin 1,225g, Amino-acetic acid (Glycin) 0,80g, L-Histidin 1,075g, L-Isoleucin 1,275g, L-Leucin 2,575g, L-Lysin monoacetat 2,5025g (tương đương 1,775g L-Lysin), L-Methionin 0,70g, L-Phenylalanin 0,95g, L-Prolin 1,075g, L-Serin 1,125g, L-Threonin 1,20g, L-Tryptophan 0,475g, L-Valin 1,55g, Acetylcystein 0,125g (tương đương 0,0925g L-Cystein), L-Malic acid 0,375g, Acid acetic 99% (acid acetic băng) 0,345g |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Chai |
600 |
|
93 |
GE26093 |
Levofloxacin |
2 |
750mg/150ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
500 |
|
94 |
GE26094 |
Lidocaine Hydrochloride + epinephrine |
1 |
Lidocaine Hydrochloride 36mg; Epinephrine 0,018mg |
Tiêm |
Dung dịch tiêm dùng trong nha khoa |
Ống |
500 |
|
95 |
GE26095 |
Lisinopril + Hydrochlorothiazide |
1 |
10 mg (10,89mg) + 12,5mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
50.000 |
|
96 |
GE26096 |
Lisinopril + hydroclorothiazid |
4 |
20mg; 12,5mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
50.000 |
|
97 |
GE26097 |
L-Ornithine-L-Aspartate |
2 |
5 gam |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Ống |
200 |
|
98 |
GE26098 |
Lovastatin |
4 |
20mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
200.000 |
|
99 |
GE26099 |
Meclofenoxat |
4 |
250mg |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Lọ |
500 |
|
100 |
GE26100 |
Metformin hydrochlorid |
2 |
500mg |
Uống |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Viên |
600.000 |
|
101 |
GE26101 |
Metformin hydrochlorid + Sitagliptin |
2 |
850mg + 50mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
10.000 |
|
102 |
GE26102 |
Methyl prednisolon |
4 |
4mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
3.000 |
|
103 |
GE26103 |
Methyl prednisolon |
4 |
40mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
5.000 |
|
104 |
GE26104 |
Methylprednisolon |
1 |
40mg |
Tiêm truyền tĩnh mạch |
Thuốc tiêm đông khô |
lọ |
7.000 |
|
105 |
GE26105 |
Metoprolol tartrat |
3 |
50mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
30.000 |
|
106 |
GE26106 |
Metoprolol tartrate |
1 |
100mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
10.000 |
|
107 |
GE26107 |
Midazolam |
4 |
5mg/1ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ống |
30 |
|
108 |
GE26108 |
Misoprostol |
4 |
200mcg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
300 |
|
109 |
GE26109 |
Neomycin sulfat + Polymyxin B sulfat + Dexamethason |
4 |
(28.000 IU + 48.000 IU + 8mg)/8ml |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
Lọ |
2.000 |
|
110 |
GE26110 |
Mometasone furoate |
4 |
20mg/20g |
Dùng ngoài |
Kem |
Tuýp |
100 |
|
111 |
GE26111 |
Moxifloxacin |
1 |
5mg/1ml |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Lọ |
500 |
|
112 |
GE26112 |
Moxifloxacin |
2 |
5mg/1ml x 6ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
1.000 |
|
113 |
GE26113 |
Moxifloxacin |
4 |
400mg/ 100ml |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Lọ |
500 |
|
114 |
GE26114 |
Naproxen natri |
4 |
275mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
5.000 |
|
115 |
GE26115 |
Natri clorid |
2 |
0,9% x 500ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm truyền |
Chai |
35.000 |
|
116 |
GE26116 |
Natri clorid |
4 |
0,9g/100ml |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Chai |
25.000 |
|
117 |
GE26117 |
Natri hyaluronat |
2 |
0,88mg /0,88ml |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Ống |
1.000 |
|
118 |
GE26118 |
Natri hyaluronat |
1 |
20mg/2ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm trong khớp |
Bơm tiêm |
300 |
|
119 |
GE26119 |
Natri hyaluronat |
4 |
25mg/2,5ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Bơm tiêm |
300 |
|
120 |
GE26120 |
Nicardipin hydroclorid |
4 |
25mg/10ml |
Tiêm truyền |
Dung dịch tiêm truyền |
Ống |
20 |
|
121 |
GE26121 |
Nifedipin |
1 |
30mg |
Uống |
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài |
Viên |
30.000 |
|
122 |
GE26122 |
Nifedipin |
1 |
20mg |
Uống |
Viên nén bao phim giải phóng chậm |
Viên |
200.000 |
|
123 |
GE26123 |
Nước cất pha tiêm |
4 |
10ml |
Tiêm |
Dung môi pha tiêm |
Ống |
100.000 |
|
124 |
GE26124 |
Ofloxacin |
2 |
10,5mg/3,5g |
Tra mắt |
Thuốc mở tra mắt |
Tuýp |
1.000 |
|
125 |
GE26125 |
Olopatadin |
2 |
0,2% (w/v) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Ống |
100 |
|
126 |
GE26126 |
Pantoprazol |
3 |
20mg |
Uống |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
Viên |
15.000 |
|
127 |
GE26127 |
Pantoprazol |
4 |
40mg |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
8.000 |
|
128 |
GE26128 |
Paracetamol (acetaminophen) |
4 |
160mg/10ml |
Uống |
Dung dịch uống |
Ống |
3.000 |
|
129 |
GE26129 |
Paracetamol (acetaminophen) |
2 |
650 mg |
Uống |
viên nén sủi bọt |
Viên |
10.000 |
|
130 |
GE26130 |
Paracetamol + Codein phosphat |
1 |
500mg + 30mg |
Uống |
Viên nén sủi bọt |
Viên |
10.000 |
|
131 |
GE26131 |
Perindopril (tương ứng 3,5mg perindopril arginine) 2,378 mg; Amlodipine (tương ứng 3,4675mg amlodipine besilate) 2,5mg |
1 |
3,5mg; 2,5mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
40.000 |
|
132 |
GE26132 |
Perindopril (tương ứng 7mg perindopril arginine) 4,756 mg; Amlodipine (tương ứng với 6,935mg Amlodipine besylate) 5mg |
1 |
7mg; 5mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
20.000 |
|
133 |
GE26133 |
Perindopril arginin |
4 |
5mg |
Uống |
Viên nén phân tán trong miệng |
Viên |
50.000 |
|
134 |
GE26134 |
Perindopril arginin |
3 |
10 mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
135 |
GE26135 |
Phenobarbital |
2 |
10 mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
300 |
|
136 |
GE26136 |
Piracetam |
1 |
1200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
500 |
|
137 |
GE26137 |
Polyethylene glycol 400+ Propylen glycol |
4 |
0,4% (w/v); 0,3% (w/v) |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Ống |
500 |
|
138 |
GE26138 |
Pregabalin |
1 |
75mg |
Uống |
Viên nang cứng |
Viên |
6.000 |
|
139 |
GE26139 |
Progesteron |
1 |
25mg/1ml, 1ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ống |
2.000 |
|
140 |
GE26140 |
Progesteron |
2 |
100mg |
Đặt âm đạo |
Viên nén đặt âm đạo |
Viên |
1.000 |
|
141 |
GE26141 |
Proparracain |
1 |
0,5% /15ml |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Lọ |
150 |
|
142 |
GE26142 |
Propofol |
2 |
(10mg/ml) x20ml |
Tiêm hoặc tiêm truyền tĩnh mạch (IV) |
Nhũ tương tiêm hoặc tiêm truyền |
Ống |
1.000 |
|
143 |
GE26143 |
Rabeprazol natri |
4 |
20mg |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Lọ |
3.000 |
|
144 |
GE26144 |
Rifampicin + isoniazid |
3 |
150mg + 100mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
10.000 |
|
145 |
GE26145 |
Risedronat |
1 |
35mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
500 |
|
146 |
GE26146 |
Rivaroxaban |
2 |
15mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
300 |
|
147 |
GE26147 |
Rocuronium bromide |
4 |
(10mg/ml) x 5ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Lọ |
20 |
|
148 |
GE26148 |
Rosuvastatin |
4 |
10mg |
Uống |
viên nang |
Viên |
150.000 |
|
149 |
GE26149 |
Salbutamol |
4 |
1mg/ml x 2,5ml |
Hít qua máy khí dung |
Dung dịch dùng cho khí dung |
Ống |
10.000 |
|
150 |
GE26150 |
Salbutamol |
5 |
5mg/2,5ml |
Khí dung |
Dung dịch khí dung |
Ống |
5.000 |
|
151 |
GE26151 |
Salbutamol |
1 |
100mcg/liều |
Đường hô hấp |
Khí dung đã chia liều |
Bình |
500 |
|
152 |
GE26152 |
Sắt (dưới dạng sắt sucrose) |
4 |
100mg/ 5ml |
Tiêm truyền |
Dung dịch đậm đặc pha tiêm truyền tĩnh mạch |
Ống |
500 |
|
153 |
GE26153 |
Sevofluran |
1 |
100% x 250ml |
Đường hô hấp |
Dung dịch gây mê đường hô hấp |
Lọ |
10 |
|
154 |
GE26154 |
Spiramicin + Metronidazole |
1 |
1,5MIU + 250mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
5.000 |
|
155 |
GE26155 |
Tenofovir disoproxil fumarat |
2 |
300mg |
Uống |
Viên nén dài bao phim |
Viên |
25.000 |
|
156 |
GE26156 |
Terbutalin sulfate |
4 |
0,5mg/ml x 1ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Ống |
5.000 |
|
157 |
GE26157 |
Tobramycin + Dexamethasone |
1 |
(3mg + 1mg)/1ml |
Nhỏ mắt |
Hỗn dịch nhỏ mắt |
Lọ |
1.000 |
|
158 |
GE26158 |
Trimetazidin dihydrochloride |
1 |
80mg |
Uống |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Viên |
20.000 |
|
159 |
GE26159 |
Trimetazidin dihydroclorid |
2 |
20mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
100.000 |
|
160 |
GE26160 |
Tropicamide + phenylephrine hydroclorid |
1 |
(50mg+50mg) x 10ml |
Nhỏ mắt |
Dung dịch nhỏ mắt |
Lọ |
100 |
|
161 |
GE26161 |
Ursodeoxycholic acid |
4 |
200mg |
Uống |
Viên nén |
Viên |
500 |
|
162 |
GE26162 |
Vitamin A + Vitamin D3 |
4 |
2500UI +200UI |
Uống |
Viên nang mềm |
viên |
5.000 |
|
163 |
GE26163 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
4 |
115mg + 100mg + 50mcg |
Uống |
Viên nén bao phim |
Viên |
200.000 |
|
164 |
GE26164 |
Vitamin C |
4 |
500 mg |
Uống |
Viên nén sủi |
Viên |
5.000 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2600023686-04 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá, Thời hạn tiếp nhận báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600023686-03 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá, Thời hạn tiếp nhận báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600023686-02 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600023686-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá, Thời hạn tiếp nhận báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600023686-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Làm bạn sụp đổ không phải là sức nặng, mà là cách bạn mang vác nó. "
Lou Holtz
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tiên Lữ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa Tiên Lữ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.