Hoá chất xét nghiệm

Tìm thấy: 15:32 18/11/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Cung cấp hoá chất xét nghiệm cho Bệnh viện Quốc tế và Bệnh viện TNH Phổ Yên
Tên gói thầu
Gói số 1: Mua hoá chất xét nghiệm cho Bệnh viện Quốc Tế Thái Nguyên

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500021434-01
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Hoá chất xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số nhà 328, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Lê Thị Kim Chinh
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
Số nhà 328, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, tỉnh Thái Nguyên

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 18/11/2025 15:25 Đến ngày 29/11/2025 15:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
365 Ngày kể từ ngày 29/11/2025 15:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Thuốc thử xét nghiệm TSH
110
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 12 ml. R1: Kháng thể đơn dòng kháng TSH đánh dấu biotin ; đệm phosphate; R1 14 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng TSH đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 12 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
2
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm TSH
6
Hộp
▪ TSH Cal1: 2.6 ml mẫu chuẩn 1 ▪ TSH Cal2: 2.6 ml mẫu chuẩn 2 Hỗn hợp huyết thanh ngựa (TSH Cal1) và một hỗn hợp huyết thanh người với TSH người (TSH Cal2) ở 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
3
Thuốc thử xét nghiệm FT4
110
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 12 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng T4 đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R1 18 ml. R2: T4 đánh dấu biotin; đệm phosphate; R2 18 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
4
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
6
Hộp
▪ FT4 4 Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ FT4 4 Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Hỗn hợp đệm/protein sẵn sàng để sử dụng chứa L-thyroxine với hai khoảng nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
5
Thuốc thử xét nghiệm T3
110
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 12 ml R1: Kháng thể đa dòng kháng T3 đánh dấu phức hợp ruthenium; ANS ; đệm phosphate; R1 16 ml R2: T3 đánh dấu biotin ; ANS ; đệm phosphate; R2 16 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
6
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm T3
8
Hộp
▪ T3 Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ T3 Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô có thêm T3 với 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
7
Thuốc thử xét nghiệm Tg
80
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu biotin; đệm Bis-Tris; R1 9 ml. R2: Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm Bis-Tris; R2 9 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
8
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg
5
Hộp
▪ TG 2 Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ TG 2 Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh ngựa đông khô chứa thyroglobulin với 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
9
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng TPO
65
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đa dòng kháng TPO đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm TRIS; R1 9 ml R2: TPO đánh dấu biotin ; đệm TRIS; R2 9 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
10
Chất hiệu chuẩn kháng thể kháng xét nghiệm TPO
65
Hộp
▪ Anti-TPO Cal1: 3.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ Anti-TPO Cal2: 3.0 ml mẫu chuẩn 2 Hỗn hợp huyết thanh người đông khô có thêm kháng thể kháng TPO ở 2 khoảng nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
11
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng thyroglobulin
1
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 12 ml R1: Tg đánh dấu biotin ; đệm TRIS; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm TRIS; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
12
Thuốc thử xét nghiệm Calcitonin
1
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng hCT đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 8 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng hCT đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm phosphate; R2 8 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
13
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Calcitonin
1
Hộp
▪ hCT Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ hCT Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh ngựa đông khô chứa calcitonin (hCT) với hai khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
14
Thuốc thử xét nghiệm Troponin T
14
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 12 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim; đệm phosphate; R1 14 ml . R2: Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 14 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
15
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Troponin T
4
Hộp
▪ TNTHSX Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ TNTHSX Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa troponin T với hai khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
16
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm Troponin T
2
Hộp
▪ PC TN1: 4.0 ml mẫu chứng huyết thanh ▪ PC TN2: 4.0 ml mẫu chứng huyết thanh Huyết thanh người đông khô chứa troponin T và troponin I với hai khoảng nồng độ cho mỗi chất
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
17
Thuốc thử xét nghiệm AFP
56
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
18
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP
5
Hộp
AFP Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 AFP Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa AFP người (từ canh cấy tế bào) với 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
19
Thuốc thử xét nghiệm CA 15‑3
30
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng đánh dấu biotin ; đệm phosphate; R1 10ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng CA 15-3 đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
20
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3
4
Hộp
▪ CA 15-3 II Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ CA 15-3 II Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Ma trận huyết thanh người sẵn sàng để sử dụng có bổ sung CA 15-3 cho người ở 2 phạm vi nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
21
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9
56
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng CA 19-9 đánh dấu biotin, đệm phosphate; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng CA 19-9 đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
22
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9
5
Hộp
▪ CA19-9 Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ CA19-9 Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa CA 19-9 người ở 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
23
Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4
65
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 8 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 8 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
24
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4
5
Hộp
▪ CA72-4 Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ CA72-4 Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa CA 72-4 người với hai khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
25
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
27
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 đánh dấu biotin ; đệm phosphate; R1 9 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng CA 125 đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm phosphate; R2 9 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
26
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125
5
Hộp
▪ CA125 II Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ CA125 II Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Hỗn hợp huyết thanh ngựa đông khô và huyết thanh người chứa CA 125 người
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
27
Thuốc thử xét nghiệm PSA
24
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng PSA đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10 ml. R2: Kháng thể đơn dòng kháng PSA đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
28
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
3
Hộp
▪ TPSA Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ TPSA Cal2: 2.0 mlmẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa PSA người với 2 khoảng nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
29
Thuốc thử xét nghiệm PSA tự do
2
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng PSA đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng PSAdấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 9 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
30
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA tự do
1
Hộp
▪ FPSA Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ FPSA Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 PSA tự do (người) ở 2 khoảng nồng độ trong hỗn hợp đệm/protein (albumin huyết thanh bò)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
31
Thuốc thử xét nghiệm CEA
90
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 8 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng CEA đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng CEA đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 8 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
32
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
8
Hộp
▪ CEA Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ CEA Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Hỗn hợp đệm/protein có thêm CEA với 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
33
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1
56
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng cytokeratin 19 đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
34
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
5
Hộp
▪ CYFRA Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ CYFRA Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa cytokeratin (người, dòng tế bào MCF-7) với 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
35
Thuốc thử xét nghiệm NSE
1
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin. M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng 18E5 kháng NSE đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng 84B10 kháng NSE đánh dấu phức hợp; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
36
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm NSE
1
Hộp
▪ NSE Cal1: Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ NSE Cal2: Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 NSE (người) với 2 khoảng nồng độ trong hỗn hợp đệm/protein (albumin huyết thanh bò), natri azide
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
37
Thuốc thử xét nghiệm SCC
50
Hộp
M :Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng SCC đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 9 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng SCC đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
38
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm SCC
5
Hộp
▪ SCC Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ SCC Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô với SCC protein (tái tổ hợp từ E.coli) ở 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
39
Thuốc thử xét nghiệm HE4
3
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1:Kháng thể đơn dòng kháng HE4 đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng HE4 đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
40
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HE4
2
Hộp
▪ HE4 Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ HE4 Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh ngựa đông khô chứa protein HE4 (người, dòng tế bào OvCar-3) với 2 khoảng nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
41
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm HE4
2
Hộp
▪ PC HE4 1: 2.0 ml mẫu chứng huyết thanh ▪ PC HE4 2: 2.0 ml mẫu chứng huyết thanh Huyết thanh chứng đông khô lấy từ huyết thanh người với 2 khoảng nồng độ. Mẫu chứng được dùng để kiểm tra độ đúng và độ chính xác của xét nghiệm miễn dịch HE4
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
42
Thuốc thử xét nghiệm HBsAg
90
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6,5 ml R1: Hai kháng thể đơn dòng đặc hiệu kháng HBsAg ; đệm phosphate; R1 8 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng HBsAg , kháng thể đa dòng kháng HBsAg đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 7 ml HBSAG II Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2.6 ml HBSAG II Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2.6 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
43
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm HBsAg
3
Hộp
▪ PC HBSAGII1: 10.4 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HBsAg; chất bảo quản. ▪ PC HBSAGII2: 10.4 ml huyết thanh chứng HBsAg (người) khoảng 0.2 IU/ml trong huyết thanh người; chất bảo quản
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
44
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBs
12
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6,5 ml R1: HBsAg (ad/ay) người/tái tổ hợp đánh dấu biotin; đệm MES; 10 ml R2: HBsAg (ad/ay) đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm MES; 8 ml A-HBSII Cal1 Mẫu chuẩn 1, 2.6 ml A-HBSII Cal2 Mẫu chuẩn 2, 2.6 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
45
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng HBs
3
Hộp
▪ PC A-HBS1: 10.4 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HBs; chất bảo quản. ▪ PC A-HBS2: 10.4 ml huyết thanh chứng Kháng thể kháng HBs (người) khoảng 100 IU/L trong huyết thanh người; chất bảo quản.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
46
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg
4
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6,5 ml R0: DTT : 1,4-dithiothreitol ; đệm citrate; R0 5 ml R1: HBcAg ; đệm phosphate; R1 8ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng HBc đánh dấu biotin; kháng thể đơn dòng kháng HBc đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm phosphate; R2 8 ml AHBC 2 Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2 chai mỗi chai 1.0 ml AHBC 2 Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2 chai mỗi chai pha 1.0 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
47
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg
2
Hộp
▪ PC A-HBCII 1: 10.4 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HBc; chất bảo quản. ▪ PC A-HBCII 2: 10.4 ml huyết thanh chứng Kháng thể kháng HBc (người) khoảng 1 U/ml trong huyết thanh người; chất bảo quản.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
48
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg IgM
3
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Thuốc thử tiền xử lý mẫu: Kháng thể kháng Fdγ người; đệm phosphate; R1 10ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng IgM người đánh dấu biotin; HBcAg đánh dấu phức hợp ruthenium; R2 10 ml A-HBCIGM Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2.0 ml A-HBCIGM Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2.0 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
49
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng HBcAg IgM
2
Hộp
▪ PC A-HBCIGM1: 8.0 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể IgM kháng HBc; chất bảo quản. ▪ PC A-HBCIGM2: 8.0 ml huyết thanh chứng Kháng thể IgM kháng HBc (người) trong huyết thanh người; chất bảo quản.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
50
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
13
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng HBeAg đánh dấu biotin; đệm TRIS;R1 12 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng HBeAg đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm TRIS; R2 12 ml HBEAG Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2.0 ml: HBEAG Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2.0 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
51
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm HBeAg
3
Hộp
▪ PC HBEAG1: 10.4 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HBeAg ▪ PC HBEAG2: 10.4 ml huyết thanh chứng HBeAg (E. coli, rDNA) khoảng 2.5 IU/ml trong đệm HEPES
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
52
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg
3
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6,5 ml R1: HBeAg; đệm HEPES; R1 12 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng -HBe đánh dấu biotin; kháng thể đơn dòng kháng -HBe đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm HEPES; R2 12 ml A-HBE Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2.0 ml A-HBE Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2.0 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
53
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng HBeAg
2
Hộp
▪ PC A-HBE1: 10.4 ml huyết thanh chứng; Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HBe; chất bảo quản. ▪ PC A-HBE2: 10.4 ml huyết thanh chứng Kháng thể kháng HBe (người) khoảng 0.25 IU/ml trong huyết thanh người; chất bảo quản.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
54
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HCV
1
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng nguyên đặc hiệu HCV- đã biotin hóa, chất đệm HEPES; R1 18 ml R2: Kháng nguyên đặc hiệu HCV đánh dấu phức hợp ruthenium, chất đệm HEPES; R2 18 ml A-HCV II Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1, 2.6 ml A-HCV II Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2, 2.6 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
55
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng HCV
1
Hộp
▪ PC A-HCV1: 10.4 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HCV; chất bảo quản. ▪ PC A-HCV2: 10.4 ml huyết thanh chứng Anti-HCV (người) trong huyết thanh người; chất bảo quản
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
56
Thuốc thử xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV
15
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6,5 ml R0: MES; Nonidet P40; R0 4 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng p24 đánh dấu biotin, kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HIV-1/2 đánh dấu biotin (E. coli), peptide đặc hiệu HIV-1/2 đánh dấu biotin; đệm TRIS; R 7 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng p24 , kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HIV-1/2, peptide đặc hiệu HIV-1/2 đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm TRIS; R2 7ml HIVCOMPT Cal1 Mẫu chuẩn âm tính, 2.0 ml HIVCOMPT Cal2 Mẫu chuẩn dương tính, 2.0 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
57
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm kháng nguyên và kháng thể kháng HIV
3
Hộp
▪ PC HIV1: 4.0 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HIV (kháng nguyên và kháng thể); chất bảo quản. ▪ PC HIV2: 4.0 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người, dương tính với kháng thể kháng HIV; chất bảo quản. ▪ PC HIV3: 4.0 ml huyết thanh chứng Kháng nguyên HIV p24 (E. coli, rDNA) trong huyết thanh người; chất bảo quản
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
58
Thuốc thử xét nghiệm FSH
4
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng FSH đánh dấu biotin, đệm MES; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng FSH đánh dấu phức hợp ruthenium, đệm MES; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
59
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FSH
2
Hộp
▪ FSH Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ FSH Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Hỗn hợp huyết thanh ngựa đông khô chứa FSH với hai khoảng nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
60
Thuốc thử xét nghiệm LH
4
Hộp
M :Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml. R1: Kháng thể đơn dòng kháng LH đánh dấu biotin; đệm TRIS; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng LH đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm TRIS; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
61
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm LH
2
Hộp
▪ LH Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ LH Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Hỗn hợp huyết thanh người đông khô chứa LH người với 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
62
Thuốc thử xét nghiệm HCG, beta-HCG
56
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng hCG đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 9 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng hCG đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
63
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG, beta-HCG
5
Hộp
▪ HCG+β Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ HCG+β Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa hCG với 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
64
Thuốc thử xét nghiệm Prolactin
4
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng prolactin đánh dấu biotin, đệm phosphate; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng prolatin đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
65
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Prolactin
2
Hộp
▪ PRL Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ PRL Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Hỗn hợp đệm huyết thanh ngựa đông khô chứa prolactin tái tổ hợp với 2 khoảng nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
66
Thuốc thử xét nghiệm Testosterone
5
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng testosterone đánh dấu biotin; thuốc thử cung cấp 2-bromoestradiol; đệm MES; R1 10 ml R2: Dẫn xuất testosterone đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm MES; R2 9 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
67
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm testosterone
2
Hộp
▪ TESTO Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ TESTO Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa testosterone với 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
68
Thuốc thử xét nghiệm Progesterone
4
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng progesterone đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10 ml R2: Progesterone kết hợp với một peptide tổng hợp đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 9 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
69
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Progesterone
2
Hộp
▪ PROG III Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ PROG III Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa progesterone với 2 khoảng nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
70
Thuốc thử xét nghiệm Estradiol
4
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Hai kháng thể đơn dòng kháng estradiol đánh dấu biotin; mesterolone; đệm MES; R1 9 ml R2: Dẫn xuất estradiol, đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm MES; R2 9 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
71
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Estradiol
2
Hộp
▪ E2 III Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ E2 III Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa estradiol với 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
72
Thuốc thử xét nghiệm AMH
4
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng AMH đánh dấu biotin, đệm phosphate; R1 8 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng AMH đánh dấu phức hợp ruthenium, đệm phosphate; R2 8ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
73
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AMH
2
Hộp
▪ AMH Plus Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ AMH Plus Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 AMH với 2 khoảng nồng độ trong hỗn hợp huyết thanh ngựa; chất bảo quản
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
74
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm AMH
2
Hộp
▪ PC AMH Plus 1: 4.0 ml mẫu chứng huyết thanh ▪ PC AMH Plus 2: 4.0 ml mẫu chứng huyết thanh AMH với 2 khoảng nồng độ trong hỗn hợp huyết thanh ngựa; chất bảo quản.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
75
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol
40
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng cortisol đánh dấu biotin; danazol ; đệm MES; R1 10 ml R2: Dẫn xuất cortisol đánh dấu phức hợp ruthenium; danazol ; đệm MES; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
76
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol
5
Hộp
▪ CORT II Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ CORT II Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa cortisol với hai khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
77
Thuốc thử xét nghiệm free beta-hCG
2
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng βhCG đánh dấu biotin ; đệm phosphate; R1 9 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng βhCG tự do đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
78
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm free beta-hCG
1
Hộp
▪ free βhCG Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ free βhCG Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Free βhCG (tái tổ hợp, biểu hiện ở tế bào HEKa)) với 2 khoảng nồng độ trong hỗn hợp huyết thanh người.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
79
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin
72
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng ferritin đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
80
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin
6
Hộp
▪ FERR Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ FERR Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người chứa ferritin với 2 khoảng nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
81
Thuốc thử xét nghiệm Folate
1
Hộp
PT1 Thuốc thử tiền xử lý 1, 4 ml PT2 Thuốc thử tiền xử lý 2, 5 ml 'M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Protein gắn kết folate đánh dấu ruthenium; albumin huyết thanh người ; Đệm borate/ phosphate/ citrate.; R1 9 ml R2: Folate đánh dấu biotin; biotin; huyết thanh người; đệm borate; R2 8 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
82
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Folate
1
Hộp
▪ FOL III Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ FOL III Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Folate với hai khoảng nồng độ trong huyết thanh người
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
83
Thuốc thử xét nghiệm Vitamin B12
6
Hộp
PT1 Thuốc thử tiền xử lý 1, 4 ml: PT2 Thuốc thử tiền xử lý 2, 4 ml: 'M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Yếu tố nội tại đánh dấu ruthenium tái tổ hợp từ heo; cobinamide dicyanide ; chất ổn định; albumin huyết thanh người; đệm phosphate; R1 10 ml R2: Vitamin B12 đánh dấu biotin; biotin; đệm phosphate; R2 8,5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
84
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Vitamin B12
4
Hộp
▪ B12 II Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ B12 II Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Vitamin B12 với 2 khoảng nồng độ trong huyết thanh người, chất bảo quản
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
85
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng CCP
1
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Peptide citrulline hóa dạng vòng đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 9 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng IgG người đánh dấu ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
86
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm CCP
1
Hộp
▪ PC A-CCP1: 4.0 ml mẫu chứng huyết thanh Kháng thể kháng CCP (người) ▪ PC A-CCP2: 4.0 ml mẫu chứng huyết thanh Kháng thể kháng CCP (người)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
87
Thuốc thử xét nghiệm PCT
1
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6,5 ml. R1: Kháng thể đơn dòng kháng PCT đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 9 ml. R2: Kháng thể đơn dòng kháng PCT đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm phosphate; R2 9 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
88
Vật liệu kiểm tra các xét nghiệm miễn dịch
1
Hộp
▪ PC U1: 6..0 ml mẫu chứng huyết thanh (người) ▪ PC U2: 6.0 ml mẫu chứng huyết thanh (người) Huyết thanh chứng đông khô lấy từ huyết thanh người với hai khoảng nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
89
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm Ferritin, vitamin B12
3
Hộp
▪ PC V1: 6.0 ml mẫu chứng huyết thanh ▪ PC V2: 6.0 ml mẫu chứng huyết thanh Mẫu chứng huyết thanh đông khô lấy từ huyết thanh người với 2 khoảng nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
90
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm Anti-TG, anti-TPO và anri- TSHR
5
Hộp
▪ PC THYRO1: 4.0 ml mẫu chứng huyết thanh ▪ PC THYRO2: 4.0 ml mẫu chứng huyết thanh Mẫu chứng huyết thanh đông khô lấy từ hỗn hợp huyết thanh người với 2 khoảng nồng độ. Mẫu chứng được dùng để kiểm tra độ chính xác và độ chụm của các xét nghiệm miễn dịch Anti-TSHR, Anti-TPO và Anti-Tg.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
91
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm nhóm ung thư
7
Hộp
▪ PC TM1: 6.0 ml huyết thanh chứng (người) ▪ PC TM2: 6.0 ml huyết thanh chứng (người) Huyết thanh chứng đông khô lấy từ huyết thanh người. Các nồng độ nằm trong hai khoảng có liên quan trên lâm sàng
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
92
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm ProGRP, SCC, Cyfra 21-1, NSE
5
Hộp
▪ PC LC 1: 6.0 ml mẫu chứng huyết thanh ▪ PC LC 2: 6.0 ml mẫu chứng huyết thanh Mẫu chứng huyết thanh đông khô lấy từ huyết thanh người với 2 khoảng nồng độ
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
93
Dung dịch pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm miễn dịch
30
Hộp
Hỗn hợp protein; chất bảo quản ≤ 0.1 %. Hộp 32ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
94
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
170
Hộp
Hộp 4000ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
95
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu
80
Hộp
Đệm phosphate 10 mmol/L; natri chloride 20 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 7.0. Hộp 3000ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
96
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
170
Hộp
Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8. Hộp 4000ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
97
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống
24
Hộp
Natri hydroxide 3 mol/L Dung dịch natri hypochlorite (< 2 % clo hoạt tính) Phụ gia. Hộp 500ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
98
Đầu côn hút hoá chất và cốc phản ứng
30
Hộp
Hộp 8064 Cái
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
99
Cốc chứa mẫu thử, vật liệu chứng và mẫu chuẩn
10
Hộp
Hộp 5000 cái
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
100
Thuốc thử xét nghiệm PIVKA‑II
1
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng PIVKAII đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng PIVKAII đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
101
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA‑II
1
Hộp
▪ PIVKA Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ PIVKA Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
102
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm PIVKA‑II
1
Hộp
▪ PC HCC 1: 2.0 ml mẫu chứng huyết thanh ▪ PC HCC 2: 2.0 ml mẫu chứng huyết thanh
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
103
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NTproBNP
11
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng NT-proBNP đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 9 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng NT-proBNP đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm phosphate; R2 9 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
104
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP
3
Hộp
▪ PBNPX Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ PBNPX Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Hỗn hợp huyết thanh ngựa đông khô chứa NT-proBNP tổng hợp (1-76) với hai khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
105
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm nhóm tim mạch
3
Hộp
▪ PC CARDII1: 4.0 ml mẫu chứng huyết thanh ▪ PC CARDII2: 4.0 ml mẫu chứng huyết thanh
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
106
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25‑hydroxyvitamin D toàn phần
60
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Protein gắn kết vitamin D đánh dấu ruthenium ; đệm bis-tris propane ; albumin; R1 9 ml R2: 25-hydroxyvitamin D đánh dấu biotin; đệm bis-tris propane; R2 8,5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
107
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25‑hydroxyvitamin D toàn phần
6
Hộp
▪ VITDT 3 Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ VITDT 3 Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 Huyết thanh người đông khô chứa 25-hydroxyvitamin D3 với hai khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
108
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm định lượng 25‑hydroxyvitamin D toàn phần
6
Hộp
▪ PC VITDT1: 3.0 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người; chất bảo quản. Giá trị đích khoảng 20 ng/ml (50 nmol/L) ▪ PC VITDT2: 3.0 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người; chất bảo quản. Giá trị đích khoảng 40 ng/ml (100 nmol/L)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
109
Thuốc thử xét nghiệm định tính ái lực của kháng thể IgG kháng cytomegalovirus
1
Hộp
M Vi hạt phủ Streptavidin; M 6.5 ml: R1: Kháng nguyên đặc hiệu CMV đánh dấu biotin (tái tổ hợp, E. coli), đệm MES; R1 9 ml: R2: Kháng nguyên đặc hiệu CMV (tái tổ hợp, E. coli) đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm MES; R2 9 ml: CMV-AV Cal1: Mẫu chuẩn âm tính 1: 2.0 ml. Huyết thanh người, không phản ứng với kháng thể IgG kháng CMV; CMV-AV Cal2: Mẫu chuẩn dương tính 2: 2.0 ml. Huyết thanh người, phản ứng với kháng thể IgG kháng CMV DilCMVAv Avidity Diluent : 2.5 ml: Guanidine chloride 0.8 M, kháng nguyên đặc hiệu CMV (tái tổ hợp, E. coli); đệm MES
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
110
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) IgG
1
Hộp
▪ PC CMVAV1: 3.0 ml mẫu chứng huyết thanh Huyết thanh người, dương tính với kháng thể CMV IgG, ái lực thấp ▪ PC CMVAV2: 3.0 ml mẫu chứng huyết thanh Huyết thanh người, dương tính với kháng thể CMV IgG, ái lực cao
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
111
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể IgG kháng cytomegalovirus
1
Hộp
M Vi hạt phủ streptavidin,M 6.5 ml: R1: Kháng nguyên đặc hiệu CMV đánh dấu biotin (tái tổ hợp, E. coli),; đệm MES; R1 9 ml R2: Kháng nguyên đặc hiệu CMV (tái tổ hợp, E. coli) đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm MES; R2 9 ml CMVIGG Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1: 2.0 ml. Huyết thanh người, không có phản ứng với kháng thể kháng CMV IgG; CMVIGG Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2: 2.0 ml. Huyết thanh người, phản ứng với kháng thể kháng CMV IgG
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
112
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) IgG
1
Hộp
▪ PC CMVIGG1: 8.0 ml mẫu chứng huyết thanh Huyết thanh người, dương tính yếu với kháng thể IgG kháng CMV ▪ PC CMVIGG2: 8.0 ml mẫu chứng huyết thanh Huyết thanh người, dương tính với kháng thể IgG kháng CMV
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
113
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus
1
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6.5 ml: R1: Kháng thể đơn dòng kháng IgM người đánh dấu biotin (chuột); đệm MES; R1 9 ml: R2: Kháng nguyên đặc hiệu CMV (tái tổ hợp, E. coli) đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm MES; R2 9 ml CMVIGM Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1: 2.0ml. Huyết thanh người, âm tính với kháng thể IgM kháng CMV; CMVIGM Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2: 2.0 ml: Kháng thể IgM kháng CMV (huyết thanh người) trong đệm HEPES, albumin bò;
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
114
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm kháng thể kháng Cytomegalovirus (CMV) IgM
1
Hộp
▪ PC CMVIGM1: 8.0 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể IgM kháng CMV ▪ PC CMVIGM2: 8.0 ml huyết thanh chứng Huyết thanh người, dương tính với kháng thể IgM kháng CMV
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
115
Vật liệu kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu
1
Hộp
▪ PC MM1: 6.0 ml mẫu chứng huyết thanh ▪ PC MM2: 6.0 ml mẫu chứng huyết thanh Mẫu chứng huyết thanh đông khô lấy từ hỗn hợp huyết thanh ngựa với 2 khoảng nồng độ.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
116
Thuốc thử xét nghiệm định lượng nội tiết tố tăng trưởng ở người (hGH)
1
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng hGH đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 8 ml R2: Kháng thể đa dòng kháng hGH đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm phosphate; R2 8 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
117
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm hGH
1
Hộp
▪ hGH Cal1: 2.0 ml mẫu chuẩn 1 ▪ hGH Cal2: 2.0 ml mẫu chuẩn 2 hGH (peptide tái tổ hợp) với 2 khoảng nồng độ (khoảng 0 ng/ml hoặc 0 pg/ml và khoảng 10 ng/ml hoặc 10000 pg/ml trong huyết thanh người; chất bảo quản
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
118
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm hGH
1
Hộp
▪ PC G1: 6.0 ml mẫu chứng huyết thanh ▪ PC G2: 6.0 ml mẫu chứng huyết thanh
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
119
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm HAV
65
Hộp
Thành phần gồm: + 1 chai, 6.5 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. + 1 chai, 10 mL: HAV Ag (canh cấy tế bào) 28 U/mL (đơn vị Roche); đệm TRIS 20 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. + 1 chai, 9 mL: Kháng thể đơn dòng kháng HAV đánh dấu biotin (chuột) 0.25 µg/mL; kháng thể đơn dòng kháng HAV (chuột) đánh dấu phức hợp ruthenium 0.65 µg/mL; đệm TRIS 20 mmol/L, pH 7.2; chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Chứng nhận: CE IVD
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
120
Thuốc thử xét nghiệm kháng thể kháng HAV
3
Hộp
Thuốc thử - dung dịch tham gia xét nghiệm ▪ PC A‑HAVIGM1: 8 chai, mỗi chai chứa 0.67 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể IgM kháng HAV; chất bảo quản. ▪ PC A‑HAVIGM2: 8 chai, mỗi chai chứa 0.67 mL huyết thanh chứng Kháng thể IgM kháng HAV (người) khoảng 3 U/mLa) trong huyết thanh người; chất bảo quản.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
121
Thuốc thử xét nghiệm IGE
65
Hộp
Phương pháp xét nghiệm: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang -Thời gian xét nghiệm (phút): 18 - Khoảng đo : 0.100‑2500 IU/mL hoặc 0.240‑6000 ng/mL (được xác định bằng giới hạn phát hiện dưới và mức tối đa của đường chuẩn). Giá trị dưới giới hạn phát hiện dưới được ghi nhận là < 0.100 IU/mL hoặc < 0.240 ng/mL. Giá trị trên khoảng đo được ghi nhận là > 2500 IU/mL hoặc > 6000 ng/mL (hoặc lên đến 50000 IU/mL hoặc 120000 ng/mL cho mẫu pha loãng 20 lần).
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
122
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm IGE
6
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: huyết thanh ngựa chứa IgE người với hai khoảng nồng độ Quy cách hộp ( 4x1.0mL)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
123
Cốc đựng hỗn hợp phản ứng
48
Hộp
Hộp ≥ 3600 cái
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
124
Đầu côn hút mẫu
48
Hộp
Hộp ≥ 3600 cái
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
125
Thuốc thử xét nghiệm FT3
110
Hộp
M Vi hạt phủ streptavidin (nắp trong), 1 chai ≥12 mL: Vi hạt phủ streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. - Anti‑T3‑Ab~Ru(bpy) (nắp xám), 1 chai ≥18 mL: Kháng thể đơn dòng kháng T3 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 18 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản. -T3~biotin (nắp đen), 1 chai ≥18 mL: T3 đánh dấu biotin 2.4 ng/mL; đệm phosphate 100 mmol/L, pH 7.0; chất bảo quản.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
126
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT3
8
Hộp
▪ FT3 III Cal1: 2 chai, mỗi chai ≥1.0 mL mẫu chuẩn 1 ▪ FT3 III Cal2: 2 chai, mỗi chai ≥ 1.0 mL mẫu chuẩn 2 FT3 với hai khoảng nồng độ (khoảng 2 pmol/L hoặc 1.3 pg/mL và khoảng 40 pmol/L hoặc 26 pg/mL) trong huyết thanh người
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
127
Định lượng Albumin
10
Hộp
Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0.2 mmol/L; Hộp 216 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
128
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
4
Hộp
Hộp 54 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
129
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
2
Hộp
Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. Hộp 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
130
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
2
Hộp
Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. Hộp 15 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
131
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
2
Hộp
Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. Hộp 15 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
132
Đo hoạt độ ALT (GPT)
170
Hộp
Thành phần: Tris buffer pH 7,15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L; Hộp 72 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
133
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm Ammonia (2 levels)
1
Hộp
Dạng lỏng, thành phần: dung dịch đệm, chất ổn định, chất bảo quản. Hộp 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
134
Chất chuẩn cho xét nghiệm Ammonia
1
Hộp
Dạng lỏng, thành phần: dung dịch đệm, chất bảo quản. Hộp 5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
135
Hóa chất xét nghiệm Ammonia
1
Hộp
Hộp 50 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
136
Đo hoạt độ AST (GOT)
170
Hộp
Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L; Hộp 48 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
137
Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 microglobulin
1
Hộp
Hộp 50 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
138
Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-microglobulin
1
Hộp
Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người. Hộp 1 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
139
Định lượng Calci toàn phần
8
Hộp
Thành phần: Imidazol (pH 6,9); Arsenazo III 0,02%; Triton X-100; Hộp 60 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
140
Định lượng Cholesterol toàn phần
40
Hộp
Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Hộp 90 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
141
Đo hoạt độ CK
6
Hộp
Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; ADP 2.0 mmol/L; AMP 5.0 mmol/L; EDTA 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Activator 26 mmol/L; Mg2+ 10 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; HK ≥ 4.0 kU/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Hộp 128 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
142
Đo hoạt độ CK-MB
12
Hộp
Thành phần: Dung dịch đệm imidazole (pH 6,7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0,01 mmol/L; Hexokinase (HK) ≥ 4 kU/L; EDTA 2 mmol/L; NADP 2 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2,8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; ADP 2 mmol/L; N-Acetylcysteine 0,2 mmol/L; Mg-Acetate 10 mmol/L; Chất hoạt hóa 26 mmol/L; AMP 5 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M; Hộp 64 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
143
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
8
Lọ
Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme; Lọ 1 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
144
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
8
Lọ
Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Lọ 2 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
145
Điện cực Chloride
1
Cái
Chất liệu: nhựa và kim loại. Chiều rộng: 1.5 cm, chiều dài: 3.8 cm
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
146
Dung dịch rửa
3
Bình
Thành phần: Sodium Hypochlorite 5 - 10%; Chất vệ sinh cô đặc Bình 450 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
147
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
30
Lọ
Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, HBDH, LDH,; Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron,Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein,; UIBC, Urea & Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1.; Chất kiểm chứng 1 mức Quy cách: Lọ 5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
148
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
30
Lọ
Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật: Bilirubin-Total và Direct, Cholinesterase, ALP, ALT, Amylase, AST, CK-NAC, GGT, GLDH, HBDH, LDH, Lipase, Inorganic Phosphorus, Triglyceride, Albumin, Calcium, Chloride, Cholesterol, Creatinine, Glucose, Iron, Lactate, Lithium, Magnesium, Potassium, Sodium, Total Protein, UIBC, Urea, Uric Acid, IgA, IgG, IgM, APO A1; Lọ 5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
149
Định lượng Creatinin
24
Hộp
Thành phần: Natri hydroxyd120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Hộp 408 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
150
Định lượng CRP
35
Hộp
Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP < 0.5% w/v; Hộp 240 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
151
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
5
Hộp
Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người; Hộp 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
152
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1
16
Lọ
Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người. Lọ 5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
153
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2
16
Lọ
Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người. Lọ 5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
154
Định lượng Bilirubin trực tiếp
6
Hộp
Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L; Hộp 160 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
155
Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
12
Hộp
Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Hộp 144 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
156
Định lượng Glucose
32
Hộp
Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L; Hộp 150 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
157
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
15
Bộ
Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô Bộ 10ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
158
Định lượng HDL-C
30
Hộp
Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Hộp 273,6 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
159
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
6
Hộp
Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). Hộp 6 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
160
Định lượng Phospho vô cơ
1
Hộp
Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0,35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L; Hộp 320 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
161
Định lượng Sắt
7
Hộp
Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L; Hộp 240 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
162
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
30
Lọ
Thành phần: Huyết thanh người. Lọ 2 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
163
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
30
Lọ
Thành phần: huyết thanh người, Lọ 2 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
164
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
7
Lọ
Thành phần: huyết thanh người, Lọ 2 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
165
Định lượng Lactate
1
Hộp
Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0.2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; Good’s Buffer (pH 7.0) 50 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0.1 mmol/L; TOOS ≥ 0.3 mmol/L; N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline; Hộp 40 ml +4 x lyo
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
166
Định lượng LDL - C
36
Hộp
Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L; Hộp 273,6 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
167
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-C
6
Hộp
Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).; Hộp 2 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
168
Kim hút bệnh phẩm
1
Chiếc
Chất liệu: Kim loại, phủ lớp chống dính. Dài 19.5cm. Đường kính thân chính 2.4mm (±0,2mm)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
169
Kim hóa chất
1
Chiếc
Chất liệu: Kim loại, phủ lớp chống dính. Dài 19.5cm. Đường kính thân chính 3.5mm (±0,2mm)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
170
Bóng đèn sinh hóa
12
Cái
Bóng đèn Halogen, 12V, 20W
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
171
Chất chuẩn cho xét nghiệm các xét nghiệm Protein
1
Hộp
Dạng dung dịch, chứa huyết thanh người Hộp 5ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
172
Xy-lanh hút hóa chất
1
Chiếc
Dài 8.9 cm (± 0.1cm). Đường kính thân kim loại piston 5.0mm (±0.2mm)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
173
Hóa chất dùng cho xét nghiệm RF
1
Hộp
Hộp 50 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
174
Chất chuẩn cho xét nghiệm RF
1
Hộp
Dạng bột đông khô, chứa huyết thanh người Hộp 3 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
175
Dây bơm nhu động
16
Cái
Làm bằng cao su và nhựa, chiều dài tổng 10.7 cm, (+/- 2mm)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
176
Xy-lanh hút bệnh phẩm
1
Cái
Dài 8.9 cm (± 0.1cm). Đường kính thân kim loại piston 2.0 mm (±0.2mm)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
177
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
25
Lọ
Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật. Lọ 5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
178
Định lượng Bilirubin toàn phần
6
Hộp
Thành phần: Caffeine 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L; Surfactant; Hộp 120 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
179
Định lượng Protein toàn phần
7
Hộp
Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L; Hộp 200 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
180
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Transferrin
1
Hộp
Hộp 50 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
181
Định lượng Triglycerid
26
Hộp
Thành phần: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+ 4.6 mmol/L; MADB 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L ( 25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L ( 8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L ( 16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Hộp 100 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
182
Định lượng Ure
26
Hộp
Thành phần: Tris buffer 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Hộp 424 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
183
Định lượng Acid Uric
10
Hộp
Thành phần: Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L; 4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L); Ascorbate Oxidase ≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L).; Hộp 240 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
184
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
30
Can
Thành phần: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%. Chất vệ sinh cô đặc Can 5 L
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
185
Chất chuẩn cho xét nghiệm Zinc
25
Lọ
Dạng lỏng. Thành phần: chứa kẽm nồng độ 200 µg/dL (30.6 µmol/L) Lọ 3 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
186
Hóa chất xét nghiệm Zinc
25
Hộp
Phương pháp xét nghiệm: đo màu, đo điểm cuối, phản ứng động học tăng, Br-PAPS. Hộp 125 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
187
Đo hoạt độ Amylase
12
Hộp
Thành phần: MES (pH 6,05) 36,1 mmol/L; Calcium acetate 3,60 mmol/L; NaCl 37,2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1,63 mmol/L. Hộp 160 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
188
Định lượng Protein toàn phần trong nước tiểu/ dịch não tủy
11
Hộp
Thành phần: Pyrogallol đỏ 47 μmol/L; Natri Molybdate 320 μmol/L; Axit succinic 50 mmol/L; Natri Benzoat 3,5 mmol/L; Natri Oxalate 1 mmol/L; Methanol 0,8% w/v; Hộp 79 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
189
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
1
Hộp
Dạng lỏng, thành phần: nước tiểu người Hộp 5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
190
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
1
Hộp
Dạng lỏng, thành phần: nước tiểu người Hộp 5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
191
Định lượng Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
1
Hộp
Thành phần: Đệm Phosphat 18 mmol/L; Kháng thể dê kháng Albumin người; Polyethylene glycol 8000 3.6%; Sodium azit < 0.1% (w/w); Hộp 148 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
192
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
1
Hộp
Thành phần: Albumin người và Natri azit < 0.1 % (w/w); Chất hiệu chuẩn 5 mức; Các giá trị hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo các nguyên liệu tham chiếu đã được chứng nhận IFCC (International Federation of Clinical Chemistry). Hộp 10 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
193
Định lượng Vancomycin
1
Hộp
Thành phần: Thuốc thử enzym 1: Vancomycin đánh dấu bởi G6PDH vi khuẩn (0,21 U/mL); chất đệm HEPES; albumin huyết thanh bò; Thuốc thử kháng thể/cơ chất 2: Kháng thể chuột đơn dòng với vancomycin (27 μg/mL); albumin huyết thanh bò; G6P (44 mM); NAD (36 mM); Hộp 96 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
194
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
1
Hộp
Thành phần: vancomycin, dung dịch đệm, natri azit 0,09%, pH 5,0. Chất hiệu chuẩn 6 mức nồng độ Vancomycin: 0, 5, 10, 20, 30, 50 μg/mL Hộp 15 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
195
Chất kiểm tra cho xét nghiệm Vancomycin mức 1
1
Lọ
Thành phần: Huyết thanh người. Quy cách: Lọ 5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
196
Chất kiểm tra cho xét nghiệm Vancomycin mức 2
1
Lọ
Thành phần: Huyết thanh người. Quy cách: Lọ 5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
197
Chất kiểm tra cho xét nghiệm Vancomycin mức 3
1
Lọ
Thành phần: Huyết thanh người. Quy cách: Lọ 5 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
198
Định lượng Mg
7
Hộp
Thành phần: ∈-Amino-n Caproic Acid 450 mmol/L; Tris 100 mmol/L; Glycoletherdiamine-N,N,N’, N’ tetraacetic acid 0.12 mmol/L; Xylidyl blue 0.18 mmol/L; Hộp 160 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
199
Vỏ Xy-lanh
1
Chiếc
Làm từ nhựa. Dài 9.7cm
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
200
Màng bơm chân không
1
Chiếc
Chất liệu cao su, đường kính 8.0 cm (± 0.2 cm)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
201
Que khuấy dạng xoắn
1
Que
Có bộ phận làm từ kim loại, phủ teflon, dài 7.6 cm (± 0.1 cm). Chiều rộng thanh khuấy: 3.0mm (± 0.2 mm)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
202
Que khuấy dạng L
1
Que
Làm từ kim loại, phủ teflon, dài 7.6 cm (± 0.1 cm). Chiều rộng thanh khuấy: 3.0mm (± 0.2 mm)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
203
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng phosphatase kiềm
1
Hộp
Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH 10.4 0,35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphate 16 mmol/L; HEDTA 2 mmol/L; Zinc Sulphate 1 mmol/L; Magnesium Acetate 2 mmol/L; Hộp 96 ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
204
Hóa chất pha loãng
450
Can
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
205
Hóa chất ly giải hồng cầu để đo Hemoglobin cho máy huyết học 33 thông số
160
Can
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: nhẹ Độ pH: 7.0 đến 7.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Dodecyltrimethylammonium chloride: < 3.0%, Cetrimonium chloride: < 0.1%, Citric acid monohydrate: < 2.0% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
206
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng để bách phân bạch cầu cho máy huyết học 33 thông số
160
Can
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: Chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.11% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE - Có FSC Nhật Bản (G7)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
207
Hóa chất rửa cho máy huyết học 33 thông số
60
Can
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: xanh dương Mùi: nhẹ Độ pH: 8.0 đến 8.6 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium alkyl ether sul phate: 0.069% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
208
Hóa chất rửa đậm đặc cho máy huyết học 33 thông số
50
Bộ
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lý: chất lỏng Màu: vàng hoặc vàng-xanh lá Mùi: khó chịu (clo) Độ pH: 10 đến 13 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypochlorite: 6.1%, Sodium hydroxide <0.5% Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C Độ ổn định sau khi mở nắp: chỉ dùng 1 lần Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
209
Hóa chất để nội kiểm mức thường
45
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng +Màu: đỏ sẫm +Độ pH: trung tính +Tính tan: tan trong nước +Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú +Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C +Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
210
Hóa chất để nội kiểm mức thấp
45
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng +Màu: đỏ sẫm +Độ pH: trung tính +Tính tan: tan trong nước +Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú +Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C +Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
211
Hóa chất để nội kiểm mức cao
45
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu Trạng thái vật lí: chất lỏng +Màu: đỏ sẫm +Độ pH: trung tính +Tính tan: tan trong nước +Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú +Nhiệt độ bảo quản: 2 đến 8°C +Độ ổn định sau khi mở nắp: 14 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE -Có CFS Nhật Bản (G7)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
212
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải
70
Hộp
Mục đích sử dụng: để định lượng các chất điện giải Natri (Na+) Kali (K+) Canxi ion hóa (Ca2+) và Clorua (Cl-) cũng như pH và Hematocrit (Hct) trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương, nước tiểu chưa pha loãng và các dịch cơ thể khác của người. - Quy cách: 300 test/hộp
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
213
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải
40
Hộp
Mục đích sử dụng: để định lượng các chất điện giải Natri (Na+) Kali (K+) Canxi ion hóa (Ca2+) và Clorua (Cl-) cũng như pH và Hematocrit (Hct) trong máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương, nước tiểu chưa pha loãng và các dịch cơ thể khác của người. - Quy cách: 600 test/hộp
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
214
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải
12
Ống
- Mục đích sử dụng: dùng để theo dõi hiệu suất của máy xét nghiệm điện giải. - Thành phần: gồm dung dịch đệm chứa các chất điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca2+). Có 3 mức có sẵn, với nồng độ tương ứng trong phạm vi phân tích lâm sàng.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
215
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải
12
Ống
- Mục đích sử dụng: dùng để theo dõi hiệu suất của máy xét nghiệm điện giải. - Thành phần: gồm dung dịch đệm chứa các chất điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca2+). Có 3 mức có sẵn, với nồng độ tương ứng trong phạm vi phân tích lâm sàng.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
216
Ống máu lắng chân không
800
Ống
Ống thủy tinh chân không 8x120 mm chứa 0.32 mL chất chống đông dung dịch Natri citrate (3.2%) -Thể tích mẫu: 1.28mL -Nút cao su butyl đảm bảo duy trì chân không -E-Beam Hồng ngoại
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
217
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống
25
Hộp
- Mục đích sử dụng: Dung dịch rửa dể làm sạch kim - Thành phần: Dung dịch axit - Độ ổn định: sau khi mở nắp đạt ổn định trong 6 ngày đặt trên máy - Quy cách: Hộp (16 x 15 ml)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
218
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu
20
Hộp
Cóng đo mẫu 1 hộp 20 thanh, 1 thanh 29 racks, 1 racks 4 cuvet làm được 4 xét nghiệm khác nhau
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
219
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT
75
Hộp
- Mục đích sử dụng: Thuốc thử được dùng để xác định thời gian prothrombin (PT) (INR) trong huyết tương người - Thành phần bao gồm: + Thromboplastin đông khô từ mô não thỏ + Chất pha loãng Độ lặp lại (between run) với QC nồng độ 1: CV% 1.9, với QC nồng độ 2: CV% 3.3, với QC nồng độ 3: CV% 2.8 Không nhiễu với: Triglycerides: <731 mg/dL Độ ổn định sau khi mở nắp: + 7 ngày tại 2-8 °C + 3 ngày trên hệ thống tại 18-22 °C - Quy cách: Hộp (5x5 ml; 2x15ml)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
220
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT
70
Hộp
- Mục đích sử dụng: Thuốc thử được dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương người - Thành phần bao gồm cephalin từ mô não thỏ và kaolin hoạt hóa, Calcium Chlorid Độ lặp lại (between run) với QC nồng độ 1: CV% 2.5, với QC nồng độ 2: CV% 4.3, với QC nồng độ 3: CV% 3.2 Không nhiễu với: Triglycerides: <731 mg/dL Độ ổn định sau khi mở nắp: + 30 ngày tại 2-8°C + 10 ngày trên hệ thống tại 18-22 °C - Quy cách: Hộp (5 x 3 ml; 2 x 10 ml)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
221
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen
100
Hộp
"- Mục đích sử dụng: Thuốc thử dùng để chẩn đoán in vitro Fibrinogen theo phương pháp Clauss - Thành phần bao gồm Thrombin đông khô có nguồn gốc động vật Độ lặp lại (between run) với QC nồng độ thường: CV% 2.3, với QC nồng độ cao: CV% 3.4 Không nhiễu với: Triglycerides: <731 mg/dL Độ ổn định sau khi mở nắp: + 7 ngày tại 2-8°C +1 ngày trên hệ thống tại 18-22 °C - Quy cách: Hộp (5 x 2 ml; 2 x 15 ml)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
222
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1
90
Hộp
- Mục đích sử dụng: Huyết tương dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu (PT, APTT, Fibrinogen, Thrombin, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII) - Thành phần: Huyết tương người đông khô Độ ổn định sau khi mở nắp: 10 giờ tại 2-25 °C, 5 ngày tại -20°C - Quy cách: Hộp (6 x 1 ml)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
223
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2
90
Hộp
"- Mục đích sử dụng: Huyết tương dùng để kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu (PT, APTT, Fibrinogen, Thrombin, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII) - Thành phần: Huyết tương người đông khô Độ ổn định sau khi mở nắp: 10 giờ tại 2-25 °C, 5 ngày tại -20°C - Quy cách: Hộp (6 x 1 ml)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
224
Bộ thuốc thử cho máy điện giải
5
Hộp
Hộp hóa chất 750ml bao gồm Standard A 400ml, Standard B 150ml, Reference solution 200ml sử dụng trong chuẩn đoán in vitro, nhằm định lượng Natri, Kali, Clo hoặc Lithium trong máu, huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
225
Dung dịch rửa máy điện giải
1
Hộp
Được sử dụng để làm sạch đầu dò mẫu và điện cực
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
226
Dung dịch rửa điện cực Na
1
Hộp
Dung dịch Condition Na Solution sử dụng để để hiệu chỉnh điện cực Natri trong máy xét nghiệm điện giải Biolyte 2000
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
227
Điện cực xét nghiệm định lượng Natri
1
Chiếc
Dùng cho việc định lượng natri, trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, máu toàn phần và dịch não tủy bằng máy xét nghiệm điện giải Biolyte 2000
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
228
Điện cực xét nghiệm định lượng Kali
1
Chiếc
Dùng cho việc định lượng kali trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, máu toàn phần và dịch não tủy bằng máy xét nghiệm điện giải Biolyte 2000
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
229
Điện cực xét nghiệm định lượng Chloride
1
Chiếc
Dùng cho việc định lượng clorua trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, máu toàn phần và dịch não tủy bằng máy xét nghiệm điện giải Biolyte 2000
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
230
Điện cực chuẩn
1
Chiếc
Điện cực tham chiếu
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
231
Hóa chất định lượng HbA1c dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
30
Bộ
Khả năng thực hiện xét nghiệm: xác định định lượng Hemoglobin A1c (IFCC mmol/mol và NGSP %) trong máu toàn phần của người sử dụng trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion (HPLC). Chứa đầy đủ các thành phần cho 400 xét nghiệm, bao gồm 02 bình chất đệm Buffer 1 chứa 2000 ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất đệm Buffer 2 chứa 1000 ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất rửa/pha loãng chứa 1600 ml nước khử ion, cột phân tích xử lý được 400 xét nghiệm kích thước 4.0 mm ID x 40 mm, 01 đĩa CD ROM, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng, 01 bộ máu mồi, 01 bộ ống mẫu (50 ống 1.5 ml).
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
232
Vật liệu kiểm soát 2 mức nồng độ xét nghiệm định lượng Hemoglobin (Total Glycated), Hemoglobin (Total), Hemoglobin A1, Hemoglobin A1C, Hemoglobin F
10
Hộp
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm đái tháo đường, 2 mức nồng độ - Thành phần: máu toàn phần của người, dạng đông khô - Bao gồm 2 mức nồng độ với các xét nghiệm Hemoglobin (Total) Hemoglobin A1C, Hemoglobin F - Có giá trị tham chiếu cho các máy HPLC và máy sinh hoá phổ biến - Độ ổn định sau khi hoàn nguyên 7 ngày ở 2-8 ° C - Hạn sử dụng 3 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở 2 - 8 ° C.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
233
Hóa chất định lượng HbA1c/A2/F dùng cho hệ thống phân tích Hemoglobin tự động
1
Bộ
Khả năng thực hiện xét nghiệm: xác định phần trăm của hemoglobin A1c, A2, F trong máu toàn phần của người sử dụng trên hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao trao đổi ion (HPLC). Chứa đầy đủ các thành phần cho 400 xét nghiệm HbA1c hoặc 200 xét nghiệm cho HbA2/F/A1c, bao gồm 02 bình chất đệm Buffer 1 chứa 2000 ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất đệm Buffer 2 chứa 1000 ml Bis-Tris/Phosphate, 01 bình chất rửa/pha loãng chứa 1600 ml nước khử ion, cột phân tích kích thước 4.0 mm ID x 30 mm, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA1c, 01 bộ chất hiệu chuẩn/pha loãng HbA2/F/A1c, 01 bộ máu mồi, 01 bộ ống mẫu (100 ống 1.5 ml).
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
234
Vật liệu kiểm soát 2 mức nồng độ xét nghiệm định lượng Hemoglobin A2, Hemoglobin F và Hemoglobin S
1
Lọ
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm Hemoglobin A2, 2 mức nồng độ - Thành phần: máu toàn phần của người, dạng đông khô - Bao gồm các thông số HbA2, HbS, HbF - Hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản tại 2-8 ° C - Sau khi hoàn nguyên có thể ổn định 21 ngày ở 2–8 ° C
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
235
Dung dịch hiệu chuẩn
1
Hộp
Chất chuẩn 2 mức nồng độ cho xét nghiệm HbA1c. Thành phần là hemoglobin đông khô có nguồn gốc từ người. Bảo quản ở 2–8 °C. Tương thích với cấu phần khác của bộ và thiết bị.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
236
Cột sắc ký
12
Cái
Cột được chế tạo bằng vật liệu SUS (thép không gỉ) và nắp xoắn hai đầu được làm từ PEEK (polyether ether ketone) Thành phần: Hydrophilic polymer of methacrylate esters copolymer. Hộp 1 column
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
237
Dung dịch pha loãng mẫu chuẩn
1
Hộp
Gồm: DILUENT 80: Phosphate <= 0.1%, Surfactant <= 0.1%; RECONSTITUENT 80: Phosphate <= 0.6%, Surfactant <= 1.0%
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
238
Dung dịch rửa giải HbA1c tiền phản ứng
48
Hộp
Xác định lượng HbA1c trong máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (600mL x 4) / Hộp - Gồm: Sodium azide: ≤ 0.01%; Oxidizing agent: ≤ 0.7%; Phosphate: ≤ 1%.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
239
Thuốc thử định lượng HbA1c
36
Hộp
Xác định lượng HbA1c trong máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (600mL x 2) / Hộp - Gồm: Sodium azide: ≤ 0.06%; Oxidizing agent: ≤ 3%; Phosphate: ≤ 2%.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
240
Dung dịch kiểm chuẩn
6
Hộp
Dùng theo dõi độ chính xác và độ đúng của các phòng thí nghiệm sử dụng quy trình định lượng HbA1c. Thành phần: Hemoglobin (human) 13.0 – 15.0g/dL; Potassium Cyanide < 0.005%; Tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
241
Dung dịch pha loãng mẫu bệnh phẩm
48
Hộp
Xác định lượng (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (2L x 3) / Hộp - Gồm: Sodium azide: ≤ 0.02%; Phosphate: ≤ 0.1%; Surfactant ≤ 0.1%.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
242
Dung dịch rửa máy
2
Hộp
Dung dịch rửa này được sử dụng để rửa sạch protein và chất béo từ máu bám vào các dụng cụ và thiết bị. Gồm: Nonionic Surfactant: 1- 5%; Inorganic salt: 1-5%; Antiseptic: 0.1- 1%; Pure water: 85-95%.
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
243
Dung dịch sắc ký cho Hb biến thể
36
Hộp
600ml x2/hộp
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
244
Que thử nước tiểu 11 thông số
55.000
Test
Đo các chỉ số: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU/ ASC)
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
245
Dung dịch làm sạch máy
25
Chai
Chai 200ml
Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên
Thông tin quyết định phê duyệt
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Hoá chất xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Hoá chất xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 37

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây