Hoá chất xét nghiệm

Tìm thấy: 14:58 18/11/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Cung cấp hoá chất xét nghiệm cho Bệnh viện Quốc tế và Bệnh viện TNH Phổ Yên
Tên gói thầu
Gói số 2: Mua hoá chất xét nghiệm cho Bệnh viện TNH Phổ Yên

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500021498-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Hoá chất xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số nhà 328, đường Lương Ngọc Quyến, Phường Phan Đình Phùng, Tỉnh Thái Nguyên
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Ma Thị Tuyết
Chức vụ
Phó trưởng khoa Dược
Số điện thoại
Địa chỉ
TDP Chùa, phường Vạn Xuân, tỉnh Thái Nguyên

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 18/11/2025 14:52 Đến ngày 29/11/2025 15:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
365 Ngày kể từ ngày 29/11/2025 15:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Ống lấy mẫu 3.0 mL
2
Túi
Dung tích 3.0mL, trong suốt. Túi: 1.000 cái
Bệnh viện TNH Phổ Yên
1000 chiếc/túi; Thành phần: Polystyrene
2
Hóa chất xét nghiệm AFP
2
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
3
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein)
1
Hộp
Huyết thanh người đông khô chứa AFP người với 2 khoảng nồng độ
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x1ml
4
Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV
6
Hộp
Hóa chất dùng để định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, HAV Ag, Kháng thể đơn dòng kháng HAV đánh dấu biotin Độ lặp lại CV ≤3% Độ chính xác trung gian CV ≤3.3% Quy cách hộp 100 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
5
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV
8
Hộp
Hóa chất dùng để phát hiện định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ Streptavidin, Kháng nguyên đặc hiệu HCV- đã biotin hóa, Kháng nguyên đặc hiệu HCV đánh dấu phức hợp ruthenium Độ lặp lại CV ≤10% Độ chính xác trung gian CV ≤10.8% Quy cách hộp 100 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
6
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin
1
Hộp
Hóa chất dùng để định lượng kháng thể kháng Tg trong huyết thanh và huyết tương người Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Tg đánh dấu biotin, Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo từ 10 đến 4000 IU/mL Độ lặp lại CV ≤8.4% Độ chính xác trung gian CV ≤14.5% Quy cách hộp 100 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
7
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg
1
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Tg theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: hỗn hợp huyết thanh người đông khô chứa kháng thể kháng Tg với hai khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4 x 1.5 ml)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.5 ml
8
Hóa chất xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
2
Hộp
Hóa chất dùng để định lượng Tg trong huyết thanh và huyết tương người Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu biotin , Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo từ 0.04 đến 500 ng/mL Độ lặp lại: CV ≤5.9% Độ chính xác trung gian: CV ≤8.7% Quy cách hộp 100 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
9
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin)
1
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: huyết thanh ngựa đông khô chứa thyroglobulin với hai khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4 x 1.0 ml)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 mL
10
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs
5
Hộp
Hóa chất dùng để định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, HBsAg (ad/ay) người/tái tổ hợp đánh dấu biotin, HBsAg (ad/ay) người/tái tổ hợp, đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo từ 2.00 đến 1000 IU/L Độ lặp lại CV ≤6.2% Độ chính xác trung gian CV 8.3% Quy cách hộp 100 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
11
Cup chứa mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411
10.611
Cái
Cup là phụ kiện vật tư của máy miễn dịch. Tương thích với máy cobas đang sử dụng tại bệnh viện Quy cách 3600 cái / hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
60 x 60 cái
12
Típ hút mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411
45.396
Cái
Tip là phụ kiện vật tư của máy miễn dịch. Tương thích với máy cobas đang sử dụng tại bệnh viện Quy cách 3600 cái / hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
30 x 120 cái
13
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125
1
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: hỗn hợp huyết thanh ngựa đông khô và huyết thanh người chứa CA 125 người Quy cách hộp ( 4x1.0mL)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 ml
14
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
1
Hộp
Hóa chất Elecsys CA 125 II dùng để định lượng quyết định kháng nguyên phản ứng OC 125 trong huyết thanh và huyết tương người. - Khoảng đo 0.6‑5000 U/mL (được xác định bằng Giới hạn mẫu trắng và mức tốiđa của đường chuẩn). Giá trị dưới giới hạn mẫu trắng được ghi nhận là < 0.6 U/mL. Giá trị trên khoảng đo được ghi nhận là > 5000 U/mL (hoặc lên đến 25000 U/mL cho mẫu pha loãng 5 lần). - Đóng gói : Hộp 100 test - Bảo quản ở 2-8 °C
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
15
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3
1
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: ma trận huyết thanh người sẵn sàng để sử dụng có bổ sung CA 15‑3 cho người ở 2 phạm vi nồng độ Quy cách hộp ( 4x1.0mL)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 ml
16
Hóa chất xét nghiệm CA 15‑3
1
Hộp
Nguyên lý Miễn dịch điện hóa phát quang (ECLIA). M: 6.5ml, R1: 10ml, R2: 10ml. Tương thích máy Cobas E411
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
17
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9
1
Hộp
Hóa chất Elycsys CA 19-9 dùng để định lượng CA 19-9 trong huyết thanh và huyết tương người - Khoảng đo 0.600‑1000 U/mL (được xác định bằng giới hạn phát hiện dưới và mức tối đa của đường chuẩn). Giá trị dưới giới hạn phát hiện được ghi nhận là < 0.600 U/mL. Giá trị trên khoảng đo được ghi nhận là > 1000 U/mL (hoặc lên đến 10000 U/mL cho mẫu pha loãng 10 lần). - Đóng gói : Hộp 100 test - Bảo quản ở 2-8 °C
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 Test
18
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9
1
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: huyết thanh người đông khô chứa CA 19‑9 người ở 2 khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4x1.0mL)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 ml
19
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4
1
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: huyết thanh người đông khô chứa CA 72‑4 người với hai khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4x1.0mL)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 ml
20
Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4
3
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin. R1: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 đánh dấu biotin; đệm phosphate. R2: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
21
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4
1
Hộp
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: hỗn hợp đệm/protein sẵn sàng để sử dụng chứa L‑thyroxine với hai khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4x1.0mL)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 ml
22
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA
1
Hộp
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: hỗn hợp đệm/protein có thêm CEA với 2 khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4x1.0mL)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 ml
23
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
1
Hộp
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA trong huyết thanh và huyết tương người dùng trên máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Nguyên lý bắt cặp. Tổng thời gian xét nghiệm 18 phút. - Khoảng đo: 0.200-1000 ng/mL
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
24
Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch công suất nhỏ
38
Hộp
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phận phát hiện của máy miễn dịch tự động Cobas E. - Thành phần cơ bản: dung dịch rửa buồng đo KOH, chất tẩy - Dung tích: 6 x 380 ml/ Hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
6 x 380 ml
25
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol
2
Hộp
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: huyết thanh người đông khô chứa cortisol với hai khoảng nồng độ Quy cách hộp ( 4x1.0mL)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 ml
26
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol
6
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin. R1: Kháng thể đơn dòng kháng cortisol đánh dấu biotin; danazol ; đệm MES. R2: Dẫn xuất cortisol đánh dấu phức hợp ruthenium; danazol ; đệm MES.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
27
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1
1
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: huyết thanh người đông khô chứa cytokeratin với 2 khoảng nồng độ Quy cách hộp ( 4x1.0mL)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 ml
28
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1
3
Hộp
Hóa chất Elecsys CYFRA 21-1 dùng để định lượng các phân đoạn của cytokeratin 19 trong huyết thanh và huyết tương người. - Khoảng đo 0.100-500 ng/mL (được xác định bằng giới hạn phát hiện dưới và mức tối đa của đường chuẩn). Giá trị dưới giới hạn phát hiện dưới được ghi nhận là < 0.100 ng/mL. Giá trị trên khoảng đo được ghi nhận là > 500 ng/mL (hoặc lên đến 1000 ng/mL cho mẫu pha loãng 2 lần). - Đóng gói : Hộp 100 test - Bảo quản ở 2-8 °C
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
29
Chất pha loãng mẫu thành phần hỗn hợp Protein
5
Hộp
Chất pha loãng mẫu Thành phần: Hỗn hợp protein; chất bảo quản Quy cách hộp ( 2 x 16 ml)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2 x 16 ml
30
Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch
5
Hộp
Dung dịch Diluent Universal 2 được sử dụng như chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm Elecsys. - Pha loãng mẫu cần thiết trong trường hợp nồng độ chất phân tích vượt quá khoảng đo của phương pháp xét nghiệm Elecsys tương ứng. - Đóng gói : Hộp 2 x 36 mL - Bảo quản ở 2-8 °C
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2 x 16 ml
31
Hóa chất xét nghiệm T4 tự do
10
Hộp
Phương pháp: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang trên hệ thống máy phân tích miễn dịch tự động Cobas E Mẫu đo: Huyết thanh, huyết tương Dải đo: Giới hạn dưới < 0.5 pmol/L, giới hạn trên > 100 pmol/L Quy cách đóng gói: 200 test/ Hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
200 Test
32
Hóa chất xét nghiệm HIV
9
Hộp
Hóa chất dùng để định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O, và HIV‑2 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng p24 đánh dấu biotin, Kháng thể đơn dòng kháng p24 , kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HIV‑1/2, peptide đặc hiệu HIV‑1/2 đánh dấu phức hợp ruthenium Độ lặp lại CV ≤2.8% Độ chính xác trung gian CV ≤3.7% Quy cách hộp 100 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 tests
33
Hóa chất dùng để định lượng ProBNP trong máu
2
Hộp
Thành phần có chứa: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP đánh dấu biotin (chuột) 1.1 µg/mL; đệm phosphate, pH 5.8; chất bảo quản. Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.1 µg/mL; đệm phosphate, pH 5.8; chất bảo quản. Có mã vạch để nhận diện.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
34
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công suất nhỏ
3
Hộp
Hóa chất dùng để định lượng SCC trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công suất nhỏ Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng SCC đánh dấu biotin, Kháng thể đơn dòng kháng SCC đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo: ≥ 0.1 ng/mL, ≤ 70 ng/mL Quy cách: ≥ 50 test/ hộp, ≤ 100 test/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100test/hộp
35
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
1
Hộp
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 ml
36
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin quy cách nhỏ
9
Hộp
Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương người. Quy cách đóng gói 100 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
37
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm FT3
2
Hộp
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn định lượng FT3 trên máy xét nghiệm miễn dịch Thành phần: huyết thanh người đông khô chứa T3 với hai khoảng nồng độ Quy cách: ≥ 4 x 1 ml/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 mL
38
Hóa chất xét nghiệm FT3
7
Hộp
Hóa chất dùng để định lượng triiodothyronine tự do trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng T3 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium, T3 đánh dấu biotin. Khoảng đo: ≥ 0.6 pmol/L, ≤ 50 pmol/L Quy cách ≥ 100 test/ hộp, ≤ 200 test/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
200 Test
39
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
4
Hộp
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6.5 mL R1: Kháng thể đơn dòng kháng HBeAg đánh dấu biotin; đệm TRIS; R1 12 mL R2: Kháng thể đơn dòng kháng HBeAg đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm TRIS; R2 12 mL HBEAG Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1: 2.0 mL HBEAG Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2: 2.0 mL
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 Test
40
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định tính HBsAg
11
Hộp
Hóa chất được sử dụng để định tính kháng nguyên bề mặt HBsAg trong huyết thanh và huyết tương người -Phương pháp đo: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA”, nguyên lý bắt cặp hoặc tương đương - Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Hai kháng thể đơn dòng đặc hiệu kháng HBsAg (chuột), đệm phosphate, Kháng thể đơn dòng kháng HBsAg (chuột), kháng thể đa dòng kháng HBsAg (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium, HBsAg trong huyết thanh người; chất bảo quản -Thời gian xét nghiệm (phút): ≤ 18 phút - Đóng gói ≥ 100 test/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
41
Hóa chất định lượng βhCG
24
Hộp
M: Vi hạt phủ Streptavidin R1: Kháng thể đơn dòng kháng hCG đánh dấu biotin; đệm phosphate . R2: Kháng thể đơn dòng kháng hCG đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 tests
42
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG+beta
3
Hộp
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+β trên máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. Quy cách đóng gói 4 x 1.0 ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 ml
43
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE
3
Hộp
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE trên máy xét nghiệm miễn dịch. Quy cách đóng gói 4 x 1.0 ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 mL
44
Hóa chất xét nghiệm IGE
22
Hộp
Hóa chất dùng để định lượng globulin miễn dịch E trong huyết thanh và huyết tương người trên máy miễn dịch công suất nhỏ Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng IgE đánh dấu biotin, Kháng thể đơn dòng kháng IgE đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo từ ≥ 0.100 IU/mL, ≤ 2500 IU/mL Quy cách: ≥ 150 test/ hộp, ≤ 100 test/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 test
45
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống
1
Hộp
Dung dịch vệ sinh tính kiềm, có tính kháng khuẩn. Quy cách đóng gói 5 x 100 ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
5x100 ml
46
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng HBsAg
1
Hộp
Vật liệu kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng Anti‑HBs trên máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. Quy cách đóng gói 16 x 1.3 ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
16 x 1.3 mL
47
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
1
Hộp
PC A‑HCV1: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HCV. Khoảng giới hạn đích cho chỉ số ngưỡng: 0‑0.3 ▪ PC A‑HCV2: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứng Anti‑HCV (người) trong huyết thanh người. Giá trị đích cho chỉ số ngưỡng: Anti‑HCV II: khoảng 4
Bệnh viện TNH Phổ Yên
16 x 1.3 mL
48
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP
1
Hộp
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP gồm 2 mức nồng độ với huyết thanh chứng. Quy cách đóng gói 4 x 2 ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 2 ml
49
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm HBeAg
1
Hộp
PC HBEAG1: ≥ 10.4 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HBeAg. ▪ PC HBEAG2: ≥ 10.4 mL mL huyết thanh chứng HBeAg (E. coli, rDNA) khoảng 2.5 IU/mL trong đệm HEPES.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
50
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm HBsAg
1
Hộp
PC HBSAGII1: 10.4 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HBsAg; chất bảo quản ▪ PC HBSAGII2: 10.4 mL huyết thanh chứng HBsAg (người) khoảng 0.2 IU/mL trong huyết thanh người; chất bảo quản.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
16 x 1.3 mL
51
Chứng của kít xét nghiệm HIV bằng phương pháp điện hóa phát quang
1
Hộp
Mục đích sử dụng: Mẫu chứng sinh phẩm xét nghiệm HIV 2. Thông số kỹ thuật: PC HIV1, HIV 2, chứng kháng nguyên p24 và chứng âm tính Sử dụng cho bộ kít xét nghiệm HIV bằng phương pháp điện hóa phát quang phù hợp với danh mục số 1 Có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thiết bị y tế của Bộ Y tế và đáp ứng về phân loại đối với thiết bị y tế chẩn đoan in vitro tại Thông tư 05/2022/TT-BYT 3. Bảo quản: 2°C - 8°C 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng
Bệnh viện TNH Phổ Yên
52
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP, SCC, Cyfra 21-1, NSE
1
Hộp
Mẫu chứng huyết thanh đông khô lấy từ huyết thanh người với 2 khoảng nồng độ. Mẫu chứng được dùng để kiểm tra độ chụm và độ chính xác của các xét nghiệm miễn dịch được chỉ định Tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp (4x3ml)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 3.0 ml
53
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ung thư
2
Hộp
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch dấu ấn ung thư. Thành phần: huyết thanh chứng đông khô lấy từ huyết thanh người. Các nồng độ nằm trong hai khoảng có liên quan trên lâm sàng. Quy cách: ≥ 4 x 3 ml/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 3.0 ml
54
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T
1
Hộp
Vật liệu kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Troponin T với 2 mức nồng độ. Quy cách đóng gói 4 x 2 ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 2.0 mL
55
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng: FT3, FT4, TSH, T3, T4, AFP, CEA, HCG + β…
3
Hộp
Hóa chất dùng để kiểm soát xét nghiệm định lượng khoảng 24 thông số miễn dịch Thành phần: huyết thanh chứng đông khô lấy từ huyết thanh người với hai khoảng nồng độ Quy cách: ≥ 2 x 2 x 3 ml/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 3.0 ml
56
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A
1
Hộp
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A. Đóng gói 16 x 0.67 mL.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
16 x 0.67 mL
57
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng ProBNP
1
Hộp
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT - proBNP trên máy xét nghiệm miễn dịch. Thành phần: hỗn hợp huyết thanh ngựa đông khô chứa NT‑proBNP tổng hợp (1‑76) với hai khoảng nồng độ Quy cách: ≤ 4 x 1 ml/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.0 ml
58
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch
41
Hộp
Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8. Tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp 6x380ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
6 x 380 ml
59
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC
1
Hộp
Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC trên máy xét nghiệm miễn dịch. Thành phần: huyết thanh người đông khô với SCC protein ở 2 khoảng nồng độ. Quy cách: ≥ 4 x 1 ml/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1 ml
60
Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất , tăng cường hiệu quả rửa cho xét nghiệm miễn dịch
13
Hộp
Polidocano nồng độ % khối lượng/khối lượng từ 7% đến dưới 10%. 2-methyl-2H-isothiazol-3-one nồng độ % khối lượng/khối lượng từ 0.5% đến dưới 1%
Bệnh viện TNH Phổ Yên
500 ml
61
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
1
Hộp
Xét nghiệm chẩn đoán in vitro để định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt (PSA) toàn phần (tự do + phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người. Quy cách đóng gói 100 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
100 Test
62
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
1
Hộp
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần trên máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. Quy cách đóng gói 4 x 1.0 ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1 ml
63
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm TSH
1
Hộp
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH trên máy xét nghiệm miễn dịch. Thành phần: hỗn hợp huyết thanh ngựa (TSH Cal1) và một hỗn hợp huyết thanh người với TSH người (TSH Cal2) ở hai khoảng nồng độ. Quy cách: ≥ 4 x 1.3 ml/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1.3 ml
64
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công suất nhỏ
9
Hộp
Hóa chất dùng để định lượng TSH trong huyết thanh và huyết tương người Thành phần: Vi hạt phủ Streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng TSH đánh dấu biotin, Kháng thể đơn dòng kháng TSH đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo: ≥ 0.005 µIU/mL, ≤ 100 µIU/mL Quy cách: ≥ 100 test/ hộp, ≤ 200 test/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
200 test
65
Troponin T hs CalSet
2
Hộp
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T. Dùng cho máy cobas e411. Quy cách đóng gói: 4 x 1.0 ml/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4 x 1 ml
66
Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T hs quy cách nhỏ
9
Hộp
Hóa chất dùng để định lượng troponin T trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim, Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo: ≥ 3 ng/L, ≤ 10000 ng/L Quy cách: ≥ 100 test/ hộp, ≤ 200 test/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
200 test
67
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
1
Hộp
Dung tích 1000ml/hộp. Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c. Thành phần: Tetradecyltrimethylammonium bromid . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
1000ml
68
ALBUMIN
1
Hộp
Định lượng Albumin
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 4x54ml (Hộp 216 ml)
69
ALT/GOT
16
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L;
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x12ml+4x6ml
70
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
1
Hộp
Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2x5ml
71
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
1
Hộp
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol. Thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac. ethanol. natri hydrocarbonat. Quy cách đóng gói: Hộp: 3x5mL
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3x5ml
72
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2
1
Hộp
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol. Thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac. ethanol. natri hydrocarbonat. Quy cách đóng gói: Hộp: 3x5mL
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3x5ml
73
AST
13
Hộp
Đo hoạt độ AST (GOT)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x6ml+4x6ml
74
CALCIUM ARSENAZO
2
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng canxi toàn phần - Thành phần: Imidazol (pH 6,9); Arsenazo III 0,02%; Triton X-100 - Phương pháp: Arsenazo III Tương thích sử dụng cho máy phân tích sinh hoá AU480 Quy cách đóng gói: Hộp 4x15ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x15ml
75
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
3
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK; Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; ADP 2.0 mmol/L; AMP 5.0 mmol/L; EDTA 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Activator 26 mmol/L; Mg2+ 10 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; HK ≥ 4.0 kU/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 10 – 2.000 U/L (0,17 – 33,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 4x22ml+ 4x4ml+4x6ml (Hộp 128 ml)
76
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
5
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB; Thành phần: Dung dịch đệm imidazole (pH 6,7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0,01 mmol/L; Hexokinase (HK) ≥ 4 kU/L; EDTA 2 mmol/L; NADP 2 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2,8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; ADP 2 mmol/L; N-Acetylcysteine 0,2 mmol/L; Mg-Acetate 10 mmol/L; Chất hoạt hóa 26 mmol/L; AMP 5 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M; Phương pháp: Ức chế miễn dịch enzym; Dải tuyến tính: 10 – 2000 U/L (0,17 – 33,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6,5%
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 2x22ml + 2x4ml+ 2x6ml (Hộp 64 ml)
77
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
2
Lọ
Chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme; Chất hiệu chuẩn 1 mức; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ 1x1ml (Lọ 1ml)
78
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
2
Lọ
Chất kiểm chuẩn mức 1 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ 1x2ml (Lọ 2ml)
79
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
2
Lọ
Chất kiểm chuẩn mức 2 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ 1x2ml (Lọ 2ml)
80
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 32 thông số sinh hóa
17
Lọ
Huyết thanh kiểm chuẩn 1 là chất kiểm chuẩn huyết thanh đông khô, được sử dụng kết hợp với huyết thanh kiểm chuẩn 2 Thành phần: Huyết thanh đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp, chất bảo quản, chất ổn định. Phù hợp cho máy Beckman Coulter AU400. Đóng gói: lọ 5ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
1x5ml
81
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 32 thông số sinh hóa
17
Lọ
huyết thanh kiểm chuẩn 2 là chất kiểm chuẩn huyết thanh đông khô được sử dụng kết hợp với huyết thanh kiểm chuẩn 1 Thành phần: Huyết thanh đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp, chất bảo quản, chất ổn định. Phù hợp cho máy Beckman Coulter AU400. Đóng gói: lọ 5ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
1x5ml
82
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng creatinin
10
Hộp
Xét nghiệm động lực màu (phương pháp Jaffé) để định lượng creatinin Khoảng tuyến tính: 5–2.200 µmol/L (0,06–25 mg/dL) Thành phần: Sodium hydroxide; Picric acid… Phù hợp cho máy Beckman Coulter AU400. Đóng gói: R1: 4x51ml + R2: 4x51ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x51ml+4x51ml
83
Định lượng CRP
20
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy; Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP < 0.5% w/v; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,73%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6,40%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x30ml+4x30ml
84
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP
4
Hộp
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người; Chất hiệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6; Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 5x2ml (Hộp 10ml)
85
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol
5
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 4x22.5ml (Hộp 90 ml)
86
Hoá chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
3
Lọ
Hóa chất kiểm tra chất lượng (QC) mức nồng độ bình thường cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Dạng bột đông kho, thành phần: huyết thanh người
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ 1x5mL
87
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý
3
Lọ
Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định lượng 38 thông số sinh hóa. Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ 1x5mL
88
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
1
Hộp
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,08 mmol/L; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,1%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 8,0%; Dải tuyến tính: 0 – 171 μmol/L (0 – 10 mg/dL) Bước sóng: 570 nm; Phương pháp: DPD. Quy cách đóng gói: 160 ml/Hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 4x20ml+4x20ml (Hộp 160 ml)
89
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol
6
Hộp
Hóa chất định lượng ethanol trong máu (mẫu huyết thanh, huyết tương), phương pháp: Quang phổ, Alcohol Dehydrogenase. Khoảng tuyến tính: 1,76 - 65,1 mmol/L (Giới hạn phát hiện: 1,76 mmol/L; Giới hạn tuyến tính: 65,1 mmol/L).
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2x20ml+2x7ml
90
Hóa chất đo hoạt độ GGT
3
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT. - Thành phần: Glycylglycine; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide. - Đóng gói: 4x40ml+4x40 ml/hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x40ml+4x40ml
91
Hóa chất định lượng Glucose
13
Hộp
Hóa chất định lượng Glucose. Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L; Độ lặp lại: CV ≤ 2,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,3%;Bước sóng: 340 nm. Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method). Quy cách đóng gói: 150 ml/Hộp.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp (4x25mL+4x12.5mL)
92
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
6
Cặp
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol (người); Chất kiểm chứng 2 mức; Các giá trị có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL và LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện TNH Phổ Yên
"Cặp (1x5mL+1x5mL) Hộp 3 cặp (3x5mL+3x5mL)"
93
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL Cholesterol
3
Hộp
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người); Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control). Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm hóa sinh tự động AU480, Beckman Coulter, Nhật Bản
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 2x3ml
94
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
10
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3.0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4.0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 4x51.3mL+4x17.1mL
95
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt)
1
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt; Thành phần: Đệm glycin (pH 1,7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4,7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0,5 mmol/L; Phương pháp: TPTZ; Dải tuyến tính: 2 – 179 μmol/L (10 – 1000 μg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x30ml + 4x30ml
96
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
3
Lọ
Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Globulin miễn dịch A; Globulin miễn dịch M; Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmin; Bổ thể 3 (C3); Prealbumin; Bổ thể 4 (C4); Yếu tố dạng thấp; Protein phản ứng C (CRP); Transferrin"" Lọ 1x2ml"
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ (1x2mL)
97
Mẫu kiểm soát mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
3
Lọ
Mẫu kiểm soát mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa Ferritin; Prealbumin; C-reactive protein;Transferrin. Chất kiểm soát 1 mức. Quy cách đóng gói: 2 ml/Lọ.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ (1x2mL)
98
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
3
Lọ
Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ (1x2mL)
99
LIPASE
16
Hộp
Thành phần: Buffer MES/BES (pH 6,8) 27 mmol/L; 1,2-Diglyceride substrate 0,04 mmol/L; Monoglyceride lipase > 400 U/L; Glycerol kinase > 100 U/L; POD > 500 U/L; 4-Aminophenazone 0,25 mmol/L; TAPS (pH 8,7) 50 mmol/L; TOOS 1,0 mol/L; Co-lipase > 15 kU/L; GPO > 15 kU/L; ATP > 0,85 mol/L; Chất hiệu chuẩn: Huyết thanh người chứa lipase lợn Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng lipase; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x10mL+4xlyo+4x3.3mL+2x3mL
100
Định lượng Mg
2
Hộp
Định lượng Mg
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 4x40ml (Hộp 160 ml)
101
Hóa chất kiểm tra protein niệu
2
Hôp
Hoá chất kiểm tra dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. - Thành phần: chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước bọt của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định. - Đóng gói: 6x15 ml/hộp.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
6x15mL;
102
Bóng đèn
1
Cái
Bóng đèn 12V, 20W
Bệnh viện TNH Phổ Yên
DC 12V 100W; 1 pcs/box
103
Xy-lanh hút bệnh phẩm trên máy hoá sinh tự động
1
Cái
Xy-lanh hút bệnh phẩm trên máy hoá sinh tự động Au480
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 1 cái
104
Xy-lanh hút hóa chất cho máy hoá sinh tự động
1
Cái
Xy-lanh hút hóa chất cho máy hoá sinh tự động Au480
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 1 cái
105
Định lượng RF (Rheumatoid Factor)
1
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF. Thành phần: Latex phủ IgG người . Dải đo: 10–120 IU/mL. Quy cách đóng gói: Hộp 128 mL cho 960 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x24ml+4x8ml
106
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF
2
Hộp
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF với các nồng độ khác nhau. Quy cách đóng gói: Hộp 5 mL
Bệnh viện TNH Phổ Yên
5x1ml
107
Dây bơm (Roller Tubing)
3
Cái
Làm bằng vật liệu nhựa và cao su. Tổng chiều dài 10,7 cm (+/- 0,2 cm), chiều dài cao su: 8,8 cm (+/- 0,2 cm), đường kính 0,5 cm (+/- 0,1 cm). - Đảm bảo tương thích sử dụng trên máy AU 480 - Quy cách: 1 túi = 2 cái (dây)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2 pcs/bag
108
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
17
Lọ
Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy. - Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật. - Đóng gói: 5 ml/lọ.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
1x5ml
109
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
1
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần. - Thành phần: Caffeine, 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate, Surfactant. - Đóng gói: 4x15ml+4x15 ml/hộp.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x15ml+4x15ml
110
Định lượng Protein toàn phần
3
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18,8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%;
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x25ml+4x25ml
111
TRIGLYCERIDE
6
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; - Thành phần: 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L ( 25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L ( 8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L) - Phương pháp: Enzymatic Tương thích sử dụng cho máy phân tích sinh hoá AU480 Quy cách đóng gói: Hộp 4x50ml+4x12.5ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 4x50ml+ 4x12.5ml (Hộp 250 ml)
112
Định lượng Ure
8
Hộp
Dải đo: 0.8-50 mmol/L; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 4x53ml+4x53ml
113
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric
3
Hộp
Xét nghiệm màu sắc enzym để định lượng axit uric Khoảng tuyến tính: 70–1.785 µmol/L (1,5–30 mg/dL) Thành phần: Phosphate Buffer (pH 7.5); MADB; 4-Aminophenazone; Peroxidase; Uricase; Ascorbate Oxidase; chất bảo quản… Phù hợp cho máy Beckman Coulter AU400. Đóng gói: R1: 4x42.3ml + R2: 4x17.7ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4x42.3ml+4x17.7ml
114
Hóa chất định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy
3
Hộp
Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; Thành phần: Đệm Phosphat 18 mmol/L; Kháng thể (dê) kháng albumin người; Polyethylene glycol 8000 3,6%; Natri azit < 0,1% (w/w); Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải đo: Nước tiểu: 0,7–45 mg/dL (7–450 mg/L); Dịch não tủy :1–45 mg/dL (10–450 mg/L); Bước sóng: 380nm; Loại mẫu: Nước tiểu, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 4x32.6ml+4x4.4ml (Hộp 148 ml)
115
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin
2
Hộp
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; Thành phần: Albumin người và Natri azit < 0,1 % (w/w); Chất hiệu chuẩn 5 mức; Các giá trị chất hiệu chuẩn có khả năng liên kết chuẩn với Vật liệu tham chiếu CRM 470 đã được chứng nhận bởi Liên đoàn hóa sinh lâm sàng quốc tế
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 5x2ml (Hộp 10ml)
116
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
10
Can
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa. Thành phần: Baypur; Natri hiđroxit; Genapol; Axit sunfonic, C14-17-sec-alkane, muối natri… Phù hợp cho máy Beckman Coulter AU400. Đóng gói: Can 5 lít
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Can 1x5l
117
Chất chuẩn cho xét nghiệm kẽm
1
Lọ
Dạng lỏng, Thành phần: chứa kẽm nồng độ 200 µg/dL (30.6 µmol/L)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
1x3ml
118
Hóa chất xét nghiệm Zinc
1
Hộp
Dải đo: 2,9 - 500 µg/dL. Phương pháp xét nghiệm: đo màu, đo điểm cuối, phản ứng động học tăng, Br-PAPS. Hộp 125mL
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 5x25mL(125mL)
119
Đo hoạt độ Amylase
5
Hộp
4x40ml/ Hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 4x40mL
120
Cleanac / MEK-520
5
Can
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học; - Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049%; - Phù hợp với máy huyết học Nihon Kohden hiện có tại bệnh viện; - Độ ổn định sau mở nắp: 180 ngày - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
5L/ Can
121
Hóa chất rửa đậm đặc
3
Can
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng; Màu: vàng nhạt hoặc vàng xanh lá; Mùi: khó chịu; Độ pH: 10 đến 13. Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit khoảng 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: ≥ 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE
Bệnh viện TNH Phổ Yên
5L/ Can
122
Hemolynac·3N
20
Can
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học; - Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7%; - Phù hợp với máy huyết học Nihon Kohden hiện có tại bệnh viện; - Độ ổn định sau mở nắp: 90 ngày - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
500mL/ Can
123
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
34
Can
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE
Bệnh viện TNH Phổ Yên
18L/ Can
124
MEK-3DH
14
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học - Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú; - Phù hợp với máy huyết học Nihon Kohden hiện có tại bệnh viện; - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2ml/ lọ
125
MEK-3DN
14
Lọ
Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học - Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú - Phù hợp với máy huyết học Nihon Kohden hiện có tại bệnh viện; - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2ml/ lọ
126
Ống máu lắng
1
Ống
Ống thủy tinh chân không 8x120 mm chứa 0.32 mL chất chống đông Natri citrate (3.2%)Thể tích mẫu 1.28mL Nắp cao su butyl đen
Bệnh viện TNH Phổ Yên
50 Ống/ Hộp
127
Hóa chất xét nghiệm PT
65
Hộp
Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động. Giá trị phân tích kèm theo với mã vạch được cung cấp trong hộp. Mã vạch này chứa các thông tin: số lô, số mã kit, số mã thuốc thử, hạn sử dụng, giá trị tiền hiệu chuẩn, và giá trị ISI. - Thuốc thử 1: đóng gói lọ 5ml, chứa thromboplastin đông khô được chiết xuất từ não thỏ. Ngoài ra còn chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu. - Thuốc thử 2: dung môi hòa tan có chứa canxi. - Xét nghiệm phát hiện điểm đông (Clotting) theo cơ chế từ (cơ học) để hạn chế nhiễu kết quả khi đo mẫu bệnh lý HIL. Không bị ảnh hưởng với hemoglobin (lên đến 2 g/L), bilirubin liên hợp, bilirubin không liênhợp (lên đến 342 µmol/L) và triglycerid (lên đến 37 mmol/ L). Tuân thủ theo tài liệu hướng dẫn CLSI EP07-A2.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
5,6x5ml
128
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu
56
Hộp
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu (dung dịch đệm) có pH khoảng 7,35.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 24x15ml
129
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen
52
Hộp
Hóa chất chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi (khoảng 100 NIH units/ml) và có chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyêt tương có heparin.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 12x4ml
130
Dung dịch rửa kim dành cho máy xét nghiệm đông máu
85
Hộp
Dung dịch khử nhiễm trên hệ thống máy đông máu, chứa kali hydroxide nồng độ < 1 %. - Ổn định trên máy ít nhất 5 ngày. - Sử dụng tương thích hệ thống máy đông máu cơ từ song song
Bệnh viện TNH Phổ Yên
24x15ml
131
Huyết tương kiểm chuẩn hai mức cho xét nghiệm đông máu mức bình thường và bất thường
39
Hộp
Huyết tương người bình thường và bất bình thường có citrated dạng đông khô; gồm hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số đông máu thường quy: PT, aPTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin. Bền 24 giờ trên máy.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 12x2x2ml
132
STA PTT Automate 5
88
Hộp
Hóa chất dùng để xác định thời gian từng phần hoạt hóa (APTT) trong huyết tương. Thành phần thuốc thử chứa cephalin được chuẩn bị từ mô não thỏ và chất kích hoạt đặc hiệu (silica) trong môi trường đệm, dạng đông khô Tương thích máy đông máu tự động Stago
Bệnh viện TNH Phổ Yên
12 x 5 ml
133
00973 STA Cleaner Solution
14
Can
Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động, thành phần chính chứa chất diệt nấm họ ether glycol pha loãng trong nước. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Đóng gói: Thùng 6 can x 2,5L
Bệnh viện TNH Phổ Yên
6x2.5l
134
Dung dịch lỏng Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máu
26
Lọ
Dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần hay cho các phân tích các yếu tố con đường nội sinh. Thành phần gồm: dung dịch Canxi Clorua 0.025 M hoặc tương đương - Quy cách ≥ 24 x 15mL/ hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
24x15ml
135
Cuvett phản ứng dùng cho máy xét nghiệm đông máu
33
Thùng
Cuvettes được làm bằng nhựa dùng một lần, có bi làm bằng thép không gỉ bên trong. Quy cách đóng gói: Thùng gồm 6 cuộn, mỗi cuộn chứa 220 cuvette
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Cuộn 1000 giếng Thùng 6 cuộn
136
Dung dịch rửa máy
18
Chai
Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu tự động H-800
Bệnh viện TNH Phổ Yên
200ml
137
Que thử phân tích nước tiểu loại 11 thông số
1
Test
Đo các chỉ số: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU/ ASC)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 100 test
138
Dung dịch QC âm của máy nước tiểu
1
Lọ
Theo bảng đáp ứng kỹ thuật kèm theo E-HSDT
Bệnh viện TNH Phổ Yên
8ml/ lọ
139
Dung dịch QC dương của máy nước tiểu
1
Lọ
Theo bảng đáp ứng kỹ thuật kèm theo E-HSDT
Bệnh viện TNH Phổ Yên
8ml/ lọ
140
Dung dịch kiểm chuẩn
1
Hộp
Gồm: Hemoglobin, human: 13.0-15.0g/dL; Potassium Cyanide: <0.005%.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
141
Cột sắc ký
30
Hộp
Cột sắc ký. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - Dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Arkray 8180. 1 cái/hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2500 test/ hộp
142
Dung dịch rửa đẩy hemogolobin A 600mL x 4
12
Hộp
Xác định lượng HbA1c trong máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (600mL x 4) / Hộp - Gồm: Sodium azide: ≤ 0.01%; Oxidizing agent: ≤ 0.7%; Phosphate: ≤ 1%.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
600ml x 4/hộp
143
Dung dịch rửa đẩy hemogolobin B 600mL x 2
8
Hộp
Xác định lượng HbA1c trong máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (600mL x 2) / Hộp - Gồm: Sodium azide: ≤ 0.06%; Oxidizing agent: ≤ 3%; Phosphate: ≤ 2%.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
600ml x 2/hộp
144
Thuốc thử định lượng HbA1c loại C
8
Hộp
Xác định HbA1c trong máu toàn phần. Gồm sodium azide: <=0.01%; Oxidizing agent <=0.3%; Phosphate: <=1%.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
600ml x 2/hộp
145
Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy
8
Hộp
Xác định lượng (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (2L x 3) / Hộp - Gồm: Sodium azide: ≤ 0.02%; Phosphate: ≤ 0.1%; Surfactant ≤ 0.1%.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2000ml
146
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg
4
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin(Tg) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.1-500 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng Tg trong đệm MES với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng kháng Tg - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
147
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125
1
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 (CA125) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 1-5000 U / mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CA125 trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CA125 - alkaline phosphatase trong bộ đệm PBS với chất bảo quản.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
148
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA19-9
4
Hộp
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA19-9 trong huyết thanh hoặc huyết tương Phương pháp đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm Dải đo được là 1 - 2000 U/ml Quy cách đóng gói: (2x50 test)/hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
149
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
2
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (PSA toàn phần, t-PSA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.008-100 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng PSA trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng kháng PSA (chuột)- alkaline phosphatase trong đệm PBS với chất bảo quản
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
150
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
4
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên carcinoembryonic (CEA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.2-1000 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CEA trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng chống CEA (chuột) - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
151
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
7
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein (AFP) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.5-1210 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng AFP trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng AFP – alkaline phosphatase trong đệm PBS với chất bảo quản. - Rc: Đệm TRIS có chất bảo quản.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
152
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3
2
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 (CA15-3) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 1.0-500 U/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CA15-3 trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CA15-3 -alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản. - Rc: Đệm TRIS với chất bảo quản.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
153
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA72-4
4
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 72-4 (CA72-4) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch 2 điểm * Dải báo cáo: 0.2-300 U/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ kháng thể đơn dòng kháng CA72-4 (CC49) trong đệm TRIS có chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng kháng CA72-4 (B72.3) - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
154
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
3
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21 – 1 trong huyết tương hoặc huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch 2 điểm *Dải báo cáo: 0.1-500 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CYFRA 21-1 trong đệm MES với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng kháng CYFRA 21-1 (chuột)- alkaline phosphatase trong đệm TRIS với chất bảo quản
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
155
Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCCA
3
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy (SCCA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.1-70 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ bằng kháng thể đơn dòng (chuột) kháng SCCA trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng SCCA -alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
156
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Beta HCG
7
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng tổng số β human chorionic gonadotropin (Total β HCG) trong huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.5-5000 mIU/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng β HCG trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng βHCG – alkaline phosphatase trong bộ đệm PBS với chất bảo quản. - Rc: Đệm TRIS có chất bảo quản. Quy cách: Hộp 2*50 test
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
157
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25-OH-Vitamin D
2
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng 25-OH-Vitamin D Total trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh *Dải báo cáo: 3.0-150 ng/mL. *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ streptavidin trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể kháng 25-OH vitamin D- alkaline phosphatase trong dung dịch đệm PBS với chất bảo quản. - Rc: 25-OH vitamin D được gắn Biotin trong đệm TRIS với chất bảo quản. . - PT1: Hóa chất tiền xử lý mẫu 1 trong đệm TRIS với chất bảo quản - PT2: Hóa chất tiền xử lý mẫu 2, dung dịch sodium hydroxide.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
50 T/Kit
158
HBsAg
3
Hộp
*Hóa chất xét nghiệm định lượng hepatitis B surface antigen (HBsAg) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Quy cách: (2*50 Test)/hộp *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.05-250 IU/mL *Thành phần: -Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ bằng streptavidin trong đệm citrate có chất bảo quản. -Rb: Kháng thể đơn dòng (IgG chuột) kháng HBs gắn Alkaline Phosphatase trong đệm MES có chất bảo quản. -Rc: Kháng thể đơn dòng (IgG và IgA chuột) Anti-HBs gắn biotin trong đệm TRIS có chứa chất bảo quản.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*50 T/Kit
159
Substrate solution
1
Hộp
*Thuốc thử dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang dòng CL của Mindray *Thành phần: Dung dịch đệm chứa AMPPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt. Quy cách: 4 * 115 ml/lọ
Bệnh viện TNH Phổ Yên
115 ml * 4
160
Substrate solution
4
Hộp
*Thuốc thử dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang dòng CL của Mindray *Thành phần: Dung dịch đệm chứa AMPPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt. Quy cách: 4 * 75 ml/lọ
Bệnh viện TNH Phổ Yên
75 ml * 4
161
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
20
Thùng
*Wash Buffer là dung dịch dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch các dòng CL của Mindray. *Thành phần: Đệm Tris, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản
Bệnh viện TNH Phổ Yên
10 L/tank
162
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
4
Thùng
*Cuvette phản ứng dùng cho máy miễn dịch
Bệnh viện TNH Phổ Yên
21*2*88
163
Dung dịch pha loãng mẫu
1
Hộp
*Hóa chất được sử dụng để để pha loãng các mẫu có nồng độ chất phân tích đã vượt quá phạm vi đo của hóa chất xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang *Thành phần: Dung dịch muối được đệm TRIS với albumin huyết thanh bò, huyết thanh dê, chất hoạt động bề mặt, sodium azide và ProClin 300 Quy cách: 2*30 mL/ Hộp
Bệnh viện TNH Phổ Yên
2*30 mL/box
164
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg
1
Hộp
Lọ 2ml. * Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) * Thành phần: Tg trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
165
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125
1
Hộp
Lọ 2ml. * Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 125 (CA125) * Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: CA125 ở 2 mức nồng độ.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
166
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9
1
Hộp
Lọ 2ml. * Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Carbohydrate Antigen 19-9 (CA19-9) * Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: CA19-9 ở 2 mức nồng độ .
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
167
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
1
Hộp
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng total prostate specific antigen (t-PSA) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: PSA trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
168
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
1
Hộp
Lọ 2ml. *Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng carcinoembryonic antigen (CEA) *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: CEA ở 2 mức nồng độ.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
169
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
2
Hộp
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Alpha-fetoprotein (AFP) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: AFP ở 2 mức nồng độ.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
170
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3
1
Hộp
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 15-3 (CA15-3) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: CA15-3 ở 2 mức nồng độ .
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
171
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA72-4
1
Hộp
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 72-4 (CA72-4) *Quy cách C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: CA 72-4 trong đệm Albumin huyết thanh người (HSA) ở 3 mức nồng độ.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
172
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
1
Hộp
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng human cytokeratin 19 fragments (CYFRA 21-1) *Quy cách C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: CYFRA 21-1 trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
173
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCCA
2
Hộp
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Squamous cell carcinoma antigen (SCCA) *Quy cách: C0:1×1.2 mL/lọ; C1:1×1.0 mL/lọ ; C2:1×1.0 mL/lọ * Thành phần: SCCA trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ
Bệnh viện TNH Phổ Yên
C0:1×1.2ml C1:1×1.0ml C2: 1×1.0ml
174
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total Beta HCG
2
Hộp
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total β human chorionic gonadotropin (HCG) *Quy cách: C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: HCG trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
175
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25-OH-Vitamin D
7
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Vitamin D toàn phần ( 25-OH-Vitamin D Total) * Thành phần: 25-OH-Vitamin D3 trong đệm huyết thanh ngựa ở 3 mức nồng độ
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
176
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg
2
Hộp
Theo bảng kỹ thuật của hàng hoá dự thầu
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
177
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
2
Hộp
* Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch cho các xét nghiệm CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3 , CA 72-4, CYFRA 21-1 * Quy cách : 3×5 mL/hộp * Thành phần: các chất CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3, CA 72-4, CYFRA 21-1
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*5ml
178
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
2
Hộp
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3, CA 72-4, CYFRA 21-1 *Thành phần: các chất CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3, CA 72-4, CYFRA 21-1
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*5ml
179
Vật liệu kiếm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
2
Hộp
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG *Thành phần: các chất FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*5ml
180
Vật liệu kiếm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
2
Hộp
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG *Thành phần: các chất FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*5ml
181
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
1
Hộp
*Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin *Thành phần: PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
182
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
1
Hộp
*Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin *Thành phần: PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
183
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định lượng HBsAg
2
Hộp
Hóa chất kiểm chuẩn mức dương tính cho xét nghiệm HBsAg *Thành phần: HbsAg tái tổ hợp trong đệm albumin huyết thanh bò (BSA) với sodium azide làm chất bảo quản
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
184
HBsAg Negative Control
2
Hộp
*Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm HBsAg *Quy cách: (3×2 mL/lọ)/ Hộp *Thành phần: Huyết tương người âm tính với HBsAg với sodium azide làm chất bảo quản
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
185
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng HE4, CA50, CA242, SCCA
2
Hộp
*Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm định lượng các maker ung thư Human Epididymal Protein 4 (HE4), Carbohydrate Antigen 50 (CA50), Carbohydrate Antigen 242 (CA242) và Squamous Cell Carcinoma Antigen (SCCA) *Quy cách : 3×2 mL/hộp *Thành phần: chứa Human Epididymal Protein 4 (HE4), Carbohydrate Antigen 50 (CA50), Carbohydrate Antigen 242 (CA242) và Squamous Cell Carcinoma Antigen (SCCA)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
186
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng HE4, CA50, CA242, SCCA
2
Hộp
*Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm định lượng các maker ung thư Human Epididymal Protein 4 (HE4), Carbohydrate Antigen 50 (CA50), Carbohydrate Antigen 242 (CA242) và Squamous Cell Carcinoma Antigen (SCCA) *Quy cách : 3×2 mL/hộp *Thành phần: chứa Human Epididymal Protein 4 (HE4), Carbohydrate Antigen 50 (CA50), Carbohydrate Antigen 242 (CA242) và Squamous Cell Carcinoma Antigen (SCCA)
Bệnh viện TNH Phổ Yên
3*2ml
187
Hoá chất điện giải
16
Hộp
Pack điện giải 4 thông số ABW-4 sử dụng để xác định định lượng Natri (Na +), Kali (K +) và Clorua (Cl−), Canxi (Ca 2+) trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu người bằng Máy xét nghiệm điện giải Caretium Thành phần: Dung dịch A: Kali Clorua 4mmol/L; Natri Clorua 94 mmol/L; Muối Natri 46 mmol/L; Clorua Canxi 1 mmol/L. Nước 99%. Dung dịch B: Kali Clorua 8mmol/L; Natri Clorua 58 mmol/L; Muối Natri 52 mmol/L; Clorua Canxi 2 mmol/L; Nước 99% Bảo quản ở nhiệt độ 5-35 độ C. Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Standard A (K, Na, Cl, Ca) 650ml + Standard B (K, Na, Cl, Ca) 350ml
188
Dung dịch chuẩn máy - QC Solution
16
Lọ
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 -Thành phần: Potassium chloride 5.0 mmol/L Sodium chloride 97.4.0 mmol/L Sodium salt 47.6 mmol/L Calcium chloride 1.3 mmol/L Water 99% - Đóng gói chi tiết: Chai 100ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ 1 x 100 ml
189
Điện cực K+ máy điện giải AS930
1
Hộp
Điện cực K+ máy điện giải AS930 dùng phù hợp cho máy điện K+ máy điện giải AS930 của đơn vị
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 1 cái
190
Điện cực Na + máy điện giải AS930
2
Hộp
Điện cực Na + máy điện giải AS930 dùng phù hợp cho máy điện Na + máy điện giải AS930 của đơn vị
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 1 cái
191
Điện cực Cl- máy điện giải AS930
2
Hộp
Điện cực Cl- máy điện giải AS930 dùng phù hợp cho máy điện Clmáy điện giải AS930 của đơn vị
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 1 cái
192
Điện cực Ca máy Caretium
2
Hộp
Chi tiết xem tại bảng Kê khai thông tin hàng hóa
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Hộp 1 cái
193
Dây bơm máy điện giải Caretium
4
Cái
Chi tiết xem tại bảng Kê khai thông tin hàng hóa
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Túi 1 cái
194
Dung dịch rửa ngày - Daily Cleaning Solution
2
Lọ
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 -Thành phần: Sodium benzoate < 1% Erioglaucine disodium salt < 2% Water 97% - Đóng gói chi tiết: Chai 100ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ 1 x 100 ml
195
Dung dịch rửa tuần - Weekly Cleaning Solution
1
Lọ
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 -Thành phần: Sodium hypochlorite solution < 1% Water 99% - Đóng gói chi tiết: Chai 100ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ 1 x 100 ml
196
Dung dịch pha loãng nước tiểu
1
Lọ
Chi tiết xem tại bảng Kê khai thông tin hàng hóa
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ 1 x 100 ml
197
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
45
Thùng
*DS DILUENT tham gia đo các thông số liên quan đến RBC, PLT, WBC, RET và NRBC, tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray. Quy cách: 20L x 1 *Thành phần: Borate Buffert: ≤ 0.5% Sodium Chloride: ≤ 0.1%
Bệnh viện TNH Phổ Yên
198
IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học
29
Hộp
*M-6FD DYE tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF cùng với M-6LD LYSE dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray. Quy cách: 12mL×4. *Thành phần: Fluorochrome: ≤ 0.01% Ethylene Glycol: 94-99 %
Bệnh viện TNH Phổ Yên
12mLx4
199
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
63
Hộp
*M-6LD LYSE tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF cùng với M-6FD DYE dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray Quy cách: 1L×4 *Thành phần: Surfactant: ≤ 0.5% Hepes Buffer: ≤ 0.5%
Bệnh viện TNH Phổ Yên
1Lx4
200
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
22
Hộp
*M-6LH LYSE tham gia vào việc đo các thông số liên quan đến hemoglobin, tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray Quy cách: 1L×4 *Thành phần: Surfactant: ≤ 0.5% Borate Buffer: ≤ 0.5%
Bệnh viện TNH Phổ Yên
1Lx4
201
Dung dịch rửa kênh đo máu lắng tự động, dùng cho máy xét nghiệm huyết học
1
Chai
Dung dịch rửa kênh đo máu lắng tự động *Thành phần: Tris Buffer: ≤ 1%.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
202
BC-6D Hematology control
14
Bộ
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đếm tế bào máu *Thành phần: hồng cầu người, bạch cầu và tiểu cầu động vật có vú, chất ổn định và bảo quản trong một dung dịch tương tự huyết tương.
Bệnh viện TNH Phổ Yên
4.5mLx3
203
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
38
Lọ
Dung dịch rửa máy dùng cho các máy xét nghiệm huyết học Mindray Quy cách: 50ml x 1 Thành phần gồm: - Surfactant: ≤0.2% - Sodium hypochlorous : ≤12% - Sodium hydroxide: ≤5%
Bệnh viện TNH Phổ Yên
50ml
204
Chất định nhóm máu Rh -Anti D (IgM+IgG)
7
Lọ
Thuốc thử Spectrum Anti-D (Rho) được sử dụng để phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. Hiệu giá ≥ 1:128.Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Lọ 10ml
205
Bộ huyết thanh mẫu
5
Bộ
Kháng thể đơn dòng Anti A Kháng thể đơn dòng Anti B Kháng thể đơn dòng Anti AB
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Bộ 3 lọ 10ml
206
Bộ nhuộm Gram
7
Bộ
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 250ml, Lugol chai 250ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 250ml và Safranin chai 250ml. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm - Đóng gói: Bộ 4 chai x 250ml
Bệnh viện TNH Phổ Yên
Bộ 4 chai 250ml
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Hoá chất xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Hoá chất xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 27

Chọn các cột để hiển thị


Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây