Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Ống lấy mẫu 3.0 mL |
2 |
Túi |
Dung tích 3.0mL, trong suốt. Túi: 1.000 cái |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
1000 chiếc/túi;
Thành phần: Polystyrene |
||
2 |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
2 |
Hộp |
M: Vi hạt phủ Streptavidin; M 6,5 ml R1: Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu biotin; đệm phosphate; R1 10 ml R2: Kháng thể đơn dòng kháng AFP đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate; R2 10 ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
3 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm AFP (alpha1‑fetoprotein) |
1 |
Hộp |
Huyết thanh người đông khô chứa AFP người với 2 khoảng nồng độ |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x1ml |
||
4 |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HAV |
6 |
Hộp |
Hóa chất dùng để định tính kháng thể toàn phần (IgG và IgM) kháng vi rút viêm gan A (HAV) trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, HAV Ag, Kháng thể đơn dòng kháng HAV đánh dấu biotin Độ lặp lại CV ≤3% Độ chính xác trung gian CV ≤3.3% Quy cách hộp 100 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
5 |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV |
8 |
Hộp |
Hóa chất dùng để phát hiện định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ Streptavidin, Kháng nguyên đặc hiệu HCV- đã biotin hóa, Kháng nguyên đặc hiệu HCV đánh dấu phức hợp ruthenium Độ lặp lại CV ≤10% Độ chính xác trung gian CV ≤10.8% Quy cách hộp 100 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
6 |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng thyroglobulin |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng để định lượng kháng thể kháng Tg trong huyết thanh và huyết tương người Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Tg đánh dấu biotin, Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo từ 10 đến 4000 IU/mL Độ lặp lại CV ≤8.4% Độ chính xác trung gian CV ≤14.5% Quy cách hộp 100 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
7 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm kháng thể kháng Tg |
1 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Tg theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: hỗn hợp huyết thanh người đông khô chứa kháng thể kháng Tg với hai khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4 x 1.5 ml) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.5 ml |
||
8 |
Hóa chất xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) |
2 |
Hộp |
Hóa chất dùng để định lượng Tg trong huyết thanh và huyết tương người Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu biotin , Kháng thể đơn dòng kháng Tg đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo từ 0.04 đến 500 ng/mL Độ lặp lại: CV ≤5.9% Độ chính xác trung gian: CV ≤8.7% Quy cách hộp 100 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
9 |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Tg (Thyroglobulin) |
1 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: huyết thanh ngựa đông khô chứa thyroglobulin với hai khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4 x 1.0 ml) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 mL |
||
10 |
Hóa chất xét nghiệm Anti HBs |
5 |
Hộp |
Hóa chất dùng để định lượng kháng thể của người kháng kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, HBsAg (ad/ay) người/tái tổ hợp đánh dấu biotin, HBsAg (ad/ay) người/tái tổ hợp, đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo từ 2.00 đến 1000 IU/L Độ lặp lại CV ≤6.2% Độ chính xác trung gian CV 8.3% Quy cách hộp 100 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
11 |
Cup chứa mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411 |
10.611 |
Cái |
Cup là phụ kiện vật tư của máy miễn dịch. Tương thích với máy cobas đang sử dụng tại bệnh viện Quy cách 3600 cái / hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
60 x 60 cái |
||
12 |
Típ hút mẫu dùng trên hệ thống cobas e 411 |
45.396 |
Cái |
Tip là phụ kiện vật tư của máy miễn dịch. Tương thích với máy cobas đang sử dụng tại bệnh viện Quy cách 3600 cái / hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
30 x 120 cái |
||
13 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 125 |
1 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: hỗn hợp huyết thanh ngựa đông khô và huyết thanh người chứa CA 125 người Quy cách hộp ( 4x1.0mL) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 ml |
||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm CA 125 |
1 |
Hộp |
Hóa chất Elecsys CA 125 II dùng để định lượng quyết định kháng nguyên phản ứng OC 125 trong huyết thanh và huyết tương người. - Khoảng đo 0.6‑5000 U/mL (được xác định bằng Giới hạn mẫu trắng và mức tốiđa của đường chuẩn). Giá trị dưới giới hạn mẫu trắng được ghi nhận là < 0.6 U/mL. Giá trị trên khoảng đo được ghi nhận là > 5000 U/mL (hoặc lên đến 25000 U/mL cho mẫu pha loãng 5 lần). - Đóng gói : Hộp 100 test - Bảo quản ở 2-8 °C |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
15 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 |
1 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: ma trận huyết thanh người sẵn sàng để sử dụng có bổ sung CA 15‑3 cho người ở 2 phạm vi nồng độ Quy cách hộp ( 4x1.0mL) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 ml |
||
16 |
Hóa chất xét nghiệm CA 15‑3 |
1 |
Hộp |
Nguyên lý Miễn dịch điện hóa phát quang (ECLIA). M: 6.5ml, R1: 10ml, R2: 10ml. Tương thích máy Cobas E411 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm CA 19-9 |
1 |
Hộp |
Hóa chất Elycsys CA 19-9 dùng để định lượng CA 19-9 trong huyết thanh và huyết tương người - Khoảng đo 0.600‑1000 U/mL (được xác định bằng giới hạn phát hiện dưới và mức tối đa của đường chuẩn). Giá trị dưới giới hạn phát hiện được ghi nhận là < 0.600 U/mL. Giá trị trên khoảng đo được ghi nhận là > 1000 U/mL (hoặc lên đến 10000 U/mL cho mẫu pha loãng 10 lần). - Đóng gói : Hộp 100 test - Bảo quản ở 2-8 °C |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 Test |
||
18 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
1 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: huyết thanh người đông khô chứa CA 19‑9 người ở 2 khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4x1.0mL) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 ml |
||
19 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 |
1 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 72-4 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: huyết thanh người đông khô chứa CA 72‑4 người với hai khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4x1.0mL) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 ml |
||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm CA 72‑4 |
3 |
Hộp |
M: Vi hạt phủ Streptavidin. R1: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 đánh dấu biotin; đệm phosphate. R2: Kháng thể đơn dòng kháng CA 72-4 đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
21 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm FT4 |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: hỗn hợp đệm/protein sẵn sàng để sử dụng chứa L‑thyroxine với hai khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4x1.0mL) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 ml |
||
22 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CEA |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: hỗn hợp đệm/protein có thêm CEA với 2 khoảng nồng độ. Quy cách hộp ( 4x1.0mL) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 ml |
||
23 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA |
1 |
Hộp |
- Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA trong huyết thanh và huyết tương người dùng trên máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. - Nguyên lý bắt cặp. Tổng thời gian xét nghiệm 18 phút. - Khoảng đo: 0.200-1000 ng/mL |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
24 |
Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch công suất nhỏ |
38 |
Hộp |
Dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phận phát hiện của máy miễn dịch tự động Cobas E. - Thành phần cơ bản: dung dịch rửa buồng đo KOH, chất tẩy - Dung tích: 6 x 380 ml/ Hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
6 x 380 ml |
||
25 |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cortisol |
2 |
Hộp |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: huyết thanh người đông khô chứa cortisol với hai khoảng nồng độ Quy cách hộp ( 4x1.0mL) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 ml |
||
26 |
Thuốc thử xét nghiệm Cortisol |
6 |
Hộp |
M: Vi hạt phủ Streptavidin. R1: Kháng thể đơn dòng kháng cortisol đánh dấu biotin; danazol ; đệm MES. R2: Dẫn xuất cortisol đánh dấu phức hợp ruthenium; danazol ; đệm MES. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
27 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CYFRA 21-1 |
1 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 trong huyết thanh và huyết tương người theo phương pháp điện hóa phát quang Thành phần: huyết thanh người đông khô chứa cytokeratin với 2 khoảng nồng độ Quy cách hộp ( 4x1.0mL) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 ml |
||
28 |
Thuốc thử xét nghiệm CYFRA 21-1 |
3 |
Hộp |
Hóa chất Elecsys CYFRA 21-1 dùng để định lượng các phân đoạn của cytokeratin 19 trong huyết thanh và huyết tương người. - Khoảng đo 0.100-500 ng/mL (được xác định bằng giới hạn phát hiện dưới và mức tối đa của đường chuẩn). Giá trị dưới giới hạn phát hiện dưới được ghi nhận là < 0.100 ng/mL. Giá trị trên khoảng đo được ghi nhận là > 500 ng/mL (hoặc lên đến 1000 ng/mL cho mẫu pha loãng 2 lần). - Đóng gói : Hộp 100 test - Bảo quản ở 2-8 °C |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
29 |
Chất pha loãng mẫu thành phần hỗn hợp Protein |
5 |
Hộp |
Chất pha loãng mẫu Thành phần: Hỗn hợp protein; chất bảo quản Quy cách hộp ( 2 x 16 ml) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2 x 16 ml |
||
30 |
Chất pha loãng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch |
5 |
Hộp |
Dung dịch Diluent Universal 2 được sử dụng như chất pha loãng mẫu kết hợp với thuốc thử xét nghiệm Elecsys. - Pha loãng mẫu cần thiết trong trường hợp nồng độ chất phân tích vượt quá khoảng đo của phương pháp xét nghiệm Elecsys tương ứng. - Đóng gói : Hộp 2 x 36 mL - Bảo quản ở 2-8 °C |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2 x 16 ml |
||
31 |
Hóa chất xét nghiệm T4 tự do |
10 |
Hộp |
Phương pháp: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang trên hệ thống máy phân tích miễn dịch tự động Cobas E Mẫu đo: Huyết thanh, huyết tương Dải đo: Giới hạn dưới < 0.5 pmol/L, giới hạn trên > 100 pmol/L Quy cách đóng gói: 200 test/ Hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
200 Test |
||
32 |
Hóa chất xét nghiệm HIV |
9 |
Hộp |
Hóa chất dùng để định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O, và HIV‑2 trong huyết thanh và huyết tương người. Phương pháp: điện hóa phát quang Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng p24 đánh dấu biotin, Kháng thể đơn dòng kháng p24 , kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu HIV‑1/2, peptide đặc hiệu HIV‑1/2 đánh dấu phức hợp ruthenium Độ lặp lại CV ≤2.8% Độ chính xác trung gian CV ≤3.7% Quy cách hộp 100 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 tests |
||
33 |
Hóa chất dùng để định lượng ProBNP trong máu |
2 |
Hộp |
Thành phần có chứa: Vi hạt phủ Streptavidin 0.72 mg/mL; chất bảo quản. Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP đánh dấu biotin (chuột) 1.1 µg/mL; đệm phosphate, pH 5.8; chất bảo quản. Kháng thể đơn dòng kháng NT‑proBNP (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium 1.1 µg/mL; đệm phosphate, pH 5.8; chất bảo quản. Có mã vạch để nhận diện. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
34 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng SCC trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công suất nhỏ |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng để định lượng SCC trong huyết thanh và huyết tương người trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công suất nhỏ Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng SCC đánh dấu biotin, Kháng thể đơn dòng kháng SCC đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo: ≥ 0.1 ng/mL, ≤ 70 ng/mL Quy cách: ≥ 50 test/ hộp, ≤ 100 test/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100test/hộp |
||
35 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
1 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 ml |
||
36 |
Thuốc thử xét nghiệm Ferritin quy cách nhỏ |
9 |
Hộp |
Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương người. Quy cách đóng gói 100 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
37 |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm FT3 |
2 |
Hộp |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn định lượng FT3 trên máy xét nghiệm miễn dịch Thành phần: huyết thanh người đông khô chứa T3 với hai khoảng nồng độ Quy cách: ≥ 4 x 1 ml/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 mL |
||
38 |
Hóa chất xét nghiệm FT3 |
7 |
Hộp |
Hóa chất dùng để định lượng triiodothyronine tự do trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng T3 (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium, T3 đánh dấu biotin. Khoảng đo: ≥ 0.6 pmol/L, ≤ 50 pmol/L Quy cách ≥ 100 test/ hộp, ≤ 200 test/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
200 Test |
||
39 |
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg |
4 |
Hộp |
M: Vi hạt phủ streptavidin; M 6.5 mL R1: Kháng thể đơn dòng kháng HBeAg đánh dấu biotin; đệm TRIS; R1 12 mL R2: Kháng thể đơn dòng kháng HBeAg đánh dấu phức hợp ruthenium ; đệm TRIS; R2 12 mL HBEAG Cal1 Mẫu chuẩn âm tính 1: 2.0 mL HBEAG Cal2 Mẫu chuẩn dương tính 2: 2.0 mL |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 Test |
||
40 |
Hóa chất sử dụng cho xét nghiệm định tính HBsAg |
11 |
Hộp |
Hóa chất được sử dụng để định tính kháng nguyên bề mặt HBsAg trong huyết thanh và huyết tương người -Phương pháp đo: Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang “ECLIA”, nguyên lý bắt cặp hoặc tương đương - Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Hai kháng thể đơn dòng đặc hiệu kháng HBsAg (chuột), đệm phosphate, Kháng thể đơn dòng kháng HBsAg (chuột), kháng thể đa dòng kháng HBsAg (cừu) đánh dấu phức hợp ruthenium, HBsAg trong huyết thanh người; chất bảo quản -Thời gian xét nghiệm (phút): ≤ 18 phút - Đóng gói ≥ 100 test/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
41 |
Hóa chất định lượng βhCG |
24 |
Hộp |
M: Vi hạt phủ Streptavidin R1: Kháng thể đơn dòng kháng hCG đánh dấu biotin; đệm phosphate . R2: Kháng thể đơn dòng kháng hCG đánh dấu phức hợp ruthenium; đệm phosphate |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 tests |
||
42 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm HCG+beta |
3 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HCG+β trên máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. Quy cách đóng gói 4 x 1.0 ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 ml |
||
43 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE |
3 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng IgE trên máy xét nghiệm miễn dịch. Quy cách đóng gói 4 x 1.0 ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 mL |
||
44 |
Hóa chất xét nghiệm IGE |
22 |
Hộp |
Hóa chất dùng để định lượng globulin miễn dịch E trong huyết thanh và huyết tương người trên máy miễn dịch công suất nhỏ Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng IgE đánh dấu biotin, Kháng thể đơn dòng kháng IgE đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo từ ≥ 0.100 IU/mL, ≤ 2500 IU/mL Quy cách: ≥ 150 test/ hộp, ≤ 100 test/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 test |
||
45 |
Dung dịch vệ sinh điện cực chọn lọc ion, cốc pha loãng và ống |
1 |
Hộp |
Dung dịch vệ sinh tính kiềm, có tính kháng khuẩn. Quy cách đóng gói 5 x 100 ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
5x100 ml |
||
46 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể của người kháng HBsAg |
1 |
Hộp |
Vật liệu kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định lượng Anti‑HBs trên máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. Quy cách đóng gói 16 x 1.3 ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
16 x 1.3 mL |
||
47 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
1 |
Hộp |
PC A‑HCV1: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HCV. Khoảng giới hạn đích cho chỉ số ngưỡng: 0‑0.3 ▪ PC A‑HCV2: 8 chai, mỗi chai chứa 1.3 mL huyết thanh chứng Anti‑HCV (người) trong huyết thanh người. Giá trị đích cho chỉ số ngưỡng: Anti‑HCV II: khoảng 4 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
16 x 1.3 mL |
||
48 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP |
1 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm NT-proBNP gồm 2 mức nồng độ với huyết thanh chứng. Quy cách đóng gói 4 x 2 ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 2 ml |
||
49 |
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm HBeAg |
1 |
Hộp |
PC HBEAG1: ≥ 10.4 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HBeAg. ▪ PC HBEAG2: ≥ 10.4 mL mL huyết thanh chứng HBeAg (E. coli, rDNA) khoảng 2.5 IU/mL trong đệm HEPES. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
|||
50 |
Vật liệu kiểm tra xét nghiệm HBsAg |
1 |
Hộp |
PC HBSAGII1: 10.4 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HBsAg; chất bảo quản ▪ PC HBSAGII2: 10.4 mL huyết thanh chứng HBsAg (người) khoảng 0.2 IU/mL trong huyết thanh người; chất bảo quản. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
16 x 1.3 mL |
||
51 |
Chứng của kít xét nghiệm HIV bằng phương pháp điện hóa phát quang |
1 |
Hộp |
Mục đích sử dụng: Mẫu chứng sinh phẩm xét nghiệm HIV 2. Thông số kỹ thuật: PC HIV1, HIV 2, chứng kháng nguyên p24 và chứng âm tính Sử dụng cho bộ kít xét nghiệm HIV bằng phương pháp điện hóa phát quang phù hợp với danh mục số 1 Có giấy chứng nhận đăng ký lưu hành thiết bị y tế của Bộ Y tế và đáp ứng về phân loại đối với thiết bị y tế chẩn đoan in vitro tại Thông tư 05/2022/TT-BYT 3. Bảo quản: 2°C - 8°C 4. Hạn sử dụng: ≥ 6 tháng |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
|||
52 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm ProGRP, SCC, Cyfra 21-1, NSE |
1 |
Hộp |
Mẫu chứng huyết thanh đông khô lấy từ huyết thanh người với 2 khoảng nồng độ. Mẫu chứng được dùng để kiểm tra độ chụm và độ chính xác của các xét nghiệm miễn dịch được chỉ định Tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp (4x3ml) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 3.0 ml |
||
53 |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm ung thư |
2 |
Hộp |
Hóa chất dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch dấu ấn ung thư. Thành phần: huyết thanh chứng đông khô lấy từ huyết thanh người. Các nồng độ nằm trong hai khoảng có liên quan trên lâm sàng. Quy cách: ≥ 4 x 3 ml/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 3.0 ml |
||
54 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm Troponin T |
1 |
Hộp |
Vật liệu kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Troponin T với 2 mức nồng độ. Quy cách đóng gói 4 x 2 ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 2.0 mL |
||
55 |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm định lượng: FT3, FT4, TSH, T3, T4, AFP, CEA, HCG + β… |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng để kiểm soát xét nghiệm định lượng khoảng 24 thông số miễn dịch Thành phần: huyết thanh chứng đông khô lấy từ huyết thanh người với hai khoảng nồng độ Quy cách: ≥ 2 x 2 x 3 ml/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 3.0 ml |
||
56 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A |
1 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng vi rút viêm gan A. Đóng gói 16 x 0.67 mL. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
16 x 0.67 mL |
||
57 |
Hóa chất tạo đường chuẩn xét nghiệm định lượng ProBNP |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT - proBNP trên máy xét nghiệm miễn dịch. Thành phần: hỗn hợp huyết thanh ngựa đông khô chứa NT‑proBNP tổng hợp (1‑76) với hai khoảng nồng độ Quy cách: ≤ 4 x 1 ml/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.0 ml |
||
58 |
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa cho máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
41 |
Hộp |
Đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8. Tiêu chuẩn ISO 13485 Hộp 6x380ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
6 x 380 ml |
||
59 |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC |
1 |
Hộp |
Hóa chất được dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCC trên máy xét nghiệm miễn dịch. Thành phần: huyết thanh người đông khô với SCC protein ở 2 khoảng nồng độ. Quy cách: ≥ 4 x 1 ml/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1 ml |
||
60 |
Dung dịch phụ trợ cho vào thùng chứa nước cất , tăng cường hiệu quả rửa cho xét nghiệm miễn dịch |
13 |
Hộp |
Polidocano nồng độ % khối lượng/khối lượng từ 7% đến dưới 10%. 2-methyl-2H-isothiazol-3-one nồng độ % khối lượng/khối lượng từ 0.5% đến dưới 1% |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
500 ml |
||
61 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
1 |
Hộp |
Xét nghiệm chẩn đoán in vitro để định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt (PSA) toàn phần (tự do + phức hợp) trong huyết thanh và huyết tương người. Quy cách đóng gói 100 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
100 Test |
||
62 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
1 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần trên máy phân tích xét nghiệm miễn dịch. Quy cách đóng gói 4 x 1.0 ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1 ml |
||
63 |
Hóa chất tạo đường chuẩn cho xét nghiệm TSH |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH trên máy xét nghiệm miễn dịch. Thành phần: hỗn hợp huyết thanh ngựa (TSH Cal1) và một hỗn hợp huyết thanh người với TSH người (TSH Cal2) ở hai khoảng nồng độ. Quy cách: ≥ 4 x 1.3 ml/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1.3 ml |
||
64 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH trên hệ thống máy xét nghiệm sinh hóa miễn dịch tự động công suất nhỏ |
9 |
Hộp |
Hóa chất dùng để định lượng TSH trong huyết thanh và huyết tương người Thành phần: Vi hạt phủ Streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng TSH đánh dấu biotin, Kháng thể đơn dòng kháng TSH đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo: ≥ 0.005 µIU/mL, ≤ 100 µIU/mL Quy cách: ≥ 100 test/ hộp, ≤ 200 test/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
200 test |
||
65 |
Troponin T hs CalSet |
2 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T. Dùng cho máy cobas e411. Quy cách đóng gói: 4 x 1.0 ml/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4 x 1 ml |
||
66 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T hs quy cách nhỏ |
9 |
Hộp |
Hóa chất dùng để định lượng troponin T trong huyết thanh và huyết tương người. Thành phần: Vi hạt phủ streptavidin, Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim, Kháng thể đơn dòng kháng troponin T tim đánh dấu phức hợp ruthenium Khoảng đo: ≥ 3 ng/L, ≤ 10000 ng/L Quy cách: ≥ 100 test/ hộp, ≤ 200 test/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
200 test |
||
67 |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
1 |
Hộp |
Dung tích 1000ml/hộp. Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm định lượng HbA1c. Thành phần: Tetradecyltrimethylammonium bromid . Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
1000ml |
||
68 |
ALBUMIN |
1 |
Hộp |
Định lượng Albumin |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 4x54ml (Hộp 216 ml) |
||
69 |
ALT/GOT |
16 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x12ml+4x6ml |
||
70 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
1 |
Hộp |
Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm, chứa: đệm amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2x5ml |
||
71 |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
1 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol. Thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac. ethanol. natri hydrocarbonat. Quy cách đóng gói: Hộp: 3x5mL |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3x5ml |
||
72 |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol và CO2 |
1 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol. Thành phần: dung dịch đệm, chứa: amoniac. ethanol. natri hydrocarbonat. Quy cách đóng gói: Hộp: 3x5mL |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3x5ml |
||
73 |
AST |
13 |
Hộp |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x6ml+4x6ml |
||
74 |
CALCIUM ARSENAZO |
2 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng canxi toàn phần - Thành phần: Imidazol (pH 6,9); Arsenazo III 0,02%; Triton X-100 - Phương pháp: Arsenazo III Tương thích sử dụng cho máy phân tích sinh hoá AU480 Quy cách đóng gói: Hộp 4x15ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x15ml |
||
75 |
Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK; Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; ADP 2.0 mmol/L; AMP 5.0 mmol/L; EDTA 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Activator 26 mmol/L; Mg2+ 10 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; HK ≥ 4.0 kU/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 10 – 2.000 U/L (0,17 – 33,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 6 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 4x22ml+ 4x4ml+4x6ml (Hộp 128 ml) |
||
76 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB |
5 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK-MB; Thành phần: Dung dịch đệm imidazole (pH 6,7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0,01 mmol/L; Hexokinase (HK) ≥ 4 kU/L; EDTA 2 mmol/L; NADP 2 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2,8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; ADP 2 mmol/L; N-Acetylcysteine 0,2 mmol/L; Mg-Acetate 10 mmol/L; Chất hoạt hóa 26 mmol/L; AMP 5 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M; Phương pháp: Ức chế miễn dịch enzym; Dải tuyến tính: 10 – 2000 U/L (0,17 – 33,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6,5% |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 2x22ml + 2x4ml+ 2x6ml (Hộp 64 ml) |
||
77 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
2 |
Lọ |
Chất hiệu chuẩn dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme; Chất hiệu chuẩn 1 mức; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ 1x1ml (Lọ 1ml) |
||
78 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
2 |
Lọ |
Chất kiểm chuẩn mức 1 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ 1x2ml (Lọ 2ml) |
||
79 |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
2 |
Lọ |
Chất kiểm chuẩn mức 2 dùng trong xét nghiệm CK-MB; Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.; Giá trị được chuẩn hóa theo CK total IFCC Reference Method |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ 1x2ml (Lọ 2ml) |
||
80 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 32 thông số sinh hóa |
17 |
Lọ |
Huyết thanh kiểm chuẩn 1 là chất kiểm chuẩn huyết thanh đông khô, được sử dụng kết hợp với huyết thanh kiểm chuẩn 2 Thành phần: Huyết thanh đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp, chất bảo quản, chất ổn định. Phù hợp cho máy Beckman Coulter AU400. Đóng gói: lọ 5ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
1x5ml |
||
81 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 32 thông số sinh hóa |
17 |
Lọ |
huyết thanh kiểm chuẩn 2 là chất kiểm chuẩn huyết thanh đông khô được sử dụng kết hợp với huyết thanh kiểm chuẩn 1 Thành phần: Huyết thanh đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp, chất bảo quản, chất ổn định. Phù hợp cho máy Beckman Coulter AU400. Đóng gói: lọ 5ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
1x5ml |
||
82 |
Thuốc thử dùng cho xét nghiệm định lượng creatinin |
10 |
Hộp |
Xét nghiệm động lực màu (phương pháp Jaffé) để định lượng creatinin Khoảng tuyến tính: 5–2.200 µmol/L (0,06–25 mg/dL) Thành phần: Sodium hydroxide; Picric acid… Phù hợp cho máy Beckman Coulter AU400. Đóng gói: R1: 4x51ml + R2: 4x51ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x51ml+4x51ml |
||
83 |
Định lượng CRP |
20 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP siêu nhạy; Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP < 0.5% w/v; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,73%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 6,40%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x30ml+4x30ml |
||
84 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP |
4 |
Hộp |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người; Chất hiệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6; Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 5x2ml (Hộp 10ml) |
||
85 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol |
5 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3% |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 4x22.5ml (Hộp 90 ml) |
||
86 |
Hoá chất kiểm chuẩn mức bình thường cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
3 |
Lọ |
Hóa chất kiểm tra chất lượng (QC) mức nồng độ bình thường cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Dạng bột đông kho, thành phần: huyết thanh người |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ 1x5mL |
||
87 |
QC cho xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý |
3 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định lượng 38 thông số sinh hóa. Dạng bột đông khô, thành phần: huyết thanh người |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ 1x5mL |
||
88 |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
1 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,08 mmol/L; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,1%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 8,0%; Dải tuyến tính: 0 – 171 μmol/L (0 – 10 mg/dL) Bước sóng: 570 nm; Phương pháp: DPD. Quy cách đóng gói: 160 ml/Hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 4x20ml+4x20ml (Hộp 160 ml) |
||
89 |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ethanol |
6 |
Hộp |
Hóa chất định lượng ethanol trong máu (mẫu huyết thanh, huyết tương), phương pháp: Quang phổ, Alcohol Dehydrogenase. Khoảng tuyến tính: 1,76 - 65,1 mmol/L (Giới hạn phát hiện: 1,76 mmol/L; Giới hạn tuyến tính: 65,1 mmol/L). |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2x20ml+2x7ml |
||
90 |
Hóa chất đo hoạt độ GGT |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT. - Thành phần: Glycylglycine; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide. - Đóng gói: 4x40ml+4x40 ml/hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x40ml+4x40ml |
||
91 |
Hóa chất định lượng Glucose |
13 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Glucose. Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L; Độ lặp lại: CV ≤ 2,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,3%;Bước sóng: 340 nm. Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method). Quy cách đóng gói: 150 ml/Hộp. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp (4x25mL+4x12.5mL) |
||
92 |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
6 |
Cặp |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol (người); Chất kiểm chứng 2 mức; Các giá trị có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL và LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
"Cặp (1x5mL+1x5mL)
Hộp 3 cặp
(3x5mL+3x5mL)" |
||
93 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL Cholesterol |
3 |
Hộp |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người); Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control). Hoàn toàn tương thích với Máy xét nghiệm hóa sinh tự động AU480, Beckman Coulter, Nhật Bản |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 2x3ml |
||
94 |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
10 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3.0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4.0%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 4 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 4x51.3mL+4x17.1mL |
||
95 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt; Thành phần: Đệm glycin (pH 1,7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4,7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0,5 mmol/L; Phương pháp: TPTZ; Dải tuyến tính: 2 – 179 μmol/L (10 – 1000 μg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0% |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x30ml + 4x30ml |
||
96 |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
3 |
Lọ |
Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Globulin miễn dịch A; Globulin miễn dịch M; Globulin miễn dịch G; Ceruloplasmin; Bổ thể 3 (C3); Prealbumin; Bổ thể 4 (C4); Yếu tố dạng thấp; Protein phản ứng C (CRP); Transferrin"" Lọ 1x2ml" |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ (1x2mL) |
||
97 |
Mẫu kiểm soát mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
3 |
Lọ |
Mẫu kiểm soát mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch. Thành phần: Huyết thanh người chứa Ferritin; Prealbumin; C-reactive protein;Transferrin. Chất kiểm soát 1 mức. Quy cách đóng gói: 2 ml/Lọ. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ (1x2mL) |
||
98 |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
3 |
Lọ |
Thành phần: Huyết thanh người chứa α-1 acidglycoprotein; Ferritin;α-1 antitrypsin; Haptoglobin; Anti-Streptolysin O; β-2 microglobulin; Immunoglobulin A; Immunoglobulin M; Immunoglobulin G; Ceruloplasmin;C3; Prealbumin; C4; Rheumatoid Facto; Transferrin. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ (1x2mL) |
||
99 |
LIPASE |
16 |
Hộp |
Thành phần: Buffer MES/BES (pH 6,8) 27 mmol/L; 1,2-Diglyceride substrate 0,04 mmol/L; Monoglyceride lipase > 400 U/L; Glycerol kinase > 100 U/L; POD > 500 U/L; 4-Aminophenazone 0,25 mmol/L; TAPS (pH 8,7) 50 mmol/L; TOOS 1,0 mol/L; Co-lipase > 15 kU/L; GPO > 15 kU/L; ATP > 0,85 mol/L; Chất hiệu chuẩn: Huyết thanh người chứa lipase lợn Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng lipase; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x10mL+4xlyo+4x3.3mL+2x3mL |
||
100 |
Định lượng Mg |
2 |
Hộp |
Định lượng Mg |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 4x40ml (Hộp 160 ml) |
||
101 |
Hóa chất kiểm tra protein niệu |
2 |
Hôp |
Hoá chất kiểm tra dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. - Thành phần: chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước bọt của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định. - Đóng gói: 6x15 ml/hộp. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
6x15mL; |
||
102 |
Bóng đèn |
1 |
Cái |
Bóng đèn 12V, 20W |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
DC 12V 100W; 1 pcs/box |
||
103 |
Xy-lanh hút bệnh phẩm trên máy hoá sinh tự động |
1 |
Cái |
Xy-lanh hút bệnh phẩm trên máy hoá sinh tự động Au480 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 1 cái |
||
104 |
Xy-lanh hút hóa chất cho máy hoá sinh tự động |
1 |
Cái |
Xy-lanh hút hóa chất cho máy hoá sinh tự động Au480 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 1 cái |
||
105 |
Định lượng RF (Rheumatoid Factor) |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF. Thành phần: Latex phủ IgG người . Dải đo: 10–120 IU/mL. Quy cách đóng gói: Hộp 128 mL cho 960 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x24ml+4x8ml |
||
106 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm RF |
2 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa lượng RF với các nồng độ khác nhau. Quy cách đóng gói: Hộp 5 mL |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
5x1ml |
||
107 |
Dây bơm (Roller Tubing) |
3 |
Cái |
Làm bằng vật liệu nhựa và cao su. Tổng chiều dài 10,7 cm (+/- 0,2 cm), chiều dài cao su: 8,8 cm (+/- 0,2 cm), đường kính 0,5 cm (+/- 0,1 cm). - Đảm bảo tương thích sử dụng trên máy AU 480 - Quy cách: 1 túi = 2 cái (dây) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2 pcs/bag |
||
108 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
17 |
Lọ |
Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy. - Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật. - Đóng gói: 5 ml/lọ. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
1x5ml |
||
109 |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần. - Thành phần: Caffeine, 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate, Surfactant. - Đóng gói: 4x15ml+4x15 ml/hộp. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x15ml+4x15ml |
||
110 |
Định lượng Protein toàn phần |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18,8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L; Phương pháp: Photometric; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%; |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x25ml+4x25ml |
||
111 |
TRIGLYCERIDE |
6 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; - Thành phần: 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L ( 25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L ( 8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L ( 24.6 μkat/L) - Phương pháp: Enzymatic Tương thích sử dụng cho máy phân tích sinh hoá AU480 Quy cách đóng gói: Hộp 4x50ml+4x12.5ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 4x50ml+ 4x12.5ml (Hộp 250 ml) |
||
112 |
Định lượng Ure |
8 |
Hộp |
Dải đo: 0.8-50 mmol/L; phương pháp: Urease/GLDH . Thành phần: NADH ≥ 0.26 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 4x53ml+4x53ml |
||
113 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric |
3 |
Hộp |
Xét nghiệm màu sắc enzym để định lượng axit uric Khoảng tuyến tính: 70–1.785 µmol/L (1,5–30 mg/dL) Thành phần: Phosphate Buffer (pH 7.5); MADB; 4-Aminophenazone; Peroxidase; Uricase; Ascorbate Oxidase; chất bảo quản… Phù hợp cho máy Beckman Coulter AU400. Đóng gói: R1: 4x42.3ml + R2: 4x17.7ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4x42.3ml+4x17.7ml |
||
114 |
Hóa chất định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; Thành phần: Đệm Phosphat 18 mmol/L; Kháng thể (dê) kháng albumin người; Polyethylene glycol 8000 3,6%; Natri azit < 0,1% (w/w); Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải đo: Nước tiểu: 0,7–45 mg/dL (7–450 mg/L); Dịch não tủy :1–45 mg/dL (10–450 mg/L); Bước sóng: 380nm; Loại mẫu: Nước tiểu, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%; Số lượng test tối thiểu/1 mL: 3 test Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 4x32.6ml+4x4.4ml (Hộp 148 ml) |
||
115 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin |
2 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; Thành phần: Albumin người và Natri azit < 0,1 % (w/w); Chất hiệu chuẩn 5 mức; Các giá trị chất hiệu chuẩn có khả năng liên kết chuẩn với Vật liệu tham chiếu CRM 470 đã được chứng nhận bởi Liên đoàn hóa sinh lâm sàng quốc tế |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 5x2ml (Hộp 10ml) |
||
116 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa |
10 |
Can |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa. Thành phần: Baypur; Natri hiđroxit; Genapol; Axit sunfonic, C14-17-sec-alkane, muối natri… Phù hợp cho máy Beckman Coulter AU400. Đóng gói: Can 5 lít |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Can 1x5l |
||
117 |
Chất chuẩn cho xét nghiệm kẽm |
1 |
Lọ |
Dạng lỏng, Thành phần: chứa kẽm nồng độ 200 µg/dL (30.6 µmol/L) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
1x3ml |
||
118 |
Hóa chất xét nghiệm Zinc |
1 |
Hộp |
Dải đo: 2,9 - 500 µg/dL. Phương pháp xét nghiệm: đo màu, đo điểm cuối, phản ứng động học tăng, Br-PAPS. Hộp 125mL |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 5x25mL(125mL) |
||
119 |
Đo hoạt độ Amylase |
5 |
Hộp |
4x40ml/ Hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 4x40mL |
||
120 |
Cleanac / MEK-520 |
5 |
Can |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học; - Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049%; - Phù hợp với máy huyết học Nihon Kohden hiện có tại bệnh viện; - Độ ổn định sau mở nắp: 180 ngày - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
5L/ Can |
||
121 |
Hóa chất rửa đậm đặc |
3 |
Can |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng; Màu: vàng nhạt hoặc vàng xanh lá; Mùi: khó chịu; Độ pH: 10 đến 13. Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium hypoclorit khoảng 1.3% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: ≥ 90 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485,CE |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
5L/ Can |
||
122 |
Hemolynac·3N |
20 |
Can |
Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học; - Thành phần: Muối amoni bậc 4 3.7%; - Phù hợp với máy huyết học Nihon Kohden hiện có tại bệnh viện; - Độ ổn định sau mở nắp: 90 ngày - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
500mL/ Can |
||
123 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
34 |
Can |
Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học Trạng thái vật lí: chất lỏng Màu: không Mùi: không Độ pH: 7.35 đến 7.55 Tính tan: tan trong nước Thành phần: Sodium chloride 0.44%, Sodium sul phate anhydrous 0.97% Nhiệt độ bảo quản: 1 đến 30°C Độ ổn định sau khi mở nắp: 60 ngày Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
18L/ Can |
||
124 |
MEK-3DH |
14 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học - Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú; - Phù hợp với máy huyết học Nihon Kohden hiện có tại bệnh viện; - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2ml/ lọ |
||
125 |
MEK-3DN |
14 |
Lọ |
Dùng để kiểm chuẩn máy phân tích huyết học - Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú - Phù hợp với máy huyết học Nihon Kohden hiện có tại bệnh viện; - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2ml/ lọ |
||
126 |
Ống máu lắng |
1 |
Ống |
Ống thủy tinh chân không 8x120 mm chứa 0.32 mL chất chống đông Natri citrate (3.2%)Thể tích mẫu 1.28mL Nắp cao su butyl đen |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
50 Ống/ Hộp |
||
127 |
Hóa chất xét nghiệm PT |
65 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm PT trên máy đông máu tự động. Giá trị phân tích kèm theo với mã vạch được cung cấp trong hộp. Mã vạch này chứa các thông tin: số lô, số mã kit, số mã thuốc thử, hạn sử dụng, giá trị tiền hiệu chuẩn, và giá trị ISI. - Thuốc thử 1: đóng gói lọ 5ml, chứa thromboplastin đông khô được chiết xuất từ não thỏ. Ngoài ra còn chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu. - Thuốc thử 2: dung môi hòa tan có chứa canxi. - Xét nghiệm phát hiện điểm đông (Clotting) theo cơ chế từ (cơ học) để hạn chế nhiễu kết quả khi đo mẫu bệnh lý HIL. Không bị ảnh hưởng với hemoglobin (lên đến 2 g/L), bilirubin liên hợp, bilirubin không liênhợp (lên đến 342 µmol/L) và triglycerid (lên đến 37 mmol/ L). Tuân thủ theo tài liệu hướng dẫn CLSI EP07-A2. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
5,6x5ml |
||
128 |
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu |
56 |
Hộp |
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu (dung dịch đệm) có pH khoảng 7,35. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 24x15ml |
||
129 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
52 |
Hộp |
Hóa chất chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi (khoảng 100 NIH units/ml) và có chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyêt tương có heparin. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 12x4ml |
||
130 |
Dung dịch rửa kim dành cho máy xét nghiệm đông máu |
85 |
Hộp |
Dung dịch khử nhiễm trên hệ thống máy đông máu, chứa kali hydroxide nồng độ < 1 %. - Ổn định trên máy ít nhất 5 ngày. - Sử dụng tương thích hệ thống máy đông máu cơ từ song song |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
24x15ml |
||
131 |
Huyết tương kiểm chuẩn hai mức cho xét nghiệm đông máu mức bình thường và bất thường |
39 |
Hộp |
Huyết tương người bình thường và bất bình thường có citrated dạng đông khô; gồm hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số đông máu thường quy: PT, aPTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin. Bền 24 giờ trên máy. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 12x2x2ml |
||
132 |
STA PTT Automate 5 |
88 |
Hộp |
Hóa chất dùng để xác định thời gian từng phần hoạt hóa (APTT) trong huyết tương. Thành phần thuốc thử chứa cephalin được chuẩn bị từ mô não thỏ và chất kích hoạt đặc hiệu (silica) trong môi trường đệm, dạng đông khô Tương thích máy đông máu tự động Stago |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
12 x 5 ml |
||
133 |
00973 STA Cleaner Solution |
14 |
Can |
Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động, thành phần chính chứa chất diệt nấm họ ether glycol pha loãng trong nước. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 Đóng gói: Thùng 6 can x 2,5L |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
6x2.5l |
||
134 |
Dung dịch lỏng Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máu |
26 |
Lọ |
Dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần hay cho các phân tích các yếu tố con đường nội sinh. Thành phần gồm: dung dịch Canxi Clorua 0.025 M hoặc tương đương - Quy cách ≥ 24 x 15mL/ hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
24x15ml |
||
135 |
Cuvett phản ứng dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
33 |
Thùng |
Cuvettes được làm bằng nhựa dùng một lần, có bi làm bằng thép không gỉ bên trong. Quy cách đóng gói: Thùng gồm 6 cuộn, mỗi cuộn chứa 220 cuvette |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Cuộn 1000 giếng Thùng 6 cuộn |
||
136 |
Dung dịch rửa máy |
18 |
Chai |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm nước tiểu tự động H-800 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
200ml |
||
137 |
Que thử phân tích nước tiểu loại 11 thông số |
1 |
Test |
Đo các chỉ số: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU/ ASC) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 100 test |
||
138 |
Dung dịch QC âm của máy nước tiểu |
1 |
Lọ |
Theo bảng đáp ứng kỹ thuật kèm theo E-HSDT |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
8ml/ lọ |
||
139 |
Dung dịch QC dương của máy nước tiểu |
1 |
Lọ |
Theo bảng đáp ứng kỹ thuật kèm theo E-HSDT |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
8ml/ lọ |
||
140 |
Dung dịch kiểm chuẩn |
1 |
Hộp |
Gồm: Hemoglobin, human: 13.0-15.0g/dL; Potassium Cyanide: <0.005%. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
|||
141 |
Cột sắc ký |
30 |
Hộp |
Cột sắc ký. - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 - Dùng cho máy xét nghiệm HbA1c Arkray 8180. 1 cái/hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2500 test/ hộp |
||
142 |
Dung dịch rửa đẩy hemogolobin A 600mL x 4 |
12 |
Hộp |
Xác định lượng HbA1c trong máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (600mL x 4) / Hộp - Gồm: Sodium azide: ≤ 0.01%; Oxidizing agent: ≤ 0.7%; Phosphate: ≤ 1%. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
600ml x 4/hộp |
||
143 |
Dung dịch rửa đẩy hemogolobin B 600mL x 2 |
8 |
Hộp |
Xác định lượng HbA1c trong máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (600mL x 2) / Hộp - Gồm: Sodium azide: ≤ 0.06%; Oxidizing agent: ≤ 3%; Phosphate: ≤ 2%. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
600ml x 2/hộp |
||
144 |
Thuốc thử định lượng HbA1c loại C |
8 |
Hộp |
Xác định HbA1c trong máu toàn phần. Gồm sodium azide: <=0.01%; Oxidizing agent <=0.3%; Phosphate: <=1%. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
600ml x 2/hộp |
||
145 |
Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy |
8 |
Hộp |
Xác định lượng (HbA1c) trong mẫu máu toàn phần - Quy cách đóng gói: (2L x 3) / Hộp - Gồm: Sodium azide: ≤ 0.02%; Phosphate: ≤ 0.1%; Surfactant ≤ 0.1%. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2000ml |
||
146 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg |
4 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin(Tg) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.1-500 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng Tg trong đệm MES với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng kháng Tg - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
147 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125 |
1 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 (CA125) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 1-5000 U / mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CA125 trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CA125 - alkaline phosphatase trong bộ đệm PBS với chất bảo quản. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
148 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA19-9 |
4 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA19-9 trong huyết thanh hoặc huyết tương Phương pháp đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm Dải đo được là 1 - 2000 U/ml Quy cách đóng gói: (2x50 test)/hộp. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
149 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
2 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt toàn phần (PSA toàn phần, t-PSA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.008-100 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng PSA trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng kháng PSA (chuột)- alkaline phosphatase trong đệm PBS với chất bảo quản |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
150 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
4 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên carcinoembryonic (CEA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.2-1000 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CEA trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng chống CEA (chuột) - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
151 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
7 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein (AFP) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.5-1210 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng AFP trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng AFP – alkaline phosphatase trong đệm PBS với chất bảo quản. - Rc: Đệm TRIS có chất bảo quản. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
152 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA15-3 |
2 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 (CA15-3) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 1.0-500 U/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CA15-3 trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CA15-3 -alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản. - Rc: Đệm TRIS với chất bảo quản. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
153 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA72-4 |
4 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 72-4 (CA72-4) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch 2 điểm * Dải báo cáo: 0.2-300 U/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ kháng thể đơn dòng kháng CA72-4 (CC49) trong đệm TRIS có chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng kháng CA72-4 (B72.3) - alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
154 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
3 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng CYFRA 21 – 1 trong huyết tương hoặc huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm miễn dịch 2 điểm *Dải báo cáo: 0.1-500 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ với kháng thể đơn dòng (chuột) kháng CYFRA 21-1 trong đệm MES với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng kháng CYFRA 21-1 (chuột)- alkaline phosphatase trong đệm TRIS với chất bảo quản |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
155 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng SCCA |
3 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy (SCCA) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.1-70 ng/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ bằng kháng thể đơn dòng (chuột) kháng SCCA trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng SCCA -alkaline phosphatase trong đệm MES với chất bảo quản. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
156 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Total Beta HCG |
7 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng tổng số β human chorionic gonadotropin (Total β HCG) trong huyết thanh người. *Nguyên lý đo: xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.5-5000 mIU/mL *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ kháng thể đơn dòng (chuột) kháng β HCG trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể đơn dòng (chuột) kháng βHCG – alkaline phosphatase trong bộ đệm PBS với chất bảo quản. - Rc: Đệm TRIS có chất bảo quản. Quy cách: Hộp 2*50 test |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
157 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 25-OH-Vitamin D |
2 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng 25-OH-Vitamin D Total trong huyết thanh hoặc huyết tương người. *Nguyên lý đo: Xét nghiệm miễn dịch liên kết cạnh tranh *Dải báo cáo: 3.0-150 ng/mL. *Thành phần: - Ra: Các vi hạt thuận từ phủ streptavidin trong đệm TRIS với chất bảo quản. - Rb: Liên hợp kháng thể kháng 25-OH vitamin D- alkaline phosphatase trong dung dịch đệm PBS với chất bảo quản. - Rc: 25-OH vitamin D được gắn Biotin trong đệm TRIS với chất bảo quản. . - PT1: Hóa chất tiền xử lý mẫu 1 trong đệm TRIS với chất bảo quản - PT2: Hóa chất tiền xử lý mẫu 2, dung dịch sodium hydroxide. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
50 T/Kit |
||
158 |
HBsAg |
3 |
Hộp |
*Hóa chất xét nghiệm định lượng hepatitis B surface antigen (HBsAg) trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Quy cách: (2*50 Test)/hộp *Nguyên lý đo: Xét nghiệm sandwich 2 điểm *Dải báo cáo: 0.05-250 IU/mL *Thành phần: -Ra: Các vi hạt thuận từ được phủ bằng streptavidin trong đệm citrate có chất bảo quản. -Rb: Kháng thể đơn dòng (IgG chuột) kháng HBs gắn Alkaline Phosphatase trong đệm MES có chất bảo quản. -Rc: Kháng thể đơn dòng (IgG và IgA chuột) Anti-HBs gắn biotin trong đệm TRIS có chứa chất bảo quản. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*50 T/Kit |
||
159 |
Substrate solution |
1 |
Hộp |
*Thuốc thử dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang dòng CL của Mindray *Thành phần: Dung dịch đệm chứa AMPPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt. Quy cách: 4 * 115 ml/lọ |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
115 ml * 4 |
||
160 |
Substrate solution |
4 |
Hộp |
*Thuốc thử dùng cho các máy xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang dòng CL của Mindray *Thành phần: Dung dịch đệm chứa AMPPD, chất huỳnh quang và chất hoạt động bề mặt. Quy cách: 4 * 75 ml/lọ |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
75 ml * 4 |
||
161 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
20 |
Thùng |
*Wash Buffer là dung dịch dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch các dòng CL của Mindray. *Thành phần: Đệm Tris, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
10 L/tank |
||
162 |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
4 |
Thùng |
*Cuvette phản ứng dùng cho máy miễn dịch |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
21*2*88 |
||
163 |
Dung dịch pha loãng mẫu |
1 |
Hộp |
*Hóa chất được sử dụng để để pha loãng các mẫu có nồng độ chất phân tích đã vượt quá phạm vi đo của hóa chất xét nghiệm miễn dịch hóa phát quang *Thành phần: Dung dịch muối được đệm TRIS với albumin huyết thanh bò, huyết thanh dê, chất hoạt động bề mặt, sodium azide và ProClin 300 Quy cách: 2*30 mL/ Hộp |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
2*30 mL/box |
||
164 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg |
1 |
Hộp |
Lọ 2ml. * Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng thyroglobulin (Tg) * Thành phần: Tg trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
165 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125 |
1 |
Hộp |
Lọ 2ml. * Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 125 (CA125) * Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: CA125 ở 2 mức nồng độ. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
166 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9 |
1 |
Hộp |
Lọ 2ml. * Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Carbohydrate Antigen 19-9 (CA19-9) * Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: CA19-9 ở 2 mức nồng độ . |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
167 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
1 |
Hộp |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng total prostate specific antigen (t-PSA) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: PSA trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
168 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
1 |
Hộp |
Lọ 2ml. *Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng carcinoembryonic antigen (CEA) *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: CEA ở 2 mức nồng độ. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
169 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
2 |
Hộp |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Alpha-fetoprotein (AFP) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: AFP ở 2 mức nồng độ. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
170 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA15-3 |
1 |
Hộp |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 15-3 (CA15-3) *Quy cách : C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ *Thành phần: C0: đệm albumin huyết thanh bò (BSA), C1,C2: CA15-3 ở 2 mức nồng độ . |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
171 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA72-4 |
1 |
Hộp |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cancer Antigen 72-4 (CA72-4) *Quy cách C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: CA 72-4 trong đệm Albumin huyết thanh người (HSA) ở 3 mức nồng độ. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
172 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
1 |
Hộp |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng human cytokeratin 19 fragments (CYFRA 21-1) *Quy cách C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: CYFRA 21-1 trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
173 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng SCCA |
2 |
Hộp |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Squamous cell carcinoma antigen (SCCA) *Quy cách: C0:1×1.2 mL/lọ; C1:1×1.0 mL/lọ ; C2:1×1.0 mL/lọ * Thành phần: SCCA trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
C0:1×1.2ml C1:1×1.0ml C2: 1×1.0ml |
||
174 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total Beta HCG |
2 |
Hộp |
*Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total β human chorionic gonadotropin (HCG) *Quy cách: C0:1×2.0 mL/lọ; C1:1×2.0 mL/lọ ; C2:1×2.0 mL/lọ * Thành phần: HCG trong đệm Albumin huyết thanh bò (BSA) ở 3 mức nồng độ |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
175 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25-OH-Vitamin D |
7 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Vitamin D toàn phần ( 25-OH-Vitamin D Total) * Thành phần: 25-OH-Vitamin D3 trong đệm huyết thanh ngựa ở 3 mức nồng độ |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
176 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg |
2 |
Hộp |
Theo bảng kỹ thuật của hàng hoá dự thầu |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
177 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
2 |
Hộp |
* Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch cho các xét nghiệm CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3 , CA 72-4, CYFRA 21-1 * Quy cách : 3×5 mL/hộp * Thành phần: các chất CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3, CA 72-4, CYFRA 21-1 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*5ml |
||
178 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
2 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3, CA 72-4, CYFRA 21-1 *Thành phần: các chất CA125, TPSA, FPSA, AFP, Ferritin, CEA, CA19-9, CA15-3, CA 72-4, CYFRA 21-1 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*5ml |
||
179 |
Vật liệu kiếm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
2 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG *Thành phần: các chất FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*5ml |
||
180 |
Vật liệu kiếm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
2 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG *Thành phần: các chất FSH, Prolactin, Estradiol, Progesterone, LH, Testosterone, Estriol, Total β HCG |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*5ml |
||
181 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
1 |
Hộp |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin *Thành phần: PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
182 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
1 |
Hộp |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin *Thành phần: PTH , CT, 25-OH-Vitamin D3, VB12, Folate, Ferritin |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
183 |
Vật liệu kiểm soát dương tính xét nghiệm định lượng HBsAg |
2 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn mức dương tính cho xét nghiệm HBsAg *Thành phần: HbsAg tái tổ hợp trong đệm albumin huyết thanh bò (BSA) với sodium azide làm chất bảo quản |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
184 |
HBsAg Negative Control |
2 |
Hộp |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức âm tính cho xét nghiệm HBsAg *Quy cách: (3×2 mL/lọ)/ Hộp *Thành phần: Huyết tương người âm tính với HBsAg với sodium azide làm chất bảo quản |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
185 |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng HE4, CA50, CA242, SCCA |
2 |
Hộp |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức thấp cho các xét nghiệm định lượng các maker ung thư Human Epididymal Protein 4 (HE4), Carbohydrate Antigen 50 (CA50), Carbohydrate Antigen 242 (CA242) và Squamous Cell Carcinoma Antigen (SCCA) *Quy cách : 3×2 mL/hộp *Thành phần: chứa Human Epididymal Protein 4 (HE4), Carbohydrate Antigen 50 (CA50), Carbohydrate Antigen 242 (CA242) và Squamous Cell Carcinoma Antigen (SCCA) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
186 |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng HE4, CA50, CA242, SCCA |
2 |
Hộp |
*Hóa chất kiểm chuẩn mức cao cho các xét nghiệm định lượng các maker ung thư Human Epididymal Protein 4 (HE4), Carbohydrate Antigen 50 (CA50), Carbohydrate Antigen 242 (CA242) và Squamous Cell Carcinoma Antigen (SCCA) *Quy cách : 3×2 mL/hộp *Thành phần: chứa Human Epididymal Protein 4 (HE4), Carbohydrate Antigen 50 (CA50), Carbohydrate Antigen 242 (CA242) và Squamous Cell Carcinoma Antigen (SCCA) |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
3*2ml |
||
187 |
Hoá chất điện giải |
16 |
Hộp |
Pack điện giải 4 thông số ABW-4 sử dụng để xác định định lượng Natri (Na +), Kali (K +) và Clorua (Cl−), Canxi (Ca 2+) trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần và nước tiểu người bằng Máy xét nghiệm điện giải Caretium Thành phần: Dung dịch A: Kali Clorua 4mmol/L; Natri Clorua 94 mmol/L; Muối Natri 46 mmol/L; Clorua Canxi 1 mmol/L. Nước 99%. Dung dịch B: Kali Clorua 8mmol/L; Natri Clorua 58 mmol/L; Muối Natri 52 mmol/L; Clorua Canxi 2 mmol/L; Nước 99% Bảo quản ở nhiệt độ 5-35 độ C. Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Standard A (K, Na, Cl, Ca) 650ml + Standard B (K, Na, Cl, Ca) 350ml |
||
188 |
Dung dịch chuẩn máy - QC Solution |
16 |
Lọ |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 -Thành phần: Potassium chloride 5.0 mmol/L Sodium chloride 97.4.0 mmol/L Sodium salt 47.6 mmol/L Calcium chloride 1.3 mmol/L Water 99% - Đóng gói chi tiết: Chai 100ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ 1 x 100 ml |
||
189 |
Điện cực K+ máy điện giải AS930 |
1 |
Hộp |
Điện cực K+ máy điện giải AS930 dùng phù hợp cho máy điện K+ máy điện giải AS930 của đơn vị |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 1 cái |
||
190 |
Điện cực Na + máy điện giải AS930 |
2 |
Hộp |
Điện cực Na + máy điện giải AS930 dùng phù hợp cho máy điện Na + máy điện giải AS930 của đơn vị |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 1 cái |
||
191 |
Điện cực Cl- máy điện giải AS930 |
2 |
Hộp |
Điện cực Cl- máy điện giải AS930 dùng phù hợp cho máy điện Clmáy điện giải AS930 của đơn vị |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 1 cái |
||
192 |
Điện cực Ca máy Caretium |
2 |
Hộp |
Chi tiết xem tại bảng Kê khai thông tin hàng hóa |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Hộp 1 cái |
||
193 |
Dây bơm máy điện giải Caretium |
4 |
Cái |
Chi tiết xem tại bảng Kê khai thông tin hàng hóa |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Túi 1 cái |
||
194 |
Dung dịch rửa ngày - Daily Cleaning Solution |
2 |
Lọ |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 -Thành phần: Sodium benzoate < 1% Erioglaucine disodium salt < 2% Water 97% - Đóng gói chi tiết: Chai 100ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ 1 x 100 ml |
||
195 |
Dung dịch rửa tuần - Weekly Cleaning Solution |
1 |
Lọ |
Đạt chứng chỉ: ISO 13485 -Thành phần: Sodium hypochlorite solution < 1% Water 99% - Đóng gói chi tiết: Chai 100ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ 1 x 100 ml |
||
196 |
Dung dịch pha loãng nước tiểu |
1 |
Lọ |
Chi tiết xem tại bảng Kê khai thông tin hàng hóa |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ 1 x 100 ml |
||
197 |
IVD pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
45 |
Thùng |
*DS DILUENT tham gia đo các thông số liên quan đến RBC, PLT, WBC, RET và NRBC, tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray. Quy cách: 20L x 1 *Thành phần: Borate Buffert: ≤ 0.5% Sodium Chloride: ≤ 0.1% |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
|||
198 |
IVD nhuộm tế bào dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
29 |
Hộp |
*M-6FD DYE tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF cùng với M-6LD LYSE dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray. Quy cách: 12mL×4. *Thành phần: Fluorochrome: ≤ 0.01% Ethylene Glycol: 94-99 % |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
12mLx4 |
||
199 |
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
63 |
Hộp |
*M-6LD LYSE tham gia quá trình phân biệt thành phần bạch cầu trong kênh DIFF cùng với M-6FD DYE dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray Quy cách: 1L×4 *Thành phần: Surfactant: ≤ 0.5% Hepes Buffer: ≤ 0.5% |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
1Lx4 |
||
200 |
IVD ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
22 |
Hộp |
*M-6LH LYSE tham gia vào việc đo các thông số liên quan đến hemoglobin, tương thích dùng cho máy huyết học tự động hãng Mindray Quy cách: 1L×4 *Thành phần: Surfactant: ≤ 0.5% Borate Buffer: ≤ 0.5% |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
1Lx4 |
||
201 |
Dung dịch rửa kênh đo máu lắng tự động, dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
1 |
Chai |
Dung dịch rửa kênh đo máu lắng tự động *Thành phần: Tris Buffer: ≤ 1%. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
|||
202 |
BC-6D Hematology control |
14 |
Bộ |
Hoá chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm đếm tế bào máu *Thành phần: hồng cầu người, bạch cầu và tiểu cầu động vật có vú, chất ổn định và bảo quản trong một dung dịch tương tự huyết tương. |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
4.5mLx3 |
||
203 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
38 |
Lọ |
Dung dịch rửa máy dùng cho các máy xét nghiệm huyết học Mindray Quy cách: 50ml x 1 Thành phần gồm: - Surfactant: ≤0.2% - Sodium hypochlorous : ≤12% - Sodium hydroxide: ≤5% |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
50ml |
||
204 |
Chất định nhóm máu Rh -Anti D (IgM+IgG) |
7 |
Lọ |
Thuốc thử Spectrum Anti-D (Rho) được sử dụng để phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. Hiệu giá ≥ 1:128.Độ đặc hiệu 100%, độ nhạy 100%. Bảo quản từ 2-8 độ C. ISO 13485 |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Lọ 10ml |
||
205 |
Bộ huyết thanh mẫu |
5 |
Bộ |
Kháng thể đơn dòng Anti A Kháng thể đơn dòng Anti B Kháng thể đơn dòng Anti AB |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Bộ 3 lọ 10ml |
||
206 |
Bộ nhuộm Gram |
7 |
Bộ |
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 250ml, Lugol chai 250ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 250ml và Safranin chai 250ml. - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm - Đóng gói: Bộ 4 chai x 250ml |
Bệnh viện TNH Phổ Yên |
Bộ 4 chai 250ml |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Một trong những hạnh phúc lớn nhất của đời người là hỗ trợ và nhìn thấy những người quanh mình hạnh phúc và phát triển bản thân vì như thế đương nhiên mình cũng hạnh phúc và phát triển bản thân; Cho không chỉ để nhận (cho để nhận) mà là cho thì đồng thời ngay tại thời điểm đó đã là nhận rồi, đâu cần phải đợi để nhận. Cho nghĩa là hạnh phúc. Cho là nhận! "
Nguyễn Khắc Linh
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Cổ phần Tập đoàn Bệnh viện TNH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.