Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
8 |
Hộp |
Dùng để định lượng Creatinine trong huyết thanh người, huyết tương người (Đã được chống đông bằng Heparin) và nước tiểu.
- Thành phần:
[NaOH] 2 x 100 ml Natri Hydroxide 160mmol/l
[PIC] 1 x 50 ml Axit Picric 13.9 mmol/l
[STD] 1 x 5 ml Standard Creatinine 2mg/dl hoặc 176.8 μmol/l |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 250ml |
||
2 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
12 |
Hộp |
Dùng để định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh người, huyết tương người.
- Thành phần:
Enzyme Reagent 4 x 100 ml
Phosphate buffer (pH 7.5) 100 mmol/l
4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/l
Phenol 0.75 mmol/l
Glucose oxidase ≥ 15 KU/l
Peroxidase ≥ 1.5 KU/l
Mutarotase > 0.1 KU/l
Sodium azide 0.095 %
[STD] Standard 1 x 3 ml
Glucose 100 mg/dl or 5.55 mmol/l |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 4 x 100ml |
||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT |
3 |
Hộp |
Dùng để định lượng gamma-GT (L-gamma-glutamyl transferase) trong huyết thanh, huyết tương.
- Thành phần:
[BUF] Buffer
TRIS buffer (pH 8.30) 125 mmol/l
Glycylglycine 150 mmol/l
[SUB] Substrate
L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 10ml |
||
4 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (ASAT) |
2 |
Hộp |
Dùng để định lượng GOT (aspartate aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người.
- Thành phần:
[BUF] Buffer / Enzyme reagent
TRIS buffer (pH 7.9) 100 mmol/l
L-aspartate 300 mmol/l
LDH ≥ 1.13 kU/l
MDH ≥ 0.75 kU/l
Sodium azide 0.095 %
[SUB] Substrate
2-oxoglutarate 60 mmol/l
NADH 0.9 mmol/l
Sodium azide 0.095 % |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 8 x 50ml |
||
5 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALAT) |
2 |
Hộp |
Dùng để định lượng GPT (alanine aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người.
- Thành phần:
[BUF] Buffer / Enzyme reagent
TRIS buffer (pH 7.4) 125 mmol/l
L-alanine 625 mmol/l
LDH ≥ 1.5 kU/l
Sodium azide 0.095 %
[SUB] Substrate
2-oxoglutarate 75 mmol/l
NADH 0.9 mmol/l
Sodium azide 0.095 % |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 8 x 50ml |
||
6 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
6 |
Hộp |
Dùng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh người và huyết tương người
- Thành phần:
[RGT] 4 x 100 ml Enzyme reagent
Phosphate buffer (pH 6.5) 30 mmol/l
4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/l
Phenol 5 mmol/l
Peroxidase ≥ 5 KU/l
Cholesterolesterase ≥ 150 U/l
Cholesteroloxidase ≥ 100 U/l
Sodium azide 0.05 %
[STD] 3 ml Standard
Cholesterol 200 mg/dl or 5.17 mmol/l
Sodium azide 0.095 % |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 4 x 100 ml |
||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
6 |
Hộp |
Dùng để định lượng triglyceride trên huyết thanh người và huyết tương chống đông bằng EDTA, Heparin.
- Thành phần:
[RGT] 100 ml Monoreagent
PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/l
4-chlorophenol 5 mmol/l
4-aminophenazone 0.25 mmol/l
Magnesium ions 4.5 mmol/l
ATP 2 mmol/l
Lipases ≥ 1300 U/l
Peroxidase ≥ 500 U/l
Glycerol kinase ≥ 400 U/l
GIycerol-3-phosphate oxidase ≥ 1500 U/l
Sodium azide 0,05 %
[STD] 3 ml Standard
Triglycerides 200 mg/dl or 2.28 mmol/l |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 4 x 100 ml |
||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
7 |
Hộp |
Dùng để định lượng Urea trong huyết thanh, nước tiểu và huyết tương người.
- Thành phần:
[ENZ] 8 x 40 ml Enzymes
Tris buffer (pH 7.8) 125 mmol/l
ADP 0.88 mmol/l
Urease ≥ 20 kU/l
GLDH ≥ 0.3 kU/l
Sodium Azide 0.095 %
[SUB] 8 x 10 ml Substrate
2-oxoglutarate 25 mmol/l
NADH 1.25 mmol/l
Sodium Azide 0.095 %
[STD] 1 x 3 ml Standard
Urea 80 mg/dl or 13.3 mmol/l
Sodium Azide 0.095 % |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 8 x 50 ml |
||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric |
2 |
Hộp |
Được dùng để định lượng Uric Acid trong huyết thanh người, huyết tương được chống đông bằng Heparin hoặc EDTA và nước tiểu.
- Thành phần:
[RGT] 4 x 100 ml Enzyme reagent
Phosphate buffer (pH 7.5) 50 mmol/l
4-Aminophenazone 0.3 mmol/l
DCHBS 4 mmol/l
Uricase ≥ 200 U/l
Peroxidase ≥ 1000 U/l
[STD] 3 ml Standard
Uric acid 8 mg/dl
Sodium azide 0.095 % |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 4 x 100 ml |
||
10 |
Hóa chất định lượng Albumin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
2 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Albumin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 2 x 250 ml;
Cal: 1 x 5ml |
||
11 |
Hóa chất định lượng Amylase sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
4 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Amylase sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 25 ml |
||
12 |
Hóa chất định lượng Cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
20 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 25 ml |
||
13 |
Hóa chất định lượng Creatinine sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
22 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Creatinine sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 5 x 25 ml;
R2: 5 x 25 ml |
||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Reactive Protein (CRP) |
18 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Protein phản ứng C (CRP) cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 2x30 ml; R2: 1x15 ml; Cal: 1x1 ml |
||
15 |
Hóa chất định lượng Glucose sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
45 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Glucose sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 25 ml |
||
16 |
Hóa chất định lượng g-GT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
18 |
Hộp |
Hóa chất định lượng g-GT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 20 ml;
R2: 10 x 5 ml |
||
17 |
Hóa chất định lượng GOT/AST sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
36 |
Hộp |
Hóa chất định lượng GOT/AST sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 20 ml;
R2: 10 x 5 ml |
||
18 |
Hóa chất định lượng GPT/ALT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
36 |
Hộp |
Hóa chất định lượng GPT/ALT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 20 ml;
R2: 10 x 5 ml |
||
19 |
Hóa chất định lượng HDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
20 |
Hộp |
Hóa chất định lượng HDL cholesterol. Direct sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 24 ml
R2: 10 x 8ml
Cal: 1 x 1ml |
||
20 |
Hóa chất định lượng LDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
20 |
Hộp |
Hóa chất định lượng LDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 24 ml
R2: 10 x 8ml
Cal: 1 x 1ml |
||
21 |
Hóa chất định lượng Total Proteins sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
20 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Total Proteins sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 25 ml |
||
22 |
Hóa chất định lượng Triglycerides sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
25 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Triglycerides sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 25 ml |
||
23 |
Hóa chất định lượng Urea sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
27 |
Hộp |
Hóa chất định lượng Urea sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 10 x 20 ml
R2: 10 x 5 ml |
||
24 |
Hóa chất định lượng Uric Acid sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
6 |
Hộp |
Hóa chất địnhl lượng Uric Acid sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 5 x 25 ml; R2: 5 x 25 ml |
||
25 |
Hóa chất định lượng Total Bilirubin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
2 |
Hộp |
R1: Surfactants: <1%, Hydrochloric acid (HCl): 160mM; R2: 2.4-DPD : >=2mM, Hydrochloric acid (HCl): 120mM, Sulfactant: <1% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 4 x 40 ml;
R2: 2 x 20 ml |
||
26 |
Hóa chất định lượng Direct Bilirubin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa |
2 |
Hộp |
R1: Sulfamic acid: 100mM; R2: 2.4-DPD: 0.5mM, Hydrochloric acid (HCl): 0.3M |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: R1: 4 x 40 ml;
R2: 2 x 20 ml |
||
27 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol |
4 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol mẫu huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 1 x 20ml + 1 x 7ml |
||
28 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2. |
2 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm định lượng Amoniac, Ethanol và CO2. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 3 x 5ml |
||
29 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2. |
2 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm định lượng Amoniac, Ethanol và CO2. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 3 x 5ml |
||
30 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2 |
2 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm định lượng Amoniac, Ethanol và CO2. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 2 x 5ml |
||
31 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 |
4 |
Hộp |
Dạng đông khô, thành phần dựa trên huyết thanh người. 38 thông số sinh hóa. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 20 x 5 ml |
||
32 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2 |
4 |
Hộp |
Dạng đông khô, thành phần dựa trên huyết thanh người. 66 thông số sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 20 x 5 ml |
||
33 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3 |
4 |
Hộp |
Dạng đông khô, thành phần dựa trên huyết thanh người. 66 thông số sinh hóa |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 20 x 5 ml |
||
34 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng trung bình |
2 |
Hộp |
Dạng đông khô, 100% huyết thanh người, vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mỡ máu mức 2 gồm 7 thông số:
Apolipoprotein A-1; Apolipoprotein B; Cholesterol (HDL); Cholesterol (LDL); Cholesterol (Total); Lipoprotein (a); Triglycerides. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 5 x 3 ml |
||
35 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ cao |
2 |
Hộp |
Dạng đông khô, 100% huyết thanh người, vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mỡ máu mức 3 gồm 7 thông số:
Apolipoprotein A-1; Apolipoprotein B; Cholesterol (HDL); Cholesterol (LDL); Cholesterol (Total); Lipoprotein (a); Triglycerides. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 5 x 3 ml |
||
36 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 14 thông số nước tiểu (Dung dịch chứng dùng cho máy phân tích nước tiểu) |
4 |
Hộp |
Kiểm tra chất lượng máy phân tích nước tiểu U120 Smart Urine Analyzer, U500 Urine Analyzer và que thử phân tích nước tiểu từ 1 đến 14 thông số. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 2 lọ |
||
37 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa |
2 |
Bình |
Dung dịch rửa. Thành phần: Hypochlorite. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Bình: 450ml |
||
38 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa |
8 |
Can |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa. Thành phần: Baypur; Natri hiđroxit; Genapol; Axit sunfonic, C14-17-sec-alkane, muối natri |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can: 1 x 5 lít |
||
39 |
Dung dịch nạp điện cực Ca cho máy phân tích điện giải |
2 |
Hộp |
Dung dịch nạp điện cực Ca cho máy phân tích điện giải ISE 5000 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
40 |
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy phân tích điện giải |
2 |
Hộp |
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy phân tích điện giải ISE 5000 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
41 |
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH cho máy phân tích điện giải |
2 |
Hộp |
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của máy phân tích điện giải ISE 5000 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
42 |
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu |
2 |
Hộp |
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho máy điện giải ISE 5000 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
43 |
Dung dịch rửa sử dụng cho máy phân tích điện giải |
10 |
Hộp |
Dung dịch rửa dùng để rửa máy điện giải ISE 5000 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
44 |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl -, Ca++, pH |
2 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl -, Ca++, pH của máy ISE 5000 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 30ml, hộp 1 lọ |
||
45 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl-, Ca++, pH |
12 |
Hộp |
Dung dịch dùng để định lượng Na+, K+, Cl-, Ca++, pH trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 1.000 ml (R1: 650ml;
R2: 350ml) |
||
46 |
Xét nghiệm định lượng fT4 (Free thyroxin 4) |
560 |
Test |
Xét nghiệm định lượng nồng độ fT4 - thyroxin tự do trong mẫu huyết thanh
Thời gian đọc kết quả 15 phút.
Mẫu: huyết thanh
Khoảng xét nghiệm: 1 ~ 100 pmol/L
Là test thử cho máy Standard F200, F2400 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 20 test |
||
47 |
Xét nghiệm định lượng Nt-proBNP |
80 |
Test |
Xét nghiệm định lượng Nt-proBNP trong mẫu máu toàn phần hoặc huyết thanh người.
Thời gian đọc kết quả 15 phút.
Là test thử cho máy Standard F200, F2400 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 20 test |
||
48 |
Xét nghiệm định lượng TSH |
500 |
Test |
Xét nghiệm định lượng nồng độ TSH trong mẫu huyết thanh
Thời gian đọc kết quả 15 phút.
Khoảng xét nghiệm: 0.1 ~ 100 mIU/L
Là test thử cho máy Standard F200, F2400 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 20 test |
||
49 |
Xét nghiệm định lượng beta-HCG |
300 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định lượng beta-HCG trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh.
Thời gian đọc kết quả 15 phút.
Giới hạn định lượng: 5 ~ 1.500 mIU/mL
Là test thử cho máy Standard F200, F2400 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 20 test |
||
50 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng fT4 |
3 |
Hộp |
Hộp 10 viên nén vật liệu kiểm soát nồng độ 1 (nồng độ fT4 thấp) và 10 viên nén vật liệu kiểm soát nồng độ 2 (nồng độ fT4 cao) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 1 lọ level 1 và 1 lọ level 2 |
||
51 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TSH |
3 |
Hộp |
Hộp 10 viên nén vật liệu kiểm soát nồng độ 1 (nồng độ TSH thấp) và 10 viên nén vật liệu kiểm soát nồng độ 2 (nồng độ TSH cao) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 1 lọ level 1 và 1 lọ level 2 |
||
52 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
25 |
Hộp |
Dùng cho máy phân tích nước tiểu CLINITEK Status
Các thông số xét nghiệm: protein, máu, bạch cầu, nitrite, glucose, keton (axit acetoacetic), pH, trọng lượng riêng, bilirubin và urobilinogen. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 100 test |
||
53 |
Que thử phân tích nước tiểu |
125 |
Lọ |
Định tính và bán định lượng các chất sau trong nước tiểu: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 100 que |
||
54 |
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C |
1.600 |
Test |
Định lượng HbA1c trong máu toàn phần sử dụng cho máy phân tích Quo-Lab |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 2 x 25 test |
||
55 |
Que thử dùng cho máy đo đường huyết |
600 |
Test |
Thành phần hóa học: FAD glucose dehydrogenase (Aspergillus sp., 4,0 U/que thử) 21%; Chất trung gian 54%; Thành phần không phản ứng 25%.
Sử dụng với máu toàn phần trong mao mạch và tĩnh mạch |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
56 |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro xác định hCG trong nước tiểu |
200 |
Test |
Phát hiện định tính sự có mặt của hCG trong nước tiểu giúp cho việc chẩn đoán phát hiện thai sớm.
Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 50 test |
||
57 |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A. |
50 |
Test |
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan A.
Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phần |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 25 test |
||
58 |
Khay thử xét
nghiệm định tính
kháng nguyên bề
mặt vi rút viêm
gan B (HBsAg) |
3.600 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người
- Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 40 test |
||
59 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
560 |
Test |
Khay thử phát hiện đính tính kháng thể kháng virus HCV trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc tương tương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 40 test |
||
60 |
Test phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan E |
50 |
Test |
Phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan E.
Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 25 test |
||
61 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV (1&2) |
3.360 |
Test |
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người
Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 40 test |
||
62 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng Syphilis |
80 |
Test |
Khay thử xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện các kháng thể (IgG và IgM) kháng Treponema Pallidum (TP) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 40 test |
||
63 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue |
5.700 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue NS1 (DEN1,2,3,4)
Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Ngưỡng phát hiện: 0,25 ng/ml
- Không phản ứng chéo với mẫu phẩm Malaria, HIV, HCV, HAV, HBV, TB.... |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 30 test |
||
64 |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC)trong nước tiểu |
2.550 |
Test |
Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu.
Ngưỡng phát hiện:
+ Morphine: 300 ng/ml
+ Amphetamine: 1000 ng/ml
+ Methamphetamine: 500 ng/ml
+ THC: 50 ng/ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 15 test |
||
65 |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh 05 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ketamine Ma túy đá, Bồ đà (MOP - MDMA - KET - MET - THC) trong nước tiểu |
750 |
Test |
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính phát hiện đồng thời các chất gây nghiện/chất chuyển hóa có trong nước tiểu gồm:
+ MDMA
+ THC
+ MET
+ KET
+ MOP |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 15 test |
||
66 |
Hóa chất rửa dùng trong xét nghiệm huyết học |
6 |
Lọ |
Thành phần:
- Sodium hypochloride < 5,0 %
- Sodium hydroxide < 1,0 % |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 100 ml |
||
67 |
Hóa chất ly giải dùng trong xét nghiệm huyết học |
145 |
Lọ |
Thành phần:
- Sodium chloride < 0,58 %
- Org. Acid < 0,25 %
- Quaternary Ammonium Salt < 4,2 % |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 500ml |
||
68 |
Hóa chất pha loãng dùng trong xét nghiệm huyết học |
145 |
Thùng |
Thành phần:
- Sodium chloride < 0,9 %
- Potassium chloride < 0,2 %
- Buffer < 0,2 %
- Stabiliser < 0,01 % |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Thùng 20 lít |
||
69 |
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT |
6 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm APTT.
Thành phần hoạt tính:
R1: Axit ellagic. Chất đệm và chất bảo quản.
R2: Calcium chloride (CaCl2) 0,02M |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 5x4 ml + 5x4 ml |
||
70 |
Thuốc thử prothrombin (PT) cho máy phân tích đông máu |
14 |
Hộp |
Thuốc thử prothrombin (PT) cho máy phân tích đông máu |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 10 x 2ml |
||
71 |
Hóa chất định lượng FIBRINOGEN sử dụng cho máy phân tích đông máu |
2 |
Hộp |
Hóa chất định lượng FIBRINOGEN sử dụng cho máy phân tích đông máu |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 8x2 mL + 1x100 mL + 1x3,5ml |
||
72 |
Hóa chất pha loãng trong xét nghiệm huyết học |
37 |
Thùng |
Sử dụng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu, và là dung dịch tạo dòng cho phương pháp đo tế bào dòng chảy. Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Thùng: 1 x 20 lít |
||
73 |
Hóa chất ly giải trong xét nghiệm huyết học |
6 |
Thùng |
Thuốc thử ly giải tế bào hồng cầu sử dụng cho máy phân tích huyết học. Thành phần: Chất điện hoạt không ion hóa: 0.17%; Muối Amoni hữu cơ bậc 4: 0.07% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Thùng: 1x5 lít |
||
74 |
Hóa chất xác định nồng độ hemoglobin trong xét nghiệm huyết học |
4 |
Hộp |
Công dụng: sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu
Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 3 x 500 ml |
||
75 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết
học |
2 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) và các thông số MI-RBC.
Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ: 1x3ml |
||
76 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết
học |
2 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) và các thông số MI-RBC.
Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ: 1x3ml |
||
77 |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học |
2 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) và các thông số MI-RBC.
Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ: 1x3ml |
||
78 |
Hóa chất nhuộm trong xét nghiệm huyết học |
4 |
Hộp |
Sử dụng để đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu. Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 2 x42ml |
||
79 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
4 |
Hộp |
Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống. Thành phần: Sodium Hypochloride 5.0% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp: 20 x 4ml |
||
80 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu A |
30 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 10 ml |
||
81 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu AB |
30 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện nhóm máu AB trong mẫu máu người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 10 ml |
||
82 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu B |
30 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 10 ml |
||
83 |
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu D |
2 |
Lọ |
Thuốc thử phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 10ml |
||
84 |
Gram |
4 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Bộ 4 chai x 100ml |
||
85 |
Ziehl Neelsen |
4 |
Bộ |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Bộ 3 chai 100ml |
||
86 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Amikacin |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
87 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh
Amoxicillin/Clavulanic acid |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid 20/10µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
88 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefepime |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
89 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
90 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
91 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
92 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
93 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
94 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
95 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Doxycylin |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
96 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Gentamycin |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
97 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Imipenem |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Imipenem10µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
98 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Norfloxacin |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Norfloxacin 10µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
99 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Trimethoprim/ Sulfamethoxazole |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Sulfamethoxazole/ Trimethoprim 23.75/1.25µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
100 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Tetracycline |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Tetracycline 30µg . |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
101 |
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Vancomycin |
4 |
Lọ |
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 đĩa giấy |
||
102 |
Pylori Test |
500 |
Test |
Dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 20 test |
||
103 |
Dung dịch nhuộm Giemsa |
2 |
Chai |
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Chai 500ml |
||
104 |
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde |
26 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8
- Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 3,78 lít. |
||
105 |
Dung dịch Glutaraldehyde khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
21 |
Can |
Glutaraldehyde 2,55 % (w/w) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 5 lít |
||
106 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
105 |
Chai |
Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w). |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Chai 500ml |
||
107 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme |
13 |
Chai |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1 phút.
- pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Chai 1lít |
||
108 |
Cloramin B |
425 |
Kg |
Hàm lượng Clo hoạt tính: 25% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Thùng 25 kg |
||
109 |
Gel bôi trơn |
50 |
Hộp |
Sử dụng trong kỹ thuật soi bàng quang, thăm khám bằng tay. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Hộp 1 tuýp 82g |
||
110 |
Gel siêu âm |
42 |
Can |
Dùng để dẫn truyền tín hiệu siêu âm.
Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò.
Không có formaldehyde
Vô khuẩn, không gây mẫn cảm da hoặc rát da. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 5 lít |
||
111 |
Vôi Soda |
5 |
Kg |
Hấp thụ CO2 dùng trong y tế. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Túi 1kg |
||
112 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid) |
840 |
Can |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:
- Natri clorid: 210,68 g
- Kali clorid: 5,22 g
- Calci clorid.2H2O: 9,00 g
- Magnesi clorid.6H2O: 3,56 g
- Acid acetic băng: 6,31g
- Glucose.H2O: 38,50 g
- Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ 1.000 ml. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 10 lít |
||
113 |
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat) |
1.050 |
Can |
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm:
- Natri bicarbonat: 84,0 g
- Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ: 1.000 ml. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 10 lít |
||
114 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao máy chạy thận nhân tạo |
42 |
Can |
1000 ml chứa 500 gam acid citric khan.
Tác dụng: Dung dịch đậm đặc để làm sạch, khử cặn và khử khuẩn nhiệt máy thận nhân tạo |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 5 lit |
||
115 |
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc |
21 |
Can |
Thành phần, hàm lượng hoạt chất: 7,83 % kl/kl Acetic acid
+ 26,53 % kl/kl Hydrogen peroxide + 5% kl/kl peracetic acid. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Can 5 lit |
||
116 |
Muối sạch Nacl dạng viên |
400 |
Kg |
Muối viên.
Hàm lượng >99% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Bao 25kg |
||
117 |
Que thử độ cứng của nước trong chạy thận nhân tạo |
400 |
Test |
Que thử chỉ ra mức độ cứng trong nước ở sau giai đoạn làm mềm của quá trình xử lý nước. Có các khối màu ở mức 0, 10, 25, 50 và 120 ppm. (Tương ứng với 0, 0.6, 1.5, 3 và 7 hạt /gallon tương ứng). |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 50 que |
||
118 |
Que thử tồn dư Peroxide trong dung dịch rửa chạy thận nhân tạo |
400 |
Que |
Que thử đo tồn dư peroxide trong các đường ống thẩm tách và trong quả lọc sau khi khử trùng bằng peracetic acid/peroxide với các chất khử trùng cơ bản |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 100 que |
||
119 |
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp trong nước chạy thận nhân tạo |
400 |
Que |
Que thử phát hiện nồng độ Chlorine tổng số (clo tự do và/hoặc chloramine) trong nước cấp được sử dụng để chuẩn bị cho quá trình thẩm tách |
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy |
Lọ 100 que + cốc |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Thật điên rồ khi cừu nói về hòa bình với sói. "
Thomas Fuller
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực Lệ Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa khu vực Lệ Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.