Mua hóa chất

Tìm thấy: 15:26 16/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025 - 2026 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Tên gói thầu
Mua hóa chất phục vụ công tác khám chữa bệnh năm 2025 - 2026 tại Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500012608-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Mua hóa chất
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Xuân Giang, Xã Lệ Thủy, Tỉnh Quảng Trị
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Võ Văn Hóa
Chức vụ
Trưởng khoa Dược-VTTBYT
Số điện thoại
Địa chỉ
Thôn Xuân Giang, xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 16/09/2025 15:22 Đến ngày 26/09/2025 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 26/09/2025 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
8
Hộp
Dùng để định lượng Creatinine trong huyết thanh người, huyết tương người (Đã được chống đông bằng Heparin) và nước tiểu. - Thành phần: [NaOH] 2 x 100 ml Natri Hydroxide 160mmol/l [PIC] 1 x 50 ml Axit Picric 13.9 mmol/l [STD] 1 x 5 ml Standard Creatinine 2mg/dl hoặc 176.8 μmol/l
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 250ml
2
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
12
Hộp
Dùng để định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh người, huyết tương người. - Thành phần: Enzyme Reagent 4 x 100 ml Phosphate buffer (pH 7.5) 100 mmol/l 4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/l Phenol 0.75 mmol/l Glucose oxidase ≥ 15 KU/l Peroxidase ≥ 1.5 KU/l Mutarotase > 0.1 KU/l Sodium azide 0.095 % [STD] Standard 1 x 3 ml Glucose 100 mg/dl or 5.55 mmol/l
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 4 x 100ml
3
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gamma-GT
3
Hộp
Dùng để định lượng gamma-GT (L-gamma-glutamyl transferase) trong huyết thanh, huyết tương. - Thành phần: [BUF] Buffer TRIS buffer (pH 8.30) 125 mmol/l Glycylglycine 150 mmol/l [SUB] Substrate L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 10ml
4
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (ASAT)
2
Hộp
Dùng để định lượng GOT (aspartate aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người. - Thành phần: [BUF] Buffer / Enzyme reagent TRIS buffer (pH 7.9) 100 mmol/l L-aspartate 300 mmol/l LDH ≥ 1.13 kU/l MDH ≥ 0.75 kU/l Sodium azide 0.095 % [SUB] Substrate 2-oxoglutarate 60 mmol/l NADH 0.9 mmol/l Sodium azide 0.095 %
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 8 x 50ml
5
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALAT)
2
Hộp
Dùng để định lượng GPT (alanine aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người. - Thành phần: [BUF] Buffer / Enzyme reagent TRIS buffer (pH 7.4) 125 mmol/l L-alanine 625 mmol/l LDH ≥ 1.5 kU/l Sodium azide 0.095 % [SUB] Substrate 2-oxoglutarate 75 mmol/l NADH 0.9 mmol/l Sodium azide 0.095 %
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 8 x 50ml
6
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
6
Hộp
Dùng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh người và huyết tương người - Thành phần: [RGT] 4 x 100 ml Enzyme reagent Phosphate buffer (pH 6.5) 30 mmol/l 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/l Phenol 5 mmol/l Peroxidase ≥ 5 KU/l Cholesterolesterase ≥ 150 U/l Cholesteroloxidase ≥ 100 U/l Sodium azide 0.05 % [STD] 3 ml Standard Cholesterol 200 mg/dl or 5.17 mmol/l Sodium azide 0.095 %
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 4 x 100 ml
7
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride
6
Hộp
Dùng để định lượng triglyceride trên huyết thanh người và huyết tương chống đông bằng EDTA, Heparin. - Thành phần: [RGT] 100 ml Monoreagent PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/l 4-chlorophenol 5 mmol/l 4-aminophenazone 0.25 mmol/l Magnesium ions 4.5 mmol/l ATP 2 mmol/l Lipases ≥ 1300 U/l Peroxidase ≥ 500 U/l Glycerol kinase ≥ 400 U/l GIycerol-3-phosphate oxidase ≥ 1500 U/l Sodium azide 0,05 % [STD] 3 ml Standard Triglycerides 200 mg/dl or 2.28 mmol/l
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 4 x 100 ml
8
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
7
Hộp
Dùng để định lượng Urea trong huyết thanh, nước tiểu và huyết tương người. - Thành phần: [ENZ] 8 x 40 ml Enzymes Tris buffer (pH 7.8) 125 mmol/l ADP 0.88 mmol/l Urease ≥ 20 kU/l GLDH ≥ 0.3 kU/l Sodium Azide 0.095 % [SUB] 8 x 10 ml Substrate 2-oxoglutarate 25 mmol/l NADH 1.25 mmol/l Sodium Azide 0.095 % [STD] 1 x 3 ml Standard Urea 80 mg/dl or 13.3 mmol/l Sodium Azide 0.095 %
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 8 x 50 ml
9
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid uric
2
Hộp
Được dùng để định lượng Uric Acid trong huyết thanh người, huyết tương được chống đông bằng Heparin hoặc EDTA và nước tiểu. - Thành phần: [RGT] 4 x 100 ml Enzyme reagent Phosphate buffer (pH 7.5) 50 mmol/l 4-Aminophenazone 0.3 mmol/l DCHBS 4 mmol/l Uricase ≥ 200 U/l Peroxidase ≥ 1000 U/l [STD] 3 ml Standard Uric acid 8 mg/dl Sodium azide 0.095 %
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 4 x 100 ml
10
Hóa chất định lượng Albumin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
2
Hộp
Hóa chất định lượng Albumin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 2 x 250 ml; Cal: 1 x 5ml
11
Hóa chất định lượng Amylase sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
4
Hộp
Hóa chất định lượng Amylase sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 25 ml
12
Hóa chất định lượng Cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
20
Hộp
Hóa chất định lượng Cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 25 ml
13
Hóa chất định lượng Creatinine sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
22
Hộp
Hóa chất định lượng Creatinine sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 5 x 25 ml; R2: 5 x 25 ml
14
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Reactive Protein (CRP)
18
Hộp
Hóa chất định lượng Protein phản ứng C (CRP) cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 2x30 ml; R2: 1x15 ml; Cal: 1x1 ml
15
Hóa chất định lượng Glucose sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
45
Hộp
Hóa chất định lượng Glucose sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 25 ml
16
Hóa chất định lượng g-GT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
18
Hộp
Hóa chất định lượng g-GT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml
17
Hóa chất định lượng GOT/AST sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
36
Hộp
Hóa chất định lượng GOT/AST sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml
18
Hóa chất định lượng GPT/ALT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
36
Hộp
Hóa chất định lượng GPT/ALT sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 20 ml; R2: 10 x 5 ml
19
Hóa chất định lượng HDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
20
Hộp
Hóa chất định lượng HDL cholesterol. Direct sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 24 ml R2: 10 x 8ml Cal: 1 x 1ml
20
Hóa chất định lượng LDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
20
Hộp
Hóa chất định lượng LDL cholesterol sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 24 ml R2: 10 x 8ml Cal: 1 x 1ml
21
Hóa chất định lượng Total Proteins sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
20
Hộp
Hóa chất định lượng Total Proteins sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 25 ml
22
Hóa chất định lượng Triglycerides sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
25
Hộp
Hóa chất định lượng Triglycerides sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 25 ml
23
Hóa chất định lượng Urea sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
27
Hộp
Hóa chất định lượng Urea sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 10 x 20 ml R2: 10 x 5 ml
24
Hóa chất định lượng Uric Acid sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
6
Hộp
Hóa chất địnhl lượng Uric Acid sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 5 x 25 ml; R2: 5 x 25 ml
25
Hóa chất định lượng Total Bilirubin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
2
Hộp
R1: Surfactants: <1%, Hydrochloric acid (HCl): 160mM; R2: 2.4-DPD : >=2mM, Hydrochloric acid (HCl): 120mM, Sulfactant: <1%
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 4 x 40 ml; R2: 2 x 20 ml
26
Hóa chất định lượng Direct Bilirubin sử dụng cho máy phân tích sinh hóa
2
Hộp
R1: Sulfamic acid: 100mM; R2: 2.4-DPD: 0.5mM, Hydrochloric acid (HCl): 0.3M
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: R1: 4 x 40 ml; R2: 2 x 20 ml
27
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol
4
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol mẫu huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 1 x 20ml + 1 x 7ml
28
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2.
2
Hộp
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm định lượng Amoniac, Ethanol và CO2.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 3 x 5ml
29
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2.
2
Hộp
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm định lượng Amoniac, Ethanol và CO2.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 3 x 5ml
30
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2
2
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm định lượng Amoniac, Ethanol và CO2.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 2 x 5ml
31
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2
4
Hộp
Dạng đông khô, thành phần dựa trên huyết thanh người. 38 thông số sinh hóa.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 20 x 5 ml
32
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 2
4
Hộp
Dạng đông khô, thành phần dựa trên huyết thanh người. 66 thông số sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 20 x 5 ml
33
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng sinh hóa mức 3
4
Hộp
Dạng đông khô, thành phần dựa trên huyết thanh người. 66 thông số sinh hóa
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 20 x 5 ml
34
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng trung bình
2
Hộp
Dạng đông khô, 100% huyết thanh người, vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mỡ máu mức 2 gồm 7 thông số: Apolipoprotein A-1; Apolipoprotein B; Cholesterol (HDL); Cholesterol (LDL); Cholesterol (Total); Lipoprotein (a); Triglycerides.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 5 x 3 ml
35
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 7 thông số xét nghiệm mỡ máu nồng độ cao
2
Hộp
Dạng đông khô, 100% huyết thanh người, vật liệu kiểm soát xét nghiệm sinh hóa mỡ máu mức 3 gồm 7 thông số: Apolipoprotein A-1; Apolipoprotein B; Cholesterol (HDL); Cholesterol (LDL); Cholesterol (Total); Lipoprotein (a); Triglycerides.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 5 x 3 ml
36
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính và bán định lượng 14 thông số nước tiểu (Dung dịch chứng dùng cho máy phân tích nước tiểu)
4
Hộp
Kiểm tra chất lượng máy phân tích nước tiểu U120 Smart Urine Analyzer, U500 Urine Analyzer và que thử phân tích nước tiểu từ 1 đến 14 thông số.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 2 lọ
37
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
2
Bình
Dung dịch rửa. Thành phần: Hypochlorite.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Bình: 450ml
38
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích sinh hóa
8
Can
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa. Thành phần: Baypur; Natri hiđroxit; Genapol; Axit sunfonic, C14-17-sec-alkane, muối natri
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can: 1 x 5 lít
39
Dung dịch nạp điện cực Ca cho máy phân tích điện giải
2
Hộp
Dung dịch nạp điện cực Ca cho máy phân tích điện giải ISE 5000
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
40
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy phân tích điện giải
2
Hộp
Dung dịch nạp điện cực Kali cho máy phân tích điện giải ISE 5000
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
41
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH cho máy phân tích điện giải
2
Hộp
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của máy phân tích điện giải ISE 5000
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
42
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu
2
Hộp
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho máy điện giải ISE 5000
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
43
Dung dịch rửa sử dụng cho máy phân tích điện giải
10
Hộp
Dung dịch rửa dùng để rửa máy điện giải ISE 5000
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
44
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl -, Ca++, pH
2
Hộp
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl -, Ca++, pH của máy ISE 5000
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 30ml, hộp 1 lọ
45
Thuốc thử xét nghiệm định lượng điện giải Na+, K+, Cl-, Ca++, pH
12
Hộp
Dung dịch dùng để định lượng Na+, K+, Cl-, Ca++, pH trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 1.000 ml (R1: 650ml; R2: 350ml)
46
Xét nghiệm định lượng fT4 (Free thyroxin 4)
560
Test
Xét nghiệm định lượng nồng độ fT4 - thyroxin tự do trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 15 phút. Mẫu: huyết thanh Khoảng xét nghiệm: 1 ~ 100 pmol/L Là test thử cho máy Standard F200, F2400
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 20 test
47
Xét nghiệm định lượng Nt-proBNP
80
Test
Xét nghiệm định lượng Nt-proBNP trong mẫu máu toàn phần hoặc huyết thanh người. Thời gian đọc kết quả 15 phút. Là test thử cho máy Standard F200, F2400
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 20 test
48
Xét nghiệm định lượng TSH
500
Test
Xét nghiệm định lượng nồng độ TSH trong mẫu huyết thanh Thời gian đọc kết quả 15 phút. Khoảng xét nghiệm: 0.1 ~ 100 mIU/L Là test thử cho máy Standard F200, F2400
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 20 test
49
Xét nghiệm định lượng beta-HCG
300
Test
Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định lượng beta-HCG trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh. Thời gian đọc kết quả 15 phút. Giới hạn định lượng: 5 ~ 1.500 mIU/mL Là test thử cho máy Standard F200, F2400
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 20 test
50
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng fT4
3
Hộp
Hộp 10 viên nén vật liệu kiểm soát nồng độ 1 (nồng độ fT4 thấp) và 10 viên nén vật liệu kiểm soát nồng độ 2 (nồng độ fT4 cao)
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 1 lọ level 1 và 1 lọ level 2
51
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng TSH
3
Hộp
Hộp 10 viên nén vật liệu kiểm soát nồng độ 1 (nồng độ TSH thấp) và 10 viên nén vật liệu kiểm soát nồng độ 2 (nồng độ TSH cao)
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 1 lọ level 1 và 1 lọ level 2
52
Que thử nước tiểu 10 thông số
25
Hộp
Dùng cho máy phân tích nước tiểu CLINITEK Status Các thông số xét nghiệm: protein, máu, bạch cầu, nitrite, glucose, keton (axit acetoacetic), pH, trọng lượng riêng, bilirubin và urobilinogen.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 100 test
53
Que thử phân tích nước tiểu
125
Lọ
Định tính và bán định lượng các chất sau trong nước tiểu: Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 100 que
54
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm HbA1C
1.600
Test
Định lượng HbA1c trong máu toàn phần sử dụng cho máy phân tích Quo-Lab
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 2 x 25 test
55
Que thử dùng cho máy đo đường huyết
600
Test
Thành phần hóa học: FAD glucose dehydrogenase (Aspergillus sp., 4,0 U/que thử) 21%; Chất trung gian 54%; Thành phần không phản ứng 25%. Sử dụng với máu toàn phần trong mao mạch và tĩnh mạch
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
56
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro xác định hCG trong nước tiểu
200
Test
Phát hiện định tính sự có mặt của hCG trong nước tiểu giúp cho việc chẩn đoán phát hiện thai sớm. Mẫu bệnh phẩm: Nước tiểu.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 50 test
57
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A.
50
Test
Phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan A. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh/Máu toàn phần
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 25 test
58
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B (HBsAg)
3.600
Test
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần của người - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 40 test
59
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
560
Test
Khay thử phát hiện đính tính kháng thể kháng virus HCV trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc tương tương.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 40 test
60
Test phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan E
50
Test
Phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan E. Mẫu bệnh phẩm: Huyết tương/Huyết thanh
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 25 test
61
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV (1&2)
3.360
Test
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 40 test
62
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG và IgM kháng Syphilis
80
Test
Khay thử xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện các kháng thể (IgG và IgM) kháng Treponema Pallidum (TP) trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 40 test
63
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên Dengue
5.700
Test
Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue NS1 (DEN1,2,3,4) Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần Ngưỡng phát hiện: 0,25 ng/ml - Không phản ứng chéo với mẫu phẩm Malaria, HIV, HCV, HAV, HBV, TB....
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 30 test
64
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh 04 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ma túy đá, Bồ đà (MOP-AMP-MET-THC)trong nước tiểu
2.550
Test
Phát hiện định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu. Ngưỡng phát hiện: + Morphine: 300 ng/ml + Amphetamine: 1000 ng/ml + Methamphetamine: 500 ng/ml + THC: 50 ng/ml
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 15 test
65
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh 05 chất gây nghiện: Thuốc phiện, Ma túy tổng hợp, Ketamine Ma túy đá, Bồ đà (MOP - MDMA - KET - MET - THC) trong nước tiểu
750
Test
Xét nghiệm sắc ký miễn dịch định tính phát hiện đồng thời các chất gây nghiện/chất chuyển hóa có trong nước tiểu gồm: + MDMA + THC + MET + KET + MOP
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 15 test
66
Hóa chất rửa dùng trong xét nghiệm huyết học
6
Lọ
Thành phần: - Sodium hypochloride < 5,0 % - Sodium hydroxide < 1,0 %
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 100 ml
67
Hóa chất ly giải dùng trong xét nghiệm huyết học
145
Lọ
Thành phần: - Sodium chloride < 0,58 % - Org. Acid < 0,25 % - Quaternary Ammonium Salt < 4,2 %
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 500ml
68
Hóa chất pha loãng dùng trong xét nghiệm huyết học
145
Thùng
Thành phần: - Sodium chloride < 0,9 % - Potassium chloride < 0,2 % - Buffer < 0,2 % - Stabiliser < 0,01 %
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Thùng 20 lít
69
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT
6
Hộp
Hóa chất xét nghiệm APTT. Thành phần hoạt tính: R1: Axit ellagic. Chất đệm và chất bảo quản. R2: Calcium chloride (CaCl2) 0,02M
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 5x4 ml + 5x4 ml
70
Thuốc thử prothrombin (PT) cho máy phân tích đông máu
14
Hộp
Thuốc thử prothrombin (PT) cho máy phân tích đông máu
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 10 x 2ml
71
Hóa chất định lượng FIBRINOGEN sử dụng cho máy phân tích đông máu
2
Hộp
Hóa chất định lượng FIBRINOGEN sử dụng cho máy phân tích đông máu
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 8x2 mL + 1x100 mL + 1x3,5ml
72
Hóa chất pha loãng trong xét nghiệm huyết học
37
Thùng
Sử dụng để đo số lượng, kích thước hồng cầu và tiểu cầu, và là dung dịch tạo dòng cho phương pháp đo tế bào dòng chảy. Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02%
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Thùng: 1 x 20 lít
73
Hóa chất ly giải trong xét nghiệm huyết học
6
Thùng
Thuốc thử ly giải tế bào hồng cầu sử dụng cho máy phân tích huyết học. Thành phần: Chất điện hoạt không ion hóa: 0.17%; Muối Amoni hữu cơ bậc 4: 0.07%
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Thùng: 1x5 lít
74
Hóa chất xác định nồng độ hemoglobin trong xét nghiệm huyết học
4
Hộp
Công dụng: sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7 g/L
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 3 x 500 ml
75
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học
2
Lọ
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) và các thông số MI-RBC. Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ: 1x3ml
76
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học
2
Lọ
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) và các thông số MI-RBC. Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ: 1x3ml
77
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng 46 thông số huyết học
2
Lọ
Vật liệu kiểm soát cho công thức máu toàn phần (CBC), phân loại các thành phần bạch cầu, hồng cầu lưới, hồng cầu nhân (NRBC) và các thông số MI-RBC. Thành phần: hồng cầu, bạch cầu, hồng cầu nhân và tiểu cầu có nguồn gốc ở người
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ: 1x3ml
78
Hóa chất nhuộm trong xét nghiệm huyết học
4
Hộp
Sử dụng để đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu. Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9%
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 2 x42ml
79
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
4
Hộp
Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa hệ thống. Thành phần: Sodium Hypochloride 5.0%
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp: 20 x 4ml
80
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu A
30
Lọ
Thuốc thử phát hiện nhóm máu A trong mẫu máu người
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 10 ml
81
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu AB
30
Lọ
Thuốc thử phát hiện nhóm máu AB trong mẫu máu người
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 10 ml
82
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu B
30
Lọ
Thuốc thử phát hiện nhóm máu B trong mẫu máu người
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 10 ml
83
Thuốc thử xét nghiệm định danh nhóm máu D
2
Lọ
Thuốc thử phát hiện type Rho (D) trong mẫu máu người.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 10ml
84
Gram
4
Bộ
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Bộ 4 chai x 100ml
85
Ziehl Neelsen
4
Bộ
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid. Bao gồm 03 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Carbon Fuchsin, Alcohol acid và Methylen Blue.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Bộ 3 chai 100ml
86
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Amikacin
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
87
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Amoxicillin/Clavulanic acid
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid 20/10µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
88
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefepime
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
89
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefotaxime
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
90
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefoxitin
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Cefoxitin 30µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
91
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Ceftriaxone
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
92
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Cefuroxime
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
93
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Chloramphenicol 30µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
94
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Ciprofloxacin
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
95
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Doxycylin
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Doxycycline 30µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
96
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Gentamycin
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Gentamicin 10µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
97
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Imipenem
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Imipenem10µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
98
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Norfloxacin
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Norfloxacin 10µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
99
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Trimethoprim/ Sulfamethoxazole
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Sulfamethoxazole/ Trimethoprim 23.75/1.25µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
100
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Tetracycline
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Tetracycline 30µg .
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
101
Khoanh đĩa giấy kháng sinh Vancomycin
4
Lọ
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 đĩa giấy
102
Pylori Test
500
Test
Dùng để phát hiện nhanh H. pylori có trong bệnh phẩm hoặc trên môi trường nuôi cấy
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 20 test
103
Dung dịch nhuộm Giemsa
2
Chai
Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Giemsa.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Chai 500ml
104
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde
26
Can
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7.2 - 7.8 - Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 3,78 lít.
105
Dung dịch Glutaraldehyde khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
21
Can
Glutaraldehyde 2,55 % (w/w)
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 5 lít
106
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
105
Chai
Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w).
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Chai 500ml
107
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme
13
Chai
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1 phút. - pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Chai 1lít
108
Cloramin B
425
Kg
Hàm lượng Clo hoạt tính: 25%
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Thùng 25 kg
109
Gel bôi trơn
50
Hộp
Sử dụng trong kỹ thuật soi bàng quang, thăm khám bằng tay.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Hộp 1 tuýp 82g
110
Gel siêu âm
42
Can
Dùng để dẫn truyền tín hiệu siêu âm. Không gây bẩn quần áo, không gây hại đầu dò. Không có formaldehyde Vô khuẩn, không gây mẫn cảm da hoặc rát da.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 5 lít
111
Vôi Soda
5
Kg
Hấp thụ CO2 dùng trong y tế.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Túi 1kg
112
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Acid)
840
Can
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri clorid: 210,68 g - Kali clorid: 5,22 g - Calci clorid.2H2O: 9,00 g - Magnesi clorid.6H2O: 3,56 g - Acid acetic băng: 6,31g - Glucose.H2O: 38,50 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ 1.000 ml.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 10 lít
113
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc (Bicarbonat)
1.050
Can
Thành phần trong 1.000 ml dung dịch gồm: - Natri bicarbonat: 84,0 g - Nước đạt tiêu chuẩn ISO 23500-3:2019 vừa đủ: 1.000 ml.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 10 lít
114
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao máy chạy thận nhân tạo
42
Can
1000 ml chứa 500 gam acid citric khan. Tác dụng: Dung dịch đậm đặc để làm sạch, khử cặn và khử khuẩn nhiệt máy thận nhân tạo
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 5 lit
115
Dung dịch rửa, khử trùng quả lọc
21
Can
Thành phần, hàm lượng hoạt chất: 7,83 % kl/kl Acetic acid + 26,53 % kl/kl Hydrogen peroxide + 5% kl/kl peracetic acid.
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Can 5 lit
116
Muối sạch Nacl dạng viên
400
Kg
Muối viên. Hàm lượng >99%
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Bao 25kg
117
Que thử độ cứng của nước trong chạy thận nhân tạo
400
Test
Que thử chỉ ra mức độ cứng trong nước ở sau giai đoạn làm mềm của quá trình xử lý nước. Có các khối màu ở mức 0, 10, 25, 50 và 120 ppm. (Tương ứng với 0, 0.6, 1.5, 3 và 7 hạt /gallon tương ứng).
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 50 que
118
Que thử tồn dư Peroxide trong dung dịch rửa chạy thận nhân tạo
400
Que
Que thử đo tồn dư peroxide trong các đường ống thẩm tách và trong quả lọc sau khi khử trùng bằng peracetic acid/peroxide với các chất khử trùng cơ bản
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 100 que
119
Que thử hàm lượng Clo tổng dải thấp trong nước chạy thận nhân tạo
400
Que
Que thử phát hiện nồng độ Chlorine tổng số (clo tự do và/hoặc chloramine) trong nước cấp được sử dụng để chuẩn bị cho quá trình thẩm tách
Bệnh viện đa khoa khu vực Lệ Thủy
Lọ 100 que + cốc
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Mua hóa chất". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Mua hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 10

Chọn các cột để hiển thị


Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây