Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Camzitol |
Acid acetylsalicylic |
Nhóm 1 |
100mg |
Uống |
Viên nén |
viên |
5.000 |
|
2 |
Amlor |
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate) |
BDG, N1 |
5mg |
Uống |
Viên nang cứng |
viên |
600 |
|
3 |
Amoxicillin 500mg capsules |
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat) |
Nhóm 1 |
500 mg |
Uống |
Viên nang cứng |
viên |
6.000 |
|
4 |
Iba-mentin 1000mg/62,5mg |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) + Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat) |
Nhóm 4 |
1000mg + 62,5mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
8.400 |
|
5 |
Augmentin 1g |
Amoxicillin (Dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (Dưới dạng clavulanat potassium) |
BDG, N1 |
875mg + 125mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
15.400 |
|
6 |
Augmentin 625mg tablets |
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate) |
BDG, N1 |
500mg + 125mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
15.400 |
|
7 |
Fortamox |
Amoxicillin+sulbactam |
Nhóm 4 |
875mg+125mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
7.000 |
|
8 |
Domuvar 2x10^9CFU |
Bacillus subtilis |
Nhóm 4 |
2x10^9CFU |
Uống |
Dung dịch |
ống |
500 |
|
9 |
Alphachymotrypsine choay |
Chymotrypsine |
Nhóm 4 |
21 Microkatal |
Uống |
Viên nén |
viên |
45.000 |
|
10 |
Zinnat tablets |
Cefuroxim (Dưới dạng Cefuroxim axetil) |
BDG, N1 |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
13.000 |
|
11 |
Ciprobay 500 |
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mg |
BDG, N1 |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
2.000 |
|
12 |
Klacid Forte |
Clarithromycin |
BDG, N1 |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
500 |
|
13 |
Crutit |
Clarithromycin |
Nhóm 1 |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
300 |
|
14 |
Marvelon |
Desogestrel+ Ethinyl estradiol |
Nhóm 5 |
0,15mg+ 0,03mg |
Uống |
Viên nén |
viên |
10.500 |
|
15 |
MARVELON 3x21s |
Desogestrel+ Ethinyl estradiol |
Nhóm 5 |
0,15mg+ 0,03mg |
Uống |
Viên nén |
viên |
9.450 |
|
16 |
Voltaren |
Diclofenac natri |
BDG, N1 |
100mg |
Đặt hậu môn |
Viên đạn |
viên |
1.200 |
|
17 |
Dienosis |
Dienogest |
Nhóm 2 |
2mg |
Uống |
Viên nén |
viên |
4.000 |
|
18 |
Visanne 2mg Tablets |
Dienogest |
BDG, N1 |
2mg |
Uống |
Viên nén |
viên |
3.640 |
|
19 |
Duphaston |
Dydrogesterone |
Nhóm 1 |
10mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
33.600 |
|
20 |
Lovenox |
Enoxaparin natri |
BDG, N1 |
40mg/0,4ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Bơm tiêm |
1.000 |
|
21 |
Progynova |
Estradiol valerat |
Nhóm 1 |
2mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
9.800 |
|
22 |
Kofio |
Estriol |
Nhóm 4 |
0,5mg |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
viên |
3.000 |
|
23 |
Cyclo-Progynova |
Mỗi viên màu trắng chứa: Estradiol valerate 2mg; Mỗi viên màu nâu nhạt chứa: Estradiol valerate 2mg, Norgestrel 0,5mg |
Nhóm 1 |
2mg; 2mg+ 0,5mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
14.700 |
|
24 |
Regulon |
Ethinylestradiol+ Desogestrel |
Nhóm 1 |
0,03mg+ 0,15mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
21.000 |
|
25 |
Novynette |
Ethinylestradiol+ Desogestrel |
Nhóm 1 |
0,02mg+ 0,15mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
1.050 |
|
26 |
Femoston 1/10 |
17β-Estradiol 1mg; Dydrogesterone 10mg |
Nhóm 1 |
1mg; 1mg + 10mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
1.120 |
|
27 |
Diflucan |
Fluconazole |
BDG, N1 |
150mg |
Uống |
Viên nang cứng |
viên |
1.000 |
|
28 |
Stiprol |
Glycerol |
Nhóm 4 |
6,75g/9g |
Thụt trực tràng |
Gel thụt trực tràng |
Tuýp |
1.000 |
|
29 |
Spulit |
Itraconazol |
Nhóm 1 |
100mg |
Uống |
Viên nang cứng |
viên |
1.000 |
|
30 |
Duphalac |
Lactulose |
BDG, N1 |
10g/15ml |
Uống |
Dung dịch uống |
Gói |
2.000 |
|
31 |
Methylergo Tabs |
Methyl ergometrin maleat |
Nhóm 4 |
0,2mg |
Uống |
Viên nén |
viên |
20.000 |
|
32 |
Betaloc Zok 25mg |
Metoprolol succinat |
BDG, N1 |
23,75mg (tương đương với 25mg metoprolol tartrat hoặc 19,5mg metoprolol) |
Uống |
Viên nén phóng thích kéo dài |
viên |
500 |
|
33 |
Queenlife |
Chai 60ml chứa: α-terpineol+ VitaminE + Natri lauryl sulfat |
Nhóm 4 |
(0,60g + 0,045g + 4,8g)/60ml- 200ml |
Dùng ngoài |
Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ) |
Chai |
2.000 |
|
34 |
Clovucire |
Metronidazol+ Clotrimazol+ Neomycin |
Nhóm 4 |
500mg+ 100mg+ 56000IU |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
viên |
6.000 |
|
35 |
Mifetone 200 mcg |
Misoprostol |
Nhóm 4 |
200mcg |
Uống |
Viên nén |
viên |
15.000 |
|
36 |
Q-mumasa |
Natri clorid (không chất bảo quản) |
Nhóm 4 |
0,9% -10ml |
Dùng ngoài |
Dung dịch nhỏ mắt |
ống |
6.000 |
|
37 |
Efferangan |
Paracetamol |
Nhóm 1 |
80mg |
Đặt trực tràng |
Thuốc đạn |
viên |
100 |
|
38 |
Viacoram 7mg/5mg |
Perindopril arginine+ Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate) |
Nhóm 1 |
7mg+ 5mg |
Uống |
Viên nén |
viên |
300 |
|
39 |
Coveram 5mg/5mg |
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg |
Nhóm 1 |
5mg; 5mg |
Uống |
Viên nén |
viên |
300 |
|
40 |
Coveram 5mg/10mg |
Perindopril arginine 5mg; (tương ứng 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg |
Nhóm 1 |
5mg; 10mg |
Uống |
Viên nén |
viên |
300 |
|
41 |
Phytok |
Phytomenadion (Phytonadion) |
Nhóm 4 |
40mg/2ml |
Dùng ngoài |
Nhũ tương uống dạng nhỏ giọt |
ống |
500 |
|
42 |
Utrogestan 200mg |
Progesterone |
Nhóm 1 |
200mg |
Uống, đặt âm đạo |
Viên nang mềm |
viên |
31.500 |
|
43 |
Progestogel 1% |
Progesterone |
Nhóm 1 |
0.01 |
Dùng ngoài |
Gel hấp thu qua da |
Tuýp |
400 |
|
44 |
Fogyma |
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose) |
Nhóm 4 |
50mg/10ml |
Uống |
Dung dịch uống |
ống |
10.000 |
|
45 |
Atiferlit |
Sắt nguyên tố dưới dạng sắt III hydroxyd polymantose |
Nhóm 4 |
50mg/5ml |
Uống |
Dung dịch uống |
ống |
5.000 |
|
46 |
Polyhema |
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose) |
Nhóm 4 |
50mg |
Uống |
Dung dịch uống |
Ống |
6.000 |
|
47 |
Ferlatum |
Sắt protein succinylat |
Nhóm 1 |
800mg |
Uống |
Dung dịch uống |
lọ |
5.000 |
|
48 |
Vitasun |
Sắt(III) hydroxyd polymatose + Acid Folic |
Nhóm 4 |
(50mg +500mcg)/ 10ml |
Uống |
Dung dịch uống |
ống |
5.000 |
|
49 |
Tobrex |
Tobramycin |
BDG, N1 |
3%-5ml |
Dùng ngoài |
Dung dịch nhỏ mắt |
lọ |
200 |
|
50 |
Transamin Tablets |
Tranexamic acid |
Nhóm 1 |
500mg |
Uống |
Viên nén bao phim |
viên |
14.000 |
|
51 |
Circaru |
Tam thất |
Nhóm 4 |
1,5g |
Uống |
Thuốc cốm |
Gói |
5.000 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Số phận không ngẫu nhiên, mà là tất nhiên, nó giấu trong tính cách của bạn. "
Akutawa Ryunosuke (Nhật)
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản Thái Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Phụ sản Thái Bình đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.