Thuốc Generic

Tìm thấy: 14:01 14/04/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thuốc phục vụ cho hoạt động của nhà thuốc Bệnh viện năm 2026
Tên gói thầu
Thuốc Generic

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600012832-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Thuốc Generic
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
530A đường Lý Bôn, Phường Trần Hưng Đạo, Tỉnh Hưng Yên
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Đỗ Tuấn Anh
Chức vụ
Phó phòng TCKT
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 530A, đường Lý Bôn, phường Trần Hưng Đạo, tỉnh Hưng Yên

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 14/04/2026 13:58 Đến ngày 27/04/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 27/04/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
Camzitol
Acid acetylsalicylic
Nhóm 1
100mg
Uống
Viên nén
viên
5.000
2
Amlor
Amlodipine (dưới dạng Amlodipine besilate)
BDG, N1
5mg
Uống
Viên nang cứng
viên
600
3
Amoxicillin 500mg capsules
Amoxicillin (dưới dạng amoxicillin trihydrat)
Nhóm 1
500 mg
Uống
Viên nang cứng
viên
6.000
4
Iba-mentin 1000mg/62,5mg
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) + Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat)
Nhóm 4
1000mg + 62,5mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
8.400
5
Augmentin 1g
Amoxicillin (Dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (Dưới dạng clavulanat potassium)
BDG, N1
875mg + 125mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
15.400
6
Augmentin 625mg tablets
Amoxicillin (dưới dạng Amoxicillin trihydrate); Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanate)
BDG, N1
500mg + 125mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
15.400
7
Fortamox
Amoxicillin+sulbactam
Nhóm 4
875mg+125mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
7.000
8
Domuvar 2x10^9CFU
Bacillus subtilis
Nhóm 4
2x10^9CFU
Uống
Dung dịch
ống
500
9
Alphachymotrypsine choay
Chymotrypsine
Nhóm 4
21 Microkatal
Uống
Viên nén
viên
45.000
10
Zinnat tablets
Cefuroxim (Dưới dạng Cefuroxim axetil)
BDG, N1
500mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
13.000
11
Ciprobay 500
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydrochloride) 500mg
BDG, N1
500mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
2.000
12
Klacid Forte
Clarithromycin
BDG, N1
500mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
500
13
Crutit
Clarithromycin
Nhóm 1
500mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
300
14
Marvelon
Desogestrel+ Ethinyl estradiol
Nhóm 5
0,15mg+ 0,03mg
Uống
Viên nén
viên
10.500
15
MARVELON 3x21s
Desogestrel+ Ethinyl estradiol
Nhóm 5
0,15mg+ 0,03mg
Uống
Viên nén
viên
9.450
16
Voltaren
Diclofenac natri
BDG, N1
100mg
Đặt hậu môn
Viên đạn
viên
1.200
17
Dienosis
Dienogest
Nhóm 2
2mg
Uống
Viên nén
viên
4.000
18
Visanne 2mg Tablets
Dienogest
BDG, N1
2mg
Uống
Viên nén
viên
3.640
19
Duphaston
Dydrogesterone
Nhóm 1
10mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
33.600
20
Lovenox
Enoxaparin natri
BDG, N1
40mg/0,4ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Bơm tiêm
1.000
21
Progynova
Estradiol valerat
Nhóm 1
2mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
9.800
22
Kofio
Estriol
Nhóm 4
0,5mg
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
viên
3.000
23
Cyclo-Progynova
Mỗi viên màu trắng chứa: Estradiol valerate 2mg; Mỗi viên màu nâu nhạt chứa: Estradiol valerate 2mg, Norgestrel 0,5mg
Nhóm 1
2mg; 2mg+ 0,5mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
14.700
24
Regulon
Ethinylestradiol+ Desogestrel
Nhóm 1
0,03mg+ 0,15mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
21.000
25
Novynette
Ethinylestradiol+ Desogestrel
Nhóm 1
0,02mg+ 0,15mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
1.050
26
Femoston 1/10
17β-Estradiol 1mg; Dydrogesterone 10mg
Nhóm 1
1mg; 1mg + 10mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
1.120
27
Diflucan
Fluconazole
BDG, N1
150mg
Uống
Viên nang cứng
viên
1.000
28
Stiprol
Glycerol
Nhóm 4
6,75g/9g
Thụt trực tràng
Gel thụt trực tràng
Tuýp
1.000
29
Spulit
Itraconazol
Nhóm 1
100mg
Uống
Viên nang cứng
viên
1.000
30
Duphalac
Lactulose
BDG, N1
10g/15ml
Uống
Dung dịch uống
Gói
2.000
31
Methylergo Tabs
Methyl ergometrin maleat
Nhóm 4
0,2mg
Uống
Viên nén
viên
20.000
32
Betaloc Zok 25mg
Metoprolol succinat
BDG, N1
23,75mg (tương đương với 25mg metoprolol tartrat hoặc 19,5mg metoprolol)
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
viên
500
33
Queenlife
Chai 60ml chứa: α-terpineol+ VitaminE + Natri lauryl sulfat
Nhóm 4
(0,60g + 0,045g + 4,8g)/60ml- 200ml
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài (dung dịch vệ sinh phụ nữ)
Chai
2.000
34
Clovucire
Metronidazol+ Clotrimazol+ Neomycin
Nhóm 4
500mg+ 100mg+ 56000IU
Đặt âm đạo
Viên đặt âm đạo
viên
6.000
35
Mifetone 200 mcg
Misoprostol
Nhóm 4
200mcg
Uống
Viên nén
viên
15.000
36
Q-mumasa
Natri clorid (không chất bảo quản)
Nhóm 4
0,9% -10ml
Dùng ngoài
Dung dịch nhỏ mắt
ống
6.000
37
Efferangan
Paracetamol
Nhóm 1
80mg
Đặt trực tràng
Thuốc đạn
viên
100
38
Viacoram 7mg/5mg
Perindopril arginine+ Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate)
Nhóm 1
7mg+ 5mg
Uống
Viên nén
viên
300
39
Coveram 5mg/5mg
Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg
Nhóm 1
5mg; 5mg
Uống
Viên nén
viên
300
40
Coveram 5mg/10mg
Perindopril arginine 5mg; (tương ứng 3,395mg perindopril); Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besylat) 10mg
Nhóm 1
5mg; 10mg
Uống
Viên nén
viên
300
41
Phytok
Phytomenadion (Phytonadion)
Nhóm 4
40mg/2ml
Dùng ngoài
Nhũ tương uống dạng nhỏ giọt
ống
500
42
Utrogestan 200mg
Progesterone
Nhóm 1
200mg
Uống, đặt âm đạo
Viên nang mềm
viên
31.500
43
Progestogel 1%
Progesterone
Nhóm 1
0.01
Dùng ngoài
Gel hấp thu qua da
Tuýp
400
44
Fogyma
Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp Sắt (III) hydroxid polymaltose)
Nhóm 4
50mg/10ml
Uống
Dung dịch uống
ống
10.000
45
Atiferlit
Sắt nguyên tố dưới dạng sắt III hydroxyd polymantose
Nhóm 4
50mg/5ml
Uống
Dung dịch uống
ống
5.000
46
Polyhema
Sắt (dưới dạng Sắt (III) hydroxyd polymaltose)
Nhóm 4
50mg
Uống
Dung dịch uống
Ống
6.000
47
Ferlatum
Sắt protein succinylat
Nhóm 1
800mg
Uống
Dung dịch uống
lọ
5.000
48
Vitasun
Sắt(III) hydroxyd polymatose + Acid Folic
Nhóm 4
(50mg +500mcg)/ 10ml
Uống
Dung dịch uống
ống
5.000
49
Tobrex
Tobramycin
BDG, N1
3%-5ml
Dùng ngoài
Dung dịch nhỏ mắt
lọ
200
50
Transamin Tablets
Tranexamic acid
Nhóm 1
500mg
Uống
Viên nén bao phim
viên
14.000
51
Circaru
Tam thất
Nhóm 4
1,5g
Uống
Thuốc cốm
Gói
5.000
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
13/04/2026
Số quyết định phê duyệt
158/BVPSTB- KD
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Thuốc Generic". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Thuốc Generic" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 53

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây