Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin |
5 |
Hộp |
Dải đo: 0.12 - 6g/dL. Phương pháp: BCG Thành phần: Succinic acid, Bromocresol Green Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x29mL |
||
2 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT) |
40 |
Hộp |
Dải đo: 8 - 800 U/L Phương pháp IFFC Thành phần: R1: Tris buffer ( pH 7,4 ); D-LDH ; L-Alanine. R2: NADH ; a-Ketoglutarate. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4 x 50 mL + 4 x 12.5 mL |
||
3 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT) |
40 |
Hộp |
Dải đo: 6 - 800 U/L Phương pháp: IFFC Thành phần: R1: Tris buffer (pH 7,8); MDH; D-LDH; L-aspartate. R2: NADH; α-ketoglutarate. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4 x 50 mL + 4 x 12.5 mL |
||
4 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ Amylase |
2 |
Hộp |
Dải đo: Serum: 3.1 - 2000 IU/L, Urine: 1.6 - 4000 IU/L Phương pháp: IFCC Thành phần : R1: PIPES, pH 7,0; MgCL2; Glucosidase R2: EPS. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x32ml +4x8ml |
||
5 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
15 |
Hộp |
Dải đo: 0.02 - 30 mg/dL. Phương pháp: DPD Thành phần: R1: DPD RB: HCl Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x52.5ml + 4x52.5ml |
||
6 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
15 |
Hộp |
Dải đo: 0.04 - 10 mg/dL. Phương pháp: DPD Thành phần: R1: DPD; HCl RB: HCl Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x52.5ml + 4x52.5ml |
||
7 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần |
2 |
Hộp |
Dải đo: 8.1 - 700 mg/dL Phương pháp: CHOD-PAD Thành phần: 4-Chlorophenol; 4-Aminoantipyrine ; Cholesterol esterase (CHE); Cholesterol oxidase (CHOD); Peroxidase (POD). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
8x50ml |
||
8 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-C |
2 |
Hộp |
Dải đo: 0,08-300mg/dL Phương pháp: immunosuppression Thành phần: Good’s Buffer (pH 6.8), 4-AMP, Cholesterol Oxidase (CHO), Cholesterol Esterase (CHE), Peroxidase (POD), Catalase Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x27ml+4x9ml |
||
9 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-C |
2 |
Hộp |
Dải đo: 0-180mg/dL Phương pháp: immunoinhibition Thành phần: Anti-human-β-Lipoprotein antibody, Cholesterol Esterase, Cholesterol Oxidase, Peroxidase, Ascorbate Oxidase, Good’s buffer pH=7.0, N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3.5-dimethoxy-4-fluoroaniline (F-DAOS), 4-aminoantipyrine Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x27ml+4x9ml |
||
10 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK‐MB |
18 |
Hộp |
Dải tuyến tính lên đến: 2.000U/L Phương pháp: enzymatic immunoinhibition Thành phần : R1: Imidazole buffer (pH 6.7), Hexokinase, NADP+, G6PDH, ADP, Magnesium Acetate, AMP. R2: Diadenosine pentaphosphate, EDTA, D-Glucose, Creatine Phosphate, Ν-Αcetyl Cysteine, Anti-CK-M antibody. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
2 x 24 mL + 2 x 6 mL |
||
11 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine |
40 |
Hộp |
Dải đo: Serum: 0.03 - 25mg/dL Urine: 0.1 - 370 mg/dL Phương pháp: Jaffe Thành phần: R1: NaOH; Detergent. R2: Picric acid Solution. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x38ml +4x25ml |
||
12 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose |
45 |
Hộp |
Dải đo: Serum: 0.4 - 550 mg/dL, Urine: 0.08 - 800 mg/dL, CSF: 0.8 - 400 mg/dL. Phương pháp: Enzyme hexokinase Thành phần: R1: Tris base, pH 7,8; MgSO4; NAD; ATP. R2: Tris Base; MgSO4; Hexokinase, G6PDH. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4 x 45 mL + 4 x 15 mL |
||
13 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT |
35 |
Hộp |
Dải đo: 2,5 - 1000 U/L Phương pháp: IFCC enzymatic colorimetric Thành phần: R1: Tris buffer (pH 8,2), Glycyl-Glycine R2: Tris buffer (pH 8,2), GLUPA-C Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x40ml +4x40ml |
||
14 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng MAGNESIUM |
2 |
Hộp |
Dải đo: 1.6 – 2.3 mg/dL ( Huyết thanh), 73 – 122 mg/24 giờ ( Nước tiểu) Phương pháp: Xylidyl Blue colorimetric Thành phần: R1: EGTA 0.10 mM Xylidyl blue 0.18 mM Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4X40mL |
||
15 |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
20 |
Hộp |
Dung dịch rửa náy sinh hóa Thành phần: NaOH, chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4X5000mL |
||
16 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt |
7 |
Hộp |
Dải đo: 4.9 – 1000 µg/dL Phương pháp: ferrozine Thành phần: R1: Acetate buffer (pH 4.5), Thiourea, Hydroxylamine salt. R2: Acetate buffer (pH 4.5), Ferrozine Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4X27 mL + 4X27 mL |
||
17 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
30 |
Hộp |
Dải đo: 0.10 - 12g/dL. Phương pháp: Biuret reaction Thành phần: R1: Potassium Sodium Tartrate R2: Potassium Sodium Tartrate, Potassium Iodide; Copper (II) Sulfate Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x50ml +4x50ml |
||
18 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerid |
2 |
Hộp |
Dải đo: 10.9-1300mg/dL Phương pháp: GPO-POD Thành phần: R1: Pipes buffer (pH: 6.8), Peroxidase, Glycerokinase, Lipoprotein Lipase:, ATP, TOOS. R2: 4-Aminoantipyrine, GPO: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4 x 50 mL + 4 x 12.5 ml |
||
19 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng URIC ACID |
3 |
Hộp |
Dải đo: Serum: 0,5 - 30 mg/dL, Urine: 0,4 - 550 mg/dL Phương pháp: Uricase Thành phần: R1: 4-aminoantipyrine; Peroxidase: R2: Uricase Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x50ml +4x50ml |
||
20 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ure |
40 |
Hộp |
Dải đo: Serum: 1.8 - 300 mg/dL, Urine: 7.1 - 4000 mg/dL Phương pháp: Urease Thành phần: R1: Tris buffer (pH 7,4), Urease; GLDH ; α-Ketoglutarate R2: NADH, Tris base (PH 8,4) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x50ml +4x50ml |
||
21 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng MICROALBUMIN |
2 |
Hộp |
Dải đo: 1.55-500mg/L Phương pháp: immunoturbidimetric Thành phần: R1: Polyethylene glycol in Tris Buffer . R2: Anti-human albumin goat antibodies Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4 x 4 mL+ 4 x 3 mL |
||
22 |
Hoá chất hiệu chuẩn MICROALBUMIN |
1 |
Hộp |
Thành phần: dung dịch huyết tương người được gạn lọc với muối photphat, chứa natri azit (NaN3). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
5x1x1ml |
||
23 |
Hoá chất kiểm chứng MICROALBUMIN |
1 |
Hộp |
Thành phần: Albumin có nguồn gốc từ con người và protein có nguồn gốc từ động vật trong dung dịch đệm nước. chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
2x3x3ml |
||
24 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Lactat |
65 |
Hộp |
Dải đo lên đến: 120 mg/dL Phương pháp: Enzymatic colorimetric Thành phần: R1: HEPES buffer (pH 7,8); ADPS R2: HEPES buffer (pH 7,8); 4-Aminoantipyrine, Peroxidase; Lactate Oxidase Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4x6ml +4x6ml |
||
25 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDH |
3 |
Hộp |
Dải đo: 7 - 1.200 U/L Phương pháp: IFFC Thành phần: Lactate, NAD+ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
4 x 40 mL + 4 x 40 mL |
||
26 |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
72 |
Lọ |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy Thành phần: Huyết thanh người đông khô. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
1x5ml |
||
27 |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
72 |
Lọ |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy Thành phần: Huyết thanh người đông khô. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
1x5ml |
||
28 |
Hóa chất kiểm chứng CK‐MB |
6 |
Hộp |
Thành phần: Chế phẩm đông khô dựa trên huyết thanh người, chứa CK-MB của người trong dung dịch đệm với chất ổn định và chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
2 x 3 x 2 mL |
||
29 |
Hóa chất hiệu chuẩn CK‐MB |
5 |
Hộp |
Thành phần: Chế phẩm đông khô dựa trên huyết thanh người, chứa CK-MB người trong dung dịch đệm. chất bảo quản Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
3 x 1 mL |
||
30 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
36 |
Lọ |
Thành phần: Huyết thanh người đông khô gồm các chất phân tích: Alkaline Phosphatase, Alanine Aminotransferase, Aspartate Aminotransferase, Albumin, Amylase, Inorganic Phosphorus, Calcium, Creatinine, Lactate Dehydrogenase, G-Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase, Lactate, Magnesium, Total Protein, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct Bilirubin, Total Bilirubin, Cholesterol, Cholinesterase, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
1x5ml |
||
31 |
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng phản ứng CRP |
6 |
Hộp |
Dải tuyến tính: 0.7-20 mg/dl Thành phần: R1: Tris bufer, Stabilizer, Preservative R2: Goat anti-human CRP antiserum solution, Stabilizer, Preservative |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
3x60ml+ 3x20ml |
||
32 |
Hóa chất hiệu chuẩn CRP |
3 |
Hộp |
Dạng lỏng dùng hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
5x1ml |
||
33 |
Hóa chất kiểm chứng CRP |
6 |
Hộp |
Dạng lỏng dùng kiểm chứng cho xét nghiệm CRP Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau) |
2x1ml |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
- RQ2600000621-01 - Thay đổi: Tên yêu cầu báo giá, Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600000621-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đau khổ là tri thức, người biết nhiều nhất bi thương nhiều nhất, cây tri thức không phải cây đời. "
Lord Byron
Sự kiện trong nước: Ngày 3-9-1945, Hồ Chủ tịch đã chủ toạ phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà. Người đề ra những nhiệm vụ cấp bách để ổn định tình hình trong nước, giữ vững và củng cố chính quyền dân chủ nhân dân. Nội dung cụ thể là: 1. Phát động phong trào tăng gia sản xuất để chống nạn đói, mở ngay cuộc lạc quyên gạo để giúp đỡ người nghèo. 2. Mở chiến dịch chống nạn mù chữ. 3. Tổ chức càng sớm càng hay cuộc tổng tuyển cử với chế độ phổ thông đầu phiếu, soạn thảo Hiến pháp dân chủ. 4. Mở chiến dịch giáo dục cần, kiệm, liêm, chính để bài trừ những thói hư tật xấu của chế độ thực dân để lại. 5. Bỏ ngay thuế thân, thuế chợ, thuế đò, tuyệt đối cấm hút thuốc phiện. 6. Ra tuyên bố tự do tín ngưỡng và đoàn kết lương giáo.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư BỆNH VIỆN SẢN - NHI CÀ MAU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác BỆNH VIỆN SẢN - NHI CÀ MAU đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.