YCBG số 04/TB-BV

Tìm thấy: 15:57 08/01/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Dự toán: Mua sắm Hoá chất xét nghiệm sinh hoá và ngoại kiểm cho Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau năm 2026-2028.
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Hoá chất xét nghiệm sinh hoá tự động (Hình thức: trúng thầu cung cấp thiết bị y tế sử dụng hóa chất)

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600000621-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
YCBG số 04/TB-BV
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
85, Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
LIÊU TUYẾT BÌNH
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 85, Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 08/01/2026 15:56 Đến ngày 20/01/2026 16:30
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 20/01/2026 16:30
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin
5
Hộp
Dải đo: 0.12 - 6g/dL. Phương pháp: BCG Thành phần: Succinic acid, Bromocresol Green Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x29mL
2
Hoá chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ ALT (GPT)
40
Hộp
Dải đo: 8 - 800 U/L Phương pháp IFFC Thành phần: R1: Tris buffer ( pH 7,4 ); D-LDH ; L-Alanine. R2: NADH ; a-Ketoglutarate. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4 x 50 mL + 4 x 12.5 mL
3
Hoá chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ AST (GOT)
40
Hộp
Dải đo: 6 - 800 U/L Phương pháp: IFFC Thành phần: R1: Tris buffer (pH 7,8); MDH; D-LDH; L-aspartate. R2: NADH; α-ketoglutarate. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4 x 50 mL + 4 x 12.5 mL
4
Hoá chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ Amylase
2
Hộp
Dải đo: Serum: 3.1 - 2000 IU/L, Urine: 1.6 - 4000 IU/L Phương pháp: IFCC Thành phần : R1: PIPES, pH 7,0; MgCL2; Glucosidase R2: EPS. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x32ml +4x8ml
5
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần
15
Hộp
Dải đo: 0.02 - 30 mg/dL. Phương pháp: DPD Thành phần: R1: DPD RB: HCl Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x52.5ml + 4x52.5ml
6
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp
15
Hộp
Dải đo: 0.04 - 10 mg/dL. Phương pháp: DPD Thành phần: R1: DPD; HCl RB: HCl Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x52.5ml + 4x52.5ml
7
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol toàn phần
2
Hộp
Dải đo: 8.1 - 700 mg/dL Phương pháp: CHOD-PAD Thành phần: 4-Chlorophenol; 4-Aminoantipyrine ; Cholesterol esterase (CHE); Cholesterol oxidase (CHOD); Peroxidase (POD). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
8x50ml
8
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-C
2
Hộp
Dải đo: 0,08-300mg/dL Phương pháp: immunosuppression Thành phần: Good’s Buffer (pH 6.8), 4-AMP, Cholesterol Oxidase (CHO), Cholesterol Esterase (CHE), Peroxidase (POD), Catalase Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x27ml+4x9ml
9
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-C
2
Hộp
Dải đo: 0-180mg/dL Phương pháp: immunoinhibition Thành phần: Anti-human-β-Lipoprotein antibody, Cholesterol Esterase, Cholesterol Oxidase, Peroxidase, Ascorbate Oxidase, Good’s buffer pH=7.0, N-Ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3.5-dimethoxy-4-fluoroaniline (F-DAOS), 4-aminoantipyrine Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x27ml+4x9ml
10
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK‐MB
18
Hộp
Dải tuyến tính lên đến: 2.000U/L Phương pháp: enzymatic immunoinhibition Thành phần : R1: Imidazole buffer (pH 6.7), Hexokinase, NADP+, G6PDH, ADP, Magnesium Acetate, AMP. R2: Diadenosine pentaphosphate, EDTA, D-Glucose, Creatine Phosphate, Ν-Αcetyl Cysteine, Anti-CK-M antibody. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
2 x 24 mL + 2 x 6 mL
11
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine
40
Hộp
Dải đo: Serum: 0.03 - 25mg/dL Urine: 0.1 - 370 mg/dL Phương pháp: Jaffe Thành phần: R1: NaOH; Detergent. R2: Picric acid Solution. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x38ml +4x25ml
12
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Glucose
45
Hộp
Dải đo: Serum: 0.4 - 550 mg/dL, Urine: 0.08 - 800 mg/dL, CSF: 0.8 - 400 mg/dL. Phương pháp: Enzyme hexokinase Thành phần: R1: Tris base, pH 7,8; MgSO4; NAD; ATP. R2: Tris Base; MgSO4; Hexokinase, G6PDH. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4 x 45 mL + 4 x 15 mL
13
Hoá chất dùng cho xét nghiệm đo hoạt độ GGT
35
Hộp
Dải đo: 2,5 - 1000 U/L Phương pháp: IFCC enzymatic colorimetric Thành phần: R1: Tris buffer (pH 8,2), Glycyl-Glycine R2: Tris buffer (pH 8,2), GLUPA-C Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x40ml +4x40ml
14
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng MAGNESIUM
2
Hộp
Dải đo: 1.6 – 2.3 mg/dL ( Huyết thanh), 73 – 122 mg/24 giờ ( Nước tiểu) Phương pháp: Xylidyl Blue colorimetric Thành phần: R1: EGTA 0.10 mM Xylidyl blue 0.18 mM Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4X40mL
15
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
20
Hộp
Dung dịch rửa náy sinh hóa Thành phần: NaOH, chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4X5000mL
16
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt
7
Hộp
Dải đo: 4.9 – 1000 µg/dL Phương pháp: ferrozine Thành phần: R1: Acetate buffer (pH 4.5), Thiourea, Hydroxylamine salt. R2: Acetate buffer (pH 4.5), Ferrozine Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4X27 mL + 4X27 mL
17
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần
30
Hộp
Dải đo: 0.10 - 12g/dL. Phương pháp: Biuret reaction Thành phần: R1: Potassium Sodium Tartrate R2: Potassium Sodium Tartrate, Potassium Iodide; Copper (II) Sulfate Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x50ml +4x50ml
18
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Triglycerid
2
Hộp
Dải đo: 10.9-1300mg/dL Phương pháp: GPO-POD Thành phần: R1: Pipes buffer (pH: 6.8), Peroxidase, Glycerokinase, Lipoprotein Lipase:, ATP, TOOS. R2: 4-Aminoantipyrine, GPO: Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4 x 50 mL + 4 x 12.5 ml
19
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng URIC ACID
3
Hộp
Dải đo: Serum: 0,5 - 30 mg/dL, Urine: 0,4 - 550 mg/dL Phương pháp: Uricase Thành phần: R1: 4-aminoantipyrine; Peroxidase: R2: Uricase Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x50ml +4x50ml
20
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Ure
40
Hộp
Dải đo: Serum: 1.8 - 300 mg/dL, Urine: 7.1 - 4000 mg/dL Phương pháp: Urease Thành phần: R1: Tris buffer (pH 7,4), Urease; GLDH ; α-Ketoglutarate R2: NADH, Tris base (PH 8,4) Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x50ml +4x50ml
21
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng MICROALBUMIN
2
Hộp
Dải đo: 1.55-500mg/L Phương pháp: immunoturbidimetric Thành phần: R1: Polyethylene glycol in Tris Buffer . R2: Anti-human albumin goat antibodies Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4 x 4 mL+ 4 x 3 mL
22
Hoá chất hiệu chuẩn MICROALBUMIN
1
Hộp
Thành phần: dung dịch huyết tương người được gạn lọc với muối photphat, chứa natri azit (NaN3). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
5x1x1ml
23
Hoá chất kiểm chứng MICROALBUMIN
1
Hộp
Thành phần: Albumin có nguồn gốc từ con người và protein có nguồn gốc từ động vật trong dung dịch đệm nước. chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
2x3x3ml
24
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng Lactat
65
Hộp
Dải đo lên đến: 120 mg/dL Phương pháp: Enzymatic colorimetric Thành phần: R1: HEPES buffer (pH 7,8); ADPS R2: HEPES buffer (pH 7,8); 4-Aminoantipyrine, Peroxidase; Lactate Oxidase Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4x6ml +4x6ml
25
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDH
3
Hộp
Dải đo: 7 - 1.200 U/L Phương pháp: IFFC Thành phần: Lactate, NAD+ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
4 x 40 mL + 4 x 40 mL
26
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
72
Lọ
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy Thành phần: Huyết thanh người đông khô. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
1x5ml
27
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
72
Lọ
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy Thành phần: Huyết thanh người đông khô. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
1x5ml
28
Hóa chất kiểm chứng CK‐MB
6
Hộp
Thành phần: Chế phẩm đông khô dựa trên huyết thanh người, chứa CK-MB của người trong dung dịch đệm với chất ổn định và chất bảo quản. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
2 x 3 x 2 mL
29
Hóa chất hiệu chuẩn CK‐MB
5
Hộp
Thành phần: Chế phẩm đông khô dựa trên huyết thanh người, chứa CK-MB người trong dung dịch đệm. chất bảo quản Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
3 x 1 mL
30
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
36
Lọ
Thành phần: Huyết thanh người đông khô gồm các chất phân tích: Alkaline Phosphatase, Alanine Aminotransferase, Aspartate Aminotransferase, Albumin, Amylase, Inorganic Phosphorus, Calcium, Creatinine, Lactate Dehydrogenase, G-Glutamate Transpeptidase, Creatine Kinase, Lactate, Magnesium, Total Protein, Urea, Uric Acid, Glucose, Iron, Triglycerides, Direct Bilirubin, Total Bilirubin, Cholesterol, Cholinesterase, HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
1x5ml
31
Hoá chất dùng cho xét nghiệm định lượng phản ứng CRP
6
Hộp
Dải tuyến tính: 0.7-20 mg/dl Thành phần: R1: Tris bufer, Stabilizer, Preservative R2: Goat anti-human CRP antiserum solution, Stabilizer, Preservative
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
3x60ml+ 3x20ml
32
Hóa chất hiệu chuẩn CRP
3
Hộp
Dạng lỏng dùng hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
5x1ml
33
Hóa chất kiểm chứng CRP
6
Hộp
Dạng lỏng dùng kiểm chứng cho xét nghiệm CRP Đạt tiêu chuẩn ISO 13485
Bệnh viện Sản-Nhi Cà Mau (85 Đường Lý Thường Kiệt, Khóm 24, Phường Tân Thành, Tỉnh Cà Mau)
2x1ml
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
08/01/2026
Số quyết định phê duyệt
04/TB-BV
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "YCBG số 04/TB-BV". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "YCBG số 04/TB-BV" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 7

Chọn các cột để hiển thị


Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây