Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
936.000 |
ml |
Thành phần: Natri clorua (160 mmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
2 |
Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa |
173.000 |
ml |
Mục đích sử dụng: dùng cho chẩn đoán in vitro trong rửa cuvet Thành phần: Natri (3,6%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
3 |
Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa |
750.000 |
ml |
Thành phần: Tergitol 15-S-9 (5%); axit xitric (6,4%); kali socbat (0,2%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
4 |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa |
173.000 |
ml |
Thành phần: Natri hipoclorit (5%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
5 |
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa |
11.061 |
ml |
Mục đích sử dụng: dùng cho chẩn đoán in vitro trong rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet Thành phần: Natri hiđroxit (3,6%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
6 |
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa |
11.061 |
ml |
Thành phần:Axit oxalic (3%); axit glycolic (20%); methanol (4,8%); carbowax |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
7 |
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa |
1.316 |
ml |
Thành phần: Axit nitric (0,45–0,50N) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
8 |
Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá |
5.750 |
ml |
Thành phần: Propylene glycol (30%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
9 |
Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa |
1.440 |
ml |
Thành phần: Ethanolamine (2,5%); hexahydro-1,3,5-tris (betahydroxyethyl) triadine (10%); tergitol 15-S-9 (2,5%); natri hiđroxit (0,2%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
10 |
Bộ điện cực Na, K, Cl |
300.000 |
Test |
Dải đo: Natri: Huyết thanh/huyết tương: 50–200 mmol/L (mEq/L); Nước tiểu: 10–300 mmol/L (mEq/L) Kali: Huyết thanh/huyết tương: 1–10 mmol/L (mEq/L) Nước tiểu: 2–300 mmol/L (mEq/L) Clorua: Huyết thanh/huyết tương: 50–200 mmol/L (mEq/L) Nước tiểu: 20–330 mmol/L (mEq/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
11 |
Chất hiệu chuẩn A cho xét nghiệm điện giải |
360.000 |
ml |
Thành phần:Chất đệm Phosphate; natri clorua (10 mmol/L); kali clorua (0,4 mmol/L); natri bicarbonate (4,0 mmol/L); albumin huyết thanh bò (0,01%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
12 |
Chất hiệu chuẩn B + cầu muối cho xét nghiệm điện giải |
67.500 |
ml |
Thành phần:Standard B: Chất đệm Phosphate; natri clorua (7,0 mmol/L); kali clorua (6,0 mmol/L); lithium clorua (3,0 mmol/L); albumin huyết thanh bò (0,01%); Cầu muối: Kali clorua (120 mmol/L); albumin huyết thanh bò (0,01%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
13 |
Dung dịch pha loãng để pha loãng xét nghiệm điện giải |
90.000 |
ml |
Thành phần: Chất đệm Phosphate; albumin huyết thanh bò (0,01%); chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase |
204.000 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): L-Alanine (1,22 mol/L); LD (tim lợn) (≥ 2,4 kU/L); Thuốc thử 2 (R2): α‑Ketoglutarate (93 mmol/L);Dải đo: 7–1100 U/L |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
20.400 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Bromocresol green (1,0 mmol/L)nDải đo: 1,0–6,0 g/dL (10–60 g/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
16 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase |
25.200 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): α-Glucosidase (≥ 4 kU/L); Thuốc thử 2 (R2): Ethylidene-4-NP-G7 (22 mmol/L); -Khoảng đo: 20–1500 U/L |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase |
204.000 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) : Axit L-aspartic (580 mmol/L); MDH (≥ 0,84 kU/L); LD (tim lợn) (≥ 1,2 kU/L); natri azit (0,09%); Thuốc thử 2 (R2) : α-Ketoglutarate (74,4 mmol/L); natri azit (0,09%)Dải đo: 8–1000 U/L"" |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
25.200 |
Test |
Thành phần: 4-aminoantipyrine (1,25 mmol/L); phenol (30,0 mmol/L); peroxidase (cải ngựa) (≥ 2,5 U/mL); cholesterol esterase (Vi khuẩn hình que) (≥ 1,0 U/mL);cholesterol oxidase (vi khuẩn) (≥ 0,5 U/mL); natri azit (0,09%)Dải đo: 25–618 mg/dL (0,65–16,01 mmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
19 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
353.280 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Natri hiđroxit (0,8 mol/L); Thuốc thử 2 (R2): Axit picric (25 mmol/L)Dải đo: Huyết thanh và huyết tương: 0,15–30,00 mg/dL (13–2652 µmol/L); Nước tiểu: 3,00–245,00 mg/dL (265–21.658 µmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
33.152 |
Test |
Thành phần: Buffer; cholesterol oxidase (<1000 U/L); peroxidase (<1300 ppg U/L); N,N-bis(4-sulfobutyl)-m-toluidine-disodium (DSBmT) (<1 mM); accelerator (<1 mM); ascorbic oxidase (<3000 U/L); cholesterol esterase (<1500 U/L); 4-aminoantipyrine (4-AAP) (<1 mM); - Khoảng đo: 5.0–200.0 mg/dL (0.13–5.18 mmol/L)" |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
21 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
12 |
ml |
Dùng hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
22 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase |
361.920 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): ATP (12 mmol/L); NAD (9,63 mmol/L); natri azit (0,05%); Thuốc thử 2 (R2): ATP (4 mmol/L); NAD (3,21 mmol/L); natri azit (0,09%); hexokinase (vi khuẩn) (> 6,25 U/mL); G6PDH (vi khuẩn) (> 11,25 U/mL)Dải đo: 4–700 mg/dL (0,2–38,9 mmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
23 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate |
10.500 |
Test |
Thành phần: thuốc thử 1 (R1): Chất đệm (100 mmol/L) (pH 7,8); H donor (> 1,5 mmol/L); ascorbate oxidase (> 10 kU/L); natri azit (< 0,1%); dung dịch; chất ổn định; Thuốc thử 2 (R2): Chất đệm (100 mmol/L) (pH 7,8); 4-aminoantipyrine (5 mmol/L); LOD (> 5 kU/L); POD (> 10 kU/L); natri azit (< 0,1%); dung dịch; chất ổn định Dải đo: 1,8–140,0 mg/dL (0,20–15,54 mmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
24 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate Dehydrogenase L-P |
1.792 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) : Axit L-lactic (62 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): NAD (27 mmol/L); 2‑chloracetamide (0,26%)Dải đo: 14–750 U/L |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
25 |
Thuốc thử xét nghiệm LDL |
33.600 |
Test |
Thành phần: - R1: MES buffer (pH 6.3 ); detergent 1; cholesterol esterase (trace); cholesterol oxidase (trace); peroxidase (trace); 4-aminoantipyrine (4- AA) (< 0.1%) - R2: MES buffer; detergent 2; DSBmT (< 0.1%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
26 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL |
24 |
ml |
Thành phần: Đông khô. Sản phẩm dựa trên huyết thanh bò được đệm kín bổ sung cholesterol lipoprotein mật độ thấp của con người |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
27 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lipase |
28.160 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): TAPS (100 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): (+) -axit tartaric (9,5 mmol/L) natri hiđroxit (19 mmol/L); colipase (460 U/mL); 2-Propanol (0,65 mol/L); DGGMR (0,4 mmol/L); Dải đo:8–700 U/L |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
28 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin |
13.440 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Polyethylene glycol (6%); Thuốc thử 2 (R2): Kháng thể kháng albumin người (dê)Dải đo:0,3–38,0 mg/dL (3–380 mg/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
29 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein nước tiểu/ dịch não tủy |
4.440 |
Test |
Thành phần: Pyrogallol red (0.20 mM) trong methanol (5%); sodium molybdate (0.35 mM)Dải đo: 6.0–250.0 mg/dL (60–2500 mg/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
30 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides |
29.500 |
Test |
Thành phần: Lipoprotein lipase (22,5 kU/L); ATP (9 mmol/L); glycerol kinase (1,5 kU/L); glycerol-3-phosphate oxidase (6,6 kU/L); 4-aminoantipyrine (2,25 mmol/L); 4-chlorophenol (18 mmol/L); peroxidase (15 kU/L); Mg2+ (67,5 mmol/L); pH dung dịch đệm 7,2 (150 mmol/L); natri azit (< 0,1%); albumin huyết thanh bò (0,1%); - Khoảng đo: 15–1000 mg/dL (0,17–11,30 mmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
31 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen |
249.600 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): NADH (≥ 0,69 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): Urease (≥ 7,2 U/mL); GLDH (≥ 0,9 U/mL); α-Ketoglutarate (≥ 8,3 mmol/L) Dải đo: Huyết thanh và huyết tương: 5–150 mg/dL (1,8–53,6 mmol/L); Nước tiểu: 35–1000 mg/dL (12,5–357,0 mmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
32 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid |
24.000 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methyl-aniline (21,0 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): 4-aminophenazone (1,52 mmol/L); peroxidase (≥ 1000 U/L); uricase (≥ 200 U/L)Dải đo: Huyết thanh và huyết tương: 0,5–20,0 mg/dL (30–1190 µmol/L) Nước tiểu: 0,9–180,0 mg/dL (54–10.710 µmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
33 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ammonia |
4.320 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): α-Ketoglutarate (10 mmol/L); glutamate dehydrogenase (24 kU/L)Dải đo: 17–1277 µg/dL (10–750 µmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
34 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALP |
4.800 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) : Chất đệm 2-amino-2-methyl-1-propanol (AMP) (3,0 mol/L); HEDTA (8,0 mmol/L); magiê axetat (8,0 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2) : Chất nền Paranitrophenyl-phosphate (p‑NPP) (101,6 mmol/L);Dải đo: 10–1000 U/L |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
35 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Inorganic Phosphorus |
5.100 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Axit sunfuric (1,44 mol/L); Thuốc thử 2 (R2): Amoni molybdate (7 mmol/L); axit sunfuric (0,72 mol/L)Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 0,3–20,0 mg/dL (0,10–6,46 mmol/L) Nước tiểu: 4,0–100,0 mg/dL (1,29–32,30 mmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
36 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
108 |
ml |
Dùng cho chẩn đoán in vitro để hiệu chuẩn xét nghiệm hóa học: Alb, Ca, CA_2, Chol_2, Crea_2, ECre_2, ECre3, ECreJ, GluH_3, GluO, Iron_2, Iron3, Li, LITH_2, Mg, IP, TP, TP_2, Trig, Trig_2, UA, UN, và UN_c Thành phần: Đông khô; hoàn nguyên thành 3,0 mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
37 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase |
25 |
ml |
Dùng cho chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn xét nghiệm CHE, GGT, LDLP, và Lip Thành phần: Albumin huyết thanh bò (6%); chất bảo quản; nồng độ chất đang được phân tích theo từng lô (lipase (tụy lợn); α-amylase (tụy người); gammaglutamyltransferase (thận bò); LDHL (tim gà); CHE (huyết thanh ngựa)) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
38 |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST |
15 |
ml |
Dùng cho chẩn đoán in vitro để hiệu chuẩn xét nghiệm ALT, ALTPLc, AST, và ASTPLc. Thành phần: Albumin huyết thanh bò (6%); chất bảo quản; nồng độ chất đang được phân tích theo từng lô (alanine aminotranserferase (tim lợn); aspartate aminotransferase (tim lợn)) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
39 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Microalbumin |
40 |
ml |
Thành phần: Albumin huyết thanh người trong dung dịch đệm; natri azit (0,09%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
40 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa đặc biệt |
50 |
ml |
Dùng cho chẩn đoán in vitro để hiệu chuẩn xét nghiệm Lac, Lac_2, Lac_3, TIBC, AMY_2, và PAMY_2 Thành phần: Huyết thanh người đông khô; hoàn nguyên thành 5ml/lọ |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
41 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm xét nghiệm Protein nước tiểu/dịch não tủy |
240 |
ml |
Thành phần: Dung dịch nước muối có chứa albumin huyết thanh người và IgG; khối lượng phản ứng của 5 ‑ clo-2-metyl-2H-isothiazol-3-one và 2 ‑ metyl-2Hisothiazo-3-one (3: 1) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
42 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia |
120 |
ml |
Thành phần: Amoni bicacbonat |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
43 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Alkaline Phosphatase |
12 |
ml |
Thành phần: Albumin huyết thanh người; phosphatase kiềm (thận lợn) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
44 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor |
360 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Chất đệm axit sulfonic propane 3-N-Morpholino (pH 7,4) (25 mmol/L); natri azit (0,09%); albumin huyết thanh bò (1,0%); Thuốc thử 2 (R2): Latex tổng hợp IgG (người)Dải đo: 3,5–90,0 IU/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
45 |
Thuốc thử định lượng Bilirubin trực tiếp |
26.880 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): EDTA-Na2 (0,1 mmol/L); NaCl (150 mmol/L); axit sulfamic (100 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2):2,4-Dichloroaniline (0,5 mmol/L); HCl (920 mmol/L); EDTA-Na2 (0,13 mmol/L); Na-Nitrite (0,5 mmol/L) Dải đo: 0,10–12,00 mg/dL (1,71–205,20 µmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
46 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DBIL |
26.880 |
Test |
Thành phần: R1: Đệm Phosphate (50 mmol/L); NaCl (150 mmol/L); R2: 2,4-Dichloroaniline (5 mmol/L); HCl (130 mmol/L); Na-Nitrite (0.5 mmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
47 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyl transferase |
17.920 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Tris pH 8.28 (135mmol/L) Glycylglycine (135 mmol/L) sodium azide (0.09%); Thuốc thử 2 (R2): L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide pH 6.00 (22 mmol/L) sodium azide (0.09%)Dải đo:7–1200 U/L |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
48 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) |
3.584 |
Test |
Thành phần: thuốc thử 1 (R1): Axit xitric monohydrate (150 mM); thiourea (180 mM)); Thuốc thử 2 (R2): Ferene (6,0 mM); axit ascorbic (240 mM); thiourea (240 mM) - Khoảng đo: 5–1000 µg/dL (0,9–179,0 µmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
49 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
14.800 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) 21,0 mL Kali natri tartrate (236 mmol/L); NaOH (1,5 mol/L); Thuốc thử 2 (R2) 21,0 mL Sunfat đồng (89 mmol/L) - Khoảng đo 2,0–12,0 g/dL (20 – 120 g/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
50 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C (CRP) |
19.200 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) 22,9 mL Kali phosphate diabasic (245 mM); polyethylene glycol 8000 (1,88%); albumin huyết thanh bò (0,5%); các chất ức chế vi sinh vật; Thuốc thử 2 (R2) 11,8 mL Hạt latex bọc chất kháng CRP của dê (1,6 mg/mL, thay đổi theo lô); glycine (200 mM); natri dodecyl sulfat (0,014%); các chất ức chế vi sinh vật - Khoảng đo 0,05–25,00 mg/dL (0,5–250,0 mg/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
51 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein |
60 |
ml |
Thành phần: Albumin huyết thanh bò (6%) dành cho Hiệu chuẩn cấp 1; ma trận cơ sở huyết thanh người thông thường dành cho Hiệu chuẩn cấp 2 – 5; dung dịch protein phản ứng C của người; chất bảo quản; natri azit (<0,1%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
52 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin toàn phần và trực tiếp |
36 |
ml |
Hóa chất sử dụng trong chẩn đoán in vitro để hiệu chuẩn các xét nghiệm bilirubin toàn phần và trực tiếp |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
53 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm protein đặc biệt |
48 |
ml |
Dùng cho chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn xét nghiệm AAG, AAT, ASO_2, C3, C4, Hapt, IgA_2, IgG_2, IgM_2, PreAlb và Trf Thành phần: Protein có nguồn gốc từ huyết thanh người; natri azit (0,09%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
54 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lipoprotein(a) |
1.000 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): NaCl (1,08 mol/L); glycine (0,17 mol/L); Thuốc thử 2 (R2): Kháng thể Kháng-LPA kết hợp với các phần tử latex (thỏ) theo từng lôDải đo: 10,00–85,00 mg/dL (0,100–0,850 g/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
55 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein(a) |
30 |
ml |
Thành phần: Đông khô; hoàn nguyên; Huyết thanh người đông khô |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
56 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Transferrin |
10.000 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) : Polyethylene glycol (6%); Thuốc thử 2 (R2) : Kháng thể transferrin kháng người (dêDải đo: 1–440 mg/dL (0,01–4,40 g/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
57 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Complement C3 |
400 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Polyethylene glycol (6%); chất đệm Tris/HCI (pH 7,4) (20 mmol/L); natri clorua (150 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): Kháng thể Kháng-C3; chất đệm Tris/HCI (pH 7,4) (20 mmol/L); natri clorua (150 mmol/L)Dải đo: 0,5–500,0 mg/dL (0,01–5,00 g/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
58 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Complement C4 |
400 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Polyethylene glycol (≤ 6%); chất đệm Tris/HCI (pH 7,4) (20 mmol/L); natri clorua (150 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): Kháng thể kháng C4; chất đệm Tris/HCI (pH 7,4) (20 mmol/L); natri clorua (150 mmol/L)Dải đo: 0,4–140,0 mg/dL (0,01–1,40 g/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
59 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ß2-Microglobulin |
2.400 |
Test |
Thành phần: Albumin huyết thanh bò (0,5%); chất đệm Tris (pH 8,2); Proclin 950; Vi hạt latex được bao phủ bởi kháng thể β2-microglobulin kháng người (dê) theo từng lôDải đo: 0,25–18,00 mg/L |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
60 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệmβ2-Microglobulin |
12 |
ml |
Thành phần:Đông khô; hoàn nguyên thành; β2‑Microglobulin người; albumin huyết thanh bò (50 mg); chất đệm; natri azit (<1,0mg) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
61 |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid |
360.000 |
ml |
Thành phần: Hydrogen peroxide (0.5%); nitric acid (0.1N) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
62 |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base |
360.000 |
ml |
Thành phần: Sodium hydroxide (< 0.25N); surfactant |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
63 |
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch |
1.770.000 |
ml |
Thành phần: Phosphate-buffered saline; sodium azide (< 0.1%); surfactant - Bảo quản: 2-30°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
64 |
Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch |
1.590.000 |
ml |
Thành phần: Sodium hypochlorite (0.29%) - Bảo quản: 2-30°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
65 |
Dung dịch rửa kim |
50 |
ml |
Thành phần: 0,4N natri hyđroxit |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
66 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
9.360 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng ferritin đa dòng ở dê (~0,64µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm HEPES; Pha rắn: Kháng thể kháng ferritin đơn dòng ở chuột (~32,2µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong chất đệm natri barbital - Khoảng đo: 0,5–1650,0ng/mL (1,1–3630,0pmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
67 |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin và Vitamin B12 |
140 |
ml |
Thành phần: Bột đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ vitamin B12 và ferritin cao hoặc thấp; HSA có chất đệm |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
68 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy |
93.600 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Albumin huyết thanh bò (BSA) cộng hợp với một kháng thể đơn dòng Fab tái tổ hợp (ở cừu) kháng cTnI người (~0,2–0,4 µg/mL) được gắn nhãn bằng acridinium ester trong chất đệm HEPES; -Pha rắn: Các hạt latex từ được phủ streptavidin (0,45 mg/mL) có 2 kháng thể kháng troponin I đơn dòng được biotin hóa (chuột và cừu) trong chất đệm; CAL L: Chất đệm HEPES; albumin huyết thanh bò (BSA); CAL H: Sau khi hoàn nguyên, huyết thanh người; cTnI người; Khoảng đo: 2,50–25.000,00pg/mL (ng/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
69 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
19.000 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử Lite:Kháng thể đơn dòng cừu kháng NT-proBNP của người được gắn nhãn bằng este acridinium trong dung dịch đệm, Pha rắn: Kháng thể đơn dòng cừu kháng NT-proBNP người được gắn nhãn biotin liên kết với các hạt từ tính streptavidin - Khoảng đo: 35–35,000 pg/mL (4.13–4130 pmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
70 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH, thyrotropin |
33.150 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử Lite: BSA liên hợp với kháng thể kháng TSH đơn dòng ở chuột, Pha rắn: Kháng thể đơn dòng kháng TSH của chuột được dán nhãn FITC và kháng thể đơn dòng kháng fluorescein - Khoảng đo: 0,010–150,000 µIU/mL (mIU/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
71 |
Thuốc thử xét nghiệm IgE toàn phần |
2.600 |
Test |
Thành phần: Thuốc thử Lite: Kháng thể IgE kháng nhân ở dê (~2,4 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; Pha rắn: Kháng thể IgE kháng nhân ở chuột (~0,02 mg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong chất đệm; - Khoảng đo: 1,5–3000 IU/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
72 |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm IgE toàn phần |
32 |
ml |
Thành phần: Sau khi hoàn nguyên, nồng độ cao hoặc thấp của IgE ở người; huyết thanh ngựa |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
73 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol |
12.000 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính : -Thuốc thử Lite: Cortisol (~5ng/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm; salixylat natri (~50mg/mL); -Pha rắn: Kháng thể kháng cortisol ở thỏ (~1,1µg/mL) được liên kết với kháng thể kháng IgG của thỏ đơn dòng ở chuột (~56µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các phân tử thuận từ trong dung dịch muối có chất đệm; - Khoảng đo: 0,50–75,00µg/dL (13,80–2069,25nmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
74 |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cortisol và PRGE |
56 |
ml |
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ cortisol cao hoặc thấp, progesterone và testosterone; huyết tương người |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
75 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein |
11.300 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể thỏ đa dòng kháng AFP (~0,16µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm; - Pha rắn: Kháng thể chuột đơn dòng kháng AFP (~0,064mg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt phân tử thuận từ trong dung dịch muối đệm - Khoảng đo: 1,3–1000,0ng/mL (1,08–830,00IU/mL) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
76 |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA |
48 |
ml |
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, các nồng độ thấp hoặc cao của alphafetoprotein (ở người) và kháng nguyên carcinoembryonic (ở người); chất đệm BSA; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
77 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
1.100 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng CEA đa dòng ở thỏ (~400ng/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm photphat; -Pha rắn: Kháng thể kháng CEA đơn dòng ở chuột (~120µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong dung dịch muối đệm photphat; - Khoảng đo: 0,50–100,00ng/mL (µg/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
78 |
Thuốc thử xét nghiệm CA 125 |
400 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng M11 đơn dòng ở chuột (~0,15µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester và kháng thể kháng OC 125 đơn dòng ở chuột (~1,0µg/mL) được gắn nhãn Fluorescein trong chất đệm photphat; -Pha rắn: Kháng thể kháng Fluorescein đơn dòng ở chuột (~30µg/mL) được liên kết với các hạt thuận từ trong chất đệm photphat; - Khoảng đo: 2,0–600,0U/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
79 |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 |
8 |
ml |
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ CA 125 cao hoặc thấp; albumin huyết thanh người có chất đệm; natri azit (<0,1%); chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
80 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
400 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng DF3 đơn dòng ở chuột (~ 2,0µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm; -Pha rắn: Kháng thể giữ đơn dòng ở chuột (~30µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong chất đệm; -Thuốc thử cộng hợp: Kháng thể kháng 115D8 đơn dòng ở chuột (~12,5µg/mL) được gắn nhãn sunfocacbonat của fluorescein trong dung dịch muối đệm; a - Khoảng đo: 0,5–200,0 U/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
81 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
8 |
ml |
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ CA 15‑3 cao hoặc thấp (người); huyết thanh ngựa; natri azit (0,1%); chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
82 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19‑9 |
1.500 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng CA 19‑9 đơn dòng ở chuột (~0,4 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; - Pha rắn: Kháng thể kháng CA 19‑9 đơn dòng ở chuột (~0,02 mg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các vi hạt thuận từ trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ CA 19‑9 cao hoặc thấp (người); huyết thanh thai bò; - Khoảng đo: 1,20–700,00 U/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
83 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA |
2.600 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng PSA đa dòng ở dê (~77 ng/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm; -Pha rắn: Kháng thể kháng PSA đơn dòng ở chuột (~25 µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong dung dịch muối đệm; - Khoảng đo: 0,01–100,00 ng/mL (µg/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
84 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA |
48 |
ml |
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, PSA (người) nồng độ thấp hoặc cao; huyết thanh dê; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
85 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin |
18.900 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính: -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng PCT đơn dòng ở chuột (~0,5 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm chứa protein; -Pha rắn: Kháng thể kháng fluorescein đơn dòng ở chuột được phủ các hạt thuận từ (~0,15 mg/mL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ Thuốc thử phụ: Kháng thể kháng PCT đơn dòng ở chuột (~13,3 µg/mL) được gắn nhãn fluorescein trong chất đệm chứa protein; Chất hiệu chuẩn: Sau khi hoàn nguyên, PCT tái tổ hợp; huyết thanh ngựa; - Khoảng đo: 0,03–50,00 ng/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
86 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Procalcitonin |
128 |
ml |
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, các nồng độ rPCT khác nhau; huyết tương người đã xử lý; chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
87 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do |
33.250 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: T4 được gắn nhãn acridinium ester (~0,2 µg/mL) trong chất đệm natri barbital (1,03%); -Pha rắn: Kháng thể thỏ kháng T4 đa dòng được biotin hóa (~0,525 µg/mL) được liên kết với avidin, avidin được liên kết cộng hóa trị với các phân tử thuận từ trong chất đệm natri barbital (1,03%); - Khoảng đo:0,1–12,0 ng/dL (1,3–154,8 pmol/L) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
88 |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4 |
80 |
ml |
Thành phần: đông khô. đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ triiodothyronine (FT3) tự do, triiodothyronine (T3) thyroxine (FT4) tự do, thyroxine (T4) protein liên kết tuyến giáp không bão hòa và theophylline cao hoặc thấp; huyết tương người; natri azit (0,2%); chất bảo quản; chất ổn định protein |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
89 |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu |
240 |
mL |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 1 Thành phần: Nước tiểu người, dạng lỏng - Có giá trị tham chiếu cho xét nghiệm nước tiểu thông thường trên máy phân tích sinh hóa và một số phương pháp thủ công - Có thể theo dõi các thông số hCG, Amylase và Creatinine - Thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở 2-8°C. Độ ổn định khi mở nắp là 30 ngày khi bảo quản ở 2-8°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
90 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu |
240 |
ml |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 2 Thành phần: Nước tiểu người, dạng lỏng - Có giá trị tham chiếu cho xét nghiệm nước tiểu thông thường trên máy phân tích sinh hóa và một số phương pháp thủ công - Có thể theo dõi các thông số hCG, Amylase và Creatinine - Thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở 2-8°C. Độ ổn định khi mở nắp là 30 ngày khi bảo quản ở 2-8°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
91 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá |
108 |
ml |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá Thành phần: huyết thanh người, dạng lỏng - Chứa 80 thông số xét nghiệm bao gồm LDL - Hạn sử dụng 3 năm kể từ ngày sản xuất ở -20°C đến -70°C - Ổn định trong 30 ngày khi chưa mở nắp ở 2-8°C đối với hầu hết các phân tích - Ổn định trong 14 ngày sau khi mở nắp ở 2-8°C đối với hầu hết các phân tích |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
92 |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá |
108 |
ml |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá Thành phần: huyết thanh người, dạng lỏng - Chứa 80 thông số xét nghiệm bao gồm LDL - Hạn sử dụng 3 năm kể từ ngày sản xuất ở -20°C đến -70°C - Ổn định trong 30 ngày khi chưa mở nắp ở 2-8°C đối với hầu hết các phân tích - Ổn định trong 14 ngày sau khi mở nắp ở 2-8°C đối với hầu hết các phân tích |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
93 |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch |
180 |
mL |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 - Được thiết kế để theo dõi độ chính xác của các xét nghiệm dấu ấn tim mạch Thành phần: Huyết thanh người, dạng lỏng - Tự động chạy nội kiểm theo cài đặt - Thời hạn sử dụng 3 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở - 20°C đến - 70°C - Độ ổn định trên buồng hóa chất là 20 ngày khi bảo quản ở 2- 8°C cho hầu hết các chất phân tích - Độ ổn định khi mở nắp là 10 ngày khi bảo quản ở 2- 8°C cho hầu hết các chất phân tích |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
94 |
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch |
180 |
mL |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 - Được thiết kế để theo dõi độ chính xác của các xét nghiệm dấu ấn tim mạch Thành phần: Huyết thanh người, dạng lỏng - Tự động chạy nội kiểm theo cài đặt - Thời hạn sử dụng 3 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở - 20°C đến - 70°C - Độ ổn định trên buồng hóa chất là 20 ngày khi bảo quản ở 2-8°C cho hầu hết các chất phân tích - Độ ổn định khi mở nắp là 10 ngày khi bảo quản ở 2-8°C cho hầu hết các chất phân tích |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
95 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin |
928 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin; Thành phần: Succinate buffer (pH 4,2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính: 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
96 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALP |
480 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng phosphatase kiềm; Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH 10,4 0,35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphate 16 mmol/L; HEDTA 2 mmol/L; Zinc Sulphate 1 mmol/L; Magnesium Acetate 2 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 – 1500 U/L (0,1 – 25,0 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
97 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT |
5.400 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Thành phần: Tris buffer pH 7,15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
98 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST |
3.400 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L ; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
99 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci) |
116 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng canxi; Thành phần: Imidazol (pH 6,9); Arsenazo III 0,02%; Phương pháp: Arsenazo III; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1 – 5 mmol/L (4 – 20 mg/dL); Nước tiểu: 0,1 – 10 mmol/L (0,4 – 40 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại ≤3%; Độ chụm toàn phần: ≤ 4% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
100 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol |
360 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
101 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholinesterase |
288 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholinesterase; Thành phần: Tetra sodium diphosphate (pH 7,6) 75 mmol/L; Ferricyanide (III) 2,0 mmol/L; Butyrylthiocholine 15 mmol/L; Phương pháp: Butyrylthiocholine; Dải tuyến tính: 1 – 15 kU/L (17 – 250 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
102 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK |
128 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK; Thành phần: Immidazole (pH 6,5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2,0 mmol/L; ADP 2,0 mmol/L; AMP 5,0 mmol/L; EDTA 2,0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0,2 mmol/L; Activator 26 mmol/L; Mg2+ 10 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0,01 mmol/L; HK ≥ 4,0 kU/L; G6P-DH ≥ 2,8 kU/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 10 – 2000 U/L (0,17 – 33,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
103 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh |
2.700 |
ml |
Dung dịch rửa; Thành phần: Sodium Hypochlorite 5 - 10% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
104 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin |
20.400 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
105 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP |
5.520 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP; Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP < 0,5% w/v; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
106 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP |
60 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người; Chất hiệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6; Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
107 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp |
960 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp; Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,08 mmol/L; Phương pháp: DPD; Dải đo: 0,9 – 171 μmol/L (0,05 – 10 mg/dL); Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 7,5% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
108 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT |
1.920 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 - 1200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
109 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose |
7.040 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương/ dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: 0,2 – 45 mmol/L; Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤3% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
110 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol |
100 |
ml |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol (người); Chất kiểm chứng 2 mức; Các giá trị có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL và LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
111 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol |
2.736 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
112 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol |
24 |
ml |
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người); Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL-cholesterol |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
113 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ |
360 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng photpho vô cơ; Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0,35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L; Phương pháp: Đo quang UV; Dải tuyến tính: Huyết thanh 0,32–6,4 mmol/L (1–20 mg/dL); Nước tiểu: 3 – 113 mmol/L (9,3 – 350 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
114 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt) |
960 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt; Thành phần: Đệm glycin (pH 1,7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4,7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0,5 mmol/L; Phương pháp: TPTZ; Dải tuyến tính: 2 – 179 μmol/L (10 – 1000 μg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
115 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat |
1.520 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng L-Lactate; Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0,2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; Good’s Buffer (pH 7,0) 50 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,1 mmol/L; TOOS ≥ 0,3 mmol/L; N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,22 – 13,32 mmol/L (2 – 120 mg/dL); Loại mẫu: Huyết tương hoặc dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
116 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDH |
720 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDH; Thành phần: D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9,4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L; NAD+ 10 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 25–1200 U/L (0,4–20 µkat/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
117 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
4.925 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol; Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
118 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol |
8 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).; Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu LDL-cholesterol |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
119 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng RF |
640 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF; Thành phần: Glycine buffer (pH 8,0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người < 0,5%; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 10–120 IU/mL; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 10,0% Độ chụm toàn phần: CV ≤10,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
120 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng RF |
20 |
ml |
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa RF người; Chất hiệu chuẩn 5 mức |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
121 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng: α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin |
40 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm protein; Thành phần: Huyết thanh có chứa các protein từ người: α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin; Chất hiệu chuẩn 5 mức |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
122 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25 thông số hóa sinh |
100 |
ml |
Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy; Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật: Alkaline Phosphatase, ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, CK-NAC, GGT, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Lipase, Protein toàn phần, Triglycerid, UIBC, Ure, Uric Acid, Bilirubin, Phospho vô cơ, Calci, Sắt, Magnesi |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
123 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần |
960 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần; Thành phần: Cafein 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborat 0,31 mmol/L; Chất hoạt động bề mặt; Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
124 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần |
1.152 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Natri hydroxyd 200 mmol/L; Kali natri tartrat 32 mmol/L; Đồng sulphat 18,8 mmol/L; Kali iodid 30 mmol/L; Phương pháp: Đo quang; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤4,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
125 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride |
1.250 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,5) 50 mmol/L; Mg2+ 4,6 mmol/L; MADB 0,25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,5 mmol/L; ATP 1,4 mmol/L; Lipases 1,5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0,5 kU/L (8,3 μkat/L); Peroxidase 0,98 kU/L (16,3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Phương pháp: Enzym; Dải tuyến tính: 0,1 – 11,3 mmol/L (10 – 1000 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤5,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
126 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure |
7.632 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: "Đệm Tris 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra Natri diphosphat 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarat ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, đo UV động học; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần CV ≤10% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
127 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric |
480 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Thành phần: Đệm phosphat (pH 7,5) 42 mmol/L; MADB 0,15 mmol/L; 4-Aminophenazon 0,30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5,9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0,25 kU/L (4,15 μkat/L); Ascorbat Oxidase ≥ 1,56 kU/L (26 μkat/L); Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤5,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
128 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin |
3.848 |
ml |
Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; Thành phần: Đệm Phosphat 18 mmol/L; Kháng thể (dê) kháng albumin người; Polyethylene glycol 8000 3,6%; Natri azit < 0,1% (w/w); Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải đo: Nước tiểu: 0,7–45 mg/dL (7–450 mg/L); Dịch não tủy :1–45 mg/dL (10–450 mg/L); Bước sóng: 380nm; Loại mẫu: Nước tiểu, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤10% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
129 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin |
50 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; Thành phần: Albumin người và Natri azit < 0,1 % (w/w); Chất hiệu chuẩn 5 mức |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
130 |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
110 |
Lít |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa; Thành phần: Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
131 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-Amylase |
320 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase; Thành phần: MES (pH 6,05) 36,1 mmol/L; Canxi axetat 3,60 mmol/L; NaCl 37,2 mmol/L; Kali thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1,63 mmol/L; Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 10 – 2000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: 5 – 4800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤10,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
132 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin |
360 |
ml |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng β-2 microglobulin; Thành phần: Dung dịch đệm phosphat (pH 6,5) 22 mmol/L; Hạt latex phủ kháng thể kháng β-2 microglobulin (người); Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 0,5–16 mg/L (0,05–1,6 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
133 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2 |
70 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2; Thành phần: Dung dịch đệm, chứa amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
134 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol |
8.640 |
ml |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol; Thành phần: Thuốc thử A chứa đệm PIPES 100 mmol/L, chất bảo quản, pH 7,9; Thuốc thử B chứa đệm PIPES 50 mmol/L, NAD 15 mmol/L, alcohol dehydrogenase (ADH) > 18 KU/L, chất bảo quản, pH 6,2; Phương pháp: Quang phổ, Alcohol Dehydrogenase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Nước tiểu; Giới hạn phát hiện: 8,11 mg/dL (1,76 mmol/L); Giới hạn tuyến tính: 300 mg/dL (65,1 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 3,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,5% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
135 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
29.200 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH trong huyết tương hoặc huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme 2 vị trí gắn kiểu “sandwich”; Dải đo: xấp xỉ 0,005 – 50,0 μIU/mL [mIU/L]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azide, ProClin, kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH cộng hợp với phosphatase kiềm, muối đệm ACES, protein (chuột) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
136 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
180 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, natri azit, ProClin, hTSH ở các mức nồng độ 0 µIU/mL, xấp xỉ 0,05; 0,3; 3; 15 và 50 µIU/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
137 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do |
29.200 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do trong huyết thanh và huyết tương người (heparin) trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme 2 bước; Dải đo: xấp xỉ 0,25-6,0 ng/dL [3,2-77,2 pmol/L]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ streptavidin, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, NaN3, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) – Triiodothyronin, kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng Thyroxin – T4 gắn biotin, protein (chim và chuột) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
138 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do |
150 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Huyết thanh người, natri azit, ProClin, thyroxine ở các mức nồng độ 0 ng/dL, xấp xỉ 0,5, 1,0, 2,0, 3,0 và 6,0 ng/dL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
139 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
10.000 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP trong huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: enzym miễn dịch hai vị trí gắn (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 0,5–3000 ng/mL [0,41–2478 IU/mL]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng AFP được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, chất nền albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) - kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng AFP được pha loãng trong dung dịch muối đệm phosphat, protein (dê, thỏ, chuột) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
140 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
210 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA) có chất hoạt động bề mặt, natri azid, ProClin, AFP ở các mức nồng độ 0 ng/mL, xấp xỉ 2,5; 5; 25; 100; 500 và 3000 ng/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
141 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
2.100 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA trong huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzym hai vị trí gắn, kiểu “sandwich”; Dải đo: xấp xỉ 0,1–1000 ng/mL; Thành phần chính: Pha rắn các hạt thuận từ phủ MAb (chuột) kháng CEA, được phân tán trong dung dịch đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit, ProClin, chất cộng hợp MAb (chuột) kháng CEA gắn phosphatase kiềm (bò), được pha loãng trong dung dịch đệm phosphat, protein (chuột, bò) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
142 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
150 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Dung dịch đệm phosphat, protein (bò), natri azit, ProClin, Kháng nguyên carcinoembryonic (người) ở các mức nồng độ xấp xỉ 1, 10, 100, 500, 1000 ng/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
143 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
2.000 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: enzym miễn dịch hai vị trí gắn (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 0,8–2000 U/mL; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê, đa dòng) kháng biotin, albumin huyết thanh bò, natri azid, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) - kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng kháng nguyên CA 19-9, chất cộng hợp biotin - kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng kháng nguyên CA 19-9, dung dịch đệm protein (bò, dê, chuột) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
144 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 |
150 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, natri azid, ProClin, kháng nguyên CA 19-9 ở các nồng độ xấp xỉ 30, 90, 300, 900 và 2000 U/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
145 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
2.800 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần trong huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: enzym miễn dịch hai vị trí gắn (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 0,008–150 ng/mL với hiệu chuẩn Hybritech hoặc xấp xỉ 0,008–121 ng/mL với hiệu chuẩn WHO; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng PSA được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) với kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng PSA được pha loãng trong dung dịch muối đệm phosphat, protein (chuột) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
146 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
165 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, natri azid, ProClin, PSA người ở các nồng độ xấp xỉ 0,5, 2, 10, 75 và 150 ng/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
147 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I tim |
24.000 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I tim trong huyết thanh hoặc huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 2,3-27027 pg/mL; Thành phần chính: Các hạt thuận từ được bao phủ bằng kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng cTnI của người được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp giữa kháng thể (đơn dòng, cừu) kháng cTnI của người với phosphatase kiềm được pha loãng trong dung dịch muối đệm ACES, protein (bò, cừu, chuột) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
148 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I tim |
68 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I tim trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA) với chất hoạt động bề mặt, natri azid, ProClin, phức hợp troponin tái tổ hợp ở các mức nồng độ cTnI xấp xỉ 30,7; 144; 567; 2293; 9280 và 27027 pg/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
149 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 9 dấu ấn tim mạch |
216 |
ml |
Vật liệu kiểm soát 9 dấu ấn tim mạch; Vật liệu kiểm soát ổn định dạng lỏng được chế tạo từ huyết thanh người, nồng độ các chất phân tích được điều chỉnh bằng nhiều loại hóa chất và chế phẩm tinh khiết từ protein tái tổ hợp, mô người hoặc dịch cơ thể |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, FDA |
||
150 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin |
4.500 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương (heparin) người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme hai vị trí (kiểu “sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 0,2–1500 ng/mL [µg/L]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ phức hợp kháng thể dê kháng IgG của chuột - kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng ferritin được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp kháng thể dê kháng ferritin - phosphatase kiềm (bò) trong dung dịch muối đệm TRIS, protein (dê, chuột) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
151 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ferritin |
240 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ferritin trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, natri azid, ProClin và ferritin ở các mức nồng độ 0 ng/mL, xấp xỉ 10, 50, 200, 500, 1500 ng/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
152 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol |
8.000 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol trong huyết tương (chống đông bằng heparin, EDTA), huyết thanh và nước tiểu người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme gắn cạnh tranh; Dải đo: xấp xỉ 0,4–60 µg/dL [11–1655 nmol/L]; Thành phần chính: Chất cộng hợp cortisol – phosphatase kiềm (bò) và các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG thỏ trong dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, nền albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit, kháng huyết thanh (thỏ) kháng cortisol trong dung dịch muối đệm TRIS |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
153 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol |
264 |
ml |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Huyết thanh người, natri azit, ProClin, cortisol ở các mức nồng độ 0 µg/dL, xấp xỉ 2, 5, 10, 25 và 60 µg/dL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
154 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
2 |
Bình |
Dung dịch rửa được dùng cho quy trình làm sạch các máy xét nghiệm miễn dịch; Thành phần chính: Acid hữu cơ |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
155 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch và máy xét nghiệm tế bào dòng chảy |
3 |
lít |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch và máy xét nghiệm tế bào dòng chảy; Thành phần chính: KOH 1 – 5% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
156 |
Dung dịch kiểm tra hệ thống dùng cho máy phân tích miễn dịch |
48 |
ml |
Dung dịch kiểm tra hệ thống dùng cho Hệ thống xét nghiệm miễn dịch trong quy trình kiểm tra bảo trì hệ thống hàng tuần; Thành phần chính: Phosphatase kiềm, albumin huyết thanh bò (BSA), ProClin, natri azit |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
157 |
Dung dịch đệm kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
49.920 |
ml |
Sản phẩm được dùng với hệ thống xét nghiệm miễn dịch và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu; Thành phần chính: Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
158 |
Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch |
6.000 |
Lít |
Sản phẩm được dùng với Hệ thống xét nghiệm miễn dịch và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu; Thành phần chính: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, natri azit và khối lượng phản ứng: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one và 2-methyl-4-isothiazolin-3-one (3:1) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
159 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca |
227.000 |
ml |
Dung dịch được sử dụng cho xét nghiệm định lượng nồng độ natri (Na), kali (K), clorid (Cl) và calci (Ca) trong mẫu huyết thanh, thực hiện trên máy xét nghiệm điện giải 5 thông số (cho phép xác định pH máu); Thành phần: Đệm <0,1%, muối vô cơ <3%, chất bảo quản <0,05% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7 |
||
160 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
7.000 |
ml |
Dung dịch rửa dùng cho các máy phân tích điện giải; Thành phần: Natri hypoclorit <0,1%, chất hoạt động bề mặt <1%, chất bảo quản <0,05%. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7 |
||
161 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH |
3.480 |
ml |
Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH); Thành phần: Đệm hữu cơ <0,1%, muối vô cơ <2%, chất bảo quản <0,05%. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7 |
||
162 |
Chất hiệu chuẩn hệ thống xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH |
4.350 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
163 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
1.500 |
ml |
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
164 |
Dung dịch nạp điện cực K |
240 |
ml |
Dung dịch nạp điện cực Kali cho các máy phân tích điện giải. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
165 |
Dung dịch nạp điện cực pH, Na, Cl |
300 |
ml |
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của các máy phân tích điện giải. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
166 |
Dung dịch nạp điện cực Ca |
240 |
ml |
Dung dịch nạp điện cực Ca cho các máy phân tích điện giải |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
167 |
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu |
240 |
ml |
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho các máy phân tích điện giải |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
168 |
Hóa chất chạy mẫu |
11.160 |
ml |
Hộp thuốc thử phân tích các thông số: pH, pCO2, pO2, Na+, K+, Ca++, Cl-, Glu, Lac, tHb. Hộp thuốc thử chứa 2 hóa chất hiệu chuẩn, mỗi hóa chất đựng trong mỗi túi bạc: + Chất hiệu chuẩn Slope: khí (oxygen, carbon dioxide, nitrogen), muối (kiềm halogenua), chất đệm hữu cơ, chất xúc tác và chất hoạt động bề mặt + Chất hiệu chuẩn 200: khí (oxy, carbon dioxide, nitrogen), muối (kiềm halogenua), chất đệm hữu cơ, glucose, lactate, chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản Mỗi hộp thuốc thử sử dụng ổn định trong 30 ngày. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
169 |
Hóa chất rửa thải toàn bộ |
29.280 |
ml |
Hộp chất rửa chứa RCx (chất hiệu chuẩn) và thuốc rửa (chất hiệu chuẩn và dung dịch rửa): + RCx: khí (oxygen, carbon dioxide, nitrogen), muối (kiềm halogenua), chất đệm hữu cơ, chất hoạt động bề mặt, thuốc nhuộm và chất bảo quản + Wash: khí (oxy, carbon dioxide, nitrogen), muối (kiềm halogenua), chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản Mỗi bộ chất rửa/thải sử dụng ổn định trong 18 ngày. Bảo quản ở nhiệt độ phòng (25°C). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
170 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 15 thông số khí máu, điện giải, chất chuyển hóa, Cooximetry |
1.350 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho pH/ khí máu, điện giải, CO-OX và các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. Bảo quản ở nhiệt độ 18-25°C, tránh ánh nắng trực tiếp. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
171 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 15 thông số khí máu, điện giải, chất chuyển hóa, Cooximetry |
1.350 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho pH/ khí máu, điện giải, CO-OX và các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. Bảo quản ở nhiệt độ 18-25°C, tránh ánh nắng trực tiếp. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
172 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 15 thông số khí máu, điện giải, chất chuyển hóa, Cooximetry |
1.350 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho pH/ khí máu, điện giải, CO-OX và các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. Bảo quản ở nhiệt độ 18-25°C, tránh ánh nắng trực tiếp. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
173 |
Hóa chất đệm ly giải 1 |
52.800 |
ml |
Dung dịch đệm số 1 dùng để định lượng phần trăm hemoglobin A1c (HbA1c) trong các mẫu máu toàn phần, dựa trên nguyên lý xét nghiệm sắc ký lỏng hiệu năng cao - Là các dung dịch đệm axit hữu cơ, mỗi loại chứa không đến 0,05 % Natri azide như là chất bảo quản - Khoảng đo: 2.7% đến 20.1%. đơn vị đo lường tối thiểu được hiển thị là 0,1% bằng đơn vị NGSP hoặc 1 mol/mol bằng đơn vị IFCC - Độ ổn định: khi chưa mở nắp ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C. Sau khi mở nắp ổn định trong 90 ngày |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
174 |
Hóa chất đệm ly giải 2 |
59.200 |
ml |
Dung dịch đệm số 2 được dùng để định lượng phần trăm hemoglobin A1c (HbA1c) trong các mẫu máu toàn phần, dựa trên nguyên lý xét nghiệm sắc ký lỏng hiệu năng cao - Là các dung dịch đệm axit hữu cơ, mỗi loại chứa không đến 0,05 % Natri azide như là chất bảo quản - Khoảng đo: 2.7% đến 20.1%. đơn vị đo lường tối thiểu được hiển thị là 0,1% bằng đơn vị NGSP hoặc 1 mol/mol bằng đơn vị IFCC - Độ ổn định: khi chưa mở nắp ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C. Sau khi mở nắp ổn định trong 90 ngày |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
175 |
Hóa chất đệm ly giải 3 |
32.000 |
ml |
Dung dịch đệm số 3 được dùng để định lượng phần trăm hemoglobin A1c (HbA1c) trong các mẫu máu toàn phần, dựa trên nguyên lý xét nghiệm sắc ký lỏng hiệu năng cao - Là các dung dịch đệm axit hữu cơ, mỗi loại chứa không đến 0,05 % Natri azide như là chất bảo quản - Khoảng đo: 2.7% đến 20.1%. đơn vị đo lường tối thiểu được hiển thị là 0,1% bằng đơn vị NGSP hoặc 1 mol/mol bằng đơn vị IFCC - Độ ổn định: khi chưa mở nắp ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C. Sau khi mở nắp ổn định trong 90 ngày |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
176 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
288.000 |
ml |
Để sử dụng cho các máy phân tích Glycohemoglobin tự động, dựa trên Phương pháp sắc kí lỏng cao áp. - Có chứa nước khử ion, EDTA và Triton X. Dung dịch chứa không đến 0,1 % Natri azide như là chất bảo quản - Bảo quản & độ ổn định: khi chưa mở nắp luôn ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C. Sau khi mở nắp ổn định trong 3 tháng khi bảo quản từ 4-25°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
177 |
Bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c |
320 |
ml |
Là một chất tham chiếu được thiết kế chuyên biệt để hiệu chuẩn các máy phân tích Glycohemoglobin tự động, sử dụng A1c ổn định (s-A1c) khi tiến hành các hoạt động xét nghiệm - Bảo quản & độ ổn định: + Bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c cần được bảo quản ở 2-8°C trong khi chưa mở. Nó sẽ vẫn ổn định để sử dụng cho đến ngày hết hạn được in trên lọ + Sau khi mở, bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c sẽ vẫn ổn định để sử dụng cho đến 1 tuần ở 2-8°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
178 |
Bộ hóa chất đối chiếu Hemoglobin A1c |
32 |
ml |
Bộ hóa chất đối chiếu Hemoglobin A1c này đã được thiết kế dành riêng cho việc kiểm soát chất lượng các máy phân tích Glycohemoglobin tự động của Tosoh, chế độ phân tích chuẩn và chế độ phân tích biến thể. Sản phẩm này được sử dụng để đánh giá và theo dõi chất lượng của các xét nghiệm HbA1c trên các máy phân tích này. - Được tạo thành từ tế bào máu người với hai nồng độ HbA1c khác nhau và đông khô. Nồng độ hemoglobin sau hoàn nguyên khoảng 40g/L |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
179 |
Test xét nghiệm khí máu pH; PCO2; PO2; tCO2, HCO3, BEect, SO2, tHb |
25.000 |
Test |
Gồm Dung dịch rửa, Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng dùng cho xét nghiệm khí máu động mạch. Các thông số đo và tính toán được như sau: pH; PCO2; PO2; tHb (total Hemoglobin); BP; HCO3a; HCO3s; BE; SBE; TCO2; BB; O2Sat; O2CT; P50; H+; AaDO2; SHUNT; Hct (Hematocrit). Phù hợp với máy xét nghiệm khí máu động mạch Eschweiler Modular Pro 04 thông số hoặc tương đương |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
180 |
Nội kiểm Sinh hóa mức 2 |
200 |
ml |
Dạng đông khô dễ bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C. Đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
181 |
Nội kiểm Sinh hóa mức 3 |
200 |
ml |
Dạng đông khô dễ bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C. Đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
182 |
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 2 |
100 |
ml |
Dạng đông khô. Thành phần 100% từ người, không bao gồm thành phần động vật. Đáp ứng trên 50 các thông số Miễn dịch thường quy và các thông số miễn dịch đặc biệt CA125, CA199, CA153. Dễ dàng bảo quản ở 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
183 |
(Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 3 |
100 |
ml |
Dạng đông khô. Thành phần 100% từ người, không bao gồm thành phần động vật. Đáp ứng trên 50 các thông số Miễn dịch thường quy và các thông số miễn dịch đặc biệt CA125, CA199, CA153. Dễ dàng bảo quản ở 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
184 |
Nội kiểm bộ mỡ mức 2 |
30 |
ml |
Dạng đông khô. Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 7 thông số. Bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
185 |
Nội kiểm bộ mỡ mức 3 |
30 |
ml |
Dạng đông khô. Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 7 thông số. Bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
186 |
Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1 |
288 |
ml |
Dạng lỏng dùng ngay. Đáp ứng xét nghiệm Ammonia và Ethanol. Bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày ở 2-8°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
187 |
Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2 |
216 |
ml |
Dạng lỏng dùng ngay. Đáp ứng xét nghiệm Ammonia và Ethanol. Bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày ở 2-8°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
188 |
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2 |
78 |
ml |
Dạng lỏng dùng liền dễ dàng sử dụng và bảo quản ở 2-8°C. Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 26 thông số. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày 2-8°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
189 |
(Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3 |
78 |
ml |
Dạng lỏng dùng liền dễ dàng sử dụng và bảo quản ở 2-8°C. Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 26 thông số. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày 2-8°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
190 |
Ngoại kiểm sinh hóa |
120 |
ml |
Đáp ứng trên 50 thông số, bao gồm cả ACE (Angiotensin Converting Enzyme), D-3-Hydroxybutyrate, Fructosamine, eGFR (estimated glomerular filtration rate), GLDH và NEFA. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, nguồn gốc từ người, bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Tần suất phân tích: hàng tháng. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
191 |
Ngoại kiểm miễn dịch |
120 |
ml |
Đáp ứng trên 48 thông số, bao gồm cả thông số Gentamicin, PTH, Free Testosterone và 1-25-(OH)2-Vitamin D. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, 100% huyết thanh người. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C, ổn định trong vòng 2 ngày sau khi hoàn nguyên. Tần suất phân tích: hàng tháng. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
192 |
Ngoại kiểm tim mạch |
72 |
ml |
Đáp ứng 10 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương, bao gồm cả thông số CK-MB activity và CK-MB mass. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, 100% huyết thanh người, bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Tần suất phân tích: hàng tháng. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
193 |
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c |
6 |
ml |
Chương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số. Chương trình bắt đầu tháng 1-12 hàng năm.Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Bảo quản 2-8°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
194 |
Chương trình Ngoại kiểm Niệu |
36 |
ml |
Đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương. Thành phần yêu cầu 100% nước tiểu người. Chu kỳ bắt đầu từ tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
195 |
Chương trình Ngoại kiểm Khí Máu |
54 |
ml |
Đáp ứng 11 thông số khí máu, Glucose và Điện giải hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
196 |
Chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol |
12 |
ml |
Đáp ứng 2 thông số Ammonia và Ethanol. Có chu kỳ bắt đầu tháng 9 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
197 |
Ngoại kiểm sinh hóa nước tiểu |
480 |
ml |
Đáp ứng 25 thông số, bao gồm cả thông số ACR, Amylase, Copper. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, có nguồn gốc từ mẫu trộn nước tiểu người, bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Tần suất phân tích: 2 tuần/lần. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
198 |
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu |
75.600 |
Test |
Que thử 12 thông số: Albumin, Bilirubin, Hồng cầu (Blood), Creatinine, Màu sắc, Glucose, Ketone, Leukocyte, Nitrite, pH, Protein, Urobilinogen. Máy tự động tính thêm 4 thông số : Tỉ trọng (SG), Độ trong, Albumin/ Creatinine (A/C) và Protein / Creatinine (P/C). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
199 |
Hóa chất chuẩn sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu |
1.840 |
ml |
Dùng để hiệu chuẩn máy, gồm 4 loại : Cal 1, cal 2, cal 3, cal 4. đọc các thông số: Color, Clarity, Glucose, bilirubin, ketone, Specific Gravity, Occult Blood, pH, Protein, Urobilinogen, nitrit, leukocytes, và Creatinine |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
200 |
Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu |
832 |
ml |
Dùng để rửa máy. Pha hổn hợp 2ml cùng với 1000ml nước cất, dùng cho 2 tuần, nhiệt độ bảo quản 15-30 độ C, thành phần: 3.5% Hexadecyltrimethylammonium hydrogen sulfate, 3.5% magnesium chloridehexxahydrate surfactant |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
201 |
Que thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu (Control +) |
125 |
Test |
Que thử có gắn 7 vùng phân tích riêng biệt. Các thành phần khi hòa tan trong một lượng nước cất hoặc nước khử ion đã được tính toán, sẽ tạo thành dung dịch kiểm chuẩn dương. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
202 |
Que thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu (Control -) |
125 |
Test |
Que thử có gắn 6 vùng phân tích riêng biệt. Các thành phần khi hòa tan trong một lượng nước cất hoặc nước khử ion đã được tính toán, sẽ tạo thành dung dịch kiểm chuẩn âm. Cần kiểm chuẩn thường xuyên theo kế hoạch để xác nhận máy xét nghiệm nước tiểu tự động và que thử nước tiểu hoạt động đúng. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
203 |
Test thử cặn lắng nước tiểu máy tự động |
4.800 |
cái |
Đựng mẫu phân tích cặn lắng nước tiểu chỉ dùng cho hệ thống phân tích cặn lắng nước tiểu. Lượng mẫu tối thiểu: 2,0 mLKích thước:+ Chiều cao 95-106mm (3,74-4,17inch) + Đường kính của khay chia ống mẫu: 16,5mm (0,64inch) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
204 |
Hóa chất nội kiểm chứng dương dùng cho máy cặn lắng |
720 |
ml |
Dùng để hiệu chuẩn máy, đo các thông số: PH, Protein, Glucose, Ketones, Bilirubin, Blood, Nitrit, Urobilinogen, Specific Gravity, Leukocyte, Microalbumin, Creatinine, A/C, Ascorbic Acid |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
205 |
Hóa chất nội kiểm chứng âm dùng cho máy cặn lắng |
720 |
ml |
Dùng để hiệu chuẩn máy, đo các thông số: PH, Protein, Glucose, Ketones, Bilirubin, Blood, Nitrit, Urobilinogen, Specific Gravity, Leukocyte, Microalbumin, Creatinine, A/C, Ascorbic Acid. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
206 |
Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu |
3.750 |
Que |
Xác định các thông số nước tiểu trên các máy bán tự động: Bilirubin, Urobilinogen, Ketones (Acetoacetic Acid), Ascorbic acid, Glucose, Protein (Albumin), máu, pH value, Nitrite, Leukocytes và tỷ trọng nước tiểu. Thành phần: muối Diazonium, muối nitroprusside, 2,6-dichloro-phenol-indophenol, Glucose oxidase, Peroxidase, O-Toluidine hydrochloride, Tetra-bromophenol blue, Isopropylbenzol-hydroperoxide, Tetramethylbenzidine-dihydrochloride, xanh Bromthymol, đỏ Methyl, Sulfanilic acid, Tetrahydrobenzol[h]quinolon-3-ol , Carboxylic acid ester, Xanh Bromothymol |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
207 |
Hóa chất điện di mao quản HbA1c (2 đầu di) |
16.875 |
ml |
Bộ hóa chất được thiết kế để tách và định lượng mảnh HbA1c bị glycat hóa của huyết sắc tố hemoglobin trong máu người, bằng kỹ thuật điện di mao quản 2 đầu di trong dung dịch đệm kiềm (pH 9.4). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
208 |
Kiểm chuẩn điện di mao quản HbA1c |
225 |
ml |
Hóa chất kiểm chuẩn sử dụng để kiểm soát quá trình điện di và định lượng HbA1 với quy trình điện di mao quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
209 |
Dung dịch khử khuẩn |
10 |
ml |
Dung dịch cất giữ nước cất hoặc nước khử ion dùng để súc rửa mao quản trong hệ thống tự động điện di mao quản. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
210 |
Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c |
3 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn và đối chứng sự dịch chuyển của việc định lượng huyết sắc tố bị đường hóa A1c ở người bằng quy trình điện di mao quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
211 |
Dung dịch rửa kim |
25 |
ml |
Hóa chất vệ sinh đầu dò mẫu trên thiết bị tự động điện di mao quản 2 đầu di. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
212 |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường |
5 |
ml |
Huyết thanh kiểm chuẩn bình thường được sử dụng để kiểm soát chất lượng protein, lipoprotein, cholesterol và apolopoprotein trong huyết thanh người bằng quy trình điện di |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
213 |
Hóa chất điện di mao quản Protein (2 đầu di) |
525 |
ml |
Bộ hóa chất phân tách huyết thanh người trong dung dịch đệm kiềm (pH 9.9) bằng phương pháp điện di mao quản 2 đầu di _Protein huyết thanh thông thường sẽ tách thành 6 phần chính. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
214 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALBUMIN |
1.764 |
ml |
Hóa chất chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần: R1: Succinate buffer 60.0 mmol/l bromocresol green (BCG) 0.15 mmol/l surface-active agents not anionic Dải đo: 0.56 - 8.0 g/dl Bước sóng: 630 (600-670) nm Phương pháp: Colorimetric Bromocresol green BCG method. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
215 |
Thuốc thử xét nghiệm Glucose |
18.270 |
ml |
Hóa chất chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần: R1 Phosphate buffer pH 7.4 100.0 mmol/l Phenol 9.0 mmol/l GOD ≥ 25000 U/l POD ≥ 1500 U/l 4-aminophenazone 2.3 mmol/l Dải đo: 3,1 mg/dl - 500 mg/dl. Bước sóng: 510 (500-550) nm Phương pháp: Colorimetric enzymatic method GOD-PAP |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
216 |
Thuốc thử xét nghiệm Urea |
12.768 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: Goods buffer pH 7.6 130.0 mmol/l ADP 1.2 mmol/l Urease ≥ 8000 U/l GLDH ≥ 1500 U/l R2: Goods buffer pH 10.2 100.0 mmol/l alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l NADH 1.20 mmol/l Dải đo: 4.9 - 200 mg/dl Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp: Kinetic UV method Urease-GLDH |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
217 |
Thuốc thử xét nghiệm Creatinine |
12.960 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: MOPS 25 mmol/L, TOPS 0,5 mmol/L, Creatinase 10 KU/L, Sarcosine Oxidase 5 KU/L, Catalase 3 KU/L, EDTA 1mmol/L, pH 7,5. R2: MOPS 90 mmol/L, Creatininase 30 KU/L, peroxidase KU/L, pH 7,5.Azida sódica 0,5 g/L Dải đo: 0 mg/dL- 180 mg/dL. Bước sóng: 545 (525-565)nm Phương pháp: Enzymatic method |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
218 |
Thuốc thử xét nghiệm AST |
10.032 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: Goods buffer pH 7.8 80.0 mmol/l; L-aspartate 240.0 mmol/l; LDH ≥ 1800 U/l; MDH ≥ 800 U/l R2: Goods buffer pH 7.8 80.0 mmol/l alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l; NADH ≥ 1.18 mmol/l Dải đo: 2.4 U/l - 400 U/L Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp: Kinetic UV optimized method IFCC |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
219 |
Thuốc thử xét nghiệm ALT |
10.032 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; L-alanine 500.0 mmol/l; LDH ≥ 1500 U/l; R2: Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l; NADH ≥ 1.18 mmol/l. Dải đo: 2.5U/l - 400 U/l Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp: Kinetic UV optimized method IFCC |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
220 |
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol |
1.160 |
ml |
Thành phần: R1 Buffer: Contains Tris buffer with sodium azide as preservative. R2 Enzyme: Contains alcohol dehydrogenase and nicotinamide adenine dinucleotide, stabilizers and sodium azide as preservative. Bước sóng: 340 nm |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
221 |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ethanol |
80 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ethanol 04 mức |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
222 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT |
2.280 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2: Thành phần: R1: Goods buffer pH 8.25 350.0 mmol/l glycylglycine 180.0 mmol/l R2: L-gamma-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20.0 mmol/l Dải đo: 5.0 - 800 U/l Bước sóng: 405 (400 - 420) nm Phương pháp: SZASZ method. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
223 |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
3.780 |
ml |
Hóa chất chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần: R1: Goods buffer pH 6.8 100.0 mmol/l cholesterol esterase ≥ 500 U/l cholesterol oxidase ≥ 800 U/l phenol 20.0 mmol/l peroxidase ≥ 2500 U/l 4-aminophenazone 1.6 mmol/l Dải đo: 2,8 - 800 mg/dl Bước sóng: 510 (500-550)nm Phương pháp: Colorimetric enzymatic method CHOD - PAP. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
224 |
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerides |
3.780 |
ml |
Hóa chất có chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần: R1: PIPES buffer 100.0 mmol/l phenol 16.0 mmol/l lipoproteinlipase ≥ 4000 U/l glicerolkinase ≥ 2000 U/l peroxidase ≥ 2500 U/l ATP 0.8 mmol/l 4-aminophenazone 1.4 mmol/l glicerol-3-P-oxidase ≥ 2000 U/l Dải đo: 3.50 mg/dl - 1000 mg/dl Bước sóng: 510 (500- 550) nm Phương pháp: Colorimetric enzymatic method GPO - PAP. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
225 |
Thuốc thử xét nghiệm HDL |
3.920 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: Goods buffer pH 6.6 100.0 mmol/l cholesterol esterase 800 U/l cholesterol oxidase 500 U/l catalase 300 kU/l HDAOS 0.7 mmol/l R2: Goods buffer pH 7.0 100.0 mmol/l peroxidase 4 kU/l 4-aminoantypirine 4.0 mmol/l Dải đo: 3.0 mg/dl - 150 mg/dl Bước sóng: 600 (570-610) nm Phương pháp: Clearance method |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
226 |
Thuốc thử xét nghiệm LDL |
3.920 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: Pipes buffer pH 7.0 100.0 mmol/l cholesterol esterase 800 U/l cholesterol oxidase 500 U/l catalase 300 kU/l TOOS 0.6 mmol/l R2: Goods buffer pH 7.0 50.0 mmol peroxidase 4 KU/l 4-aminoantypirine 4.0 mmol/l Dải đo: 7.0mg/dl - 250 mg/dl. Bước sóng: 600 (570-610) nm Phương pháp: Clearance method |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
227 |
Chất hiệu chuẩn HDL/LDL |
18 |
ml |
chất hiệu chuẩn HDL/LDL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
228 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid |
1.824 |
ml |
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 :Goods buffer pH 8.0 100.0 mmol/l ascorbate oxidase ≥200 U/l 3,5-diclorophenol-sulphonate 2.5 mmol/l R2 : Goods buffer pH 8.0 100.0 mmol/l 4-aminophenazone 0.8 mmol/l Peroxidise ≥3000 U/l Uricase ≥600 U/l Dải đo: 0.5 - 25 mg/dl Bước sóng : 510 (500- 550) nm Phương pháp : Colorimetric enzymatic method Uricase-POD-PAP |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
229 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LACTATE |
1.440 |
ml |
Thành phần: Buffe : PIPES pH 7.5 50 mmol/L 4- Chlorophenol 4 mmol/L Enzymes : Lactate oxidase 800 U/L Peroxidase 2000 U/L 4- Aminophenazone 0.4 mmol/L Dải đo: 0.39 - 150 mg/dl. Bước sóng: 505 nm Phương pháp: Enzymatic LO-POD method |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
230 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa |
108 |
ml |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người (Uric Acid,Albumin,ALT,AST Amylase,Bilirubin trực tiếp,Bilirubin toàn phần,Calcium CPC,CK NAC,Chloride, cholesterol,Cholinesterase,Creatinine,Copper, Iron,Ankaline phosphatase,Acid phosphatase,Phosphorus,GGT,Glucose,Lactate,LDH,Lipase,Magnesium,Sodium,Potassium,Total Protein,Triglycerides,Urea). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
231 |
Nước rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
216.000 |
ml |
Nước rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
232 |
Thuốc thử xét nghiệm CRP |
1.683 |
ml |
Thành phần : CRP R1 : Tris buffer pH 8.2 20.0 mmol/l Sodium azide < 0.1% CRP R2 : Suspension of polystyrene latex particles coated with IgG anti-human CRP. in a buffer . Sodium azide < 0.1% CRP CAL Calibrator. C-Reactive protein concentration is stated on the vial label Dải đo : 2 mg/l - 150 mg/l Bước sóng : λ: 540 nm Phương pháp : Turbidimetryc method |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
233 |
Cuvet pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
460 |
Cái |
Cóng pha loãng trên máy sinh hóa |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
234 |
Cuvet phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
1.955 |
Cái |
Cóng phản ứng trên máy sinh hóa |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
235 |
Thanh kiểm soát độ ẩm |
130 |
Gói |
Gói tạo độ ẩm khoang chứa thuốc thử trên máy xét nghiệm miễn dịch |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
236 |
Cóng phản ứng |
1.080.000 |
Cái |
Cóng đo phản ứng dùng trên hệ thống xét nghiệm |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
237 |
Đầu côn hút mẫu |
524.880 |
Cái |
Đầu côn hút mẫu dùng trên hệ thống xét nghiệm - Bảo quản: 2-25°C Thành phần: Đầu côn hút mẫu bằng nhựa dùng một lần |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
238 |
Cóng đựng mẫu |
9.000 |
Cái |
Cốc nhựa 1ml đựng mẫu xét nghiệm |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
239 |
Cuộn giấy in |
56 |
Cuộn |
Cuộn giấy in |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
240 |
Đèn halogen cho hệ thống sinh hóa |
18 |
Cái |
Bóng đèn Halogen cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
241 |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
6.000 |
Cái |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch; Chất liệu: Polystyrene; đáy tròn; dung tích: 0,5 mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
242 |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch |
5.000 |
Cái |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch; Chất liệu: Polystyrene; Dung tích 2mL; Đáy hình nón |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
243 |
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
300.000 |
Cái |
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
244 |
Bóng đèn halogen dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh, 12V 20W. |
8 |
Cái |
Bóng đèn quang học, nguồn sáng, cho đèn trắc quang, 12Vdc 20W. Làm bằng kim loại, thủy tinh, nhựa. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
245 |
Ống dây bơm bằng cao su lưu hoá dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh. |
8 |
Cái |
Dùng để bơm dung dịch tẩy, rửa hoặc dung dịch ISE. Làm bằng vật liệu nhựa và cao su. Tổng chiều dài 10,7 cm (+/- 0,2 cm), chiều dài cao su: 8,8 cm (+/- 0,2 cm), đường kính 0,5 cm (+/- 0,1 cm). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
246 |
Màng điện cực bằng nhựa dùng cho máy phân tích điện giải |
50 |
Chiếc |
Màng điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
247 |
Ống dây bơm bằng cao su lưu hóa dùng cho máy phân tích điện giải |
5 |
Chiếc |
Vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
248 |
Điện cực Na+ dùng cho máy phân tích điện giải |
5 |
Cái |
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7 |
||
249 |
Điện cực K+ dùng cho máy phân tích điện giải |
5 |
Cái |
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7 |
||
250 |
Điện cực Cl- dùng cho máy phân tích điện giải |
5 |
Cái |
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7 |
||
251 |
Điện cực Ca++ dùng cho máy phân tích điện giải |
5 |
Cái |
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7 |
||
252 |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy phân tích điện giải |
1 |
Cái |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7 |
||
253 |
Cốc đựng mẫu |
360.000 |
Cái |
Dụng cụ dùng chứa mẫu dùng trên các máy xét nghiệm. - Là dụng cụ đựng mẫu bằng nhựa dùng để chứa mẫu máu hoặc nước tiểu dùng cho xét nghiệm y tế - Thể tích đựng mẫu có thể đạt đến 5ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
254 |
Cột sắc ký |
12 |
Cột |
Dùng để định lượng phần trăm hemoglobin A1c (HbA1c) trong các mẫu máu toàn phần, dựa trên nguyên lý xét nghiệm sắc ký lỏng hiệu năng cao. - Là một cột được đóng gói sẵn với nhựa resin trao đổi cation - Độ ổn định cho đến ngày hết hạn khi được bảo quản ở 4-15°C. - Khoảng đo: 2.7% đến 20.1%. đơn vị đo lường tối thiểu được hiển thị là 0,1% bằng đơn vị NGSP hoặc 1 mol/mol bằng đơn vị IFCC |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
255 |
Bộ lọc dùng kèm máy xét nghiệm HbA1c |
85 |
Cái |
Bộ lọc dùng kèm máy xét nghiệm tích Glycohemoglobin tự động, để bảo vệ trước các mẫu máu không tinh khiết - Vật liệu: nhựa |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
256 |
Ống chiết QC |
20 |
ống |
Ống và nắp để chiết tách mẫu kiểm chuẩn trong xét nghiệm điện di mao quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
257 |
Cốc thuốc thử |
375 |
cái |
Cốc đựng hóa chất phản ứng cho các xét nghiệm điện di mao quản trên hệ thống điện di 2 đầu di. Một cốc thuốc thử được dùng để phân tích 2 mẫu |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
258 |
Bóng đèn Halogen |
4 |
Cái |
Bóng đèn 12V/20W sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
259 |
Hóa chất định danh nhanh vi khuẩn |
18 |
ml |
Chất nền được sử dụng với hệ thống cho phép định danh vi sinh vật. Chất nền hấp thụ nguồn laser và chuyển chất nền này đến vi sinh vật để ion hóa Thành phần: Alpha-cyano-4-hydroxy-cinnamic (3.10 g ),Ethanol (25.57g),Acetonitrile (25.44 g),Chất hòa tan (để thành 100 mL) - Chỉ sử dụng cho chẩn đoán in vitro và kiểm soát vi sinh - Trước khi sử dụng, bảo quản các ống ở 2-8°C tránh ánh sáng - Chất nền có thể bảo quản và sử dụng trong 1 tuần sau khi khi ống tuýp được mở. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
260 |
Thẻ xét nghiệm định danh vi khuẩn |
6.144 |
Test |
Thẻ xét nghiệm để định danh vi sinh vât theo phương pháp khối phổ MALDI-TOF. - Mỗi thẻ định danh gồm 48 điểm phân tích và 3 điểm căn chuẩn. Thẻ định danh chỉ sử dụng cho 1 lần - Chỉ sử dụng cho chẩn đoán in vitro và kiểm soát vi sinh. - Phải được bảo quản trong hộp nhựa hoặc hộp bìa cứng ở 15-25°C đến khi hết hạn sử dụng |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
CE |
||
261 |
Bộ bảo trì cho máy định danh nhanh |
1 |
Bộ |
Bộ bảo trì cho máy định danh nhanh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
262 |
Hoá chất định danh nấm sợi |
100 |
Test |
Hóa chất và vật tư tiêu hao cần thiết để xử lý mẫu bằng cách tách chiết và khử hoạt tính protein, sử dụng cho mục đích định danh nấm mốc trên đĩa thạch. Sử dụng ethanol, axit formic và axetonitril để khử hoạt tính nấm mốc và tách chiết protein trong các nấm mốc đó Bảo quản ở nhiệt độ +2°C/+25°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
263 |
Hoá chất xử lý Nấm trong định danh nhanh nấm |
3 |
mL |
Được sử dụng để xử lý khuẩn lạc của nấm men để dễ dàng định danh chúng theo phương pháp MALDI-TOF (Matrix-Assisted Laser Desorption Ionisation-Time Of Flight) - Thành phần: Formic acid (40.67g) - Chỉ sử dụng cho chẩn đoán in vitro và kiểm soát vi sinh. - Trước khi sử dụng, bảo quản các ống ở 2-8°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
264 |
Thanh định danh vi khuẩn gram dương |
5.500 |
Test |
Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Panel bao gồm ≥45 giếng cơ chất hoá sinh và ≥2 giếng huỳnh quang. - Các cơ chất hoá sinh bao gồm:4mu-bd-cellobioside, l-alanine-amc, 4mu-bd-glucoside, l-proline-amc, l-pyroglutamic acid-amc, l-phenylalanine-amc, l-tryptophan-amc, 4mu-phosphate, methionine-amc, 4mu-ad-glucoside, arginine-arginine-amc, glycine-proline-amc, 4mu-bd-glucuronide, l-leucine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-arginine-amc, 4mu-phosphate (with trehalose), l-histidine-amc, l-isoleucine-amc, 4mu-bd-galactoside, colistin, polymyxin b, d-gluconic acid, 3-methyl glutaric acid, d-fructose, iminodiacetic acid, alpha-ketoglutaric acid, d-mannitol, 3-methyladipic acid, thymidine, fluorescent positive control, alanine-alanine-pna, l-proline-pna, valine-alanine-pna, pnp-ad-glucoside, pnp-phosphate, beta-gentiobiose, d-sucrose, maltotriose, n-acetyl-glucosamine, d-trehalose, d-tagatose, maltose, dextrose, methyl-α-d-glucoside, urea, esculin, nitrocefin |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
265 |
Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương |
2.400 |
Test |
Dùng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Bao gồm 28 kháng sinh - Các kháng sinh thuộc nhóm: Aminoglycoside, Beta-lactam, Cyclic lipopeptide, Folate Antagonist, Fosfomycin, Fusidane, Glycopeptide, Macrolide Lincosamide, Macrolides Lincosamides Streptogramins, Nitrofuran, Oxazolidinone, Pseudomonic acid, Quinolone, Rifamycin, Tetracycline. - Có kháng sinh thể hệ mới cho điều trị vi khuẩn đa kháng thuốc Ceftaroline |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
266 |
Thanh định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Strep |
600 |
Test |
Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loài vi khuẩn Streptococcus có nguồn gốc. - Có chứa các loại kháng sinh và ≥1 giếng kiểm soát sinh trưởng. Các kháng sinh thuộc các nhóm: Beta-lactam, Phenicol, Macrolides Lincosamides, Quinolone, Oxazolidinone, Glycopeptide, Tetracycline, Folate Antagonist |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
267 |
Thanh định danh vi khuẩn gram âm |
19.000 |
Test |
Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Panel bao gồm ≥45 giếng cơ chất hoá sinh và ≥ 2 giếng huỳnh quang. - Các cơ chất hoá sinh bao gồm:4: l-phenylalanine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l-tryptophan-amc, l-pyroglutamic acid-amc, l-proline-amc, l-arginine-amc, arginine-arginine-amc, glycine-amc, l-leucine-amc, lysine-alanine-amc, glutaryl-glycine-arginine-amc, glycine-proline-amc, colistin, polymyxin b, d-mannitol, citrate, acetate, adonitol, malonate, alpha-ketoglutaric acid, tiglic acid, fluorescent positive control, l-proline-na, gamma-l-glutamyl-na, bis (pnp) phosphate, pnp-bd-glucoside, beta-allose, n-acetyl-galactosamine, n-acetyl-glucosamine, sorbitol, sucrose, galacturonic acid, maltulose, l-rhamnose, beta-gentiobiose, dextrose, d-galactose, d-fructose, d-gluconic acid, d-melibiose, l-arabinose, methyl-b-glucoside, ornithine, urea, esculin. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
268 |
Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm |
17.000 |
Test |
Dùng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. -Có chứa các loại kháng sinh và ≥ 1 giếng kiểm soát sinh trưởng. Các kháng sinh thuộc các nhóm:Beta-lactam, Aminoglycoside, Quinolone, Cyclic peptide, Fosfomycin, Nitrofuran, Glycylcycline, Folate Antagonist, - Có giếng thử nghiệm phát hiện xác nhận CPO. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
269 |
Canh trường kháng sinh đồ |
40.000 |
Ống |
Thành phần Canh trường Mueller Hinton, và Polysorbate 80. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
270 |
Canh trường định danh |
19.000 |
Ống |
Thành phần: Potassium chloride, Calcium chloride, Tricine glycine, và Polysorbate 80. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
271 |
Canh trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep |
500 |
Ống |
Thành phần:Casein của Pancreatic Digest, Peptones, Thymidine Phosphorylase và Polysorbate. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
272 |
Chỉ thị kháng sinh đồ |
400 |
Lọ |
Thành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): Redox indicator ≤3g, Redox stabilizers≤20g. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
273 |
Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep |
10 |
Lọ |
Thành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): Redox indicator ≤ 1.5g, Redox stabilizers ≤20g |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
274 |
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao |
400 |
Ống |
Dùng để phát hiện và phục hồi vi khuẩn lao. -Mỗi ống chứa≥ 110µL chất chỉ thị huỳnh quang Tris 4, 7-diphenyl-1,10-phenanthroline ruthenium chloride pentahydrate và≥ 7ml canh trường. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
275 |
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao |
1.500 |
Test |
Chất làm giàu với công thức trên 1L nước tinh khiết: 50.0g Bovine albumin, 20.0g Dextrose, 1.1g Polyoxyethylene stearate, 0.03g Catalase, 0.1g Oleic axit; và lọ chứa hỗn hợp kháng sinh đông khô: Polymyxin B 6,000 đơn vị, Amphotericin B 600µg, Nalidixic axit 2,400µg, Trimethoprim 600µg, Azlocillin 600µg. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
276 |
Bộ ống chuẩn cho máy Mgit hoặc tương đương |
34 |
Ống |
Được sử dụng trên máy Mgit hoặc tương đương, dùng để hiệu chỉnh bộ phận phát hiện của máy - Sản phẩm có chứa cao su tự nhiên |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
277 |
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao |
150 |
Test |
Dùng nguyên lý sắc ký miễn dịch nhanh để phát hiện định tính kháng nguyên MPT64 của nhóm Mycobacterium tuberculosis complex. -Mỗi thanh hoá chất được đóng trong gói túi bạc -Thanh hoá chất bao gồm một vạch thử nghiệm chứa kháng thể đơn dòng đặc hiệu-MPT64 và một vạch chứng chứa kháng thể kháng loài. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
278 |
Bộ phân giải và khử tạp dùng cho xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm Mycobacteria |
10 |
Hộp |
Dùng để ly giải và khử nhiễm các mẫu bệnh phẩm lâm sàng nghi ngờ có chứa vi khuẩn lao. Thành phần bao gồm thuốc thử chứa (công thức trên 1L nước tinh khiết): 20.0g NaOH, 14.5g Trisodium Citrate, một ống thuỷ tinh có chứa 0.370 g NALC nằm bên trong lọ; và đệm Phosphate chứa( công thức trên 500mL nước tinh khiết): 2.37g Disodium Phosphate, 2.27g Monopotassium Phosphate. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
279 |
Chai cấy máu hiếu khí người lớn (chai nhựa) |
12.000 |
Chai |
Sử dụng trong quy trình nuôi cấy và phục hồi hiếu khí các vi sinh vật từ mẫu máu. Thành phần môi trường tối thiểu có nước đã qua xử lý, Soybean-Casein Digest, Cao nấm men, Amino axit, Đường, Sodium Polyanetholsulfonate (SPS), Vitamins, Chất oxi hóa/ Khử, Nonionic Adsorbing Resin, Cationic Exchange Resin, có bổ sung thêm CO2. - Chai có một cảm biến hoá học được theo dõi bởi máy cấy máu sau mỗi 10 phút để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, FDA |
||
280 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg |
3.000 |
Test |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HBsAg) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng HBsAg (phản ứng cân bằng với phân nhóm ad và ay); chất hiệu chuẩn 1: HBsAg tái tổ hợp nồng độ thấp (thu được từ Hansenula polymorpha) (phản ứng cân bằng với phân nhóm ad và ay); chất hiệu chuẩn 2: HBsAg tái tổ hợp nồng độ cao (thu được từ Hansenula polymorpha) (phản ứng cân bằng với phân nhóm ad và ay); chất cộng hợp: kháng thể IgG (chuột, đơn dòng) kháng HBsAg (phản ứng cân bằng với phân nhóm ad và ay), công hợp với dẫn xuất isoluminol, huyết thanh/ huyết tương người không phản ứng với tất cả dấu ấn của HBV, huyết thanh cừu, huyết thanh bò, kháng thể IgG (chuột, đa dòng) không đặc hiệu. Dải đo trong khoảng từ 0,030 đến 150 IU/mL HBsAg hoặc tốt hơn. Giới hạn phát hiện là ≤ 0,03 IU/mL. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
281 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HBsAg |
6 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định lượng HBsAg trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: Huyết thanh/ huyết tương không phản ứng (âm tính) với tất cả các dấu ấn của HBV; Vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh/ huyết tương người phản ứng đối với kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
282 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1, kháng thể kháng HIV-1 (nhóm M, O) và/hoặc kháng thể kháng HIV-2 |
1.600 |
Test |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của virus gây suy giảm miễn dịch ở người típ 1 (HIV-1) và định tính các kháng thể đặc hiệu cho cả 2 chủng virus gây suy giảm miễn dịch ở người típ 1 (nhóm M và nhóm O) và/ hoặc típ 2 (HIV-2) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng nguyên gp41 của HIV-1 (nhóm M, tái tổ hợp, thu được từ E.coli), các peptid gắn biotin của HIV-1 nhóm O và HIV-2, kháng thể (đơn dòng, gắn biotin) kháng kháng nguyên p24 của HIV; chất hiệu chuẩn 1: kháng nguyên tái tổ hợp p24 của HIV ở nồng độ thấp (thu được từ E.coli); chất cộng hợp gồm các thành phần được gắn dẫn xuất isoluminol: kháng nguyên gp41 của HIV-1 (nhóm M, tái tổ hợp, thu được từ E.coli), các peptid của HIV-1 nhóm O và HIV2, huyết thanh cừu, huyết thanh người âm tính, kháng thể IgG không đặc hiệu (đa dòng, chuột). Giới hạn phát hiện là ≥0,59 IU/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
283 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1, kháng thể kháng HIV-1 (nhóm M, O) và/hoặc kháng thể kháng HIV-2 |
8 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1, kháng thể kháng HIV-1 (nhóm M, O) và/hoặc kháng thể kháng HIV-2 trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/ huyết tương người âm tính với xét nghiệm phát hiện kháng nguyên HIV và kháng thể kháng HIV; Vật liệu kiểm soát dương tính với kháng thể kháng HIV-1: huyết thanh/ huyết tương người dương tính với xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HIV-1 M, đã bất hoạt; Vật liệu kiểm soát dương tính với kháng nguyên p24 của HIV: kháng nguyên HIV p24 tái tổ hợp (thu được từ E.coli). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
284 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV |
3.000 |
Test |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng đểthực hiện xét nghiệm định tính các kháng thể đặc hiệu với virus viêm gan C (anti-HCV) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng nguyên lõi và NS4 của HCV dạng tái tổ hợp (thu được tương ứng từ baculovirus và E.coli), hạt từ phủ streptavidin; chất hiệu chuẩn: huyết thanh (đã pha loãng) chứa nồng độ thấp kháng thể kháng HCV; chất cộng hợp: kháng thể IgG (đơn dòng, chuột) kháng IgG người cộng hợp với dẫn xuất của isoluminol, huyết thanh bào thai bê; Kháng nguyên NS3 HCV: Kháng nguyên NS3 HCV (tái tổ hợp) (thu được từ E.coli) gắn biotin. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
285 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV |
5 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không phản ứng đối với kháng nguyên HCV và kháng thể kháng HCV; Vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh/huyết tương người phản ứng đối với kháng thể kháng HCV (đã được bất hoạt). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
286 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV |
300 |
Test |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định tính globulin miễn dịch IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng thể IgG (chuột, đơn dòng) kháng IgM (người); chất hiệu chuẩn 1: huyết thanh/huyết tương người chứa IgM anti-HAV ở nồng độ thấp (đã được pha loãng với IgG (người, đa dòng) không đặc hiệu), IgG (chuột, đơn dòng) không đặc hiệu; chất hiệu chuẩn 2: huyết thanh/huyết tương người chứa IgM anti-HAV ở nồng độ cao (đã được pha loãng với IgG (người, đa dòng) không đặc hiệu); chất cộng hợp: kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng HAV cộng hợp với dẫn xuất isoluminol, huyết thanh/huyết tương người; HAV: huyết thanh/huyết tương người, HAV. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
287 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV |
3 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không chứa kháng thể IgM kháng HAV; Vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh/huyết tương người chứa kháng thể IgM (người) kháng HAV |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
288 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (anti-HBs) |
1.600 |
Test |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (anti-HBs) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm huyết thanh và huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng nguyên HBsAg thu được từ tế bào của động vật có vú (mammalian cells); chất hiệu chuẩn 1: huyết thanh/huyết tương (người) chứa anti-HBs nồng độ thấp; chất hiệu chuẩn 2: huyết thanh/huyết tương (người) chứa anti-HBs nồng độ cao; chất cộng hợp: kháng nguyên HBsAg người được xử lý nhiệt (ad và ay cân bằng) gắn dẫn xuất isoluminol, huyết thanh bào thai bê. Dải đo trong khoảng từ 3 đến 90000 mIU/mL hoặc tốt hơn. Giới hạn phát hiện là ≤3 mIU/mL. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
289 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (anti-HBs) |
6 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (anti-HBs). Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không chứa kháng thể kháng HBs; vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh/huyết tương người có chứa kháng thể (người) kháng HBs, huyết thanh bào thai bê. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
290 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg |
1.800 |
Test |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định tính các kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-HBe) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ (≥ 0,25% pha rắn) phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng HBeAg; chất hiệu chuẩn 1: huyết thanh bào thai bò chứa kháng thể kháng HBeAg (người) nồng độ cao; chất hiệu chuẩn 2: huyết thanh/huyết tương người không chứa kháng thể kháng HBeAg; chất cộng hợp: kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng HBeAg, cộng hợp với dẫn xuất isoluminol; HBeAg: HBeAg thu được từ E. coli bằng kỹ thuật DNA tái tổ hợp, huyết thanh/huyết tương người, kháng thể IgG không đặc hiệu (chuột, đơn dòng). Giới hạn phát hiện là 0,0989 IU/mL. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
291 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg |
5 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không chứa kháng thể anti-HBe (kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B); Vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh bào thai bò chứa kháng thể anti-HBe (người) mức nồng độ cao. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
292 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBeAg |
1.800 |
Test |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định lượng kháng nguyên e của virus viêm gan B (HBeAg) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm các hạt từ phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng HBeAg; chất hiệu chuẩn 1: huyết thanh/huyết tương người chứa HBeAg ở nồng độ thấp (thu được từ E.coli bằng công nghệ tái tổ hợp ADN); chất hiệu chuẩn 2: huyết thanh/huyết tương người chứa HBeAg ở nồng độ cao (thu được từ E.coli bằng công nghệ tái tổ hợp ADN); chất cộng hợp: kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng HBeAg, cộng hợp với một dẫn xuất isoluminol. Dải đo trong khoảng từ 0,01 đến 120 PEI U/mL HBeAg hoặc tốt hơn. Giới hạn phát hiện là 0,1 PEI U/mL. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
293 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HBeAg |
5 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định lượng HBeAg trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không chứa HBeAg (kháng nguyên e của virus viêm gan B); vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh/huyết tương người chứa HBeAg (thu được từ E.coli bằng công nghệ ADN tái tổ hợp). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
294 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg |
200 |
Test |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định tính globulin miễn dịch IgM kháng kháng nguyên lõi của virus viêm gan B (IgM kháng HBc) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng thể IgG (đơn dòng, chuột) kháng IgM (người); chất hiệu chuẩn 1: kháng thể khảm IgM (đơn dòng, chuột và người) kháng HBc nồng độ thấp; chất hiệu chuẩn 2: kháng thể khảm IgM (đơn dòng, chuột và người) kháng HBc nồng độ cao; chất cộng hợp: kháng nguyên HBcAg (thu được từ E.coli bằng công nghệ tái tổ hợp ADN) gắn dẫn xuất isoluminol. Giới hạn phát hiện là 20,3 PEI U/mL. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
295 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg |
3 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không chứa kháng thể IgM kháng HBc; vật liệu kiểm soát dương tính: kháng thể khảm IgM (đơn dòng, chuột và người) kháng HBc. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
296 |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi |
300 |
test |
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm huyết thanh hoặc huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng thể IgG (chuột, đơn dòng) kháng IgM người; chất hiệu chuẩn 1: huyết thanh người/ huyết tương người đã loại fibrin không phản ứng đối với kháng thể IgM kháng virus sởi; chất hiệu chuẩn 2: Kháng thể IgM HuCAL phản ứng với virus sởi; chất cộng hợp: nucleoprotein của virus sởi (tái tổ hợp từ baculovirus) cộng hợp với một dẫn xuất isoluminol. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
297 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi |
9 |
ml |
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus sởi trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính chứa huyết thanh người/ huyết tương người đã loại fibrin không phản ứng đối với kháng thể IgM kháng virus sởi; vật liệu kiểm soát dương tính chứa kháng thể IgM HuCAL phản ứng với virus sởi. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
298 |
Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
160 |
Hộp |
Hóa chất dùng để tạo tín hiệu hóa phát quang, cho phép bộ phận nhân quang của máy miễn dịch tự động phát hiện phản ứng miễn dịch. Hóa chất có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm chất xúc tác (deuteroferriheme) trong dung dịch natri hydroxid, dung dịch hydrogen peroxid. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
299 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
60 |
Hộp |
Dung dịch dùng để rửa hệ thống kim hút và ống của máy miễn dịch tự động. Thành phần tối thiểu gồm dung dịch đệm phosphate. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
300 |
Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch |
48 |
Hộp |
Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch. Thành phần tối thiểu gồm chất cộng hợp isoluminol. Bột đông khô cần hoàn nguyên. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
301 |
Dung dịch làm sạch dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
40 |
Hộp |
Sử dụng để làm sạch ống và kim rửa cho máy miễn dịch tự động. Thành phần tối thiểu gồm các lọ dung dịch rửa và dung dịch natri hypoclorit. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
302 |
Đầu côn dùng một lần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
160 |
Hộp |
Đầu côn dùng một lần được sử dụng trên máy miễn dịch tự động |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
303 |
Vật chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
160 |
Hộp |
Vật chứa mẫu được sử dụng trên máy miễn dịch tự động |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
304 |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg trên máy miễn dịch tự động |
28.000 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính: -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng HBsAg đơn dòng ở chuột được gắn nhãn acridinium ester (~0,6 µg/mL) trong chất đệm; IgG của chuột; - Pha rắn: Các hạt latex từ tính phủ Streptavidin (60 mg/dL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ Thuốc thử phụ: Các kháng thể kháng HBsAg đơn dòng ở chuột được gắn Biotin (~2,0 µg/mL) và chất kháng HBsAg đơn dòng ở chuột được gắn nhãn acridinium ester (~0,3 µg/mL) trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn CAL CAL L: chất đệm; natri azit (< 0,1%) CAL H: HBsAg đã lọc sạch ở người; chất đệm; natri azit (< 0,1%) - Khoảng đo: Chỉ số 0,1–1000,0 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
305 |
In barcode dán ống mẫu |
12 |
Cuộn |
In barcode dán ống mẫu Bảo quản: 2-30°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
306 |
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV |
26.000 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể IgG kháng nhân đơn dòng ở chuột (~0,05 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; - Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ Streptavidin được hình thành trước bằng kháng nguyên c200 HCV tái tổ hợp và kháng nguyên c22p HCV tổng hợp được gắn biotin (~0,3 µg/mL) trong chất đệm; -Thuốc thử phụ trong giếng: Kháng nguyên NS5 HCV tái tổ hợp được gắn biotin (~0,5 µg/mL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ: Thuốc thử phụ: Albumin huyết thanh bò; huyết thanh dê; Chất hiệu chuẩn: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể kháng HCV; - Khoảng đo: Chỉ số 0,02–11,00 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
307 |
Hóa chất xét nghiệm CHIV |
19.800 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng nguyên HIV tái tổ hợp (~0,12 µg/mL) và kháng thể kháng HIV đơn dòng ở chuột (~0,004 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; -Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ streptavidin được hình thành trước bằng kháng nguyên HIV được gắn biotin (~1,5 µg/mL) và kháng thể kháng HIV đơn dòng ở chuột được gắn biotin (~4,5 µg/mL) trong chất đệm; -Thuốc thử phụ Lite: Kháng nguyên HIV tái tổ hợp (~0,23 µg/mL) và kháng thể kháng HIV đơn dòng ở chuột (~1,5 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn CAL CHIV CAL L: Huyết thanh dê đã khử hoạt tính nhiệt; n CHIV CAL H: Huyết tương người đã xử lý âm tính với kháng thể kháng HIV và được pha với các kháng thể kháng HIV‑1; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
308 |
Dung dịch rửa kim 3 |
1.550 |
ml |
Thành phần: Natri hypochlorit (0,5%); natri hydroxit (< 0,5%) - Bảo quản: 2–8°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
309 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg trên máy miễn dịch tự động |
1.000 |
ml |
Thành phần: Huyết tương người đã bù canxi âm tính và dương tính với HBsAg; chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
310 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm aHCV trên máy miễn dịch tự động |
784 |
ml |
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể kháng HCV; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
311 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm CHIV trên máy miễn dịch tự động |
660 |
ml |
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý không phản ứng với HIV, phản ứng với HIV‑1, phản ứng với HIV‑2 và phản ứng với kháng nguyên p24 HIV‑1; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
312 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm aHAVM trên máy miễn dịch tự động |
84 |
ml |
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể IgM kháng HAV |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
313 |
Hóa chất xét nghiệm aHAVM trên máy miễn dịch tự động |
400 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính: +Thuốc thử Lite: Phân đoạn kháng thể kháng HAV đơn dòng ở chuột F(ab’)2 (~0,3 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; albumin huyết thanh bò; + Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ streptavidin trong chất đệm; albumin huyết thanh bò; + Thuốc thử phụ đựng trong giếng: Vi-rút viêm gan A bất hoạt đã tinh sạch ở người (< 0,1 µg/mL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ Thuốc thử phụ: Kháng thể kháng IgM người đơn dòng ở chuột được gắn biotin (~0,500 µg/mL) trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn: Huyết tương người đã xử lý dương tính với các kháng thể IgM kháng HAV; - Khoảng đo: 0,02–7,00 S/CO |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
314 |
Hóa chất xét nghiệm aHBs trên máy miễn dịch tự động |
4.400 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính: -Thuốc thử Lite: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B đã bất hoạt ở người (phân nhóm ad và ay) (~1 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm chứa protein; - Pha rắn: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tái tổ hợp, phân nhóm ad và ay (~3 µg/mL) được liên kết với các hạt latex từ tính trong chất đệm chứa protein; - Thuốc thử phụ trong giếng: Các hạt latex không từ tính trong dung dịch đệm tris; Chất hiệu chuẩn CAL: Huyết tương người đã xử lý dương tính với các kháng thể kháng HBsAg; - Khoảng đo: 3,1–1000,0 mIU/m |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
315 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm aHBs trên máy miễn dịch tự động |
200 |
ml |
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với các kháng thể kháng HBsAg |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
316 |
Hóa chất xét nghiệm aHBe trên máy miễn dịch tự động |
4.200 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính : -Thuốc thử Lite: aHBe đơn dòng từ chuột được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch đệm; albumin huyết thanh bò (BSA); IgG chuột; chất hoạt động bề mặt; chất bảo quản - Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ aHBe đơn dòng từ chuột trong chất đệm; BSA, chất hoạt động bề mặt; natri azit (< 0,1%) -Thuốc thử phụ : Kháng nguyên HBe tái tổ hợp trong dung dịch đệm; BSA; chất hoạt động bề mặt; chất bảo quản Chất hiệu chuẩn CAL: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với aHBe; natri azit (< 0,1%) - Khoảng đo: 0,00–3,50 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
317 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm aHBe trên máy miễn dịch tự động |
240 |
ml |
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể kháng kháng nguyên HBe; natri azit (< 0,1%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
318 |
Hóa chất xét nghiệm HBeAg trên máy miễn dịch tự động |
4.200 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính - Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng HBe đơn dòng ở chuột được gắn nhãn acridinium-ester cộng hợp (~1,2 mg/L) trong chất đệm protein; -Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ Streptavidin được hình thành trước bằng kháng thể kháng HBe đơn dòng ở chuột được gắn biotin (~1,0 mg/L) trong chất đệm protein; - Thuốc thử phụ đựng trong giếng: Các phân tử latex không từ tính trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn CAL: Chất đệm BSA, chất bảo quản, rHBeAg; chất đệm BSA; - Khoảng đo: Chỉ số 0,05–1000,00 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
319 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBeAg trên máy miễn dịch tự động |
240 |
ml |
Thành phần: Chất kiểm chuẩn HBeAg âm tính: huyết tương người đã xử lý âm tính với HBeAg; Chất kiểm chuẩn HBeAg dương tính: rHBeAg; albumin huyết thanh bò; chất đệm |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
320 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
80 |
ml |
Thành phần: Huyết thanh dê; natri azit (0,1%); các chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
321 |
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
5.000 |
test |
Thành phần: Kháng nguyên lõi viêm gan B tái tổ hợp (~0,03 µg/mL) được đánh dấu bằng acridinium ester; phân đoạn Fab của chuột kháng IgG ở người (~3,5 ng/mL) được đánh dấu bằng acridinium ester; albumin huyết thanh bò (BSA); dung dịch đệm; chất hoạt động bề mặt và natri azit (< 0,1%) Khoảng đo: Chỉ số 0.07 - 10.00 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
322 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B |
224 |
ml |
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
323 |
Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rh phương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu |
50.976 |
Card |
Khả năng thực hiện xét nghiệm: Cho phép đồng thời định nhóm máu xuôi và ngược và xác định RhD Thành phần: chứa kháng thể đơn dòng A (dòng A5), B và D (dòng LHM 59/20 (LDM3)+175-2) trong ma trận gel. Đồng thời có giếng Ctl chứa chứng âm. 2 giếng gel trung tính. Độ nhạy: 100% với Anti A, B. 99.72% với Anti D Độ đặc hiệu: 100% với Anti A,B,D. Chất bảo quản: ≤ 0.1% NaN3 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
324 |
Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu |
2.016 |
Card |
Dùng để phát hiện các kháng thể phản ứng chủ yếu ở 4°C hoặc ở 18 - 25°C (nhiệt độ phòng), chẳng hạn như anti-M, -N, -P1, -Lea, -Leb, -I, xác định bệnh thiếu máu tán huyết liên quan đến kháng thể lạnh. - Phù hợp với các quy trình sàng lọc và định danh kháng thể, xét nghiệm tính tương thích và định nhóm theo kiểu ngược. Thành phần: 6 vi ống chứa dịch treo gel trung tính. Chất bảo quản: ≤ 0,1% NaN3 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
325 |
Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và định danh kháng thể, phản ứng chéo |
6.240 |
Card |
Khả năng thực hiện xét nghiệm: cho phép thử nghiệm≥ 6 mẫu với cả 2 loại xét nghiệm DAT và IAT, sàng lọc và định danh kháng thể, tương thích máu. Thành phần: ≥6 vi ống chứa anti-human globulin anti-IgG nguồn gốc từ thỏ không đặc hiệu với chuỗi nặng nên cũng có thể phản ứng với chuỗi nhẹ Kappa và Lambda của phân tử IgA và IgM. Loại mẫu: có thể làm được mẫu máu trong chất chống đông citrate, EDTA hoặc CPD-A hoặc trong ống không có chất chống đông. Nhiệt độ bảo quản: 18-25oC Chất bảo quản: ≤ 0.1% NaN3 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
326 |
Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động |
271.200 |
Giếng |
Thành phần: Chứa dung dịch lực Ion thấp dùng để chuẩn bị dịch treo tế bào hồng cầu của người cho xét nghiệm miễn dịch huyết học, là dung dịch LISS đã điều chỉnh, được đựng trong giá chứa 60 giếng x 700 µl. Chất bảo quản: kháng sinh trimethoprim và sulfamethoxazole. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
327 |
Hồng cầu mẫu A1, B |
2.400 |
ml |
Khả năng thực hiện xét nghiệm: phát hiện sự xuất hiện của kháng thể đơn dòng A và B Thành phần: Tất cả các thuốc thử tế bào thử nghiệm đều có nguồn gốc từ người, trong môi trường huyền phù đệm ở mức 0,8% (± 0,1%). Chất bảo quản: kháng sinh trimethoprim và sulfamethoxazole. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
328 |
Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường |
600 |
ml |
Khả năng thực hiện xét nghiệm: có khả năng sàng lọc kháng thể bất thường kiểu hình GP.MUR. Với cả phản ứng trong môi trường nước muối và IAT. Thành phần: Tất cả các thuốc thử tế bào thử nghiệm đều có nguồn gốc từ người, trong môi trường huyền phù đệm ở mức 0,8% (± 0,1%). Chất bảo quản: kháng sinh trimethoprim và sulfamethoxazole. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
329 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động |
910.000 |
ml |
Tác dụng: ngăn ngừa vi khuẩn hoặc nhiễm bẩn khác vào hệ thống pipet của dụng cụ và để loại bỏ nguy cơ nhiễm chéo mẫu. Dung dịch đệm đẳng trương, lọ 100 ml. Chất bảo quản: ≤ 2% NaN3. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
330 |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
5.280.000 |
ml |
Dung dịch đệm đẳng trương dùng cho chẩn đoán in vitro, được thiết kế để tạo dòng và pha loãng bạch cầu (WBC) cũng như để xác định và phân biệt các loại tế bào máu và đo hematocrit. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: <5% - Chất bảo quản (Natri azit): < 0.1% - Chất hoạt động bề mặt: < 0.1% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Điểm chớp cháy (Flash point): thành phần: Imidazole >135°C (> 275°F) + Nhiệt độ tự bốc cháy: thành phần: Natri azide: 309°C (588.2°F) + pH: 9 + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần Natri azide: 0.0075 mmHg, 0.001 kPa |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
331 |
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
156.000 |
ml |
Dung dịch dạng enzym dùng cho chẩn đoán in vitro với hoạt động phân giải protein để làm sạch hệ thống máy huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: < 5% - Enzym phân giải protein: < 5% - Chất bảo quản (Natri azit): < 1% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu tới màu vàng nhạt - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Điểm chớp cháy (Flash point): thành phần: Dodecan-1-ol, ethoxylated >109.85°C (> 229.7°F) + Nhiệt độ tự bốc cháy: thành phần: Natri azide: 309°C (588.2°F) + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần Natri azide: 0.0075 mmHg, 0.001 kPa + pH: 8.5 + Ước tính độc tính cấp tính (đường miệng): natri azide: 27 mg/kg |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
332 |
Hóa chất dùng để xác định hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
92.000 |
ml |
Dung dịch ly giải dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để ly giải hồng cầu (RBC) và xác định huyết sắc tố (Hemoglobin). Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: < 5% - Chất tẩy rửa: < 2.5% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + pH: 8 + Ước tính độc tính cấp tính (đường miệng): 19230.8 mg/kg (dodecyltrimethylammonium chloride: 500 mg/kg) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
333 |
Hóa chất dùng để phân biệt các thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
740.000 |
ml |
Dung dịch ly giải dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để ly giải hồng cầu (RBC) đếm và phân biệt bạch cầu (WBC). Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: < 5% - Chất tẩy rửa: < 1% - Chất bảo quản: < 0.1% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Điểm chớp cháy (Flash point): thành phần: Methanol 9.7°C ( 49.5°F) + Nhiệt độ tự bốc cháy: thành phần: Natridodecyl sulphate: 310.5°C (590.9°F) + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần methanol: 126.96 mmHg, 16.9 kPa + pH: 4 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
334 |
Hóa chất dùng để nhuộm và phân biệt các thành phần hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
4.000 |
ml |
Dung dịch nhuộm dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để đếm và phân biệt dòng tế bào hồng cầu (RBC) Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: < 5% - Nhóm mang màu: < 1% - Alcohol: < 3% - Chất bảo quản (Natri azit): < 0.1% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu, nhạy sáng - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Hỗn hợp thành phần: methanol ≤ 2.7% + Điểm chớp cháy (Flash point): thành phần: Methanol: 9.7°C (49.5°F) + Nhiệt độ tự bốc cháy: thành phần: Natri azide: 309°C (588.2°F) + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần methanol: 126.96 mmHg, 16.9 kPa + pH: 8 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
335 |
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
184.000 |
ml |
Dung dịch ly giải dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để phân biệt các quần thể tế bào có nhân. Nó được sử dụng để ly giải hồng cầu, phân tích số lượng và phân loại tế bào máu Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: < 5% - Chất tẩy rửa: < 1% - Alcohol: < 10% - Chất bảo quản: < 0.1% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu, mùi cồn nhẹ - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Hỗn hợp thành phần: propan-2-ol ≤ 5%, propane-1,2-diol ≤ 5% + Điểm chớp cháy (Flash point): thành phần: propan-2-ol: 11.7°C (53.1°F) + Nhiệt độ tự bốc cháy: thành phần: Quillaja saponaria: > 300°C (>572°F) + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần propan-2-ol: 33 mmHg, 4.4 kPa + pH: 8 + Ước tính độc tính cấp tính (đường miệng): 24573.6 mg/kg (propan-2-ol: 5000 mg/kg, propane-1,2-diol: 20000 mg/kg) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
336 |
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
4.000 |
ml |
Dung dịch hóa học được thiết kế để làm sạch hệ thống máy phân tích Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Hóa chất tẩy rửa: < 5% - Chất ổn định: <1% Mô tả: Dung dịch có tính kiềm, trong suốt và hơi vàng nhạt, mùi thuốc tẩy - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Hỗn hợp thành phần: sodium hypochlorite solution Cl active < 2.5%, natri hydroxide < 1% + pH: 10.5 - 12.5 + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần nước: 23.8 mm Hg, 3.2 KPa |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
337 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức thấp |
90 |
ml |
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Bạch cầu (WBC) hồng cầu (RBC) và tiểu cầu (PLT) có nguồn gốc từ động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
338 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức bình thường |
90 |
ml |
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Bạch cầu (WBC) hồng cầu (RBC) và tiểu cầu (PLT) có nguồn gốc từ động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
339 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức cao |
90 |
ml |
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Bạch cầu (WBC) hồng cầu (RBC) và tiểu cầu (PLT) có nguồn gốc từ động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
340 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức thấp |
90 |
ml |
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của các thông số hồng cầu lưới (RET) trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Hồng cầu người và hồng cầu động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương. Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
341 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức bình thường |
90 |
ml |
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của các thông số hồng cầu lưới (RET) trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Hồng cầu người và hồng cầu động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương. Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
342 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức cao |
90 |
ml |
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của các thông số hồng cầu lưới (RET) trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Hồng cầu người và hồng cầu động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương. Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
343 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học trong dịch cơ thể mức bình thường |
12 |
ml |
Chất kiểm chuẩn dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để sử dụng trong việc theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của hệ thống phân tích huyết học đối với bạch cầu (WBC) và hồng cầu (RBC) trong các mẫu dịch cơ thể. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Hồng cầu người và bạch cầu bò, được huyền phù trong dung dịch có chứa chất bảo quản natri azide (<0,1%) Mô tả: Sau khi trộn, tương tự như máu toàn phần pha loãng |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
344 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học trong dịch cơ thể mức cao |
12 |
ml |
Chất kiểm chuẩn dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để sử dụng trong việc theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của hệ thống phân tích huyết học đối với bạch cầu (WBC) và hồng cầu (RBC) trong các mẫu dịch cơ thể. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Hồng cầu người và bạch cầu bò, được huyền phù trong dung dịch có chứa chất bảo quản natri azide (<0,1%) Mô tả: Sau khi trộn, tương tự như máu toàn phần pha loãng |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
345 |
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học |
6 |
ml |
Chất hiệu chuẩn máu đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để hiệu chuẩn máy phân tích các thông số huyết học, hiệu chuẩn các giá trị bạch cầu (WBC) hồng cầu (RBC) hemoglobin, hematocrit và tiểu cầu (PLT). Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Bạch cầu (WBC) hồng cầu (RBC) và tiểu cầu (PLT) của động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương với chất bảo quản natri azide (<0.1%) Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
346 |
Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
30.000 |
Card |
Card ≥ 6 giếng thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên nhóm máu ABO và D (Rh1) trên tế bào hồng cầu người và để xác định kháng thể nhóm máu dự kiến. xét nghiệm định tính kháng nguyên A (ABO1), B (ABO2) và D (RH1) trên tế bào hồng cầu người. Có thể phát hiện một số ví dụ về các phân nhóm phụ của kháng nguyên B (như B3, Bx và Bm). Sử dụng trên máy tự động có khả năng trả kết quả ngưng kết 2 mặt card. - Trên mỗi khay card có nhãn chỉ thị nhiệt độ bảo quản, theo dõi vượt ngưỡng nhiệt độ cảnh báo > 42°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
347 |
Card xét nghiệm định tính IgG/bổ thể liên kết với hồng cầu |
1.000 |
Card |
Card ≥ 6 giếng, mỗi cột chứa Anti-Human Globulin, Anti-IgG, -C3d; polyspecific, nhằm phát hiện kháng thể IgG dạng kết hợp với hồng cầu. Sử dụng trên máy tự động có khả năng trả kết quả ngưng kết 2 mặt card, thời gian ly tâm ≤ 5 phút. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
348 |
Card xét nghiệm xác định kháng thể nhóm máu ABO và xét nghiệm sàng lọc kháng thể |
1.000 |
Card |
Card ≥ 6 giếng, xét nghiệm xác định kháng thể nhóm máu ABO dự kiến và xét nghiệm sàng lọc kháng thể theo quy trình ngưng kết trực tiếp. Sử dụng trên máy tự động có khả năng trả kết quả ngưng kết 2 mặt card, thời gian ly tâm ≤ 5 phút. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
349 |
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng |
10.800 |
ml |
Dung dịch đệm phosphat có nồng độ ion thấp (LISS) có chứa ≥ 0.03M natri clorua được sử dụng để tối ưu nồng độ ion cho sự bắt giữ kháng thể. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
350 |
Khay pha loãng hồng cầu |
12.960 |
Cái |
Khay bao gồm các giếng pha loãng mẫu, mỗi khay 16 giếng. Sử dụng trên máy định danh nhóm máu tự động hoàn toàn |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
351 |
Dung dịch bảo dưỡng máy hàng ngày |
2.400 |
ml |
Dung dịch BSA 7% albumin huyết thanh bò, muối vô cơ, pha sẵn, dùng trong bảo dưỡng hàng ngày trên thiết bị tự động |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
352 |
Hồng cầu mẫu phát hiện kháng thể nhóm máu A1, B |
1.440 |
ml |
Hồng cầu mẫu được sử dụng để phát hiện các kháng thể nhóm máu ABO ( A1 và B) ở trong huyết thanh/huyết tương người (định nhóm máu phương pháp hồng cầu mẫu). Thành phần chính: dịch treo tế bào hồng cầu 3% của người có nhóm Rh âm tính (D-, C-, E-) và các thành phần phụ khác. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
353 |
Panel Hồng cầu sàng lọc O1, O2 & O3 (Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường & Coombs gián tiếp) |
7.200 |
ml |
Hồng cầu sử dụng để phát hiện hoặc định danh kháng thể nhóm máu bất thường. - Mỗi lọ chứa dịch treo tế bào hồng cầu nhóm O nồng độ 0,8% của người trong dung dịch cường độ ion thấp được bổ sung purine và nucleoside để duy trì hoạt động và/hoặc làm chậm sự tán huyết trong thời gian sử dụng. Trimethoprim (160μg/ml) và sulfamethoxazole (800μg/ml) đã được bổ sung để làm chậm quá trình nhiễm khuẩn. Hồ sơ kháng nguyên Antigram đi kèm liệt kê các kháng nguyên hiện diện trong mỗi tế bào hồng cầu. - Có kháng nguyên: Mi (a) phổ biến ở người châu Á |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
354 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học |
8.320.000 |
ml |
Dùng để đo lường số lượng và kích thước của hồng cầu và tiểu cầu bằng phương pháp tập trung dòng chảy thuỷ động học.Ngoài ra còn dùng làm dòng dung dịch bao bên ngoài cho buồng đo FCM.Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% Độ pH: 7.8 ± 0.1 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 hoặc Đông Nam Á |
||
355 |
Dung dịch đo hemoglobin |
117.000 |
ml |
Sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 1-30°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7g/L |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 hoặc Đông Nam Á |
||
356 |
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
380.000 |
ml |
Sử dụng để ly giải các tế bào hồng cầu để đếm số lượng các bạch cầu, số lượng bạch cầu ái kiềm, số lượng hồng cầu nhân, và tỷ lệ hồng cầu nhân được phân tích. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.20%; Nonionic surfactant 0.10% Áp suất thẩm thấu: 29 ± 3 (mOsm/kg), Độ pH: 3 ± 0.05 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 hoặc Đông Nam Á |
||
357 |
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
380.000 |
ml |
Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm huyết học tự động để nhuộm tế bào có nhân trong mẫu giúp phân loại bạch cầu. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% Áp suất thẩm thấu: 103 ± 5 (mOsm/kg); pH: 6 ± 0,05 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 hoặc Đông Nam Á |
||
358 |
Dung dịch ly giải dùng để đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
380.000 |
ml |
Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm huyết học tự động. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.20% Áp suất thẩm thấu: 105±5 (mOsm/kg); Độ pH: 6.20 ± 0.05 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 hoặc Đông Nam Á |
||
359 |
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit |
4.368 |
ml |
Sử dụng để đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% Độ hấp thụ: 0.65 ± 0.02 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
360 |
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ |
4.264 |
ml |
Sử dụng để đánh dấu các tế bào có nhân trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải để xác định số lượng bạch cầu, số lượng tế bào hồng cầu có nhân và số lượng bạch cầu ái kiềm trong máu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Polymethine 0.005%; Ethylene Glycol 99.9% Độ hấp thụ: 0.88 ± 0.04 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
361 |
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học |
3.120 |
ml |
Chất tẩy rửa có tính kiềm mạnh để loại bỏ các thuốc thử ly giải, dư lượng tế bào và các protein trong máu còn lại trong hệ thống thủy lực của máy xét nghiệm huyết học tự động. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 1-30°C, nơi tối, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp Thành phần: Sodium Hypochloride (nồng độ clo 5.0%) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
362 |
Chất chuẩn huyết học mức 1 |
216 |
ml |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1. Bao gồm các thông số: WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV, PLT-O, PDW, PCT, MPV, P-LCR, WBC-D, NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#, IG#, NRBC#, NEUT%, LYMPH%, MONO%, EO%, BASO%, IG%, NRBC%, RBC-O, RET#, RET%, HFR, MFR, LFR, IRF, RET-He, RBC-He, HYPO-He, HYPER-He, MicroR, MacroR. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
363 |
Chất chuẩn huyết học mức 2 |
216 |
ml |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2. Bao gồm các thông số: WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV, PLT-O, PDW, PCT, MPV, P-LCR, WBC-D, NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#, IG#, NRBC#, NEUT%, LYMPH%, MONO%, EO%, BASO%, IG%, NRBC%, RBC-O, RET#, RET%, HFR, MFR, LFR, IRF, RET-He, RBC-He, HYPO-He, HYPER-He, MicroR, MacroR. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
364 |
Chất chuẩn huyết học mức 3 |
216 |
ml |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3. Bao gồm các thông số: WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV, PLT-O, PDW, PCT, MPV, P-LCR, WBC-D, NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#, IG#, NRBC#, NEUT%, LYMPH%, MONO%, EO%, BASO%, IG%, NRBC%, RBC-O, RET#, RET%, HFR, MFR, LFR, IRF, RET-He, RBC-He, HYPO-He, HYPER-He, MicroR, MacroR. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
365 |
Chất kiểm chuẩn dành cho dịch cơ thể mức 1 |
18 |
ml |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học dành cho dịch cơ thể cho các thông số WBC-BF, MN#, MN%, PMN#, PMN%, TC-BF#, RBC-BF Bảo quản: 2-8°C Thành phần: Hồng cầu và bạch cầu người được ổn định trong môi trường bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
366 |
Chất kiểm chuẩn dành cho dịch cơ thể mức 2 |
18 |
ml |
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học dành cho dịch cơ thể cho các thông số WBC-BF, MN#, MN%, PMN#, PMN%, TC-BF#, RBC-BF Bảo quản: 2-8°C. Thành phần: Hồng cầu và bạch cầu người được ổn định trong môi trường bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
367 |
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần |
1.260 |
ml |
Thuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng cho sử dụng, chứa: Hỗn hợp của phosphatide đậu nành tinh chế và cephaline thỏ trong 1.0 × 10^-4 M acid ellagic, Chất bảo quản, Chất ổn định, Chất đệm Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: ≥ 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +15°C Độ tái lặp tổng thể < 8% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
368 |
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương |
1.560 |
ml |
Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa: Thrombin, bò (sau hoàn nguyên: ~100 IU/ml), Chất ổn định, Chất đệm Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: ≥ 5 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 8 giờ khi được bảo quản ở +15 to +25°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
369 |
Hoá chất đo thời gian prothrombin |
3.520 |
ml |
Thuốc thử đông khô chứa: Thromboplastion: yếu tố mô tái tổ hợp ở người (hoàn nguyên: ~100-200 µg/L ) với phospholipid tổng hợp, Calcium, Chất trung hòa heparin, Chất đệm, Chất ổn định BSA Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: ≥ 10 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 5 ngày khi bảo quản ở +15 tới +25°C ≥ 24 giờ khi được bảo quản ở +37°C Độ tái lặp tổng quát: PT% < 10% PT giây < 5% PT INR < 5% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
370 |
Hóa chất đệm, pha loãng mẫu |
3.600 |
ml |
Chất lỏng sẵn sàng sử dụng chứa: 2.84 × 10^−2 M Sodium barbital trong 1.25 × 10^−1M sodium chloride pH 7.35 ± 0.1 Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp:≥ 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới 8 °C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
371 |
Dung dịch Calcium Chloride |
1.200 |
ml |
Chất lỏng sẵn sàng sử dụng chứa: Calcium Chloride (0.025 mol/L) Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: ≥8 tuần khi bảo quản ở 2-25°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
372 |
Xét nghiệm định lượng D-Dimer |
16 |
Hộp |
Thành phần: -Reagent là Thuốc thử đông khô chứa: các hạt polystyrene phủ kháng thể đơn dòng kháng D-dimer ở chuột (sau hoàn nguyên: 0.1 g/L), Albumin người (sau hoàn nguyên: 0.5 g/L), Đệm, chất bảo quản. - Buffer là Chất lỏng sẵn sàng sử dụng chứa: Đệm/chất ổn định, chất bảo quản. - Supplement là Chất lỏng sẵn sàng sử dụng chứa: thuốc thử chặn tính dị ái (0.63 g/L), Đệm, chất bảo quản. - Diluent là Chất lỏng sẵn sàng sử dụng chứa: Đệm, chất bảo quản. - Calibrator là Thuốc thử đông khô chứa: huyết tương người, Chế phẩm D-dimer từ người (sau hoàn nguyên: 5.0 mg/L FEU), Đệm/chất ổn định, chất bảo quản - Độ ổn định sau hoàn nguyên đối với các hoá chất trừ D-Dimer Calibrator: ≥ 4 tuần khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 4 tuần khi bảo quản ở ≤ -18°C Độ ổn định sau khi hoàn nguyên đối với D-Dimer Calibrator: ≥ 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
373 |
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer |
468 |
ml |
Sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ chệch phân tích trong giới hạn bình thường và bệnh lý để xác định D-Dimer. Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa: Huyết tương người, Chất bảo quản Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C ≥ 4 tuần khi bảo quản ở ≤ -18°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
374 |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy thường quy |
340 |
ml |
Vật liệu kiểm soát cho giới hạn bình thường của các xét nghiệm đông máu. Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa huyết tương người Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
375 |
Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu |
340 |
ml |
Vật liệu kiểm soát cho các xét nghiệm đông máu trong khoảng giới hạn từ giữa đến cao của giới hạn điều trị. Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa: huyết tương người. Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
376 |
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt |
320 |
ml |
Sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, thời gian thrombin. Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa: Huyết tương người, Chất ổn định: HEPES (hoàn nguyên: 12 g/L) Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C ≥ 4 tuần ờ khi bảo quản ở ≤ -20°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
377 |
Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu thường quy và nâng cao |
160 |
ml |
- Sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, batroxobin time, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, kháng đông lupus, protein C Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa: Huyết tương người, Chất ổn định: HEPES (hoàn nguyên: 12 g/L) Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C ≥ 4 tuần ờ khi bảo quản ở ≤ -20°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
378 |
Cóng đo phản ứng cho xét nghiệm đông máu |
381.000 |
cái |
Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu tự động bằng cơ chế đo ánh sáng tán xạ. Đóng gói từng cái rời. Sử dụng 1 lần 1 cái. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
379 |
Dung dịch rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu có tính kiềm |
30.000 |
ml |
Dung dịch tẩy rửa để vệ sinh kim hút cho máy xét nghiệm đông máu tự động hoàn toàn. Thành phần: Sodium hypochlorite 1.0% (nồng độ clo hoạt tính) - Lưu trữ khi chưa mở nắp ở 2-35°C. - Sau khi mở nắp, sản phẩm sẽ ổn định trong ≥ 3 tháng ở nhiệt độ 2-35°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
380 |
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm đông máu có tính acid |
80.000 |
ml |
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động. Thành phần: Hydrochloric acid 0.16%, Chất hoạt động bề mặt không ion hóa 0.50% - Lưu trữ khi chưa mở nắp ở 5 tới 35°C . - Sản phẩm ổn định trong vòng ≥ 2 tháng sau khi mở nắp. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
381 |
Hóa chất điện di Hemoglobin |
20 |
Hộp |
Bộ hóa chất phân tách các hemoglobin bình thường (A, A2 và F) ở các mẫu máu người và phát hiện các biến thể hemoglobin chính (S, C, E và D) thông qua công nghệ điện di mao quản trong dung dịch đệm kiềm (pH 9,4) trên hệ thống 2 đầu di _Không nhiễu với triglycerid ≤15.57 g/dL, bilirubin ≤ 27.7 mg/dL, hay 473 μmol/L. Sử dụng phù hợp cho máy điện di Hemoglobin |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
382 |
Hóa chất kiểm chuẩn Hb A2 bình thường |
48 |
ml |
Chất kiểm chuẩn Hb A2 bình thường để kiểm soát chất lượng định lượng huyết sắc tố A2 và để đối chứng sự di chuyển của huyết sắc tố trong quy trình điện di Sử dụng phù hợp cho máy điện di Hemoglobin |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
383 |
Hóa chất xét nghiệm PT sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ chế từ |
146 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm PT tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động. Giá trị phân tích kèm theo với mã vạch được cung cấp trong hộp. Mã vạch này chứa các thông tin: số lô, số mã kit, số mã thuốc thử, hạn sử dụng, giá trị tiền hiệu chuẩn, và giá trị ISI. - Thuốc thử 1: đóng gói lọ 10ml, chứa thromboplastin đông khô được chiết xuất từ não thỏ. Ngoài ra còn chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu. - Thuốc thử 2: dung môi hòa tan có chứa canxi. Là xét nghiệm phát hiện điểm đông (Clotting) theo cơ chế từ (cơ học) để hạn chế nhiễu kết quả khi đo mẫu bệnh lý HIL. Không bị ảnh hưởng với hemoglobin (lên đến 40 g/L), bilirubin liên hợp (lên đến 342 µmol/L), bilirubin không liênhợp (lên đến 342 µmol/L) và triglycerid (lên đến 37 mmol/ L). Tuân thủ theo tài liệu hướng dẫn CLSI EP07-A2. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
384 |
Hóa chất xét nghiệm thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ chế từ |
334 |
Hộp |
- Hóa chất dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương, chứa cephalin từ mô não thỏ, đông khô; dung dịch đệm kaolin (5mg/ml), lọ 5ml; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động STA Compact® hoặc tương đương. - Xét nghiệm phát hiện điểm đông (Clotting) theo cơ chế từ (cơ học) để hạn chế nhiễu kết quả khi đo mẫu bệnh lý HIL. - Tiêu chuẩn chất lượng: Độ lặp lại đo mẫu 1 < 0.6 CV% Độ lặp lại đo mẫu 2 < 0.7 CV% Độ tái lặp đo mẫu 1 < 3.5 CV% Độ tái lặp đo mẫu 2 < 2.6 CV% - Bảo quản sau khi mở nắp: với thanh khuấy từ liên tục trên máy ít nhất 24h - 48h. Giữ được trong tủ mát 7 ngày. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
385 |
Dung dịch rửa hệ thống, Dung dịch rửa hệ thống sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ từ |
3.120.000 |
ml |
Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động, thành phần chính chứa chất diệt nấm họ ether glycol pha loãng trong dung môi nước. - Sử dụng tương thích hệ thống máy đông máu cơ từ và quang song song. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước Châu Âu |
||
386 |
Hóa chất Canxi Clorua sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ |
14.040 |
ml |
Dung dịch Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) hay cho các phân tích các yếu tố đông máu con đường nội sinh, sử dụng đồng bộ trên dòng máy đông máu tự động đo từ. -Thành phần: Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0,025 M, chứa chất bảo quản natri Azide (<1g/L). - Điều kiện bảo quản: 2-8°C; Sau khi mở nắp ổn định trên máy ít nhất 3 ngày. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
387 |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen LIQUID sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ từ |
6.000 |
ml |
Hóa chất định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương người bằng phương pháp Clauss; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động. Giá trị Phân tích kèm theo với mã vạch được cung cấp trong hộp. Mã vạch này chứa các thông tin: số lô, số mã kit, số mã thuốc thử, hạn sử dụng và giá trị tiền hiệu chuẩn (được xác nhận cho tất cả thuốc thử cùng lô). - Hóa chất chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi (khoảng 100 NIH units/ml) và có chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyêt tương có heparin. - Giới hạn đo: 0.4 - 12.0 (g/l) - Xét nghiệm phát hiện điểm đông (Clotting) theo cơ chế từ (cơ học) để hạn chế nhiễu kết quả khi đo mẫu bệnh lý HIL. - Sau khi mở nắp, thuốc thử ổn định lên tới 2 tháng ở 2-8°C; và 10 ngày trên máy phân tích. - Kết quả Fib không bị nhiễu bởi các thông số HIL như với hemoglobin (lên đến 2 g/L), bilirubin liên hợp (lên đến 0,29 g/L), bilirubin không liên hợp (lên đến 0,2 g/L) và triglycerid (lên đến 22,9 g/L). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
388 |
Dung dịch rửa kim hút sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ |
110.880 |
ml |
Dung dịch khử nhiễm trên hệ thống máy đông máu, chứa kali hydroxide nồng độ < 1 %. - Ổn định trên máy ít nhất 5 ngày. - Sử dụng tương thích hệ thống máy đông máu cơ từ và quang song song. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
389 |
Dung dịch pha loãng mẫu sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ |
39.600 |
ml |
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu (dung dịch đệm) có pH khoảng 7,35; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động - Sau khi mở nắp ổn định trên máy ít nhất 3 ngày. - Sử dụng tương thích hệ thống máy đông máu cơ từ |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
390 |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer Plus |
16 |
Hộp |
Hóa chất định lượng D-Dimer huyết tương tĩnh mạch bằng phương pháp đo miễn dịch độ đục, kèm mã vạch được cung cấp trong hộp. Mã vạch này chứa các thông tin: số lô, số mã kit, số mã thuốc thử, hạn sử dụng và các giá trị hiệu chuẩn, giá trị tiền hiệu chuẩn này có giá trị cho tất cả bộ kit cùng lô. Hóa chất sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động. Thành phần: + Thuốc thử 1: Dung dịch đệm chứa tác nhân ngăn chặn dị kháng thể, đóng gói 6 lọ x 5 ml/ hộp. + Thuốc thử 2: dung dịch huyền phù vi hạt latex được phủ bởi hai kháng thể đơn dòng khác nhau kháng D-dimer người, đóng gói 6 lọ x 6 ml/ hộp. - Hóa chất ổn định trên máy lên được tới 15 ngày. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
391 |
Hóa chất xét nghiệm Yếu tố VIII sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ chế từ |
192 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm yếu tố VIII trên cơ sở phương pháp xét nghiệm điểm đông bằng cơ chế từ (cơ học), sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động, giới hạn phát hiện từ 0.7% tới 400%. Đóng gói thành phần là huyết tương người đông khô được loại bỏ yếu tố VIII bằng phương pháp hấp phụ miễn dịch chọn lọc. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
392 |
Hóa chất xét nghiệm Yếu tố IX sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ chế từ |
192 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên cơ sở phương pháp xét nghiệm điểm đông bằng cơ chế từ (cơ học), sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động, giới hạn phát hiện từ 0.7% tới 300%. Thành phần là huyết tương người đông khô được loại bỏ yếu tố IX bằng phương pháp hấp phụ miễn dịch chọn lọc. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
393 |
Cóng đo có sẵn bi sử dụng trên máy đông máu tự động cơ từ |
720.000 |
Cái |
Thành phần: Cuvette bằng nhựa dùng một lần, có bi làm bằng thép không gỉ bên trong - Không đóng thành khay, mảng để tránh lãng phí Cuvette đo khi không có đủ xét nghiệm theo khay/mảng. - Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng - Sử dụng tương thích hệ thống máy đông máu cơ từ và quang song song STA Compact® hoặc tương đương |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
394 |
Hóa chất hiệu chuẩn máy đông máu sử dụng trên máy đông máu tự động cơ chế từ |
36 |
ml |
Huyết tương hiệu chuẩn có nồng độ biết trước (theo từng lô sản xuất) cho các chỉ số xét nghiệm đông máu: PT (%), Owren PT, Fibrinogen, Factor II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII, Protein C, Protein S, ATIII, Plasminogen, Antiplasmin; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
395 |
Hóa chất nội kiểm D-Dimer Liatest |
336 |
ml |
- Cung cấp huyết tương bình thường và bất thường cho các xét nghiệm kiểm chuẩn theo phương pháp miễn dịch độ đục như D-Dimer, VWF và protein S Free; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động - Bảo quản ở 2-8°C. Ổn định trên máy 8 giờ sau khi mở nắp. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
396 |
Hóa chất nội kiểm đông máu chuyên sâu sử dụng trên máy đông máu tự động cơ chế từ |
624 |
ml |
- Hóa chất kiếm chuẩn 2 mức cho xét nghiệm đông máu: PT, aPTT, Fibrinogen, TT, yếu tố II, yếu tố V, yếu tố VII, yếu tố VIII, yếu tố IX, yếu tố X, yếu tố XI, yếu tố XII, AT III, Protein S, Protein C trên dòng máy cơ chế từ (cơ học) - Tiêu chuẩn chất lượng: các giá trị kiển chuẩn trong mã vạch đính kèm mỗi hộp thuốc đã được thẩm định trước cho các đơn vị kết quả giây, %, nồng độ phải tương thích và đồng bộ với dòng máy sẽ sử dụng, cùng thuốc thử, chất hiệu chuẩn và vật tư tiêu hao sử dụng kèm. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
397 |
Hóa chất nội kiểm đông máu cơ bản sử dụng trên máy đông máu tự động cơ chế từ |
1.584 |
ml |
- Huyết tương người bình thường và bất bình thường có citrated dạng đông khô; gồm hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số đông máu thường quy: PT, aPTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
398 |
Hóa chất xét nghiệm PROTEIN S sử dụng trên máy đông máu tự động cơ chế từ |
6 |
ml |
Hóa chất định lượng hoạt độ của protein S bằng phương pháp đo từ (cơ học), sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động. Sản phẩm cho phép phát hiện các thiếu hụt protein S dựa vào yếu tố Va. Giới hạn làm việc 10 - 150%. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
399 |
Hóa chất xét nghiệm PROTEIN C sử dụng trên máy đông máu tự động đo cơ chế từ |
6 |
ml |
Hóa chất xét nghiệm đông máu dùng định lượng Protein C hoạt động trên cơ sở phương pháp xét nghiệm điểm đông bằng cơ chế từ, sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động. Khoảng tuyến tính có thể mở rộng từ 3% tới 200% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
400 |
Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp Coombs |
5.280 |
Card |
Gel card 6 giếng, mỗi giếng chứa kháng thể Anti Human IgG và kháng thể đơn dòng Anti C3d (dòng 12011D10). Dùng làm xét nghiệm Coombs trực tiếp; Coombs gián tiếp bao gồm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh KTBT. - Bảo quản 4 - 25°C; không để đông lạnh. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G20 |
||
401 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO bằng 2 phương pháp và nhóm máu hệ Rh |
7.512 |
Card |
Gelcard 6 giếng: Giếng 1 chứa Anti A (dòng 11H5) – Giếng 2 chứa Anti B (dòng 6F9) – Giếng 3 chứa Anti D (IgM) (VI-) (dòng P3x61+ TH-28) - Giếng 4 (Ctrl/Neutral) để định nhóm máu cho bệnh nhân và túi máu; Giếng 5 (A1/Neutral) - Giếng 6 (B/Neutral) để định nhóm máu ngược hoặc chéo cho khối tiểu cầu và huyết tương - Bảo quản 4 - 25°C; không để đông lạnh. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G20 |
||
402 |
Thẻ xét nghiệm sàng lọc, định danh kháng thể bất thường, hòa hợp và định nhóm máu ABO |
672 |
Card |
Gel card 6 giếng, mỗi giếng chứa gel trong dung dịch đệm thích hợp; Dùng làm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh KTBT, định nhóm máu theo phương pháp hồng cầu mẫu. - Bảo quản 4 - 25°C; không để đông lạnh. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G20 |
||
403 |
Thuốc thử hỗ trợ xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu |
5.500 |
ml |
Dung dịch đệm lực ion thấp, với nồng độ Natri clorid thích hợp, hữu ích trong các xét nghiệm huyết thanh học. - Bảo quản: 2-8°C; không để đông lạnh. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G20 |
||
404 |
Đĩa ABD |
25.120 |
Test |
Thuốc thử định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ, sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. Vi giếng tráng sẵn Anti (ANTI-A 9113D10, ANTI-B 9621A8, ANTI-D P3x61) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
405 |
Đĩa pha loãng |
25.920 |
Test |
Đĩa pha loãng sử dụng trên hệ thống tự động dựa trên công nghệ hồng cầu gắn từ. Thành phần: Polypropylene. Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
406 |
Dung dịch Enzim rửa |
25.000 |
ml |
Enzyme xử lý hồng cầu. Sodium azide (< 0.1%), sodium meta-arsenite (0.02%), bovine albumin. Chai 100ml Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
407 |
Đĩa sàng lọc kháng thể |
25.344 |
Test |
Thuốc thử xét nghiệm sàng lọc và nhận diện kháng thể bất thường kháng hồng cầu bằng công nghệ hồng cầu gắn từ. Đĩa phủ sẵn antiglobulin đơn dòng kháng IgG có nguồn gốc từ chuột. Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
408 |
Dung dịch rửa |
3.000 |
ml |
Dung dịch khử nhiễm dùng trên hệ thống tự động dựa trên công nghệ hồng cầu gắn từ. Potassium hydroxide <2% Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
409 |
Hồng cầu mẫu A1/B |
1.750 |
ml |
Hồng cầu mẫu từ tính A1, B dùng cho định nhóm máu ngược theo công nghệ hồng cầu gắn từ. 1% red blood suspension (v/v); sodium azide (< 0,1 %) Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
410 |
Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường |
540 |
ml |
Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể chống hồng cầu trong huyết thanh/ huyết tương người theo công nghệ hồng cầu gắn từ. Hồng cầu mẫu O từ tính. 1% red blood suspension (v/v); sodium azide (< 0,1 %) Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
411 |
Chứng nội kiểm ABD |
384 |
ml |
Các mẫu nội kiểm xét nghiệm định nhóm máu ABO-RH1 hoặc định nhóm RH-K, kit gồm 4 lọ nhóm máu A, B, AB và O, mỗi lọ ≥4ml. Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
412 |
Chứng nội kiểm kháng thể bất thường |
390 |
ml |
Các ống huyết thanh mẫu dùng để nội kiểm xét nghiệm kháng thể bất thường sử dụng công nghệ hồng cầu gắn từ. Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
413 |
Dung dịch pha loảng |
1.700 |
ml |
Dung dịch pha loãng hồng cầu trước khi từ tính hóa. Neomycine sulfate và Chloramphenicol Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
414 |
Dung dịch từ tính |
32 |
ml |
Dung dịch từ tính hồng cầu, sodium azide (< 0.1 %). Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
415 |
Chai chứa dung dịch |
1.920 |
Lọ |
Chai thủy tinh dùng pha hồng cầu mẫu. Lọ ≥10ml. Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
416 |
Hóa chất ELISA xét nghiệm kháng thể kháng nhân |
1.536 |
Test |
Microwells coated with nuclear antigens 12x8x1; Sample Diluent: 1x22ml; Calibrator: 1x1 ml; Positive control 1x1ml; Negative control 1x1ml; Enzyme conjugate: 1x12ml; TMB substrate: 1x12ml; Stop solution: 1x12ml; 20x Wash concentrate: 1x25ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
417 |
Đầu côn đen 300µl |
3.840 |
Cái |
Đầu côn đen 300µl Tương thích Etimax 3000 hoặc tương đương |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
418 |
Đầu côn đen 1000µl |
3.840 |
Cái |
Đầu côn đen 1000µl Tương thích Etimax 3000 hoặc tương đương |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
419 |
Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV |
10.560 |
Test |
Là xét nghiệm định tính dùng để phát hiện trực tiếp RNA vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người tuýp 1 (HIV-1) nhóm M và nhóm O, RNA vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người tuýp 2 (HIV-2), RNA vi rút viêm gan C (HCV), và DNA vi rút viêm gan B (HBV) trong huyết tương và huyết thanh người. - Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV trong một xét nghiệm duy nhất. - Dựa trên kỹ thuật real time PCR trên hệ thống chuẩn bị mẫu hoàn toàn tự động (tách chiết và tinh sạch acid nucleic) và sau đó khuếch đại và phát hiện bằng PCR. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
420 |
Chất kiểm soát dương tính xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV |
1.128 |
ml |
Vật liệu kiểm soát dương tính sử dụng cùng hóa chất xét nghiệm Acid Nucleic (NAT), phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M,RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV. Xét nghiệm cho phép phát hiện đồng thời và phân biệt RNA HIV, RNA HCV, DNA HBV trong một xét nghiệm duy nhất và được thực hiện trên hệ thống RT PCR hoàn toàn tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
421 |
Chất kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus |
768 |
ml |
Vật liệu kiểm soát âm tính sử dụng cùng hóa chất xét nghiệm Acid Nucleic (NAT), phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV. Xét nghiệm cho phép phát hiện đồng thời và phân biệt RNA HIV, RNA HCV, DNA HBV trong một xét nghiệm duy nhất và được thực hiện trên hệ thống RT-PCR hoàn toàn tự động. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
422 |
Dung dịch rửa hệ thống |
134.400 |
ml |
Dung dịch rửa dùng để chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm, phù hợp trên hệ thống RT- PCR hoàn toàn tự động sử dụng thực hiện xét nghiệm Acid Nucleic (NAT). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
423 |
Dung dịch pha loãng mẫu phù hợp |
31.500 |
ml |
Dung dịch pha loãng mẫu dùng để chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm, phù hợp trên hệ thống RT- PCR hoàn toàn tự động sử dụng thực hiện xét nghiệm Acid Nucleic (NAT) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
424 |
Dung dịch ly giải mẫu |
31.500 |
ml |
Dung dịch ly giải mẫu dùng để chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm, phù hợp trên hệ thống RT- PCR hoàn toàn tự động sử dụng thực hiện xét nghiệm Acid Nucleic (NAT). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
425 |
Hạt bi thuỷ tinh từ sử dụng cho bước sử lý mẫu |
9.600 |
Cái |
Hạt thủy tinh từ tính sử dụng trong quá trình tách chiết chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm, phù hợp trên hệ thống RT- PCR hoàn toàn tự động tích hợp thực hiện xét nghiệm Acid Nucleic (NAT). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
426 |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300µL |
17.280 |
Cái |
Đầu típ dùng hút mẫu và thuốc thử, vật liệu Polypropylene, thể tích 300μl, có lọc. Sản phẩm không có Pyrogen, RNAse, DNAse, chất ức chế PCR, DNA và ATP của người. Loại đầu típ phải được kiểm tra thông qua mã vạch trong bước nạp vật liệu. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
427 |
Đĩa xử lý mẫu |
420 |
Cái |
Đĩa xử lý mẫu là vật tư tiêu hao sử dụng một lần để thực hiện phản ứng realtime PCR hoàn toàn tự động.tích hợp để chạy xét nghiệm Acid Nucleic (NAT). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á |
||
428 |
Đĩa chất thải lỏng |
420 |
Cái |
Đĩa chất thải lỏng là vật tư tiêu hao sử dụng một lần để thực hiện phản ứng realtime PCR hoàn toàn tự động.tích hợp để chạy xét nghiệm Acid Nucleic (NAT). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á |
||
429 |
Đĩa phản ứng |
1.440 |
Cái |
Đĩa phản ứng là vật tư tiêu hao sử dụng một lần để thực hiện phản ứng realtime PCR hoàn toàn tự động.tích hợp để chạy xét nghiệm Acid Nucleic (NAT). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á |
||
430 |
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000µL |
65.280 |
Cái |
Đầu típ dùng hút mẫu và thuốc thử, vật liệu Polypropylene, thể tích 1000μl, có lọc. Sản phẩm không có Pyrogen, RNAse, DNAse, chất ức chế PCR, DNA và ATP của người. Loại đầu típ phải được kiểm tra thông qua mã vạch trong bước nạp vật liệu. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
431 |
Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm Acid nucleic và máy hút mẫu tự động |
15.000 |
Cái |
Ống đựng mẫu thứ cấp phù hợp trên hệ thống RT PCR hoàn toàn tự động sử dụng thực hiện xét nghiệm Acid nucleic (NAT). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu |
||
432 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
18.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang . - Là một xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để phát hiện định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh và huyết tương người. - Nguyên lý bắt cặp. Thời gian xét nghiệm (phút) ≤18 phút. - Độ ổn định thuốc thử trên máy phân tích ≥ 31 ngày |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
433 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
104 |
ml |
Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑HCV II ▪ PC A‑HCV1: ≥8 chai, mỗi chai chứa ≥1.3 mL huyết thanh chứng huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HCV. ▪ PC A‑HCV2: ≥8 chai, mỗi chai chứa ≥1.3 mL huyết thanh chứng Anti‑HCV (người) trong huyết thanh người. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
434 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs |
18.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang . - Là một xét nghiệm chuấn đoán in vitro dùng để định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người. -Nguyên lý bắt cặp. Thời gian xét nghiệm (phút) ≥18 phút - Độ ổn định thuốc thử trên máy phân tích ≥ 16 tuần |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
435 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs |
104 |
ml |
Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm HBsAg ▪ PC HBSAGII1: ≥8 chai, mỗi chai chứa ≥1.3 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HBsAg. ▪ PC HBSAGII2: ≥8 chai, mỗi chai chứa ≥1.3 mL huyết thanh chứng HBsAg (người) khoảng 0.2 IU/mL trong huyết thanh người. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
436 |
Thuốc thử chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O và HIV‑2 |
18.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang. - Là một xét nghiệm chuẩn đoán in vitro dùng để định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O, và HIV‑2 trong huyết thanh và huyết tương người. -Nguyên lý bắt cặp. Thời gian xét nghiệm (phút) ≤18 phút - Độ ổn định thuốc thử trên máy phân tích ≥16 tuần |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
437 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2 |
216 |
ml |
Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch HIV ▪ PC HIV1: ≥2 chai, mỗi chai ≥2.0 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HIV (kháng nguyên và kháng thể). ▪ PC HIV2: ≥2 chai, mỗi chai ≥2.0 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, dương tính với kháng thể kháng HIV. ▪ PC HIV3: ≥2 chai, mỗi chai ≥2.0 mL huyết thanh chứng Kháng nguyên HIV p24 (E. coli, rDNA) trong huyết thanh người. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
438 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum trong huyết thanh và huyết tương người |
18.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang - Dùng để định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum trong huyết thanh và huyết tương người. - Nguyên lý bắt cặp. Thời gian xét nghiệm (phút) ≤18 phút - Độ ổn định thuốc thử trên máy phân tích ≥16 tuần |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
439 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum |
208 |
ml |
Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Syphilis. ▪ PC SYPH1: ≥2 chai, mỗi chai ≥ 2.0 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng Treponema pallidum. ▪ PC SYPH2: ≥2 chai, mỗi chai ≥2.0 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, dương tính với kháng thể kháng Treponema pallidum. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
440 |
Đầu côn và cốc phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
151.200 |
Cái |
Bao gồm cốc và đầu côn dùng cho máy phân tích miễn dịch điện hóa phát quang |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á |
||
441 |
Dung dịch phát tín hiệu điện hóa (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) |
180.000 |
ml |
Dùng để Phục hồi điện cực, vận chuyển hỗn hợp phản ứng thuốc thử, rửa vi hạt phủ streptavidin, phát tín hiệu. Thành phần: 2 x 2 L dung dịch đệm, đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á |
||
442 |
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch |
80.000 |
ml |
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu. Thành phần: 2 x2 L dung dịch đệm phosphat 10 mmol/L; natri clorua 20 mmol/L; chất tẩy rửa ≤ 0,1%; chất bảo quản; pH 7. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á |
||
443 |
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịchđiện hóa phát quang |
336.000 |
ml |
Là dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang. KOH 176 mmol/L |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á |
||
444 |
Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang) |
2.000 |
ml |
Gồm: Natri hydroxide 3 mol/L, dung dịch natri hypochlorite ≤ 2% clo hoạt tính, phụ gia. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
445 |
Hóa chất xét nghiệm Syphilis |
16.000 |
Test |
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ streptavidin được tạo sẵn bằng kháng nguyên Tp15 tái tổ hợp có gắn biotin (~1,35µg/mL) và kháng nguyên Tp17 tái tổ hợp có gắn biotin (~1,65 µg/mL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ Thuốc thử phụ: Kháng nguyên Tp15 tái tổ hợp (~0,1µg/mL) và kháng nguyên Tp17 tái tổ hợp (~0,15 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn: Huyết tương người dương tính với kháng thể Treponema pallidum; - Khoảng đo: Chỉ số 0,10–45,00 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
446 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Syphilis trên máy miễn dịch tự động |
504 |
ml |
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể Treponema pallidum; chất bảo quản |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
447 |
Hóa chất định tính kháng thể Anti-HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương |
16.000 |
Test |
Phù hợp để chẩn đoán nhiễm vi rút viêm gan C và sàng lọc cho người hiến máu. Bao gồm: (1) Hóa chất R1: chứa kháng nguyên HCV được đánh dấu Biotin 0.33 µg/mL. (2) Hóa chất R2: chứa hạt từ tính được phủ bởi kháng nguyên HCV 5 mg/mL (3) Hóa chất R3: chứa kháng thể đơn dòng (chuột) IgG anti-human được đánh dấu ALP 0.15 U/mL. Kết quả: - Dương tính: C.O.I ≥ 1.0 - Âm tính: C.O.I < 1.0 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
448 |
Chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti-HCV |
10 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV Gồm 2 mức: Chất hiệu chuẩn mức âm Anti-HCV Chất hiệu chuẩn mức dương Anti-HCV |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
449 |
Hóa chất xét nghiệm kháng thể anti-HIV-1, anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương |
16.000 |
Test |
Phù hợp để chẩn đoán nhiễm HIV và sàng lọc cho người hiến máu. người hiến máu. 'Thành phần gồm: - Hóa chất R1: chứa kháng thể đơn dòng (người) kháng HIV-1 p24 được đánh dấu với biotin 0.5 µg/mL. - Hóa chất R2: chứa hạt từ tính được phủ kháng nguyên HIV 5 mg/mL. - Hóa chất R3: chứa kháng thể đơn dòng (người) kháng HIV-1 p24 có gắn ALP 0.5 U/mL và kháng nguyên HIV có gắn ALP. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
450 |
Chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag+Ab |
10 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab. Gồm 2 mức: Chất hiệu chuẩn mức âm HIV Ag+Ab Chất hiệu chuẩn mức dương HIV Ag+Ab |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
451 |
Hóa chất control cho xét nghiệm HIV Ab+Ab |
252 |
ml |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HIV Ab+Ab. Gồm: - Vật liệu kiểm soát âm với HIV: 3 mL × 2 - Vật liệu kiểm soát dương với kháng nguyên HIV: 3 mL × 2 - Vật liệu kiểm soát dương với kháng thể HIV: 3 mL × 2 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
452 |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương |
16.000 |
Test |
Hóa chất xét nghiệm HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương. Gồm: - Hóa chất R1: chứa kháng thể đơn dòng (chuột) anti-HBs được đánh dấu với biotin 1.0 µg/mL. - Hóa chất R2. - Hóa chất R3: chứa kháng thể đơn dòng (chuột) anti-HBs được đánh dấu ALP 0.3 U/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
453 |
Chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBsAg |
30 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg Thành phần: HBsAg tái tổ hợp gồm 6 mức nồng độ: 1. C0 (HBsAg 0 IU/mL) 2. C1 (HBsAg 0.25 IU/mL) 3. C2 (HBsAg 2.5 IU/mL) 4. C3 (HBsAg 25 IU/mL) 5. C4 (HBsAg 250 IU/mL) 6. C5 (HBsAg 2,500 IU/mL) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
454 |
Hóa chất định tính kháng thể kháng Treponema pallidum (Anti-TP) trong huyết thanh hoặc huyết tương |
16.000 |
Test |
Hóa chất định tính kháng thể kháng Treponema pallidum (Anti-TP) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Gồm: - R1: chứa kháng nguyên TP tái tổ hợp (Tp15,17,47kDa) được đánh dấu biotin 0.85 pg/mL. - R2: chứa hạt từ tính được phủ streptavidin 5 mg/mL. - R3: chứa kháng nguyên TP tái tổ hợp (Tp15,17,47kDa) được đánh dấu ALP 0.13 U/mL |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
455 |
Chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti-TP |
10 |
ml |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP. Gồm 2 mức: Chất hiệu chuẩn mức âm Anti-TP Chất hiệu chuẩn mức dương Anti-TP |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
456 |
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm HBsAg, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody |
252 |
ml |
Để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm kháng nguyên HBs, kháng thể HCV, kháng thể TP, kháng thể HIV và kháng thể HTLV-1. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
457 |
Chất nền hóa phát quang cúa máy xét nghiệm miễn dịch |
22.440 |
ml |
Cơ chất hóa phát quang cúa máy xét nghiệm miễn dịch. Gồm: - R4 Reagent: chứa azide natri - R5 Reagent: Disodium 2-chloro-5-(4-methoxyspiro{1,2-dioxetane-3,2'-(5'-chloro)-tricyclo [3.3.1.1^(3,7) ]decan}-4-yl)-1-phenyl phosphate 0.48mM |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
458 |
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) cúa máy xét nghiệm miễn dịch |
800.000 |
ml |
Dung dịch rửa cúa máy xét nghiệm miễn dịch Surfactant 0.1% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
459 |
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch |
6.740.000 |
ml |
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch Đệm TRIS 0.2% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
460 |
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch |
72.000 |
ml |
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch Sodium hypochlorite 3.5% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
461 |
Dung dịch pha loãng mẫu |
40 |
ml |
Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho xét nghiệm miễn dịch có chứa Natri azid. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
462 |
Giếng phản ứng dùng cho xét nghiệm miễn dịch |
120.000 |
Cái |
Giếng phản ứng bằng nhựa dùng 1 lần cho xét nghiệm miễn dịch |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
463 |
Đầu côn dùng cho xét nghiệm miễn dịch |
120.000 |
Cái |
Đầu côn dùng cho xét nghiệm miễn dịch |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
464 |
Khay vi giếng cho xét nghiệm định danh nhóm máu và xác định yếu tố Rhesus |
2.500 |
Đĩa |
Dùng trong các xét nghiệm ngưng kết hồng cầu trên các thiết bị tự động được cung cấp ở dạng khay. Mỗi khay có 96 vi giếng. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7 |
||
465 |
Bộ hồng cầu mẫu A1, B cho xét nghiệm định danh nhóm máu và xác định yếu tố Rhesus |
680 |
ml |
Hồng cầu mẫu(tế bào được trộn lẫn) được chỉ định dùng cho xét nghiệm định nhóm huyết thanh ABO trong ống nghiệm và vi giếng. - Bao gồm bộ 2 lọ tế bào A1 và B. Mỗi lọ chứa 2-4% phần huyền phù tế bào hồng cầu C-D-E trộn lẫn trong dung dịch bảo quản đệm có adenosine và adenine để làm chậm quá trình tán huyết và/hoặc mất khả năng kháng nguyên trong khoảng thời gian dài. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7 |
||
466 |
Dung dịch chứng máy cho xét nghiệm định danh nhóm máu và xác định yếu tố Rhesus |
400 |
ml |
- Sử dụng làm xét nghiệm kiểm soát cho các thuốc thử định danh nhóm máu. - Chứa natri clorua, albumin huyết thanh bò, dung dịch đệm pH và các thành phần được lựa chọn khác. Natri azit 0,1% được thêm vào như là một tác nhân kháng khuẩn. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
467 |
Dung dịch pha loãng hồng cầu cho xét nghiệm định danh nhóm máu và xác định yếu tố Rhesus |
10.000 |
ml |
Dung dịch đẳng trương dùng để pha loãng các hồng cầu mẫu máu để tạo dịch huyền phù để làm xét nghiệm trên máy định nhóm máu tự động. Được dùng trong tất cả các xét nghiệm có dạng ngưng kết huyết học |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
468 |
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên A trên hồng cầu |
400 |
ml |
Thuốc thử định danh nhóm máu chứa kháng thể đơn dòng IgM chuột từ dòng tế bào lai: F987C6. Dùng cho phương pháp phiến, ống và vi giếng. - Độ nhạy 100%, Độ đặc hiệu 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
469 |
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên A và B trên hồng cầu |
400 |
ml |
Thuốc thử định danh nhóm máu dựa trên nguyên tắc ngưng kết hồng cầu trực tiếp, có chứa hỗn hợp của các kháng thể IgM đơn dòng chuột có nguồn gốc từ các dòng tế bào lai: F98 7C6, F84 3D6, F97 2D6 & F125 7B6. Dùng cho phương pháp phiến, ống và vi giếng. - Độ nhạy 100%, Độ đặc hiệu 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
470 |
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên B trên hồng cầu |
400 |
ml |
- Thuốc thử định danh nhóm máu NOVACLONE™Anti-B dựa trên nguyên tắc ngưng kết hồng cầu trực tiếp, chứa hỗn hợp của các kháng thể IgM đơn dòng chuột có nguồn gốc từ dòng tế bào lai: F84 3D6 & F97 2D6. Dùng cho phương pháp phiến, ống và vi giếng. - Độ nhạy 100%, Độ đặc hiệu 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
471 |
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên D (RH1) trên hồng cầu |
400 |
ml |
Chứa kháng thể đơn dòng IgM Anti-D người (D175-2) và kháng thể đơn dòng IgG Anti-D người (D415 1E4). NOVACLONE™ Anti-D IgM + IgG Monoclonal Blend được chỉ định dùng cho xét nghiệm khay vi giếng, ống nghiệm và phiến kính,là xét nghiệm định tính cụ thể cho việc phát hiện kháng nguyên D (Rh1) tương ứng trên hồng cầu người. - Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
472 |
Viên bi khuấy hồng cầu mẫu |
300 |
viên |
Dụng cụ khuấy hóa chất xét nghiệm chuyên dùng trong y tế là vật tư dùng để khuấy hóa chất áp dụng trong quá trình thực hiện các xét nghiệm |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7 |
||
473 |
Bộ dung dịch tăng cường phản ứng cho các xét nghiệm kháng thể bất thường |
1.725 |
ml |
- Được dùng làm chất làm giảm lực ion giữa mẫu và chất chỉ thị cho mẫu trong xét nghiệm pha rắn để phát hiện kháng thể - Là dung dịch lực ion thấp chứa glycine, thuốc nhuộm bromcresol tím và chất bảo quản natri azid (0.1% w/v). Thuốc thử sẽ chuyển từ màu xanh tím sang xanh da trời hoặc ngọc lam khi có sự hiện diện của huyết thanh và huyết tương người bình thường |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7 |
||
474 |
Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường |
2.070 |
ml |
- Hồng cầu chỉ thị phủ anti-IgG được sử dụng trong các xét nghiệm pha rắn để phát hiện các kháng thể IgG kháng hồng cầu. - Tế bào hồng cầu hiến tặng đơn lẻ hoặc trộn được phủ với kháng thể đơn dòng của chuột kháng IgG người. Thuốc thử được chuẩn bị dưới dạng huyền phù loãng trong dung dịch bảo quản đệm có chứa adenosine và adenin để làm chậm quá trình tan máu và mất tính kháng nguyên trong thời hạn sử dụng. Chloramphenicol (0,25 mg/mL), neomycin sulfat (0,1 mg/mL), và gentamycin sulfat (0,05 mg/mL) làm chất bảo quản. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7 |
||
475 |
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường theo phương pháp Pool |
805 |
ml |
Chất kiểm soát được dùng trong các xét nghiệm pha rắn. Chứa các kháng thể hồng cầu. Natri azid được thêm vào như là chất bảo quản. Lưu trữ tại 1-10℃. - Không chứa kháng thể hồng cầu. Natri azid được thêm vào như là chất bảo quản. Lưu trữ tại 1-10℃. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7 |
||
476 |
Khay giếng có phủ kháng nguyên cho xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường theo phương pháp Pool |
315 |
đĩa |
- Phát hiện các kháng thể bất thường IgG đối với hồng cầu bằng phương pháp bám dính hồng cầu pha rắn bằng thủ công, bán tự động hoặc tự động. - Chứa 1 thanh x 8 vi giếng mang các tế bào hồng cầu được bám dính và làm khô được chuẩn bị từ hai nhóm máu hiến (nhóm O). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7 |
||
477 |
Hóa chất cân bằng pH cho dung dịch rửa máy thực hiện các xét nghiệm nhóm máu, sàng lọc kháng thể bất thường, hòa hợp tiểu cầu |
13.200 |
ml |
Dùng để chuẩn bị dung dịch muối đẳng trương đệm dùng trong xét nghiệm bắt giữ hoặc ngưng kết hồng cầu. Chứa muối monopotassium và dipotassium phosphate hòa tan. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7 |
||
478 |
Test xét nghiệm vi khuẩn Helicobacter Pylori |
29.000 |
Test |
1. Fomular (g/L) H.pylori Culture Medium: 10g Urea 40% , Phenol red, Agar, Na2HPO4, KH2PO4 pH 6.8 ± 0.2 Selective Mixes Chất hấp thu và trung hòa amonium (NH₄⁺) ngoại sinh: 5g Nước cất vừa đủ 2. Dạng gel mềm dùng nuôi cấy định danh vi khuẩn Helicobacter pylori trong mẫu nội soi dạ dày. Kết quả nhanh trong vòng 10 phút. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
479 |
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu |
15.000 |
ml |
Clone 9113D10, type IgM, sodium azide <0.1% w/v, sodium arsenite 0.02% và bovine albumin. Độ đặc hiệu: 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
480 |
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu |
15.000 |
ml |
Clone 9621A8, type IgM, sodium azide <0.1% w/v, sodium arsenite 0.02% và bovine albumin. Độ đặc hiệu: 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
481 |
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu |
15.000 |
ml |
Clone P3X61+ P3X21223B10+ P3X290+ P3X35, type IgM + IgG, sodium azide <0.1% w/v, sodium arsenite 0.02% và bovine albumin. Độ đặc hiệu: 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
482 |
Thuốc thử phát hiện kháng thể IgG |
200 |
ml |
Clone HM16, type IgG, sodium azide < 0.1% w/v, sodium azide < 0.1%, sodium arsenite 0.02% và bovine albumin Độ đặc hiệu: 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
483 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học |
72 |
ml |
Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng trên 10 thông số công thức máu bao gồm cả thông số Plateletcrit (PCT). Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm, phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C, ổn định sau mở nắp 2 ngày. Tần suất phân tích: hàng tháng. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
484 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đông máu 17 thông số |
30 |
ml |
Chương trình ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 17 thông số bao gồm 5 thông số cơ bản và các yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII, plasminogen và D-dimer. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Tần suất phân tích: hàng tháng. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
485 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Đông máu mức 1 |
96 |
ml |
Dạng đông khô, thành phần 100% huyết tương người, bảo quản 2-8°C. Đáp ứng 16 thông số, bao gồm cả Protein C, Protein S và các yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII. Độ bền sau hoàn nguyên lên tới 24 giờ 2-8°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
486 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Đông máu mức 2 |
96 |
ml |
Dạng đông khô, thành phần 100% huyết tương người, bảo quản 2-8°C. Đáp ứng 16 thông số, bao gồm cả Protein C, Protein S và các yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII. Độ bền sau hoàn nguyên lên tới 24 giờ 2-8°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
487 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Đông máu mức 3 |
96 |
ml |
Dạng đông khô, thành phần 100% huyết tương người, bảo quản: 2-8°C. Đáp ứng 16 thông số, bao gồm cả Protein C, Protein S và các yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII. Độ bền sau hoàn nguyên lên tới 24 giờ 2-8°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
488 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO (Anti A) |
20.000 |
ml |
Kháng thể đơn dòng Anti A (dòng 11H5) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G20 |
||
489 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO (Anti B) |
20.000 |
ml |
Kháng thể đơn dòng Anti B (dòng 6F9) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G20 |
||
490 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO (Anti A,B) |
120 |
ml |
Kháng thể đơn dòng Anti A,B (dòng 11H5 + 6F9 + ES-15) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G20 |
||
491 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh (IgG+IgM) |
20.000 |
ml |
Là hỗn hợp của kháng thể đơn dòng lớp IgM và IgG (dòng P3x61+NaTH119+LOR15C9) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G20 |
||
492 |
Đĩa kháng sinh Optochine 5µg |
5.000 |
Đĩa |
Đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
493 |
Đĩa giấy thử Oxidase |
500 |
Đĩa |
Đĩa giấy thử Oxidase |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
494 |
Đĩa kháng sinh Amoxcillin + Acid Clavulanic 30µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Amoxicillin-clavulanic acid 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
495 |
Đĩa kháng sinh Ampicillin + Sulbactam 20µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Ampicillin +sulbactam 20µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
496 |
Đĩa kháng sinh Atreonam 30µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Aztreonam 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
497 |
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
498 |
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
499 |
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
500 |
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg |
250 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
501 |
Đĩa kháng sinh Colistin sulfate 10µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Colistin 10µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
502 |
Đĩa kháng sinh Ertapenem 10µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Ertapenem 10µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
503 |
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
504 |
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
505 |
Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg |
250 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
506 |
Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
507 |
Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
508 |
Đĩa kháng sinh Penicilin G 10 units |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Penicillin-G 10 units là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
509 |
Đĩa kháng sinh Piperacillin + Tazobactam 110µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Piperacillin + tazobactam 110µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
510 |
Đĩa kháng sinh Tetracyllin 30µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Tetracycline 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
511 |
Đĩa kháng sinh Sufamethoxazole+Trimethoprim 25µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Sufamethoxazole+Trimethoprim 25µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
512 |
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg |
250 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
513 |
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg |
500 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
514 |
Chủng chuẩn vi khuẩn Escherichia coli |
5 |
Viên |
Chủng chuẩn vi khuẩn Escherichia coli |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
515 |
Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus faecalis |
5 |
Viên |
Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus faecalis |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
516 |
Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus aureus |
5 |
Viên |
Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus aureus |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
517 |
Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa |
5 |
Viên |
Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
518 |
Môi trường BHI 20% Glycerol |
200 |
Ống |
Môi trường BHI + Glycerol chuẩn bị sẵn. Bảo quản: 2-8°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
519 |
Môi trường Brain hearth borth |
500 |
Gram |
Môi trường lỏng được dùng để nuôi cấy các vi sinh vật khó tính và không khó tính, bao gồm vi khuẩn hiếu khí và kị khí, từ các mẫu lâm sàng. Thành phần (g/l): Enzymatic Digest of Animal Tissues 10.0; Dehydrated Calf Brain Infusion 12.5; Dehydrated Beef Heart Infusion 5.0; Glucose 2.0; Sodium Chloride 5.0; Disodium Hydrogen Phosphate, Anhydrous 2.5; pH 7.4 ± 0.2 ở 25ºC. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
520 |
Môi trường Sabouraud Agar |
1.500 |
Gram |
Môi trường Sabouraud bổ sung Chloramphenicol 0.5g/l. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
521 |
Môi trường Muller Hintons Agar |
500 |
Gram |
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật hiếu khí tăng trưởng nhanh của kỹ thuật kháng sinh đồ. Thành phần: Meat Extract 2.0; Casamino Acids, Technical 17.5; Starch 1.5; Agar 15.0; pH 7.3 ± 0.1. Bảo quản: 10-25ºC. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
522 |
Máu cừu |
10.000 |
mL |
Máu cừu vô trùng loại sợi huyết. Không sử dụng chất chống đông. Hồng cầu màu đỏ tươi. Hạn sử dụng 3 tháng. Tỷ lệ hồng cầu >50%. Máu được chứa trong chai Bảo quản: 2-8°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
523 |
Hóa chất Glycerol (nguồn thực vật) sử dụng trong phân tích kiểm nghiệm |
1.000 |
ml |
Nồng độ ≥99,5%. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
524 |
Acid HCl đậm đặc |
5.000 |
ml |
Dung dịch Hydrochloric acid fuming ≥37%. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 9001 |
||
525 |
Test xét nghiệm được thiết kế để phát hiện hemoglobin trong mẫu phân người |
400 |
Test |
Phát hiện hemoglobin người trong mẫu phân người. Test dạng cassette ,thực hiện trên mẫu phân. Độ nhạy ≥95%, độ đặc hiệu ≥99.5%. Cung cấp kèm lọ xử lý mẫu kín |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
526 |
Test xét nghiệm giang mai RPR |
500 |
Test |
Phát hiện kháng thể reagen trong huyết thanh/ huyết tương người, để chẩn đoán bệnh giang mai. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
527 |
TPHA |
400 |
Test |
Bộ kit để phát hiện kháng thể giang mai đặc hiệu gồm hồng cầu cừu đã được hấp phụ kháng nguyên, huyết thanh mẫu (dương/âm tính) và dung dịch pha loãng, đảm bảo phản ứng ngưng kết rõ ràng. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
528 |
Test xét nghiệm Amip bằng Phương pháp Elisa |
384 |
Test |
Để sàng lọc định tính kháng thể ở huyết thanh của E.Histolytica bằng kỹ thuật xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA). Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:64. Tổng thời gian ủ: 20 phút Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
529 |
Test xét nghiệm Giun đầu gai bằng Phương pháp Elisa |
1.152 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch bán định lượng để phát hiện kháng thể IgG kháng Gnathostoma trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Xét nghiệm này nên được dùng bởi kỹ thuật viên có tay nghề. Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:100. Thời gian ủ: 50 phút Độ nhạy:≥ 93%; Độ đặc hiệu: 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
530 |
Test xét nghiệm giun đũa chó, mèo bằng Phương pháp Elisa |
1.728 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch enzyme bán định lượng dùng để phát hiện kháng thể IgG kháng Toxocara trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:64. Tổng thời gian ủ: 20 phút Đọc ở bước sóng 450/620-650nm Độ nhạy: ≥87.5%; Độ đặc hiệu: ≥93.3% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
531 |
Test xét nghiêm Giun lươn bằng Phương pháp Elisa |
1.440 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch enzyme định tính dùng để phát hiện kháng thể IgG kháng Strongyloides trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:64. Tổng thời gian ủ: 20 phút Độ nhạy :100%; Độ đặc hiệu: 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
532 |
Test xét nghiệm Sán dây chó bằng Phương pháp Elisa |
1.056 |
Test |
Để sàng lọc định tính kháng thể IgG ở huyết thanh của Echinococcus bằng kỹ thuật xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA). Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:64. Tổng thời gian ủ: 20 phút Độ nhạy: ≥97,9%; Độ đặc hiệu: ≥91,7% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
533 |
Test xét nghiệm Sán gạo heo bằng Phương pháp Elisa |
1.152 |
Test |
Dùng để sàng lọc định tính kháng thể IgG kháng Taenia solium bằng phương pháp hấp thụ miễn dịch liên kết enzyme (ELISA), trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:64. Tổng thời gian ủ: 20 phút Độ nhạy: ≥88%; Độ đặc hiệu: ≥96% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
534 |
Test xét nghiệm sán lá gan lớn bằng Phương pháp Elisa |
1.152 |
Test |
Để sàng lọc định tính kháng thể IgG ở huyết thanh của Fasciola bằng kỹ thuật xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA). Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:100. Tổng thời gian ủ: 20 phút Nhiệt độ ủ: 15°C-25°C Độ nhạy :100%; Độ đặc hiệu: 100% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
535 |
Test xét nghiệm Virus HSV IgG bằng Phương pháp Elisa |
192 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch định lượng và định tính để phát hiện các kháng thể người trong huyết thanh hoặc huyết tương người kháng lại virus Herpes Simplex. Được sử dụng để xác định tình trạng miễn dịch. Loại mẫu: huyết thanh, huyết tương Thời gian ủ: 60/30/30 phút Đọc kết quả ở bước sóng 405nm/620-690nm Độ nhạy: >95%; Độ đặc hiệu: ≥99%; Độ tái lặp: CV<7% Không bị ảnh hướng bởi các nồng độ lên đến 2.00 g/L hemoglobin, 11.50 g/L lipemia/triglyceride hoặc 0.201 g/L bilirubin |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
536 |
Test xét nghiệm Virus HSV IgM bằng Phương pháp Elisa |
384 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch định lượng và định tính để phát hiện các kháng thể người trong huyết thanh hoặc huyết tương người kháng lại virus Herpes Simplex. Việc phát hiện kháng thể IgM phục vụ cho việc chẩn đoán nhiễm cấp Loại mẫu: huyết thanh, huyết tương Thời gian ủ: 60/30/30 phút Đọc kết quả ở bước sóng 405nm/620-690nm Độ nhạy: >95%; Độ đặc hiệu: >94%; Độ tái lặp: CV ≤6.0% Không bị ảnh hướng bởi các nồng độ lên đến 2.00 g/L hemoglobin, 11.50 g/L lipemia/triglyceride hoặc 0.201 g/L bilirubin |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
537 |
Bộ nhuộm vi sinh vật |
10 |
Bộ |
Bộ nhuộm giúp phân biệt vi sinh vật: Gram dương (Gram +), hiện màu xanh, và âm Gram (Gram-), có màu đỏ. Thành phần: Crystal Violet Solution: Crystal Violet 2%, Ethyl alcohol 20%, Ammonium oxalate 0.8%, Lugol -Solution: Iodine 1.3%, Potassium iodide 2%, PVP 7%, Decolourant Solution: Alcohol 90° 100%, Safranine Solution: Safranine 0.25%, Ethyl alcohol 10% Hạn sử dụng 12 tháng. Bảo quản: 2-8°C |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
538 |
Dung dịch Fuchsin 0.3% |
45 |
Chai |
Thành phần: Fuchsin basic, Phenol, Ethanol, ED. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
539 |
Methylene 0.3% |
45 |
Chai |
Dung dịch methylene blue 0.3%. Thành phần: Methylene blue, ED. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
540 |
Dung dịch nhuộm Giemsa |
3.500 |
ml |
Thành phần gồm hỗn hợp của Azure B, Methylene blue (thuốc nhuộm bazơ - liên kết nhân) và Eosin (thuốc nhuộm axit - liên kết bào tương). Dung môi thường là Methanol (giúp cố định tế bào) và Glycerol. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
541 |
Dầu soi kính hiển vi |
5.000 |
ml |
Trong suốt, không màu, không bị vẩn đục hay có màu vàng. Soi ở vật kính 100x |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
542 |
Mực tàu |
10 |
ml |
Mực tàu dùng trong xét nghiệm soi tìm Cryptococus neoforman. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
543 |
Dung dịch KOH 10% |
30 |
ml |
Dung dịch KOH 10% ± 0,5% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
544 |
Test nhanh HCV |
12.000 |
Test |
Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: ≥99.3%; Độ đặc hiệu: ≥98,1% so với ELISA - Thời gian trả kết quả: 5 – 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: 10µl với mẫu máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương người - Ngưỡng phát hiện ở nồng độ pha loãng gấp ≥4096 lần với huyết thanh dương tính kháng Anti-HCV - Độ ổn định sau khi mở túi nhôm ít nhất 72 giờ - vạch thử: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (lõi, NS3, NS4, NS5) (1,5±0,3 μg), vạch chứng: Globulin miễn dịch dê kháng người (2,0±0,4 μg) - Không có phản ứng chéo với các mẫu Kháng thể HBs, CMV, HIV, Giang mai, Xoắn khuẩn Borrelia burgdorferi, EBV, HTLV, Ký sinh trùng Toxoplasma, Chlamydia, HBsAg, Cúm, Trypanosoma cruzi I/II |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
545 |
Test nhanh HBsAg |
20.000 |
Test |
Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: 100% (Khoảng tin cậy 96.2 - 100%); Độ đặc hiệu: 100% (Khoảng tin cậy 97.9 - 100%) - Vạch thử: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs (0.44 ±0.088 µg). Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng gà IgY (0.48 ± 0.096 µg) - Thời gian trả kết quả: 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 100µL; - Ngưỡng phát hiện: 2IU/ml - Không có phản ứng chéo với các mẫu HCV, HAV, CMV, EBV, Parvovirus, HIV, VZV, Syphilis, Rubella, HTLV và HSV. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
546 |
Test nhanh HBsAg |
39.000 |
Test |
Phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) có mặt trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. - Độ nhạy tương đối: 100%, Độ đặc hiệu tương đối: 100%, độ chính xác 100% - Giới hạn phát hiện: phát hiện được HBsAg chủng ADR và chủng AYW từ nồng độ 0.01562µg/ml, và chủng ADW từ nồng độ 0.03125µg/ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á |
||
547 |
Test nhanh sốt rét |
100 |
Test |
Phát hiện phân biệt kháng nguyên P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần (thể tích mẫu máu 5μl). - Độ nhạy: ≥99.7% (P.f), ≥95.5% (P.v). Độ đặc hiệu: ≥99.5%. - Vạch thử P.f: Kháng thể đơn dòng đặc hiệu P.f HRP2 từ chuột (0,5 ± 0,1 μg), Vạch thử P.v: Kháng thể đơn dòng đặc hiệu pLDH của Plasmodium vivax từ chuột (0,5 ± 0,1 μg), Vạch chứng: Kháng thể IgG dê kháng chuột (1,0 ± 0,2 μg). Bảo quản ở nhiệt độ 1-40°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
548 |
Test nhanh HIV |
24.000 |
Test |
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA), phân biệt virus HIV-1 bao gồm type phụ O và HIV-2 bằng sự hình thành 3 vạch rõ ràng trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥99.8% so với ELISA - Nhạy với IgM trong giai đoạn nhiễm bệnh sớm - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: ≥10uL; máu toàn phần: ≥20uL - Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. - Thời gian trả kết quả: 10 – 20 phút. - Vạch thử 1: Kháng nguyên HIV -1 tái tổ hợp (gp41, p24) (0,625 ± 0,125 μg); Vạch thử 2: Kháng nguyên HIV -2 tái tổ hợp (gp36) (0,5±0,1μg); Vạch chứng: Huyết thanh dê có kháng thể HIV (0,75 ± 0,15 μg). - Giới hạn phát hiện: ở ngưỡng pha loãng ≥320 lần của mẫu huyết thanh dương tính với HIV |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
549 |
Test xét nghiệm ma tuý được sử dụng để phát hiện chất gây nghiện Heroin Morphine trong nước tiểu. |
2.000 |
Test |
Test thử nhanh phát hiện Morphine (MOP) trong nước tiểu ở người - Ngưỡng phát hiện: 300ng/ml - Độ nhạy: >=99,9%; Độ đặc hiệu: >=99,9%; Độ chính xác: >=99.9% - Chứng nhận phân tích chất lượng COA. - Nhiệt độ bảo quản: 2-30°C. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
550 |
Acid Acetic |
4.000 |
ml |
Acid Acetic ≥99.8%, pH: ≥2.5 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 9001 |
||
551 |
Sodium Hypochlorite 10-12% |
10.696 |
Lít |
Sodium Hypochlorite 10-12% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 9001 |
||
552 |
Vôi Soda dùng cho máy mê |
3.000 |
Kg |
Vôi soda sử dụng cho máy gây mê có chất chỉ thị màu, chuyển từ trắng sang tím để báo hiệu cần thay - Vôi soda có hình bán nguyệt để giảm khoảng trống, tăng tiết diện tiếp xúc giúp tối ưu khả năng hấp thụ khí CO2. - Độ bụi: ≥0.11%, độ hấp thụ C02: ≥209,2 lít/kg - Duy trì FiCO2 ≤0,5% - Vôi soda rất ít bụi ngay cả khi ở trạng thái khô (kết quả được kiểm nghiệm bởi đơn vị độc lập) giúp bảo vệ thiết bị và bệnh nhân. - Vôi soda với thành phần chính gồm calcium hydroxide, natrium hydroxide, ethyl violet, nước. - Môi trường bảo quản từ -20 đến >50°C, độ ẩm 20-100%. - Tương thích với các dòng máy gây mê. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
553 |
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa |
1.000 |
Lọ |
Thuốc nhuộm bao 0.06%, 1ml. Dung dịch màu xanh chứa trong lọ thủy tinh, tiệt trùng |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
554 |
Cồn 70 độ |
18.820 |
Lít |
Ethanol 70%. Sát khuẩn vết thương ngoài da, dụng cụ y tế, hỗ trợ khử khuẩn y tế. Chai 1 lít |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
555 |
Cồn tuyệt đối |
1.810 |
Lít |
Ethanol tinh khiết có nồng độ ≥99.5%, Chai 1 lít |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
556 |
Dung dịch rửa tay trung tính |
3.000 |
Chai |
1%w/v Chlorhexidine gluconate. Chai 500ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
557 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh có chứa cồn |
10.730 |
Chai |
80%w/v Ethanol + 7.2% w/v Isopropanol + 0.5% w/v Chlorhexidine gluconate. Chai 500ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
558 |
Dung dịch Vệ sinh tay ngoại khoa chứa Chlohexidine 4% |
1.000 |
Chai |
4%w/v Chlorhexidine gluconate. Chai 500ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
559 |
Dung dịch sát khuẩn ngoài da 4% |
8.100 |
chai |
Thành phần: Chlorhexidine gluconate 4% (kl/tt), - Tá dược: Cetearech-60 Miristyl glycol 2%, Isopropyl Alcohol 2%, Glycerol monostearate 2%, Hydroxyethyl cellulose 2%, Lauramine oxide 1%, hương liệu, nước tinh khiết vừa đủ. - Dung dịch sát khuẩn tay dùng trong gia dụng và y tế, dùng để sát khuẩn tay trước khi phẫu thuật, thủ thuật, tắm bệnh nhân trước mổ. Diệt hoàn toàn các vi khuẩn Gram âm, Gram dương, vi sinh vật Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Candida albicans, Bacillussubtilis, Shigella flexaneri, Mycobacterium Tuberculosis. Chai 500ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
560 |
Dung dịch Vệ sinh tay thường quy chứa Chlohexidine 2% |
640 |
Chai |
2%w/w Chlorhexidine gluconate. Chai 500ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
561 |
Dung dịch Sát khuẩn vùng da trước thủ thuật/ phẫu thuật |
200 |
Chai |
Thành phần: 2% w/v Chlorhexidine Gluconate, 70%v/v Isopropyl Alcohol, Tartrazine (CI 19140), Gluconic Acid, nước tinh khiết. - Đạt tiêu chuẩn EN13624, EN1040, EN13727 - pH 5.0-7.0. Chai 500ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
562 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khámbệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại |
1.000 |
Lít |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, chứa 45% kl/tt ethanol, 18% kl/tt n-propanol, có chất bảo vệ (allantoine, bisabolol) và dưỡng da (panthenol). Chai 500ml. Chứng nhận VAH Hiệu quả trên: - Diệt vi khuẩn, nấm: DGHM 9.1, EN 13727 & EN 13624 - Vi khuẩn Lao M. terrae, M. avium: EN 14348 - Diệt virus Vacciniavirus, Rotavirus, adenovirus, Norovirus, HCV, Herpes simplex – Virus (HSV), Noro Felines Calici Virus, HIV, Influenza A: DVV/RKI; Virus Adenovirus, Murine Norovirus, Vacciniavirus, HBV, Bovine Corona: EN14476, EN 17430; Rửa tay thường quy, thủ thuật: EN 1500; Rửa tay phẫu thuật: EN 12791 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
563 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
27.120 |
Chai |
Thành phần: Chlorhexidine Gluconate 0,5%, Ethanol 70%, Tá dược: Glycerol monostearate 1%, Hydroxyethyl cellulose 1%, Vitamin E 1%, Triethanollamine 0.5%, hương liệu, Nước tinh khiết vừa đủ. - Dùng để sát khuẩn tay trước khi thăm khám, trước phẫu thuật hoặc làm thủ thuật.Diệt hoàn toàn các vi khuẩn Gram âm, Gram dương, vi sinh vật Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Candida albicans, Bacillussubtilis, Shigella flexaneri, Mycobacterium Tuberculosis. Chai 500ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
564 |
Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn dạng gel |
400 |
Chai |
Thành phần: Ethanol 70%w/w + Propanol-2-ol l,74%w/w, Bisabolol (chất bảo vệ da), Glycerin (chất dưỡng ẩm da) - Cồn sát khuẩn tay dạng thixotropic gel - Chai 500ml; Đạt tiêu chuẩn: Vệ sinh tay thường quy EN 1500, Vệ sinh tay ngoại khoa EN 12791 - Hiệu quả diệt khuẩn: Diệt virus HIV, Rotavirus, H1N1 trong 30 giây theo tiêu chuẩn EN 14476, và diệt Coronavirus, SARS trong 30 giây theo tiêu chuẩn BGA & DVV; Diệt khuẩn theo tiêu chuẩn EN 13727 trong 30 giây; Diệt nấm hoặc nấm men theo tiêu chuẩn EN 13624; Diệt vi khuẩn lao theo tiêu chuẩn EN 14348 trong 30 giây; Khả năng kháng khuẩn của sản phẩm trong vòng 6 tháng sau khi mở nắp |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
565 |
Que kiểm tra môi trường khử khuẩn |
5.000 |
Test |
Que thử bán định lượng hydro peroxide (H2O2) và peroxide trong dung dịch, kiểm tra sự khuếch tán đồng đều của thiết bị khử trùng bề mặt tự động. Que chứa chất chỉ thị oxy hóa khử hữu cơ phản ứng với hydro peroxide để tạo thành hợp chất oxy hóa màu xanh lam hoặc khác. Sau một thời gian ngắn tiếp xúc, cơ chế khử của thuốc thử bắt đầu, làm cho chất chỉ thị chuyển sang màu nâu nhạt/nâu đậm hoặc khác. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
566 |
Viên khử khuẩn dụng cụ bề mặt |
34.350 |
Viên |
Viên sủi khử khuẩn, thành phần 2,5g Troclosense Sodium - Dạng viên sủi tan nhanh trong nước, dùng khử khuẩn bề mặt, đồ vải, diệt vi khuẩn gram âm & gram dương Hoạt động hiệu quả kể cả khi có sự hiện diện chất hữu cơ, pH 6.2 - 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic acid 1,2g/viên tương đương 24%. trọng lượng 1 viên |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
567 |
Khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế dạng xịt |
500 |
lít |
Thành phần: 0,05% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,06% Chlorhexidine digluconate kết hợp 22,57% Ethanol - Khử khuẩn nhanh các bề mặt - Hiệu quả diệt khuẩn, diệt nấm theo EN 13697. Diệt virus (PRV, BVDV, HSV 1...) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
568 |
Chất bôi trơn và bảo dương dụng cụ y tế |
300 |
lít |
Thành phần hóa học: + Dimethylol-5,5-dimethylhydantoin: 1-3%. - Hình dạng: Chất lỏng; Màu: Trắng đục; Mùi: mùi oleic nhẹ; Trọng lượng riêng: ≥0.989; pH: ≥7.8. - Giữ cho dụng cụ hoạt động trơn tru và kéo dài tuổi thọ của dụng cụ. - Công thức không có gốc Silicone, không cản trở quá trình khử trùng bằng hơi nước hoặc khí EO. - Chứa chất bảo quản, không hỗ trợ sự phát triển của vi sinh vật trong dung dịch. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
569 |
Dung dịch làm sạch rỉ sét |
500 |
lít |
Thành phần: Carboxylate, surfactant, Ammonium thioglycolate (10-20%). Bảo dưỡng: Thời gian ngâm nên từ vài phút đến 30 phút ở nồng độ pha loãng từ 50% trở lên và 30 đến 60 phút với nồng độ pha loãng từ 10 đến 50%. pH: 6.0-8.0 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
570 |
Gel bôi trơn vô trùng 82g hoặc tương đương |
5.630 |
Tube |
Hoạt chất: chất bôi trơn dạng gel trong suốt, vô trùng, tan trong nước, có độ pH: 5-7. Gel bôi trơn vô trùng dùng cho các thiết bị để làm giảm nguy cơ chấn thương trong quá trình làm thủ thuật như: nội soi, đặt catheter, khám phụ khoa, khám trực tràng. Dạng tube, vô trùng và sử dụng cho một lần. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
571 |
Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế chuyên dùng cho máy rửa tự động |
300 |
lít |
Thành phần hóa chất: + Alcohols, C9-11, ethoxylated surfactant: 1-5%; Glycerin: 1-5%; Citric Acid: 1-5%; N,N-Dimethyloctadecylamine oxide : 1-2%; Subtilisins (proteolytic enzyme): 0.1-1%. - Thể lỏng; Mùi: thơm; pH: ≥7.8; Hệ thống Enzyme Protease kép với chất hoạt động bề mặt; Ít tạo bọt; Thân thiện với môi trường do hóa chất phân hủy sinh học; Công thức thích hợp cho các quy trình làm sạch thủ công và tự động. Nồng độ pha: 1-4mL/L |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
572 |
Hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
30 |
Lọ |
Hóa chất Hydrogen Peroxide 59% ± 0.5 dùng cho máy tiệt trùng bằng nhiệt độ thấp theo công nghệ Plasma. Tương thích với các máy tiệt trùng bằng nhiệt độ thấp của Getinge hoặc tương đương. Thể tích: ≥240ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
573 |
Hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
750 |
Băng |
Băng hóa chất H2O2 (Hydrogen Peroxide) dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp. Kích thước: 240x90x13mm (±2 mm). Thành phần: Mỗi băng chứa ít nhất 12 viên (capsule), mỗi viên chứa 2ml H2O2 nồng độ ≥58%, tương đương với ≥6 lượt tiệt trùng tiêu chuẩn, ≥12 lượt tiệt trùng ngắn. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
574 |
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế |
1.300 |
Lít |
Hỗn hợp 5 enzyme 1%-3% protease, 0.1%-0.5% lipase, 0.1%-0.5% amylase, 0.1%-0.5% mannanase, 0.1%-0.5% cellulase - Dùng được cho máy rửa tự động và ngâm rửa thủ công Nồng độ sử dụng: ≥0.1% (máy rửa); Nồng độ sử dụng: ≥0.5%; pH = 6.89-7.29 ( gần với pH trung tính) Thời gian: 5 phút. Phù hợp với mọi chất lượng nước khác nhau - Đạt tiêu chuẩn ISO 11930 - Hiệu quả chống lại màng biofilm vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa theo tiêu chuẩn ISO/TS 15883-5 - Có bảng tương thích về ăn mòn vật liệu. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
575 |
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế |
890 |
Lít |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa hỗn hợp 5 enzyme (Protease, Lipase, Amylase, Mananase, Cellulase) giúp tẩy rửa làm sạch biofilm và chất bẩn, chứa hỗn hợp đa enzyme sử dụng để làm sạch dụng cụ phẫu thuật và dụng cụ nội soi bằng phương pháp thủ công hoặc tự động bằng máy rửa siêu âm/máy rửa khử khuẩn |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
576 |
Dung dịch đa Enzyme ngâm làm sạch dụng cụ |
1.000 |
lít |
Thành phần: Một hỗn dịch nước gồm các enzyme, chất hoạt động bề mặt không ion, chất ổn định và chất bảo quản: Sodium Xylene Sulphonate: 3-8% w/w; Sodium Etasulphate (Surfac EH40): 0.5-3% w/w; Hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Cellulase và Mannanase; Chất hoạt động bề mặt không ion, chất tạo kiềm: <5%; Hydrotrope, dung môi Glycol: <15% Thích hợp sử dụng cho xử lý thủ công, máy rửa bằng sóng siêu âm, máy rửa khử khuẩn và máy rửa tự động ống soi mềm (AER). Hiệu quả trong việc loại bỏ protein, chất béo và các chất hữu cơ ra khỏi bề mặt dụng cụ, kể cả máu và dịch tiết đóng khô. Tương thích với dụng cụ y tế, nha khoa, các dụng cụ nội soi và dụng cụ robot. Ít tạo bọt, không gây ăn mòn dụng cụ, không làm hỏng lớp phủ bên ngoài dụng cụ. Nồng độ sử dụng: 0.2 - 1% v/v (2 - 10ml/L nước); pH: ≥10.5 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
577 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại |
200 |
Lít |
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme protease và các chất hoạt động bề mặt. Độ pH 5.8 - 6.2. - Hiệu quả trong làm sạch, loại trừ biofilm bám dính trên dụng cụ trong thời gian 5 phút, nhiệt độ 40°C với nồng độ 1%. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
578 |
Dung dịch hóa chất tẩy rửa enzyme trang thiết bị y tế |
2.000 |
Lít |
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế kết hợp 3 loại enzymes: 0,018% (w/w) Subtilisin, 0,0148% (w/w) Lipolase enzyme protein, 0,0225% (w/w) Amylase. Dung dịch có pH trung tính, đậm đặc, pha loãng nồng độ từ 0.5-5% trước khi sử dụng. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE |
||
579 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 5% hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase. |
1.000 |
Lít |
Enzyme Protease subtilisin 5,0%(w/w), lipase 0,2%(w/w), amylase 0,15%(w/w), mannanase 0,05%(w/w), cellulase 0,05%(w/w) Chất hoạt động bề mặt non-ionic: Fatty alcohol alkoxylate 8 %(w/w) Chất bảo quản: Methylisothiazolinone 0,035 %(w/w) Chất chống ăn mòn (1,2,3-benzotriazole) Chất tạo màu, hương liệu pH trung tính: 7-8 (ở 20°C); dễ dàng tương thích với nhiều loại vật liệu, không gây ăn mòn kim loại Dùng được cho máy rửa dụng cụ tự động, nồng độ sử dụng: Từ 0,1% - 0,5% (tương đương với tỷ lệ pha loãng 1-5ml/L). |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
580 |
Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn mức độ trung bình |
3.000 |
lít |
Thành phần: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 7% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5% (w/w), Protease 0.5% (w/w), Lipase 0.5% (w/w), Amylase 0,5% (w/w). -Tá dược: Fatty alcohol alkoxylate. Sodium borate, Sodium hydrogen phosphate, Benzotriazole, EDTA, Acid citric, Hương liệu và nước tinh khiết |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
581 |
Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt không cồn |
1.000 |
Lít |
Hoạt chất: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 7% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5% (w/w). Hệ enzyme: Protease, Lipase, Amylase; Chất hoạt động bề mặt non-ionic: Fatty alcohol alkoxylate. Có giấy chứng nhận hiệu quả vi sinh, diệt được vi khuẩn, nấm mốc, trực khuẩn lao,... |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
582 |
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt |
1.000 |
Lít |
Hoạt chất: Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride 6,6% (w/w), N-(3-aminopropyl)-N-dodecylpropane-1,3-diamine 6,0% (w/w), Didecyl Dimethyl Ammonium Chloride 3,0% (w/w). Chất hoạt động bề mặt: Fatty Alcohol Ethoxylate. Chất khóa ion Mg2+, Ca2+: EDTA Tetrasodium. Chất chỉnh pH : Phosphoric acid, Citric Acid. Chất chống ăn mòn, chất tạo màu và hương liệu. Đạt hiệu quả diệt khuẩn theo các tiêu chuẩn EN 13727; EN 13624 |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
583 |
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt dạng sương mù khô |
2.200 |
Lít |
Hydrogen peroxide (H2O2) ổn định trong dung dịch 6% (60ml/l). Hợp chất Bạc 17ppm và C11-15 Secondary Ethoxylated 0,08%. Phân hủy sinh học 99.9% và không để lại cặn hoặc vết trên bề mặt sau phun. Không độc hai, không gây dị ứng, không ăn mòn bề mặt ( kể cả bề mặt điện tử) và không gây hại cho môi trường. - Nồng độ phun: 1ml/m3. Phổ diệt khuẩn: diệt nấm, diệt vi rút, diệt nấm men, diệt lao, bào tử, diệt vi khuẩn…( Escherichia coli, Enterococcus hirae, Staphylococcus aureus, Pseudomonas Aeruginosa, Candida Albican, Aspergillus brasiliensis, Bacillus Subtilis, Clstridium Difficile, Mycobacterium terrae, Mycobacterium avium, Phage P001, Phage P008, Adenovirus, Murine norovirus). EN 17272. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
584 |
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt thông qua đường không khí |
3.300 |
lít |
Thành phần: Hydrogen Peroxide 8%, phức hợp 30ppm muối bạc (Ag+), nước tinh khiết. - Công dụng: mức tiêu hao dung dịch từ 2-3ml/ mét khối không khí khi kết hợp với máy phun sương khô siêu hạt (kích thước hạt <10µm). Khử khuẩn không khí và bề mặt trang thiết bị y tế, lau chùi khử khuẩn trang thiết bị và dụng cụ y tế. Diệt vi khuẩn, nấm, bào tử, virut, coronavirut, khử trùng không khí và bề mặt các thiết bị, dụng cụ trong phòng mổ |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
585 |
Dung dịch phun sương khử khuẩn |
3.320 |
Lít |
Hoạt chất: Hydrogen peroxide 5% (w/w), Ion Ag 0,005%(w/w). Hiệu quả diệt khuẩn Vi khuẩn, nấm mốc : EN 13697 Mycobacterium: EN 14348 Virus: EN 14476 Bào tử: EN 13704 Dung dịch pha sẵn để sử dụng ngay, không cần pha loãng |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
586 |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình |
71.200 |
Tờ |
Hoạt chất chính: 0.3%N,N-Didecyl-N,N-Dimethylammonium chloride, không chứa cồn, 100% sợi Visco, phân huỷ sinh học. - Chất hoạt động bề mặt: Amines, N-C12-14-Alkyltrimethylenedi-,0.002% Alcohols, C8-10, Ethoxylated. - Hiệu quả diệt khuẩn: Diệt virus HIV, HBV, HCV, Vaccinia virus, Rotavirus trong 1 phút EN 14476 - Diệt vi khuẩn, nấm EN 16615 trong 2 phút |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
587 |
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt y tế nhạy cảm với cồn |
61.000 |
Tờ |
Khăn lau 2 trong 1 vừa khử nhiễm vừa khử khuẩn, kích thước 15cmx18cm, dùng được cho bề mặt nhạy cảm, chứa dung dịch Benzethonium Chloride 0.40% w/v, Cetrimide 0.45% w/v, Polyaminopropyl biguanide 0.10 % w/v. Có khả năng diệt khuẩn và nấm men trong vòng 1 phút. Đạt tiêu chuẩn EN13727, EN14561, EN14562, EN17111, EN14348, EN14476. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
588 |
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dạng xịt |
594 |
Chai |
Thành phần: 0.3% Didecyldimethyl ammonium chloride, chất HĐBM, không chứa cồn - Làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế. Đầu phun tạo bọt. Tương thích với Polycarbonate, plexiglas. Thời gian tiếp xúc: từ 2 phút - Hiệu quả diệt khuẩn theo EN 16615 (Enterococcus hirae, Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus) Diệt virus theo tiêu chuẩn EN 14476 (Adenovirus, Norovirus Murine MNV). Chai ≥750ml |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
589 |
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế |
600 |
Lít |
Thành phần 0,5% Protease + 0,2% Lipase + 0,15% Amylase + 0,05% Cenllulase. - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme, dùng được cho máy rửa tự động và bằng tay. - pH: 7.8-8.8, ít bọt, tự phân hủy, làm sạch dụng cụ tối thiểu trong 3 phút. Thành phần có chất chống ăn mòn. - Tương thích tốt nhiều loại dụng cụ y tế |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, Nhóm các nước G7 |
||
590 |
Dung dịch khử khuẩn thiết bị y tế mức độ cao |
5.000 |
lít |
Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde. - pH: 6,8- 7,2, dung dịch sẵn sàng sử dụng (không pha loãng) Khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút Tái sử dụng trong 14 ngày (tặng kèm test thử dựa trên nồng độ OPA) - Hiệu quả diệt khuẩn: - Diệt khuẩn EN 14561 - Diệt nấm EN 14562 - Diệt vi khuẩn lao EN 14348, EN 14563 - Diệt bào tử trong 30 phút theo EN 17126 (Clostridium difficile, Bacillus subtilis, Bacillus cereus) - Diệt virus EN 17111, EN 14476 (Adenovirus...) - Có tài liệu chứng minh tương thích với ống nội soi hãng Olympus/ Fujifilm/ Pentax/ Karl Stozr. Tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene...) |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
591 |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde 0,55% |
2.500 |
Lít |
Ortho-Phthalaldehyde 0,55% , hệ đệm pH =7.2 -8.2. Khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế, phẫu thuật, thiết bị y tế, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Không gây ăn mòn dụng cụ, có bảng tương thích dụng cụ. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
592 |
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde 0,55% |
3.000 |
Lít |
Thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-9. Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) Vi khuẩn: EN 14561; Nấm, mốc: EN 14562; Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563; Virus: EN 17111. Test thử đi kèm tương thích với sản phẩm. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
593 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
2.030 |
Lít |
Thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0,55%, Benzotriazole 0,01% và các thành phần khác, pH: 7.2 -7.8, - Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. - Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, EPO - TEK 353 epoxy), có que thử. - Tương thích với dụng cụ của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz, đèn nội soi Fujinon) - Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, nấm, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis), theo các tiêu chuẩn: EN 13727, EN 13624, EN 14348, EN 14563, EN 14476 - Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
594 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
1.000 |
Lít |
Thành phần: 60% N-acetylcaprolactam + 3.01% Hydrogen peroxide Dung dịch sau hoạt hóa thành Acid Peracetic 1000-2000ppm Khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút. Tái sử dụng trong vòng 14 ngày, có kèm test kiểm tra nồng độ acid peracetic - Hiệu quả diệt khuẩn: - Diệt khuẩn EN 14561; Diệt nấm EN 14562; Diệt vi khuẩn lao EN 14563; Diệt bào tử trong 5 phút theo EN 17126 (Bacillus subtilis, Clostridium difficile...); Diệt virus EN 17111 (Adenovirus, Norovirus...) trong 5 phút. - Có tài liệu chứng minh tương thích với ống nội soi hãng Olympus, Fujifilm, Pentax |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7 |
||
595 |
Composite đặc màu A1 |
30 |
Ống |
Phù hợp để trám thẩm mỹ răng trước, kháng mòn tốt, độ cứng cao, phù hợp chịu lực vùng răng sau. Ống ≥4g. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
596 |
Composite đặc màu A2 |
30 |
Ống |
Phù hợp để trám thẩm mỹ răng trước, kháng mòn tốt, độ cứng cao, phù hợp chịu lực vùng răng sau. Ống ≥4g |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
597 |
Composite đặc màu A3 |
30 |
Ống |
Phù hợp để trám thẩm mỹ răng trước, kháng mòn tốt, độ cứng cao, phù hợp chịu lực vùng răng sau. Ống ≥4g |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
598 |
Composite đặc màu A3.5 |
30 |
Ống |
Phù hợp để trám thẩm mỹ răng trước, kháng mòn tốt, độ cứng cao, phù hợp chịu lực vùng răng sau. Ống ≥4g |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
599 |
Composite lỏng màu A1 |
40 |
Ống |
Dùng trong phục hình răng, tái tạo cùi. Ống ≥2g. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
600 |
Composite lỏng màu A2 |
40 |
Ống |
Dùng trong phục hình răng, tái tạo cùi. Ống ≥2g |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
601 |
Composite lỏng màu A3 |
40 |
Ống |
Dùng trong phục hình răng, tái tạo cùi. Ống ≥2g |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
602 |
Composite lỏng màu A3.5 |
40 |
Ống |
Dùng trong phục hình răng, tái tạo cùi. Ống ≥2g |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
603 |
Cement trám răng GIC (glass ionomer cement) |
30 |
Hộp |
Vật liệu trám hóa trùng hợp có khả năng phóng thích fluoride, ngăn ngừa sâu răng |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
604 |
Thuốc thông ống tủy |
40 |
Hộp |
EDTA (Ethylene Diamine Tetra Acetic Acid) 19% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
605 |
Nước bơm rửa ống tủy Hyposol |
20 |
Chai |
Sodium hypochlorite NaOCl 3% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
606 |
Eugenol |
20 |
Lọ |
sát khuẩn, giảm đau ống tủy |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
607 |
Thuốc bít tủy |
40 |
Hộp |
Hydrocortison axetat 10g, Paraformaldehyde 2.2g |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
608 |
Sò đánh bóng |
20 |
Hộp |
Vệ sinh tối đa: luôn luôn được đóng gói kín. Không có nguy cơ lây nhiễm chéo và đảm bảo vệ sinh cao nhất cho bệnh nhân của bạn. - Blue: đánh bóng thô - Green: đánh bóng trung bình - Để giữ khi thao tác: lọ liều đơn có một lớp chất kết dính dễ dàng bám vào bao tay hoặc bề mặt khác. - Không hao vật liệu: chén nhỏ nong được thiết kế với các cạnh tròn để dễ dàng lấy hết vật liệu. - Liều lượng hoàn hảo: Mỗi gói chứa lượng vừa đủ cho một lần điều trị. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
609 |
Keo dán 1 bước |
24 |
Lọ |
Chất kết dính cho ngà và men răng, đảm bảo vật liệu có thể thấm xuyên qua các sợi collagen và ống ngà đồng thời giữ ẩm bề mặt ngà răng. Có khả năng hòa tan (tương thích với nước); Chỉ cần 1 lớp phủ đều lên bề mặt |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
610 |
Keo dán nano 2 bước |
24 |
Lọ |
Monnomer+ dung môi+ chất quang trùng hợp |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
611 |
Acid Etch |
50 |
Tuýp |
Phosphoric Acid 35-37% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
612 |
Dầu xịt tay khoan |
30 |
Chai |
Dầu khoáng trắng + Silicone |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
613 |
Chất che tủy dùng đèn |
20 |
Ống |
Canxi hydroxide băng thuốc ống tủy - Dạng bột nhão gốc nước không trùng hợp, màu trắng, bao gồm Calci Hydroxide và Bari Sulphate được trộn sẵn. Sản phẩm được đóng gói trong ống bơm đa liều với đầu tip sử dụng 1 lần. - Được sử dụng làm vật liệu băng thuốc ống tủy quá trình điều trị nội nha và trám tạm trong che tủy và lấy tủy. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
614 |
Canxi nha khoa |
50 |
Lọ |
Calcium Hydroxide (Ca(OH)2) 30-35% |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
615 |
Thuốc trám tạm |
40 |
Lọ |
Không chứa Eugenol, không gây kích ứng; Độ bám dính vào cấu trúc răng cao hơn; Hỗn hợp có độ mịn cao tạo; độ đồng nhất không có hạt; Đông kết nhanh trong điều kiện ẩm; Có sự giãn nở nhỏ nhưng đồng đều khi đông kết nên không tạo ra vết nứt, mang lại khả năng bịt kín tốt nhất, do đó bảo vệ được Tủy răng. Hương bạc hà, màu trắng. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
616 |
Chất thay thế xylen không độc |
500 |
Lít |
Sử dụng được cho tất cả các máy xử lý mô và máy nhuộm tự động. Không benzene. Không mùi |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
617 |
Formalin trung tính 10% |
700 |
ml |
PH ổn định 6.8-7.2 - Chất lượng được kiểm soát nghiêm ngặt đảm bảo nồng độ Formalin luôn là 10%.. Ổn định ở nhiệt đông lạnh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
618 |
Parafin type 6 tinh khiết |
400 |
kg |
Sáp tinh khiết không chưa polymer cho lát cắt mỏng đến 0.5µm. |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
619 |
Hematoxylin |
323.650 |
ml |
Lam nhuộm sắc nét, nhiễm sắc thể vùng nhân được phân định rõ ràng |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
620 |
Eosin Y |
22.704 |
ml |
Bắt màu nhanh, phân định thành phần tế bào rõ nét, không lẫn lộn màu tế bào nhân và tế bào chất |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
621 |
Dung dịch nhuộm tế bào EA |
22.704 |
ml |
Màu nhuộm bào tương sáng. Có thể điều chỉnh cường độ màu |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
622 |
Dung dịch nhuộm tế bào OG |
22.704 |
ml |
Nhuộm keratin trong tế màu nhuộm sáng, bắt màu nhanh |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
623 |
Keo dán lame |
2.832 |
ml |
Kết dính lame chứa mô bệnh học và lamel, đảm bảo trong và sáng mô bệnh học |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
624 |
Acid citric đậm đặc |
3.000 |
ml |
Ngâm mềm mô xương |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
625 |
Cassette nhựa có nắp lỗ nhỏ |
5.000 |
cái |
Cassette sinh thiết có nắp màu trắng. Loại lỗ: lỗ vuông nhỏ. Sử dụng cho các mẫu sinh thiết., ắp có bản lề gắn trước |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
626 |
Cassette nhựa có nắp lỗ lớn |
6.000 |
cái |
Cassette có nắp, màu trắng. Loại lỗ: dạng khe, sử dụng cho các mẫu thường quy, nắp có bản lề đảo ngược |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
||
627 |
Lưỡi dao vi thể |
1.000 |
cái |
Cắt được tất cả các loại mô (mô cứng, mô mềm, …) và tương thích với nhiều loại máy cắt |
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
ISO 13485 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Thà yêu và mất mát còn hơn là chẳng mất gì. "
Samuel Butler
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.