Yêu cầu báo giá

Tìm thấy: 15:19 30/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, hóa chất thông dụng sử dụng 24 tháng phục vụ công tác khám, chữa bệnh
Tên gói thầu
Mua sắm các mặt hàng hóa chất, vật tư xét nghiệm, hóa chất thông dụng sử dụng 24 tháng phục vụ công tác khám, chữa bệnh

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600030717-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
13 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Ngô Vị Đại
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 30/07/2026 15:18 Đến ngày 10/08/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
12 Tháng kể từ ngày 10/08/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa
936.000
ml
Thành phần: Natri clorua (160 mmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
2
Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa
173.000
ml
Mục đích sử dụng: dùng cho chẩn đoán in vitro trong rửa cuvet Thành phần: Natri (3,6%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
3
Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa
750.000
ml
Thành phần: Tergitol 15-S-9 (5%); axit xitric (6,4%); kali socbat (0,2%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
4
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa
173.000
ml
Thành phần: Natri hipoclorit (5%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
5
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
11.061
ml
Mục đích sử dụng: dùng cho chẩn đoán in vitro trong rửa ống hút thuốc thử, thiết bị trộn và cuvet Thành phần: Natri hiđroxit (3,6%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
6
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
11.061
ml
Thành phần:Axit oxalic (3%); axit glycolic (20%); methanol (4,8%); carbowax
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
7
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
1.316
ml
Thành phần: Axit nitric (0,45–0,50N)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
8
Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá
5.750
ml
Thành phần: Propylene glycol (30%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
9
Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa
1.440
ml
Thành phần: Ethanolamine (2,5%); hexahydro-1,3,5-tris (betahydroxyethyl) triadine (10%); tergitol 15-S-9 (2,5%); natri hiđroxit (0,2%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
10
Bộ điện cực Na, K, Cl
300.000
Test
Dải đo: Natri: Huyết thanh/huyết tương: 50–200 mmol/L (mEq/L); Nước tiểu: 10–300 mmol/L (mEq/L) Kali: Huyết thanh/huyết tương: 1–10 mmol/L (mEq/L) Nước tiểu: 2–300 mmol/L (mEq/L) Clorua: Huyết thanh/huyết tương: 50–200 mmol/L (mEq/L) Nước tiểu: 20–330 mmol/L (mEq/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
11
Chất hiệu chuẩn A cho xét nghiệm điện giải
360.000
ml
Thành phần:Chất đệm Phosphate; natri clorua (10 mmol/L); kali clorua (0,4 mmol/L); natri bicarbonate (4,0 mmol/L); albumin huyết thanh bò (0,01%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
12
Chất hiệu chuẩn B + cầu muối cho xét nghiệm điện giải
67.500
ml
Thành phần:Standard B: Chất đệm Phosphate; natri clorua (7,0 mmol/L); kali clorua (6,0 mmol/L); lithium clorua (3,0 mmol/L); albumin huyết thanh bò (0,01%); Cầu muối: Kali clorua (120 mmol/L); albumin huyết thanh bò (0,01%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
13
Dung dịch pha loãng để pha loãng xét nghiệm điện giải
90.000
ml
Thành phần: Chất đệm Phosphate; albumin huyết thanh bò (0,01%); chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
14
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase
204.000
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): L-Alanine (1,22 mol/L); LD (tim lợn) (≥ 2,4 kU/L); Thuốc thử 2 (R2): α‑Ketoglutarate (93 mmol/L);Dải đo: 7–1100 U/L
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
15
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
20.400
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Bromocresol green (1,0 mmol/L)nDải đo: 1,0–6,0 g/dL (10–60 g/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
16
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase
25.200
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): α-Glucosidase (≥ 4 kU/L); Thuốc thử 2 (R2): Ethylidene-4-NP-G7 (22 mmol/L); -Khoảng đo: 20–1500 U/L
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
17
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase
204.000
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) : Axit L-aspartic (580 mmol/L); MDH (≥ 0,84 kU/L); LD (tim lợn) (≥ 1,2 kU/L); natri azit (0,09%); Thuốc thử 2 (R2) : α-Ketoglutarate (74,4 mmol/L); natri azit (0,09%)Dải đo: 8–1000 U/L""
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
18
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
25.200
Test
Thành phần: 4-aminoantipyrine (1,25 mmol/L); phenol (30,0 mmol/L); peroxidase (cải ngựa) (≥ 2,5 U/mL); cholesterol esterase (Vi khuẩn hình que) (≥ 1,0 U/mL);cholesterol oxidase (vi khuẩn) (≥ 0,5 U/mL); natri azit (0,09%)Dải đo: 25–618 mg/dL (0,65–16,01 mmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
19
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
353.280
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Natri hiđroxit (0,8 mol/L); Thuốc thử 2 (R2): Axit picric (25 mmol/L)Dải đo: Huyết thanh và huyết tương: 0,15–30,00 mg/dL (13–2652 µmol/L); Nước tiểu: 3,00–245,00 mg/dL (265–21.658 µmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
20
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
33.152
Test
Thành phần: Buffer; cholesterol oxidase (<1000 U/L); peroxidase (<1300 ppg U/L); N,N-bis(4-sulfobutyl)-m-toluidine-disodium (DSBmT) (<1 mM); accelerator (<1 mM); ascorbic oxidase (<3000 U/L); cholesterol esterase (<1500 U/L); 4-aminoantipyrine (4-AAP) (<1 mM); - Khoảng đo: 5.0–200.0 mg/dL (0.13–5.18 mmol/L)"
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
21
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
12
ml
Dùng hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
22
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase
361.920
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): ATP (12 mmol/L); NAD (9,63 mmol/L); natri azit (0,05%); Thuốc thử 2 (R2): ATP (4 mmol/L); NAD (3,21 mmol/L); natri azit (0,09%); hexokinase (vi khuẩn) (> 6,25 U/mL); G6PDH (vi khuẩn) (> 11,25 U/mL)Dải đo: 4–700 mg/dL (0,2–38,9 mmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
23
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate
10.500
Test
Thành phần: thuốc thử 1 (R1): Chất đệm (100 mmol/L) (pH 7,8); H donor (> 1,5 mmol/L); ascorbate oxidase (> 10 kU/L); natri azit (< 0,1%); dung dịch; chất ổn định; Thuốc thử 2 (R2): Chất đệm (100 mmol/L) (pH 7,8); 4-aminoantipyrine (5 mmol/L); LOD (> 5 kU/L); POD (> 10 kU/L); natri azit (< 0,1%); dung dịch; chất ổn định Dải đo: 1,8–140,0 mg/dL (0,20–15,54 mmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
24
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactate Dehydrogenase L-P
1.792
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) : Axit L-lactic (62 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): NAD (27 mmol/L); 2‑chloracetamide (0,26%)Dải đo: 14–750 U/L
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
25
Thuốc thử xét nghiệm LDL
33.600
Test
Thành phần: - R1: MES buffer (pH 6.3 ); detergent 1; cholesterol esterase (trace); cholesterol oxidase (trace); peroxidase (trace); 4-aminoantipyrine (4- AA) (< 0.1%) - R2: MES buffer; detergent 2; DSBmT (< 0.1%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
26
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL
24
ml
Thành phần: Đông khô. Sản phẩm dựa trên huyết thanh bò được đệm kín bổ sung cholesterol lipoprotein mật độ thấp của con người
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
27
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lipase
28.160
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): TAPS (100 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): (+) -axit tartaric (9,5 mmol/L) natri hiđroxit (19 mmol/L); colipase (460 U/mL); 2-Propanol (0,65 mol/L); DGGMR (0,4 mmol/L); Dải đo:8–700 U/L
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
28
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Microalbumin
13.440
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Polyethylene glycol (6%); Thuốc thử 2 (R2): Kháng thể kháng albumin người (dê)Dải đo:0,3–38,0 mg/dL (3–380 mg/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
29
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein nước tiểu/ dịch não tủy
4.440
Test
Thành phần: Pyrogallol red (0.20 mM) trong methanol (5%); sodium molybdate (0.35 mM)Dải đo: 6.0–250.0 mg/dL (60–2500 mg/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
30
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides
29.500
Test
Thành phần: Lipoprotein lipase (22,5 kU/L); ATP (9 mmol/L); glycerol kinase (1,5 kU/L); glycerol-3-phosphate oxidase (6,6 kU/L); 4-aminoantipyrine (2,25 mmol/L); 4-chlorophenol (18 mmol/L); peroxidase (15 kU/L); Mg2+ (67,5 mmol/L); pH dung dịch đệm 7,2 (150 mmol/L); natri azit (< 0,1%); albumin huyết thanh bò (0,1%); - Khoảng đo: 15–1000 mg/dL (0,17–11,30 mmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
31
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen
249.600
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): NADH (≥ 0,69 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): Urease (≥ 7,2 U/mL); GLDH (≥ 0,9 U/mL); α-Ketoglutarate (≥ 8,3 mmol/L) Dải đo: Huyết thanh và huyết tương: 5–150 mg/dL (1,8–53,6 mmol/L); Nước tiểu: 35–1000 mg/dL (12,5–357,0 mmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
32
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid
24.000
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methyl-aniline (21,0 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): 4-aminophenazone (1,52 mmol/L); peroxidase (≥ 1000 U/L); uricase (≥ 200 U/L)Dải đo: Huyết thanh và huyết tương: 0,5–20,0 mg/dL (30–1190 µmol/L) Nước tiểu: 0,9–180,0 mg/dL (54–10.710 µmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
33
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ammonia
4.320
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): α-Ketoglutarate (10 mmol/L); glutamate dehydrogenase (24 kU/L)Dải đo: 17–1277 µg/dL (10–750 µmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
34
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALP
4.800
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) : Chất đệm 2-amino-2-methyl-1-propanol (AMP) (3,0 mol/L); HEDTA (8,0 mmol/L); magiê axetat (8,0 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2) : Chất nền Paranitrophenyl-phosphate (p‑NPP) (101,6 mmol/L);Dải đo: 10–1000 U/L
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
35
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Inorganic Phosphorus
5.100
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Axit sunfuric (1,44 mol/L); Thuốc thử 2 (R2): Amoni molybdate (7 mmol/L); axit sunfuric (0,72 mol/L)Dải đo: Huyết thanh/huyết tương: 0,3–20,0 mg/dL (0,10–6,46 mmol/L) Nước tiểu: 4,0–100,0 mg/dL (1,29–32,30 mmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
36
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
108
ml
Dùng cho chẩn đoán in vitro để hiệu chuẩn xét nghiệm hóa học: Alb, Ca, CA_2, Chol_2, Crea_2, ECre_2, ECre3, ECreJ, GluH_3, GluO, Iron_2, Iron3, Li, LITH_2, Mg, IP, TP, TP_2, Trig, Trig_2, UA, UN, và UN_c Thành phần: Đông khô; hoàn nguyên thành 3,0 mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
37
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase
25
ml
Dùng cho chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn xét nghiệm CHE, GGT, LDLP, và Lip Thành phần: Albumin huyết thanh bò (6%); chất bảo quản; nồng độ chất đang được phân tích theo từng lô (lipase (tụy lợn); α-amylase (tụy người); gammaglutamyltransferase (thận bò); LDHL (tim gà); CHE (huyết thanh ngựa))
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
38
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST
15
ml
Dùng cho chẩn đoán in vitro để hiệu chuẩn xét nghiệm ALT, ALTPLc, AST, và ASTPLc. Thành phần: Albumin huyết thanh bò (6%); chất bảo quản; nồng độ chất đang được phân tích theo từng lô (alanine aminotranserferase (tim lợn); aspartate aminotransferase (tim lợn))
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
39
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Microalbumin
40
ml
Thành phần: Albumin huyết thanh người trong dung dịch đệm; natri azit (0,09%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
40
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa đặc biệt
50
ml
Dùng cho chẩn đoán in vitro để hiệu chuẩn xét nghiệm Lac, Lac_2, Lac_3, TIBC, AMY_2, và PAMY_2 Thành phần: Huyết thanh người đông khô; hoàn nguyên thành 5ml/lọ
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
41
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm xét nghiệm Protein nước tiểu/dịch não tủy
240
ml
Thành phần: Dung dịch nước muối có chứa albumin huyết thanh người và IgG; khối lượng phản ứng của 5 ‑ clo-2-metyl-2H-isothiazol-3-one và 2 ‑ metyl-2Hisothiazo-3-one (3: 1)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
42
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Ammonia
120
ml
Thành phần: Amoni bicacbonat
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
43
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Alkaline Phosphatase
12
ml
Thành phần: Albumin huyết thanh người; phosphatase kiềm (thận lợn)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
44
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Rheumatoid Factor
360
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Chất đệm axit sulfonic propane 3-N-Morpholino (pH 7,4) (25 mmol/L); natri azit (0,09%); albumin huyết thanh bò (1,0%); Thuốc thử 2 (R2): Latex tổng hợp IgG (người)Dải đo: 3,5–90,0 IU/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
45
Thuốc thử định lượng Bilirubin trực tiếp
26.880
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): EDTA-Na2 (0,1 mmol/L); NaCl (150 mmol/L); axit sulfamic (100 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2):2,4-Dichloroaniline (0,5 mmol/L); HCl (920 mmol/L); EDTA-Na2 (0,13 mmol/L); Na-Nitrite (0,5 mmol/L) Dải đo: 0,10–12,00 mg/dL (1,71–205,20 µmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
46
Thuốc thử xét nghiệm định lượng DBIL
26.880
Test
Thành phần: R1: Đệm Phosphate (50 mmol/L); NaCl (150 mmol/L); R2: 2,4-Dichloroaniline (5 mmol/L); HCl (130 mmol/L); Na-Nitrite (0.5 mmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
47
Thuốc thử xét nghiệm định lượng gamma-glutamyl transferase
17.920
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Tris pH 8.28 (135mmol/L) Glycylglycine (135 mmol/L) sodium azide (0.09%); Thuốc thử 2 (R2): L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide pH 6.00 (22 mmol/L) sodium azide (0.09%)Dải đo:7–1200 U/L
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
48
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt)
3.584
Test
Thành phần: thuốc thử 1 (R1): Axit xitric monohydrate (150 mM); thiourea (180 mM)); Thuốc thử 2 (R2): Ferene (6,0 mM); axit ascorbic (240 mM); thiourea (240 mM) - Khoảng đo: 5–1000 µg/dL (0,9–179,0 µmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
49
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần
14.800
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) 21,0 mL Kali natri tartrate (236 mmol/L); NaOH (1,5 mol/L); Thuốc thử 2 (R2) 21,0 mL Sunfat đồng (89 mmol/L) - Khoảng đo 2,0–12,0 g/dL (20 – 120 g/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
50
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein phản ứng C (CRP)
19.200
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) 22,9 mL Kali phosphate diabasic (245 mM); polyethylene glycol 8000 (1,88%); albumin huyết thanh bò (0,5%); các chất ức chế vi sinh vật; Thuốc thử 2 (R2) 11,8 mL Hạt latex bọc chất kháng CRP của dê (1,6 mg/mL, thay đổi theo lô); glycine (200 mM); natri dodecyl sulfat (0,014%); các chất ức chế vi sinh vật - Khoảng đo 0,05–25,00 mg/dL (0,5–250,0 mg/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
51
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein
60
ml
Thành phần: Albumin huyết thanh bò (6%) dành cho Hiệu chuẩn cấp 1; ma trận cơ sở huyết thanh người thông thường dành cho Hiệu chuẩn cấp 2 – 5; dung dịch protein phản ứng C của người; chất bảo quản; natri azit (<0,1%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
52
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Bilirubin toàn phần và trực tiếp
36
ml
Hóa chất sử dụng trong chẩn đoán in vitro để hiệu chuẩn các xét nghiệm bilirubin toàn phần và trực tiếp
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
53
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm protein đặc biệt
48
ml
Dùng cho chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn xét nghiệm AAG, AAT, ASO_2, C3, C4, Hapt, IgA_2, IgG_2, IgM_2, PreAlb và Trf Thành phần: Protein có nguồn gốc từ huyết thanh người; natri azit (0,09%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
54
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lipoprotein(a)
1.000
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): NaCl (1,08 mol/L); glycine (0,17 mol/L); Thuốc thử 2 (R2): Kháng thể Kháng-LPA kết hợp với các phần tử latex (thỏ) theo từng lôDải đo: 10,00–85,00 mg/dL (0,100–0,850 g/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
55
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Lipoprotein(a)
30
ml
Thành phần: Đông khô; hoàn nguyên; Huyết thanh người đông khô
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
56
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Transferrin
10.000
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1) : Polyethylene glycol (6%); Thuốc thử 2 (R2) : Kháng thể transferrin kháng người (dêDải đo: 1–440 mg/dL (0,01–4,40 g/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
57
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Complement C3
400
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Polyethylene glycol (6%); chất đệm Tris/HCI (pH 7,4) (20 mmol/L); natri clorua (150 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): Kháng thể Kháng-C3; chất đệm Tris/HCI (pH 7,4) (20 mmol/L); natri clorua (150 mmol/L)Dải đo: 0,5–500,0 mg/dL (0,01–5,00 g/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
58
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Complement C4
400
Test
Thành phần: Thuốc thử 1 (R1): Polyethylene glycol (≤ 6%); chất đệm Tris/HCI (pH 7,4) (20 mmol/L); natri clorua (150 mmol/L); Thuốc thử 2 (R2): Kháng thể kháng C4; chất đệm Tris/HCI (pH 7,4) (20 mmol/L); natri clorua (150 mmol/L)Dải đo: 0,4–140,0 mg/dL (0,01–1,40 g/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
59
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ß2-Microglobulin
2.400
Test
Thành phần: Albumin huyết thanh bò (0,5%); chất đệm Tris (pH 8,2); Proclin 950; Vi hạt latex được bao phủ bởi kháng thể β2-microglobulin kháng người (dê) theo từng lôDải đo: 0,25–18,00 mg/L
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
60
Chất hiệu chuẩn xét nghiệmβ2-Microglobulin
12
ml
Thành phần:Đông khô; hoàn nguyên thành; β2‑Microglobulin người; albumin huyết thanh bò (50 mg); chất đệm; natri azit (<1,0mg)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
61
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid
360.000
ml
Thành phần: Hydrogen peroxide (0.5%); nitric acid (0.1N)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
62
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base
360.000
ml
Thành phần: Sodium hydroxide (< 0.25N); surfactant
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
63
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch
1.770.000
ml
Thành phần: Phosphate-buffered saline; sodium azide (< 0.1%); surfactant - Bảo quản: 2-30°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
64
Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch
1.590.000
ml
Thành phần: Sodium hypochlorite (0.29%) - Bảo quản: 2-30°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
65
Dung dịch rửa kim
50
ml
Thành phần: 0,4N natri hyđroxit
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
66
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
9.360
Test
Thành phần: Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng ferritin đa dòng ở dê (~0,64µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm HEPES; Pha rắn: Kháng thể kháng ferritin đơn dòng ở chuột (~32,2µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong chất đệm natri barbital - Khoảng đo: 0,5–1650,0ng/mL (1,1–3630,0pmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
67
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin và Vitamin B12
140
ml
Thành phần: Bột đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ vitamin B12 và ferritin cao hoặc thấp; HSA có chất đệm
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
68
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy
93.600
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Albumin huyết thanh bò (BSA) cộng hợp với một kháng thể đơn dòng Fab tái tổ hợp (ở cừu) kháng cTnI người (~0,2–0,4 µg/mL) được gắn nhãn bằng acridinium ester trong chất đệm HEPES; -Pha rắn: Các hạt latex từ được phủ streptavidin (0,45 mg/mL) có 2 kháng thể kháng troponin I đơn dòng được biotin hóa (chuột và cừu) trong chất đệm; CAL L: Chất đệm HEPES; albumin huyết thanh bò (BSA); CAL H: Sau khi hoàn nguyên, huyết thanh người; cTnI người; Khoảng đo: 2,50–25.000,00pg/mL (ng/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
69
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-proBNP
19.000
Test
Thành phần: Thuốc thử Lite:Kháng thể đơn dòng cừu kháng NT-proBNP của người được gắn nhãn bằng este acridinium trong dung dịch đệm, Pha rắn: Kháng thể đơn dòng cừu kháng NT-proBNP người được gắn nhãn biotin liên kết với các hạt từ tính streptavidin - Khoảng đo: 35–35,000 pg/mL (4.13–4130 pmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
70
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH, thyrotropin
33.150
Test
Thành phần: Thuốc thử Lite: BSA liên hợp với kháng thể kháng TSH đơn dòng ở chuột, Pha rắn: Kháng thể đơn dòng kháng TSH của chuột được dán nhãn FITC và kháng thể đơn dòng kháng fluorescein - Khoảng đo: 0,010–150,000 µIU/mL (mIU/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
71
Thuốc thử xét nghiệm IgE toàn phần
2.600
Test
Thành phần: Thuốc thử Lite: Kháng thể IgE kháng nhân ở dê (~2,4 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; Pha rắn: Kháng thể IgE kháng nhân ở chuột (~0,02 mg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong chất đệm; - Khoảng đo: 1,5–3000 IU/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
72
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm IgE toàn phần
32
ml
Thành phần: Sau khi hoàn nguyên, nồng độ cao hoặc thấp của IgE ở người; huyết thanh ngựa
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
73
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
12.000
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính : -Thuốc thử Lite: Cortisol (~5ng/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm; salixylat natri (~50mg/mL); -Pha rắn: Kháng thể kháng cortisol ở thỏ (~1,1µg/mL) được liên kết với kháng thể kháng IgG của thỏ đơn dòng ở chuột (~56µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các phân tử thuận từ trong dung dịch muối có chất đệm; - Khoảng đo: 0,50–75,00µg/dL (13,80–2069,25nmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
74
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm cortisol và PRGE
56
ml
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ cortisol cao hoặc thấp, progesterone và testosterone; huyết tương người
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
75
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein
11.300
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể thỏ đa dòng kháng AFP (~0,16µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm; - Pha rắn: Kháng thể chuột đơn dòng kháng AFP (~0,064mg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt phân tử thuận từ trong dung dịch muối đệm - Khoảng đo: 1,3–1000,0ng/mL (1,08–830,00IU/mL)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
76
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA
48
ml
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, các nồng độ thấp hoặc cao của alphafetoprotein (ở người) và kháng nguyên carcinoembryonic (ở người); chất đệm BSA; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
77
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
1.100
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng CEA đa dòng ở thỏ (~400ng/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm photphat; -Pha rắn: Kháng thể kháng CEA đơn dòng ở chuột (~120µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong dung dịch muối đệm photphat; - Khoảng đo: 0,50–100,00ng/mL (µg/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
78
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
400
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng M11 đơn dòng ở chuột (~0,15µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester và kháng thể kháng OC 125 đơn dòng ở chuột (~1,0µg/mL) được gắn nhãn Fluorescein trong chất đệm photphat; -Pha rắn: Kháng thể kháng Fluorescein đơn dòng ở chuột (~30µg/mL) được liên kết với các hạt thuận từ trong chất đệm photphat; - Khoảng đo: 2,0–600,0U/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
79
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125
8
ml
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ CA 125 cao hoặc thấp; albumin huyết thanh người có chất đệm; natri azit (<0,1%); chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
80
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3
400
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng DF3 đơn dòng ở chuột (~ 2,0µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm; -Pha rắn: Kháng thể giữ đơn dòng ở chuột (~30µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong chất đệm; -Thuốc thử cộng hợp: Kháng thể kháng 115D8 đơn dòng ở chuột (~12,5µg/mL) được gắn nhãn sunfocacbonat của fluorescein trong dung dịch muối đệm; a - Khoảng đo: 0,5–200,0 U/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
81
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3
8
ml
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ CA 15‑3 cao hoặc thấp (người); huyết thanh ngựa; natri azit (0,1%); chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
82
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19‑9
1.500
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng CA 19‑9 đơn dòng ở chuột (~0,4 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; - Pha rắn: Kháng thể kháng CA 19‑9 đơn dòng ở chuột (~0,02 mg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các vi hạt thuận từ trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ CA 19‑9 cao hoặc thấp (người); huyết thanh thai bò; - Khoảng đo: 1,20–700,00 U/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
83
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA
2.600
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng PSA đa dòng ở dê (~77 ng/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch muối đệm; -Pha rắn: Kháng thể kháng PSA đơn dòng ở chuột (~25 µg/mL) được liên kết cộng hóa trị với các hạt thuận từ trong dung dịch muối đệm; - Khoảng đo: 0,01–100,00 ng/mL (µg/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
84
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
48
ml
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, PSA (người) nồng độ thấp hoặc cao; huyết thanh dê; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
85
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin
18.900
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính: -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng PCT đơn dòng ở chuột (~0,5 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm chứa protein; -Pha rắn: Kháng thể kháng fluorescein đơn dòng ở chuột được phủ các hạt thuận từ (~0,15 mg/mL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ Thuốc thử phụ: Kháng thể kháng PCT đơn dòng ở chuột (~13,3 µg/mL) được gắn nhãn fluorescein trong chất đệm chứa protein; Chất hiệu chuẩn: Sau khi hoàn nguyên, PCT tái tổ hợp; huyết thanh ngựa; - Khoảng đo: 0,03–50,00 ng/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
86
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Procalcitonin
128
ml
Thành phần: đông khô. Sau khi hoàn nguyên, các nồng độ rPCT khác nhau; huyết tương người đã xử lý; chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
87
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do
33.250
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: T4 được gắn nhãn acridinium ester (~0,2 µg/mL) trong chất đệm natri barbital (1,03%); -Pha rắn: Kháng thể thỏ kháng T4 đa dòng được biotin hóa (~0,525 µg/mL) được liên kết với avidin, avidin được liên kết cộng hóa trị với các phân tử thuận từ trong chất đệm natri barbital (1,03%); - Khoảng đo:0,1–12,0 ng/dL (1,3–154,8 pmol/L)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
88
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4
80
ml
Thành phần: đông khô. đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ triiodothyronine (FT3) tự do, triiodothyronine (T3) thyroxine (FT4) tự do, thyroxine (T4) protein liên kết tuyến giáp không bão hòa và theophylline cao hoặc thấp; huyết tương người; natri azit (0,2%); chất bảo quản; chất ổn định protein
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
89
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu
240
mL
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 1 Thành phần: Nước tiểu người, dạng lỏng - Có giá trị tham chiếu cho xét nghiệm nước tiểu thông thường trên máy phân tích sinh hóa và một số phương pháp thủ công - Có thể theo dõi các thông số hCG, Amylase và Creatinine - Thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở 2-8°C. Độ ổn định khi mở nắp là 30 ngày khi bảo quản ở 2-8°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
90
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh nước tiểu
240
ml
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh nước tiểu, mức nồng độ 2 Thành phần: Nước tiểu người, dạng lỏng - Có giá trị tham chiếu cho xét nghiệm nước tiểu thông thường trên máy phân tích sinh hóa và một số phương pháp thủ công - Có thể theo dõi các thông số hCG, Amylase và Creatinine - Thời hạn sử dụng 2 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở 2-8°C. Độ ổn định khi mở nắp là 30 ngày khi bảo quản ở 2-8°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
91
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá
108
ml
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá Thành phần: huyết thanh người, dạng lỏng - Chứa 80 thông số xét nghiệm bao gồm LDL - Hạn sử dụng 3 năm kể từ ngày sản xuất ở -20°C đến -70°C - Ổn định trong 30 ngày khi chưa mở nắp ở 2-8°C đối với hầu hết các phân tích - Ổn định trong 14 ngày sau khi mở nắp ở 2-8°C đối với hầu hết các phân tích
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
92
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá
108
ml
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số sinh hoá Thành phần: huyết thanh người, dạng lỏng - Chứa 80 thông số xét nghiệm bao gồm LDL - Hạn sử dụng 3 năm kể từ ngày sản xuất ở -20°C đến -70°C - Ổn định trong 30 ngày khi chưa mở nắp ở 2-8°C đối với hầu hết các phân tích - Ổn định trong 14 ngày sau khi mở nắp ở 2-8°C đối với hầu hết các phân tích
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
93
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch
180
mL
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 - Được thiết kế để theo dõi độ chính xác của các xét nghiệm dấu ấn tim mạch Thành phần: Huyết thanh người, dạng lỏng - Tự động chạy nội kiểm theo cài đặt - Thời hạn sử dụng 3 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở - 20°C đến - 70°C - Độ ổn định trên buồng hóa chất là 20 ngày khi bảo quản ở 2- 8°C cho hầu hết các chất phân tích - Độ ổn định khi mở nắp là 10 ngày khi bảo quản ở 2- 8°C cho hầu hết các chất phân tích
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
94
Vật liệu kiểm soát mức 3 xét nghiệm định lượng các thông số dấu ấn tim mạch
180
mL
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 - Được thiết kế để theo dõi độ chính xác của các xét nghiệm dấu ấn tim mạch Thành phần: Huyết thanh người, dạng lỏng - Tự động chạy nội kiểm theo cài đặt - Thời hạn sử dụng 3 năm kể từ ngày sản xuất khi bảo quản ở - 20°C đến - 70°C - Độ ổn định trên buồng hóa chất là 20 ngày khi bảo quản ở 2-8°C cho hầu hết các chất phân tích - Độ ổn định khi mở nắp là 10 ngày khi bảo quản ở 2-8°C cho hầu hết các chất phân tích
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
95
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin
928
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng albumin; Thành phần: Succinate buffer (pH 4,2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; Phương pháp: Bromocresol Green; Dải tuyến tính: 15 – 60 g/L (1,5 – 6,0 g/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
96
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALP
480
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng phosphatase kiềm; Thành phần: 2-Amino-2-Methyl-1-Propanol (AMP) pH 10,4 0,35 mol/L; p-Nitrophenyl phosphate 16 mmol/L; HEDTA 2 mmol/L; Zinc Sulphate 1 mmol/L; Magnesium Acetate 2 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 – 1500 U/L (0,1 – 25,0 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
97
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALT
5.400
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng ALT; Thành phần: Tris buffer pH 7,15 (37°C) 100mmol/L; L-Аlanine 500mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH 1,8kU/L; NADH 0,2mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 500 U/L (0,05 – 8,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
98
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AST
3.400
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng AST; Thành phần: Tris buffer, pH 7,65 (37°C) 80mmol/L; L-aspartate 240mmol/L; 2-Oxoglutarate 12mmol/L; LDH ≥ 0,9kU/L; MDH ≥ 0,6kU/L; NADH 0,2mmol/L ; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 3 – 1000 U/L (0,05 – 16,7 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
99
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ca (Calci)
116
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng canxi; Thành phần: Imidazol (pH 6,9); Arsenazo III 0,02%; Phương pháp: Arsenazo III; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1 – 5 mmol/L (4 – 20 mg/dL); Nước tiểu: 0,1 – 10 mmol/L (0,4 – 40 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại ≤3%; Độ chụm toàn phần: ≤ 4%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
100
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholesterol
360
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholesterol; Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,5 – 18,0 mmol/L (20 – 700 mg/dL); Bước sóng: 540 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại CV ≤ 3% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 3%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
101
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cholinesterase
288
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng cholinesterase; Thành phần: Tetra sodium diphosphate (pH 7,6) 75 mmol/L; Ferricyanide (III) 2,0 mmol/L; Butyrylthiocholine 15 mmol/L; Phương pháp: Butyrylthiocholine; Dải tuyến tính: 1 – 15 kU/L (17 – 250 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
102
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK
128
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CK; Thành phần: Immidazole (pH 6,5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2,0 mmol/L; ADP 2,0 mmol/L; AMP 5,0 mmol/L; EDTA 2,0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0,2 mmol/L; Activator 26 mmol/L; Mg2+ 10 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0,01 mmol/L; HK ≥ 4,0 kU/L; G6P-DH ≥ 2,8 kU/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 10 – 2000 U/L (0,17 – 33,33 μkat/L); Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
103
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm hóa sinh
2.700
ml
Dung dịch rửa; Thành phần: Sodium Hypochlorite 5 - 10%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
104
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinin
20.400
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng creatinine; Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L; Phương pháp: Jaffé method; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: Phương pháp A: 5 – 2200 μmol/L (0,06 – 25,0 mg/dL); Phương pháp B: 18 – 2200 μmol/L (0,2 – 25,0 mg/dL), Nước tiểu: 88 – 35360 μmol/L (1 – 400 mg/dL); Bước sóng: 520 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
105
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CRP
5.520
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng CRP; Thành phần: Glycine buffer 100 mmol/L; Latex, phủ kháng thể kháng CRP < 0,5% w/v; Phương pháp: Miễn dịch đo độ đục; Dải tuyến tính: Ứng dụng bình thường: 0,2–480 mg/L, Ứng dụng độ nhạy cao: 0,08–80 mg/L; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
106
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP
60
ml
Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa CRP người; Chất hiệu chuẩn gồm mức 2 đến mức 6; Các giá trị được gán theo tiêu chuẩn IFCC bằng phương pháp miễn dịch đo độ đục
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
107
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp
960
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin trực tiếp; Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0,08 mmol/L; Phương pháp: DPD; Dải đo: 0,9 – 171 μmol/L (0,05 – 10 mg/dL); Bước sóng: 570 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 7,5%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
108
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT
1.920
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng GGT; Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L; L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 5 - 1200 U/L (0,08 – 20,00 μkat/L); Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
109
Thuốc thử xét nghiệm định lượng glucose
7.040
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng glucose; Thành phần: Dung dịch đệm PIPES (pH 7,6) 24 mmol/L; ATP ≥ 2 mmol/L; NAD+ ≥ 1,32 mmol/L; Mg2+ 2,37 mmol/L; Hexokinase ≥ 0,59 kU/L; G6P-DH ≥ 1,58 kU/L ; Phương pháp: Enzymatic (hexokinase method); Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương/ dịch não tủy: 0,6 – 45,0 mmol/L, Nước tiểu: 0,2 – 45 mmol/L; Bước sóng: 340 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu và dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤3%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
110
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol
100
ml
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholesterol và LDL-Cholesterol (người); Chất kiểm chứng 2 mức; Các giá trị có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL và LDL-cholesterol của US CDC (Centre for Disease Control)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
111
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
2.736
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-cholesterol; Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (pH 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,05 - 4,65 mmol/L (2 -180 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
112
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
24
ml
Hoá chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người); Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu HDL-cholesterol
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
113
Thuốc thử xét nghiệm định lượng P (Phospho) vô cơ
360
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng photpho vô cơ; Thành phần: Sulphuric acid 200 mmol/L; Ammoniumheptamolybdate 0,35 mmol/L; Glycine 50 mmol/L; Phương pháp: Đo quang UV; Dải tuyến tính: Huyết thanh 0,32–6,4 mmol/L (1–20 mg/dL); Nước tiểu: 3 – 113 mmol/L (9,3 – 350 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
114
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fe (Sắt)
960
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng sắt; Thành phần: Đệm glycin (pH 1,7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4,7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0,5 mmol/L; Phương pháp: TPTZ; Dải tuyến tính: 2 – 179 μmol/L (10 – 1000 μg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
115
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Lactat
1.520
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng L-Lactate; Thành phần: Lactate oxidase ≥ 0,2 kU/L; Peroxidase ≥ 1 kU/L; Good’s Buffer (pH 7,0) 50 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,1 mmol/L; TOOS ≥ 0,3 mmol/L; N-ethyl-N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3-methylaniline; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,22 – 13,32 mmol/L (2 – 120 mg/dL); Loại mẫu: Huyết tương hoặc dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
116
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDH
720
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDH; Thành phần: D(-)N-Methylglucamin buffer, pH 9,4 (37°C) 325 mmol/L; Lactate 50 mmol/L; NAD+ 10 mmol/L; Phương pháp: Dựa trên khuyến cáo của IFCC; Dải tuyến tính: 25–1200 U/L (0,4–20 µkat/L); Bước sóng: 340nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
117
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
4.925
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng LDL-cholesterol; Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L; Phương pháp: Enzymatic; Dải tuyến tính: 0,26 - 10,3 mmol/L (10 - 400 mg/dL); Bước sóng: 600 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
118
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
8
ml
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol; Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người).; Giá trị chất hiệu chuẩn có thể được truy xuất theo phương pháp tham chiếu LDL-cholesterol
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
119
Thuốc thử xét nghiệm định lượng RF
640
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF; Thành phần: Glycine buffer (pH 8,0) 170 mmol/L; Latex phủ IgG người < 0,5%; Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 10–120 IU/mL; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 10,0% Độ chụm toàn phần: CV ≤10,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
120
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng RF
20
ml
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm RF; Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng chứa RF người; Chất hiệu chuẩn 5 mức
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
121
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng: α-1 acid glycoprotein, α-1 antitrypsin, β-2 microglobulin, ceruloplasmin và haptoglobin
40
ml
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm protein; Thành phần: Huyết thanh có chứa các protein từ người: α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin; Chất hiệu chuẩn 5 mức
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
122
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng 25 thông số hóa sinh
100
ml
Huyết thanh hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hoá thường quy; Thành phần: Huyết thanh người, các enzym từ người, động vật và thực vật: Alkaline Phosphatase, ALT, AST, Amylase, Cholinesterase, CK-NAC, GGT, LDH, Albumin, Creatinine, Cholesterol, Glucose, Lactate, Lipase, Protein toàn phần, Triglycerid, UIBC, Ure, Uric Acid, Bilirubin, Phospho vô cơ, Calci, Sắt, Magnesi
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
123
Thuốc thử xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần
960
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần; Thành phần: Cafein 2,1 mmol/L; 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborat 0,31 mmol/L; Chất hoạt động bề mặt; Phương pháp: DPD; Dải tuyến tính: 0,5–513 µmol/L (0,03–30 mg/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
124
Thuốc thử xét nghiệm định lượng protein toàn phần
1.152
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng protein toàn phần; Thành phần: Natri hydroxyd 200 mmol/L; Kali natri tartrat 32 mmol/L; Đồng sulphat 18,8 mmol/L; Kali iodid 30 mmol/L; Phương pháp: Đo quang; Dải tuyến tính: 30–120 g/L (3–12 g/dL); Bước sóng: 540nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤4,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
125
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triglyceride
1.250
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng triglyceride; Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,5) 50 mmol/L; Mg2+ 4,6 mmol/L; MADB 0,25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,5 mmol/L; ATP 1,4 mmol/L; Lipases 1,5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0,5 kU/L (8,3 μkat/L); Peroxidase 0,98 kU/L (16,3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1,48 kU/L (24,6 μkat/L); Phương pháp: Enzym; Dải tuyến tính: 0,1 – 11,3 mmol/L (10 – 1000 mg/dL); Bước sóng: 660 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤5,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
126
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ure
7.632
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng urê; Thành phần: "Đệm Tris 100 mmol/L; NADH ≥ 0,26 mmol/L; Tetra Natri diphosphat 10 mmol/L; EDTA 2,65 mmol/L; 2-Oxoglutarat ≥ 9,8 mmol/L; Urease ≥ 17,76 kU/L; ADP ≥ 2,6 mmol/L; GLDH ≥ 0,16 kU/L.; Phương pháp: GLDH, đo UV động học; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 5–300 mg/dL (0,8–50,0 mmol/L) Nước tiểu: 60–4500 mg/dL (10-750 mmol/L); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần CV ≤10%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
127
Thuốc thử xét nghiệm định lượng acid uric
480
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng axit uric; Thành phần: Đệm phosphat (pH 7,5) 42 mmol/L; MADB 0,15 mmol/L; 4-Aminophenazon 0,30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5,9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0,25 kU/L (4,15 μkat/L); Ascorbat Oxidase ≥ 1,56 kU/L (26 μkat/L); Phương pháp: Uricase; Dải tuyến tính: Huyết thanh, huyết tương: 1,5–30 mg/dL (89–1785 μmol/L), Nước tiểu: 2–400 mg/dL (119–23800 μmol/L); Bước sóng: 660nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤5,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
128
Thuốc thử xét nghiệm định lượng albumin
3.848
ml
Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy; Thành phần: Đệm Phosphat 18 mmol/L; Kháng thể (dê) kháng albumin người; Polyethylene glycol 8000 3,6%; Natri azit < 0,1% (w/w); Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải đo: Nước tiểu: 0,7–45 mg/dL (7–450 mg/L); Dịch não tủy :1–45 mg/dL (10–450 mg/L); Bước sóng: 380nm; Loại mẫu: Nước tiểu, dịch não tủy; Độ lặp lại: CV ≤ 5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤10%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
129
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng albumin
50
ml
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF; Thành phần: Albumin người và Natri azit < 0,1 % (w/w); Chất hiệu chuẩn 5 mức
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
130
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
110
Lít
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa; Thành phần: Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5%.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
131
Thuốc thử xét nghiệm định lượng α-Amylase
320
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng α-amylase; Thành phần: MES (pH 6,05) 36,1 mmol/L; Canxi axetat 3,60 mmol/L; NaCl 37,2 mmol/L; Kali thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1,63 mmol/L; Phương pháp: CNPG3; Dải tuyến tính: Huyết thanh/ huyết tương: 10 – 2000 U/L (0,2 – 33,3 μkat/L), Nước tiểu: 5 – 4800 U/L (0,1 – 80 μkat/L) ; Bước sóng: 410 nm; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương, nước tiểu; Độ lặp lại: CV ≤ 5,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤10,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
132
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin
360
ml
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng β-2 microglobulin; Thành phần: Dung dịch đệm phosphat (pH 6,5) 22 mmol/L; Hạt latex phủ kháng thể kháng β-2 microglobulin (người); Phương pháp: Đo độ đục miễn dịch; Dải tuyến tính: 0,5–16 mg/L (0,05–1,6 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3,0%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5,0%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
133
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2
70
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng amoniac, ethanol, CO2; Thành phần: Dung dịch đệm, chứa amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
134
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol
8.640
ml
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ethanol; Thành phần: Thuốc thử A chứa đệm PIPES 100 mmol/L, chất bảo quản, pH 7,9; Thuốc thử B chứa đệm PIPES 50 mmol/L, NAD 15 mmol/L, alcohol dehydrogenase (ADH) > 18 KU/L, chất bảo quản, pH 6,2; Phương pháp: Quang phổ, Alcohol Dehydrogenase; Loại mẫu: Huyết thanh, Huyết tương, Nước tiểu; Giới hạn phát hiện: 8,11 mg/dL (1,76 mmol/L); Giới hạn tuyến tính: 300 mg/dL (65,1 mmol/L); Độ lặp lại: CV ≤ 3,5%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 4,5%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
135
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
29.200
Test
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH trong huyết tương hoặc huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme 2 vị trí gắn kiểu “sandwich”; Dải đo: xấp xỉ 0,005 – 50,0 μIU/mL [mIU/L]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH người, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azide, ProClin, kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng TSH cộng hợp với phosphatase kiềm, muối đệm ACES, protein (chuột)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
136
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
180
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, natri azit, ProClin, hTSH ở các mức nồng độ 0 µIU/mL, xấp xỉ 0,05; 0,3; 3; 15 và 50 µIU/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
137
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do
29.200
Test
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do trong huyết thanh và huyết tương người (heparin) trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme 2 bước; Dải đo: xấp xỉ 0,25-6,0 ng/dL [3,2-77,2 pmol/L]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ streptavidin, muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, NaN3, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) – Triiodothyronin, kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng Thyroxin – T4 gắn biotin, protein (chim và chuột)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
138
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do
150
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Huyết thanh người, natri azit, ProClin, thyroxine ở các mức nồng độ 0 ng/dL, xấp xỉ 0,5, 1,0, 2,0, 3,0 và 6,0 ng/dL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
139
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
10.000
Test
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP trong huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: enzym miễn dịch hai vị trí gắn (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 0,5–3000 ng/mL [0,41–2478 IU/mL]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng AFP được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, chất nền albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) - kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng AFP được pha loãng trong dung dịch muối đệm phosphat, protein (dê, thỏ, chuột)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
140
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
210
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA) có chất hoạt động bề mặt, natri azid, ProClin, AFP ở các mức nồng độ 0 ng/mL, xấp xỉ 2,5; 5; 25; 100; 500 và 3000 ng/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
141
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
2.100
Test
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA trong huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzym hai vị trí gắn, kiểu “sandwich”; Dải đo: xấp xỉ 0,1–1000 ng/mL; Thành phần chính: Pha rắn các hạt thuận từ phủ MAb (chuột) kháng CEA, được phân tán trong dung dịch đệm TRIS, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit, ProClin, chất cộng hợp MAb (chuột) kháng CEA gắn phosphatase kiềm (bò), được pha loãng trong dung dịch đệm phosphat, protein (chuột, bò)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
142
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
150
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Dung dịch đệm phosphat, protein (bò), natri azit, ProClin, Kháng nguyên carcinoembryonic (người) ở các mức nồng độ xấp xỉ 1, 10, 100, 500, 1000 ng/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
143
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9
2.000
Test
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 19-9 trong huyết thanh và huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: enzym miễn dịch hai vị trí gắn (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 0,8–2000 U/mL; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê, đa dòng) kháng biotin, albumin huyết thanh bò, natri azid, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) - kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng kháng nguyên CA 19-9, chất cộng hợp biotin - kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng kháng nguyên CA 19-9, dung dịch đệm protein (bò, dê, chuột)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
144
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
150
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, natri azid, ProClin, kháng nguyên CA 19-9 ở các nồng độ xấp xỉ 30, 90, 300, 900 và 2000 U/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
145
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
2.800
Test
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần trong huyết thanh người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: enzym miễn dịch hai vị trí gắn (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 0,008–150 ng/mL với hiệu chuẩn Hybritech hoặc xấp xỉ 0,008–121 ng/mL với hiệu chuẩn WHO; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng PSA được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp phosphatase kiềm (bò) với kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng PSA được pha loãng trong dung dịch muối đệm phosphat, protein (chuột)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
146
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
165
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Albumin huyết thanh bò (BSA) đệm, natri azid, ProClin, PSA người ở các nồng độ xấp xỉ 0,5, 2, 10, 75 và 150 ng/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
147
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I tim
24.000
Test
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I tim trong huyết thanh hoặc huyết tương người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzym hai bước liên tiếp (“sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 2,3-27027 pg/mL; Thành phần chính: Các hạt thuận từ được bao phủ bằng kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng cTnI của người được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp giữa kháng thể (đơn dòng, cừu) kháng cTnI của người với phosphatase kiềm được pha loãng trong dung dịch muối đệm ACES, protein (bò, cừu, chuột)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
148
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I tim
68
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin I tim trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Đệm nền albumin huyết thanh bò (BSA) với chất hoạt động bề mặt, natri azid, ProClin, phức hợp troponin tái tổ hợp ở các mức nồng độ cTnI xấp xỉ 30,7; 144; 567; 2293; 9280 và 27027 pg/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
149
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 9 dấu ấn tim mạch
216
ml
Vật liệu kiểm soát 9 dấu ấn tim mạch; Vật liệu kiểm soát ổn định dạng lỏng được chế tạo từ huyết thanh người, nồng độ các chất phân tích được điều chỉnh bằng nhiều loại hóa chất và chế phẩm tinh khiết từ protein tái tổ hợp, mô người hoặc dịch cơ thể
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, FDA
150
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin
4.500
Test
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin trong huyết thanh và huyết tương (heparin) người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme hai vị trí (kiểu “sandwich”); Dải đo: xấp xỉ 0,2–1500 ng/mL [µg/L]; Thành phần chính: Các hạt thuận từ phủ phức hợp kháng thể dê kháng IgG của chuột - kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng ferritin được phân tán trong dung dịch muối đệm TRIS, có chất hoạt động bề mặt, albumin huyết thanh bò (BSA), natri azid, ProClin, chất cộng hợp kháng thể dê kháng ferritin - phosphatase kiềm (bò) trong dung dịch muối đệm TRIS, protein (dê, chuột)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
151
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ferritin
240
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ferritin trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Chất nền albumin huyết thanh bò (BSA) đệm có chất hoạt động bề mặt, natri azid, ProClin và ferritin ở các mức nồng độ 0 ng/mL, xấp xỉ 10, 50, 200, 500, 1500 ng/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
152
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol
8.000
Test
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol trong huyết tương (chống đông bằng heparin, EDTA), huyết thanh và nước tiểu người trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Phương pháp: miễn dịch enzyme gắn cạnh tranh; Dải đo: xấp xỉ 0,4–60 µg/dL [11–1655 nmol/L]; Thành phần chính: Chất cộng hợp cortisol – phosphatase kiềm (bò) và các hạt thuận từ phủ kháng thể (dê) kháng IgG thỏ trong dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt động bề mặt, nền albumin huyết thanh bò (BSA), natri azit, kháng huyết thanh (thỏ) kháng cortisol trong dung dịch muối đệm TRIS
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
153
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol
264
ml
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol trên máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Thành phần chính: Huyết thanh người, natri azit, ProClin, cortisol ở các mức nồng độ 0 µg/dL, xấp xỉ 2, 5, 10, 25 và 60 µg/dL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
154
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
2
Bình
Dung dịch rửa được dùng cho quy trình làm sạch các máy xét nghiệm miễn dịch; Thành phần chính: Acid hữu cơ
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
155
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch và máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
3
lít
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch và máy xét nghiệm tế bào dòng chảy; Thành phần chính: KOH 1 – 5%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
156
Dung dịch kiểm tra hệ thống dùng cho máy phân tích miễn dịch
48
ml
Dung dịch kiểm tra hệ thống dùng cho Hệ thống xét nghiệm miễn dịch trong quy trình kiểm tra bảo trì hệ thống hàng tuần; Thành phần chính: Phosphatase kiềm, albumin huyết thanh bò (BSA), ProClin, natri azit
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
157
Dung dịch đệm kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
49.920
ml
Sản phẩm được dùng với hệ thống xét nghiệm miễn dịch và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu; Thành phần chính: Lumi-Phos 530 (dung dịch đệm chứa dioxetane Lumigen PPD, chất huỳnh quang và chất hoạt tính bề mặt)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
158
Dung dịch đệm dùng cho xét nghiệm miễn dịch
6.000
Lít
Sản phẩm được dùng với Hệ thống xét nghiệm miễn dịch và thuốc thử xét nghiệm miễn dịch đặc hiệu; Thành phần chính: Dung dịch muối đệm TRIS, chất hoạt tính bề mặt, natri azit và khối lượng phản ứng: 5-chloro-2-methyl-4-isothiazolin-3-one và 2-methyl-4-isothiazolin-3-one (3:1)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
159
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca
227.000
ml
Dung dịch được sử dụng cho xét nghiệm định lượng nồng độ natri (Na), kali (K), clorid (Cl) và calci (Ca) trong mẫu huyết thanh, thực hiện trên máy xét nghiệm điện giải 5 thông số (cho phép xác định pH máu); Thành phần: Đệm <0,1%, muối vô cơ <3%, chất bảo quản <0,05%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7
160
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải
7.000
ml
Dung dịch rửa dùng cho các máy phân tích điện giải; Thành phần: Natri hypoclorit <0,1%, chất hoạt động bề mặt <1%, chất bảo quản <0,05%.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7
161
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH
3.480
ml
Hóa chất kiểm chứng dùng cho máy phân tích điện giải (Na+, K+, Cl-, Ca++, pH); Thành phần: Đệm hữu cơ <0,1%, muối vô cơ <2%, chất bảo quản <0,05%.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7
162
Chất hiệu chuẩn hệ thống xét nghiệm định lượng Na, K, Cl, Ca, pH
4.350
ml
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích điện giải.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
163
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải
1.500
ml
Dung dịch rửa điện cực Na cho máy phân tích điện giải.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
164
Dung dịch nạp điện cực K
240
ml
Dung dịch nạp điện cực Kali cho các máy phân tích điện giải.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
165
Dung dịch nạp điện cực pH, Na, Cl
300
ml
Dung dịch nạp các điện cực Na, Cl và pH của các máy phân tích điện giải.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
166
Dung dịch nạp điện cực Ca
240
ml
Dung dịch nạp điện cực Ca cho các máy phân tích điện giải
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
167
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu
240
ml
Dung dịch nạp điện cực tham chiếu cho các máy phân tích điện giải
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
168
Hóa chất chạy mẫu
11.160
ml
Hộp thuốc thử phân tích các thông số: pH, pCO2, pO2, Na+, K+, Ca++, Cl-, Glu, Lac, tHb. Hộp thuốc thử chứa 2 hóa chất hiệu chuẩn, mỗi hóa chất đựng trong mỗi túi bạc: + Chất hiệu chuẩn Slope: khí (oxygen, carbon dioxide, nitrogen), muối (kiềm halogenua), chất đệm hữu cơ, chất xúc tác và chất hoạt động bề mặt + Chất hiệu chuẩn 200: khí (oxy, carbon dioxide, nitrogen), muối (kiềm halogenua), chất đệm hữu cơ, glucose, lactate, chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản Mỗi hộp thuốc thử sử dụng ổn định trong 30 ngày. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
169
Hóa chất rửa thải toàn bộ
29.280
ml
Hộp chất rửa chứa RCx (chất hiệu chuẩn) và thuốc rửa (chất hiệu chuẩn và dung dịch rửa): + RCx: khí (oxygen, carbon dioxide, nitrogen), muối (kiềm halogenua), chất đệm hữu cơ, chất hoạt động bề mặt, thuốc nhuộm và chất bảo quản + Wash: khí (oxy, carbon dioxide, nitrogen), muối (kiềm halogenua), chất hoạt động bề mặt và chất bảo quản Mỗi bộ chất rửa/thải sử dụng ổn định trong 18 ngày. Bảo quản ở nhiệt độ phòng (25°C).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
170
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 15 thông số khí máu, điện giải, chất chuyển hóa, Cooximetry
1.350
ml
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho pH/ khí máu, điện giải, CO-OX và các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. Bảo quản ở nhiệt độ 18-25°C, tránh ánh nắng trực tiếp.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
171
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 15 thông số khí máu, điện giải, chất chuyển hóa, Cooximetry
1.350
ml
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho pH/ khí máu, điện giải, CO-OX và các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. Bảo quản ở nhiệt độ 18-25°C, tránh ánh nắng trực tiếp.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
172
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm 15 thông số khí máu, điện giải, chất chuyển hóa, Cooximetry
1.350
ml
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho pH/ khí máu, điện giải, CO-OX và các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. Bảo quản ở nhiệt độ 18-25°C, tránh ánh nắng trực tiếp.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
173
Hóa chất đệm ly giải 1
52.800
ml
Dung dịch đệm số 1 dùng để định lượng phần trăm hemoglobin A1c (HbA1c) trong các mẫu máu toàn phần, dựa trên nguyên lý xét nghiệm sắc ký lỏng hiệu năng cao - Là các dung dịch đệm axit hữu cơ, mỗi loại chứa không đến 0,05 % Natri azide như là chất bảo quản - Khoảng đo: 2.7% đến 20.1%. đơn vị đo lường tối thiểu được hiển thị là 0,1% bằng đơn vị NGSP hoặc 1 mol/mol bằng đơn vị IFCC - Độ ổn định: khi chưa mở nắp ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C. Sau khi mở nắp ổn định trong 90 ngày
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
174
Hóa chất đệm ly giải 2
59.200
ml
Dung dịch đệm số 2 được dùng để định lượng phần trăm hemoglobin A1c (HbA1c) trong các mẫu máu toàn phần, dựa trên nguyên lý xét nghiệm sắc ký lỏng hiệu năng cao - Là các dung dịch đệm axit hữu cơ, mỗi loại chứa không đến 0,05 % Natri azide như là chất bảo quản - Khoảng đo: 2.7% đến 20.1%. đơn vị đo lường tối thiểu được hiển thị là 0,1% bằng đơn vị NGSP hoặc 1 mol/mol bằng đơn vị IFCC - Độ ổn định: khi chưa mở nắp ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C. Sau khi mở nắp ổn định trong 90 ngày
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
175
Hóa chất đệm ly giải 3
32.000
ml
Dung dịch đệm số 3 được dùng để định lượng phần trăm hemoglobin A1c (HbA1c) trong các mẫu máu toàn phần, dựa trên nguyên lý xét nghiệm sắc ký lỏng hiệu năng cao - Là các dung dịch đệm axit hữu cơ, mỗi loại chứa không đến 0,05 % Natri azide như là chất bảo quản - Khoảng đo: 2.7% đến 20.1%. đơn vị đo lường tối thiểu được hiển thị là 0,1% bằng đơn vị NGSP hoặc 1 mol/mol bằng đơn vị IFCC - Độ ổn định: khi chưa mở nắp ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C. Sau khi mở nắp ổn định trong 90 ngày
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
176
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
288.000
ml
Để sử dụng cho các máy phân tích Glycohemoglobin tự động, dựa trên Phương pháp sắc kí lỏng cao áp. - Có chứa nước khử ion, EDTA và Triton X. Dung dịch chứa không đến 0,1 % Natri azide như là chất bảo quản - Bảo quản & độ ổn định: khi chưa mở nắp luôn ổn định đến ngày hết hạn sử dụng khi bảo quản từ 4 đến 30°C. Sau khi mở nắp ổn định trong 3 tháng khi bảo quản từ 4-25°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
177
Bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c
320
ml
Là một chất tham chiếu được thiết kế chuyên biệt để hiệu chuẩn các máy phân tích Glycohemoglobin tự động, sử dụng A1c ổn định (s-A1c) khi tiến hành các hoạt động xét nghiệm - Bảo quản & độ ổn định: + Bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c cần được bảo quản ở 2-8°C trong khi chưa mở. Nó sẽ vẫn ổn định để sử dụng cho đến ngày hết hạn được in trên lọ + Sau khi mở, bộ chất hiệu chuẩn Hemoglobin A1c sẽ vẫn ổn định để sử dụng cho đến 1 tuần ở 2-8°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
178
Bộ hóa chất đối chiếu Hemoglobin A1c
32
ml
Bộ hóa chất đối chiếu Hemoglobin A1c này đã được thiết kế dành riêng cho việc kiểm soát chất lượng các máy phân tích Glycohemoglobin tự động của Tosoh, chế độ phân tích chuẩn và chế độ phân tích biến thể. Sản phẩm này được sử dụng để đánh giá và theo dõi chất lượng của các xét nghiệm HbA1c trên các máy phân tích này. - Được tạo thành từ tế bào máu người với hai nồng độ HbA1c khác nhau và đông khô. Nồng độ hemoglobin sau hoàn nguyên khoảng 40g/L
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
179
Test xét nghiệm khí máu pH; PCO2; PO2; tCO2, HCO3, BEect, SO2, tHb
25.000
Test
Gồm Dung dịch rửa, Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng dùng cho xét nghiệm khí máu động mạch. Các thông số đo và tính toán được như sau: pH; PCO2; PO2; tHb (total Hemoglobin); BP; HCO3a; HCO3s; BE; SBE; TCO2; BB; O2Sat; O2CT; P50; H+; AaDO2; SHUNT; Hct (Hematocrit). Phù hợp với máy xét nghiệm khí máu động mạch Eschweiler Modular Pro 04 thông số hoặc tương đương
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
180
Nội kiểm Sinh hóa mức 2
200
ml
Dạng đông khô dễ bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C. Đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
181
Nội kiểm Sinh hóa mức 3
200
ml
Dạng đông khô dễ bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C. Đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
182
Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 2
100
ml
Dạng đông khô. Thành phần 100% từ người, không bao gồm thành phần động vật. Đáp ứng trên 50 các thông số Miễn dịch thường quy và các thông số miễn dịch đặc biệt CA125, CA199, CA153. Dễ dàng bảo quản ở 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
183
(Nội kiểm Miễn Dịch Plus mức 3
100
ml
Dạng đông khô. Thành phần 100% từ người, không bao gồm thành phần động vật. Đáp ứng trên 50 các thông số Miễn dịch thường quy và các thông số miễn dịch đặc biệt CA125, CA199, CA153. Dễ dàng bảo quản ở 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
184
Nội kiểm bộ mỡ mức 2
30
ml
Dạng đông khô. Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 7 thông số. Bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
185
Nội kiểm bộ mỡ mức 3
30
ml
Dạng đông khô. Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 7 thông số. Bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8°C hoặc 28 ngày ở -20°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
186
Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 1
288
ml
Dạng lỏng dùng ngay. Đáp ứng xét nghiệm Ammonia và Ethanol. Bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày ở 2-8°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
187
Nội kiểm Ethanol/Ammonia mức 2
216
ml
Dạng lỏng dùng ngay. Đáp ứng xét nghiệm Ammonia và Ethanol. Bảo quản 2-8°C. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày ở 2-8°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
188
Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 2
78
ml
Dạng lỏng dùng liền dễ dàng sử dụng và bảo quản ở 2-8°C. Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 26 thông số. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày 2-8°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
189
(Nội kiểm Protein đặc hiệu mức 3
78
ml
Dạng lỏng dùng liền dễ dàng sử dụng và bảo quản ở 2-8°C. Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 26 thông số. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày 2-8°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
190
Ngoại kiểm sinh hóa
120
ml
Đáp ứng trên 50 thông số, bao gồm cả ACE (Angiotensin Converting Enzyme), D-3-Hydroxybutyrate, Fructosamine, eGFR (estimated glomerular filtration rate), GLDH và NEFA. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, nguồn gốc từ người, bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Tần suất phân tích: hàng tháng.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
191
Ngoại kiểm miễn dịch
120
ml
Đáp ứng trên 48 thông số, bao gồm cả thông số Gentamicin, PTH, Free Testosterone và 1-25-(OH)2-Vitamin D. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, 100% huyết thanh người. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C, ổn định trong vòng 2 ngày sau khi hoàn nguyên. Tần suất phân tích: hàng tháng.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
192
Ngoại kiểm tim mạch
72
ml
Đáp ứng 10 thông số dấu ấn tim mạch hoặc tương đương, bao gồm cả thông số CK-MB activity và CK-MB mass. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, 100% huyết thanh người, bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Tần suất phân tích: hàng tháng.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
193
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c
6
ml
Chương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số. Chương trình bắt đầu tháng 1-12 hàng năm.Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Bảo quản 2-8°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
194
Chương trình Ngoại kiểm Niệu
36
ml
Đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương. Thành phần yêu cầu 100% nước tiểu người. Chu kỳ bắt đầu từ tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
195
Chương trình Ngoại kiểm Khí Máu
54
ml
Đáp ứng 11 thông số khí máu, Glucose và Điện giải hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
196
Chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
12
ml
Đáp ứng 2 thông số Ammonia và Ethanol. Có chu kỳ bắt đầu tháng 9 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
197
Ngoại kiểm sinh hóa nước tiểu
480
ml
Đáp ứng 25 thông số, bao gồm cả thông số ACR, Amylase, Copper. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, có nguồn gốc từ mẫu trộn nước tiểu người, bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Tần suất phân tích: 2 tuần/lần.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
198
Hóa chất xét nghiệm nước tiểu
75.600
Test
Que thử 12 thông số: Albumin, Bilirubin, Hồng cầu (Blood), Creatinine, Màu sắc, Glucose, Ketone, Leukocyte, Nitrite, pH, Protein, Urobilinogen. Máy tự động tính thêm 4 thông số : Tỉ trọng (SG), Độ trong, Albumin/ Creatinine (A/C) và Protein / Creatinine (P/C).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
199
Hóa chất chuẩn sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu
1.840
ml
Dùng để hiệu chuẩn máy, gồm 4 loại : Cal 1, cal 2, cal 3, cal 4. đọc các thông số: Color, Clarity, Glucose, bilirubin, ketone, Specific Gravity, Occult Blood, pH, Protein, Urobilinogen, nitrit, leukocytes, và Creatinine
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
200
Dung dịch rửa sử dụng trên máy xét nghiệm nước tiểu
832
ml
Dùng để rửa máy. Pha hổn hợp 2ml cùng với 1000ml nước cất, dùng cho 2 tuần, nhiệt độ bảo quản 15-30 độ C, thành phần: 3.5% Hexadecyltrimethylammonium hydrogen sulfate, 3.5% magnesium chloridehexxahydrate surfactant
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
201
Que thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu (Control +)
125
Test
Que thử có gắn 7 vùng phân tích riêng biệt. Các thành phần khi hòa tan trong một lượng nước cất hoặc nước khử ion đã được tính toán, sẽ tạo thành dung dịch kiểm chuẩn dương.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
202
Que thử chuẩn dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu (Control -)
125
Test
Que thử có gắn 6 vùng phân tích riêng biệt. Các thành phần khi hòa tan trong một lượng nước cất hoặc nước khử ion đã được tính toán, sẽ tạo thành dung dịch kiểm chuẩn âm. Cần kiểm chuẩn thường xuyên theo kế hoạch để xác nhận máy xét nghiệm nước tiểu tự động và que thử nước tiểu hoạt động đúng.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
203
Test thử cặn lắng nước tiểu máy tự động
4.800
cái
Đựng mẫu phân tích cặn lắng nước tiểu chỉ dùng cho hệ thống phân tích cặn lắng nước tiểu. Lượng mẫu tối thiểu: 2,0 mLKích thước:+ Chiều cao 95-106mm (3,74-4,17inch) + Đường kính của khay chia ống mẫu: 16,5mm (0,64inch)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
204
Hóa chất nội kiểm chứng dương dùng cho máy cặn lắng
720
ml
Dùng để hiệu chuẩn máy, đo các thông số: PH, Protein, Glucose, Ketones, Bilirubin, Blood, Nitrit, Urobilinogen, Specific Gravity, Leukocyte, Microalbumin, Creatinine, A/C, Ascorbic Acid
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
205
Hóa chất nội kiểm chứng âm dùng cho máy cặn lắng
720
ml
Dùng để hiệu chuẩn máy, đo các thông số: PH, Protein, Glucose, Ketones, Bilirubin, Blood, Nitrit, Urobilinogen, Specific Gravity, Leukocyte, Microalbumin, Creatinine, A/C, Ascorbic Acid.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
206
Que thử xét nghiệm bán định lượng 11 thông số nước tiểu
3.750
Que
Xác định các thông số nước tiểu trên các máy bán tự động: Bilirubin, Urobilinogen, Ketones (Acetoacetic Acid), Ascorbic acid, Glucose, Protein (Albumin), máu, pH value, Nitrite, Leukocytes và tỷ trọng nước tiểu. Thành phần: muối Diazonium, muối nitroprusside, 2,6-dichloro-phenol-indophenol, Glucose oxidase, Peroxidase, O-Toluidine hydrochloride, Tetra-bromophenol blue, Isopropylbenzol-hydroperoxide, Tetramethylbenzidine-dihydrochloride, xanh Bromthymol, đỏ Methyl, Sulfanilic acid, Tetrahydrobenzol[h]quinolon-3-ol , Carboxylic acid ester, Xanh Bromothymol
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
207
Hóa chất điện di mao quản HbA1c (2 đầu di)
16.875
ml
Bộ hóa chất được thiết kế để tách và định lượng mảnh HbA1c bị glycat hóa của huyết sắc tố hemoglobin trong máu người, bằng kỹ thuật điện di mao quản 2 đầu di trong dung dịch đệm kiềm (pH 9.4).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
208
Kiểm chuẩn điện di mao quản HbA1c
225
ml
Hóa chất kiểm chuẩn sử dụng để kiểm soát quá trình điện di và định lượng HbA1 với quy trình điện di mao quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
209
Dung dịch khử khuẩn
10
ml
Dung dịch cất giữ nước cất hoặc nước khử ion dùng để súc rửa mao quản trong hệ thống tự động điện di mao quản.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
210
Hóa chất hiệu chuẩn điện di mao quản HbA1c
3
ml
Hóa chất hiệu chuẩn và đối chứng sự dịch chuyển của việc định lượng huyết sắc tố bị đường hóa A1c ở người bằng quy trình điện di mao quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
211
Dung dịch rửa kim
25
ml
Hóa chất vệ sinh đầu dò mẫu trên thiết bị tự động điện di mao quản 2 đầu di.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
212
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Protein mức bình thường
5
ml
Huyết thanh kiểm chuẩn bình thường được sử dụng để kiểm soát chất lượng protein, lipoprotein, cholesterol và apolopoprotein trong huyết thanh người bằng quy trình điện di
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
213
Hóa chất điện di mao quản Protein (2 đầu di)
525
ml
Bộ hóa chất phân tách huyết thanh người trong dung dịch đệm kiềm (pH 9.9) bằng phương pháp điện di mao quản 2 đầu di _Protein huyết thanh thông thường sẽ tách thành 6 phần chính.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
214
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ALBUMIN
1.764
ml
Hóa chất chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần: R1: Succinate buffer 60.0 mmol/l bromocresol green (BCG) 0.15 mmol/l surface-active agents not anionic Dải đo: 0.56 - 8.0 g/dl Bước sóng: 630 (600-670) nm Phương pháp: Colorimetric Bromocresol green BCG method.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
215
Thuốc thử xét nghiệm Glucose
18.270
ml
Hóa chất chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần: R1 Phosphate buffer pH 7.4 100.0 mmol/l Phenol 9.0 mmol/l GOD ≥ 25000 U/l POD ≥ 1500 U/l 4-aminophenazone 2.3 mmol/l Dải đo: 3,1 mg/dl - 500 mg/dl. Bước sóng: 510 (500-550) nm Phương pháp: Colorimetric enzymatic method GOD-PAP
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
216
Thuốc thử xét nghiệm Urea
12.768
ml
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: Goods buffer pH 7.6 130.0 mmol/l ADP 1.2 mmol/l Urease ≥ 8000 U/l GLDH ≥ 1500 U/l R2: Goods buffer pH 10.2 100.0 mmol/l alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l NADH 1.20 mmol/l Dải đo: 4.9 - 200 mg/dl Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp: Kinetic UV method Urease-GLDH
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
217
Thuốc thử xét nghiệm Creatinine
12.960
ml
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: MOPS 25 mmol/L, TOPS 0,5 mmol/L, Creatinase 10 KU/L, Sarcosine Oxidase 5 KU/L, Catalase 3 KU/L, EDTA 1mmol/L, pH 7,5. R2: MOPS 90 mmol/L, Creatininase 30 KU/L, peroxidase KU/L, pH 7,5.Azida sódica 0,5 g/L Dải đo: 0 mg/dL- 180 mg/dL. Bước sóng: 545 (525-565)nm Phương pháp: Enzymatic method
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
218
Thuốc thử xét nghiệm AST
10.032
ml
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: Goods buffer pH 7.8 80.0 mmol/l; L-aspartate 240.0 mmol/l; LDH ≥ 1800 U/l; MDH ≥ 800 U/l R2: Goods buffer pH 7.8 80.0 mmol/l alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l; NADH ≥ 1.18 mmol/l Dải đo: 2.4 U/l - 400 U/L Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp: Kinetic UV optimized method IFCC
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
219
Thuốc thử xét nghiệm ALT
10.032
ml
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; L-alanine 500.0 mmol/l; LDH ≥ 1500 U/l; R2: Goods buffer pH 7.5 80.0 mmol/l; alpha-ketoglutarate 65.0 mmol/l; NADH ≥ 1.18 mmol/l. Dải đo: 2.5U/l - 400 U/l Bước sóng: 340 (334-365) nm Phương pháp: Kinetic UV optimized method IFCC
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
220
Thuốc thử xét nghiệm Ethanol
1.160
ml
Thành phần: R1 Buffer: Contains Tris buffer with sodium azide as preservative. R2 Enzyme: Contains alcohol dehydrogenase and nicotinamide adenine dinucleotide, stabilizers and sodium azide as preservative. Bước sóng: 340 nm
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
221
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ethanol
80
ml
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ethanol 04 mức
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
222
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT
2.280
ml
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2: Thành phần: R1: Goods buffer pH 8.25 350.0 mmol/l glycylglycine 180.0 mmol/l R2: L-gamma-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20.0 mmol/l Dải đo: 5.0 - 800 U/l Bước sóng: 405 (400 - 420) nm Phương pháp: SZASZ method.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
223
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
3.780
ml
Hóa chất chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần: R1: Goods buffer pH 6.8 100.0 mmol/l cholesterol esterase ≥ 500 U/l cholesterol oxidase ≥ 800 U/l phenol 20.0 mmol/l peroxidase ≥ 2500 U/l 4-aminophenazone 1.6 mmol/l Dải đo: 2,8 - 800 mg/dl Bước sóng: 510 (500-550)nm Phương pháp: Colorimetric enzymatic method CHOD - PAP.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
224
Thuốc thử xét nghiệm Triglycerides
3.780
ml
Hóa chất có chứa 1 thuốc thử R1 Thành phần: R1: PIPES buffer 100.0 mmol/l phenol 16.0 mmol/l lipoproteinlipase ≥ 4000 U/l glicerolkinase ≥ 2000 U/l peroxidase ≥ 2500 U/l ATP 0.8 mmol/l 4-aminophenazone 1.4 mmol/l glicerol-3-P-oxidase ≥ 2000 U/l Dải đo: 3.50 mg/dl - 1000 mg/dl Bước sóng: 510 (500- 550) nm Phương pháp: Colorimetric enzymatic method GPO - PAP.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
225
Thuốc thử xét nghiệm HDL
3.920
ml
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: Goods buffer pH 6.6 100.0 mmol/l cholesterol esterase 800 U/l cholesterol oxidase 500 U/l catalase 300 kU/l HDAOS 0.7 mmol/l R2: Goods buffer pH 7.0 100.0 mmol/l peroxidase 4 kU/l 4-aminoantypirine 4.0 mmol/l Dải đo: 3.0 mg/dl - 150 mg/dl Bước sóng: 600 (570-610) nm Phương pháp: Clearance method
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
226
Thuốc thử xét nghiệm LDL
3.920
ml
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần: R1: Pipes buffer pH 7.0 100.0 mmol/l cholesterol esterase 800 U/l cholesterol oxidase 500 U/l catalase 300 kU/l TOOS 0.6 mmol/l R2: Goods buffer pH 7.0 50.0 mmol peroxidase 4 KU/l 4-aminoantypirine 4.0 mmol/l Dải đo: 7.0mg/dl - 250 mg/dl. Bước sóng: 600 (570-610) nm Phương pháp: Clearance method
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
227
Chất hiệu chuẩn HDL/LDL
18
ml
chất hiệu chuẩn HDL/LDL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
228
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid
1.824
ml
Hóa chất có 2 thuốc thử R1 và R2 Thành phần : R1 :Goods buffer pH 8.0 100.0 mmol/l ascorbate oxidase ≥200 U/l 3,5-diclorophenol-sulphonate 2.5 mmol/l R2 : Goods buffer pH 8.0 100.0 mmol/l 4-aminophenazone 0.8 mmol/l Peroxidise ≥3000 U/l Uricase ≥600 U/l Dải đo: 0.5 - 25 mg/dl Bước sóng : 510 (500- 550) nm Phương pháp : Colorimetric enzymatic method Uricase-POD-PAP
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
229
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LACTATE
1.440
ml
Thành phần: Buffe : PIPES pH 7.5 50 mmol/L 4- Chlorophenol 4 mmol/L Enzymes : Lactate oxidase 800 U/L Peroxidase 2000 U/L 4- Aminophenazone 0.4 mmol/L Dải đo: 0.39 - 150 mg/dl. Bước sóng: 505 nm Phương pháp: Enzymatic LO-POD method
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
230
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
108
ml
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy có nguồn gốc từ huyết thanh người (Uric Acid,Albumin,ALT,AST Amylase,Bilirubin trực tiếp,Bilirubin toàn phần,Calcium CPC,CK NAC,Chloride, cholesterol,Cholinesterase,Creatinine,Copper, Iron,Ankaline phosphatase,Acid phosphatase,Phosphorus,GGT,Glucose,Lactate,LDH,Lipase,Magnesium,Sodium,Potassium,Total Protein,Triglycerides,Urea).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
231
Nước rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
216.000
ml
Nước rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
232
Thuốc thử xét nghiệm CRP
1.683
ml
Thành phần : CRP R1 : Tris buffer pH 8.2 20.0 mmol/l Sodium azide < 0.1% CRP R2 : Suspension of polystyrene latex particles coated with IgG anti-human CRP. in a buffer . Sodium azide < 0.1% CRP CAL Calibrator. C-Reactive protein concentration is stated on the vial label Dải đo : 2 mg/l - 150 mg/l Bước sóng : λ: 540 nm Phương pháp : Turbidimetryc method
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
233
Cuvet pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa
460
Cái
Cóng pha loãng trên máy sinh hóa
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
234
Cuvet phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa
1.955
Cái
Cóng phản ứng trên máy sinh hóa
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
235
Thanh kiểm soát độ ẩm
130
Gói
Gói tạo độ ẩm khoang chứa thuốc thử trên máy xét nghiệm miễn dịch
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
236
Cóng phản ứng
1.080.000
Cái
Cóng đo phản ứng dùng trên hệ thống xét nghiệm
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
237
Đầu côn hút mẫu
524.880
Cái
Đầu côn hút mẫu dùng trên hệ thống xét nghiệm - Bảo quản: 2-25°C Thành phần: Đầu côn hút mẫu bằng nhựa dùng một lần
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
238
Cóng đựng mẫu
9.000
Cái
Cốc nhựa 1ml đựng mẫu xét nghiệm
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
239
Cuộn giấy in
56
Cuộn
Cuộn giấy in
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
240
Đèn halogen cho hệ thống sinh hóa
18
Cái
Bóng đèn Halogen cho hệ thống xét nghiệm sinh hóa
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
241
Cốc đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
6.000
Cái
Cốc đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch; Chất liệu: Polystyrene; đáy tròn; dung tích: 0,5 mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
242
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch
5.000
Cái
Cốc đựng mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch; Chất liệu: Polystyrene; Dung tích 2mL; Đáy hình nón
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
243
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
300.000
Cái
Giếng phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động; Chất liệu Polypropylene; Dung tích tối đa 1mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
244
Bóng đèn halogen dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh, 12V 20W.
8
Cái
Bóng đèn quang học, nguồn sáng, cho đèn trắc quang, 12Vdc 20W. Làm bằng kim loại, thủy tinh, nhựa.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
245
Ống dây bơm bằng cao su lưu hoá dùng cho máy xét nghiệm hoá sinh.
8
Cái
Dùng để bơm dung dịch tẩy, rửa hoặc dung dịch ISE. Làm bằng vật liệu nhựa và cao su. Tổng chiều dài 10,7 cm (+/- 0,2 cm), chiều dài cao su: 8,8 cm (+/- 0,2 cm), đường kính 0,5 cm (+/- 0,1 cm).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
246
Màng điện cực bằng nhựa dùng cho máy phân tích điện giải
50
Chiếc
Màng điện cực dùng cho máy xét nghiệm điện giải.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
247
Ống dây bơm bằng cao su lưu hóa dùng cho máy phân tích điện giải
5
Chiếc
Vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
248
Điện cực Na+ dùng cho máy phân tích điện giải
5
Cái
Điện cực Natri dùng cho máy điện giải
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7
249
Điện cực K+ dùng cho máy phân tích điện giải
5
Cái
Điện cực Kali dùng cho máy điện giải.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7
250
Điện cực Cl- dùng cho máy phân tích điện giải
5
Cái
Điện cực Clo dùng cho máy điện giải.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7
251
Điện cực Ca++ dùng cho máy phân tích điện giải
5
Cái
Điện cực Canxi dùng cho máy điện giải.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7
252
Điện cực tham chiếu dùng cho máy phân tích điện giải
1
Cái
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu hoặc G7
253
Cốc đựng mẫu
360.000
Cái
Dụng cụ dùng chứa mẫu dùng trên các máy xét nghiệm. - Là dụng cụ đựng mẫu bằng nhựa dùng để chứa mẫu máu hoặc nước tiểu dùng cho xét nghiệm y tế - Thể tích đựng mẫu có thể đạt đến 5ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
254
Cột sắc ký
12
Cột
Dùng để định lượng phần trăm hemoglobin A1c (HbA1c) trong các mẫu máu toàn phần, dựa trên nguyên lý xét nghiệm sắc ký lỏng hiệu năng cao. - Là một cột được đóng gói sẵn với nhựa resin trao đổi cation - Độ ổn định cho đến ngày hết hạn khi được bảo quản ở 4-15°C. - Khoảng đo: 2.7% đến 20.1%. đơn vị đo lường tối thiểu được hiển thị là 0,1% bằng đơn vị NGSP hoặc 1 mol/mol bằng đơn vị IFCC
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
255
Bộ lọc dùng kèm máy xét nghiệm HbA1c
85
Cái
Bộ lọc dùng kèm máy xét nghiệm tích Glycohemoglobin tự động, để bảo vệ trước các mẫu máu không tinh khiết - Vật liệu: nhựa
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
256
Ống chiết QC
20
ống
Ống và nắp để chiết tách mẫu kiểm chuẩn trong xét nghiệm điện di mao quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
257
Cốc thuốc thử
375
cái
Cốc đựng hóa chất phản ứng cho các xét nghiệm điện di mao quản trên hệ thống điện di 2 đầu di. Một cốc thuốc thử được dùng để phân tích 2 mẫu
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
258
Bóng đèn Halogen
4
Cái
Bóng đèn 12V/20W sử dụng cho máy xét nghiệm sinh hóa tự động
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
259
Hóa chất định danh nhanh vi khuẩn
18
ml
Chất nền được sử dụng với hệ thống cho phép định danh vi sinh vật. Chất nền hấp thụ nguồn laser và chuyển chất nền này đến vi sinh vật để ion hóa Thành phần: Alpha-cyano-4-hydroxy-cinnamic (3.10 g ),Ethanol (25.57g),Acetonitrile (25.44 g),Chất hòa tan (để thành 100 mL) - Chỉ sử dụng cho chẩn đoán in vitro và kiểm soát vi sinh - Trước khi sử dụng, bảo quản các ống ở 2-8°C tránh ánh sáng - Chất nền có thể bảo quản và sử dụng trong 1 tuần sau khi khi ống tuýp được mở.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
260
Thẻ xét nghiệm định danh vi khuẩn
6.144
Test
Thẻ xét nghiệm để định danh vi sinh vât theo phương pháp khối phổ MALDI-TOF. - Mỗi thẻ định danh gồm 48 điểm phân tích và 3 điểm căn chuẩn. Thẻ định danh chỉ sử dụng cho 1 lần - Chỉ sử dụng cho chẩn đoán in vitro và kiểm soát vi sinh. - Phải được bảo quản trong hộp nhựa hoặc hộp bìa cứng ở 15-25°C đến khi hết hạn sử dụng
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
CE
261
Bộ bảo trì cho máy định danh nhanh
1
Bộ
Bộ bảo trì cho máy định danh nhanh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
262
Hoá chất định danh nấm sợi
100
Test
Hóa chất và vật tư tiêu hao cần thiết để xử lý mẫu bằng cách tách chiết và khử hoạt tính protein, sử dụng cho mục đích định danh nấm mốc trên đĩa thạch. Sử dụng ethanol, axit formic và axetonitril để khử hoạt tính nấm mốc và tách chiết protein trong các nấm mốc đó Bảo quản ở nhiệt độ +2°C/+25°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
263
Hoá chất xử lý Nấm trong định danh nhanh nấm
3
mL
Được sử dụng để xử lý khuẩn lạc của nấm men để dễ dàng định danh chúng theo phương pháp MALDI-TOF (Matrix-Assisted Laser Desorption Ionisation-Time Of Flight) - Thành phần: Formic acid (40.67g) - Chỉ sử dụng cho chẩn đoán in vitro và kiểm soát vi sinh. - Trước khi sử dụng, bảo quản các ống ở 2-8°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
264
Thanh định danh vi khuẩn gram dương
5.500
Test
Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Panel bao gồm ≥45 giếng cơ chất hoá sinh và ≥2 giếng huỳnh quang. - Các cơ chất hoá sinh bao gồm:4mu-bd-cellobioside, l-alanine-amc, 4mu-bd-glucoside, l-proline-amc, l-pyroglutamic acid-amc, l-phenylalanine-amc, l-tryptophan-amc, 4mu-phosphate, methionine-amc, 4mu-ad-glucoside, arginine-arginine-amc, glycine-proline-amc, 4mu-bd-glucuronide, l-leucine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-arginine-amc, 4mu-phosphate (with trehalose), l-histidine-amc, l-isoleucine-amc, 4mu-bd-galactoside, colistin, polymyxin b, d-gluconic acid, 3-methyl glutaric acid, d-fructose, iminodiacetic acid, alpha-ketoglutaric acid, d-mannitol, 3-methyladipic acid, thymidine, fluorescent positive control, alanine-alanine-pna, l-proline-pna, valine-alanine-pna, pnp-ad-glucoside, pnp-phosphate, beta-gentiobiose, d-sucrose, maltotriose, n-acetyl-glucosamine, d-trehalose, d-tagatose, maltose, dextrose, methyl-α-d-glucoside, urea, esculin, nitrocefin
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
265
Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
2.400
Test
Dùng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram dương hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Bao gồm 28 kháng sinh - Các kháng sinh thuộc nhóm: Aminoglycoside, Beta-lactam, Cyclic lipopeptide, Folate Antagonist, Fosfomycin, Fusidane, Glycopeptide, Macrolide Lincosamide, Macrolides Lincosamides Streptogramins, Nitrofuran, Oxazolidinone, Pseudomonic acid, Quinolone, Rifamycin, Tetracycline. - Có kháng sinh thể hệ mới cho điều trị vi khuẩn đa kháng thuốc Ceftaroline
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
266
Thanh định danh và kháng sinh đồ vi khuẩn Strep
600
Test
Dùng để định danh nhanh và thử nghiệm độ nhạy cảm của các loài vi khuẩn Streptococcus có nguồn gốc. - Có chứa các loại kháng sinh và ≥1 giếng kiểm soát sinh trưởng. Các kháng sinh thuộc các nhóm: Beta-lactam, Phenicol, Macrolides Lincosamides, Quinolone, Oxazolidinone, Glycopeptide, Tetracycline, Folate Antagonist
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
267
Thanh định danh vi khuẩn gram âm
19.000
Test
Dùng để định danh nhanh các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. - Panel bao gồm ≥45 giếng cơ chất hoá sinh và ≥ 2 giếng huỳnh quang. - Các cơ chất hoá sinh bao gồm:4: l-phenylalanine-amc, 4mu-n-acetyl-bd-glucosaminide, l-glutamic acid-amc, l-tryptophan-amc, l-pyroglutamic acid-amc, l-proline-amc, l-arginine-amc, arginine-arginine-amc, glycine-amc, l-leucine-amc, lysine-alanine-amc, glutaryl-glycine-arginine-amc, glycine-proline-amc, colistin, polymyxin b, d-mannitol, citrate, acetate, adonitol, malonate, alpha-ketoglutaric acid, tiglic acid, fluorescent positive control, l-proline-na, gamma-l-glutamyl-na, bis (pnp) phosphate, pnp-bd-glucoside, beta-allose, n-acetyl-galactosamine, n-acetyl-glucosamine, sorbitol, sucrose, galacturonic acid, maltulose, l-rhamnose, beta-gentiobiose, dextrose, d-galactose, d-fructose, d-gluconic acid, d-melibiose, l-arabinose, methyl-b-glucoside, ornithine, urea, esculin.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
268
Thanh kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm
17.000
Test
Dùng để thử nghiệm độ nhạy cảm của hầu hết các loại vi khuẩn Gram âm hiếu khí và kỵ khí tùy nghi. -Có chứa các loại kháng sinh và ≥ 1 giếng kiểm soát sinh trưởng. Các kháng sinh thuộc các nhóm:Beta-lactam, Aminoglycoside, Quinolone, Cyclic peptide, Fosfomycin, Nitrofuran, Glycylcycline, Folate Antagonist, - Có giếng thử nghiệm phát hiện xác nhận CPO.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
269
Canh trường kháng sinh đồ
40.000
Ống
Thành phần Canh trường Mueller Hinton, và Polysorbate 80.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
270
Canh trường định danh
19.000
Ống
Thành phần: Potassium chloride, Calcium chloride, Tricine glycine, và Polysorbate 80.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
271
Canh trường kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep
500
Ống
Thành phần:Casein của Pancreatic Digest, Peptones, Thymidine Phosphorylase và Polysorbate.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
272
Chỉ thị kháng sinh đồ
400
Lọ
Thành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): Redox indicator ≤3g, Redox stabilizers≤20g.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
273
Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep
10
Lọ
Thành phần: (công thức trên 1 Lít nước tinh khiết): Redox indicator ≤ 1.5g, Redox stabilizers ≤20g
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
274
Môi trường nuôi cấy phát hiện vi khuẩn lao
400
Ống
Dùng để phát hiện và phục hồi vi khuẩn lao. -Mỗi ống chứa≥ 110µL chất chỉ thị huỳnh quang Tris 4, 7-diphenyl-1,10-phenanthroline ruthenium chloride pentahydrate và≥ 7ml canh trường.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
275
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
1.500
Test
Chất làm giàu với công thức trên 1L nước tinh khiết: 50.0g Bovine albumin, 20.0g Dextrose, 1.1g Polyoxyethylene stearate, 0.03g Catalase, 0.1g Oleic axit; và lọ chứa hỗn hợp kháng sinh đông khô: Polymyxin B 6,000 đơn vị, Amphotericin B 600µg, Nalidixic axit 2,400µg, Trimethoprim 600µg, Azlocillin 600µg.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
276
Bộ ống chuẩn cho máy Mgit hoặc tương đương
34
Ống
Được sử dụng trên máy Mgit hoặc tương đương, dùng để hiệu chỉnh bộ phận phát hiện của máy - Sản phẩm có chứa cao su tự nhiên
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
277
Thanh thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi khuẩn lao
150
Test
Dùng nguyên lý sắc ký miễn dịch nhanh để phát hiện định tính kháng nguyên MPT64 của nhóm Mycobacterium tuberculosis complex. -Mỗi thanh hoá chất được đóng trong gói túi bạc -Thanh hoá chất bao gồm một vạch thử nghiệm chứa kháng thể đơn dòng đặc hiệu-MPT64 và một vạch chứng chứa kháng thể kháng loài.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
278
Bộ phân giải và khử tạp dùng cho xử lý mẫu bệnh phẩm xét nghiệm Mycobacteria
10
Hộp
Dùng để ly giải và khử nhiễm các mẫu bệnh phẩm lâm sàng nghi ngờ có chứa vi khuẩn lao. Thành phần bao gồm thuốc thử chứa (công thức trên 1L nước tinh khiết): 20.0g NaOH, 14.5g Trisodium Citrate, một ống thuỷ tinh có chứa 0.370 g NALC nằm bên trong lọ; và đệm Phosphate chứa( công thức trên 500mL nước tinh khiết): 2.37g Disodium Phosphate, 2.27g Monopotassium Phosphate.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
279
Chai cấy máu hiếu khí người lớn (chai nhựa)
12.000
Chai
Sử dụng trong quy trình nuôi cấy và phục hồi hiếu khí các vi sinh vật từ mẫu máu. Thành phần môi trường tối thiểu có nước đã qua xử lý, Soybean-Casein Digest, Cao nấm men, Amino axit, Đường, Sodium Polyanetholsulfonate (SPS), Vitamins, Chất oxi hóa/ Khử, Nonionic Adsorbing Resin, Cationic Exchange Resin, có bổ sung thêm CO2. - Chai có một cảm biến hoá học được theo dõi bởi máy cấy máu sau mỗi 10 phút để phát hiện sự gia tăng của huỳnh quang.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, FDA
280
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBsAg
3.000
Test
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HBsAg) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng HBsAg (phản ứng cân bằng với phân nhóm ad và ay); chất hiệu chuẩn 1: HBsAg tái tổ hợp nồng độ thấp (thu được từ Hansenula polymorpha) (phản ứng cân bằng với phân nhóm ad và ay); chất hiệu chuẩn 2: HBsAg tái tổ hợp nồng độ cao (thu được từ Hansenula polymorpha) (phản ứng cân bằng với phân nhóm ad và ay); chất cộng hợp: kháng thể IgG (chuột, đơn dòng) kháng HBsAg (phản ứng cân bằng với phân nhóm ad và ay), công hợp với dẫn xuất isoluminol, huyết thanh/ huyết tương người không phản ứng với tất cả dấu ấn của HBV, huyết thanh cừu, huyết thanh bò, kháng thể IgG (chuột, đa dòng) không đặc hiệu. Dải đo trong khoảng từ 0,030 đến 150 IU/mL HBsAg hoặc tốt hơn. Giới hạn phát hiện là ≤ 0,03 IU/mL.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
281
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HBsAg
6
Hộp
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định lượng HBsAg trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: Huyết thanh/ huyết tương không phản ứng (âm tính) với tất cả các dấu ấn của HBV; Vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh/ huyết tương người phản ứng đối với kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (HBsAg)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
282
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1, kháng thể kháng HIV-1 (nhóm M, O) và/hoặc kháng thể kháng HIV-2
1.600
Test
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của virus gây suy giảm miễn dịch ở người típ 1 (HIV-1) và định tính các kháng thể đặc hiệu cho cả 2 chủng virus gây suy giảm miễn dịch ở người típ 1 (nhóm M và nhóm O) và/ hoặc típ 2 (HIV-2) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng nguyên gp41 của HIV-1 (nhóm M, tái tổ hợp, thu được từ E.coli), các peptid gắn biotin của HIV-1 nhóm O và HIV-2, kháng thể (đơn dòng, gắn biotin) kháng kháng nguyên p24 của HIV; chất hiệu chuẩn 1: kháng nguyên tái tổ hợp p24 của HIV ở nồng độ thấp (thu được từ E.coli); chất cộng hợp gồm các thành phần được gắn dẫn xuất isoluminol: kháng nguyên gp41 của HIV-1 (nhóm M, tái tổ hợp, thu được từ E.coli), các peptid của HIV-1 nhóm O và HIV2, huyết thanh cừu, huyết thanh người âm tính, kháng thể IgG không đặc hiệu (đa dòng, chuột). Giới hạn phát hiện là ≥0,59 IU/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
283
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1, kháng thể kháng HIV-1 (nhóm M, O) và/hoặc kháng thể kháng HIV-2
8
Hộp
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1, kháng thể kháng HIV-1 (nhóm M, O) và/hoặc kháng thể kháng HIV-2 trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/ huyết tương người âm tính với xét nghiệm phát hiện kháng nguyên HIV và kháng thể kháng HIV; Vật liệu kiểm soát dương tính với kháng thể kháng HIV-1: huyết thanh/ huyết tương người dương tính với xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng HIV-1 M, đã bất hoạt; Vật liệu kiểm soát dương tính với kháng nguyên p24 của HIV: kháng nguyên HIV p24 tái tổ hợp (thu được từ E.coli).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
284
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV
3.000
Test
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng đểthực hiện xét nghiệm định tính các kháng thể đặc hiệu với virus viêm gan C (anti-HCV) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng nguyên lõi và NS4 của HCV dạng tái tổ hợp (thu được tương ứng từ baculovirus và E.coli), hạt từ phủ streptavidin; chất hiệu chuẩn: huyết thanh (đã pha loãng) chứa nồng độ thấp kháng thể kháng HCV; chất cộng hợp: kháng thể IgG (đơn dòng, chuột) kháng IgG người cộng hợp với dẫn xuất của isoluminol, huyết thanh bào thai bê; Kháng nguyên NS3 HCV: Kháng nguyên NS3 HCV (tái tổ hợp) (thu được từ E.coli) gắn biotin.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
285
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV
5
Hộp
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng HCV trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không phản ứng đối với kháng nguyên HCV và kháng thể kháng HCV; Vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh/huyết tương người phản ứng đối với kháng thể kháng HCV (đã được bất hoạt).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
286
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV
300
Test
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định tính globulin miễn dịch IgM kháng virus viêm gan A (IgM anti-HAV) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng thể IgG (chuột, đơn dòng) kháng IgM (người); chất hiệu chuẩn 1: huyết thanh/huyết tương người chứa IgM anti-HAV ở nồng độ thấp (đã được pha loãng với IgG (người, đa dòng) không đặc hiệu), IgG (chuột, đơn dòng) không đặc hiệu; chất hiệu chuẩn 2: huyết thanh/huyết tương người chứa IgM anti-HAV ở nồng độ cao (đã được pha loãng với IgG (người, đa dòng) không đặc hiệu); chất cộng hợp: kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng HAV cộng hợp với dẫn xuất isoluminol, huyết thanh/huyết tương người; HAV: huyết thanh/huyết tương người, HAV.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
287
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV
3
Hộp
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HAV trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không chứa kháng thể IgM kháng HAV; Vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh/huyết tương người chứa kháng thể IgM (người) kháng HAV
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
288
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (anti-HBs)
1.600
Test
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định lượng kháng thể đặc hiệu với kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (anti-HBs) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm huyết thanh và huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng nguyên HBsAg thu được từ tế bào của động vật có vú (mammalian cells); chất hiệu chuẩn 1: huyết thanh/huyết tương (người) chứa anti-HBs nồng độ thấp; chất hiệu chuẩn 2: huyết thanh/huyết tương (người) chứa anti-HBs nồng độ cao; chất cộng hợp: kháng nguyên HBsAg người được xử lý nhiệt (ad và ay cân bằng) gắn dẫn xuất isoluminol, huyết thanh bào thai bê. Dải đo trong khoảng từ 3 đến 90000 mIU/mL hoặc tốt hơn. Giới hạn phát hiện là ≤3 mIU/mL.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
289
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (anti-HBs)
6
Hộp
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B (anti-HBs). Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không chứa kháng thể kháng HBs; vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh/huyết tương người có chứa kháng thể (người) kháng HBs, huyết thanh bào thai bê.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
290
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
1.800
Test
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định tính các kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B (anti-HBe) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ (≥ 0,25% pha rắn) phủ kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng HBeAg; chất hiệu chuẩn 1: huyết thanh bào thai bò chứa kháng thể kháng HBeAg (người) nồng độ cao; chất hiệu chuẩn 2: huyết thanh/huyết tương người không chứa kháng thể kháng HBeAg; chất cộng hợp: kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng HBeAg, cộng hợp với dẫn xuất isoluminol; HBeAg: HBeAg thu được từ E. coli bằng kỹ thuật DNA tái tổ hợp, huyết thanh/huyết tương người, kháng thể IgG không đặc hiệu (chuột, đơn dòng). Giới hạn phát hiện là 0,0989 IU/mL.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
291
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg
5
Hộp
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không chứa kháng thể anti-HBe (kháng thể kháng kháng nguyên e của virus viêm gan B); Vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh bào thai bò chứa kháng thể anti-HBe (người) mức nồng độ cao.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
292
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HBeAg
1.800
Test
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định lượng kháng nguyên e của virus viêm gan B (HBeAg) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm các hạt từ phủ kháng thể (đơn dòng, chuột) kháng HBeAg; chất hiệu chuẩn 1: huyết thanh/huyết tương người chứa HBeAg ở nồng độ thấp (thu được từ E.coli bằng công nghệ tái tổ hợp ADN); chất hiệu chuẩn 2: huyết thanh/huyết tương người chứa HBeAg ở nồng độ cao (thu được từ E.coli bằng công nghệ tái tổ hợp ADN); chất cộng hợp: kháng thể (chuột, đơn dòng) kháng HBeAg, cộng hợp với một dẫn xuất isoluminol. Dải đo trong khoảng từ 0,01 đến 120 PEI U/mL HBeAg hoặc tốt hơn. Giới hạn phát hiện là 0,1 PEI U/mL.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
293
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HBeAg
5
Hộp
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định lượng HBeAg trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không chứa HBeAg (kháng nguyên e của virus viêm gan B); vật liệu kiểm soát dương tính: huyết thanh/huyết tương người chứa HBeAg (thu được từ E.coli bằng công nghệ ADN tái tổ hợp).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
294
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
200
Test
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định tính globulin miễn dịch IgM kháng kháng nguyên lõi của virus viêm gan B (IgM kháng HBc) trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng thể IgG (đơn dòng, chuột) kháng IgM (người); chất hiệu chuẩn 1: kháng thể khảm IgM (đơn dòng, chuột và người) kháng HBc nồng độ thấp; chất hiệu chuẩn 2: kháng thể khảm IgM (đơn dòng, chuột và người) kháng HBc nồng độ cao; chất cộng hợp: kháng nguyên HBcAg (thu được từ E.coli bằng công nghệ tái tổ hợp ADN) gắn dẫn xuất isoluminol. Giới hạn phát hiện là 20,3 PEI U/mL.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
295
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg
3
Hộp
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính: huyết thanh/huyết tương người không chứa kháng thể IgM kháng HBc; vật liệu kiểm soát dương tính: kháng thể khảm IgM (đơn dòng, chuột và người) kháng HBc.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
296
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi
300
test
Thuốc thử, chất hiệu chuẩn được sử dụng để thực hiện xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi trên máy miễn dịch tự động. Loại mẫu tối thiểu gồm huyết thanh hoặc huyết tương người. Nguyên lý miễn dịch hóa phát quang. Thuốc thử, chất hiệu chuẩn có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm hạt từ phủ kháng thể IgG (chuột, đơn dòng) kháng IgM người; chất hiệu chuẩn 1: huyết thanh người/ huyết tương người đã loại fibrin không phản ứng đối với kháng thể IgM kháng virus sởi; chất hiệu chuẩn 2: Kháng thể IgM HuCAL phản ứng với virus sởi; chất cộng hợp: nucleoprotein của virus sởi (tái tổ hợp từ baculovirus) cộng hợp với một dẫn xuất isoluminol.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
297
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM đặc hiệu với virus sởi
9
ml
Vật liệu kiểm soát được sử dụng để kiểm soát chất lượng của xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng virus sởi trên máy miễn dịch tự động. Vật liệu kiểm soát có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm vật liệu kiểm soát âm tính chứa huyết thanh người/ huyết tương người đã loại fibrin không phản ứng đối với kháng thể IgM kháng virus sởi; vật liệu kiểm soát dương tính chứa kháng thể IgM HuCAL phản ứng với virus sởi.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
298
Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
160
Hộp
Hóa chất dùng để tạo tín hiệu hóa phát quang, cho phép bộ phận nhân quang của máy miễn dịch tự động phát hiện phản ứng miễn dịch. Hóa chất có thể sử dụng được ngay. Thành phần tối thiểu gồm chất xúc tác (deuteroferriheme) trong dung dịch natri hydroxid, dung dịch hydrogen peroxid.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
299
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
60
Hộp
Dung dịch dùng để rửa hệ thống kim hút và ống của máy miễn dịch tự động. Thành phần tối thiểu gồm dung dịch đệm phosphate.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
300
Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch
48
Hộp
Dung dịch hỗ trợ máy xét nghiệm miễn dịch. Thành phần tối thiểu gồm chất cộng hợp isoluminol. Bột đông khô cần hoàn nguyên.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
301
Dung dịch làm sạch dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
40
Hộp
Sử dụng để làm sạch ống và kim rửa cho máy miễn dịch tự động. Thành phần tối thiểu gồm các lọ dung dịch rửa và dung dịch natri hypoclorit.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
302
Đầu côn dùng một lần sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch
160
Hộp
Đầu côn dùng một lần được sử dụng trên máy miễn dịch tự động
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
303
Vật chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
160
Hộp
Vật chứa mẫu được sử dụng trên máy miễn dịch tự động
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
304
Hóa chất xét nghiệm HBsAg trên máy miễn dịch tự động
28.000
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính: -Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng HBsAg đơn dòng ở chuột được gắn nhãn acridinium ester (~0,6 µg/mL) trong chất đệm; IgG của chuột; - Pha rắn: Các hạt latex từ tính phủ Streptavidin (60 mg/dL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ Thuốc thử phụ: Các kháng thể kháng HBsAg đơn dòng ở chuột được gắn Biotin (~2,0 µg/mL) và chất kháng HBsAg đơn dòng ở chuột được gắn nhãn acridinium ester (~0,3 µg/mL) trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn CAL CAL L: chất đệm; natri azit (< 0,1%) CAL H: HBsAg đã lọc sạch ở người; chất đệm; natri azit (< 0,1%) - Khoảng đo: Chỉ số 0,1–1000,0
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
305
In barcode dán ống mẫu
12
Cuộn
In barcode dán ống mẫu Bảo quản: 2-30°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
306
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV
26.000
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng thể IgG kháng nhân đơn dòng ở chuột (~0,05 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; - Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ Streptavidin được hình thành trước bằng kháng nguyên c200 HCV tái tổ hợp và kháng nguyên c22p HCV tổng hợp được gắn biotin (~0,3 µg/mL) trong chất đệm; -Thuốc thử phụ trong giếng: Kháng nguyên NS5 HCV tái tổ hợp được gắn biotin (~0,5 µg/mL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ: Thuốc thử phụ: Albumin huyết thanh bò; huyết thanh dê; Chất hiệu chuẩn: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể kháng HCV; - Khoảng đo: Chỉ số 0,02–11,00
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
307
Hóa chất xét nghiệm CHIV
19.800
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Thuốc thử Lite: Kháng nguyên HIV tái tổ hợp (~0,12 µg/mL) và kháng thể kháng HIV đơn dòng ở chuột (~0,004 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; -Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ streptavidin được hình thành trước bằng kháng nguyên HIV được gắn biotin (~1,5 µg/mL) và kháng thể kháng HIV đơn dòng ở chuột được gắn biotin (~4,5 µg/mL) trong chất đệm; -Thuốc thử phụ Lite: Kháng nguyên HIV tái tổ hợp (~0,23 µg/mL) và kháng thể kháng HIV đơn dòng ở chuột (~1,5 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn CAL CHIV CAL L: Huyết thanh dê đã khử hoạt tính nhiệt; n CHIV CAL H: Huyết tương người đã xử lý âm tính với kháng thể kháng HIV và được pha với các kháng thể kháng HIV‑1; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
308
Dung dịch rửa kim 3
1.550
ml
Thành phần: Natri hypochlorit (0,5%); natri hydroxit (< 0,5%) - Bảo quản: 2–8°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
309
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBsAg trên máy miễn dịch tự động
1.000
ml
Thành phần: Huyết tương người đã bù canxi âm tính và dương tính với HBsAg; chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
310
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm aHCV trên máy miễn dịch tự động
784
ml
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể kháng HCV; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
311
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm CHIV trên máy miễn dịch tự động
660
ml
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý không phản ứng với HIV, phản ứng với HIV‑1, phản ứng với HIV‑2 và phản ứng với kháng nguyên p24 HIV‑1; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
312
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm aHAVM trên máy miễn dịch tự động
84
ml
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể IgM kháng HAV
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
313
Hóa chất xét nghiệm aHAVM trên máy miễn dịch tự động
400
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính: +Thuốc thử Lite: Phân đoạn kháng thể kháng HAV đơn dòng ở chuột F(ab’)2 (~0,3 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; albumin huyết thanh bò; + Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ streptavidin trong chất đệm; albumin huyết thanh bò; + Thuốc thử phụ đựng trong giếng: Vi-rút viêm gan A bất hoạt đã tinh sạch ở người (< 0,1 µg/mL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ Thuốc thử phụ: Kháng thể kháng IgM người đơn dòng ở chuột được gắn biotin (~0,500 µg/mL) trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn: Huyết tương người đã xử lý dương tính với các kháng thể IgM kháng HAV; - Khoảng đo: 0,02–7,00 S/CO
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
314
Hóa chất xét nghiệm aHBs trên máy miễn dịch tự động
4.400
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính: -Thuốc thử Lite: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B đã bất hoạt ở người (phân nhóm ad và ay) (~1 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm chứa protein; - Pha rắn: Kháng nguyên bề mặt viêm gan B tái tổ hợp, phân nhóm ad và ay (~3 µg/mL) được liên kết với các hạt latex từ tính trong chất đệm chứa protein; - Thuốc thử phụ trong giếng: Các hạt latex không từ tính trong dung dịch đệm tris; Chất hiệu chuẩn CAL: Huyết tương người đã xử lý dương tính với các kháng thể kháng HBsAg; - Khoảng đo: 3,1–1000,0 mIU/m
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
315
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm aHBs trên máy miễn dịch tự động
200
ml
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với các kháng thể kháng HBsAg
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
316
Hóa chất xét nghiệm aHBe trên máy miễn dịch tự động
4.200
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính : -Thuốc thử Lite: aHBe đơn dòng từ chuột được gắn nhãn acridinium ester trong dung dịch đệm; albumin huyết thanh bò (BSA); IgG chuột; chất hoạt động bề mặt; chất bảo quản - Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ aHBe đơn dòng từ chuột trong chất đệm; BSA, chất hoạt động bề mặt; natri azit (< 0,1%) -Thuốc thử phụ : Kháng nguyên HBe tái tổ hợp trong dung dịch đệm; BSA; chất hoạt động bề mặt; chất bảo quản Chất hiệu chuẩn CAL: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với aHBe; natri azit (< 0,1%) - Khoảng đo: 0,00–3,50
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
317
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm aHBe trên máy miễn dịch tự động
240
ml
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể kháng kháng nguyên HBe; natri azit (< 0,1%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
318
Hóa chất xét nghiệm HBeAg trên máy miễn dịch tự động
4.200
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính - Thuốc thử Lite: Kháng thể kháng HBe đơn dòng ở chuột được gắn nhãn acridinium-ester cộng hợp (~1,2 mg/L) trong chất đệm protein; -Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ Streptavidin được hình thành trước bằng kháng thể kháng HBe đơn dòng ở chuột được gắn biotin (~1,0 mg/L) trong chất đệm protein; - Thuốc thử phụ đựng trong giếng: Các phân tử latex không từ tính trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn CAL: Chất đệm BSA, chất bảo quản, rHBeAg; chất đệm BSA; - Khoảng đo: Chỉ số 0,05–1000,00
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
319
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm HBeAg trên máy miễn dịch tự động
240
ml
Thành phần: Chất kiểm chuẩn HBeAg âm tính: huyết tương người đã xử lý âm tính với HBeAg; Chất kiểm chuẩn HBeAg dương tính: rHBeAg; albumin huyết thanh bò; chất đệm
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
320
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
80
ml
Thành phần: Huyết thanh dê; natri azit (0,1%); các chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
321
Bộ thuốc thử, chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
5.000
test
Thành phần: Kháng nguyên lõi viêm gan B tái tổ hợp (~0,03 µg/mL) được đánh dấu bằng acridinium ester; phân đoạn Fab của chuột kháng IgG ở người (~3,5 ng/mL) được đánh dấu bằng acridinium ester; albumin huyết thanh bò (BSA); dung dịch đệm; chất hoạt động bề mặt và natri azit (< 0,1%) Khoảng đo: Chỉ số 0.07 - 10.00
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
322
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể toàn phần kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B
224
ml
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể kháng nguyên lõi viêm gan B; natri azit (< 0,1%); chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
323
Thẻ xét nghiệm định tính hệ nhóm máu ABO/Rh phương pháp hồng cầu mẫu và huyết thanh mẫu
50.976
Card
Khả năng thực hiện xét nghiệm: Cho phép đồng thời định nhóm máu xuôi và ngược và xác định RhD Thành phần: chứa kháng thể đơn dòng A (dòng A5), B và D (dòng LHM 59/20 (LDM3)+175-2) trong ma trận gel. Đồng thời có giếng Ctl chứa chứng âm. 2 giếng gel trung tính. Độ nhạy: 100% với Anti A, B. 99.72% với Anti D Độ đặc hiệu: 100% với Anti A,B,D. Chất bảo quản: ≤ 0.1% NaN3
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
324
Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu
2.016
Card
Dùng để phát hiện các kháng thể phản ứng chủ yếu ở 4°C hoặc ở 18 - 25°C (nhiệt độ phòng), chẳng hạn như anti-M, -N, -P1, -Lea, -Leb, -I, xác định bệnh thiếu máu tán huyết liên quan đến kháng thể lạnh. - Phù hợp với các quy trình sàng lọc và định danh kháng thể, xét nghiệm tính tương thích và định nhóm theo kiểu ngược. Thành phần: 6 vi ống chứa dịch treo gel trung tính. Chất bảo quản: ≤ 0,1% NaN3
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
325
Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp và định danh kháng thể, phản ứng chéo
6.240
Card
Khả năng thực hiện xét nghiệm: cho phép thử nghiệm≥ 6 mẫu với cả 2 loại xét nghiệm DAT và IAT, sàng lọc và định danh kháng thể, tương thích máu. Thành phần: ≥6 vi ống chứa anti-human globulin anti-IgG nguồn gốc từ thỏ không đặc hiệu với chuỗi nặng nên cũng có thể phản ứng với chuỗi nhẹ Kappa và Lambda của phân tử IgA và IgM. Loại mẫu: có thể làm được mẫu máu trong chất chống đông citrate, EDTA hoặc CPD-A hoặc trong ống không có chất chống đông. Nhiệt độ bảo quản: 18-25oC Chất bảo quản: ≤ 0.1% NaN3
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
326
Dung dịch pha loãng máu dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động
271.200
Giếng
Thành phần: Chứa dung dịch lực Ion thấp dùng để chuẩn bị dịch treo tế bào hồng cầu của người cho xét nghiệm miễn dịch huyết học, là dung dịch LISS đã điều chỉnh, được đựng trong giá chứa 60 giếng x 700 µl. Chất bảo quản: kháng sinh trimethoprim và sulfamethoxazole.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
327
Hồng cầu mẫu A1, B
2.400
ml
Khả năng thực hiện xét nghiệm: phát hiện sự xuất hiện của kháng thể đơn dòng A và B Thành phần: Tất cả các thuốc thử tế bào thử nghiệm đều có nguồn gốc từ người, trong môi trường huyền phù đệm ở mức 0,8% (± 0,1%). Chất bảo quản: kháng sinh trimethoprim và sulfamethoxazole.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
328
Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường
600
ml
Khả năng thực hiện xét nghiệm: có khả năng sàng lọc kháng thể bất thường kiểu hình GP.MUR. Với cả phản ứng trong môi trường nước muối và IAT. Thành phần: Tất cả các thuốc thử tế bào thử nghiệm đều có nguồn gốc từ người, trong môi trường huyền phù đệm ở mức 0,8% (± 0,1%). Chất bảo quản: kháng sinh trimethoprim và sulfamethoxazole.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
329
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích nhóm máu tự động
910.000
ml
Tác dụng: ngăn ngừa vi khuẩn hoặc nhiễm bẩn khác vào hệ thống pipet của dụng cụ và để loại bỏ nguy cơ nhiễm chéo mẫu. Dung dịch đệm đẳng trương, lọ 100 ml. Chất bảo quản: ≤ 2% NaN3.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
330
Hóa chất pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học
5.280.000
ml
Dung dịch đệm đẳng trương dùng cho chẩn đoán in vitro, được thiết kế để tạo dòng và pha loãng bạch cầu (WBC) cũng như để xác định và phân biệt các loại tế bào máu và đo hematocrit. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: <5% - Chất bảo quản (Natri azit): < 0.1% - Chất hoạt động bề mặt: < 0.1% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Điểm chớp cháy (Flash point): thành phần: Imidazole >135°C (> 275°F) + Nhiệt độ tự bốc cháy: thành phần: Natri azide: 309°C (588.2°F) + pH: 9 + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần Natri azide: 0.0075 mmHg, 0.001 kPa
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
331
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
156.000
ml
Dung dịch dạng enzym dùng cho chẩn đoán in vitro với hoạt động phân giải protein để làm sạch hệ thống máy huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: < 5% - Enzym phân giải protein: < 5% - Chất bảo quản (Natri azit): < 1% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu tới màu vàng nhạt - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Điểm chớp cháy (Flash point): thành phần: Dodecan-1-ol, ethoxylated >109.85°C (> 229.7°F) + Nhiệt độ tự bốc cháy: thành phần: Natri azide: 309°C (588.2°F) + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần Natri azide: 0.0075 mmHg, 0.001 kPa + pH: 8.5 + Ước tính độc tính cấp tính (đường miệng): natri azide: 27 mg/kg
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
332
Hóa chất dùng để xác định hemoglobin dùng cho máy xét nghiệm huyết học
92.000
ml
Dung dịch ly giải dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để ly giải hồng cầu (RBC) và xác định huyết sắc tố (Hemoglobin). Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: < 5% - Chất tẩy rửa: < 2.5% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + pH: 8 + Ước tính độc tính cấp tính (đường miệng): 19230.8 mg/kg (dodecyltrimethylammonium chloride: 500 mg/kg)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
333
Hóa chất dùng để phân biệt các thành phần bạch cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
740.000
ml
Dung dịch ly giải dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để ly giải hồng cầu (RBC) đếm và phân biệt bạch cầu (WBC). Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: < 5% - Chất tẩy rửa: < 1% - Chất bảo quản: < 0.1% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Điểm chớp cháy (Flash point): thành phần: Methanol 9.7°C ( 49.5°F) + Nhiệt độ tự bốc cháy: thành phần: Natridodecyl sulphate: 310.5°C (590.9°F) + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần methanol: 126.96 mmHg, 16.9 kPa + pH: 4
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
334
Hóa chất dùng để nhuộm và phân biệt các thành phần hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học
4.000
ml
Dung dịch nhuộm dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để đếm và phân biệt dòng tế bào hồng cầu (RBC) Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: < 5% - Nhóm mang màu: < 1% - Alcohol: < 3% - Chất bảo quản (Natri azit): < 0.1% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu, nhạy sáng - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Hỗn hợp thành phần: methanol ≤ 2.7% + Điểm chớp cháy (Flash point): thành phần: Methanol: 9.7°C (49.5°F) + Nhiệt độ tự bốc cháy: thành phần: Natri azide: 309°C (588.2°F) + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần methanol: 126.96 mmHg, 16.9 kPa + pH: 8
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
335
Hóa chất ly giải dùng cho máy xét nghiệm huyết học
184.000
ml
Dung dịch ly giải dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để phân biệt các quần thể tế bào có nhân. Nó được sử dụng để ly giải hồng cầu, phân tích số lượng và phân loại tế bào máu Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Chất đệm hữu cơ: < 5% - Chất tẩy rửa: < 1% - Alcohol: < 10% - Chất bảo quản: < 0.1% Mô tả: Dung dịch trong suốt và không màu, mùi cồn nhẹ - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Hỗn hợp thành phần: propan-2-ol ≤ 5%, propane-1,2-diol ≤ 5% + Điểm chớp cháy (Flash point): thành phần: propan-2-ol: 11.7°C (53.1°F) + Nhiệt độ tự bốc cháy: thành phần: Quillaja saponaria: > 300°C (>572°F) + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần propan-2-ol: 33 mmHg, 4.4 kPa + pH: 8 + Ước tính độc tính cấp tính (đường miệng): 24573.6 mg/kg (propan-2-ol: 5000 mg/kg, propane-1,2-diol: 20000 mg/kg)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
336
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
4.000
ml
Dung dịch hóa học được thiết kế để làm sạch hệ thống máy phân tích Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: - Hóa chất tẩy rửa: < 5% - Chất ổn định: <1% Mô tả: Dung dịch có tính kiềm, trong suốt và hơi vàng nhạt, mùi thuốc tẩy - Các tính chất vật lý và hóa học của hóa chất: + Hỗn hợp thành phần: sodium hypochlorite solution Cl active < 2.5%, natri hydroxide < 1% + pH: 10.5 - 12.5 + Áp suất hơi (ở 20°C): thành phần nước: 23.8 mm Hg, 3.2 KPa
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
337
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức thấp
90
ml
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Bạch cầu (WBC) hồng cầu (RBC) và tiểu cầu (PLT) có nguồn gốc từ động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
338
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức bình thường
90
ml
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Bạch cầu (WBC) hồng cầu (RBC) và tiểu cầu (PLT) có nguồn gốc từ động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
339
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học mức cao
90
ml
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Bạch cầu (WBC) hồng cầu (RBC) và tiểu cầu (PLT) có nguồn gốc từ động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
340
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức thấp
90
ml
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của các thông số hồng cầu lưới (RET) trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Hồng cầu người và hồng cầu động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương. Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
341
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức bình thường
90
ml
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của các thông số hồng cầu lưới (RET) trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Hồng cầu người và hồng cầu động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương. Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
342
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm hồng cầu lưới mức cao
90
ml
Chất kiểm chuẩn đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của các thông số hồng cầu lưới (RET) trên hệ thống phân tích huyết học. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Hồng cầu người và hồng cầu động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương. Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
343
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học trong dịch cơ thể mức bình thường
12
ml
Chất kiểm chuẩn dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để sử dụng trong việc theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của hệ thống phân tích huyết học đối với bạch cầu (WBC) và hồng cầu (RBC) trong các mẫu dịch cơ thể. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Hồng cầu người và bạch cầu bò, được huyền phù trong dung dịch có chứa chất bảo quản natri azide (<0,1%) Mô tả: Sau khi trộn, tương tự như máu toàn phần pha loãng
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
344
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm thông số huyết học trong dịch cơ thể mức cao
12
ml
Chất kiểm chuẩn dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để sử dụng trong việc theo dõi độ chính xác và độ lặp lại của hệ thống phân tích huyết học đối với bạch cầu (WBC) và hồng cầu (RBC) trong các mẫu dịch cơ thể. Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Hồng cầu người và bạch cầu bò, được huyền phù trong dung dịch có chứa chất bảo quản natri azide (<0,1%) Mô tả: Sau khi trộn, tương tự như máu toàn phần pha loãng
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
345
Hóa chất dùng để hiệu chuẩn cho máy xét nghiệm huyết học
6
ml
Chất hiệu chuẩn máu đa thông số dùng cho chẩn đoán in vitro và được thiết kế để hiệu chuẩn máy phân tích các thông số huyết học, hiệu chuẩn các giá trị bạch cầu (WBC) hồng cầu (RBC) hemoglobin, hematocrit và tiểu cầu (PLT). Kết quả huyết học gồm dữ liệu số và các biểu đồ có khả năng được in trực tiếp từ hệ thống máy theo biểu mẫu trả kết quả của phòng xét nghiệm. Các thông số huyết học có thể được tự động thẩm định kết quả bằng phần mềm quản lý dữ liệu và hỗ trợ kỹ thuật từ xa chủ động bằng SRS. Thành phần: Bạch cầu (WBC) hồng cầu (RBC) và tiểu cầu (PLT) của động vật có vú, được huyền phù trong dung dịch giống huyết tương với chất bảo quản natri azide (<0.1%) Mô tả: Tương tự như máu toàn phần tươi
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
346
Card xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
30.000
Card
Card ≥ 6 giếng thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên nhóm máu ABO và D (Rh1) trên tế bào hồng cầu người và để xác định kháng thể nhóm máu dự kiến. xét nghiệm định tính kháng nguyên A (ABO1), B (ABO2) và D (RH1) trên tế bào hồng cầu người. Có thể phát hiện một số ví dụ về các phân nhóm phụ của kháng nguyên B (như B3, Bx và Bm). Sử dụng trên máy tự động có khả năng trả kết quả ngưng kết 2 mặt card. - Trên mỗi khay card có nhãn chỉ thị nhiệt độ bảo quản, theo dõi vượt ngưỡng nhiệt độ cảnh báo > 42°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
347
Card xét nghiệm định tính IgG/bổ thể liên kết với hồng cầu
1.000
Card
Card ≥ 6 giếng, mỗi cột chứa Anti-Human Globulin, Anti-IgG, -C3d; polyspecific, nhằm phát hiện kháng thể IgG dạng kết hợp với hồng cầu. Sử dụng trên máy tự động có khả năng trả kết quả ngưng kết 2 mặt card, thời gian ly tâm ≤ 5 phút.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
348
Card xét nghiệm xác định kháng thể nhóm máu ABO và xét nghiệm sàng lọc kháng thể
1.000
Card
Card ≥ 6 giếng, xét nghiệm xác định kháng thể nhóm máu ABO dự kiến và xét nghiệm sàng lọc kháng thể theo quy trình ngưng kết trực tiếp. Sử dụng trên máy tự động có khả năng trả kết quả ngưng kết 2 mặt card, thời gian ly tâm ≤ 5 phút.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
349
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
10.800
ml
Dung dịch đệm phosphat có nồng độ ion thấp (LISS) có chứa ≥ 0.03M natri clorua được sử dụng để tối ưu nồng độ ion cho sự bắt giữ kháng thể.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
350
Khay pha loãng hồng cầu
12.960
Cái
Khay bao gồm các giếng pha loãng mẫu, mỗi khay 16 giếng. Sử dụng trên máy định danh nhóm máu tự động hoàn toàn
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
351
Dung dịch bảo dưỡng máy hàng ngày
2.400
ml
Dung dịch BSA 7% albumin huyết thanh bò, muối vô cơ, pha sẵn, dùng trong bảo dưỡng hàng ngày trên thiết bị tự động
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
352
Hồng cầu mẫu phát hiện kháng thể nhóm máu A1, B
1.440
ml
Hồng cầu mẫu được sử dụng để phát hiện các kháng thể nhóm máu ABO ( A1 và B) ở trong huyết thanh/huyết tương người (định nhóm máu phương pháp hồng cầu mẫu). Thành phần chính: dịch treo tế bào hồng cầu 3% của người có nhóm Rh âm tính (D-, C-, E-) và các thành phần phụ khác.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
353
Panel Hồng cầu sàng lọc O1, O2 & O3 (Xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường & Coombs gián tiếp)
7.200
ml
Hồng cầu sử dụng để phát hiện hoặc định danh kháng thể nhóm máu bất thường. - Mỗi lọ chứa dịch treo tế bào hồng cầu nhóm O nồng độ 0,8% của người trong dung dịch cường độ ion thấp được bổ sung purine và nucleoside để duy trì hoạt động và/hoặc làm chậm sự tán huyết trong thời gian sử dụng. Trimethoprim (160μg/ml) và sulfamethoxazole (800μg/ml) đã được bổ sung để làm chậm quá trình nhiễm khuẩn. Hồ sơ kháng nguyên Antigram đi kèm liệt kê các kháng nguyên hiện diện trong mỗi tế bào hồng cầu. - Có kháng nguyên: Mi (a) phổ biến ở người châu Á
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
354
Dung dịch pha loãng dùng cho máy huyết học
8.320.000
ml
Dùng để đo lường số lượng và kích thước của hồng cầu và tiểu cầu bằng phương pháp tập trung dòng chảy thuỷ động học.Ngoài ra còn dùng làm dòng dung dịch bao bên ngoài cho buồng đo FCM.Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Sodium chloride 0.7%; Tris buffer 0.2%; EDTA-2K 0.02% Độ pH: 7.8 ± 0.1
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7 hoặc Đông Nam Á
355
Dung dịch đo hemoglobin
117.000
ml
Sử dụng để đo nồng độ hemoglobin trong máu. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 1-30°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Sodium lauryl sulfate 1.7g/L
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7 hoặc Đông Nam Á
356
Dung dịch ly giải dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
380.000
ml
Sử dụng để ly giải các tế bào hồng cầu để đếm số lượng các bạch cầu, số lượng bạch cầu ái kiềm, số lượng hồng cầu nhân, và tỷ lệ hồng cầu nhân được phân tích. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 60 ngày Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.20%; Nonionic surfactant 0.10% Áp suất thẩm thấu: 29 ± 3 (mOsm/kg), Độ pH: 3 ± 0.05
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7 hoặc Đông Nam Á
357
Dung dịch ly giải dùng đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
380.000
ml
Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm huyết học tự động để nhuộm tế bào có nhân trong mẫu giúp phân loại bạch cầu. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.17% Áp suất thẩm thấu: 103 ± 5 (mOsm/kg); pH: 6 ± 0,05
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7 hoặc Đông Nam Á
358
Dung dịch ly giải dùng để đếm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
380.000
ml
Dung dịch ly giải cho máy xét nghiệm huyết học tự động. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Organic quaternary ammonium salts 0.07%; Nonionic surfactant 0.20% Áp suất thẩm thấu: 105±5 (mOsm/kg); Độ pH: 6.20 ± 0.05
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7 hoặc Đông Nam Á
359
Dung dịch nhuộm dùng đểm các bạch cầu trung tính, lympho, mono và ưa axit
4.368
ml
Sử dụng để đánh dấu các bạch cầu trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải nhằm phân loại các thành phần bạch cầu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Polymethine 0.002%; methanol 3.0%; Ethylene Glycol 96.9% Độ hấp thụ: 0.65 ± 0.02
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
360
Dung dịch nhuộm dùng đếm bạch cầu ưa bazơ
4.264
ml
Sử dụng để đánh dấu các tế bào có nhân trong các mẫu máu đã được pha loãng và ly giải để xác định số lượng bạch cầu, số lượng tế bào hồng cầu có nhân và số lượng bạch cầu ái kiềm trong máu bằng máy xét nghiệm huyết học tự động. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang Bảo quản: 2-35°C Sau khi mở nắp ổn định trong vòng 90 ngày Thành phần: Polymethine 0.005%; Ethylene Glycol 99.9% Độ hấp thụ: 0.88 ± 0.04
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
361
Dung dịch kiềm rửa máy huyết học
3.120
ml
Chất tẩy rửa có tính kiềm mạnh để loại bỏ các thuốc thử ly giải, dư lượng tế bào và các protein trong máu còn lại trong hệ thống thủy lực của máy xét nghiệm huyết học tự động. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học theo công nghệ đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang. Bảo quản: 1-30°C, nơi tối, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp Thành phần: Sodium Hypochloride (nồng độ clo 5.0%)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
362
Chất chuẩn huyết học mức 1
216
ml
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 1. Bao gồm các thông số: WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV, PLT-O, PDW, PCT, MPV, P-LCR, WBC-D, NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#, IG#, NRBC#, NEUT%, LYMPH%, MONO%, EO%, BASO%, IG%, NRBC%, RBC-O, RET#, RET%, HFR, MFR, LFR, IRF, RET-He, RBC-He, HYPO-He, HYPER-He, MicroR, MacroR.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
363
Chất chuẩn huyết học mức 2
216
ml
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 2. Bao gồm các thông số: WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV, PLT-O, PDW, PCT, MPV, P-LCR, WBC-D, NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#, IG#, NRBC#, NEUT%, LYMPH%, MONO%, EO%, BASO%, IG%, NRBC%, RBC-O, RET#, RET%, HFR, MFR, LFR, IRF, RET-He, RBC-He, HYPO-He, HYPER-He, MicroR, MacroR.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
364
Chất chuẩn huyết học mức 3
216
ml
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học mức 3. Bao gồm các thông số: WBC, RBC, HGB, HCT, PLT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV, PLT-O, PDW, PCT, MPV, P-LCR, WBC-D, NEUT#, LYMPH#, MONO#, EO#, BASO#, IG#, NRBC#, NEUT%, LYMPH%, MONO%, EO%, BASO%, IG%, NRBC%, RBC-O, RET#, RET%, HFR, MFR, LFR, IRF, RET-He, RBC-He, HYPO-He, HYPER-He, MicroR, MacroR.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
365
Chất kiểm chuẩn dành cho dịch cơ thể mức 1
18
ml
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học dành cho dịch cơ thể cho các thông số WBC-BF, MN#, MN%, PMN#, PMN%, TC-BF#, RBC-BF Bảo quản: 2-8°C Thành phần: Hồng cầu và bạch cầu người được ổn định trong môi trường bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
366
Chất kiểm chuẩn dành cho dịch cơ thể mức 2
18
ml
Chất chuẩn máy xét nghiệm huyết học dành cho dịch cơ thể cho các thông số WBC-BF, MN#, MN%, PMN#, PMN%, TC-BF#, RBC-BF Bảo quản: 2-8°C. Thành phần: Hồng cầu và bạch cầu người được ổn định trong môi trường bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
367
Hoá chất để xác định thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần
1.260
ml
Thuốc thử dạng lỏng, sẵn sàng cho sử dụng, chứa: Hỗn hợp của phosphatide đậu nành tinh chế và cephaline thỏ trong 1.0 × 10^-4 M acid ellagic, Chất bảo quản, Chất ổn định, Chất đệm Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: ≥ 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +15°C Độ tái lặp tổng thể < 8%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
368
Hoá chất định lượng Fibrinogen trong huyết tương
1.560
ml
Sử dụng để định lượng fibrinogen trong huyết tương Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa: Thrombin, bò (sau hoàn nguyên: ~100 IU/ml), Chất ổn định, Chất đệm Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: ≥ 5 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 8 giờ khi được bảo quản ở +15 to +25°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
369
Hoá chất đo thời gian prothrombin
3.520
ml
Thuốc thử đông khô chứa: Thromboplastion: yếu tố mô tái tổ hợp ở người (hoàn nguyên: ~100-200 µg/L ) với phospholipid tổng hợp, Calcium, Chất trung hòa heparin, Chất đệm, Chất ổn định BSA Độ ổn định của hóa chất sau hoàn nguyên: ≥ 10 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 5 ngày khi bảo quản ở +15 tới +25°C ≥ 24 giờ khi được bảo quản ở +37°C Độ tái lặp tổng quát: PT% < 10% PT giây < 5% PT INR < 5%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
370
Hóa chất đệm, pha loãng mẫu
3.600
ml
Chất lỏng sẵn sàng sử dụng chứa: 2.84 × 10^−2 M Sodium barbital trong 1.25 × 10^−1M sodium chloride pH 7.35 ± 0.1 Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp:≥ 8 tuần khi bảo quản ở +2 tới 8 °C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
371
Dung dịch Calcium Chloride
1.200
ml
Chất lỏng sẵn sàng sử dụng chứa: Calcium Chloride (0.025 mol/L) Độ ổn định của hóa chất sau mở nắp: ≥8 tuần khi bảo quản ở 2-25°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
372
Xét nghiệm định lượng D-Dimer
16
Hộp
Thành phần: -Reagent là Thuốc thử đông khô chứa: các hạt polystyrene phủ kháng thể đơn dòng kháng D-dimer ở chuột (sau hoàn nguyên: 0.1 g/L), Albumin người (sau hoàn nguyên: 0.5 g/L), Đệm, chất bảo quản. - Buffer là Chất lỏng sẵn sàng sử dụng chứa: Đệm/chất ổn định, chất bảo quản. - Supplement là Chất lỏng sẵn sàng sử dụng chứa: thuốc thử chặn tính dị ái (0.63 g/L), Đệm, chất bảo quản. - Diluent là Chất lỏng sẵn sàng sử dụng chứa: Đệm, chất bảo quản. - Calibrator là Thuốc thử đông khô chứa: huyết tương người, Chế phẩm D-dimer từ người (sau hoàn nguyên: 5.0 mg/L FEU), Đệm/chất ổn định, chất bảo quản - Độ ổn định sau hoàn nguyên đối với các hoá chất trừ D-Dimer Calibrator: ≥ 4 tuần khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 4 tuần khi bảo quản ở ≤ -18°C Độ ổn định sau khi hoàn nguyên đối với D-Dimer Calibrator: ≥ 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
373
Chất chuẩn mức bình thường và mức bệnh lý cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
468
ml
Sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ chệch phân tích trong giới hạn bình thường và bệnh lý để xác định D-Dimer. Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa: Huyết tương người, Chất bảo quản Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 7 ngày khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C ≥ 4 tuần khi bảo quản ở ≤ -18°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
374
Chất chuẩn cho các xét nghiệm đông máu thường quy thường quy
340
ml
Vật liệu kiểm soát cho giới hạn bình thường của các xét nghiệm đông máu. Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa huyết tương người Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
375
Chất chuẩn dải bất thường cho các xét nghiệm đông máu
340
ml
Vật liệu kiểm soát cho các xét nghiệm đông máu trong khoảng giới hạn từ giữa đến cao của giới hạn điều trị. Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa: huyết tương người. Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 16 giờ khi bảo quản ở +2 tới +8°C ≥ 8 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
376
Chất chuẩn dải bệnh lý cho các xét nghiệm đông máu thường quy và đặc biệt
320
ml
Sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bệnh lý cho các xét nghiệm APTT, PT, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, thời gian thrombin. Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa: Huyết tương người, Chất ổn định: HEPES (hoàn nguyên: 12 g/L) Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C ≥ 4 tuần ờ khi bảo quản ở ≤ -20°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
377
Chất chuẩn dải bình thường cho các xét nghiệm đông máu thường quy và nâng cao
160
ml
- Sử dụng để đánh giá độ chính xác và độ lệch phân tích trong giới hạn bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, batroxobin time, Fibrinogen, các yếu tố đông máu, các chất ức chế, Plasminogen, kháng đông lupus, protein C Thành phần: Thuốc thử đông khô chứa: Huyết tương người, Chất ổn định: HEPES (hoàn nguyên: 12 g/L) Độ ổn định sau hoàn nguyên: ≥ 4 giờ khi bảo quản ở +15 tới +25°C ≥ 4 tuần ờ khi bảo quản ở ≤ -20°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
378
Cóng đo phản ứng cho xét nghiệm đông máu
381.000
cái
Cóng phản ứng dùng để chứa mẫu và hóa chất cho máy xét nghiệm đông máu tự động bằng cơ chế đo ánh sáng tán xạ. Đóng gói từng cái rời. Sử dụng 1 lần 1 cái.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
379
Dung dịch rửa kim hút cho máy xét nghiệm đông máu có tính kiềm
30.000
ml
Dung dịch tẩy rửa để vệ sinh kim hút cho máy xét nghiệm đông máu tự động hoàn toàn. Thành phần: Sodium hypochlorite 1.0% (nồng độ clo hoạt tính) - Lưu trữ khi chưa mở nắp ở 2-35°C. - Sau khi mở nắp, sản phẩm sẽ ổn định trong ≥ 3 tháng ở nhiệt độ 2-35°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
380
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm đông máu có tính acid
80.000
ml
Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm đông máu hoàn toàn tự động. Thành phần: Hydrochloric acid 0.16%, Chất hoạt động bề mặt không ion hóa 0.50% - Lưu trữ khi chưa mở nắp ở 5 tới 35°C . - Sản phẩm ổn định trong vòng ≥ 2 tháng sau khi mở nắp.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
381
Hóa chất điện di Hemoglobin
20
Hộp
Bộ hóa chất phân tách các hemoglobin bình thường (A, A2 và F) ở các mẫu máu người và phát hiện các biến thể hemoglobin chính (S, C, E và D) thông qua công nghệ điện di mao quản trong dung dịch đệm kiềm (pH 9,4) trên hệ thống 2 đầu di _Không nhiễu với triglycerid ≤15.57 g/dL, bilirubin ≤ 27.7 mg/dL, hay 473 μmol/L. Sử dụng phù hợp cho máy điện di Hemoglobin
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
382
Hóa chất kiểm chuẩn Hb A2 bình thường
48
ml
Chất kiểm chuẩn Hb A2 bình thường để kiểm soát chất lượng định lượng huyết sắc tố A2 và để đối chứng sự di chuyển của huyết sắc tố trong quy trình điện di Sử dụng phù hợp cho máy điện di Hemoglobin
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
383
Hóa chất xét nghiệm PT sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ chế từ
146
Hộp
Hóa chất xét nghiệm PT tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động. Giá trị phân tích kèm theo với mã vạch được cung cấp trong hộp. Mã vạch này chứa các thông tin: số lô, số mã kit, số mã thuốc thử, hạn sử dụng, giá trị tiền hiệu chuẩn, và giá trị ISI. - Thuốc thử 1: đóng gói lọ 10ml, chứa thromboplastin đông khô được chiết xuất từ não thỏ. Ngoài ra còn chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu. - Thuốc thử 2: dung môi hòa tan có chứa canxi. Là xét nghiệm phát hiện điểm đông (Clotting) theo cơ chế từ (cơ học) để hạn chế nhiễu kết quả khi đo mẫu bệnh lý HIL. Không bị ảnh hưởng với hemoglobin (lên đến 40 g/L), bilirubin liên hợp (lên đến 342 µmol/L), bilirubin không liênhợp (lên đến 342 µmol/L) và triglycerid (lên đến 37 mmol/ L). Tuân thủ theo tài liệu hướng dẫn CLSI EP07-A2.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
384
Hóa chất xét nghiệm thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ chế từ
334
Hộp
- Hóa chất dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương, chứa cephalin từ mô não thỏ, đông khô; dung dịch đệm kaolin (5mg/ml), lọ 5ml; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động STA Compact® hoặc tương đương. - Xét nghiệm phát hiện điểm đông (Clotting) theo cơ chế từ (cơ học) để hạn chế nhiễu kết quả khi đo mẫu bệnh lý HIL. - Tiêu chuẩn chất lượng: Độ lặp lại đo mẫu 1 < 0.6 CV% Độ lặp lại đo mẫu 2 < 0.7 CV% Độ tái lặp đo mẫu 1 < 3.5 CV% Độ tái lặp đo mẫu 2 < 2.6 CV% - Bảo quản sau khi mở nắp: với thanh khuấy từ liên tục trên máy ít nhất 24h - 48h. Giữ được trong tủ mát 7 ngày.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
385
Dung dịch rửa hệ thống, Dung dịch rửa hệ thống sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ từ
3.120.000
ml
Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động, thành phần chính chứa chất diệt nấm họ ether glycol pha loãng trong dung môi nước. - Sử dụng tương thích hệ thống máy đông máu cơ từ và quang song song.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước Châu Âu
386
Hóa chất Canxi Clorua sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
14.040
ml
Dung dịch Canxi Clorua dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) hay cho các phân tích các yếu tố đông máu con đường nội sinh, sử dụng đồng bộ trên dòng máy đông máu tự động đo từ. -Thành phần: Dung dịch lỏng Canxi Clorua 0,025 M, chứa chất bảo quản natri Azide (<1g/L). - Điều kiện bảo quản: 2-8°C; Sau khi mở nắp ổn định trên máy ít nhất 3 ngày.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
387
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen LIQUID sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ từ
6.000
ml
Hóa chất định lượng nồng độ Fibrinogen trong huyết tương người bằng phương pháp Clauss; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động. Giá trị Phân tích kèm theo với mã vạch được cung cấp trong hộp. Mã vạch này chứa các thông tin: số lô, số mã kit, số mã thuốc thử, hạn sử dụng và giá trị tiền hiệu chuẩn (được xác nhận cho tất cả thuốc thử cùng lô). - Hóa chất chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi (khoảng 100 NIH units/ml) và có chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyêt tương có heparin. - Giới hạn đo: 0.4 - 12.0 (g/l) - Xét nghiệm phát hiện điểm đông (Clotting) theo cơ chế từ (cơ học) để hạn chế nhiễu kết quả khi đo mẫu bệnh lý HIL. - Sau khi mở nắp, thuốc thử ổn định lên tới 2 tháng ở 2-8°C; và 10 ngày trên máy phân tích. - Kết quả Fib không bị nhiễu bởi các thông số HIL như với hemoglobin (lên đến 2 g/L), bilirubin liên hợp (lên đến 0,29 g/L), bilirubin không liên hợp (lên đến 0,2 g/L) và triglycerid (lên đến 22,9 g/L).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
388
Dung dịch rửa kim hút sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
110.880
ml
Dung dịch khử nhiễm trên hệ thống máy đông máu, chứa kali hydroxide nồng độ < 1 %. - Ổn định trên máy ít nhất 5 ngày. - Sử dụng tương thích hệ thống máy đông máu cơ từ và quang song song.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
389
Dung dịch pha loãng mẫu sử dụng trên máy đông máu tự động đo từ
39.600
ml
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu (dung dịch đệm) có pH khoảng 7,35; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động - Sau khi mở nắp ổn định trên máy ít nhất 3 ngày. - Sử dụng tương thích hệ thống máy đông máu cơ từ
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
390
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer Plus
16
Hộp
Hóa chất định lượng D-Dimer huyết tương tĩnh mạch bằng phương pháp đo miễn dịch độ đục, kèm mã vạch được cung cấp trong hộp. Mã vạch này chứa các thông tin: số lô, số mã kit, số mã thuốc thử, hạn sử dụng và các giá trị hiệu chuẩn, giá trị tiền hiệu chuẩn này có giá trị cho tất cả bộ kit cùng lô. Hóa chất sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động. Thành phần: + Thuốc thử 1: Dung dịch đệm chứa tác nhân ngăn chặn dị kháng thể, đóng gói 6 lọ x 5 ml/ hộp. + Thuốc thử 2: dung dịch huyền phù vi hạt latex được phủ bởi hai kháng thể đơn dòng khác nhau kháng D-dimer người, đóng gói 6 lọ x 6 ml/ hộp. - Hóa chất ổn định trên máy lên được tới 15 ngày.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
391
Hóa chất xét nghiệm Yếu tố VIII sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ chế từ
192
ml
Hóa chất xét nghiệm yếu tố VIII trên cơ sở phương pháp xét nghiệm điểm đông bằng cơ chế từ (cơ học), sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động, giới hạn phát hiện từ 0.7% tới 400%. Đóng gói thành phần là huyết tương người đông khô được loại bỏ yếu tố VIII bằng phương pháp hấp phụ miễn dịch chọn lọc.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
392
Hóa chất xét nghiệm Yếu tố IX sử dụng trên máy đông máu tự động theo cơ chế từ
192
ml
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên cơ sở phương pháp xét nghiệm điểm đông bằng cơ chế từ (cơ học), sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động, giới hạn phát hiện từ 0.7% tới 300%. Thành phần là huyết tương người đông khô được loại bỏ yếu tố IX bằng phương pháp hấp phụ miễn dịch chọn lọc.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
393
Cóng đo có sẵn bi sử dụng trên máy đông máu tự động cơ từ
720.000
Cái
Thành phần: Cuvette bằng nhựa dùng một lần, có bi làm bằng thép không gỉ bên trong - Không đóng thành khay, mảng để tránh lãng phí Cuvette đo khi không có đủ xét nghiệm theo khay/mảng. - Điều kiện bảo quản: nhiệt độ phòng - Sử dụng tương thích hệ thống máy đông máu cơ từ và quang song song STA Compact® hoặc tương đương
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
394
Hóa chất hiệu chuẩn máy đông máu sử dụng trên máy đông máu tự động cơ chế từ
36
ml
Huyết tương hiệu chuẩn có nồng độ biết trước (theo từng lô sản xuất) cho các chỉ số xét nghiệm đông máu: PT (%), Owren PT, Fibrinogen, Factor II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII, Protein C, Protein S, ATIII, Plasminogen, Antiplasmin; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
395
Hóa chất nội kiểm D-Dimer Liatest
336
ml
- Cung cấp huyết tương bình thường và bất thường cho các xét nghiệm kiểm chuẩn theo phương pháp miễn dịch độ đục như D-Dimer, VWF và protein S Free; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động - Bảo quản ở 2-8°C. Ổn định trên máy 8 giờ sau khi mở nắp.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
396
Hóa chất nội kiểm đông máu chuyên sâu sử dụng trên máy đông máu tự động cơ chế từ
624
ml
- Hóa chất kiếm chuẩn 2 mức cho xét nghiệm đông máu: PT, aPTT, Fibrinogen, TT, yếu tố II, yếu tố V, yếu tố VII, yếu tố VIII, yếu tố IX, yếu tố X, yếu tố XI, yếu tố XII, AT III, Protein S, Protein C trên dòng máy cơ chế từ (cơ học) - Tiêu chuẩn chất lượng: các giá trị kiển chuẩn trong mã vạch đính kèm mỗi hộp thuốc đã được thẩm định trước cho các đơn vị kết quả giây, %, nồng độ phải tương thích và đồng bộ với dòng máy sẽ sử dụng, cùng thuốc thử, chất hiệu chuẩn và vật tư tiêu hao sử dụng kèm.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
397
Hóa chất nội kiểm đông máu cơ bản sử dụng trên máy đông máu tự động cơ chế từ
1.584
ml
- Huyết tương người bình thường và bất bình thường có citrated dạng đông khô; gồm hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số đông máu thường quy: PT, aPTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin; sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
398
Hóa chất xét nghiệm PROTEIN S sử dụng trên máy đông máu tự động cơ chế từ
6
ml
Hóa chất định lượng hoạt độ của protein S bằng phương pháp đo từ (cơ học), sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động. Sản phẩm cho phép phát hiện các thiếu hụt protein S dựa vào yếu tố Va. Giới hạn làm việc 10 - 150%.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
399
Hóa chất xét nghiệm PROTEIN C sử dụng trên máy đông máu tự động đo cơ chế từ
6
ml
Hóa chất xét nghiệm đông máu dùng định lượng Protein C hoạt động trên cơ sở phương pháp xét nghiệm điểm đông bằng cơ chế từ, sử dụng tương thích trên các dòng máy phân tích đông máu tự động. Khoảng tuyến tính có thể mở rộng từ 3% tới 200%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
400
Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp Coombs
5.280
Card
Gel card 6 giếng, mỗi giếng chứa kháng thể Anti Human IgG và kháng thể đơn dòng Anti C3d (dòng 12011D10). Dùng làm xét nghiệm Coombs trực tiếp; Coombs gián tiếp bao gồm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh KTBT. - Bảo quản 4 - 25°C; không để đông lạnh.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G20
401
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO bằng 2 phương pháp và nhóm máu hệ Rh
7.512
Card
Gelcard 6 giếng: Giếng 1 chứa Anti A (dòng 11H5) – Giếng 2 chứa Anti B (dòng 6F9) – Giếng 3 chứa Anti D (IgM) (VI-) (dòng P3x61+ TH-28) - Giếng 4 (Ctrl/Neutral) để định nhóm máu cho bệnh nhân và túi máu; Giếng 5 (A1/Neutral) - Giếng 6 (B/Neutral) để định nhóm máu ngược hoặc chéo cho khối tiểu cầu và huyết tương - Bảo quản 4 - 25°C; không để đông lạnh.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G20
402
Thẻ xét nghiệm sàng lọc, định danh kháng thể bất thường, hòa hợp và định nhóm máu ABO
672
Card
Gel card 6 giếng, mỗi giếng chứa gel trong dung dịch đệm thích hợp; Dùng làm phản ứng hòa hợp, sàng lọc và định danh KTBT, định nhóm máu theo phương pháp hồng cầu mẫu. - Bảo quản 4 - 25°C; không để đông lạnh.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G20
403
Thuốc thử hỗ trợ xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
5.500
ml
Dung dịch đệm lực ion thấp, với nồng độ Natri clorid thích hợp, hữu ích trong các xét nghiệm huyết thanh học. - Bảo quản: 2-8°C; không để đông lạnh.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G20
404
Đĩa ABD
25.120
Test
Thuốc thử định nhóm máu ABO-RH1 bằng công nghệ hồng cầu gắn từ, sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động. Vi giếng tráng sẵn Anti (ANTI-A 9113D10, ANTI-B 9621A8, ANTI-D P3x61)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
405
Đĩa pha loãng
25.920
Test
Đĩa pha loãng sử dụng trên hệ thống tự động dựa trên công nghệ hồng cầu gắn từ. Thành phần: Polypropylene. Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
406
Dung dịch Enzim rửa
25.000
ml
Enzyme xử lý hồng cầu. Sodium azide (< 0.1%), sodium meta-arsenite (0.02%), bovine albumin. Chai 100ml Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
407
Đĩa sàng lọc kháng thể
25.344
Test
Thuốc thử xét nghiệm sàng lọc và nhận diện kháng thể bất thường kháng hồng cầu bằng công nghệ hồng cầu gắn từ. Đĩa phủ sẵn antiglobulin đơn dòng kháng IgG có nguồn gốc từ chuột. Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
408
Dung dịch rửa
3.000
ml
Dung dịch khử nhiễm dùng trên hệ thống tự động dựa trên công nghệ hồng cầu gắn từ. Potassium hydroxide <2% Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
409
Hồng cầu mẫu A1/B
1.750
ml
Hồng cầu mẫu từ tính A1, B dùng cho định nhóm máu ngược theo công nghệ hồng cầu gắn từ. 1% red blood suspension (v/v); sodium azide (< 0,1 %) Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
410
Hồng cầu mẫu sàng lọc kháng thể bất thường
540
ml
Hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể chống hồng cầu trong huyết thanh/ huyết tương người theo công nghệ hồng cầu gắn từ. Hồng cầu mẫu O từ tính. 1% red blood suspension (v/v); sodium azide (< 0,1 %) Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
411
Chứng nội kiểm ABD
384
ml
Các mẫu nội kiểm xét nghiệm định nhóm máu ABO-RH1 hoặc định nhóm RH-K, kit gồm 4 lọ nhóm máu A, B, AB và O, mỗi lọ ≥4ml. Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
412
Chứng nội kiểm kháng thể bất thường
390
ml
Các ống huyết thanh mẫu dùng để nội kiểm xét nghiệm kháng thể bất thường sử dụng công nghệ hồng cầu gắn từ. Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
413
Dung dịch pha loảng
1.700
ml
Dung dịch pha loãng hồng cầu trước khi từ tính hóa. Neomycine sulfate và Chloramphenicol Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
414
Dung dịch từ tính
32
ml
Dung dịch từ tính hồng cầu, sodium azide (< 0.1 %). Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
415
Chai chứa dung dịch
1.920
Lọ
Chai thủy tinh dùng pha hồng cầu mẫu. Lọ ≥10ml. Sử dụng phù hợp cho máy xét nghiệm nhóm máu và kháng thể bất thường tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
416
Hóa chất ELISA xét nghiệm kháng thể kháng nhân
1.536
Test
Microwells coated with nuclear antigens 12x8x1; Sample Diluent: 1x22ml; Calibrator: 1x1 ml; Positive control 1x1ml; Negative control 1x1ml; Enzyme conjugate: 1x12ml; TMB substrate: 1x12ml; Stop solution: 1x12ml; 20x Wash concentrate: 1x25ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
417
Đầu côn đen 300µl
3.840
Cái
Đầu côn đen 300µl Tương thích Etimax 3000 hoặc tương đương
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
418
Đầu côn đen 1000µl
3.840
Cái
Đầu côn đen 1000µl Tương thích Etimax 3000 hoặc tương đương
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
419
Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV
10.560
Test
Là xét nghiệm định tính dùng để phát hiện trực tiếp RNA vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người tuýp 1 (HIV-1) nhóm M và nhóm O, RNA vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người tuýp 2 (HIV-2), RNA vi rút viêm gan C (HCV), và DNA vi rút viêm gan B (HBV) trong huyết tương và huyết thanh người. - Thuốc thử xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV trong một xét nghiệm duy nhất. - Dựa trên kỹ thuật real time PCR trên hệ thống chuẩn bị mẫu hoàn toàn tự động (tách chiết và tinh sạch acid nucleic) và sau đó khuếch đại và phát hiện bằng PCR.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
420
Chất kiểm soát dương tính xét nghiệm phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV
1.128
ml
Vật liệu kiểm soát dương tính sử dụng cùng hóa chất xét nghiệm Acid Nucleic (NAT), phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M,RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV. Xét nghiệm cho phép phát hiện đồng thời và phân biệt RNA HIV, RNA HCV, DNA HBV trong một xét nghiệm duy nhất và được thực hiện trên hệ thống RT PCR hoàn toàn tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
421
Chất kiểm soát âm tính xét nghiệm phát hiện / định tính / định lượng RNA HIV-1, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV, DNA cytomegalovirus
768
ml
Vật liệu kiểm soát âm tính sử dụng cùng hóa chất xét nghiệm Acid Nucleic (NAT), phát hiện RNA HIV-1 Nhóm M, RNA HIV-1 Nhóm O, RNA HIV-2, RNA HCV, DNA HBV. Xét nghiệm cho phép phát hiện đồng thời và phân biệt RNA HIV, RNA HCV, DNA HBV trong một xét nghiệm duy nhất và được thực hiện trên hệ thống RT-PCR hoàn toàn tự động.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
422
Dung dịch rửa hệ thống
134.400
ml
Dung dịch rửa dùng để chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm, phù hợp trên hệ thống RT- PCR hoàn toàn tự động sử dụng thực hiện xét nghiệm Acid Nucleic (NAT).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
423
Dung dịch pha loãng mẫu phù hợp
31.500
ml
Dung dịch pha loãng mẫu dùng để chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm, phù hợp trên hệ thống RT- PCR hoàn toàn tự động sử dụng thực hiện xét nghiệm Acid Nucleic (NAT)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
424
Dung dịch ly giải mẫu
31.500
ml
Dung dịch ly giải mẫu dùng để chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm, phù hợp trên hệ thống RT- PCR hoàn toàn tự động sử dụng thực hiện xét nghiệm Acid Nucleic (NAT).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
425
Hạt bi thuỷ tinh từ sử dụng cho bước sử lý mẫu
9.600
Cái
Hạt thủy tinh từ tính sử dụng trong quá trình tách chiết chuẩn bị mẫu cho xét nghiệm, phù hợp trên hệ thống RT- PCR hoàn toàn tự động tích hợp thực hiện xét nghiệm Acid Nucleic (NAT).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
426
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 300µL
17.280
Cái
Đầu típ dùng hút mẫu và thuốc thử, vật liệu Polypropylene, thể tích 300μl, có lọc. Sản phẩm không có Pyrogen, RNAse, DNAse, chất ức chế PCR, DNA và ATP của người. Loại đầu típ phải được kiểm tra thông qua mã vạch trong bước nạp vật liệu.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
427
Đĩa xử lý mẫu
420
Cái
Đĩa xử lý mẫu là vật tư tiêu hao sử dụng một lần để thực hiện phản ứng realtime PCR hoàn toàn tự động.tích hợp để chạy xét nghiệm Acid Nucleic (NAT).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á
428
Đĩa chất thải lỏng
420
Cái
Đĩa chất thải lỏng là vật tư tiêu hao sử dụng một lần để thực hiện phản ứng realtime PCR hoàn toàn tự động.tích hợp để chạy xét nghiệm Acid Nucleic (NAT).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á
429
Đĩa phản ứng
1.440
Cái
Đĩa phản ứng là vật tư tiêu hao sử dụng một lần để thực hiện phản ứng realtime PCR hoàn toàn tự động.tích hợp để chạy xét nghiệm Acid Nucleic (NAT).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á
430
Đầu típ hút mẫu và thuốc thử 1000µL
65.280
Cái
Đầu típ dùng hút mẫu và thuốc thử, vật liệu Polypropylene, thể tích 1000μl, có lọc. Sản phẩm không có Pyrogen, RNAse, DNAse, chất ức chế PCR, DNA và ATP của người. Loại đầu típ phải được kiểm tra thông qua mã vạch trong bước nạp vật liệu.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
431
Ống thứ cấp tiêu hao phụ trợ cho các hệ thống xét nghiệm Acid nucleic và máy hút mẫu tự động
15.000
Cái
Ống đựng mẫu thứ cấp phù hợp trên hệ thống RT PCR hoàn toàn tự động sử dụng thực hiện xét nghiệm Acid nucleic (NAT).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Âu
432
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
18.000
Test
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang . - Là một xét nghiệm chẩn đoán in vitro dùng để phát hiện định tính kháng thể kháng vi rút viêm gan C (HCV) trong huyết thanh và huyết tương người. - Nguyên lý bắt cặp. Thời gian xét nghiệm (phút) ≤18 phút. - Độ ổn định thuốc thử trên máy phân tích ≥ 31 ngày
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
433
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
104
ml
Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑HCV II ▪ PC A‑HCV1: ≥8 chai, mỗi chai chứa ≥1.3 mL huyết thanh chứng huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng HCV. ▪ PC A‑HCV2: ≥8 chai, mỗi chai chứa ≥1.3 mL huyết thanh chứng Anti‑HCV (người) trong huyết thanh người.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
434
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
18.000
Test
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang . - Là một xét nghiệm chuấn đoán in vitro dùng để định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) trong huyết thanh và huyết tương người. -Nguyên lý bắt cặp. Thời gian xét nghiệm (phút) ≥18 phút - Độ ổn định thuốc thử trên máy phân tích ≥ 16 tuần
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
435
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HBs
104
ml
Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm HBsAg ▪ PC HBSAGII1: ≥8 chai, mỗi chai chứa ≥1.3 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HBsAg. ▪ PC HBSAGII2: ≥8 chai, mỗi chai chứa ≥1.3 mL huyết thanh chứng HBsAg (người) khoảng 0.2 IU/mL trong huyết thanh người.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
436
Thuốc thử chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O và HIV‑2
18.000
Test
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang. - Là một xét nghiệm chuẩn đoán in vitro dùng để định tính kháng nguyên HIV‑1 p24 và kháng thể kháng HIV‑1, bao gồm nhóm O, và HIV‑2 trong huyết thanh và huyết tương người. -Nguyên lý bắt cặp. Thời gian xét nghiệm (phút) ≤18 phút - Độ ổn định thuốc thử trên máy phân tích ≥16 tuần
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
437
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1 (bao gồm nhóm O) và HIV-2
216
ml
Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch HIV ▪ PC HIV1: ≥2 chai, mỗi chai ≥2.0 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với HIV (kháng nguyên và kháng thể). ▪ PC HIV2: ≥2 chai, mỗi chai ≥2.0 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, dương tính với kháng thể kháng HIV. ▪ PC HIV3: ≥2 chai, mỗi chai ≥2.0 mL huyết thanh chứng Kháng nguyên HIV p24 (E. coli, rDNA) trong huyết thanh người.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
438
Thuốc thử xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum trong huyết thanh và huyết tương người
18.000
Test
Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang - Dùng để định tính các kháng thể kháng Treponema pallidum trong huyết thanh và huyết tương người. - Nguyên lý bắt cặp. Thời gian xét nghiệm (phút) ≤18 phút - Độ ổn định thuốc thử trên máy phân tích ≥16 tuần
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
439
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
208
ml
Mẫu chứng xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang dùng để kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Syphilis. ▪ PC SYPH1: ≥2 chai, mỗi chai ≥ 2.0 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, âm tính với kháng thể kháng Treponema pallidum. ▪ PC SYPH2: ≥2 chai, mỗi chai ≥2.0 mL huyết thanh chứng Huyết thanh người, dương tính với kháng thể kháng Treponema pallidum.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
440
Đầu côn và cốc phản ứng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
151.200
Cái
Bao gồm cốc và đầu côn dùng cho máy phân tích miễn dịch điện hóa phát quang
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á
441
Dung dịch phát tín hiệu điện hóa (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang)
180.000
ml
Dùng để Phục hồi điện cực, vận chuyển hỗn hợp phản ứng thuốc thử, rửa vi hạt phủ streptavidin, phát tín hiệu. Thành phần: 2 x 2 L dung dịch đệm, đệm phosphate 300 mmol/L; tripropylamine 180 mmol/L; chất tẩy ≤ 0.1 %; chất bảo quản; pH 6.8
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á
442
Dung dịch rửa phản ứng trước khi tạo tín hiệu phát hiện phản ứng miễn dịch
80.000
ml
Dung dịch rửa dùng để loại bỏ các chất có tiềm năng gây nhiễu việc phát hiện các tín hiệu. Thành phần: 2 x2 L dung dịch đệm phosphat 10 mmol/L; natri clorua 20 mmol/L; chất tẩy rửa ≤ 0,1%; chất bảo quản; pH 7.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á
443
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịchđiện hóa phát quang
336.000
ml
Là dung dịch hệ thống dùng để rửa bộ phát hiện của máy phân tích xét nghiệm miễn dịch điện hoá phát quang. KOH 176 mmol/L
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á
444
Dung dịch vệ sinh điện cực, có tính kiềm (cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang)
2.000
ml
Gồm: Natri hydroxide 3 mol/L, dung dịch natri hypochlorite ≤ 2% clo hoạt tính, phụ gia.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
445
Hóa chất xét nghiệm Syphilis
16.000
Test
Thành phần: Gói thuốc thử chính -Pha rắn: Các vi hạt thuận từ phủ streptavidin được tạo sẵn bằng kháng nguyên Tp15 tái tổ hợp có gắn biotin (~1,35µg/mL) và kháng nguyên Tp17 tái tổ hợp có gắn biotin (~1,65 µg/mL) trong chất đệm; Gói thuốc thử phụ Thuốc thử phụ: Kháng nguyên Tp15 tái tổ hợp (~0,1µg/mL) và kháng nguyên Tp17 tái tổ hợp (~0,15 µg/mL) được gắn nhãn acridinium ester trong chất đệm; Chất hiệu chuẩn: Huyết tương người dương tính với kháng thể Treponema pallidum; - Khoảng đo: Chỉ số 0,10–45,00
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
446
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm Syphilis trên máy miễn dịch tự động
504
ml
Thành phần: Huyết tương người đã xử lý âm tính và dương tính với kháng thể Treponema pallidum; chất bảo quản
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
447
Hóa chất định tính kháng thể Anti-HCV trong huyết thanh hoặc huyết tương
16.000
Test
Phù hợp để chẩn đoán nhiễm vi rút viêm gan C và sàng lọc cho người hiến máu. Bao gồm: (1) Hóa chất R1: chứa kháng nguyên HCV được đánh dấu Biotin 0.33 µg/mL. (2) Hóa chất R2: chứa hạt từ tính được phủ bởi kháng nguyên HCV 5 mg/mL (3) Hóa chất R3: chứa kháng thể đơn dòng (chuột) IgG anti-human được đánh dấu ALP 0.15 U/mL. Kết quả: - Dương tính: C.O.I ≥ 1.0 - Âm tính: C.O.I < 1.0
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
448
Chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti-HCV
10
ml
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-HCV Gồm 2 mức: Chất hiệu chuẩn mức âm Anti-HCV Chất hiệu chuẩn mức dương Anti-HCV
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
449
Hóa chất xét nghiệm kháng thể anti-HIV-1, anti-HIV-2 và kháng nguyên HIV-1 p24 trong huyết thanh hoặc huyết tương
16.000
Test
Phù hợp để chẩn đoán nhiễm HIV và sàng lọc cho người hiến máu. người hiến máu. 'Thành phần gồm: - Hóa chất R1: chứa kháng thể đơn dòng (người) kháng HIV-1 p24 được đánh dấu với biotin 0.5 µg/mL. - Hóa chất R2: chứa hạt từ tính được phủ kháng nguyên HIV 5 mg/mL. - Hóa chất R3: chứa kháng thể đơn dòng (người) kháng HIV-1 p24 có gắn ALP 0.5 U/mL và kháng nguyên HIV có gắn ALP.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
450
Chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm HIV Ag+Ab
10
ml
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV Ag+Ab. Gồm 2 mức: Chất hiệu chuẩn mức âm HIV Ag+Ab Chất hiệu chuẩn mức dương HIV Ag+Ab
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
451
Hóa chất control cho xét nghiệm HIV Ab+Ab
252
ml
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm HIV Ab+Ab. Gồm: - Vật liệu kiểm soát âm với HIV: 3 mL × 2 - Vật liệu kiểm soát dương với kháng nguyên HIV: 3 mL × 2 - Vật liệu kiểm soát dương với kháng thể HIV: 3 mL × 2
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
452
Hóa chất xét nghiệm HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương
16.000
Test
Hóa chất xét nghiệm HBsAg trong huyết thanh hoặc huyết tương. Gồm: - Hóa chất R1: chứa kháng thể đơn dòng (chuột) anti-HBs được đánh dấu với biotin 1.0 µg/mL. - Hóa chất R2. - Hóa chất R3: chứa kháng thể đơn dòng (chuột) anti-HBs được đánh dấu ALP 0.3 U/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
453
Chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm HBsAg
30
ml
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg Thành phần: HBsAg tái tổ hợp gồm 6 mức nồng độ: 1. C0 (HBsAg 0 IU/mL) 2. C1 (HBsAg 0.25 IU/mL) 3. C2 (HBsAg 2.5 IU/mL) 4. C3 (HBsAg 25 IU/mL) 5. C4 (HBsAg 250 IU/mL) 6. C5 (HBsAg 2,500 IU/mL)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
454
Hóa chất định tính kháng thể kháng Treponema pallidum (Anti-TP) trong huyết thanh hoặc huyết tương
16.000
Test
Hóa chất định tính kháng thể kháng Treponema pallidum (Anti-TP) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Gồm: - R1: chứa kháng nguyên TP tái tổ hợp (Tp15,17,47kDa) được đánh dấu biotin 0.85 pg/mL. - R2: chứa hạt từ tính được phủ streptavidin 5 mg/mL. - R3: chứa kháng nguyên TP tái tổ hợp (Tp15,17,47kDa) được đánh dấu ALP 0.13 U/mL
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
455
Chất hiệu chuẩn (calib) cho xét nghiệm Anti-TP
10
ml
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti-TP. Gồm 2 mức: Chất hiệu chuẩn mức âm Anti-TP Chất hiệu chuẩn mức dương Anti-TP
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
456
Chất kiểm chứng (control) cho các xét nghiệm HBsAg, HCV antibody, TP antibody, HIV antibody
252
ml
Để kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm kháng nguyên HBs, kháng thể HCV, kháng thể TP, kháng thể HIV và kháng thể HTLV-1.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
457
Chất nền hóa phát quang cúa máy xét nghiệm miễn dịch
22.440
ml
Cơ chất hóa phát quang cúa máy xét nghiệm miễn dịch. Gồm: - R4 Reagent: chứa azide natri - R5 Reagent: Disodium 2-chloro-5-(4-methoxyspiro{1,2-dioxetane-3,2'-(5'-chloro)-tricyclo [3.3.1.1^(3,7) ]decan}-4-yl)-1-phenyl phosphate 0.48mM
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
458
Dung dịch phân tách B/F (bước rửa) cúa máy xét nghiệm miễn dịch
800.000
ml
Dung dịch rửa cúa máy xét nghiệm miễn dịch Surfactant 0.1%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
459
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch
6.740.000
ml
Dung dịch rửa đường ống cúa máy xét nghiệm miễn dịch Đệm TRIS 0.2%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
460
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch
72.000
ml
Dung dịch rửa kim hút hóa chất cho máy xét nghiệm miễn dịch Sodium hypochlorite 3.5%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
461
Dung dịch pha loãng mẫu
40
ml
Dung dịch pha loãng mẫu dùng cho xét nghiệm miễn dịch có chứa Natri azid.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
462
Giếng phản ứng dùng cho xét nghiệm miễn dịch
120.000
Cái
Giếng phản ứng bằng nhựa dùng 1 lần cho xét nghiệm miễn dịch
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
463
Đầu côn dùng cho xét nghiệm miễn dịch
120.000
Cái
Đầu côn dùng cho xét nghiệm miễn dịch
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
464
Khay vi giếng cho xét nghiệm định danh nhóm máu và xác định yếu tố Rhesus
2.500
Đĩa
Dùng trong các xét nghiệm ngưng kết hồng cầu trên các thiết bị tự động được cung cấp ở dạng khay. Mỗi khay có 96 vi giếng.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7
465
Bộ hồng cầu mẫu A1, B cho xét nghiệm định danh nhóm máu và xác định yếu tố Rhesus
680
ml
Hồng cầu mẫu(tế bào được trộn lẫn) được chỉ định dùng cho xét nghiệm định nhóm huyết thanh ABO trong ống nghiệm và vi giếng. - Bao gồm bộ 2 lọ tế bào A1 và B. Mỗi lọ chứa 2-4% phần huyền phù tế bào hồng cầu C-D-E trộn lẫn trong dung dịch bảo quản đệm có adenosine và adenine để làm chậm quá trình tán huyết và/hoặc mất khả năng kháng nguyên trong khoảng thời gian dài.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7
466
Dung dịch chứng máy cho xét nghiệm định danh nhóm máu và xác định yếu tố Rhesus
400
ml
- Sử dụng làm xét nghiệm kiểm soát cho các thuốc thử định danh nhóm máu. - Chứa natri clorua, albumin huyết thanh bò, dung dịch đệm pH và các thành phần được lựa chọn khác. Natri azit 0,1% được thêm vào như là một tác nhân kháng khuẩn.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
467
Dung dịch pha loãng hồng cầu cho xét nghiệm định danh nhóm máu và xác định yếu tố Rhesus
10.000
ml
Dung dịch đẳng trương dùng để pha loãng các hồng cầu mẫu máu để tạo dịch huyền phù để làm xét nghiệm trên máy định nhóm máu tự động. Được dùng trong tất cả các xét nghiệm có dạng ngưng kết huyết học
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
468
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên A trên hồng cầu
400
ml
Thuốc thử định danh nhóm máu chứa kháng thể đơn dòng IgM chuột từ dòng tế bào lai: F987C6. Dùng cho phương pháp phiến, ống và vi giếng. - Độ nhạy 100%, Độ đặc hiệu 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
469
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên A và B trên hồng cầu
400
ml
Thuốc thử định danh nhóm máu dựa trên nguyên tắc ngưng kết hồng cầu trực tiếp, có chứa hỗn hợp của các kháng thể IgM đơn dòng chuột có nguồn gốc từ các dòng tế bào lai: F98 7C6, F84 3D6, F97 2D6 & F125 7B6. Dùng cho phương pháp phiến, ống và vi giếng. - Độ nhạy 100%, Độ đặc hiệu 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
470
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên B trên hồng cầu
400
ml
- Thuốc thử định danh nhóm máu NOVACLONE™Anti-B dựa trên nguyên tắc ngưng kết hồng cầu trực tiếp, chứa hỗn hợp của các kháng thể IgM đơn dòng chuột có nguồn gốc từ dòng tế bào lai: F84 3D6 & F97 2D6. Dùng cho phương pháp phiến, ống và vi giếng. - Độ nhạy 100%, Độ đặc hiệu 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
471
Thuốc thử cho xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên D (RH1) trên hồng cầu
400
ml
Chứa kháng thể đơn dòng IgM Anti-D người (D175-2) và kháng thể đơn dòng IgG Anti-D người (D415 1E4). NOVACLONE™ Anti-D IgM + IgG Monoclonal Blend được chỉ định dùng cho xét nghiệm khay vi giếng, ống nghiệm và phiến kính,là xét nghiệm định tính cụ thể cho việc phát hiện kháng nguyên D (Rh1) tương ứng trên hồng cầu người. - Độ nhạy 100%, độ đặc hiệu 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
472
Viên bi khuấy hồng cầu mẫu
300
viên
Dụng cụ khuấy hóa chất xét nghiệm chuyên dùng trong y tế là vật tư dùng để khuấy hóa chất áp dụng trong quá trình thực hiện các xét nghiệm
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7
473
Bộ dung dịch tăng cường phản ứng cho các xét nghiệm kháng thể bất thường
1.725
ml
- Được dùng làm chất làm giảm lực ion giữa mẫu và chất chỉ thị cho mẫu trong xét nghiệm pha rắn để phát hiện kháng thể - Là dung dịch lực ion thấp chứa glycine, thuốc nhuộm bromcresol tím và chất bảo quản natri azid (0.1% w/v). Thuốc thử sẽ chuyển từ màu xanh tím sang xanh da trời hoặc ngọc lam khi có sự hiện diện của huyết thanh và huyết tương người bình thường
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7
474
Bộ hồng cầu mẫu dùng cho sàng lọc kháng thể bất thường
2.070
ml
- Hồng cầu chỉ thị phủ anti-IgG được sử dụng trong các xét nghiệm pha rắn để phát hiện các kháng thể IgG kháng hồng cầu. - Tế bào hồng cầu hiến tặng đơn lẻ hoặc trộn được phủ với kháng thể đơn dòng của chuột kháng IgG người. Thuốc thử được chuẩn bị dưới dạng huyền phù loãng trong dung dịch bảo quản đệm có chứa adenosine và adenin để làm chậm quá trình tan máu và mất tính kháng nguyên trong thời hạn sử dụng. Chloramphenicol (0,25 mg/mL), neomycin sulfat (0,1 mg/mL), và gentamycin sulfat (0,05 mg/mL) làm chất bảo quản.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7
475
Hóa chất nội kiểm cho xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường theo phương pháp Pool
805
ml
Chất kiểm soát được dùng trong các xét nghiệm pha rắn. Chứa các kháng thể hồng cầu. Natri azid được thêm vào như là chất bảo quản. Lưu trữ tại 1-10℃. - Không chứa kháng thể hồng cầu. Natri azid được thêm vào như là chất bảo quản. Lưu trữ tại 1-10℃.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7
476
Khay giếng có phủ kháng nguyên cho xét nghiệm sàng lọc kháng thể bất thường theo phương pháp Pool
315
đĩa
- Phát hiện các kháng thể bất thường IgG đối với hồng cầu bằng phương pháp bám dính hồng cầu pha rắn bằng thủ công, bán tự động hoặc tự động. - Chứa 1 thanh x 8 vi giếng mang các tế bào hồng cầu được bám dính và làm khô được chuẩn bị từ hai nhóm máu hiến (nhóm O).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7
477
Hóa chất cân bằng pH cho dung dịch rửa máy thực hiện các xét nghiệm nhóm máu, sàng lọc kháng thể bất thường, hòa hợp tiểu cầu
13.200
ml
Dùng để chuẩn bị dung dịch muối đẳng trương đệm dùng trong xét nghiệm bắt giữ hoặc ngưng kết hồng cầu. Chứa muối monopotassium và dipotassium phosphate hòa tan.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, FDA, Nhóm các nước G7
478
Test xét nghiệm vi khuẩn Helicobacter Pylori
29.000
Test
1. Fomular (g/L) H.pylori Culture Medium: 10g Urea 40% , Phenol red, Agar, Na2HPO4, KH2PO4 pH 6.8 ± 0.2 Selective Mixes Chất hấp thu và trung hòa amonium (NH₄⁺) ngoại sinh: 5g Nước cất vừa đủ 2. Dạng gel mềm dùng nuôi cấy định danh vi khuẩn Helicobacter pylori trong mẫu nội soi dạ dày. Kết quả nhanh trong vòng 10 phút.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
479
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu
15.000
ml
Clone 9113D10, type IgM, sodium azide <0.1% w/v, sodium arsenite 0.02% và bovine albumin. Độ đặc hiệu: 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
480
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu
15.000
ml
Clone 9621A8, type IgM, sodium azide <0.1% w/v, sodium arsenite 0.02% và bovine albumin. Độ đặc hiệu: 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
481
Sinh phẩm chẩn đoán in vitro xác định sự có mặt của kháng nguyên D (RH1) trên bề mặt hồng cầu
15.000
ml
Clone P3X61+ P3X21223B10+ P3X290+ P3X35, type IgM + IgG, sodium azide <0.1% w/v, sodium arsenite 0.02% và bovine albumin. Độ đặc hiệu: 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
482
Thuốc thử phát hiện kháng thể IgG
200
ml
Clone HM16, type IgG, sodium azide < 0.1% w/v, sodium azide < 0.1%, sodium arsenite 0.02% và bovine albumin Độ đặc hiệu: 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
483
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học
72
ml
Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng trên 10 thông số công thức máu bao gồm cả thông số Plateletcrit (PCT). Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm, phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C, ổn định sau mở nắp 2 ngày. Tần suất phân tích: hàng tháng.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
484
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Đông máu 17 thông số
30
ml
Chương trình ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 17 thông số bao gồm 5 thông số cơ bản và các yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII, plasminogen và D-dimer. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Tần suất phân tích: hàng tháng.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
485
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Đông máu mức 1
96
ml
Dạng đông khô, thành phần 100% huyết tương người, bảo quản 2-8°C. Đáp ứng 16 thông số, bao gồm cả Protein C, Protein S và các yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII. Độ bền sau hoàn nguyên lên tới 24 giờ 2-8°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
486
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Đông máu mức 2
96
ml
Dạng đông khô, thành phần 100% huyết tương người, bảo quản 2-8°C. Đáp ứng 16 thông số, bao gồm cả Protein C, Protein S và các yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII. Độ bền sau hoàn nguyên lên tới 24 giờ 2-8°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
487
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Đông máu mức 3
96
ml
Dạng đông khô, thành phần 100% huyết tương người, bảo quản: 2-8°C. Đáp ứng 16 thông số, bao gồm cả Protein C, Protein S và các yếu tố đông máu II, V, VII, VIII, IX, X, XI, XII. Độ bền sau hoàn nguyên lên tới 24 giờ 2-8°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
488
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO (Anti A)
20.000
ml
Kháng thể đơn dòng Anti A (dòng 11H5)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G20
489
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO (Anti B)
20.000
ml
Kháng thể đơn dòng Anti B (dòng 6F9)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G20
490
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO (Anti A,B)
120
ml
Kháng thể đơn dòng Anti A,B (dòng 11H5 + 6F9 + ES-15)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G20
491
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh (IgG+IgM)
20.000
ml
Là hỗn hợp của kháng thể đơn dòng lớp IgM và IgG (dòng P3x61+NaTH119+LOR15C9)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G20
492
Đĩa kháng sinh Optochine 5µg
5.000
Đĩa
Đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
493
Đĩa giấy thử Oxidase
500
Đĩa
Đĩa giấy thử Oxidase
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
494
Đĩa kháng sinh Amoxcillin + Acid Clavulanic 30µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Amoxicillin-clavulanic acid 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
495
Đĩa kháng sinh Ampicillin + Sulbactam 20µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Ampicillin +sulbactam 20µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
496
Đĩa kháng sinh Atreonam 30µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Aztreonam 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
497
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Cefepime 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
498
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
499
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
500
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg
250
Đĩa
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
501
Đĩa kháng sinh Colistin sulfate 10µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Colistin 10µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
502
Đĩa kháng sinh Ertapenem 10µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Ertapenem 10µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
503
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
504
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
505
Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg
250
Đĩa
Đĩa kháng sinh Linezolid 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
506
Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Meropenem 10µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
507
Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Ofloxacin 5µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
508
Đĩa kháng sinh Penicilin G 10 units
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Penicillin-G 10 units là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
509
Đĩa kháng sinh Piperacillin + Tazobactam 110µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Piperacillin + tazobactam 110µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
510
Đĩa kháng sinh Tetracyllin 30µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Tetracycline 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
511
Đĩa kháng sinh Sufamethoxazole+Trimethoprim 25µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Sufamethoxazole+Trimethoprim 25µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
512
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg
250
Đĩa
Đĩa kháng sinh Vancomycin 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
513
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg
500
Đĩa
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg là đĩa giấy với các tính năng đặc biệt, được tẩm thuốc kháng sinh và sử dụng cho các thử nghiệm độ mẫn cảm theo các thử nghiệm kháng sinh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
514
Chủng chuẩn vi khuẩn Escherichia coli
5
Viên
Chủng chuẩn vi khuẩn Escherichia coli
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
515
Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus faecalis
5
Viên
Chủng chuẩn vi khuẩn Enterococcus faecalis
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
516
Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus aureus
5
Viên
Chủng chuẩn vi khuẩn Staphylococcus aureus
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
517
Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa
5
Viên
Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
518
Môi trường BHI 20% Glycerol
200
Ống
Môi trường BHI + Glycerol chuẩn bị sẵn. Bảo quản: 2-8°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
519
Môi trường Brain hearth borth
500
Gram
Môi trường lỏng được dùng để nuôi cấy các vi sinh vật khó tính và không khó tính, bao gồm vi khuẩn hiếu khí và kị khí, từ các mẫu lâm sàng. Thành phần (g/l): Enzymatic Digest of Animal Tissues 10.0; Dehydrated Calf Brain Infusion 12.5; Dehydrated Beef Heart Infusion 5.0; Glucose 2.0; Sodium Chloride 5.0; Disodium Hydrogen Phosphate, Anhydrous 2.5; pH 7.4 ± 0.2 ở 25ºC.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
520
Môi trường Sabouraud Agar
1.500
Gram
Môi trường Sabouraud bổ sung Chloramphenicol 0.5g/l.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
521
Môi trường Muller Hintons Agar
500
Gram
Môi trường thử nghiệm tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật hiếu khí tăng trưởng nhanh của kỹ thuật kháng sinh đồ. Thành phần: Meat Extract 2.0; Casamino Acids, Technical 17.5; Starch 1.5; Agar 15.0; pH 7.3 ± 0.1. Bảo quản: 10-25ºC.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
522
Máu cừu
10.000
mL
Máu cừu vô trùng loại sợi huyết. Không sử dụng chất chống đông. Hồng cầu màu đỏ tươi. Hạn sử dụng 3 tháng. Tỷ lệ hồng cầu >50%. Máu được chứa trong chai Bảo quản: 2-8°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
523
Hóa chất Glycerol (nguồn thực vật) sử dụng trong phân tích kiểm nghiệm
1.000
ml
Nồng độ ≥99,5%.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
524
Acid HCl đậm đặc
5.000
ml
Dung dịch Hydrochloric acid fuming ≥37%.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 9001
525
Test xét nghiệm được thiết kế để phát hiện hemoglobin trong mẫu phân người
400
Test
Phát hiện hemoglobin người trong mẫu phân người. Test dạng cassette ,thực hiện trên mẫu phân. Độ nhạy ≥95%, độ đặc hiệu ≥99.5%. Cung cấp kèm lọ xử lý mẫu kín
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
526
Test xét nghiệm giang mai RPR
500
Test
Phát hiện kháng thể reagen trong huyết thanh/ huyết tương người, để chẩn đoán bệnh giang mai.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
527
TPHA
400
Test
Bộ kit để phát hiện kháng thể giang mai đặc hiệu gồm hồng cầu cừu đã được hấp phụ kháng nguyên, huyết thanh mẫu (dương/âm tính) và dung dịch pha loãng, đảm bảo phản ứng ngưng kết rõ ràng.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
528
Test xét nghiệm Amip bằng Phương pháp Elisa
384
Test
Để sàng lọc định tính kháng thể ở huyết thanh của E.Histolytica bằng kỹ thuật xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA). Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:64. Tổng thời gian ủ: 20 phút Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
529
Test xét nghiệm Giun đầu gai bằng Phương pháp Elisa
1.152
Test
Xét nghiệm miễn dịch bán định lượng để phát hiện kháng thể IgG kháng Gnathostoma trong mẫu huyết thanh, huyết tương người. Xét nghiệm này nên được dùng bởi kỹ thuật viên có tay nghề. Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:100. Thời gian ủ: 50 phút Độ nhạy:≥ 93%; Độ đặc hiệu: 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
530
Test xét nghiệm giun đũa chó, mèo bằng Phương pháp Elisa
1.728
Test
Xét nghiệm miễn dịch enzyme bán định lượng dùng để phát hiện kháng thể IgG kháng Toxocara trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:64. Tổng thời gian ủ: 20 phút Đọc ở bước sóng 450/620-650nm Độ nhạy: ≥87.5%; Độ đặc hiệu: ≥93.3%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
531
Test xét nghiêm Giun lươn bằng Phương pháp Elisa
1.440
Test
Xét nghiệm miễn dịch enzyme định tính dùng để phát hiện kháng thể IgG kháng Strongyloides trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:64. Tổng thời gian ủ: 20 phút Độ nhạy :100%; Độ đặc hiệu: 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
532
Test xét nghiệm Sán dây chó bằng Phương pháp Elisa
1.056
Test
Để sàng lọc định tính kháng thể IgG ở huyết thanh của Echinococcus bằng kỹ thuật xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA). Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:64. Tổng thời gian ủ: 20 phút Độ nhạy: ≥97,9%; Độ đặc hiệu: ≥91,7%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
533
Test xét nghiệm Sán gạo heo bằng Phương pháp Elisa
1.152
Test
Dùng để sàng lọc định tính kháng thể IgG kháng Taenia solium bằng phương pháp hấp thụ miễn dịch liên kết enzyme (ELISA), trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người. Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:64. Tổng thời gian ủ: 20 phút Độ nhạy: ≥88%; Độ đặc hiệu: ≥96%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
534
Test xét nghiệm sán lá gan lớn bằng Phương pháp Elisa
1.152
Test
Để sàng lọc định tính kháng thể IgG ở huyết thanh của Fasciola bằng kỹ thuật xét nghiệm hấp thụ miễn dịch liên kết Enzyme (ELISA). Loại mẫu: Huyết thanh pha loãng tỉ lệ 1:100. Tổng thời gian ủ: 20 phút Nhiệt độ ủ: 15°C-25°C Độ nhạy :100%; Độ đặc hiệu: 100%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
535
Test xét nghiệm Virus HSV IgG bằng Phương pháp Elisa
192
Test
Xét nghiệm miễn dịch định lượng và định tính để phát hiện các kháng thể người trong huyết thanh hoặc huyết tương người kháng lại virus Herpes Simplex. Được sử dụng để xác định tình trạng miễn dịch. Loại mẫu: huyết thanh, huyết tương Thời gian ủ: 60/30/30 phút Đọc kết quả ở bước sóng 405nm/620-690nm Độ nhạy: >95%; Độ đặc hiệu: ≥99%; Độ tái lặp: CV<7% Không bị ảnh hướng bởi các nồng độ lên đến 2.00 g/L hemoglobin, 11.50 g/L lipemia/triglyceride hoặc 0.201 g/L bilirubin
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
536
Test xét nghiệm Virus HSV IgM bằng Phương pháp Elisa
384
Test
Xét nghiệm miễn dịch định lượng và định tính để phát hiện các kháng thể người trong huyết thanh hoặc huyết tương người kháng lại virus Herpes Simplex. Việc phát hiện kháng thể IgM phục vụ cho việc chẩn đoán nhiễm cấp Loại mẫu: huyết thanh, huyết tương Thời gian ủ: 60/30/30 phút Đọc kết quả ở bước sóng 405nm/620-690nm Độ nhạy: >95%; Độ đặc hiệu: >94%; Độ tái lặp: CV ≤6.0% Không bị ảnh hướng bởi các nồng độ lên đến 2.00 g/L hemoglobin, 11.50 g/L lipemia/triglyceride hoặc 0.201 g/L bilirubin
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
537
Bộ nhuộm vi sinh vật
10
Bộ
Bộ nhuộm giúp phân biệt vi sinh vật: Gram dương (Gram +), hiện màu xanh, và âm Gram (Gram-), có màu đỏ. Thành phần: Crystal Violet Solution: Crystal Violet 2%, Ethyl alcohol 20%, Ammonium oxalate 0.8%, Lugol -Solution: Iodine 1.3%, Potassium iodide 2%, PVP 7%, Decolourant Solution: Alcohol 90° 100%, Safranine Solution: Safranine 0.25%, Ethyl alcohol 10% Hạn sử dụng 12 tháng. Bảo quản: 2-8°C
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
538
Dung dịch Fuchsin 0.3%
45
Chai
Thành phần: Fuchsin basic, Phenol, Ethanol, ED.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
539
Methylene 0.3%
45
Chai
Dung dịch methylene blue 0.3%. Thành phần: Methylene blue, ED.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
540
Dung dịch nhuộm Giemsa
3.500
ml
Thành phần gồm hỗn hợp của Azure B, Methylene blue (thuốc nhuộm bazơ - liên kết nhân) và Eosin (thuốc nhuộm axit - liên kết bào tương). Dung môi thường là Methanol (giúp cố định tế bào) và Glycerol.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
541
Dầu soi kính hiển vi
5.000
ml
Trong suốt, không màu, không bị vẩn đục hay có màu vàng. Soi ở vật kính 100x
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
542
Mực tàu
10
ml
Mực tàu dùng trong xét nghiệm soi tìm Cryptococus neoforman.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
543
Dung dịch KOH 10%
30
ml
Dung dịch KOH 10% ± 0,5%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
544
Test nhanh HCV
12.000
Test
Phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV trong mẫu huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: ≥99.3%; Độ đặc hiệu: ≥98,1% so với ELISA - Thời gian trả kết quả: 5 – 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: 10µl với mẫu máu toàn phần, huyết thanh và huyết tương người - Ngưỡng phát hiện ở nồng độ pha loãng gấp ≥4096 lần với huyết thanh dương tính kháng Anti-HCV - Độ ổn định sau khi mở túi nhôm ít nhất 72 giờ - vạch thử: Kháng nguyên HCV tái tổ hợp (lõi, NS3, NS4, NS5) (1,5±0,3 μg), vạch chứng: Globulin miễn dịch dê kháng người (2,0±0,4 μg) - Không có phản ứng chéo với các mẫu Kháng thể HBs, CMV, HIV, Giang mai, Xoắn khuẩn Borrelia burgdorferi, EBV, HTLV, Ký sinh trùng Toxoplasma, Chlamydia, HBsAg, Cúm, Trypanosoma cruzi I/II
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
545
Test nhanh HBsAg
20.000
Test
Phát hiện định tính kháng nguyên HBsAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người, phù hợp để sử dụng trên mẫu phụ nữ mang thai. - Độ nhạy: 100% (Khoảng tin cậy 96.2 - 100%); Độ đặc hiệu: 100% (Khoảng tin cậy 97.9 - 100%) - Vạch thử: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng chuột kháng HBs (0.44 ±0.088 µg). Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng gà IgY (0.48 ± 0.096 µg) - Thời gian trả kết quả: 20 phút - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: 100µL; - Ngưỡng phát hiện: 2IU/ml - Không có phản ứng chéo với các mẫu HCV, HAV, CMV, EBV, Parvovirus, HIV, VZV, Syphilis, Rubella, HTLV và HSV.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
546
Test nhanh HBsAg
39.000
Test
Phát hiện định tính kháng nguyên bề mặt của vi rút viêm gan B (HBsAg) có mặt trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần. - Độ nhạy tương đối: 100%, Độ đặc hiệu tương đối: 100%, độ chính xác 100% - Giới hạn phát hiện: phát hiện được HBsAg chủng ADR và chủng AYW từ nồng độ 0.01562µg/ml, và chủng ADW từ nồng độ 0.03125µg/ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước Châu Á
547
Test nhanh sốt rét
100
Test
Phát hiện phân biệt kháng nguyên P.f và P.v trong mẫu máu toàn phần (thể tích mẫu máu 5μl). - Độ nhạy: ≥99.7% (P.f), ≥95.5% (P.v). Độ đặc hiệu: ≥99.5%. - Vạch thử P.f: Kháng thể đơn dòng đặc hiệu P.f HRP2 từ chuột (0,5 ± 0,1 μg), Vạch thử P.v: Kháng thể đơn dòng đặc hiệu pLDH của Plasmodium vivax từ chuột (0,5 ± 0,1 μg), Vạch chứng: Kháng thể IgG dê kháng chuột (1,0 ± 0,2 μg). Bảo quản ở nhiệt độ 1-40°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
548
Test nhanh HIV
24.000
Test
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA), phân biệt virus HIV-1 bao gồm type phụ O và HIV-2 bằng sự hình thành 3 vạch rõ ràng trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥99.8% so với ELISA - Nhạy với IgM trong giai đoạn nhiễm bệnh sớm - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: ≥10uL; máu toàn phần: ≥20uL - Không có phản ứng chéo với các mẫu thẩm tách máu, mẫu rối loạn đông máu, mẫu dương tính với kháng thể kháng HCV và mẫu máu phụ nữ mang thai. - Thời gian trả kết quả: 10 – 20 phút. - Vạch thử 1: Kháng nguyên HIV -1 tái tổ hợp (gp41, p24) (0,625 ± 0,125 μg); Vạch thử 2: Kháng nguyên HIV -2 tái tổ hợp (gp36) (0,5±0,1μg); Vạch chứng: Huyết thanh dê có kháng thể HIV (0,75 ± 0,15 μg). - Giới hạn phát hiện: ở ngưỡng pha loãng ≥320 lần của mẫu huyết thanh dương tính với HIV
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
549
Test xét nghiệm ma tuý được sử dụng để phát hiện chất gây nghiện Heroin Morphine trong nước tiểu.
2.000
Test
Test thử nhanh phát hiện Morphine (MOP) trong nước tiểu ở người - Ngưỡng phát hiện: 300ng/ml - Độ nhạy: >=99,9%; Độ đặc hiệu: >=99,9%; Độ chính xác: >=99.9% - Chứng nhận phân tích chất lượng COA. - Nhiệt độ bảo quản: 2-30°C.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
550
Acid Acetic
4.000
ml
Acid Acetic ≥99.8%, pH: ≥2.5
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 9001
551
Sodium Hypochlorite 10-12%
10.696
Lít
Sodium Hypochlorite 10-12%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 9001
552
Vôi Soda dùng cho máy mê
3.000
Kg
Vôi soda sử dụng cho máy gây mê có chất chỉ thị màu, chuyển từ trắng sang tím để báo hiệu cần thay - Vôi soda có hình bán nguyệt để giảm khoảng trống, tăng tiết diện tiếp xúc giúp tối ưu khả năng hấp thụ khí CO2. - Độ bụi: ≥0.11%, độ hấp thụ C02: ≥209,2 lít/kg - Duy trì FiCO2 ≤0,5% - Vôi soda rất ít bụi ngay cả khi ở trạng thái khô (kết quả được kiểm nghiệm bởi đơn vị độc lập) giúp bảo vệ thiết bị và bệnh nhân. - Vôi soda với thành phần chính gồm calcium hydroxide, natrium hydroxide, ethyl violet, nước. - Môi trường bảo quản từ -20 đến >50°C, độ ẩm 20-100%. - Tương thích với các dòng máy gây mê.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
553
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa
1.000
Lọ
Thuốc nhuộm bao 0.06%, 1ml. Dung dịch màu xanh chứa trong lọ thủy tinh, tiệt trùng
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
554
Cồn 70 độ
18.820
Lít
Ethanol 70%. Sát khuẩn vết thương ngoài da, dụng cụ y tế, hỗ trợ khử khuẩn y tế. Chai 1 lít
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
555
Cồn tuyệt đối
1.810
Lít
Ethanol tinh khiết có nồng độ ≥99.5%, Chai 1 lít
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
556
Dung dịch rửa tay trung tính
3.000
Chai
1%w/v Chlorhexidine gluconate. Chai 500ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
557
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh có chứa cồn
10.730
Chai
80%w/v Ethanol + 7.2% w/v Isopropanol + 0.5% w/v Chlorhexidine gluconate. Chai 500ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
558
Dung dịch Vệ sinh tay ngoại khoa chứa Chlohexidine 4%
1.000
Chai
4%w/v Chlorhexidine gluconate. Chai 500ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
559
Dung dịch sát khuẩn ngoài da 4%
8.100
chai
Thành phần: Chlorhexidine gluconate 4% (kl/tt), - Tá dược: Cetearech-60 Miristyl glycol 2%, Isopropyl Alcohol 2%, Glycerol monostearate 2%, Hydroxyethyl cellulose 2%, Lauramine oxide 1%, hương liệu, nước tinh khiết vừa đủ. - Dung dịch sát khuẩn tay dùng trong gia dụng và y tế, dùng để sát khuẩn tay trước khi phẫu thuật, thủ thuật, tắm bệnh nhân trước mổ. Diệt hoàn toàn các vi khuẩn Gram âm, Gram dương, vi sinh vật Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Candida albicans, Bacillussubtilis, Shigella flexaneri, Mycobacterium Tuberculosis. Chai 500ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
560
Dung dịch Vệ sinh tay thường quy chứa Chlohexidine 2%
640
Chai
2%w/w Chlorhexidine gluconate. Chai 500ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
561
Dung dịch Sát khuẩn vùng da trước thủ thuật/ phẫu thuật
200
Chai
Thành phần: 2% w/v Chlorhexidine Gluconate, 70%v/v Isopropyl Alcohol, Tartrazine (CI 19140), Gluconic Acid, nước tinh khiết. - Đạt tiêu chuẩn EN13624, EN1040, EN13727 - pH 5.0-7.0. Chai 500ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
562
Dung dịch rửa tay sát khuẩn dùng trong khámbệnh, thực hiện phẫu thuật, thủ thuật, xét nghiệm các loại
1.000
Lít
Dung dịch rửa tay sát khuẩn nhanh, chứa 45% kl/tt ethanol, 18% kl/tt n-propanol, có chất bảo vệ (allantoine, bisabolol) và dưỡng da (panthenol). Chai 500ml. Chứng nhận VAH Hiệu quả trên: - Diệt vi khuẩn, nấm: DGHM 9.1, EN 13727 & EN 13624 - Vi khuẩn Lao M. terrae, M. avium: EN 14348 - Diệt virus Vacciniavirus, Rotavirus, adenovirus, Norovirus, HCV, Herpes simplex – Virus (HSV), Noro Felines Calici Virus, HIV, Influenza A: DVV/RKI; Virus Adenovirus, Murine Norovirus, Vacciniavirus, HBV, Bovine Corona: EN14476, EN 17430; Rửa tay thường quy, thủ thuật: EN 1500; Rửa tay phẫu thuật: EN 12791
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
563
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
27.120
Chai
Thành phần: Chlorhexidine Gluconate 0,5%, Ethanol 70%, Tá dược: Glycerol monostearate 1%, Hydroxyethyl cellulose 1%, Vitamin E 1%, Triethanollamine 0.5%, hương liệu, Nước tinh khiết vừa đủ. - Dùng để sát khuẩn tay trước khi thăm khám, trước phẫu thuật hoặc làm thủ thuật.Diệt hoàn toàn các vi khuẩn Gram âm, Gram dương, vi sinh vật Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Candida albicans, Bacillussubtilis, Shigella flexaneri, Mycobacterium Tuberculosis. Chai 500ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
564
Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn dạng gel
400
Chai
Thành phần: Ethanol 70%w/w + Propanol-2-ol l,74%w/w, Bisabolol (chất bảo vệ da), Glycerin (chất dưỡng ẩm da) - Cồn sát khuẩn tay dạng thixotropic gel - Chai 500ml; Đạt tiêu chuẩn: Vệ sinh tay thường quy EN 1500, Vệ sinh tay ngoại khoa EN 12791 - Hiệu quả diệt khuẩn: Diệt virus HIV, Rotavirus, H1N1 trong 30 giây theo tiêu chuẩn EN 14476, và diệt Coronavirus, SARS trong 30 giây theo tiêu chuẩn BGA & DVV; Diệt khuẩn theo tiêu chuẩn EN 13727 trong 30 giây; Diệt nấm hoặc nấm men theo tiêu chuẩn EN 13624; Diệt vi khuẩn lao theo tiêu chuẩn EN 14348 trong 30 giây; Khả năng kháng khuẩn của sản phẩm trong vòng 6 tháng sau khi mở nắp
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
565
Que kiểm tra môi trường khử khuẩn
5.000
Test
Que thử bán định lượng hydro peroxide (H2O2) và peroxide trong dung dịch, kiểm tra sự khuếch tán đồng đều của thiết bị khử trùng bề mặt tự động. Que chứa chất chỉ thị oxy hóa khử hữu cơ phản ứng với hydro peroxide để tạo thành hợp chất oxy hóa màu xanh lam hoặc khác. Sau một thời gian ngắn tiếp xúc, cơ chế khử của thuốc thử bắt đầu, làm cho chất chỉ thị chuyển sang màu nâu nhạt/nâu đậm hoặc khác.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
566
Viên khử khuẩn dụng cụ bề mặt
34.350
Viên
Viên sủi khử khuẩn, thành phần 2,5g Troclosense Sodium - Dạng viên sủi tan nhanh trong nước, dùng khử khuẩn bề mặt, đồ vải, diệt vi khuẩn gram âm & gram dương Hoạt động hiệu quả kể cả khi có sự hiện diện chất hữu cơ, pH 6.2 - 1 viên nặng 5g có thành phần: hoạt chất Troclosense Sodium 50% tương đương 2.5g/viên, Apidic acid 1,2g/viên tương đương 24%. trọng lượng 1 viên
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
567
Khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế dạng xịt
500
lít
Thành phần: 0,05% Didecyldimethyl ammonium chloride + 0,06% Chlorhexidine digluconate kết hợp 22,57% Ethanol - Khử khuẩn nhanh các bề mặt - Hiệu quả diệt khuẩn, diệt nấm theo EN 13697. Diệt virus (PRV, BVDV, HSV 1...)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
568
Chất bôi trơn và bảo dương dụng cụ y tế
300
lít
Thành phần hóa học: + Dimethylol-5,5-dimethylhydantoin: 1-3%. - Hình dạng: Chất lỏng; Màu: Trắng đục; Mùi: mùi oleic nhẹ; Trọng lượng riêng: ≥0.989; pH: ≥7.8. - Giữ cho dụng cụ hoạt động trơn tru và kéo dài tuổi thọ của dụng cụ. - Công thức không có gốc Silicone, không cản trở quá trình khử trùng bằng hơi nước hoặc khí EO. - Chứa chất bảo quản, không hỗ trợ sự phát triển của vi sinh vật trong dung dịch.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
569
Dung dịch làm sạch rỉ sét
500
lít
Thành phần: Carboxylate, surfactant, Ammonium thioglycolate (10-20%). Bảo dưỡng: Thời gian ngâm nên từ vài phút đến 30 phút ở nồng độ pha loãng từ 50% trở lên và 30 đến 60 phút với nồng độ pha loãng từ 10 đến 50%. pH: 6.0-8.0
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
570
Gel bôi trơn vô trùng 82g hoặc tương đương
5.630
Tube
Hoạt chất: chất bôi trơn dạng gel trong suốt, vô trùng, tan trong nước, có độ pH: 5-7. Gel bôi trơn vô trùng dùng cho các thiết bị để làm giảm nguy cơ chấn thương trong quá trình làm thủ thuật như: nội soi, đặt catheter, khám phụ khoa, khám trực tràng. Dạng tube, vô trùng và sử dụng cho một lần.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
571
Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế chuyên dùng cho máy rửa tự động
300
lít
Thành phần hóa chất: + Alcohols, C9-11, ethoxylated surfactant: 1-5%; Glycerin: 1-5%; Citric Acid: 1-5%; N,N-Dimethyloctadecylamine oxide : 1-2%; Subtilisins (proteolytic enzyme): 0.1-1%. - Thể lỏng; Mùi: thơm; pH: ≥7.8; Hệ thống Enzyme Protease kép với chất hoạt động bề mặt; Ít tạo bọt; Thân thiện với môi trường do hóa chất phân hủy sinh học; Công thức thích hợp cho các quy trình làm sạch thủ công và tự động. Nồng độ pha: 1-4mL/L
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
572
Hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
30
Lọ
Hóa chất Hydrogen Peroxide 59% ± 0.5 dùng cho máy tiệt trùng bằng nhiệt độ thấp theo công nghệ Plasma. Tương thích với các máy tiệt trùng bằng nhiệt độ thấp của Getinge hoặc tương đương. Thể tích: ≥240ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
573
Hóa chất dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp
750
Băng
Băng hóa chất H2O2 (Hydrogen Peroxide) dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp. Kích thước: 240x90x13mm (±2 mm). Thành phần: Mỗi băng chứa ít nhất 12 viên (capsule), mỗi viên chứa 2ml H2O2 nồng độ ≥58%, tương đương với ≥6 lượt tiệt trùng tiêu chuẩn, ≥12 lượt tiệt trùng ngắn.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
574
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế
1.300
Lít
Hỗn hợp 5 enzyme 1%-3% protease, 0.1%-0.5% lipase, 0.1%-0.5% amylase, 0.1%-0.5% mannanase, 0.1%-0.5% cellulase - Dùng được cho máy rửa tự động và ngâm rửa thủ công Nồng độ sử dụng: ≥0.1% (máy rửa); Nồng độ sử dụng: ≥0.5%; pH = 6.89-7.29 ( gần với pH trung tính) Thời gian: 5 phút. Phù hợp với mọi chất lượng nước khác nhau - Đạt tiêu chuẩn ISO 11930 - Hiệu quả chống lại màng biofilm vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa theo tiêu chuẩn ISO/TS 15883-5 - Có bảng tương thích về ăn mòn vật liệu.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
575
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế
890
Lít
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa hỗn hợp 5 enzyme (Protease, Lipase, Amylase, Mananase, Cellulase) giúp tẩy rửa làm sạch biofilm và chất bẩn, chứa hỗn hợp đa enzyme sử dụng để làm sạch dụng cụ phẫu thuật và dụng cụ nội soi bằng phương pháp thủ công hoặc tự động bằng máy rửa siêu âm/máy rửa khử khuẩn
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
576
Dung dịch đa Enzyme ngâm làm sạch dụng cụ
1.000
lít
Thành phần: Một hỗn dịch nước gồm các enzyme, chất hoạt động bề mặt không ion, chất ổn định và chất bảo quản: Sodium Xylene Sulphonate: 3-8% w/w; Sodium Etasulphate (Surfac EH40): 0.5-3% w/w; Hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Cellulase và Mannanase; Chất hoạt động bề mặt không ion, chất tạo kiềm: <5%; Hydrotrope, dung môi Glycol: <15% Thích hợp sử dụng cho xử lý thủ công, máy rửa bằng sóng siêu âm, máy rửa khử khuẩn và máy rửa tự động ống soi mềm (AER). Hiệu quả trong việc loại bỏ protein, chất béo và các chất hữu cơ ra khỏi bề mặt dụng cụ, kể cả máu và dịch tiết đóng khô. Tương thích với dụng cụ y tế, nha khoa, các dụng cụ nội soi và dụng cụ robot. Ít tạo bọt, không gây ăn mòn dụng cụ, không làm hỏng lớp phủ bên ngoài dụng cụ. Nồng độ sử dụng: 0.2 - 1% v/v (2 - 10ml/L nước); pH: ≥10.5
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
577
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ các loại
200
Lít
Dung dịch làm sạch, tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme protease và các chất hoạt động bề mặt. Độ pH 5.8 - 6.2. - Hiệu quả trong làm sạch, loại trừ biofilm bám dính trên dụng cụ trong thời gian 5 phút, nhiệt độ 40°C với nồng độ 1%.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
578
Dung dịch hóa chất tẩy rửa enzyme trang thiết bị y tế
2.000
Lít
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế kết hợp 3 loại enzymes: 0,018% (w/w) Subtilisin, 0,0148% (w/w) Lipolase enzyme protein, 0,0225% (w/w) Amylase. Dung dịch có pH trung tính, đậm đặc, pha loãng nồng độ từ 0.5-5% trước khi sử dụng.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE
579
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa 5% hỗn hợp 5 enzyme: Protease, Lipase, Amylase, Mannanase, Cellulase.
1.000
Lít
Enzyme Protease subtilisin 5,0%(w/w), lipase 0,2%(w/w), amylase 0,15%(w/w), mannanase 0,05%(w/w), cellulase 0,05%(w/w) Chất hoạt động bề mặt non-ionic: Fatty alcohol alkoxylate 8 %(w/w) Chất bảo quản: Methylisothiazolinone 0,035 %(w/w) Chất chống ăn mòn (1,2,3-benzotriazole) Chất tạo màu, hương liệu pH trung tính: 7-8 (ở 20°C); dễ dàng tương thích với nhiều loại vật liệu, không gây ăn mòn kim loại Dùng được cho máy rửa dụng cụ tự động, nồng độ sử dụng: Từ 0,1% - 0,5% (tương đương với tỷ lệ pha loãng 1-5ml/L).
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
580
Dung dịch tẩy rửa và khử khuẩn mức độ trung bình
3.000
lít
Thành phần: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 7% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5% (w/w), Protease 0.5% (w/w), Lipase 0.5% (w/w), Amylase 0,5% (w/w). -Tá dược: Fatty alcohol alkoxylate. Sodium borate, Sodium hydrogen phosphate, Benzotriazole, EDTA, Acid citric, Hương liệu và nước tinh khiết
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
581
Dung dịch làm sạch khử trùng bề mặt không cồn
1.000
Lít
Hoạt chất: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC) 7% (w/w), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB) 1,5% (w/w). Hệ enzyme: Protease, Lipase, Amylase; Chất hoạt động bề mặt non-ionic: Fatty alcohol alkoxylate. Có giấy chứng nhận hiệu quả vi sinh, diệt được vi khuẩn, nấm mốc, trực khuẩn lao,...
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
582
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt
1.000
Lít
Hoạt chất: Alkyl Dimethyl Benzyl Ammonium Chloride 6,6% (w/w), N-(3-aminopropyl)-N-dodecylpropane-1,3-diamine 6,0% (w/w), Didecyl Dimethyl Ammonium Chloride 3,0% (w/w). Chất hoạt động bề mặt: Fatty Alcohol Ethoxylate. Chất khóa ion Mg2+, Ca2+: EDTA Tetrasodium. Chất chỉnh pH : Phosphoric acid, Citric Acid. Chất chống ăn mòn, chất tạo màu và hương liệu. Đạt hiệu quả diệt khuẩn theo các tiêu chuẩn EN 13727; EN 13624
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
583
Dung dịch phun sương khử khuẩn bề mặt dạng sương mù khô
2.200
Lít
Hydrogen peroxide (H2O2) ổn định trong dung dịch 6% (60ml/l). Hợp chất Bạc 17ppm và C11-15 Secondary Ethoxylated 0,08%. Phân hủy sinh học 99.9% và không để lại cặn hoặc vết trên bề mặt sau phun. Không độc hai, không gây dị ứng, không ăn mòn bề mặt ( kể cả bề mặt điện tử) và không gây hại cho môi trường. - Nồng độ phun: 1ml/m3. Phổ diệt khuẩn: diệt nấm, diệt vi rút, diệt nấm men, diệt lao, bào tử, diệt vi khuẩn…( Escherichia coli, Enterococcus hirae, Staphylococcus aureus, Pseudomonas Aeruginosa, Candida Albican, Aspergillus brasiliensis, Bacillus Subtilis, Clstridium Difficile, Mycobacterium terrae, Mycobacterium avium, Phage P001, Phage P008, Adenovirus, Murine norovirus). EN 17272.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
584
Dung dịch phun khử khuẩn bề mặt thông qua đường không khí
3.300
lít
Thành phần: Hydrogen Peroxide 8%, phức hợp 30ppm muối bạc (Ag+), nước tinh khiết. - Công dụng: mức tiêu hao dung dịch từ 2-3ml/ mét khối không khí khi kết hợp với máy phun sương khô siêu hạt (kích thước hạt <10µm). Khử khuẩn không khí và bề mặt trang thiết bị y tế, lau chùi khử khuẩn trang thiết bị và dụng cụ y tế. Diệt vi khuẩn, nấm, bào tử, virut, coronavirut, khử trùng không khí và bề mặt các thiết bị, dụng cụ trong phòng mổ
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
585
Dung dịch phun sương khử khuẩn
3.320
Lít
Hoạt chất: Hydrogen peroxide 5% (w/w), Ion Ag 0,005%(w/w). Hiệu quả diệt khuẩn Vi khuẩn, nấm mốc : EN 13697 Mycobacterium: EN 14348 Virus: EN 14476 Bào tử: EN 13704 Dung dịch pha sẵn để sử dụng ngay, không cần pha loãng
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
586
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình
71.200
Tờ
Hoạt chất chính: 0.3%N,N-Didecyl-N,N-Dimethylammonium chloride, không chứa cồn, 100% sợi Visco, phân huỷ sinh học. - Chất hoạt động bề mặt: Amines, N-C12-14-Alkyltrimethylenedi-,0.002% Alcohols, C8-10, Ethoxylated. - Hiệu quả diệt khuẩn: Diệt virus HIV, HBV, HCV, Vaccinia virus, Rotavirus trong 1 phút EN 14476 - Diệt vi khuẩn, nấm EN 16615 trong 2 phút
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
587
Khăn lau làm sạch và khử khuẩn bề mặt y tế nhạy cảm với cồn
61.000
Tờ
Khăn lau 2 trong 1 vừa khử nhiễm vừa khử khuẩn, kích thước 15cmx18cm, dùng được cho bề mặt nhạy cảm, chứa dung dịch Benzethonium Chloride 0.40% w/v, Cetrimide 0.45% w/v, Polyaminopropyl biguanide 0.10 % w/v. Có khả năng diệt khuẩn và nấm men trong vòng 1 phút. Đạt tiêu chuẩn EN13727, EN14561, EN14562, EN17111, EN14348, EN14476.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
588
Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt dạng xịt
594
Chai
Thành phần: 0.3% Didecyldimethyl ammonium chloride, chất HĐBM, không chứa cồn - Làm sạch và khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế. Đầu phun tạo bọt. Tương thích với Polycarbonate, plexiglas. Thời gian tiếp xúc: từ 2 phút - Hiệu quả diệt khuẩn theo EN 16615 (Enterococcus hirae, Pseudomonas aeruginosa, Staphylococcus aureus) Diệt virus theo tiêu chuẩn EN 14476 (Adenovirus, Norovirus Murine MNV). Chai ≥750ml
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
589
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế
600
Lít
Thành phần 0,5% Protease + 0,2% Lipase + 0,15% Amylase + 0,05% Cenllulase. - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme, dùng được cho máy rửa tự động và bằng tay. - pH: 7.8-8.8, ít bọt, tự phân hủy, làm sạch dụng cụ tối thiểu trong 3 phút. Thành phần có chất chống ăn mòn. - Tương thích tốt nhiều loại dụng cụ y tế
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, Nhóm các nước G7
590
Dung dịch khử khuẩn thiết bị y tế mức độ cao
5.000
lít
Thành phần: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde. - pH: 6,8- 7,2, dung dịch sẵn sàng sử dụng (không pha loãng) Khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút Tái sử dụng trong 14 ngày (tặng kèm test thử dựa trên nồng độ OPA) - Hiệu quả diệt khuẩn: - Diệt khuẩn EN 14561 - Diệt nấm EN 14562 - Diệt vi khuẩn lao EN 14348, EN 14563 - Diệt bào tử trong 30 phút theo EN 17126 (Clostridium difficile, Bacillus subtilis, Bacillus cereus) - Diệt virus EN 17111, EN 14476 (Adenovirus...) - Có tài liệu chứng minh tương thích với ống nội soi hãng Olympus/ Fujifilm/ Pentax/ Karl Stozr. Tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene...)
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
591
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde 0,55%
2.500
Lít
Ortho-Phthalaldehyde 0,55% , hệ đệm pH =7.2 -8.2. Khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế, phẫu thuật, thiết bị y tế, dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt. Không gây ăn mòn dụng cụ, có bảng tương thích dụng cụ.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
592
Dung dịch Khử khuẩn Mức độ cao Ortho-Phthalaldehyde 0,55%
3.000
Lít
Thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), hệ đệm pH =7-9. Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 5 phút. Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2) Vi khuẩn: EN 14561; Nấm, mốc: EN 14562; Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563; Virus: EN 17111. Test thử đi kèm tương thích với sản phẩm.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
593
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
2.030
Lít
Thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0,55%, Benzotriazole 0,01% và các thành phần khác, pH: 7.2 -7.8, - Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. - Không gây ăn mòn dụng cụ, tương thích với nhiều loại dụng cụ và vật liệu (kể cả Polystyrene, Cyanoacrylate, EPO - TEK 353 epoxy), có que thử. - Tương thích với dụng cụ của các hãng sản xuất dụng cụ nội soi (Olympus, Pentax, GE, Karl Storz, đèn nội soi Fujinon) - Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, nấm, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis), theo các tiêu chuẩn: EN 13727, EN 13624, EN 14348, EN 14563, EN 14476 - Môi trường sử dụng không cần thông khí đặc biệt. Có thể dùng cho quy trình xử lý bằng tay và bằng máy.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
594
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
1.000
Lít
Thành phần: 60% N-acetylcaprolactam + 3.01% Hydrogen peroxide Dung dịch sau hoạt hóa thành Acid Peracetic 1000-2000ppm Khử khuẩn mức độ cao trong 5 phút. Tái sử dụng trong vòng 14 ngày, có kèm test kiểm tra nồng độ acid peracetic - Hiệu quả diệt khuẩn: - Diệt khuẩn EN 14561; Diệt nấm EN 14562; Diệt vi khuẩn lao EN 14563; Diệt bào tử trong 5 phút theo EN 17126 (Bacillus subtilis, Clostridium difficile...); Diệt virus EN 17111 (Adenovirus, Norovirus...) trong 5 phút. - Có tài liệu chứng minh tương thích với ống nội soi hãng Olympus, Fujifilm, Pentax
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485, CE, Nhóm các nước G7
595
Composite đặc màu A1
30
Ống
Phù hợp để trám thẩm mỹ răng trước, kháng mòn tốt, độ cứng cao, phù hợp chịu lực vùng răng sau. Ống ≥4g.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
596
Composite đặc màu A2
30
Ống
Phù hợp để trám thẩm mỹ răng trước, kháng mòn tốt, độ cứng cao, phù hợp chịu lực vùng răng sau. Ống ≥4g
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
597
Composite đặc màu A3
30
Ống
Phù hợp để trám thẩm mỹ răng trước, kháng mòn tốt, độ cứng cao, phù hợp chịu lực vùng răng sau. Ống ≥4g
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
598
Composite đặc màu A3.5
30
Ống
Phù hợp để trám thẩm mỹ răng trước, kháng mòn tốt, độ cứng cao, phù hợp chịu lực vùng răng sau. Ống ≥4g
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
599
Composite lỏng màu A1
40
Ống
Dùng trong phục hình răng, tái tạo cùi. Ống ≥2g.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
600
Composite lỏng màu A2
40
Ống
Dùng trong phục hình răng, tái tạo cùi. Ống ≥2g
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
601
Composite lỏng màu A3
40
Ống
Dùng trong phục hình răng, tái tạo cùi. Ống ≥2g
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
602
Composite lỏng màu A3.5
40
Ống
Dùng trong phục hình răng, tái tạo cùi. Ống ≥2g
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
603
Cement trám răng GIC (glass ionomer cement)
30
Hộp
Vật liệu trám hóa trùng hợp có khả năng phóng thích fluoride, ngăn ngừa sâu răng
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
604
Thuốc thông ống tủy
40
Hộp
EDTA (Ethylene Diamine Tetra Acetic Acid) 19%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
605
Nước bơm rửa ống tủy Hyposol
20
Chai
Sodium hypochlorite NaOCl 3%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
606
Eugenol
20
Lọ
sát khuẩn, giảm đau ống tủy
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
607
Thuốc bít tủy
40
Hộp
Hydrocortison axetat 10g, Paraformaldehyde 2.2g
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
608
Sò đánh bóng
20
Hộp
Vệ sinh tối đa: luôn luôn được đóng gói kín. Không có nguy cơ lây nhiễm chéo và đảm bảo vệ sinh cao nhất cho bệnh nhân của bạn. - Blue: đánh bóng thô - Green: đánh bóng trung bình - Để giữ khi thao tác: lọ liều đơn có một lớp chất kết dính dễ dàng bám vào bao tay hoặc bề mặt khác. - Không hao vật liệu: chén nhỏ nong được thiết kế với các cạnh tròn để dễ dàng lấy hết vật liệu. - Liều lượng hoàn hảo: Mỗi gói chứa lượng vừa đủ cho một lần điều trị.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
609
Keo dán 1 bước
24
Lọ
Chất kết dính cho ngà và men răng, đảm bảo vật liệu có thể thấm xuyên qua các sợi collagen và ống ngà đồng thời giữ ẩm bề mặt ngà răng. Có khả năng hòa tan (tương thích với nước); Chỉ cần 1 lớp phủ đều lên bề mặt
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
610
Keo dán nano 2 bước
24
Lọ
Monnomer+ dung môi+ chất quang trùng hợp
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
611
Acid Etch
50
Tuýp
Phosphoric Acid 35-37%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
612
Dầu xịt tay khoan
30
Chai
Dầu khoáng trắng + Silicone
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
613
Chất che tủy dùng đèn
20
Ống
Canxi hydroxide băng thuốc ống tủy - Dạng bột nhão gốc nước không trùng hợp, màu trắng, bao gồm Calci Hydroxide và Bari Sulphate được trộn sẵn. Sản phẩm được đóng gói trong ống bơm đa liều với đầu tip sử dụng 1 lần. - Được sử dụng làm vật liệu băng thuốc ống tủy quá trình điều trị nội nha và trám tạm trong che tủy và lấy tủy.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
614
Canxi nha khoa
50
Lọ
Calcium Hydroxide (Ca(OH)2) 30-35%
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
615
Thuốc trám tạm
40
Lọ
Không chứa Eugenol, không gây kích ứng; Độ bám dính vào cấu trúc răng cao hơn; Hỗn hợp có độ mịn cao tạo; độ đồng nhất không có hạt; Đông kết nhanh trong điều kiện ẩm; Có sự giãn nở nhỏ nhưng đồng đều khi đông kết nên không tạo ra vết nứt, mang lại khả năng bịt kín tốt nhất, do đó bảo vệ được Tủy răng. Hương bạc hà, màu trắng.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
616
Chất thay thế xylen không độc
500
Lít
Sử dụng được cho tất cả các máy xử lý mô và máy nhuộm tự động. Không benzene. Không mùi
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
617
Formalin trung tính 10%
700
ml
PH ổn định 6.8-7.2 - Chất lượng được kiểm soát nghiêm ngặt đảm bảo nồng độ Formalin luôn là 10%.. Ổn định ở nhiệt đông lạnh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
618
Parafin type 6 tinh khiết
400
kg
Sáp tinh khiết không chưa polymer cho lát cắt mỏng đến 0.5µm.
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
619
Hematoxylin
323.650
ml
Lam nhuộm sắc nét, nhiễm sắc thể vùng nhân được phân định rõ ràng
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
620
Eosin Y
22.704
ml
Bắt màu nhanh, phân định thành phần tế bào rõ nét, không lẫn lộn màu tế bào nhân và tế bào chất
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
621
Dung dịch nhuộm tế bào EA
22.704
ml
Màu nhuộm bào tương sáng. Có thể điều chỉnh cường độ màu
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
622
Dung dịch nhuộm tế bào OG
22.704
ml
Nhuộm keratin trong tế màu nhuộm sáng, bắt màu nhanh
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
623
Keo dán lame
2.832
ml
Kết dính lame chứa mô bệnh học và lamel, đảm bảo trong và sáng mô bệnh học
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
624
Acid citric đậm đặc
3.000
ml
Ngâm mềm mô xương
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
625
Cassette nhựa có nắp lỗ nhỏ
5.000
cái
Cassette sinh thiết có nắp màu trắng. Loại lỗ: lỗ vuông nhỏ. Sử dụng cho các mẫu sinh thiết., ắp có bản lề gắn trước
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
626
Cassette nhựa có nắp lỗ lớn
6.000
cái
Cassette có nắp, màu trắng. Loại lỗ: dạng khe, sử dụng cho các mẫu thường quy, nắp có bản lề đảo ngược
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
627
Lưỡi dao vi thể
1.000
cái
Cắt được tất cả các loại mô (mô cứng, mô mềm, …) và tương thích với nhiều loại máy cắt
Số 13 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang.
ISO 13485
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
30/07/2026
Số quyết định phê duyệt
1334/BV-KD
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Yêu cầu báo giá". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Yêu cầu báo giá" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 24

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây