Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Bánh bao tươi nhân trứng thịt |
51.000 |
cái |
1. Tên sản phẩm: Bánh bao tươi nhân trứng thịt 2. Thành phần: Bột mì, thịt heo, trứng cút, nấm tai mèo, hành hương, chất điều vị, đường nước, sữa, shortening, men, axit E330, bột nổi natri cacbonat (500i), Monocalci orthophosphat (34l (i)), chất bảo quản E282. 3.Chỉ tiêu cảm quan: - Trạng thái: Bánh hoa văn hình nón, mềm, dai - Màu sắc: Sản phẩm có màu trắng sữa - Mùi vị: Mùi đặc trưng của sản phẩm, không có mùi vị lạ 4.Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: - Khối lượng tịnh: 130g/cái - Chất liệu bao bì đóng gói: Sản phẩm được đóng gói túi nilon, túi PE-PP phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y tế 5. Thời gian sử dụng sản phẩm: 30 ngày kể từ ngày sản xuất, Ngày sản xuất vag hạn sử dụng in trên bao bì của sản phẩm. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Trọng lượng: 130g/cái |
||
2 |
Bánh mỳ tươi có nhân |
37.740 |
cái |
1. Tên sản phẩm: Bánh mỳ tươi có nhân 2. Thành phần: Bột mì, trứng gà tươi, chà bông gà, dầu cọ tinh luyện, đường, dầu bơ thay thế, men, muối, sữa bột, can xi carbonat (0,34), bột trứng, chất ổn định , chất bảo quản (282,200), tinh bột biến tính, chất xử lý bột (300, 1100(i)), chất điều vị(621,1104), chất nhũ hoá (322(i)), chất điều chỉnh độ axit (330) 3. Chỉ tiêu cảm quan: - Trạng thái: Bánh hình tròn dài - Màu sắc: Sản phẩm có màu vàng - Mùi vị: Mùi vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi vị lạ 4. Quy cách đóng gói và chất liệu bao bì: Khối lượng tịnh: - Chất liệu bao bì đóng gói: Sản phẩm được đóng gói túi PE - PP phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y Tế 5. Thời gian sử dụng sản phẩm: 30 ngày kể từ ngày sản xuất, Ngày sản xuất và hạn sử dụng in trên bao bì của sản phẩm. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Trọng lượng: 120g/cái |
||
3 |
Mỳ tôm |
10.200 |
Gói |
Quy cách đóng thùng: 30 gói/thùng. Trọng lượng/gói: 63g (hầu hết các vị), có loại 62g (chay) hoặc 64g, 65g tùy dòng. Thành phần chính: Bột mì, dầu thực vật, tinh bột khoai mì, muối, đường, gia vị (tôm, gà, hành, ớt, tiêu...). Hướng dẫn sử dụng: Cho vắt mì và các gói gia vị vào tô, chế khoảng nước sôi, đậy nắp trong 3 phút. Hạn sử dụng: 7 tháng kể từ ngày sản xuất. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
30 gói/thùng Khối lượng: 63 gam/gói hoặc tương đương |
||
4 |
Cá hộp |
2.550 |
hộp |
Thành phần: Cá biển (cá mòi, cá ngân, cá nục,...) 60%, xốt cà chua 35%, dầu nành, đường, muối i-ốt, chất làm dày (1442, 1414, 412), chất điều vị 621, màu thực phẩm E160d Cách dùng: Ăn liền hoặc chế biến thành các món ăn tuỳ thích Bảo quản: Để nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp.Tiêu chuẩn hàng hóa: nguyên liệu tươi, không nhiễm khuẩn, không chất bảo quản độc hại, kim loại nặng dưới ngưỡng, màu sắc, mùi vị tự nhiên, đóng hộp kín, ghi rõ trọng lượng, hạn sử dụng, thông tin nhà sản xuất. - Quy cách: 155 gram/hộp |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
155gam/hộp |
||
5 |
Sữa tươi |
26.520 |
Hộp |
-Thành phần: Sữa tươi (97%), đường (2,8%), chất ổn định (471, 460(i), 407, 466), vitamin (natri ascorbat, A, D3, khoáng chất (natri selenit).D20 -HSD: 6 tháng -Quy cách: 48 hộp/thùng -Bao bì: Sản phẩm được chứa trong bao bì hộp/ bịch giấy, bên trong là lớp nhựa PE chuyên dùng, ghép kín, đảm bảo yêu cầu an toàn vệ sinh thực phẩm theo QCVN 12-1:2011/BYT |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
48 hộp/thùng Trọng lượng: 180ml/hộp |
||
6 |
Sữa chua |
13.770 |
Hộp |
Sữa chua ăn ít đường(hộp 100 g) được làm từ sữa tươi nguyên chất (khoảng 88-89 % đường), dường (9%), gelatin thực phẩm, chất ổn định ( E471) và men tự nhiên. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
48 hộp/thùng Trọng lượng: 100ml/hộp |
||
7 |
Sữa dinh dưỡng đóng chai |
510 |
Chai |
- Dung tích: 237ml Thành phần dinh dưỡng trong 237ml - Năng lượng: 250 kcal - Chất đạm: 8-10g - Chất béo: 6g - Carbonhydrat tổng số: 41g - Vitamin A: 1250 IU - Vinamin D: 240 IU - Vitamin E: 7.5 IU - Vitamin K: 20 mcg - Vitamin C: 30 mg - Vitamin B₁: 0.38mg - Vitamin B₂: 0.43mg - Vitamin B₆: 0,5mg - Vitamin B₁₂: 1.5mcg - Biotin: 75mcg - Acid Pantothenic: 2.5mg - Natri: 200 mg - Kali: 370 mg - Clo: 272mg - Canxi: 300 mg - Phốt pho: 250mg - Magie: 100mg - Sắt: 4.5mg - Kẽm: 3.75 mg - Đồng: 0.5 mg - Mangan: 1.2mg - Selen: 17.5 mcg - Crôm: 30mcg - Molybden: 37.5mcg - Iốt: 37.5mcg |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
24 chai/thùng Trọng lượng: 237ml/chai |
||
8 |
Bánh |
510 |
Hộp |
Thành phần: Bột lúa mì, dầu thực vật không hydro hóa (dầu cọ), bột whey, bột phô mai (3.9%), bơ, đường glucose, dịch chiết xuất từ malt, muối, chất điều chỉnh độ acid (341(i), 500(ii)), hương thực phẩm tự nhiên, chất nhũ hóa (322(i)), enzym (1100, 1101(i)) Đặc điểm nổi bật: - Công thức thơm béo, đậm đà - Vị bơ béo, vị mặn và phô mai hòa quyện, thơm ngon - Nguyên liệu chất lượng cho hương vị tuyệt vời - Cung cấp năng lượng, protein và một số vitamin |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Trọng lượng: 247g/hộp hoặc tương đương |
||
9 |
Dầu ăn |
1.440 |
lít |
Còn hạn sử dụng khi giao hàng là trong vòng 06 tháng trở lên, chính hãng Quy cách đóng gói: 5 lít/chai Thành phần: Dầu đậu nành, dầu cọ và các thành phần khác Đặc điểm: Không chứa Cholesrerol, tốt cho tim mạch, phù hợp cho nhiều phương pháp chế biến như chiên, xào, trộn salad, làm nước sốt và nấu các món chay |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
5 lít/chai |
||
10 |
Hạt nêm |
360 |
kg |
Còn hạn sử dụng khi giao hàng là trong vòng 06 tháng trở lên, chính hãng; Thành Phần: Muối I-ốt (41 %), chất điều vị Mononatri L-glutamat, đường, bột sắn, bột thịt và bột chiết xuất xương ống & tủy và bột thịt thăn (21 g)**, hương thịt tổng hợp, mỡ, chất điều vị Dinatri 5'-Ribonucleotid, chất điều vị Dinatri 5'-Inosinat, hương nước dùng tổng hợp, bột chiết xuất nấm men, bột lên men từ đậu tương, màu ... Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2000 hoặc tương đương - Quy cách: 900 gram/gói |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1kg/gói |
||
11 |
Bột ngọt |
270 |
kg |
Còn hạn sử dụng khi giao hàng là trong vòng 06 tháng trở lên, chính hãng; Loại hạt Hạt nhuyễn Khối lượng: 1kg/gói Thành phần Monosodium Glutamate không thấp hơn 99%. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. Nhà sản xuất đạt một trong các giấy chứng nhận: ISO 9001:2015, ISO 14001:2015, ISO 45001:2018, ISO50001:2018, HACCP. - Quy cách: 1kg /gói |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1kg/gói |
||
12 |
Ớt bột |
108 |
kg |
Ớt bột Thành phần: ớt tươi phơi khô xay mịn, không lẫn tạp chất, khô, khong ẩm ướt, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Bảo quản: Túi nilon. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng phần. - Quy cách: 100gam/gói, |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
100gam/gói |
||
13 |
Tiêu hạt (xay) |
28 |
Kg |
Tiêu chuẩn hàng hóa: Mùi thơm nồng, không lẫn tạp chất. Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo An toàn vệ sinh thực phẩm - Quy cách: 100gam/gói, bảo quản túi ni lông. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
100g/gói |
||
14 |
Ruốc |
220 |
kg |
Tiêu chuẩn hàng hóa: Ruốc biển, sánh mịn, không cát, có hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liều tương đương), ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Thành phần: Con ruốc 75%, muối - Quy cách: 5kg/ gói |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1kg/gói |
||
15 |
Nước mắm |
1.115 |
chai |
Nước mắm Tiêu chuẩn hàng hóa: Còn hạn sử dụng khi giao hàng là trong vòng 06 tháng trở lên, chính hãng; Thành Phần : Nước, muối, đạm cá cơm, đường, chất điều vị, chất bảo quản, sodium benzoate, urê nội sinh dưới 0.025%, chất ổn định, màu tổng hợp, màu caramen, hương cá hồi… - Quy cách: 800ml/chai |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
800ml/chai |
||
16 |
Đường cát trắng |
1.080 |
kg |
Tiêu chuẩn hàng hóa: Khô, không vón cục, Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. 06 tháng trở lên kể từ ngày nhận hàng - Quy cách: 1 kg/gói |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1kg/gói |
||
17 |
Muối hạt sống |
1.280 |
Gói |
Tiêu chuẩn hàng hóa: Muối hạt sống thượng hạng cần đạt tiêu chuẩn: kết tinh tự nhiên từ nước biển, sạch, không tạp chất, kích thước hạt đồng đều, hàm lượng NaCl tối thiểu 97%, độ ẩm 3-5%, không chất phụ gia, đảm bảo an toàn thực phẩm. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ. - Quy cách: 1kg/gói |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1kg/gói |
||
18 |
Muối rang |
105 |
Gói |
Nhãn hiệu: Hàng tự nhiên - Tiêu chuẩn hàng hóa: Còn hạn sử dụng khi giao hàng là trong vòng 06 tháng trở lên, chính hãng; Thành Phần: Muối ăn, Kali iodat( KL02) |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1kg/gói |
||
19 |
Tương ớt |
95 |
chai |
Thành phần: Nước, ớt đường (15%), muối, cà chua, tỏi, chất ổn định (615,1422), chất điều vị (621), chất bảo quản (211), chất tạo ngọt tổng hợp (950, 951), phẩm màu tổng hợp (124,110), chất điểu chỉnh acid (260, 330).Còn hạn sử dụng, còn nguyên bao bì của nhà sản xuất. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng. Đảm bảo An toàn vệ sinh thực phẩm - Quy cách: 900g/chai |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
900g/chai hoặc tương đương |
||
20 |
Thịt lợn vai |
7.350 |
kg |
Hàng tự nhiên chế biến làm sạch - Tiêu chuẩn hàng hóa: + Bề mặt khô, sạch, không dính lông và tạp chất, đảm bảo An toàn vệ sinh thực phẩm. + Mặt cắt mịn, có độ đàn hồi, sau khi ấn ngón tay vào thịt không để lại dấu ấn trên bề mặt thịt. + Màu sắc của thịt sáng, màu hồng nhạt hoặc đỏ nhạt, phần mỡ có màu trắng trong hơi ngà ngà + Mùi đặc trưng của thịt, không có mùi lạ. + Đã được cơ quan chức năng có thẩm quyền được kiểm tra và đóng dấu kiểm soát giết mổ, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Quy cách: Có dấu tem ATTP, tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm của cơ quan có thẩm quyền cấp Bao bì: 1-5kg/bao. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, giao bằng xe chuyên thùng kín. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
21 |
Thịt lợn cốt lết |
490 |
kg |
Màu đỏ tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong bao bì. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
22 |
Thịt lợn mông |
1.500 |
kg |
Màu đỏ tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong bao bì . Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
23 |
Thịt bò mềm |
250 |
kg |
Thịt bò mềm Màu đỏ tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong bao bì. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
24 |
Thịt bò gân phô |
2.000 |
kg |
Thịt bò phô gân Màu đỏ tươi, bề mặt khô, ấn tay có mặt đàn hồi, không dính lông và tạp chất. Thời điểm giết mổ: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong bao bì. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
25 |
Chả quế |
1.200 |
kg |
Đóng gói 1kg/lát, đã hấp chín nóng, không đông lạnh. Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1kg/lát |
||
26 |
Chả lụa |
35 |
kg |
Chả lụa Đóng gói 1kg/cây, đã hấp chín nóng, không đông lạnh. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1kg/cây |
||
27 |
Chả quết lợn |
140 |
Kg |
Chả quết lợn Không hàng the, còn tươi ngon. Còn nguyên bao bì của nhà sản xuất, ngày sản xuất còn mới. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
28 |
Thịt gà không đầu |
2.000 |
kg |
Thịt gà không đầu Hàng tự nhiên chế biến làm sạch - Tiêu chuẩn hàng hóa: Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, thịt có màu sắc tươi đặc trưng của từng loại gia cầm; thịt có độ đàn hồi, thớ thịt mịn bóng, vết cắt có màu sắc bình thường, khô. Không chọn thịt có mùi lạ, mùi hôi hay có mùi thuốc kháng sinh. Làm sạch nội tạng và lông. Hàng tươi chưa qua cấp đông. - Quy cách: 1,5-2kg /con |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1,5-2kg/con |
||
29 |
Thịt vịt không đầu |
2.300 |
kg |
Vịt chắc, thịt dày, không quá gầy hay béo, nhiều mỡ, hai bên lườn, ức căng lên nở nang rắn chắc là vịt ngon, nhiều thịt; không đông lạnh. Thời điểm giết mổ: Không quá 12 giờ cho đến khi giao hàng. Đóng gói trong bao bì, có tem/ nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng từng túi - Quy cách: 1,5-2kg /con |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1,5-2kg/con |
||
30 |
Tôm (50-55con/1kg) |
1.000 |
kg |
Hàng tự nhiên chế biến làm sạch - Tiêu chuẩn hàng hóa: Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. Hàng tươi chưa qua cấp đông. - Quy cách: 50-55 con/kg Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, giao bằng xe chuyên thùng kín, có sắp lên ki, thùng xốp, thùng nhựa |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
50-55 con/kg |
||
31 |
Tôm (60-65 con/kg |
800 |
kg |
Hàng tự nhiên chế biến làm sạch - Tiêu chuẩn hàng hóa: Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. Hàng tươi chưa qua cấp đông. - Quy cách: 60-65 con/kg Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, giao bằng xe chuyên thùng kín. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
60-65 con/kg |
||
32 |
Mực |
80 |
kg |
Hàng tự nhiên chế biến làm sạch - Tiêu chuẩn hàng hóa: Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, hoặc ít nhất là phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. Hàng tươi chưa qua cấp đông. - Quy cách: 7-8 con/kg Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, giao bằng xe chuyên thùng kín, có sắp lên ki, thùng xốp, thùng nhựa |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
(sz 7-8 con/1 kg) |
||
33 |
Cá ngừ |
2.400 |
kg |
Hàng tự nhiên chế biến làm sạch - Tiêu chuẩn hàng hóa: Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, ít nhất phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Quy cách: 1,5kg-2kg/con Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, giao bằng xe chuyên thùng kín, có sắp lên ki, thùng xốp, thừng nhựa. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1,5-2kg/con |
||
34 |
Cá nục (5 lạng/con) |
2.400 |
kg |
Hàng tự nhiên chế biến làm sạch - Tiêu chuẩn hàng hóa: Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, ít nhất phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Quy cách: 0,5kg-0,7kg/con Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, giao bằng xe chuyên thùng kín, có sắp lên ki, thùng xốp, thừng nhựa. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
0,5kg-0,7kg/con |
||
35 |
Cá chim |
2.400 |
kg |
Hàng tự nhiên chế biến làm sạch - Tiêu chuẩn hàng hóa: Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, ít nhất phải được bảo quản trong đá lạnh, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Quy cách: 0,5kg-0,7kg/con Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, giao bằng xe chuyên thùng kín, có sắp lên ki, thùng xốp, thừng nhựa. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
0,5kg-0,7kg/con |
||
36 |
Cá cơm |
400 |
kg |
Hàng tự nhiên chế biến làm sạch - Tiêu chuẩn hàng hóa: Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng thủy, hải sản còn sống, thịt rắn chắc, đàn hồi, không để lại vết ấn của ngón tay, thịt thường, khô, không có mùi lạ, mùi ôi hay có mùi thuốc kháng sinh. Đóng gói bao bì có nhãn mác rõ ràng. Hàng tươi chưa qua cấp đông. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, giao bằng xe chuyên thùng kín, có sắp lên ki, thùng xốp, thùng nhựa |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
37 |
Chả cá phát phác |
200 |
kg |
Hàng tự nhiên gia công thành phẩm - Tiêu chuẩn hàng hóa: Thành phần: thịt cá thu hành tím, chất điều vị,…. Đảm bảo vệ sinh thực phẩm. Hàng tươi chưa qua cấp đông. - Quy cách: 500 gram/gói. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Vận chuyển bằng xe chuyên dụng, xếp hàng trên ki, rổ nhựa |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
500gam/gói |
||
38 |
Chả cá tấm |
400 |
kg |
Hàng tự nhiên gia công thành phẩm - Tiêu chuẩn hàng hóa: Thành phần: thịt cá mối hành tím, chất điều vị,…. Đảm bảo vệ sinh thực phẩm. Hàng tươi chưa qua cấp đông, đã chiên sơ qua. - Quy cách: 500 gram/gói. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Vận chuyển bằng xe chuyên dụng, xếp hàng trên ki, rổ nhựa |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
500gam/tấm |
||
39 |
Rau cải ngọt |
1.400 |
kg |
Thực phẩm tươi ngon, không bị héo úa, dập nát, không bị thối bên trong. Có dán tem nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời gian đóng gói, khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
40 |
Rau má |
800 |
kg |
Hàng tươi, có màu xanh, còn tươi, không có lá úa, không thối hỏng. Có dán tem nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời gian đóng gói, khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
41 |
Rau muống |
1.600 |
kg |
Hàng tươi, có màu xanh, còn tươi, không có lá úa, không thối hỏng. Có dán tem nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời gian đóng gói, khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
42 |
Mít non |
900 |
kg |
Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Miếng mít non cắt đều, dày vừa phải .Tránh miếng bị vụn, rách nát hoặc cắt không đồng đều. Thịt mít non phải trắng đục, sáng, không ngả vàng (dấu hiệu mít chín) hoặc thâm đen (để lâu, hỏng). Có dán tem nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời gian đóng gói, khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
43 |
Bầu |
1.500 |
kg |
1-1,2 kg/trái. tươi sáng, trái non, không thối hỏng. Có dán tem nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời gian đóng gói, khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1-1,2 kg/trái |
||
44 |
Bí đao |
1.500 |
kg |
1-1,2 kg/trái. tươi sáng, trái non, không thối hỏng. ó dán tem nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời gian đóng gói, khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1-1,2 kg/trái. |
||
45 |
Bí đỏ |
980 |
kg |
1-1,2 kg/trái. tươi sáng, trái non, không thối hỏng. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1-1,2 kg/trái. |
||
46 |
Bắp su |
350 |
kg |
Màu trắng, tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. Trọng lượng từ 1kg - 1,2kg/bắp. Có dán tem nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời gian đóng gói, khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
1kg - 1,2kg/bắp. |
||
47 |
Su le |
1.200 |
kg |
Màu xanh, tươi ngon, không dập nát, thối bên trong, nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo VS ATTP. Trọng lượng từ 0,4kg - 0,6kg/quả.Có dán tem nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời gian đóng gói, khối lượng từng túi |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
0,4kg - 0,6kg/quả |
||
48 |
Măng |
600 |
kg |
Măng có màu vàng, măng không bị hôi.Đóng gói bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. có tem/ nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
49 |
Cà rốt |
560 |
kg |
Tươi ngon, không bị héo úa, dập nát, không bị thối bên trong. Đóng gói bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. có tem/ nhãn ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
50 |
Nấm mèo |
115 |
kg |
Khối lượng 01kg/gói. Nấm khô, tai nấm to đều, không ẩm mốc. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Có dán nhãn, mác nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
51 |
Củ Cải |
1.760 |
kg |
Tươi ngon, không bị héo úa, dập nát, không bị thối bên trong. Có dán nhãn, mác nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
52 |
Dưa cải |
1.760 |
kg |
Tươi ngon, không bị hôi, dập nát, không bị thối bên trong. Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Có dán nhãn, mác nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
53 |
Thơm |
840 |
kg |
Tươi ngon, không bị héo úa, dập nát, không bị thối bên trong, không chất kích thích. Có dán nhãn, mác nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Tối thiểu 300gram/trái |
||
54 |
Cà chua |
560 |
kg |
Tươi ngon, không bị héo úa, dập nát, không bị thối bên trong. Có dán nhãn, mác nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
55 |
Giá đỗ |
35 |
kg |
Tươi ngon, không bị héo úa, dập nát, không bị thối bên trong. Có dán nhãn, mác nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
56 |
Rau quế |
10 |
kg |
Tươi ngon, không có lá úa, không thối hỏng. Có dán nhãn, mác nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
57 |
Rau sống |
120 |
kg |
Tươi ngon, không bị héo úa, dập nát, không bị thối bên trong. Có dán nhãn, mác nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
58 |
Hành lá |
220 |
kg |
Hàng thơm tươi mới, còn nguyên củ, thân màu xanh đậm, lá không bị vàng hay dập nát, úa, khô ráo không ngâm qua nước. Loại bỏ lá già, héo, sâu bệnh và phần không ăn được. Không có chất bảo quản, chất kích thích. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Có dán nhãn, mác nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Chiều cao dao động từ 30-50cm |
||
59 |
Phở tươi |
320 |
kg |
Đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Sợi phở đều, mịn, không bị rách, đứt gãy hoặc dính cục + Phở tươi ngon có màu trắng ngà tự nhiên (từ gạo). Phở tươi chất lượng có độ dai vừa phải, không quá cứng hoặc quá mềm + Phở tươi tốt có mùi thơm nhẹ của gạo, không có mùi chua (lên men), mùi ôi hoặc mùi hóa chất lạ. - Quy cách: 5 kg/bịch |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
5 kg/bịch |
||
60 |
Bún tươi |
1.260 |
kg |
Tươi ngon chất lượng. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Mì mới, mềm, màu trắng, không có mùi chua, mùi hôi, không có chất phụ gia. Thời điểm sản xuất: Không quá 06 giờ từ khi ra lò. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng túi - Quy cách: 5 kg/bịch |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
5 kg/bịch |
||
61 |
Nui ống khô |
350 |
kg |
Nui ống, Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Có dán tem nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời gian đóng gói, khối lượng từng túi |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
túi 500gam |
||
62 |
Miếng dong khô |
420 |
kg |
Không ẩm mốc, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, VSATTP. Có dán tem nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời gian đóng gói, khối lượng từng túi |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
túi 500gam |
||
63 |
Đậu phộng |
150 |
kg |
Khô, không ẩm mốc, hạt không lép, đều hạt, không nhuộm phẩm màu, phải có nhãn mác, khối lượng, hạn sử dụng rõ ràng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm. Có dán tem nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời gian đóng gói, khối lượng từng túi |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
túi 1kg |
||
64 |
Tỏi |
115 |
kg |
Củ to đều, khô vỏ, không ẩm, không hư thối. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Có dán nhãn, mác nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
65 |
Ớt tươi |
170 |
kg |
Tươi ngon, không dập, không hư thối. Thời điểm thu hoạch: Không quá 24 giờ cho đến khi giao hàng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ, khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
66 |
Hành củ tím |
200 |
kg |
Củ to đều, khô vỏ, không ẩm, không hư thối. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
67 |
Hành tây |
250 |
kg |
Tươi không hư dập, héo úa. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Từ 6-7 củ/kg |
||
68 |
Ớt chuông |
250 |
kg |
Ớt chuông Hàng tươi mới, quả to đều, không bị sâu. Quả tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng, bị héo, mất nước, không có chất bảo quản, chất kích thích. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng từng túi. |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
túi 0,5kg |
||
69 |
Rau cần |
200 |
kg |
Tươi ngon, không có lá úa, không thối hỏng. Đóng gói trong túi. Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
70 |
Rau răm |
110 |
kg |
Tươi ngon, không có lá úa, không thối hỏng. Đóng gói trong túi. Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
71 |
Trứng gà |
2.500 |
cái |
Quả có màu nâu tròn, không bị dập vỡ, bề mặt sạch không dính phân gà. Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
72 |
Trứng vịt |
13.000 |
cái |
Quả có màu trăng tròn, không bị dập vỡ, bề mặt sạch không dính phân vịt. Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
73 |
Nếp |
875 |
kg |
Hạt to đều, không ẩm mốc. Bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
|||
74 |
Sả |
14 |
kg |
Tươi không hư dập, héo úa, dài từ 25 đến 30 cm, bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
dài từ 25 đến 30 cm |
||
75 |
Củ đậu |
900 |
quả/trái |
0,5-1 kg/trái. tươi sáng, còn cứng, không thối hỏng. Có tem/nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
0,5-1 kg/trái. |
||
76 |
Khuôn đậu chiên |
500 |
miếng hoặc lát |
Màu trắng ngà, chiên vàng, sờ tay không bị nhớt, không bị chua. Đảm bảo VSATTP. Ngày SX: Không quá 24 giờ kể từ ngày SX. Khối lượng tiêu chuẩn: ≥ 200gram/miếng. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ hạn sử dụng |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
Loại ≥ 200g/miếng |
||
77 |
Hoa hồi, thảo quả, đinh hương, quế, tiểu hồi, hạt ngò rí rang thơm. |
1 |
kg |
Khối lượng 50g/gói. đảm an toàn vệ sinh thực phẩm. Có dán tem, nhãn (hoặc tài liệu tương đương) ghi rõ thời điểm đóng gói, hạn sử dụng, nguồn gốc xuất xứ và khối lượng |
Trung tâm Bảo trợ xã hội |
50g/gói |
- RQ2600020416-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600020416-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Sự cẩu thả trong bất cứ nghề gì cũng là một sự bất lương rồi, nhưng sự cẩu thả trong văn chương thì thật là đê tiện. "
Nam Cao
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRUNG TÂM BẢO TRỢ XÃ HỘI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.