Báo giá cho kế hoạch mua Vaccine

Tìm thấy: 07:43 10/04/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Tên gói thầu

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600011765-01
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá cho kế hoạch mua Vaccine
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 399 đường Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, Tỉnh Vĩnh Long
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Phạm Hoàng Hiệp
Chức vụ
Nhân viên
Số điện thoại
Địa chỉ
399 Nguyễn Đáng, Phường Nguyệt Hóa, Vĩnh Long

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 07/04/2026 14:53 Đến ngày 21/04/2026 09:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
1 Năm kể từ ngày 21/04/2026 09:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
VAC_1
Vắc xin phòng bệnh viêm gan B tái tổ hợp cho trẻ từ 0 - 10 tuổi: 0.5 ml (10mcg)
Nhóm 1,4,5
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 10µg/0,5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
50
2
VAC_2
Vắc xin phòng bệnh viêm gan B tái tổ hợp cho người từ 10 tuổi: 1 ml (20mcg)
Nhóm 1,4,5
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20µg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
3.000
3
VAC_3
Vắc xin phòng bệnh cúm mùa (tứ giá, vắc xin dạng mảnh, bất hoạt cho trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên và người lớn)
Nhóm 1,4,5
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg haemagglutinin, A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutinin
Tiêm
Thuốc tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
3.000
4
VAC_4
Vắc xin phòng bệnh Dại tế bào Vero tinh chế
Nhóm 1,4,5
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Lọ/Liều
2.000
5
VAC_5
Huyết thanh kháng dại tinh chế
Nhóm 1,4,5
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU/ lọ 5ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Lọ/Ống/ Bơm tiêm
30
6
VAC_6
Vaccin phòng bệnh vi-rút thủy đậu (vắc xin sống giảm độc lực)
Nhóm 1,4,5
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ Nồng độ/ hàm lượng: >=1350 PFU/lọ
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
600
7
VAC_7
Vắc xin phòng bệnh Não mô cầu ACWY
Nhóm 1,4,5
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
300
8
VAC_8
Vắc xin phòng bệnh Viêm màng não mô cầu B+C
Nhóm 1,4,5
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B - 50mcg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C: 50mcg
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
150
9
VAC_9
Vắc xin phòng bệnh Não mô cầu nhóm B
Nhóm 1,4,5
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
200
10
VAC_10
Vắc xin phòng bệnh Viêm não Nhật Bản (vắc xin sống giảm độc lực)
Nhóm 1,4,5
Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 – 5,8 log PFU
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
200
11
VAC_11
Vaccin virus sống phòng bệnh sởi, quai bị, rubella
Nhóm 1,4,5
Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
500
12
VAC_12
Vắc xin phòng bệnh phế cầu 20 tuýp vi khuẩn phế cầu nguy hiểm (1, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7F, 8, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F và 33F).
Nhóm 1,4,5
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197)
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
600
13
VAC_13
Vắc xin phòng bệnh phế cầu 23 tuýp xâm lấn, bao gồm: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19F, 19A, 20, 22F, 23F, 33F.
Nhóm 1,4,5
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F, 20, 22F, 23F, 33F
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
600
14
VAC_14
Vắc xin Phòng bệnh phế cầu 15 tuýp vi khuẩn phế cầu phổ biến (1, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F,22F, 23F, 33F) gây viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa.
Nhóm 1,4,5
Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat Nồng độ/ hàm lượng: Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
600
15
VAC_15
Vắc xin phòng bệnh ung thư cổ tử cung 9 type
Nhóm 1,4,5
Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
300
16
VAC_16
Vắc xin phòng bệnh kết hợp bạch hầu – uốn ván – ho gà vô bào
Nhóm 1,4,5
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
300
17
VAC_17
Vắc xin phòng bệnh uốn ván hấp phụ
Nhóm 1,4,5
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
5.000
18
VAC_18
Vắc xin phòng bệnh viêm gan A bất hoạt và viêm gan B tái tổ hợp
Nhóm 1,4,5
Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
1.000
19
VAC_19
Vắc xin phòng bệnh Bạch hầu-uốn ván
Nhóm 1,4,5
Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 2 đvqt
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
1.000
20
VAC_20
Vắc xin phòng bệnh Sốt xuất huyết
Nhóm 1,4,5
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU
Tiêm
Bột pha tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
600
21
VAC_21
Vắc xin phòng bệnh ngừa các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp nguy hiểm do virus hợp bào hô hấp
Nhóm 1
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg
Tiêm
Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
100
22
VAC_22
Vắc xin phòng bệnh zona thần kinh (giời leo)
Nhóm 1,4,5
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B
Tiêm
Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
200
23
VAC_23
Vắc xin phòng bệnh Thương hàn
Nhóm 1,4,5
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg
Tiêm
Dung dịch tiêm
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều
200
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá cho kế hoạch mua Vaccine". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá cho kế hoạch mua Vaccine" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 8

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây