Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
VAC_1 |
Vắc xin phòng bệnh viêm gan B tái tổ hợp cho trẻ từ 0 - 10 tuổi: 0.5 ml (10mcg) |
Nhóm 1,4,5 |
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 10µg/0,5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
50 |
|
2 |
VAC_2 |
Vắc xin phòng bệnh viêm gan B tái tổ hợp cho người từ 10 tuổi: 1 ml (20mcg) |
Nhóm 1,4,5 |
Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20µg/1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
3.000 |
|
3 |
VAC_3 |
Vắc xin phòng bệnh cúm mùa (tứ giá, vắc xin dạng mảnh, bất hoạt cho trẻ từ 6 tháng tuổi trở lên và người lớn) |
Nhóm 1,4,5 |
Nồng độ, hàm lượng: Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238) 15 mcg haemagglutinin, A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A) 15mcg haemagglutinin, B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26) 15 mcg haemagglutinin, B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type) 15 mcg haemagglutinin |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
3.000 |
|
4 |
VAC_4 |
Vắc xin phòng bệnh Dại tế bào Vero tinh chế |
Nhóm 1,4,5 |
Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Lọ/Liều |
2.000 |
|
5 |
VAC_5 |
Huyết thanh kháng dại tinh chế |
Nhóm 1,4,5 |
Kháng thể kháng vi rút dại 1000 IU/ lọ 5ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Lọ/Ống/ Bơm tiêm |
30 |
|
6 |
VAC_6 |
Vaccin phòng bệnh vi-rút thủy đậu (vắc xin sống giảm độc lực) |
Nhóm 1,4,5 |
Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ Nồng độ/ hàm lượng: >=1350 PFU/lọ |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
600 |
|
7 |
VAC_7 |
Vắc xin phòng bệnh Não mô cầu ACWY |
Nhóm 1,4,5 |
1 liều (0,5 ml): Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh A) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh C) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh Y) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); Polysaccharide Não mô cầu (nhóm huyết thanh W-135) (đơn giá cộng hợp) 4 µg (mcg); - Protein giải độc tố Bạch hầu (Protein mang cộng hợp polysaccharide đối với tất cả các nhóm huyết thanh)*(* Lượng giải độc tố Bạch hầu là lượng ước tính và phụ thuộc vào tỉ số giữa polysaccharide cộng hợp và protein) 48 µg (mcg) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
300 |
|
8 |
VAC_8 |
Vắc xin phòng bệnh Viêm màng não mô cầu B+C |
Nhóm 1,4,5 |
Mỗi liều 0,5ml chứa: Protein màng ngoài não mô cầu nhóm B - 50mcg; Polysaccharide vỏ não mô cầu nhóm C: 50mcg |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
150 |
|
9 |
VAC_9 |
Vắc xin phòng bệnh Não mô cầu nhóm B |
Nhóm 1,4,5 |
Mỗi liều (0,5 ml) có chứa: - Protein tổng hợp (fusion protein) NHBA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. -Protein tổng hợp fHbp Neisseria meningitidis nhóm B tái tổ hợp: 50mcg. - Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng protein có chứa PorA P1.4: 25mcg |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
200 |
|
10 |
VAC_10 |
Vắc xin phòng bệnh Viêm não Nhật Bản (vắc xin sống giảm độc lực) |
Nhóm 1,4,5 |
Mỗi liều 0,5ml vắc xin hoàn nguyên chứa: Virus Viêm não Nhật Bản chủng SA14-14-2, tái tổ hợp, sống, giảm độc lực 4,0 – 5,8 log PFU |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
200 |
|
11 |
VAC_11 |
Vaccin virus sống phòng bệnh sởi, quai bị, rubella |
Nhóm 1,4,5 |
Virus sởi sống,giảm độc lực (chủng Schwarz) >=lg3 CCID50; Virus quai bị sống, giảm độc lực (chủng RIT 4385) >=lg3,7 CCID50; Virus rubella sống, giảm độc lực (chủng Wistar RA 27/3) >=lg3 CCID51 |
Tiêm |
Bột đông khô pha tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
500 |
|
12 |
VAC_12 |
Vắc xin phòng bệnh phế cầu 20 tuýp vi khuẩn phế cầu nguy hiểm (1, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7F, 8, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F và 33F). |
Nhóm 1,4,5 |
Mỗi liều đơn 0,5 ml: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4 mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 8 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 10A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 11A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 12F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 15B polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 22F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; Huyết thanh tuýp 33F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2 mcg; (20 cộng hợp phế cầu khuẩn - saccharid cộng hợp với CRM197) |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
600 |
|
13 |
VAC_13 |
Vắc xin phòng bệnh phế cầu 23 tuýp xâm lấn, bao gồm: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19F, 19A, 20, 22F, 23F, 33F. |
Nhóm 1,4,5 |
Mỗi liều vắc-xin (0,5 ml) chứa 25mcg mỗi loại trong số 23 loại huyết thanh polysaccharide của phế cầu khuẩn Đan Mạch: 1, 2, 3, 4, 5, 6B, 7F, 8, 9N, 9V, 10A, 11A, 12F, 14, 15B, 17F, 18C, 19A, 19F, 20, 22F, 23F, 33F |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
600 |
|
14 |
VAC_14 |
Vắc xin Phòng bệnh phế cầu 15 tuýp vi khuẩn phế cầu phổ biến (1, 3, 4, 5, 6A, 6B, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F,22F, 23F, 33F) gây viêm phổi, viêm màng não, nhiễm khuẩn huyết, viêm tai giữa. |
Nhóm 1,4,5 |
Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat Nồng độ/ hàm lượng: Mỗi liều (0,5ml) chứa 2 mcg polysaccharid phế cầu của các týp huyết thanh 1, 3, 4, 5, 6A, 7F, 9V, 14, 18C, 19A, 19F, 22F, 23F, 33F và 4 mcg týp huyết thanh 6B, cộng hợp với protein vận chuyển CRM197, và được hấp phụ trên chất bổ trợ muối nhôm phosphat |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
600 |
|
15 |
VAC_15 |
Vắc xin phòng bệnh ung thư cổ tử cung 9 type |
Nhóm 1,4,5 |
Mỗi liều 0,5ml chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
300 |
|
16 |
VAC_16 |
Vắc xin phòng bệnh kết hợp bạch hầu – uốn ván – ho gà vô bào |
Nhóm 1,4,5 |
Một liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 2IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 20IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 8mcg; ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 8mcg và Pertactin 2,5mcg |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
300 |
|
17 |
VAC_17 |
Vắc xin phòng bệnh uốn ván hấp phụ |
Nhóm 1,4,5 |
Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
5.000 |
|
18 |
VAC_18 |
Vắc xin phòng bệnh viêm gan A bất hoạt và viêm gan B tái tổ hợp |
Nhóm 1,4,5 |
Mỗi liều 1ml chứa Hepatitis A virus antigen (HM175 strain) 720 Elisa units; r-DNA Hepatitis B virus surface antigen (HBsAg) 20mcg |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
1.000 |
|
19 |
VAC_19 |
Vắc xin phòng bệnh Bạch hầu-uốn ván |
Nhóm 1,4,5 |
Mỗi liều 0,5ml vắc xin chứa: Giải độc tố uốn ván tinh chế ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế ít nhất 2 đvqt |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
1.000 |
|
20 |
VAC_20 |
Vắc xin phòng bệnh Sốt xuất huyết |
Nhóm 1,4,5 |
Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFU |
Tiêm |
Bột pha tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
600 |
|
21 |
VAC_21 |
Vắc xin phòng bệnh ngừa các bệnh nhiễm trùng đường hô hấp nguy hiểm do virus hợp bào hô hấp |
Nhóm 1 |
Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcg |
Tiêm |
Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
100 |
|
22 |
VAC_22 |
Vắc xin phòng bệnh zona thần kinh (giời leo) |
Nhóm 1,4,5 |
Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01B |
Tiêm |
Bột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
200 |
|
23 |
VAC_23 |
Vắc xin phòng bệnh Thương hàn |
Nhóm 1,4,5 |
Bơm tiêm nạp sẵn 1 liều vắc-xin (0,5 ml) chứa: Tinh chế từ vỏ Vi polysaccharid của vi khuẩn thương hàn Salmonella typhi (chủng Ty2) 25mcg |
Tiêm |
Dung dịch tiêm |
Hộp/ Lọ/ Ống/ Bơm tiêm/ Liều |
200 |
- RQ2600011765-01 - Thay đổi: Mã yêu cầu báo giá (Xem thay đổi)
- RQ2600011765-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người khăng khăng muốn thấy rõ mọi thứ trước khi quyết định sẽ chẳng bao giờ quyết định. Chấp nhận cuộc sống, và bạn phải chấp nhận sự hối hận. "
Henri Frederic Amiel
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.