Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 |
1 |
mét |
AC-50/8 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
2 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 |
1 |
mét |
AC-70/11 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
3 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 |
1 |
mét |
AC-95/16 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
4 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 |
1 |
mét |
AC-120/19 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
5 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19 |
1 |
mét |
AC-150/19 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
6 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 |
1 |
mét |
AC-150/24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
7 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-185/24 |
1 |
mét |
AC-185/24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
8 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 |
1 |
mét |
AC-185/29 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
9 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 |
1 |
mét |
AC-240/32 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
10 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 |
1 |
mét |
AC-240/39 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
11 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 có mỡ trung tính |
1 |
mét |
ACKII-50/8 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
12 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 có mỡ trung tính |
1 |
mét |
ACKII-70/11 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
13 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 có mỡ trung tính |
1 |
mét |
ACKII-95/16 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
14 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 có mỡ trung tính |
1 |
mét |
ACKII-120/19 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
15 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19 có mỡ trung tính |
1 |
mét |
ACKII-150/19 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
16 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 có mỡ trung tính |
1 |
mét |
ACKII-150/24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
17 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-185/24 có mỡ trung tính |
1 |
mét |
ACKII-185/24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
18 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 có mỡ trung tính |
1 |
mét |
ACKII-185/29 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
19 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 có mỡ trung tính |
1 |
mét |
ACKII-240/32 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
20 |
Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 có mỡ trung tính |
1 |
mét |
ACKII-240/39 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
21 |
Dây thép TK(GSW)-35 |
1 |
mét |
TK-35 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
22 |
Dây thép TK(GSW)-50 |
1 |
mét |
TK-50 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
23 |
Dây thép TK(GSW)-70 |
1 |
mét |
TK-70 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
24 |
Dây đồng trần Cu-25 |
1 |
mét |
M-25 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
25 |
Dây đồng trần Cu-35 |
1 |
mét |
M-35 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
26 |
Dây đồng trần Cu-50 |
1 |
mét |
M-50 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
27 |
Dây đồng trần Cu-70 |
1 |
mét |
M-70 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
28 |
Dây đồng trần Cu-95 |
1 |
mét |
M-95 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
29 |
Dây đồng trần Cu-120 |
1 |
mét |
M-120 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
30 |
Dây đồng trần Cu-150 |
1 |
mét |
M-150 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
31 |
Dây đồng trần Cu-185 |
1 |
mét |
M-185 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
32 |
Dây đồng trần Cu-240 |
1 |
mét |
M-240 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
33 |
Dây đồng trần Cu-300 |
1 |
mét |
M-300 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
34 |
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
AWBCC-35 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
35 |
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
AWBCC-50 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
36 |
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-70 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
AWBCC-70 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
37 |
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
AWBCC-95 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
38 |
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-120 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
AWBCC-120 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
39 |
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-150 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
AWBCC-150 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
40 |
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-185 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
AWBCC-185 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
41 |
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
AWBCC-240 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
42 |
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-300 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
AWBCC-300 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
43 |
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
CWBCC-35 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
44 |
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
CWBCC-50 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
45 |
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-70 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
CWBCC-70 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
46 |
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
CWBCC-95 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
47 |
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-120 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
CWBCC-120 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
48 |
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-150 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
CWBCC-150 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
49 |
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-185 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
CWBCC-185 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
50 |
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
CWBCC-240 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
51 |
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-300 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
CWBCC-300 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
52 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-35/6,2 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-35/6,2 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
53 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50/8 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-50/8 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
54 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-70/11 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
55 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-95/16 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
56 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-120/19 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
57 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-150/19 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
58 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-185/24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
59 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/29 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-185/29 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
60 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-240/32 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
61 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/39 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-240/39 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
62 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-300/39 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-300/39 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
63 |
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-300/48 (cách điện bán phần) |
1 |
mét |
ACX/WB-300/48 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2 |
||
64 |
Cáp ngầm Cu(1x50)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
C/DATA-1x50-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
65 |
Cáp ngầm Cu(1x70)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
C/DATA-1x70-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
66 |
Cáp ngầm Cu(1x95)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
C/DATA-1x95-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
67 |
Cáp ngầm Cu(1x120)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
C/DATA-1x120-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
68 |
Cáp ngầm Cu(1x150)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
C/DATA-1x150-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
69 |
Cáp ngầm Cu(1x185)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
C/DATA-1x185-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
70 |
Cáp ngầm Cu(1x240)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
C/DATA-1x240-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
71 |
Cáp ngầm Cu(1x300)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
C/DATA-1x300-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
72 |
Cáp ngầm Cu(1x500)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
C/DATA-1x500-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
73 |
Cáp ngầm Cu(3x35)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
C/DSTA-3x35-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
74 |
Cáp ngầm Cu(3x50)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
C/DSTA-3x50-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
75 |
Cáp ngầm Cu(3x70)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
C/DSTA-3x70-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
76 |
Cáp ngầm Cu(3x95)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
C/DSTA-3x95-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
77 |
Cáp ngầm Cu(3x120)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
C/DSTA-3x120-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
78 |
Cáp ngầm Cu(3x150)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
C/DSTA-3x150-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
79 |
Cáp ngầm Cu(3x185)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
C/DSTA-3x185-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
80 |
Cáp ngầm Cu(3x240)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
C/DSTA-3x240-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
81 |
Cáp ngầm Cu(3x300)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
C/DSTA-3x300-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
82 |
Cáp ngầm Al(1x50)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
A/DATA-1x50-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
83 |
Cáp ngầm Al(1x70)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
A/DATA-1x70-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
84 |
Cáp ngầm Al(1x95)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
A/DATA-1x95-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
85 |
Cáp ngầm Al(1x120)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
A/DATA-1x120-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
86 |
Cáp ngầm Al(1x150)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
A/DATA-1x150-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
87 |
Cáp ngầm Al(1x185)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
A/DATA-1x185-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
88 |
Cáp ngầm Al(1x240)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
A/DATA-1x240-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
89 |
Cáp ngầm Al(1x300)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
A/DATA-1x300-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
90 |
Cáp ngầm Al(1x500)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV |
1 |
mét |
A/DATA-1x500-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
91 |
Cáp ngầm Al(3x35)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
A/DSTA-3x35-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
92 |
Cáp ngầm Al(3x50)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
A/DSTA-3x50-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
93 |
Cáp ngầm Al(3x70)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
A/DSTA-3x70-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
94 |
Cáp ngầm Al(3x95)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
A/DSTA-3x95-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
95 |
Cáp ngầm Al(3x120)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
A/DSTA-3x120-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
96 |
Cáp ngầm Al(3x150)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
A/DSTA-3x150-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
97 |
Cáp ngầm Al(3x185)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
A/DSTA-3x185-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
98 |
Cáp ngầm Al(3x240)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
A/DSTA-3x240-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
99 |
Cáp ngầm Al(3x300)XLPE/DSTA/PVC-24kV |
1 |
mét |
A/DSTA-3x300-24 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV |
||
100 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16mm2 |
1 |
mét |
LVABC-2x16 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
101 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x25mm2 |
1 |
mét |
LVABC-2x25 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
102 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35mm2 |
1 |
mét |
LVABC-2x35 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
103 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2 |
1 |
mét |
LVABC-2x50 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
104 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x70mm2 |
1 |
mét |
LVABC-2x70 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
105 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x95mm2 |
1 |
mét |
LVABC-2x95 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
106 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x50mm2 |
1 |
mét |
LVABC-3x50 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
107 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x70mm2 |
1 |
mét |
LVABC-3x70 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
108 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x95mm2 |
1 |
mét |
LVABC-3x95 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
109 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x120mm2 |
1 |
mét |
LVABC-3x120 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
110 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x185mm2 |
1 |
mét |
LVABC-3x185 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
111 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x10mm2 |
1 |
mét |
LVABC-4x10 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
112 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x16mm2 |
1 |
mét |
LVABC-4x16 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
113 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x25mm2 |
1 |
mét |
LVABC-4x25 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
114 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35mm2 |
1 |
mét |
LVABC-4x35 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
115 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2 |
1 |
mét |
LVABC-4x50 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
116 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 |
1 |
mét |
LVABC-4x70 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
117 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 |
1 |
mét |
LVABC-4x95 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
118 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 |
1 |
mét |
LVABC-4x120 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
119 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2 |
1 |
mét |
LVABC-4x150 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
120 |
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x185 mm2 |
1 |
mét |
LVABC-4x185 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 6447:1998 |
||
121 |
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x16)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
AV-16 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
122 |
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x25)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
AV-25 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
123 |
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x35)AV-0.6/1kV |
1 |
mét |
AV-35 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
124 |
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x50)AV-0.6/1kV |
1 |
mét |
AV-50 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
125 |
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x70)AV-0.6/1kV |
1 |
mét |
AV-70 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
126 |
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x95)AV-0.6/1kV |
1 |
mét |
AV-95 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
127 |
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x120)AV-0.6/1kV |
1 |
mét |
AV-120 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
128 |
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x150)AV-0.6/1kV |
1 |
mét |
AV-150 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
129 |
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x185)AV-0.6/1kV |
1 |
mét |
AV-185 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
130 |
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x240)AV-0.6/1kV |
1 |
mét |
AV-240 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
131 |
Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10 |
1 |
mét |
AV-30/10 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
132 |
Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại CV 30/10 |
1 |
mét |
CV-30/10 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
133 |
Cáp duplex đồng bọc 2 ruột 0,6/1kV loại DuCV 2x10 |
1 |
mét |
DuCV-2x10 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
134 |
Cáp công tơ đồng bọc 2 ruột 0,6/1kV loại CV 30/10 |
1 |
mét |
CVV-2x30/10 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
135 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x1,0)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-1 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
136 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x1,5)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-1,5 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
137 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x2,5)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-2,5 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
138 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x4,0)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-4 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
139 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x6,0)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
140 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x10)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-10 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
141 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x16)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-16 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
142 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x25)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-25 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
143 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-35 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
144 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-50 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
145 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-70 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
146 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-95 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
147 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-120 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
148 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x150)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-150 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
149 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x185)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-185 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
150 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-240 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
151 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x300)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-300 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
152 |
Dây đồng bọc 1 ruột (1x400)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CV-400 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
153 |
Dây đồng bọc 2 ruột (2x1,5)MV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x1,5 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
154 |
Dây đồng bọc 2 ruột (2x2,5) CVV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x2,5 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
155 |
Dây đồng bọc 2 ruột (2x4,0)CVV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x4 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
156 |
Dây đồng bọc 2 ruột (2x6,0) CVV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
157 |
Dây đồng bọc 2 ruột (2x10) CVV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x10 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
158 |
Dây đồng bọc 2 ruột (2x6,0) CVV-0.6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x16 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
159 |
Cáp đồng bọc CVV 4x1,5 - 600V |
1 |
mét |
CVV-4x1,5 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
160 |
Cáp đồng bọc CVV 4x2,5 - 600V |
1 |
mét |
CVV-4x2,5 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
161 |
Cáp đồng bọc CVV 4x3,5 - 600V |
1 |
mét |
CVV-4x3,5 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
162 |
Cáp đồng bọc CVV 4x6 - 600V |
1 |
mét |
CVV-4x6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
163 |
Cáp đồng bọc CVV 4x10 - 600V |
1 |
mét |
CVV-4x10 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
164 |
Cáp đồng bọc CVV 4x16 - 600V |
1 |
mét |
CVV-4x16 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
165 |
Cáp đồng bọc CVV 4x25 - 600V |
1 |
mét |
CVV-4x25 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
166 |
Cáp đồng bọc CVV 4x35 - 600V |
1 |
mét |
CVV-4x35 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
167 |
Cáp điện kế CVV 2x4mm2 - 0,6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x4-m |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
168 |
Cáp điện kế CVV 2x6mm2 - 0,6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x6-m |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
169 |
Cáp điện kế CVV 2x10mm2 - 0,6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x10-m |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
170 |
Cáp điện kế CVV 2x11mm2 - 0,6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x11-m |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
171 |
Cáp điện kế CVV 2x16mm2 - 0,6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x16-m |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
172 |
Cáp điện kế CVV 2x25mm2 - 0,6/1kV |
1 |
mét |
CVV-2x25-m |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
173 |
Cáp điện kế CVV 4x10mm2 - 0,6/1kV |
1 |
mét |
CVV-4x10-m |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
174 |
Cáp điện kế CVV 4x16mm2 - 0,6/1kV |
1 |
mét |
CVV-4x16-m |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
175 |
Cáp đồng bọc CVV 4x25 - 600V |
1 |
mét |
CVV-4x25-m |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
176 |
Cáp đồng bọc CVV 4x35 - 600V |
1 |
mét |
CVV-4x35-m |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
177 |
Cáp ngầm Cu(3x16+1x10)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x16+1x10-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
178 |
Cáp ngầm Cu(3x25+1x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x25+1x16-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
179 |
Cáp ngầm Cu(3x35+1x25)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x35+1x25-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
180 |
Cáp ngầm Cu(3x50+1x25)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x50+1x25-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
181 |
Cáp ngầm Cu(3x50+1x35)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x50+1x35-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
182 |
Cáp ngầm Cu(3x70+1x35)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x70+1x35-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
183 |
Cáp ngầm Cu(3x70+1x50)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x70+1x50-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
184 |
Cáp ngầm Cu(3x95+1x50)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x95+1x50-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
185 |
Cáp ngầm Cu(3x95+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x95+1x70-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
186 |
Cáp ngầm Cu(3x120+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x120+1x70-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
187 |
Cáp ngầm Cu(3x150+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x150+1x70-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
188 |
Cáp ngầm Cu(3x150+1x95)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x150+1x95-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
189 |
Cáp ngầm Cu(3x185+1x95)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x185+1x95-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
190 |
Cáp ngầm Cu(3x185+1x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x185+1x120-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
191 |
Cáp ngầm Cu(3x240+1x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x240+1x120-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
192 |
Cáp ngầm Cu(3x240+1x150)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x240+1x150-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
193 |
Cáp ngầm Cu(3x300+1x150)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x300+1x150-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
194 |
Cáp ngầm Cu(4x10)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-4x10-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
195 |
Cáp ngầm Cu(4x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-4x16-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
196 |
Cáp ngầm Cu(4x25)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-4x25-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
197 |
Cáp ngầm Cu(4x35)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-4x35-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
198 |
Cáp ngầm Cu(4x50)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-4x50-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
199 |
Cáp ngầm Cu(4x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-4x70-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
200 |
Cáp ngầm Cu(4x95)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-4x95-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
201 |
Cáp ngầm Cu(4x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-4x120-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
202 |
Cáp ngầm Cu(4x185)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-4x185-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
203 |
Cáp ngầm Cu(2x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-2x6-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
204 |
Cáp ngầm Cu(2x10)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-2x10-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
205 |
Cáp ngầm Cu(2x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-2x16-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
206 |
Cáp ngầm Cu(2x25)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-2x25-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
207 |
Cáp ngầm Cu(2x35)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-2x35-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
208 |
Cáp ngầm Cu(2x50)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-2x50-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
209 |
Cáp ngầm Cu(2x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-2x70-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
210 |
Cáp ngầm Cu(2x95)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-2x95-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
211 |
Cáp ngầm Cu(2x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-2x120-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
212 |
Cáp ngầm Al(3x35+1x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x35+1x16-0,6-Al |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV |
||
213 |
Cáp ngầm AL(3x70+1x35)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x70+1x35-0,6-Al |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV |
||
214 |
Cáp ngầm AL(3x95+1x50)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x95+1x50-0,6-Al |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV |
||
215 |
Cáp ngầm AL(3x120+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x120+1x70-0,6-Al |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV |
||
216 |
Cáp ngầm AL(3x150+1x95)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x150+1x95-0,6-Al |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV |
||
217 |
Cáp ngầm AL(240+1x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-3x240+1x120-0,6-Al |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV |
||
218 |
Cáp ngầm AL(4x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-4x120-0,6-Al |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV |
||
219 |
Cáp ngầm AL(4x185)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV |
1 |
mét |
DSTA-4x185-0,6-Al |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV |
||
220 |
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 2x2,5mm2 |
1 |
mét |
CĐK-DSTA-2x2,5-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
221 |
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 2x4mm2 |
1 |
mét |
CĐK-DSTA-2x4-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
222 |
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 19x1,5mm2 |
1 |
mét |
CĐK-DSTA-19x1,5-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
223 |
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 14x1,5mm2 |
1 |
mét |
CĐK-DSTA-14x1,5-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
224 |
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 4x4mm2 |
1 |
mét |
CĐK-DSTA-4x4-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
225 |
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 7x1,5mm2 |
1 |
mét |
CĐK-DSTA-7x1,5-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
226 |
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 10x1,5mm2 |
1 |
mét |
CĐK-DSTA-10x1,5-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
||
227 |
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 10x1,5mm2 |
1 |
mét |
CĐK-DSTA-20x1,5-0,6 |
Tỉnh Khánh Hòa |
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Tôi và bạn ai hiểu tình yêu hơn? Thực tình là không ai hiểu nhiều hơn ai. Tình yêu như một tín ngưỡng vậy, bạn tin thì có, không tin thì không có tình yêu. "
Trương Tiểu Nhàn
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.