Báo giá dây dẫn

Tìm thấy: 16:41 17/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Đầu tư xây dựng năm 2027
Tên gói thầu
Mua sắm dây dẫn các loại

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600033746-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá dây dẫn
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
11 Lý Thánh Tôn, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Phân loại báo giá
Gói thầu hàng hoá, dịch vụ khác

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Trần Việt Hà
Chức vụ
Chuyên viên dự toán
Số điện thoại
Địa chỉ
06 Lý Thường Kiệt, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 17/08/2026 16:41 Đến ngày 21/08/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
60 Ngày kể từ ngày 21/08/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8
1
mét
AC-50/8
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
2
Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11
1
mét
AC-70/11
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
3
Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16
1
mét
AC-95/16
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
4
Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19
1
mét
AC-120/19
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
5
Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19
1
mét
AC-150/19
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
6
Dây nhôm lõi thép ACSR-150/24
1
mét
AC-150/24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
7
Dây nhôm lõi thép ACSR-185/24
1
mét
AC-185/24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
8
Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29
1
mét
AC-185/29
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
9
Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32
1
mét
AC-240/32
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
10
Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39
1
mét
AC-240/39
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
11
Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 có mỡ trung tính
1
mét
ACKII-50/8
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
12
Dây nhôm lõi thép ACSR-70/11 có mỡ trung tính
1
mét
ACKII-70/11
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
13
Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 có mỡ trung tính
1
mét
ACKII-95/16
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
14
Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 có mỡ trung tính
1
mét
ACKII-120/19
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
15
Dây nhôm lõi thép ACSR-150/19 có mỡ trung tính
1
mét
ACKII-150/19
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
16
Dây nhôm lõi thép ACSR-150/24 có mỡ trung tính
1
mét
ACKII-150/24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
17
Dây nhôm lõi thép ACSR-185/24 có mỡ trung tính
1
mét
ACKII-185/24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
18
Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 có mỡ trung tính
1
mét
ACKII-185/29
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
19
Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 có mỡ trung tính
1
mét
ACKII-240/32
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
20
Dây nhôm lõi thép ACSR-240/39 có mỡ trung tính
1
mét
ACKII-240/39
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
21
Dây thép TK(GSW)-35
1
mét
TK-35
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
22
Dây thép TK(GSW)-50
1
mét
TK-50
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
23
Dây thép TK(GSW)-70
1
mét
TK-70
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
24
Dây đồng trần Cu-25
1
mét
M-25
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
25
Dây đồng trần Cu-35
1
mét
M-35
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
26
Dây đồng trần Cu-50
1
mét
M-50
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
27
Dây đồng trần Cu-70
1
mét
M-70
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
28
Dây đồng trần Cu-95
1
mét
M-95
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
29
Dây đồng trần Cu-120
1
mét
M-120
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
30
Dây đồng trần Cu-150
1
mét
M-150
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
31
Dây đồng trần Cu-185
1
mét
M-185
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
32
Dây đồng trần Cu-240
1
mét
M-240
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
33
Dây đồng trần Cu-300
1
mét
M-300
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
34
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)
1
mét
AWBCC-35
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
35
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần)
1
mét
AWBCC-50
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
36
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-70 (cách điện bán phần)
1
mét
AWBCC-70
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
37
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần)
1
mét
AWBCC-95
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
38
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-120 (cách điện bán phần)
1
mét
AWBCC-120
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
39
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-150 (cách điện bán phần)
1
mét
AWBCC-150
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
40
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-185 (cách điện bán phần)
1
mét
AWBCC-185
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
41
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần)
1
mét
AWBCC-240
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
42
Dây nhôm bọc Al/XLPE-12,7/22(24kV)-300 (cách điện bán phần)
1
mét
AWBCC-300
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
43
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-35 (cách điện bán phần)
1
mét
CWBCC-35
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
44
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-50 (cách điện bán phần)
1
mét
CWBCC-50
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
45
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-70 (cách điện bán phần)
1
mét
CWBCC-70
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
46
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-95 (cách điện bán phần)
1
mét
CWBCC-95
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
47
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-120 (cách điện bán phần)
1
mét
CWBCC-120
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
48
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-150 (cách điện bán phần)
1
mét
CWBCC-150
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
49
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-185 (cách điện bán phần)
1
mét
CWBCC-185
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
50
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-240 (cách điện bán phần)
1
mét
CWBCC-240
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
51
Dây đồng bọc Cu/XLPE-12,7/22(24kV)-300 (cách điện bán phần)
1
mét
CWBCC-300
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
52
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-35/6,2 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-35/6,2
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
53
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50/8 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-50/8
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
54
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-70/11
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
55
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-95/16
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
56
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-120/19 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-120/19
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
57
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-150/19 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-150/19
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
58
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-185/24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
59
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/29 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-185/29
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
60
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/32 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-240/32
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
61
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-240/39 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-240/39
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
62
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-300/39 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-300/39
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
63
Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-300/48 (cách điện bán phần)
1
mét
ACX/WB-300/48
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2:2013/IEC60502-2
64
Cáp ngầm Cu(1x50)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
C/DATA-1x50-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
65
Cáp ngầm Cu(1x70)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
C/DATA-1x70-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
66
Cáp ngầm Cu(1x95)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
C/DATA-1x95-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
67
Cáp ngầm Cu(1x120)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
C/DATA-1x120-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
68
Cáp ngầm Cu(1x150)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
C/DATA-1x150-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
69
Cáp ngầm Cu(1x185)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
C/DATA-1x185-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
70
Cáp ngầm Cu(1x240)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
C/DATA-1x240-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
71
Cáp ngầm Cu(1x300)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
C/DATA-1x300-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
72
Cáp ngầm Cu(1x500)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
C/DATA-1x500-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
73
Cáp ngầm Cu(3x35)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
C/DSTA-3x35-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
74
Cáp ngầm Cu(3x50)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
C/DSTA-3x50-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
75
Cáp ngầm Cu(3x70)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
C/DSTA-3x70-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
76
Cáp ngầm Cu(3x95)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
C/DSTA-3x95-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
77
Cáp ngầm Cu(3x120)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
C/DSTA-3x120-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
78
Cáp ngầm Cu(3x150)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
C/DSTA-3x150-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
79
Cáp ngầm Cu(3x185)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
C/DSTA-3x185-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
80
Cáp ngầm Cu(3x240)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
C/DSTA-3x240-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
81
Cáp ngầm Cu(3x300)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
C/DSTA-3x300-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
82
Cáp ngầm Al(1x50)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
A/DATA-1x50-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
83
Cáp ngầm Al(1x70)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
A/DATA-1x70-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
84
Cáp ngầm Al(1x95)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
A/DATA-1x95-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
85
Cáp ngầm Al(1x120)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
A/DATA-1x120-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
86
Cáp ngầm Al(1x150)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
A/DATA-1x150-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
87
Cáp ngầm Al(1x185)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
A/DATA-1x185-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
88
Cáp ngầm Al(1x240)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
A/DATA-1x240-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
89
Cáp ngầm Al(1x300)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
A/DATA-1x300-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
90
Cáp ngầm Al(1x500)XLPE/DATA/PVC-12,7/22(24)kV
1
mét
A/DATA-1x500-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
91
Cáp ngầm Al(3x35)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
A/DSTA-3x35-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
92
Cáp ngầm Al(3x50)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
A/DSTA-3x50-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
93
Cáp ngầm Al(3x70)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
A/DSTA-3x70-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
94
Cáp ngầm Al(3x95)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
A/DSTA-3x95-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
95
Cáp ngầm Al(3x120)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
A/DSTA-3x120-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
96
Cáp ngầm Al(3x150)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
A/DSTA-3x150-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
97
Cáp ngầm Al(3x185)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
A/DSTA-3x185-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
98
Cáp ngầm Al(3x240)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
A/DSTA-3x240-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
99
Cáp ngầm Al(3x300)XLPE/DSTA/PVC-24kV
1
mét
A/DSTA-3x300-24
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-2/IEC 60502-2 - 12/20 (24)kV
100
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16mm2
1
mét
LVABC-2x16
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
101
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x25mm2
1
mét
LVABC-2x25
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
102
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x35mm2
1
mét
LVABC-2x35
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
103
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50mm2
1
mét
LVABC-2x50
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
104
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x70mm2
1
mét
LVABC-2x70
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
105
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x95mm2
1
mét
LVABC-2x95
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
106
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x50mm2
1
mét
LVABC-3x50
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
107
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x70mm2
1
mét
LVABC-3x70
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
108
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x95mm2
1
mét
LVABC-3x95
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
109
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x120mm2
1
mét
LVABC-3x120
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
110
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 3x185mm2
1
mét
LVABC-3x185
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
111
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x10mm2
1
mét
LVABC-4x10
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
112
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x16mm2
1
mét
LVABC-4x16
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
113
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x25mm2
1
mét
LVABC-4x25
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
114
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35mm2
1
mét
LVABC-4x35
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
115
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50mm2
1
mét
LVABC-4x50
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
116
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2
1
mét
LVABC-4x70
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
117
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2
1
mét
LVABC-4x95
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
118
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2
1
mét
LVABC-4x120
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
119
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150 mm2
1
mét
LVABC-4x150
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
120
Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x185 mm2
1
mét
LVABC-4x185
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 6447:1998
121
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x16)MV-0.6/1kV
1
mét
AV-16
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
122
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x25)MV-0.6/1kV
1
mét
AV-25
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
123
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x35)AV-0.6/1kV
1
mét
AV-35
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
124
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x50)AV-0.6/1kV
1
mét
AV-50
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
125
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x70)AV-0.6/1kV
1
mét
AV-70
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
126
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x95)AV-0.6/1kV
1
mét
AV-95
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
127
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x120)AV-0.6/1kV
1
mét
AV-120
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
128
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x150)AV-0.6/1kV
1
mét
AV-150
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
129
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x185)AV-0.6/1kV
1
mét
AV-185
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
130
Dây nhôm bọc 1 ruột (1x240)AV-0.6/1kV
1
mét
AV-240
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
131
Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại AV 30/10
1
mét
AV-30/10
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
132
Dây đồng cứng bọc 1 ruột 0,6/1kV loại CV 30/10
1
mét
CV-30/10
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
133
Cáp duplex đồng bọc 2 ruột 0,6/1kV loại DuCV 2x10
1
mét
DuCV-2x10
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
134
Cáp công tơ đồng bọc 2 ruột 0,6/1kV loại CV 30/10
1
mét
CVV-2x30/10
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
135
Dây đồng bọc 1 ruột (1x1,0)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-1
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
136
Dây đồng bọc 1 ruột (1x1,5)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-1,5
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
137
Dây đồng bọc 1 ruột (1x2,5)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-2,5
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
138
Dây đồng bọc 1 ruột (1x4,0)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-4
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
139
Dây đồng bọc 1 ruột (1x6,0)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
140
Dây đồng bọc 1 ruột (1x10)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-10
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
141
Dây đồng bọc 1 ruột (1x16)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-16
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
142
Dây đồng bọc 1 ruột (1x25)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-25
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
143
Dây đồng bọc 1 ruột (1x35)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-35
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
144
Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-50
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
145
Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-70
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
146
Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-95
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
147
Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-120
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
148
Dây đồng bọc 1 ruột (1x150)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-150
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
149
Dây đồng bọc 1 ruột (1x185)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-185
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
150
Dây đồng bọc 1 ruột (1x240)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-240
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
151
Dây đồng bọc 1 ruột (1x300)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-300
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
152
Dây đồng bọc 1 ruột (1x400)MV-0.6/1kV
1
mét
CV-400
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
153
Dây đồng bọc 2 ruột (2x1,5)MV-0.6/1kV
1
mét
CVV-2x1,5
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
154
Dây đồng bọc 2 ruột (2x2,5) CVV-0.6/1kV
1
mét
CVV-2x2,5
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
155
Dây đồng bọc 2 ruột (2x4,0)CVV-0.6/1kV
1
mét
CVV-2x4
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
156
Dây đồng bọc 2 ruột (2x6,0) CVV-0.6/1kV
1
mét
CVV-2x6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
157
Dây đồng bọc 2 ruột (2x10) CVV-0.6/1kV
1
mét
CVV-2x10
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
158
Dây đồng bọc 2 ruột (2x6,0) CVV-0.6/1kV
1
mét
CVV-2x16
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
159
Cáp đồng bọc CVV 4x1,5 - 600V
1
mét
CVV-4x1,5
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
160
Cáp đồng bọc CVV 4x2,5 - 600V
1
mét
CVV-4x2,5
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
161
Cáp đồng bọc CVV 4x3,5 - 600V
1
mét
CVV-4x3,5
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
162
Cáp đồng bọc CVV 4x6 - 600V
1
mét
CVV-4x6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
163
Cáp đồng bọc CVV 4x10 - 600V
1
mét
CVV-4x10
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
164
Cáp đồng bọc CVV 4x16 - 600V
1
mét
CVV-4x16
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
165
Cáp đồng bọc CVV 4x25 - 600V
1
mét
CVV-4x25
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
166
Cáp đồng bọc CVV 4x35 - 600V
1
mét
CVV-4x35
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
167
Cáp điện kế CVV 2x4mm2 - 0,6/1kV
1
mét
CVV-2x4-m
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
168
Cáp điện kế CVV 2x6mm2 - 0,6/1kV
1
mét
CVV-2x6-m
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
169
Cáp điện kế CVV 2x10mm2 - 0,6/1kV
1
mét
CVV-2x10-m
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
170
Cáp điện kế CVV 2x11mm2 - 0,6/1kV
1
mét
CVV-2x11-m
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
171
Cáp điện kế CVV 2x16mm2 - 0,6/1kV
1
mét
CVV-2x16-m
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
172
Cáp điện kế CVV 2x25mm2 - 0,6/1kV
1
mét
CVV-2x25-m
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
173
Cáp điện kế CVV 4x10mm2 - 0,6/1kV
1
mét
CVV-4x10-m
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
174
Cáp điện kế CVV 4x16mm2 - 0,6/1kV
1
mét
CVV-4x16-m
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
175
Cáp đồng bọc CVV 4x25 - 600V
1
mét
CVV-4x25-m
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
176
Cáp đồng bọc CVV 4x35 - 600V
1
mét
CVV-4x35-m
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
177
Cáp ngầm Cu(3x16+1x10)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x16+1x10-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
178
Cáp ngầm Cu(3x25+1x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x25+1x16-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
179
Cáp ngầm Cu(3x35+1x25)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x35+1x25-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
180
Cáp ngầm Cu(3x50+1x25)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x50+1x25-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
181
Cáp ngầm Cu(3x50+1x35)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x50+1x35-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
182
Cáp ngầm Cu(3x70+1x35)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x70+1x35-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
183
Cáp ngầm Cu(3x70+1x50)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x70+1x50-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
184
Cáp ngầm Cu(3x95+1x50)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x95+1x50-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
185
Cáp ngầm Cu(3x95+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x95+1x70-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
186
Cáp ngầm Cu(3x120+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x120+1x70-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
187
Cáp ngầm Cu(3x150+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x150+1x70-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
188
Cáp ngầm Cu(3x150+1x95)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x150+1x95-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
189
Cáp ngầm Cu(3x185+1x95)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x185+1x95-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
190
Cáp ngầm Cu(3x185+1x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x185+1x120-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
191
Cáp ngầm Cu(3x240+1x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x240+1x120-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
192
Cáp ngầm Cu(3x240+1x150)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x240+1x150-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
193
Cáp ngầm Cu(3x300+1x150)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x300+1x150-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
194
Cáp ngầm Cu(4x10)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-4x10-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
195
Cáp ngầm Cu(4x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-4x16-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
196
Cáp ngầm Cu(4x25)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-4x25-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
197
Cáp ngầm Cu(4x35)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-4x35-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
198
Cáp ngầm Cu(4x50)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-4x50-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
199
Cáp ngầm Cu(4x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-4x70-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
200
Cáp ngầm Cu(4x95)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-4x95-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
201
Cáp ngầm Cu(4x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-4x120-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
202
Cáp ngầm Cu(4x185)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-4x185-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
203
Cáp ngầm Cu(2x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-2x6-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
204
Cáp ngầm Cu(2x10)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-2x10-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
205
Cáp ngầm Cu(2x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-2x16-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
206
Cáp ngầm Cu(2x25)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-2x25-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
207
Cáp ngầm Cu(2x35)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-2x35-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
208
Cáp ngầm Cu(2x50)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-2x50-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
209
Cáp ngầm Cu(2x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-2x70-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
210
Cáp ngầm Cu(2x95)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-2x95-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
211
Cáp ngầm Cu(2x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-2x120-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
212
Cáp ngầm Al(3x35+1x16)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x35+1x16-0,6-Al
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV
213
Cáp ngầm AL(3x70+1x35)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x70+1x35-0,6-Al
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV
214
Cáp ngầm AL(3x95+1x50)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x95+1x50-0,6-Al
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV
215
Cáp ngầm AL(3x120+1x70)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x120+1x70-0,6-Al
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV
216
Cáp ngầm AL(3x150+1x95)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x150+1x95-0,6-Al
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV
217
Cáp ngầm AL(240+1x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-3x240+1x120-0,6-Al
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV
218
Cáp ngầm AL(4x120)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-4x120-0,6-Al
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV
219
Cáp ngầm AL(4x185)XLPE/DSTA/PVC-0,6/1kV
1
mét
DSTA-4x185-0,6-Al
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1- 0,6/1kV
220
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 2x2,5mm2
1
mét
CĐK-DSTA-2x2,5-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
221
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 2x4mm2
1
mét
CĐK-DSTA-2x4-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
222
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 19x1,5mm2
1
mét
CĐK-DSTA-19x1,5-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
223
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 14x1,5mm2
1
mét
CĐK-DSTA-14x1,5-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
224
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 4x4mm2
1
mét
CĐK-DSTA-4x4-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
225
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 7x1,5mm2
1
mét
CĐK-DSTA-7x1,5-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
226
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 10x1,5mm2
1
mét
CĐK-DSTA-10x1,5-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
227
Cáp điều khiển Cu/PVC/PVC/DSTA/Fr-PVC-S 10x1,5mm2
1
mét
CĐK-DSTA-20x1,5-0,6
Tỉnh Khánh Hòa
Theo TCVN 5935-1/IEC 60502-1 - 0,6/1kV
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
17/08/2026
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá dây dẫn". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá dây dẫn" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 4

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây