Báo giá hàng hóa, vật tư y tế

Tìm thấy: 10:55 18/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Cung ứng vật tư y tế năm 2027 - 2028 phục vụ cho công tác khám chữa, bệnh và dự phòng của Bệnh viện quân y 17
Tên gói thầu
Cung ứng vật tư y tế năm 2027 - 2028

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600033827-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá hàng hóa, vật tư y tế
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
02 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Phạm Hồng Thái
Chức vụ
Phó Chủ nhiệm khoa - Khoa Trang bị - Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
Số điện thoại
Địa chỉ
02 Nguyễn Hữu Thọ - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 18/08/2026 10:55 Đến ngày 04/09/2026 15:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 04/09/2026 15:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Bông ép sọ não 2x7cmx2 lớp, cản quang
10.100
Cái
Bông ép sọ não 2x7cmx2 lớp, cản quang, vô trùng. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Có sợi cản quang, nên dễ dàng đặt vào và lấy ra sau khi đã sử dụng. Khả năng thấm hút cao và nhanh. Bề mặt mịn màng, mềm mại. Đạt tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
2
Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương CuraVAC, size L
32
Bộ
Vật liệu gạc: được làm từ các vật liệu không chứa latex, giúp duy trì môi trường vô trùng. Cấu hình bao gồm: Gạc xốp lớn (cỡ L): (26cm x 15cm x3,0cm) - Lớp phủ gạc: Đảm bảo môi trường kín và duy trì áp lực âm. - Ống dẫn: Kết nối với hệ thống hút dịch, loại bỏ dịch tiết từ vết thương. - Đĩa hút trung tâm: Phân phối áp suất âm trên bề mặt vết thương. - Áp suất âm: khuyến nghị mức -125 mmHg, có thể điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng vết thương và chỉ định của bác sĩ. - Tần suất thay băng: Gạc hút áp lực âm cần được thay mỗi 48 - 72 giờ, tùy theo tình trạng vết thương. Với các vết thương bị nhiễm trùng, việc thay băng cần thực hiện thường xuyên hơn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
3
Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương CuraVAC, size M
52
Bộ
Vật liệu gạc: được làm từ các vật liệu không chứa latex, giúp duy trì môi trường vô trùng. Cấu hình bao gồm: Gạc xốp trung bình (cỡ M): 18 x 12.5 x 3.2 cm - Lớp phủ gạc: Đảm bảo môi trường kín và duy trì áp lực âm. - Ống dẫn: Kết nối với hệ thống hút dịch, loại bỏ dịch tiết từ vết thương. - Đĩa hút trung tâm: Phân phối áp suất âm trên bề mặt vết thương. Áp suất âm: khuyến nghị mức -125 mmHg, có thể điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng vết thương và chỉ định của bác sĩ. Tần suất thay băng: Gạc hút áp lực âm cần được thay mỗi 48-72 giờ, tùy theo tình trạng vết thương. Với các vết thương bị nhiễm trùng, việc thay băng cần thực hiện thường xuyên hơn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
4
Bộ dụng cụ chăm sóc vết thương CuraVAC, size S
10
Bộ
Vật liệu gạc: được làm từ các vật liệu không chứa latex, giúp duy trì môi trường vô trùng. Cấu hình bao gồm: Gạc xốp nhỏ (cỡ S) : 10 x 7.5 x 3.2 cm - Lớp phủ gạc: Đảm bảo môi trường kín và duy trì áp lực âm. - Ống dẫn: Kết nối với hệ thống hút dịch, loại bỏ dịch tiết từ vết thương. - Đĩa hút trung tâm: Phân phối áp suất âm trên bề mặt vết thương. Áp suất âm: khuyến nghị mức -125 mmHg, có thể điều chỉnh tùy thuộc vào tình trạng vết thương và chỉ định của bác sĩ. Tần suất thay băng: Gạc hút áp lực âm cần được thay mỗi 48-72 giờ, tùy theo tình trạng vết thương. Với các vết thương bị nhiễm trùng, việc thay băng cần thực hiện thường xuyên hơn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
5
Dán mi - Băng vô trùng trong suốt không thấm nước
100
Miếng
Băng film Polyurethane (P.U) 6cm x 7cm trong suốt, không thấm nước, không chứa latex, thoáng khí cho phép trao đổi Oxy thoát hơi ẩm, 4 góc bo tròn tránh bung mép. Phủ keo Acrylic độ dính 440g/12mm ± 30g, độ bền kéo 2.0kg/12mm ± 200g an toàn cho mọi loại da. Cố định băng gạc bảo vệ vết thương, cố định kim luồn, cố định các thiết bị y tế trên da. Tiệt trùng từng miếng bằng E.O Gas.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
6
Miếng dán mi cỡ to
50
Miếng
Dùng cho phẫu thuật nhãn khoa Kích thước: 10x12cm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
7
Miếng dán mi cỡ nhỏ
50
Miếng
Dùng cho phẫu thuật nhãn khoa Kích thước: 6cmx7cm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
8
Miếng cầm máu mũi Microcell
20
Miếng
- Làm bằng chất liệu PVA an toàn và mềm mại; độ thấm hút cao, có dây - Duy trì môi trường ẩm ướt và thúc đẩy quá trình lành vết thương - Không chứa chất xơ và không chứa latex, không gây tác dụng phụ. - Tiêu chuẩn: CE, FDA - Kích thước: 80×20×15mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
9
Xốp cầm máu tự tiêu 7cm x 5cm x 1cm
948
Miếng
Xốp cầm máu tự tiêu gelatin 70x50x10mm. Dễ dàng sử dụng. Cầm máu hiệu quả. Độ thấm hút cao lên đến 50 lần trọng lượng của nó. Có thể định hình theo nhu cầu sử dụng. Hấp thụ hoàn toàn 3-4 tuần. Đóng gói tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
10
Miếng cầm máu surgicel 10cmx20cm
36
Miếng
Gạc cầm máu 10x20cm được sản xuất từ 100% oxy hóa cellulose tái sinh ( 100% oxidized regenerated cellulose) có nguồn gốc thực vật. Cầm máu nhanh, hiệu quả phù hợp sử dụng trong các phẫu thuật khác nhau. Có thể cắt định hình theo nhu cầu sử dụng. Hấp thụ hoàn toàn 2 - 3 tuần. Đóng gói tiệt trùng hộp 5 miếng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
11
Bonewax (Sáp cầm máu)
178
Gói
Hỗn hợp sáp ong tinh chế (80%) và isopropyl palmitate (20%). Màu sắc vàng nhạt và có mùi sáp ong đặc chưng. Cầm máu tốt, hiệu quả, không hấp thụ, vô khuẩn bằng tia Gamma, trọng lượng 2.5g/ miếng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
12
Clip cầm máu polymer có khóa (Hem-O-Lok clip) các cỡ
272
Cái
- Chất liệu Polymer - Đường kính: 2 - 16 mm - Hình dáng zigzag chống trượt, có khoá an toàn, có thể mở ra lại - Chân clip dạng móc cung cấp sự đóng mở an toàn, khóa tối ưu - Thời gian lên đến 30 ngày - Tiệt khuẩn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
13
Clip cầm máu titan các cỡ
12
Cái
Clip hình chữ V, rãnh ngang. Các tam giác cắt ngang của chân clip Horizon tối đa hóa sự tiếp xúc bề mặt của clip và hàm dụng cụ , làm cho clip không bị trượt. Chất liệu Titanium.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
14
Bộ dẫn lưu dịch áp lực âm có ống nối kiểu chữ Y
10
Cái
Chất liệu PVC y tế, tạo áp lực với 3 lò xo, có dung tích 400ml, kích thước 10-18fr. Có van chống trào ngược thuận tiện khi thao tác. Ống nối kiểu chữ y, ống dẫn dịch có Trocar đầu trục nhọn gồm 1 điểm 3 mặt
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
15
Bộ hút dịch áp lực âm
476
Bộ
Ống dẫn lưu áp lực âm 400ml. Vật liệu PVC/ Stainless Steel. Đường kính ống hút 0.32cm. Chiều dài trocar 12.7cm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
16
Bơm tiêm Insulin
16.000
Cái
Bơm tiêm dung tích 1ml dùng để tiêm insulin, có nắp chụp bảo vệ đầu kim và nắp chụp pít tông để ngăn dị vật vào lòng bơm khi sử dụng. - Bơm tiêm có 2 loại phù hợp với 2 loại thuốc 40UI và 100UI. - Đầu kim có vát 3 cạnh giúp tiêm sắc nhọn, không có gờ. Thân kim làm bằng thép không gỉ - Kim được đúc liền với vỏ xylanh, không thể tháo rời - Kim tiêm bao gồm các cỡ: 31Gx6mm, 32Gx6mm - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
17
Bơm tiêm nhựa 1 ml có kim
2.000
Cái
- Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
18
Bơm tiêm nhựa 10 ml có kim
267.990
Cái
- Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
19
Bơm tiêm nhựa 20 ml có kim
22.172
Cái
- Xy lanh dung tích 20ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
20
Bơm tiêm nhựa 3ml có kim
43.394
Cái
- Xy lanh dung tích 3ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
21
Bơm tiêm nhựa 50 ml có kim
5.476
Cái
- Xy lanh dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Đốc xy lanh nhỏ, gắn chắc chắn với tất cả các cỡ kim, an toàn khi sử dụng. - Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện - Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em. - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
22
Bơm tiêm nhựa 50 ml không kim (loại cho ăn)
5.898
Cái
- Xy lanh có dung tích 50ml được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. - Đầu côn xy lanh to lắp vừa dây cho ăn. - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
23
Bơm tiêm nhựa 5ml có kim
293.444
Cái
- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng. - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
24
Kim bướm các số 23-25G
60.464
Cái
- Bộ kim 2 cánh bướm, các cỡ 22Gx3/4", 23Gx3/4", 25Gx3/4". - Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm, không DEHP. - Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, không có gờ, có nắp chụp. Có đầu kết nối Luer lock. - Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
25
Kim lấy thuốc các cỡ
236.600
Cái
Kim các số 18Gx1 1/2", 20Gx1 1/2", 23Gx1", Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
26
Bơm truyền dịch tự động COOPDECH không PCA (dùng một lần)
50
Cái
- Bơm truyền dịch được làm bằng vật liệu nhựa không Latex tự động bơm liên tục, chính xác và ổn định. - Thể tích: 200ml/300 ml - Có khóa điều chỉnh 3 tốc độ: 2.0/3.0/5.0 ml/giờ; 3.0/5.0/8.0 ml/giờ; - IQ valve: Cổng bơm thuốc vào là loại van hai chiều đảm bảo thuốc không chảy ra ngoài trong khi sử dụng nhưng vẫn có thể lấy thuốc ra ngoài khi cần thiết. - Lọc khí: kích thước 0,2 µm tự động loại bỏ tất cả các loại khí trong dung dịch thuốc trước khi vào bệnh nhân. - Có cân để đo được lượng thuốc trong bơm. - Phụ kiện gồm: Bơm, nhãn mác để ghi thông tin, túi đựng bơm. - Sản phẩm tiệt trùng, được đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
27
Bơm truyền dịch tự động COOPDECH có PCA (dùng một lần)
20
Bộ
- Bơm truyền dịch được làm bằng vật liệu nhựa không Latex tự động bơm liên tục, chính xác và ổn định. - Thể tích 120ml, hoạt động độc lập liên tục. - Tốc độ nền (basal) 1.0 ml/giờ - Bơm PCA có thể tích 1ml với thời gian bolus: 10 phút/lần. - IQ valve: Cổng bơm thuốc vào là loại van một chiều đảm bảo thuốc không chảy ra ngoài trong khi sử dụng, và không thể lấy được thuốc ra ngoài. - Lọc khí: Có 2 lọc khí 0,2 µm loại bỏ tất các loại khí trong dung dịch thuốc trước khi vào bệnh nhân. - Phụ kiện gồm: Bơm chính, bơm PCA, nhãn mác để ghi thông tin, túi đựng bơm. - Sản phẩm tiệt trùng, được đóng gói theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
28
Bộ túi đựng thuốc dùng cho bơm tiêm tự động
740
Bộ
- Bộ túi đựng thuốc đi kèm dùng cho máy bơm truyền dịch điện tử Fornia, dung tích 100ml/175ml/250ml/300ml - Có bộ phận kẹp để kiểm soát dòng chảy. - Có bộ lọc để kiểm soát không khí và hạt trong thuốc - Có van một chiều để ngăn dòng chảy ngược - Cấu tạo túi được thiết kế để sử dụng đồng bộ với máy, đảm bảo gắn chặt vào máy bơm thông qua chìa khóa. Phù hợp với các chế độ liều: - Phạm vi liều tải (LOAD): 0-30ml/T (tăng 0,1 từ 0-10ml; tăng 1 từ 10-30ml) - Phạm vi liều PCA: 0-20ml/T (tăng 0,1 từ 0-10ml; tăng 1 từ 10-20ml) - Phạm vi tốc độ liều truyền liên tục (CONT): 0-50ml/H (tăng 0,1 từ 0-10ml; tăng 1 từ 10-50ml)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
29
Bộ bơm tiêm cản quang một nòng 200ml
60
Bộ
Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng 200ml dùng cho máy Medrad Vistron CT. Chịu áp lực cao 355psi, luer lock. Nạp thuốc bằng ống hút nhanh. Chất liệu Polyethylene Terephthalate an toàn, không DEHP Bộ đóng gói gồm 1 bơm tiêm đường kính trong 4,75cm, dài 18,47cm, 1 ống hút, 1 dây nối áp chống xoắn dài 150cm, luer lock Đồng bộ với máy Medrad Vistron CT, có dấu chỉ phát hiện nhanh ống bơm đã được nạp thuốc Tiệt khuẩn bằng bức xạ ion hóa
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
30
Bộ bơm tiêm cản từ hai nòng 65/115ml
20
Bộ
Ống bơm thuốc cản từ 2 nòng dùng cho máy Medrad Spectris Solaris EP. Chịu áp lực cao 350psi, luer lock. Nạp thuốc bằng spike. Chất liệu Polyethylene Terephthalate an toàn, không DEHP Bộ đóng gói gồm 1 bơm tiêm cản từ 65ml đường kính trong 2,7cm, 1 bơm tiêm nước muối 115ml đường kính trong 3,6cm, 2 spike, 1 dây nối chữ T chống xoắn dài 150cm, luer lock Đồng bộ với máy Medrad Spectris Solaris EP, có dấu chỉ phát hiện nhanh ống bơm đã được nạp thuốc Tiệt khuẩn bằng bức xạ ion hóa
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
31
Kim luồn tĩnh mạch các số
35.612
Cái
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc các cỡ 14G, 16G, 17G, 18G, 20G, 22G, 24G. Mũi kim bằng thép không gỉ 304 , thiết kế 03 góc vát, Ống thông Fluorinated ethylene propylene (FEP), có 3 đường cản quang, lưu được trong mạch máu lên đến 96 h, Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
32
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18-24G, có đầu bảo vệ bằng kim loại.
4.600
Cái
- Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau - Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa - Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. - Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền, có nút chặn đầu
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
33
Dao chích thử máu
2.000
Cái
Kim chích lấy máu bệnh nhân. Chất liệu thép không gỉ, đầu mũi kim được vát nhọn. Tiệt trùng từng cây.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
34
Kim chích cầm máu 23G cho dạ dày, đại tràng
2
Hộp
Kim chích cầm máu dùng một lần Chiều dài làm việc 1650 mm - 2300mm Đường kính kim 23G Chiều dài kim 4 - 5 mm Đường kính kênh tối thiểu 2.8 mm - Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
35
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các số
2.700
Cái
1. Đầu kim 3 mặt vát, bén, giảm nguy cơ tụ máu dưới màng cứng 2. Đường kính ngoài của kim ngoài từ 1.25mm - 0.41mm, thành kim mỏng cho dòng chảy tốt, Chiều dài mặt vát từ 4.39mm - 1.23 mm 3. Đường kính ngoài của kim thông nòng, tương ứng size 18G/20G/21G/22G/25G/27G là 0.9mm, 0.6mm, 0.5mm, 0.45mm, 0.3mm, 0.22mm 4. Đốc kim Polypropylene (PP) trong suốt dễ quan sát dịch não tủy, có nhiều rãnh ngang giúp cầm chắc chắn 5. Tiệt trùng EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
36
Kim gây tê ngoài màng cứng có cánh cầm khi chọc các cỡ
200
Cái
Kim gây tê ngoài màng cứng Vật liệu thép không gỉ Đặc điểm: Kim thiết kế kiểu Tuohy, thân kim có vạch đánh dấu độ sâu, chuôi kim trong suốt, đầu của nòng kim mã hóa màu theo kích cỡ, cánh có thể tháo rời để kiểm soát tốt hơn. - Đường kính kim từ 18G - 27G. Chiều dài 90mm (31/2''). * Tiệt trùng EO, không độc hại, không pyrogenic
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
37
Kim gây tê đám rối thần kinh
100
Cái
- Chất liệu: PVC, PP, EP, thép không gỉ, đồng thiếc, đồng, PTEE (Polytetrafluoroethylene), Polyester. Vạch đánh dấu trên thân kim giúp cảm nhận tốt khi tho tác, giúp xác định mức độ đâm kim. Lớp bao phủ bên ngoài giúp kim trượt nhẹ nhàng qua các lớp mô, thiết kế mặt vát 30°. Chuôi kim trong suốt, có nhiều rãnh dễ cầm khi chích, có dây nối để bơm thuốc. Kích cỡ kim/: 24Gx1'', 22Gx1'', 22Gx13/8'', 22Gx2'', 21Gx2'', 21Gx4'', 20Gx6''.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
38
Kim gây tê ngoài màng cứng (Perifix 420/421)
50
Bộ
Kim đầu cong Có bơm giảm kháng lực giúp xác định khoang màng cứng Catheter bằng polyamid và polyurethan, thiết kế đầu catheter thuôn nhỏ dần, có đường cản quang ngầm Đầu nối catheter dạng nắp bật Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron, có miếng dán cố định lọc Có đầy đủ bơm và kim tiêm thuốc. Tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
39
Bộ gây tê ngoài màng cứng và tủy sống phối hợp, kim 18G dài 88mm(3 1/4")
5
Bộ
Kim đầu cong G18 dài 3 1/4", kim gây tê tủy sống G27 Chuôi kim trong suốt, có nhiều rãnh chắc chắn, dễ cầm ngay cả khi đeo găng ướt Nguyên liệu catheter bằng polyamid không bị gẫy gập, dài 1000mm, có đường cản quang ngầm Đầu nối catheter dạng nắp bật, tránh tình trạng vặn quá mức gây tắc catheter Có syringe giảm kháng lực (Loss of Resistance) giúp xác định khoang màng cứng dễ dàng và chính xác Màng lọc với kích thước lỗ lọc 0.2 micron ® tiêm thuốc an toàn và vô khuẩn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
40
Kim động mạch Thận nhân tạo
28.077
Cái
Kim chạy thận 16G dài 25mm. Thành kim mỏng, có phủ silicone bên trong. Cánh mã màu phân biệt kích thước kim, loại cánh xoay. Ống dây dài 30cm. Có khe hở (backeye) ngay đầu kim, có điểm đen/đỏ đánh dấu mặt vát kim. Tiệt trùng bằng khí Ethylene oxide, có chỉ thị tiệt trùng thay đổi màu trên thùng hàng (đỏ -> xanh). Đầu kim có lực đâm xuyên tối đa Fmax ≤ 1,2N Khớp nối với bộ dây truyền máu chịu được lực kéo tĩnh > 15N trong 15 giây Thành phần không chứa DEHP (DEHP-Free).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
41
Kim tĩnh mạch Thận nhân tạo
28.077
Cái
Kim chạy thận 17G dài 25mm. Thành kim mỏng, có phủ silicone bên trong. Cánh mã màu phân biệt kích thước kim, loại cánh xoay. Ống dây dài 30cm. Có khe hở (backeye) ngay đầu kim, có điểm đen/đỏ đánh dấu mặt vát kim. Tiệt trùng bằng khí Ethylene oxide, có chỉ thị tiệt trùng thay đổi màu trên thùng hàng (đỏ -> xanh) Đầu kim có lực đâm xuyên tối đa Fmax ≤ 1,2N Khớp nối với bộ dây truyền máu chịu được lực kéo tĩnh > 15N trong 15 giây Thành phần không chứa DEHP (DEHP-Free).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
42
Kìm sinh thiết, ngàm cá sấu dùng cho dạ dày, đại tràng
3
Cái
Kềm sinh thiết ngàm cá sấu sử dụng một lần Ống bọc có rãnh giúp dễ dàng đưa vào Cốc có lỗ để lấy mẫu sinh thiết lớn hơn Cơ chế SwingJaw™ độc đáo giúp sinh thiết theo góc thuận tiện Hàm cá sấu ngăn trượt Ống bọc màu khác nhau để dễ nhận biết khu vực tương thích Chiều dài làm việc 1550 mm - 2300mm Đường kính kênh tối thiểu 2.8 mm - Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
43
Kìm sinh thiết có lỗ bên dùng cho dạ dày, đại tràng
2
Cái
Kìm sinh thiết có lỗ bên dùng cho dạ dày, đại tràng sử dụng một lần Cốc có lỗ để lấy mẫu sinh thiết lớn hơn Cơ chế SwingJaw™ độc đáo hỗ trợ sinh thiết theo phương tiếp tuyến Vỏ mã màu giúp dễ nhận biết tương thích với khu vực Chiều dài làm việc 1550 mm - 2300mm Đường kính kênh tối thiểu 2.8 mm - Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
44
Kìm lấy sinh thiết dùng một lần
20
Cái
Kìm sinh thiết có kim hoặc không kim; ngàm hình oval hoặc hình tròn. Chiều dài làm việc 160cm-230cm, tương thích với kênh làm việc tối thiểu 2.8mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
45
Kim châm cứu các số
288.200
Cái
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần - Kim châm cứu tiệt trùng tay cầm (đốc kim) được cuộn xoắn ốc đồng đều bằng 1 sợi thép y tế, có màu đồng nhất, lớp phủ bên ngoài có màu trắng bạc, không có nếp nhăn. - Thân kim được làm bằng chất liệu thép chuyên dụng, dẫn điện tốt, có hiệu suất tốt chống ăn mòn. Kim sử dụng thép y tế không gỉ 06Cr19Ni10(S304), có khả năng chống ăn mòn tốt nếu được bảo quản trong điều kiện tiêu chuẩn - Thân kim có một xoắn tròn để dẫn điện - Thân kim không bị nứt, gãy hay tách lớp. Thân kim được quận chặt quanh 1 trục gá có đường kính gấp 3 lần thân kim - Đầu kim vát sắc nhọn, giảm được lực cản khi châm qua da, thuận tiện, không gây đau đớn cho người dùng khi làm thủ thuật. Đầu kim không có bị móc hoặc uốn cong nào sau khi tác động mức áp lực và lực châm tiêu chuẩn - Đầu kim được mài sắc, đánh bóng sắc nét không có vết nhám, gờ, rìa gai hoặc móc - Lực châm: 0,8N - Độ cứng của thân kim: (460-655)HV theo thang đo Vicker - Bề mặt kim bóng láng Ra ≤ 0.63 µm - Kim được đóng gói vô trùng, dùng 1 lần, được khử trùng hợp lệ, đảm bảo độ vô trùng SAL10-6 - Thiết kế an toàn, dễ sử dụng, tiết kiệm thời gian - Dùng một lần hoặc hấp sấy nhiều lần - Đầy đủ các kích cỡ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
46
Dây truyền dịch, có bầu đếm giọt 2 ngăn (cứng - mềm)
9.190
Sợi
- Chiều dài dây 180cm - Đường kính trong dây: 3 mm. Đường kính ngoài dây 4.1 mm. Chịu áp lực 2 bar - Thiết kế bầu nhỏ giọt 2 ngăn cứng - mềm, có màng lọc dịch 15µm tại bầu dịch. Thể tích bầu ≥ 15 ml. Có chức năng đuổi khí và ngắt dịch tự động - Kim đâm xuyên nút sản xuất bằng vật liệu PS nguyên sinh - Đầu khóa vặn xoắn Luer lock. - Cổng tiêm thuốc chữ Y an toàn, latex free - Bộ điều chỉnh lưu lượng có móc cắm an toàn. - Dây PVC nguyên sinh, mềm dẻo, không chứa độc tố DEHP, thay bằng DEHT/DOTP an toàn. - Sử dụng được cho máy truyền dịch tự động - Tiệt trùng bằng khí EO - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
47
Dây truyền dịch (DISPOSABLE INFUSION SET)
160.000
Bộ
- Kim chai làm bằng nhựa ABS nguyên sinh, van thoát khí có thiết kế màng lọc vô khuẩn. - Khóa điều chỉnh làm bằng nhựa PP nguyên sinh, có thiết kế lỗ kẹp dây đảm bảo an toàn khi sử dụng - Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8,5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. - Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. - Dây truyền dịch kèm kim 23Gx1". - Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
48
Dây hút nhớt các cỡ
3.770
Sợi
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Dây có độ dài ≥ 50cm. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
49
Dây nối bơm tiêm điện các cỡ
1.670
Sợi
- Đóng gói kín từng chiếc, vô trùng, có đánh dấu vị trí mở, dễ mở, có hạn sử dụng ghi trên bao bì. Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. - Đường kính trong ≤0,9 mm - Đường kính ngoài ≤l,9mm - Chiều dài dây có đủ các cỡ 30,75,140,150cm - Tốc độ ≥ 0,9ml/phút; áp lực ≥ 2 bar - Đầu nối Luer Lock, chịu áp lực cao, chống rò rỉ; có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch (có khóa bấm chặn dòng) - Sản xuất tại Việt Nam Vô trùng. Sử dụng 1 lần
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
50
Dây hút dịch phẫu thuật (2000 mm)
5.000
Sợi
- Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đường kính ngoài ống: 7.7/9.9/10.5 mm. - Đường kính trong ống: 5/6.3/7.7 mm. - Chiều dài ống 2m, có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. - Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
51
Dây nối máy thở (Cathere mount)
2.460
Cái
Ống nối dây máy thở cao tần, loại đa hướng được làm từ các nhựa Polypropylene cấp độ y tế. - Cấu tạo gồm các thành phần: đoạn ống thở, đầu nối ống, nắp đậy cổng hút và co nối xoay chữ T linh hoạt. - Tích hợp cổng đo nồng độ CO2 và hút dịch. - Tiệt trùng: Ethylen Oxide
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
52
Dây thở oxy 2 nhánh các số
8.720
Sợi
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Tổng chiều dài dây ≥2500mm, đường kính ngoài dây dẫn chính ≥5mm, lòng ống có khía chống gập. - Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
53
Dây truyền máu (With needle) ( loại có kim)
986
Sợi
Kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Khóa điều chỉnh làm bằng nhựa PP nguyên sinh, có thiết kế lỗ kẹp dây đảm bảo an toàn khi sử dụng, Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Dây dài ≥1600mm làm từ chất liệu PVC nguyên sinh, không gây sốt, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. Kim cỡ 18Gx1 1/2'. Màng lọc ở bầu có kích thước lỗ lọc 200µm, tốc độ dòng chảy 20 giọt/ml - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
54
Găng tay khám bệnh các số
191.150
Đôi
- Sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 6343. Được sản xuất từ cao su thiên nhiên chất lượng cao (đã ly tâm loại trừ các yếu tố tạp chất, độc tố, tác nhân gây dị ứng….), có phủ bột chống dính, thẩm thấu được, không gây kích ứng da tay. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ chất lượng cao. Chưa tiệt trùng. Không phân biệt tay trái và tay phải, thuận cả 2 tay, bền, không rách, không lủng, có viền mép, bề mặt nhám hoặc nhẵn, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng. - Chiều dài (min): 240 mm. - Chiều dày 1 lớp (min): 0.08mm - Chiều rộng: size XS: 70±10mm; size S: 80±10mm; size M: 95±10mm; size L: 111±10mm; size XL: ≥ 110 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
55
Găng tay khám bệnh không bột các số
100
Đôi
Găng latex tự nhiên không bột, Chiều dài trung bình 240mm. Độ dày: tôi thiểu 0.08mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
56
Găng tay phẫu thuật vô trùng các số (6,0;6,5;7,0;7,5)
102.000
Đôi
- Sản xuất theo tiêu chuẩn: ISO 10282-2014 và TCVN 6344. Sản xuất từ cao su thiên nhiên, găng không bột, găng được phủ Polymer. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ chất lượng cao. Tiệt trùng bằng khí EO, tiệt trùng từng đôi một. Găng có tay phải tay trái riêng biệt, bền, không rách, không lủng, có viền mép, bề mặt nhám, ôm sát lòng bàn tay, dễ thao tác khi sử dụng. Găng có khả năng chống sự rò rỉ điện đối các thiệt bị hỗ trợ mổ cao tần. - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 10282:2014 và TCVN 6344 - Chiều dài (min): 280 mm. - Chiều dày 1 lớp: 0.15 ± 0.03 mm. - Chiều rộng: số 6.5: 83±5mm; số 7.0: 89±5mm; số 7.5: 95±5mm; số 8.0: 102±6mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
57
Túi Tyvek 250mm x 70m
5.000
Túi
Túi ép Tyvek dạng cuộn phù hợp cho các phương pháp tiệt trùng VH2O2. - Khả năng chống xâm nhập và bong tróc sợi cao. Kích thước: 250mm x 70m Túi gồm 2 mặt: - Mặt giấy Tyvek®: được làm từ Tyvek® độc quyền sản xuất của Dupont, kháng khuẩn theo chuẩn ASTM F1608 đạt 4.7 với Tyvek 1059B. Trọng lượng 64.4gsm (61.7-67.1), độ dày 157µm. - Mặt film: Polymer phức hợp từ PET/PE với trọng lượng 53gsm. - Nhiệt độ hàn 190°C-230°C. - Đường ép đồng nhất, chặt, không bung, mép thiết kế 3 đường hàn nhiệt chống tái nhiễm. Đường ép kéo dài liên tục không ngắt quãng,đường kéo dài thằng không lệch. - Tích hợp chỉ thị đổi màu Xanh -> Hồng rõ rệt sau khi tiếp xúc với quá trình tiệt trùng Hydrogen Peroxide H2O2. - Hạn sử dụng: 3 năm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
58
Túi Tyvek 350mm x 70m
5.000
Túi
Túi ép Tyvek dạng cuộn phù hợp cho các phương pháp tiệt trùng VH2O2. - Khả năng chống xâm nhập và bong tróc sợi cao. Kích thước: 350mm x 70m Túi gồm 2 mặt: - Mặt giấy Tyvek®: được làm từ Tyvek® độc quyền sản xuất của Dupont, kháng khuẩn theo chuẩn ASTM F1608 đạt 4.7 với Tyvek 1059B. Trọng lượng 64.4gsm (61.7-67.1), độ dày 157µm. - Mặt film: Polymer phức hợp từ PET/PE với trọng lượng 53gsm. - Nhiệt độ hàn 190°C-230°C. - Đường ép đồng nhất, chặt, không bung, mép thiết kế 3 đường hàn nhiệt chống tái nhiễm. Đường ép kéo dài liên tục không ngắt quãng,đường kéo dài thằng không lệch. - Tích hợp chỉ thị đổi màu Xanh -> Hồng rõ rệt sau khi tiếp xúc với quá trình tiệt trùng Hydrogen Peroxide H2O2. - Hạn sử dụng: 3 năm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
59
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
6
cuộn
Túi cuộn tiệt trùng Perfecta loại dẹp 100mmx200m Bao gồm: - 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt) - 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn. 2. Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
60
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
16
cuộn
Túi cuộn tiệt trùng Perfecta loại dẹp 200mmx200m Bao gồm: - 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt) - 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn. 2. Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
61
Túi ép hấp tiệt trùng loại dẹp 300mm x 200m
12
cuộn
Túi cuộn tiệt trùng Perfecta loại dẹp 300mmx200m Bao gồm: - 1 lớp màng film phẳng trong suốt (dùng loại poli-este va polime propylen đặc biệt) - 1 lớp giấy chống thấm màu trắng dùng trong y tế được thiết kế để đảm bảo được độ vô trùng cao. Các lớp màng film trong suốt được thiết kế đúng với tiêu chuẩn. Dùng cho hấp (Hơi nước), ethylene oxide (EtO): được chuyển đổi chỉ thị màu trên túi hấp. Chỉ thị màu Hồng chuyển sang màu Vàng nếu tiệt trùng bằng khí EO, chỉ thị màu Xanh chuyển sang màu Xanh đen nếu tiệt trùng bằng hơi nước nhiệt độ 121°C đến 134°C.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
62
Bình dẫn lưu dịch màng phổi 1800ml có dây nối
10
Cái
* Thiết kế bình nhựa, thẳng đứng, trong suốt. * Cơ chế 1 chiều Water-seal ngăn không khí và chất lỏng chảy ngược vào phổi. * Vạch chia độ (cách nhau 50ml) * Có kèm nắp đậy kín và dây dẫn lưu 180cm * Đóng gói tiệt trùng EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
63
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, loại xả khóa cuốn, người lớn
20
Cái
Túi hậu môn nhân tạo 1 mảnh, xả được, loại đục hoặc trong - Sử dụng thoải mái với vật liệu lớp bên ngoài không dệt không thấm hút ra bên ngoài và màng 5 lớp được thiết kế đặc biệt không rò rỉ chất lỏng và mùi. Số trên túi giúp dễ dàng truy xuất nguồn gốc với ngày và mã sản phẩm. - Có lọc carbon. - Có lớp keo dán thạch cao xung quanh hydrocolloid không gây dị ứng và thân thiện với da mang lại khả năng không thấm nước - Có khóa cuốn. - Kích cỡ 12-70mm. - Sử dụng 1 lần
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
64
Túi đựng nước tiểu
2.550
Cái
- Sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng ghi thông tin cơ bản về bệnh nhân: Họ tên, số giường, số phòng. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
65
Ống mở khí quản 1 nòng có bóng, không bóng các số
16
Cái
- Vật liệu: được làm bằng nhựa PVC silicon, không Latex - Có đai mềm dễ dàng cho việc cố định - Loại có Cuff số 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 7.0, 8.0, 9.0, 10.0 - Loại không Cuff số 3.0, 4.0, 5.0, 6.0, 7.0, 8.0, 9.0
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
66
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, có cửa sổ các số
8
Cái
- Đầu nối có thể xoay tự do theo mọi góc - Thiết kế ống nòng trong tháo lắp dễ dàng bằng khoá cài dạng bóp. - Ống được làm bằng nhựa polyurethane (PU), có chất cản quang để giúp phát hiện khi chụp X-quang. - Bóng chèn được làm bằng PU siêu mỏng - Sử dụng được trong khi chụp MRI - Thân ống có cửa sổ để bệnh nhân tập nói - Có thể lưu 29 ngày. - Số 7.0 (ID=7.0 mm, OD=10.6mm, đường kính bóng=23mm), số 8.0 (ID=8.0 mm, OD=11.7mm, đường kính bóng=26mm). - Bộ bao gồm: Ống mở khí quản, 2 cannula thay thế, đai đeo cổ, miếng chêm, nắp ống.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
67
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng, không cửa sổ các số
8
Cái
- Đầu nối có thể xoay tự do theo mọi góc - Thiết kế ống nòng trong tháo lắp dễ dàng bằng khoá cài dạng bóp. - Ống được làm bằng nhựa polyurethane (PU), có chất cản quang để giúp phát hiện khi chụp X-quang. - Bóng chèn được làm bằng PU siêu mỏng - Sử dụng được trong khi chụp MRI - Có thể lưu 29 ngày. - Số 7.0 (ID=7.0 mm, OD=10.6mm, đường kính bóng=23mm), số 8.0 (ID=8.0 mm, OD=11.7mm, đường kính bóng=26mm). - Bộ bao gồm: Ống mở khí quản, 2 cannula thay thế, đai đeo cổ, miếng chêm, nắp ống.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
68
Ống mở khí quản 2 nòng không bóng, có cửa sổ các số
8
Cái
- Đầu nối có thể xoay tự do theo mọi góc, - Thiết kế ống nòng trong tháo lắp dễ dàng bằng khoá cài dạng bóp. - Ống được làm bằng nhựa polyurethane (PU), có chất cản quang để giúp phát hiện khi chụp X-quang. - Sử dụng được trong khi chụp MRI - Thân ống và hai ống thay có cửa sổ để bệnh nhân tập nói - Có thể lưu 29 ngày. - Số 7.0 (ID=7.0 mm, OD=10.6mm), số 8.0 (ID=8.0 mm, OD=11.7mm). - Bộ bao gồm: Ống mở khí quản, 2 cannula thay thế, đai đeo cổ, miếng chêm, nắp ống.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
69
Ống mở khí quản không bóng, không cửa sổ các số
10
Cái
- Đầu nối có thể xoay tự do theo mọi góc, - Thiết kế ống nòng trong tháo lắp dễ dàng bằng khoá cài dạng bóp. - Ống được làm bằng nhựa polyurethane (PU), có chất cản quang để giúp phát hiện khi chụp X-Quang. - Sử dụng được trong khi chụp MRI - Có thể lưu 29 ngày. - Số 7.0 (ID=7.0 mm, OD=10.6mm), số 8.0 (ID=8.0 mm, OD=11.7mm). - Bộ bao gồm: Ống mở khí quản, 2 cannula thay thế, đai đeo cổ, miếng chêm, nắp ống. L97
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
70
Ống nội khí quản các số (ID từ 2.5mm -8.5mm)
20
Cái
Kích cỡ: 2.5, 3.0, 3.5, 4.0, 4.5, 5.0, 5.5, 6.0, 6.5, 7.0, 7.5, 8.0, 8.5mm. Có bóng và có cản quang, ống có đầu nối tiêu chuẩn 15mm. Chất liệu nhựa tốt mềm dẻo, trơn láng , không dể gẫy vỡ, không kích ứng da. Đầu ống nhẵn, mềm mại, không gây chấn thương niêm mạc khi đặt. Bóng mềm, không dể vỡ, thân ống có độ cong thích hợp, có vạch chia độ dài 1cm . Tiệt trùng bằng khí EO. Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
71
Ống nội khí quản lò xo các số (3.5mm -8.0mm)
752
Cái
Loại có lò xo, có bóng được làm từ nguyên liệu PVC tráng silicon trong suốt, không chứa chất độc hại nhằm bảo vệ các mô mềm, nhạy cảm, có thể chịu được lực và xoắn nút. Có đầu nối tiêu chuẩn 15mm để đảm bảo tính tương hợp với các đầu nối tròn. Đầu ống trơn nhẵn giúp cho việc đặt ống vào nội khí quản trong việc giải phẫu, có vạch chia độ dài 1cm. Sản phẩm vô trùng, dùng 1 lần.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
72
Ống thông phổi các số
32
Cái
Ống thông phổi, cỡ CH 16,20,24,28,32,36. Chất liệu nhựa sinh học, mềm trong suốt hạn chế tổn thương. Ống trong suốt dễ dàng theo dõi dịch thoát ra. Đường kính trong ống lớn nên đảm bảo sự thoát dịch. Kích thước và đường kính thể hiện trên sản phẩm: Agyle Fr 24 : 8.0 mm x 20" L : 55cm Agyle F.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
73
Ống thông phổi có trocar các số
5
Cái
Sử dụng cho dẫn lưu sau khi phẫu thuật tim - lồng ngực và ngực · Ống thông co đầu thoát xa mỡ và được làm tròn có nhiều lỗ thoát dịch mịn màng · Ống thông có đường cản quang và đánh dấu ở mỗi 2cm từ mắt cuối cùng, để xác định độ sâu của vị trí đặt · Các lỗ thoát được đặt xen kẻ để tránh va chạm vào mô · Ống thông co đầu kết thúc gần được trang bị lưỡi kéo để đưa vào dễ dàng · Ống PVC mềm, mờ và chống xoắn · Sản phẩm vô trùng để sử dụng duy nhất · Chiều dài: 45 cms. · Có kích thước: FG 24, 28, 32. · Có sẵn ống thông phổi với trocar.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
74
Sonde dạ dày các số (10 - 20) Fr
680
Cái
- Dây có chiều dài 120cm, có cản quang suốt chiều dài ống. Đảm bảo vô khuẩn. - Đoạn cuối được thông mở và có dạng tròn với 4 lỗ hai bên. Không quá cứng hoặc quá mềm, có chia vạch các điểm đánh dấu ở 45cm, 55cm, 65cm và 75cm từ đầu dây đưa vào một cách chính xác. - Ống trơn láng, không sần sùi hay dập nứt. - Quy cách đóng gói: Số 6,8 Hộp/100 cái; Số 10 - >18 hộp /50 cái
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
75
Sonde dạ dày silicon các số (10 - 20) FR lưu lâu ngày.
50
Cái
- Sonde dạ dày lưu lâu ngày được làm bằng 100% silicone - Sản phẩm có độ mềm tốt, chất lượng cao mang liệu hiệu quả cao giúp tránh thay sonde nhiều lần gây đau cho người bệnh.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
76
Sonde Foley 2 nhánh các số (12 - 24) Fr
2.066
Cái
2 nhánh. Dây số 8Fr, 10Fr có chiều dài >28cm. Dây số 12Fr; 14Fr; 16Fr; 18Fr; 20Fr; 22Fr; 24Fr; 26Fr có chiều dài >40cm. Chất liệu cao su, mềm mại, độ cong thích hợp. Bề mặt tráng silicone để làm giảm phản ứng, dị ứng, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy. Tiệt trùng bằng khí E.O, Đóng gói riêng từng đơn vị nhỏ nhất. Size số 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22Fr 24Fr, 26Fr; có bóng 3ml; 3-5ml; 30ml.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
77
Ống Thông Tiểu Foley Silicone các loại
50
cái
Dùng để thông tiểu - Chất liệu: 100% silicone. - Có mã màu để xác định kích thước - Có van làm bằng nhựa. - Tiệt trùng, sử dụng 1 lần - Đường kính: 12-26Fr. - Kích thước bóng: 10-30cc - Chiều dài: 400mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
78
Sonde Foley 3 nhánh (LATEX FOLEY CAT. 3WAY) các số (16 - 26)Fr
170
Cái
4 nhánh có bóng. Dây có chiều dài ≥ 40cm. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp. Bề mặt tráng silicone để làm giảm phản ứng, dị ứng, trơn láng không gây tổn thương, không gây kích ứng da, không dể vỡ, đứt gãy. Tiệt trùng bằng khí E.O, Đóng gói riêng lẻ từng cái.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
79
Sonde hậu môn các số
6
Cái
Vật liệu cao su tự nhiên, được đóng gói tiệt trùng. Sond hậu môn các số. Các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 400mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Tiệt trùng bằng khí EO.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
80
Ống thông mono J mở thận qua da các cỡ, dài 30-40cm
2
Cái
* Loại trực tiếp: Ống dẫn lưu chất liệu PU với nòng sắt và trocar đầu nhọn. Các cỡ: 8Fr, 10fr, 12Fr, 14Fr; dài 30cm, loại có khóa. *Tiệt trùng bằng EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
81
Ống Thông Niệu Quản
28
Cái
* Dùng để hổ trợ phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu từ thận xuống bàng quang * Kích thước: 6 Fr * Dài 70cm. * Chất liệu: PU. * Loại: có 1 cổng kết nối
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
82
Sonde JJ các số
260
Cái
Chất liệu Bằng Polyurethane hoặc cao cấp hơn. Bao gồm: Xông (sonde), que đẩy, chỉ rút xông. Thời gian đặt lưu trong cơ thể ≥30 ngày. Có các kích thước: 4,7 ÷ 8Fr. Chiều dài: ≥ 15cm. Đã tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
83
Stent niệu quản đường kính 4.8 ->8Fr, dài 10 ->30cm, phủ HydroPlus
12
Cái
- Làm bằng chất liệu Percuflex phủ lớp HydroPlus mềm mịn. - Vật liệu chắc chắn, bề mặt trơn, độ bền cao, đầu tip thon dễ dàng tiếp cận niệu quản. - Có 3 mốc đánh dấu vòng tròn, mỗi mốc cách nhau 5cm dọc theo thân Stent. - Stent được thiết kế với tỷ lệ ID/OD cao, tối ưu điều kiện lưu thông nước. - Đường kính 4.8Fr, 6Fr, 7Fr, 8Fr. Dài 10->30cm(Size chẵn. - Vật liệu tương thích sinh học với cơ thể đến 365 ngày.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
84
Stents dẫn lưu đặt nong niệu quản các size 6,7,8Fr, không dây dẫn đường loại đặt lưu từ 6-12 tháng
24
Cái
Trơn láng, dễ đặt, đầu mở, hai đầu hình chữ J màu trắng có vạch chia chiều dài, cản quang. Cây đẩy màu xanh dương, các cỡ từ số 6 - 8Fr. Thời gian đặt lưu trong cơ thể lâu từ 6 - 12 tháng, dẫn lưu tốt, không gây kích ứng bệnh nhân, có in mã vạch trên bao bì sản phẩm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
85
Stents dẫn lưu đặt nong niệu quản các size 6,7,8Fr, có dây dẫn đường loại đặt lưu từ 6-12 tháng
5
Cái
Có dây dẫn đường. Stent trơn láng, dễ đặt, đầu mở, hai đầu hình chữ J màu trắng có vạch chia chiều dài, cản quang. Cây đẩy màu xanh dương. Các cỡ từ số 6 - 8Fr. Thời gian đặt lưu trong cơ thể lâu từ 6 - 12 tháng, dẫn lưu tốt, không gây kích ứng bệnh nhân, có in mã vạch trên bao bì sản phẩm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
86
Sonde Kert-H các số (thông chữ T) các cỡ
5
Cái
Làm từ cao su tự nhiên, phần kết nối có đường kính lớn hơn so với các bộ phận khác. Kích thước: Số 14, 16, 18, 20, 22,24.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
87
Ống thông tiểu 1 nhánh (Sonde nelaton ) vô trùng các số
3
Cái
Bề mặt nhẵn và đầu nhọn cho phép chèn không tổn thương để nâng cao sự phù hợp của bệnh nhân - Chất liệu: nhựa PVC y tế hoặc mủ cao su tự nhiên - Có sẵn van cao su - Có sẵn lớp phủ ưa nước Mắt bên: - Ít sang chấn niêm mạc niệu đạo - Đường kính lớn hơn tối đa hóa dòng chảy của nước tiểu và giảm đông máu Kiểu: - 1 chiều Fr 06-30, trong đó: size Fr6 → Fr10 dài 300mm; size Fr12 → Fr30 dài 400mm - Có sẵn với đầu Coudé (tiemann): ống thông có đầu uốn cong 45 °, cho phép đi qua tuyến tiền liệt phì đại dễ dàng hơn - Thích hợp cho nam và nữ thông tiểu - Tiệt trùng bằng khí EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
88
Sonde niệu quản thẳng các số
28
Cái
* Chất liệu: polyurethane và bismuth/barium, màu xanh, vạch chỉ thị sắc nét màu đen * Loại đầu mở *Các cỡ: 3FR, 4FR, 5Fr, 6Fr, 7FR, dài 70cm * Adapter luer lock. * Tiệt trùng EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
89
Sonde Perzer các cỡ
2
Cái
Ống thông Pezzer (sonde quả bí). Làm từ cao su thiên nhiên, van nhựa hoặc cao su. Size: 16, 18, 20, 22, 24Fr. Chất liệu cao su y tế. Sản phẩm được tiệt trùng 100%.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
90
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar đi kèm các cỡ 8-32 Fr
20
Bộ
*Trocar dẫn lưu màng phổi bao gồm ống trong suốt vật liệu PVC tương thích sinh học không chứa DEHP, latex, BPA, có sọc cản quang và vạch đánh dấu độ sâu và trocar (kim chọc) vật liệu thép không gỉ * Các cỡ: 8Fr (ID/OD = 2.10/3.00mm, L=20cm), 10Fr (ID/OD = 2.10/3.30mm, L=23cm), 12Fr ( ID/OD = 2.60/3.95mm L=23cm), 16Fr (ID/OD = 3.70/5.30mm, L=23cm), 20Fr ( ID/OD = 4.65/6.70mm, L=39cm), 24Fr ( ID/OD 5.40/8.00mm, L=39cm), 28Fr ( ID/OD = 6.55/9.20mm, L=39cm), 32Fr (ID/OD= 7.40/10.60mm, L=39cm) * Đóng gói tiệt trùng EO.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
91
Bộ hút đàm kín sử dụng 72h, các cỡ 6-16
20
Bộ
* Bộ hút đàm kín 2 cổng vô trùng, sử dụng 72h. - Catheter hút dịch vật liệu PVC y tế, đầu tròn, mềm có 2 lỗ hút giúp hút tối đa, đảm bảo sự thoải mái tối đa. Vạch đánh dấu đo độ dài kiểm soát độ sâu khi luồn. Lớp nhựa mềm trong suốt bọc ngoài đảm bảo hệ thống hút kín an toàn, dễ theo dõi. - Kết nối khóa xoay với van khóa 1 chiều sạch hơn và giảm dòng quay trở lại. - Van kiểm soát có bộ nối để ngăn chặn việc vô tình khởi động máy hút khi không cần thiết. - Van Vacuum hút rửa tự động thuận tiện giúp rửa nhanh và không cần bơm syringe nhiều lần. - Đóng gói có sẵn bao gồm: catheter hút dịch, catheter mount (đoạn nối), dụng cụ capwedge an toàn 2 in 1 (nắp đậy cai máy thở tạm thời hoặc để tháo nội khí quản khỏi bộ hút đàm) - Các cỡ 6-16FG, chiều dài 30-55cm. Mã hóa màu theo kích cỡ. - Đóng gói vô trùng. Không Latex, không DEHP.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
92
Bộ bình dây hút đàm nhớt dịch trong phẫu thuật kín
20
Cái
Dùng để hút đàm nhớt, chất nhầy ở hầu họng bệnh nhân để đảm bảo quá trình hô hấp được thuận lợi. Có sẵn bộ lọc rào cản vi khuẩn ở cuối ống hút để ngăn chặn sự xâm nhập của các chất nhầy vào miệng người dùng trong thời gian hút. - Dung tích: 25ml - Chiều dài ống: 40 & 50 cm. Size 10, 12, 14Fr.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
93
Airway các số (GUEDEL AIRWAY)
1.540
Cái
Aiway dùng ngáng miệng 60,70,80,90mm (Size 0,1,2,3).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
94
Bộ dây nối Oxy co nối chữ T (OXYGEN RECOVERY “T” KIT)
12
Cái
Co T được thiết kế để hoàn nguyên oxy cung cấp cho bệnh nhân qua co nối nội khí quản bệnh nhân 15mm hoặc mặt nạ thanh quản. Cổng 7.6mm để hút dịch không nắp. Bộ bao gồm co T có cổng oxy, ống dây uốn cong 22mm-15cm, tay quay (stem) oxy có nắp Có sẵn sự lựa chọn van venturi 40% hoặc 60%, dây oxy 2mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
95
Bộ dây máy thở dùng 1 lần, 2 bẫy nước
150
Bộ
Bộ dây máy thở cao tần, dây gợn sóng, dùng một lần, dùng cho người lớn được làm từ vật liệu Polyethylene cấp độ y tế. Chiều dài: 160cm, đường kính: 22mm. - Thiết kế với 2 bẫy nước giúp hạn chế hơi nước ngưng đọng trong lòng dây thở. - Thiết kế co chữ Y có rãnh khắc giúp loại bỏ việc tắc nghẽn và rò rỉ bên trong ống dây, - Đầu nối chữ L có cổng lấy mẫu khí. Kích thước các đầu nối tuân thủ theo ISO 5356-1. - Bộ sản phẩm được đính kèm dây Limb loại gợn sóng dài 80cm và co nối thẳng. - Tiệt trùng: Ethylen Oxide.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
96
Co nối Y có khóa hoặc không khóa các cỡ
20
Cái
* Co nối chữ Ycó hoặc không có khóa luer lock dùng kết nối bộ dây tuần hoàn ngoài cơ thể * Vật liệu Polycarbonate trong suốt, Nút đậy vật liệu PVC, Khóa Luer vật liệu HDPE * Kích cỡ: 1/4x1/4x1/4; 1/2x3/8x3/8; 3/8x3/8x3/8; 1/4 x 3/16 x 3/16; 3/8x3/8x1/4... * Đóng gói vô trùng riêng lẻ từng cái.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
97
Ống nối thẳng có khóa hoặc không khóa các cỡ
20
Cái
*Co nối thẳng có hoặc không có khóa luer lock: dùng kết nối bộ dây tuần hoàn ngoài cơ thể * Vật liệu Polycarbonate trong suốt, Nút đậy vật liệu PVC, Khóa Luer vật liệu HDPE * Kích cỡ: 1/4 x 3/16 ; 3/16 x 3/16; 1/2x1/2; 3/8x1/4; 3/8x3/8; 1/4x1/4; 1/2x3/8… Đóng gói vô trùng riêng lẻ từng cái.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
98
Co nối thẳng 1/4 male LL hoặc Male Male
10
Cái
Co nối thẳng 1/4 x Male, Male x Male Vật liệu Polycarbonate trong suốt Nút đậy vật liệu PVC Khóa Luer vật liệu HDPE.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
99
Khóa 3 nhánh có dây 25cm
3.520
Cái
- Khóa ba ngã gồm 2 đầu kết nối có nắp vặn khóa đóng mở được và khóa luer-lock. - Có dây nối dài 25cm, mềm dẻo làm từ nhựa nguyên sinh trong suốt, không chứa độc tố, có khóa chặn dòng. - Chạc ba có nòng trơn nhẵn, đảm bảo dòng chảy, góc xoay 360 độ. - Khóa không hở, thông tốt, độ nhạy tốt, dễ điều chỉnh - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
100
Khóa 3 nhánh có dây 75/100cm
50
Cái
• Khoá ba chạc có dây nối 10cm, 25cm, 100cm. • Khóa xoay và Cổng tuân theo ISO:80369-7 cho sự an toàn và chắc chắn khi kết nối với các thiết bị khác. • Chất liệu khóa: PC, HDPE, PP, PVC, ABS • Không nứt gãy, rò rỉ khi truyền • Dây nối chất liệu PVC y tế, không chứa DEHP.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
101
Bộ dây lọc thận
29.460
Bộ
Bộ dây chạy thận bao gồm: - Dây động mạch (dài 3880 mm) và dây tĩnh mạch (dài 2830mm), - Đường kính dây chính (4,5x6,8)mm, đoạn dây bơm (8,0x12x420 mm), chiều dài hiệu dụng 400mm - Bầu nhỏ giọt đường kính ngoài OD: 19-30 mm, chiều dài L: 130 mm - Dây động mạch có nhánh dây đo áp lực: 3.5 x 5.5mm dài 500mm - Cổng tiêm ở dây động mạch có thiết kế dây chữ Y giúp điều dưỡng thao tác dễ dàng hơn. - 1 transducer - Túi xả 2000ml - Dây truyền dịch 1500mm - Thể tích làm đầy 163±10% mL. - Chất liệu nhựa y tế không chứa Latex, và DEHP. - Tiệt trùng bằng khí EO, có chỉ thị tiệt trùng trên thùng hàng (thay đổi màu: đỏ -> xanh)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
102
Khóa 3 nhánh không dây
1.512
Cái
- Khóa ba ngã gồm 2 đầu kết nối có nắp vặn khóa đóng mở được và khóa luer-lock. - Không kèm dây nối. - Chạc ba có nòng trơn nhẵn, đảm bảo dòng chảy, góc xoay 360 độ. - Khóa không hở, thông tốt, độ nhạy tốt, dễ điều chỉnh - Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
103
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng NOVOCENTduo 7Fr
128
Cái
- Size: 7FR/G 16G(P) - 16G (D), 20cm. Nong dẫn đường kính 0,89mm, dài 50cm - Kỹ thuật Seldinger. - Chất liệu: Polyurethane mềm, có công thức đặc biệt. Độ tương thích sinh học cao. - Đường cản quang rõ nét, đánh dấu rõ ràng để đảm bảo vị trí đặt catheter chính xác - Kim luồn chữ Y có van - Nong dẫn chữ J - Khóa ba ngã ngăn dịch
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
104
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh thẳng, ngắn hạn cỡ 12FR, dài 15-20 cm
10
Bộ
- Cỡ 12FR dài 15-20 cm - Chất liệu Polyurethane - Dây dẫn chữ J có đánh dấu dài 70cm, làm bằng hợp kim Nitinol - Kim hình chữ Y 18G (1,25 mm x 7,0 cm) - Bơm tiêm 5cc - Que nong 2 cái: 10Fr (3,3 mm x 11 cm), 12 Fr ( 4,0 mm x 14 cm) - Dao mổ # 11 - Nắp ống tiêm: 2 cái
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
105
Chỉ Phẫu Thuật Không Tiêu Loại Đặc Biệt Dùng Cho Phẫu Thuật Nội Soi Các Loại
484
cái
Dùng cố định mô mềm trong phẫu thuật nội soi khớp - Chất liệu: Polyethylene Cao phân tử siêu bền (UHMWPE), kim bằng chất liệu thép không rỉ. - Kích thước: bề rộng chỉ 1.40 mm. - Màu sắc: trắng và sọc xanh - Lực kéo 576,12 N/mm2
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
106
Chỉ khâu không tiêu Nylon các số
6.350
Gói
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp Nylon, đơn sợi, chất liệu polyamide 6 hoặc polyamide 6.6. Các số 0, 2/0,3/0,4/0,5/0. Chỉ dài 75cm. Kim làm bằng thép không gỉ 304, phủ silicon Thân kim thiết kế VerSut kết hợp với mũi kim Microsure, đầu kim tam giác. Lực liên kết giữa kim và chỉ lớn hơn 200% so với yêu cầu của USP Lực kéo đứt khi thắt nút lớn hơn 120% so với yêu cầu của USP Tiệt trùng EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
107
Chỉ khâu không tiêu Silk Black các loại, các số
420
Gói
Là chỉ phẫu thuật tự nhiên đa sợi không tiêu tiệt trùng được chiết xuất từ kén tằm.Chỉ được bện bằng phương pháp đặc biệt giúp tăng độ bền,có thể giữ vết thương trong 3 tháng và khả năng gây dị ứng trung bình. Có kim hoặc không kim, đơn sợi có kim hoặc đa sợi dài 60/75cm - Silk Black
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
108
Chỉ Daclon Nylon số 10/0
74
Gói
Chỉ phẫu thuật nylon không tan, đơn sợi, dài 75 cm, kim tam giác. Được tổng hợp từ chuỗi polymer của Nylon 6 và Nylon 6.6. Kim phủ silicone.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
109
Chỉ khâu không tiêu Polypropylen các số
460
Gói
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi thành phần polypropylene các số số 1 đến 8/0, dài 60-90cm, kim bằng thép không rỉ 300 phủ silicone kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2 vòng tròn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
110
Chỉ khâu tiêu chậm Surgicryl PGA các loại, các số
7.724
Gói
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid, đa sợi, được phủ Polycaprolactone và Calcium Stearate , màu tím. Các số 1, 0, 2/0,3/0, 4/0, 5/0 Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo. - Lực kéo đứt của chỉ lớn hơn 200% so với yêu cầu của USP - Lực kéo đứt khi thắt nút (lực căng của chỉ) lớn hơn 120% so với yêu cầu của USP - Lực liên kết kim và chỉ lớn hơn 300% so với yêu cầu của USP Độ bền kéo: 21 ngày sau khi cấy ghép, duy trì xấp xỉ 63% độ bền đứt. Tiêu hoàn toàn sau 90 ngày. Tiệt trùng EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
111
Chỉ khâu tiêu chậm Polyglactin (Surgicryl 910) các số
60
Gói
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglactin 910, đa sợi, được phủ bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate , màu tím. Các số 0, 1, 2/0,3/0, 4/0, 5/0 Kim làm bằng thép không gỉ Martensitic 420 (AISI 420). Kim không mắt, kim Premium, công nghệ U-filo Lực liên kết giữa kim và chỉ lớn hơn 200% so với yêu cầu của USP Lực kéo đứt khi thắt nút lớn hơn 120% so với yêu cầu của USP Độ bền kéo: 21 ngày sau khi cấy ghép, duy trì xấp xỉ 57% độ bền đứt. Tiêu hoàn toàn trong 50-70 ngày Tiệt trùng EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
112
Chỉ khâu tiêu chậm Catgut chromic có kim các số
1.224
Gói
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut các số 0;1;2/0;3/0;4/0, kim tròn 1/2C vòng kim từ 20mm-40mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai chống rách ngăn khuẩn hiệu quả. Sợi chỉ làm bằng collagen tinh khiết.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
113
Chỉ Vicryl số 2/0 - 4/0
120
Gói
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH-2 Plus bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 20mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56 - 70 ngày.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
114
Chỉ Vicryl số 5/0 - 6/0
120
Gói
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn RB-1 Plusbằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 17 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
115
Chỉ khâu tiêu nhanh các loại, các số (Surgicry Rapid)
120
Gói
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% Polyglactin 370 và 50% Calcium Stearate số 4/0 dài 75cm, kim tròn đầu tam giác FS-3 bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 16mm 3/8 vòng tròn.Lực căng giữ vết thương : 50% sau 5 ngày, 0% sau 10 - 14 ngày. Thời gian tiêu hoàn toàn 42 ngày.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
116
Chỉ thép mềm các cỡ
5.150
Cuộn
Đường kính: 0,4/0,5/0,6/0,7/0,8/0,9 mm dài 10 m Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543 Chất liệu thép không gỉ (C: 0,03; Si: 0,37; Mn: 2,0; P: 0,045; S: 0,03: Ni: 14,27; Cr: 17,52; Fe: 62,8)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
117
Chỉ thép phẫu thuật Răng Hàm Mặt
10
Cuộn
Đường kính từ 0.4mm đến 0.9mm - chiều dài 10m/cuộn; - chất liệu thép không gỉ, đạt tiêu chuẩn ASTM F138 (62.8% Fe; 17.52% Cr; 14.27% Ni)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
118
Dao mổ các số (SURGICAL BLADE)
1.780
Cái
Dao mổ làm từ thép không gỉ và thép carbon. Kích thước: số 10, 11, 15, 20, 21.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
119
Dây cưa sọ não
8
Cái
Chất liệu thép không gỉ. Chiều dài 32cm hoặc 40cm hoặc 50cm. Công dụng: sử dụng trong thủ thuật cưa cắt xương, phẫu thuật sọ não.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
120
Tay dao cắt đốt đơn cực dùng 1 lần
352
Cái
1. Dây đốt dài ≥ 3.0 mét. 2. Connector nối vào máy cắt đốt là loại 3 chấu chuẩn. 3. Thân có 2 nút bấm “Cut-Coag” có phân biệt màu sắc để kích hoạt cắt - cầm máu; 4. Lưỡi bằng thép không gỉ (SUS304 hoặc cao hơn), đầu đốt phủ chống dính. Chiều dài 70mm cố định bằng khóa lục giác, đường kính thân dao đường kính 2.36mm. Chiều dài: 190+-2mm 4. Tương thích với các máy cắt đốt đang sử dụng tại Bệnh viện (Valley Lab, Conmed, Martin, ERBE, Tekno, ...) 5. Sản phẩm được đóng gói hai lớp và được tiệt trùng bằng EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
121
Dao THUNDERBEAT, 9cm , loại Open Fine Jaw, dùng cho phẫu thuật hở
6
Cái
- Tay dao chuyên dụng cho Phẫu thuật mổ hở - Kết hợp 2 loại năng lượng trên cùng 1 tay dao: Siêu âm và lưỡng cực - Khả năng hàn mạch máu có đường kính : ≥ 7 mm" - Chiều dài làm việc: ≥ 90 mm - Sử dụng tần số dòng điện hoạt động : ≥ 47kHz" - Chế độ làm việc: hàn mạch và cắt kết hợp với hàn mạch. - Trên thân tay dao có nút ấn để lựa chọn chế độ làm việc
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
122
Dao thunderbeat, 5 mm, 35cm, tay cầm phía trước, Loại S
2
Cái
- Tay dao chuyên dụng cho Phẫu thuật nội soi - Kết hợp 2 loại năng lượng trên cùng 1 tay dao: Siêu âm và lưỡng cực - Khả năng hàn mạch máu có đường kính : ≥ 7 mm" - Chiều dài làm việc: ≥ 350 mm" - Đường kính ngoài: ≤ 5.5 mm" - Sử dụng tần số dòng điện hoạt động: ≥ 47kHz" - Chế độ làm việc: hàn mạch và cắt kết hợp với hàn mạch. - Trên thân tay dao có nút ấn để lựa chọn chế độ làm việc - Có 3 mức năng lượng siêu âm kết hợp lưỡng cực có thể điều chỉnh được
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
123
Dao THUNDERBEAT, 5 mm, 20cm , tay cầm phía trước, Loại S, dùng cho phẫu thuật
2
Cái
- Tay dao chuyên dụng cho Phẫu thuật nội soi, Mổ hở - Kết hợp 2 loại năng lượng trên cùng 1 tay dao: Siêu âm và lưỡng cực - Khả năng hàn mạch máu có đường kính : ≥ 7 mm" - Chiều dài làm việc: ≥ 200 mm - Đường kính ngoài : ≤ 5.5 mm" - Sử dụng tần số dòng điện hoạt động : ≥ 47kHz" - Chế độ làm việc: hàn mạch và cắt kết hợp với hàn mạch. - Trên thân tay dao có nút ấn để lựa chọn chế độ làm việc - Có 3 mức năng lượng siêu âm kết hợp lưỡng cực có thể điều chỉnh được
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
124
Tay dao siêu âm SONICBEAT, 5mm, dài 20cm, loại tay cầm phía trước
5
Cái
- Sử dụng năng lượng siêu âm - Khả năng hàn mạch máu có đường kính : 5 mm" - Phân bổ lực ép đồng đều khi kẹp giữ mô - Giảm tạo hơi sương trong quá trình phẫu thuật - Hạn chế tối đa lan truyền nhiệt sang mô lân cận - Chiều dài làm việc: 200 mm" - Đường kính ngoài: 5.5 mm" - Sử dụng tần số dòng điện hoạt động: 47kHz" - Chế độ làm việc: năng lượng siêu âm tối đa và năng lượng siêu âm thay đổi. - Trên thân tay dao có nút ấn để lựa chọn chế độ làm việc - Có 3 mức năng lượng siêu âm có thể điều chỉnh được
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
125
Tay dao siêu âm SONICBEAT, 5mm,dài 35cm, loại tay cầm phía trước
5
Cái
- Sử dụng năng lượng siêu âm "- Khả năng hàn mạch máu có đường kính : 5 mm" - Phân bổ lực ép đồng đều khi kẹp giữ mô - Giảm tạo hơi sương trong quá trình phẫu thuật - Hạn chế tối đa lan truyền nhiệt sang mô lân cận - Chiều dài làm việc: 350 mm" - Đường kính ngoài: 5.5 mm" - Sử dụng tần số dòng điện hoạt động: 47kHz" - Chế độ làm việc: năng lượng siêu âm tối đa và năng lượng siêu âm thay đổi. - Trên thân tay dao có nút ấn để lựa chọn chế độ làm việc - Có 3 mức năng lượng siêu âm có thể điều chỉnh được
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
126
Dao cắt tiêu bản
6
Hộp
- Dùng được cho máy cắt vi thể thường / cắt lạnh, tương thích với máy cắt của nhiều hãng. - Kích thước: 80 x 8 x 0,25mm; - Góc nghiêng 34~35°. - Độ cứng cao, bền, không rỉ sét. - Cắt được hầu hết các loại mô. - Bề mặt lưỡi dao được phủ Chromium và PTFE (Teflon)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
127
Dao điện cắt dưới niêm mạc, đầu điện cực hình đĩa
4
Cái
Dao sử dụng cho nội soi cắt bỏ niêm mạc (endoscopic submucosal dissection: ESD), dùng cho những phẫu thuật nội soi ở thực quản và đại tràng, đầu điện cực hình đĩa. Hệ thống dao nội soi bao gồm 1 tay cầm, 1 ống gắn dao (sheath), dao gắn với đầu điện cực và đầu cách điện, thích với kênh dụng cụ ≥2.8mm. Chiều dài làm việc của ống gắn dao ≥ 165cm đến ≤ 230 cm. Dao có chiều dài ≤ 3.5mm, kích thước đầu cách điện ≤ 1.7mm. Tiệt trùng. - Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
128
Dao điện cắt dưới niêm mạc và cắt cơ thắt thực quản, đầu dao hình tam giác 0.4mm
4
Cái
Dao có đầu dao hình tam giác sử dụng cho nội soi cắt bỏ niêm mạc (endoscopic submucosal dissection: ESD) và cắt cơ thắt thực quản (POEM), có kênh tưới rửa. Hệ thống dao nội soi bao gồm 1 tay cầm, 1 ống gắn dao (sheath), dao và cổng bơm nước để bơm được nước tưới rửa trong quá trình phẫu thuật, thích với kênh dụng cụ ≥ 2.8mm. Chiều dài làm việc của ống gắn dao ≥ 165cm. Dao có đầu hình tam giác, đầu tam giác dẫn điện, có thể cắt được theo bất kỳ hướng nào mà không cần xoay tay cầm. Dao dài 4mm±0.5mm, đường kính đầu tam giác ≤ 0.4mm. Tiệt trùng. - Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
129
Dao cắt hớt dưới niêm mạc loại móc đốt, có kênh tưới rửa.
4
Cái
Đầu đốt, dao cắt hớt dưới niêm mạc, lưỡi dao có hình chữ L, có thể xoay được, có kênh tưới rửa, dùng cho dạ dày, đại tràng, dùng chung ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2,8mm, chiều dài dao ≥ 4,5mm, chiều dài đoạn móc chữ L ≤ 1,3mm, chiều dài làm việc ≥ 1650mm đến ≤2300 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
130
Dao cắt hớt dưới niêm mạc hình núm có tưới rửa
2
Cái
Dao sử dụng cho nội soi cắt bỏ niêm mạc (endoscopic submucosal dissection: ESD), đầu dao hình núm, có thể kéo dài hoặc thu ngắn lại, có kênh tưới rửa. Hệ thống dao nội soi bao gồm 1 tay cầm, 1 ống gắn dao (sheath), dao và cổng bơm nước để bơm được nước tưới rửa trong quá trình phẫu thuật, thích với kênh dụng cụ ≥ 2.8mm. Chiều dài làm việc của ống gắn dao có tối thiểu 3 kích cỡ, từ ≥ 165cm đến ≤ 230 cm , mỗi kích cỡ các nhau tối thiểu 30cm để lựa chọn. Dao có chiều dài từ ≥ 1.5 mm đến ≤ 2.0 mm . Tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
131
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện
3
Cái
Dao cắt hớt dưới niêm có đầu cuối cách điện, vỏ ngoài cách điện, với điện cực hình tam giác, vỏ ngoài có độ cứng tối ưu cho việc điều khiển dao, kênh làm việc phù hợp 2.8mm, chiều dài làm việc 1650mm, chiều dài dao 4mm, đường kính đầu cuối cách điện 2.2mm, tương thích với ống soi dạ dày - Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
132
Kẹp cầm máu bằng điện dùng cho thủ thuật trong nội soi dạ dày, thực quản.
3
Cái
Kẹp cầm máu bằng điện sử dụng một lần. Hỗ trợ thủ thuật ESD cầm máu chính xác và đáng tin cậy. Cấu trúc chống trượt để nắm chắc các điểm chảy máu, tính năng xoay được, chiều dài làm việc 1.650mm, dùng chung ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2,8mm, độ mở rộng ngàm 6.5mm. - Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
133
Kẹp cầm máu bằng điện.
3
Cái
Kẹp cầm máu bằng điện sử dụng một lần. Hỗ trợ thủ thuật ESD cầm máu chính xác và đáng tin cậy. Cấu trúc chống trượt để nắm chắc các điểm chảy máu, tính năng xoay được, chiều dài làm việc 2.300mm, dùng chung ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 3,2mm, độ mở rộng ngàm 4mm. - Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
134
Kẹp cầm máu bóc tách dưới niêm mạc và đốt cầm máu đường tiêu hóa
3
Cái
Kẹp cầm máu dùng bóc tách dưới niêm mạc và đốt cầm máu đường tiêu hóa trong phẫu thuật ESD (endoscopic submucosal dissection). Kẹp xoay được. Chiều dài làm việc 1.650mm, tương thích được với đường kính kênh dụng cụ ≥ 2,8mm, độ mở rộng ngàm 5mm. Tiệt trùng. - Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
135
Kim đốt sóng cao tần
10
Cái
- Bộ đốt nhiệt (electrode) điều trị khối u sử dụng sóng cao tần, tương thích máy CoATherm AK-F200. - Bộ đầu đốt và dây dẫn tín hiệu, có bộ phận làm mát kim đốt bằng nước. - Đường kính đầu kim đốt: 20/18/17/15G; - Chiều dài tay đốt: 70/90/100/150/200/350/400/500mm - Chiều dài đoạn sinh nhiệt: 3/5/7/10/20/3040/50mm * Cung cấp máy đốt sóng cao tần tương thích để sử dụng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
136
Lưỡi dao bào da (SKIN GRAFT KNIFE BLADES)
5
Cái
Lưỡi dao lấy da BA718R sử dụng với BA712R, BA717R và BA719R
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
137
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu một mảnh, ưu thế nhìn trung gian
180
Cái
1. Thủy tinh thể mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự, trong suốt, 1 mảnh, phi cầu, càng chữ C. 2. Tăng cường tầm nhìn trung gian. 3. Chất liệu Acrylic không ngậm nước, lọc tia UV. 4. Thiết kế 3 điểm cố định hoặc tương đương 5. Đường kính thấu kính 6mm, chiều dài tổng 13mm . 6. Góc càng 0 độ. Dải Diop +5D đến +34D (bước nhảy 0.5D) . 7. Chỉ số khúc xạ <=1.47, Chỉ số cầu sai -<= 0.27µm 8. Dùng kèm Injector kiểu xoay lắp sẵn. Vết mổ 2.2mm-2.4mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
138
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, 1 mảnh, kỵ nước, lắp sẵn
10
Cái
1. Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 1 mảnh, màu sắc không nhuộm vàng 2. Chất liệu: Acrylic Hydrophobic (Acrylic không ngậm nước) 3. Thiết kế càng: 2 càng chữ C hoặc L 4. Thiết kế optic: Phi cầu, Chỉ số cầu sai -0.20 µm ≥ SA ≥ -0.25 µm 5. Đường kính optic: trong khoảng 6.0 mm đến 6.5 mm 6. Chiều dài tổng thể: trong khoảng 11.5 mm đến 12.5 mm 7. Chỉ số khúc xạ: RI ≥ 1.55 8. Dải công suất tối thiểu: từ -10.0D đến +45.0D 9. Dụng cụ đặt: kính được lắp sẵn trong dụng cụ đặt, đáp ứng vết mổ ≤ 2.2 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
139
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, không màu
18
Cái
- Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, đơn tiêu cự, không màu. - Chất liệu vùng quang học: Acrylic Hydrophobic - kỵ nước, hàm lượng nước <0,5% - Không nhuộm vàng, lọc tia cực tím (UV). - Chi số khúc xạ: 1.49
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
140
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, màu vàng, càng chữ Z
10
Cái
- Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, 1 mảnh, càng hình chữ Z, màu vàng, lọc ánh sáng xanh, lọc tia UV. - Chất liệu: Hydrophobic Acrylic, đường kính optic ≥ 5.8mm, đường kính tổng ≥ 12.8mm. Bờ vuông 360 độ - Góc càng 0 độ, góc giữa càng và kính ≥ 90 độ. - Khoảng cách giữa 2 vai càng có đường kính: ≥ 9.5mm, chiều rộng đáy càng: ≥ 0.6mm. - Dải công suất từ 1.0D đến 30.0D, hằng số A ≥ 119.0 - Độ sâu tiền phòng ≥ 5.7, chỉ số khúc xạ ≥ 1.52 - Kích thước vết mổ ≤ 2.2mm - Thủy tinh thể lắp sẵn trong cartridge liền injector sử dụng một lần.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
141
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu lắp sẵn, trong suốt
14
Cái
- Thủy Tinh Thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, thiết kế phi cầu - Chất liệu Hydrophobic Acrylic, Được phủ bên ngoài 1 lớp heparin. Lọc tia UV, trong suốt. Thiết kế dạng một mảnh, càng chữ C. - Đường kính thấu kính ≥ 6mm, đường kính tổng ≥13mm. - Đặt qua vết mổ nhỏ ≥ 2,2-2,6mm theo từng dải Diopter - Dải diopter từ 0D đến + 34D bước nhảy 0.5 D. - Chỉ số A-constant ≤ 120.2 - ACD ≥ 6.14, đặt trong bao - Thiết kế ngăn chặn PCO: bờ vuông và vòng chống đục bao sau 360 độ - Chỉ số khúc xạ ≥ 1.49 - Chỉ số ABBE ≥ 50 - Thủy tinh thể lắp sẵn hoàn toàn trong injector
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
142
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự thiết kế 4 càng
300
Cái
- Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu chất liệu hydrophobic acrylic. - TTT màu vàng lọc ánh sáng xanh và lọc tia UV. - Thiết kế 4 càng. - Tổng chiều dài kính: từ 10.50mm tới 11.50 mm - Đường kính optic: từ 5.75mm tới 6.50 mm - Chỉ số khúc xạ: 1.50 đến 1.53 - Độ sâu tiền phòng : ≥ 5,5. - Chỉ số Abbe: từ 40 tới 50. - Thủy tinh thể được lắp sẵn hoặc cung cấp kèm dụng cụ đặt nhân. - Công suất: từ 0D tới 30D cách nhau 0.5D-1D.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
143
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, 1 mảnh, ngậm nước, 4 càng
20
Cái
1. Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 1 mảnh 2. Chất liệu: Acrylic Hydrophilic (Acrylic ngậm nước 26%) 3. Thiết kế 4 càng, góc càng ≥ 5° 4. Thiết kế phi cầu, chỉ số cầu sai: -0.15 µm ≥ SA ≥ -0.17 µm 5. Đường kính optic ≥ 6.0 mm, Chiều dài tổng thể ≥ 11.0 mm 6. Chỉ số khúc xạ: RI ≥ 1.46 7. Dải công suất tối thiểu: từ -10.0D đến +40.0D 8. Dụng cụ đặt: kính được cung cấp kèm dụng cụ đặt, đáp ứng vết mổ ≤ 2.2 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
144
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, 1 mảnh, ngậm nước, 4 càng, lắp sẵn, màu vàng
60
Cái
1. Thủy tinh thể nhân tạo mềm, 1 mảnh, đơn tiêu cự, màu vàng 2. Chất liệu: Acrylic Hydrophilic ngậm nước 25% 3. Tính năng: Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh 4. Thiết kế càng: 4 càng, góc càng ≥ 5° 5. Thiết kế optic: Phi cầu; Chỉ số cầu sai -0.17µm ≤ SA ≤ -0.15µm; ABBE ≤ 50.0 6. Đường kính optic: trong khoảng 6.0mm đến 6.5mm 7. Chiều dài tổng thể: trong khoảng 11.0mm đến 12.0mm 8. Dải công suất tối thiểu: từ -20.0D đến +50.0D 9. Dụng cụ đặt: thủy tinh thể được lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
145
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, phi cầu, không ngậm nước, 2 càng, lọc tia UV và ánh sáng xanh, lắp sẵn
26
Cái
- Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu cự, 1 mảnh, Optic thiết kế phi cầu - Chất liệu vùng quang học: Hydrophobic Acrylic - Nhuộm vàng, lọc tia cực tím (UV); lọc ánh sáng xanh, - Chi số khúc xạ: ≥1.548 - Đặc điểm càng: 2 càng; Càng chữ C cải tiến - Chiều dài thuỷ tinh thể: 13mm, đường kính vùng quang học: 6,0mm - Dải công suất đáp ứng: từ +6,0 D đến +30,0 D - Kích thước vết mổ: ≤ 2.2mm - Thuỷ tinh thể lắp sẵn trong súng (injector) dạng xoay. - Thiết kế optic: bờ cạnh vuông chống đục bao sau thứ phát. Chất liệu Optic không gây hiện tượng Glistening. - Hằng số A ≥ 118,9; - Chỉ số cầu sai (SA) của Optic là: -0,16µm;(-0,15 µm ± 10%)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
146
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 3 mảnh, kỵ nước
10
Cái
1. Chất liệu: Acrylic kỵ nước, mềm. 2. Thiết kế: 3 mảnh, đơn tiêu, cầu 3. Khả năng lọc: Lọc tia UV. 4. Dải công suất từ -10.0D đến +30D 5. Kích thước vết mổ: Kính qua được vết mổ: ≤ 2.8mm. 6. Dụng cụ đặt kính: Không lắp sẵn, kèm dụng cụ đặt kính
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
147
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu phi cầu, kỵ nước, lắp sẵn
10
Cái
1. Thủy tỉnh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh. 2. Chất liệu: Acrylic không ngậm nước. 3. Chỉ số khúc xạ: >= 1.47, <= 1.49. ACD: 5.7 mm 4. Thiết kế: Phi cầu, Càng chữ C hoặc tương đương. 5. Chiều dài thủy tinh thể: 13mm. Đường kính vùng quang học: 6.0 mm. 6. Dãy công suất: Từ +6.0D đến +30.0D (bước nhảy 0.5D). 7. Thủy tỉnh thể lắp sẵn trong súng (injector dạng xoay)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
148
Thủy tinh thể nhân tạo mềm kéo dài tiêu cự, 4 càng
50
Cái
- Thủy tinh thể nhân tạo kéo dài tiêu cự, sử dụng công nghệ kéo dài tiêu cự Polynomial . - Chất liệu Hydrophobic Acrylic . - Tổng chiều dài thủy tinh thể: từ 10.50mm tới 11.50 mm - Đường kính quang học: từ 5.75mm tới 6.0 mm. - Thiết kế 4 càng. - TTT màu vàng lọc ánh sáng xanh và lọc tia UV. - Chỉ số khúc xạ: ≥ 1,5. - Chỉ số Abbe: ≤ 50. - Kèm dụng cụ đặt nhân - Công suất: từ 10D - 30D bước nhảy 0.5D. - Độ sâu tiền phòng ≥5.5.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
149
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu kéo dài tiêu cự, 2 càng
30
Cái
- Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu kéo dài tiêu cự, không ngậm nước, ngăn chặn tia UV, lọc ánh sáng tím. - Chất liệu: Hydropholic Acrylic; Đường kính optic ≥ 6.0mm, đường kính tổng ≥ 13.0mm. - Thiết kế càng chữ C; Góc càng ≥ 5 độ - Dải công suất từ +5.0 đến ≥ +34.0D (từ +5.0 đến +30.0D, tăng mỗi mức 0.5D; từ +30.0 đến +34.0D, tăng mỗi mức 1.0D) - Hằng số A ≤ 119.0: Chỉ số khúc xạ ≥ 1.48 - Kích thước vết mổ ≤ 2.2mm. - Thủy tinh thể được lắp sẵn trong dụng cụ đặt kính
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
150
Thủy tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu, phi cầu, 1 mảnh, kỵ nước, lắp sẵn hoàn toàn
20
Cái
- Thủy tinh thể nhân tạo mềm, Ba tiêu, 1 mảnh, kỵ nước -Nguyên lý: nhiễu xạ - Thiết kế bề mặt vùng quang học (optic): phi cầu - Đặc điểm càng: 2 càng chữ C, bờ vuông 360 độ, góc càng 0 độ - Vòng khúc xạ và nhiễu xạ được thiết kế trên bề mặt trước optic, cầu sai trung tính - Tiêu điểm nhìn gần +3,33D, tiêu điểm nhìn trung gian là +1,66D. - Đường kính tổng ≥ 13mm, đường kính optic ≥ 6mm - Kích thước vết mổ có thể đưa qua: ≤ 2,6 mm - Hắng số A ≥ 119.3 - Chỉ số khúc xạ: ≤ 1,49, chỉ số ABBE ≥ 51, ACD ≥ 5.7 mm - Dải độ từ ≤ +5 đến ≥ +34D - Lắp sẳn hoàn toàn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
151
Thủy tinh thể đa tiêu cự
20
Cái
1. Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự loại 1 mảnh, trong suốt, phi cầu, càng chữ C. 2. Công suất hỗ trợ + 4D, +3.25D; +2.75D 3. Chất liệu Acrylic không ngậm nước, lọc tia UV. 4. Đường kính thấu kính<= 6mm, chiều dài tổng ≥ 13mm 5. Góc càng 0 độ. Bờ sau vuông 360 độ được xử lý mờ chống chói 6. Dải Diop +5D đến +34D 7. Chỉ số 58>Abbe >54 8. Chỉ số khúc xạ ≤ 1.47 9. Chỉ số cầu sai <= -0.27µm 10. Dùng kèm Injector dạng xoay.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
152
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, một mảnh, ba tiêu cự, điều chỉnh loạn thị
20
Cái
- Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm, ba tiêu cự, 1 mảnh, phi cầu, điều chỉnh loạn thị. - Chất liệu vùng quang học: Hydrophobic Acrylic - Nhuộm vàng, lọc tia cực tím (UV); lọc ánh sáng xanh, - Thiết kế Thị lực: nhìn gần: 35cm, thị lực trung gian: 65cm - Optic được thiết kế 2 mặt lồi với bờ optic được thiết kế cạnh vuông, tạo nhám và mỏng, chống đục bao sau thứ phát. Mặt trước: Thiết kế dạng phi cầu kết hợp với nhiễu xạ / khúc xạ. - Chi số khúc xạ: 1.548 - Đặc điểm càng: 2 càng - Chiều dài thuỷ tinh thể: 13mm, đường kính vùng quang học: 6,0mm - Dải công suất đáp ứng: + Đáp ứng từ +10.0 D đến +30.0 D + Công suất bổ sung: cho tiêu điểm gần +3.5D & tiêu điểm trung gian +1.75D; - Kích thước vết mổ: 2.2mm - Kính lắp sẵn trong súng (injector) kiểu xoay kết hợp kiểu đẩy (Multisert) giúp quá trình đặt Kính được tiện lợi, an toàn. - Càng chữ C cải tiến, góc càng 0 độ. - Chỉ số cầu sai (SA) của Optic là: -0,16µm;(-0,15 µm ± 10%)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
153
Thủy tinh thể nhân tạo mềm 3 tiêu
20
Cái
- Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự, theo nguyên lý nhiễu xạ. - Chất liệu Hydrophobic Acrylic . - TTT màu vàng lọc tia UV và ánh sáng xanh. - Thiết kế 04 càng. - Chiều dài thủy tinh thể: từ 10.5mm tới 11.5mm - Đường kính quang học: từ 6.0mm tới 6.5mm. - Chỉ số khúc xạ: từ 1.45 tới 1.55 - Độ sâu tiền phòng : từ 5,3 tới 5,9. - Chỉ số Abbe: từ 40 tới 50. - Dải công suất: từ +10D đến +35D cách nhau 0,5D. - Công suất bổ sung từ +1.5D tới 1.75D và từ +3D tới +3.5D - Cung cấp kèm dụng cụ đặt nhân.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
154
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
30
Bộ
1. Lồi cầu lăn trên lớp đệm như gối tự nhiên (ball in socket), bán kính góc ổn định 0 - 90 độ. - 8 cỡ lồi cầu đùi: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8 - Độ rộng mặt trên (A/P): 59, 61, 64, 66, 70, 73, 77, 80mm - Độ dài mặt trên (M/L): 51, 54, 57, 60, 64, 68, 72, 76 mm 2. Mâm chày: Mâm chày phải cho chân phải và trái cho chân trái. - Có 11 kích cỡ (size): 1, 2, 2+, 3, 4, 5, 6, 6+, 7, 8, 8+ - Độ rộng mặt trên (A/P): 40, 43, 46, 49, 52, 55, 58, 61, 64mm - Độ dài mặt trên (M/L): 54, 58, 62, 66, 70, 74, 78, 82, 86mm. - Chiều dài thân (Stem Length): 31; 34; 38; 41mm 3. Lớp đệm: Chất liệu UHMWPE có 6 độ dày 10; 12; 14; 17; 20; 24mm. 4. Bánh chè: chất liệu UHMWPE, 3 chân. Có kích cỡ về độ dày và đường kính: 26 x 8,0 mm; 29 x 8,0mm; 32 x 8,0 mm; 35 x 8,0 mm; 38 x 10 mm; 41 x 11,0 mm. 5. Xi măng: Xi măng: Xi măng được đóng gói gồm: Một ống chất lỏng monomer 14.4g và 16.4g vô trùng và một gói bột polymer 40g * Xi măng tiêu chuẩn: ISO 13485, EU và FSC - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
155
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng, với lót đệm mâm chày Vitamin E
20
Bộ
Thiết kế BALAN SEE bán kính đơn (0-95º) hạn chế cắt bỏ xương đùi xa và sau bằng nhau định hình và tái tạo cân bằng dây chằng, độ gập duỗi tối đa 150° - Thiết kế kiểu patellofemoral bảo tồn xương, cơ chế khóa chèn xương chày đa hướng mạnh mẽ. 1. Lồi cầu đùi (Femoral Component): - Chất liệu hợp kim CoCr, loại lồi cầu đùi trái/ phải với 15 size, 10 kiểu chuẩn và 5 kiểu mở rộng đối với size 3N, 4N, 5N, 6N, 7N. 2. Mâm chày (Tibial Plate): - Chất liệu Ti-6Al-4V với 9 kích cỡ sử dụng Chiều ngang: 58, 61, 64, 67, 70, 74, 77, 80 và 85mm. Chiều sâu (trước sau): 38, 40, 42, 44, 46, 49, 52, 55 và 59mm 3. Lớp đệm mâm chày (Tibial Bearing): - Thiết kể kiểu PS chất liệu Vitamin E highly crosslinked, kích thước từ 9 -25mm với 8 độ dày khác nhau 4. Bánh chè (Patellar Component): - Chất liệu UHMWPE Vitamin E gồm 6 kích cỡ: size 27 (độ dày 7.5mm); size 29 (độ dày 7.5mm); size 32 (độ dày 8.5mm); size 35 (độ dày 9mm); size 38 (độ dày 9.5mm); size 41mm (độ dày 10mm) 5. Xi măng: Xi măng: Xi măng được đóng gói gồm: Một ống chất lỏng monomer 14.4g và 16.4g vô trùng và một gói bột polymer 40g * Xi măng tiêu chuẩn: ISO 13485, EU - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
156
Khớp gối toàn phần có xi măng, Vitamin E
20
Bộ
1. Thành phần đầu xương đùi (Femoral component): - Chất liệu: hợp kim Cobalt Chromium Molybdenum - ISO5832/4. - Lớp phủ bề mặt: CrCo và phủ nhám TiNbN - ISO7207-2. - Kích cỡ: 10 kích cỡ từ 4-13, phân biệt trái, phải. 2. Thành phần mâm chày (Tibia TOP): - Chất liệu: hợp kim Titanium Aluminium Vanadium - ISO5832/3. - Kích cỡ: 10 kích cỡ mâm chày kết hợp với đệm mâm chày theo mã màu (XS-A/hồng, B-C/xanh lá, D-E/đỏ, F-G/xanh dương, H-I/cam). 3. Đệm mâm chày (Liner): - Chất liệu: UHMWPE cao phân tử kết hợp với Vitamin E. - Độ dày: 9 độ dày (9mm, 10mm, 11mm,12mm,13mm,14mm,15mm,17mm 20mm) phù hợp với từng mã màu của size mâm chày. - Bảo tồn dây chằng sau. 4. Bánh chè (Patella): - Chất liệu: UHMWPE cao phân tử không có Calcium Stearate - ISO5834/1/2. - Kích cỡ: 6 kích cỡ (28mm-38mm, mỗi bước tăng 2mm) - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
157
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ
10
Bộ
1. Phần xương đùi: chất liệu hợp kim CoCrMo và phủ SpheroGrip hoặc tương đương Có tối thiểu 08 cỡ, phân biệt phải/trái. Với đường kính trước sau từ 52 đến 72mm, đường kính trong ngoài từ 55 đến 76mm 2. Phần mâm chày: Kiểu cố định làm từ hợp kim CoCrMo ,phủ SheroGrip hoặc tương đương. Có tối thiểu 5 kích cỡ từ cỡ trái và phải tương ứng với đường kính trước sau từ 42 đến 56mm, đường kính trong ngoài từ 65 đến 85mm 3.Phần lớp đệm mâm chày: Vật liệu Polyethylene cao phân tử hoặc tương đương Có 7 kích cỡ trái và phải, có tối thiểu 5 độ dày từ 10mm đến 18mm. Có chốt dừng hỗ trợ chống trượt ra sau. 4. Xi măng kèm dung dịch pha - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
158
Khớp vai bán phần có xi măng
3
Bộ
1. Chuôi cánh tay có xi măng(Cemented Stems): (Ti6Al4V) L. 80 mm - Vật liệu: (Ti6Al4V) với L ≥ 80 mm - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. 2. Đầu cánh tay với khoá (Humeral Bodies with locking screw): - Vật liệu: hợp kim Ti6AI4V cùng với vít khoá - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. Size: medium. 3. Chỏm: - Cấu tạo bởi chỏm khớp: hợp kim CoCrMo với giá đỡ khoá chất liệu Titan ( 0, +2,+4,+8) với đường kính từ 38 - 54mm với bước tăng ≥ 2mm. - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. 4. Xi măng kháng sinh với Gentamicine Cemex - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
159
Khớp vai toàn phần không xi măng
3
Bộ
Sử dụng trong các trường hợp thoái hoá khớp, gãy xương phức tạp và các ca phẫu thuật revision,... 1. Chuôi cánh tay không xi măng (Cementless Finned Stems): - Vật liệu: (Ti6Al4V) với L60, L80 mm, đường kính 11 -> 18mm bước tăng 1mm. - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. 2. Đầu cánh tay với khoá (Humeral Bodies with locking screw): - Vật liệu: hợp kim Ti6AI4V cùng với vít khoá - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. 3. Ổ chảo: - Cấu tạo bởi chỏm khớp: hợp kim Ti6Al4V + PoroTi phủ HA, bên trong chỏm cấu tạo bởi chất liệu với 2 loại: CoCrMo và Ti6Al4V Phần ổ chảo (Liners): Polyethylene cao phân tử (UHMWPE)/ thép không rỉ (X -Lima) được thiết kế tiêu chuẩn kích thước 36mm (0,+3, +6) - Đóng gói tiệt trùng sẵn từng cái, 01 cái/ hộp. 4. Vít xương: chất liệu Titan (Ti6AI4V) đường kính 6.5mm dài 20-40mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
160
Khớp háng bán phần có xi măng
10
Bộ
Bipolar: - Chất liệu : CoCr - Phần bên trong của đầu lưỡng cực được làm bằng vật liệu polyethylene - Khả năng tương thích sinh học được tối ưu hóa. - Cấy ghép có cơ chế khóa kẹp - Đường kính từ 44mm - 60mm (Bước tăng 2mm) Head - Chất liệu: CoCr - 12/14 Taper - Implant có bề mặt siêu bóng - Đường kính: 28mm (-3; +0; +4; +8; +12); 32mm (-3; +0; +4; +8; +12); 36mm (-3; +0; +4; +8) Chuôi: - Chất liệu Titanium có 08 kích cỡ từ Size 3 đến size 10 - Phạm vi thân chuôi cho phép cấy ghép phù hợp với mọi kích thước xương - Phạm vi thân chuôi được gắn xi măng bao gồm 11 thân chuôi xương đùi tiêu chuẩn với góc 135° - Phạm vi thân chuôi được gắn xi măng bao gồm 10 thân chuôi xương đùi bên với góc 126° - Taper 12/14, hình nón hoàn toàn - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
161
Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp.
16
Bộ
1. Chuôi có xi măng: Góc cổ chuôi: 135độ. Vật liệu thép không gỉ. Cổ chuôi 12/14 5 độ 40 phút, hình ê-líp và được đánh bóng gương. Kích cỡ: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16. Tiệt trùng sẵn bằng tia gamma. 2. Ổ cối bán phần: Bề mặt ngoài bằng thép ko gỉ, đánh bóng gương. Bề mặt bên trong bằng polyethylene. ĐK 42-58 bước tăng 2 tương ứng chỏm đk 22.2mm; Đk 42-60 bước tăng 2 tương ứng chỏm đk 28mm. Ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp. 3. Đầu xương đùi (chỏm): Chất liệu: Thép không rỉ. Kích cỡ: 12/14 đk 22.2mm: có các size: 0; +3, 12/14 đk 28mm: có các size: -3.5; 0; +3.5; +7. 4. Nút chặn. 5. Xi măng. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
162
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA, lớp đệm UHMWPE liên kết chéo
20
Bộ
1. Cuống xương đùi: - Chất liệu: hợp kim Titanium phủ toàn bộ chuôi bằng Hydroxyapatite (HA) - Có 11 kích cỡ trong khoảng chiều dài 123mm đến 163mm - Góc cổ chuôi 135°, Neck Taper 12/14 2. Đầu xương đùi: - Chất liệu: Cobalt Chrome - Kích thước: 22mm hoặc 28mm. 3. Chỏm bán phần: - Chất liệu: bên ngoài thép không gỉ, bên trong Polyethylene cao phân tử liên kết chéo - Kích thước: 40mm đến 60mm. (Bước tăng mỗi size 1mm) - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
163
Bộ khớp háng bán phần không xi măng cổ liền Plasma
20
Bộ
1. Đầu lưỡng cực: chất liệu Cobalt Chrome với bề mặt chịu lực polyethylene liên kết chéo A-CLASS, đường kính từ 36mm đến 65 mm với mỗi kích cỡ tăng 1mm. Phạm vi chuyển động 100° - Lớp lót chất liệu Cross-linked polyethylene, có một vòng hỗ trợ UHMWPE bên trong vỏ cố định và có một vòng khóa UHMWPE lắp ráp phía trên vòng hỗ trợ. 2. Đầu xương đùi làm bằng Cobalt Chrome đường kính 22.25, 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm,±3,5mm,+7mm). 3. Cuống xương đùi chất liệu Hợp kim Titanium, Góc cổ thẳng cổ điển là 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (35- 42mm), cổ trung (37-44mm), cổ dài (42 - 49mm).Góc cổ Varus cổ điển 8 ° là 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (38- 45mm), cổ trung (43-50mm), cổ dài (46 - 53mm). Thân chuôi phun lớp Plasma (0.5mm). Kích cỡ: 1-10, chiều dài: 125, 135, 140, 145, 150, 155, 160, 165, 170, 175mm. M/L With 27-36mm; A/P Thick 12-19mm. Cổ côn 12/14 - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
164
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ, chuôi phủ calcium phosphate (CaP) HX.
10
Bộ
01. Cuống xương đùi LCU (Ti6Al4V): Bên ngoài phủ toàn thân chuôi lớp HX ® (điện hóa calcium phosphate phủ ngoài dày 15µm), bên trong là hợp kim titanium Ti6Al4V, chuôi dạng thẳng, có các rãnh dọc, rãnh ngang chống lún, chống xoay; bờ cạnh vuông, tiết diện hình chữ nhật/hình thang giúp cố định vững chắc, bảo tồn xương vùng mấu chuyển, tương thích giải phẫu học, đầu chuôi dạng Taper: 12/14 mm, được đánh bóng đầu chuôi, góc cổ thân chuôi:130 độ, có các cỡ/chiều dài 8/115mm, 9/130mm, 10/140mm, 11/145mm, 12/150mm, 13/155mm, 14/160mm, 15/165mm, 16/170mm, 18/180mm, 20/190mm. 02. Đầu xương đùi CoCrMo : Đường kính 22 (-3.5,0); 24 (-3.5,0)mm với bipolar cup 40 - 42mm. Đường kính 28 (-3.5,0,+3.5)mm với bipolar cup 44 - 64mm. 03. Đầu bipolar VarioCup CoCrMo: Bên trong là Polyethylene cao phân tử (UHMWPE), Vòng khóa an toàn Safety Ring bằng Polyethylene cao phân tử (UHMWPE), 13 size 40 - 64mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
165
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài Z cổ rời
14
Bộ
1. Đầu lưỡng cực: chất liệu Cobalt Chrome với bề mặt chịu lực polyethylene liên kết chéo A-CLASS, đường kính từ 36mm đến 65 mm với mỗi kích cỡ tăng 1mm. Phạm vi chuyển động 100° - Lớp lót chất liệu Cross-linked polyethylene, có một vòng hỗ trợ UHMWPE bên trong vỏ cố định và có một vòng khóa UHMWPE lắp ráp phía trên vòng hỗ trợ. 2. Đầu xương đùi: làm bằng Cobalt Chrome đường kính 22.25, 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm,±3.5mm,+7mm). 3. Cổ rời : Chất liệu: Titanium và Cobalt Chrome. Góc cổ Varus 127 độ, góc cổ Neutral 135 độ, góc cổ Valgus143 độ, chiều dài cổ: 27mm–38.5mm. 4. Cuống xương đùi chất liệu Titanium. Góc cổ Varus cổ điển 8 ° là 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (34- 43mm), cổ dài (43 - 51mm). Góc cổ thẳng cổ điển là 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (31- 40mm), cổ dài (39 - 47mm). Chiều dài: 176mm, 181mm, 186mm, 191mm, 196mm, 201mm, 206mm, 211mm, 216mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
166
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ kép 2 lớp Titan + HA
30
Bộ
1. Cuống khớp không xi măng: - Vật liệu hợp kim titanium TA6V ELI, phủ hai lớp titanium dạng xốp giúp phục hồi hành xương và phủ HA (hydroxyl apatite) giúp phát triển hành xương trong và ngoài. - Có đầy đủ 2 dạng chuôi có gờ chống lún và không có gờ chống lún, thân chuôi có rảnh dọc và rãnh ngang. - Góc cổ chuôi 135 độ, côn 12/14 - Các cỡ và chiều dài tương ứng là: 9x130mm, 10x140mm, 11x145mm, 12x150mm, 13x155mm, 14x160mm, 15x165mm, 16x170mm, 18x180mm, 20x190mm. - Offset tương ứng các cỡ chuôi: 9x41,5mm; 10x42,3mm; 11x43,1mm; 12x43,9mm; 13x44,8mm; 14x45,6mm; 15x46,4mm; 16x47,2mm;18x48mm; 20x48,9mm. 2. Ổ cối bán phần (Vỏ đầu chỏm+ lót đầu chỏm): - Vỏ đầu chỏm chất liệu thép không gỉ, đường kính từ 38 đến 62 mm; bước tăng 1mm. - Lót đầu chỏm: Vật liệu Polyetylene hoặc UHMWPE. 3. Chỏm khớp có hai loại: - Chất liệu thép không gỉ (ISO 5832-9) - Đường kính khoảng 22,22 mm: dùng với vỏ đầu chỏm đường kính khoảng 38, 39, 40 mm; chiều dài: -4; +0; +4 mm. - Đường kính khoảng 28 mm: dùng với vỏ đầu chỏm đường kính từ 41 đến 62 mm; cỡ chỏm: -3,5; 0; +3,5; +7 mm. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
167
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ chuôi 125°
14
Bộ
1. Chỏm xương đùi: - Chất liệu: Cobalt-chrome head (CoCrMo-ISO 5832-12), tương thích với cổ côn 12 / 14 5°40’ - Kích cỡ: Đường kính head (offset tương ứng): Ø 22.2 (+0, -2, +4); Ø 28 (+0, ±3.5, +7); Ø 32 (+0, ±4, +8); Ø 36 (+0, ±4, +8)mm 2. Cuống xương đùi không xi măng có độ lệch (offset): - Chất liệu: Titanium alloy (Ti6Al4V-ISO 5832-3) dày 225 +/- 25 µm, phủ : Hydroxyapatite dày 120 +/- 35 µm. - Kích cỡ: 9-18, chiều dài: 130-180mm - Tương thích với cổ côn: 12 / 14 5°40’ taper. Góc cổ chuôi 125° - Thiết kế tứ giác tự khóa, rảnh ngang giúp ổn định vị trí chuôi, loe mở dần giúp cố định chắc chắc vùng hành xương. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
168
Bộ Khớp háng bán phần không xi măng công nghệ phủ Plasmapore
12
Bộ
1. Chuôi xương đùi - Chất liệu: Titanium - Kích cỡ chuôi 8-18mm bước tăng 1mm - Đầu trên của implant được phủ lớp titanium tinh khiết dày 0,35mm bằng công nghệ phủ plasmapore giúp gắn kết trực tiếp xương vào đầu trên của implant 2. Chỏm khớp háng: - Chất liệu: Cobalt-chromium - Kích cỡ: 12/14. Đường kính 22.2; 28mm 3. Ổ cối lưỡng cực: - Chất liệu: Lớp vỏ kim loại bên ngoài và lớp lót polyethylen - Kích thước đường kính ngoài từ 41-46mm tương thích với các chỏm khớp 22,2mm - Kích thước đường kính ngoài từ 47-60mm tương thích với các chỏm khớp 28mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
169
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối có gờ chống trật
4
Bộ
1. Chuôi xương đùi: Góc cổ chuôi 135 độ, cổ xương đùi có gờ chống lún. Vật liệu : hợp kim Titanium 6 - Aluminium 4 - Vanadium, được phủ 2 lớp gồm 1 lớp bột titanium và 1 lớp hydroxyapatite. Cổ chuôi 12/14 5 độ 40 phút, hình ê-líp và được đánh bóng gương. Chuôi có 2 lỗ bắt vít điều chỉnh. Có 3 kích cỡ: 12; 14; 16mm, chiều dài chuôi 200; 250; 300mm. Vít điều chỉnh: đk 5.5mm, dài 28-55mm; đk 3.2mm, dài 30-35mm 2. Ổ cối bán phần: Bề mặt ngoài bằng thép ko gỉ, đánh bóng gương. Bề mặt bên trong bằng polyethylene. ĐK 42-58 bước tăng 2 tương ứng chỏm đk 22.2mm; Đk 42-60 bước tăng 2 tương ứng chỏm đk 28mm. Ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp. 3. Đầu xương đùi: Thép không rỉ. Kích cỡ: 12/14 đk 22.2mm: có các size: 0; +3, 12/14 đk 28mm: có các size: -3.5; 0; +3.5; +7 - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
170
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp.
46
Bộ
1.Chuôi xương đùi (cuống xương đùi): Góc cổ chuôi 135 độ. Vật liệu: hợp kim Titanium 6 - Aluminium 4 - Vanadium (TA6V Alloy) theo tiêu chuẩn ISO 5832-3, được phủ 2 lớp gồm 1 lớp bột titanium (T40) và 1 lớp hydroxyapatite. Cổ chuôi 12/14, 5 độ 40 phút, hình ê-líp và được đánh bóng gương. Kích thước: size x chiều dài: 9 x 130mm; 10 x 140mm; 11 x 145mm; 12 x 150mm; 13 x 155mm; 14 x 160mm; 15 x 165mm; 16 x 170mm. Rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. Tiệt trùng sẵn bằng tia gamma. 2. Ổ cối bán phần: Bề mặt ngoài bằng thép ko gỉ, đánh bóng gương. Bề mặt bên trong bằng polyethylene. ĐK 42-58 bước tăng 2 tương ứng chỏm đk 22.2mm; Đk 42-60 bước tăng 2 tương ứng chỏm đk 28mm. Ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp. 3. Đầu xương đùi (chỏm): Chất liệu: Thép không rỉ theo tiêu chuẩn ISO 5832-9. Kích cỡ: 12/14 đk 22.2mm: có các size: 0; +3, 12/14 đk 28mm: có các size: -3.5; 0; +3.5; +7. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
171
Khớp háng toàn phần không xi măng loại tiêu chuẩn
10
Bộ
1. Ổ cối: Ổ cối nén ép không xi măng tương thích với đệm ổ cối loại INLOCK X (polyethylene liên kết chéo cao) - Chất liệu: Hợp kim titan (Ti6Al4V-ISO 5832-3). Lớp phủ: xốp titan (500 µm) và hydroxyapatit (40 µm). - Kích cỡ: 14 kích cỡ (từ size 40 đến 64), tương thích chỏm có đường kính từ Ø22.2 mm đến Ø36 mm. - Thiết kế hình bán cầu có đỉnh phẳng 2mm, lực ép chặt tăng dần, đạt 1.4 mm tại vùng xích đạo, phạm vi chuyển động lên tới 142°. - 3 lổ bắt vít - Các gờ chống trượt bên trong ổ cối cho phép cơ chế click-and-lock, đảm bảo ổn định lâu dài và ngăn chặn sự xoay của lớp đệm. 2. Lớp đệm ổ cối liên kết chéo cao Highly-crosslinked polyethylene - Chất liệu: Highly-crosslinked polyethylene (Chirulen® 1020 X-ASTM F2565) - Kích cỡ: 22.2, 28, 32, 36 mm, gờ 0 độ; 10 độ tương thích ổ cối cỡ 40 - 64mm, bước tăng 2mm. - Đặc tính chất liệu giảm tỉ lệ mài mòn, giảm nguy cơ loãng xương 3. Chỏm xương đùi: - Chất liệu: Cobalt-chrome head (CoCrMo-ISO 5832-12), tương thích với cổ côn 12 / 14 5°40’ - Kích cỡ: Đường kính head (offset tương ứng): Ø 22.2 (+0, -2, +4); Ø 28 (+0, ±3.5, +7); Ø 32 (+0, ±4, +8); Ø 36 (+0, ±4, +8)mm 4. Cuống xương đùi không xi măng: - Chất liệu: Titanium alloy (Ti6Al4V-ISO 5832-3) dày 225 +/- 25 µm, phủ : Hydroxyapatite dày 120 +/- 35 µm. - Kích cỡ: 8-20, chiều dài: 115-190mm - Tương thích với cổ côn: 12 / 14 5°40’ taper. Góc cổ chuôi 129° - Thiết kế tứ giác tự khóa, rảnh ngang giúp ổn định vị trí chuôi, loe mở dần giúp cố định chắc chắc vùng hành xương. 5. Vít ổ cối: - Chất liệu: Titanium alloy (Ti6Al4V-ISO 5832-3). - Kích cỡ: đường kính 6.5mm. Chiều dài vít từ 15mm đến 60mm với mỗi bước tăng 5mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
172
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, phủ calcium phosphate (CaP) Metal on PE.
10
Bộ
Thiết kế dạng cong theo giải phẩu học xương đùi, bên ngoài phủ lớp HX ®(điện hóa calcium phosphate phủ ngoài dày 15µm) Rãnh chống lún, xoay. Hệ thống chuôi riêng biệt theo 2 bên trái/phải xương đùi 16 size. Góc cổ thân chuôi CCD 126 độ, đầu chuôi dạng taper 12/14. 02. Đầu xương đùi CoCrMo : Kích cỡ: 28(-3.5,0,+3.5)mm, 32(-4,0,+4)mm, 36(-4,0,+4)mm. 03. Lớp đệm X-LINKed nhựa cao phân tử (crosslink UHMWPE) các cỡ: đường kính trong 28mm (ổ cối 42 - 44mm) đường kính trong 32mm (ổ cối 46 - 48mm) đường kính trong 36mm (ổ cối 50 - 72mm) Có gờ chống trật 5mm, Có các chốt cố định vị trí. 04.Ổ cối MobileLink loại press fit chất liệu hợp kim titanium (Ti6Al4V) phủ ngoài lớp Plasma (công nghệ phun Plasma tinh khiết) hoặc phủ Calcium phosphate (TiCaP). Có 3 lỗ bắt vít hỗ trợ hoặc nhiều lỗ bắt vít hỗ trợ dành cho các ca thay lại. Tương thích với cả lớp đệm loại chuyển động đôi, lớp đệm tăng offset để chuyển đổi trong phẫu thuật. Có 16 cỡ từ 42-72mm mỗi bước tăng 2mm. 05. Vít ổ cối có đường kính 6.5mm dài từ 15-80mm - Cung cấp bộ dụng cụ mổ lối trước và trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
173
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng
120
Bộ
1. Đầu xương đùi (chỏm): Chỏm và lớp đệm được đóng thành 1 khối; chỏm chuyển động bên trong lớp đệm, lớp đệm chuyển động bên trong ổ cối, tạo thành chuyển động kép. Chất liệu: Thép không gỉ theo tiêu chuẩn ISO 5832-9. Kích cỡ: 12/14 đk 22.2mm: có các size: 0; +3, 12/14 đk 28mm: có các size: -3.5; 0; +3.5; +7 2. Lớp đệm (liner): Vật liệu: Polyethylene cao phân tử (UHMWPE) theo tiêu chuẩn ISO 5834-2. Size 44-60 bước tăng 2 tương ứng chỏm đk 22.2mm; size 48-60 bước tăng 2 tương ứng chỏm đk 28mm. 3. Ổ cối (cup): bề mặt ngoài có 2 lớp: lớp bên dưới phủ bột titanium, lớp bên trên phủ lớp hydroxyapatite toàn phần, vành ngoài có 6 đinh cố định chống xoay; đỉnh ổ cối có 4 đinh chống lật và xoay. Bề mặt bên trong được đánh bóng cao. Vật liệu: Hợp kim Cobalt - Chrome - molybdenum. Kích cỡ: 44-60 mm với bước tăng 2 mm. Chén đóng ổ cối được thiết kế gắn sẵn với cup, đóng gói tiệt trùng sẵn bằng tia gamma. 4. Chuôi xương đùi (cuống xương đùi): Góc cổ chuôi 135 độ. Vật liệu: hợp kim Titanium 6 - Aluminium 4 - Vanadium (TA6V Alloy) theo tiêu chuẩn ISO 5832-3, được phủ 2 lớp gồm 1 lớp bột titanium (T40) và 1 lớp hydroxyapatite. Cổ chuôi 12/14 5 độ 40 phút, hình ê-líp và được đánh bóng gương. Kích thước: size x chiều dài: 9 x 130mm; 10 x 140mm; 11 x 145mm; 12 x 150mm; 13 x 155mm; 14 x 160mm; 15 x 165mm; 16 x 170mm. Rãnh ngang chống lún, rãnh dọc chống xoay. Tiệt trùng sẵn bằng tia gamma. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
174
Khớp háng toàn phần chuôi dài có xi măng kèm ổ cối chuyển động đôi không xi măng, chỏm bằng thép không gỉ
2
Bộ
1. Chuôi xương đùi: bằng thép không gỉ. Cổ chuôi 12/14 5 độ 40 phút, hình ê-líp và được đánh bóng gương. Kích cỡ: 12mm, chiều dài 200; 250mm. Tiệt trùng sẵn bằng tia gamma 2. Lớp đệm (liner): Lớp đệm và chỏm được đóng thành 1 khối, chuyển động kép giữa lớp đệm và chỏm, lớp đệm chuyển động trong chỏm và chỏm chuyển động trong lớp đệm. Lớp đệm xoay, trượt được bên trong ổ cối.Vật liệu : Polyethylene. Size 44-60 bước tăng 2 tương ứng chỏm đk 22.2mm; size 48-60 bước tăng 2 tương ứng chỏm đk 28mm. 3. Ổ cối: Bề mặt ngoài được phủ 2 lớp bằng phương pháp áp lực chân không: lớp bên dưới phủ bột titanium, lớp bên trên phủ lớp hydroxyapatite, vành ngoài có 6 đinh cố định chống xoay; đỉnh ổ cối có 4 đinh chống lật. Vật liệu: Hợp kim Cobalt - Chrome. Kích cỡ: 46-60 bước tăng 2. 4. Xi măng FIX1/ FIX3. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
175
Khớp háng toàn phần không xi măng hai trục linh động
44
Bộ
1. Cuống khớp không xi măng: - Vật liệu hợp kim titanium TA6V ELI, phủ hai lớp titanium dạng xốp giúp phục hồi hành xương và phủ HA (hydroxyl apatite) giúp phát triển hành xương trong và ngoài. - Có đầy đủ 2 dạng chuôi có gờ chống lún và không có gờ chống lún, thân chuôi có rảnh dọc và rãnh ngang. - Góc cổ chuôi 135 độ, côn 12/14 - Các cỡ và chiều dài tương ứng là: 9x130mm, 10x140mm, 11x145mm, 12x150mm, 13x155mm, 14x160mm, 15x165mm, 16x170mm, 18x180mm, 20x190mm. - Offset tương ứng các cỡ chuôi: 9x41,5mm; 10x42,3mm; 11x43,1mm; 12x43,9mm; 13x44,8mm; 14x45,6mm; 15x46,4mm; 16x47,2mm;18x48mm; 20x48,9mm. 2. Ổ cối không xi măng: Ổ cối không xi măng vát 10 độ so với mặt phẳng xích đạo, được phủ một lớp phủ kép gồm: titanium dạng xốp tinh khiết và HA ( hyrdoxyl Apatide). Trên ổ cối được đánh dấu 6 rãnh theo kinh tuyến ( Cứ mỗi 60 độ sẽ có một rãnh) mỗi một rãnh trong số đó sẽ được đánh dấu thẳng hướng với dụng cụ lắp ổ cối trước khi đóng. Có 10 cỡ đường kính: 44/46/48/50/52/54/56/58/60/62 mm, không dùng vít. Ổ cối 44/46 dùng chỏm 22.22mm, Ổ cối 48 đến 62 dùng chỏm 28mm. 3. Lót ổ cối: Chất liệu Polyethylene dùng cho chỏm đường kính 22.22mm/ 28 mm 10 cỡ, môi lót ổ cối dùng với một ổ cối. 4. Chỏm khớp: Chất liệu thép không gỉ (ISO 5832-9), Đường kính 22.22/ 28 mm chiều dài cổ chỏm 22.22mm: -4 ; +0; +4 mm; Chỏm 28 chiều dài cổ: - 3.5 ; +0; +3.5; +7 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
176
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Plasma cổ liền
10
Bộ
1. Ổ cối: hình cầu bán kính đơn 152° với mái vòm phẳng 14°, độ xốp 30%, độ dày 114µm, gồm đường kính các cỡ từ 44mm-70mm, bước tăng 2mm 2. Lớp lót bằng X-Linked Poly (liên kết chéo), có bờ chống trật 0 độ; 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Rim-Lock. 3. Đầu xương đùi làm bằng Cobalt Chrome đường kính 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm,±3.5mm,+7mm) với taper 12/14. 4. Cuống xương đùi với góc cổ thẳng cổ điển là 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (35- 42mm), cổ trung (37-44mm), cổ dài (42 - 49mm).Góc cổ Varus cổ điển 8 ° là 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (38- 45mm), cổ trung (43-50mm), cổ dài (46 - 53mm). Thân chuôi Titanium Alloy phủ lớp Plasma (0.5mm). Kích cỡ: 1-10, chiều dài: 125, 135, 140, 145, 150, 155, 160, 165, 170, 175mm. M/L With 27-36mm; A/P Thick 12-19mm. Cổ côn 12/14 5. Vít bắt ổ cối Titanium có đường kính 6.5mm, chiều dài từ 15-50mm (Bước tăng 5mm) - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
177
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, lớp đệm kết hợp Vitamin E
5
Bộ
1. Chuôi xương đùi - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương. - Cổ chuôi dính liền thân chuôi, với góc cổ chuôi 135° - Kích cỡ chuôi khoảng từ 8-18 (tương ứng với chiểu rộng đầu xa thân chuôi 8-18mm), bước tăng 1mm - Chiều dài chuôi (tính từ cổ chuôi đến cuối thân chuôi) 145-190mm. - Bề mặt vùng chịu lực chính ở đầu gần phủ lớp titanium nhám dày 0.35mm. - Thân trên có cánh chống xoay ở mấu chuyển lớn và gờ nổi dọc hai bên thân trên hỗ trợ cố định. 2. Chỏm khớp háng: - Chất liệu: Cobalt-chromium CoCrMo - Kích cỡ: 12/14. Đường kính các cỡ 28; 32; 36mm 3. Lớp đệm ổ cối: - Chất liệu: Vitelene nhựa polyethelene UHMWPE-XE kết hợp với vitamin E (0.1% tocopherol) (UHMWPE-XE vitamin E stabilized highly crosslinked polyethylene) cho khả năng chống oxy hóa và chống mài mòn lớp lót trong thời gian dài. - Độ dày lớp lót tại khu vực chịu lực chính, tối thiểu dày 5,5 mm. - Thiết kế lớp lót có bờ chống trật phía sau, lót gắn vào ổ cối bằng cơ chế nén ép cho cả hai. - Kích cỡ: Có tối thiểu 10 cỡ, phù hợp với các chỏm khớp cỡ 22.2mm, 28mm, 32 mm, 36 mm và ổ cối cỡ từ 40-70mm. 4. Ổ cối nhân tạo không xi măng: - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương. Bề mặt của ổ cối được phủ lớp titanium nguyên chất siêu nhám bằng công nghệ phun plasma trong môi trường chân không, lớp phủ dày khoảng 0,35mm với mật độ vi lỗ khoảng 50% hỗ trợ tăng liền xương. - Thiết kế: ổ cối hình vòm, dát phẳng ở phần đỉnh khoảng 1.5mm và có các gai mịn hỗ trợ cố định vào xương ở phần thân và vành đai ổ cối. - Kích cỡ: Gồm tối thiểu các cỡ từ 40mm - 70mm. Có tối thiểu 3 lỗ bắt vít. Dùng được cho cả lớp lót polyethylene và ceramic. 5. Vít ổ cối : - Chất liệu: hợp kim titanium Ti6Al4V hoặc tương đương. - Thiết kế: tự taro, xoay quanh trục +/- 9° - Kích cỡ: Đường kính cỡ 6.5mm; chiều dài khoảng từ 16-68mm, bước tăng 4mm. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
178
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ chuôi 125 độ
10
Bộ
1. Ổ cối: Ổ cối nén ép không xi măng tương thích với đệm ổ cối loại INLOCK X (polyethylene liên kết chéo cao) - Chất liệu: Hợp kim titan (Ti6Al4V-ISO 5832-3). Lớp phủ: xốp titan (500 µm) và hydroxyapatit (40 µm). - Kích cỡ: 14 kích cỡ (từ size 40 đến 64), tương thích chỏm có đường kính từ Ø22.2 mm đến Ø36 mm. - Thiết kế hình bán cầu có đỉnh phẳng 2mm, lực ép chặt tăng dần, đạt 1.4 mm tại vùng xích đạo, phạm vi chuyển động lên tới 142°. - 3 lổ bắt vít - Các gờ chống trượt bên trong ổ cối cho phép cơ chế click-and-lock, đảm bảo ổn định lâu dài và ngăn chặn sự xoay của lớp đệm. 2. Lớp đệm ổ cối liên kết chéo cao Highly-crosslinked polyethylene - Chất liệu: Highly-crosslinked polyethylene (Chirulen® 1020 X-ASTM F2565) - Kích cỡ: 22.2, 28, 32, 36 mm, gờ 0 độ; 10 độ tương thích ổ cối cỡ 40 - 64mm, bước tăng 2mm. - Đặc tính chất liệu giảm tỉ lệ mài mòn, giảm nguy cơ loãng xương 3. Chỏm xương đùi: - Chất liệu: Cobalt-chrome head (CoCrMo-ISO 5832-12), tương thích với cổ côn 12 / 14 5°40’ - Kích cỡ: Đường kính head (offset tương ứng): Ø 22.2 (+0, -2, +4); Ø 28 (+0, ±3.5, +7); Ø 32 (+0, ±4, +8); Ø 36 (+0, ±4, +8)mm 4. Cuống xương đùi không xi măng có độ lệch (offset): - Chất liệu: Titanium alloy (Ti6Al4V-ISO 5832-3) dày 225 +/- 25 µm, phủ : Hydroxyapatite dày 120 +/- 35 µm. - Kích cỡ: 9-18, chiều dài: 130-180mm - Tương thích với cổ côn: 12 / 14 5°40’ taper. Góc cổ chuôi 125° - Thiết kế tứ giác tự khóa, rảnh ngang giúp ổn định vị trí chuôi, loe mở dần giúp cố định chắc chắc vùng hành xương. 5. Vít ổ cối: - Chất liệu: Titanium alloy (Ti6Al4V-ISO 5832-3). - Kích cỡ: đường kính 6.5mm. Chiều dài vít từ 15mm đến 60mm với mỗi bước tăng 5mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
179
Bộ khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài Z không xi măng
10
Bộ
1. Ổ cối: hình cầu bán kính đơn 152° với mái vòm phẳng 14°, độ xốp 30%, độ dày 114µm, gồm đường kính các cỡ từ 44mm-70mm, bước tăng 2mm 2.Lớp lót bằng X-Linked Poly (liên kết chéo) có bờ chống trật 0 độ; 15 độ. Lớp lót được khóa an toàn bởi hệ thống cố định Rim-Lock. 3. Đầu xương đùi làm bằng Cobalt Chrome đường kính 28, 32, 36mm. Lõi tăng giảm (+0mm,±3,5mm,+7mm) 4. Cổ rời : Chất liệu: Titanium và Cobalt Chrome. Góc cổ Varus 127 độ, góc cổ Neutral 135 độ, góc cổ Valgus143 độ, chiều dài cổ: 27mm–38.5mm. 5. Cuống xương đùi chất liệu Titanium. Góc cổ Varus cổ điển 8 ° là 127 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (34- 43mm), cổ dài (43 - 51mm). Góc cổ thẳng cổ điển là 135 độ với độ di lệch cổ chuôi (Offset): Cổ ngắn (31- 40mm), cổ dài (39 - 47mm). Chiều dài: 176mm, 181mm, 186mm, 191mm, 196mm, 201mm, 206mm, 211mm, 216mm 6.Vít bắt ổ cối Titanium có chiều dài từ 15-50mm (Bước tăng 5mm) - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
180
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi trung bình không xi măng, Ceramic on ceramic
10
Bộ
1. Chuôi xương đùi: loại tự khoá, cổ có gờ - Vật liệu: Hợp kim Titanium aluminum vanadium - Phủ 2 lớp: Titanium 120µm và Hydroxyapatite 80µm - Góc cổ chuôi 135°. Côn 12/14 - 5°40'. - Cổ chuôi hình elip và được đánh bóng gương - Kích cỡ: size x chiều dài: 9 x 130mm, 10 x 140mm, 11 x 145mm, 12 x 150mm, 13 x 155mm, 14 x 160mm, 15 x 165mm, 16 x 170mm. 2. Ổ cối: - Vật liệu: Hợp kim titanium aluminum vanadium, phủ 2 lớp: Titanium 120µm và Hydroxyapatite 80µm - Quanh viền có 4 đinh, đỉnh có 4 đinh - Kích cỡ: 46-62 bước tăng 2 3. Lớp đệm Ceramic: - Vật liệu: Biolox Delta alumina/zirconia composite Ceramic - Côn 18° 55' - Kích cỡ: + Size 39 tương ứng với ổ cối 46, 48mm và chỏm đường kính 32mm + Size 44 tương ứng với ổ cối 50, 52mm và chỏm đường kính 36mm + Size 48 tương ứng với ổ cối 54, 56, 58, 60, 62mm và chỏm đường kính 36mm 4. Đầu xương đùi (chỏm) ceramic: - Vật liệu: Biolox delta alumina composite ceramic - Đường kính 32mm (-4, 0, +4), 36mm (-4, 0, +4) 5. Vít ổ cối: - Vật liệu: Hợp kim titanium aluminum vanadium - Đường kính 5.5mm, chiều dài 20-45mm bước tăng 5mm * Tiệt trùng bằng tia Gamma - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
181
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly loại tiêu chuẩn
12
Bộ
1. Ổ cối: Ổ cối nén ép không xi măng tương thích với đệm ổ cối loại INLOCK X (polyethylene liên kết chéo cao) - Chất liệu: Hợp kim titan (Ti6Al4V-ISO 5832-3). Lớp phủ: xốp titan (500 µm) và hydroxyapatit (40 µm). - Kích cỡ: 14 kích cỡ (từ size 40 đến 64), tương thích chỏm có đường kính từ Ø22.2 mm đến Ø36 mm. - Thiết kế hình bán cầu có đỉnh phẳng 2mm, lực ép chặt tăng dần, đạt 1.4 mm tại vùng xích đạo, phạm vi chuyển động lên tới 142°. - 3 lổ bắt vít - Các gờ chống trượt bên trong ổ cối cho phép cơ chế click-and-lock, đảm bảo ổn định lâu dài và ngăn chặn sự xoay của lớp đệm. 2. Lớp đệm ổ cối liên kết chéo cao Highly-crosslinked polyethylene - Chất liệu: Highly-crosslinked polyethylene (Chirulen® 1020 X-ASTM F2565) - Kích cỡ: 22.2, 28, 32, 36 mm, gờ 0 độ; 10 độ tương thích ổ cối cỡ 40 - 64mm, bước tăng 2mm. - Đặc tính chất liệu giảm tỉ lệ mài mòn, giảm nguy cơ loãng xương 3. Chỏm xương đùi: - Chất liệu: ceramic (Al2O3 + ZrO2-ISO 6474-2) - Kích cỡ: Đường kính head (offset tương ứng) : 28 (+0, ±3.5), 32 (+0, ±4,+7), 36 ( +0, ±4,+8), 40 (+0, ±4,+8) mm. 4. Cuống xương đùi không xi măng: - Chất liệu: Titanium alloy (Ti6Al4V-ISO 5832-3) dày 225 +/- 25 µm, phủ : Hydroxyapatite dày 120 +/- 35 µm. - Kích cỡ: 8-20, chiều dài: 115-190mm - Tương thích với cổ côn: 12 / 14 5°40’ taper. Góc cổ chuôi 129° - Thiết kế tứ giác tự khóa, rảnh ngang giúp ổn định vị trí chuôi, loe mở dần giúp cố định chắc chắc vùng hành xương. 5. Vít ổ cối: - Chất liệu: Titanium alloy (Ti6Al4V-ISO 5832-3). - Kích cỡ: đường kính 6.5mm. Chiều dài vít từ 15mm đến 60mm với mỗi bước tăng 5mm - Cung cấp tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
182
Bộ bơm nước rửa vết thương trong phẫu thuật
5
Hộp
Sản phẩm được sử dụng để làm sạch vết thương bị nhiễm trùng, làm sạch mô mềm nhiễm khuẩn và các loại sản phẩm khác. Sản phẩm bao gồm 3 dòng: Dành cho chỉnh hình - Dành cho cột sống - Dành cho vết thương, tùy từng dòng mà sẽ có từng loại đầu phun khác nhau. Bộ sản phẩm bao gồm: Vòi phun, thân máy, dầu dây cấp. đầu dây thoát, dây dẫn điện và pin. Cò súng có 3 vị trí: vị trí năng lượng thấp, vị trí có năng lượng cao và vị trí dừng lại Chất liệu: làm bẳng nhựa y tế đối với thân máy chính, vòi phun, dây cấp và dây thoát nước. Năng lượng cung cấp: Nguồn điện bên trong thiết bị 8 cục pin DC 1.5V pin kềm AA (AA Alkaline). Điện áp: 12V. Được tiệt trùng bằng sóng radio. EMC: Thực hiện quy định của IEC 60601-2021 về các sản phẩm y tế có thiết bị điện. Điều kiện môi trường: Trong sử dụng, nhiệt độ môi trường từ 10°C - 40°C, độ ẩm từ 30% - 75%, áp suất khí quyền: 700hPa - 1060hPa. Nhiệt độ kho và vận chuyển: Nhiệt độ môi trường từ: -20°C - 59°C, độ ẩm <=90%, áp suất khí quyền: 500hPa - 1060hPa.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
183
Xi măng có chất kháng sinh
5
Hộp
Cấu tạo: -Xi măng thành phần bao gồm bột polyme và chất lỏng đơn phân có chứa chất kháng sinh Gentamicin phổ rộng. -Độ nhớp tiêu chuẩn - Độ nhớp trung bình - Độ nhớp cao -Dùng cho khớp háng, khớp gối và các khớp khác. Thành phần: + Gói bột Polyme (41.6g): Polymethyl Methacrylate (PMMA),Benzoyl peroxide (BPO), Barium sulphate (BaSO4), Gentamicin sulfate. + Dung dịch (độ nhớt cao - độ nhớt thấp: 14.4g, độ nhớt trung bình: 18.8g): Methylmetharcylate (MNA), Butylmethacrylate (BMA), Dymethyl paratoluidine (DMPT) và Hydroquinone (HQ). Thời gian hoạt động: - Độ nhớt cao: thời gian đông cứng là 10 phút (với nhiệt độ 20 độ C (+-1), độ ẩm là 50% (+-10%)). - Độ nhớt thấp: thời gian đông cứng là 12 phút (với nhiệt độ 20 độ C (+-1), độ ẩm là 50% (+-10%)). - Độ nhớt trung bình: thời gian đông cứng là 13 phút (với nhiệt độ 20 độ C (+-1), độ ẩm là 50% (+-10%)). Sự tỏa nhiệt: có tính lỏng thấp nên nhiệt độ tối đa trong một phản ứng hóa học xảy ra không đáng kể. Hỗ trợ khuôn spacer khớp háng và khớp gối
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
184
Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 10x15 cm
4
Miếng
Kích thước: 10cmx15cm. Monofilament Polypropylene được đan thành lưới có độ đàn hồi, bền.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
185
Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 15x15 cm
5
Miếng
Kích thước 15cmx15cm. Monofilament Polypropylene được đan thành lưới có độ đàn hồi, bền.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
186
Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 6x11 cm
48
Miếng
* Chất liệu: Polypropylene, * Kích thước lỗ: 1,2*0,9mm, đường kính sợi 0,15mm * Trọng lượng: 57(g/m2), * Độ bền: 750 kpa * Lực căng: warp/275N, weft/250N * Độ dày 0.5mm * Không dính, trong suốt, mềm mại, chắc chắn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
187
Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene 7,5x15cm
5
Miếng
Kích thước 7,5cmx15cm. Monofilament Polypropylene được đan thành lưới có độ đàn hồi, bền
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
188
Mảnh ghép Polypropylene loại nặng, kích thước 5x10cm
5
Miếng
Mảnh ghép Polypropylene loại nặng, kích thước lỗ 0.8mm, khối lượng 82g/m2, dày 0.48mm, kích thước 5x10cm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
189
Miếng lưới dùng trong thoát vị bẹn Polypropylene30x30 cm
5
Miếng
Kích thước 30cmx30cm. Monofilament Polypropylene được đan thành lưới có độ đàn hồi, bền.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
190
Bộ bảo vệ áp lực máy thận
5
Cái
Màng lọc 0.2 micron , bảo vệ tránh máu tiếp xúc trực tiếp đầu dò áp lực tĩnh mạch và động mạch.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
191
Màng lọc thận áp lực thấp 1,3m2
2.340
Cái
Màng lọc thận Low Flux; chất liệu: α Polysulfone Pro; tiệt khuẩn tia Gamma không ôxy; diện tích bề mặt 1,3 ㎡, thể tích mồi ≥ 80 ml, kuf ≥ 11 ml/h/mmHg. Tốc độ máu Qb ≥ 300ml/phút, Tốc độ dịch Qd ≥ 500ml/phút, KoA Urea ≥ 916; độ thanh thải: Ure: 257 ml/phút, Creatinin: 228 ml/phút, Phosphate 175 ml/phút, Vitamin B12: 101 ml/phút.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
192
Màng lọc thận áp lực thấp 1,5m2
2.376
Cái
Màng lọc: Polynephron, không chứa Bisphenol-A(BPA) và không chứa DEHP. Diện tích: 1.5 m2. Thể tích mồi ≥ 91 mL. Hệ số siêu lọc: KUF ≤ 16 (mL/giờ/mmHg). TMP ≥ 500mmHg. Độ dày thành sợi ≥ 40 µm. Vỏ quả lọc: Polypropylene. Độ thanh thải (với Qb ≥ 300ml/min): Ure: 261 ml/min Creatinine: 236 ml/min Phosphate: 194 ml/min Vitamin B12: 117 ml/min. Tiệt trùng: Tia Gamma
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
193
Màng lọc thận áp lực cao 1,5m2
50
Cái
Màng lọc thận High Flux; chất liệu: Polysulfone; tiệt khuẩn bằng tia Gamma; diện tích bề mặt 1,5 ㎡, thể tích mồi ≥ 90 ml , hệ số siêu lọc ≥ 50 (ml/h/mmHg); Qb ≥ 300ml/ phút: Độ thanh thải: Ure ≥ 245 ml/phút, Creatinine ≥ 224 ml/phút, Phosphat ≥ 220 ml/phút, Vit B12 ≥148 ml/phút, hệ số sàng: β2-microglobulin ≥ 0.8; Albumin ≥ 0.005.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
194
Màng lọc thận α polysulfone Pro 1,6m2 áp lực cao
50
Quả
- Chất liệu màng : Micro-undulated Polysulfone - Chất liệu vỏ: Polycarbonate - Chất liệu đầu quả lọc: Polyurethane - Diện tích màng 1,6 m2 - Hệ số siêu lọc ≥ 24,7 (ml/hr*mmHg) . - Thể tích mồi ≥ 86 ml - Tốc độ bơm máu ≥ 300ml/phút ≥ Urea 268, Creatinine ≥ 240, Phosphate ≥ 219, Vitamin B12 ≥141, Inulin ≥ 88. - Độ dày thành≥ 40 µm, đường kính sợi 200 µm. - Phương pháp tiệt trùng: chiếu tia Gamma
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
195
Quả lọc thận Super Highflux 1.7 m2
240
Quả
Nguyên liệu: màng lọc làm từ sợi Polyethersulfone, không chứa Bisphenol-A(BPA) và DEHP Diện tích: 1.5 - 1.7 m2 Hệ số siêu lọc: KUF: 65 - 67 (mL/giờ/mmHg). Vỏ quả lọc: Polypropylene. Độ thanh thải (với Qb: 300ml/min): Ure ≥ 282 ml/min Creatinine ≥ 270 ml/min Phosphate ≥ 255 ml/min Hệ số sàng lọc: β2-Microglobulin = 1 Albumin ≤ 0.003 Tiệt trùng: Tia Gamma
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
196
Quả hấp phụ máu một lần HA130
10
Quả
Vật liệu vỏ: PC Vật liệu hấp phụ: Resin trung tính phổ rộng bản chất là chất đồng trùng hợp Styrene divinyl Benzen được Crosslinking 2 lần. - Vật liệu màng bọc hạt hấp phụ: Collodion - Phương thức khử trùng: Tia Gamma - Nguồn nhiệt: Không pyrogen - Thể tích hấp phụ ≥ 130ml. - Thể tích khoang máu ≥ 114ml - Diện tích hấp phụ ≥ 52.000m2. - Nội trở ≤ 4kPa - Lưu lượng máu tối đa: 200-250ml/ phút - Áp suất chịu đựng ≤ 100kPa. - Độ chịu lực của hạt ≥ 8,1N - Dải hấp phụ: 5-30kDa. - Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: + IL-6: 21.8%~31.5%.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
197
Quả hấp phụ máu một lần HA230
10
Quả
Vật liệu vỏ: PC Vật liệu hấp phụ: Resin trung tính phổ rộng bản chất là chất đồng trùng hợp Styrene divinyl Benzen được Crosslinking 2 lần. - Vật liệu màng bọc hạt hấp phụ: Collodion - Phương thức khử trùng: Tia Gamma - Nguồn nhiệt: Không pyrogen - Thể tích hấp phụ ≥ 230ml - Thể tích khoang máu ≥ 145ml - Diện tích hấp phụ ≥ 70.000m2 - Nội trở: ≤ 4kPa - Lưu lượng máu: 200 - 250ml/ phút - Áp suất chịu đựng: ≤ 100kPa - Cường độ hạt hấp phụ ≥ 8,1N - Dải hấp phụ: 500-10kDa - Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: + Paraquat ≥ 80.4%. + Pentobarbital ≥ 92.9% + Dichlorvos ≥ 51.5% + Antipsychotic ≥ 87.9%
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
198
Quả hấp phụ máu một lần HA280
10
Quả
Vật liệu vỏ: PC Vật liệu hấp phụ: Resin trung tính phổ rộng bản chất là chất đồng trùng hợp Styrene divinyl Benzen được Crosslinking 2 lần. - Vật liệu màng bọc hạt hấp phụ: Collodion - Phương thức khử trùng: Tia Gamma - Nguồn nhiệt: Không pyrogen - Thể tích hấp phụ ≥ 280ml - Thể tích khoang máu ≥160ml - Diện tích hấp phụ ≥ 91.000m2 - Lưu lượng máu: 200 - 250ml/ phút - Độ chịu lực của hạt ≥ 8,1N - Dải hấp phụ: 15-100kDa - Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: + IL-6: 21.8%~31.5% + TNF-α: 44.2% + IgA: 48.3% + IgG: 53.6%
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
199
Quả hấp phụ máu một lần HA330
4
Quả
Vật liệu vỏ: PC Vật liệu hấp phụ: Resin trung tính phổ rộng bản chất là chất đồng trùng hợp Styrene divinyl Benzen được Crosslinking 2 lần. - Vật liệu màng bọc hạt hấp phụ: Collodion - Phương thức khử trùng: Tia Gamma. - Nguồn nhiệt: Không pyrogen - Thể tích hấp phụ ≥ 330ml. - Thể tích khoang má u≥185ml - Diện tích hấp phụ: 104.000m2 - Nội trở: ≤ 4kPa. - Lưu lượng máu: 200 - 250ml/ phút - Áp suất chịu đựng: ≤ 100kPa. - Độ chịu lực của hạt ≥ 8,1N - Dải hấp phụ: 10-60kDa - Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: + Endotoxin: 36.7% ~ 52.5% + TNF: 31.1%~71.2%. + IL-1β: 35%.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
200
Quả hấp phụ máu một lần HA330-II
10
Quả
Vật liệu vỏ: PC Vật liệu hấp phụ: Resin trung tính phổ rộng bản chất là chất đồng trùng hợp Styrene divinyl Benzen được Crosslinking 2 lần - Vật liệu màng bọc hạt hấp phụ: Collodion - Phương thức khử trùng: Tia Gamma - Nguồn nhiệt: Không pyrogen - Thể tích hấp phụ ≥ 330ml. - Thể tích khoang máu ≥ 185ml - Diện tích hấp phụ: 104.000m2 - Lưu lượng máu: 200 - 250ml/ phút - Độ chịu lực của hạt ≥ 8,1N. - Dải hấp phụ: 20-200kDa - Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: + Total Bilirubin : 16%. + Total Bile Acid: 45% + Ammonia : 30.5% - 60% + Endotoxin : 37.7% - 56.3%
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
201
Quả hấp phụ Bilirubin BS330
4
Quả
Vật liệu vỏ: PP Vật liệu hấp phụ: các hạt Resin trao đổi anion bản chất là Styrendivinyl Benzen Copolymer được xử lý bằng công nghệ Crosslinking kép nên có tính tương đồng sinh học cao. - Thể tích hấp ph ụ≥ 330mL - Thể tích khoang máu:160mL - Diện tích hấp phụ: 104.000m2 - Nội trở ≤ 4kPa - Lưu lượng máu tối đa ≥ 50mL/ phút - Áp suất chịu đựng ≤ 100kPa - Độ chịu lực của hạ t≥ 8,1N - phương thức khử trùng: Khử trùng nhiệt ẩm - Tỷ lệ hấp phụ tĩnh sau 2h trên invivo: + Total Bilirubin: 52.8~64.1% + Total Bile Acid: 62.2~80.5%.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
202
Quả lọc máu Acute 2,0
5
Cái
Màng lọc máu cấp cứu; chất liệu: Polysulfone; tiệt khuẩn bằng tia Gamma; diện tích bề mặt 2.0 ㎡, hệ số sàng: Myoglobine = 0.55; β2-microglobulin =0.8; Albumin = 0.005.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
203
Nguyên bộ Kit dây máu siêu lọc
5
Cái
Bộ dây lọc máu cho CVVH/CVVHD/CVVHFD/HF/HFD/HD cho máy lọc máu Diapact CRRT, một bộ gồm: 2 Túi dịch thải, 2 đầu kết nối túi, dây động mạch, Dây dẫn đầu vào dịch thay thế/thẩm tách; Dây dẫn đầu ra Siêu lọc/ thẩm tách;
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
204
Quả lọc máu tách huyết tương 0,5 QM
5
Cái
Màng lọc tách huyết tương diện tích 0.5 m2, chất liệu polyethersulfone, đường kính trong sợi màng 300 micromet , dày sợi màng 100 micromet , kích thước lỗ màng tối đa 0.5 micromet, tiệt trùng ETO, thể tích ngăn máu 48 ml , thể tích ngăn plasma 154 ml , tốc độ máu 60 - 180 ml/phút , tốc độ plasma = 30% tốc độ máu , áp lực xuyên màng tối đa 100mmHg.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
205
Nguyên bộ Kit dây máu tách huyết tương
5
Cái
Bộ dây tách huyết tương PEX cho máy lọc máu Diapact CRRT, một bộ gồm: Dây động mạch, dây tĩnh mạch; Bộ chuyển đổi điện áp quả lọc tách huyết tương, Dây dẫn dịch thay thế, Dây dẫn đầu ra huyết tương
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
206
Màng siêu lọc virus và nội độc tố
5
Cái
Màng Polysulfone khả năng hấp thụ cao, có khả năng loại bỏ vi khuẩn và nội độc tố > 106 IU /ml, tuổi thọ màng lọc : 150 lần chạy thận/ khoảng 900 giờ, có tính ổn định cao tương thích với máy Dialog +.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
207
Bộ dây và quả lọc máu liên tục dùng cho máy OMNI
24
Bộ
Một bộ gồm: Dây dẫn máu động mạch có các dây dẫn phụ để chứa citrate/heparin - Dây dẫn máu tĩnh mạch có dây dẫn phụ chứa can-xi và túi chứa 2l chất thải dịch mồi - Dây dẫn dịch thẩm tách kèm túi làm ấm - Dây dẫn dịch xả, dây dẫn dịch bù - 1 túi xả 7l - Quả lọc máu diện tích 1.6m2 Tiệt trùng bằng Ethylen Oxide.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
208
Bộ dây và quả lọc máu liên tục có đầu nối với quả Hấp phụ dùng cho máy OMNI
8
Bộ
Bộ dây máu kèm đầu nối mở và màng lọc 1.6m2 cho liệu pháp CVVHD, CVVHDF, kết hợp với lọc máu hấp phụ; bao gồm: Dây dẫn động mạch có các dây dẫn phụ chứa citrate/heparin; Dây dẫn tĩnh mạch có dây dẫn phụ chứa canxi kèm túi chứa 2 lít chất thải dịch mồi; Dây dẫn dịch thẩm tách kèm túi làm ấm; Dây dẫn dịch thải kèm cổng lấy mẫu; Dây dẫn dịch bù; túi dịch thải 7 lít; 5 bộ đo áp lực kèm màng lọc 0,2 μm. OMNIset® Plus phù hợp với chống đông máu bằng heparin và citrate. Tiệt trùng bằng Ethylene Oxide.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
209
Bộ dây và quả lọc máu tách huyết tương dùng cho máy Omni
5
Bộ
Bộ dây tách huyết tương OMNIset TPE 0,7m2 bao gồm các bộ phận sau: - Dây động mạch kèm dây dẫn phụ cho truyền heparin, cổng chọc kim và đầu nhọn; - Dây tĩnh mạch kèm túi chất thải 2 lít để mồi dịch, cổng chọc kim và cổng tiêm truyền; - Dây dẫn dịch thải kèm cổng lấy mẫu; - Dây dẫn dịch thay thế kèm túi làm ấm; - Túi dịch thải 7 lít - Filter bảo vệ các cổng áp lực - Quả lọc tách huyết tương OMNIplasmafilter® 0,7 m2: chất liệu Polyethersulfone, diện tích 0,7m2
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
210
Quả lọc dịch siêu sạch
20
Cái
Quả lọc dịch chạy thận nhân tạo Diện tích màng: 2,2 m2 Chất liệu màng lọc Polysulfone Chất liệu vỏ bọc: Polypropylene.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
211
Bộ KIT dùng cho máy lọc máu liên tục
6
Bộ
Bộ kit trong lọc máu liên tục gồm: - 1 quả siêu lọc, chất liệu màng polysulfone, diện tích màng 1.4m2, thể tích làm đầy 100ml, tiệt trùng bằng hơi nước INLINE. - 1 bộ cassette.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
212
Bộ KIT lọc huyết tương dùng cho máy lọc máu liên tục
5
Bộ
Bộ kit dùng trong lọc huyết tương gồm: - 1 quả lọc huyết tương, chất liệu màng polysulfone, diện tích màng 0.6m2, thể tích làm đầy 67ml, tiệt trùng bằng hơi nước - 1 bộ cassette. - 1 túi thải 10L.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
213
Túi dịch thải
6
Túi
Túi dịch thải, có đầu kết nối male luer-lock.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
214
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu
5
Bộ
- Chiều dài dây dẫn động mạch và tĩnh mạch (mỗi dây): 1.7m - Áp suất tối đa: 1000mmHg (133kPa ) - Thể tích mồi: 620ml - Lưu lượng máu tối đa: 7L/phút - Loại đầu nối cho động mạch và nối ống thông tĩnh mạch: Đầu nối có khoá - Phù hợp với hệ thống ECMO SP-200 của Hãng TERUMO hiện đang sử dụng tại Bệnh viện.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
215
Ca-nuyn (cannula) động mạch ECMO
5
Cái
- Cấu hình canuyn: Ống thông; Que nong. - Thành phần hộp bộ dụng cụ: Kim chọc mạch; Dây dẫn đường; Que nong trước; Ống tiêm; Dao mổ dùng 1 lần. - Bề mặt ống thông tiếp xúc với máu được phủ lớp X-coating. - Đường kính bên ngoài: 5.5mm - Chiều dài: 15cm - Loại đầu nối: đầu khoá - Phù hợp với hệ thống ECMO SP-200 của Hãng TERUMO hiện đang sử dụng tại Bệnh viện.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
216
Ca-nuyn (cannula) tĩnh mạch ECMO
5
Cái
- Cấu hình canuyn: Ống thông; Que nong. - Thành phần hộp bộ dụng cụ: Kim chọc mạch; Dây dẫn đường; Que nong trước; Ống tiêm; Dao mổ dùng 1 lần. - Bề mặt ống thông tiếp xúc với máu được phủ lớp X-coating. - Đường kính bên ngoài: 7mm - Chiều dài: 50cm - Loại đầu nối: đầu khoá - Phù hợp với hệ thống ECMO SP-200 của Hãng TERUMO hiện đang sử dụng tại Bệnh viện.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
217
Bộ dây tưới dịch bằng hơi cho máy visalis 500
5
Cái
Dây nối áp lực bơm từ máy visalis đến chai dịch tưới.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
218
Dây silicon nối lệ quản (nối chấn thương)
10
Cái
Quy trình điều trị xâm lấn tối thiểu giúp giảm tác động bất lợi tới lệ quản lành cùng bên. - Thiết kế hoàn hảo giúp giãn nở hiệu quả phù hợp với kích thước điểm lệ và lệ quản. - Phần đĩa ở đầu dây silicone được thiết kế an toàn cho phép cố định tốt tại điểm lệ và đồng thời hỗ trợ trong việc điều trị. - Mỗi hộp chứa 1 dây silicone và một chỉ khâu tự tiêu polycryl 6-0 Thông số kỹ thuật: Chiều dài: 40mm Đường kính: 0,64mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
219
Cassett chạy máy visalis 500
160
Cái
Thiết bị bao gồm: Hộp cassette chứa bộ dây dịch và hệ thống bơm kép gắn kèm túi đựng chất dịch thải. Sợi dây kiểm soát truyền dịch với buồng dịch dạng nhỏ giọt. Bộ dụng cụ vô trùng sử dụng 1 lần này là một vật tư dùng cho hệ thống mổ phaco VISALIS 500 và được thiết kế để dẫn dung dịch muối sinh lý từ nguồn dịch tưới đến tay cầm phẫu thuật và vận chuyển các vật chất lấy đi từ mắt đến một cái túi chứa chất thải trong suốt quá trình mổ bán phần trước và bán phần sau của mắt.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
220
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật Phaco 1.8%
200
Lọ
Thành phần: Sodium Hyaluronate Ophthalmic Solution 1.8% Trọng lượng phân tử cao (> 2.8 triệu Dalton) Độ nhớt cao (100.000-150.000 m.pas ở 25 độ C) Độ pH từ 6.0-7.8.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
221
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật nội nhãn
320
Cái
Chất nhầy dùng cho phẫu thuật phaco, độ nhầy >= 2.000.000 Mpas, dung tích >= 0,8ml, trọng lượng phân tử >= 3,2 triệu Dalton, thành phần Sodium Hyaluronate 1,8% độ thẩm thấu 200-400 mosmol/kg và độ pH 6,8-7,6.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
222
Dao Crescent
10
Cái
Dao Crescent dùng để tạo đường hầm trong phẫu thuật đục thủy tinh thể ngoài bao, lưỡi dao bằng thép không gỉ, kích thước ≥ 2,0mm. Tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
223
Dao mổ Phaco 2,2mm; 2,8mm; 3,0mm; 3,2mm
520
Cái
+ Dao được trang bị nắp đậy an toàn. + Vật liệu chính: Tay cầm: Polycarbonate; Lưỡi dao: Thép không gỉ. Nắp: Polycarbonate. - Công nghệ mài hai mặt vát, gập góc. - Lưỡi dao siêu mỏng làm giảm đáng kể lực xuyên thấu và góp phần tài tạo biểu bì. - Bề mặt mịn như satin cho hiệu ứng chống chói. Độ sắc nét tốt. - Đối với dao 2.2mm: Vát kép, góc cạnh: 2.20 mm. Chỉ báo độ sâu 1.50 và 1.75 mm đảm bảo lặn có kiểm soát. - Đối với dao 2.75mm: Vát kép, góc cạnh: 2.75 mm. Chỉ báo độ sâu 1.50 và 1.75 mm, 2.00 mm đảm bảo lặn có kiểm soát.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
224
Dao chọc tiền phòng 15 độ
520
Cái
+ Dao được trang bị nắp đậy an toàn. + Vật liệu chính: Tay cầm: Polycarbonate; Lưỡi dao: Thép không gỉ. Nắp: Polycarbonate. - Công nghệ mài hai mặt vát, dao thẳng. - Lưỡi dao siêu mỏng làm giảm đáng kể lực xuyên thấu và góp phần tái tạo biểu bì - Bề mặt mịn như satin cho hiệu ứng chống chói - Độ sắc nét tốt. Độ sắc bén cao - Vết rạch đâm ban đầu: Vát kép 15°, thẳng 1.00 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
225
Kẹp cầm máu
10
Hộp
Clip cầm máu dạng chuẩn, 135 độ, chiều dài tay clip khoảng 7.5 mm - màu hồng, cầm máu hiệu quả và nhanh chóng, giảm thiểu thiệt hại đến mô, sử dụng cho các vị trí, độ sâu nông của các loại tổn thương khác nhau, Thiết kế phù hợp với các thủ thuật các nhau: ESD (Cắt hớt niêm mạc trong điều trị ung thư sớm), POEM (Mở cơ qua nội soi ngã miệng), mỗi clip được đóng gói tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
226
Clip cầm máu liền cán sử dụng một lần
256
Cái
Kẹp cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa - Cấu tạo góc của răng khoảng 90 - 140 độ - Độ mở kẹp khoảng 11-15 mm - Chiều dài tổng của kẹp khi đóng và rời khỏi thân khoảng 15 mm (±1mm) - Chiều dài tay clip khi mở ≥ 11 (±1mm) - Chiều dài tay clip khi đóng ≥ 6 (±1mm) - Chiều dài dụng cụ ≥ 2100 mm - Dụng cụ đã tích hợp với tay cầm nhựa, sử dụng 1 lần - Kẹp cầm máu đúng vị trí nhờ chức năng đóng và mở nhiều lần - Có thể xoay 360 độ theo 2 chiều - Đường kính thân ≥ 2.6mm - Tiệt khuẩn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
227
Dụng cụ khâu cắt dùng trong mổ trĩ và băng ghim 3 hàng ghim
5
Cái
- Bao gồm chỉ Polypropylene số 0 màu xanh, chiều dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn, 26mm - Đường kính ngoài ≥ 34mm - Đường kính lòng cắt 23mm - Chiều cao ghim mở: 3.5mm - Chiều cao ghim đóng điều chỉnh được: 0.75mm - 1.5mm - Thiết kế 3 hàng ghim, số lượng ≥ 48 ghim - Ghim bằng titanium nguyên chất không hợp kim hoặc tương đương - Ống nong hậu môn có chia vạch.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
228
Dụng cụ cắt khâu nối nội soi tích hợp trợ lực
2
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng, có bánh răng đa tốc độ giúp trợ lực dùng trong phẫu thuật nội soi - Cán dài ≥16 cm, có thể gập góc 45 độ mỗi bên, xoay băng ghim 360 độ. - Tiếp cận mô thông qua nhiều hơn 5 vị trí một cách liên tục mỗi bên. - Có thể sử dụng được ≥ 25 băng ghim. - Tương thích với "Băng ghim đầu thẳng, đầu ngắn và đầu cong của dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi"
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
229
Dụng cụ cắt nối thẳng mổ mở các cỡ
2
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở * Chất liệu: - Làm bằng chất liệu acrylonitrile butadiene styrene (ABS) và thép không gỉ - Lưỡi dao mới trong mỗi băng đạn * Kích thước: - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng cỡ 60mm, 80mm - Chiều dài đường cắt: 56mm, 76mm - Chiều cao ghim đóng: 1.5mm- 2.0mm - Nút bắn ghim từ cả hai phía - Thay thế băng ghim để sử dụng được 10 lần - Tiệt khuẩn. - Tương thích với băng ghim khâu cắt nối thẳng mổ mở cùng hãng sản xuất
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
230
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở các cỡ
2
Cái
Băng ghim khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở * Chất liệu: - Ghim bằng titan nguyên chất không hợp kim * Kích thước: - Chiều dài đường ghim: 60mm, 80mm - Chiều dài đường cắt: 56mm, 76mm - Chiều cao ghim mở: 3,8; 4,8mm - Chiều cao ghim đóng: 1,5- 2,0mm - Số lượng ghim: 84 ghim - Tiệt khuẩn - Tương thích với dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở cùng hãng sản xuất
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
231
Dụng cụ khâu cắt nối vòng và băng ghim 3 hàng ghim
2
Cái
Dụng cụ khâu cắt nối vòng 3 hàng ghim: - Chất liệu: titanium nguyên chất không hợp kim hoặc tương đương. - Thiết kế 3 hàng ghim, số lượng ghim tối thiểu lần lượt là: 33, 36, 42 ghim. - Chiều cao ghim mở: 4.5mm ± 2% - Chiều cao ghim sau khi đóng điều chỉnh được từ 1.0 mm - 2.5 mm ± 2% - Trục dài 13 cm - Đường kính ngoài gồm các cỡ: 25mm, 26mm, 29mm, 31mm, 32mm. - Đường kính lòng cắt 16, 17, 20, 21, 22mm - Tiệt khuẩn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
232
Băng ghim cắt khâu nối nội soi các cỡ
2
Cái
Băng ghim của dụng cụ khâu cắt nối thẳng, mổ nội soi, chất liệu ghim: Titanium không hợp kim hoặc tương đương - Cấu tạo ≥3 hàng ghim đồng đều mỗi bên + Chiều dài băng ghim 30mm, 45mm, 60mm gồm đầu thẳng và đầu ngắn. + Chiều cao ghim mở: 2.0mm, 2.5mm, 3.25mm, 4.0 mm, 5.0mm (±2%). + Chiều cao ghim đóng: 0.75mm, 1.0mm, 1.5mm, 1.8 mm, 2.2mm (±2%). - Cấu tạo lưỡi dao nằm trong băng ghim - Tương thích với “Dụng cụ khâu cắt nối thẳng, có bánh răng đa tốc độ giúp trợ lực dùng trong phẫu thuật nội soi bằng điện và cơ cùng hãng”.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
233
Bộ đẩy stent
5
Cái
- Chiều dài làm việc: 1900 mm - Tương thích với stent có kích thước 7 Fr./8.5 Fr./10Fr. - Phù hợp với kênh dụng cụ có đường kính tối thiểu 2.8 mm/3.2 mm/3.7 mm Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
234
Rọ tán sỏi cơ học
5
Cái
- Rọ tán sỏi, loại đầu tip - Chiều dài làm việc 1950mm/1900mm, độ mở rộng 30mm tương thích với kênh dụng cụ 4,2mm - Tương thích được với tay cầm cho rọ tán sỏi Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
235
Bóng kéo sỏi
5
Cái
- Bóng có nhiều kích thước '- Có gắn móc chữ C '- Chiều dài làm việc: 1900 mm, đường kính bóng: 8.5/11.5/15 mm/ 15/18/20 mm, đường kính đầu tip: 5.5 Fr. - Phù hợp với kênh dụng cụ có đường kính tối thiểu: 2.8 mm/3.2 mm Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
236
Bóng nong đường mật
5
Cái
- Các cạnh bóng tròn, vật liệu trong suốt - Điểm đánh dấu hình ảnh bóng ở giữa - Điểm đánh dấu cản quang (đầu gần và đầu xa) - Đường kính bóng sau khi bơm: từ 6 mm - 18 mm, chiều dài bóng: 55/65 mm - Phù hợp với kênh dụng cụ có đường kính tối thiểu: 2.8 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
237
Tay cầm cho rọ tán sỏi
5
Cái
- Tay cầm cho bộ tán sỏi cơ học, tay cầm sử dụng nhiều lần, hoạt động theo cơ chế xoay rọ khi tán. Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
238
Rọ kéo sỏi
5
Cái
- Thiết kế rọ 4 dây tích hợp tay cầm, có thể xoay, tích hợp móc chữ C và đánh dấu V - Chiều dài làm việc 1900mm, rọ mở rộng được 22mm - Phù hợp với kênh dụng cụ có đường kính tối thiểu: 2.8 mm Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
239
Cannula đường mật
5
Cái
Cannula 2 kênh dạng ngắn, đường kính kênh làm việc tối thiểu 2.2/2.8mm, chiều dài làm việc 1700mm/1950mm, đường kính đầu cuối 3.5 Fr/4.5Fr, tương thích dây guidewire, có thể được nhìn thấy rõ dưới tia X, tích hợp C-Hook và V-Marking
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
240
Stent dẫn lưu đường mật, loại thẳng
5
Cái
- Stent nhựa có chất liệu Ethylene Vinyl Acetate Biliary, loại thẳng - Stent loại thẳng có đường kính 7 Fr./ 8.5 Fr./10 Fr, chiều dài: 70mm/90mm/100 mm. - Phù hợp với kênh dụng cụ có đường kính tối thiểu: 2.8mm/3.2mm/3.7mm Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
241
Stent dẫn lưu đường mật, loại đuôi heo
5
Cái
- Stent nhựa có chất liệu Ethylene Vinyl Acetate Biliary, loại đuôi heo - Stent loại thẳng có đường kính 7 Fr., chiều dài: 50mm/70mm/90mm/100 mm. - Phù hợp với kênh dụng cụ có đường kính tối thiểu: 2.8mm Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
242
Dao cắt cơ vòng
3
Cái
- C-Hook cho phép gắn dụng cụ cắt cơ thắt vào V-Holder™ hoặc tay cầm điều khiển ống soi. - Các khoang riêng biệt cho dây dẫn, dây cắt và tiêm thuốc cản quang - Chiều dài làm việc: 1700 mm, chiều dài dây cắt: 25 mm/30 mm, đường kính đầu tip: 4.5 Fr. - Phù hợp với kênh dụng cụ có đường kính tối thiểu: 2.8 mm, tương thích với dây dẫn 0.035" Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
243
Dao cắt cơ vòng dạng kim
3
Cái
- Lớp phủ an toàn - Các khoang riêng biệt cho dây dẫn hướng, dây cắt và bơm thuốc cản quang - Đầu được uốn cong và thuôn nhọn - Tích hợp móc chữ C, vỏ chữ V và vạch đánh dấu chữ V - Chiều dài làm việc: 1700 mm, đường kính kim: 0.2 mm, tương thích với dây dẫn hướng 0.035" - Phù hợp với kênh dụng cụ có đường kính tối thiểu: 2.8 mm Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
244
Dây dẫn hướng
10
Cái
- Dây dẫn hướng 0.025"/0.035" hình dạng đầu xa loại thẳng , chiều dài lớp phủ ưa nước 70mm , chiều dài làm việc 4500mm. Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
245
Dụng cụ bơm bóng
5
Cái
- Dung tích 60cc, áp lực 15 atm Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
246
Kẹp cầm máu bằng điện
5
Cái
Kẹp cầm máu bằng điện sử dụng một lần. Hỗ trợ thủ thuật ESD cầm máu chính xác và đáng tin cậy. Cấu trúc chống trượt để nắm chắc các điểm chảy máu, tính năng xoay được, chiều dài làm việc 2.300mm, dùng chung ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 3,2mm, độ mở rộng ngàm 4mm. Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
247
Kẹp cầm máu bằng điện dùng cho thủ thuật trong nội soi dạ dày, thực quản.
5
Cái
Kẹp cầm máu bằng điện sử dụng một lần. Hỗ trợ thủ thuật ESD cầm máu chính xác và đáng tin cậy. Cấu trúc chống trượt để nắm chắc các điểm chảy máu, tính năng xoay được, chiều dài làm việc 1.650mm, dùng chung ống soi có đường kính kênh dụng cụ ≥ 2,8mm, độ mở rộng ngàm 6.5mm. Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
248
Kẹp cầm máu bóc tách dưới niêm mạc và đốt cầm máu đường tiêu hóa
5
Cái
Kẹp cầm máu dùng bóc tách dưới niêm mạc và đốt cầm máu đường tiêu hóa trong phẫu thuật ESD (endoscopic submucosal dissection). Kẹp xoay được. Chiều dài làm việc 1.650mm, tương thích được với đường kính kênh dụng cụ ≥ 2,8mm, độ mở rộng ngàm 5mm. Tiệt trùng. Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
249
Thòng lọng cắt Polyp
5
Cái
- Thòng lọng cắt polyp sử dụng 1 lần (có thể dùng trong cắt nóng và cắt lạnh). Thòng lọng cắt polyp dạng lục giác, dây mỏng - Đường kính phần chèn tối đa: ≤ 2.6 mm, tương thích kênh dụng cụ ≥ 2.8mm, chiều dài làm việc ≥ 230cm, độ mở hàm từ ≥ 10mm đến ≤ 15mm, đường kính dây thòng lọng ≤ 0.3mm. - Điện áp cắt: 1600 Vp , điện áp cầm máu: 2900 Vp - Tiệt trùng. - Tương thích với ống soi: GIF, CF, PCF và có đường kính trong của kênh dụng cụ: 2.8 mm, 3.2 mm (màu vàng); 3.7 mm, 4.2 mm, 6 mm (màu cam) Xuất xứ: G7
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
250
Que dẫn tia Laser dùng nhiều lần
4
Sợi
- Dây dẫn tia laser dùng cho máy laser phẫu thuật nội soi, đầu phẳng, phát tia laser phía trước, sử dụng chung trong tán sỏi, BPH và phẫu thuật mô mềm. - Dây dẫn tia laser gồm 3 lớp: Lớp lõi và lớp phủ làm từ silica, lớp vỏ ngoài làm từ ethylene tetrafluoroethylene (ETFE). - Đường kính: 365 µm, 550 µm, 750 µm - Chiều dài: 3 m ± 0.2 m - Có thể tái sử dụng tối thiểu 30 lần. Tái khử trùng bằng hơi nước hoặc khí plasma hydrogen peroxide (công nghệ Sterrad®). - Đóng gói vô trùng bằng Ethylene Oxide. - Dây dẫn tia laser được dùng với các máy laser phẫu thuật của hãng Quanta System S.p.A/Ý, được trang bị SMA 905 hoặc SMA 906 hoặc đầu nối tương thích N76
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
251
Que dẫn Laser 365 μm tiệt trùng
4
Cái
- Đường kính lõi 365μm. - Chiều dài: 3m - Tiệt trùng sẵn - Dùng nhiều lần - Sử dụng tương thích với máy phát Laser Richar Wolf
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
252
Que dẫn Laser 550 μm tiệt trùng
6
Cái
- Đường kính lõi 550μm. - Chiều dài: 3m - Tiệt trùng sẵn - Dùng nhiều lần - Sử dụng tương thích với máy phát Laser Richar Wolf
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
253
Bộ Nong Lấy Sỏi Qua Da
8
Cái
Bộ gồm: * 01 sheath: kích cỡ 18Fr (1 nhánh) * 06 que nong: 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr * 01 kim chọc dò 18G x 23cm * 01 cái Guide wire Tip J, 0,032" x 80cm * 01 cái ống thông silicone: 14Fr x 5ml * Hạn sử dụng: 60 tháng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
254
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật lấy sỏi qua da
12
Cái
* Cấu tạo gồm nòng trong và vỏ ngoài * Kích cỡ: + Nòng nong: 10Fr, 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22Fr, 24Fr, 26Fr + Vỏ ngoài: 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22Fr, 24Fr, 26Fr, 28Fr * Chiều dài: 13cm, 15cm, 17cm, 21cm * Hạn sử dụng: 60 tháng - Cung cấp máy bơnm, hút tương thich đồng bộ để sử dụng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
255
Ống Soi Mềm 9.2 Fr
10
Cái
- Kênh làm việc: 3.6 Fr - Góc uốn: -285 độ; +285 độ - Độ phân giải: 400 x 400 pixels - Trường nhìn: 90 độ - Đường ngắm: 0 độ - Vùng khả kiến: 3 - 50 mm - Chiều dài làm việc: 650mm - Độ rộng của ống chèn: 9.2Fr - Chiều rộng tối đa của đầu xa: 9.2 Fr
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
256
Ống Soi Mềm 7.5 Fr
6
Cái
- Kênh làm việc: 3.6 Fr - Góc uốn: -285 độ; +285 độ - Độ phân giải: 400 x 400 pixels - Trường nhìn: 120 độ - Đường ngắm: 0 độ - Vùng khả kiến: 3 - 50 mm - Chiều dài làm việc: 650mm - Độ rộng của ống chèn: 7.5 Fr - Chiều rộng tối đa của đầu xa: 7.5 Fr - Có 2 nút điều chỉnh - Có đòn bẫy tự động
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
257
Giá đỡ niệu quản
16
Cái
* Được hỗ trợ để thiết lập đường dẫn trong phẫu thuật nội soi tiết niệu - Chiều dài: 20 - 55cm - Kích thước: Các cỡ 10Fr - 14Fr.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
258
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm
16
Cái
*Cấu tạo : + Đầu Tip thẳng hoặc có thể uống cong theo ống soi để tiếp cận đài thận + 2 kênh trong suốt kênh xuyên lệch góc 45độ kết hợp lỗ điều chỉnh áp suất âm bằng cách đóng mở giúp cho việc thoát sỏi dễ dàng hơn. + lớp trong cùng được cấu tạo từ 4 lớp PTFE tạo điều kiện cho dụng cụ nội soi đi vào an toàn & trơn chu. + lớp ngoài được phủ lớp ưa nước giúp vỏ bọc được đặt vào dễ dàng , không gây tổn thương cho niệu quản + ở giữa vỏ bọc được gia cố bằng lò xo thép không gỉ đảm bảo tính bền vững & khả năng chống nén trong quá trình đặt Bộ gồm: 01 vỏ bọc , 01 que nong, 01 nắp niêm phong , 01 ống silicone , 01 bình chứa sỏi dung tích 140ml . Kích cỡ: 10/11/12/13/14 Fr Chiều dài: 13/26/36/40/46/50/55cm * Hạn sử dụng: 60 tháng * Tiệt khuẩn đơn chiếc - Cung cấp máy bơm, hút tương thich đồng bộ để sử dụng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
259
Dây dẫn đường, đường kính 0.035'', dài 150cm
12
Cái
Dây dẫn đường, đường kính 0.035'', dài 150cm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
260
Điện cực cắt rạch hình vòng cho ống nội soi bàng quang 120, 24Fr
2
Cái
Điện cực cắt rạch hình vòng cho ống nội soi bàng quang 120, 24Fr. Dùng trong cắt, đốt phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
261
Điện cực cắt rạch hình con lăn 24-28Fr.
2
Cái
Điện cực cắt rạch hình con lăn 24-28Fr.. Dùng trong cắt, đốt phẫu thuật nội soi cắt u tuyến tiền liệt.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
262
Rọ lấy sỏi, kích cỡ 3Fr, dài ≥ 90cm
20
Cái
Dùng để lấy sỏi niệu quản.Kích cỡ: 3Fr, dài ≥ 90cm. Chất liệu: Nitinol. Tiêu chuẩn kỹ thuật: 4 dây hình xoắn ốc Helical màu xanh, tay cầm màu trắng sử dụng 3 ngón tay có thể tháo rời ra và tái sử dụng lại được. Độ mở dài của rọ chứa: 30mm (đk 15mm), có in mã vạch trên bao bì sản phẩm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
263
Rọ Lấy Sỏi , kích cỡ 2,5 Fr, dài 120cm
12
Cái
* Kích cỡ: 2.5Fr * Đường kính rọ: 15mm * Độ mở rọ: ≥24mm * Dài: 120cm, loại 4 dây * Chất liệu: Nitinol * Thiết kế tay cầm linh hoạt có thể tháo lắp được, dễ dàng thao tác bằng một tay * Hạn sử dụng: 60 tháng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
264
Rọ Lấy Sỏi Niệu, kích cỡ 2.2 Fr dài 120cm
2
Cái
* Kích cỡ: 2.2Fr * Đường kính rọ: 10mm * Độ mở rọ: 18mm * Dài: 120cm, loại 4 dây * Chất liệu: Nitinol * Thiết kế tay cầm linh hoạt có thể tháo lắp được, dễ dàng thao tác bằng một tay * Hạn sử dụng: 60 tháng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
265
Rọ Lấy Sỏi Niệu, kích cỡ 1,9Fr dài 130cm
2
Cái
* Kích cỡ: 1.9 Fr, loại 4 dây * Chiều dài: 1300mm * Đường ính mở rọ: ≥8mm * Chất liệu: Nitinol chống xoắn * Tiệt trùng đơn chiếc
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
266
Dây dẫn đường niệu quản _Guide Wire PTFE
20
Cái
- Kích cỡ: 0.032", 0.035", 0.038" - Chiều dài: ≤150cm - Chất liệu: Thép không gỉ phủ PTFE làm giảm ma sát - Thiết kế linh hoạt đầu thẳng cứng - Hạn sử dụng: 60 tháng - Đóng gói đơn chiếc, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide (EO)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
267
Dây dẫn đường niệu quản_Guide Wire Hydrophilic
20
Cái
- Kích cỡ: 0.032", 0.035", 0.038" - Chiều dài : ≤150cm - Chất liệu: lõi nitinol chống xoắn, phủ lớp Hydrophilic - Thiết kế linh hoạt đầu thẳng và mềm - Hạn sử dụng: 60 tháng - Đóng gói đơn chiếc, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide (EO)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
268
Dây dẫn đường niệu quản_Guide Wire HybriGlide
20
Cái
- Kích cỡ: 0.032", 0.035" - Chiều dài: ≤150cm - Chất liệu: Nitinol phủ PTFE, tip phủ Hydrophilic - Tip: Đầu thẳng, mềm - Thiết kế sọc vàng, đen chạy dài trên thân ống, giúp dễ quan sát trên X-quang - Hạn sử dụng: 60 tháng - Đóng gói đơn chiếc, tiệt trùng bằng Ethylene Oxide (EO)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
269
Áo cột sống (XS,S,M,L,,XL,XXL)
100
Cái
Làm từ đệm mút, vải cotton, thanh nẹp hợp kim nhôm và nhám dính. Sản phẩm làm từ vải 2 lớp, lớp trong là cotton, có tối thiểu 4 thanh nẹp lớn được uốn cong theo đường cong của cơ thể từ vai tới hông, các thanh nẹp nhỏ có độ đàn hồi được bố trí xung quanh 2 bên sườn và bụng giúp nâng đỡ cơ thể, hệ thống băng nhám dính giúp sản phẩm ôm sát cơ thể, dễ tháo lắp. Gồm các chiều cao cơ thể 135-145cm, ≤ 155cm , 155- 165cm, 165 - 175cm, >175cm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
270
Áo vùng lưng H1 (XS,S,M,L,,XL,XXL)
10
Cái
Sản phẩm được làm từ đệm mút, vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. và nhiều thanh nẹp hợp kim nhôm uốn theo đường cong cơ thể ôm sát vùng lưng có thể rút ra được . Sản phẩm còn có hai dây chun dày có độ đàn hồi cao ở hai bên có tác dụng bó chặt sản phẩm vào vùng thắt lưng. Dùng trợ giúp ổn định giảm chịu lực vùng thắt lưng, đau cấp vùng thắt lưng trật đĩa đệm, lún, xẹp nhiều đốt sống.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
271
Áo vùng lưng H3 (S M L)
10
Cái
Sản phẩm được làm từ khung hợp kim nhôm ôm sát hông và vùng lưng, được bao bọc bởi vải cotton, hai thanh hợp kim nhôm song song gắn kết sản phẩm tạo ra cửa sổ thuận tiện trong việc lau rửa vết thương sau mổ. Giúp nâng đỡ phần trên cơ thể sau chấn thương, phẫu thuật đốt sống vùng lưng khó hoặc không hồi phục. Trợ giúp ổn định giảm chịu lực vùng thắt lưng, chấn thương cột sống, trật đĩa đệm, lún, xẹp nhiều đốt sống vùng lưng. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
272
Đai hỗ trợ cơ bụng (S M L)
10
Cái
Làm từ chất liệu Neoprene tự dính, chất liệu chun thoáng khí và băng nhám dính (khóa velcro). Chất liệu chun thoáng khí có lực căng, khi quấn quanh bụng điểm đầu và điểm cuối gắn với nhau bới băng nhám dính. Hỗ trợ sau phẫu thuật, chấn thương màng bụng, giãn cơ bụng, bụng chảy sệ. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL, XXL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
273
Đai thắt lưng H1 (S M L)
200
Cái
Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, đệm mút, thanh nẹp và khóa velcro. Sản phẩm cao 27cm gồm đệm mút, vải cotton và hệ thống thanh nẹp được bố trí đều ở vùng thắt lưng, khóa veclro bản rộng giúp dễ sử dụng và tăng độ cứng phía trước, hai dây chun ở hai bên làm tăng tính cố định của sản phẩm . Hỗ trợ ổn định giảm chịu lực vùng thắt lưng, đau cấp vùng thắt lưng, thoái hóa cột sống thắt lưng, trật đĩa đệm, thoát vị đĩa đệm, sau mổ cột sống vùng thắt lưng. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
274
Đai thắt lưng cao cấp - Olumba (S M L)
200
Cái
Làm từ thanh nẹp đàn hồi và chun. Sản phẩm cao 22cm là sự kết hợp hệ thống thanh nẹp đàn hồi được uốn theo đường cong cơ thể và chất liệu chun. Có hai dây chun ở hai bên có tác dụng bó chặt sản phẩm vào vùng thắt lưng. Sản phẩm dùng cho dự phòng tổn thương cột sống thắt lưng cùng ở các đối tượng có nguy cơ cao như: người cao tuổi, người đang điều trị loãng xương, những người phải đứng hoặc ngồi quá lâu khi làm việc, viêm thoái hóa các xương khớp cột sống, chấn thương cột sống vùng thắt lưng cùng (theo chỉ định của bác sỹ điều trị). Hỗ trợ sau phẫu thuật, sau khi đeo nắn cột sống vùng thắt lưng. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL, XXL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
275
Đai thắt lưng hợp kim nhôm (S M LXL)
10
Cái
Sản phẩm gồm đệm mút, vải cotton và hệ thống thanh nẹp được bố trí đều ở vùng thắt lưng, khóa veclro bản rộng giúp dễ sử dụng và tăng độ cứng phía trước, hai dây chun ở hai bên làm tăng tính cố định của sản phẩm . Hỗ trợ ổn định giảm chịu lực vùng thắt lưng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
276
Đai xương sườn H1 (S M L)
10
Cái
Làm từ vải cotton, đệm mút và nhám dính. Một lớp đệm mút và lớp vải bao bọc bên ngoài có thể nhám dính ở mọi vị trí quấn quanh vùng xương sườn giúp hỗ trợ, ổn định gãy xương sườn, gãy, rạn ức xương. Bầm giập căng cơ liên sườn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
277
Đai số 8 (XXS, XS, S, M, L, XL, XXL)
200
Cái
Làm từ đệm mút, vải cotton, dây đai và nhám dính được thiết kế định hình ôm quanh phần xương đòn và nách. Cố định chấn thương gãy xương đòn, trật khớp xương đòn, bả vai, khớp ức – đòn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
278
Băng thun cổ tay
10
Cái
Làm từ chất liệu Neoprene tự dính, nhám dính (khóa velcro). Chất liệu thun đàn hồi cao và hệ thống nhám dính có thể điều chỉnh sử dụng dễ dàng. Băng thun cổ tay hỗ trợ khớp cổ tay nhẹ nhàng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
279
Băng thun khuỷu tay
10
Cái
Làm từ chất liệu neoprene tự dính, nhám dính (khóa velcro). Làm từ chất liệu thun có độ đàn hồi cao và hệ thống nhám dính có thể điều chỉnh sử dụng dễ dàng. Băng thun khuỷu tay hỗ trợ trong trường hợp bị bong gân, căng cơ, viêm khớp khuỷu tay. Thiết kế đan đặc biệt tập trung lực vào khu vực khuỷu tay. Sản phẩm không trượt hay bó cụm giúp máu lưu thông
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
280
Băng cố định khớp vai H1 (S, M, L, XL, XXL)
200
Cái
Làm từ đệm mút có lỗ thoáng khí, vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí và hệ thống băng nhám dính (khóa velcro) giúp cố định, ổn định khớp vai ở tư thế điều trị. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS, S, M, L, XL, XXL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
281
Băng cố định khớp vai tư thế dạng H1 (S, M, L, XL, XXL)
10
Cái
Làm từ vải cotton, vải tricot, vải có lỗ thoáng khí, đệm mút và băng nhám dính. Gồm 2 phần: khối mút xốp và 1 phần thiết kế dạng túi. Khối mút xốp có tác dụng giúp tay ở vị trí góc cố định so với cơ thể, phần còn lại thiết kế dạng túi nâng đỡ tay ở vị trí điều trị. Sản phẩm giúp căng cơ vai, giãn dây chằng vùng khớp vai do trật khớp vai, chấn thương vùng cơ xoay, sau mổ khớp vai. Gồm tối thiểu các cỡ M, L, XL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
282
Nẹp máng cẳng tay cỡ lớn
10
Cái
Làm từ vải không thấm nước, mút xốp, vải tự dính, nẹp nhôm được dán thành một khối liền, khi sử dụng không thấm nước, những băng nhám dính cơ động có thể dính ở mọi vị trí, sử dụng cho sơ cấp cứu cẳng tay
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
283
Nẹp máng cẳng tay cỡ nhỏ
10
Cái
Làm từ vải không thấm nước, mút xốp, vải tự dính, nẹp nhôm được dán thành một khối liền, khi sử dụng không thấm nước, những băng nhám dính cơ động có thể dính ở mọi vị trí, sử dụng cho sơ cấp cứu cẳng tay. Kích thước khoảng 22 x 36cm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
284
Nẹp cẳng tay H4 (S,M,L,XL, XXL)
20
Cái
Sản phẩm được làm từ vật liệu tự dính, mút xốp, vải cotton, băng nhám dính (khóa velcro), thanh nẹp hợp kim nhôm uốn định hình và thanh nẹp đàn hồi tạo nên tính cố định cho sản phẩm. Sản phẩm giúp cố định chấn thương gãy xương bong gân cẳng tay, cổ tay và bàn tay. Sơ cấp cứu chấn thương xương, khớp, cân cơ vùng cẳng tay, cổ tay. Hỗ tợ cố định sau gãy đầu dưới xương quay, xương trụ, gãy potocol. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS, S, M, L, XL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
285
Nẹp cẳng tay H5 (S,M,L,XL)
30
Cái
Làm từ nẹp hợp kim nhôm, đệm mút, vải tự dính và băng nhám dính. Bản nẹp hợp kim nhôm to định hình được uốn theo tư thế điều trị, ôm sát lòng bàn tay và cẳng tay, hai thanh nẹp dàn hồi ôm sát phần cẳng tay kết hợp với tấm đệm mút, vải tự dính và băng nhám dính tạo nên tính cố định cao cho sản phẩm.. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
286
Nẹp cánh tay H3 (S, M, L, XL, XXL)
40
Cái
Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm, các thanh nẹp nhỏ, vải cotton, vải dệt kim, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí và khóa velcro. Bản nẹp hợp kim nhôm dài từ gần bàn tay tới gần nách, có thể uốn được theo tư thế điều trị, các thanh nẹp nhỏ giúp tăng cường tính cố định. Sản phẩm cố định 1/3 dưới cánh tay, xương cẳng tay và khớp khuỷu. Gồm tối thiểu các cỡ XS, S, M, L, XL, XXL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
287
Nẹp cổ bàn tay H1 (S,M,L,XL )
22
Cái
Làm từ mút xốp, vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí và hệ thống thanh nẹp, khóa velcro. Hệ thống thanh nẹp gồm 1 thanh nẹp to cứng và 2 thanh nẹp đàn hồi giúp duỗi thẳng bàn tay. Sản phẩm giúp cố định khớp cổ tay, cẳng tay và bàn tay. Sơ cứu, cố định gẫy xương trật khớp, bong gân cổ tay và bàn tay. Hỗ trợ cố định xương khớp sau mổ, chấn thương vùng cổ tay. Viêm xương khớp cổ tay mãn tínhGồm tối thiểu các cỡ XS, S, M, L, XL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
288
Nẹp cổ cứng H1 (S,M,L,XS,XL)
10
Cái
Nẹp cổ cứng hỗ trợ sau phẫu thuật đốt sống cổ, sơ cứu chấn thương đốt sống cổ. - Chất liệu: mút xốp bằng Ethylene Vinyl Acetate - Cấu tạo: gồm 2 mảnh riêng biệt được gắn với nhau bởi băng nhám dính, có những lỗ nhỏ làm thoáng khi sử dụng. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS, S, M, L.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
289
Nẹp cổ cứng (S,M,L,XS)
10
Cái
Sản phẩm được làm từ chất liệu mút mật độ cao, mềm nhẹ và nhám dính. Gồm 2 mảnh riêng biệt , mảnh phía trước được gắn khuôn nhựa, có lỗ rộng để luồn ống nội khí quản , mảnh phía sau được gắn thêm thanh nẹp nhựa tăng cường tính cố định có sản phẩm, 2 mảnh được gắn với nhau bởi băng nhám dính giúp cố định cột sống cổ, sản phẩm có những lỗ nhỏ giúp thoáng khí khi sử dụng. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
290
Nẹp cổ mềm H1 (XXS,XS,S,M,L,XS,XL,XXL)
4
Cái
Làm từ đệm mút và vải cotton, khóa velcro. Sản phẩm được thiết kế theo số đo của vòng cổ với nhiều kích cỡ giúp cố định nhẹ nhàng và hạn chế vận động đốt sống cổ. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS, S, M, L, XL
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
291
Nẹp cổ tay H1 (S,M,L,XL,XXL)
12
Cái
Làm từ vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí. Có khóa Velcro, nẹp hợp kim nhôm. Sản xuất từ vật liệu tự dính. Thanh nẹp hợp kim nhôm uốn theo đường cong của cổ tay có thể điều chỉnh di động theo kích cỡ của tay. Hỗ trợ cố định xương khớp sau mổ, chấn thương vùng cổ tay. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
292
Nẹp cổ tay chun H1 (S,M,L,XL,XXL)
16
Cái
Làm từ vải chun co giãn và nẹp hợp kim nhôm. Bản nẹp hợp kim nhôm được uốn cong, ôm sáp lòng bàn tay và cổ tay, phần chun dày có lực căng tốt và nhám dính giúp cố định sản phẩm vào tay.. Gồm tối thiểu các cỡ XS, S, M, L, XL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
293
Nẹp Colles tay
10
Cái
Nẹp làm bằng hợp kim nhôm, lót bên trong một lớp đệm xốp. Thiết kế phù hợp với giải phẫu. Nẹp được thiết kế để phù hợp với hình dáng của cánh tay và bàn tay trong mọi tư thế. Có lỗ thông gió cung cấp không khí lưu thông cho bệnh nhân. Nẹp được chỉ định để hỗ trợ cố định tay trước khi phẫu thuật, chấn thương cổ tay, trật khớp, bong gân.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
294
Nẹp máng cánh tay cỡ lớn
10
Cái
Làm từ vải không thấm nước, mút xốp, vải tự dính, nẹp nhôm được dán thành một khối liển, khi sử dụng không thấm nước, những băng nhám dính cơ động có thể dính ở mọi vị trí, sử dụng cho sơ cấp cứu cánh tay
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
295
Nẹp máng cánh tay cỡ nhỏ
10
Cái
Là một tấm nẹp làm từ vải không thấm nước, mút xốp, vải tự dính, nẹp nhôm được dán thành một khối liển, khi sử dụng không thấm nước, những băng nhám dính cơ động có thể dính ở mọi vị trí, sử dụng cho sơ cấp cứu cánh tay
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
296
Nẹp ngón tay cái H1 (S, M, L, XL, XXL)
16
Cái
Làm từ thanh nẹp, đệm mút và vải cotton. Các thanh nẹp được thiết kế định hình sẵn, ôm sát ngón tay cái và bàn tay phần tiếp xúc có lớp đệm mút và vải. Cố định xương, khớp vùng cổ tay, bàn tay và ngón tay cái sau mổ hoặc sau chấn thương. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
297
Túi treo tay H1 (S, M, L, XL)
20
Cái
Sản phẩm được làm từ chất liệu vải lưới thoáng khí, dây đai và khóa nhựa. Thiết kế hình túi nâng đỡ tay, có dây dai quấn qua vai và cổ giúp nâng đỡ tay. Trong túi có khóa để giữ ngón tay cái, hệ thống khóa nhựa giúp điều chỉnh và tháo lắp dễ dàng.. Gồm tối thiểu các cỡ XXS, XS, S, M, L, XL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
298
Băng thun gối (size S/M và L/XL)
300
Cái
Làm từ chất liệu thun có độ đàn hồi cao, hệ thống nhám dính thiết kế xung quanh gối giúp sản phẩm dễ điều chỉnh hơn, vừa vặn, khó dịch chuyển giúp hạn chế vận động trong quá trình điều trị. Thiết kế mở vùng kheo khiến người sử dụng cảm thấy thoải mái khi cong gập hoặc duỗi đầu gối. Đặc biệt hiệu quả trong trường hợp chấn thương thông thường xương bánh chè, khớp gối.Hỗ trợ khớp gối trong khi vận động, chơi thể thao hoặc sau khi phẫu thuật. Gồm tối thiểu các cỡ S/M; L/XL
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
299
Ankle Support (Ổn định cổ chân) size S/M và L/XL
50
Cái
Làm từ chất liệu Neoprene tự dính, băng nhám dính (khóa velcro). Hỗ trợ chấn thương khớp cổ chân nhẹ nhàng. Dùng trong các trường hợp viêm khớp, giãn dây chằng. Gồm tối thiểu các cỡ S/M; L/XL
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
300
Nẹp bóng chày
18
Cái
Sản phẩm gồm một thanh nhôm dẻo và một lớp đệm mút dính vào thanh nhôm đã được thiết kế ôm trọn ngón tay, giúp cố định ngoài xương.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
301
Nẹp chân H1 (S M L)
10
Cái
Làm từ nẹp hợp kim nhôm, các thanh nẹp nhỏ và vải cotton. Sản phẩm kết hợp nẹp chống xoay và nẹp ôm gối giúp cố định toàn bộ chân khi điều trị
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
302
Nẹp chống xoay ngắn H1 (S M L)
76
Cái
Làm từ bản nẹp hợp kim nhôm, vải cotton và băng nhám dính (khóa velcro). Bản nẹp hợp kim nhôm định hình uốn cong theo độ cong của bàn chân và cẳng chân kết hợp với thanh nẹp hợp kim nhôm đặc biệt, chịu lực tốt, xoay ngang có tác dụng chống xoay. Sản phẩm được bao bọc bởi đệm mút và vải cotton, cố định vào chân bởi hệ thống băng nhám dính. Sản phẩm giúp cố định, ổn định khớp cổ chân sau chấn thương, sau mổ, chống xoay ở tư thế nằm của chân chấn thương. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
303
Nẹp chống xoay dài H2 (S M L)
20
Cái
Làm từ nẹp hợp kim nhôm, vải cotton, vải không dệt, vải có lỗ thoáng khí, vải tricotvà băng nhám dính (khóa velcro). Bản nẹp hợp kim nhôm định hình uốn cong theo độ cong của bàn chân và cẳng chân kết hợp với thanh nẹp hợp kim nhôm chịu lực tốt, có tác dụng chống xoay và giữ thẳng đầu gối, hệ thống băng nhám dính giúp cố định chân với sản phẩm. Cố định cổ chân sau chấn thương, sau mổ, chống xoay ở tư thế nằm của chân chấn thương. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
304
Nẹp đêm dài H2
6
Cái
Được làm từ bàn nẹp hợp kim nhôm định hình uốn theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, sản phẩm được bao bọc bởi đệm mút, vải cotton và hệ thống khóa velcro giúp cố định cẳng bàn chân. Dùng cho bệnh nhân có kích thước chân là size L. Dùng hỗ trợ chấn thương xương khớp vùng cổ chân, bàn chân, viêm khớp cổ chân, tổn thương dây chằng, cân cơ vùng cổ chân, bàn chân, gãy mắt cá trong, mắt cá ngoài xương cẳng chân. Hỗ trợ một số tổn thương ở vùng trên mắt cá chân
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
305
Nẹp đêm ngắn H1
100
Cái
Nẹp được làm từ bản nẹp hợp kim nhôm, đệm mút, vải cotton, vải không dệt và khóa velcro. Thanh nẹp hợp kim nhôm định hình uốn theo độ cong của bàn chân và cẳng chân, sản phẩm được bao bọc bởi đệm mút, vải cotton và hệ thống khóa velcro giúp cố định cẳng bàn chân. Dùng cho bệnh nhân có kích thước chân là size XS, S, M
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
306
Nẹp gối H2 (40, 50, 60cm)
12
Cái
Làm từ thanh nẹp hợp kim nhôm, mút PU, vật liệu tự dính, vải cotton và khóa velcro. Sản phẩm được ghép từ 3 mảnh khác nhau, mỗi mảnh gồm các thanh nẹp hợp kim nhôm định hình, đệm mút và vải tự dính. Mảnh ở giữa có 2 thanh nẹp, hai mảnh còn lại cso 1 thanh nẹp. Các mảnh được gắn với nhau bằng băng nhám dính có thể điều chỉnh
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
307
Nẹp máng đùi lớn
5
Cái
Nẹp máng đùi lớn: Được làm từ vải không thấm nước, mút xốp, vải tự dính, nẹp nhôm được dán thành một khối liền, khi sử dụng không thấm nước, có thể băng nhám dính ở mọi vị trí, sử dụng cho sơ cấp cứu chân
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
308
Nẹp máng đùi nhỏ
5
Cái
Được làm từ vải không thấm nước, mút xốp, vải tự dính, nẹp nhôm được dán thành một khối liền, khi sử dụng không thấm nước, có thể băng nhám dính ở mọi vị trí, sử dụng cho sơ cấp cứu chân
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
309
Nẹp gối H3 dài 40cm,50cm,60cm,70cm
200
Cái
Sản phẩm gồm 4 thanh nẹp hợp kim nhôm định hình, hai thanh có thể điều chỉnh di động, vật liệu vải tư dính, mút PU, vải cotton và hệ thống khóa velcro đan xen có tác dụng bó chặt sản phẩm giúp cố định vùng quanh khớp gối, đùi, cẳng chân. Chiều dài sản phẩm 40cm, 50cm, 60cm, 70cm. Gồm tối thiểu các cỡ S, M, L, XL.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
310
Nẹp mặt 2 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm
5
Cái
Nẹp mini 2 lỗ, bắc cầu ngắn, dùng cho vít chữ thập đk 2.0mm; dày 1.0mm. Màu trắng sáng. Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
311
Nẹp mặt thẳng 4 lỗ cho vít 2.0mm
5
Cái
Nẹp mặt thẳng 4 lỗ, dùng cho vít chữ thập đk 2.0mm; dày 1.0mm. Màu xám titan nguyên bản. Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67) - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
312
Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm
10
Cái
Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu ngắn dùng cho vít chữ thập đk 2.0mm; dày 1.0mm. Màu trắng sáng. Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
313
Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0mm
10
Cái
Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu dài dùng cho vít chữ thập đk 2.0mm; dày 1.0mm. Màu trắng sáng. Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
314
Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0mm
10
Cái
Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0mm; dày 1.0mm; Màu xám nguyên bản, chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67) - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
315
Nẹp mặt 6 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0mm
10
Cái
Nẹp mặt 6 lỗ, bắc cầu dài cho vít 2.0mm; dày 1.0mm; Màu trắng sáng. Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
316
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm
10
Cái
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm; dày 1.0mm; Màu xám nguyên bản, chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67) - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
317
Nẹp mặt thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm
10
Cái
Nẹp mặt thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm; dày 1.0mm; Màu xám nguyên bản, chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67) - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
318
Nẹp mặt thẳng 20 lỗ cho vít 2.0mm
10
Cái
Nẹp mặt thẳng 20 lỗ cho vít 2.0mm; dày 1.0mm; Màu xám nguyên bản, chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67) - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
319
Nẹp mini chữ L trái/ phải, bắc cầu ngắn, dài, 4 lỗ cho vít 2.0mm
10
Cái
Nẹp mặt chữ L trái, phải, bắc cầu ngắn, dài 4 lỗ dùng cho vít chữ thập đk 2.0mm; dày 1.0mm; Màu Xám nguyên bản. Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
320
Nẹp hàm dưới thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.3mm
16
Cái
Nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.3mm; màu xám nguyên bản, dày nẹp 1.5mm; Chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
321
Nẹp hàm dưới thẳng 4 lỗ bắc cầu dài cho vit 2.3mm
10
Cái
Nẹp maxi 4 lỗ bắc cầu dài, dùng vít chữ thập vít đk 2.3mm; màu xám, dày nẹp 1.5mm; Màu xám nguyên bản. Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
322
Nẹp hàm dưới thẳng 6 lỗ cho vít 2.3mm
10
Cái
Nẹp maxi thẳng 6 lỗ, dùng vít chữ thập vít đk 2.3mm; màu xám nguyên bản, dày nẹp 1.5mm; Chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67) - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
323
Nẹp hàm dưới thẳng 6 lỗ bắc cầu cho vít 2.3mm
10
Cái
Nẹp maxi 6 lỗ bắc cầu dài, dùng vít chữ thập vít đk 2.3mm; màu xám, dày nẹp 1.5mm; Màu xám nguyên bản. Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
324
Nẹp hàm thẳng 8 lỗ cho vít 2.3mm
10
Cái
Nẹp maxi 8 lỗ bắc cầu dài, dùng vít chữ thập vít đk 2.3mm; màu xám, dày nẹp 1.5mm; Màu xám nguyên bản. Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
325
Nẹp hàm thẳng 16 lỗ; đk vít 2.3mm
10
Cái
Nẹp maxi 16 lỗ, dùng cho vít chữ thập, đk 2.3mm; độ dày 1.5mm; Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67); - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
326
Nẹp mặt chữ C 6 lỗ cho vít 2.0mm
5
Cái
Nẹp chữ C 6 lỗ dùng cho vít chữ thập đk 2.0mm; dày 1.0mm; Màu xám nguyên bản, chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
327
Nẹp mặt chữ C 8 lỗ cho vít 2.0mm
3
Cái
Nẹp chữ C 8 lỗ dùng cho vít chữ thập đk 2.0mm; dày 1.0mm; Màu xám nguyên bản, chất liệu Titanium độ 3 TS-3-2 (tiêu chuẩn ASTM-F67). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
328
Vít mini 2.0, tự taro
670
Cái
Vít chữ thập đk 2.0mm dài 5;6;7;8;9;10; 11;13;15;17mm- tự Taro; chất liệu hợp kim Titanium Ti-6Al-4V (tiêu chuẩn ASTM-F136); màu trắng sáng - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
329
Vít maxi đường kính 2.3mm
350
Cái
Vít chữ thập maxi 2.3mm dài 5;7;9;11;13;15mm - Tự Taro; chất liệu hợp kim Titanium Ti-6Al-4V (tiêu chuẩn ASTM-F136); màu trắng sáng - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
330
Nẹp sọ não thẳng 16 lỗ dùng vít 1.5mm
3
Cái
Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Kích thước: Dài 63mm, độ dày 0,6mm, đường kính lỗ vít 1,65mm, chiều rộng thân nẹp 1,19mm, khoảng cách giữa các lỗ vít 3,98mm. Gồm 16 lỗ bắt vít, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,5mm loại tự khoan, tự taro. Đầu bắt vít hình vuông.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
331
Nẹp sọ não thẳng 16 lỗ dùng vít 1.9mm
3
Cái
Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Kích thước: Dài 86mm, độ dày 0,6mm, đường kính lỗ vít 2,20mm, chiều rộng thân nẹp 1,52mm, khoảng cách giữa các lỗ vít 5,46mm. Gồm 16 lỗ bắt vít, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,9mm loại tự khoan, tự taro. Đầu bắt vít hình vuông.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
332
Nẹp trượt nén ép 2 lỗ dùng vít 1,9mm
3
Cái
Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Kích thước: Dài 15mm, độ dày 0,6mm, đường kính lỗ vít 2,20mm, chiều rộng thân nẹp 1,87mm, khoảng cách giữa các lỗ vít 8,66mm. Gồm 2 lỗ bắt vít, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,9mm loại tự khoan, tự taro. Đầu bắt vít hình vuông.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
333
Nẹp trượt nén ép 2 lỗ dùng vít 1,5mm
3
Cái
Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Kích thước: Dài 14mm, độ dày 0,6mm, đường kính lỗ vít 1,65mm, chiều rộng thân nẹp 1,77mm, khoảng cách giữa các lỗ vít 8,66mm. Gồm 2 lỗ bắt vít, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,5mm loại tự khoan, tự taro. Đầu bắt vít hình vuông.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
334
Bộ nẹp sọ não hình quạt tròn gồm 1 nẹp và 6 vít 1,5mm
3
Bộ
Bộ nẹp sọ não hình quạt tròn gồm 1 nẹp và 6 vít 'Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Độ dày nẹp 0,60mm ,có đường kính lỗ vít 1,65mm, chiều rộng 24,13mm, gồm 6 lỗ bắt vít đối lập, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,5mm - Vít Đường kính: 1,5mm dài: 4mm. Loại vít tự khoan tự taro, đường kính đầu vít 2,48mm, chiều cao đầu vít 0,99mm. Đầu bắt vít hình vuông. - Sản phẩm được đóng gói trong 1 hộp tiệt trùng sẵn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
335
Bộ nẹp sọ não thẳng gồm 3 nẹp và 6 vít 1,5mm
3
Bộ
Bộ nẹp sọ não thẳng gồm 3 nẹp và 6 vít 'Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Nẹp thẳng 2 lỗ. dài 14mm, Độ dày nẹp 0,60mm ,có đường kính lỗ vít 1,65mm, chiều rộng thân nẹp 1,77mm, khoảng cách giữa các lỗ vít 10,16mm, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,5mm - Vít đường kính: 1,5mm dài: 4mm. Loại vít tự khoan tự taro, đường kính đầu vít 2,48mm, chiều cao đầu vít 0,99mm. Đầu bắt vít hình vuông - Sản phẩm được đóng gói trong 1 hộp tiệt trùng sẵn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
336
Bộ nẹp sọ não hình chữ X gồm 1 nẹp và 6 vít 1.5mm
3
Bộ
Bộ nẹp sọ não hình chữ X gồm 1 nẹp và 6 vít 'Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Nẹp hình chữ X, dài 17mm, độ dày nẹp 0,60mm ,có đường kính lỗ vít 1,65mm, chiều rộng thân nẹp 1,19mm, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,5mm - Vít Đường kính: 1,5mm dài: 4mm. Loại vít tự khoan tự taro, đường kính đầu vít 2,48mm, chiều cao đầu vít 0,99mm. Đầu bắt vít hình vuông - Sản phẩm được đóng gói trong 1 hộp tiệt trùng sẵn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
337
Bộ nẹp sọ não hình vuông gồm 1 nẹp và 4 vít 1,5mm
2
Bộ
Bộ nẹp sọ não hình vuông gồm 1 nẹp và 4 vít 'Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Nẹp hình vuông, Dài 10mm, rộng 10mm, độ dày nẹp 0,60mm ,có đường kính lỗ vít 1,65mm, Khoảng cách giữa các lỗ vít 7,01mm đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,5mm - Vít Đường kính: 1,5mm dài: 4mm. Loại vít tự khoan tự taro, đường kính đầu vít 2,48mm, chiều cao đầu vít 0,99mm. Đầu bắt vít hình vuông - Sản phẩm được đóng gói trong 1 hộp tiệt trùng sẵn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
338
Bộ nẹp sọ não thẳng gồm 3 nẹp và 6 vít 1,9mm
2
Bộ
Bộ nẹp sọ não thẳng gồm 3 nẹp và 6 vít 'Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Nẹp thẳng 2 lỗ. Dài 15mm, độ dày 0,6mm, đường kính lỗ vít 2,20mm, chiều rộng thân nẹp 1,98mm, khoảng cách giữa các lỗ vít 10,16mm, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,9mm - Vít đường kính: 1,9mm dài: 4mm. Loại vít tự khoan tự taro, đường kính đầu vít 2,99mm, chiều cao đầu vít 1.01mm. Đầu bắt vít hình vuông - Sản phẩm được đóng gói trong 1 hộp tiệt trùng sẵn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
339
Bộ nẹp sọ não hình chữ X gồm 1 nẹp và 6 vít 1.9mm
2
Bộ
Bộ nẹp sọ não hình chữ X gồm 1 nẹp và 6 vít 'Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Nẹp hình chữ X, dài 18mm, độ dày nẹp 0,60mm ,có đường kính lỗ vít 2,20mm, chiều rộng thân nẹp 1,52mm, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,9mm - Vít Đường kính: 1,9mm dài: 4mm. Loại vít tự khoan tự taro, đường kính đầu vít 2,48mm, chiều cao đầu vít 0,99mm. Đầu bắt vít hình vuông - Sản phẩm được đóng gói trong 1 hộp tiệt trùng sẵn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
340
Bộ nẹp sọ não hình quạt tròn gồm 1 nẹp và 6 vít 1,9mm
2
Bộ
Bộ nẹp sọ não hình quạt tròn gồm 1 nẹp và 6 vít 'Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Độ dày nẹp 0,60mm ,có đường kính lỗ vít 2,20mm, chiều rộng 25,06mm, gồm 6 lỗ bắt vít đối lập, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,9mm - Vít đường kính: 1,9mm dài: 4mm. Loại vít tự khoan tự taro, đường kính đầu vít 2,99mm, chiều cao đầu vít 1.01mm. Đầu bắt vít hình vuông. - Sản phẩm được đóng gói trong 1 hộp tiệt trùng sẵn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
341
Vít sọ não tự khoan, tự taro đường kính 1,5mm
54
Cái
Vít tự khoan, tự taro chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy - Đường kính: 1,5mm, dài: 3/4/5mm, vít 1.5mm đường kính đầu vít 2,48mm, chiều cao đầu vít 0,99mm. Đầu bắt vít hình vuông - Đồng bộ với nẹp và miếng vá sọ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
342
Vít sọ não tự khoan, tự taro đường kính 1,9mm
54
Cái
Vít tự khoan, chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy - Đường kính:1,9 mm, dài: 3/4/5/6mm, đường kính đầu vít 2,99mm , chiều cao đầu vít 1,01mm. Đầu bắt vít hình vuông - Đồng bộ với nẹp và miếng vá sọ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
343
Lưới vá sọ 36 x 52mm
3
Cái
Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Kích thước: Dài 36mm, rộng 52mm, độ dày 0,6 mm, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,5mm hoặc 1,9mm loại vít tự khoan, tự taro. Đầu bắt vít hình vuông.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
344
Lưới vá sọ 65 x 65mm
2
Miếng
Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Kích thước: Dài 65mm, rộng 65mm, độ dày 0,6 mm, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,5mm và 1,9mm loại vít tự khoan. Đầu bắt vít hình vuông
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
345
Lưới vá sọ 90 x 92mm
2
Cái
Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Kích thước: Dài 90mm, rộng 92mm, độ dày 0,6 mm, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,5mm hoặc 1,9mm loại vít tự khoan, tự taro. Đầu bắt vít hình vuông.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
346
Lưới vá sọ 127 x 131mm
2
Cái
Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Kích thước: Dài 127mm, rộng 131mm, độ dày 0,6 mm, đồng bộ sử dụng với vít đường kính 1,5mm hoặc 1,9mm loại vít tự khoan, tự taro. Đầu bắt vít hình vuông.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
347
Lưới vá sọ 150 x 150mm
2
Miếng
Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Kích thước: Dài 150mm, rộng 150mm, độ dày 0,6 mm, đồng bộ sử dụng với vít 1,5mm và 1,9mm loại vít tự khoan. Đầu bắt vít hình vuông
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
348
Lưới vá sọ 200 x 200mm
2
Cái
Chất liệu: 6Al4V ELI titanium alloy '- Kích thước: Dài 200mm, rộng 200mm, độ dày 0,6 mm, đồng bộ sử dụng với vít 1,5mm và 1,9mm loại vít tự khoan, Đầu bắt vít hình vuông
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
349
Miếng vá màng cứng tự tiêu 3x4cm
2
Cái
Vật liệu sinh học từ màng ngoài tim bò, cấu trúc collagen type I đã khử tế bào, vi cấu trúc của sản phẩm này có kích thước lỗ xốp khoảng 2 μm, Màng sinh học Haiao: giàn giáo da bò đã khử tế bào với kích thước lỗ xốp khoảng 15 μm, Miếng xốp collagen Tianxinfu: xốp collagen loại I với kích thước lỗ xốp 50–500 μm - Sản phẩm có cấu trúc vi mô đặc và dày (độ dày khoảng 0,4 mm) - Kích cỡ: 3x4 cm - Tích hợp và tái tạo thành mô tự thân sau khoảng 3 tháng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
350
Miếng vá màng cứng tự tiêu 4x6cm
2
Cái
Vật liệu sinh học từ màng ngoài tim bò, cấu trúc collagen type I đã khử tế bào, vi cấu trúc của sản phẩm này có kích thước lỗ xốp khoảng 2 μm, Màng sinh học Haiao: giàn giáo da bò đã khử tế bào với kích thước lỗ xốp khoảng 15 μm, Miếng xốp collagen Tianxinfu: xốp collagen loại I với kích thước lỗ xốp 50–500 μm - Sản phẩm có cấu trúc vi mô đặc và dày (độ dày khoảng 0,4 mm) - Kích cỡ: 4x6 cm - Tích hợp và tái tạo thành mô tự thân sau khoảng 3 tháng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
351
Miếng vá màng cứng tự tiêu 6x8cm
2
Cái
Vật liệu sinh học từ màng ngoài tim bò, cấu trúc collagen type I đã khử tế bào, vi cấu trúc của sản phẩm này có kích thước lỗ xốp khoảng 2 μm, Màng sinh học Haiao: giàn giáo da bò đã khử tế bào với kích thước lỗ xốp khoảng 15 μm, Miếng xốp collagen Tianxinfu: xốp collagen loại I với kích thước lỗ xốp 50–500 μm - Sản phẩm có cấu trúc vi mô đặc và dày (độ dày khoảng 0,4 mm) - Kích cỡ: 6x8 cm - Tích hợp và tái tạo thành mô tự thân sau khoảng 3 tháng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
352
Miếng vá màng cứng tự tiêu 8x120cm
2
Cái
Vật liệu sinh học từ màng ngoài tim bò, cấu trúc collagen type I đã khử tế bào, vi cấu trúc của sản phẩm này có kích thước lỗ xốp khoảng 2 μm, Màng sinh học Haiao: giàn giáo da bò đã khử tế bào với kích thước lỗ xốp khoảng 15 μm, Miếng xốp collagen Tianxinfu: xốp collagen loại I với kích thước lỗ xốp 50–500 μm - Sản phẩm có cấu trúc vi mô đặc và dày (độ dày khoảng 0,4 mm) - Kích cỡ: 8x12 cm - Tích hợp và tái tạo thành mô tự thân sau khoảng 3 tháng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
353
Nẹp tự tiêu 4 lỗ thẳng
2
Cái
Nẹp 4 lỗ dùng vít đk 2.0mm, dày 1.7mm; rộng 5.5mm, dài 23.5mm, chất liệu polymer phân huỷ sinh học Poly (lactide-co-glycolide) (PLGA); sản phẩm đã được tiệt trùng. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
354
Nẹp tự tiêu 4 lỗ, bắc cầu dài
2
Cái
Nẹp 4 lỗ, bắc cầu dài dùng vít đk 2.0mm, dày 1.7mm; rộng 5.5mm, dài 25.7mm, chất liệu polymer phân huỷ sinh học Poly (lactide-co-glycolide) (PLGA); sản phẩm đã được tiệt trùng - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
355
Nẹp tự tiêu 6 lỗ thẳng
2
Cái
Nẹp 6 lỗ dùng vít đk 2.0mm, dày 1.7mm; rộng 5.5mm, dài 35.5mm, chất liệu polymer phân huỷ sinh học Poly (lactide-co-glycolide) (PLGA); sản phẩm đã được tiệt trùng - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
356
Nẹp tự tiêu 8 lỗ thẳng
2
Cái
Nẹp 8 lỗ dùng vít đk 2.0mm, dày 1.7mm; rộng 5.5mm, dài 47.5mm, chất liệu polymer phân huỷ sinh học Poly (lactide-co-glycolide) (PLGA); sản phẩm đã được tiệt trùng - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
357
Vít tự tiêu đường kính 2.0mm
46
Cái
Vít đk 2.0 dài từ 7;9mm; đk mũ vít 3.5mm, dài zen tương đương 5.4/7.4mm; chất liệu polymer phân huỷ sinh học Poly (lactide-co-glycolide) (PLGA); sản phẩm đã được tiệt trùng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
358
Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật thông thường bằng vít chốt
150
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
359
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF
50
Cái
* Đầu đốt lưỡng cực sử dụng sóng RF. Phần dây hút nước dài 35cm, Phần dây điện kết nối với tay cầm dài 4m. Có các loại đầu đốt cong 90⁰ và cong 45, chiều dài 150mm. Sử dụng cho phẫu thuật nội soi khớp háng, khớp gối và khớp vai * Đầu đốt sử dụng ít nhất được 3 lần * Cung cấp máy tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
360
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp
50
Cái
Lưỡi bào khớp sử dụng công nghệ cửa sổ 3 lớp kết hợp vừa cắt xương, vừa cắt bỏ mô. Có chiều dài 85mm cho đường kính 3mm. Chiều dài 130mm cho đường kính 4mm và 5mm. * Lưỡi bào sử dụng ít nhất được 3 lần * Cung cấp máy tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
361
Dây nước dùng trong nội soi khớp
50
Cái
- Dùng cho phẫu thuật nội soi khớp, chất liệu nhựa PVC, không có DEHP - Dây dẫn nước áp lực trong nội soi khớp, có 2 đầu nước vào và 1 đầu nước ra được điều chỉnh khóa an toàn. - Để kiếm soát áp xuất, ống đo áp xuất sẽ được kết nối với máy bơm. - Được khử trùng bằng khí VH2O2-Gas - Plasma - Cung cấp máy bơm nước tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
362
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học
150
Cái
* Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu chất liệu PLA 70% + Beta Tri calcium phosphate 30% (ß -TCP), đường kính 6 đến 11 mm và chiều dài 20mm, 24mm, 30mm, 35 mm. Đầu Flat-head. Ổn định thiết bị cơ học trong khoảng thời gian 8-10 tháng và 6 tháng sau kỹ thuật; điều này cho phép phục hồi tốt. Sau đó, được thủy phân phân chậm bằng nước từ các mô xung quanh và được thay thế hoàn toàn bằng xương mới sau 24 tháng. Tiệt trùng. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
363
Vít treo mảng ghép gân
150
Cái
- Vít chốt neo cố định dây chằng chéo, bao gồm: 1 nút titan (ISO 5832-3), 1 vòng polyethylene terephthalate (PET), 2 sợi kéo terephthalate polyethylene (xanh lá cây và trắng). Vòng dây treo 15, 20, 25, 30, 35, 40 mm. Sản phẩm được cung cấp trong một gói vỏ đôi và tiệt trùng Gamma - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
364
Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật all inside
360
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
365
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ
120
Cái
Loại lưỡi cắt đốt đường kính 3.75mm chiều dài làm việc là 13.7cm, đầu cắt hình Oval 90 độ. Đầu lưỡi cắt đốt được trang bị chức năng hút , cho phép loại bỏ hiệu quả các bọt khí và chất sinh ra trong quá trình vận hành để cải thiện độ rõ nét của hình ành trong khu vực phẫu thuật. Đầu cắt thiết kế lưỡng cực cho phép cắt chính xác trong phạm vi 200 Microns. Công nghệ plasma nhiệt độ thấp giúp giảm tổn thương mô, nhiệt độ được kiểm soát dưới 50 độ C. Sử dụng trong phẫu thuật nội soi giải nén khớp gối, phẫu thuật cắt bỏ nang khớp, giải phóng hẹp mỏm cùng khớp vai, làm co bao khớp. Cắt sụn chêm khớp gối, cắt bao hoạt dịch, cắt bỏ gốc rễ dây chằng chéo, tạo hình các hố, tạo hình chỏm, co rút dây chằng, đánh dấu vị trí giải phẫu ở dây chằng chéo trước. * Đầu đốt sử dụng ít nhất được 3 lần * Cung cấp máy tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
366
Lưỡi bào khớp kiểu fastcut đường kính các cỡ, các loại
122
Cái
Lưỡi bào khớp: đóng gói tiệt trùng, dùng 1 lần lưỡi bào kiểu cắt nhanh ( Fastcut) phù hợp với các tay bào của hãng: Conmed Linvatec; Stryker Formular/ Vimex Barracuda/ Đường kính lưỡi bào: 2.9/ 3.5/4.5/5.5 mm. Chiều dài làm việc 130mm. Mỗi mã được đánh dấu một màu khác nhau. *Lưỡi bào sử dụng ít nhất được 3 lần * Cung cấp máy tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
367
Dây nước dùng trong nội soi khớp
370
Cái
- Dây dây dẫn nước dùng một lần dùng cho máy bơm nước, chiều dài 6300mm, có 4 đầu cắm vào chai dịch. - Cấu tạo dây gồm các phần: Phần đầu cắm chai dịch chất liệu: LDPE/ ABS, Phần khóa kẹp chất liệu: PE, Phần ống chất liệu: PVC, Phần kết nối chữ Y chất liệu: Vinyl polymers , Phần buồng kết nối với máy bơm chất liệu: Polyacetal Resin / Silicone, Phần kết nối đầu ra chất liệu: PVC - Cung cấp máy bơm nước tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
368
Vít treo gân có thể tự điều chỉnh độ dài
606
Cái
Vít treo điều chỉnh chiều dài có một cỡ duy nhất cấu tạo gồm 3 phần: - Vòng chỉ chất liệu cao phân tử UHMWPE - Chỉ kéo - Tấm titanium: Chất liệu titan Ti-6AL-4V có 4 lỗ, chiều cao ≥1.5mm, dài ≤12mm, rộng ≥4mm. Khả năng chịu tải kéo cao: ≥1400 N. Có một cỡ được yêu cầu, một cỡ phù hợp cho tất cả, không cần tính toán kích cỡ của vật liệu cấy ghép, có thể điều chỉnh từ 15mm-60mm Có thể điều chỉnh chiều dài bằng hai tay, lý tưởng cho đường hầm xương chày và xương đùi ngắn. Lực tải tối đa khi bị lỗi là ≥352 lbs (1565 N). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
369
Vít chỉ khâu sụn chêm
40
Cái
Vít chỉ neo khâu sụn chêm là loại neo nhỏ, giảm tổn thương cấu tạo bao gồm: 2 neo vật liệu peek kết hợp với chỉ 100% chất liệu UHMWPE độ bền cao và đầu kim có vạch đánh dấu lazer. Thiết kế xoay 360 độ, thân kim thiết kế góc lớn dễ dàng đâm xuyên, có thể điều chỉnh được độ sâu. Chiều dài kim 16.4mm. Kích cỡ vít chỉ neo có 3 loại: - Loại hẳng ( Cỡ neo số 1: 1.0mm × 5mm, cỡ neo số 2: 1.3mm × 5mm) - Loại Cong lên trên 20 độ ( Cỡ neo số 1: 1.0mm × 5mm, cỡ neo số 2: 1.3mm × 5mm) - Loại cong xuống dưới 20 độ:( Cỡ neo số 1: 1.0mm × 5mm, cỡ neo số 2: 1.3mm × 5mm)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
370
Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật neo hai đầu gân, điều chỉnh sửa đổi
120
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
371
Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 70 °
40
Cái
Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio - Chất liệu: thân bằng thép không rỉ, đầu típ bằng titanium, tay cầm bằng nhựa PVC. - Kích cỡ: Gập góc 70 độ. Đường kính lưỡi 3.75mm, chiều dài 160mm, trong đó chiều dài trục là 135mm - Đầu đốt với phạm vi rộng giúp cầm máu trong các phẫu thuật nội soi khớp vai, gối, khớp nhỏ * Đầu đốt sử dụng ít nhất được 3 lần * Cung cấp máy tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
372
Lưỡi bào ổ khớp
40
Cái
Lưỡi bào khớp, tiệt trùng - Chất liệu: thép không rỉ - Đường kính: 3.4/ 4.2/ 5.5mm - Chiều dài: 130mm - Đầu trục lưỡi bào có vạch chia, bước tăng 1 cm giúp định hướng và cảnh báo chiều sâu trong suốt quá trình phẫu thuật - Có thể gắn vào bộ chuyển đổi kèm bàn chải vệ sinh lưỡi bào trong quá trình sử dụng - Tương thích với tay bào và máy bào của Dewimed, Linvatec và Arthrex * Lưỡi bào sử dụng ít nhất được 3 lần * Cung cấp máy tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
373
Dây nước dùng trong nội soi khớp
58
Cái
Bộ dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi khớp - Chất liệu liệu: nhựa PVC và Silicon - Kích cỡ: Dài 5m, bao gồm 2m từ cổng vào đến máy, 3m từ máy đến cổng ra. - Tốc độ đến 2.6 lít/1 phút và áp lực dòng chảy tới 220 mmHg - Tương thích với các loại canula - Cung cấp máy bơm nước tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
374
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh loại mở rộng
240
Cái
Vít neo cố định dây chằng có thể điều chỉnh dùng cho nội soi tái tạo dây chằng có thể sử dụng trong kĩ thuật All inside và có thể kết hợp tăng cường chiều rộng lên 5mm, dài lên 15mm - Chất liệu: Bằng titanium, vòng treo chỉ UHMWPE UPS6. - Thiết kế 4 lỗ , dày 1-3mm, rộng 3-6mm, dài 10-14 mm, có thước đo tỷ lệ nhằm tạo thuận lợi cho phẫu thuật. - Lực kéo ≥1840 Newton. - Có hai sợi chỉ siêu bền riêng biệt dùng lật và kéo - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
375
Vật tư nội soi khớp vai
40
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
376
Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 °
40
Cái
- Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio - Chất liệu: thân bằng thép không rỉ, đầu típ bằng titanium, tay cầm bằng nhựa PVC. - Kích cỡ: Gập góc 90 độ. Đường kính lưỡi 3.75mm, chiều dài 160mm, trong đó chiều dài trục là 135mm - Đầu đốt với phạm vi rộng giúp cầm máu trong các phẫu thuật nội soi khớp vai, gối, khớp nhỏ * Cung cấp máy tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
377
Lưỡi bào ổ khớp
40
Cái
- Lưỡi bào khớp, tiệt trùng - Chất liệu: thép không rỉ - Đường kính: 3.4/ 4.2/ 5.5mm - Chiều dài: 130mm - Đầu trục lưỡi bào có vạch chia, bước tăng 1 cm giúp định hướng và cảnh báo chiều sâu trong suốt quá trình phẫu thuật - Có thể gắn vào bộ chuyển đổi kèm bàn chải vệ sinh lưỡi bào trong quá trình sử dụng - Tương thích với tay bào và máy bào của Dewimed, Linvatec và Arthrex * Lưỡi bào sử dụng ít nhất được 3 lần * Cung cấp máy tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
378
Lưỡi mài khớp
20
Cái
- Lưỡi mài khớp, dùng 1 lần, tiệt trùng - Chất liệu: thép không rỉ - Đường kính: 5.5mm - Chiều dài: 130mm - Đầu trục lưỡi bào có vạch chia, bước tăng 1 cm giúp định hướng và cảnh báo chiều sâu trong suốt quá trình phẫu thuật - Có thể gắn vào bộ chuyển đổi kèm bàn chải vệ sinh lưỡi bào trong quá trình sử dụng - Tương thích với tay bào và máy bào của Dewimed, Linvatec và Arthrex - Cung cấp máy tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
379
Vít neo khớp vai khâu sụn viền các loại
20
Cái
Vít neo dùng trong phẫu thuật rách chóp xoay, tổn thương Bankart, tổn thương SLAP và sửa chữa dây chằng bên. - Chất liệu: Chất liệu PEEK, đã tiệt trùng - Kích cỡ: Đường kính 2.9 mm - Vít neo dễ dàng đóng với thiết kế mạnh mẽ ở đầu gần và thiết kế ren kép giúp gia tăng sự cố định ở xương xốp và vỏ xương. - Trục vít thiết kế rỗng giúp ngăn ngừa các tác nhân nguy cơ trong quá trình phẫu thuật. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
380
Vít neo khâu chóp xoay vai đk 3.0mm
38
Cái
Vít neo khớp vai dùng trong phẫu thuật rách chóp xoay, tổn thương Bankart, tổn thương SlAP, khớp cùng đòn và phẫu thuật gối. - Chất liệu: 100% chỉ, kèm chỉ siêu bền chất liệu trọng lượng cao phân tử (UHMWPE), đã tiệt trùng - Kích cỡ: Đường kính 3.0mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
381
Vít neo khâu chóp xoay vai đk 4.5mm
20
Cái
Vít neo dùng trong phẫu thuật rách chóp xoay (Rotator cuff), gân nhị đầu (Biceps) - Đầu titan, được gắn vào đầu mũi của neo, cho phép khóa dễ dàng và chắc chắn mà không làm ảnh hưởng đến hình ảnh chẩn đoán. - Kích cỡ: Đường kính 4.5mm - Neo có khả năng tự khoan và tự tạo ren. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
382
Vít neo khâu chóp xoay khớp vai 5.5mm
20
Cái
- Vít neo sử dụng trong phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay khớp vai, khâu dây chằng bên khớp gối. - Chất liệu: PeeK, đã tiệt trùng kèm chỉ siêu bền chất liệu trọng lượng cao phân tử (UHMWPE) - Kích cỡ: Đường kính: 5.5 mm - Vít neo dễ dàng đóng với thiết kế mạnh mẽ ở đầu gần và thiết kế ren kép giúp gia tăng sự cố định ở xương xốp và vỏ xương. - Trục vít thiết kế rỗng giúp ngăn ngừa các tác nhân nguy cơ trong quá trình phẫu thuật. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
383
Trocar dùng trong nội soi khớp vai
32
Cái
Cannulla dùng trong phẫu thuật nội soi khớp - Chất liệu: nhựa ABS - Kích cỡ: (đường kính x chiều dài) 6/6.5/8 x 74mm, cổng điều chỉnh chất lỏng 0,6 mm - Mã màu theo đường kính, kiểm soát dòng chảy với các nút bịt và ống thông trong suốt để theo dõi thiết bị.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
384
Dây nước dùng trong nội soi khớp
40
Cái
Bộ dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi khớp - Chất liệu liệu: nhựa PVC và Silicon - Kích cỡ: Dài 5m, bao gồm 2m từ cổng vào đến máy, 3m từ máy đến cổng ra. - Tốc độ đến 2.6 lít/1 phút và áp lực dòng chảy tới 220 mmHg - Tương thích với các loại canula - Cung cấp máy bơm nước tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
385
Nẹp, vít sử dụng trong phẫu thuật chỉnh trượt, gù, vẹo cột sống lưng, ngực
80
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
386
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo
120
Cái
- Vật liệu: PEEK hoặc tương đương - Đầu hình viên đạn, có răng. - Số điểm đánh dấu cản quang ≥ 04 điểm - Chiều dài ≥ 02 cỡ trong đó tối thiểu có 25, 30mm - Chiều cao ≥ 09 cỡ trong đó có các cỡ 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15mm - Chiều rộng trước /sau ≥ 10mm - Độ ưỡn ≥ 6 độ - Diện tích bề mặt ≥ 130mm2 với chiều dài 25mm, ≥ 150mm2 với chiều dài 30mm - Khoang ghép xương từ: 0.3 đến ≥ 1.1 cc tùy kích thước. - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
387
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng
86
Cái
- Chất liệu: Hợp kim Titanium hoặc tương đương - Đường kính ≤5,5mm - Dài ≥ 500mm, trong đó ≥ 6mm hình lục lăng dùng để xoay nẹp. - Có 2 đường kẻ dọc để đánh dấu khi xoay - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
388
Nẹp nối ngang cố định cột sống (lưng xoay 360 độ)
10
Cái
- Vật liệu: hợp kim Titanium - Có thể điều chỉnh được góc quay và thay đổi được chiều dài. - Nẹp kèm theo ≥ 02 vít khóa tự gãy cố định vào nẹp dọc đường kính ≤5.5mm - Chiều dài từ 28 đến ≥80mm. - Tương thích với hệ thống nẹp vít ốc đường kính ≤5.5mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
389
Vít cột sống đa trục (cột sống lưng, ngực)
642
Cái
- Vật liệu: Hợp kim Titanium hoặc tương đương - Công nghệ cánh ren ngược - Vít có đường kính: ≥4.0 đến ≤8.5mm, chiều dài từ ≥20mm -≤ 65mm: - Khoảng cách giữa 2 bước ren ≥ 2.5mm - Chiều cao mũ vít ≥16mm - Góc nghiêng tối đa giữa mũ vít và thân vít là ≥28 độ. - Đồng bộ với nẹp dọc đường kính ≥5.5mm và vít khóa trong tự gãy có chiều dài ban đầu là ≥13mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
390
Vít cột sống đơn trục (cột sống lưng, ngực)
30
Cái
- Vật liệu: Hợp kim Titanium - Công nghệ cánh ren ngược - Khoảng cách giữa 2 bước ren ≤ 2.82mm - Chiều cao mũ vít ≤12.2mm - Vít có đường kính từ 4.0 mm đến ≥ 7.5mm, chiều dài từ ≤ 20 đến ≥55mm - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau). - Đồng bộ với nẹp dọc đường kính ≤ 5.5mm và vít khóa trong tự gãy có chiều dài ban đầu là ≥ 13mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đòng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
391
Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng
642
Cái
- Vật liệu: hợp kim Titanium hoặc tương đương - Tự gãy khi vặn đủ lực. - Được thiết kế cánh ren ngược - Tổng chiều dài của vít khóa trong trước khi bẻ: ≥ 13mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren ≤1.0 mm - Chiều dài của phần vít khóa trong sau khi bẻ: ≤ 4.65mm - Đồng bộ với vít đa trục/đơn trục và nẹp dọc đường kính ≥ 5.5mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
392
Nẹp, vít sử dụng trong phẫu thuật trượt, hẹp ống sống có ren đôi
50
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
393
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, 2 khoang mang xương ghép
50
Cái
`- Vật liệu : PEEK-OPTIMA - Điểm đánh dấu cản quang ≥ 3 điểm - Khoang mang xương ghép với thể tích từ : 0.38 đến 1.07cc - Chiều rộng: ≤ 9mm. Chiều dài: ≤ 25mm - Chiều cao đầy đủ từ 8mm đến 14mm (Bước tăng 1mm) - Độ ưỡn: ≥ 8 độ - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
394
Vít đa trục ren đôi, 2 bước ren
100
Cái
'- Chất liệu : Hợp kim Titanium. - Đầu mũ vít có khả năng tương thích với các đường kính nẹp dọc khác nhau là : 5.0mm và 5.5mm. - Vít có 2 bước ren.(Khoảng cách bước ren trong xương cứng: 1.3-1.4mm, bước ren trong xương xốp: 2.7-2.8mm) - Cung xoay tối đa ≥ 60 độ - Chiều dài vít: ngắn nhất ≤ 25 mm, dài nhất ≥ 45 mm, đủ các kích cỡ chiều dài theo tài liệu của nhà sản xuất - Đường kính: nhỏ nhất ≤ 4.0mm, lớn nhất ≥ 7.5mm, (Tối thiểu có vít 4.0, 4.5, 5.0mm cho những ca ngực nhỏ). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
395
Ốc khóa trong dùng cho vít ren đôi, 2 bước ren
100
Cái
'- Chất liệu : Hợp kim Titanium - Đầu vít kết hợp với ốc khóa trong theo dạng khóa ngàm xoắn - Chiều cao : 4.8mm ± 1mm, đường kính 9.0mm hoặc 9.5mm. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
396
Nẹp dọc 1 đầu hình lục giác dùng cho vít ren đôi.
20
Cái
- Chất liệu : Hợp kim Titanium - Đường kính : 5.0mm, 5.5mm. Chiều dài ≥500mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
397
Nẹp, vít chân cung sử dụng trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực
250
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
398
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng
26
Cái
- Vật liệu: PEEK (ASTM F2026) và Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI (ASTM F136). - Thiết kế dạng thẳng hình viên đạn, đầu thuôn. - Mặt trên và mặt dưới có răng cưa (chiều cao răng từ 0.5mm – 0.8mm) giúp đĩa đệm bám chắc vào bề mặt xương. - Góc nghiêng giữa mặt trên và mặt dưới đĩa đệm từ 0 độ đến 10 độ, độ ưỡn giữa hai mặt từ 0 độ đến 15 độ giúp đĩa đệm tương thích với cấu trúc sinh lý cột sống khi đặt vào cơ thể bệnh nhân. - Khoang nhồi xương lớn giúp chứa được nhiều xương ghép. - Thân đĩa đệm có các lỗ suốt giúp tăng tốc độ lành xương. - Đĩa đệm có 3 điểm đánh dấu làm bằng Titanium có thể dễ dàng quan sát trên phim X-quang hoặc C-Arm. - Độ rộng: 10mm. - Độ dài: 22mm đến 34mm. - Đường kính/ Độ cao: 6mm đến 14mm, bước tăng 1mm. - Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
399
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng cong
252
Cái
- Vật liệu: PEEK (ASTM F2026) và Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI (ASTM F136). - Thiết kế dạng cong (hình trái chuối/ hạt đậu…) - Mặt trên và mặt dưới có răng cưa (độ cao răng từ 0.5mm – 0.8mm) giúp đĩa đệm bám chắc vào bề mặt xương. - Góc nghiêng giữa mặt trên và mặt dưới đĩa đệm từ 0 độ đến 8 độ, độ ưỡn từ 0 độ đến 10 độ, giúp đĩa đệm tương thích với cấu trúc sinh lý cột sống khi đặt vào cơ thể bệnh nhân. - Hai đầu đĩa đệm được vát góc 30 độ giúp dễ dàng đặt đĩa đệm vào giữa hai đốt sống lưng. - Đĩa đệm có thể xoay một góc từ 10 độ đến 90 độ khi đặt. Kỹ thuật này giúp giảm chấn động lên thân sống và đảm bảo đĩa đệm được đặt đúng vị trí. - Khoang nhồi xương lớn giúp chứa được nhiều xương ghép. - Thân đĩa đệm có các lỗ suốt giúp tăng tốc độ lành xương. - Đĩa đệm có 3 điểm đánh dấu làm bằng Titanium có thể dễ dàng quan sát trên phim X-quang hoặc C-Arm. - Độ dài: 24mm đến 34mm. - Đường kính/ Độ cao: 7mm đến 17mm, bước tăng 1mm - Bán kính cong từ 28mm đến 34mm. - Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
400
Vít chân cung tiêu chuẩn đơn trục (kèm ốc khóa trong)
20
Cái
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136. - Đầu vít dạng hoa Tulip. - Mũi vít nhọn và có 2 rãnh cắt giúp vít tự taro, dễ dàng bắt vào xương. - Thân vít có 2 loại ren: 2/3 ren trước là ren bén, bắt vào xương xốp (thân đốt sống); 1/3 ren sau là ren tù, bắt vào vỏ xương (chân cung). - Đường kính thân vít: từ 4.0mm đến 7.5mm, bước tăng 0.5 mm - Chiều dài thân vít: từ 20mm đến 60mm mỗi bước tăng 5 mm. - Đa màu sắc, dễ phân biệt kích thước. - Kèm theo ốc khóa trong, đường kính từ 9mm đến 11mm. Thiết kế của đầu ốc hình ngôi sao/hoa mai, tương thích với các trợ cụ hãng. Ren ốc khóa trong thế hệ mới, giúp chống tháo vít, chống leo ren, giữ chặt thanh nối ROD tạo sự vững chắc cho hệ thống cấy ghép. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
401
Vít chân cung tiêu chuẩn đa trục (kèm ốc khóa trong)
214
Cái
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136. - Đầu vít dạng hoa Tulip. - Mũi vít nhọn và có 2 rãnh cắt giúp vít tự taro, dễ dàng bắt vào xương. - Thân vít có 2 loại ren: 2/3 ren trước là ren bén, bắt vào xương xốp (thân đốt sống); 1/3 ren sau là ren tù, bắt vào vỏ xương (chân cung). - Vít đa trục thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ, đường kính tại vị trí chuyển tiếp giữa chỏm cầu đầu vít và thân vít lên đến 5.5mm giúp tăng khả năng chịu tải, bề mặt chỏm cầu có các rãnh cắt nhuyễn giúp tăng ma sát giữa mũ vít và thân vít. - Đường kính thân vít: từ 4.0mm đến 7.5mm, bước tăng 0.5 mm - Chiều dài thân vít: từ 20mm đến 60mm mỗi bước tăng 5 mm. - Đa màu sắc, dễ phân biệt kích thước. - Kèm theo ốc khóa trong, đường kính từ 9mm đến 11mm. Thiết kế của đầu ốc hình ngôi sao/hoa mai, tương thích với các trợ cụ hãng. Ren ốc khóa trong thế hệ mới, giúp chống tháo vít, chống leo ren, giữ chặt thanh nối ROD tạo sự vững chắc cho hệ thống cấy ghép. - Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485:2016. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
402
Vít chân cung nén ép đơn trục (kèm ốc khóa trong)
20
Cái
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136. - Đầu vít dạng hoa Tulip. - Mũi vít nhọn và có 2 rãnh cắt giúp vít tự taro, dễ dàng bắt vào xương. - Vít có ren đôi với bước ren khác nhau. Cơ chế ren đôi nén ép giúp tăng độ bám của vít vào xương, thích hợp cho bệnh nhân bị loãng xương. - Thân vít có 2 loại ren: 2/3 ren trước là ren bén, bắt vào xương xốp (thân đốt sống); 1/3 ren sau là ren tù, bắt vào vỏ xương (chân cung). - Vít đa trục thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ, đường kính tại vị trí chuyển tiếp giữa chỏm cầu đầu vít và thân vít lên đến 5.5mm giúp tăng khả năng chịu tải, bề mặt chỏm cầu có các rãnh cắt nhuyễn giúp tăng ma sát giữa mũ vít và thân vít. - Đường kính thân vít từ 4.0mm đến 7.0mm, bước tăng 0.5 mm - Chiều dài thân vít từ 20mm đến 60mm mỗi bước tăng 5mm. - Đa màu sắc, dễ phân biệt kích thước. - Kèm theo ốc khóa trong, đường kính từ 9mm đến 11mm. Thiết kế của đầu ốc hình ngôi sao/hoa mai, tương thích với các trợ cụ hãng. Ren ốc khóa trong thế hệ mới, giúp chống tháo vít, chống leo ren, giữ chặt thanh nối ROD tạo sự vững chắc cho hệ thống cấy ghép. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
403
Vít chân cung nén ép đa trục (kèm ốc khóa trong)
924
Cái
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136. - Đầu vít dạng hoa Tulip. - Mũi vít nhọn và có 2 rãnh cắt giúp vít tự taro, dễ dàng bắt vào xương. - Vít có ren đôi với bước ren khác nhau. Cơ chế ren đôi nén ép giúp tăng độ bám của vít vào xương, thích hợp cho bệnh nhân bị loãng xương. - Thân vít có 2 loại ren: 2/3 ren trước là ren bén, bắt vào xương xốp (thân đốt sống); 1/3 ren sau là ren tù, bắt vào vỏ xương (chân cung). - Vít đa trục thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ. - Đường kính thân vít từ 4.0mm đến 7.0mm, bước tăng 0.5 mm - Chiều dài thân vít từ 20mm đến 60mm mỗi bước tăng 5mm. - Đa màu sắc, dễ phân biệt kích thước. - Kèm theo ốc khóa trong, đường kính từ 9mm đến 11mm. Thiết kế của đầu ốc hình ngôi sao/hoa mai, tương thích với các trợ cụ hãng. Ren ốc khóa trong thế hệ mới, giúp chống tháo vít, chống leo ren, giữ chặt thanh nối ROD tạo sự vững chắc cho hệ thống cấy ghép. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
404
Vít chân cung phủ H.A đa trục (kèm ốc khóa trong)
94
Cái
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136. - Đầu vít dạng hoa Tulip. - Mũi vít nhọn và có 2 rãnh cắt giúp vít tự taro, dễ dàng bắt vào xương. - Thân vít có 2 loại ren: 2/3 ren trước là ren bén, bắt vào xương xốp (thân đốt sống); 1/3 ren sau là ren tù, bắt vào vỏ xương (chân cung). - Thân vít được phủ lớp HA (Hydroxylapatite) giúp đẩy nhanh quá trình liên kết giữa vít và xương, phù hợp cho bệnh nhân bị loãng xương. - Vít đa trục thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 60 độ, đường kính tại vị trí chuyển tiếp giữa chỏm cầu đầu vít và thân vít lên đến 5.5mm giúp tăng khả năng chịu tải, bề mặt chỏm cầu có các rãnh cắt nhuyễn giúp tăng ma sát giữa mũ vít và thân vít. - Đường kính thân vít: từ 4.0mm đến 7.0mm, bước tăng 0.5 mm - Chiều dài thân vít: từ 20mm đến 60mm mỗi bước tăng 5 mm. - Đa màu sắc, dễ phân biệt kích thước. - Kèm theo ốc khóa trong, đường kính từ 9mm đến 11mm. Thiết kế của đầu ốc hình ngôi sao/hoa mai, tương thích với các trợ cụ hãng. Ren ốc khóa trong thế hệ mới, giúp chống tháo vít, chống leo ren, giữ chặt thanh nối ROD tạo sự vững chắc cho hệ thống cấy ghép. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
405
Vít chân cung phủ H.A đơn trục (kèm ốc khóa trong)
60
Cái
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136. - Đầu vít dạng hoa Tulip. - Mũi vít nhọn và có 2 rãnh cắt giúp vít tự taro, dễ dàng bắt vào xương. - Thân vít có 2 loại ren: 2/3 ren trước là ren bén, bắt vào xương xốp (thân đốt sống); 1/3 ren sau là ren tù, bắt vào vỏ xương (chân cung). -Thân vít được phủ lớp HA (Hydroxylapatite) giúp đẩy nhanh quá trình liên kết giữa vít và xương, phù hợp cho bệnh nhân bị loãng xương. - Đường kính thân vít: từ 4.0mm đến 7.0mm, bước tăng 0.5 mm - Chiều dài thân vít: từ 20mm đến 60mm mỗi bước tăng 5 mm. - Đa màu sắc, dễ phân biệt kích thước. - Kèm theo ốc khóa trong, đường kính từ 9mm đến 11mm. Thiết kế của đầu ốc hình ngôi sao/hoa mai, tương thích với các trợ cụ hãng. Ren ốc khóa trong thế hệ mới, giúp chống tháo vít, chống leo ren, giữ chặt thanh nối ROD tạo sự vững chắc cho hệ thống cấy ghép. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
406
Thanh nối ROD Chiều dài <100mm
250
Cái
Thanh nối ROD (độ dài < 100mm) - Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136 - Thiết kế dạng thanh tròn đặc, 2 đầu: một đầu tròn, một đầu có hình lục giác. - Thanh nối ROD được khắc đường kẽ bằng laser giúp định hướng khi uốn. - Thanh nối ROD dùng tương thích với vít chân cung đơn - đa trục các loại. - Đường kính: 3.5mm; 5.5mm. - Chiều dài <100mm. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
407
Thanh nối ROD Chiều dài 100-150mm
82
Cái
Thanh nối ROD (Độ dài 100mm - 150mm) - Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136 - Thiết kế dạng thanh tròn đặc, 2 đầu: một đầu tròn, một đầu có hình lục giác. - Thanh nối ROD được khắc đường kẽ bằng laser giúp định hướng khi uốn. - Thanh nối ROD dùng tương thích với vít chân cung đơn - đa trục các loại. - Đường kính: 5.5mm - Chiều dài từ: 100mm đến 160mm - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
408
Thanh nối ROD Chiều dài 150-200mm
26
Cái
Thanh nối ROD (Độ dài 150mm - 200mm) - Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136 - Thiết kế dạng thanh tròn đặc, 2 đầu: một đầu tròn, một đầu có hình lục giác. - Thanh nối ROD được khắc đường kẽ bằng laser giúp định hướng khi uốn. - Thanh nối ROD dùng tương thích với vít chân cung đơn - đa trục các loại. - Đường kính: 5.5mm - Chiều dài từ: 150mm đến 200mm - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
409
Thanh nối ROD Chiều dài 300mm
4
Cái
Thanh nối ROD (Độ dài 300mm) - Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136 - Thiết kế dạng thanh tròn đặc, 2 đầu: một đầu tròn, một đầu có hình lục giác. - Thanh nối ROD được khắc đường kẽ bằng laser giúp định hướng khi uốn. - Thanh nối ROD dùng tương thích với vít chân cung đơn - đa trục các loại. - Đường kính: 5.5mm - Chiều dài từ: 300mm - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
410
Thanh nối ngang
5
Cái
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti6Al4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136 - Có size S, M, L với thiết kế chiều dài thích hợp dùng cho tất cả các vị trí của cột sống. - Thanh nối ngang bao gồm: 2 đầu có rãnh tương thích với hệ thống thanh ROD, và 1 thanh nối ngang được vát hai mặt. - Thanh nối ngang và thanh nối ROD được liên kết nhờ lực siết của hai ốc khóa trong, giúp tăng độ vững chắc cho hệ thống cấy ghép cột sống - Độ dài: từ 20mm đến 80mm. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
411
Ốc, vít , nẹp sử dụng đồng bộ trong cột sống lưng, ngực
86
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
412
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng, lối bên
86
Cái
- Vật liệu: PEEK - 2 điểm đánh dấu bằng tantalum - Độ dày của răng cưa: 0.7mm - Khoảng cách từ thành phía trước đến điểm đánh dấu là 2mm, khoảng cách từ thành phía sau đến điểm đánh dấu là 5mm - Bên trong có khoang chứa xương - Kích cỡ: + Chiều dài: 28mm + Chiều rộng: 11mm + Độ nghiêng: 4 độ + Chiều cao: 8, 10, 12, 14mm - Đóng gói tiệt trùng sẵn - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
413
Vít đơn trục GSS nắn trượt (đầu dài) các size 2 loại ren bén và tù, titanium
30
Cái
Vật liệu: Titanium. Đầu vít dài, nắn trượt. Vít có 2 loại ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít. Đầu gần ren tù dành cho vỏ xương, đầu xa ren bén dành cho xương xốp. Kích thước: đk: 4.5; 5.5.5; 6.5; 7.5; 8.5mm, dài 20; 25; 30; 35; 40; 45; 50; 55; 60mm. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
414
Vít đa trục GSS cột sống thắt lưng các size, có 2 loại ren: bén và tù đảo ngược, góc xoay ±20 độ
418
Cái
- Vật liệu: Hợp kim Titanium - Góc xoay 40 độ (±20 độ) - Vít có 2 loại ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít, đầu gần ren tù cho vỏ xương, đầu xa ren bén cho xương xốp - Thiết diện tiếp xúc nhỏ - Kích cỡ: + Đường kính: 4.5, 5.5, 6.5, 7.5mm + Dài: 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
415
Vít ốc khóa trong GSS tương thích với vít GSS
418
Cái
- Vật liệu: Hợp kim Titanium - Kích cỡ: + Đường kính: 6.0mm + Chiều dài: 50-90mm - Tương thích với vít có 2 loại ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
416
Nẹp dọc GSS tương thích với vít GSS các cỡ
128
Cái
- Vật liệu: Hợp kim Titanium - Kích cỡ: + Đường kính: 6.0mm + Chiều dài: 50-90mm - Tương thích với vít có 2 loại ren bén và ren tù trên cùng 1 con vít - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
417
Nẹp, vít qua da trong phẫu thuật cột sống lưng, ngực
40
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
418
Vít đa trục đuôi siêu dài cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da (M.I.S)
252
Cái
- Vật liệu: Hợp kim Titanium - Đuôi siêu dài: 120mm - Dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu qua da (MIS) - Kích cỡ: + Đường kính 5.0mm, dài 25-70mm + Đường kính 5.5mm, dài 25-70mm + Đường kính 6.0mm, dài 25-100mm + Đường kính 6.5mm, dài 25-100mm + Đường kính 7.0mm, dài 25-100mm + Đường kính 7.5mm, dài 25-100mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
419
Vít khóa trong cột sống thắt lưng tương thích với vít đa trục rỗng nòng khóa đôi can thiệp tối thiểu (M.I.S)
252
Cái
- Vật liệu: Hợp kim Titanium - Hình ngôi sao - Kích cỡ: đường kính ngoài (O.D): 10.6mm, chiều cao (H): 4.7mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
420
Nẹp dọc cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da đk 5.5mm (M.I.S)
40
Cái
- Vật liệu: Hợp kim Titanium - Nẹp dọc uốn sẵn - Một đầu nẹp dọc hơi nhọn, một đầu dẹp, có lỗ tròn - Kích cỡ: + Đường kính: 5.5mm + Chiều dài: 40-90mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
421
Vật tư phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
30
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
422
Đầu đốt điện cực RF, dùng trong nội soi 2 cổng
30
Cái
Đầu đốt điện cực Bipolar RF sử dụng trong phẫu thuật nội soi cột sống. Phần đầu nối tay cầm và đầu nối với hệ thống máy đốt điện cực làm bằng vật liệu thép 304 Stainless steel. Tay cầm làm bằng chất liệu ABS. Đầu đốt là loại đầu tròn, đường kính 1.95 mm. Lớp vỏ điện cực có đường kính ngoài 2.5 mm, chiều dài 150 mm, làm bằng PTFE. Chiều dài đoạn tay cầm thao tác là 138.3 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
423
Đầu đốt điện cực Plasma, dùng trong nội soi 2 cổng, loại đường kính 4.0mm
30
Cái
Đầu đốt bằng sóng Plasma sử dụng trong phẫu thuật nội soi cột sống. Đầu đốt với góc 90 độ. Chiều dài làm việc 135 mm. Đường kính 4.0 mm giúp hiệu quả trong việc cắt đốt và cầm máu. Tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
424
Đầu đốt điện cực Plasma, dùng trong nội soi 2 cổng, loại đường kính 3.2mm
30
Cái
Đầu đốt bằng sóng Plasma sử dụng trong phẫu thuật nội soi cột sống. Góc cong 90 độ hoặc 45 độ. Chiều dài làm việc là 135mm. Đường kính 3.2 mm giúp hiệu quả trong việc cắt đốt và cầm máu. Đóng gói tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
425
Mũi khoan xương, loại mũi kim cương, dùng trong nội soi 2 cổng
30
Cái
Mũi khoan đầu kim cương. Đầu mũi khoan làm bằng vật liệu Carbon, có đường kính làm việc 3, 4 hoặc 5 mm, Ống bao ngoài mũi khoan làm bằng vật liệu thép không rỉ. Vỏ bên ngoài của phần kết nối với tay khoan (outer hub) được làm bằng Polycarbonate. Bên trong của phần kết nối (inner hub) được làm bằng vật liệu Polycarbonate. Phần kết nối có gắn vòng đệm Silicone elastomer giúp cách điện, giảm rung, tăng độ bám, dễ thao tác và cách điện. Chiều dài làm việc của mũi khoan < 131mm. (Stryker), 134 mm (Linvatec), 138 mm (Smith&Nephew) Có thể dùng với máy khoan của Stryker, Linvatec, Smith & Nephew.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
426
Mũi khoan xương, loại mũi đầu tròn, dùng trong nội soi 2 cổng
30
Cái
Mũi khoan đầu tròn. Đầu mũi khoan làm bằng vật liệu Carbon, có đường kính làm việc 3, 4 hoặc 5 mm, Ống bao ngoài mũi khoan làm bằng vật liệu thép không rỉ. Vỏ bên ngoài của phần kết nối với tay khoan (outer hub) được làm bằng Polycarbonate. Bên trong của phần kết nối (inner hub) được làm bằng vật liệu Polycarbonate. Phần kết nối có gắn vòng đệm Silicone elastomer giúp cách điện, giảm rung, tăng độ bám, dễ thao tác và cách điện. Chiều dài làm việc của mũi khoan 128mm (all type: Stryker, Linvatec, Smith&Nephew). Có thể dùng với máy khoan của Stryker, Linvatec, Smith & Nephew.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
427
Mũi khoan xương, loại mũi kim cương, dùng trong nội soi 2 cổng
30
Cái
Mũi khoan đầu kim cương dùng trong nội soi cột sống 2 cổng. Đường kính lưỡi mài: 3, 4, 5, 6mm. Chiều dài lưỡi mài ≥ 125mm Đóng gói tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
428
Mũi khoan xương, loại mũi đầu tròn, dùng trong nội soi 2 cổng
30
Cái
Mũi khoan đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng. Đường kính mũi mài: 3, 4, 5, 6mm. Chiều dài mũi mài ≥ 125mm Đóng gói tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
429
Mũi khoan xương, loại mũi đầu tròn, dùng trong nội soi 2 cổng
30
Cái
Mũi khoan đầu tròn có tấm chắn bảo vệ dây thần kinh dùng trong nội soi cột sống 2 cổng. Đường kính mũi mài 5.5mm. Chiều dài mũi mài 130mm. Có thể dùng với máy khoan của Stryker, Linvatec, Smith & Nephew.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
430
Mũi khoan xương, loại mũi phá đầu tròn, dùng trong nội soi 2 cổng
30
Cái
Mũi khoan xương loại mũi phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng. Đường kính mũi mài 2,3,4mm. Chiều dài mũi mài 108mm và 128mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
431
Mũi khoan xương, loại mũi đầu kim cương, dùng trong nội soi 2 cổng
30
Cái
Mũi khoan xương loại mũi kim cương dùng trong nội soi cột sống 2 cổng. Đường kính mũi mài 2,3,4mm. Chiều dài mũi mài 108mm và 128mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
432
Bộ dây hút rửa trong phẫu thuật nội soi
30
Cái
Dây nước dùng trong phẫu thuật nội soi. Vật liệu làm bằng PVC. Bộ phận dây nối với đoạn bơm có chiều dài 172 ± 20mm, đường kính ngoài 11 ± 0.3 mm, đường kính trong 7.5 ± 0.3 mm. Tổng chiều dài 4172 ± 220mm , có modun cảm biến có lớp vỏ bảo vệ bên ngoài modun.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
433
Vật tư phẫu thuật nội soi cột sống 1 cổng
10
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
434
Đầu đốt điện cực RF, dùng trong nội soi 1 cổng
10
Cái
Đầu đốt điện cực Bipolar RF sử dụng trong phẫu thuật nội soi cột sống. Đầu đốt là loại đầu tròn, đường kính < 1.97 mm. Lớp vỏ điện cực có đường kính ngoài < 2.5 mm, chiều dài < 365 mm, làm bằng PTFE. Chiều dài đoạn tay cầm thao tác là < 139 mm. Phần đầu nối tay cầm và đầu nối với hệ thống máy đốt điện cực làm bằng vật liệu thép 304 Stainless steel. Tay cầm làm bằng chất liệu ABS.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
435
Mũi khoan mài xương, loại mũi kim cương, dùng trong nội soi 1 cổng
10
Cái
Mũi khoan đầu kim cương. Đầu mũi khoan làm bằng vật liệu Carbon, có đường kính làm việc 3, 4 hoặc 5 mm, Ống bao ngoài mũi khoan làm bằng vật liệu thép không rỉ. Chiều dài làm việc của mũi khoan 3mm là 225 mm, 4 và 5mm là 230mm. Có thể dùng tương thích với các loại máy như Stryker, Linvatec hoặc Smith&Nephew. Vỏ bên ngoài của phần kết nối với tay khoan (outer hub) được làm bằng Polycarbonate. Bên trong của phần kết nối (inner hub) được làm bằng vật liệu Polycarbonate. Phần kết nối có gắn vòng đệm Silicone elastomer giúp cách điện, giảm rung, tăng độ bám, dễ thao tác và cách điện.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
436
Mũi khoan mài xương, loại mũi đầu tròn, dùng trong nội soi 1 cổng
10
Cái
Mũi khoan đầu tròn. Đầu mũi khoan làm bằng vật liệu Carbon, có đường kính làm việc 3, 4 hoặc 5 mm, Ống bao ngoài mũi khoan làm bằng vật liệu thép không rỉ. Chiều dài làm việc của mũi khoan 3mm là 225 mm, 4 và 5mm là 230mm. Có thể dùng tương thích với các loại máy như Stryker, Linvatec hoặc Smith&Nephew. Vỏ bên ngoài của phần kết nối với tay khoan (outer hub) được làm bằng Polycarbonate. Bên trong của phần kết nối (inner hub) được làm bằng vật liệu Polycarbonate. Phần kết nối có gắn vòng đệm Silicone elastomer giúp cách điện, giảm rung, tăng độ bám, dễ thao tác và cách điện.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
437
Mũi khoan mài xương, loại mũi kim cương dùng trong nội soi 1 cổng
10
Cái
Mũi khoan đầu kim cương dùng trong nội soi cột sống 1 cổng. Đường kính lưỡi mài: 2.0, 2.5, 3.0, 3.5mm. Chiều dài lưỡi mài ≥ 325mm Đóng gói tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
438
Mũi khoan mài xương, loại mũi đầu tròn dùng trong nội soi 1 cổng
10
Cái
Mũi khoan đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 1 cổng. Đường kính lưỡi mài: 2.0, 2.5, 3.0, 3.5mm. Chiều dài lưỡi mài ≥ 325mm Đóng gói tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
439
Bộ dây hút rửa trong phẫu thuật nội soi
10
Cái
Dây nước dùng trong phẫu thuật nội soi. Vật liệu: PVC. Tổng chiều dài 4172 ± 270mm , có modun cảm biến có lớp vỏ bảo vệ bên ngoài modun. Bộ phận dây nối với đoạn bơm có chiều dài 172 ± 20mm, đường kính ngoài 11 ± 0.3 mm, đường kính trong 7.5 ± 0.3 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
440
Bộ vít cột sống đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng
40
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
441
Vít cột sống đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong
40
Cái
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136. - Đầu vít dạng hoa Tulip. - Mũi vít nhọn và có 2 rãnh cắt giúp vít tự taro, dễ dàng bắt vào xương. - Vít có ren đôi với bước ren khác nhau. Cơ chế ren đôi nén ép giúp tăng độ bám của vít vào xương, thích hợp cho bệnh nhân bị loãng xương. - Thân vít có 2 loại ren: 2/3 ren trước là ren bén, bắt vào xương xốp (thân đốt sống); 1/3 ren sau là ren tù, bắt vào vỏ xương (chân cung). - Vít đa trục thay đổi được góc giữa thân và mũ vít. Góc xoay thay đổi từ 0 độ đến 65 độ. - Đường kính thân vít từ 4.5mm đến 7.5mm, bước tăng 0.5mm. - Chiều dài thân vít từ 20mm đến 60mm, bước tăng 5mm. - Rỗng lòng, đầu vít có ít nhất 4 lỗ để xi măng vào thân sống, phân bổ đều xung quang trục để bơm xi măng vào thân sống an toàn. - Đa màu sắc, dễ phân biệt kích thước. - Kèm theo ốc khóa trong, đường kính từ 7mm đến 11mm. Thiết kế của đầu ốc hình ngôi sao/hoa mai, tương thích với các trợ cụ hãng. Ren ốc khóa trong thế hệ mới, giúp chống tháo vít, chống leo ren, giữ chặt thanh nối ROD tạo sự vững chắc cho hệ thống cấy ghép. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
442
Nẹp dọc tương thích với vít cột sống đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng
40
Cái
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136 - Thiết kế dạng thanh tròn đặc, 2 đầu: một đầu tròn, một đầu có hình lục giác. - Thanh nối ROD được khắc đường kẽ bằng laser giúp định hướng khi uốn. - Thanh nối ROD dùng tương thích với vít chân cung HPS. - Đường kính: 5.5mm. - Chiều dài <100mm. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
443
Nẹp, vít trong phẫu thuật cột sống cổ trước
4
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
444
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước
4
Cái
- Vật liệu: PEEK (ASTM F2026) và Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI (ASTM F136). - Thiết kế dạng hình thang. - Mặt trên và mặt dưới có răng cưa (độ cao răng từ 0.5mm – 0.8mm) giúp đĩa đệm bám chắc trên bề mặt thân đốt sống. - Góc nghiêng giữa mặt trên và mặt dưới đĩa đệm từ 0 độ đến 8 độ. - Ở giữa thiết kế khoang nhồi xương lớn giúp chứa được nhiều xương ghép. - Đĩa đệm có 3 điểm đánh dấu làm bằng Titanium có thể dễ dàng quan sát trên phim X-quang hoặc C-Arm. - Đường kính/ Độ cao: 4mm đến 14mm, bước tăng 1mm. - Độ rộng: 15 mm - Độ sâu: 12 mm - Góc nghiêng: 0 độ đến 8 độ. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm) - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
445
Nẹp cột sống cổ lối trước độ dài: 14 mm đến 22 mm.
4
Cái
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136. - Độ dài: Từ 14 mm đến 22 mm. - Độ dày nẹp: Từ 1.7mm đến 2.2 mm - Độ rộng: Từ 16mm đến 20mm. - Thân nẹp có các lỗ để bắt vít cột sống cổ lối trước, trên các lỗ có thiết kế vòng khóa với cơ chế khóa đầu mũ vít. - Các vít cột sống cổ lối trước bắt với nẹp một góc dao động từ 0 độ đến 20 độ. - Nẹp cột sống cổ lối trước được uốn cong theo chiều cong sinh lý của cột sống, và có thể điều chỉnh tùy theo từng bệnh nhân. - Có các cửa sổ giúp dễ dàng quan sát vị trí tương quan giữa nẹp và đĩa đệm. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
446
Vít cột sống cổ lối trước
16
Cái
- Vật liệu: Titanium Alloy Ti-6Al-4V ELI theo tiêu chuẩn ASTM F136. - Đi kèm với nẹp cột sống cổ lối trước giúp cố định nẹp cột sống cổ vào thân đốt sống. - Mũ vít mỏng giúp bám sát vào thân nẹp. - Thân vít có ren nhọn, mũi vít có 2 rãnh giúp vít tự taro. - Vít bắt với nẹp một góc nghiêng từ 0 độ đến 20 độ. - Đường kính 3.5mm; 4.0mm; 4.5mm. - Độ dài từ 13mm đến 18mm mỗi bước tăng 1mm. - Đã tiệt trùng sẵn, đóng gói riêng lẻ theo hộp, hạn sử dụng lâu dài (5 năm). - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
447
Nẹp, vít trong phẫu thuật cột sống cổ trước loại tầng các cỡ
12
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
448
Nẹp cổ trước (1 tầng)
6
Cái
- Vật liệu: hợp kim Titanium với dây dưới khóa mũ vít bằng Nitinol - Độ dày ≤1.9mm - Bề rộng của nẹp qua hai lỗ vít trung gian (chỗ rộng nhất) ≤16mm - Bề rộng của nẹp không qua hai lỗ vít (phần cổ nẹp) ≤12mm - Chiều dài nẹp từ 15 đến ≥29mm, bước tăng của nẹp ≤2mm - Góc nghiêng khi bắt vít: từ -2°đến ≥ 32° - Có hai vết lõm ở phía đầu xa thể hiện hướng đầu/cuối của nẹp - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
449
Nẹp cổ trước (2 tầng)
2
Cái
- Vật liệu: hợp kim Titanium với dây dưới khóa mũ vít bằng Nitinol - Độ dày ≤1.9mm - Bề rộng của nẹp qua hai lỗ vít trung gian (chỗ rộng nhất) ≤16mm - Bề rộng của nẹp không qua hai lỗ vít (phần cổ nẹp) ≤12mm - Chiều dài nẹp từ 33mm đến ≥45mm, bước tăng của nẹp ≤2mm - Góc nghiêng khi bắt vít: từ -2°đến ≥ 32° - Có hai vết lõm ở phía đầu xa thể hiện hướng đầu/cuối của nẹp - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
450
Nẹp cổ trước (3 tầng)
4
Cái
- Vật liệu: hợp kim Titanium với dây dưới khóa mũ vít bằng Nitinol - Độ dày ≤1.9mm - Bề rộng của nẹp qua hai lỗ vít trung gian (chỗ rộng nhất) ≤16mm - Bề rộng của nẹp không qua hai lỗ vít (phần cổ nẹp) ≤12mm - Chiều dài nẹp từ 49mm đến ≥68mm - Góc nghiêng khi bắt vít: từ -2°đến ≥ 32° - Có hai vết lõm ở phía đầu xa thể hiện hướng đầu/cuối của nẹp - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
451
Vít đa hướng tự khoan
68
Cái
- Vật liệu: Hợp kim Titanium - Vít đơn hướng tự Taro - Đường kính tối thiểu có 02 đường kính 4.0mm, 4.5mm - Vít đường kính 4.0mm: chiều dài từ 11mm đến ≥ 17mm, bước tăng ≤ 1mm, đường kính trong ≤2.5mm, đường kính ngoài ≤4.0mm - Vít đường kính 4.5mm: chiều dài từ 11mm đến ≥ 17mm, bước tăng ≤2mm, đường kính trong ≤ 3mm, đường kính ngoài ≤ 4.5mm - Góc nghiêng của vít đơn hướng: ≥12 độ lên trên/xuống dưới, ≥ 6 độ từ trong ra ngoài. - Góc nghiêng của vít đa hướng: ≥ 22 độ/-2 độ lên trên/xuống dưới; ≥ 17 độ/4 độ từ trong ra ngoài. - Có thể phân biệt kích thước vít bằng màu sắc (mỗi đường kính 1 màu khác nhau). - Đồng bộ với nẹp đốt sống cổ trước kèm khóa mũ vít 90 độ - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
452
Nẹp cổ tích hợp miếng ghép gian đốt sổng các cỡ (Bao gồm 1 nẹp, 2 vít)
12
Cái
1. Nẹp cổ trước liền đĩa đệm - Hình dáng: Hình thang, có răng 2 phía chống tuột, 2 lỗ dành cho bắt vít có ren xương cứng và ren xương xốp với vòng xoay khóa vít. - Vật liệu: PEEK hoặc tương đương - Chiều rộng: ≥15mm, có tối thiểu 2 chiều rộng khác nhau - Chiều sâu: ≥12mm, có tối thiểu 2 chiều rộng khác nhau - Chiều cao: ≥5mm, có tối thiểu 5 loại chiều cao khác nhau - Độ nghiêng Lordosis: ≥ 6 độ - Số điểm đánh dấu cản quang: ≥ 2 điểm - Khoang ghép xương: ≥ 0.3cc -≤ 1cc - Đạt tiêu chuẩn: FDA - Xuất xứ: G7 2. Vít tự khoan - Vật liệu: hợp kim Titanium hoặc tương đương - Được thiết kế với hai phần: ren xương cứng và ren xương xốp - Đường kính ≥ 3.5mm, có tối thiểu 2 đường kính khác nhau (trong đó có đường kính 3.5mm) - Chiều dài: ≥ 10mm, có tối thiểu 3 chiều dài khác nhau - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
453
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống cổ
2
Cái
- Vật liệu: PEEK OPTIMA hoặc tương đương - Thiết kế phù hợp với cấu trúc giải phẫu của cơ thể - Hai bề mặt có răng - Số điểm đánh dấu cản quang: ≥ 3 điểm - Chiều rộng ≥ 14mm, tối thiểu có 02 chiều rộng khác nhau - Chiều cao: ≥ 4mm, tối thiểu có 05 chiều cao khác nhau - Chiều sâu: ≥11mm, có tối thiểu 02 chiều sâu khác nhau - Độ ưỡn:≤ 4 độ - Dung tích khoang ghép xương: từ ≤ 0.12 tới ≥ 0.26cc - Đóng gói trong hộp đã được tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
454
Nẹp, vít trong phẫu thuật cột sống cổ sau
2
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
455
Nẹp dọc cổ sau
2
Cái
- Vật liệu: hợp kim Titanium hoặc tương đương - Dài ≥200mm - Đường kính: ≥ 3.2mm, tối thiểu có đường kính 3.2mm - Đồng bộ với vít xốp cột sống cổ lối sau đa trục cổ sau và vít khóa trong có lòng phía trong lục giác - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
456
Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục cột sống cổ sau
12
Cái
- Vật liệu: hợp kim Titanium hoặc tương đương - Thiết kế ren chịu lực, giúp cải thiện độ siết ốc - Đường kính: ≤ 6mm - Chiều cao ≤ 4mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: ≤ 1mm - Tối ưu hóa vị trí và quan sát của phẫu thuật viên - Lòng phía trong hình lục giác Đồng bộ với vít xốp đa trục cổ sau và nẹp dọc đường kính ≥3mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
457
Vít đa trục cột sống cổ lối sau
12
Cái
Vít đa trục cột sống cổ lối sau: - Vật liệu: hợp kim Titanium hoặc tương đương - Vít tự tarô. - Chiều cao mũ vít: ≤11mm - Khoảng cách giữa 2 bước ren: ≤1.5mm - Đường kính vít ≥3.5mm, có tối thiểu 3 đường kính 3.5mm, 4.0mm, 4.5mm - Chiều dài vít trong khoảng từ ≥10 mm - ≤ 55 mm - Tương thích với hệ thống rod ≥ 3.2mm - Góc nghiêng tối đa trong khoảng ≥40 độ - ≤ 50 độ. - Chiều rộng phần mũ vít vuông góc với thanh dọc là ≥ 8mm - Có 03 rãnh bù góc để tăng độ linh hoạt của vít - Có thể phân biệt kích thước vít và chiều dài bằng màu sắc - Đồng bộ với vít khóa trong cổ sau có lòng phía trong hình lục giác ≥ 2.5mm và nẹp dọc đường kính ≥ 3.2mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
458
Vật tư bơm xi măng cột sống không bóng nong thân đốt sống
40
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
459
Bộ dụng cụ đổ xi măng cột sống không bóng kèm xi măng
40
Bộ
Kim chọc dò dùng để bơm xi măng vào thân đốt sống: Vật liệu: Thép không gỉ, Kích cỡ: có 2 loại 11 G và 13 G, chiều dài tổng 152 mm, Đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng. Tiêu chuẩn ISO Bộ trộn và bơm xi măng: Gồm 06 phần: 1. Bơm xi măng hình trụ, trên thân có khóa điều chỉnh áp lực xoay 180 độ, dung tích 40ml; 2. Phễu; 3. Nắp khóa; 4. Thanh trộn xi măng 1 đầu có hình dạng lò xo; 5. Dây nối giảm áp, 6. Thanh đẩy xi măng giúp đẩy nốt phần xi măng nằm trong dây nối Tiêu chuẩn ISO Xi măng tạo hình thân đốt sống: - Xi măng gồm có: 1 gói bột xi măng: 21g + 1 lọ thủy tinh chứa dung môi: 9.2g. - Gói bột gồm: 64.44% Polymethyl Methacrylate; 0,54% Benzoyl Peroxide; 25.01% Barium Sulfate và 10.01% Hydroxyapatite. - Lọ dung môi gồm: 97.6% Methyl Methacrylate; 2.4% N-N dimethyl-p-toluidine; 20ppm Hydroquinone. Độ nhớt thấp, Tác nhân cản quang: 35%. - Đóng gói tiệt trùng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
460
Vật tư bơm xi măng cột sống 1 bóng nong thân đốt sống
34
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
461
Kim chọc khoan thân sống
36
Bộ
- 01 Bộ kim chọc khoan thân sống: size 2, gồm 2 ống trocar dạng rỗng nòng có vạch chia trên thân, 01 kim mũi vát với tay cầm nâu sẫm, 01 kim mũi kim cương với tay cầm màu tím, 01 mũi khoan thân sống, 02 dụng cụ đẩy.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
462
Bóng nong thân đốt sống
76
Cái
Bóng nong chịu lực tối đa 400psi, có 2 điểm cản quan kiểm soát độ sâu làm bầng vật liệu Platium (90%) và Iridium (10%), dung tích tối đa lên tới 5cc.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
463
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo (bơm phồng bóng nong)
68
Cái
- Dạng xilanh có đồng hồ thể hiện áp lực qua màn hình LCD, áp lực bơm tối đa 400psi - Có 02 chế độ hiển thị là psi và atm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
464
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
18
Bộ
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng vào kim chọc kèm bộ trộn gồm: 01 tay trộn, 01 thân bộ trộn dung tích 70cc trong đó có cơ chế khóa Luer, 01 pittong áp lực để đẩy xi măng vào kim chọc, 01 phễu đổ xi măng vào bộ trộn, 01 dây hút chân không, 01 bộ kết nối với khóa Luer trên thân bộ trộn, 01 xy lanh để hút dung dịch pha vào xi măng thể tích 10ml, 01 kim tiêm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
465
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
34
Gói
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha gồm 20g xi măng tiệt trùng dạng bột với Barium sulphate 30%, Methyl methacrylate-Styrence-copolymer 68%, Benzonyl peroxide 2% và 9g chất lỏng trong lọ vô trùng với thành phần Methyl methacrylate (mono-mer): 99.1%, N, N-dimethyl-p-toluidine: 0.9%, Hydroquinone 75ppm, là loại xi măng có độ nhớt cao, có cản quang, thời gian làm việc trung bình khoảng 8 phút ở 22 độ C
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
466
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống
48
Cái
Kim chọc đưa xi măng size 2, vật liệu: Thép 304 và nhựa, gồm: 01 ống rỗng nòng, 01 kim chọc đẩy xi măng có vạch chia dung tích, dung tích 1cc
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
467
Vật tư bơm xi măng cột sống 2 bóng nong thân đốt sống
52
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
468
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
52
Hộp
Xi măng gồm có: 1 lọ bột xi măng 21g + 1 lọ thủy tinh chứa dung môi 9.2g . Khối lượng xi măng sau khi pha trộn để bơm tạo thân đốt sống >= 21cc. Hàm lượng gói bột 21g: 64.4% Polymethyl Methacrylate; 0,6% Benzoyl Peroxide; 25% Barium Sulfate và 10% Hydroxyapatite. Hàm lượng lọ thủy tinh chứa dung môi 9.2g: 97.6% Methyl Methacrylate; 2.4% N-N dimethyl-p-toluidine; 20ppm Hydroquinone. Xi măng có hạt cản quang, nhiệt độ khi đông cứng < 67.5 độ, thời gian làm việc > 10 phút, thời gian đông đặc 18 phút ở nhiệt độ phòng 23 độ C, chứa một túi với bột radiopaque được khử trùng bằng ethylene oxide và một ống với chất lỏng được khử trùng bằng filtration. Bột ở dạng gói 21 gram và sản phẩm lỏng ở dạng ống 10 ml. * Thành phần hóa học của xi măng xương PMMA ( polymetyl-metaacrylat) gồm: Bột Polimer chứa hạt HA (Hydroxyapatite) và dung dịch microdispersed. * Tính tương hợp sinh học cao nhờ thành phần Hydroxyapatite * Tác nhân cản quang: 35% (25% BaSO4 + 10% HA) * Sản phẩm có độ nhớt đã được chứng minh để kiểm soát tuyệt vời trong giai đoạn tiêm phù hợp và an toàn để tránh rò rỉ vào vùng nhạy cảm khi bơm vào thân sống. * Đóng gói: gói/hộp, tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
469
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (loại 2 bóng) (không có xi măng)
52
Cái
Bộ bơm xy măng tạo hình thân đốt sống loại 2 bóng bao gồm: + 01 bộ kim chọc dò cuống sống 11G hoặc 13G gồm ống rỗng nòng needle pipe và kim đánh dấu needle pin (ống có vạch chia để xác định độ sâu và kim đầu vát nhọn). Cán cầm màu trắng bằng nhựa với thiết kế nhỏ gọn cùng hệ thống khóa, thân kim và ống chất liệu thép không gỉ. Ống rỗng nòng có chiều dài tổng cộng là 152 mm, đường kính là 3.0mm. Kim đánh dấu có chiều dài tổng cộng là 160 mm, đường kính là 1.9 mm + 01 Mũi khoan tạo rãnh vào thân đốt sống Spacer: chiều dài tổng cộng là 144.3mm, chiều dài hoạt động là 131mm, đường kính 4.3mm, thân khoan có vạch chia dễ xác định độ sâu khi khoan ( tối đa là 40mm). + 02 Bóng nong thân đốt sống SOLAR kyphoplasty Balloon Catheter: cỡ 10mm hoặc 15mm hoặc 20mm, áp lực tối đa lên tới 400 PSI. Có 2 điểm đánh dấu cản quang. - Bóng có chiều dài 10mm: Dung tích tối đa 3cc, chiều rộng lúc nở là 14mm, chiều dài lúc nở là 16mm - Bóng có chiều dài 15mm: Dung tích tối đa 5cc, chiều rộng lúc nở là 17mm, chiều dài lúc nở là 22mm. - Bóng có chiều dai 20mm: Dung tích tối đa 7cc, chiều rộng lúc nở là 19mm, chiều dài lúc nở là 34mm + 02 Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo Inflatable Bone Expander Syringe: Dạng xilanh có đồng hồ thể hiện áp lực qua màn hình LCD, áp lực bơm tối đa 400 PSI. Có 02 chế độ hiển thị là PSI and ATM. + 02 Bộ ống thông dẫn đường số 2 vào thân sống dùng trong tạo hình thân đốt sống có bóng Cannular & Expander + 06 Bộ dụng cụ đổ và đẩy xi măng Cement Pusher & Filler. + 02 Dây dẫn đường cuống cung đầu tù Guide Wire
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
470
Bơm xi măng (Hệ thống trộn, bơm áp lực đẩy xi măng)
52
Bộ
Thành phần: Nhựa y tế - Tương thích với xi măng có độ nhớt thấp, trung bình và cao. - Tay cầm tiện lợi. - Cho phép tiêm nhanh và trực tiếp, chỉ cần nút trên tay cầm và đẩy pít-tông. - Thân chính của hệ thống là xi lanh với dung tích 30ml, đường kinh ngoài là 27mm, đường kính trong là 23mm có vạch chia trên xi lanh. - 1 dụng cụ trộn xi măng trong hệ thống xi lanh - 1 ống thông kết nối với hệ thống trộn và bơm xi măng
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
471
Bộ đinh nội tủy đường kính các cỡ chất liệu thép không gỉ.
120
Bộ
Đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
472
Đinh nội tủy đường kính các cỡ chất liệu thép không gỉ.
120
Cái
* Đinh nội tủy xương chày rỗng nòng: - Đường kính 8.0 mm/9.0 mm/10.0 mm/11.0 mm tương ứng với đường kính nòng rỗng là 4.5/5.0/6.0/6.0 mm, được làm từ chất liệu thép không gỉ. - Chiều dài đinh từ 26 cm - 40 cm. - Đường kính đầu đinh 12mm. - Đầu gần có 2 lỗ dùng vít liên khóa 4.9mm, đầu xa có 3 lỗ dùng vít liên khóa 3.9mm hoặc 4.9mm. Bước tăng 2 cm. * Đinh nội tủy xương đùi rỗng nòng: - Đường kính 9.0 mm/10.0 mm/11.0 mm/12.0 mm tương ứng với đường kính nòng rỗng là 4.5/5.0/6.0/6.0 mm, được làm từ chất liệu thép không gỉ. - Chiều dài đinh từ 34 cm - 48 cm. - Đường kính đầu đinh 13mm. - Đầu gần có 3 lỗ dùng vít liên khóa 4.9mm, đầu xa có 3 lỗ dùng vít liên khóa 3.9mm hoặc 4.9mm. Bước tăng 2 cm. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
473
Vít chốt đinh nội tủy các cỡ, các số
330
Cái
Vít liên khóa được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5 mm, sâu 2.8 mm. Gồm 2 loại đường kính: - Vít liên khóa đường kính 3.9 mm: Độ rộng thân vít không gồm phần ren 2.9 mm, gồm cả ren 3.9 mm, chiều dài từ 16 mm - 50 mm, bước tăng 2 mm. - Vít liên khóa đường kính 4.9 mm: Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.9 mm, gồm cả ren 4.9 mm, chiều dài từ 20 mm - 90 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 20 mm - 70mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 70 mm - 90 mm. - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
474
Bộ đinh Gamma đùi các cỡ
154
Bộ
- Chất liệu titanium alloy TC4. Bộ gồm: + 01 Đinh chốt đầu gần xương đùi PFNA (chuẩn) đường kính 9.4/ 10/ 11/ 12mm, dài 180/ 200/ 240mm hoặc Đinh chốt đầu gần xương đùi PFNA (dài) trái/ phải, đường kính 9.0/ 10/ 11/ 12mm, dài 320/ 340/ 360/ 380/ 400/ 420mm + 01 Lưỡi chốt cổ xương đùi đường kính 10.0mm, dài 70/ 75/ 80/ 85/ 90/ 95/ 100/ 105/ 110/ 115/ 120mm + 01 Vít chốt ngang đường kính 5.0mm, dài 30/ 35/ 40/ 45/ 50/ 55/ 60/ 65/ 70/ 75/ 80mm + 01 Vít nắp đinh chốt đường kính 16.5mm, dài 5/ 10/ 15mm - Cung cấp trợ cụ tương thích đồng bộ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
475
Đinh Chanz các cỡ
58
Cái
Có ren ở 1 đầu hoặc ở giữa thân. ' - Chất liệu thép không rỉ. - Đinh Ø4.5/ 5.0 dài 150/ 175/ 200/ 225mm, ren 18/ 25/ 32/ 40mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
476
Đinh Kirschner các cỡ, hai đầu nhọn
690
Cái
Đinh Kirschner hai đầu nhọn được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đinh có các đường kính 0.8/1.0/1.2/1.5/1.8/2.0/2.5/3.0 mm. Chiều dài đinh với các kích thước 100mm, 150 mm, 225 mm, 300 mm. - Đinh bảo đảm độ cứng, vững
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
477
Đinh Kirschner có ren các cỡ
20
Cái
Đinh Kirschner có ren được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đinh có các đường kính 0.8/1.0/1.2/1.5/1.8/2.0/2.5/3.0 mm. Chiều dài đinh với các kích thước 100mm, 150 mm, 225 mm, 300 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
478
Đinh stéc-man các cỡ
20
Cái
Đinh Steimann được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính đinh 3.0mm/3.5mm/4.0mm/4.5mm/5.0 mm. Chiều dài đinh với các kích thước 125/150/175/200/225/250/275/30
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
479
Đinh Elastic các cỡ
10
Cái
Đinh có đường kính 2.0/2.5/3.0/3.5/4.0/4.5mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Chiều dài 44cm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
480
Mũi khoan xương các cỡ
10
Cái
'- Đk từ 2.5 -> 5.5mm,dài từ 85mm - 150mm, - Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
481
Bộ cố định ngoài chữ T các cỡ
8
Bộ
Gồm 2 thanh ren thép 316 đường kính 8mm và 2 thanh ren thép 316 đường kính 6mm,12 khối chữ nhật, 10 bu lông, 28 đai ốc thép không rỉ, 5 đinh Schanz.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
482
Bộ cố định ngoài tay đầu dưới xương quay các cỡ
4
Bộ
Gồm 1 thanh trơn thép 316 đường kính 6mm, 2 hệ thống cặp đinh thép không rỉ và nhôm, 4 đinh Schanz 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
483
Bộ cố định ngoài gần khớp
30
Bộ
Gồm 1 thanh cong đường kính 8mm, 1 thanh thép 316 thẳng đường kính 8mm, 1 thanh răng thép 316 đường kính 6mm, 12 khối chữ nhật, 25 bu lông, 4 đai ốc thép không rỉ, 6 đinh Schanz.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
484
Bộ cố định ngoài khung chậu
2
Bộ
Gồm 2 thanh cong đường kính 8mm; 3 thanh ren đường kính 6mm dài 360mm, 380mm, 400mm thép 316; 14 khối chữ nhật; 26 bulông; 12 đai ốc thép không rỉ, 4 đinh Schanz.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
485
Bộ cố định ngoài cẳng chân
5
Bộ
Gồm 2 thanh ren thép 316 đường kính 8mm, 8 khối chữ nhật, 8 bu lông, 16 đai ốc thép không rỉ, 4 đinh Schanz.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
486
Bộ cố định ngoài cẳng chân AO
5
Bộ
Gồm 8 khối cặp, 2 thanh trơn thép 316 đường kính 8mm và 4 đinh Schanz
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
487
Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov
5
Bộ
Gồm 4 vòng nhôm, 3 thanh ren đường kính 6mm, 17 Fixateur, 45 đai ốc thép không rỉ, 10 đinh Kirschner.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
488
Bộ cố định ngoài cẳng chân Ilizarov không cản quang
5
Bộ
Gồm 4 vòng nhựa bakelite, 3 thanh ren đường kính 6mm, 17 Fixateur, 45 đai ốc thép không rỉ, 10 đinh Kirschner.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
489
Bộ cố định ngoài qua gối
5
Bộ
Gồm 2 thanh ren thép 316 đường kính 8mm, 12 khối chữ nhật, 24 đai ốc, 12 bulông thép không rỉ, 6 đinh Schanz.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
490
Bộ cố định ngoài ba thanh
5
Bộ
Gồm 3 thanh trơn thép 316 đường kính 8mm dài 400mm, 12 khối chữ nhật, 24 bulông thép không rỉ, 6 đinh Schanz 5.0mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
491
Bộ cố định ngoài liên mấu chuyển
5
Bộ
Gồm 1 thanh trơn thép 316 đường kính 8mm dài 250-300mm, 5 khối chữ nhật, 10 bulông, 5 đinh Schanz.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
492
Bộ cố định ngoài Hoffmann
5
Bộ
Gồm 1 thanh trơn thép 316 đường kính 8mm, 2 hệ thống cặp đinh thép không rỉ và nhôm, 6 đinh Schanz.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
493
Bộ cố định ngoài tay
5
Bộ
Gồm 2 thanh ren thép 316 đường kính 6mm, 8 khối chữ nhật, 8 bu lông, 16 đai ốc thép không rỉ, 4 đinh Schanz.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
494
Bộ cố định ngoài mâm chày
5
Bộ
Gồm 2 vòng nhôm, 4 thanh ren thép 316, 7 khối chữ nhật, 12 bulông, 26 đai ốc, 8 fixateur, 4 đinh Kirschner, 3 đinh Schanz.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
495
Bộ cố định ngoài mâm chày Hybrid L.S
5
Bộ
Gồm 2 vòng nhựa bakelike, 4 thanh ren thép 316, 7 khối chữ nhật, 12 bulông, 26 đai ốc, 8 fixateur, 4 đinh Kirschner, 3 đinh Schanz.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
496
Bộ cố định ngoài ngón tay L.S
5
Bộ
Gồm 1 thanh ren thép 316, 2 vòng bán nguyệt, 4 fixateur, 4 đai ốc, 4 đinh Kirschner răng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
497
Bộ cố định ngoài Khối cặp L.S
5
Bộ
Gồm 1 thân khung và 2 hệ cặp đinh nhôm; 2 khớp cầu, 2 chốt khóa, 5 buloong thép không rỉ, 1 bộ căng giãn, 6 đinh Schanz, 1 khóa lục giác chìm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
498
Bộ cọc ép xương ren ngược chiều
30
Bộ
Loại cẳng tay: Đường kínhx bước ren:M7x 1 dài 180 - Loại cẳng chân: Đường kínhx bước ren:M10x1 dài 240 - Loại đùi: Đường kínhx bước ren:M10 x 1 dài 350 - 01 bộ sản phẩm gồm: - 02 trục vít ren hai chiều - 08 vít giữ đinh - 08 êcu theo vít giữ đinh - 08 êcu tăng chỉnh
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
499
Nẹp bản nhỏ các cỡ dùng vít đk 3.5mm
196
Cái
Nẹp bản nhỏ (DCP) được làm từ chất liệu thép không gỉ. Độ dày 3.5 mm, rộng 10 mm, số lỗ bắt vít từ 4-12 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 12mm, trong đó khoảng cách xa nhất ở giữa nẹp là 16mm, chiều dài tương ứng 53.5 mm - 149.5 mm, dùng vít thường 3.5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
500
Nẹp chữ T bản nhỏ dùng vít đk 3.5mm
50
Cái
Nẹp chữ T thẳng được làm từ chất liệu thép không gỉ. Độ dày 2.0 mm, thân nẹp rộng 10 mm, số lỗ bắt vít từ 3- 8 lỗ, chiều dài tương ứng 50.5 mm - 110.5 mm, dùng vít thường 3.5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
501
Nẹp hình mắt xích dùng vít đk 3.5mm
40
Cái
Nẹp mắt xích được làm từ chất liệu thép không gỉ. Độ dày nẹp 2.5mm, chiều rộng 10mm, số lỗ bắt vít từ 4 - 25 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 12mm, chiều dài tương ứng 47.5 mm - 299.5 mm, dùng vít thường 3.5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
502
Nẹp lòng máng dùng vít đk 3.5mm
70
Cái
Nẹp lòng máng 1/3 được làm từ chất liệu làm từ thép không gỉ. Độ dày 1.8 mm, rộng 10 mm, số lỗ bắt vít từ 3 đến 12 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 12mm, chiều dài tương ứng 39.8 mm - 147.8 mm, dùng vít thường 3.5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
503
Vít xương cứng tự taro 3.5 mm
1.400
Cái
Vít xương cứng 3.5mm được làm từ chất liệu thép không gỉ, tự taro. Đường kính mũ vít 6.0mm với độ cao 3.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5mm, sâu 1.8mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 2.5mm, gồm cả ren 3.5mm, chiều dài từ 10mm - 80mm, bước tăng 2mm trong khoảng từ 10mm - 60mm, bước tăng 5mm trong khoảng từ 60mm - 80mm, bước ren 1.25mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
504
Nẹp bản hẹp các cỡ dùng vít đk 4.5 mm
26
Cái
Nẹp bản hẹp (LC-DCP) được làm từ chất liệu thép không gỉ. Độ dày 4.5 mm, rộng 13.5 mm, số lỗ bắt vít từ 4- 18 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 18mm, chiều dài tương ứng 72.5 mm - 324.5 mm, dùng vít thường 4.5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
505
Nẹp bản rộng các cỡ dùng vít đk 4.5 mm
12
Cái
Nẹp bản rộng (LC-DCP) được làm từ chất liệu thép không gỉ. Độ dày 5.2 mm, rộng 17.5 mm, số lỗ bắt vít từ 5- 20 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 18mm, chiều dài tương ứng 90.5 mm - 360.5 mm, dùng vít thường 4.5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
506
Nẹp chữ T các cỡ dùng vít đk 4.5 mm
8
Cái
Nẹp chữ T được làm từ chất liệu thép không gỉ. Độ dày 2.0 mm, đầu nẹp rộng 34mm, thân nẹp rộng 17.5 mm, số lỗ bắt vít từ 2- 12 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 16mm, chiều dài tương ứng 54.5mm-214.5mm, dùng vít thường 4.5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
507
Nẹp nâng đỡ chữ L các cỡ dùng vít đk 4.5 mm
2
Cái
Nẹp chữ L được làm từ thép không gỉ. Độ dày nẹp 2.0 mm, đầu nẹp rộng 33.5mm, thân nẹp rộng 16 mm, số lỗ bắt vít trên thân nẹp từ 3 - 12 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 16mm, chiều dài tương ứng 54 - 198 mm, dùng vít thường 4.5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
508
Nẹp đầu dưới xương chày trái (phải) mặt trong (ngoài) các cỡ
5
Cái
Dày 3,0mm; đầu nẹp rộng 18,0mm; thân nẹp rộng 13,0mm Có 8 lỗ đầu; 5 - 13 lỗ thân Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
509
Nẹp đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ
5
Cái
Dày 5,0mm; đầu nẹp rộng 33,0mm; thân nẹp rộng 16,0mm Có 8 lỗ đầu; 5 - 13 lỗ thân Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
510
Nẹp đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ
5
Cái
Dày 5,0mm; đầu nẹp rộng 26,0mm; thân nẹp rộng 16,0mm Có 3 lỗ đầu; 5 - 13 lỗ thân Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
511
Nẹp nâng đỡ ngoài đầu xương chày vít Ø4.5mm, trái/ phải, các cỡ
4
Cái
- Chất liệu thép không rỉ. - Nẹp dày 3.8mm, rộng 14.0mm. Đầu 3 lỗ, thân nẹp có 3/ 5/ 7/ 9/ 11/ 13 lỗ, dài 87/ 118/ 149/ 181/ 210/ 240mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
512
Nẹp DHS 135°, các cỡ
6
Cái
Có 2/3/4/5/6/7/8 lỗ Đồng bộ với vít DHS, vít nén Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
513
Nẹp DCS 95°, các cỡ
3
Cái
Có 2/3/4/5/6/7/8 lỗ Đồng bộ với vít DHS, vít nén Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
514
Vít DHS/DCS các cỡ
10
Cái
Dài 50-90mm với bước tăng 5mm Đồng bộ với nẹp DHS/DCS Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
515
Vít nén DHS/DCS
6
Cái
Dài 28mm Đồng bộ với nẹp DHS/DCS Chất liệu thép không gỉ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
516
Vít xương cứng tự taro 4.5 mm
656
Cái
- Chất liệu thép không rỉ 316L. - Vít đường kính 4.5mm, dài 12-100mm, bước tăng 2mm - Đường kính mũ vít 8.0mm, đường kính lõi vít 3.5mm, lỗ vặn vít lục giác 3.5mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
517
Vít xương xốp ren ngắn đk 4.0mm dài các cỡ
260
Cái
Vít xương xốp ren ngắn 4.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 6.0mm với độ cao 3.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5mm, sâu 1.8 mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 2.5mm, gồm cả ren 4.0mm, chiều dài từ 10 mm - 80 mm, bước tăng 2mm trong dải từ 10mm - 30 mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 30mm - 80mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
518
Vít xương xốp ren toàn phần 4.0 mm
10
Cái
Vít xương xốp ren toàn phần 4.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 6.0mm với độ cao 3.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5mm, sâu 1.8 mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 2.9mm, gồm cả ren 4.0mm, chiều dài từ 10 mm - 80 mm, bước tăng 2mm trong dải từ 10mm - 30 mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 30mm - 80mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
519
Vít xương xốp mắt cá Ø4.5mm, các cỡ
10
Cái
Vít mắt cá được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5mm, sâu 2.8mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.1mm, gồm cả ren 4.5mm, chiều dài từ 25 mm - 100 mm với bước tăng 5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
520
Vít xương xốp ren 16.0 mm/ ren 32.0 mm , Ø6.5 mm các cỡ
80
Cái
Vít xương xốp ren 16.0/32.0mm đường kính 6.5mm, được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5mm, sâu 2.8 mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.5mm, gồm cả ren 6.5mm. Gồm 2 loại chiều dài ren: - Vít xương xốp ren 16mm: chiều dài từ 25 mm - 120 mm, bước tăng 5 mm. - Vít xương xốp ren 32mm: chiều dài từ 40 mm - 120 mm, bước tăng 5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
521
Vít xương xốp ren toàn phần 6.5 mm
10
Cái
Vít xương xốp ren toàn phần 6.5 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5mm, sâu 2.8 mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.8mm, gồm cả ren 6.5mm, chiều dài từ 20 mm - 120 mm, bước tăng 5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
522
Vít xương xốp rỗng nòng ren ngắn 4.0 mm
10
Cái
Vít xương xốp rỗng nòng ren ngắn 4.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 6.0mm với độ cao 3.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5mm, sâu 1.8 mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 2.9mm, gồm cả ren 4.0mm, đường kính nòng rỗng 1.3mm, chiều dài từ 10 mm - 80 mm, bước tăng 2mm trong dải từ 10mm - 30 mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 30mm - 80mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
523
Vít xương xốp rỗng nòng ren toàn phần 4.0 mm
10
Cái
Vít xương xốp rỗng nòng ren toàn phần 4.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 6.0mm với độ cao 3.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5mm, sâu 1.8 mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 2.9mm, gồm cả ren 4.0mm, đường kính nòng rỗng 1.3mm, chiều dài từ 10 mm - 80 mm, bước tăng 2mm trong dải từ 10mm - 30 mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 30mm - 80mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
524
Vít xương xốp rỗng nòng ren 16.0 mm/ 32.0 mm Ø6.5/ Ø7.0mm các cỡ,
10
Cái
Vít xương xốp rỗng nòng ren 16.0/32.0 mm đường kính 6.5/7.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5mm, sâu 2.8 mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.9mm, gồm cả ren 6.5mm, đường kính nòng rỗng 2.3mm - Vít xương xốp rỗng nòng ren 16mm: chiều dài từ 20 mm-20 mm, bước tăng 5 mm. - Vít xương xốp rỗng nòng ren 32mm: chiều dài từ 35 mm-120 mm, bước tăng 5 mm..
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
525
Vít xương xốp rỗng nòng ren toàn phần 5 mm
5
Cái
Vít xương xốp rỗng nòng ren toàn phần 6.5 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 8.0mm với độ cao 4.4 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5mm, sâu 2.8 mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 3.9mm, gồm cả ren 6.5mm, đường kính nòng rỗng 2.3mm, chiều dài từ 20 mm - 120 mm, bước tăng 5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
526
Vít xương thuyền titanium các cỡ
6
Cái
- Vít rỗng nén ép không đầu tự taro, đường kính 2.4mm. + Loại ren ngắn: chiều dài ren từ 4 - 10mm. Chiều dài vít từ 10 - 30mm (bước tăng 1mm), từ 30 - 40mm (bước tăng 2mm) + Loại ren dài: chiều dài ren từ 6 - 16mm. Chiều dài vít từ 17 - 30mm (bước tăng 1mm), từ 30 - 40mm (bước tăng 2mm). - Chất liệu bằng titanium, hợp kim Ti6Al4V - Thiết kế đầu vít hình ngôi sao ngăn ngừa hỏng mũ vít.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
527
Bộ nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, chất liệu titanium các cỡ
40
Bộ
Bộ nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ kèm vít tương ứng, chất liệu titanium gồm: + 1 Nẹp: Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ, thân có 2; 3; 4; 5;6; 7; 8 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài 40mm; 49mm; 58mm; 67mm; 76mm; 85mm; 94mm khoảng cách giữa các lỗ 9mm, chiều rộng 9mm, dày 1.6mm + 6 vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm. + 1 vít vỏ đường kính 2.4mm - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
528
Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, chất liệu titanium các cỡ
40
Cái
- Thiết kế nẹp mang tính giải phẫu làm tăng tối đa khả năng thích hợp với xương, có thể bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp. - Chất liệu: Titanium tinh khiết nhóm 3 - Nẹp khóa mini 2.4 đầu dưới xương quay, đầu 9 lỗ, thân có 2; 3; 4; 5;6; 7; 8 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài 40mm; 49mm; 58mm; 67mm; 76mm; 85mm; 94mm khoảng cách giữa các lỗ 9mm, chiều rộng 9mm, dày 1.6mm. - Sử dụng vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm hoặc kết hợp với vít vỏ đường kính 2.4mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
529
Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm, đầu ngôi sao dài các cỡ
240
Cái
- Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm, góc khóa thay đổi 15°, tự taro. Tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng Mex. - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI). - Đường kính 2.4mm, chiều dài từ 6mm đến 10mm (bước tăng 1mm), từ 10mm đến 30mm (bước tăng 2mm). - Đầu vặn hình ngôi sao, đầu vít đường kính 3.5mm, đường kính lõi 1.9mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
530
Vít vỏ đường kính 2.4mm, đầu ngôi sao dài các cỡ
40
Cái
- Vít vỏ đường kính 2.4mm - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI). - Đường kính 2.4mm, chiều dài từ 6 đến 36mm bước tăng 2mm. - Đầu vặn hình ngôi sao, đầu vít đường kính 4.05mm, đường kính lõi 1.9mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
531
Bộ nẹp khóa mini 2.4 đầu trên xương quay, chất liệu titanium các cỡ
5
Bộ
Bộ nẹp khóa mini 2.4 đầu trên xương quay, chất liệu titanium gồm: + 1 Nẹp: + 6 vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm + 1 vít vỏ đường kính 2.4mm - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
532
Nẹp khóa mini 2.4 đầu xương quay, chất liệu titanium các cỡ
10
Cái
- Thiết kế nẹp mang tính giải phẫu làm tăng tối đa khả năng thích hợp với xương, có thể bắt vít khóa hoặc vít vỏ nén ép trên cùng một lỗ vít trên thân nẹp. - Chất liệu: Titanium tinh khiết nhóm 3 - Nẹp khóa mini 2.4 đầu xương quay có 2; 3; 4 lỗ, trái/ phải, tương ứng chiều dài 36mm; 45mm; 54mm, khoảng cách giữa các lỗ 9mm, chiều rộng 7mm, dày 1.6mm. - Sử dụng vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm hoặc kết hợp với vít vỏ đường kính 2.4mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
533
Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm, đầu ngôi sao dài các cỡ
60
Cái
- Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm, góc khóa thay đổi 15°, tự taro. Tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng Mex. - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI). - Đường kính 2.4mm, chiều dài từ 6mm đến 10mm (bước tăng 1mm), từ 10mm đến 30mm (bước tăng 2mm). - Đầu vặn hình ngôi sao, đầu vít đường kính 3.5mm, đường kính lõi 1.9mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
534
Vít vỏ đường kính 2.4mm, đầu ngôi sao dài các cỡ
10
Cái
- Vít vỏ đường kính 2.4mm - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI). - Đường kính 2.4mm, chiều dài từ 6 đến 36mm bước tăng 2mm. - Đầu vặn hình ngôi sao, đầu vít đường kính 4.05mm, đường kính lõi 1.9mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
535
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ, Titanium
5
Bộ
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Nẹp khóa chữ T loại góc xiên phải và trái dùng cho đầu dưới xương quay, có 3-4-5-6-7-8 lỗ thân. Nẹp dày 2.5mm, rộng 10.0mm, phần đầu rộng 25mm, khoảng cách lỗ 11.0mm. Chiều dài 62-17mm + 07 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 2.7mm. chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 3.9mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10 - 45mm + 04 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110mm + 01 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
536
Nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay phải/trái, titanium
5
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa chữ T loại góc xiên phải và trái dùng cho đầu dưới xương quay, có 3-4-5-6-7-8 lỗ thân. Nẹp dày 2.5mm, rộng 10.0mm, phần đầu rộng 25mm, khoảng cách lỗ 11.0mm. Chiều dài 62mm, 73mm, 84mm, 95mm, 106mm, 117mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
537
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 2.7mm, titanium
35
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 2.7mm. chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 3.9mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-45 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
538
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
20
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
539
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
5
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
540
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (nẹp khóa mỏm khuỷu) kèm vít khóa tương ứng, chất liệu titanium
5
Bộ
Bộ nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (nẹp khóa mỏm khuỷu) kèm vít khóa tương ứng, chất liệu titanium gồm + 1 Nẹp: + 7 vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm + 3 vít vỏ đường kính 3.5mm - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
541
Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (nẹp khóa mỏm khuỷu), dùng vít khóa 3.5 và vít vỏ 3.5, các cỡ
5
Cái
- Thiết kế nẹp mang tính giải phẫu làm tăng tối đa khả năng thích hợp với xương. Đặc tính cơ học của lỗ vít khóa - nén hình giọt nước kết hợp trên thân nẹp làm tăng khả năng chịu lực uốn bẻ 23% và tăng khả năng chống gãy mỏi 31% so với nẹp khóa - nén thông thường. - Chất liệu: Titanium tinh khiết nhóm 3 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ có 4; 5; 6;7 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14 lỗ, trái/phải, tương ứng chiều dài 86mm; 99mm; 112mm, 125mm; 138mm; 151mm; 164mm; 177mm; 190mm; 203mm; 216mm, chiều rộng nẹp 11 mm, khoảng cách giữa các lỗ 13 mm, độ dày nẹp 3.0 mm. - Sử dụng vít khóa đa hướng đường kính 3.5 mm, vít vỏ đường kính 3.5mm hoặc vít xốp đường kính 4.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
542
Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm, đầu ngôi sao, dài các cỡ
35
Cái
- Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm, với thiết kế góc khóa thay đổi 15°, tự taro. Tương thích với hệ thống nẹp khóa đa hướng Mex. - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI) - Đường kính 3.5mm - Chiều dài 10-50mm, bước tăng 2mm và 50-95mm, bước tăng 5mm - Thiết kế đầu vít hình ngôi sao ngăn ngừa hỏng mũ vít với đường kính đầu vít 5.1mm, đường kính lõi 2.8mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
543
Vít vỏ đường kính 3.5mm, đầu ngôi sao, dài các cỡ
15
Cái
- Vít vỏ đường kính 3.5mm - Đường kính 3.5mm, chiều dài 10-50mm, bước tăng 2mm và 50-80mm, bước tăng 5mm - Chất liệu: hợp kim Titanium (Ti6Al4V ELI) - Thiết kế đầu vít hình ngôi sao ngăn ngừa hỏng mũ vít với đường kính đầu vít 6mm, đường kính lõi 3.4mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
544
Bộ nẹp khóa bản nhỏ các cỡ dùng vít khóa đk 3.5mm
12
Bộ
1 Bộ gồm: + 01 Nẹp khóa bản nhỏ được làm từ chất liệu thép không gỉ. Nẹp dày 3.5mm, rộng 11mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 4 đến 12 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 13.5 mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ 61-169mm, kết hợp vít khóa 3.5mm và vít thường 3.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm 2 lỗ nhỏ đường kính 1.5mm cho đinh kisner để cố định nẹp. + 10 vít Đường kính vít 3.5mm; dài từ 12-80mm Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
545
Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ dùng vít khóa đk 3.5mm
12
Cái
Nẹp khóa bản nhỏ được làm từ chất liệu thép không gỉ. Nẹp dày 3.5mm, rộng 11mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 4 đến 12 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 13.5 mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ 61-169mm, kết hợp vít khóa 3.5mm và vít thường 3.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm 2 lỗ nhỏ đường kính 1.5mm cho đinh kisner để cố định nẹp.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
546
Vít khóa đk 3.5mm dài các cỡ
120
Cái
Vít khóa 3.5 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 4.9 mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5 mm, sâu 1.5 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 3.5 mm, chiều dài từ 12 mm - 80 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 12 mm - 60mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 60 mm - 80 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
547
Bộ nẹp khóa chữ T bản nhỏ dùng vít khóa 3.5 các loại, các cỡ
78
Bộ
1 Bộ gồm: + 01 'Nẹp khóa bản nhỏ chữ T được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 2 mm, đầu nẹp rộng 23mm, thân nẹp rộng 10 mm, số lỗ bắt vít từ 2 đến 10 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 10.5mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ 43.9-127.9 mm, kết hợp vít khóa 3.5 mm và vít thường 3.5 mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. + 10 vít khóa đường kính vít 3.5mm; dài từ 12-60mm. Cổ mũ vít có ren. Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
548
Nẹp khóa chữ T bản nhỏ dùng vít khóa 3.5 các loại, các cỡ
78
Cái
Nẹp khóa bản nhỏ chữ T được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 2 mm, đầu nẹp rộng 23mm, thân nẹp rộng 10 mm, số lỗ bắt vít từ 2 đến 10 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 10.5mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ 43.9-127.9 mm, kết hợp vít khóa 3.5 mm và vít thường 3.5 mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
549
Vít khóa đk 3.5mm dài các cỡ
780
Cái
Vít khóa 3.5 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 4.9 mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5 mm, sâu 1.5 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 3.5 mm, chiều dài từ 12 mm - 80 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 12 mm - 60mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 60 mm - 80 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
550
Bộ nẹp khóa bản mỏng hẹp các cỡ, Titanium
5
Bộ
Bộ nẹp khóa bản mỏng hẹp các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Nẹp khóa bản mỏng hẹp dùng vít 3.5mm, có 2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12 lỗ thân. Nẹp dày 2.7mm, rộng 10.0mm, khoảng cách lỗ 15.0mm. Chiều dài 43 - 193mm + 05 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110 mm + 02 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
551
Nẹp khóa bản mỏng hẹp, titanium
5
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa bản mỏng hẹp dùng vít 3.5mm, có 2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12 lỗ thân. Nẹp dày 2.7mm, rộng 10.0mm, khoảng cách lỗ 15.0mm. Chiều dài 43mm, 58mm, 73mm, 88mm, 103mm, 118mm, 133mm, 148mm, 163mm, 178mm, 193mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
552
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
25
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
553
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
10
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
554
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y các cỡ, Titanium
4
Bộ
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y phải/trái dùng vít 3.5mm, có 2-3-4-5-6-7-8 lỗ thân. Nẹp dày 2.7mm, rộng 11mm, đầu rộng 48mm khoảng cách lỗ 15mm. Chiều dài 88-178mm + 12 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110 mm + 04 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
555
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y trái/phải dùng vít khóa đk 3.5mm các cỡ
4
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y phải/trái dùng vít 3.5mm, có 2-3-4-5-6-7-8 lỗ thân. Nẹp dày 2.7mm, rộng 11mm, đầu rộng 48mm khoảng cách lỗ 15mm. Chiều dài 88mm, 103mm, 118mm, 133mm, 148mm, 163mm, 178mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
556
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
48
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
557
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
16
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
558
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong các cỡ, Titanium
5
Bộ
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Nẹp khóa mặt trong lồi cầu xương cánh tay phải/trái dùng vít 3.5mm, có 4-5-6-7-8-9-10 lỗ thân. Nẹp dày 2.5mm, rộng 9.5mm, đầu rộng 12mm, khoảng cách lỗ 12.0mm. Chiều dài 88-160mm + 05 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110mm + 02 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-110mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
559
Nẹp khóa mặt trong lồi cầu xương cánh tay phải/trái, titanium
5
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa mặt trong lồi cầu xương cánh tay phải/trái dùng vít 3.5mm, có 4-5-6-7-8-9-10 lỗ thân. Nẹp dày 2.5mm, rộng 9.5mm,đầu rộng 12mm, khoảng cách lỗ 12.0mm. Chiều dài 88mm, 100mm, 112mm, 124mm, 136mm, 148mm, 160mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
560
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
25
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
561
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
10
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
562
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài các cỡ, Titanium
5
Bộ
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong các cỡ,, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay dùng vít 3.5mm, loại 4-5-6-7-8-9-10 lỗ. Nẹp dày 2.5mm, rộng 9.5mm, đầu rộng 12mm, khoảng cách lỗ 12.0mm.Chiều dài 79-151mm + 05 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110 mm + 02 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
563
Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay phải/trái, titanium
5
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay dùng vít 3.5mm, loại 4-5-6-7-8-9-10 lỗ. Nẹp dày 2.5mm, rộng 9.5mm, đầu rộng 12mm, khoảng cách lỗ 12.0mm. Chiều dài 79mm, 91mm, 103mm, 115mm, 127mm, 139mm, 151mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
564
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
25
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
565
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
10
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
566
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/phải dùng vít khóa đk 3.5mm các cỡ
36
Bộ
1 Bộ gồm: + 01 Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/phải được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 4.0 mm, rộng 14.8mm, đầu nẹp có 8 lỗ bắt vít, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 4 đến 14 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 13mm, chiều dài nẹp từ 109mm-239mm, sử dụng kết hợp vít khóa 3.5mm và vít thường 3.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. + 10 vít Đường kính vít 3.5mm; dài từ 12-80mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
567
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/phải các cỡ
36
Cái
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trái/phải được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 4.0 mm, rộng 14.8mm, đầu nẹp có 8 lỗ bắt vít, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 4 đến 14 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 13mm, chiều dài nẹp từ 109mm-239mm, sử dụng kết hợp vít khóa 3.5mm và vít thường 3.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
568
Vít khóa đk 3.5mm dài các cỡ
360
Cái
Vít khóa 3.5 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 4.9 mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5 mm, sâu 1.5 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 3.5 mm, chiều dài từ 12 mm - 80 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 12 mm - 60mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 60 mm - 80 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
569
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong các cỡ, Titanium
5
Bộ
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Nẹp khóa đầu dưới xương chày (mặt trong) dùng vít 3.5mm, có 4-6-8-10-12-14-16 lỗ thân, nẹp dày: 4.0 mm, rộng: 12.5 mm, đầu rộng 21.5 mm, khoảng cách lỗ: 13 mm. Chiều dài 112-268mm + 14 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110mm + 03 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-110mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
570
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong phải/trái, titanium
5
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa đầu dưới xương chày (mặt trong) dùng vít 3.5mm, có 4-6-8-10-12-14-16 lỗ thân, nẹp dày: 4.0 mm, rộng: 12.5 mm, đầu rộng 21.5 mm, khoảng cách lỗ: 13 mm, chiều dài 112mm, 138mm, 164mm, 190mm, 216mm, 242mm, 268mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
571
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
70
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
572
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
15
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
573
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài các cỡ, Titanium
5
Bộ
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt trong các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Nẹp khóa đầu dưới xương chày (mặt ngoài) dùng vít 3.5mm, có 4-6-8-10-12-14-16 lỗ thân, nẹp dày: 4.0 mm, rộng: 12.5 mm, đầu rộng 21.5 mm, khoảng cách lỗ: 13 mm. Chiều dài 62-198mm + 14 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110mm + 03 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-110mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
574
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài phải/trái, titanium
5
Cái
Chất liệu Titanium . Nẹp khóa đầu dưới xương chày (mặt ngoài) dùng vít 3.5mm, có các loại 2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15 lỗ thân. Nẹp dày 3.0mm, rộng 12.0mm, đầu rộng 29mm, khoảng cách lỗ 17mm. Chiều dài 62mm, 79mm, 88mm, 96mm, 104mm, 112mm, 131mm, 139mm, 147mm, 155mm, 174mm, 182mm, 190mm, 198mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
575
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
70
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
576
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
15
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
577
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ, Titanium
5
Bộ
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Nẹp khóa đầu dưới xương mác dùng vít 3.5mm, có các loại 3-4-5-6-7-8-9-10 lỗ. Nẹp dày 1.8mm, rộng 11mm,đầu rộng 15mm, khoảng cách lỗ 8.0mm Chiều dài 73-129mm + 06Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110mm + 03 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-110mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
578
Nẹp khóa đầu dưới xương mác phải/trái, titanium
5
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa đầu dưới xương mác dùng vít 3.5mm, có các loại 3-4-5-6-7-8-9-10 lỗ. Nẹp dày 1.8mm, rộng 11mm,đầu rộng 15mm, khoảng cách lỗ 8.0mm. Chiều dài 73mm, 81mm, 89mm, 97mm, 105mm 113mm, 121mm, 129mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
579
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
70
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
580
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
15
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
581
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ
40
Bộ
1 Bộ gồm: + 01 Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 3.0 mm, đầu nẹp rộng 21mm, thân nẹp rộng 11.8 mm, số lỗ bắt vít từ 2 đến 12 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 12mm, đầu nẹp có 4 lỗ, chiều dài tương ứng 51 mm - 171 mm, sử dụng kết hơp vít khóa 3.5 mm và vít thường 3.5mm. + 10 vít Đường kính vít 3.5mm; dài từ 12-80mm. Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
582
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ
40
Cái
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 3.0 mm, đầu nẹp rộng 21mm, thân nẹp rộng 11.8 mm, số lỗ bắt vít từ 2 đến 12 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 12mm, đầu nẹp có 4 lỗ, chiều dài tương ứng 51 mm - 171 mm, sử dụng kết hơp vít khóa 3.5 mm và vít thường 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
583
Vít khóa đk 3.5mm dài các cỡ
400
Cái
Vít khóa 3.5 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 4.9 mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5 mm, sâu 1.5 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 3.5 mm, chiều dài từ 12 mm - 80 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 12 mm - 60mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 60 mm - 80 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
584
Bộ nẹp khóa mắt xích dùng vít khóa đường kính 3.5mm các cỡ
8
Bộ
1 Bộ gồm: + 01 Nẹp khóa mắt xích được làm từ chất liệu liệu thép không gỉ, độ dày 2.4mm, rộng 10mm, số lỗ bắt vít từ 4 đến 25 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 13mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ từ 60mm-333mm, dùng kết hợp vít khóa 3.5mm và vít thường 3.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm 2 lỗ nhỏ đường kính 2.2mm cho đinh kisner để cố định nẹp. + 10 vít Đường kính vít 3.5mm; dài từ 12-80mm. Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
585
Nẹp khóa mắt xích các cỡ
8
Cái
Nẹp khóa mắt xích được làm từ chất liệu liệu thép không gỉ, độ dày 2.4mm, rộng 10mm, số lỗ bắt vít từ 4 đến 25 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 13mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ từ 60mm-333mm, dùng kết hợp vít khóa 3.5mm và vít thường 3.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm 2 lỗ nhỏ đường kính 2.2mm cho đinh kisner để cố định nẹp.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
586
Vít khóa đk 3.5mm dài các cỡ
80
Cái
Vít khóa 3.5 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 4.9 mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5 mm, sâu 1.5 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 3.5 mm, chiều dài từ 12 mm - 80 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 12 mm - 60mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 60 mm - 80 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
587
Bộ nẹp khóa mắt xích cong các cỡ, Titanium
2
Bộ
Bộ nẹp khóa mắt xích cong các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Nẹp khóa mắt xích cong, dùng vít 3.5mm, có 4-6-8-10-12-14-16-18-20 lỗ. Nẹp dày 3mm, rộng 11.0mm, khoảng cách lỗ 13.3mm. Chiều dài 85-2118mm + 10 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
588
Nẹp khóa mắt xích cong, dùng vít 3,5mm, titanium
2
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa mắt xích cong, dùng vít 3.5mm, có 4-6-8-10-12-14-16-18-20 lỗ. Nẹp dày 3mm, rộng 11.0mm, khoảng cách lỗ 13.3mm. Chiều dài 55mm, 81mm, 106mm, 130mm, 152mm, 172mm, 188mm, 201mm, 211mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
589
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
20
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
590
Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ, Titanium
3
Bộ
Bộ nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Chất liệu Titanium. Nẹp khóa xương đòn dùng vít 3.5mm, có 5-6-7-8-9-11 lỗ. Nẹp dày 2.7mm, rộng 10.0mm, đầu rộng 10mm, khoảng cách lỗ 15.0mm. Chiều dài 89-177mm + 06 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110mm + 02 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-110mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
591
Nẹp khóa xương đòn chữ S phải/trái, titanium
3
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa xương đòn dùng vít 3.5mm, có 5-6-7-8-9-11 lỗ. Nẹp dày 2.7mm, rộng 10.0mm, đầu rộng 10mm, khoảng cách lỗ 15.0mm. Chiều dài 89mm, 104mm, 119mm, 134mm, 149mm, 177mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
592
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
18
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
593
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
6
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
594
Bộ nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Titanium
2
Bộ
Bộ nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn dùng vít 2.7/3.5mm, có các loại 2-4-5-6-7-8 lỗ. Nẹp dày 3.0mm, rộng 10mm,đầu rộng 12.7mm, khoảng cách lỗ 13mm. Chiều dài 61-135mm + 05 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 2.7mm. chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 3.9mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110mm + 05 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110mm + 03 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-110mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
595
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, titan
2
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn dùng vít 2.7/3.5mm, có các loại 2-4-5-6-7-8 lỗ. Nẹp dày 3.0mm, rộng 10mm,đầu rộng 12.7mm, khoảng cách lỗ 13mm. Chiều dài 61mm, 87mm, 99mm, 112mm, 123mm 135mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
596
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 2.7mm, titanium
10
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 2.7mm. chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 3.9mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-45 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
597
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
10
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
598
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
4
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
599
Bộ nẹp khóa móc xương đòn Titanium trái, phải dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ
60
Bộ
'Bộ nẹp khóa móc xương đòn các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn có móc. Thân có 2-3-4-5-6-7 lỗ. Nẹp dày 3.6mm, rộng 10mm, khoảng cách lỗ 11mm, chiều rộng đầu nẹp 17mm. Chiều dài nẹp 54mm, 65mm, 75mm, 87mm, 98mm, 109mm + 5 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Chiều dài từ 10 đến 1100 mm + 02 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài từ 10 đến 1100 mm Chất liệu hợp kim Titanium 6Al-4V phù hợp với tiêu chuẩn ASTM F136
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
600
Nẹp khóa móc xương đòn Titanium trái, phải dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ
60
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn có móc. Thân có 2-3-4-5-6-7 lỗ. Nẹp dày 3.6mm, rộng 10mm, khoảng cách lỗ 11mm, chiều rộng đầu nẹp 17mm. Chiều dài nẹp 54mm, 65mm, 75mm, 87mm, 98mm, 109mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
601
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
300
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
602
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
120
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
603
Bộ nẹp khóa xương đòn trái/phải dùng vít khóa đường kính 3.5mm các cỡ
126
Bộ
1 Bộ gồm: + 01 'Nẹp khóa thân xương đòn trái/phải được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 2.5 mm, rộng 10.2mm, số lỗ bắt vít từ 4 đến 8 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 14mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ từ 62mm-118mm, kết hợp vít khóa 3.5mm, vít khóa xương xốp 3.5mm và vít thường 3.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm 2 lỗ nhỏ đường kính 2.2mm cho đinh kisner để cố định nẹp. + 7 vít Đường kính vít 3.5mm; dài từ 12-80mm Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
604
Nẹp khóa xương đòn trái/phải dùng vít khóa đk 3.5 các cỡ
126
Cái
Nẹp khóa thân xương đòn trái/phải được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 2.5 mm, rộng 10.2mm, số lỗ bắt vít từ 4 đến 8 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 14mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ từ 62mm-118mm, kết hợp vít khóa 3.5mm, vít khóa xương xốp 3.5mm và vít thường 3.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm 2 lỗ nhỏ đường kính 2.2mm cho đinh kisner để cố định nẹp.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
605
Vít khóa đk 3.5mm dài các cỡ
882
Cái
Vít khóa 3.5 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 4.9 mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5 mm, sâu 1.5 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 3.5 mm, chiều dài từ 12 mm - 80 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 12 mm - 60mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 60 mm - 80 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
606
Bộ nẹp khóa xương gót các cỡ, Titanium
50
Bộ
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y các cỡ, chất liệu titanium gồm: + 01 Nẹp chất liệu Titanium. Nẹp khóa xương gót dùng vít 3.5mm, có các loại: nhỏ - vừa - lớn. Loại nhỏ: Nẹp dày 1.5mm, rộng 24.8mm, chiều dài 52.6mm Loại vừa: Nẹp dày 1.5mm, rộng 28.7mm, chiều dài 61.7mm Loại lớn: Nẹp dày 1.5mm, rộng 34.1mm, chiều dài 70.2mm + 14 Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-110 mm + 02 Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
607
Nẹp khóa xương gót, phải/trái, titanium
50
Cái
Chất liệu Titanium. Nẹp khóa xương gót dùng vít 3.5mm, có các loại: nhỏ - vừa - lớn. Loại nhỏ: Nẹp dày 1.5mm, rộng 24.8mm, chiều dài 52.6mm Loại vừa: Nẹp dày 1.5mm, rộng 28.7mm, chiều dài 61.7mm Loại lớn: Nẹp dày 1.5mm, rộng 34.1mm, chiều dài 70.2mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
608
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
700
Cái
Vít khóa xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium. Đường kính mũ vít 4.65mm, bước ren 1.0mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
609
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, titanium
100
Cái
Vít xương cứng tự taro đường kính 3.5mm, chất liệu Titanium Đường kính mũ vít 6mm, bước ren 1.75mm. Chiều dài 10-12-14-16-18-20-22-24-26-28-30-32-34-36-38-40-42-44-45-46-48-50-52-54-55-56-58-60-65-70-75-80-85-90-95-100-105-110 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
610
Bộ nẹp khóa lòng máng 1/3 các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm
40
Bộ
Chất liệu thép không rỉ. 1 Bộ gồm: + 01 Nẹp: Nẹp khóa lòng máng 1/3 được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 1.5 mm, rộng 10 mm, số lỗ bắt vít từ 4 đến 12 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 12mm, chiều dài tương ứng 51.4 mm - 147.4 mm, sử dụng vít khóa 3.5 mm. - 10 Vít khóa 3.5 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 4.9 mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5 mm, sâu 1.5 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 3.5 mm, chiều dài từ 12 mm - 80 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 12 mm - 60mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 60 mm - 80 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
611
Nẹp khóa lòng máng 1/3 các cỡ, dùng vít khoa 3.5
40
Cái
Nẹp khóa lòng máng 1/3 được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 1.5 mm, rộng 10 mm, số lỗ bắt vít từ 4 đến 12 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 12mm, chiều dài tương ứng 51.4 mm - 147.4 mm, sử dụng vít khóa 3.5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
612
Vít khóa đường kính 3.5mm các cỡ
400
Cái
Vít khóa 3.5 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 4.9 mm với độ cao 2.9 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 2.5 mm, sâu 1.5 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 3.5 mm, chiều dài từ 12 mm - 80 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 12 mm - 60mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 60 mm - 80 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 3.5mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
613
Bộ nẹp khóa bản hẹp dùng vít khóa đk 4.5/5.0mm
12
Bộ
1 Bộ gồm: + 01 Nẹp khóa bản hẹp được làm từ chất liệu thép không gỉ. Nẹp dày 4.5mm, rộng 14mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 4 đến 20 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 18 mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ 79.5-367.5mm, kết hợp vít khóa 5.0mm và vít thường 4.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm 2 lỗ nhỏ đường kính 2.0mm cho đinh kisner để cố định nẹp. + 10 vít đường kính vít 5.0mm; dài từ 16-90mm. Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 5.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
614
Nẹp khóa bản hẹp dùng vít khóa đk 4.5/5.0mm
12
Cái
Nẹp khóa bản hẹp được làm từ chất liệu thép không gỉ. Nẹp dày 4.5mm, rộng 14mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 4 đến 20 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 18 mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ 79.5-367.5mm, kết hợp vít khóa 5.0mm và vít thường 4.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm 2 lỗ nhỏ đường kính 2.0mm cho đinh kisner để cố định nẹp.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
615
Vít khóa đk 5.0mm dài các cỡ
120
Cái
Vít khóa 5.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 6.5 mm với độ cao 4.6 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5 mm, sâu 2.8 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 5.0 mm, chiều dài từ 16 mm - 90 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 16 mm - 70mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 70 mm - 90 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 5.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
616
Bộ nẹp khóa bản rộng dùng vít khóa đk 4.5/5.0mm
16
Bộ
1 Bộ gồm: + 01 Nẹp khóa bản rộng được làm từ chất liệu thép không gỉ. Nẹp dày 5.2mm, rộng 17.5mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 5 đến 22 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 18 mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ từ 100mm-406mm, kết hợp vít khóa 5.0mm và vít thường 4.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm 2 lỗ nhỏ đường kính 2.0mm cho đinh kisner để cố định nẹp. + 10 vít đường kính vít 5.0mm; dài từ 16-90mm. Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 5.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
617
Nẹp khóa bản rộng dùng vít khóa đk 4.5/5.0mm
16
Cái
Nẹp khóa bản rộng được làm từ chất liệu thép không gỉ. Nẹp dày 5.2mm, rộng 17.5mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 5 đến 22 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 18 mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ từ 100mm-406mm, kết hợp vít khóa 5.0mm và vít thường 4.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm 2 lỗ nhỏ đường kính 2.0mm cho đinh kisner để cố định nẹp.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
618
Vít khóa đk 5.0mm dài các cỡ
160
Cái
Vít khóa 5.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 6.5 mm với độ cao 4.6 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5 mm, sâu 2.8 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 5.0 mm, chiều dài từ 16 mm - 90 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 16 mm - 70mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 70 mm - 90 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 5.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
619
Bộ nẹp khóa chữ L/ chữ T, vít khóa đk 4.5/5.0mm, các cỡ
4
Bộ
1 Bộ gồm: + 01 Nẹp: 'Nẹp khóa chữ L/chữ T được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 2.5 mm, đầu nẹp có 2 lỗ dùng vít khóa Ø5.0mm, số lỗ bắt vít từ 2 đến 12 lỗ, kết hợp vít khóa 5.0 mm và vít thường 4.5 mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Gồm 2 loại: - Nẹp khóa chữ L: đầu nẹp rộng 35mm, thân nẹp rộng 16mm, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 16mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ 56.36-215.16mm. - Nẹp khóa chữ T: đầu nẹp rộng 36mm, thân nẹp rộng 17 mm, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 16mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ từ 53.3mm-213.3mm. + 10 vít đường kính vít 5.0mm; dài từ 16-90mm. Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 5.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
620
Nẹp khóa chữ L/ chữ T, vít khóa đk 4.5/5.0mm, các cỡ
4
Cái
Nẹp khóa chữ L/chữ T được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 2.5 mm, đầu nẹp có 2 lỗ dùng vít khóa Ø5.0mm, số lỗ bắt vít từ 2 đến 12 lỗ, kết hợp vít khóa 5.0 mm và vít thường 4.5 mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Gồm 2 loại: - Nẹp khóa chữ L: đầu nẹp rộng 35mm, thân nẹp rộng 16mm, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 16mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ 56.36-215.16mm. - Nẹp khóa chữ T: đầu nẹp rộng 36mm, thân nẹp rộng 17 mm, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 16mm, chiều dài tương ứng theo số lỗ từ 53.3mm-213.3mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
621
Vít khóa đk 5.0mm dài các cỡ
40
Cái
Vít khóa 5.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 6.5 mm với độ cao 4.6 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5 mm, sâu 2.8 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 5.0 mm, chiều dài từ 16 mm - 90 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 16 mm - 70mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 70 mm - 90 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 5.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
622
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái/ phải dùng vít khóa đk 5.0 các cỡ
64
Bộ
1 Bộ gồm: + 01 Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái/phải được làm từ chất liệu thép không gỉ, đầu nẹp rộng 33.7mm, đầu nẹp có 7 lỗ khóa tròn dùng vít khóa xốp 5.0 mm. Thân nẹp dày 6.2 mm, rộng 18mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 3 đến 16 lỗ, chiều dài nẹp từ 116.4mm-376.4mm, khoảng cách giữa các lỗ là 20mm, sử dụng kết hợp vít khóa 5.0mm và vít thường 4.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm các lỗ nhỏ trên thân nẹp đường kính 2.2mm cho đinh kisner để cố định nẹp. + 10 vít đường kính vít 5.0mm; dài từ 16-90mm. Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 5.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
623
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái/phải dùng vít khóa đk 5.0 các cỡ
64
Cái
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái/phải được làm từ chất liệu thép không gỉ, đầu nẹp rộng 33.7mm, đầu nẹp có 7 lỗ khóa tròn dùng vít khóa xốp 5.0 mm. Thân nẹp dày 6.2 mm, rộng 18mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 3 đến 16 lỗ, chiều dài nẹp từ 116.4mm-376.4mm, khoảng cách giữa các lỗ là 20mm, sử dụng kết hợp vít khóa 5.0mm và vít thường 4.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Trên nẹp có thêm các lỗ nhỏ trên thân nẹp đường kính 2.2mm cho đinh kisner để cố định nẹp.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
624
Vít khóa đk 5.0mm dài các cỡ
640
Cái
Vít khóa 5.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 6.5 mm với độ cao 4.6 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5 mm, sâu 2.8 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 5.0 mm, chiều dài từ 16 mm - 90 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 16 mm - 70mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 70 mm - 90 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 5.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
625
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái/phải dùng vít khóa đk 5.0 các cỡ
64
Bộ
1 Bộ gồm: + 01 Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 5.0 mm, thân nẹp rộng 17mm, đuôi nẹp rộng 13.2mm, đầu nẹp có 5 lỗ khóa tròn dùng vít khóa xốp 5.0mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 3 đến 15 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 20mm, chiều dài nẹp từ 105.5mm-344.5 mm, sử dụng kết hợp vít khóa 5.0mm và vít thường 4.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít + 10 vít Đường kính vít 5.0mm; dài từ 16-90mm. Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 5.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
626
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái/phải dùng vít khóa đk 5.0 các cỡ
64
Cái
Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 5.0 mm, thân nẹp rộng 17mm, đuôi nẹp rộng 13.2mm, đầu nẹp có 5 lỗ khóa tròn dùng vít khóa xốp 5.0mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 3 đến 15 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 20mm, chiều dài nẹp từ 105.5mm-344.5 mm, sử dụng kết hợp vít khóa 5.0mm và vít thường 4.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
627
Vít khóa đk 5.0mm dài các cỡ
640
Cái
Vít khóa 5.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 6.5 mm với độ cao 4.6 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5 mm, sâu 2.8 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 5.0 mm, chiều dài từ 16 mm - 90 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 16 mm - 70mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 70 mm - 90 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 5.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
628
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải dùng vít khóa đk 5.0,6.5,7.3/7.5 các cỡ
12
Bộ
Chất liệu thép không rỉ. 1 Bộ gồm: * 01 Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 6.0 mm, rộng 19mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 2 đến 16 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 18mm, chiều dài nẹp từ 138mm-390 mm, sử dụng kết hợp vít khóa 5.0mm và vít thường 4.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Đầu nẹp có 2 lỗ vít dùng vít khóa rỗng nòng 7.3 mm. * 08 vít đường kính vít vít khóa 5.0mm ; dài từ 16-90mm. Chất liệu thép không gỉ. * 2 vít khóa rỗng nòng 7.3/7,5 mm; dài từ 40-100mm. Chất liệu thép không gỉ. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
629
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải dùng vít khóa đk 5.0,7.3/7.5 các cỡ
12
Cái
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái/phải được làm từ chất liệu thép không gỉ, độ dày 6.0 mm, rộng 19mm, số lỗ bắt vít kết hợp trên thân nẹp từ 2 đến 16 lỗ, khoảng cách tâm 2 lỗ liên tiếp là 18mm, chiều dài nẹp từ 138mm-390 mm, sử dụng kết hợp vít khóa 5.0mm và vít thường 4.5mm giúp linh hoạt cho việc lựa chọn vít. Đầu nẹp có 2 lỗ vít dùng vít khóa rỗng nòng 7.3 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
630
Vít khóa đk 5.0mm dài các cỡ
96
Cái
Vít khóa 5.0 mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 6.5 mm với độ cao 4.6 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 3.5 mm, sâu 2.8 mm. Độ rộng thân vít gồm cả ren 5.0 mm, chiều dài từ 16 mm - 90 mm, bước tăng 2 mm trong dải từ 16 mm - 70mm, bước tăng 5 mm trong dải từ 70 mm - 90 mm. Sử dụng đồng bộ với nẹp khóa dùng vít khóa 5.0mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
631
Vít khóa đk 7.3/ 7.5mm dài các cỡ, rỗng lòng
24
Cái
Vít khóa xốp rỗng nòng ren toàn phần 7.3mm được làm từ chất liệu thép không gỉ. Đường kính mũ vít 8.8 mm, đầu lục giác vặn vít đường kính 5.0 mm, sâu 2.7 mm. Độ rộng thân vít không gồm phần ren 4.9mm, gồm cả ren 7.3 mm, đường kính nòng rỗng 2.5mm, chiều dài từ 40 mm - 100 mm, bước tăng 5 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
632
Nẹp rá ổ cối Marc.K (Marc.K acetab cross)
2
Bộ
Yêu cầu đồng bộ gồm: 1. Nẹp rá ổ cối: vật liệu bằng thép không gỉ, cho phép chống chịu áp lực của ổ cối trong khi vẫn bảo vệ được xương ghép bên trong. Lỗ nẹp được khoan sẵn phù hợp với vít đk 5.0mm đảm bảo sự chắc chắn. Kích cỡ: 4;5;6 cho mỗi bên trái, phải 2. Vít ổ cối: vật liệu titanium, đk 5.0mm, dài 40;50;60mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
633
Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm Neobone 5cc
5
Hộp
Xương tổng hợp 2 pha chứa 75 % HA ( hydroxyapatite) và 25% β-TCP ( β Tricalcium Phosphate [Ca3(PO)4 ]. Cấu trúc 3D liên hợp vĩ và vi mô tương tự cấu trúc thành phần vô cơ xương người, thúc đẩy sự dẫn tạo xương mới. Tỉ trọng 0,7g/cm³. Tổng độ xốp 60-80%. Kích thước đơn vị tế bào 200-500µm. Lực nén >0,2MPa. Đóng gói tiệt trùng, dạng hạt không đều 2-4mm, 5cc.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
634
Xương nhân tạo Neobone 10cc
5
Hộp
- Kích thước hạt từ 2-4mm. - Thành phần gồm Hydroxyappatite và β-Tricalcium Phosphate với tỉ lệ: 75 % HA ( hydroxyapatite) và 25% β-TCP ( β Tricalcium Phosphate [Ca3(PO)4 ], tương đương khoáng chất của xương người, giúp kích thích liền xương nhanh. - Cấu trúc khung gồm các lỗ xốp liên hợp, thúc đẩy sự xâm lấn mạch máu vào mảnh ghép của tế bào xương. Tổng độ xốp ≥50%. Kích thước lỗ vi mô 2.03 ± 2.64 µm. Kích thước lỗ vĩ mô 546.48 ± 28.38 µm. Khả năng chịu lực nén đến 2.16 ± 0.69 MPa. - Dung tích 10cc. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng tia chiếu xạ gamma.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
635
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, (nIBS, 3cc)
8
Hộp
Xương nhân tạo dạng bơm nano HA, (nIBS, 3cc) - Trình bày dạng dùng sẵn trong xy-ranh có thể bơm được. - Gồm hỗn hợp Ceramic và Aquose Matrix. Trong đó: Ceramic là Hydroxyapatite [Ca10(PO4)6(OH)2]; Aquose Matrix là H2O. - Đường kính hạt nano 100nm, kích thước tinh thể nano 10µm. Diện tích bề mặt lớn: 80m2/g. - Mô phỏng cấu trúc nano của thành phần vô cơ xương người giúp tăng cường khả năng dẫn xương và tích hợp xương. Đóng gói tiệt trùng, 1 xy-ranh chứa 3cc. * Đóng gói: lọ/hộp, tiệt trùng chính hãng sản xuất.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
636
Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm Neobone 15cc
5
Hộp
Xương tổng hợp 2 pha chứa 75 % HA ( hydroxyapatite) và 25% β-TCP ( β Tricalcium Phosphate [Ca3(PO)4 ]. Cấu trúc 3D liên hợp vĩ và vi mô tương tự cấu trúc thành phần vô cơ xương người, thúc đẩy sự dẫn tạo xương mới. Tỉ trọng 0,7g/cm³. Tổng độ xốp 60-80%. Kích thước đơn vị tế bào 200-500µm. Lực nén >0,2MPa. Đóng gói tiệt trùng, dạng hạt không đều 2-4mm, 15cc.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
637
Xương nhân tạo dạng hạt 2-4mm Neobone 20cc
5
Hộp
Xương tổng hợp 2 pha chứa 75 % HA ( hydroxyapatite) và 25% β-TCP ( β Tricalcium Phosphate [Ca3(PO)4 ]. Cấu trúc 3D liên hợp vĩ và vi mô tương tự cấu trúc thành phần vô cơ xương người, thúc đẩy sự dẫn tạo xương mới. Tỉ trọng 0,7g/cm³. Tổng độ xốp 60-80%. Kích thước đơn vị tế bào 200-500µm. Lực nén >0,2MPa. Đóng gói tiệt trùng, dạng hạt không đều 2-4mm, 20cc.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
638
Xương nhân tạo dạng chêm Neobone các cỡ
5
Hộp
Xương tổng hợp 2 pha chứa 75 % HA ( hydroxyapatite) và 25% β-TCP ( β Tricalcium Phosphate [Ca3(PO)4 ]. Cấu trúc 3D liên hợp vĩ và vi mô tương tự cấu trúc thành phần vô cơ xương người, thúc đẩy sự dẫn tạo xương mới. Tỉ trọng 0,7g/cm³. Tổng độ xốp 60-80%. Kích thước đơn vị tế bào 200-500µm. Lực nén >0,2MPa. Đóng gói tiệt trùng, dạng Chêm, 20x15x10mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
639
Xương nhân tạo dạng khối Neobone các cỡ
4
Hộp
Xương tổng hợp 2 pha chứa 75 % HA ( hydroxyapatite) và 25% β-TCP ( β Tricalcium Phosphate [Ca3(PO)4 ]. Neobone không chứa yếu tố mô chiết xuất từ động vật hoặc người. Neobone có cấu trúc khung gồm các lỗ xốp liên hợp, thúc đẩy sự xâm lấn mạch máu vào mảnh ghép của tế bào xương. Tổng độ xốp ≥50%. Kích thước lỗ vi mô 2.03 ± 2.64 µm. Kích thước lỗ vĩ mô 546.48 ± 28.38 µm. Khả năng chịu lực nén đến 2.16 ± 0.70 MPa. Có tính cản quang giúp dễ dàng quan sát quá trình liền xương qua X-Ray. Sản phẩm được tiệt trùng bằng tia chiếu xạ gamma. Đóng gói dạng khối.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
640
Khẩu trang giấy không vô trùng
107.796
Cái
- 02 lớp ngoài: Vải không dệt được làm từ polypropylene - Lớp giữa: Vải lọc được làm từ polypropylene đạt tiêu chuẩn, không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí, ngăn cản bụi, vi khuẩn…
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
641
Mũ giấy không vô trùng
45.108
Cái
Nguyên liệu: vải không dệt không thấm và dây thun đôi. Kích thước mũ con sâu: Rộng 2,2 ÷ 2,5cm x dài 19÷21cm. Đường kính kéo căng: 48 cm (+/-1cm) Đặc tính vải không dệt: - Vải không dệt không hút nước 14gam/m2, chất liệu 100%PP, màu blue hoặc tùy theo yêu cầu. Đóng gói 100 cái/hộp
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
642
Bảng điện cực (điện cực tim)
28.000
Miếng
Chất liệu PE-foam, độ bám dính cao, không để lại chất kết dính. Tương thích hầu hết với các loại cáp kết nối. Bắt tín hiệu nhanh, cho tín hiệu ổn định, chính xác. Kích thước 4.3cm x 4.5 cm. Điện cực cảm biến Ag/AgCl có độ nhạy tốt nhất và các hạt kết dính hydro-gel có trở kháng rất thấp, Sử dụng được cho da nhạy cảm. Đóng gói tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
643
Bao vải huyết áp kế
80
Cái
Là sản phẩm lựa chọn thêm hay phụ kiện đính kèm theo sản phẩm máy đo huyết áp. Bao vải được làm từ chất liệu vải mềm cao cấp không gây đau rát hay làm trầy xướt da người sử dụng.Chất liệu bằng vải. Size: Lớn, trung, nhỏ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
644
Bao đo tạo áp lực xâm lấn (InfuseIT 1000ml Disposable Pressure Infusor)
2
Bộ
*Bao đo áp lực kết cấu bền vật liệu urethane, thể tích 1000ml, đồng hồ đo áp lực vật liệu ABS trắng/tinh thể styrene dễ quan sát, thước đo chỉ thị theo màu sắc có thông số từ 0 mmHG,175 mmHG và 300 mmHG. Có móc treo Pole Loop IV tiện lợi cho cả người thấp, móc túi đựng bên chắc. Có van khóa stopcock. Bóng bóp vật liệu nhựa mềm dẻo không phthalate
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
645
Bao đo tạo áp lực xâm lấn (InfuseIT 500ml Disposable Pressure Infusor)
8
Cái
*Bao đo áp lực kết cấu bền vật liệu urethane, thể tích 500ml, đồng hồ đo áp lực vật liệu ABS trắng/tinh thể styrene dễ quan sát, thước đo chỉ thị theo màu sắc có thông số từ 0 mmHG,175 mmHG và 300 mmHG. Có móc treo Pole Loop IV tiện lợi cho cả người thấp, móc túi đựng bên chắc. Có van khóa stopcock. Bóng bóp vật liệu nhựa mềm dẻo không phthalate
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
646
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ có cố định cánh bướm tiện lợi
4
Bộ
* Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ có cố định cánh bướm tiện lợi bao gồm: 1 ống dẫn lưu dạng pigtail (đầu J) có lỗ vật liệu polyurethane phủ hydrophilic, có 6 lỗ cơ bản, có khóa luer-lock được đăng ký bản quyền US, 1 trocar stylet đầu típ dạng sharp sắt nét dễ xuyên qua da, 1 stiffening cannula (nòng sắt). Có cánh bướm cố định * Kích cỡ: 6F, 7F, 8.5F, 10.2F, 12F, 14F, 16F tương thích dây dẫn từ 0.035''-0.038'', chiều dài 25-30-40cm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
647
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng,...) phủ hydrophilic, các cỡ
4
Bộ
* Bộ dẫn lưu đa chức năng (thận, đường mật, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng bao gồm: 1 ống dẫn lưu dạng pigtail (đầu J) có lỗ vật liệu polyurethane phủ hydrophilic, có 6 lỗ cơ bản, có khóa luer-lock được đăng ký bản quyền US, 1 trocar stylet đầu típ dạng sharp sắt nét dễ xuyên qua da, 1 stiffening cannula (nòng sắt). * Kích cỡ: 6F, 7F, 8.5F, 10.2F, 12F, 14F, 16F tương thích dây dẫn từ 0.035''-0.038'', chiều dài 25-30-40cm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
648
Buồng tiêm dưới da PAC II Low Profile các cỡ
2
Bộ
+ Buồng bằng kim loại Titanium kết hợp vỏ bọc ngoài polysulfone, tương thích chụp cộng hưởng từ - MRI. Kích thước buồng: rộng (25mm) x cao (11.5mm) . Dung tích: 0,3ml. Trọng lượng: 4.8g + Màng vách ngăn buồng tiêm bằng Silicone ( ĐK=9.5mm). + Ống thông - Catheter: bằng PU tương thích sinh học 5.8Fr (ID=1.0mm; OD=1.9mm, thể tích mồi 0.7ml) hoặc 7.8Fr (ID=1.6mm; OD=2.6mm; thể tích mồi 1.5ml) dài 76cm.Có cản quang, có vạch đánh dấu xác định vị trí. + Co nối Ultra-Lock thực hiện đơn giản, dễ dàng kết nối, giảm rủi ro trật khớp, kết nối không chính xác Dụng cụ phụ kiện: + Kim Port-A-Cath 20G (0.9mm), + Kim cùn 18G (1.3mm) hoặc 16G (1.6mm) + Cây chọc mạch, + Kim PAC 90 độ 20G (0.9mm), + Kim dẫn đường thành cực kì mỏng 18G (1.3mm) + dụng cụ mở đường (sheath nong an toàn 6Fr hoặc 8.5Fr) + 2 dây dẫn đầu J 0.035''(0.89mm) dài 50cm/70cm, + 2 bơm tiêm 12ml,+ Dụng cụ tạo đường hầm + 3 nút chặn kim an toàn Point-Lok + Kim an toàn dùng cho buồng tiêm Gripper Plus 20G (0.9mm) * Sử dụng 1 lần, vô trùng, không latex, không pyrogenic.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
649
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường Artline
20
Bộ
* Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường tích hợp DPT (đầu dò cảm biến) dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn liên tục cho kết quả đọc chính xác, dễ sử dụng. '- Bộ gồm: 1 đoạn dây có đường sọc đỏ chiều dài 180cm và đoạn dây có đường sọc xanh dài 150cm, vật liệu PVC không DEHP và không latex. Khóa 4 ngã nguyên liệu Polycarbonate. Bộ truyền dịch không lỗ nguyên liệu PVC không DEHP dài 180cm±3cm, buồng nhỏ giọt PVC mềm 60mm, có màng lọc 15micron, đầu nhọn 1 chiều. * Thông số kỹ thuật: Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Áp suất hoạt động: -30 đến 300 mmHg. Phi tuyến tính và độ trễ: ± 1mmHg. Trở kháng đầu ra: 270-330 ohms. Lệch vị trí số không ≤ 2mmHg/8 giờ, thời gian hoạt động: 168 giờ, bảo vệ quá áp 6464mmHg * Đóng gói tiệt trùng EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
650
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường Artline
5
Bộ
* Bộ dẫn truyền cảm ứng 2 đường tích hợp DPT dùng để theo dõi huyết áp động mạch xâm lấn liên tục cho kết quả đọc chính xác, dễ sử dụng. '- Bộ gồm: 2 đoạn dây (xanh/đỏ) dài 150cm (I.D=1.6±0.05mm, O.D=3.2±0.05mm) , làm bằng vật liệu PVC không DEHP và không latex. Khóa 4 ngã (xanh/đỏ) nguyên liệu Polycarbonate. Dây truyền dịch dài 130cm±3cm (I.D. 2.9±0.05mm, O.D 4.1±0.05mm) nguyên liệu PVC không DEHP, 2 dây nối mỗi dây dài 50cm (I.D=2.55±0.05mm, O.D=4.15±0.05mm), buồng nhỏ giọt PVC mềm 80mm, có màng lọc 15micron, đầu nhọn 1 chiều, Co nối M/F * Thông số kỹ thuật: Độ nhạy: 5,0µ V/V/mmHg ± 1%. Áp suất hoạt động: -30 đến 300 mmHg. Phi tuyến tính và độ trễ: ± 1mmHg. Trở kháng đầu ra: 270-330 ohms. Lệch vị trí số không ≤ 2mmHg/8 giờ, thời gian hoạt động: 168 giờ, bảo vệ quá áp 6464mmHg * Đóng gói tiệt trùng EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
651
Bộ phun khí dung chữ T
5
Cái
Bộ phun khí dung co chữ T. '- Vật liệu PVC y tế, không latex, không phthalate (DEHP) - Co nối T đường kính 22M - Ống dây nối chống xoắn dài 2m - Cốc chứa thuốc ≤ 6ml. Áp suất cài đặt 0.6-1bar.Tốc độ dòng khí cài đặt tối đa 6-8l/phút.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
652
Lọc khuẩn có cổng lấy mẫu CO2
20
Cái
Phin lọc vi khuẩn/vi rút có cổng CO2 '- Lọc technostat - Trọng lượng 28gm -Thể tích dòng khí 120-1200ml - Khoảng chết 32ml - Trở kháng dòng tai mức 30L/phút: 10mm H20 - Hiệu quả lọc vi khuẩn/ vi rút: > 99,999% - Trao đổi ẩm ở mức VT 500ML : 32mg/ l H2O - Co nối: 22F/15M. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
653
Lọc cai máy thở Pharma Trach
20
Cái
*Cung cấp không khí ấm và ẩm cho bệnh nhân thở tự nhiên thông qua ống thông khí quản hoặc ống nội khí quản. *Nặng 4g, Khoảng chết 12ml, trở kháng 30LMP (0.7cmH2O), Độ ẩm VT500ml: 26mgH2O/l không khí * Sử dụng 1 lần, không latex, không DEHP
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
654
Bộ mở khí quản qua da các số, kèm mở khí quản 2 nòng có bóng
2
Bộ
Bộ mở khí quản xuyên da tại giường bao gồm: 01 ca-nuyn và phụ kiện đi kèm - 01 ca-nuyn mở khí quản 2 nòng, có bóng, không cửa sổ + Chất liệu: nhựa PVC y tế, + Kích thước: Gồm 3 size từ 7 đến 9mm, đường kính ngoài từ 10.5 đến 13.3mm, chiều dài từ 70 đến 81mm, có đường cản quang trên thân ống, độ cong chuẩn 105 độ. + Bóng tròn loại soft-seal mềm mại + 02 nòng trong, đầu tròn, đầu nối tiêu chuẩn 15M - Phụ kiện đi kèm. + 02 đầu nong: 01 đầu nong 14Fr ngắn, thẳng; 01 đầu nong 38Fr, OD: 12,7mm lớn dài, cong + 01 dao mổ liền cán thằng thép không gỉ , số 15, cán dao dài 11cm, lưỡi dao dài 4cm + 01 Kim tiêm; 01 Ống tiêm; 01 dây dẫn; 01 đầu dẫn; 01 cây chèn mở khí quản; 01 Dây cố định mở khí quản; 01 chổi làm vệ sinh nòng trong + Gạc thấm - Đóng gói tiệt khuẩn
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
655
Bộ mở bàng quang qua da các cỡ
2
Bộ
*Bộ mở bàng quang ra da bao gồm: Ống thông 2 nhánh vật liệu 100% silicone mềm tương thích sinh học có bóng dài 40cm, dao mổ, túi nước tiểu PVC thể tích 2000cc ± 10%, kẹp ống thông, trocar đầu đâm sắc bén, vỏ nhựa polyurethane (PU) được tháo rời bằng phương pháp bóc tách Size từ 10-16Fr, đường kính ngoài từ 3.33mm đến 5.33mm, tương ứng thể tích bóng từ 5-10ml
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
656
Dụng cụ hoạt hóa huyết tương giàu tiểu cầu - PRP ACTIVATOR
100
Cái
1. Dụng cụ hoạt hóa cơ học giả mao mạch: có thiết kế mô phỏng mao mạch cơ thể người không phải dạng màng lọc, bằng nhựa tổng hợp, cấu trúc hình trụ tròn, đường kính trong khoảng 2mm, được ghép nối với nhau và có thể tháo rời. Gồm ba đường dẫn máu, uốn theo góc từ khoảng 110 - 135 độ ở phần giữa trục. - Sản phầm đạt tiêu chuẩn y khoa: FDA/ KFDA & CE hoặc tương đương. - Đạt chứng nhận: GMP, ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Bộ vật tư tiêu hao hỗ trợ thu nhận huyết tương (đi kèm) bao gồm: - 03 ống lấy máu chân không có sẵn chất chống đông máu Sodium citrate, vô trùng (nắp xanh dương) thu PRP. - 01 Màng lọc vô trùng, - 01 kim lấy máu cánh bướm vô trùng, gắn với giá đỡ kim. - 01 holder - 02 miếng alcohol pad - 01 miếng băng dán cá nhân - 04 bơm kim tiêm 10ml - 01 kim tiêm sử dụng 1 lần vô trùng - 01 khoá 3 chạc không dây.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
657
Dây garo
106
Cái
Garo được sử dụng để thắt mạch, hỗ trợ trong việc tìm mạch máu dễ dàng hơn. Chất liệu: Thun cotton, có gai dán.Kích thước: Dây garo tay 28 cm. Dây đùi 65 cm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
658
Đè lưỡi gỗ (không vô trùng)
53.600
Cái
Thành phần cấu tạo: - Que đè lưỡi gỗ: Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Gỗ được hấp chín trước khi đưa vào sản xuất và sấy khô, đánh bóng khi ra thành phẩm nên đạt độ cứng, nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. - Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
659
Gel bôi trơn K-Y
336
tub
Dùng bổ sung các chất nhầy tự nhiên, chất dịch cơ thể tương tự, có thể hòa tan nhanh trong nước, không mùi, không tác dụng phụ. Gel tan trong nước, đã tiệt trùng. 1 hộp/ tube, tuýp 82g. Được sản xuất tại các nước Châu Âu.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
660
Gel điện tim
18
Lọ
Gel dùng bôi đo điện tim , 10 lọ / thùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
661
Gel Siêu Âm Trắng (5 Lít)
60
Can
Thành phần : '-Carbomer, glycerin, EC, water...Tính chất -Độ nhớt 100,000 cp -Vận tốc âm 1.51 ±.05 mm/μsec -Trở kháng âm 1.53 ± .05 MRayls- pH 7.0 tới 7.2 -Gel trong không màu, không mùi -Công thức gel thân nước -Không bọt khí, không cồn, không chất ăn mòn -Không chất bảo quản, không kích ứng. -Siêu âm chẩn đoán hình ảnh - Triệt lông, nâng cơ Gel siêu âm được đóng trong Can 5 lít
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
662
Giấy điện tim 6 cần (110mm x 140mm x 143sheets)
1.366
Tập
Giấy ghi điện tâm đồ 6 cần Kích thước: 110mm x 140mm x 143 tờ
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
663
Phin lọc gắn ống NKQ-Máy thở dùng một lần
852
Cái
Phin lọc vi khuẩn - virus được làm từ nhựa y tế SBC , buồng lọc trong suốt, dễ dàng quan sát bên trong. - Màng lọc Polypropylene giúp phin lọc làm việc với hiệu suất cao, ngăn chặn lây nhiễm hiệu quả. - Khối lượng: 20.8g. - Thể tích khí lưu thông: 200-1500ml. - Độ sụt áp: 0.7hPa tại 30L/phút, 1.8hPa tại 60L/phút, 3.3hPa tại 90L/phút theo ISO 9360-1. - Khoảng chết cơ học: 20 ml. - Hiệu quả lọc khuẩn đạt 99%-99.999% theo ASTM F2101-19 - Hiệu quả lọc virus đạt 99%-99.999% theo ASTM F2101-19. - Tiệt trùng: Ethylen Oxide
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
664
Phin lọc khí Transducer Protector (TP)
400
Cái
- Là bộ phận thiết yếu trong chạy thận nhân tạo - Tác dung: kháng khuẩn, lọc khí, bảo vệ bệnh nhân và thiết bị khỏi sự lây nhiễm chéo. - Trọng lượng: 2.68g - Kích thước: 23.4*27.15 mm - Thân làm bằng chất liệu nhựa PVC (không chứa DEHP), màng lọc bằng chất liệu PTFE. - Tiệt trùng bằng khí EO
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
665
Quả bóp +Van Huyết áp kế
20
Bộ
Quả bóp dùng thay thế cho quả bóp hư của máy đo huyết áp cơ, chất liệu cao su. Van bằng vật liệu thép không gỉ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
666
Túi hơi (ruột) huyết áp kế
136
Cái
Nguyên liệu từ cao su nguyên chất, độ bền cao, chịu lực nén tốt. Dùng thay thế cho túi hơi (ruột) cho các huyết áp cơ.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
667
Ampu giúp thở
10
Cái
* Sản phẩm gồm: 1 bình nhựa PVC trung tính, co dãn được. Mash oxy, van, bao và túi oxy. Hỗ trợ thở nhân tạo người lớn, trẻ em. Người lớn (1,6L + Túi + Dây). Trẻ em (0,55L + Túi + Dây).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
668
Cai máy thở chữ T
40
Cái
Dụng cụ hình chữ T nối một đầu với ống nội khí quản/mở khí quản, một đầu nối nguồn khí oxy ẩm, đầu còn lại để thải khí thở ra
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
669
Mask thở gây mê các số
600
Cái
- Mặt nạ trong suốt, làm từ nhựa PVC dùng trong y tế. - Mặt nạ được thiết kế để phù hợp với hoàn hảo cho các cấu trúc khuôn mặt. Phần đệm kín với sự mềm mại vượt trội cung cấp sự thoải mái tối đa cho bệnh nhân. - Đầu kết nối theo tiêu chuẩn quốc tế 22mm - Thiết kế được sử dụng để loại bỏ lây nhiễm chéo giữa các bệnh nhân - Có sẵn trong 5 kích cỡ thích hợp với tầm đầy đủ của bệnh nhân. Phân biệt size theo màu. - Mặt nạ có thể được kết nối với gây mê, máy thở, máy thở oxy, khoang áp suất cao - Thích hợp cho việc sử dụng gây mê, hô hấp và hồi sức. - Không độc hại, độ bền cao - Đóng gói và tiệt trùng từng cái riêng biệt.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
670
Mask thở không xâm lấn CPAP FULLFACE
10
Cái
* Mặt nạ giúp thở CPAP sử dụng trong máy thở không xâm lấn, CPAP, thiết bị Bi-PAP. * Mask 100% silicone y tế không mùi, chống dị ứng.Thiết kế chống rò rĩ . Lượng oxy đi vào gấp 2 lần * Miếng đệm silicone hổ trợ điều chỉnh ở đầu, cổng thở ra bên trong và bên ngoài. Có thể hoán đổi đầu nối cho nhau * Bộ phận khác bằng Polycarbonate mềm dẻo không vỡ * Mũ đội đầu bằng cao su tổng hợp * Co nối xoay 360 độ, ống 22mm * Áp suất trị liệu 4 cmH2O đến 20 cmH2O * Có thể tái sử dụng, hấp tiệt trùng ở 121 độ C/20 phút. Khử trùng bằng EO * Kích thước: nhỏ, trung bình, lớn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
671
Mask thở oxy có túi khí dự trữ các cỡ
568
Cái
Chất liệu nhựa y tế, không gây kích ứng. Mặt nạ thở oxy có dây đeo, dây có chiều dài 2 mét, có túi chứa khí oxy. Phù hợp, dể thao tác khi sử dụng và tương thích với các thủ thuật và thiết bị của các bệnh viện. Tiệt trùng, đóng gói riêng đến từng đơn vị nhỏ nhất.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
672
Mask thở oxy không túi các cỡ
20
Cái
Nguyên liệu thô:- Chất liệu PVC y tế, mềm, trong suốt, không có latex, nồng độ cao - Cả loại "có DEHP" và loại "không có DEHP" đều có sẵn cho các tùy chọn - Có hạt polyvinyl clorua trong suốt màu trắng và trong suốt màu xanh lục Ống oxy:- Thông thường ống có chiều dài 2m hoặc 2.1m, dây không bị vặn xoắn Mask thở oxy:- Mask thở oxy được thiết kế cho việc truyền khí oxy qua đường miệng với mức độ tập trung oxy mức trung bình - Kẹp mũi có thể điều chỉnh giúp thoải mái khi vừa vặn, uốn mép tốt - Lỗ chắc chắn hơn giúp tránh gãy mép mặt nạ khi bị kéo bằng dây đeo đàn hồi - Độ tập trung oxy: 30-45% với dòng chảy oxy là 5-6L/min | 40-60% với dòng chảy oxy là 7-8L/min Dây đeo đàn hồi:- Độ đàn hồi cho phép dài hơn hoặc ngắn hơn để cố định đầu bệnh nhân khác nhau Tiệt trùng: Bằng khí EO, đóng gói riêng lẻ từng cái
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
673
Mask thanh quản nhựa PVC dùng một lần các số
10
Cái
- Làm bằng nhựa PVC y tế. - Thân ống trong suốt: Cho phép phát hiện ra máu, dịch tiết và nội dung ga hồi quy. - Có các số: 1.0/1.5/2.0/2.5/3.0/4.0/5.0.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
674
Mask xông khí dung các số
320
Cái
• Được thiết kế để sử dụng với bất kỳ máy xông khí dung. • Được làm từ nhựa y tế cao cấp. • Quai dây thun đàn hồi, cố định Mask trong khi sử dụng. Kẹp mũi điều chỉnh được. • Thiết kế dòng phun trực tiếp làm tăng tốc độ tỉ lệ dòng phun và chuyển thuốc nhiều hơn đến cho bệnh nhân. • Bề ngoài của sản phẩm sạch, trong suốt giúp cho việc quan sát và chạy máy được dễ dàng. • Dây dài 2m • Bầu đựng thuốc 6ml • Mỗi Mask được tiệt trùng EO và đóng gói riêng. • Kích cỡ có sẵn thích hợp cho Trẻ em và Người lớn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
675
Miếng áp (Opsite) vô trùng trước mổ 28/33cmx15cm
50
Miếng
Vật liệu polyurethane film, mỏng dai và bám dính tốt. Kích thước: 28/33x15cm. Được tiệt trùng bằng ethylene oxide.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
676
Miếng áp (Opsite) vô trùng trước mổ 28/33x30cm
50
Miếng
Vật liệu polyurethane film, mỏng dai và bám dính tốt. Kích thước: 28x30cm/33x30cm.. Hoặc tương đương. Sử dụng trước mổ. Được tiệt trùng bằng ethylene oxide.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
677
Miếng áp (Opsite) vô trùng trước mổ 28/60cmx45cm
50
Miếng
Vật liệu polyurethane film, mỏng dai và bám dính tốt. Kích thước: 28x45cm./ 60x45cm. Được tiệt trùng bằng ethylene oxide.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
678
Keo dán da LiquidBand Exceed XS 0,4g
5
Tuýp
Keo dán LiquidBand Exceed XS thành phần 100% 2-Octyl cyanoacrylate, dung dịch màu tím. Đầu dán thiết kế độc đáo giúp ko bị đóng cục. 2 bên ống có dạng cánh giúp kiểm soát lượng keo dán ra an toàn và dễ dàng kích hoạt. Thời gian khô 60 giây chỉ cần 1 lần bôi keo. Phản ứng tỏa nhiệt thấp. Đóng gói dạng ống tiệt trùng chứa 0,4g dung dịch keo dán.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
679
Keo dán da LiquidBand XL 22cm
5
Gói
Gồm một (1) ống keo dán da 2,7g và một (1) tấm mesh 22cm x 4cm * Keo dán da có thành phần Octyl-based cyanoacrylate tạo hàng rào kháng khuẩn hiệu quả. Dung dịch màu tím, đầu dán thiết kế độc đáo giúp ko bị đóng cục. 2 bên ống có dạng cánh giúp kiểm soát lượng keo dán ra an toàn và dễ dàng kích hoạt. Thời gian khô 60 giây và chỉ 1 lần bôi keo. Khả năng dán vết thương mạnh và chắc đã được chứng minh đến 14 ngày. * Tấm mesh dạng lưới dệt có hoa văn hình lục giác, chất liệu thân thiện với người dùng. Lớp lưới trong suốt có thể dễ dàng quan sát vết thương. Lớp lưới dễ tháo ra sau khi vết thương lành.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
680
Kẹp bấm da
600
Cái
Chất liệu kim bằng thép không rỉ (stainless steel) dùng trong phẫu thuật đóng vết thương giúp tiết kiệm thời gian phẫu thuật, an toàn và thẩm mỹ. Loại 35 kim. Chiều dài kim (sau khi bấm) 6.5 ± 0.02 mm Chiều rộng kim (sau khi bấm) 3.86 ± 0.02 mm Độ dày kim 0.67 ± 0.01 mm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
681
Keo sinh học
20
Ống
Keo dán da, dán Mesh nội soi N - butyl - 2 - cyano acrylat, màu xanh tím.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
682
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 3ml
20
Ống
Bơm tiêm chứa chất lỏng Natri Hyaluronat 3ml, hàm lượng 15mg/ml, dạng gel có độ nhớt và trong suốt:dùng sau phẫu thuật,thủ thuật để giảm sự kết dính của các mô xung quanh phẫu trường/vị trí tổn thương.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
683
Bơm tiêm chứa hoạt chất chống dính sau phẫu thuật 5.1ml
20
Ống
Bơm tiêm chứa chất lỏng Natri Hyaluronat 5.1ml, hàm lượng 15mg/ml, dạng gel có độ nhớt và trong suốt:dùng sau phẫu thuật,thủ thuật để giảm sự kết dính của các mô xung quanh phẫu trường/vị trí tổn thương.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
684
Thiết bị cắt bao quy đầu
10
Cái
* Dùng để cắt bao quy đầu cho nam giới * Thiết kế dạng cánh bướm, dễ dàng sử dụng, đinh khâu tự động * Không có vòng cao su nhằm tránh nhiễm trùng * Kích cỡ: 12mm, 15mm, 18mm, 21mm, 26mm, 30mm, 36m.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
685
Thiết bị cắt bao quy đầu II
10
Cái
* Dùng để cắt bao quy đầu cho nam giới, sản phẩm vô trùng sử dụng một lần * Thiết kế dạng pistol, dễ sử dụng, đinh khâu tự động, không có vòng cao su tránh nhiễm trùng * Kích thước gồm: 12mm, 15mm, 18mm, 21mm, 26mm, 30mm, 36mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
686
Thiết bị cắt bao quy đầu (loại FHQxxQ)
10
Cái
* Dùng để cắt bao quy đầu cho nam giới * Thiết kế dạng cánh bướm, dễ dàng sử dụng, đinh khâu tự động * Đầu chụp có vòng silicone * Kích cỡ: 12Qmm, 15Qmm, 18Qmm, 21Qmm, 26Qmm, 30Qmm, 36Qmm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
687
Thiết bị cắt bao quy đầu II (loại WHQxxQ)
10
Cái
* Dùng để cắt bao quy đầu cho nam giới * Thiết kế dạng Pistol, dễ dàng sử dụng 1 tay, đinh khâu tự động * Đầu chụp có vòng silicone * Kích cỡ: 12Qmm, 15Qmm, 18Qmm, 21Qmm, 26Qmm, 30Qmm, 36Qmm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
688
Túi bọc máy vi phẫu 110x160cm
160
Cái
Nguyên liệu: được làm từ túi nylon, màu trắng trong Kích thước: 110cm x 160cm. Đóng gói: 1 cái/gói. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
689
Túi camera vô trùng
1.730
Cái
Nguyên liệu: được làm từ ống nylon, fi 18cm, màu trắng trong Kích thước fi 18x 230cm, có dây buộc 2 ly; túi nylon 9cm x 14cm, có dây bằng cotton. Đóng gói: 1 cái/gói. Sản phẩm chứa trong túi giấy dùng trong y tế có màu chỉ thị đã được tiệt trùng bằng khí EO-Gas.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
690
Túi máu đơn 250ml
5
Túi
Bộ túi máu cấu trúc gồm 1 túi - Dung tích 250ml, dùng để thu thập máu toàn phần - Túi chứa 35 ml dung dịch chống đông CPDA-1 giúp bảo quản máu toàn phần lên đến 35 ngày ở 4oC ± 2oC - Chất liệu túi: PVC-DEHP - Chiều dài đường ống thu thập máu: dài 950mm, trên đường ống dây có 13 đoạn mã số - Trên đường ống thu thập máu có: + Kim lấy máu cỡ 16G, có nắp đậy, tỉ lệ nghẹt đầu kim ≤1% + Khóa kẹp - Kích thước đường ống trên bộ túi: đường kính trong 3,0mm; đường kính ngoài 4,5mm Sức bền của túi - Sức bền ly tâm (Centrifugation resistance): 5000 g trong 10 phút - Sức bền áp lực (Pressure resistance): 0,7 kg/cm2 trong 10 phút - Sức bền nhiệt độ (Thermal resistance): trong khoảng -80 độ C tới 37 độ C ± 2 độ C
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
691
Túi máu đơn 350ml
10
Túi
Bộ túi máu cấu trúc gồm 1 túi Dung tích 350ml, dùng để thu thập máu toàn phần Túi chứa 49 ml dung dịch chống đông CPDA-1 giúp bảo quản máu toàn phần lên đến 35 ngày ở 4oC ± 2oC Chất liệu túi: PVC-DEHP Chiều dài đường ống thu thập máu: dài 950mm, trên đường ống dây có 13 đoạn mã số Trên đường ống thu thập máu có: Kim lấy máu cỡ 16G, có nắp đậy, tỉ lệ nghẹt đầu kim ≤1% Khóa kẹp Kích thước đường ống trên bộ túi: đường kính trong 3,0mm; đường kính ngoài 4,5mm Sức bền của túi Sức bền ly tâm (Centrifugation resistance): 5000 g trong 10 phút Sức bền áp lực (Pressure resistance): 0,7 kg/cm2 trong 10 phút Sức bền nhiệt độ (Thermal resistance): trong khoảng -80 độ C tới 37 độ C ± 2 độ C ​‌
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
692
Túi máu đôi 250ml có kèm bộ lấy mẫu chân không
100
Túi
Bao gồm 02 túi, thể tích mỗi túi 250ml và có kích thước 140±5mm. Có bộ lấy mẫu chân không, bọc bao đầu kim và van khóa dạng bẻ trên đường dây lấy máu. Kim lấy máu 16G, tỉ lệ nghẹt đầu kim ≤1% Túi 1: chứa 35ml CPDA-1 Túi 2: Túi chuyển. Chiều dài đường ống từ túi 2 đến túi 1: dài 450mm, trên đường ống có 6 đoạn mã số. Mã số khắc laser rõ nét, không bị mờ khi vuốt dây. Chiều dài dây lấy máu: 1100mm, đường kính ngoài 4,5mm và đường kính trong 3,0mm. Bộ mã vạch ISBT 128 trên nhãn túi. Sức chịu lực ly tâm (Centrifugation resistance): 5.000g trong 10 phút Sức chịu áp suất (Pressure resistance): 0,7kg/cm2 trong 10 phút Sức chịu nhiệt độ (Thermal resistance): trong khoảng -80°C tới 37°C ±2° Có thể bảo quản được trong điều kiện độ ẩm lên đến 90%
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
693
Túi lấy máu ba loại đỉnh - đỉnh 250ml có kèm bộ lấy chân không
100
Túi
Túi lấy máu ba loại đỉnh - đỉnh 250ml có kèm bộ lấy chân không. Thực hiện phù hợp được trên máy ép tự động và bàn ép đạt chất lượng. 1. Bộ túi có mã sản phẩm và lô bằng mã vạch trên các túi. Có túi bảo quản tiểu cầu PVC-TOTM (bảo quản tiểu cầu 5 ngày, không chứa kí hiệu DEHP trên nhãn túi) Dãy số ký hiệu trên dây lấy máu khắc bằng laser để tránh vuốt dây túi máu bị mờ số như là loại số in. Van khóa có đầu nối dễ gãy chỉ bẳng thao tác uốn cong nhẹ, có tiếng click rõ ràng khi van mở hết. Kích thước đường ống trên bộ túi: đường kính ngoài 4.5 mm và đường kính trong 3.0 mm. Có cấu trúc bao gồm 3 túi: a, Túi 1: - Dung tích 250 ml chứa máu toàn phần phù hợp với kỹ thuật điều chế của khoa Huyết học Truyền máu - Túi chứa 35 ml dung dịch chống đông và bảo quản CPD - Chiều dài ống dây nối túi máu toàn phần (túi 1) đến chạc Y 300 mm, có 4 dãy số - Dây lấy máu dài 1100 mm, có 12 dãy số, có kẹp để khóa. Nắp bọc đầu kim trượt qua kim và được khóa lại sau khi lấy kim ra khỏi mạch máu. - Có túi chứa máu để lấy mẫu xét nghiệm. - Giá đỡ chuyển đổi kim tiêm cho phép lấy nhiều mẫu bằng ống chân không - Kim lấy máu cỡ 16G, tỉ lệ nghẹt đầu kim ≤1% b, Túi 2: Túi rỗng bảo quản thành phần máu. Dung tích: 250ml. Chiều dài đường ống từ túi 2 đến chạc chữ Y nối ba túi: dài 300mm, trên đường dây có 4 đoạn mã số c, Túi 3: - Dung tích 250 ml, chứa dung dịch bảo quản hồng cầu SAG-M, cho phép bảo quản khối hồng cầu 42 ngày ở nhiệt độ 4 độ C ± 2 độ C - Dây dài 300 mm, có 4 dãy số 2. Sức bền của túi: - Sức bền ly tâm (Centrifugation resistance): 5000 x g trong 10 phút - Sức bền áp lực (Pressure resistance): 0,7 kg/cm2 trong 10 phút - Sức bền nhiệt độ (Thermal resistance): Trong khoảng (-80 độ C tới 37 độ C ± 2 độ C) - Túi máu chưa sử dụng có thể lưu trữ 15 ngày sau khi bóc túi nhôm. - Các túi máu được đóng từ 3 bộ trong túi nhôm nhằm đảm bảo vô trùng. - Dải nhiệt độ bảo quản túi chưa sử dụng: bao phủ được khoảng từ 0 độ đến 30 độ. 3. Nhãn bằng chất liệu polyme.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
694
Túi lấy máu ba loại đỉnh - đỉnh 350ml có kèm bộ lấy chân không
440
Túi
Thực hiện phù hợp được trên máy ép tự động và bàn ép Túi lấy máu ba loại đỉnh- đỉnh 350ml có kèm bộ lấy chân không, bao gồm: túi lấy mẫu, kim lấy mẫu chân không và giá cố định ống nghiệm. Khóa kẹp trên đường ống lấy mẫu và thu thập máu. Van khóa có đầu nối dễ gãy chỉ bẳng thao tác uốn cong nhẹ, có tiếng click rõ ràng khi van mở hết. 1. Bộ túi có mã sản phẩm và lô bằng mã vạch trên các túi. Có túi bảo quản tiểu cầu PVC-TOTM (bảo quản tiểu cầu 5 ngày, không chứa kí hiệu DEHP trên nhãn túi) Dây lấy máu dài 1100mm(gồm 850mm từ túi 1 đến chạc chữ Y và 250mm từ chạc chữ Y đến kim lấy máu), có 12 đoạn mã số. Dãy số ký hiệu trên dây lấy máu khắc bằng laser để tránh vuốt dây túi máu bị mờ số như là loại số in. Kim lấy máu cỡ 16G, tỉ lệ nghẹt đầu kim ≤1% Kích thước đừơng ống trên bộ túi: đường kính ngoài 4.5 mm và đường kính trong 3 mm. Có cấu trúc bao gồm 3 túi: a. Túi 1: dung tích 350ml. Chứa 49ml dung dịch chống đông CPD, dùng để thu thập máu toàn phần. Chiều dài đường ống từ túi 1 đến chạc chữ Y nối ba túi: dài 300 mm, trên đường ống có 4 đoạn mã số Túi 2: Túi rỗng bảo quản thành phần máu. Dung tích: 350ml. Chiều dài đường ống từ túi 2 đến chạc chữ Y nối ba túi: dài 300mm, trên đường dây có 4 đoạn mã số Túi 3: Túi chứa 78 ml dung dịch bảo quản hồng cầu SAGM. Dung tích: 400ml. Dung dịch SAGM giúp bảo quản khối hồng cầu lên đến 42 ngày ở 4oC ± 2oC. Chiều dài đường ống từ túi 3 đến chạc chữ Y nối ba túi: dài 300mm, trên đường dây có 4 đoạn mã số. 2. Sức bền của túi: - Sức bền ly tâm (Centrifugation resistance): 5000 x g trong 10 phút - Sức bền áp lực (Pressure resistance): 0,7 kg/cm2 trong 10 phút - Sức bền nhiệt độ (Thermal resistance): Trong khoảng (-80 độ C tới 37 độ C ± 2 độ C) 3. Túi máu chưa sử dụng có thể lưu trữ 15 ngày sau khi bóc túi nhôm - Các túi máu được đóng 3 bộ trong túi nhôm nhằm đảm bảo vô trùng. Dải nhiệt độ bảo quản túi chưa sử dụng: bao phủ được khoảng từ 0 độ đến 30 độ. 4. Nhãn bằng chất liệu polyme.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
695
Bộ lọc bạch cầu cho khối hồng cầu
200
Bộ
Phin lọc bạch cầu truyền hồng cầu - Vô trùng và đóng gói riêng biệt - Bộ lọc bạch cầu có gắn túi bảo quản hồng cầu - Khả năng lọc loại bỏ 99,9% bạch cầu trong đơn vị maú và lượng bạch cầu tồn dư < 1x 10^6tế bào/đơn vị - Vật liệu màng lọc: Sợi polyester không dệt dạng melt-blown; bề mặt sợi được phủ lớp không ion; tương thích sinh học cao - Vỏ của bộ lọc làm từ vật liệu có độ trong suốt đủ để quan sát dòng chảy bên trong. Vỏ lọc cứng giúp ổn định màng lọc - Phin lọc gồm có: + Bầu đếm giọt: 1 bầu + Van 1 chiều trên ống rẽ nhánh: 1 cái. + Có 1 bầu lọc bạch cầu + Ống rẽ nhánh: 1 cái + Túi bảo quản hồng cầu: 1 túi + Mã vạch trên túi đựng chế phẩm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
696
Bộ lọc bạch cầu cho khối tiểu cầu
200
Bộ
- Bộ lọc bạch cầu tại giường - Vật liệu màng lọc: Sợi polyester không dệt dạng melt-blown; bề mặt sợi được phủ lớp không ion; tương thích sinh học cao - Vỏ của bộ lọc làm từ vật liệu có độ trong suốt đủ để quan sát dòng chảy bên trong. Vỏ lọc cứng giúp ổn định màng lọc - Kiểu màng lọc đảm bảo lượng bạch cầu tồn dư < 1x10^6 - Năng lực lọc: Lọc được tối thiểu 1 đơn vị khối tiểu cầu pool (từ 4-6 đơn vị) - Không cần mồi trước với nước muối - Tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
697
Lọ đựng bệnh phẩm không vô trùng
42.000
Lọ
Lọ nhựa PS trong suốt, dung tích 50ml, nắp nhựa màu đỏ, có nhãn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
698
Lọ đựng bệnh phẩm vô trùng
2.000
Lọ
Lọ nhựa PS trong suốt, dung tích 55ml, nắp nhựa màu đỏ, có nhãn, tiệt trung bằng tia Gamma.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
699
Ống nghiệm Citrate 3,8%
14.400
Ống
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa PP, kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE màu xanh lá. Hóa chất bên trong là Sodium Citrate nồng độ 3.8%. Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Ống nghiệm không bị nứt vỡ, rò rỉ khi ly tâm với tốc độ 6000 vòng/phút - Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
700
Ống lấy máu chống đông EDTA, nắp su
88.000
Ống
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa PP, kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE bọc cao su màu xanh dương phù hợp cho các máy xét nghiệm tự động. Hóa chất bên trong là Dipotassium Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K2) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..). Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Ống nghiệm không bị nứt vỡ, rò rỉ khi ly tâm với tốc độ 6000 vòng/phút - Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
701
Ống lấy máu chân không EDTA (K2EDTA, 6ml, nắp su)
4.000
Ống
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa PET, kích thước ống 13x75mm. Nắp bằng nhựa LDPE bọc cao su màu tím phù hợp cho các máy xét nghiệm tự động Hóa chất bên trong là Tripotassium Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K3) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 6ml máu với vạch lấy mẫu 6ml riêng biệt trên nhãn ống. Ống nghiệm đã được hút chân không. Ống nghiệm không bị nứt vỡ, rò rỉ khi ly tâm với tốc độ 6000 vòng/phút - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
702
Ống lấy máu chân không EDTA (K2EDTA, 2ml, nắp su)
28.800
Ống
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa PET, kích thước ống 13x75mm. Nắp bằng nhựa LDPE bọc cao su màu tím phù hợp cho các máy xét nghiệm tự động Hóa chất bên trong là Tripotassium Ethylenediaminetetra Acid (EDTA K3) với nồng độ tiêu chuẩn để giữ các tế bào trong máu nhất là tiểu cầu luôn ở trạng thái tách rời tối đa từ 6 - 8 giờ. Dùng trong xét nghiệm huyết học (công thức máu và xét nghiệm HbA1c..).Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Ống nghiệm đã được hút chân không. Ống nghiệm không bị nứt vỡ, rò rỉ khi ly tâm với tốc độ 6000 vòng/phút - Sản xuất tại Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
703
Ống nghiệm Heparin Lithium
120.000
Ống
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa PP, kích thước ống 12x75mm, Nắp bằng nhựa LDPE màu đen. Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparine Lithium. Dùng để tách huyết tương làm xét nghiệm điện giải đồ (Na, K, Cl₊…trừ Li), khí máu. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcool trong máu. Hóa chất bên trong dùng kháng đông cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. Ống nghiệm không bị nứt vỡ, rò rỉ khi ly tâm với tốc độ 6000 vòng/phút - Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
704
Ông nghiệm Chimigly
28.800
Ống
Chất liệu: ống được làm bằng nhựa PP, kích thước ống 12x75mm. Nắp bằng nhựa LDPE màu xám. Hóa chất bên trong là chất kháng đông EDTA K2 + NaF. Dùng để đo nồng độ glucose trong máu. Hóa chất bên trong dùng cho 2ml máu với vạch lấy mẫu 2ml riêng biệt trên nhãn ống. - Xuất xứ: Việt Nam
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
705
Ống nghiệm nhựa 5ml nắp trắng, không nhãn
8.000
Ống
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, kích thước 12 -13x75mm, nắp trắng, không nhãn, mới 100%
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
706
Ống nghiệm Serum
24.000
Ống
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%, Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, dùng các hạt bi nhựa để tách nhanh huyết thanh. Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút, nhãn màu đỏ. Có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
707
Đầu típ vô trùng 200µl
2.000
Cái
Đầu típ vàng 200uL, tiệt trùng, 96 típ/hộp. Phù hợp hầu hết với các loại Micropipette Rnase & DNase free, non-pyrogenic.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
708
Đầu típ vô trùng 1000µl
2.000
Cái
Đầu tip pipet đa năng 1000 μl, Màu xanh lam, Có giá đỡ, Vô trùng,100 hộp/thùng. Phù hợp hầu hết với các loại Micropipette Rnase & DNase free, non-pyrogenic.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
709
Lam kính 7102
200
Hộp
Độ dày: 1.0 - 1.2mm. • Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1” x 3”) • Vật liêu cấu thành: kính. Loại trơn. Lam kính 7102 dùng trong xét nghiệm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
710
Lam kính 7105
200
Hộp
Độ dày: 1.0 - 1.2mm. • Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1” x 3”) • Vật liêu cấu thành: kính. Loại nhám. Lam kính mài 7105 dùng trong xét nghiệm .
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
711
Que tăm bông lấy mẫu vô trùng
2.000
Cái
Que gòn đã tiệt trùng, thân gỗ/nhựa dài, 1 đầu gòn, đựng trong ống nghiệm. Cán bằng gỗ, đã được tiệt trùng.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
712
Giấy in ảnh siêu âm
620
Cuộn
Đóng gói 10 cuộn/hộp; 100 cuộn/ thùng; Chất liêu: Polypropylene Kích thước: 110 mm x 20m Độ dày: 85 ± 5 ㎛. Độ trắng: tối thiểu 88%. Độ bóng: tối thiểu 50%. Trọng lượng cơ bản 60 ± 4 g/㎡; Mật độ quang tối đa (Dmax): tối thiểu 1.2. Dùng cho máy in Sony và Mitsubishi.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
713
Gel siêu âm
62
Can
Gel sử dụng trong siêu âm, phù hợp với tần số siêu âm đang sử dụng, Không có formaldehyde, không phát hiện vi khuẩn Staphyloccus, Pseudomonas aeruginosa, Tổng số vi sinh vật khi hiếu <10 CFU/g, tổng số nấm <10 CFU/g. Không gây mẩn cảm hoặc rát da, gel trong, tan hoàn toàn trong nước, độ PH trong khoảng 6.5-7.5. Xuất xứ: Hàn Quốc
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
714
Phim khô y tế nhiệt 35x43cm
300
Hộp
- Phim khô y tế kích thước: 35 x 43cm - Công nghệ in: Nhiệt - Thành phần: Polyethylene Terephthalate (PET): ≥ 89%; Polyvinyl alcohol: ≥ 3.8%; Additive: ≥ 1.5%; Dye: ≥ 0.5% - Độ dày phim ≥ 185 µm. - Cấu tạo phim: Phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nền phim, lớp nhạy nhiệt, lớp bảo vệ. - Có 2 CFS trở lên, trong đó có ít nhất 1 CFS châu Âu hoặc G7 - Tương thích với máy in Dry Printer DP-X1
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
715
Phim khô y tế nhiệt 25x30cm
350
Hộp
- Phim khô y tế kích thước: 25 x 30cm - Công nghệ in: Nhiệt - Thành phần: Polyethylene Terephthalate (PET): ≥ 89%; Polyvinyl alcohol: ≥ 3.8%; Additive: ≥ 1.5%; Dye: ≥ 0.5% - Độ dày phim ≥ 185 µm. - Cấu tạo phim: Phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nền phim, lớp nhạy nhiệt, lớp bảo vệ. - Có 2 CFS trở lên, trong đó có ít nhất 1 CFS châu Âu hoặc G7 - Tương thích với máy in Dry Printer DP-X1
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
716
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
120
Cuộn
- Kích thước: 18mm x 55m - Thành phần: - Giấy Crepe bão hoà 40-50%, Chất kết dính 10-20%, Acrylic Polymer 2-5%, Mực chỉ thị hơi nước 0.5-2%, không chứa mủ cao su tự nhiên, không chứa chì. - Mục đích cố định gói dụng cụ chắc chắn và phân biệt gói dụng cụ đã qua tiệt khuẩn hay chưa - Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
717
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
30
Cuộn
Chỉ thị hóa học hơi nước nhóm 5 sử dụng để giám sát chất lượng tiệt khuẩn bên trong mỗi gói dụng cụ sử dụng giám sát tất cả 3 biến quan trọng của quá trình tiệt khuẩn: thời gian, nhiệt độ và áp suất hơi nước. - Bao gồm một bấc giấy và một viên hóa chất nhạy cảm với hơi nước và nhiệt độ, tất cả được bao bọc trong 1 lớp giấy/màng phim/ lá kim loại. - Công nghệ di chuyển mực in phía trước, viên hóa chất chảy và chuyển thành màu tối sẫm chạy dọc theo bấc giấy - Hiệu suất tương quan với một chỉ thị sinh học - Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 6 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn - Kích thước: 5.1cm x 1.9cm - Thành phần: Giấy 55-65%, Acrylate Adhesive 35-45%, Nhôm <0.1%, Polypropylene <0.1%, Coatings <0.01%, Mực <0.1%; Sản phẩm không chứa chì
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
718
Giấy (gói) thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
30
Gói
Dạng gói chuẩn dùng cho tiệt khuẩn hơi nước - Xác định chất lượng lò hấp về: khả năng xuyên thấu hơi nước, khả năng hút chân không, hiện tượng rò rỉ khí lò. - Dùng cho lò hơi nước hút chân không 132–134°C trong thời gian 3.5 - 4 phút để kiểm tra chất lượng lò hấp - Cấu tạo: Một tờ chỉ thị hóa học không chứa chì nhạy cảm với hơi nước được đặt bên trong của gói và 1 chấm tròn màu vàng trên nhãn dán bên ngoài là chỉ thị tiếp xúc - Chỉ báo sẽ không thay đổi trực quan trong vòng 24 tháng khi được bảo quản ở các điều kiện theo hướng dẫn - Vạch chỉ thị màu vàng trên tờ test bên trong được in theo hình đường chéo sẽ chuyển sang màu nâu đen hoặc màu đen đồng nhất nếu đạt - Kích thước 12.7x11x1.9cm - Thành phần: Coated paper 90 - 98%, Sulphur 1-2%, Acrlyic Polymer 0-1%, Mực in không chứa chì (Lead Free)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
719
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế hydrogen peroxide
16.500
Miếng
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn bằng Hydrogen Peroxide - Kiểm soát chất lượng gói dụng cụ đối với các máy và chu trình tiệt khuẩn Hydrogen Peroxid - Giám sát độc lập ba thông số quan trọng: thời gian, nhiệt độ và nồng độ VH2O2 • Cấu tạo: - Màng film • Kích thước: 1,9cm x 5,1cm - Công nghệ mực dịch chuyển, màu của chỉ thị sẽ dịch chuyển dần từ xanh dương sang hồng dọc theo dải chỉ thị. - Mức độ dịch chuyển phụ thuộc vào thời gian tiếp xúc, nhiệt độ và nồng độ của hơi hydrogen peroxide. - Dễ đọc kết quả, thay đổi màu có thể nhìn thấy qua một ô được đánh dấu "Reject" và "Accept" - Sau khi sử dụng, chỉ thị sẽ không thay đổi màu trong vòng 6 tháng khi được bảo quản đúng điều kiện khuyến nghị • Thành phần: - Polyester Film <52%, Mực <2%, Giấy 11%, Polystyrene Film 32%, Acrylate Adhesive <3%. Không chứa cellulose • Chỉ thị hóa học đa thông số, nhóm 4
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
720
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1,5 cm x 20 cm
2.250
Que
Chỉ thị hóa học Type 4 cho hấp ướt. Test kiểm tra gói: đặt test bên trong gói để xác định tiệt khuẩn có đạt không. Kích thước: 1,5 cm x 20 cm. Đo lường 2 thông số của quá trình tiệt khuẩn: thời gian – nhiệt độ. Vạch màu trắng sẽ chuyển sang màu đen sau khi qua Tiệt khuẩn. Không thay đổi kết quả chỉ thị 6 tháng sau tiệt khuẩn. Thành phần: giấy > 99%, Lead Carbonate Hydroxide: 0.5 - 0.9. Dùng cho các chu trình tiệt khuẩn hơi nước 121⁰C-134⁰C.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
721
Áo phẫu thuật vô trùng basic size M, L
200
Cái
Vải không dệt SMMMS chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện, kích thước 140 x 120cm (Size M) , 150 x 130cm (Size L) Mỗi áo gồm 2 khăn thấm 30x40cm, vải airlaid có độ thấm tốt, mềm mại.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
722
Bộ khăn phẫu thuật mắt (01P12)
50
Bộ
- Được cấu tạo từ vải SMMMS 43gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện - Lỗ tròn Ø 7 cm, với màng phẫu thuật chất liệu PU được cắt sẵn - Trên khăn có tích hợp túi chứa dịch lỏng 20 (w) x 18 (l) cm, miệng túi có thanh kim loại bọc nhựa dùng để tạo hình túi lúc trải khăn Kích thước : 100cm x 100cm 1 x Khăn đa dụng : 120cm x 160cm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
723
Bộ khăn tổng quát SMS C (dùng cho mổ cột sống, mổ ổ bụng, kết hợp xương) (00P40)
200
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Các loại băng keo y tế chất liệu acrylic, co dãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da. Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ L 140 x 200 1 x Băng keo OP 9 x 50 4 x Khăn thấm 30 x 40cm 1 x Khăn phủ đầu: 160 x 250 - Có phần gia cố bằng vải siêu thấm 2 x Khăn phủ bên : 80cm x90cm - Có phần gia cố bằng vải siêu thấm 1 x Khăn phủ chân: 180 x 200 - Có phần gia cố bằng vải siêu thấm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
724
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát (mổ thay khớp, kết hợp xương chân, đùi) (04P01)
24
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp 50gsm chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Xung quanh phẫu trường có lớp vải siêu thấm 130gsm . Bộ khăn gồm : 1 x khăn trải bàn dụng cụ L gia cố lớp chống thấm SMMMS 140x200cm, 1 x khăn trải bàn dụng cụ M gia cố lớp chống thấm SMMMS 140x160cm, 4 x khăn thấm 30x40cm, 2 x băng keo y tế 9x50cm, 1 x khăn đa dụng 80x100cm , 1 x khăn chữ U thấm 200 x 290 cm với hình chữ U 12 x 75 cm gia cố vùng siêu thấm dày 130gsm và băng keo y tế xung quanh chữ U (băng keo y tế bằng chất liệu acrylic, mềm mại, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da), 1 x khăn chữ U 150x220cm (dùng để trải lớp dưới, có băng keo y tế quanh chữ U 12x75cm), 1x khăn phủ ngang 160x260cm (có gia cố vùng siêu thấm tại phẫu trường, có băng keo y tế), 1 x Bao chi dưới 28x85cm, làm từ vải bán thấm 62gsm, vải 2 lớp, lớp bên trong thấm, lớp bên ngoài không thấm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
725
Bộ khăn nội soi khớp gối (dùng cho ca nội soi khớp gối) (04P18)
200
Bộ
Chất liệu chính: Vải không dệt cao cấp 5 lớp SSMMS không thấm nước; băng keo y tế co giãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da. Thành phần bao gồm: 1. Khăn trải bàn được gia cố vải SMS chống thấm 140 x 200 cm: 1 cái 2. Khăn nội soi khớp gối 01 hình chữ T, có màng TPE co giãn, đàn hồi tốt, có túi chứa dịch có co nối, 270 x 280 cm: 1 cái 3. Khăn lau thấm hút 30 x 40 cm: 2 cái 4. Băng keo OP 10x 50 cm: 2 cái 5. Bao phủ chi 28 x 85 cm: 1 cái Đóng gói: 1 bộ/gói. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí EO-Gas.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
726
Bộ khăn nội soi khớp vai (dùng cho ca nội soi khớp vai) (04P14)
8
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. Băng keo y tế chất liệu acrylic, co dãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da. Túi chứa dịch kích thước 65x110cm, 360o nên có thể chứa toàn bộ chất lỏng, miệng túi có thanh kim loại bọc nhựa dùng để định hình túi khi trải khăn, có co nối dùng để dẫn dịch lỏng. Bộ khăn gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 140x200cm 1 x Khăn nội soi khớp vai có túi chứa dịch 160x230cm, rãnh chữ U 12x60cm, có băng keo y tế quanh chữ U 2 x Khăn thấm 30x40cm, vải spunlace có độ thấm tốt, mềm mại 1 x Băng keo y tế 9x50cm 1 x Bao chi trên 23x60cm, làm từ vải bán thấm, vải gồm 2 lớp, lớp bên trong thấm giúp thông thoáng cho bệnh nhân, lớp bên ngoài không thấm, có độ bảo vệ cao.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
727
Bộ khăn phẫu thuật sọ (dùng cho phẫu thuật sọ não) (05P07)
10
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện. băng keo y tế chất liệu acrylic, co dãn tốt, dính tốt trên da trong thời gian phẫu thuật dài, không gây kích ứng da. Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ L 140 x 200 1 x Khăn phẫu thuật sọ E 250 x 300cm với vùng thấm mỏng vừa đủ kích thước 40 x 45 cm Lỗ 20 x 25 cm với màng phẫu thuật chất liệu PU mỏng dẻo, dính tốt Túi chứa dịch lỏng có nút xả (không có dây, miệng túi 70 cm, cao 40 cm) Tấm cố định ống dây" 1 x Khăn đa dụng 70 x 160cm 4 x Khăn có keo 45 x 60cm 1 x Băng keo OP 9 x 50cm 2 x Khăn thấm 30 x 40cm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
728
Bộ khăn phẫu thuật chi A (04P02)
48
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện Các loại băng keo y tế bằng chất liệu acrylic, không gây kích ứng da, Xung quanh phẫu trường có lớp vải siêu thấm 130gsm . Bộ khăn bao gồm: 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 2 lớp 140 x 200cm, 1 x Băng keo 9 x 50cm, 1 x Khăn phẫu thuật chi A 200/275 x 310cm( Khăn hình chữ T có lỗ dàn hồi đường kính 6cm có vùng thấm. Có vị trí cố định các ống dây), 1 x Khăn tiếp cận bằng vải không dệt 80 x 100cm, 1 x khăn thấm 30 x 40cm, 1 x Bao chi dưới 28 x 85cm chất liệu vải bán thấm 62gsm thiết kế chỉ thấm mặt trong, không thấm mặt ngoài,
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
729
Bộ khăn cắt đốt nội soi (dùng nội soi niệu) (06P02)
50
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 2 x Khăn thấm 1 x Khăn cắt đoạn qua niệu đạo - Có bao phủ chi - Lỗ tròn 7 cm - Lỗ bầu dục 8 x 5 cm - Có túi chứa dịch lỏng với màng lọc và ống nối. - có băng keo y tế
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
730
Bộ khăn sanh mổ (dùng cho ca sanh mổ) (03P29)
45
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện 1 x Khăn trải bàn dụng cụ L 140x200cm 1 x Khăn phủ bàn mayo 2 lớp 60x 100 cm 1 x Khăn sanh mổ F 180x320 cm 4 x Khăn thấm 30 x 40 cm 2 x Khăn em bé 60 x 90 cm 1 x Khăn đa dụng: 90x100cm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
731
Bộ khăn sanh thường có túi (03P03)
30
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện 1 x Khăn trải bàn màu 1 x Khăn trải dưới mông có túi chứa dịch - Màng EVA xanh biển được gia cố bằng vải bán thấm 50 x 60 cm, có túi chứa dịch lỏng với thang đo 2000ml 1 x Khăn đa dụng 1 x Khăn em bé M
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
732
Bộ khăn nội soi niệu quản không túi (06P05)
30
Bộ
2 x Khăn trải bàn dụng cụ L: 140cm x 200cm 1 x Bao chụp đầu đèn L: đk 75cm 1 x Khăn nội soi niệu quản không túi 180 x 180/240cm - Có bao phủ chi - Lỗ tròn 7 cm và băng keo y tế
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
733
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da (06P08)
40
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 140x200cm 1 x Khăn mổ thận lấy sỏi qua da 200x270cm 1 x Bao chụp đầu đèn ĐK75cm 2 x Khăn thấm 30x40cm 1 x Khăn có keo 80x200cm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
734
Bộ chăm sóc vết thương (K0022)
45
Bộ
5 x gạc cotton 7,5 x 7,5cm, 8 lớp 6 x gòn viên Ø 2cm 1 x kẹp trắng 13cm 1 x kẹp bông sát khuẩn 9cm 1 x túi rác vàng 22 x 32 cm 1 x khăn trải bàn màu 45x60cm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
735
Bộ thông tiểu (K1017)
45
Bộ
11 x gạc không dệt 8 lớp 7,5 x 7,5 cm 1 x kẹp trắng 13cm 1 x túi gel bôi trơn 4g 1 x khăn đa dụng 50x60cm 1 x khăn có lỗ tròn Ø 8cm 75x90cm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
736
Bộ khăn phẫu thuật nội soi với 1 bó gạc và 3 áo phẫu thuật basic gia cố thân (06P16)
100
Bộ
Làm bằng vải không dệt SMMMS cao cấp 5 lớp chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện 1 x Khăn trải bàn dụng cụ S 120x140cm 1 x Khăn trải bàn dụng cụ 140x150cm 1 x Khăn nội soi tử cung 200x320cm 2 x bao phủ chi 80x100cm 6 x khăn thấm 30x40cm 2 x khăn đa dụng 80x80cm 2 x áo phẫu thuật basic gia cố thân M 125x150cm 1 x áo phẫu thuật basic gia cố thân L 135x160cm 2 x băng keo OP 4.5x50cm 1 bó gạc nhỏ có miếng cảm quang 10x40cm 1 x túi trải dưới mông B 80x120cm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
737
Khăn đa dụng 98x120cm (00D21A03)
50
cái
Khăn được cấu tạo từ chất liệu bán thấm 98 x120cm
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
738
Váy dùng một lần B (NS3001)
50
cái
Làm bằng vải không dệt chống thấm nước, chống thấm cồn, chống tĩnh điện.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
739
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoang bắp chân, size M, từ dưới 43cm, L501-M
20
Đôi
Bao chi bắp chân <43 cm phòng ngừa huyết khối, dạng 1 khoang Chất liệu Airflow Light, chỉ số thoáng khí 12.5m2 Pa/W , chỉ số giảm nhiệt TOG 0.8. Lực nén 40 -65 mmHg/ 12 giây trong chu kỳ 60 giây.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
740
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoang đùi, size M, từ dưới 71cm, L503-M
5
Đôi
Bao chi đùi <71 cm, phòng ngừa huyết khối, dạng 1 khoang Chất liệu Airflow Light, chỉ số thoáng khí 12.5m2 Pa/W , chỉ số giảm nhiệt TOG 0.8. Lực nén 40 -65 mmHg/ 12 giây trong chu kỳ 60 giây
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
741
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ
3
Bộ
Catheter làm bằng polyamid, gắn cảm biến (sensor) ở đầu, đường kính 0,7mm Chốt có vít vặn chặt Vòng nhựa để điều chỉnh độ sâu của chốt Mũi khoan đường kính 2,7mm có thể điều chỉnh độ sâu Que điều chỉnh độ sâu mũi khoan Que thông (dùi chọc màng cứng)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
742
Dây điện cực có bóng dùng cho máy tạo nhịp tạm thời, 5F
3
Dây
• Chất liệu woven tương thích sinh học, mềm ở nhiệt độ cơ thể và thích ứng với màng trong tim • Bóng bằng latex có thể tích lên tới 1.5 ml, thiết kế của bóng hỗ trợ đặt dây dễ dàng không cần X-quang. • Kích thước thân tùy chọn 5F • Điện cực thứ nhất nằm ở đầu xa dây điện cực • Điện cực thứ hai cách điện cực thứ nhất khoảng 1cm. • Kèm theo kim, syringe, ECG adapter, Safety Adapter
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
743
Van dẫn lưu nhân tạo - dẫn lưu dịch não tủy từ não thất xuống màng bụng (Vshunt)
3
Cái
Loại van phẳng, van đúc sẵn với catheter dẫn lưu bụng dài 120cm, loại chống xoắn, có kiểm soát trào ngược. Catheter não thất, dài 18cm. Các cỡ áp lực trung bình hoặc áp lực thấp.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
744
Que dùng cho máy đo đường huyết
50
Hộp
- Sử dụng enzyme Glucose Oxidase(GOD) - Sử dụng cho máy thử đường huyết OGCARE(mmol/L) và OGCARE (mmg/dL)
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
745
Kim sử dụng cho bút chích máu của máy thử đường huyết
25
Hộp
Kim lấy máu được dùng cho các loại bút lấy máu cho máy đo đường huyết thông dụng. Thân kim tròn, được tiệt trùng từng kim, hạn sử dụng lâu dài.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
746
Bộ theo dõi đường huyết liên tục
100
Bộ
- Trọng lượng ≤ 5g - Chiều dày ≤ 5mm & đường kính ≤35mm - Giới hạn đo đường máu cho phép từ ≤40 đến ≥ 500mg/dl - Cảm biến đo 1 phút 1 lần, dữ liệu được lưu liên tục - Chống nước tối thiểu IP27 - Thời gian sử dụng cảm biến ≥ 15 ngày - Chỉ định: Sử dụng cho người bệnh ĐTĐ, kể cả phụ nữ mang thai
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
747
Assay Tip/Cup Elecsys ModularE170
10
Hộp
Cốc phản ứng và đầu côn dùng một lần cho bệnh nhân, Calib và QC. Kích thước: 698x230x395 mm. 48x2x84 tips/ cups and 8 waste liners.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
748
MEASURING CELL WITH REF. ELECT. V7.0.
1
Hộp
Bộ phận đo mẫu theo công nghệ điện hóa phát quang cho các máy cobas.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
749
Cobas sample cup 5000pcs
8
Hộp
Cốc chứa mẫu được sử dụng cho mẫu, chất hiệu chuẩn và chứng. Quy cách đóng gói: 5000 cái/ hộp.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
750
Cartridge CL
1
Hộp
Là điện cực chọn lọc ion định lượng nồng độ Clo trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Khoảng đo: Huyết thanh, huyết tương: 60‑140 mmol/L; Nước tiểu: 20‑250 mmol/L. Khoảng tuyến tính: -40 đến -68 mV/dec Thực hiện được 9000 xét nghiệm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
751
Cartridge K
1
Hộp
Là điện cực chọn lọc ion định lượng nồng độ Kali trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Khoảng đo: Huyết thanh, huyết tương: 1.5‑10.0 mmol/L. Nước tiểu: 3‑100 mmol/L. Khoảng tuyến tính: 50 đến 68 mV/dec Thực hiện được 9000 xét nghiệm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
752
Cartridge NA
1
Hộp
Là điện cực chọn lọc ion định lượng nồng độ Natri trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Huyết thanh, huyết tương: 80‑180 mmol/L; Nước tiểu: 20‑250 mmol/L Khoảng tuyến tính: 50 đến 68 mV/dec. Thực hiện được 9000 xét nghiệm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
753
REFERENCE ELECTRODE
1
Hộp
Điện cực đo dung dịch KCl 1M. Điện áp đo đóng vai trò là điểm tham chiếu cho tất cả các lần đo. Kích thước đóng gói: 35x50x20 mm (LxHxD).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
754
HALOGEN LAMP
10
Hộp
Bóng đèn ha-lo-gen (50W) dùng cho máy sinh hóa miễn dịch cobas Bước sóng phát hiện: có tất cả 12 bước sóng 340, 376, 415, 450, 480, 505, 546, 570, 600, 660, 700 và 800 nm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
755
Reaction cell sets for cobas c 501
2
Hộp
Khay phản ứng đặc hiệu phân tích vật liệu mẫu in vitro trên dòng máy phân tích cobas 6000 (c501). Kích thước: 342 x 215 x 342 mm 24 pieces (3 sets).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
756
ASSAY CUP ELECSYS2010/cobas e411
6
Hộp
Cốc phản ứng, sử dụng một lần cho bệnh nhân, Calib, QC. Kích thước: 360x204x18 mm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
757
Cây thông nòng (định dạng) đặt nội khí quản Idealcare các số 6,10,14Fr
5
Cái
Cây đặt nội khí quản nhôm dẻo dễ điều chỉnh kiểu dáng theo bất kỳ hình dạng. Ống bọc ngoài vật liệu PVC mềm Kích cỡ: 6Fr, 10Fr, 14Fr. Chiều dài ống ngoài 305-307mm, đường kính ngoài 1.9-2.1mm, đường kính trong 1.2-1.3mm, chiều dài ống nhôm 300-302mm, đường kính ống nhôm 1.1-1.2mm Đóng gói tiệt trùng ETO.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
758
Bóng bóp gây mê các cỡ
5
Cái
Bóng gây mê vật liệu cao su, không latex Thể tích bóng 0.5,1,2,3 lít.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
759
Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật (Coach2) các cỡ
2
Bộ
- Thiết bị trị liệu hô hấp sử dụng cho một bệnh nhân. Hỗ trợ bệnh nhân hồi phục sau phẫu thuật hoặc cần tập thở sâu để cải thiện việc thanh thải dịch tiết, hỗ trợ điều trị xẹp phổi hoặc tạo điều kiện mở đường thở. - Van 1 chiều đảm bảo cho bệnh nhân hít vào thở ra. - Có piston, thanh chỉ dẫn, phao màu vàng dễ quan sát (chỉ hít vào đúng lưu lượng) và biểu tượng hướng dẫn cơ bản giúp bệnh nhân thực hiện và theo dõi các bài tập thở mà không cần giám sát trực tiếp của nhân viên y tế. - Vạch chia mỗi vạch 500ml - Có cổng nối oxy để cung cấp bổ sung oxy - Tay cầm tiện lợi, ống linh hoạt. - Dung tích 4000ml (người lớn); 2500ml (trẻ em).
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
760
Bộ dụng cụ cố định nội khí quản
5
Bộ
Dây cố định ống nội khí quản người lớn. * Làm bằng vật liệu siêu mềm không gây trầy xước, giảm lở loét cổ và miệng bệnh nhân. * Có thể điều chỉnh để phù hợp với kích cỡ cổ khác nhau * Bộ bao gồm: 1 dây quấn cổ màu trắng có mấu khóa dán nhiều lớp 2 đầu dài có thể điều chỉnh, cố định lại theo kích thước, 3 dây màu xanh có miếng dán cố định * Chỉ sử dụng cho 1 bệnh nhân, không latex.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
761
Bộ dung cụ Forgarti các cỡ dùng cho động - tĩnh mạch các cỡ
6
Bộ
Catheter loại bỏ máu đông trong quá trình mổ thuyên tắc tắc động mạch 100% silicone, bóng không bị phân mảnh, tích hợp stylet linh hoạt, đầu mềm, cản quang Kích cỡ: 2F, 3F, 4F, 5F, 6F, 7F dài 40/60/80/100. Thể tích bơm chất lỏng tối đa 0.05cc, 0.10cc, 0.50cc, 0.75cc, 1.25cc, 2.00cc. Đường kính bóng khi bơm 4mm, 5mm, 9mm, 11mm, 13mm, 14mm. Không latex
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
762
Bộ Ống bơm hút
20
Bộ
* Vật tư tiêu hao dùng cho Máy bơm hút tuần hoàn nội soi * Chất liệu: Silicone
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
763
Bút vẽ phẫu thuật Tondaus
20
Cây
Bút vẽ phẫu thuật (bao gồm viết + thước đánh dấu) Loại: Đã tiệt trùng Đầu bút: 1.0 mm và 0.5 mm Đường kính: 11 mm Chiều dài: 140mm Loại mực: Tím - Đánh dấu sử dụng phẫu thuật thẩm mỹ - Chỉ sử dụng mang mục đích y tế
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
764
Khay cuvettes (Dùng cho máy đông máu tự động Solea 100)
10
Hộp
Cuvettes Rack For 2320 tests là bộ dụng cụ đựng hóa chất/ mẫu thử được sử dụng cho máy phân tích đông máu tự động.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
765
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
24
Cái
Kích thước 4x10cm, đầu lông mềm.
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
766
Cây nong đặt nội khí quản khó (bougie), đã tiệt trùng
5
Cái
* Cây dẫn đường đặt nội khí quản Bougie đầu cong nhẹ (Coudé angled tip) * Có các vạch chia đánh dấu rõ ràng * Kích cỡ: 15Fr/5.0mm. Chiều dài 700m. ID của ống nội khí quản khuyến cáo từ 6.0-11.0 * Tiệt khuẩn EO, không latex. Sử dụng 1 lần
Bệnh viện quân y 17 - Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 5
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
18/08/2026
Số quyết định phê duyệt
91-26/TB-BV
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá hàng hóa, vật tư y tế". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá hàng hóa, vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 91

Chọn các cột để hiển thị


QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây