Báo giá hóa chất cơ bản phục vụ đào tạo

Tìm thấy: 10:05 28/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất cơ bản phục vụ đào tạo
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất cơ bản phục vụ đào tạo

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600035899-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá hóa chất cơ bản phục vụ đào tạo
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 72A Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Gia Viên, Thành phố Hải Phòng
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Nguyễn Thị Minh Phượng
Chức vụ
Chuyên viên phòng Vật tư - Trang thiết bị
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia Viên, thành phố Hải Phòng

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 28/08/2026 10:03 Đến ngày 08/09/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 08/09/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Acetonitril
1.000
ml
C₂H₃N dạng lỏng, Khối lượng mol 41,053 g·mol −1,
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
2
Acetic anhydride
500
ml
C₄H₆O₃ dạng lỏng, Khối lượng mol 102,089 g·mol −, Tỉ trọng 1,082 g cm −3
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
3
Aceton
30
lít
CH₃COCH₃ dạng lỏng, Khối lượng mol 58,080 g·mol −1
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
4
Acetonitrol tinh khiết chạy HPLC
500
ml
CH₃CN dạng lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
5
Acid Acetic
20
Lít
CH₃COOH dạng lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
6
Acid benzoic
500
gam
C₇H₆O₂ dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
7
Acid Boric
500
gam
H₃BO₃ dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
8
Acid Citric
500
gam
C₆H₈O₇, tinh thể màu trắng hoặc bột, Độ tinh khiết: 97,5–102,5 (%)
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
9
Acid galic 99%
500
gam
C₇H₆O₅ dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
10
Acid hydroclorid
20
Lít
HCl dạng lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
11
Acid nitric
1.000
ml
HNO₃ dạng lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
12
Acid oxalic
500
gam
C₂H₂O₄·2H₂O dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
13
Acid Picric
500
gam
C₆H₃N₃O₇ dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
14
Acid Salicylic
1.500
gam
C₇H₆O₃ dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
15
Acid stearic
1.000
gam
C 18 H 36 O 2 dạng bột hoặc tinh thể, trọng lượng phân tử 284,49
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
16
Acid Sulfanilic
100
gam
C6H7NO3S, dạng bột hoặc tinh thể, Khối lượng mol 173,19
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
17
Acid sulfuric
20
lít
H2SO4 dạng lỏng, Khối lượng mol 98,078 g/mol
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
18
Acol cetosterarylic
3.000
gam
CH 3 (CH 2 ) n CH 2 OH; chất rắn dạng vảy hoặc hạt, Điểm nóng chảy 48 đến 56 °C (118 đến 133 °F; 321 đến 329 K) [ 1 ]
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
19
Acol cetylic
2.000
gam
C₁₆H₃₄O rắn dạng vảy hoặc sáp
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
20
Amoni oxalat
500
gam
[ NH 4 ] 2 C 2 O 4 dạng tinh thể hoặc bột, Khối lượng mol 124,096 g·mol −1
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
21
Amoniac
20
Lít
NH3 dạng lỏng, Khối lượng mol 17,02982 g/mol
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
22
Anhydrid acetic
4
Lít
(CH₃CO)₂O. Khối lượng phân tử: 102,09 g/mol.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
23
Bạc nitrat
1.000
gam
AgNO3 dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
24
Bari clorua
2.000
gam
BaCl2, Chất rắn màu trắng, Khối lượng riêng 3,856 g/cm³
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
25
Bismuth
500
gam
Bi, kim loại, số nguyên tử 83
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
26
Bismuth nitrat bazo
500
gam
Bi₅O(OH)₉(NO₃)₄ , dạng bột
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
27
Bột Curcuminoid
200
gam
Curcuminoid dạng bột
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
28
Bột dươc dụng ampicilin
500
gam
C₁₆H₁₉N₃O₄S, dạng bột
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
29
Bột dược dụng aspirin
500
gam
C9H8O4 dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
30
Bột dược dụng cloramphenicol
500
gam
C₁₁H₁₂Cl₂N₂O₅ dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
31
Bột dược dụng glucose
1.000
gam
C 6 H 12 O 6 dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
32
Bột dược dụng natri clorid
20
Kg
NaCl, dạng Bột kết tinh
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
33
Bột dược dụng natri hydrocarbonat
3.000
gam
NaHCO₃, còn gọi là baking soda dược phẩm là loại bột màu trắng, khô rời, vị mặn, đạt tiêu chuẩn tinh khiết
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
34
Bột dược dụng procain hydroclorid
500
gam
C₁₃H₂₁ClN₂O₂, Bột kết tinh màu trắng hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
35
Bột dược dụng sulfa acetamid
200
gam
C8H10N2O3S Khối lượng phân tử 214.243 g/mol
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
36
Bột dược dụng Theobromin
500
gam
C₇H₈N₄O₂ dạng bột
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
37
Bột dược dụng Vitamin C
1.000
gam
vitamin C dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
38
Bột than hoạt tính
1.000
gam
Bột than hoạt tính
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
39
Brom
500
ml
Br , chất lỏng, số nguyên tử 35
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
40
Camphor
2.000
gam
Dạng bột tinh thể màu trắng, có mùi thơm nồng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
41
Canxi carbonat
2.500
gam
Canxi cacbonat (CaCO₃) dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
42
Canxi clorid
2.000
gam
CaCl2, dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
43
Carbopol 940
500
gam
Carbopol 940 dạng bột trắng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
44
Carboxy methyl cellulose
500
gam
Carboxymethyl cellulose (CMC), Dạng bột
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
45
Cellulose vi tinh thể
1.000
gam
Cellulose, Dạng bột mịn, học, an toàn và không độc hại khi sử dụng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
46
Cloral Hydrat
1
kg
Tinh thể trong suốt, không màu, mùi hắc đặc biệt và có vị cay. Thuốc rất dễ tan trong nước và ethanol
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
47
Cloramphenicol
1.000
gam
C₁₁H₁₂Cl₂N₂O₅ dạng Tinh thể mịn hoặc bột kết tinh
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
48
Cloroform
20
Lit
CHCl₃, chất lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
49
Cocoamido propyl betain 30%
500
ml
Cocoamido propyl betain 30% dạng lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
50
Dầu ced
2.000
ml
dầu soi kính hiển vi
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
51
Dầu Parafin
10
lít
Dầu parafin
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
52
Dầu Vừng
1.000
ml
Loại dầu thực vật ép từ hạt vừng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
53
Detromethorphan Hydrobromid
500
gam
Detromethorphan Hydrobromid dạng bột/tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
54
Dexamethason Natri Phosphat
500
gam
C₂₂H₂₈FNa₂O₈P dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
55
Dicalci phosphat dihydrat
1.000
gam
CaHPO₄·2H₂O dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
56
Dicloro methan
500
ml
CH₂Cl₂ , dạng lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
57
Dinatri Edetat
500
gam
C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈, dạng bột hoặc tinh thể CAS: 6381-92-6, Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
58
Dinatri hydrophosphat
11
kg
Na₂HPO₄ , dạng bột hoặc tinh thể màu trắng CAS: 10039-32-4, Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
59
Diphenyl carbazid
50
gam
C₁₃H₁₄N₄O, dạng bột hoặc Tinh thể, nhiệt độ nóng chảy từ 170-174 độ C
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
60
Eosin (thuốc nhuộm)
5
lít
Eosin (thuốc nhuộm) dạng lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
61
Ether
30
lít
C₄H₁₀O chất lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
62
Ethyl acetat
30
lít
CH₃COOC₂H₅, Chất lỏng , CAS: 141-78-6, Độ tinh khiết >= 98%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
63
Eudragit L100
300
gam
Eudragit L100 Dạng bột màu trắng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
64
Folin
500
ml
Thuốc thử Folin nguyên bản
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
65
Folin &Ciokalteus phenol (RCP) reagant AR
500
ml
Thuốc thử phenol Folin–Ciocalteu đạt tiêu chuẩn phân tích
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
66
Formaldehyd
10
Lít
HCHO dạng lỏng , CAS: 50-00-0, Nồng độ >= 36%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
67
Gelatin
1.000
gam
Bột gelatin nguyên chất
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
68
Giem sa
5
lít
dung dịch thuốc nhuộm
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
69
Glucose
5
kg
C₆H₁₂O₆ dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
70
Glycerin
12
lít
C₃H₈O₃, Dạng lỏng, CAS: 56-81-5, Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
71
Glycerin monostearat
1.000
gam
C₂₁H₄₂O₄ Dạng bột trắng hoặc sáp
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
72
Gôm arabic
500
gam
Gôm arabic Dạng bột
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
73
Hematoxylin
6
lít
C16H14O6 dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
74
Tinh bột
1.000
gam
(C6H10O5)n dạng bột, không mùi, không vị
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
75
Hỗn hợp đa sắc EA50 Leica Biosyms/Mỹ
6
Chai
dung dịch thuốc nhuộm dùng trong mô bệnh học
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
76
Hỗn hợp thuốc nhuộm P.A.P
6
Chai
dung dịch nhuộm tế bào
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
77
Hydroxyl propyl methyl cellulose
500
gam
Hydroxyl propyl methyl cellulose dạng bột hoặc hạt
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
78
Iod hạt
750
gam
I₂ , Dạng hạt haowcj tinh thể, CAS: 7553-56-2. Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
79
Isopropyl myristat
500
gam
C₁₇H₃₄O₂ Dạng lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
80
Javen
10
Lit
NaClO dạng lỏng, Nồng độ >=10%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
81
Kali bromit
500
gam
KBrO₂ Dạng tinh thể CAS: 7758-02-3, Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
82
Kali Dihydro Phosphat
10
kg
KH₂PO₄ dạng tinh thể hoặc bột. CAS: 7778-77-0, Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
83
Kali iodid
4.000
gam
KI dạng tinh thể hoặc dạng bột mịn màu trắng. CAS: 7681-11-0. Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
84
Lactose
3.000
gam
C₁₂H₂₂O₁₁ dạng bộthoặc tinh thể, CAS: 64044-51-5. Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
85
Lanolin
5
kg
Lanolin Dạng chất sáp, CAS: 8006-54-0
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
86
Lưu huỳnh kết tủa
1.000
gam
S Dạng bột , Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
87
Magnesi stearat
200
gam
C₃₆H₇₀MgO₄ Dạng bột
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
88
Menthol
2.000
kg
C₁₀H₂₀O Dạng tinh thể hoặc dạng bột kết tinh
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
89
Methanol
30
Lit
CH₃OH dạng lỏng, CAS: 67-56-1, Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
90
methyl da cam
50
gam
Chỉ thị hoá học Methyl da cam. Dạng bột kết tinh hoặc vảy nhỏ
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
91
Methyl Salicylat
10
lít
C₈H₈O₃ dạng lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
92
n- hexan
20
lít
C₆H₁₄ Chất lỏng CAS: 110-54-3. Độ tinh khiết >= 97%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
93
Natri Bisulfit
500
gam
NaHSO₃ Dạng bột kết tinh hoặc tinh thể nhỏ.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
94
Natri hydrocarbonat
500
gam
NaHCO₃ Dạng bột kết tinh hoặc tinh thể nhỏ, CAS: 7631-90-5.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
95
Natri acetat
500
gam
CH₃COONa Dạng bột, màu trắng. CAS: 144-55-8. Độ tinh khiết >= 99 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
96
Natri alginat
500
gam
(C₆H₇NaO₆)ₙ, Dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
97
Natri benzoat
500
gam
C₇H₅NaO₂ dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
98
Natri cacbonat
1.500
gam
Na₂CO₃,Dạng bột, CAS: 497-19-8. Độ tinh khiết >= 99 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
99
Natri carboxyl methyl cellulose
300
gam
C₈H₁₅NaO₈ Dạng bột mịn, CAS: 9004-32-4. Độ tinh khiết >= 99 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
100
Natri Citrat
500
gam
Na₃C₆H₅O₇ Tinh thể hoặc bột, Độ tinh khiết >= 99 %.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
101
Natri dihydrophosphat
1.000
gam
NaH₂PO₄ Dạng bột hoặc hạt tinh thể, CAS: 7558-80-7. Độ tinh khiết >= 99 %.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
102
Natri disulfit
1.000
gam
Na₂S₂O₅ Dạng bột hoặc hạt tinh thể màu trắng. CAS: 7681-57-4. Độ tinh khiết >= 96 %.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
103
Natri flourid
500
gam
NaF Dạng bột mịn CAS: 7681-49-4. Độ tinh khiết >= 98 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
104
Natri Hydroxyd
5.000
gam
NaOH Dạng vảy hoặc hạt. CAS: 1310-73-2. Độ tinh khiết >= 96 %.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
105
Natri kali tartrat
500
gam
KNaC₄H₄O₆·4H₂O Dạng Tinh thể hoặc bột, CAS: 6381-59-5. Độ tinh khiết >= 98.5 %.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
106
Natri Lauryl Ether Sulfat
500
gam
CH₃(CH₂)₁₀CH₂(OCH₂CH₂)ₙOSO₃Na. Dạng chất lỏng sệt, CAS: 68585-34-2. Nồng độ >= 70%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
107
Natri Lauryl Sulfat
500
gam
C₁₂H₂₅NaO₄S dạng Bột, dạng vảy hoặc dạng hạt nhỏ, CAS: 151-21-3. Độ tinh khiết >= 90%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
108
Natri nitrit
1.100
g
NaNO₂ Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 7632-00-0. Độ tinh khiết >= 99 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
109
Natri nitroprusiat
100
g
Na₂[Fe(CN)₅NO]·2H₂O Dạng bột, CAS: 14402-89-2. Độ tinh khiết >= 99 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
110
Natri Saccarin
500
gam
C₇H₄NNaO₃S dạng Tinh thể hoặc bột, CAS: 81-07-2, Độ tinh khiết >= 97 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
111
Natri Sulfat khan
1.000
g
Na₂SO₄ dạng Tinh thể hoặc bột, CAS:7757-82-6, Độ tinh khiết >= 99 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
112
Natri tetrabonat
500
gam
Na₂B₄O₇ dạng Tinh thể hoặc bột, CAS:1303-96-4, Độ tinh khiết >= 99 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
113
Natri thiosulfat
500
gam
Na₂S₂O₃ dạng Tinh thể hoặc bột,CAS:7772-98-7, Độ tinh khiết >= 97 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
114
Natri thiosulfat 0,1N ống chuẩn
10
ống
Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N. 1 ống pha vừa đủ 1 lít dung dịch chuẩn Na2S2O3 0.1N
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
115
Neomycin sulfat
500
gam
Neomycin sulfate Dạng bột, CAS: 1405-10-3.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
116
Nhôm clorid
500
gam
AlCl₃ Dạng chất rắn CAS: 7446-70-0. Độ tinh khiêt >= 95%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
117
Nhôm nitrat
500
gam
Al(NO₃)₃Tinh thể hoặc bột, CAS: 7784-27-2,Độ tinh khiết >= 99 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
118
Nipagin
200
gam
C₈H₈O₃ Dạng tinh thể hoặc bột, CAS: 99-76-3. Độ tinh khiết >= 99 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
119
Nipasol
200
gam
C₁₀H₁₂O₃ Dang bột hoặc tinh thể, CAS: 94-13-3. Độ tinh khiết >= 98 %
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
120
Paracetamol
1.000
gam
C8H9NO2 dạng bột kết tinh, ít tan trong nước
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
121
PEG 400
1.000
ml
HO–(CH₂CH₂O)ₙ–H Chất lỏng, CAS: 25322-68-3. Khối lượng phân tử trung bình: 400 MW
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
122
PEG 4000
1.000
gam
HO–(CH₂CH₂O)ₙ–H dạng bột hoặc vảy, CAS: 25322-68-3. Khối lượng phân tử trung bình: 4000 MW
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
123
PEG 6000
500
gam
HO–(CH₂CH₂O)ₙ–H dạng bột hoặc vảy CAS: 25322-68-3. Khối lượng phân tử trung bình: 6000 MW
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
124
Phenol
1.000
gam
C₆H₆O Dạng tinh thể . CAS: 108-95-2. Độ tinh khiết >=99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
125
Phenolphtalein
100
gam
C₂₀H₁₂O₄ dạng bột hoặc tinh thể
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
126
Propylen Glycol
4
lít
C₃H₈O₂ dạng lỏng, CAS: 57-55-6. Độ tinh khiết >= 99%.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
127
PVP iod
1.000
gam
PVP iod Dạng bột, CAS: 25655-41-8.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
128
PVP K-30
500
gam
C₆H₉NO)ₙ Dạng bột, CAS: 9003-39-8
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
129
Rongalit
500
gam
CH₃NaO₃S·2H₂O Dạng bột hoặc tinh thể. CAS: 6035-47-8. Độ tinh khiết >= 98%.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
130
Saccarin
500
gam
C₇H₅NO₃S Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 81-07-2. Độ tinh khiết >= 97%.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
131
Sáp ong
500
gam
Sáp ong đã được nấu chảy và lọc hêt tạp chất rồi cô đặc lại
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
132
Sắt clorua
1.000
gam
FeCl₃ Dạng tinh thể . CAS: 10025-77-1. Độ tinh khiết >=98%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
133
Sodium Starch Glycolat
1.000
gam
Sodium Starch Glycolat Dạng bột mịn, CAS: 9063-38-1.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
134
Sorbitol
1.000
gam
C₆H₁₄O₆ Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 50-70-4. Độ tinh khiêt >= 98%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
135
Span 80
4.000
ml
C₂₄H₄₄O₆ Chất lỏng, CAS: 1338-43-8
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
136
Talc
500
gam
Mg₃Si₄O₁₀(OH)₂ dạng Bột mịn, CAS: 14807-96-6
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
137
Terpin Hydrat
500
gam
C₁₀H₂₀O₃ dạng Bột mịn hoặc tinh thể, CAS: 2451-01-6. Độ tinh khiêt >= 98%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
138
Thạch Agar
1.000
gam
Agar dạng bột hoặc sợi
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
139
Thiomerosal
500
gam
C₉H₉HgNaO₂S Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 54-64-8. Độ tinh khiết >=97%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
140
Thuốc thử Folin - Ciocalteu's phenol
100
ml
Thuốc thử Folin - Ciocalteu's phenol , chất lỏng màu vàng nhạt
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
141
Thuốc thử Schiff
4
Lít
Thuốc thử Schiff dạng dung dịch lỏng dùng trong mô bệnh học
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
142
Thuốc thử shif
4
Lít
Thuốc thử shif dạng dung dịch dùng trong mô bẹnh học
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
143
Tinh dầu hương nhu trắng
1.000
ml
Chất lỏng được chiết suất từ cây hương nhu, Màu sắc: Vàng nhạt tới vàng đậm
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
144
Tinh dầu quế
1.500
ml
Chất lỏng được chiết suất từ cây quế, Màu sắc: Trong suốt đến Vàng nhạt
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
145
Tinh dầu sả
1.000
ml
Chất lỏng được chiết suất từ cây sả, Màu sắc: Trong suốt đến Vàng nhạt. Nồng độ 1N
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
146
Titan dioxyd
500
gam
TiO₂ Dạng bột, CAS: 13463-67-7. Độ tinh khiết >=99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
147
Toluen
50
lít
C7H8 dạng lỏng
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
148
Triethanolamin
1.000
ml
C₆H₁₅NO₃ dạng lỏng, CAS: 102-71-6. Nồng độ >= 78%. Tỷ trọng ở (20°C): 1.123-1.133
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
149
Tween 80
5.000
ml
C₆₄H₁₂₄O₂₆ dạng lỏng,Tỷ trọng ở (20°C) 1.06-1.09(g/ml)
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
150
Vanilin
100
gam
C₈H₈O₃ Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 121-33-5. Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
151
Vaselin
10
kg
Vaselin Dạng sáp, CAS: 8009-03-8. Điểm nhỏ giọt từ 35-70(℃)
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
152
Vitamin A acetat
100
gam
C₂₂H₃₂O₂ dạng Bột, CAS: 127-47-9. Độ tinh khiêt >= 95%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
153
Vitamin C
1.000
gam
C₆H₈O₆ Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 50-81-7. Độ tinh khiết >= 99%
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
154
Vitamin E acetat
100
gam
C₃₁H₅₂O₃ Dạng bột, CAS: 7695-91-2. Độ tinh khiết >=96%.
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
155
Vỏ(nắp) Nang Số 1
500
cái
là nang cứng rỗng gồm thân nang và vỏ nang
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
156
β- naphtol
500
gam
C10H8O Dạng tinh thể, ít tan trong nước
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
157
Ống chuẩn acid hydroclorid 0,5N
15
ống
Dung dịch chuẩn acid HCl nồng độ 0,5N đóng sẵn trong ống
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
158
Ống chuẩn acid hydroclorid 1N
15
ống
Dung dịch chuẩn acid HCl nồng độ 1N đóng sẵn trong ống
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
159
Ống chuẩn bạc nitrat 0,1N
25
ống
Ống chuẩn bạc nitrat 0,1N. 1 ống pha vừa đủ 1 lít dung dịch chuẩn bạc 0.1N
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
160
Ống chuẩn iod 0,1N
35
ống
Dung dịch chuẩn Iod nồng độ 0,1N đóng sẵn trong ống
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
161
Ống chuẩn natri hydroxyd 0,1N
25
ống
Ống chuẩn NaOH 0,1N. 1 ống pha vừa đủ 1 lít dung dịch chuẩn NaOH 0.1N
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
162
Ống chuẩn natri hydroxyd 0,5N
10
ống
Dung dịch chuẩn NaOH nồng độ 0,5N đóng sẵn trong ống
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
163
Ống chuẩn natri nitrit 0,1N
20
ống
Dung dịch chuẩn NaNO2 nồng độ 0.1N đóng sẵn trong ống
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
164
Ống chuẩn natri thiosulfat 0,1N
55
ống
Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N. 1 ống pha vừa đủ 1 lít dung dịch chuẩn Na2S2O3 0.1N
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
165
Ống chuẩn Berberin
10
ống
Dung dịch Berberin chuẩn đóng trong ống
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá hóa chất cơ bản phục vụ đào tạo". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá hóa chất cơ bản phục vụ đào tạo" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 0

Chọn các cột để hiển thị


Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây