Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Acetonitril |
1.000 |
ml |
C₂H₃N dạng lỏng, Khối lượng mol 41,053 g·mol −1, |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
2 |
Acetic anhydride |
500 |
ml |
C₄H₆O₃ dạng lỏng, Khối lượng mol 102,089 g·mol −, Tỉ trọng 1,082 g cm −3 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
3 |
Aceton |
30 |
lít |
CH₃COCH₃ dạng lỏng, Khối lượng mol 58,080 g·mol −1 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
4 |
Acetonitrol tinh khiết chạy HPLC |
500 |
ml |
CH₃CN dạng lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
5 |
Acid Acetic |
20 |
Lít |
CH₃COOH dạng lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
6 |
Acid benzoic |
500 |
gam |
C₇H₆O₂ dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
7 |
Acid Boric |
500 |
gam |
H₃BO₃ dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
8 |
Acid Citric |
500 |
gam |
C₆H₈O₇, tinh thể màu trắng hoặc bột, Độ tinh khiết: 97,5–102,5 (%) |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
9 |
Acid galic 99% |
500 |
gam |
C₇H₆O₅ dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
10 |
Acid hydroclorid |
20 |
Lít |
HCl dạng lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
11 |
Acid nitric |
1.000 |
ml |
HNO₃ dạng lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
12 |
Acid oxalic |
500 |
gam |
C₂H₂O₄·2H₂O dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
13 |
Acid Picric |
500 |
gam |
C₆H₃N₃O₇ dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
14 |
Acid Salicylic |
1.500 |
gam |
C₇H₆O₃ dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
15 |
Acid stearic |
1.000 |
gam |
C 18 H 36 O 2 dạng bột hoặc tinh thể, trọng lượng phân tử 284,49 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
16 |
Acid Sulfanilic |
100 |
gam |
C6H7NO3S, dạng bột hoặc tinh thể, Khối lượng mol 173,19 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
17 |
Acid sulfuric |
20 |
lít |
H2SO4 dạng lỏng, Khối lượng mol 98,078 g/mol |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
18 |
Acol cetosterarylic |
3.000 |
gam |
CH 3 (CH 2 ) n CH 2 OH; chất rắn dạng vảy hoặc hạt, Điểm nóng chảy 48 đến 56 °C (118 đến 133 °F; 321 đến 329 K) [ 1 ] |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
19 |
Acol cetylic |
2.000 |
gam |
C₁₆H₃₄O rắn dạng vảy hoặc sáp |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
20 |
Amoni oxalat |
500 |
gam |
[ NH 4 ] 2 C 2 O 4 dạng tinh thể hoặc bột, Khối lượng mol 124,096 g·mol −1 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
21 |
Amoniac |
20 |
Lít |
NH3 dạng lỏng, Khối lượng mol 17,02982 g/mol |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
22 |
Anhydrid acetic |
4 |
Lít |
(CH₃CO)₂O. Khối lượng phân tử: 102,09 g/mol. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
23 |
Bạc nitrat |
1.000 |
gam |
AgNO3 dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
24 |
Bari clorua |
2.000 |
gam |
BaCl2, Chất rắn màu trắng, Khối lượng riêng 3,856 g/cm³ |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
25 |
Bismuth |
500 |
gam |
Bi, kim loại, số nguyên tử 83 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
26 |
Bismuth nitrat bazo |
500 |
gam |
Bi₅O(OH)₉(NO₃)₄ , dạng bột |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
27 |
Bột Curcuminoid |
200 |
gam |
Curcuminoid dạng bột |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
28 |
Bột dươc dụng ampicilin |
500 |
gam |
C₁₆H₁₉N₃O₄S, dạng bột |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
29 |
Bột dược dụng aspirin |
500 |
gam |
C9H8O4 dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
30 |
Bột dược dụng cloramphenicol |
500 |
gam |
C₁₁H₁₂Cl₂N₂O₅ dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
31 |
Bột dược dụng glucose |
1.000 |
gam |
C 6 H 12 O 6 dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
32 |
Bột dược dụng natri clorid |
20 |
Kg |
NaCl, dạng Bột kết tinh |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
33 |
Bột dược dụng natri hydrocarbonat |
3.000 |
gam |
NaHCO₃, còn gọi là baking soda dược phẩm là loại bột màu trắng, khô rời, vị mặn, đạt tiêu chuẩn tinh khiết |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
34 |
Bột dược dụng procain hydroclorid |
500 |
gam |
C₁₃H₂₁ClN₂O₂, Bột kết tinh màu trắng hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
35 |
Bột dược dụng sulfa acetamid |
200 |
gam |
C8H10N2O3S Khối lượng phân tử 214.243 g/mol |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
36 |
Bột dược dụng Theobromin |
500 |
gam |
C₇H₈N₄O₂ dạng bột |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
37 |
Bột dược dụng Vitamin C |
1.000 |
gam |
vitamin C dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
38 |
Bột than hoạt tính |
1.000 |
gam |
Bột than hoạt tính |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
39 |
Brom |
500 |
ml |
Br , chất lỏng, số nguyên tử 35 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
40 |
Camphor |
2.000 |
gam |
Dạng bột tinh thể màu trắng, có mùi thơm nồng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
41 |
Canxi carbonat |
2.500 |
gam |
Canxi cacbonat (CaCO₃) dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
42 |
Canxi clorid |
2.000 |
gam |
CaCl2, dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
43 |
Carbopol 940 |
500 |
gam |
Carbopol 940 dạng bột trắng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
44 |
Carboxy methyl cellulose |
500 |
gam |
Carboxymethyl cellulose (CMC), Dạng bột |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
45 |
Cellulose vi tinh thể |
1.000 |
gam |
Cellulose, Dạng bột mịn, học, an toàn và không độc hại khi sử dụng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
46 |
Cloral Hydrat |
1 |
kg |
Tinh thể trong suốt, không màu, mùi hắc đặc biệt và có vị cay. Thuốc rất dễ tan trong nước và ethanol |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
47 |
Cloramphenicol |
1.000 |
gam |
C₁₁H₁₂Cl₂N₂O₅ dạng Tinh thể mịn hoặc bột kết tinh |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
48 |
Cloroform |
20 |
Lit |
CHCl₃, chất lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
49 |
Cocoamido propyl betain 30% |
500 |
ml |
Cocoamido propyl betain 30% dạng lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
50 |
Dầu ced |
2.000 |
ml |
dầu soi kính hiển vi |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
51 |
Dầu Parafin |
10 |
lít |
Dầu parafin |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
52 |
Dầu Vừng |
1.000 |
ml |
Loại dầu thực vật ép từ hạt vừng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
53 |
Detromethorphan Hydrobromid |
500 |
gam |
Detromethorphan Hydrobromid dạng bột/tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
54 |
Dexamethason Natri Phosphat |
500 |
gam |
C₂₂H₂₈FNa₂O₈P dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
55 |
Dicalci phosphat dihydrat |
1.000 |
gam |
CaHPO₄·2H₂O dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
56 |
Dicloro methan |
500 |
ml |
CH₂Cl₂ , dạng lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
57 |
Dinatri Edetat |
500 |
gam |
C₁₀H₁₄N₂Na₂O₈, dạng bột hoặc tinh thể CAS: 6381-92-6, Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
58 |
Dinatri hydrophosphat |
11 |
kg |
Na₂HPO₄ , dạng bột hoặc tinh thể màu trắng CAS: 10039-32-4, Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
59 |
Diphenyl carbazid |
50 |
gam |
C₁₃H₁₄N₄O, dạng bột hoặc Tinh thể, nhiệt độ nóng chảy từ 170-174 độ C |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
60 |
Eosin (thuốc nhuộm) |
5 |
lít |
Eosin (thuốc nhuộm) dạng lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
61 |
Ether |
30 |
lít |
C₄H₁₀O chất lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
62 |
Ethyl acetat |
30 |
lít |
CH₃COOC₂H₅, Chất lỏng , CAS: 141-78-6, Độ tinh khiết >= 98% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
63 |
Eudragit L100 |
300 |
gam |
Eudragit L100 Dạng bột màu trắng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
64 |
Folin |
500 |
ml |
Thuốc thử Folin nguyên bản |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
65 |
Folin &Ciokalteus phenol (RCP) reagant AR |
500 |
ml |
Thuốc thử phenol Folin–Ciocalteu đạt tiêu chuẩn phân tích |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
66 |
Formaldehyd |
10 |
Lít |
HCHO dạng lỏng , CAS: 50-00-0, Nồng độ >= 36% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
67 |
Gelatin |
1.000 |
gam |
Bột gelatin nguyên chất |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
68 |
Giem sa |
5 |
lít |
dung dịch thuốc nhuộm |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
69 |
Glucose |
5 |
kg |
C₆H₁₂O₆ dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
70 |
Glycerin |
12 |
lít |
C₃H₈O₃, Dạng lỏng, CAS: 56-81-5, Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
71 |
Glycerin monostearat |
1.000 |
gam |
C₂₁H₄₂O₄ Dạng bột trắng hoặc sáp |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
72 |
Gôm arabic |
500 |
gam |
Gôm arabic Dạng bột |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
73 |
Hematoxylin |
6 |
lít |
C16H14O6 dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
74 |
Tinh bột |
1.000 |
gam |
(C6H10O5)n dạng bột, không mùi, không vị |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
75 |
Hỗn hợp đa sắc EA50 Leica Biosyms/Mỹ |
6 |
Chai |
dung dịch thuốc nhuộm dùng trong mô bệnh học |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
76 |
Hỗn hợp thuốc nhuộm P.A.P |
6 |
Chai |
dung dịch nhuộm tế bào |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
77 |
Hydroxyl propyl methyl cellulose |
500 |
gam |
Hydroxyl propyl methyl cellulose dạng bột hoặc hạt |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
78 |
Iod hạt |
750 |
gam |
I₂ , Dạng hạt haowcj tinh thể, CAS: 7553-56-2. Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
79 |
Isopropyl myristat |
500 |
gam |
C₁₇H₃₄O₂ Dạng lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
80 |
Javen |
10 |
Lit |
NaClO dạng lỏng, Nồng độ >=10% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
81 |
Kali bromit |
500 |
gam |
KBrO₂ Dạng tinh thể CAS: 7758-02-3, Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
82 |
Kali Dihydro Phosphat |
10 |
kg |
KH₂PO₄ dạng tinh thể hoặc bột. CAS: 7778-77-0, Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
83 |
Kali iodid |
4.000 |
gam |
KI dạng tinh thể hoặc dạng bột mịn màu trắng. CAS: 7681-11-0. Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
84 |
Lactose |
3.000 |
gam |
C₁₂H₂₂O₁₁ dạng bộthoặc tinh thể, CAS: 64044-51-5. Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
85 |
Lanolin |
5 |
kg |
Lanolin Dạng chất sáp, CAS: 8006-54-0 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
86 |
Lưu huỳnh kết tủa |
1.000 |
gam |
S Dạng bột , Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
87 |
Magnesi stearat |
200 |
gam |
C₃₆H₇₀MgO₄ Dạng bột |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
88 |
Menthol |
2.000 |
kg |
C₁₀H₂₀O Dạng tinh thể hoặc dạng bột kết tinh |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
89 |
Methanol |
30 |
Lit |
CH₃OH dạng lỏng, CAS: 67-56-1, Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
90 |
methyl da cam |
50 |
gam |
Chỉ thị hoá học Methyl da cam. Dạng bột kết tinh hoặc vảy nhỏ |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
91 |
Methyl Salicylat |
10 |
lít |
C₈H₈O₃ dạng lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
92 |
n- hexan |
20 |
lít |
C₆H₁₄ Chất lỏng CAS: 110-54-3. Độ tinh khiết >= 97% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
93 |
Natri Bisulfit |
500 |
gam |
NaHSO₃ Dạng bột kết tinh hoặc tinh thể nhỏ. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
94 |
Natri hydrocarbonat |
500 |
gam |
NaHCO₃ Dạng bột kết tinh hoặc tinh thể nhỏ, CAS: 7631-90-5. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
95 |
Natri acetat |
500 |
gam |
CH₃COONa Dạng bột, màu trắng. CAS: 144-55-8. Độ tinh khiết >= 99 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
96 |
Natri alginat |
500 |
gam |
(C₆H₇NaO₆)ₙ, Dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
97 |
Natri benzoat |
500 |
gam |
C₇H₅NaO₂ dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
98 |
Natri cacbonat |
1.500 |
gam |
Na₂CO₃,Dạng bột, CAS: 497-19-8. Độ tinh khiết >= 99 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
99 |
Natri carboxyl methyl cellulose |
300 |
gam |
C₈H₁₅NaO₈ Dạng bột mịn, CAS: 9004-32-4. Độ tinh khiết >= 99 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
100 |
Natri Citrat |
500 |
gam |
Na₃C₆H₅O₇ Tinh thể hoặc bột, Độ tinh khiết >= 99 %. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
101 |
Natri dihydrophosphat |
1.000 |
gam |
NaH₂PO₄ Dạng bột hoặc hạt tinh thể, CAS: 7558-80-7. Độ tinh khiết >= 99 %. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
102 |
Natri disulfit |
1.000 |
gam |
Na₂S₂O₅ Dạng bột hoặc hạt tinh thể màu trắng. CAS: 7681-57-4. Độ tinh khiết >= 96 %. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
103 |
Natri flourid |
500 |
gam |
NaF Dạng bột mịn CAS: 7681-49-4. Độ tinh khiết >= 98 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
104 |
Natri Hydroxyd |
5.000 |
gam |
NaOH Dạng vảy hoặc hạt. CAS: 1310-73-2. Độ tinh khiết >= 96 %. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
105 |
Natri kali tartrat |
500 |
gam |
KNaC₄H₄O₆·4H₂O Dạng Tinh thể hoặc bột, CAS: 6381-59-5. Độ tinh khiết >= 98.5 %. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
106 |
Natri Lauryl Ether Sulfat |
500 |
gam |
CH₃(CH₂)₁₀CH₂(OCH₂CH₂)ₙOSO₃Na. Dạng chất lỏng sệt, CAS: 68585-34-2. Nồng độ >= 70% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
107 |
Natri Lauryl Sulfat |
500 |
gam |
C₁₂H₂₅NaO₄S dạng Bột, dạng vảy hoặc dạng hạt nhỏ, CAS: 151-21-3. Độ tinh khiết >= 90% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
108 |
Natri nitrit |
1.100 |
g |
NaNO₂ Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 7632-00-0. Độ tinh khiết >= 99 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
109 |
Natri nitroprusiat |
100 |
g |
Na₂[Fe(CN)₅NO]·2H₂O Dạng bột, CAS: 14402-89-2. Độ tinh khiết >= 99 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
110 |
Natri Saccarin |
500 |
gam |
C₇H₄NNaO₃S dạng Tinh thể hoặc bột, CAS: 81-07-2, Độ tinh khiết >= 97 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
111 |
Natri Sulfat khan |
1.000 |
g |
Na₂SO₄ dạng Tinh thể hoặc bột, CAS:7757-82-6, Độ tinh khiết >= 99 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
112 |
Natri tetrabonat |
500 |
gam |
Na₂B₄O₇ dạng Tinh thể hoặc bột, CAS:1303-96-4, Độ tinh khiết >= 99 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
113 |
Natri thiosulfat |
500 |
gam |
Na₂S₂O₃ dạng Tinh thể hoặc bột,CAS:7772-98-7, Độ tinh khiết >= 97 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
114 |
Natri thiosulfat 0,1N ống chuẩn |
10 |
ống |
Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N. 1 ống pha vừa đủ 1 lít dung dịch chuẩn Na2S2O3 0.1N |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
115 |
Neomycin sulfat |
500 |
gam |
Neomycin sulfate Dạng bột, CAS: 1405-10-3. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
116 |
Nhôm clorid |
500 |
gam |
AlCl₃ Dạng chất rắn CAS: 7446-70-0. Độ tinh khiêt >= 95% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
117 |
Nhôm nitrat |
500 |
gam |
Al(NO₃)₃Tinh thể hoặc bột, CAS: 7784-27-2,Độ tinh khiết >= 99 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
118 |
Nipagin |
200 |
gam |
C₈H₈O₃ Dạng tinh thể hoặc bột, CAS: 99-76-3. Độ tinh khiết >= 99 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
119 |
Nipasol |
200 |
gam |
C₁₀H₁₂O₃ Dang bột hoặc tinh thể, CAS: 94-13-3. Độ tinh khiết >= 98 % |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
120 |
Paracetamol |
1.000 |
gam |
C8H9NO2 dạng bột kết tinh, ít tan trong nước |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
121 |
PEG 400 |
1.000 |
ml |
HO–(CH₂CH₂O)ₙ–H Chất lỏng, CAS: 25322-68-3. Khối lượng phân tử trung bình: 400 MW |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
122 |
PEG 4000 |
1.000 |
gam |
HO–(CH₂CH₂O)ₙ–H dạng bột hoặc vảy, CAS: 25322-68-3. Khối lượng phân tử trung bình: 4000 MW |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
123 |
PEG 6000 |
500 |
gam |
HO–(CH₂CH₂O)ₙ–H dạng bột hoặc vảy CAS: 25322-68-3. Khối lượng phân tử trung bình: 6000 MW |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
124 |
Phenol |
1.000 |
gam |
C₆H₆O Dạng tinh thể . CAS: 108-95-2. Độ tinh khiết >=99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
125 |
Phenolphtalein |
100 |
gam |
C₂₀H₁₂O₄ dạng bột hoặc tinh thể |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
126 |
Propylen Glycol |
4 |
lít |
C₃H₈O₂ dạng lỏng, CAS: 57-55-6. Độ tinh khiết >= 99%. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
127 |
PVP iod |
1.000 |
gam |
PVP iod Dạng bột, CAS: 25655-41-8. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
128 |
PVP K-30 |
500 |
gam |
C₆H₉NO)ₙ Dạng bột, CAS: 9003-39-8 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
129 |
Rongalit |
500 |
gam |
CH₃NaO₃S·2H₂O Dạng bột hoặc tinh thể. CAS: 6035-47-8. Độ tinh khiết >= 98%. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
130 |
Saccarin |
500 |
gam |
C₇H₅NO₃S Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 81-07-2. Độ tinh khiết >= 97%. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
131 |
Sáp ong |
500 |
gam |
Sáp ong đã được nấu chảy và lọc hêt tạp chất rồi cô đặc lại |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
132 |
Sắt clorua |
1.000 |
gam |
FeCl₃ Dạng tinh thể . CAS: 10025-77-1. Độ tinh khiết >=98% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
133 |
Sodium Starch Glycolat |
1.000 |
gam |
Sodium Starch Glycolat Dạng bột mịn, CAS: 9063-38-1. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
134 |
Sorbitol |
1.000 |
gam |
C₆H₁₄O₆ Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 50-70-4. Độ tinh khiêt >= 98% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
135 |
Span 80 |
4.000 |
ml |
C₂₄H₄₄O₆ Chất lỏng, CAS: 1338-43-8 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
136 |
Talc |
500 |
gam |
Mg₃Si₄O₁₀(OH)₂ dạng Bột mịn, CAS: 14807-96-6 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
137 |
Terpin Hydrat |
500 |
gam |
C₁₀H₂₀O₃ dạng Bột mịn hoặc tinh thể, CAS: 2451-01-6. Độ tinh khiêt >= 98% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
138 |
Thạch Agar |
1.000 |
gam |
Agar dạng bột hoặc sợi |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
139 |
Thiomerosal |
500 |
gam |
C₉H₉HgNaO₂S Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 54-64-8. Độ tinh khiết >=97% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
140 |
Thuốc thử Folin - Ciocalteu's phenol |
100 |
ml |
Thuốc thử Folin - Ciocalteu's phenol , chất lỏng màu vàng nhạt |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
141 |
Thuốc thử Schiff |
4 |
Lít |
Thuốc thử Schiff dạng dung dịch lỏng dùng trong mô bệnh học |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
142 |
Thuốc thử shif |
4 |
Lít |
Thuốc thử shif dạng dung dịch dùng trong mô bẹnh học |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
143 |
Tinh dầu hương nhu trắng |
1.000 |
ml |
Chất lỏng được chiết suất từ cây hương nhu, Màu sắc: Vàng nhạt tới vàng đậm |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
144 |
Tinh dầu quế |
1.500 |
ml |
Chất lỏng được chiết suất từ cây quế, Màu sắc: Trong suốt đến Vàng nhạt |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
145 |
Tinh dầu sả |
1.000 |
ml |
Chất lỏng được chiết suất từ cây sả, Màu sắc: Trong suốt đến Vàng nhạt. Nồng độ 1N |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
146 |
Titan dioxyd |
500 |
gam |
TiO₂ Dạng bột, CAS: 13463-67-7. Độ tinh khiết >=99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
147 |
Toluen |
50 |
lít |
C7H8 dạng lỏng |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
148 |
Triethanolamin |
1.000 |
ml |
C₆H₁₅NO₃ dạng lỏng, CAS: 102-71-6. Nồng độ >= 78%. Tỷ trọng ở (20°C): 1.123-1.133 |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
149 |
Tween 80 |
5.000 |
ml |
C₆₄H₁₂₄O₂₆ dạng lỏng,Tỷ trọng ở (20°C) 1.06-1.09(g/ml) |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
150 |
Vanilin |
100 |
gam |
C₈H₈O₃ Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 121-33-5. Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
151 |
Vaselin |
10 |
kg |
Vaselin Dạng sáp, CAS: 8009-03-8. Điểm nhỏ giọt từ 35-70(℃) |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
152 |
Vitamin A acetat |
100 |
gam |
C₂₂H₃₂O₂ dạng Bột, CAS: 127-47-9. Độ tinh khiêt >= 95% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
153 |
Vitamin C |
1.000 |
gam |
C₆H₈O₆ Dạng bột hoặc tinh thể, CAS: 50-81-7. Độ tinh khiết >= 99% |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
154 |
Vitamin E acetat |
100 |
gam |
C₃₁H₅₂O₃ Dạng bột, CAS: 7695-91-2. Độ tinh khiết >=96%. |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
155 |
Vỏ(nắp) Nang Số 1 |
500 |
cái |
là nang cứng rỗng gồm thân nang và vỏ nang |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
156 |
β- naphtol |
500 |
gam |
C10H8O Dạng tinh thể, ít tan trong nước |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
157 |
Ống chuẩn acid hydroclorid 0,5N |
15 |
ống |
Dung dịch chuẩn acid HCl nồng độ 0,5N đóng sẵn trong ống |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
158 |
Ống chuẩn acid hydroclorid 1N |
15 |
ống |
Dung dịch chuẩn acid HCl nồng độ 1N đóng sẵn trong ống |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
159 |
Ống chuẩn bạc nitrat 0,1N |
25 |
ống |
Ống chuẩn bạc nitrat 0,1N. 1 ống pha vừa đủ 1 lít dung dịch chuẩn bạc 0.1N |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
160 |
Ống chuẩn iod 0,1N |
35 |
ống |
Dung dịch chuẩn Iod nồng độ 0,1N đóng sẵn trong ống |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
161 |
Ống chuẩn natri hydroxyd 0,1N |
25 |
ống |
Ống chuẩn NaOH 0,1N. 1 ống pha vừa đủ 1 lít dung dịch chuẩn NaOH 0.1N |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
162 |
Ống chuẩn natri hydroxyd 0,5N |
10 |
ống |
Dung dịch chuẩn NaOH nồng độ 0,5N đóng sẵn trong ống |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
163 |
Ống chuẩn natri nitrit 0,1N |
20 |
ống |
Dung dịch chuẩn NaNO2 nồng độ 0.1N đóng sẵn trong ống |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
164 |
Ống chuẩn natri thiosulfat 0,1N |
55 |
ống |
Ống chuẩn Na2S2O3 0,1N. 1 ống pha vừa đủ 1 lít dung dịch chuẩn Na2S2O3 0.1N |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
|||
165 |
Ống chuẩn Berberin |
10 |
ống |
Dung dịch Berberin chuẩn đóng trong ống |
Trường Đại học Y Dược Hải Phòng, số 72A Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Gia viên, TP.Hải Phòng |
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Lời khen giống như một nụ hôn qua tấm mạng. "
Victor Hugo
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC HẢI PHÒNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.