Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Dung dịch pha loãng |
20 |
Hộp/ thùng/ chai/ lọ |
Sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Mindray BC-3600. Thành phần:Sodium Chloride, Sodium Sulfate Anhydrous, Buffering Agents, Anti-fungal and Anti - bacterial Agents.
Dung tích ≥ 20 Lít. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
2 |
Dung dịch pha loãng hồng cầu |
16 |
Hộp/ thùng/ chai/ lọ |
Dung dịch dùng cho máy huyết học Mindray BC-3600. dùng phá vỡ tế bào không có cyanide để định lượng hemoglobin và để đếm và xác định kích thước bạch cầu.
Thành phần:Quarternary Ammonium Salts, Nonion Surfactant, Isopropano, Ethanol.
Dung tích ≥ 500 ml. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
3 |
Dung dịch rửa máy |
20 |
Hộp/ thùng/ chai/ lọ |
Sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Mindray BC-3600. Thành phần: Sodium Sulfate Anhydrous, Sodium Chloride, Anti-fungal and Anti - bacterial Agents, Polyoxyethylene Ester.
Dung tích ≥ 5.5 Lít. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
4 |
Dung dịch rửa máy đậm đặc |
4 |
Hộp/ thùng/ chai/ lọ |
Sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Mindray BC-3600.
Thành phần:Proteolytic Enzym, Surfactant, Sodium Chloride, Anti-fungal and Anti - bacterial Agents, Buffering Agents.
Dung tích ≥ 100 ml. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
5 |
Dung dịch rửa điện cực |
4 |
Hộp/ thùng/ chai/ lọ |
Sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Mindray BC-3600.
Thành phần: Surfactant, Sodium Hypochlorous, Sodium hydroxide.
Dung tích ≥ 50 ml. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
6 |
Hóa chất kiểm chuẩn |
2 |
Hộp/ thùng/ chai/ lọ |
Sử dụng cho máy xét nghiệm huyết học Mindray BC-3600;
Dung tích ≥ 3 ml. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
7 |
Dung dịch pha loãng |
24 |
Hộp/ thùng/ chai/ lọ |
Chức năng: Là dung dịch pha loãng máu dùng cho việc đếm và định cỡ tế bào.
Đóng gói: ≥ 20 lít |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
8 |
Dung dịch phá vỡ hồng cầu |
24 |
Hộp/ thùng/ chai/ lọ |
Chức năng: Là dung dịch ly giải phá vỡ hồng cầu, không chứa cyanide lytic, dùng để đếm và định cỡ tế bào.
Đóng gói: ≥ 5 lít |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
9 |
Chất định lượng Acid Uric |
2 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Acid Uric.
Tương thích với máy AU480, AU380.
Thành phần: Phosphate Buffer, Ascorbate Oxidase , Potassium Ferocyanide , Aminophenazone.
Dung tích (R1 + R2) ≥ 492 ml
Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
10 |
Chất định lượng Albumin |
2 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Albumin.
Tương thích với máy AU480, AU380.
Thành phần chính: Citrate Buffer, romocresol Green.
Dung tích (R1 + R2) ≥ 480 ml
Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE. hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
11 |
Chất định lượng Amylase |
2 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Amylase.
Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: Sodium Chloride, Magnesium Chloride , α-Glucosidase, Hepes Buffer .
Dung tích (R1 + R2) ≥ 492 ml
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE. hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
12 |
Chất định lượng Bilirubin Direct |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Bilirubin trực tiếp.
Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: Hydrochloric Acid, Acid (- 2,5-dichlorophenyl diazonium salt (DPD).
Dung tích (R1 + R2) ≥ 112 ml
Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE. hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
13 |
Chất định lượng Bilirubin Total |
3 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Bilirubin toàn phần.
Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: Hydrochloric Acid (HCl) , Accelerator, 2,5-dichlorophenyl diazonium salt(DPD.)
Dung tích (R1 + R2) ≥ 697 ml.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE. hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
14 |
Chất định lượng Cholesterol |
6 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Cholesterol.
Tương thích với máy AU480, AU380.
Thành phần: Mg2+, Phenol, Peroxidase , Cholesterol Esterase.
Dung tích ≥ 780 ml.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE . hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
15 |
Chất định lượng Creatinine |
8 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Creatine.
Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: Alkaline Buffer ,Picric Acid.
Dung tích (R1 + R2) ≥ 742 ml.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE. hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
16 |
Chất định lượng Glucose |
8 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Glucose.
Tương thích với máy AU480, AU380.
Thành phần: Phosphate Buffer, 4-Aminoantipyrine, Phenol.
Dung tích (R1 + R2) ≥ 798 ml.
Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
17 |
Chất định lượng GOT/AST |
16 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm AST.
Tương thích với máy AU480, AU380.
Thành phần: L-Aspartate , MDH , α-Ketoglutarate .
Dung tích (R1 + R2) ≥ 495 ml.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE . hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
18 |
Chất định lượng GPT/ALT |
16 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm ALT.
Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: TRIS Buffer , L-Alanine , LDH , α-Ketoglutarate .
Dung tích (R1 + R2) ≥ 495 ml.
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO13485, CE .hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
19 |
Chất định lượng Total Protein |
8 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Total protein.
Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: potassium Sodium Tartrate, Potassium Iodide NaOH .
Dung tích (R1 + R2) ≥ 786 ml.
Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE .hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
20 |
Chất định lượng Triglycerid |
8 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Triglycerides.
Tương thích với máy AU480, AU380. Thành phần: PIPES Buffer, 4 Chlorophenol, Mg2+.
Dung tích (R1 + R2) ≥ 780 ml.
Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE . |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
21 |
Chất định lượng Urea UV |
8 |
Hộp |
Hóa chất dùng xét nghiệm Urea.
Tương thích với máy AU480, AU380. Thanh phần: TRIS Buffer pH , α KG , ADP.
Dung tích (R1 + R2) ≥ 654 ml.
Đạt tiêu chuẩn ISO13485, CE . hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
22 |
Dung dịch rửa máy |
10 |
Hộp |
Dung dịch dùng để làm sạch hệ thống đo của máy .
Thành phần:Sulfonic acids, C13-17-sec-alkane, sodium salts , Genapol, Sodium hydroxide .
Dung tích ≥ 2000 ml.
Tiêu chuẩn: ISO13485, CE . hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
23 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hoá cơ bản |
1 |
Hộp |
Sử dụng để hiệu chuẩn trong định lượng hóa sinh lâm sàng. Tương thích với máy AU480, AU380.. Thành phần Huyết thanh với các chất phụ gia hóa học và chiết xuất mô có nguồn gốc từ người và động vật. Các giá trị được xác minh dựa trên rất nhiều bộ hiệu chuẩn chính có thể truy nguyên theo các phương pháp tham chiếu hoặc nguyên vật liệu tham chiếu.
Dung tích ≥ 50 ml.
Đạt tiêu chuẩn CE, ISO13485. hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
24 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hoá mức trung bình |
1 |
Hộp |
Sử dụng để xác minh hiệu suất của thuốc thử và thiết bị trong định lượng của các hóa chất khác nhau. Tương thích với máy AU480, AU380.Thành phần: Huyết thanh với chất phụ gia và chiết xuất mô có nguồn gốc người và động vật. Nồng độ cụ thể theo lô.
Dung tích ≥ 100 ml. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
25 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm sinh hoá mức bất thường |
1 |
Hộp |
Sử dụng để xác minh hiệu suất của thuốc thử và thiết bị trong định lượng của các hóa chất khác nhau. Tương thích với máy AU480, AU380.Thành phần: Huyết thanh với chất phụ gia và chiết xuất mô có nguồn gốc người và động vật. Nồng độ cụ thể theo lô.
Dung tích ≥ 100 ml. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
26 |
Bóng đèn cho máy sinh hóa AU480 |
4 |
Cái |
Bóng đèn Halogen, 12V, 20W |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
27 |
Bóng đèn cho máy sinh hóa BS380 |
2 |
Cái |
Bóng đèn Halogen, 12V, 20W |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
28 |
Test xét nghiệm HBA1C (Dạng cartridge 1 test) |
600 |
Test |
Cartridge xét nghiệm Hba1c trong máu |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
29 |
Test hiệu chẩn hàng tháng (Dạng cartridge 1 test) |
12 |
Test |
Cartridge hiệu chuẩn xét nghiệm Hba1c |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
30 |
Dung dịch kiểm chứng HBA1C |
1 |
Hộp |
Kiểm chuẩn Hba1c. Đóng gói hộp 2 lọ x 0,5 ml |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
31 |
Dung dịch chuẩn máy điện giải |
1 |
Hộp |
*Dung dịch kiểm chuẩn test Na+, K+, Cl-, Li+, Ca++, pH, gồm 2 mức bình thường và bất thường.
*Gồm dung dịch muối, chất đệm, albumin, chất bảo quản. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
32 |
Dung dịch làm đầy điện cực, chứa KCl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
1 |
Hộp |
Dung dịch làm đầy điện cực, chứa KCl, dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
33 |
Dung dịch rửa máy điện giải hàng ngày |
8 |
Hộp |
Dung dịch rửa dành cho máy xét nghiệm điện giải; -1 chai Daily Cleaner Diluent 90 ml, HCl 0,1N; muối
-6 chai pepsin 0,5g |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
34 |
Dung dịch tái tạo điện cực Natri cho máy điện giải |
1 |
Hộp |
Dung dịch tái tạo điện cực Natri cho máy điện giải |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
35 |
Module máy điện giải |
4 |
Hộp |
Thành phần:
Standard A Solution, 800mL: 140.0 mmol/L Na+; 4.0 mmol/L K+; 125.0 mmol/L Cl−; Buffer; Preservative; Wetting Agent
Standard B Solution, 180mL: 35.0 mmol/L Na+; 16.0 mmol/L K+; 41.0 mmol/L Cl−; Buffer; Preservative; Wetting Agent
Wash Solution, 80mL
0.1 mol/L Ammonium bifluoride
Waste Container |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
36 |
Đầu dò mẫu |
1 |
Hộp |
Linh phụ kiện Máy xét nghiệm điện giải (Đầu dò mẫu) |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
37 |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải |
1 |
Hộp |
Linh phụ kiện đi kèm Máy xét nghiệm điện giải (Điện cực tham chiếu dùng cho máy điện giải) |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
38 |
Dây bơm dùng cho máy điện giải |
1 |
Hộp |
Linh phụ kiện đi kèm Máy xét nghiệm điện giải (Dây bơm dùng cho máy điện giải) |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
39 |
Bộ phát hiện mẫu dùng cho máy điện giải |
1 |
Hộp |
Linh phụ kiện đi kèm Máy xét nghiệm điện giải (Bộ phát hiện mẫu dùng cho máy điện giải) |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
40 |
Điện cực Kali |
2 |
Cái |
Điện cực Kali |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
41 |
Điện cực Natri |
2 |
Cái |
Điện cực Natri |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
42 |
Điện cực Chlo |
2 |
Cái |
Điện cực Clo |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
43 |
Điện cực Ca |
2 |
Cái |
Điện cực Canci |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
44 |
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) |
2 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm chỉ số PT. Thành phần thuốc thử: lọ chứa thromboplastin, canxi clorua cho nồng độ cuối cùng là 0,0125 mol/L, và Natri Clorua để có nồng độ cuối cùng là 0,1 mol/L |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
45 |
Hóa chất xét nghiệm aPTT |
2 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm chỉ số aPTT. Thành phần thuốc thử:: cephalin với axit ellagic. Chloride: 0.025 mol/L stable calcium chloride solution. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
46 |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
2 |
Hộp |
Dùng trong xét nghiệm chỉ số Fibrinogen. Thành phần bao gồm: Thrombin: lọ chứa thrombin đông khô. Một lần hoàn nguyên nồng độ xấp xỉ 100 NIH đơn vị thrombin / ml. Dung dịch đệm imidazole: 0,05 M, pH 7,3 |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
47 |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
4 |
Lọ |
Dung dịch QC mức bình thường cho máy xét nghiệm đông máu. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
48 |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm đông máu mức bất thường |
4 |
Lọ |
Dung dịch QC mức bệnh lý cho máy xét nghiệm đông máu. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
49 |
Hóa chất chuẩn, dùng để xây dựng đường chuẩn xét nghiệm đông máu. |
2 |
Hộp |
Dung dịch hiệu chuẩn cho máy đông máu. Được chiết xuất từ huyết thanh người thành sinh phẩm dạng bột và có giá trị đã được xác định. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
50 |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm đông máu tự động |
10 |
Hộp |
Dung dịch rửa máy đông máu. Thành phần thuốc thử:
Buffer Salt Solution
HCL ≤0,3%
Detergent 0,02% |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
51 |
Cóng phản ứng cho máy xét nghiệm đông máu tự động |
2.400 |
Hộp |
Cóng nhựa trong suốt có sẵn thanh Mixer, bên trong có thẻ CuvCard tương thích máy đông máu tự động |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
52 |
Ống chống đông máu Natri citrate |
2.400 |
Ống |
Dùng trong xét nghiệm đông máu, 3,8% |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
53 |
Chất thử định lượng miễn dịch huỳnh quang HbA1c |
1 |
Hộp |
Thuốc thử định lượng miễn dịch huỳnh quang HbA1c Fast Test Kit
Hộp >=25 test
Dải đo : 2.00 % - 14.00 % |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
54 |
Chất thử định lượng miễn dịch huỳnh quang T3 |
20 |
Hộp |
Thuốc thử định lượng miễn dịch huỳnh quang T3 Fast Test Kit
Hộp >=25 test
Dải đo : 0.30 - 10.00 nmol/L |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
55 |
Chất thử định lượng miễn dịch huỳnh quang T4 |
20 |
Hộp |
Thuốc thử định lượng miễn dịch huỳnh quang T4 Fast Test Kit
Hộp >=25 test
Dải đo : 5.40 - 320.00 nmol/L |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
56 |
Chất thử định lượng miễn dịch huỳnh quang TSH |
20 |
Hộp |
Thuốc thử định lượng miễn dịch huỳnh quang TSH Fast Test Kit
Hộp >=25 test
Dải đo : 0.10-50.00 µIU/mL |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
57 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CRP |
1 |
Hộp |
Thuốc thử định lượng miễn dịch huỳnh quang hs-CRP+CRP Fast Test Kit
Hộp >=25 test
Dải đo : 0.5-200.0 mg/L |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
58 |
Chất kiểm soát định lượng miễn dịch huỳnh quang |
1 |
Lọ |
Dạng đông khô tăng độ ổn định, 100% Huyết thanh người, chứa 54 thông số xét nghiệm. Mức Ferritin và Vitamin B12 phù hợp để theo dõi bệnh thiếu máu. Nồng độ TSH ở mức 1 rất thấp. Chứa các thông số chỉ điểm khối u thường quy: AFP / CA15-3 / CA19-9 / CA-125 / CEA / PSA / Free-PSA. Ổn định đến hạn sử dụng tại 2- 8ºC.
mức 1/2/3, lọ >= 5 ml |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
59 |
Chất kiểm soát định lượng miễn dịch huỳnh quang HbA1c |
1 |
Hộp |
Chất kiểm soát định lượng miễn dịch huỳnh quang HbA1c
3 mức kiểm chuẩn, 3 level * 2 set * 1mL
Hạn sử dụng: 18 tháng ở 2-8°C |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
60 |
Chất kiểm soát định lượng miễn dịch huỳnh quang CRP |
1 |
Hộp |
Chất kiểm soát định lượng miễn dịch huỳnh quang CRP
3 mức kiểm chuẩn, 3 level * 2 set * 1mL
Hạn sử dụng: 18 tháng ở 2-8°C |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
61 |
Chất hiệu chuẩn định lượng miễn dịch huỳnh quang HbA1c |
1 |
Hộp |
Hoá chất hiệu chuẩn Hba1c. Hộp ≥ 2x0,5ml |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
62 |
Chất hiệu chuẩn định lượng miễn dịch huỳnh quang CRP |
1 |
Lọ |
Bộ hiệu chuẩn được sử dụng để thiết lập điểm tham chiếu trong định lượng CRP. Lọ >=1 ml |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
63 |
Huyết thanh mẫu A |
20 |
Lọ |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-A: dòng vô tính sifin A-11H5. Quy cách lọ ≥10ml |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
64 |
Huyết thanh mẫu B |
20 |
Lọ |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-B: dòng vô tính sifin B-6F9. Quy cách lọ ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
65 |
Huyết thanh mẫu AB |
20 |
Lọ |
Thuốc thử của xét nghiệm chứa kháng thể đơn dòng của các dòng tế bào Anti-AB: dòng vô tính sifin A-5E10 và dòng vô tính sifin B-2D7. Quy cách lọ ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
66 |
Huyết thanh mẫu RH1 (Anti D Rh) |
2 |
Lọ |
Thuốc thử của xét nghiệm được sản xuất bằng phương pháp nuôi cấy tế bào từ các dòng tế bào lai BS225. Quy cách lọ ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
67 |
Huyết thanh coombs (Anti-Human Globumin) |
2 |
Lọ |
Thuốc thử xét nghiệm xác định Anti Human globulin (AHG). Quy cách lọ ≥ 10ml |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
68 |
Test thử nước tiểu (dùng cho máy URIT-500B) |
15.000 |
Test |
Test 11 thông số dùng cho máy URIT-500B |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
69 |
Test thử nước tiểu (dùng cho máy Mindray AU-66) |
1.200 |
Test |
Test thử nước tiểu dùng cho máy Mindray AU-66 |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
70 |
Test thử nước tiểu (dùng cho máy Reactif Touch Plus) |
1.200 |
Test |
Test thử nước tiểu dùng cho máy Reactif Touch Plus |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
71 |
Test thử đường huyết |
3.000 |
Test |
Test thử đường huyết dùng cho máy Onetuch Ultra plus |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
72 |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
2.400 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng với HIV-1 và HIV-2 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần.
Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu: ≥ 99,75%.
Thời gian đọc kết quả: ≤ 15 phút, độ ổn định của kết quả xét nghiệm ≥ 60 phút. Không cần sử dụng thêm dung dịch đệm cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương
Thành phần chính: Anti- HIV-1 Antibody, Anti-HIV-2 Antibody, HIV-1 Group O (pGO9-CKS/XL-1), Antigen hiv-2 (PjC100), HIV-1 (pOM10/PV361) Antigen, HIV-1 (pTB319/XL-1) Antigen, HIV-2 (peptide) Antigen, HIV-1/2 Peptide- BSA
- Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
73 |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
1.000 |
Test |
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 bằng sự hình thành 3 vạch rõ ràng và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần.
Nhạy với IgM trong giai đoạn nhiễm bệnh sớm
Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu ≥ 99.8%.
Thành phần vạch chứng: Huyết thanh dê có kháng thể HIV (0,75 ± 0,15 μg).
Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: ≤10 uL; máu toàn phần: ≤ 20uL.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
74 |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
80 |
Test |
Phát hiện sự có mặt của các kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người
Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016
Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Độ nhạy: 99.59%, Độ đặc hiệu: 99.87%
Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng HIV-Ag tái tổ hợp.
Vạch kết quả Anti-human IgG-Fe Mcab.
Bảo quản ở nhiệt độ thường |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
75 |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
2.400 |
Test |
Độ nhạy: ≥ 98%; Độ đặc hiệu: ≥ 99%.
Xét nghiệm có thể phát hiện nồng độ ≤ 0.1 IU/ml.
Thời gian đọc kết quả: ≤ 15 phút, độ ổn định của kết quả xét nghiệm ≥ 30 phút.Không cần sử dụng thêm dung dịch đệm cho mẫu máu huyết thanh, huyết tương.
Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485.
Thành phần tại vạch test: Kháng thể đơn dòng ở chuột kháng HbsAg Biotinyl và các hạt màu đen được phủ kháng thể đơn dòng ở chuột kháng HBsAg.Hàm lượng : Anti-HBs antibody A1 ( 233ng/Test); Anti-HBs antibody B1 ( 17 ng/Test); Anti-HBs antibody B2 ( 6 ng/Test); Anti-HBs antibody B3 ( 6 ng/Test); Kháng thể trên thanh kiểm soát (17 ng/Test) |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
76 |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B |
600 |
Test |
Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh, huyết tương người
Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016
Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần
Độ nhạy:100%, Độ đặc hiệu: 99.88%
Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp IgG chuột kháng HBsAg-04
Vạch kết qủa IgG chuột kháng HBsAg-B20
Vạch chứng IgG dê kháng chuột
Bảo quản ở nhiệt độ thường
Ngưỡng phát hiện 1ng/ml |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
77 |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C |
2.400 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người. Độ nhạy:100%, Độ đặc hiệu: 100
%. Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người. Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210. Vạch chứng IgG người. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
78 |
Test nhanh chẩn đoán Morphin |
600 |
Test |
Phát hiện morphin-heroin trên mẫu nước tiểu.
Dạng dipstick, thực hiện trên mẫu nước tiểu tươi.
Tiêu chuẩn CE; ISO 13485
Ngưỡng phát hiện 300 ng/ml
Độ chính xác tương đồng với kit thương mại khác > 99.9%
Độ nhạy >99% chính xác ở mức 50% trên và 50% dưới của nồng độ ngưỡng. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
79 |
Test thử ma túy 4 trong 1 |
800 |
Test |
Test nhanh xét nghiệm định tính, đồng thời 4 chất gây nghiện MOP/AMP/MET/THC trong nước tiểu
Nồng độ ngưỡng phát hiện MOP là 300 ng/mL; MDMA là 500 ng/mL; MET là 1000 ng/mL; THC là 50 ng/mL
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 và CE
Độ chính xác tương đồng với kit thương mại khác ≥ 99.9%; |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
80 |
Băng bột bó 10cm x 2,7m |
1.200 |
Cuộn |
Kích thước 10cm x 2.7m. Làm từ bột thạch cao liền gạc (Thạch cao ≥ 97%, gạc 100% cotton). Vỏ bằng giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
81 |
Băng bột bó 15cm x 2,7m |
120 |
Cuộn |
Kích thước 15cm x 2.7m. Làm từ bột thạch cao liền gạc (Thạch cao ≥ 97%, gạc 100% cotton). Vỏ bằng giấy bạc chống ẩm, lõi nhựa 4 cạnh, 2 cạnh phình to ở giữa giúp thấm nước đều và giữ băng bột. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
82 |
Băng cuộn 15cm x 5m |
1.600 |
Cuộn |
Kích thước 15cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao, không có độc tố. Tốc độ hút nước =< 5 giây.
Hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
83 |
Băng cuộn 5cm x 5m |
1.600 |
Cuộn |
Kích thước 5cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton. Không chứa chất gây dị ứng. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
84 |
Băng dính lụa 5cm x 5m |
800 |
Cuộn |
Vải lụa Taffeta trắng làm bằng sợi cellulose acetate .
Keo Zinc oxide và các thành phần: Zinc dibutyl dithiocarbamate, SIS copolymer, Lanolin stellux AIPF, Titanium dioxide, Styrenic Block Copolymers, dầu khoáng trắng. Độ nhớt 8.100-12.700 cP
Tiêu chuẩn CE - EU. Xuất xứ Asean. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
85 |
Băng dính y tế |
800 |
Cuộn |
Băng vải lụa đan dệt taffeta, số sợi ≥ 44x18/cm. Keo Oxyd kẽm không dùng dung môi.
Kích thước: ≥ 5cm x 5m.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. Xuất xứ Asean. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
86 |
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt |
20 |
Cuộn |
Băng keo chỉ thị nhiệt kích thước 2,4cm x 55m với vạch mực chuyển màu giúp xác định gói dụng cụ đã qua tiếp xúc với quá trình tiệt khuẩn hay chưa.. Thành phần: giấy 75-85%, chất bám dính 10- 20%, Acrylic Polymer: 2-5%, mực chỉ thị 0,5- 2%. Đáp ứng tiêu chuẩn FDA, ISO 13485 hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
87 |
Băng keo chỉ thị nhiệt sấy |
20 |
Cuộn |
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp khô, độ bám dính tốt. Thông số đạt khi chỉ thị chuyển màu. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
88 |
Bao cao su |
1.200 |
Cái |
Làm bằng latex tự nhiên, trong mờ và không màu, không mùi.
Chiều dài: ≥ 170 mm; Chiều rộng: 52 mm ± 2 mm. Độ dày: 0,065mm ±0,015mm. Độ nhớt: 200-350 CS.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
89 |
Bộ rửa dạ dày cao su |
20 |
Bộ |
Công dụng: hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày. Làm từ mủ cao su tự nhiên. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
90 |
Bơm cho ăn 50ml |
300 |
Cái |
Xy lanh được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via.
Đốc xy lanh to lắp vừa dây cho ăn.
Bơm có có thiết kế lỗ vòng ngón tay ở cuối giúp cầm, kéo chắc chắn chống trượt. Thang chia thể tích được chia theo oz và cc.
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
91 |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
120.000 |
Cái |
Sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt.
Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 0,2ml
Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
92 |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
4.000 |
Cái |
Sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt.
Gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc, đạt khoảng chết ≤ 0.03ml
Kim 26Gx1/2" |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
93 |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
4.000 |
Cái |
Sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt.
Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện
Kim các cỡ 23Gx1" |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
94 |
Bơm tiêm nhựa 50ml |
1.200 |
Cái |
Sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt.
Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
Đầu côn lệch tâm giúp cho việc đuổi khí dễ dàng, thuận tiện
Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
95 |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
120.000 |
Cái |
Sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt.
Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
Có thang chia dung tích hút tối đa đến 6ml
Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
96 |
Bông thấm nước |
120 |
Kg |
Bông xơ tự nhiên 100% cotton, có khả năng thấm hút, màu trắng, không lẫn tạp chất, không mùi và đã giảm thiểu tối đa xơ thừa. Đóng gói 1kg/ gói. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016; CE hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
97 |
Chỉ không tiêu liền kim các số (từ 1/0 - 8/0) |
400 |
Sợi |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,0 hoặc 6,6, các số, kim théo không rỉhọc siliocn, chỉ dài ≥75cm. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
98 |
Chỉ lanh 20g |
10 |
Cuộn |
Có các size và chiều dài như sau: • Size 20 160m • Size 30 190m • Size 40 220m • Size 50 260m • Size 60 300m • Size 70 320m • Size 80 360m • Size 100 430m |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
99 |
Chỉ tiêu liền kim số 1/0;2/0; 3/0; 4/0; 5/0 |
1.200 |
Sợi |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910, phủ Poly(glycolide-co-L-lactide) (30/70) và Calcium Stearate, (duy trì sức căng > 65% sau 14 ngày, tan hoàn toàn 56-70 ngày), số 1 chỉ dài 90cm, kim tròn 1/2c dài 40 mm; số 2/0,3/0 chỉ dài 75cm, kim tròn 1/2c dài 26 mm; số 4/0 chỉ dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm; số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat.
Xuất xứ Việt Nam. Đạt chứng nhận FDA, ISO hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
100 |
Chỉ tiêu nhanh liền kim số 2 |
800 |
Sợi |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid, số 2/0, dài 90cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm, kim thép không gỉ phủ silicon. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
101 |
Cloramin B |
200 |
Kg |
Thành phần: sodium benzensulfocloramide. Hàm lượng Chlor hoạt tính 25% |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
102 |
Cồn 70 độ |
1.500 |
Chai |
Thành phần: Ethanol , nước
Hàm lượng Ethanol ≥ 70%
Hàm lượng Methanol ≤ 0.02
Màu trong không có vẩn đục
Công dụng: sát khuẩn khử trùng dụng cụ, trang thiết bị y tế, sát trùng ngoài da. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
103 |
Cồn 96 độ |
60 |
Lít |
Ethanol ≥96 %. Trong suốt, không màu.
Hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
104 |
Đầu côn vàng |
20.000 |
Cái |
Đầu côn vàng dung tích 200 ul, làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
105 |
Đầu côn xanh |
10.000 |
Cái |
Đầu côn xanh dung tích 1000 ul, làm từ nhựa PP, không kim loại, không DNAse, RNAse |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
106 |
Dầu Parafin |
100 |
Ống |
Dầu Parafin vô khuẩn. Thể tích 10ml. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
107 |
Dây Garo |
200 |
Cái |
Chất liệu thun co giãn, không gây di ̣ứng, dùng để thắt mạch lấy máu. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
108 |
Dây hút dịch phẫu thuật |
100 |
Bộ |
Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đường kính ngoài ống: 7.7/9.9/10.5 mm. Đường kính trong ống: 5/6.3/7.7 mm. Chiều dài ống 2m, có hai đầu nối giúp kết nối chặt chẽ vào thiết bị. Bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu được áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
109 |
Dây hút nhớt các số |
800 |
Cái |
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18. Sản phẩm được kết cấu 02 phần. Khóa van và dây dẫn. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP, nhựa trong, nhẵn bóng tránh gây tổn thương, xây xước niêm mạc, đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Dây có độ dài ≥ 55cm. Khoá van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có 2 loại có nắp và không nắp. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
110 |
Dây nối bơm tiêm điện 75cm |
500 |
Cái |
Chất liệu PVC, Không có chất phụ gia DEHP
Đường kính trong: 3 mm
Đường kính ngoài: 4.1mm Đầu nối Luer Lock |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
111 |
Dây thở oxy các cỡ |
1.200 |
Bộ |
Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi. Dây dài ≥2.3 m, lòng ống có khía chống gập
Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi
Các cỡ: trẻ sơ sinh, trẻ em và người lớn |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
112 |
Dây truyền dịch |
20.000 |
Bộ |
Dây dẫn dài (≥ 1500mm), được làm từ nhựa nguyên sinh PVC, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng. Kim các cỡ. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
113 |
Dây truyền dịch kim cánh bướm |
20.000 |
Bộ |
Bộ dây truyền dịch kèm kim hai cánh bướm 22Gx3/4".
Dây PVC nguyên sinh, chiều dài dây ≥ 1,7m.
Thiết kế bầu nhỏ giọt, thể tích bầu ≥ 14ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm.
Có đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
114 |
Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần |
12.000 |
Cái |
Gỗ tự nhiên, thớ mịn, đồng nhất, không lõi, không cong vênh. Độ cứng, độ nhẵn cao, an toàn trong sử dụng. Kích thước: 150mm x 20mm x 2mm. Đã tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
115 |
Đồng hồ Ô-xy |
20 |
Cái |
Bộ bao gồm: Đồng hồ đo, bình tạo ẩm, bộ phận kết nối. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
116 |
Dung dịch khử khuẩn |
60 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao,
thành phần ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, Benzotriazole 0,01% và các thành phần khác, pH 7.2 - 7.8, can 3,78lit, có que thử
Diệt được hầu hết các loại vi khuẩn, vi rút, nấm, Trực khuẩn lao (Mycobacterium bovis), theo các tiêu chuẩn: EN 13727, EN 13624, EN 14348, EN 14563, EN 14476.
Thời gian ngâm khử khuẩn 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày. Thời gian bảo quản 75 ngày tính từ khi mở nắp.
Đạt các tiêu chuẩn: EC, ISO 13485, CFS hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
117 |
Dung dịch rửa tay chlohexidin 4% |
20 |
Chai |
Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 4% (w/w) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alcohol Ethoxylates, Vitamin E …) vừa đủ 100%.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
118 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
500 |
Chai |
Chlorhexidine Digluconate 0,5% (v/v); Ethanol 80% (v/v); Isopropyl alcohol (Isopropanol) 7.2% (v/v) và các chất phụ gia vừa đủ 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485; ISO 9001; EN 1500. Chai 500ml |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
119 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế |
40 |
Chai |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme, hiệu quả nhanh sau 1 phút ít bọt, pH trung tính: 7.8-8.8, không gây ăn mòn dụng cụ.
-Thành phần: protease subtilisin 0,5%, chất hoạt động bề mặt lưỡng tính an amphoteric surfactant,chất ổn định chống ăn mòn stabilizers và các thành phần khác.
Chai ≥ 1000ml
- Đạt các tiêu chuẩn : Đạt tiêu chuẩn EC, ISO, CFS hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
120 |
Dung dịch vệ sinh tay sát khuẩn thường quy loại 1 lít |
100 |
Chai |
- Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 1% (w/w) và các chất hoạt động bề mặt, chất dưỡng da vừa đủ 100%. Chai 1 lít.
- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
121 |
Formol |
2 |
Chai |
Dung dịch formol ≥ 10%. Chai 500ml. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
122 |
Gạc hút |
12.000 |
Mét |
Khổ ≥ 0,8m. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút cao. Mật độ: 20x18 sợi/ inch. Trọng lượng 25-27 g/m2. Đạt ISO 13485, CE, GMP hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
123 |
Gạc phẫu thuật không dệt vô trùng |
4.000 |
Miếng |
Gạc được sản xuất từ vải không dệt thấm hút nhanh. Kích thước: 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
124 |
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng |
6.000 |
Miếng |
Gạc hút 100% cotton, pH trung tính, không có tinh bột hoặc Dextrin, các chất tan trong nước: không quá 0,5%. Tốc độ hút nước không quá 10 giây. Kích thước miếng gạc: ≥ 30cm x 40cm x 6 lớp. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
125 |
Gạc phẫu thuật vô trùng |
20.000 |
Miếng |
Chất liệu gạc hút 100% cotton, đã tiệt trùng.
Kích thước: 10 x 10cm x 8 lớp |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
126 |
Găng tay kiểm tra các cỡ |
140.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da, có cỡ S và M. Thuận cho cả tay trái và tay phải, chiều dài min 220mm. Độ dày tối thiểu 1 lớp áp dụng cho các cỡ: 0,08mm. Lực kéo đứt tối thiểu trước già hóa: ≥7,0 N, sau già hóa: ≥ 6,0 N. Độ giãn dài tối thiểu khi đứt trước già hóa: 650%, sau già hóa: 500%. Lượng bột : ≤ 10mg/dm2. Hàm lượng Protein dưới 200 µg/dm2. TCVN 6343-1:2007 (ISO 11193-1:2002). ASTM D3578-05; EN 455. ISO 9001:2015; ISO 13485:2017. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
127 |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng dùng trong sản khoa |
100 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, có phủ bột chống dính, không gây kích ứng da.Tiệt trùng bằng khí EO, đóng gói mỗi túi/ đôi. Có cỡ 7.0-7.5. Chiều dài: 450mm, chiều rộng lòng bàn tay size 7: 89±5mm, 7.5: 95 ± 5 mm; cường lực khi đứt trước lão hoá min 12.5N, sau lão hoá min 9.5N. Độ giãn đứt trước lão hoá min 700%, sau lão hoá min 550%. lượng bột max 80mg /đôi. Lượng protein max 200g/dm2. TCVN 6344 (ISO 10282:2014). ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
128 |
Găng tay tiệt trùng các số |
12.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Dày trung bình 0,15÷0,20mm, Chiều dài trung bình 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83±5mm, Size 7: 89±5mm, Size 71/2: 95±5mm. Cường lực khi đứt trước lão hóa: min 12,5N, sau lão hóa: min 9,5N. Độ giãn đứt trước lão hóa: min 700%, sau lão hóa: min 550%. Lượng bột: max 80mg/đôi. Lượng protein: max 200μg/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng bằng khí EO. TCVN 6344 (ISO 10282:2014). ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
129 |
Gel bôi trơn |
200 |
Tuýp |
Trong suốt, không màu, không mùi.Tan trong nước và rửa sạch bằng nước thường. Thành phàn chính:Water cất, Hydroxyethyl cellulose, glycerine, natri hydroxid, sodium benzoat.Giới hạn nhiễm khuẩn:-Mẫu thử phải không có sự hiện diện của các vi khuẩn sau:Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Candida albicans.Tổng số nấm trong 1g (ml) mẫu thử, nhỏ hơn 10¹ (CFU/g hoặc CFU/ml).Tổng số vi sinh vật hiếu khí: < 10² (CFU/g hoặc CFU/ml). ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
130 |
Gel siêu âm |
30 |
Can |
Trong suốt, không màu hoặc màu xanh, dễ tan trong nước và rửa sạch bằng nước thường. Thành phần chính: Water, Carbomer, Glycerin, Sodium Benzoate, ...Giới hạn nhiễm khuẩn: Mẫu thử phải không có sự hiện diện của các vi khuẩn sau:Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa.Tổng số nấm trong 1g (ml) mẫu thử, nhỏ hơn 10¹ (CFU/g hoặc CFU/ml).Tổng số vi sinh vật hiếu khí: < 10² (CFU/g hoặc CFU/ml). ISO 9001:2015; ISO 13485:2016. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
131 |
Giấy điện tim |
30 |
Cuộn |
Giấy có dòng kẻ, Kích thước ≥ 50mm x 25m x 16mm phù hợp với máy điện tim. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
132 |
Giấy điện tim 3 cần |
240 |
Cuộn |
Kích thước: 63 mm x 30m x 16mm, dùng cho máy điện tim. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
133 |
Giấy in nhiệt |
50 |
Cuộn |
Chiều rộng ≥ 5 cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
134 |
Giấy monitor sản khoa |
50 |
Tập |
Kích thước: 150mm x 90mm x 150 Tờ. Dùng cho máy monitor sản khoa |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
135 |
Giấy siêu âm |
150 |
Cuộn |
Giấy in siêu âm đen trắng dạng cuộn, kích thước ≥ 110mmx20m, Dùng tương thích với tất cả các máy in SONY. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
136 |
Hydrochloric Acid đậm đặc |
1 |
Lít |
Acid Chlohydric (HCl) ≥ 10 %, trong suốt, không màu, tinh khiết |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
137 |
Kẹp rốn |
1.200 |
Cái |
Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014 |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
138 |
Khẩu trang 3 lớp vô trùng |
12.000 |
Cái |
Khẩu trang y tế 3 lớp vô trùng. Sản phẩm chứa trong bao bì giấy tiệt trùng dùng trong y tế. Nẹp mũi bằng nhựa giữ cố định khẩu trang; đóng gói 1 cái/túi; |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
139 |
Khí CO2 |
5 |
Bình |
Bình khí nén 40 lít |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
140 |
Khí oxy trong bình |
800 |
Bình |
Chất lượng % O2 ≥ 99.6%. Đóng bình ≥ 40 lít |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
141 |
Khí oxy trong bình |
60 |
Bình |
Chất lượng % O2 ≥ 99.6%. Đóng bình ≥ 10 lít |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
142 |
Khóa 3 chạc có dây nối |
200 |
cái |
Khóa ba chạc kèm dây nối 25cm
Chịu áp lực dưới 2 bar
Thể tích mồi 2ml
Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
143 |
Kim cánh bướm các cỡ |
60.000 |
Cái |
Bộ kim 2 cánh bướm, các cỡ 22Gx3/4", 23Gx3/4", 25Gx3/4". Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm, đường kính trong 1.5mm, đường kính ngoài 2.5mm, không DEHP. Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, không có gờ, có nắp chụp. Có đầu kết nối Luer lock. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
144 |
Kim châm cứu các số |
80.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng loại dùng 1 lần. Thân kim, đốc kim làm bằng thép y tế không gỉ, dẫn điện tốt. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
145 |
Kim chích máu |
200 |
Cái |
Chất liệu bằng thép không gỉ. Thân có dập gân tăng cứng. Đầu kim sắc nhọn. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
146 |
Kim chọc dò và gây tê tuỷ sống các cỡ |
800 |
Cái |
Đầu kim 3 mặt vát dài, sắc bén. Kim: Cỡ 25G, 27G. Chuôi kim trong suốt, có thiết kế lăng kính pha lê phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
147 |
Kim khâu phẫu thuật tròn + 3 cạnh các số |
1.200 |
Cái |
Được sản xuất bằng thép Cacbon, đầu kim nhẵn, sắt nhọn. Dùng để khâu vết thương. Hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
148 |
Kim lấy thuốc các số |
120.000 |
Cái |
Kim các số 18Gx1 1/2", 20Gx1 1/2", 23Gx1", Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
149 |
Kim luồn mạch máu có cánh, có cổng các cỡ |
8.000 |
cái |
Kim luồn tĩnh mạch chất liệu FEP. Kim có cánh có cửa tiêm thuốc. Đầu bảo vệ an toàn chất liệu (PA,PC,PSF). Đầu bịt an toàn chứa 2 lưỡi uốn cong đối diện nhau, tự động bắt chéo che đầu nhọn kim sau khi rút kim. Có khả năng lưu kim được đến 96h. Tương thích với tiêm truyền áp lực cao tối đa lên đến 325psi. Được tiệt trùng bằng EO. Thân catheter không chứa kim loại, sử dụng được trong phòng MRI. Có tấm lọc xốp ở chuôi kim. Các cỡ:
14G x 1-¾” (O.D: 2.0 x 45 mm, 290ml/min)
16G x 1-¾” (O.D: 1.75 x 45 mm, 225ml/min)
18G x 1-¾” (O.D: 1,3 x 45 mm, 96ml/min)
20G x 1- ¼” (O.D: 1,0 x 32 mm, 59ml/min)
22G x 1” (O.D: 0.9 x 25 mm, 42ml/min)
24G x 3/4” (O.D: 0.74 x 19 mm, 29ml/min)
Đạt tiêu chuẩn MDSAP ISO 13485. Xuất xứ: Các nước G7. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
150 |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa các số |
12.000 |
Cái |
Chất liệu Catheter ETFE, có chứa chất cản quang, được tiệt trùng bằng công nghệ chùm điện tử (EB).
Các cỡ 20G x2", 22G x 1", 24G x3/4".
Tốc độ dòng chảy đối với cỡ 20G: 55ml/phút; cỡ 22G: 35ml/phút; cỡ 24G: 15ml/phút.
Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485, CE hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
151 |
Lam kính |
600 |
Cái |
Lam kính 25,4 x 76,2mm, độ dày: 1,0 – 1,2mm, Một mặt được mài mờ . |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
152 |
Lọ mẫu bệnh phẩm (cốc đờm) |
600 |
Cái |
Lọ mẫu nước tiểu nhựa PP 60ml, nắp đỏ, có nhãn. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
153 |
Lưỡi dao phẫu thuật tiệt trùng (bầu + lá lúa) |
2.400 |
Chiếc |
Thành phần thép không gỉ, tiệt trùng bằng tia Gamma. Các số. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
154 |
Mask gây mê |
20 |
Cái |
Chất liệu PVC y tế. Có đệm mềm mại đảm bảo khít vào mặt bệnh nhân, chống rò rỉ, có van kết nối bơm hơi. Các cỡ. : Hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
155 |
Mask khí dung |
20 |
Cái |
Mặt nạ khí dung làm bằng nhựa PVC y tế. Kẹp mũi có thể điều chỉnh. Dây chống xoắn 2m, màu sắc trong suốt. Các cỡ cho trẻ em và người lớn. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
156 |
Mask oxy có túi |
20 |
Cái |
Mặt nạ thở oxy có túi bao gồm: Dây dẫn, mặt nạ, dây chun, thanh nhôm...
Mặt nạ và dây dẫn được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh. Dây dẫn có chiều dài ≥ 2000mm. Tiệt trùng |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
157 |
Miếng cầm máu mũi |
20 |
Miếng |
Kích thước 8cm x 1,5cm x 2cm; Khả năng thấm hút cực tốt: lên tới 21 lần trong lượng ban đầu khi ở trong chất lỏng
Thành phần: Hydroxilated Poly-Vinyl Acetate.
Đáp ứng chứng chỉ CE, FDA hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
158 |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
6.000 |
Cái |
Thành phần 100% vải không dệt PP. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
159 |
Natri clorid dùng ngoài |
1.200 |
Chai |
Chai ≥ 500ml.
Tác dụng: vệ sinh răng, miệng, họng, rửa mũi. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
160 |
Nẹp cổ cứng |
20 |
Cái |
Có khóa Velcro, thiết kế gồm 2 mảnh riêng biệt. Hỗ trợ sơ cứu chấn thương đốt sống cổ, |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
161 |
Nhiệt kế đo thân nhiệt người |
120 |
Cái |
Được làm từ thủy tinh trong suốt, bên trong có vạch chia độ và dải thủy ngân. Nhiệt độ đo được tối đa 35-42°C |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
162 |
Nước cất vô trùng |
1.000 |
Lít |
Trong suốt, không màu, không mùi, không vị |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
163 |
Ống chống cắn lưỡi các cỡ |
50 |
Cái |
Công dụng: duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê. Được làm từ Polyethylene không độc hại. Các số |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
164 |
Ống chống đông EDTA |
30.000 |
Cái |
Được làm bằng nhựa y tế PP mới 100%,Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông EDTA K2 dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 13x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
165 |
Ống chống đông Heparin |
20.000 |
Cái |
Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin dưới dạng hạt sương, Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
166 |
Ống dẫn lưu |
50 |
Cái |
Dây trơn, mềm dẻo và trong suốt. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
167 |
Ống nghiệm thủy tinh (các loại, các cỡ) |
6.000 |
Cái |
Thuỷ tinh trong suốt, các cỡ |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
168 |
Ống nội khí quản có cớp các số |
200 |
Cái |
Ống đặt nội khí quản có bóng, làm bằng chất liệu nhựa PVC, Bóng thể tích lớn áp lực thấp an toàn khi lưu lâu. Độ cong tương thích sinh học, có đường cản quang đậm dọc ống. Các số. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
169 |
Ống nội khí quản mềm không cớp các số |
120 |
Cái |
Ống đặt nội khí quản làm bằng chất liệu nhựa PVC. Độ cong tương thích sinh học, có đường cản quang đậm dọc ống. Các số. Đạt tiêu chuẩn ISO |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
170 |
Ống thông dạ dày các số |
200 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm.Sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
171 |
Ống thông hậu môn |
20 |
Cái |
Ống thông hậu môn các số 22,24,26,28. Dây dài 400mm làm từ nhựa PVC. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
172 |
Parafin (dạng rắn) |
30 |
Kg |
Parafin dạng rắn |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
173 |
Phim X Quang 20x25 cm |
24.000 |
Tờ |
Kích cỡ 20x25cm, dùng cho máy in phim khô hiệu suất cao Fujifilm Drypix Smart Hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
174 |
Phim X Quang 25x30 cm |
12.000 |
Tờ |
Phim khô laser cỡ 25x30 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, hộp 150 tờ, sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. Mật độ tối đa 3.3 |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
175 |
Phim X Quang 35x43 cm |
2.000 |
Tờ |
Kích cỡ 35x43cm, dùng cho máy in phim khô hiệu suất cao Fujifilm Drypix Smart Hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
176 |
Săng giấy |
1.000 |
Cái |
Vải không dệt, tiệt trùng.. Kích thước 50cm x 50cm không lỗ vô trùng |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
177 |
Sâu máy thở (Ống nối ống đặt nội khí quản) |
20 |
Cái |
Ống nối dây máy thở co giãn tốt . Bao gồm: đoạn ống thở, đầu nối ống |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
178 |
Sonde Foley 2 nhánh số 8 - 26 |
800 |
Cái |
Các số, ống thông Foley được làm từ chất liệu cao su tự nhiên, không gây dị ứng. Tiệt trùng bằng khí EO |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
179 |
Sonde Nelaton các số |
400 |
Cái |
Chiều dài của ống: 40mm. Được sản xuất từ cao su tự nhiên. Được tiệt trùng bằng khí EO. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
180 |
Tấm trải nylon vô trùng |
500 |
Cái |
Được làm nguyên liệu màng nylon HD, màu trắng trong, kích thước ≥ 100cm x 130cm.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
181 |
Tay dao điện |
50 |
Cái |
Đầu 3 giắc nối với dây dài 3m. Tay dao cấu tạo như cây viết với một đầu để lắp đầu dao mổ, trên thân tay dao có hai nút bấm tương ứng với hai chế độ cắt (CUT) và cầm máu đơn cực (COAG) |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
182 |
Than hoạt |
3 |
Kg |
Bột than hoạt tính. Túi ≥ 1kg |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
183 |
Túi camera nilon vô trùng |
500 |
Cái |
Bao gồm:
01 ống nylon: Đường kính ≥ 18cm, dài ≥ 230cm, có dây buộc.
01 túi nylon: Kích thước: ≥ 9cm x 14cm, có dây buộc. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
184 |
Túi đựng nước tiểu |
1.000 |
Bộ |
Sản xuất từ nhựa y tế PVC, không độc hại.
Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC.
Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
185 |
Vôi soda |
18 |
Kg |
Thành phần chính là Canxi Hydroxit (Ca(OH)2). Can 4,5kg |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
186 |
Chỉ thép liền kim các số |
40 |
Sợi |
Chỉ thép liền kim các số, chỉ dài ≥45cm, được làm từ thép không gỉ, chỉ không tiêu, vô trùng và dùng cho phẫu thuật |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
187 |
Đinh Kirschner |
40 |
Cái |
đường kính từ 1.0 mm đến 3.0mm dài 290mm
hai đầu nhọn
Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
188 |
Mũi khoan dùng trong thủ thuật, phẫu thuật xương |
10 |
Cái |
đường kính từ 1.2 mm đến 4.5mm
chiều dài 130mm;
Đạt chất lượng ISO 13485; chất liệu thép không gỉ |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
189 |
Nẹp bản nhỏ các cỡ |
10 |
Cái |
Nẹp dày 2.5mm; rộng 10.0mm; khoảng cách lỗ nẹp 12mm;
Có 8 cỡ từ 4->12 lỗ; dài từ 54->150mm
Chất liệu thép không gỉ
Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
190 |
Nẹp xương đùi |
15 |
Cái |
Nẹp dày 5.0mm; rộng 16.0mm; khoảng cách lỗ nẹp 16mm
Có 14 cỡ từ 5->18 lỗ; dài từ 87->295mm
Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
191 |
Nẹp chữ T các loại |
5 |
Cái |
Nẹp dày 2.5mm; đầu nẹp rộng 38.3mm và thân nẹp rộng 16.0mm; khoảng cách lỗ nẹp 16.0mm;
Có 6 cỡ từ 3 đến 8 lỗ; dài từ 63.5mm đến 143.5mm
Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
192 |
Nẹp lòng máng 1/3, 6 lỗ, 8 lỗ vít 3.5mm |
10 |
Cái |
Nẹp dày 1.5mm; rộng 10.0mm; khoảng cách lỗ 12.0mm. Có 9 cỡ từ 4-> 12 lỗ; tương ứng với chiều dài từ 54->150mm
Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
193 |
Nẹp mắt xích các loại |
10 |
Cái |
Nẹp dày 2.2mm; rộng 10mm; khoảng cách lỗ nẹp 10.5mm
Có 9 cỡ từ 4 đến 12 lỗ; dài từ 48-144mm
Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
194 |
Vít cứng đường kính 3,5 các loại |
100 |
Cái |
đường kính ren 3.5mm; đường kính mũ vít lục giác 5.9mm; bước ren 1.25.mm, mũi tô vít 2.5mm;
có 26 cỡ dài từ 10->60mm;
Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
195 |
Vít cứng đường kính 4,5 các loại |
300 |
Cái |
đường kính ren 4.5mm; đường kính mũ vít 7.9mm; mũi tô vít 3.5mm
Có 26 cỡ; chiều dài tăng 2mm từ 14mm đến 60mm; tăng 5mm từ 60mm đến 70mm;
Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
196 |
Vít xốp các loại |
20 |
Cái |
Đường kính ren 4.0mm; ren toàn phần, đường kính mũ vít 5.9mm; mũi tô vít 2.5mm
chiều dài mỗi cỡ tăng 2mm từ 14-30mm; tăng 5mm từ 30mm đến 60mm
Đường kính ren 4.0mm; ren ngắn 1/3, đường kính mũ vít 5.9mm
chiều dài mỗi cỡ tăng 2mm từ 20mm đến 30mm; tăng 5mm từ 30mm đến 60mm;
Đạt chất lượng ISO 13485 và EC; chất liệu thép không gỉ, |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
197 |
Acid etching enamel &dentin hoặc tương đương |
2 |
Tuýp |
Axit dùng trong trám răng |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
198 |
Bôi trơn ống tủy |
2 |
Tuýp |
Tuýp 7,5gam; Glyde hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
199 |
Keo dán nha khoa |
2 |
Lọ |
Lọ 6 gam; Bond hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
200 |
Cán gương |
10 |
Cái |
Dùng trong nha khoa. Hộp 1 Cái |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
201 |
Chất diệt tuỷ |
2 |
Lọ |
Dùng trong nha khoa, Lọ 5g; Septudon hoặc tương đương |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
202 |
Cốc nhựa dùng 1 lần |
1.000 |
Cái |
Dùng trong nha khoa |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
203 |
Côn giấy các cỡ |
4 |
Hộp |
Dùng trong nha khoa |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
204 |
Dầu xịt tay khoan |
2 |
Chai |
Dầu xịt tay khoan dùng trong nha khoa |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
205 |
Kim tiêm nha khoa |
50 |
Cái |
Kim G27x0,3x4,5cm; kim sắc bén, tiệt trùng. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
206 |
Mặt gương nha khoa |
10 |
Cái |
Mặt gương dùng trong nha khoa |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
207 |
Mở tay khoan |
2 |
Cái |
Mở tay khoan dung trong nha khoa |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
208 |
Mũi khoan răng các loại |
50 |
Cái |
Sản phẩm này được dùng để khoan các mô cứng như răng và xương, được làm từ thép cacbon và thép không gỉ. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
209 |
Ống hút nha/ Ống hút nước bọt |
150 |
cái |
Ống nhựa trong, có dây kim loại được che kín trong thành ống. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
210 |
Sò đánh bóng |
10 |
Viên |
Là bột đánh bóng sau cạo vôi, mùi vị với nhiều hương, mịn, dùng loại bỏ mảng bám… |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
211 |
Tay khoan chậm |
2 |
Cái |
Tay khoan chậm dùng trong nha khoa |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
212 |
Tay khoan nha khoa |
2 |
Cái |
Tay khoan nha khoa dung trong nha khoa |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
213 |
Vật liệu hàn răng, trám răng |
2 |
Lọ |
Chất hàn tạm dùng trong nha khoa, Lọ 30 gam (Caviton hoặc tương đương). |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
214 |
Vật liệu sát trùng ống tủy |
2 |
Lọ |
Dung dịch sát trùng nhanh dùng trong điều trị nhiễm trùng tuỷ và đỉnh tuỷ (CPC hoặc tương đương). |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
215 |
Vật liệu trám bít tủy răng các loại |
4 |
Hộp |
Trám vít ống tủy, thay thế hệ thống ống tủy (gutta hoặc tương đương). |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
216 |
Vật liệu trám răng |
2 |
Lọ |
Thành phần là dầu Eugenol dùng phối trộn với oxid kẽm làm giảm đau trong thủ thuật nha khoa (Eugenol hoặc tương đương). |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
217 |
Vật liệu trám răng bít ống tủy |
2 |
Lọ |
Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tuỷ. Lọ/10g (Calcium hydroxide hoặc tương đương). |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
218 |
Vật liệu trám răng |
2 |
Tuýp |
Dùng trong nha khoa, tuýp 3g. Composite đặc hoặc tương đương. |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
219 |
Xi măng hàn răng |
2 |
Lọ |
Dùng hàn ống tủy. Hộp/23g (Cortisomol hoặc tương đương). |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
220 |
Xi măng hàn, trám răng sữa |
2 |
Hộp |
Là loại vật liệu Glass Ionomer phóng thích flouride mạnh được phát triển để bảo vệ những bề mặt có nguy cơ sâu răng cao (trám răng sữa). Hộp 5g. (Fuji VII hoặc tương đương) |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
|||
221 |
Xi măng hàn, trám răng vĩnh viễn |
2 |
Hộp |
Tăng cường phóng thích Fluoride,vật liệu trám răng vĩnh viễn. Hộp 5g (Fuji IX hoặc tương đương). |
Trung tâm Y tế Mường Ảng, Tổ dân phố 3, xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Ta không thể kiểm soát mọi thứ xảy ra với mình, nhưng ta có thể kiểm soát thái độ của ta đối với những điều xảy đến với ta, và như thế, ta sẽ kiểm soát sự thay đổi thay vì để nó kiểm soát ta "
Brian Tracy
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Mường Ảng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế Mường Ảng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.