Báo giá Hóa chất - Sinh phẩm xét nghiệm

Tìm thấy: 15:20 25/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Cung ứng Hóa chất - Sinh phẩm xét nghiệm, bông băng - vật tư y tế và khí y tế phục vụ cho điều trị tại Bệnh viện năm 2027-2028 của Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Tên gói thầu
Gói số 01: Hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600035269-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá Hóa chất - Sinh phẩm xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
06-Nguyễn Huệ, Phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Tô Ngọc Đào
Chức vụ
Nhân viên, phòng Vật tư thiết bị y tế
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 06, Nguyễn Huệ, phường Bạc Liêu, Tỉnh Cà Mau

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 25/08/2026 15:19 Đến ngày 04/09/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 04/09/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP
4
Hộp
Hộp/06 x 4ml.1. Hiệu chuẩn Architect (ARC) AFP với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 15; 45; 300; 1500; 2000 ng/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
2
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
40
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm vi hoạt hóa phát quang linh hoạt 2 bước (CMIA) định lượng AFP trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
3
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin Antibody
10
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Anti Thyroglobulin trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
4
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin Antibody
4
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti-TG với 6 mức nồng độ liên tiếp: 0; 5; 62.5; 125; 500; 1000 IU/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
5
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin
10
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Thyroglobulin trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
6
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin
4
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Thyroglobulin với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 0.8; 2.5; 10; 50; 500 ng/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
7
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thyroglobulin
4
Hộp
Hộp/3 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Thyroglobulin với 3 mức nồng độ thấp, bình thường, cao, tương đương: 1; 7.5; 350 (ng/ml).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
8
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
4
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. CA125 II với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 20; 75; 225; 500; 1000 U/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
9
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125
20
Hộp
Hộp/ 100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng CA125 trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
10
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3
30
Hộp
Hộp/ 100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng CA153 trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
11
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
4
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. CA15-3 Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 20; 80; 160; 400; 800 U/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
12
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
4
Hộp
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. CEA với 2 mức nồng độ, tương đương: 0; 10 ng/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
13
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
40
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng CEA trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
14
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ferritin
4
Hộp
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. Ferritin với 2 mức nồng độ, tương đương: 10; 1000 ng/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
15
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin
40
Hộp
Hộp/ 100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Ferritin trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
16
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg (Anti-HBc IgM)
2
Hộp
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. Anti-HBc IgM với 2 mức nồng độ, tương đương: 0; 67 PEI u/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
17
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg (Anti-HBc IgM)
2
Hộp
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Anti-HBc IgM với 2 mức nồng độ thấp, cao, tương đương: 0.125; 3.216 S/CO.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
18
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg (Anti-HBc IgM)
3
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính Anti- HBc IgM trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
19
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBcAg (Anti-HBc total)
2
Hộp
Hộp/01 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti Hbc II với mức nồng độ tương đương: 0.5 PEI u/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
20
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBcAg (Anti-HBc total)
2
Hộp
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Anti-HBc II với 2 mức nồng độ cao, thấp, tương đương: 0.4; 2.73 S/CO.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
21
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBcAg (Anti-HBc total)
3
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính Anti- HBc Total trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
22
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg (Anti-Hbe)
2
Hộp
Hộp/01 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti-HBe với mức nồng độ tương đương: 0.0 PEI u/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
23
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg (Anti- Hbe)
2
Hộp
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Anti-Hbe với 2 mức nồng độ cao, thấp, tương đương: 0.5; 2.0 S/CO.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
24
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg (Anti- Hbe)
3
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính Anti- HBe trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
25
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg
4
Hộp
Hộp/2 x 4ml .C1. Hiệu chuẩn ARC. HBeAg với 2 mức nồng độ, tương đương: 0; 1.3 PEI U/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
26
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg
4
Hộp
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. HBeAg với 2 mức nồng độ cao, thấp, tương đương: 0.4; 4.05 S/CO.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
27
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg
18
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính HBeAg trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
28
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg
4
Hộp
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn Arc.HBsAg Qualitative II tham chiếu theo WHO với 2 mức nồng độ: - Cal 1: HBsAg tinh sạch dạng bất hoạt trong dung dịch đệm phosphat có huyết tương người và chất ổn định protein. - Cal 2: huyết tương người được canxi hóa.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
29
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBs Ag
4
Hộp
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. HBsAg Qualitative II với 2 mức nồng độ cao, thấp, tương đương: 0.4; 4.05 S/CO.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
30
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg
100
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính HBsAg trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
31
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng iPTH
3
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Intact PTH với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 0.1; 0.5; 12.1; 20.5; 100 pg/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
32
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng PTH
3
Hộp
Hộp/3 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Intact PTH với 3 mức nồng độ thấp, bình thường, cao, tương đương: 8.35; 54.15; 208.3 pg/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
33
Thuốc thử xét nghiệm định lượng iPTH
8
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Parathyroid Hormone trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
34
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng progesterone
4
Hộp
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. Progesterone với 2 mức nồng độ, tương đương: 0.7;40 ng/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
35
Thuốc thử xét nghiệm định lượng progesterone
15
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Progesterone trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
36
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total β-hCG
4
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Total β-hCG với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 10; 250; 1000; 7500; 15000 mIU/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
37
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total β-hCG
40
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Total β-hCG trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
38
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-Pro BNP
4
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. NT Pro BNP với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 120; 220; 345; 4100; 41000 pg/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
39
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng NT-Pro BNP
4
Hộp
Hộp/3 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. NT Pro BNP với 3 mức nồng độ thấp, bình thường, cao, tương đương: 140; 500; 5000 pg/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
40
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-Pro BNP
40
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng NT-Pro BNP trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
41
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol
4
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Cortisol với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 3.0; 5.4; 10.7; 25.2; 59.8 ug/dl.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
42
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol
45
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Cortisol trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
43
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do
4
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Free T3 với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 1.4; 3.5; 7.0; 17.2; 30 pg/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
44
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do
40
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Free Triiodothyronine trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
45
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do
4
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Free T4 với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 0.5; 1.0; 2.0; 3.5; 6.0 ng/dl.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
46
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do
70
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Free Thyroxine trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
47
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
4
Hộp
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. TSH với 2 mức nồng độ, tương đương: 0; 40 uIU/ml
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
48
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
70
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Thyroid Stimulating Hormone trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
49
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Hs-Troponin I
8
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. STAT High Sensitive Troponin-I với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 20; 100; 500; 10000; 50000 pg/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
50
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Hs-Troponin I
8
Hộp
Hộp/3 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. STAT High Sensitive Troponin-I với 3 mức nồng độ thấp, bình thường, cao, tương đương: 0.02; 0.2; 15 pg/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
51
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Hs-Troponin I
330
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng High Sensitive Troponin-I trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
52
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin
4
Hộp
Hộp/06 x 2ml.1. Hiệu chuẩn ARC. PCT với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 0.1; 0.5; 12.1; 20.5; 100 ng/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
53
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng procalcitonin
4
Hộp
Hộp/06 x 3ml.1. Chất nội kiểm ARC. PCT với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao: 0.2, 2.0, 70 ng/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
54
Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin
40
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Procalcitonin trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
55
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
4
Hộp
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. Total PSA với 2 mức nồng độ, tương đương: 0; 15 ng/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
56
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần
25
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Total PSA trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
57
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1 và p26 của HIV2, kháng thể kháng HIV-1 và kháng thể kháng HIV-2
100
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính kháng nguyên và kháng thể kháng HIV trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
58
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1 và p26 của HIV-2, kháng thể kháng HIV-1 và kháng thể kháng HIV-2
4
Hộp
Hộp/01 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. HIV Ag/Ab Combo, tham chiếu theo AFSSAPS, đảm bảo độ nhạy kháng nguyên HIV-1 p24 < 50 pg/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
59
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1 và p26 của HIV-2, kháng thể kháng HIV-1 và kháng thể kháng HIV-2
4
Hộp
Hộp/04 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. HIV Ag/Ab Combo với 4 mức nồng độ, tương đương: 0.25; 6.35; 4.91; 3.23 S/CO.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
60
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg (anti-HBs)
18
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Anti-HBs trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
61
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg (anti-HBs)
4
Hộp
Hộp/06 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti-HBs với 6 mức nồng độ, tương đương: 0; 10; 50; 100; 500; 1000 mIU/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
62
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg (anti-HBs)
4
Hộp
Hộp/03 x 8ml.C1. Chất nội kiểm ARC. Anti-HBs với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao, tương đương: 0; 15; 80 mIU/ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
63
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng miễn dịch
8
Hộp
Hộp/12x 5ml.Chất nội kiểm tra miễn dịch tối thiểu 49 thông số dùng kiểm soát chất lượng xét nghiệm nhằm theo dõi độ lặp lại của các quy trình xét nghiệm với 3 mức nồng độ: thấp, trung bình, cao, bao gồm: hóc-môn sinh sản, tuyến giáp, và steroid; các dấu ấn của tim mạch, thiếu máu, vỏ thượng thận, chuyển hóa xương, khối u.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
64
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
45
Hộp
Hộp/4 x 975ml.Dung dịch xúc tác dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch, chứa 0.35N natri hydroxide
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
65
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
40
Hộp
Hộp/4 x 975ml.Dung dịch tiền xúc tác dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch, chứa 1.32% hydrogen peroxide
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
66
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch
4
Hộp
Hộp/4 x 25ml.Dung dịch dưỡng kim được sử dụng như một bước trong quy trình bảo dưỡng hàng ngày. Kim hút mẫu được rửa lại với dung dịch này sau khi rửa bằng natri hypochlorite để ngăn ngừa các chất không đặc hiệu bám vào kim.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
67
Septum
3
Hộp
Hộp/200 cái. Các vách ngăn là những màng có khe hở được sử dụng để ngăn ngừa sự bay hơi và nhiễm bẩn thuốc thử, đồng thời đảm bảo tính toàn vẹn của thuốc thử
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
68
Cốc đựng mẫu
2
Hộp
Hộp/1000 cái.Cốc được sử dụng để chứa mẫu 2ml, trong suốt, có chia vạch thể tích, sử dụng cho máy ARC.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
69
Giếng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch
45
Hộp
Hộp/4000 cái.Cóng phản ứng là các vật chứa dùng một lần, trong đó xảy ra phản ứng vi hạt hóa phát quang.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
70
Dung dịch đệm rửa đậm đặc
130
Hộp
Hộp/4 x 975ml.Dung dịch rửa đệm đậm đặc dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch ARC.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
71
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan C (Anti-HCV)
25
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính kháng thể HCV trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
72
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan C (Anti-HCV)
4
Hộp
Hộp/01 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti-HCV với 1 mức nồng độ.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
73
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan C (Anti-HCV)
4
Hộp
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Anti-HCV với 2 mức nồng độ thấp, cao.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
74
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroid Peroxidase (Anti TPO)
4
Hộp
Hộp/06 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti TPO Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
75
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroid Peroxidase (Anti TPO)
4
Hộp
Hộp/02 x 4ml.1. Chất nội kiểm ARC. Anti TPO với 2 mức nồng độ cao, thấp.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
76
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroid Peroxidase (Anti TPO)
15
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Anti-Thyroid Peroxidase trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
77
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
4
Hộp
Hộp/06 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Cyfra 21-1 Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
78
Vật liệu kiểm soát chất lượng định lượng Cyfra 21-1
4
Hộp
Hộp/03 x 8ml.1. Chất nội kiểm Cyfra 21-1 với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
79
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
25
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Cyfra 21-1 trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
80
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vancomycin
4
Hộp
Hộp/6 x4mL.1. Hiệu chuẩn ARC. Vancomycin Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
81
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vancomycin
18
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Vancomycin trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
82
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptide
4
Hộp
Hộp/6 chai x 4 ml.1. Hiệu chuẩn ARC. C-peptide Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
83
Vật liệu kiểm soát chất lượng định lượng C-Peptide
4
Hộp
Hộp/3 chai x 8 ml.1. Chất nội kiểm C-peptide với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
84
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Peptide
24
Hộp
Hộp/100 Test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng C-peptide trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
85
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do
4
Hộp
Hộp/2x4ml.1. Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt dạng tự do (PSA) trong huyết thanh người.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
86
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng PSA tự do
4
Hộp
Hộp/3x8ml.1. Chất nội kiểm PSA tự do với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
87
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA tự do
20
Hộp
Hộp/100 Test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt dạng tự do (Free PSA) trong mẫu huyết thanh người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
88
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
4
Hộp
Hộp/6x4ml.1. Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
89
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
4
Hộp
Hộp/3x8ml.1. Chất nội kiểm TRAb với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
90
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb)
15
Hộp
Hộp/100 Test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
91
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu
4
Hộp
Hộp/3x8ml.1. Chất nội kiểm NGAL với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
92
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu
4
Hộp
Hộp/6x4ml.1. Chất hiệu chuẩn ARC. NGAL Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
93
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu
35
Hộp
Hộp/100 Test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng định lượng lipocalin liên quan đến gelatinase bạch cầu trung tính (neutrophil gelatinase-associated lipocalin - NGAL) trong nước tiểu người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
94
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4
4
Hộp
Hộp/6 x 4ml.1. Chất hiệu chuẩn ARC. HE4 Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
95
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HE4
4
Hộp
Hộp/3 x8 ml.1. Chất nội kiểm HE4 với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
96
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HE4
30
Hộp
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng kháng nguyên HE4 trong huyết thanh người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
97
Albumin
2
Hộp
Hộp/4x29 ml, dải đo: 15-60 g/L.Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
98
ALP
1
Hộp
Hộp/4x30ml+4x30ml, dải đo: 5-1500 U/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
99
ALT
10
Hộp
Hộp/4x50 ml +4x25 ml, dải đo: 3-500U/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
100
AST
10
Hộp
Hộp/4x25 ml +4x25 ml, dải đo: 3-1000 U/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
101
Bilirubin trực tiếp
2
Hộp
Hộp/4x20 ml +4x20 ml, dải đo: 0–171 μmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
102
Calcium Arsenazo
6
Hộp
Hộp/4x29ml, dải đo: 1-5 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
103
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1(Control Serum 1)
40
Lọ
Lọ/5 ml. Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
104
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2(Control Serum 2)
40
Lọ
Lọ/5 ml. Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
105
Chất kiểm chuẩn cho xét nghệm sinh hoá nước tiểu
5
Hộp
Hộp/12x10ml. Chất kiểm chuẩn dạng lỏng dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước tiểu của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
106
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ethanol level 1
5
Hộp
Hộp/6 x 2ml. Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
107
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ethanol level 2
5
Hộp
Hộp/6 x 2ml. Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
108
Cholesterol
2
Hộp
Hộp/4x45 ml, dải đo: 0.5-18 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
109
Cholinesterase
1
Hộp
Hộp/4x30ml+4x6ml, dải đo: 1-15 kU/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
110
CK-MB
2
Hộp
Hộp/R1-1 2x22 mL, R1-2 2x4 mL, R2 2x6 mL, dải đo: 10-2000 U/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
111
CK-MB Calibrator
2
Lọ
Lọ 1x1 ml. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
112
CK-MB Control Serum Level 1
3
Lọ
Lọ/2 ml. Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
113
CK-MB Control Serum Level 2
3
Lọ
Lọ/2 ml. Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
114
Creatinine
10
Hộp
Hộp/4x51 ml +4x51 ml, dải đo: 5-2200 μmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
115
CRP định lượng
10
Hộp
Hộp/4x30 ml + 4x30 ml. dải đo: 0.2-480 mg/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
116
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
4
Hộp
Hộp/1x1000ml. Thành phần:Tetradeoyltrimethylammonium bromid. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
117
Dung dịch rửa (Cleaning Solution)
5
Bình
Bình/450ml. Thành phần: hypochlorite. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
118
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
140
Lít
Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
119
Ethanol
13
Hộp
Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol trong máu. R1: 2 x 100 ml, kèm theo hóa chất Calibrator R2: 1 x 10 ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
120
GGT
2
Hộp
Hộp/4x40 ml +4x40 ml, dải đo: 5-1200 U/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
121
Glucose
10
Hộp
Hộp/4x53 ml +4x27 ml, dải đo: 0.6-45 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
122
HbA1c
6
Hộp
Hộp/2x34.5ml+2x37.5ml+2x7.5ml+5x2ml, dải đo 4-15%. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
123
HDL Cholesterol Calibrator
3
Hộp
Hộp/2x3 ml. Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
124
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
24
Lọ
Lọ/1x5 ml. Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 2 mức nồng độ. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người). Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu/ Nhóm G7
125
HDL-Cholesterol
6
Hộp
Hộp/4x51.3 ml +4x17.1 ml, dải đo: 0.05-4.65 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
126
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
5
Lọ
Lọ/5 ml. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
127
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
2
Hộp
Hộp/5x2ml (5levels). Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
128
Hóa chất hiệu chuẩn CRP Normal
2
Hộp
Hộp/5x2ml (5levels). Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
129
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
2
Hộp
Hộp/2x1ml+2x1ml (2 levels). Thành phần: máu người. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
130
Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng mức 1
20
Lọ
Lọ/2 ml. Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng. Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
131
Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng mức 2
20
Lọ
Lọ/2 ml. Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng. Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
132
Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng mức 3
20
Lọ
Lọ/2 ml. Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng. Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin, α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
133
Iron
2
Hộp
Hộp/4x15 ml +4x15 ml, dải đo: 2-179 μmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
134
Lactate
8
Hộp
Hộp/4x10 mlR1+4xR1LYO, dải đo: 0.22-13.32 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
135
Magnesium
2
Hộp
Hộp/4x40ml. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium trên máy sinh hóa AU 480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
136
Sample Cup
12.000
Cái
Thể tích mẫu tối đa: 1 mL Thể tích chết: 50 µL. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
137
Serum Protein Multi-Calibrator 1
1
Hộp
Hộp/6x2ml.Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm miễn dịch độ đục. Thành phần: Các lượng khác nhau của protein ở người: Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
138
Serum Protein Multi-Calibrator 2
1
Hộp
Hộp/5x2ml, Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
139
Total Bilirubin
2
Hộp
Hộp/4x40 ml +4x40 ml, dải đo: 0-513 μmol/L.Thành phần: Caffeine; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
140
Total Protein
2
Hộp
Hộp/4x48 ml +4x48 ml, dải đo: 30-120 g/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
141
Triglyceride
2
Hộp
Hộp/4x50 ml+4x12.5 ml, dải đo: 0.1-11.3 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
142
Urea/Urea Nitrogen
10
Hộp
Hộp/4x53 ml +4x53 ml, dải đo: 0.8-50 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
143
Uric Acid
1
Hộp
Hộp/4x42.3 ml+4x17.7 ml, dải đo: 89-1785 µmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
144
Urine/CSF Albumin
2
Hộp
Hộp/4x32.6 ml+4x4.4 ml, dùng để định lượng Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy, dải đo: : nước tiểu 7–450 mg/L, CSF 10–450 mg/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
145
Urine/CSF Albumin Calibrator
1
Hộp
Hộp/5x1x2 ml. Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF. Thành phần bao gồm: Albumin người và Natri azide < 0.1 % (w/w). Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
146
Urine control
4
Hộp
Chất kiểm chuẩn nước tiểu cho xét nghiệm Micro albumin trên máy sinh hóa AU 480 2 mức nồng độ. Hộp/ 12x10ml
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
147
Αlpha - Amylase
2
Hộp
Hộp/4x40 ml, dải đo: 10-2000 U/L. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Αlpha - Amylase. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
148
Βeta-2 Microglobulin
2
Hộp
Hộp/4x10ml + 4x8ml. Hóa chất dùng cho xét nghiệm β-2 Microglobulin; dải đo: 0.5-16.0 mg/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
149
RF (Rheumatoid Factor)
2
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF; Dải tuyến tính: 10–120 IU/ml; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 10.0% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10.0%. Hộp/4x24 ml+4x8 ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
150
RF calibration
5
Hộp
Vật liệu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng RF. Hộp/5x1ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
151
C3 (Complement 3)
1
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng C3; Dải tuyến tính: 0,15 – 5,00 g/L (15 – 500 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Hộp/4x10ml+4x8ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
152
Complement 3 calibration
3
Hộp
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Chất hiệu chuẩn 6 mức.Các giá trị hiệu chuẩn được gán sử dụng các nguyên liệu liệu tham chiếu theo tiêu chuẩn IFCC (IgG, IgA, IgM, C3, C4, Transferrin, CRP). Hộp/6x2ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
153
C4 (Complement 4)
1
Hộp
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng C4; Dải tuyến tính: 0,08 – 1,50 g/L (8 – 150 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%. Hộp/4x10ml+4x8ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
154
Complement 4 calibration
3
Hộp
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Chất hiệu chuẩn 6 mức. Các giá trị hiệu chuẩn được gán sử dụng các nguyên liệu liệu tham chiếu theo tiêu chuẩn IFCC (IgG, IgA, IgM, C3, C4, Transferrin, CRP). Hộp/6x2ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
155
Ceton máu hoặc Acid beta hydroxybutyric
12
Hộp
Hộp/10x10ml (Tối thiểu). Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm định lượng Ceton máu hoặc Acid beta hydroxybutyric. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
156
Ceton control
4
Hộp
Hộp/ 1x5ml+1x5ml. Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng ceton máu. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
157
Ceton calibration
7
Hộp
Hộp 5ml. Vật liệu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ceton máu trên máy sinh hóa AU 480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
158
Phospho
2
Hộp
Hộp/4x15ml 4x15ml (Tối thiểu). Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm định lượng Phospho máu . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
159
Transferrin
3
Hộp
Hộp/4x7mL + 4x8mL (Tối thiểu). Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm định lượng transferrin . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
160
Transferrin calibration
3
Hộp
Hộp/ 6x2mL.Vật liệu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng transferrin trên máy sinh hóa AU 480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
161
Urinary/CSF Protein
2
Hộp
Hộp/4x19mL+Calibbrator 1x3ml (Tối thiểu). Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy trên máy AU 480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
162
Urinary/CSF Protein control 1
1
Hộp
Hộp/10x3ml (Tối thiểu). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy mức 1. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
163
Urinary/CSF Protein control 2
1
Hộp
Hộp/10x3ml (Tối thiểu). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy mức 2 . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
164
Albumin
5
Hộp
Hộp/(10x60mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
165
Microalbumin (Albumin in Urine/CFS)
3
Hộp
Hộp/(R1: 4x20mL R2: 2x8mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin trong nước tiểu, CSF (dịch não tủy), huyết thanh hoặc huyết tương (Microalbumin). Dải đo: 3 - 350 mg/L (0.003 – 0.35 g/L)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
166
Albumin U/CSF Calibrator
2
Hộp
Hộp/5x 1 ml. Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm in-vitro, dùng định lượng albumin trong nước tiểu và dịch não tủy
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
167
Microalbumin Control Level 1
3
Hộp
Hộp/3 x 1 ml. Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng in-vitro albumin trong nước tiểu mức 1
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
168
Microalbumin Control Level 2
3
Hộp
Hộp/3 x 1 ml. Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng in-vitro albumin trong nước tiểu mức 2.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
169
Alkaline Phosphatase
4
Hộp
Hộp/(R1: 5x20 mL R2: 1x25 mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Alkaline phosphatase (ALP) trong huyết thanh hoặc huyết tương
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
170
Alpha -Amylase
8
Hộp
Hộp/(R1: 4x20mL R2: 2x10mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng α-Amylase trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
171
ALT (GPT)
29
Hộp
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử định lượng GPT(ALT) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
172
AST (GOT)
29
Hộp
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng ASAT (GOT) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Tối ưu hóa tia UV theo IFCC
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
173
Bilirubin trực tiếp
15
Hộp
Hộp/(R1: 4x20mL R2: 2x10mL). Thuốc thử định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh hoặc huyết tương.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
174
Bilirubin Total
3
Hộp
Hộp/R1: 8x60mL R2: 8x15mL. Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
175
Calcium
12
Hộp
Hộp/6 x 25 ml. Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium toàn phần huyết thanh, huyết tương, nước tiểu. Dải đo: 0.04 – 20 mg/dL (0.01 – 5 mmol/L).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
176
Cholesterol
6
Hộp
Hộp/10 x 60 ml. Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: “CHOD-PAP”: xét nghiệm đo quang bằng enzym
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
177
Cholinesterase
4
Hộp
Hộp/(R1: 4x20ml R2: 2x10mL). Xét nghiệm định lượng Cholinesterase trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Đo quang động học. Dải đo: lên tới 19 kU/L
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
178
CK-MB
2
Hộp
Hộp/( R1: 4x20ml R2: 2x10ml). Phương pháp: Xét nghiệm UV tối ưu theo DGKC và IFCC đối với CK có ức chế các enzyme xúc tác CK-M bởi những kháng thể đơn dòng. Dải đo: lên tới 2000 U/L
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
179
CK-MB Calibrator
2
Hộp
Hộp/6 x 1ml. Vật liệu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB trong máu
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
180
Creatinine
31
Hộp
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Dải đo: lên đến 14 mg/dL
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
181
CRP
6
Hộp
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x12mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng protein phản ứng C (CRP) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Đo miễn dịch độ đục. Dải đo: 2 - 250 mg/L
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
182
CRP Calibrator
2
Hộp
Hộp/(3x2ml). Chất hiệu chuẩn sử dụng cho các xét nghiệm in-vitro, dùng định lượng protein phản ứng C (CRP)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
183
CRP Control Level 1
3
Hộp
Hộp/(3x2ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C - reactive protein (CRP) mức 1.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
184
CRP Control Level 2
3
Hộp
Hộp/(3x2ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C - reactive protein (CRP) mức 2.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
185
Ethanol Calibrator
10
Hộp
Hộp/(1x1ml). Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol trong máu.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
186
Ethanol Control
44
Hộp
Hộp/(2x1ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Ethanol trong máu.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
187
Ethanol Reagent
26
Hộp
Hộp/(R1: 1x60ml; R2: 1x20ml)). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Ethanol trong máu.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
188
Gamma-GT
3
Hộp
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Gamma-GT trong huyết thanh hoặc huyết tương. Dải đo: lên tới 1200 U/L
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
189
Glucose
25
Hộp
Hộp/(10x60ml). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương. Dải đo: 1 - 400 mg/dL (0.06 - 22.2 mmol/L).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
190
HbA1c
8
Hộp
Hộp/(R1: 3x20mL R2: 2x10mL R3: 1x10mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu toàn phần. Dải đo: 30 – 150 mmol/mol
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
191
HbA1C Hemolyzing
8
Hộp
Hộp/1x500mL. Dung dịch ly giải hồng cầu dành cho xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu toàn phần.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
192
HbA1c Control Level 1
10
Hộp
Hộp/(4x0.25ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm HbA1c mức 1.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
193
HbA1c Control Level 2
10
Hộp
Hộp/(4x0.25ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm HbA1c mức 2.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
194
HbA1c Calibrator
2
Hộp
Hộp/(4x0.25ml). Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
195
HDL-Cholesterol
8
Hộp
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương. Dải đo: lên tới 200 mg/dl.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
196
Chất hiệu chuẩn đa xét nghiệm dùng trong chẩn đoán in-vitro, định lượng nhiều xét nghiệm khác nhau
2
Hộp
Hộp/(6x3ml). Chất hiệu chuẩn đa xét nghiệm dùng trong chẩn đoán in-vitro, định lượng nhiều xét nghiệm khác nhau.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
197
Iron Ferene
2
Hộp
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Sắt trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Quang phổ hấp thu sử dụng Ferene. Dải đo: 5 – 1000 µg/dL (0.9 – 179 µmol/L)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
198
Lactate
15
Hộp
Hộp/(R1: 4x20mL R2: 2x10mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Lactate trong huyết tương. Dải đo: lên tới 120mg/dL(13.3mmol/L).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
199
Lipid Calibrator
2
Hộp
Hộp/(3x2ml). 'Chất hiệu chuẩn chẩn đoán in-vitro, dùng định lượng các lipid và Lp-PLA2
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
200
Total Protein
8
Hộp
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương. Dải đo: lên đến 14 g/dL
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
201
Triglycerides
5
Hộp
Hộp/(R1: 10x60mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Triglyceride trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phạm vi đo lên tới 1000 mg/dl.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
202
Chất nội kiểm sinh hóa mức bình thường
2
Hộp
Hộp/(20x5ml). Vật liệu kiểm soát dạng đông khô, chứa vật liệu từ máu người (huyết thanh) và thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Các nồng độ ở mức bình thường. Dùng để theo dõi hiệu suất xét nghiệm định lượng nhiều chất phân tích khác nhau
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
203
Chất nội kiểm sinh hóa mức bệnh lý
2
Hộp
Hộp/(20x5ml). Vật liệu kiểm soát dạng đông khô, có chứa vật liệu từ máu người (huyết thanh), thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Các nồng độ ở mức bệnh lý. Dùng để theo dõi hiệu suất xét nghiệm định lượng nhiều chất phân tích khác nhau
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
204
Urea
33
Hộp
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Dải đo: 2 – 300 mg/dL (0.3 – 50 mmol/L) trong huyết thanh/huyết tương và lên tới 30 g/dL (5 mol/L) trong nước tiểu.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
205
Uric acid
3
Hộp
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Uric acid trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Dải đo lên tới 20.0 mg/dl.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
206
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β2-Microglobulin
8
Hộp
Hộp/(R1: 1x40ml; R2: 1x10ml). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
207
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β2 -Microglobulin
2
Hộp
Hộp/(1x1ml). Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β2-Microglobulin.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
208
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng β2 -Microglobulin
6
Hộp
Hộp/(2x1ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
209
Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin trong mẫu nước tiểu
4
Hộp
Hộp/(1x3ml)Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin trong mẫu nước tiểu
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
210
Cột sắc ký
3
Hộp
Cột 2500 test. Dùng để định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Tích hợp bộ tiền lọc (Pre-Filter) trong cột sắc ký để đảm bảo loại bỏ các vật ngoại lai hoặc các cục máu đông nhỏ không nhận thấy được mắt thường. Thành phần: Hydrophilic polymer of methacrylate esters copolymer. Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
211
Dung dịch sắc ký thứ 1
12
Hộp
Hộp 600ml x 4. Dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Thành phần: Sodium perchlorate nồng độ <1.0%, Sodium azide nồng độ <0.1%; pH: 5.35 ± 0.05; Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
212
Dung dịch sắc ký thứ 2
8
Hộp
Hộp 600ml x 2. Dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Thành phần: Sodium perchlorate nồng độ ≤ 3.0%, Phosphate nồng độ ≤ 2.0%, Sodium azide nồng độ < 0.1%; pH: 8.05 ± 0.20; Hạn dùng sau khi mở nắp: từ 2 tháng trở lên Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
213
Dung dịch sắc ký thứ 3
9
Hộp
Hộp 600ml x 2. Dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Thành phần: Phosphate nồng độ ≤ 2.0%, Sodium perchlorate nồng độ ≤ 0.3%, Sodium azide nồng độ < 0.1%; pH: 7.05 ± 0.03; Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
214
Dung dịch rửa giải
12
Hộp
Hộp 2000ml x 3. Dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người . Dùng để ly giải hồng cầu và làm sạch các đường ống. Thành phần: Sodium azide nồng độ ≤ 0,01%; pH: 7.50 ± 0.1; Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
215
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c
7
Hộp
Hộp/0,5 ml x 2 LV1 + 0,5 ml x 2 LV2. Dùng để kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c. Tiêu chuẩn ISO 13485.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
216
Cóng đo mẫu có bi từ
120
Cuộn
Cuvette bằng nhựa dùng một lần, có bi làm bằng thép không gỉ bên trong. Mỗi cuộn gồm 1000 cuvette có sẵn bi. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
217
Dung dịch rửa kim
45
Hộp
Hộp/24 x 15 ml. Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động, bền trên máy 5 ngày, chứa potassium hydroxide nồng độ < 1 %. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
218
Dung dịch Canxi (CaCl2 0.025M)
10
Hộp
Hộp/24 lọ x 15 ml. Dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) hay cho các phân tích các yếu tố con đường nội sinh. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
219
Dung dịch pha loãng mẫu
6
Hộp
Hộp/24 x 15 ml. Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu, pH khoảng 7,35. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
220
Dung dịch rửa máy
210
Can
Tối thiểu can 2500 ml. Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động, thành phần chính chứa chất diệt nấm họ ether glycol pha loãng trong dung môi nước. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
221
Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy
15
Hộp
Hộp/12x2x2 ml. Huyết tương người bình thường và bất bình thường có citrated dạng đông khô; gồm hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số đông máu thường quy: PT, aPTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin. Bền tối thiểu 24 giờ trên máy. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
222
Xét nghiệm Activated partial thromboplastin (APTT)
100
Hộp
Hộp/6 x 5ml đông khô + 6 x 5ml dung dịch đệm. Hóa chất dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương, chứa cephalin từ mô não thỏ, dung dịch đệm kaolin.. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
223
Xét nghiệm Fibrinogen
20
Hộp
Hộp/12 x 4 ml. Hóa chất chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi (khoảng 100 NIH units/ml) và có chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyêt tương có heparin. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
224
Xét nghiệm Prothrombin time (PT)
60
Hộp
Hộp/ 12 x 10ml đông khô + 12 x 10ml dung dịch đệm. R1: chứa thromboplastin đông khô được chiết xuất từ não thỏ. Ngoài ra còn chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu. R2: dung môi hòa tan có chứa canxi. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
225
Dung dịch rửa máy khí máu
9
Hộp
Hộp/1chai nước 90ml+6 chai bột 0,5g. Dùng phù hợp cho máy khí máu Easy BloodGas/hãng Medica
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU//Nhóm G7
226
Dung dịch thuốc thử máy khi máu
20
Hộp
Hộp/800 ml, Bao gồm: Dung dịch Calibrant A, PH 7.30–7.50, 30–40 mmHg CO2, 125–175 mmHg O2. Dung dịch Calibrant B, pH 6.80–7.00, 66–76 mmHg CO2, 0mmHg O2. Dung dịch Rinse. Waste Container. Dùng phù hợp cho máy khí máu Easy BloodGas/hãng Medica
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU//Nhóm G7
227
Dung dịch kiểm chuẩn máy
30
Hộp
Hộp/2x10 ml. Dung dịch kiểm chuẩn máy 2 mức. Dùng phù hợp cho máy EasyLyte EXPAND/Medica
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU//Nhóm G7
228
Dung dịch rửa máy điện giải
20
Hộp
Hộp/1chai nước 90ml+6 chai bột 0,5g. Dung dịch rửa máy điện giải. Dùng phù hợp cho máy EasyLyte EXPAND/Medica
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU//Nhóm G7
229
Dung dịch pha loãng mẫu nước tiểu
6
Chai
Chai/500ml (Tối thiểu). Dung dịch sử dụng để pha loãng mẫu nước tiểu thực hiện xét nghiệm Điện giải đồ [Niệu]. Sử dụng phù hợp trên máy điện giải Medica Easylyte Expand
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU//Nhóm G7
230
Na/K/Cl/Ca/Li Solution
90
Hộp
Hộp/800 ml, Bao gồm: Dung dịch chuẩn A, gồm ion Na+, K+, Cl-, Ca++, Li+. Dung dịch chuẩn B: gồm ion Na+, K+, Cl-, Ca++, Li+ . Dung dịch rửa, Waste Container. Dùng phù hợp cho máy EasyLyte EXPAND/Medica
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU//Nhóm G7
231
Bộ hóa chất điện giải kèm điện cực
30
Hộp
Gồm 01 pack 1270ml + 02 Multi Biosensor Module. Thành phần gồm: Chất chuẩn A, chất chuẩn B, dung dịch rửa trong máy, dung dịch tham chiếu. Chip cảm biến sinh học Multi Biosensor Module: 02 cái, để định lượng Na+, K+, Cl- ,Ca 2+ , pH trong máu, nước tiểu. Dùng phù hợp cho máy điện giải CBS-400
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
232
Dung dịch hiệu chuẩn máy điện giải
3
Hộp
Hộp/3x4x2ml. Dùng phù hợp cho máy điện giải CBS-400 hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
233
Dung dịch control máy điện giải
20
Hộp
Hộp/3x5x2ml. Dùng phù hợp cho máy điện giải CBS-400 hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
234
Dung dịch rửa máy phân tích điện giải
8
Hộp
Hộp/0.13g x 2+ 10ml; Thành phần gồm: Lọ A: NaCl, KCl, CaCl2, LiCl, HCl , Lọ B: Pepsin. Dùng phù hợp cho máy phân tích điện giải CBS -400
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
235
Dung dịch rửa đường dịch
275
Lít
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học. Độ pH: 7.7 đến 8.3, chất lỏng, tan trong nước. Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether, Ethylen glycol monophenyl ether. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
236
Dung dịch rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt
100
Lít
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học. Độ pH: 10 đến 13, chất lỏng, tan trong nước. Thành phần: Dung dịch Natri hypoclorit. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
237
Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu
75
Can
Can 500 ml. Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học. Độ pH: 4 đến 7, chất lỏng, không màu, tan trong nước. Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden (MEK-7300), 23 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
238
Dung dịch phá màng tế bào hồng cầu
71
Can
Can 500 ml. Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu. Độ pH: 7.5 đến 9.5, chất lỏng, không màu, không mùi, tan trong nước. Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích âm. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
239
Dung dịch pha loãng máu
200
Can
Can ≥18 lít. Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học. Độ pH: 7.35 - 7.55, chất lỏng, không màu, không mùi, tan trong nước. Thành phần: Natri clorid, Sulfate. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
240
Máu chuẩn mức cao
35
Lọ
Lọ 3ml. Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức cao. Độ pH: trung tính, chất lỏng, màu đỏ sẫm, tan trong nước. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
241
Máu chuẩn mức thấp
35
Lọ
Lọ 3ml. Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức thấp. Độ pH: trung tính, chất lỏng, màu đỏ sẫm, tan trong nước. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
242
Máu chuẩn mức trung bình
35
Lọ
Lọ 3ml. Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức trung bình. Độ pH: trung tính, chất lỏng, màu đỏ sẫm, tan trong nước. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
243
Dung dịch hồng cầu lưới
10
Hộp
Hộp /(100 x 3,7 ml). Thành phần: New methylene blue < 0.2 %. Potassium oxalate, monohydrate < 3.0 %. Sodium phosphate, dibasic < 0.3 %, Potassium phosphate, monobasic < 0.05%. Disodium EDTA, dihydrate <0.03%. Sodium chloride < 1.0%. Surfactant < 0.001%. Preservative < 0.05 %, tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FSC. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott, 30 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
244
Dung dịch bách phân bạch cầu
110
Thùng
Thùng/3,8L. Hóa chất sử dụng trên máy phân tích huyết học với chức năng chất pha loãng cho Bạch cầu, ly giải bằng áp suất thẩm thấu tế bào hồng cầu. Thành phần: Buffer <1.00%; Aromatic Oxy-Alcohol <1.00%; Polyoxyethylene Ether <0.10%, tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FSC. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott ,30 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
245
Dung dịch phá hồng cầu
22
Thùng
Thùng /3,8lít. Có chức năng ly giải nhanh chóng hồng cầu, loại bỏ tế bào chất của Bạch cầu và giữ nhân tế bào nguyên vẹn. Thành phần: Quaternary Ammonium, Salt <10%; Hydroxylamine Salt <3%, tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FSC. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott ,30 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
246
Dung dịch pha loãng
3.400
Lít
Sử dụng cho máy phân tích huyết học. Thành phần gồm: Sodium Phosphate, Dibasic <0,3%, Potassium Phosphate, Monobasic <0,05%, Disodium EDTA, Dihydrate <0,03%, Sodium Chloride <1,0%, Potassium Chloride <0,05%, Chất bề mặt <0,002%, Chất bảo quản <0,2%, tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FSC. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott, 30 thông số
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
247
Dung dịch chuẩn máy
5
Ống
Ống 3ml. Dung dịch calib máy, dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott, 30 thông số, tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
248
Dung dịch control máy
70
Hộp
Hộp/ 3 x 3 ml, dung dịch control cho máy xét nghiệm huyết học. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott, 30 thông số, tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FDA
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
249
Dung dịch rửa kim (Enzymatic Cleaner Concentrate )
15
Hộp
Hộp/ (2x 50 ml). Sử dụng để loại protein tích tụ và các mảnh trong buồng đếm, dòng chảy tế bào và các ống trong máy. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott ,30 thông số, tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FSC
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
250
Dung dịch bách phân bạch cầu
400
Lít
Là một dung dịch bách phân các thành phần bạch cầu sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động, thành phần :Organic buffer < 0,15 %. Surfactant < 0,03 %. Alcohol < 0,06 %. Preservative < 0,07 % . Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
251
Dung dịch pha loãng
2.800
Lít
Dung dịch đệm đẳng trương để pha loãng mẫu máu trên máy xét nghiệm huyết học để xác định các thông số tế bào, thành phần: Sodium Chloride < 0,9 %, Potassium Chloride < 0,05 %, Buffer < 0,4 %, Stabiliser < 0,01 % . Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
252
Dung dịch phá hồng cầu
100
Lít
Hóa chất sử dụng trên hệ thống máy xét nghiệm huyết học tự động là thuốc thử xác định HGB. Thành phần: Quaternary salt < 2,5 %, Organic buffer < 0,27 % , Stabiliser < 0,02 %. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
253
Hóa chất chuẩn dùng cho máy huyết học
70
Bộ
Vật liệu kiểm chuẩn cho máy phân tích huyết học, cung cấp các thành phần khác nhau của bạch cầu. Thành phần: có thể chứa nhiều hoặc tất cả các thành phần sau: tế bào hồng cầu ổn định của người hoặc động vật có vú, tế bào bạch cầu mô phổng của người và động vật có vú, và thành phần tiểu cầu trong môi trường bảo quản. Bộ 3x 3ml. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
254
Chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
15
Chai
Dung dịch rửa làm sạch các mảnh vụn tế bào, protein và chất béo bằng cách hoà tan chất tẩy. Thành phần: Organic buffer < 0,5 %, Sodium salts < 2,0 %, Proteolitic, enzyme < 35%, Chất bảo quản < 0,05 %. Chai/ 125mL. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
255
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TSH trong sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp bẩm sinh
10.560
Test
- Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TSH dùng cho sàng lọc sơ sinh; - Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; - Áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang; - Độ nhạy ≤ 2 μU/mL máu - Nồng độ triglycerides ≤ 5000 mg/L và bilirubin ≤ 20 mg/dL có trong mẫu không gây nhiễu tới phép đo hTSH;
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
256
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu G6PD dùng trong sàng lọc bệnh thiếu men G6PD
10.560
Test
‘- Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu G6PD dùng cho sàng lọc sơ sinh; - Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; - Áp dụng kỹ thuật huỳnh quang; - Giới hạn phát hiện (LoD) ≤ 0.4 U/g Hb; - Độ đặc hiệu phân tích: Nồng độ hemoglobin thử nghiệm ≤ 250 g/L không gây nhiễu đến xét nghiệm; - Độ tuyến tính của xét nghiệm có giá trị tới khoảng 7.8 U/g Hb;
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
257
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu 17OHP dùng cho sàng lọc tăng sản thượng thận bẩm sinh
10.560
Test
‘- Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu 17 OHP dùng cho sàng lọc sơ sinh; - Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; - Áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang; - Độ nhạy: Giới hạn mẫu trắng (LoB) ≤ 0.41 ng/mL huyết thanh
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
258
Hóa chất xét nghiệm Total Galactose dùng trong sàng lọc bệnh Galactosemia
10.560
Test
‘- Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TGAL dùng cho sàng lọc sơ sinh; - Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; - Giới hạn mẫu trắng (LoB) ≤ 39 µmol/L; - Giới hạn phát hiện (LoD) ≤ 72 µmol/L; - Độ tuyến tính của xét nghiệm có giá trị từ 72 – 3108 µmol/L; - Áp dụng kỹ thuật huỳnh quang; - Độ đặc hiệu phân tích: Nồng độ hemoglobin thử nghiệm ≤250 g/L không gây nhiễu đến xét nghiệm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
259
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Phenylalanine dùng trong sàng lọc bệnh Phenylketon niệu
10.560
Test
‘- Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Phenylalanine dùng cho sàng lọc sơ sinh; - Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; - Áp dụng kỹ thuật huỳnh quang; - Độ đặc hiệu phân tích: Nồng độ hemoglobin ≥ 150 g/L tới ≤ 200 g/L không gây nhiễu tới xét nghiệm Neonatal Phenylalanine; - Độ tuyến tính của xét nghiệm có giá trị tới khoảng 908 µmol/L (15 mg/dL);
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/ Nhóm G7
260
Giấy thấm lấy máu gót chân sàng lọc sơ sinh
9.600
Tờ
'Sử dụng để thu thập mẫu máu khô cho sàng lọc sơ sinh; dùng cho chẩn đoán in vitro. - Có định dạng tiếng Việt. - Sử dụng thanh mã vạch. - Giấy thấm hình chữ nhật, kích thước: chiều dài trong khoảng từ 280 – 290 mm, chiều cao/rộng trong khoảng 95 – 105 mm. - Cung cấp một bề mặt đồng nhất với 7 điểm (7 ô) thu máu khô trở lên. Giấy thấm có 2 liên (khi viết liên trên bằng viết mực sẽ hiển thị nội dung sao y ở mặt liên dưới, và dễ dàng dùng tay xé/tách rời 2 liên khi cần). Nên cung cấp hàng mẫu/tài liệu liên quan để thuận lợi đánh giá nội dung này. - Về năng suất: Thời gian thu 100μL mẫu máu từ 5 -30 giây. - Được làm từ chất liệu cotton và tuân theo tiêu chuẩn NBS01-Ed7 của CLSI (Viện tiêu chuẩn lâm sàng và xét nghiệm) - Mặt trước: Nội dung tối thiểu cần có: + Có thông tin hành chính của trẻ, tình trạng trẻ lúc lấy mẫu, chế độ dinh dưỡng. + Có ô để đánh dấu chọn các loại xét nghiệm cần làm, tối thiểu có tên các xét nghiệm sau: G6PD, TSH, 17-OHP, PKU, GALT, IRT, Biotinidase, Rối loạn chuyển hóa (Axit béo, axit amin, axit hữu cơ), Điện di huyết sắc tố, SCID-Suy giảm miễn dịch tổ hợp nghiêm trọng, LSD-Rối loạn các chất trong lysosome,… + Phần giấy để thu mẫu máu: có thanh mã vạch, thiết kế liền kề liên tục chung 1 mặt phẳng với phần ghi thông tin, có ghi hãng sản xuất, số lô (LOT), hạn sử dụng và có phần giấy che các ô lấy máu. Có tối thiểu 7 vị trí ô tròn để lấy máu. + Thông tin gia đình (cha, mẹ) và thông tin nơi lấy mẫu, gửi mẫu. - Mặt sau: có thông tin hướng dẫn cách lấy máu gót chân. - Cam kết cung cấp thiết bị bấm lỗ tự động để sử dụng giấy thấm, cấu hình thiết bị tối thiểu phải có: + Nhận biết khi đĩa giấy DBS đã lọt vào trong giếng của đĩa vi tấm. + Số lượng đầu đục: tối thiểu 1 đầu đục. Có thể chọn 1 trong các đầu đục mẫu cho các đường kính của đĩa giấy thấm máu khô (3.2 mm, 4.7 mm hoặc 6 mm)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Bắc Mỹ
261
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara
5.280
Test
Định tính kháng thể IgG kháng Toxocara (Giun đũa chó mèo) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Độ nhạy: ≥ 87%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
262
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus
5.280
Test
Định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus (Sán dây chó) trong huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Độ nhạy: ≥ 97 %; Độ đặc hiệu: ≥ 91% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. ‘- Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
263
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola
5.280
Test
Định tính kháng thể IgG kháng Fasciola (Sán lá gan lớn) trong huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
264
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides
5.280
Test
Định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides (Giun lươn) ở huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
265
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis (Taenia Solium)
5.280
Test
‘- Định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis (Taenia Solium, Sán lợn) trong huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ ELISA. - Độ nhạy ≥ 88%; Độ đặc hiệu ≥ 96% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
266
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis
5.280
Test
Định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis (Sán lá gan nhỏ) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương bằng kỹ thuật ELISA - Độ nhạy : ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 92% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
267
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Clonorchis
5.280
Test
Định tính kháng thể IgM kháng Clonorchis (sán lá gan nhỏ) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
268
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Echinococcus
5.280
Test
Định tính kháng thể IgM kháng Echinococcus (Sán dây chó) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
269
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Fasciola
5.280
Test
Định tính kháng thể IgM kháng Fasciola (Sán lá gan lớn) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
270
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Strongyloides
5.280
Test
Định tính kháng thể IgM kháng Strongyloides (Giun lươn) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
271
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Cysticercosis (Taenia solium)
5.280
Test
Định tính kháng thể IgM kháng Cysticercosis (Taenia Solium, Sán lợn) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
272
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxocara
5.280
Test
Định tính kháng thể IgM kháng Toxocara (Giun đũa chó mèo) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
G7/ASEAN
273
Anti A
250
Lọ
Lọ 10ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. Thành phần: kháng thể đơn dòng, chất bảo quản: natri azide <0.1%.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
274
Anti AB
150
Lọ
Lọ 10ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. Thành phần: kháng thể đơn dòng, chất bảo quản: natri azide <0.1%.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
275
Anti B
250
Lọ
Lọ 10ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. Thành phần: kháng thể đơn dòng, chất bảo quản: natri azide <0.1%.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
276
Anti D
200
Lọ
Lọ 10ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt, loại IgG và IgM đơn dòng kháng D, chất bảo quản: natri azide <0.1%.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
277
BHI 20% glycerol giữ chủng
1.000
Tube
Thành phần Brain Heart, Infusion; Peptic Digest of Animal Tissue; Pancreatic Digest of Gelatin; Dextrose; Sodium Chloride; Disodium Phosphate; Glycerol; Nước cất. Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về độ vô trùng. Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
278
Bộ khuếch đại HBV-DNA bằng kỹ thuật real-time PCR
40
Bộ
Bộ/50 mẫu. Real-time PCR công nghệ Photomultiplex. Probe được đánh dấu FAM để phát hiện tác nhân gây bệnh. Probe được đánh dấu HEX để phát hiện chứng nội. Định lượng nhờ các nồng độ chuẩn được phát hiện realtime cùng với mẫu, hóa chất phù hợp máy khếch đại: Rotor-Gene Q, Aria-Dx
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
279
Bộ khuếch đại HCV-DNA bằng kỹ thuật real-time PCR
20
Bộ
Bộ/50 mẫu. Real-time PCR công nghệ Photomultiplex. Probe được đánh dấu FAM để phát hiện tác nhân gây bệnh. Probe được đánh dấu HEX để phát hiện chứng nội. Định lượng nhờ các nồng độ chuẩn được phát hiện realtime cùng với mẫu, hóa chất phù hợp máy khếch đại: Rotor-Gene Q, Aria-Dx
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
280
Bộ khuếch đại ung thư cổ tử cung HPV (Human Papillomavirus) bằng phương pháp sinh học phân tử
40
Bộ
Bộ/48 mẫu. Real-time PCR công nghệ Photomultiplex. Probe được đánh dấu FAM để phát hiện tác nhân gây bệnh. Probe được đánh dấu HEX để phát hiện chứng nội. Định lượng nhờ các nồng độ chuẩn được phát hiện realtime cùng với mẫu, hóa chất phù hợp máy khếch đại: Rotor-Gene Q, Aria-Dx. Hóa chất phù hợp máy khếch đại: Rotor-Gene Q, Aria-Dx
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
281
Bộ kit tách chiết DNA
3.750
Test
Tương thích cho máy tách chiết: QIAcube Connet, Maelstrom 4800
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
282
Bộ kit tách chiết RNA
1.500
Test
Theo phương pháp cột. Tương thích cho máy tách chiết: QIAcube Connet, Maelstrom 4800
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
283
Bộ nhuộm Gram vi khuẩn
6
Bộ
Thuốc nhuộm được chứa trong chai nhựa chứa thể tích 100 ml. Công dụng: Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Thành phần gồm 04 loại dung dịch là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất: ATCC E.coli 25922 cho kết quả trực khuẩn Gram (-) có màu hồng; ATCC S.aureus 25923 cho kết quả cầu khuẩn Gram (+) có màu tím. Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
284
Bộ nhuộm kháng acid
12
Bộ
Thuốc nhuộm được chứa trong chai nhựa chứa thể tích 100mL. Công dụng: Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid để chẩn đoán lao. Thành phần gồm 03 loại dung dịch là Carbon Fuchsin, Alcohol Acid và Methylen Blue - Có văn bản kết quả kiểm định ĐẠT chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất: ATCC E.coli 25922: AFB (-) bắt màu xanh biển nhạt; M.tuberculosis bắt màu hồng đậm. - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
285
Card định danh GN 21341
4.000
Card
Thẻ định danh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
286
Card định danh GP 21342
1.600
Card
Thẻ định danh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
287
Card định danh NH-21346
500
Card
Thẻ định danh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
288
Card kháng sinh đồ AST-N428 (424320)
3.000
Card
Card kháng sinh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
289
Card kháng sinh đồ AST-N443 (424541)
2.000
Card
Card kháng sinh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
290
Card kháng sinh đồ gram AST-ST03 (421040)
160
Card
Card kháng sinh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
291
Card kháng sinh đồ gram dương AST-P592 (22287)
1.400
Card
Card kháng sinh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
292
Chai cấy máu 2 pha (BHI)
7.200
Chai
Chai cấy máu hai pha được cấu tạo với chai bằng nhựa trong suốt, có nắp vặn chặt bằng nhựa ở giữa có nút cao su, ngoài cùng có nắp đậy bằng nhựa có chứa 50mL môi trường, được dùng để thực hiện xét nghiệm cấy máu tìm tác nhân gây nhiễm khuẩn huyết. Chai có chia thành hai pha, pha đặc luôn tách rời khỏi pha lỏng trong khi ủ theo dõi để tránh chất ức chế từ máu hòa vào pha lỏng gây thấm qua pha đặc, pha đặc có thành phần là môi trường là BHI agar và pha lỏng BHI broth và SPS. Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về tất cả các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng phát hiện vi khuẩn, màu sắc đặc trưng và đồng nhất, không có cặn, không tách lớp. Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
293
Chất gắn, cố định tế bào Parafin Type 6
60
Kg
Thành phần: Paraffin waxes và Hydrocarbon waxes, Microcrystalline wax, 2,6-Di-tert-butyl-p-cresol. Chất rắn màu trắng, dạng hạt ở nhiệt độ phòng và chất lỏng trong suốt, không màu khi nóng chảy. Nhiệt độ nóng chảy ổn định: 55-57 độ C
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
294
Chất xử lý tế bào
95
Lít
Thành phần: hỗn hợp của Isoparaffinic và hydrocarbon, không benzen. Sử dụng được cho tất cả các máy xử lý mô và máy nhuộm tự động
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
295
Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước
17.000
Test
Chỉ thị kiểm tra ba thông số: Thời gian, nhiệt độ, hơi nước. Chỉ thị hóa học loại 5 kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn hơi nước, phù hợp chương trình tiệt khuẩn từ 121 độ C đến 135 độ C
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
296
Chỉ thị kiểm tra chất lượng máy hấp
2.000
Test
Chu trình tiệt khuẩn từ 132-137 độ C trong thời gian 1-5 phút hoặc 121 độ C trong thời gian 15-30 phút
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
297
Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2/Plasma
60
Ống
Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2/Plasma
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
298
Chỉ thị ủ kỵ khí
150
Que
Chỉ thị sẽ thay đổi màu khi nồng độ khí O2 và CO2 thay đổi.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
299
Chương trình ngoại đông máu
3
Hộp
Hộp/6 x 1ml. Chương trình ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
300
Chương trình ngoại huyết học
6
Hộp
Hộp/3 x 2ml. Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số công thức máu hoặc tương đương. Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
301
Chương trình ngoại kiểm HbA1c
2
Hộp
Hộp/6 x 0.5ml. Chương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số hoặc tương đương. Chương trình bắt đầu tháng 1-12 hàng năm.Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
302
Chương trình ngoại kiểm khí máu
2
Hộp
Hộp/6 x 1.8ml. Chương trình ngoại kiểm Khí máu đáp ứng 11 thông số khí máu, Glucose và điện giải hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
303
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch
2
Hộp
Hộp/6 x 5 ml. Huyết thanh người dạng đông khô, đánh số thứ tự mẫu phân tích gồm 12 tháng. Ngoại kiểm tra miễn dịch gồm 55 thông số: CA125, CA199, CA153, CEA, AFP, PSA, FT3, FT4, TSH, HCG, Ferritin, Progesterone, PTH, Cortisol, ThyrogLoB tối thiểuulin, ACTH, Aldosterone, Androstenedione, C-peptide, Insulin, LH, Paracetamol, Phenobarbital, Phenytoin, Carbamazepine, Folate, Free testosterone, FSH, GH, Gentamicin,, Prolactin, Testosterone, Vancomycin, B12...
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
304
Chương trình ngoại kiểm niệu
2
Hộp
Hộp/3 x 12ml. Chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương. Thành phần yêu cầu 100% nước tiểu người. Chu kỳ bắt đầu từ tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
305
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa
2
Hộp
Hộp/6 x 5ml. Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số sinh hóa thường qui, bộ mỡ, hormones và kim loại vi lượng hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
306
Chương trình ngoại kiểm tim mạch
2
Hộp
Hộp/6 x 3 ml 1. Huyết thanh người dạng đông khô, đánh số thứ tự mẫu phân tích gồm 12 tháng. Ngoại kiểm tra tim mạch gồm 11 thông số: CK Total, CK-MB Activity, CK-MB Mass, D-Dimer, Digoxin, Homocysteine, hsCRP, MyogLoB tối thiểuin, NT-proBNP, Troponin I, Troponin T.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
307
Cloramin B
15
Kg
Hàm lượng Clo hoạt tính/Active chlorine: 25%. Bịch/1kg, dùng trong khử khuẩn nước thận nhân tạo
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
308
Clorine 70%
450
Kg
Nồng độ 70%
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
309
Cồn 90 độ (cồn thơm)
400
Lít
Cồn 90 độ
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
310
Cồn tuyệt đối
100
Lít
Chai/1 lít, nồng độ ≥ 99.5 độ
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
311
Coombs (anti human globulin)
120
Lọ
Thành phần: đa dòng kháng IgG, đơn dòng kháng C3d của chuột, clone BRIC-8, stabilized buffer, chất bảo quản: natri azide <0.1% . Chai 10 ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
312
Dải giấy kháng sinh các loại (Epsilometer test (E test)) Ampicillin Cefoxitin Ceftriaxone Cefotaxime Amoxcicilin- clavulanat Ampicillin- sulbactam Piperacillin- tazobactam Clindamycin Ertapenem Imipenem Meropenem Metronidazole Moxifloxacin Tetracycllin .......................
2.100
Test
Cấu tạo: Dải nhựa trơ (không xốp), một mặt có thang nồng độ MIC (µg/ml), mặt kia chứa gradient kháng sinh ổn định. Dải nồng độ: > 15 mức nồng độ khác nhau, pha loãng bậc 2. Nhà sản xuất có tham gia các tiêu chuẩn chất lượng: TCVN/ ISO......
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
313
D-Glucose (C6H12O6.H2O)
20
Kg
Dùng để làm xét nghiệm"Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống", sử dụng trực tiếp cho bệnh nhân.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
314
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST.Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
315
Đĩa kháng sinh Amoxcillin/clavulanic acid 20/10µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
316
Đĩa kháng sinh Ampicillin/sulbactam 10/10µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
317
Đĩa kháng sinh Azithromycin 15µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
318
Đĩa kháng sinh Cefoperazone 30µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST.Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
319
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST.Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
320
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
321
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
322
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
323
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
324
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
325
Đĩa kháng sinh Colistin 10µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
326
Đĩa kháng sinh đồ Bacitracin (Taxo A)
200
Đĩa
Đĩa giấy sinh hóa được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Dùng để thực hiện thử nghiệm nhạy cảm Bacitracin để phân biệt S. pyogenes (Group A) với S. agalactiae (Group B). Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
327
Đĩa kháng sinh đồ Optochin (Taxo P)
600
Đĩa
Đĩa giấy sinh hóa được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Dùng để thực hiện thử nghiệm nhạy cảm Optochin để phân biệt S. pneumoniae với Viridans streptococcus.Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
328
Đĩa kháng sinh đồ Oxidase
1.000
Đĩa
Đĩa giấy sinh hóa được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm thực hiện thử nghiệm Oxidase.Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
329
Đĩa kháng sinh Doxycyline 30µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
330
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
331
Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
332
Đĩa kháng sinh Gentamycin 10µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
333
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
334
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
335
Đĩa kháng sinh Mepropenem 10µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
336
Đĩa kháng sinh Sulfamethoxazol/Trimethoprim 23.75/1.25µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
337
Đĩa kháng sinh Ticarcillin/clavulanic acid 75/10µg
100
Đĩa
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
338
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày
18
Hộp
Dung dịch BSA gồm 7% albumin huyết thanh bò, muối vô cơ, và các chất bảo quản sử dụng trong bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống định nhóm máu tự động. Hộp/ 12 x 5ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
339
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét dụng cụ
12
Lít
Thành phần: Non-ionic surfactants, organic acid amine adduct. Tiêu
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
340
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
45
Lọ
Dung dịch có nồng độ ion thấp (LISS) được sử dụng để tối ưu nồng độ ion cho sự bắt giữ kháng thể. Sử dụng được cho các loại card nhóm máu sử dụng trên hệ thống định nhóm máu tự động/bán tự động. Lọ 10 ml
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
341
Dung dịch EA (papanicolaous 3B EA50)
12
Lít
Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh. Tiêu chuẩn y tế.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
342
Dung dịch Eosin
15
Lít
Nồng độ 0.5% hoặc 1%. Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh / xét nghiệm. Tiêu chuẩn y tế.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
343
Dung dịch H2O2-Catalase
25
Lọ
Lọ nhỏ giọt có dung tích 10ml, có chứa 2ml thuốc thử dùng thực hiện thử nghiệm phát hiện Catalase để phân biệt Staphylococcus với Streptococcus
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
344
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
2.400
Lít
Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w). Kèm theo test thử.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
345
Dung dịch làm sạch - khử nhiễm (02 trong 01)
2.000
Lít
Hóa chất dạng lỏng có tác dụng đồng thời: Tiền khử khuẩn và tẩy rửa dụng cụ y tế, dụng cụ phẫu thuật. Chất làm sạch: có chứa enzyme làm sạch và chất hoạt động bề mặt. Chất khử khuẩn: mức độ trung bình. Không chứa Aldehyde, không chứa Clo để bảo vệ dụng cụ. Không gây ăn mòn, rỉ sét hoặc làm xỉn màu thép không gỉ (Inox phẫu thuật), nhựa, cao su và thủy tinh. Diệt khuẩn (Bactericidal): Đạt tiêu chuẩn EN 13727 hoặc EN 1040. Diệt nấm (Fungicidal): Đạt tiêu chuẩn EN 13624 hoặc EN 1275 - Diệt virus (Virucidal): Hiệu quả trên HIV, HBV, HCV - Yêu cầu chung: ISO13485, ISO14001… Các chất hoạt động bề mặt có khả năng tự phân hủy sinh học. Cung cấp kèm thiết bị tự pha loãng hóa chất.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
346
Dung dịch làm sạch rỉ sét dụng cụ
520
Lít
Thành phần: Carboxylate, surfactant.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
347
Dung dịch Liss
150
Lọ
Chai 10 ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. Dung dịch đệm có nồng độ ion thấp chứa một lượng thích hợp natri clorid, chất bảo quản: natri azide <0.1%
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
348
Dung dịch OG (papanicolaous 2A OG6)
10
Lít
Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh /xét nghiệm. Tiêu chuẩn y tế.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
349
Dung dịch rửa máy
1.800
Lít
Chất lỏng chứa: Axit Citric 45%-55%. Nước tinh khiết và các chất bảo vệ bề mặt chống ăn mòn kim loại, phụ gia ổn định dung dịch phù hợp y tế. Không gây ăn mòn, tổn hại hoặc làm biến tính các vật liệu chế tạo máy thận, không tồn dư chất độc hại sau quy trình rửa xả của máy. Công dụng: Làm sạch và khử khuẩn máy lọc thận nhân tạo. Phải có phổ diệt khuẩn rộng khi kết hợp khử khuẩn nhiệt độ cao ≥ 80° C trong khoảng thời gian từ 10 - 20 phút.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
350
Dung dịch rửa quả lọc thận
250
Lít
Chất lỏng có thành phần chính: Hydrogen Peroxid: ≥19%, Peracetic Acid: ≥4%, Acetic Acid: ≥ 10%, Công dụng: Làm sạch, khử trùng mức độ cao và bảo quản màng lọc thận nhân tạo; diệt vi khuẩn, nấm, trực khuẩn lao và virus (bao gồm HBV, HCV, HIV)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
351
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
600
Lít
Chai 500ml hoặc 1 lít. Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 4,0 % (w/w)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
352
Dung dịch rửa tay thường quy
260
Lít
Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w). Chai 500ml hoặc 1 lít
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
353
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng chai xịt)
50
Chai
Chai ≥750ml. Hoạt chất: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB), Ethanol, ...
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
354
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy)
150
Lít
Hoạt chất: Hydrogen peroxide ≥5 % (w/w), Ion Ag
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
355
Dung dịch sát khuẩn nhanh
100
Lít
Chai 500ml hoặc 1 lít. Chlorhexidine gluconate 0,5%, Ethanol ≥ 70% ,…
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
356
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzyme.
300
Lít
Chai 1000 ml. Enzyme Protease, Lipase, Amylase, ...
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
357
Etching 37%
5
Tube
Tube/5g. Dùng trong nha khoa.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
358
Eugenol
5
Lọ
Lọ/30ml. Dùng trong nha khoa.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
359
Formol tinh khiết
40
Lít
Chai/1lít. Tinh khiết. Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
360
Formol trung tính 10%
60
Lít
Thành phần: Formaldehyde,... pH ổn định 6,8-7,2
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
361
Giấy định nhóm máu hệ ABO đầu giường
5.000
Cái
Giấy định nhóm máu hệ ABO đầu giường không có sẵn huyết thanh mẫu
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
362
Giêm sa
6
Chai
Chai 25Gr. Eosin G :≥ 30 - < 50% ,3-methylamino-7-dimethylaminophenothiazin-5-ium chloride : ≥ 30 - < 50%, Methylene blue: ≥ 20 - < 30 %
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
363
Glycerol pure
6
Lít
Chai/1lít, nồng độ ≥99.5%. Hóa chất dùng trong xét nghiệm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Châu Âu
364
Hematoxylin solution
12
Lít
Chai/500ml hoặc 1 lít, Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh. Tiêu chuẩn y tế.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
365
Hoá chất nhuộm hồng cầu lưới
2
Chai
Chai 100ml. Dung dịch Brilliant cresyl blue, tinh khiết, dùng nhuộm màu tế bào lưới, dạng lỏng, không mùi
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
366
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol
2
Hộp
Hộp/6 x 2 ml. Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol đáp ứng 2 thông số Ammonia và Ethanol. Có chu kỳ bắt đầu tháng 9 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng lỏng
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
367
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Sinh hóa Nước tiểu
2
Bộ
Bộ/12 x 10ml. Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu đáp ứng 25 thông số, bao gồm cả thông số ACR, Amylase, Copper. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, có nguồn gốc từ mẫu trộn nước tiểu người
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
368
Hóa chất tan đàm 1,4-Dithiothreitol C2H10O5S2
70
Lọ
Lọ/1gram, thành phần: 1,4-Dithiothreiotol (C2H10O5S2).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
369
Hồng cầu mẫu
120
Bộ
Thành phần: Hồng cầu khối, dung dịch bảo quản và nuôi dưỡng hồng cầu. Nồng độ: dung dịch hồng cầu 5%. Bộ gồm: 1 chai hồng cầu mẫu A, 1 chai hồng cầu mẫu B, 1 chai hồng cầu mẫu O, 10ml/chai
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
370
Hồng cầu mẫu phát hiện kháng thể nhóm máu A1 B
18
Hộp
Bộ hồng cầu được sử dụng để phát hiện các kháng thể nhóm máu ABO ở trong huyết thanh/huyết tương người (định nhóm máu phương pháp hồng cầu mẫu). Bộ gồm hai lọ trong đó mỗi lọ chứa các tế bào hồng cầu A1 và B. Bảo quản ở 2–8 độ C, không trữ đông. Hộp/ 2 lọ x 10 ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
371
Keo Canada balsam
15
Chai
Dạng pha sẵn, Thể tích tổi thiểu chai/118ml. Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
372
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1, kháng thể IgM, IgG của vi rút Dengue
2.000
Test
1. Phát hiện định tính, đồng thời và phân biệt kháng nguyên Dengue NS1 và kháng thể IgM/IgG chống lại vi rút Dengue trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. 2. Độ nhạy : Dengue NS1 ≥ 92 %; Dengue IgM ≥ 97%; Dengue IgG ≥ 97% Độ đặc hiệu: Dengue NS1 ≥ 98 %; Dengue IgM ≥ 96% ; Dengue IgG ≥ 96% 3. Có thể phát hiện được tất cả 4 type Dengue bao gồm: Dengue type I, II, III, IV 4. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette). 5. Đạt ít nhất từ 2 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
ASEAN/ OECD
373
KI (Potassium Iodide)
5
Chai
Chai/500g.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
374
Mẫu nội kiểm tra định nhóm máu hệ ABO
12
Bộ
* Hồng cầu A có nồng độ 5%, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. * Hồng cầu B có nồng độ 5%, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. * Hồng cầu O có nồng độ 5%, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. * 01 bộ gồm: 01 chai hồng cầu A, 01 chai hồng cầu B, 01 chai hồng cầu O.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
375
Methanol pure
6
Lít
Chai/1lít, nồng độ ≥99.5%. Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh / xét nghiệm. Tiêu chuẩn y tế.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
376
Môi trường chuyên chở mẫu bệnh phẩm kỵ khí (Anaerobic transport medium (ATM))
150
Tube
Môi trường bán đặc. Thành phần: Sodium Thioglycollate, Sodium Phosphate Dibasic, Sodium Chloride, Potassium Chloride, Potassium Phosphate Monobasic, Magnesium Sulfate Heptahydrate, Gellan Gum, L-Cysteine Hydrochloride , Resazurin, DI Water. Kiểm tra chất lượng: có khả năng bảo đảm sự phát triển của vi khuẩn kỵ khí Bacteroides fragilis ATCC 25285 trong khoảng 24 - 48 giờ. Kèm theo tăm bông
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
377
Môi trường chuyên chở Cary Blair
300
Tube
Bảo quản và chuyên chở mẫu phân dùng trong xét nghiệm vi sinh lâm sàng. Thời gian bảo quản bệnh phẩm 48 giờ ở nhiệt độ thường hoặc 2 – 8oC. Môi trường được chứa trong tube nhựa có chiều dài và đường kính phù hợp khi sử dụng với tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về tiêu chí: màu sắc đặc trưng, độ vô trùng, khả năng chuyên chở vi khuẩn, đảm bảo quản vi khuẩn mọc tốt sau khi bảo quản 48h ở nhiệt độ thường - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
378
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BA
22.000
Đĩa
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Công dụng: Môi trường nuôi cấy phân biệt. Phân biệt các kiểu hình tiêu huyết (α, ß, γ). Áp dụng nuôi cấy phân lập tác nhân nhiễm trùng từ các bệnh phẩm đường hô hấp, quệt hầu họng, mủ - dịch tiết …Thành phần Peptone; Corn starch; Sodium chloride; Agar; Nước cất; Máu cừu. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng nuôi cấy phân lập và các tiêu chí ngoại quan bao gồm: màu sắc, độ dày, độ láng, độ đồng nhất - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
379
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BHI broth
3.300
Lọ
Tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, ngoại trừ H. influenzae. Môi trường được chứa trong lọ thủy tinh nắp vặn có dung tích 3mL. Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về tất cả các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng tăng sinh, màu sắc đặc trưng và đồng nhất không có cặn. Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
380
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn CAHI
4.000
Đĩa
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Công dụng: Thạch nâu có bổ sung bacitracin nuôi cấy chọn lọc Haemophilus influenzae. Áp dụng nuôi cấy phân lập bệnh phẩm đường hô hấp. Thành phần Peptone; Corn starch; Sodium chloride; Agar; Nước cất; Máu ngựa ; Bacitracin (480UI) - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng nuôi cấy phân lập và các tiêu chí ngoại quan bao gồm: màu sắc, độ dày, độ láng, độ đồng nhất - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
381
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí Brucella Blood Agar (BBA)
200
Đĩa
Môi trường đặc. Thành phần: Casein Peptone, Meat Peptone, Sodium Chloride, Yeast Extract, Dextrose, Sodium Bisulfite, Sheep Blood, Agar, Demineralized Water pH 7.0 ± 0.2. Đường kính đĩa môi trường 90mm. Kiểm tra chất lượng: Chủng vi khuẩn Bacteroides fragilis ATCC 25285 mọc tốt ở 33-37°C, kỵ khí, < 48h, Staphylococcus aureus ATCC 25923 và Escherichia coli ATCC 25922: mọc tốt ở 33-37°C, hiếu khí, 18 - 24h
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
382
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn MC (MacConkey Agar)
22.000
Đĩa
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Công dụng: Môi trường nuôi cấy chọn lọc và phân biệt khả năng lên men lactose của trực khuẩn Gram âm, dễ mọc. Áp dụng nuôi cấy phân lập tác nhân nhiễm trùng từ các bệnh phẩm khác nhau. Thành phần Peptones; Pancreatic digest of gelatin; Lactose monohydrate ; Bile salts; Sodium chloride; Crystal violet; Neutral red; Agar; Nước cất. - Có văn bản kết quả kiểm định ĐẠT chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng nuôi cấy phân lập và các tiêu chí ngoại quan bao gồm: màu sắc, độ dày, độ láng, độ đồng nhất - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
383
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn MHA(Mueller Hinton Agar)
1.500
Đĩa
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Công dụng: Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh hoặc bằng que MIC trên vi khuẩn dễ mọc. Đĩa thạch tròn có Ф 90mm thực hiện kháng sinh đồ cho 7 đĩa kháng sinh hoặc 2 que MIC. Thành phần Beef extract; Acid hydrolysate of Casein; Starch; Agar; Nước cất. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng nuôi cấy phân lập và các tiêu chí ngoại quan bao gồm: màu sắc, độ dày, độ láng, độ đồng nhất - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
384
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn SAB(Sabouraud )
200
Đĩa
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Công dụng: Môi trường nuôi cấy vi nấm. Áp dụng phân lập vi nấm từ các bệnh phẩm. Thành phần Dextrose; Peptone; Agar; Nước cất. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng nuôi cấy phân lập và các tiêu chí ngoại quan bao gồm: màu sắc, độ dày, độ láng, độ đồng nhất - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
385
Môi trường Stuart amiers
2.800
Tube
Bảo quản và chuyên chở mẫu phân dùng trong xét nghiệm vi sinh lâm sàng. Thời gian bảo quản bệnh phẩm tối thiểu 48 giờ ở nhiệt độ thường hoặc 2 – 8oC. Môi trường được chứa trong tube nhựa có chiều dài và đường kính phù hợp khi sử dụng với tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về tiêu chí: màu sắc đặc trưng, độ vô trùng, khả năng chuyên chở vi khuẩn, đảm bảo quản vi khuẩn mọc tốt sau khi bảo quản 48h ở nhiệt độ thường - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
386
Mực tàu 10%
200
Ml
Thành phần: Nigrosin, Formaldehyde, Distilled water.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
387
Natri Dichloroisocyanurate
18.000
Viên
Natri Dichloroisocyanurate 2.5g. Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH acid . Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
388
Natri hydrocarbonat pure
3
Kg
Chai/500g/1kg, tinh khiết
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
389
Nội kiểm khí máu mức 1
3
Hộp
Hộp/30 x 1.8ml. Đáp ứng 10 thông số khí máu và ion đồ, bao gồm Total CO2 (Bicarbonate). Độ bền mở nắp tối thiểu 1 phút cho khí máu và 1 giờ cho ion đồ
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
390
Nội kiểm khí máu mức 2
3
Hộp
Hộp/30 x 1.8ml. Đáp ứng 10 thông số khí máu và ion đồ, bao gồm Total CO2 (Bicarbonate). Độ bền mở nắp tối thiểu 1 phút cho khí máu và 1 giờ cho ion đồ
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
391
Nội kiểm khí máu mức 3
3
Hộp
Hộp/30 x 1.8ml. Đáp ứng 10 thông số khí máu và ion đồ, bao gồm CO2 (Bicarbonate). Độ bền mở nắp tối thiểu 1 phút cho khí máu và 1 giờ cho ion đồ
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
392
Nội kiểm sinh hóa mức 2
2
Hộp
Hộp/20 x 5 ml. Vật liệu kiểm soát chất lượng, dạng đông khô dễ bảo quản . Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8 độ C hoặc tối thiểu 28 ngày ở nhiệt đọ âm độ C. Đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate hoặc tương đương. Thể tích đóng gói tối thiểu 100ml hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
393
Nội kiểm sinh hóa mức 3
2
Hộp
Hộp/20 x 5 ml. Vật liệu kiểm soát chất lượng, dạng đông khô dễ bảo quản. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8 độ C hoặc tối thiểu 28 ngày ở nhiệt đọ âm độ C. Đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate hoặc tương đương. Thể tích đóng gói tối thiểu 100ml hoặc tương đương
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
394
Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3
2
Hộp
Hộp/3 x 2ml, dạng đông khô. Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 7 thông số. Độ bền mở nắp tối thiểu 5 ngày 2-8 độ C hoặc tối thiểu 28 ngày ở nhiệt độ âm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
395
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1
2
Hộp
Hộp/12 x 12ml. Thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
396
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2
2
Hộp
Hộp/12 x 12ml. Thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
397
Normal saline (NaCl) 0,85% vô trùng
50
Lọ
Nòng độ 0,85%. Lọ thủy tinh nắp vặn có kích thước phù hợp với 3ml dung dịch, lọ đựng không quá cao so với thể tích gây khó khăn cho kỹ thuật đảm bảo vô trùng. Chuẩn bị huyền dịch vi sinh cho thử nghiệm định danh hoặc kháng sinh đồ. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về tiêu chí: độ vô trùng. - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
398
Parafin tinh khiết vàng, trắng
75
Kg
Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
399
Sabouraud Dextrose Agar có Chloramphenicol (SAB Cl 90mm)
200
Đĩa
Môi trường đặc. Thành phần: Dextrose, Peptone, Chloramphenicol, Agar, Demineralized Water. pH ( 25°C): 5.6 ± 0.2 Kiểm tra chất lượng: pH 5.6 ± 0.2. Đường kính đĩa môi trường 90mm. Kiểm tra chất lượng: Candida albicans ATCC 10231 Mọc tốt ở 25-30°C, < 72 h.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
400
Saline solution (NaCl 0,45%)
35
Lít
Bịch/1 lít hoặc 500ml. Nồng độ 0,45%. PH: 5,0 - 7,2. Sử dụng tương thích với máy VITEK2
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
401
Test nhanh phát hiện chất ma túy tổng hợp 5 chỉ số
200
Test
1.Test nhanh phát hiện đồng thời định tính AMP, THC, MOP, Codein, Heroin trong nước tiểu người với Cut-off lần lượt: 1000, 50, 300, 300, 10 (ng/mL). 2. Độ chính xác đạt 100% ở mức âm tính và ± 50% Cut-off. Độ chính xác: MOP ≥ 95%, AMP ≥ 98%, THC ≥ 98%, Heroin ≥ 98%, Codein ≥ 95%. 3.Tỷ trọng mẫu nước tiểu ở các nồng độ cao, thấp, bình thường không làm ảnh hưởng đến kết quả. 4. Độ pH của mẫu nước tiểu từ 5 - 9 không làm ảnh hưởng đến kết quả. 5. Không phản ứng chéo với Cholesterol, Hemoglobin, Bilirubin. 6. Thời gian đọc kết quả sau 5 phút nhưng không quá 10 phút. 7. Đóng gói riêng từng test. 8. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
ASEAN/ OECD
402
Test nhanh phát hiện chất ma túy tổng hợp 5 chỉ số
200
Test
1. Phát hiện THC, MET, MDMA, MOR, KET trong nước tiểu người với cut-off lần lượt là: 50, 1000, 500, 300, 1000 (ng/ml). 2. Độ nhạy đạt từ 99.5%; Độ đặc hiệu đạt từ 99.5% 4. Đóng gói riêng từng test. 5. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
ASEAN/ OECD
403
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt của vi-rút viêm gan B
3.000
Test
1. Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh/huyết tương người với độ nhạy đạt 100% và độ đặc hiệu từ 98% trở lên. 2. Có đánh giá nồng độ các chất ảnh hưởng đến xét nghiệm như: Hemoglobin, mỡ máu, Bilirubin. 3. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. 4. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
ASEAN/ OECD
404
Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 của vi-rút sốt xuất huyết
3.000
Test
1. Phát hiện kháng nguyên NS1 của vi-rút Dengue trong huyết thanh/huyết tương người với độ nhạy trên 92%, độ đặc hiệu trên 98%. 2. Không bị ảnh hưởng bởi mẫu có Hemoglobin cao (tán huyết), mỡ máu cao, Bilirubin cao. 4. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette). 5. Đạt ít nhất từ 2 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
ASEAN/ OECD
405
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi-rút HIV
2.000
Test
1. Phát hiện và phân biệt kháng thể (IgA, IgM, IgG) kháng HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh/huyết tương người với độ nhạy đạt từ 99,5% và độ đặc hiệu đạt từ 98% trở lên. 2. Đạt ít nhất từ 2 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. 3. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
ASEAN/ OECD
406
Test nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng vi-rút sốt xuất huyết
800
Test
1. Phát hiện và phân biệt kháng thể (IgG, IgM) kháng vi-rút Dengue týp 1, 2, 3, 4 trong máu người với độ nhạy trên 94%, độ đặc hiệu trên 96%. 2.Không bị ảnh hưởng bởi mẫu có Hemoglobin cao (tán huyết), mỡ máu cao, Bilirubin cao 3. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette). 4. Đạt ít nhất từ 2 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
ASEAN/ OECD
407
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng giang mai
3.000
Test
1. Phát hiện kháng thể (IgG,IgM,IgA) kháng Treponema pallidum trong huyết thanh/huyết tương người với độ nhạy và độ đặc hiệu trên 99%. 2. Đạt ít nhất từ 2 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. 3. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
ASEAN/ OECD
408
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi-rút viêm gan C
4.000
Test
1. Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh/huyết tương người bằng cách sử dụng kháng nguyên lõi, NS3, NS4, NS5 với độ nhạy đạt từ 98% và độ đặc hiệu từ 97% trở lên. 2. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. 3.Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
ASEAN/ OECD
409
Test nhanh phát hiện morphin/Heroin
500
Test
1. Phát hiện morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong nước tiểu người với cut-off 300 ng/ml. 2. Độ nhạy và độ đặc hiệu đạt từ 99% trở lên. 3. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
ASEAN/ OECD
410
Test nhanh vi khuẩn H.Pylori
1.500
Test
Test nhanh vi khuẩn H.Pylori dạng gel, độ nhạy ≥ 95 %, thời gian đọc kết quả không quá 30 phút, thực hiện trên mẫu bệnh phẩm là mẫu mô. Độ vô khuẩn: không có hiện diện của vi khuẩn hoặc vi nấm
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
411
Test nước tiểu
10.000
Test
Xét nghiệm 10 thông số cơ bản của nước tiểu: Bilirubin, Blood (occult), Glucose, Ketone (acetoacetic acid), Specific Gravity, Leukocyte, Nitrite, pH, Protein, Urobilinogen. Dùng phù hợp cho máy phân tích nước tiểu bán tự động Clinitex Advantus và Clinitex Status /hãng Siemens
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
412
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
600
Card
Card để thực hiện xét nghiệm định tính để phát hiện kháng thể IgG dạng kết hợp với hồng cầu. Card bao gồm có 6 cột: Cột 1 đến 6: Globulin kháng người, Anti-IgG (Thỏ) (Green).
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
413
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp
600
Card
Card để thực hiện xét nghiệm xác định kháng thể nhóm máu ABO dự kiến và sàng lọc kháng thể theo quy trình ngưng kết trực tiếp. Card bao gồm có 6 cột: Cột 1 đến 6: Chất tăng cường được tối ưu hóa để sử dụng trong xét nghiệm định nhóm máu ngược.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
414
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu
4.500
Card
Card để thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên A (ABO1), B (ABO2) và D (RH1) trên tế bào hồng cầu người. Card bao gồm 6 cột: Cột 1 và 4: Thuốc thử nhóm máu Anti-A (Anti-ABO1); Cột 2 và 5: Thuốc thử nhóm máu Anti-B (Anti-ABO2); Cột 3 và 6: Thuốc thử nhóm máu Anti-D (Anti-RH1): Kháng thể đơn dòng từ người Anti-D (IgM) (dòng D7B8). Trên vỏ hộp có nhãn theo dõi nhiệt độ, đổi màu khi nhiệt độ > 42 độ C.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
415
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
15.000
Card
Card để thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên nhóm máu ABO và D (Rh1) trên tế bào hồng cầu người và để xác định kháng thể nhóm máu dự kiến. Card bao gồm có 6 cột: Cột 1: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng từ động vật, có thể phát hiện hầu hết các ví dụ về các phân nhóm phụ của kháng nguyên A (như A2, A3 và Ax). Cột 2: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng từ chuột, có thể phát hiện một số ví dụ về các phân nhóm phụ của kháng nguyên B (như B3, Bx và Bm). Cột 3: Kháng thể đơn dòng Anti-D người (IgM), có thể phát hiện hầu hết các ví dụ về D phụ và một phần (bao gồm các loại D yếu 1, 2, 3 và 4.0 và thể loại D II, III, IV, V, VII, DBT và RoHar). Cột 4: Dung dịch đệm được tối ưu hóa để sử dụng như tự chứng cho các xét nghiệm nhóm máu. Cột 5 và 6: Dung dịch đệm được tối ưu hóa để sử dụng trong xét nghiệm nhóm máu ngược. Trên vỏ hộp có nhãn theo dõi nhiệt độ, đổi màu khi nhiệt độ > 42 độ C.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
416
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, hệ Rh (D) và nghiệm pháp Coombs trực tiếp cho trẻ sơ sinh
2.700
Card
Card bao gồm có 6 cột: Cột 1: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-A chuột (các dòng MH04 và 3D3). FD & C màu xanh da trời Số 1; Cột 2: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-B chuột (các dòng NB10.5A5 và NB1.19). FD&C Màu vàng Số 5; Cột 3: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-A,B chuột (các dòng MH04 và 3D3) (Anti-A) (các dòng NB10.5A5 và NB1.19) (Anti-B); Cột 4: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-D người (dòng D7B8); Cột 5: Dung dịch đệm được tối ưu hóa để sử dụng như tự chứng cho các xét nghiệm nhóm máu; Cột 6: Anti-IgG thỏ FD&C màu xanh da trời Số 1 và FD&C Màu vàng Số 5.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
417
Thioglycolate broth
150
Ống
Môi trường lỏng. Thành phần: L-Cystine, Sodium chloride, Dextrose, Pancreatic digest of casein, Sodium thioglycollate pH ( 25°C): 7.1 ± 0.2. Mỗi ống nghiệm thủy tinh 16 x 125mm chứa 10 ml ± 0.5.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
418
Thuốc nhuộm kháng acid: Carbol-fuchsin
7
Lít
Thành phần Methylen Blue 1.5%. Thuốc nhuộm được chứa trong chai làm từ nhựa màu tối. Chai 500ml/1000mL.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
419
Thuốc nhuộm kháng acid: Methylene blue
7
Lít
Thuốc nhuộm được chứa trong chai làm từ nhựa màu tối. Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid để chẩn đoán lao. Thành phần là Carbon Fuchsin. Chai 500m/100ml
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
420
Thuốc thử định tính phát hiện các kháng thể nhóm máu bất thường
15
Hộp
Thuốc thử dùng để phát hiện hoặc định danh kháng thể nhóm máu bất thường. Một bộ ba lọ hồng cầu 0,8% để phát hiện kháng thể bất thường, mỗi lọ chứa dịch treo tế bào hồng cầu nhóm O 0,8% của người trong dung dịch cường độ ion thấp được bổ sung purine và nucleoside. Hộp/ 3 x 10 ml.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
421
IRON-FERROZINE
2
Hộp
Hộp/ 4x40mL+4x10mL+1x5mL. Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Iron-Ferrozine mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người, thành phần kết hợp để định lượng TIBC. Dải đo: 1.1 -179 μmol/L, phương pháp đo: Ferrozine. Thành phần: Thuốc thử , Chất chuẩn gốc dạng dung dịch nước.Dùng phù hợp cho máy sinh hóa AU480 Beckman coulter
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
422
TIBC (Total Iron-Binding Capacity)
2
Hộp
Hộp/ 1x50mL+1x3.1g. Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm khả năng máu gắn kết hàm lượng sắt trong cơ thể. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa AU480 Beckman coulter
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
423
TIBC calibration
2
Hộp
Hộp 5x5ml. Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm khả năng máu gắn kết hàm lượng sắt trong cơ thể. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa AU480 Beckman coulter
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
424
TIBC control
2
Hộp
Hộp/5x5ml+5x5ml. Vật liệu kiểm soát xét nghiệm khả năng máu gắn kết hàm lượng sắt trong cơ thể Dùng phù hợp cho máy sinh hóa AU480 Beckman coulter
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
425
Trám composite đặc
10
Tube
Tube 4g, dùng trong nha khoa, có đủ các màu A3; A3.5; A4
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
426
Trám composite lỏng
10
Tube
Tube 2g, dùng trong nha khoa, có đủ các màu A3; A3.5; A4
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
427
Túi tạo môi trường kỵ khí (Microbiolory Anaerocult A)
1.500
Túi
Khí sinh ra/thay đổi khí: Hấp thụ O₂, tạo ra ~15% CO₂ hoặc hơn. Thời gian để O₂ về 0: sẽ giảm về 0% trong khoảng 2 giờ.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
428
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch huyết học
18
Hộp
Vật liệu kiểm soát để đảm bảo độ tin cậy của thuốc thử huyết thanh học ngân hàng máu cơ bản và các hệ thống định nhóm máu tự động/thủ công sử dụng kỹ thuật ngưng kết cột. Bộ Kit Control bao gồm có 4 ống: Ống 1: Nhóm A1 B D+C+E+c+e+ (R1R2) Ống 2: Nhóm O D+C+E-c-e+ (R1R1) K+, anti-A, anti-B, anti-C Ống 3: Nhóm A D+C-E+c+e- (R2R2) Fy(a-), anti-B, anti-Fyª Ống 4: Nhóm B D-C-E-c+e+ (rr) K-, anti-A, anti-D (nồng độ khoảng 0,1 IU/mL). Hộp/4 x 6.5ml
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
EU/Nhóm G7
429
Viên pH 6.4
50
Viên
Hóa chất dạng nén dùng để tạo dung dịch đệm ổn định ở độ pH 6.4, giúp cố định độ acid nhẹ trong quy trình nhuộm màu, đặc biệt là nhuộm lam máu (Giemsa) hoặc nhuộm tế bào, đảm bảo thành phần bắt màu chính xác.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
430
VITEK 2 ANC 21347
160
Card
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
431
VITEK 2 YS08 420739
160
Card
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
432
VITEK 2 YST 21343
160
Card
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2)
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nhóm G7
433
Vôi soda lime carbon (carbon dioxide absorbent)
270
Lít
Dạng loại hạt vôi khô. Độ cứng của hạt: 92- 95%. Kích thước hạt vôi tối thiểu 2mm. Chất liệu : sodium, calcium hoạt tính
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
434
Xylen
20
Lít
Chai/500ml hoặc 1 lít, Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh. Tiêu chuẩn y tế.
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
25/08/2026
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá Hóa chất - Sinh phẩm xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá Hóa chất - Sinh phẩm xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 4

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây