Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng AFP |
4 |
Hộp |
Hộp/06 x 4ml.1. Hiệu chuẩn Architect (ARC) AFP với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 15; 45; 300; 1500; 2000 ng/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
2 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP |
40 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm vi hoạt hóa phát quang linh hoạt 2 bước (CMIA) định lượng AFP trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin Antibody |
10 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Anti Thyroglobulin trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
4 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin Antibody |
4 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti-TG với 6 mức nồng độ liên tiếp: 0; 5; 62.5; 125; 500; 1000 IU/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
5 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
10 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Thyroglobulin trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
6 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
4 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Thyroglobulin với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 0.8; 2.5; 10; 50; 500 ng/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
7 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng thyroglobulin |
4 |
Hộp |
Hộp/3 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Thyroglobulin với 3 mức nồng độ thấp, bình thường, cao, tương đương: 1; 7.5; 350 (ng/ml). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
8 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 |
4 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. CA125 II với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 20; 75; 225; 500; 1000 U/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 125 |
20 |
Hộp |
Hộp/ 100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng CA125 trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
10 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
30 |
Hộp |
Hộp/ 100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng CA153 trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
11 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
4 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. CA15-3 Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 20; 80; 160; 400; 800 U/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
12 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
4 |
Hộp |
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. CEA với 2 mức nồng độ, tương đương: 0; 10 ng/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
40 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng CEA trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
14 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng ferritin |
4 |
Hộp |
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. Ferritin với 2 mức nồng độ, tương đương: 10; 1000 ng/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng ferritin |
40 |
Hộp |
Hộp/ 100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Ferritin trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
16 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg (Anti-HBc IgM) |
2 |
Hộp |
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. Anti-HBc IgM với 2 mức nồng độ, tương đương: 0; 67 PEI u/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
17 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg (Anti-HBc IgM) |
2 |
Hộp |
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Anti-HBc IgM với 2 mức nồng độ thấp, cao, tương đương: 0.125; 3.216 S/CO. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng HBcAg (Anti-HBc IgM) |
3 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính Anti- HBc IgM trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
19 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBcAg (Anti-HBc total) |
2 |
Hộp |
Hộp/01 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti Hbc II với mức nồng độ tương đương: 0.5 PEI u/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
20 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBcAg (Anti-HBc total) |
2 |
Hộp |
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Anti-HBc II với 2 mức nồng độ cao, thấp, tương đương: 0.4; 2.73 S/CO. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
21 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBcAg (Anti-HBc total) |
3 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính Anti- HBc Total trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
22 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg (Anti-Hbe) |
2 |
Hộp |
Hộp/01 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti-HBe với mức nồng độ tương đương: 0.0 PEI u/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
23 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg (Anti- Hbe) |
2 |
Hộp |
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Anti-Hbe với 2 mức nồng độ cao, thấp, tương đương: 0.5; 2.0 S/CO. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
24 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HBeAg (Anti- Hbe) |
3 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính Anti- HBe trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
25 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBeAg |
4 |
Hộp |
Hộp/2 x 4ml .C1. Hiệu chuẩn ARC. HBeAg với 2 mức nồng độ, tương đương: 0; 1.3 PEI U/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
26 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg |
4 |
Hộp |
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. HBeAg với 2 mức nồng độ cao, thấp, tương đương: 0.4; 4.05 S/CO. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
27 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg |
18 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính HBeAg trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
28 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HBsAg |
4 |
Hộp |
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn Arc.HBsAg Qualitative II tham chiếu theo WHO với 2 mức nồng độ: - Cal 1: HBsAg tinh sạch dạng bất hoạt trong dung dịch đệm phosphat có huyết tương người và chất ổn định protein. - Cal 2: huyết tương người được canxi hóa. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
29 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBs Ag |
4 |
Hộp |
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. HBsAg Qualitative II với 2 mức nồng độ cao, thấp, tương đương: 0.4; 4.05 S/CO. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
30 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg |
100 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính HBsAg trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
31 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng iPTH |
3 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Intact PTH với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 0.1; 0.5; 12.1; 20.5; 100 pg/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
32 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng PTH |
3 |
Hộp |
Hộp/3 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Intact PTH với 3 mức nồng độ thấp, bình thường, cao, tương đương: 8.35; 54.15; 208.3 pg/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
33 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng iPTH |
8 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Parathyroid Hormone trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
34 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng progesterone |
4 |
Hộp |
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. Progesterone với 2 mức nồng độ, tương đương: 0.7;40 ng/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
35 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng progesterone |
15 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Progesterone trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
36 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Total β-hCG |
4 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Total β-hCG với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 10; 250; 1000; 7500; 15000 mIU/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total β-hCG |
40 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Total β-hCG trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
38 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NT-Pro BNP |
4 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. NT Pro BNP với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 120; 220; 345; 4100; 41000 pg/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
39 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng NT-Pro BNP |
4 |
Hộp |
Hộp/3 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. NT Pro BNP với 3 mức nồng độ thấp, bình thường, cao, tương đương: 140; 500; 5000 pg/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
40 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-Pro BNP |
40 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng NT-Pro BNP trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
41 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng cortisol |
4 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Cortisol với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 3.0; 5.4; 10.7; 25.2; 59.8 ug/dl. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
42 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng cortisol |
45 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Cortisol trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
43 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 tự do |
4 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Free T3 với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 1.4; 3.5; 7.0; 17.2; 30 pg/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
44 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 tự do |
40 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Free Triiodothyronine trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
45 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do |
4 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Free T4 với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 0.5; 1.0; 2.0; 3.5; 6.0 ng/dl. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
46 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do |
70 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Free Thyroxine trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
47 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
4 |
Hộp |
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. TSH với 2 mức nồng độ, tương đương: 0; 40 uIU/ml |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
48 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
70 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Thyroid Stimulating Hormone trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
49 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Hs-Troponin I |
8 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. STAT High Sensitive Troponin-I với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 20; 100; 500; 10000; 50000 pg/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
50 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Hs-Troponin I |
8 |
Hộp |
Hộp/3 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. STAT High Sensitive Troponin-I với 3 mức nồng độ thấp, bình thường, cao, tương đương: 0.02; 0.2; 15 pg/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
51 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Hs-Troponin I |
330 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng High Sensitive Troponin-I trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
52 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng procalcitonin |
4 |
Hộp |
Hộp/06 x 2ml.1. Hiệu chuẩn ARC. PCT với 6 mức nồng độ liên tiếp, tương đương: 0; 0.1; 0.5; 12.1; 20.5; 100 ng/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
53 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng procalcitonin |
4 |
Hộp |
Hộp/06 x 3ml.1. Chất nội kiểm ARC. PCT với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao: 0.2, 2.0, 70 ng/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
54 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng procalcitonin |
40 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Procalcitonin trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
55 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
4 |
Hộp |
Hộp/2 x 4ml .1. Hiệu chuẩn ARC. Total PSA với 2 mức nồng độ, tương đương: 0; 15 ng/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
56 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA toàn phần |
25 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Total PSA trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
57 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1 và p26 của HIV2, kháng thể kháng HIV-1 và kháng thể kháng HIV-2 |
100 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính kháng nguyên và kháng thể kháng HIV trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
58 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1 và p26 của HIV-2, kháng thể kháng HIV-1 và kháng thể kháng HIV-2 |
4 |
Hộp |
Hộp/01 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. HIV Ag/Ab Combo, tham chiếu theo AFSSAPS, đảm bảo độ nhạy kháng nguyên HIV-1 p24 < 50 pg/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
59 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên p24 của HIV-1 và p26 của HIV-2, kháng thể kháng HIV-1 và kháng thể kháng HIV-2 |
4 |
Hộp |
Hộp/04 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. HIV Ag/Ab Combo với 4 mức nồng độ, tương đương: 0.25; 6.35; 4.91; 3.23 S/CO. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
60 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg (anti-HBs) |
18 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Anti-HBs trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
61 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg (anti-HBs) |
4 |
Hộp |
Hộp/06 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti-HBs với 6 mức nồng độ, tương đương: 0; 10; 50; 100; 500; 1000 mIU/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
62 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBsAg (anti-HBs) |
4 |
Hộp |
Hộp/03 x 8ml.C1. Chất nội kiểm ARC. Anti-HBs với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao, tương đương: 0; 15; 80 mIU/ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
63 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng miễn dịch |
8 |
Hộp |
Hộp/12x 5ml.Chất nội kiểm tra miễn dịch tối thiểu 49 thông số dùng kiểm soát chất lượng xét nghiệm nhằm theo dõi độ lặp lại của các quy trình xét nghiệm với 3 mức nồng độ: thấp, trung bình, cao, bao gồm: hóc-môn sinh sản, tuyến giáp, và steroid; các dấu ấn của tim mạch, thiếu máu, vỏ thượng thận, chuyển hóa xương, khối u. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
64 |
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
45 |
Hộp |
Hộp/4 x 975ml.Dung dịch xúc tác dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch, chứa 0.35N natri hydroxide |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
65 |
IVD kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
40 |
Hộp |
Hộp/4 x 975ml.Dung dịch tiền xúc tác dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch, chứa 1.32% hydrogen peroxide |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
66 |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích miễn dịch |
4 |
Hộp |
Hộp/4 x 25ml.Dung dịch dưỡng kim được sử dụng như một bước trong quy trình bảo dưỡng hàng ngày. Kim hút mẫu được rửa lại với dung dịch này sau khi rửa bằng natri hypochlorite để ngăn ngừa các chất không đặc hiệu bám vào kim. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
67 |
Septum |
3 |
Hộp |
Hộp/200 cái. Các vách ngăn là những màng có khe hở được sử dụng để ngăn ngừa sự bay hơi và nhiễm bẩn thuốc thử, đồng thời đảm bảo tính toàn vẹn của thuốc thử |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
68 |
Cốc đựng mẫu |
2 |
Hộp |
Hộp/1000 cái.Cốc được sử dụng để chứa mẫu 2ml, trong suốt, có chia vạch thể tích, sử dụng cho máy ARC. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
69 |
Giếng phản ứng dùng cho máy phân tích miễn dịch |
45 |
Hộp |
Hộp/4000 cái.Cóng phản ứng là các vật chứa dùng một lần, trong đó xảy ra phản ứng vi hạt hóa phát quang. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
70 |
Dung dịch đệm rửa đậm đặc |
130 |
Hộp |
Hộp/4 x 975ml.Dung dịch rửa đệm đậm đặc dùng cho hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch ARC. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
71 |
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan C (Anti-HCV) |
25 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định tính kháng thể HCV trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
72 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan C (Anti-HCV) |
4 |
Hộp |
Hộp/01 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti-HCV với 1 mức nồng độ. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
73 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định tính kháng thể kháng vi-rút viêm gan C (Anti-HCV) |
4 |
Hộp |
Hộp/02 x 8ml.1. Chất nội kiểm ARC. Anti-HCV với 2 mức nồng độ thấp, cao. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
74 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroid Peroxidase (Anti TPO) |
4 |
Hộp |
Hộp/06 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Anti TPO Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
75 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroid Peroxidase (Anti TPO) |
4 |
Hộp |
Hộp/02 x 4ml.1. Chất nội kiểm ARC. Anti TPO với 2 mức nồng độ cao, thấp. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
76 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng Thyroid Peroxidase (Anti TPO) |
15 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Anti-Thyroid Peroxidase trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
77 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
4 |
Hộp |
Hộp/06 x 4ml.1. Hiệu chuẩn ARC. Cyfra 21-1 Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
78 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng định lượng Cyfra 21-1 |
4 |
Hộp |
Hộp/03 x 8ml.1. Chất nội kiểm Cyfra 21-1 với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
79 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 |
25 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Cyfra 21-1 trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
80 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng vancomycin |
4 |
Hộp |
Hộp/6 x4mL.1. Hiệu chuẩn ARC. Vancomycin Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
81 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng vancomycin |
18 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng Vancomycin trong huyết thanh, huyết tương người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
82 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng C-Peptide |
4 |
Hộp |
Hộp/6 chai x 4 ml.1. Hiệu chuẩn ARC. C-peptide Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
83 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng định lượng C-Peptide |
4 |
Hộp |
Hộp/3 chai x 8 ml.1. Chất nội kiểm C-peptide với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
84 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-Peptide |
24 |
Hộp |
Hộp/100 Test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng C-peptide trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
85 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do |
4 |
Hộp |
Hộp/2x4ml.1. Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt dạng tự do (PSA) trong huyết thanh người. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
86 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng PSA tự do |
4 |
Hộp |
Hộp/3x8ml.1. Chất nội kiểm PSA tự do với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
87 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA tự do |
20 |
Hộp |
Hộp/100 Test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt dạng tự do (Free PSA) trong mẫu huyết thanh người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
88 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
4 |
Hộp |
Hộp/6x4ml.1. Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
89 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
4 |
Hộp |
Hộp/3x8ml.1. Chất nội kiểm TRAb với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
90 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) |
15 |
Hộp |
Hộp/100 Test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng các kháng thể kháng thụ thể hormon kích thích tuyến giáp (TRAb) trong huyết thanh người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
91 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu |
4 |
Hộp |
Hộp/3x8ml.1. Chất nội kiểm NGAL với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
92 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu |
4 |
Hộp |
Hộp/6x4ml.1. Chất hiệu chuẩn ARC. NGAL Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
93 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NGAL trong nước tiểu |
35 |
Hộp |
Hộp/100 Test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng định lượng lipocalin liên quan đến gelatinase bạch cầu trung tính (neutrophil gelatinase-associated lipocalin - NGAL) trong nước tiểu người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
94 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HE4 |
4 |
Hộp |
Hộp/6 x 4ml.1. Chất hiệu chuẩn ARC. HE4 Reagent với 6 mức nồng độ liên tiếp. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
95 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HE4 |
4 |
Hộp |
Hộp/3 x8 ml.1. Chất nội kiểm HE4 với 3 mức nồng độ thấp, trung bình, cao. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
96 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HE4 |
30 |
Hộp |
Hộp/100 test.1. Xét nghiệm CMIA định lượng kháng nguyên HE4 trong huyết thanh người. 2. Tương thích với máy xét nghiệm ARC. i1000SR |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
97 |
Albumin |
2 |
Hộp |
Hộp/4x29 ml, dải đo: 15-60 g/L.Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
98 |
ALP |
1 |
Hộp |
Hộp/4x30ml+4x30ml, dải đo: 5-1500 U/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
99 |
ALT |
10 |
Hộp |
Hộp/4x50 ml +4x25 ml, dải đo: 3-500U/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
100 |
AST |
10 |
Hộp |
Hộp/4x25 ml +4x25 ml, dải đo: 3-1000 U/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
101 |
Bilirubin trực tiếp |
2 |
Hộp |
Hộp/4x20 ml +4x20 ml, dải đo: 0–171 μmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
102 |
Calcium Arsenazo |
6 |
Hộp |
Hộp/4x29ml, dải đo: 1-5 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
103 |
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1(Control Serum 1) |
40 |
Lọ |
Lọ/5 ml. Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme.. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
104 |
Chất kiểm chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2(Control Serum 2) |
40 |
Lọ |
Lọ/5 ml. Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
105 |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghệm sinh hoá nước tiểu |
5 |
Hộp |
Hộp/12x10ml. Chất kiểm chuẩn dạng lỏng dùng cho các xét nghiệm nước tiểu. Sản xuất từ chất nền là nước tiểu người có thêm amylase nước tiểu của người, hCG có nguồn gốc từ nước tiểu người, albumin của người và bò, chất bảo quản và chất ổn định. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
106 |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ethanol level 1 |
5 |
Hộp |
Hộp/6 x 2ml. Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
107 |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm ethanol level 2 |
5 |
Hộp |
Hộp/6 x 2ml. Dạng dung dịch, thành phần: dung dịch đệm chứa: amoniac, ethanol, natri hydrocarbonat. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
108 |
Cholesterol |
2 |
Hộp |
Hộp/4x45 ml, dải đo: 0.5-18 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
109 |
Cholinesterase |
1 |
Hộp |
Hộp/4x30ml+4x6ml, dải đo: 1-15 kU/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
110 |
CK-MB |
2 |
Hộp |
Hộp/R1-1 2x22 mL, R1-2 2x4 mL, R2 2x6 mL, dải đo: 10-2000 U/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
111 |
CK-MB Calibrator |
2 |
Lọ |
Lọ 1x1 ml. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
112 |
CK-MB Control Serum Level 1 |
3 |
Lọ |
Lọ/2 ml. Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
113 |
CK-MB Control Serum Level 2 |
3 |
Lọ |
Lọ/2 ml. Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
114 |
Creatinine |
10 |
Hộp |
Hộp/4x51 ml +4x51 ml, dải đo: 5-2200 μmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
115 |
CRP định lượng |
10 |
Hộp |
Hộp/4x30 ml + 4x30 ml. dải đo: 0.2-480 mg/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
116 |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
4 |
Hộp |
Hộp/1x1000ml. Thành phần:Tetradeoyltrimethylammonium bromid. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
117 |
Dung dịch rửa (Cleaning Solution) |
5 |
Bình |
Bình/450ml. Thành phần: hypochlorite. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
118 |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
140 |
Lít |
Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
119 |
Ethanol |
13 |
Hộp |
Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Ethanol trong máu. R1: 2 x 100 ml, kèm theo hóa chất Calibrator R2: 1 x 10 ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
120 |
GGT |
2 |
Hộp |
Hộp/4x40 ml +4x40 ml, dải đo: 5-1200 U/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
121 |
Glucose |
10 |
Hộp |
Hộp/4x53 ml +4x27 ml, dải đo: 0.6-45 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
122 |
HbA1c |
6 |
Hộp |
Hộp/2x34.5ml+2x37.5ml+2x7.5ml+5x2ml, dải đo 4-15%. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
123 |
HDL Cholesterol Calibrator |
3 |
Hộp |
Hộp/2x3 ml. Thành phần: Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
124 |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
24 |
Lọ |
Lọ/1x5 ml. Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 2 mức nồng độ. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người). Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu/ Nhóm G7 |
||
125 |
HDL-Cholesterol |
6 |
Hộp |
Hộp/4x51.3 ml +4x17.1 ml, dải đo: 0.05-4.65 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
126 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
5 |
Lọ |
Lọ/5 ml. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
127 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
2 |
Hộp |
Hộp/5x2ml (5levels). Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP độ nhạy cao. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
128 |
Hóa chất hiệu chuẩn CRP Normal |
2 |
Hộp |
Hộp/5x2ml (5levels). Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường. Thành phần: Chất nền huyết thanh người dạng lỏng có chứa các lượng khác nhau của CRP người. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
129 |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
2 |
Hộp |
Hộp/2x1ml+2x1ml (2 levels). Thành phần: máu người. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
130 |
Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng mức 1 |
20 |
Lọ |
Lọ/2 ml. Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng. Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
131 |
Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng mức 2 |
20 |
Lọ |
Lọ/2 ml. Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng. Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin,α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
132 |
Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng mức 3 |
20 |
Lọ |
Lọ/2 ml. Chất kiểm chuẩn huyết thanh người dạng lỏng. Thành phần: huyết thanh người, α-1 acidglycoprotein, Ferritin, α-1 antitrypsin, Haptoglobin, Anti-Streptolysin O, Immunoglobulin A, β-2 microglobulin, Immunoglobulin G, Ceruloplasmin, Immunoglobulin M, Complement 3, Prealbumin, Complement 4, Rheumatoid Factor, C-reactive protein, Transferrin. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
133 |
Iron |
2 |
Hộp |
Hộp/4x15 ml +4x15 ml, dải đo: 2-179 μmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
134 |
Lactate |
8 |
Hộp |
Hộp/4x10 mlR1+4xR1LYO, dải đo: 0.22-13.32 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
135 |
Magnesium |
2 |
Hộp |
Hộp/4x40ml. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Magnesium trên máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
136 |
Sample Cup |
12.000 |
Cái |
Thể tích mẫu tối đa: 1 mL Thể tích chết: 50 µL. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
137 |
Serum Protein Multi-Calibrator 1 |
1 |
Hộp |
Hộp/6x2ml.Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm miễn dịch độ đục. Thành phần: Các lượng khác nhau của protein ở người: Immunoglobulin G, Immunoglobulin A, Immunoglobulin M, Transferrin, C3, C4, Anti-Streptolysin O, Ferritin. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
138 |
Serum Protein Multi-Calibrator 2 |
1 |
Hộp |
Hộp/5x2ml, Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt. Thành phần: Các lượng khác nhau của protein ở người sau đây trong chất nền huyết thanh lỏng (pH 7): α-1 acidglycoprotein; α-1 antitrypsin; β-2 microglobulin; Ceruloplasmin; Haptoglobin. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
139 |
Total Bilirubin |
2 |
Hộp |
Hộp/4x40 ml +4x40 ml, dải đo: 0-513 μmol/L.Thành phần: Caffeine; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
140 |
Total Protein |
2 |
Hộp |
Hộp/4x48 ml +4x48 ml, dải đo: 30-120 g/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
141 |
Triglyceride |
2 |
Hộp |
Hộp/4x50 ml+4x12.5 ml, dải đo: 0.1-11.3 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
142 |
Urea/Urea Nitrogen |
10 |
Hộp |
Hộp/4x53 ml +4x53 ml, dải đo: 0.8-50 mmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
143 |
Uric Acid |
1 |
Hộp |
Hộp/4x42.3 ml+4x17.7 ml, dải đo: 89-1785 µmol/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
144 |
Urine/CSF Albumin |
2 |
Hộp |
Hộp/4x32.6 ml+4x4.4 ml, dùng để định lượng Albumin trong nước tiểu/dịch não tủy, dải đo: : nước tiểu 7–450 mg/L, CSF 10–450 mg/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
145 |
Urine/CSF Albumin Calibrator |
1 |
Hộp |
Hộp/5x1x2 ml. Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin trong nước tiểu/CSF. Thành phần bao gồm: Albumin người và Natri azide < 0.1 % (w/w). Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
146 |
Urine control |
4 |
Hộp |
Chất kiểm chuẩn nước tiểu cho xét nghiệm Micro albumin trên máy sinh hóa AU 480 2 mức nồng độ. Hộp/ 12x10ml |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
147 |
Αlpha - Amylase |
2 |
Hộp |
Hộp/4x40 ml, dải đo: 10-2000 U/L. Hóa chất dùng cho xét nghiệm Αlpha - Amylase. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
148 |
Βeta-2 Microglobulin |
2 |
Hộp |
Hộp/4x10ml + 4x8ml. Hóa chất dùng cho xét nghiệm β-2 Microglobulin; dải đo: 0.5-16.0 mg/L. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
149 |
RF (Rheumatoid Factor) |
2 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng RF; Dải tuyến tính: 10–120 IU/ml; Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 10.0% Độ chụm toàn phần: CV ≤ 10.0%. Hộp/4x24 ml+4x8 ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
150 |
RF calibration |
5 |
Hộp |
Vật liệu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng RF. Hộp/5x1ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
151 |
C3 (Complement 3) |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng C3; Dải tuyến tính: 0,15 – 5,00 g/L (15 – 500 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%; Hộp/4x10ml+4x8ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
152 |
Complement 3 calibration |
3 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Chất hiệu chuẩn 6 mức.Các giá trị hiệu chuẩn được gán sử dụng các nguyên liệu liệu tham chiếu theo tiêu chuẩn IFCC (IgG, IgA, IgM, C3, C4, Transferrin, CRP). Hộp/6x2ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
153 |
C4 (Complement 4) |
1 |
Hộp |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng C4; Dải tuyến tính: 0,08 – 1,50 g/L (8 – 150 mg/dL); Loại mẫu: Huyết thanh, huyết tương; Độ lặp lại: CV ≤ 3%; Độ chụm toàn phần: CV ≤ 5%. Hộp/4x10ml+4x8ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
154 |
Complement 4 calibration |
3 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch; Chất hiệu chuẩn 6 mức. Các giá trị hiệu chuẩn được gán sử dụng các nguyên liệu liệu tham chiếu theo tiêu chuẩn IFCC (IgG, IgA, IgM, C3, C4, Transferrin, CRP). Hộp/6x2ml. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa tự động AU480. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
155 |
Ceton máu hoặc Acid beta hydroxybutyric |
12 |
Hộp |
Hộp/10x10ml (Tối thiểu). Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm định lượng Ceton máu hoặc Acid beta hydroxybutyric. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
156 |
Ceton control |
4 |
Hộp |
Hộp/ 1x5ml+1x5ml. Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng ceton máu. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
157 |
Ceton calibration |
7 |
Hộp |
Hộp 5ml. Vật liệu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng ceton máu trên máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
158 |
Phospho |
2 |
Hộp |
Hộp/4x15ml 4x15ml (Tối thiểu). Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm định lượng Phospho máu . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
159 |
Transferrin |
3 |
Hộp |
Hộp/4x7mL + 4x8mL (Tối thiểu). Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm định lượng transferrin . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
160 |
Transferrin calibration |
3 |
Hộp |
Hộp/ 6x2mL.Vật liệu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng transferrin trên máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
161 |
Urinary/CSF Protein |
2 |
Hộp |
Hộp/4x19mL+Calibbrator 1x3ml (Tối thiểu). Hóa chất dùng để định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy trên máy AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
162 |
Urinary/CSF Protein control 1 |
1 |
Hộp |
Hộp/10x3ml (Tối thiểu). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy mức 1. Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
163 |
Urinary/CSF Protein control 2 |
1 |
Hộp |
Hộp/10x3ml (Tối thiểu). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng nồng độ Protein trong nước tiểu/dịch não tủy mức 2 . Sử dụng phù hợp cho máy sinh hóa AU 480 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
164 |
Albumin |
5 |
Hộp |
Hộp/(10x60mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
165 |
Microalbumin (Albumin in Urine/CFS) |
3 |
Hộp |
Hộp/(R1: 4x20mL R2: 2x8mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Albumin trong nước tiểu, CSF (dịch não tủy), huyết thanh hoặc huyết tương (Microalbumin). Dải đo: 3 - 350 mg/L (0.003 – 0.35 g/L) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
166 |
Albumin U/CSF Calibrator |
2 |
Hộp |
Hộp/5x 1 ml. Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm in-vitro, dùng định lượng albumin trong nước tiểu và dịch não tủy |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
167 |
Microalbumin Control Level 1 |
3 |
Hộp |
Hộp/3 x 1 ml. Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng in-vitro albumin trong nước tiểu mức 1 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
168 |
Microalbumin Control Level 2 |
3 |
Hộp |
Hộp/3 x 1 ml. Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng in-vitro albumin trong nước tiểu mức 2. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
169 |
Alkaline Phosphatase |
4 |
Hộp |
Hộp/(R1: 5x20 mL R2: 1x25 mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Alkaline phosphatase (ALP) trong huyết thanh hoặc huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
170 |
Alpha -Amylase |
8 |
Hộp |
Hộp/(R1: 4x20mL R2: 2x10mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng α-Amylase trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
171 |
ALT (GPT) |
29 |
Hộp |
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử định lượng GPT(ALT) trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
172 |
AST (GOT) |
29 |
Hộp |
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng ASAT (GOT) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Tối ưu hóa tia UV theo IFCC |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
173 |
Bilirubin trực tiếp |
15 |
Hộp |
Hộp/(R1: 4x20mL R2: 2x10mL). Thuốc thử định lượng Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
174 |
Bilirubin Total |
3 |
Hộp |
Hộp/R1: 8x60mL R2: 8x15mL. Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
175 |
Calcium |
12 |
Hộp |
Hộp/6 x 25 ml. Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Calcium toàn phần huyết thanh, huyết tương, nước tiểu. Dải đo: 0.04 – 20 mg/dL (0.01 – 5 mmol/L). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
176 |
Cholesterol |
6 |
Hộp |
Hộp/10 x 60 ml. Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: “CHOD-PAP”: xét nghiệm đo quang bằng enzym |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
177 |
Cholinesterase |
4 |
Hộp |
Hộp/(R1: 4x20ml R2: 2x10mL). Xét nghiệm định lượng Cholinesterase trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Đo quang động học. Dải đo: lên tới 19 kU/L |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
178 |
CK-MB |
2 |
Hộp |
Hộp/( R1: 4x20ml R2: 2x10ml). Phương pháp: Xét nghiệm UV tối ưu theo DGKC và IFCC đối với CK có ức chế các enzyme xúc tác CK-M bởi những kháng thể đơn dòng. Dải đo: lên tới 2000 U/L |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
179 |
CK-MB Calibrator |
2 |
Hộp |
Hộp/6 x 1ml. Vật liệu hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB trong máu |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
180 |
Creatinine |
31 |
Hộp |
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Dải đo: lên đến 14 mg/dL |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
181 |
CRP |
6 |
Hộp |
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x12mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng protein phản ứng C (CRP) trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Đo miễn dịch độ đục. Dải đo: 2 - 250 mg/L |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
182 |
CRP Calibrator |
2 |
Hộp |
Hộp/(3x2ml). Chất hiệu chuẩn sử dụng cho các xét nghiệm in-vitro, dùng định lượng protein phản ứng C (CRP) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
183 |
CRP Control Level 1 |
3 |
Hộp |
Hộp/(3x2ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C - reactive protein (CRP) mức 1. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
184 |
CRP Control Level 2 |
3 |
Hộp |
Hộp/(3x2ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm C - reactive protein (CRP) mức 2. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
185 |
Ethanol Calibrator |
10 |
Hộp |
Hộp/(1x1ml). Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm Ethanol trong máu. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
186 |
Ethanol Control |
44 |
Hộp |
Hộp/(2x1ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng Ethanol trong máu. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
187 |
Ethanol Reagent |
26 |
Hộp |
Hộp/(R1: 1x60ml; R2: 1x20ml)). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Ethanol trong máu. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
188 |
Gamma-GT |
3 |
Hộp |
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Gamma-GT trong huyết thanh hoặc huyết tương. Dải đo: lên tới 1200 U/L |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
189 |
Glucose |
25 |
Hộp |
Hộp/(10x60ml). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương. Dải đo: 1 - 400 mg/dL (0.06 - 22.2 mmol/L). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
190 |
HbA1c |
8 |
Hộp |
Hộp/(R1: 3x20mL R2: 2x10mL R3: 1x10mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu toàn phần. Dải đo: 30 – 150 mmol/mol |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
191 |
HbA1C Hemolyzing |
8 |
Hộp |
Hộp/1x500mL. Dung dịch ly giải hồng cầu dành cho xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu toàn phần. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
192 |
HbA1c Control Level 1 |
10 |
Hộp |
Hộp/(4x0.25ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm HbA1c mức 1. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
193 |
HbA1c Control Level 2 |
10 |
Hộp |
Hộp/(4x0.25ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm HbA1c mức 2. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
194 |
HbA1c Calibrator |
2 |
Hộp |
Hộp/(4x0.25ml). Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
195 |
HDL-Cholesterol |
8 |
Hộp |
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương. Dải đo: lên tới 200 mg/dl. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
196 |
Chất hiệu chuẩn đa xét nghiệm dùng trong chẩn đoán in-vitro, định lượng nhiều xét nghiệm khác nhau |
2 |
Hộp |
Hộp/(6x3ml). Chất hiệu chuẩn đa xét nghiệm dùng trong chẩn đoán in-vitro, định lượng nhiều xét nghiệm khác nhau. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
197 |
Iron Ferene |
2 |
Hộp |
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Sắt trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phương pháp: Quang phổ hấp thu sử dụng Ferene. Dải đo: 5 – 1000 µg/dL (0.9 – 179 µmol/L) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
198 |
Lactate |
15 |
Hộp |
Hộp/(R1: 4x20mL R2: 2x10mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Lactate trong huyết tương. Dải đo: lên tới 120mg/dL(13.3mmol/L). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
199 |
Lipid Calibrator |
2 |
Hộp |
Hộp/(3x2ml). 'Chất hiệu chuẩn chẩn đoán in-vitro, dùng định lượng các lipid và Lp-PLA2 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
200 |
Total Protein |
8 |
Hộp |
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương. Dải đo: lên đến 14 g/dL |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
201 |
Triglycerides |
5 |
Hộp |
Hộp/(R1: 10x60mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Triglyceride trong huyết thanh hoặc huyết tương. Phạm vi đo lên tới 1000 mg/dl. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
202 |
Chất nội kiểm sinh hóa mức bình thường |
2 |
Hộp |
Hộp/(20x5ml). Vật liệu kiểm soát dạng đông khô, chứa vật liệu từ máu người (huyết thanh) và thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Các nồng độ ở mức bình thường. Dùng để theo dõi hiệu suất xét nghiệm định lượng nhiều chất phân tích khác nhau |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
203 |
Chất nội kiểm sinh hóa mức bệnh lý |
2 |
Hộp |
Hộp/(20x5ml). Vật liệu kiểm soát dạng đông khô, có chứa vật liệu từ máu người (huyết thanh), thuốc, các thành phần hữu cơ và vô cơ và nguyên liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể. Các nồng độ ở mức bệnh lý. Dùng để theo dõi hiệu suất xét nghiệm định lượng nhiều chất phân tích khác nhau |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
204 |
Urea |
33 |
Hộp |
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng Urea trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Dải đo: 2 – 300 mg/dL (0.3 – 50 mmol/L) trong huyết thanh/huyết tương và lên tới 30 g/dL (5 mol/L) trong nước tiểu. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
205 |
Uric acid |
3 |
Hộp |
Hộp/(R1: 8x60mL R2: 8x15mL). Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Uric acid trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu. Dải đo lên tới 20.0 mg/dl. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
206 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng β2-Microglobulin |
8 |
Hộp |
Hộp/(R1: 1x40ml; R2: 1x10ml). Thuốc thử chẩn đoán dùng cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
207 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β2 -Microglobulin |
2 |
Hộp |
Hộp/(1x1ml). Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng β2-Microglobulin. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
208 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng β2 -Microglobulin |
6 |
Hộp |
Hộp/(2x1ml). Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
209 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin trong mẫu nước tiểu |
4 |
Hộp |
Hộp/(1x3ml)Vật liệu kiểm soát chất lượng cho xét nghiệm định lượng β-2 Microglobulin trong mẫu nước tiểu |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
210 |
Cột sắc ký |
3 |
Hộp |
Cột 2500 test. Dùng để định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Tích hợp bộ tiền lọc (Pre-Filter) trong cột sắc ký để đảm bảo loại bỏ các vật ngoại lai hoặc các cục máu đông nhỏ không nhận thấy được mắt thường. Thành phần: Hydrophilic polymer of methacrylate esters copolymer. Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
211 |
Dung dịch sắc ký thứ 1 |
12 |
Hộp |
Hộp 600ml x 4. Dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Thành phần: Sodium perchlorate nồng độ <1.0%, Sodium azide nồng độ <0.1%; pH: 5.35 ± 0.05; Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
212 |
Dung dịch sắc ký thứ 2 |
8 |
Hộp |
Hộp 600ml x 2. Dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Thành phần: Sodium perchlorate nồng độ ≤ 3.0%, Phosphate nồng độ ≤ 2.0%, Sodium azide nồng độ < 0.1%; pH: 8.05 ± 0.20; Hạn dùng sau khi mở nắp: từ 2 tháng trở lên Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
213 |
Dung dịch sắc ký thứ 3 |
9 |
Hộp |
Hộp 600ml x 2. Dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người. Thành phần: Phosphate nồng độ ≤ 2.0%, Sodium perchlorate nồng độ ≤ 0.3%, Sodium azide nồng độ < 0.1%; pH: 7.05 ± 0.03; Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
214 |
Dung dịch rửa giải |
12 |
Hộp |
Hộp 2000ml x 3. Dùng để xác định lượng HbA1c trong mẫu máu toàn phần của người . Dùng để ly giải hồng cầu và làm sạch các đường ống. Thành phần: Sodium azide nồng độ ≤ 0,01%; pH: 7.50 ± 0.1; Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
215 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
7 |
Hộp |
Hộp/0,5 ml x 2 LV1 + 0,5 ml x 2 LV2. Dùng để kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c. Tiêu chuẩn ISO 13485. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
216 |
Cóng đo mẫu có bi từ |
120 |
Cuộn |
Cuvette bằng nhựa dùng một lần, có bi làm bằng thép không gỉ bên trong. Mỗi cuộn gồm 1000 cuvette có sẵn bi. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
217 |
Dung dịch rửa kim |
45 |
Hộp |
Hộp/24 x 15 ml. Hóa chất rửa kim hệ thống máy đông máu tự động, bền trên máy 5 ngày, chứa potassium hydroxide nồng độ < 1 %. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
218 |
Dung dịch Canxi (CaCl2 0.025M) |
10 |
Hộp |
Hộp/24 lọ x 15 ml. Dùng cho các xét nghiệm đông máu như thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) hay cho các phân tích các yếu tố con đường nội sinh. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
219 |
Dung dịch pha loãng mẫu |
6 |
Hộp |
Hộp/24 x 15 ml. Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm đông máu, pH khoảng 7,35. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
220 |
Dung dịch rửa máy |
210 |
Can |
Tối thiểu can 2500 ml. Dung dịch rửa pha sẵn cho các hệ thống phân tích đông máu tự động, thành phần chính chứa chất diệt nấm họ ether glycol pha loãng trong dung môi nước. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
221 |
Kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy |
15 |
Hộp |
Hộp/12x2x2 ml. Huyết tương người bình thường và bất bình thường có citrated dạng đông khô; gồm hai mức nồng độ khác nhau của các chỉ số đông máu thường quy: PT, aPTT, TT, Fibrinogen, Antithrombin. Bền tối thiểu 24 giờ trên máy. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
222 |
Xét nghiệm Activated partial thromboplastin (APTT) |
100 |
Hộp |
Hộp/6 x 5ml đông khô + 6 x 5ml dung dịch đệm. Hóa chất dùng để xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) trong huyết tương, chứa cephalin từ mô não thỏ, dung dịch đệm kaolin.. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
223 |
Xét nghiệm Fibrinogen |
20 |
Hộp |
Hộp/12 x 4 ml. Hóa chất chứa thrombin người đã citrat hóa có chứa canxi (khoảng 100 NIH units/ml) và có chứa một chất ức chế đặc hiệu heparin inhibitor cho phép phân tích fibrinogen trong mẫu huyêt tương có heparin. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
224 |
Xét nghiệm Prothrombin time (PT) |
60 |
Hộp |
Hộp/ 12 x 10ml đông khô + 12 x 10ml dung dịch đệm. R1: chứa thromboplastin đông khô được chiết xuất từ não thỏ. Ngoài ra còn chứa một chất ức chế heparin đặc hiệu. R2: dung môi hòa tan có chứa canxi. Dùng phù hợp cho máy đông máu Sta Compact Max /hãng Stago |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
225 |
Dung dịch rửa máy khí máu |
9 |
Hộp |
Hộp/1chai nước 90ml+6 chai bột 0,5g. Dùng phù hợp cho máy khí máu Easy BloodGas/hãng Medica |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU//Nhóm G7 |
||
226 |
Dung dịch thuốc thử máy khi máu |
20 |
Hộp |
Hộp/800 ml, Bao gồm: Dung dịch Calibrant A, PH 7.30–7.50, 30–40 mmHg CO2, 125–175 mmHg O2. Dung dịch Calibrant B, pH 6.80–7.00, 66–76 mmHg CO2, 0mmHg O2. Dung dịch Rinse. Waste Container. Dùng phù hợp cho máy khí máu Easy BloodGas/hãng Medica |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU//Nhóm G7 |
||
227 |
Dung dịch kiểm chuẩn máy |
30 |
Hộp |
Hộp/2x10 ml. Dung dịch kiểm chuẩn máy 2 mức. Dùng phù hợp cho máy EasyLyte EXPAND/Medica |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU//Nhóm G7 |
||
228 |
Dung dịch rửa máy điện giải |
20 |
Hộp |
Hộp/1chai nước 90ml+6 chai bột 0,5g. Dung dịch rửa máy điện giải. Dùng phù hợp cho máy EasyLyte EXPAND/Medica |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU//Nhóm G7 |
||
229 |
Dung dịch pha loãng mẫu nước tiểu |
6 |
Chai |
Chai/500ml (Tối thiểu). Dung dịch sử dụng để pha loãng mẫu nước tiểu thực hiện xét nghiệm Điện giải đồ [Niệu]. Sử dụng phù hợp trên máy điện giải Medica Easylyte Expand |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU//Nhóm G7 |
||
230 |
Na/K/Cl/Ca/Li Solution |
90 |
Hộp |
Hộp/800 ml, Bao gồm: Dung dịch chuẩn A, gồm ion Na+, K+, Cl-, Ca++, Li+. Dung dịch chuẩn B: gồm ion Na+, K+, Cl-, Ca++, Li+ . Dung dịch rửa, Waste Container. Dùng phù hợp cho máy EasyLyte EXPAND/Medica |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU//Nhóm G7 |
||
231 |
Bộ hóa chất điện giải kèm điện cực |
30 |
Hộp |
Gồm 01 pack 1270ml + 02 Multi Biosensor Module. Thành phần gồm: Chất chuẩn A, chất chuẩn B, dung dịch rửa trong máy, dung dịch tham chiếu. Chip cảm biến sinh học Multi Biosensor Module: 02 cái, để định lượng Na+, K+, Cl- ,Ca 2+ , pH trong máu, nước tiểu. Dùng phù hợp cho máy điện giải CBS-400 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
232 |
Dung dịch hiệu chuẩn máy điện giải |
3 |
Hộp |
Hộp/3x4x2ml. Dùng phù hợp cho máy điện giải CBS-400 hoặc tương đương |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
233 |
Dung dịch control máy điện giải |
20 |
Hộp |
Hộp/3x5x2ml. Dùng phù hợp cho máy điện giải CBS-400 hoặc tương đương |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
234 |
Dung dịch rửa máy phân tích điện giải |
8 |
Hộp |
Hộp/0.13g x 2+ 10ml; Thành phần gồm: Lọ A: NaCl, KCl, CaCl2, LiCl, HCl , Lọ B: Pepsin. Dùng phù hợp cho máy phân tích điện giải CBS -400 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
235 |
Dung dịch rửa đường dịch |
275 |
Lít |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học. Độ pH: 7.7 đến 8.3, chất lỏng, tan trong nước. Thành phần: Polyoxyethylene nonylphenyl ether, Ethylen glycol monophenyl ether. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
236 |
Dung dịch rửa đường dịch trong trường hợp đặc biệt |
100 |
Lít |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học. Độ pH: 10 đến 13, chất lỏng, tan trong nước. Thành phần: Dung dịch Natri hypoclorit. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
237 |
Dung dịch ly giải màng tế bào hồng cầu |
75 |
Can |
Can 500 ml. Dùng làm chất ly giải cho máy phân tích huyết học. Độ pH: 4 đến 7, chất lỏng, không màu, tan trong nước. Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích dương. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden (MEK-7300), 23 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
238 |
Dung dịch phá màng tế bào hồng cầu |
71 |
Can |
Can 500 ml. Phá màng tế bào hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu. Độ pH: 7.5 đến 9.5, chất lỏng, không màu, không mùi, tan trong nước. Thành phần: Chất hoạt động bề mặt mang điện tích âm. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
239 |
Dung dịch pha loãng máu |
200 |
Can |
Can ≥18 lít. Dùng làm chất pha loãng cho máy phân tích huyết học. Độ pH: 7.35 - 7.55, chất lỏng, không màu, không mùi, tan trong nước. Thành phần: Natri clorid, Sulfate. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
240 |
Máu chuẩn mức cao |
35 |
Lọ |
Lọ 3ml. Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức cao. Độ pH: trung tính, chất lỏng, màu đỏ sẫm, tan trong nước. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
241 |
Máu chuẩn mức thấp |
35 |
Lọ |
Lọ 3ml. Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức thấp. Độ pH: trung tính, chất lỏng, màu đỏ sẫm, tan trong nước. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
242 |
Máu chuẩn mức trung bình |
35 |
Lọ |
Lọ 3ml. Máu chuẩn 5 thành phần bạch cầu mức trung bình. Độ pH: trung tính, chất lỏng, màu đỏ sẫm, tan trong nước. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu bị kích thích và tiểu cầu của động vật có vú. Dùng phù hợp cho máy Nihon Kohden(MEK-7300), 23 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
243 |
Dung dịch hồng cầu lưới |
10 |
Hộp |
Hộp /(100 x 3,7 ml). Thành phần: New methylene blue < 0.2 %. Potassium oxalate, monohydrate < 3.0 %. Sodium phosphate, dibasic < 0.3 %, Potassium phosphate, monobasic < 0.05%. Disodium EDTA, dihydrate <0.03%. Sodium chloride < 1.0%. Surfactant < 0.001%. Preservative < 0.05 %, tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FSC. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott, 30 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
244 |
Dung dịch bách phân bạch cầu |
110 |
Thùng |
Thùng/3,8L. Hóa chất sử dụng trên máy phân tích huyết học với chức năng chất pha loãng cho Bạch cầu, ly giải bằng áp suất thẩm thấu tế bào hồng cầu. Thành phần: Buffer <1.00%; Aromatic Oxy-Alcohol <1.00%; Polyoxyethylene Ether <0.10%, tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FSC. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott ,30 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
245 |
Dung dịch phá hồng cầu |
22 |
Thùng |
Thùng /3,8lít. Có chức năng ly giải nhanh chóng hồng cầu, loại bỏ tế bào chất của Bạch cầu và giữ nhân tế bào nguyên vẹn. Thành phần: Quaternary Ammonium, Salt <10%; Hydroxylamine Salt <3%, tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FSC. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott ,30 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
246 |
Dung dịch pha loãng |
3.400 |
Lít |
Sử dụng cho máy phân tích huyết học. Thành phần gồm: Sodium Phosphate, Dibasic <0,3%, Potassium Phosphate, Monobasic <0,05%, Disodium EDTA, Dihydrate <0,03%, Sodium Chloride <1,0%, Potassium Chloride <0,05%, Chất bề mặt <0,002%, Chất bảo quản <0,2%, tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FSC. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott, 30 thông số |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
247 |
Dung dịch chuẩn máy |
5 |
Ống |
Ống 3ml. Dung dịch calib máy, dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott, 30 thông số, tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
248 |
Dung dịch control máy |
70 |
Hộp |
Hộp/ 3 x 3 ml, dung dịch control cho máy xét nghiệm huyết học. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott, 30 thông số, tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE, FDA |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
249 |
Dung dịch rửa kim (Enzymatic Cleaner Concentrate ) |
15 |
Hộp |
Hộp/ (2x 50 ml). Sử dụng để loại protein tích tụ và các mảnh trong buồng đếm, dòng chảy tế bào và các ống trong máy. Dùng phù hợp cho máy Cell-Dyn Ruby /Abbott ,30 thông số, tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FSC |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
250 |
Dung dịch bách phân bạch cầu |
400 |
Lít |
Là một dung dịch bách phân các thành phần bạch cầu sử dụng trên máy xét nghiệm huyết học tự động, thành phần :Organic buffer < 0,15 %. Surfactant < 0,03 %. Alcohol < 0,06 %. Preservative < 0,07 % . Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
251 |
Dung dịch pha loãng |
2.800 |
Lít |
Dung dịch đệm đẳng trương để pha loãng mẫu máu trên máy xét nghiệm huyết học để xác định các thông số tế bào, thành phần: Sodium Chloride < 0,9 %, Potassium Chloride < 0,05 %, Buffer < 0,4 %, Stabiliser < 0,01 % . Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
252 |
Dung dịch phá hồng cầu |
100 |
Lít |
Hóa chất sử dụng trên hệ thống máy xét nghiệm huyết học tự động là thuốc thử xác định HGB. Thành phần: Quaternary salt < 2,5 %, Organic buffer < 0,27 % , Stabiliser < 0,02 %. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
253 |
Hóa chất chuẩn dùng cho máy huyết học |
70 |
Bộ |
Vật liệu kiểm chuẩn cho máy phân tích huyết học, cung cấp các thành phần khác nhau của bạch cầu. Thành phần: có thể chứa nhiều hoặc tất cả các thành phần sau: tế bào hồng cầu ổn định của người hoặc động vật có vú, tế bào bạch cầu mô phổng của người và động vật có vú, và thành phần tiểu cầu trong môi trường bảo quản. Bộ 3x 3ml. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
254 |
Chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
15 |
Chai |
Dung dịch rửa làm sạch các mảnh vụn tế bào, protein và chất béo bằng cách hoà tan chất tẩy. Thành phần: Organic buffer < 0,5 %, Sodium salts < 2,0 %, Proteolitic, enzyme < 35%, Chất bảo quản < 0,05 %. Chai/ 125mL. Tiêu chuẩn chất lượng ISO, CE |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
255 |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TSH trong sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp bẩm sinh |
10.560 |
Test |
- Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TSH dùng cho sàng lọc sơ sinh; - Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; - Áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang; - Độ nhạy ≤ 2 μU/mL máu - Nồng độ triglycerides ≤ 5000 mg/L và bilirubin ≤ 20 mg/dL có trong mẫu không gây nhiễu tới phép đo hTSH; |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
256 |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu G6PD dùng trong sàng lọc bệnh thiếu men G6PD |
10.560 |
Test |
‘- Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu G6PD dùng cho sàng lọc sơ sinh; - Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; - Áp dụng kỹ thuật huỳnh quang; - Giới hạn phát hiện (LoD) ≤ 0.4 U/g Hb; - Độ đặc hiệu phân tích: Nồng độ hemoglobin thử nghiệm ≤ 250 g/L không gây nhiễu đến xét nghiệm; - Độ tuyến tính của xét nghiệm có giá trị tới khoảng 7.8 U/g Hb; |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
257 |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu 17OHP dùng cho sàng lọc tăng sản thượng thận bẩm sinh |
10.560 |
Test |
‘- Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu 17 OHP dùng cho sàng lọc sơ sinh; - Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; - Áp dụng kỹ thuật miễn dịch huỳnh quang; - Độ nhạy: Giới hạn mẫu trắng (LoB) ≤ 0.41 ng/mL huyết thanh |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
258 |
Hóa chất xét nghiệm Total Galactose dùng trong sàng lọc bệnh Galactosemia |
10.560 |
Test |
‘- Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu TGAL dùng cho sàng lọc sơ sinh; - Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; - Giới hạn mẫu trắng (LoB) ≤ 39 µmol/L; - Giới hạn phát hiện (LoD) ≤ 72 µmol/L; - Độ tuyến tính của xét nghiệm có giá trị từ 72 – 3108 µmol/L; - Áp dụng kỹ thuật huỳnh quang; - Độ đặc hiệu phân tích: Nồng độ hemoglobin thử nghiệm ≤250 g/L không gây nhiễu đến xét nghiệm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
259 |
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Phenylalanine dùng trong sàng lọc bệnh Phenylketon niệu |
10.560 |
Test |
‘- Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu Phenylalanine dùng cho sàng lọc sơ sinh; - Sử dụng cho mẫu máu khô trên giấy thấm; - Áp dụng kỹ thuật huỳnh quang; - Độ đặc hiệu phân tích: Nồng độ hemoglobin ≥ 150 g/L tới ≤ 200 g/L không gây nhiễu tới xét nghiệm Neonatal Phenylalanine; - Độ tuyến tính của xét nghiệm có giá trị tới khoảng 908 µmol/L (15 mg/dL); |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/ Nhóm G7 |
||
260 |
Giấy thấm lấy máu gót chân sàng lọc sơ sinh |
9.600 |
Tờ |
'Sử dụng để thu thập mẫu máu khô cho sàng lọc sơ sinh; dùng cho chẩn đoán in vitro. - Có định dạng tiếng Việt. - Sử dụng thanh mã vạch. - Giấy thấm hình chữ nhật, kích thước: chiều dài trong khoảng từ 280 – 290 mm, chiều cao/rộng trong khoảng 95 – 105 mm. - Cung cấp một bề mặt đồng nhất với 7 điểm (7 ô) thu máu khô trở lên. Giấy thấm có 2 liên (khi viết liên trên bằng viết mực sẽ hiển thị nội dung sao y ở mặt liên dưới, và dễ dàng dùng tay xé/tách rời 2 liên khi cần). Nên cung cấp hàng mẫu/tài liệu liên quan để thuận lợi đánh giá nội dung này. - Về năng suất: Thời gian thu 100μL mẫu máu từ 5 -30 giây. - Được làm từ chất liệu cotton và tuân theo tiêu chuẩn NBS01-Ed7 của CLSI (Viện tiêu chuẩn lâm sàng và xét nghiệm) - Mặt trước: Nội dung tối thiểu cần có: + Có thông tin hành chính của trẻ, tình trạng trẻ lúc lấy mẫu, chế độ dinh dưỡng. + Có ô để đánh dấu chọn các loại xét nghiệm cần làm, tối thiểu có tên các xét nghiệm sau: G6PD, TSH, 17-OHP, PKU, GALT, IRT, Biotinidase, Rối loạn chuyển hóa (Axit béo, axit amin, axit hữu cơ), Điện di huyết sắc tố, SCID-Suy giảm miễn dịch tổ hợp nghiêm trọng, LSD-Rối loạn các chất trong lysosome,… + Phần giấy để thu mẫu máu: có thanh mã vạch, thiết kế liền kề liên tục chung 1 mặt phẳng với phần ghi thông tin, có ghi hãng sản xuất, số lô (LOT), hạn sử dụng và có phần giấy che các ô lấy máu. Có tối thiểu 7 vị trí ô tròn để lấy máu. + Thông tin gia đình (cha, mẹ) và thông tin nơi lấy mẫu, gửi mẫu. - Mặt sau: có thông tin hướng dẫn cách lấy máu gót chân. - Cam kết cung cấp thiết bị bấm lỗ tự động để sử dụng giấy thấm, cấu hình thiết bị tối thiểu phải có: + Nhận biết khi đĩa giấy DBS đã lọt vào trong giếng của đĩa vi tấm. + Số lượng đầu đục: tối thiểu 1 đầu đục. Có thể chọn 1 trong các đầu đục mẫu cho các đường kính của đĩa giấy thấm máu khô (3.2 mm, 4.7 mm hoặc 6 mm) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Bắc Mỹ |
||
261 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Toxocara |
5.280 |
Test |
Định tính kháng thể IgG kháng Toxocara (Giun đũa chó mèo) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Độ nhạy: ≥ 87%; Độ đặc hiệu: ≥ 93% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
262 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus |
5.280 |
Test |
Định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus (Sán dây chó) trong huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Độ nhạy: ≥ 97 %; Độ đặc hiệu: ≥ 91% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. ‘- Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
263 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola |
5.280 |
Test |
Định tính kháng thể IgG kháng Fasciola (Sán lá gan lớn) trong huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
264 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides |
5.280 |
Test |
Định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides (Giun lươn) ở huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Độ nhạy ≥ 99%; Độ đặc hiệu ≥ 99% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
265 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis (Taenia Solium) |
5.280 |
Test |
‘- Định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis (Taenia Solium, Sán lợn) trong huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ ELISA. - Độ nhạy ≥ 88%; Độ đặc hiệu ≥ 96% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
266 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis |
5.280 |
Test |
Định tính kháng thể IgG kháng Clonorchis (Sán lá gan nhỏ) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương bằng kỹ thuật ELISA - Độ nhạy : ≥ 99%; Độ đặc hiệu: ≥ 92% - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. -Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
267 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Clonorchis |
5.280 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Clonorchis (sán lá gan nhỏ) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
268 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Echinococcus |
5.280 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Echinococcus (Sán dây chó) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
269 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Fasciola |
5.280 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Fasciola (Sán lá gan lớn) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
270 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Strongyloides |
5.280 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Strongyloides (Giun lươn) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
271 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Cysticercosis (Taenia solium) |
5.280 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Cysticercosis (Taenia Solium, Sán lợn) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
272 |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgM kháng Toxocara |
5.280 |
Test |
Định tính kháng thể IgM kháng Toxocara (Giun đũa chó mèo) trong mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người bằng kỹ thuật ELISA. - Thành phần tối thiểu gồm có: Dãy vi giếng, Enzyme liên hợp, Chứng dương, Chứng âm, Cơ chất sinh màu, Dung dịch rửa, Dung dịch pha loãng, Dung dịch dừng phản ứng. - Tổng thời gian ủ: tối đa 50 phút. - Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận trở lên: ISO 13485, CE-Mark (EU), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
G7/ASEAN |
||
273 |
Anti A |
250 |
Lọ |
Lọ 10ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. Thành phần: kháng thể đơn dòng, chất bảo quản: natri azide <0.1%. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
274 |
Anti AB |
150 |
Lọ |
Lọ 10ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. Thành phần: kháng thể đơn dòng, chất bảo quản: natri azide <0.1%. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
275 |
Anti B |
250 |
Lọ |
Lọ 10ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. Thành phần: kháng thể đơn dòng, chất bảo quản: natri azide <0.1%. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
276 |
Anti D |
200 |
Lọ |
Lọ 10ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt, loại IgG và IgM đơn dòng kháng D, chất bảo quản: natri azide <0.1%. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
277 |
BHI 20% glycerol giữ chủng |
1.000 |
Tube |
Thành phần Brain Heart, Infusion; Peptic Digest of Animal Tissue; Pancreatic Digest of Gelatin; Dextrose; Sodium Chloride; Disodium Phosphate; Glycerol; Nước cất. Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về độ vô trùng. Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
278 |
Bộ khuếch đại HBV-DNA bằng kỹ thuật real-time PCR |
40 |
Bộ |
Bộ/50 mẫu. Real-time PCR công nghệ Photomultiplex. Probe được đánh dấu FAM để phát hiện tác nhân gây bệnh. Probe được đánh dấu HEX để phát hiện chứng nội. Định lượng nhờ các nồng độ chuẩn được phát hiện realtime cùng với mẫu, hóa chất phù hợp máy khếch đại: Rotor-Gene Q, Aria-Dx |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
279 |
Bộ khuếch đại HCV-DNA bằng kỹ thuật real-time PCR |
20 |
Bộ |
Bộ/50 mẫu. Real-time PCR công nghệ Photomultiplex. Probe được đánh dấu FAM để phát hiện tác nhân gây bệnh. Probe được đánh dấu HEX để phát hiện chứng nội. Định lượng nhờ các nồng độ chuẩn được phát hiện realtime cùng với mẫu, hóa chất phù hợp máy khếch đại: Rotor-Gene Q, Aria-Dx |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
280 |
Bộ khuếch đại ung thư cổ tử cung HPV (Human Papillomavirus) bằng phương pháp sinh học phân tử |
40 |
Bộ |
Bộ/48 mẫu. Real-time PCR công nghệ Photomultiplex. Probe được đánh dấu FAM để phát hiện tác nhân gây bệnh. Probe được đánh dấu HEX để phát hiện chứng nội. Định lượng nhờ các nồng độ chuẩn được phát hiện realtime cùng với mẫu, hóa chất phù hợp máy khếch đại: Rotor-Gene Q, Aria-Dx. Hóa chất phù hợp máy khếch đại: Rotor-Gene Q, Aria-Dx |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
281 |
Bộ kit tách chiết DNA |
3.750 |
Test |
Tương thích cho máy tách chiết: QIAcube Connet, Maelstrom 4800 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
282 |
Bộ kit tách chiết RNA |
1.500 |
Test |
Theo phương pháp cột. Tương thích cho máy tách chiết: QIAcube Connet, Maelstrom 4800 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
283 |
Bộ nhuộm Gram vi khuẩn |
6 |
Bộ |
Thuốc nhuộm được chứa trong chai nhựa chứa thể tích 100 ml. Công dụng: Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Gram. Thành phần gồm 04 loại dung dịch là Crystal Violet, Lugol, Alcohol và Safranine. Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất: ATCC E.coli 25922 cho kết quả trực khuẩn Gram (-) có màu hồng; ATCC S.aureus 25923 cho kết quả cầu khuẩn Gram (+) có màu tím. Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
284 |
Bộ nhuộm kháng acid |
12 |
Bộ |
Thuốc nhuộm được chứa trong chai nhựa chứa thể tích 100mL. Công dụng: Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid để chẩn đoán lao. Thành phần gồm 03 loại dung dịch là Carbon Fuchsin, Alcohol Acid và Methylen Blue - Có văn bản kết quả kiểm định ĐẠT chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất: ATCC E.coli 25922: AFB (-) bắt màu xanh biển nhạt; M.tuberculosis bắt màu hồng đậm. - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
285 |
Card định danh GN 21341 |
4.000 |
Card |
Thẻ định danh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
286 |
Card định danh GP 21342 |
1.600 |
Card |
Thẻ định danh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
287 |
Card định danh NH-21346 |
500 |
Card |
Thẻ định danh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
288 |
Card kháng sinh đồ AST-N428 (424320) |
3.000 |
Card |
Card kháng sinh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
289 |
Card kháng sinh đồ AST-N443 (424541) |
2.000 |
Card |
Card kháng sinh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
290 |
Card kháng sinh đồ gram AST-ST03 (421040) |
160 |
Card |
Card kháng sinh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
291 |
Card kháng sinh đồ gram dương AST-P592 (22287) |
1.400 |
Card |
Card kháng sinh dùng tương thích cho máy Vitek2 compact |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
292 |
Chai cấy máu 2 pha (BHI) |
7.200 |
Chai |
Chai cấy máu hai pha được cấu tạo với chai bằng nhựa trong suốt, có nắp vặn chặt bằng nhựa ở giữa có nút cao su, ngoài cùng có nắp đậy bằng nhựa có chứa 50mL môi trường, được dùng để thực hiện xét nghiệm cấy máu tìm tác nhân gây nhiễm khuẩn huyết. Chai có chia thành hai pha, pha đặc luôn tách rời khỏi pha lỏng trong khi ủ theo dõi để tránh chất ức chế từ máu hòa vào pha lỏng gây thấm qua pha đặc, pha đặc có thành phần là môi trường là BHI agar và pha lỏng BHI broth và SPS. Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về tất cả các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng phát hiện vi khuẩn, màu sắc đặc trưng và đồng nhất, không có cặn, không tách lớp. Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
293 |
Chất gắn, cố định tế bào Parafin Type 6 |
60 |
Kg |
Thành phần: Paraffin waxes và Hydrocarbon waxes, Microcrystalline wax, 2,6-Di-tert-butyl-p-cresol. Chất rắn màu trắng, dạng hạt ở nhiệt độ phòng và chất lỏng trong suốt, không màu khi nóng chảy. Nhiệt độ nóng chảy ổn định: 55-57 độ C |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
294 |
Chất xử lý tế bào |
95 |
Lít |
Thành phần: hỗn hợp của Isoparaffinic và hydrocarbon, không benzen. Sử dụng được cho tất cả các máy xử lý mô và máy nhuộm tự động |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
295 |
Chỉ thị kiểm soát gói hơi nước |
17.000 |
Test |
Chỉ thị kiểm tra ba thông số: Thời gian, nhiệt độ, hơi nước. Chỉ thị hóa học loại 5 kiểm soát chất lượng tiệt khuẩn hơi nước, phù hợp chương trình tiệt khuẩn từ 121 độ C đến 135 độ C |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
296 |
Chỉ thị kiểm tra chất lượng máy hấp |
2.000 |
Test |
Chu trình tiệt khuẩn từ 132-137 độ C trong thời gian 1-5 phút hoặc 121 độ C trong thời gian 15-30 phút |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
297 |
Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2/Plasma |
60 |
Ống |
Chỉ thị sinh học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2/Plasma |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
298 |
Chỉ thị ủ kỵ khí |
150 |
Que |
Chỉ thị sẽ thay đổi màu khi nồng độ khí O2 và CO2 thay đổi. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
299 |
Chương trình ngoại đông máu |
3 |
Hộp |
Hộp/6 x 1ml. Chương trình ngoại kiểm Đông máu đáp ứng 5 thông số Đông máu cơ bản hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
300 |
Chương trình ngoại huyết học |
6 |
Hộp |
Hộp/3 x 2ml. Chương trình ngoại kiểm Huyết học đáp ứng 11 thông số công thức máu hoặc tương đương. Chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
301 |
Chương trình ngoại kiểm HbA1c |
2 |
Hộp |
Hộp/6 x 0.5ml. Chương trình ngoại kiểm HbA1c 2 thông số hoặc tương đương. Chương trình bắt đầu tháng 1-12 hàng năm.Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
302 |
Chương trình ngoại kiểm khí máu |
2 |
Hộp |
Hộp/6 x 1.8ml. Chương trình ngoại kiểm Khí máu đáp ứng 11 thông số khí máu, Glucose và điện giải hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
303 |
Chương trình ngoại kiểm miễn dịch |
2 |
Hộp |
Hộp/6 x 5 ml. Huyết thanh người dạng đông khô, đánh số thứ tự mẫu phân tích gồm 12 tháng. Ngoại kiểm tra miễn dịch gồm 55 thông số: CA125, CA199, CA153, CEA, AFP, PSA, FT3, FT4, TSH, HCG, Ferritin, Progesterone, PTH, Cortisol, ThyrogLoB tối thiểuulin, ACTH, Aldosterone, Androstenedione, C-peptide, Insulin, LH, Paracetamol, Phenobarbital, Phenytoin, Carbamazepine, Folate, Free testosterone, FSH, GH, Gentamicin,, Prolactin, Testosterone, Vancomycin, B12... |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
304 |
Chương trình ngoại kiểm niệu |
2 |
Hộp |
Hộp/3 x 12ml. Chương trình ngoại kiểm Niệu đáp ứng 14 thông số tổng phân tích nước tiểu hoặc tương đương. Thành phần yêu cầu 100% nước tiểu người. Chu kỳ bắt đầu từ tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
305 |
Chương trình ngoại kiểm sinh hóa |
2 |
Hộp |
Hộp/6 x 5ml. Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa đáp ứng trên 50 thông số sinh hóa thường qui, bộ mỡ, hormones và kim loại vi lượng hoặc tương đương. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
306 |
Chương trình ngoại kiểm tim mạch |
2 |
Hộp |
Hộp/6 x 3 ml 1. Huyết thanh người dạng đông khô, đánh số thứ tự mẫu phân tích gồm 12 tháng. Ngoại kiểm tra tim mạch gồm 11 thông số: CK Total, CK-MB Activity, CK-MB Mass, D-Dimer, Digoxin, Homocysteine, hsCRP, MyogLoB tối thiểuin, NT-proBNP, Troponin I, Troponin T. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
307 |
Cloramin B |
15 |
Kg |
Hàm lượng Clo hoạt tính/Active chlorine: 25%. Bịch/1kg, dùng trong khử khuẩn nước thận nhân tạo |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
308 |
Clorine 70% |
450 |
Kg |
Nồng độ 70% |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
309 |
Cồn 90 độ (cồn thơm) |
400 |
Lít |
Cồn 90 độ |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
310 |
Cồn tuyệt đối |
100 |
Lít |
Chai/1 lít, nồng độ ≥ 99.5 độ |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
311 |
Coombs (anti human globulin) |
120 |
Lọ |
Thành phần: đa dòng kháng IgG, đơn dòng kháng C3d của chuột, clone BRIC-8, stabilized buffer, chất bảo quản: natri azide <0.1% . Chai 10 ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
312 |
Dải giấy kháng sinh các loại (Epsilometer test (E test)) Ampicillin Cefoxitin Ceftriaxone Cefotaxime Amoxcicilin- clavulanat Ampicillin- sulbactam Piperacillin- tazobactam Clindamycin Ertapenem Imipenem Meropenem Metronidazole Moxifloxacin Tetracycllin ....................... |
2.100 |
Test |
Cấu tạo: Dải nhựa trơ (không xốp), một mặt có thang nồng độ MIC (µg/ml), mặt kia chứa gradient kháng sinh ổn định. Dải nồng độ: > 15 mức nồng độ khác nhau, pha loãng bậc 2. Nhà sản xuất có tham gia các tiêu chuẩn chất lượng: TCVN/ ISO...... |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
313 |
D-Glucose (C6H12O6.H2O) |
20 |
Kg |
Dùng để làm xét nghiệm"Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống", sử dụng trực tiếp cho bệnh nhân. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
314 |
Đĩa kháng sinh Amikacin 30µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST.Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
315 |
Đĩa kháng sinh Amoxcillin/clavulanic acid 20/10µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
316 |
Đĩa kháng sinh Ampicillin/sulbactam 10/10µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
317 |
Đĩa kháng sinh Azithromycin 15µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
318 |
Đĩa kháng sinh Cefoperazone 30µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST.Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
319 |
Đĩa kháng sinh Cefotaxime 30µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST.Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
320 |
Đĩa kháng sinh Ceftazidime 30µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
321 |
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 30µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
322 |
Đĩa kháng sinh Cefuroxime 30µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
323 |
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 5µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
324 |
Đĩa kháng sinh Clindamycin 2µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
325 |
Đĩa kháng sinh Colistin 10µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
326 |
Đĩa kháng sinh đồ Bacitracin (Taxo A) |
200 |
Đĩa |
Đĩa giấy sinh hóa được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Dùng để thực hiện thử nghiệm nhạy cảm Bacitracin để phân biệt S. pyogenes (Group A) với S. agalactiae (Group B). Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
327 |
Đĩa kháng sinh đồ Optochin (Taxo P) |
600 |
Đĩa |
Đĩa giấy sinh hóa được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Dùng để thực hiện thử nghiệm nhạy cảm Optochin để phân biệt S. pneumoniae với Viridans streptococcus.Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
328 |
Đĩa kháng sinh đồ Oxidase |
1.000 |
Đĩa |
Đĩa giấy sinh hóa được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm thực hiện thử nghiệm Oxidase.Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
329 |
Đĩa kháng sinh Doxycyline 30µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
330 |
Đĩa kháng sinh Erythromycin 15 |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
331 |
Đĩa kháng sinh Fosfomycin 200µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
332 |
Đĩa kháng sinh Gentamycin 10µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
333 |
Đĩa kháng sinh Imipenem 10µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
334 |
Đĩa kháng sinh Levofloxacin 5µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
335 |
Đĩa kháng sinh Mepropenem 10µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
336 |
Đĩa kháng sinh Sulfamethoxazol/Trimethoprim 23.75/1.25µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
337 |
Đĩa kháng sinh Ticarcillin/clavulanic acid 75/10µg |
100 |
Đĩa |
Đĩa kháng sinh được chứa trong lọ thủy tinh màu với nút cao su và nắp nhôm (phía trên nút cao su). Phía đáy lọ có chứa chất chống ẩm. Đĩa kháng sinh được dùng thực hiện thử nghiệm kháng sinh đồ theo phương pháp khuếch tán kháng sinh trong thạch. Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh và dựa vào đường kính vòng vô khuẩn để biện luận vi khuẩn đề kháng, trung gian, nhạy cảm theo tiêu chuẩn CLSI hoặc EUCAST. Yêu cầu ký hiệu đĩa kháng sinh có ghi trên cả 2 mặt của đĩa và không bị nhòe hoặc phai chữ khi đặt lên môi trường |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
338 |
Dung dịch bảo dưỡng hàng ngày |
18 |
Hộp |
Dung dịch BSA gồm 7% albumin huyết thanh bò, muối vô cơ, và các chất bảo quản sử dụng trong bảo dưỡng hàng ngày cho hệ thống định nhóm máu tự động. Hộp/ 12 x 5ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
339 |
Dung dịch bôi trơn, chống rỉ sét dụng cụ |
12 |
Lít |
Thành phần: Non-ionic surfactants, organic acid amine adduct. Tiêu |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
340 |
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng |
45 |
Lọ |
Dung dịch có nồng độ ion thấp (LISS) được sử dụng để tối ưu nồng độ ion cho sự bắt giữ kháng thể. Sử dụng được cho các loại card nhóm máu sử dụng trên hệ thống định nhóm máu tự động/bán tự động. Lọ 10 ml |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
341 |
Dung dịch EA (papanicolaous 3B EA50) |
12 |
Lít |
Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh. Tiêu chuẩn y tế. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
342 |
Dung dịch Eosin |
15 |
Lít |
Nồng độ 0.5% hoặc 1%. Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh / xét nghiệm. Tiêu chuẩn y tế. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
343 |
Dung dịch H2O2-Catalase |
25 |
Lọ |
Lọ nhỏ giọt có dung tích 10ml, có chứa 2ml thuốc thử dùng thực hiện thử nghiệm phát hiện Catalase để phân biệt Staphylococcus với Streptococcus |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
344 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
2.400 |
Lít |
Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w). Kèm theo test thử. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
345 |
Dung dịch làm sạch - khử nhiễm (02 trong 01) |
2.000 |
Lít |
Hóa chất dạng lỏng có tác dụng đồng thời: Tiền khử khuẩn và tẩy rửa dụng cụ y tế, dụng cụ phẫu thuật. Chất làm sạch: có chứa enzyme làm sạch và chất hoạt động bề mặt. Chất khử khuẩn: mức độ trung bình. Không chứa Aldehyde, không chứa Clo để bảo vệ dụng cụ. Không gây ăn mòn, rỉ sét hoặc làm xỉn màu thép không gỉ (Inox phẫu thuật), nhựa, cao su và thủy tinh. Diệt khuẩn (Bactericidal): Đạt tiêu chuẩn EN 13727 hoặc EN 1040. Diệt nấm (Fungicidal): Đạt tiêu chuẩn EN 13624 hoặc EN 1275 - Diệt virus (Virucidal): Hiệu quả trên HIV, HBV, HCV - Yêu cầu chung: ISO13485, ISO14001… Các chất hoạt động bề mặt có khả năng tự phân hủy sinh học. Cung cấp kèm thiết bị tự pha loãng hóa chất. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
346 |
Dung dịch làm sạch rỉ sét dụng cụ |
520 |
Lít |
Thành phần: Carboxylate, surfactant. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
347 |
Dung dịch Liss |
150 |
Lọ |
Chai 10 ml, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. Dung dịch đệm có nồng độ ion thấp chứa một lượng thích hợp natri clorid, chất bảo quản: natri azide <0.1% |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
348 |
Dung dịch OG (papanicolaous 2A OG6) |
10 |
Lít |
Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh /xét nghiệm. Tiêu chuẩn y tế. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
349 |
Dung dịch rửa máy |
1.800 |
Lít |
Chất lỏng chứa: Axit Citric 45%-55%. Nước tinh khiết và các chất bảo vệ bề mặt chống ăn mòn kim loại, phụ gia ổn định dung dịch phù hợp y tế. Không gây ăn mòn, tổn hại hoặc làm biến tính các vật liệu chế tạo máy thận, không tồn dư chất độc hại sau quy trình rửa xả của máy. Công dụng: Làm sạch và khử khuẩn máy lọc thận nhân tạo. Phải có phổ diệt khuẩn rộng khi kết hợp khử khuẩn nhiệt độ cao ≥ 80° C trong khoảng thời gian từ 10 - 20 phút. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
350 |
Dung dịch rửa quả lọc thận |
250 |
Lít |
Chất lỏng có thành phần chính: Hydrogen Peroxid: ≥19%, Peracetic Acid: ≥4%, Acetic Acid: ≥ 10%, Công dụng: Làm sạch, khử trùng mức độ cao và bảo quản màng lọc thận nhân tạo; diệt vi khuẩn, nấm, trực khuẩn lao và virus (bao gồm HBV, HCV, HIV) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
351 |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
600 |
Lít |
Chai 500ml hoặc 1 lít. Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 4,0 % (w/w) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
352 |
Dung dịch rửa tay thường quy |
260 |
Lít |
Hoạt chất: Chlorhexidine digluconate 2,0 % (w/w). Chai 500ml hoặc 1 lít |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
353 |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng chai xịt) |
50 |
Chai |
Chai ≥750ml. Hoạt chất: Didecyl dimethyl ammonium chloride (DDAC), Poly(hexamethylenebiguanide) hydrochloride (PHMB), Ethanol, ... |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
354 |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương dùng theo máy) |
150 |
Lít |
Hoạt chất: Hydrogen peroxide ≥5 % (w/w), Ion Ag |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
355 |
Dung dịch sát khuẩn nhanh |
100 |
Lít |
Chai 500ml hoặc 1 lít. Chlorhexidine gluconate 0,5%, Ethanol ≥ 70% ,… |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
356 |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ, hỗn hợp 5 enzyme. |
300 |
Lít |
Chai 1000 ml. Enzyme Protease, Lipase, Amylase, ... |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
357 |
Etching 37% |
5 |
Tube |
Tube/5g. Dùng trong nha khoa. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
358 |
Eugenol |
5 |
Lọ |
Lọ/30ml. Dùng trong nha khoa. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
359 |
Formol tinh khiết |
40 |
Lít |
Chai/1lít. Tinh khiết. Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
360 |
Formol trung tính 10% |
60 |
Lít |
Thành phần: Formaldehyde,... pH ổn định 6,8-7,2 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
361 |
Giấy định nhóm máu hệ ABO đầu giường |
5.000 |
Cái |
Giấy định nhóm máu hệ ABO đầu giường không có sẵn huyết thanh mẫu |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
362 |
Giêm sa |
6 |
Chai |
Chai 25Gr. Eosin G :≥ 30 - < 50% ,3-methylamino-7-dimethylaminophenothiazin-5-ium chloride : ≥ 30 - < 50%, Methylene blue: ≥ 20 - < 30 % |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
363 |
Glycerol pure |
6 |
Lít |
Chai/1lít, nồng độ ≥99.5%. Hóa chất dùng trong xét nghiệm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Châu Âu |
||
364 |
Hematoxylin solution |
12 |
Lít |
Chai/500ml hoặc 1 lít, Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh. Tiêu chuẩn y tế. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
365 |
Hoá chất nhuộm hồng cầu lưới |
2 |
Chai |
Chai 100ml. Dung dịch Brilliant cresyl blue, tinh khiết, dùng nhuộm màu tế bào lưới, dạng lỏng, không mùi |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
366 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ammonia/Ethanol |
2 |
Hộp |
Hộp/6 x 2 ml. Chương trình ngoại kiểm Ammonia/Ethanol đáp ứng 2 thông số Ammonia và Ethanol. Có chu kỳ bắt đầu tháng 9 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng lỏng |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
367 |
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Sinh hóa Nước tiểu |
2 |
Bộ |
Bộ/12 x 10ml. Chương trình ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu đáp ứng 25 thông số, bao gồm cả thông số ACR, Amylase, Copper. Có chu kỳ bắt đầu tháng 1-12 hàng năm. Phù hợp để tham gia chương trình ngoại kiểm Riqas được triển khai tại các Trung tâm kiểm chuẩn. Dạng đông khô, có nguồn gốc từ mẫu trộn nước tiểu người |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
368 |
Hóa chất tan đàm 1,4-Dithiothreitol C2H10O5S2 |
70 |
Lọ |
Lọ/1gram, thành phần: 1,4-Dithiothreiotol (C2H10O5S2). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
369 |
Hồng cầu mẫu |
120 |
Bộ |
Thành phần: Hồng cầu khối, dung dịch bảo quản và nuôi dưỡng hồng cầu. Nồng độ: dung dịch hồng cầu 5%. Bộ gồm: 1 chai hồng cầu mẫu A, 1 chai hồng cầu mẫu B, 1 chai hồng cầu mẫu O, 10ml/chai |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
370 |
Hồng cầu mẫu phát hiện kháng thể nhóm máu A1 B |
18 |
Hộp |
Bộ hồng cầu được sử dụng để phát hiện các kháng thể nhóm máu ABO ở trong huyết thanh/huyết tương người (định nhóm máu phương pháp hồng cầu mẫu). Bộ gồm hai lọ trong đó mỗi lọ chứa các tế bào hồng cầu A1 và B. Bảo quản ở 2–8 độ C, không trữ đông. Hộp/ 2 lọ x 10 ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
371 |
Keo Canada balsam |
15 |
Chai |
Dạng pha sẵn, Thể tích tổi thiểu chai/118ml. Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
372 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1, kháng thể IgM, IgG của vi rút Dengue |
2.000 |
Test |
1. Phát hiện định tính, đồng thời và phân biệt kháng nguyên Dengue NS1 và kháng thể IgM/IgG chống lại vi rút Dengue trong huyết thanh, huyết tương hoặc máu toàn phần người. 2. Độ nhạy : Dengue NS1 ≥ 92 %; Dengue IgM ≥ 97%; Dengue IgG ≥ 97% Độ đặc hiệu: Dengue NS1 ≥ 98 %; Dengue IgM ≥ 96% ; Dengue IgG ≥ 96% 3. Có thể phát hiện được tất cả 4 type Dengue bao gồm: Dengue type I, II, III, IV 4. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette). 5. Đạt ít nhất từ 2 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
ASEAN/ OECD |
||
373 |
KI (Potassium Iodide) |
5 |
Chai |
Chai/500g. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
374 |
Mẫu nội kiểm tra định nhóm máu hệ ABO |
12 |
Bộ |
* Hồng cầu A có nồng độ 5%, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. * Hồng cầu B có nồng độ 5%, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. * Hồng cầu O có nồng độ 5%, nắp có bóp cao su mềm, ống nhỏ giọt. * 01 bộ gồm: 01 chai hồng cầu A, 01 chai hồng cầu B, 01 chai hồng cầu O. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
375 |
Methanol pure |
6 |
Lít |
Chai/1lít, nồng độ ≥99.5%. Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh / xét nghiệm. Tiêu chuẩn y tế. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
376 |
Môi trường chuyên chở mẫu bệnh phẩm kỵ khí (Anaerobic transport medium (ATM)) |
150 |
Tube |
Môi trường bán đặc. Thành phần: Sodium Thioglycollate, Sodium Phosphate Dibasic, Sodium Chloride, Potassium Chloride, Potassium Phosphate Monobasic, Magnesium Sulfate Heptahydrate, Gellan Gum, L-Cysteine Hydrochloride , Resazurin, DI Water. Kiểm tra chất lượng: có khả năng bảo đảm sự phát triển của vi khuẩn kỵ khí Bacteroides fragilis ATCC 25285 trong khoảng 24 - 48 giờ. Kèm theo tăm bông |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
377 |
Môi trường chuyên chở Cary Blair |
300 |
Tube |
Bảo quản và chuyên chở mẫu phân dùng trong xét nghiệm vi sinh lâm sàng. Thời gian bảo quản bệnh phẩm 48 giờ ở nhiệt độ thường hoặc 2 – 8oC. Môi trường được chứa trong tube nhựa có chiều dài và đường kính phù hợp khi sử dụng với tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về tiêu chí: màu sắc đặc trưng, độ vô trùng, khả năng chuyên chở vi khuẩn, đảm bảo quản vi khuẩn mọc tốt sau khi bảo quản 48h ở nhiệt độ thường - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
378 |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BA |
22.000 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Công dụng: Môi trường nuôi cấy phân biệt. Phân biệt các kiểu hình tiêu huyết (α, ß, γ). Áp dụng nuôi cấy phân lập tác nhân nhiễm trùng từ các bệnh phẩm đường hô hấp, quệt hầu họng, mủ - dịch tiết …Thành phần Peptone; Corn starch; Sodium chloride; Agar; Nước cất; Máu cừu. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng nuôi cấy phân lập và các tiêu chí ngoại quan bao gồm: màu sắc, độ dày, độ láng, độ đồng nhất - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
379 |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn BHI broth |
3.300 |
Lọ |
Tăng sinh không chọn lọc tất cả các vi khuẩn, ngoại trừ H. influenzae. Môi trường được chứa trong lọ thủy tinh nắp vặn có dung tích 3mL. Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về tất cả các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng tăng sinh, màu sắc đặc trưng và đồng nhất không có cặn. Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
380 |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn CAHI |
4.000 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Công dụng: Thạch nâu có bổ sung bacitracin nuôi cấy chọn lọc Haemophilus influenzae. Áp dụng nuôi cấy phân lập bệnh phẩm đường hô hấp. Thành phần Peptone; Corn starch; Sodium chloride; Agar; Nước cất; Máu ngựa ; Bacitracin (480UI) - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng nuôi cấy phân lập và các tiêu chí ngoại quan bao gồm: màu sắc, độ dày, độ láng, độ đồng nhất - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
381 |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn kỵ khí Brucella Blood Agar (BBA) |
200 |
Đĩa |
Môi trường đặc. Thành phần: Casein Peptone, Meat Peptone, Sodium Chloride, Yeast Extract, Dextrose, Sodium Bisulfite, Sheep Blood, Agar, Demineralized Water pH 7.0 ± 0.2. Đường kính đĩa môi trường 90mm. Kiểm tra chất lượng: Chủng vi khuẩn Bacteroides fragilis ATCC 25285 mọc tốt ở 33-37°C, kỵ khí, < 48h, Staphylococcus aureus ATCC 25923 và Escherichia coli ATCC 25922: mọc tốt ở 33-37°C, hiếu khí, 18 - 24h |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
382 |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn MC (MacConkey Agar) |
22.000 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Công dụng: Môi trường nuôi cấy chọn lọc và phân biệt khả năng lên men lactose của trực khuẩn Gram âm, dễ mọc. Áp dụng nuôi cấy phân lập tác nhân nhiễm trùng từ các bệnh phẩm khác nhau. Thành phần Peptones; Pancreatic digest of gelatin; Lactose monohydrate ; Bile salts; Sodium chloride; Crystal violet; Neutral red; Agar; Nước cất. - Có văn bản kết quả kiểm định ĐẠT chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng nuôi cấy phân lập và các tiêu chí ngoại quan bao gồm: màu sắc, độ dày, độ láng, độ đồng nhất - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
383 |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn MHA(Mueller Hinton Agar) |
1.500 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Công dụng: Thực hiện kháng sinh đồ bằng đĩa kháng sinh hoặc bằng que MIC trên vi khuẩn dễ mọc. Đĩa thạch tròn có Ф 90mm thực hiện kháng sinh đồ cho 7 đĩa kháng sinh hoặc 2 que MIC. Thành phần Beef extract; Acid hydrolysate of Casein; Starch; Agar; Nước cất. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng nuôi cấy phân lập và các tiêu chí ngoại quan bao gồm: màu sắc, độ dày, độ láng, độ đồng nhất - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
384 |
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn SAB(Sabouraud ) |
200 |
Đĩa |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm. Bao gói bằng màng bán thấm Cellophane. Công dụng: Môi trường nuôi cấy vi nấm. Áp dụng phân lập vi nấm từ các bệnh phẩm. Thành phần Dextrose; Peptone; Agar; Nước cất. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về các tiêu chí: độ vô trùng, khả năng nuôi cấy phân lập và các tiêu chí ngoại quan bao gồm: màu sắc, độ dày, độ láng, độ đồng nhất - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
385 |
Môi trường Stuart amiers |
2.800 |
Tube |
Bảo quản và chuyên chở mẫu phân dùng trong xét nghiệm vi sinh lâm sàng. Thời gian bảo quản bệnh phẩm tối thiểu 48 giờ ở nhiệt độ thường hoặc 2 – 8oC. Môi trường được chứa trong tube nhựa có chiều dài và đường kính phù hợp khi sử dụng với tăm bông lấy bệnh phẩm vô trùng. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về tiêu chí: màu sắc đặc trưng, độ vô trùng, khả năng chuyên chở vi khuẩn, đảm bảo quản vi khuẩn mọc tốt sau khi bảo quản 48h ở nhiệt độ thường - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
386 |
Mực tàu 10% |
200 |
Ml |
Thành phần: Nigrosin, Formaldehyde, Distilled water. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
387 |
Natri Dichloroisocyanurate |
18.000 |
Viên |
Natri Dichloroisocyanurate 2.5g. Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH acid . Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
388 |
Natri hydrocarbonat pure |
3 |
Kg |
Chai/500g/1kg, tinh khiết |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
389 |
Nội kiểm khí máu mức 1 |
3 |
Hộp |
Hộp/30 x 1.8ml. Đáp ứng 10 thông số khí máu và ion đồ, bao gồm Total CO2 (Bicarbonate). Độ bền mở nắp tối thiểu 1 phút cho khí máu và 1 giờ cho ion đồ |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
390 |
Nội kiểm khí máu mức 2 |
3 |
Hộp |
Hộp/30 x 1.8ml. Đáp ứng 10 thông số khí máu và ion đồ, bao gồm Total CO2 (Bicarbonate). Độ bền mở nắp tối thiểu 1 phút cho khí máu và 1 giờ cho ion đồ |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
391 |
Nội kiểm khí máu mức 3 |
3 |
Hộp |
Hộp/30 x 1.8ml. Đáp ứng 10 thông số khí máu và ion đồ, bao gồm CO2 (Bicarbonate). Độ bền mở nắp tối thiểu 1 phút cho khí máu và 1 giờ cho ion đồ |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
392 |
Nội kiểm sinh hóa mức 2 |
2 |
Hộp |
Hộp/20 x 5 ml. Vật liệu kiểm soát chất lượng, dạng đông khô dễ bảo quản . Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8 độ C hoặc tối thiểu 28 ngày ở nhiệt đọ âm độ C. Đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate hoặc tương đương. Thể tích đóng gói tối thiểu 100ml hoặc tương đương |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
393 |
Nội kiểm sinh hóa mức 3 |
2 |
Hộp |
Hộp/20 x 5 ml. Vật liệu kiểm soát chất lượng, dạng đông khô dễ bảo quản. Độ bền mở nắp tối thiểu 7 ngày 2-8 độ C hoặc tối thiểu 28 ngày ở nhiệt đọ âm độ C. Đáp ứng trên 65 thông số bao gồm D-3-Hydroxybutyrate, Folate hoặc tương đương. Thể tích đóng gói tối thiểu 100ml hoặc tương đương |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
394 |
Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3 |
2 |
Hộp |
Hộp/3 x 2ml, dạng đông khô. Thành phần 100% từ người. Đáp ứng 7 thông số. Độ bền mở nắp tối thiểu 5 ngày 2-8 độ C hoặc tối thiểu 28 ngày ở nhiệt độ âm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
395 |
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 1 |
2 |
Hộp |
Hộp/12 x 12ml. Thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
396 |
Nội kiểm tổng phân tích nước tiểu mức 2 |
2 |
Hộp |
Hộp/12 x 12ml. Thành phần 100% từ nước tiểu người. Đáp ứng 13 thông. Độ bền mở nắp tối thiểu 30 ngày |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
397 |
Normal saline (NaCl) 0,85% vô trùng |
50 |
Lọ |
Nòng độ 0,85%. Lọ thủy tinh nắp vặn có kích thước phù hợp với 3ml dung dịch, lọ đựng không quá cao so với thể tích gây khó khăn cho kỹ thuật đảm bảo vô trùng. Chuẩn bị huyền dịch vi sinh cho thử nghiệm định danh hoặc kháng sinh đồ. - Có văn bản kết quả kiểm định đạt chất lượng của nhân viên kiểm nghiệm của nhà sản xuất về tiêu chí: độ vô trùng. - Có hướng dẫn sử dụng bằng văn bản kèm theo mỗi đơn vị sản phẩm. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
398 |
Parafin tinh khiết vàng, trắng |
75 |
Kg |
Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
399 |
Sabouraud Dextrose Agar có Chloramphenicol (SAB Cl 90mm) |
200 |
Đĩa |
Môi trường đặc. Thành phần: Dextrose, Peptone, Chloramphenicol, Agar, Demineralized Water. pH ( 25°C): 5.6 ± 0.2 Kiểm tra chất lượng: pH 5.6 ± 0.2. Đường kính đĩa môi trường 90mm. Kiểm tra chất lượng: Candida albicans ATCC 10231 Mọc tốt ở 25-30°C, < 72 h. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
400 |
Saline solution (NaCl 0,45%) |
35 |
Lít |
Bịch/1 lít hoặc 500ml. Nồng độ 0,45%. PH: 5,0 - 7,2. Sử dụng tương thích với máy VITEK2 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
401 |
Test nhanh phát hiện chất ma túy tổng hợp 5 chỉ số |
200 |
Test |
1.Test nhanh phát hiện đồng thời định tính AMP, THC, MOP, Codein, Heroin trong nước tiểu người với Cut-off lần lượt: 1000, 50, 300, 300, 10 (ng/mL). 2. Độ chính xác đạt 100% ở mức âm tính và ± 50% Cut-off. Độ chính xác: MOP ≥ 95%, AMP ≥ 98%, THC ≥ 98%, Heroin ≥ 98%, Codein ≥ 95%. 3.Tỷ trọng mẫu nước tiểu ở các nồng độ cao, thấp, bình thường không làm ảnh hưởng đến kết quả. 4. Độ pH của mẫu nước tiểu từ 5 - 9 không làm ảnh hưởng đến kết quả. 5. Không phản ứng chéo với Cholesterol, Hemoglobin, Bilirubin. 6. Thời gian đọc kết quả sau 5 phút nhưng không quá 10 phút. 7. Đóng gói riêng từng test. 8. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
ASEAN/ OECD |
||
402 |
Test nhanh phát hiện chất ma túy tổng hợp 5 chỉ số |
200 |
Test |
1. Phát hiện THC, MET, MDMA, MOR, KET trong nước tiểu người với cut-off lần lượt là: 50, 1000, 500, 300, 1000 (ng/ml). 2. Độ nhạy đạt từ 99.5%; Độ đặc hiệu đạt từ 99.5% 4. Đóng gói riêng từng test. 5. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
ASEAN/ OECD |
||
403 |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên bề mặt của vi-rút viêm gan B |
3.000 |
Test |
1. Phát hiện kháng nguyên HBsAg trong huyết thanh/huyết tương người với độ nhạy đạt 100% và độ đặc hiệu từ 98% trở lên. 2. Có đánh giá nồng độ các chất ảnh hưởng đến xét nghiệm như: Hemoglobin, mỡ máu, Bilirubin. 3. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. 4. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
ASEAN/ OECD |
||
404 |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 của vi-rút sốt xuất huyết |
3.000 |
Test |
1. Phát hiện kháng nguyên NS1 của vi-rút Dengue trong huyết thanh/huyết tương người với độ nhạy trên 92%, độ đặc hiệu trên 98%. 2. Không bị ảnh hưởng bởi mẫu có Hemoglobin cao (tán huyết), mỡ máu cao, Bilirubin cao. 4. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette). 5. Đạt ít nhất từ 2 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
ASEAN/ OECD |
||
405 |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi-rút HIV |
2.000 |
Test |
1. Phát hiện và phân biệt kháng thể (IgA, IgM, IgG) kháng HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh/huyết tương người với độ nhạy đạt từ 99,5% và độ đặc hiệu đạt từ 98% trở lên. 2. Đạt ít nhất từ 2 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. 3. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
ASEAN/ OECD |
||
406 |
Test nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng vi-rút sốt xuất huyết |
800 |
Test |
1. Phát hiện và phân biệt kháng thể (IgG, IgM) kháng vi-rút Dengue týp 1, 2, 3, 4 trong máu người với độ nhạy trên 94%, độ đặc hiệu trên 96%. 2.Không bị ảnh hưởng bởi mẫu có Hemoglobin cao (tán huyết), mỡ máu cao, Bilirubin cao 3. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette). 4. Đạt ít nhất từ 2 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
ASEAN/ OECD |
||
407 |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng giang mai |
3.000 |
Test |
1. Phát hiện kháng thể (IgG,IgM,IgA) kháng Treponema pallidum trong huyết thanh/huyết tương người với độ nhạy và độ đặc hiệu trên 99%. 2. Đạt ít nhất từ 2 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. 3. Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
ASEAN/ OECD |
||
408 |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng vi-rút viêm gan C |
4.000 |
Test |
1. Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh/huyết tương người bằng cách sử dụng kháng nguyên lõi, NS3, NS4, NS5 với độ nhạy đạt từ 98% và độ đặc hiệu từ 97% trở lên. 2. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. 3.Đóng gói bảo quản dạng khay xét nghiệm riêng lẻ (cassette). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
ASEAN/ OECD |
||
409 |
Test nhanh phát hiện morphin/Heroin |
500 |
Test |
1. Phát hiện morphin, opiate và các chất chuyển hóa của chúng trong nước tiểu người với cut-off 300 ng/ml. 2. Độ nhạy và độ đặc hiệu đạt từ 99% trở lên. 3. Đạt ít nhất từ 1 chứng nhận chất lượng hoặc giấy phép lưu hành tự do trở lên do cơ quan/tổ chức/quốc gia đảm bảo: Liên Minh Châu Âu (EU), TGA (Úc), MFDS (Hàn Quốc), PMDA (Nhật Bản), FDA (Hoa Kỳ), WHO (Tổ chức Y tế Thế giới) đánh giá. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
ASEAN/ OECD |
||
410 |
Test nhanh vi khuẩn H.Pylori |
1.500 |
Test |
Test nhanh vi khuẩn H.Pylori dạng gel, độ nhạy ≥ 95 %, thời gian đọc kết quả không quá 30 phút, thực hiện trên mẫu bệnh phẩm là mẫu mô. Độ vô khuẩn: không có hiện diện của vi khuẩn hoặc vi nấm |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
411 |
Test nước tiểu |
10.000 |
Test |
Xét nghiệm 10 thông số cơ bản của nước tiểu: Bilirubin, Blood (occult), Glucose, Ketone (acetoacetic acid), Specific Gravity, Leukocyte, Nitrite, pH, Protein, Urobilinogen. Dùng phù hợp cho máy phân tích nước tiểu bán tự động Clinitex Advantus và Clinitex Status /hãng Siemens |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
412 |
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu |
600 |
Card |
Card để thực hiện xét nghiệm định tính để phát hiện kháng thể IgG dạng kết hợp với hồng cầu. Card bao gồm có 6 cột: Cột 1 đến 6: Globulin kháng người, Anti-IgG (Thỏ) (Green). |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
413 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp |
600 |
Card |
Card để thực hiện xét nghiệm xác định kháng thể nhóm máu ABO dự kiến và sàng lọc kháng thể theo quy trình ngưng kết trực tiếp. Card bao gồm có 6 cột: Cột 1 đến 6: Chất tăng cường được tối ưu hóa để sử dụng trong xét nghiệm định nhóm máu ngược. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
414 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu |
4.500 |
Card |
Card để thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên A (ABO1), B (ABO2) và D (RH1) trên tế bào hồng cầu người. Card bao gồm 6 cột: Cột 1 và 4: Thuốc thử nhóm máu Anti-A (Anti-ABO1); Cột 2 và 5: Thuốc thử nhóm máu Anti-B (Anti-ABO2); Cột 3 và 6: Thuốc thử nhóm máu Anti-D (Anti-RH1): Kháng thể đơn dòng từ người Anti-D (IgM) (dòng D7B8). Trên vỏ hộp có nhãn theo dõi nhiệt độ, đổi màu khi nhiệt độ > 42 độ C. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
415 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
15.000 |
Card |
Card để thực hiện xét nghiệm định tính kháng nguyên nhóm máu ABO và D (Rh1) trên tế bào hồng cầu người và để xác định kháng thể nhóm máu dự kiến. Card bao gồm có 6 cột: Cột 1: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng từ động vật, có thể phát hiện hầu hết các ví dụ về các phân nhóm phụ của kháng nguyên A (như A2, A3 và Ax). Cột 2: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng từ chuột, có thể phát hiện một số ví dụ về các phân nhóm phụ của kháng nguyên B (như B3, Bx và Bm). Cột 3: Kháng thể đơn dòng Anti-D người (IgM), có thể phát hiện hầu hết các ví dụ về D phụ và một phần (bao gồm các loại D yếu 1, 2, 3 và 4.0 và thể loại D II, III, IV, V, VII, DBT và RoHar). Cột 4: Dung dịch đệm được tối ưu hóa để sử dụng như tự chứng cho các xét nghiệm nhóm máu. Cột 5 và 6: Dung dịch đệm được tối ưu hóa để sử dụng trong xét nghiệm nhóm máu ngược. Trên vỏ hộp có nhãn theo dõi nhiệt độ, đổi màu khi nhiệt độ > 42 độ C. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
416 |
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, hệ Rh (D) và nghiệm pháp Coombs trực tiếp cho trẻ sơ sinh |
2.700 |
Card |
Card bao gồm có 6 cột: Cột 1: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-A chuột (các dòng MH04 và 3D3). FD & C màu xanh da trời Số 1; Cột 2: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-B chuột (các dòng NB10.5A5 và NB1.19). FD&C Màu vàng Số 5; Cột 3: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-A,B chuột (các dòng MH04 và 3D3) (Anti-A) (các dòng NB10.5A5 và NB1.19) (Anti-B); Cột 4: Hỗn hợp kháng thể đơn dòng (IgM) anti-D người (dòng D7B8); Cột 5: Dung dịch đệm được tối ưu hóa để sử dụng như tự chứng cho các xét nghiệm nhóm máu; Cột 6: Anti-IgG thỏ FD&C màu xanh da trời Số 1 và FD&C Màu vàng Số 5. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
417 |
Thioglycolate broth |
150 |
Ống |
Môi trường lỏng. Thành phần: L-Cystine, Sodium chloride, Dextrose, Pancreatic digest of casein, Sodium thioglycollate pH ( 25°C): 7.1 ± 0.2. Mỗi ống nghiệm thủy tinh 16 x 125mm chứa 10 ml ± 0.5. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
418 |
Thuốc nhuộm kháng acid: Carbol-fuchsin |
7 |
Lít |
Thành phần Methylen Blue 1.5%. Thuốc nhuộm được chứa trong chai làm từ nhựa màu tối. Chai 500ml/1000mL. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
419 |
Thuốc nhuộm kháng acid: Methylene blue |
7 |
Lít |
Thuốc nhuộm được chứa trong chai làm từ nhựa màu tối. Thực hiện xét nghiệm soi nhuộm Ziehl Neelsen tìm trực khuẩn kháng acid để chẩn đoán lao. Thành phần là Carbon Fuchsin. Chai 500m/100ml |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
420 |
Thuốc thử định tính phát hiện các kháng thể nhóm máu bất thường |
15 |
Hộp |
Thuốc thử dùng để phát hiện hoặc định danh kháng thể nhóm máu bất thường. Một bộ ba lọ hồng cầu 0,8% để phát hiện kháng thể bất thường, mỗi lọ chứa dịch treo tế bào hồng cầu nhóm O 0,8% của người trong dung dịch cường độ ion thấp được bổ sung purine và nucleoside. Hộp/ 3 x 10 ml. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
421 |
IRON-FERROZINE |
2 |
Hộp |
Hộp/ 4x40mL+4x10mL+1x5mL. Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Iron-Ferrozine mẫu huyết thanh hoặc huyết tương người, thành phần kết hợp để định lượng TIBC. Dải đo: 1.1 -179 μmol/L, phương pháp đo: Ferrozine. Thành phần: Thuốc thử , Chất chuẩn gốc dạng dung dịch nước.Dùng phù hợp cho máy sinh hóa AU480 Beckman coulter |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
422 |
TIBC (Total Iron-Binding Capacity) |
2 |
Hộp |
Hộp/ 1x50mL+1x3.1g. Hóa chất dùng để thực hiện xét nghiệm khả năng máu gắn kết hàm lượng sắt trong cơ thể. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa AU480 Beckman coulter |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
423 |
TIBC calibration |
2 |
Hộp |
Hộp 5x5ml. Vật liệu hiệu chuẩn xét nghiệm khả năng máu gắn kết hàm lượng sắt trong cơ thể. Dùng phù hợp cho máy sinh hóa AU480 Beckman coulter |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
424 |
TIBC control |
2 |
Hộp |
Hộp/5x5ml+5x5ml. Vật liệu kiểm soát xét nghiệm khả năng máu gắn kết hàm lượng sắt trong cơ thể Dùng phù hợp cho máy sinh hóa AU480 Beckman coulter |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
425 |
Trám composite đặc |
10 |
Tube |
Tube 4g, dùng trong nha khoa, có đủ các màu A3; A3.5; A4 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
426 |
Trám composite lỏng |
10 |
Tube |
Tube 2g, dùng trong nha khoa, có đủ các màu A3; A3.5; A4 |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
427 |
Túi tạo môi trường kỵ khí (Microbiolory Anaerocult A) |
1.500 |
Túi |
Khí sinh ra/thay đổi khí: Hấp thụ O₂, tạo ra ~15% CO₂ hoặc hơn. Thời gian để O₂ về 0: sẽ giảm về 0% trong khoảng 2 giờ. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
428 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm miễn dịch huyết học |
18 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát để đảm bảo độ tin cậy của thuốc thử huyết thanh học ngân hàng máu cơ bản và các hệ thống định nhóm máu tự động/thủ công sử dụng kỹ thuật ngưng kết cột. Bộ Kit Control bao gồm có 4 ống: Ống 1: Nhóm A1 B D+C+E+c+e+ (R1R2) Ống 2: Nhóm O D+C+E-c-e+ (R1R1) K+, anti-A, anti-B, anti-C Ống 3: Nhóm A D+C-E+c+e- (R2R2) Fy(a-), anti-B, anti-Fyª Ống 4: Nhóm B D-C-E-c+e+ (rr) K-, anti-A, anti-D (nồng độ khoảng 0,1 IU/mL). Hộp/4 x 6.5ml |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
EU/Nhóm G7 |
||
429 |
Viên pH 6.4 |
50 |
Viên |
Hóa chất dạng nén dùng để tạo dung dịch đệm ổn định ở độ pH 6.4, giúp cố định độ acid nhẹ trong quy trình nhuộm màu, đặc biệt là nhuộm lam máu (Giemsa) hoặc nhuộm tế bào, đảm bảo thành phần bắt màu chính xác. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
430 |
VITEK 2 ANC 21347 |
160 |
Card |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
431 |
VITEK 2 YS08 420739 |
160 |
Card |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
432 |
VITEK 2 YST 21343 |
160 |
Card |
Hàng tương thích với máy sử dụng (Máy VITEK2) |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Nhóm G7 |
||
433 |
Vôi soda lime carbon (carbon dioxide absorbent) |
270 |
Lít |
Dạng loại hạt vôi khô. Độ cứng của hạt: 92- 95%. Kích thước hạt vôi tối thiểu 2mm. Chất liệu : sodium, calcium hoạt tính |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
|||
434 |
Xylen |
20 |
Lít |
Chai/500ml hoặc 1 lít, Hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh. Tiêu chuẩn y tế. |
Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nếu tình thế không thay đổi, sẽ chẳng còn gì để thay đổi. Hoặc quyền lực được trao cho nhân dân, hoặc mọi thứ đều chấm dứt. "
Zulfikar Ali Bhutto
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.