Báo giá hóa chất, vật tư

Tìm thấy: 16:30 15/05/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất, vật tư sử dụng cho máy xét nghiệm năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600018175-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá hóa chất, vật tư
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Số 11, Nguyễn Đức Cảnh, Xã Thái Thụy, Tỉnh Hưng Yên
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Hoàng Thị Nhinh
Chức vụ
Trưởng khoa dược
Số điện thoại
Địa chỉ
khoa Dược-Bệnh viện đa khoa Thái Thụy

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 15/05/2026 16:24 Đến ngày 28/05/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 28/05/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Hóa chất định lượng Axít Uric trong máu
2
Hộp
Dùng để định lượng acid Uric trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4 x 40,5ml - R2: ≥ 4 x 10,5ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
2
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp trong máu
1
Hộp
Dùng để định lượng nồng độ Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4x44,5 ml - R2: ≥ 4x11,5ml Thành phần thuốc thử: R1: Sulphanilic Acid R2: Sodium Nitrite Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
3
Bilirubil toàn phần
1
Hộp
Dùng để định lượng nồng độ Bilirubin toàn phần huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4x39,5ml - R2: ≥ 4x10ml Thành phần thuốc thử: R1: Sulphanilic Acid, Hydrochloric Acid, Caffeine. R2: Sodium Nitrite Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
4
Hóa chất định lượng Calcium toàn phần trong máu
1
Hộp
Dùng để xác định nồng độ Canxi trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người. Dung tích: - R: ≥ 6x48,5ml Thành phần thuốc thử: Imidazol buffer, Arsenazo. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
5
Hóa chất định lượng Cholesterol trong máu
27
Hộp
Dùng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 6x48,5ml Thành phần thuốc thử: PIPES Buffer pH 6.7, Hydroxybenzoate, 4-Aminophenazone,Cholesterol esterase, Cholesterol oxidase, Peroxidase, Sodium Azide Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
6
Hóa chất định lượng HDL Cholesterol
2
Hộp
Dùng để điịnh lượng HDL Cholesrerol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 2 x 30ml - R2: ≥ 2 x 10ml Thành phần thuốc thử: R1: Good’s Buffer (pH 7.0), HDAOS R2: Good’s Buffer, Cholesterol esterase (CE), Cholesterol oxidase (CO), Peroxidase (POD), 4-aminoantipyrine (4-AA) Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
7
Hóa chất định lượng LDL Cholesterol
4
Hộp
Dùng để điịnh lượng LDL Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 1 x 30ml - R2: ≥ 1 x 10ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
8
Hóa chất định lượng Creatinine trong máu
70
Hộp
Dùng để định lượng Creatinine tronghuyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4 x 48,5ml - R2: ≥ 4 x 6,5ml Thành phần thuốc thử: R1: Picric Acid, R2:Sodium hydroxide Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
9
Hóa chất định lương GGT trong máu
2
Hộp
Dùng để định lượng GGT trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4 x 40,5ml - R2: ≥ 4 x 10,5ml Thành phần thuốc thử: R1: y-glutamyl-3-carboxi-4-nitroanilide , R2: Glycylglycine Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
10
Hóa chất định lương Glucose trong máu
50
Hộp
Dùng để định lượng Glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R: ≥ 6x48,5ml Thành phần thuốc thử: Phosphate Buffer pH 7.4, Phenol, 4-Aminophenazone, Glucose Oxidase, Peroxidase, Sodium Azide. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
11
Hóa chất định lương AST/ GOT trong máu
60
Hộp
Dùng để định lượng AST/GOT trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4 x 45,5ml - R2: ≥ 4 x 5ml Thành phần thuốc thử: R1: TRIS buffer, L-Aspartate, 2-Oxoglutarate , Sodium azide. R2: TRIS buffer pH 10.2 ± 0.2, NADH, Sodium azide Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
12
Hóa chất định lương ALT /GPT trong máu
57
Hộp
Dùng để định lượng ALT/GPT tronghuyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4x45,5ml - R2: ≥ 4x5ml Thành phần thuốc thử: R1: TRIS buffer pH 7.8 ± 0.2, L-Alanine, 2-Oxoglutarate, Sodium azide R2: TRIS buffer pH 10.2 ± 0.2, NADH, Sodium azide Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
13
Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong máu
4
Hộp
Dùng để định lượng Protein toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: R: ≥ 6x 48,5ml Thành phần thuốc thử: Potassium iodide, Copper sulphate, K-Na tartrate Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
14
Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu
25
Hộp
Dùng để định lượng triglycerides trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: R: ≥ 6 x 48,5ml Thành phần thuốc thử: PIPES buffer (pH 6.7), Adenosine-triphosfate, Lipoprotein-lipase, Magnesium ions, Glicerol-chinase, Glycerol-3 phosphate-oxidase, Sodium Azide, Ethyl-sulfopropyl-toluidine (ESPT), 4-Aminophenazone, Peroxidase (POD) Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
15
Hóa chất định lượng Urea trong máu
40
Hộp
Dùng để định lượng Ure trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4 x 48,5ml - R2: ≥ 4 x 13ml Thành phần thuốc thử: R1: Good’s Buffer (pH 7.6), Adenosine-diphosphate (ADP). R2: Good’s Buffer (pH 10.2), α-ketoglutarate (α-KG), NADH Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
16
Hóa chất định lượng Amylase trong máu
6
Hộp
Dùng để định lượng Amylase trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R: ≥ 3x48,5ml Thành phần thuốc thử: CNPG3,Sodium Chloride, Calcium acetate, Potassium sulphacyanide, MES pH 6.0 ± 0.2. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
17
Hóa chất định lương Iron Ferene trong máu
2
Hộp
Dùng để kiểm tra lượng sắt trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≤ 4 x 48,5ml - R2: ≤ 4 x 3ml Thành phần thuốc thử: R1: acetate buffer Ph 4.8, guanidine hydrochloride , copper specific masking agent R2: ferene S, ascorbic acid Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: B eckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
18
Dung dịch rửa máy hóa sinh
10
Lít
Được dùng để pha cùng nước cất, tạo thành dung dịch tẩy rửa hệ thống thiết xét nghiệm sinh hóa. Dung tích: R ≥ 1x1000 ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
19
Chất hiệu chuẩn đa thông số xét nghiệm sinh hóa
2
Hộp
Dùng để hiệu chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa. Được chiết xuất từ máu người toàn phần với giá trị đã xác định được. Dung tích: R: ≥ 4 x 3ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
20
Chất nội kiểm chất lượng đa thông số mức bình thường xét nghiệm sinh hóa
14
Hộp
Được dùng như là mẫu kiểm tra các thông số xét nghiệm hóa sinh chiết xuất từ máu người toàn phần với khoảng giá trị đã xác định được ở mức trung bình. Dung tích: R: ≥ 4x5 ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
21
Chất nội kiểm chất lượng đa thông số mức cao xét nghiệm sinh hóa
13
Hộp
Được dùng như là mẫu kiểm tra các thông số xét nghiệm hóa sinh chiết xuất từ máu người toàn phần với khoảng giá trị đã xác định được ở mức cao. Dung tích: R: ≥ 4x5 ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
22
Chất nội kiểm chất lượng HDL/LDL
1
Hộp/ Lọ
Dùng để kiểm tra chất lượng HDL/LDL. Được chiết xuất từ huyết thanh người với khoảng giá trị đã xác định. Dung tích: R: ≥ 1x3 ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
23
Chất nội kiểm chất lượng CK-MB
2
Hộp/ Lọ
Được sử dụng để kiểm tra chất lượng thông số CKMB.Được chiết xuất từ huyết thanh người với khoảng giá trị CKMB đã xác định. Dung tích: ≥ R: 1x5ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Trên lọ hóa chất có gắn mã vạch nhận dạng hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
24
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng cao áp
2
Bộ
Dùng để xác định % Hba1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp (HPLC) Tương thích với máy phân tích HbA1C: Model: MQ-2000PT, Hãng Sản xuất: Shanghai Medical Technology Co., Ltd., Nước sản xuất: Trung Quốc Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
25
Hóa chất dùng hiệu chuẩn HbA1c - 2 mức
2
Bộ
Dùng để xác định hiệu chuẩn Hba1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp (HPLC) Thành phần hoạt tính: Nồng độ Hemoglobin A1c: Chất chuẩn Hemoglobin A1c 1: 4,0%~7,0%. Chất chuẩn Hemoglobin A1c 2: 8,0%~13,0%. Tương thích với máy phân tích HbA1C: Model: MQ-2000PT, Hãng Sản xuất: Shanghai Medical Technology Co., Ltd., Nước sản xuất: Trung Quốc Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
26
Hóa chất dùng nội kiểm HbA1c - 2 mức
1
Hộp
Dùng để kiểm tra độ chính xác thông số Hba1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp (HPLC) Thành phần hoạt tính: Máu toàn phần người & chất bảo quản. Có nồng độ Hba1C: 4%-7% (Control 1) , và 8%-13% (Control 2) Tương thích với máy phân tích HbA1C: Model: MQ-2000PT, Hãng Sản xuất: Shanghai Medical Technology Co., Ltd., Nước sản xuất: Trung Quốc Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
27
Hóa chất điện giải đồ Ion
20
Hộp
Chất thử dùng cho máy phân tích điện giải đồ có tích hợp chức năng điện giải để đo các thông số nồng độ ion tự do trong máu Na/K/Cl/Ca theo phương pháp điện cực chọn lọc ion. Dung tích: ≥ 390 ml+ 160 ml Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
28
Chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ
1
Hộp
Nhằm quản lý chất lượng 3 mức để theo dõi và phát hiện hiệu suất các máy phân tích điện giải. Dung tích: ≥ (3x10 mL) Thành phần: kali clorua, natri clorua, natri hydroxit, natri axetat, canxi axetat monohydrat, hai hyđrat liti axetat, MOPS. Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
29
Chất rửa khử Protein hệ thống xét nghiệm điện giải đồ
6
Hộp/Lọ
Sử dụng cho máy phân tích điện giải để làm sạch và bảo trì các ống phân tích điện giải và điện cực.. Dung tích: ≥ 1 x50 ml Thành phần: NaClO~ 1,0% Cl2. Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
30
Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ
7
Hộp/Chai/Lọ
Dùng cho máy phân tích điện giải để làm sạch các ống phân tích điện phân. Dung tích: ≥ 250 ml Thành phần: Chất hoạt động bề mặt không ion với phần khối lượng 0,1%, ion đậm đặc cao, chất đệm. Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
31
Dung dịch điện cực điện giải
1
Cái
Dùng cho máy phân tích điện giải được sử dụng để kích hoạt các điện cực mới. Dung tích: ≥ 1x50ml Thành phần: chất hoạt động bề mặt ion, không ion. Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
32
Điện cực Na
2
Cái
Điện cực phân tích Na+ sử dụng cho máy phân tích điện giải Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
33
Điện cực K
2
Cái
Điện cực phân tích K+ sử dụng cho máy phân tích điện giải Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
34
Điện cực CL
1
Cái
Điện cực phân tích Cl- sử dụng cho máy phân tích điện giải Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
35
Điện cực tham chiếu
1
Cái
Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy phân tích điện giải Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
36
Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải
2
Cái
Dây bơm sử dụng cho máy phân tích điện giải Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
37
Que thử nước tiểu 11 thông số
10.000
Test
Dùng để xét nghiệm các thông số nước tiểu: Glu (Glucose), Pro (Protein)m, pH, Bld (Blood – máu), Ket (Ketone), Nit (Nitrite), Bil (Bilirubin), Uro (Urobilinogen), SG (Specific Gravity), Leu(Leukocytes), AsA (Ascorbic Acid). Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, Model: Anyscan 720, Hãng sản xuất: Chungdo, Nước sản xuất: Hàn Quốc. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
38
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm nước tiểu
1
Hộp
Dung dịch kiểm chuẩn nhằm mục đích kiểm chuẩn que thử, máy xét nghiệm nước tiểu. Lọ 1 chứa 10ml thuốc thử CK-trol đối chứng âm tính. Lọ 2 chứa 10ml thuốc thử CK-trol đối chứng dương tính. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, Model: Anyscan 720, Hãng sản xuất: Chungdo, Nước sản xuất: Hàn Quốc. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
39
Dung dịch pha loãng máu toàn phần xét nghiệm huyết học
130
Bình/Can
Dung tích Bình/ can: ≥ 20 Lít Đặc tính kĩ thuật: Thuốc thử được dùng để pha loãng mẫu, cung cấp môi trường dẫn điện, duy trì hình dạng tế bào máu trong khi đếm và tạo dòng bao để phân biệt quang học 5 tiểu quần thể bạch cầu. Thành phần thuốc thử: Nước, Natri clorua, Natri Sunfat, Natri hydro phosphat, Chất kháng khuẩn, Chất bảo quản Thông số kỹ thuật: Chất lỏng trong suốt, không có kết tủa hoặc mảnh vụn. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
40
Chất phá vỡ xác định Hemoglobin xét nghiệm huyết học
80
Chai/Lọ
Dung tích Chai/Lọ: ≥ 200 mL. Thuốc thử được dùng để phá vỡ màng hồng cầu, gắn với hemoglobin được giải phóng để xác định nồng độ. Đồng thời làm co các bạch cầu (trừ basophil) để đảm bảo việc đếm chính xác. Thành phần thuốc thử: Nước, Muối amoni bậc bốn, Natri hydro phosphat, Chất kháng khuẩn. Thông số kỹ thuật: Chất lỏng trong suốt, không có kết tủa hoặc mảnh vụn. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
41
Chất phá vỡ tế bào xét nghiệm huyết học
110
Chai/Lọ
Dung tích Chai/Lọ: ≥ 500 mL. Thuốc thử được dùng để phá vỡ màng hồng cầu, gắn với hemoglobin được giải phóng để xác định nồng độ. Đồng thời làm co các bạch cầu (trừ basophil) để đảm bảo việc đếm chính xác. Thành phần thuốc thử: Nước Muối amoni bậc bốn Acid succinic Chất kháng khuẩn Thông số kỹ thuật: Chất lỏng trong suốt, không có kết tủa hoặc mảnh vụn. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
42
Chất rửa hệ thống máy xét nghiệm huyết học
10
Hộp
Dung tích: ≥ 1x50 mL Thuốc thử được dùng để làm sạch các khoang của máy phân tích, nhằm đảm bảo việc đếm tế bào máu và phân biệt 5 nhóm bạch cầu chính xác, đồng thời tránh nhiễm bẩn và tắc nghẽn lỗ đếm. Hình dạng: Dung dịch trong suốt, không có kết tủa hay mảng lơ lửng Thành phần hoạt tính: Nước Natri hydroxit Natri hypoclorit Chất hoạt động bề mặt Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
43
Chất nội kiểm chất lượng mức trung bình xét nghiệm huyết học
13
Hộp
Dung tích: ≥ 1x3 mL Là một sản phẩm kiểm soát huyết học được thử nghiệm ở mức bình thường, được sử dụng trong theo dõi kết quả xét nghiệm, rất hữu ích cho việc đánh giá độ chính xác của máy phân tích. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
44
Chất nội kiểm chất lượng mức cao xét nghiệm huyết học
13
Hộp
Dung tích: ≥ 1x3 mL Là một sản phẩm kiểm soát huyết học được thử nghiệm ở mức cao, được sử dụng trong theo dõi kết quả xét nghiệm, rất hữu ích cho việc đánh giá độ chính xác của máy phân tích. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
45
Hóa chất Dung môi phản ứng đông máu để định lượng aPTT
4
Hộp
Thành phần hoạt tính Calcium Chloride 0.025M Dung tích: ≤ 10x4ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
46
Hóa chất định lượng thời gian đông máu PT
25
Hộp
Thành phần hoạt tính: Thromboplastin não thỏ đông khô với nồng độ cuối cùng là 10 mM canxi clorua. Dung tích: ≤ 10x4ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
47
Hóa chất định lượng đông máu Fibrinogen
20
Hộp
Thành phần hoạt tính: Thrombin: lọ chứa trombin đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ là khoảng 100 đơn vị NIH của trombin/ml. Dung dịch đệm Imidazole: Dung dịch imidazole Huyết tương tham chiếu: lọ chứa huyết tương đông khô Dung tích: ≥ 121ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
48
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT
5
Hộp
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT Dung tích: ≥ 10x4ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
49
Chất nội kiểm chất lượng mức thấp xét nghiệm đông máu
1
Hộp
Huyết tương đối chứng mức giá trị bình thường được thiết kế để sử dụng kiểm soát việc xác định thời gian protrombin, thời gian trombin, thời gian tromplastin từng phần được kích hoạt và fibrinogen.. Thành phần hoạt tính: nhóm huyết tương người bình thường đông khô thu được với citrate làm chất chống đông máu Dung tích: ≤ 10 x1ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
50
Hóa chất tẩy rửa hệ thống
2
Hộp
Hoạt chất tẩy rửa được dung để rửa hệ thống của thiết bị đông máu. Dung tích: ≥ 5x15ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
51
Hóa chất tẩy rửa, dùng để sử dụng trong quá trình vận hành thiết bị xét nghiệm đông máu
2
Hộp
Hoạt chất tẩy rửa, dùng để sử dụng trong quá trình vận hành thiết bị xét nghiệm đông máu Dung tích: ≥ 5x15ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
52
Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu
7.680
Cái
Cuvette Ring sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B.
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
53
Ống đo tốc độ máu lắng
2.000
Ống
Hộp gồm 100 tube x1,6ml dùng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động. Quy cách: 100 ống/ Hộp thành phần: chứa chất chống đông Sodium Citrate 3.8%. sử dụng để chứa mẫu máu để đo tốc độ máu lắng. Dùng để đo độ lắng của khối hồng cầu. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
15/05/2026
Số quyết định phê duyệt
47/TB-BVTT
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá hóa chất, vật tư". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá hóa chất, vật tư" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 16

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây