Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất định lượng Axít Uric trong máu |
2 |
Hộp |
Dùng để định lượng acid Uric trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4 x 40,5ml - R2: ≥ 4 x 10,5ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
2 |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp trong máu |
1 |
Hộp |
Dùng để định lượng nồng độ Bilirubin trực tiếp trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4x44,5 ml - R2: ≥ 4x11,5ml Thành phần thuốc thử: R1: Sulphanilic Acid R2: Sodium Nitrite Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
3 |
Bilirubil toàn phần |
1 |
Hộp |
Dùng để định lượng nồng độ Bilirubin toàn phần huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4x39,5ml - R2: ≥ 4x10ml Thành phần thuốc thử: R1: Sulphanilic Acid, Hydrochloric Acid, Caffeine. R2: Sodium Nitrite Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
4 |
Hóa chất định lượng Calcium toàn phần trong máu |
1 |
Hộp |
Dùng để xác định nồng độ Canxi trong huyết thanh, huyết tương hoặc nước tiểu người. Dung tích: - R: ≥ 6x48,5ml Thành phần thuốc thử: Imidazol buffer, Arsenazo. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
5 |
Hóa chất định lượng Cholesterol trong máu |
27 |
Hộp |
Dùng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 6x48,5ml Thành phần thuốc thử: PIPES Buffer pH 6.7, Hydroxybenzoate, 4-Aminophenazone,Cholesterol esterase, Cholesterol oxidase, Peroxidase, Sodium Azide Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
6 |
Hóa chất định lượng HDL Cholesterol |
2 |
Hộp |
Dùng để điịnh lượng HDL Cholesrerol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 2 x 30ml - R2: ≥ 2 x 10ml Thành phần thuốc thử: R1: Good’s Buffer (pH 7.0), HDAOS R2: Good’s Buffer, Cholesterol esterase (CE), Cholesterol oxidase (CO), Peroxidase (POD), 4-aminoantipyrine (4-AA) Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
7 |
Hóa chất định lượng LDL Cholesterol |
4 |
Hộp |
Dùng để điịnh lượng LDL Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 1 x 30ml - R2: ≥ 1 x 10ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
8 |
Hóa chất định lượng Creatinine trong máu |
70 |
Hộp |
Dùng để định lượng Creatinine tronghuyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4 x 48,5ml - R2: ≥ 4 x 6,5ml Thành phần thuốc thử: R1: Picric Acid, R2:Sodium hydroxide Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
9 |
Hóa chất định lương GGT trong máu |
2 |
Hộp |
Dùng để định lượng GGT trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4 x 40,5ml - R2: ≥ 4 x 10,5ml Thành phần thuốc thử: R1: y-glutamyl-3-carboxi-4-nitroanilide , R2: Glycylglycine Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
10 |
Hóa chất định lương Glucose trong máu |
50 |
Hộp |
Dùng để định lượng Glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R: ≥ 6x48,5ml Thành phần thuốc thử: Phosphate Buffer pH 7.4, Phenol, 4-Aminophenazone, Glucose Oxidase, Peroxidase, Sodium Azide. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
11 |
Hóa chất định lương AST/ GOT trong máu |
60 |
Hộp |
Dùng để định lượng AST/GOT trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4 x 45,5ml - R2: ≥ 4 x 5ml Thành phần thuốc thử: R1: TRIS buffer, L-Aspartate, 2-Oxoglutarate , Sodium azide. R2: TRIS buffer pH 10.2 ± 0.2, NADH, Sodium azide Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
12 |
Hóa chất định lương ALT /GPT trong máu |
57 |
Hộp |
Dùng để định lượng ALT/GPT tronghuyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4x45,5ml - R2: ≥ 4x5ml Thành phần thuốc thử: R1: TRIS buffer pH 7.8 ± 0.2, L-Alanine, 2-Oxoglutarate, Sodium azide R2: TRIS buffer pH 10.2 ± 0.2, NADH, Sodium azide Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
13 |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong máu |
4 |
Hộp |
Dùng để định lượng Protein toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: R: ≥ 6x 48,5ml Thành phần thuốc thử: Potassium iodide, Copper sulphate, K-Na tartrate Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
14 |
Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu |
25 |
Hộp |
Dùng để định lượng triglycerides trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: R: ≥ 6 x 48,5ml Thành phần thuốc thử: PIPES buffer (pH 6.7), Adenosine-triphosfate, Lipoprotein-lipase, Magnesium ions, Glicerol-chinase, Glycerol-3 phosphate-oxidase, Sodium Azide, Ethyl-sulfopropyl-toluidine (ESPT), 4-Aminophenazone, Peroxidase (POD) Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
15 |
Hóa chất định lượng Urea trong máu |
40 |
Hộp |
Dùng để định lượng Ure trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≥ 4 x 48,5ml - R2: ≥ 4 x 13ml Thành phần thuốc thử: R1: Good’s Buffer (pH 7.6), Adenosine-diphosphate (ADP). R2: Good’s Buffer (pH 10.2), α-ketoglutarate (α-KG), NADH Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
16 |
Hóa chất định lượng Amylase trong máu |
6 |
Hộp |
Dùng để định lượng Amylase trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R: ≥ 3x48,5ml Thành phần thuốc thử: CNPG3,Sodium Chloride, Calcium acetate, Potassium sulphacyanide, MES pH 6.0 ± 0.2. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
17 |
Hóa chất định lương Iron Ferene trong máu |
2 |
Hộp |
Dùng để kiểm tra lượng sắt trong huyết thanh hoặc huyết tương người. Dung tích: - R1: ≤ 4 x 48,5ml - R2: ≤ 4 x 3ml Thành phần thuốc thử: R1: acetate buffer Ph 4.8, guanidine hydrochloride , copper specific masking agent R2: ferene S, ascorbic acid Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: B eckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
18 |
Dung dịch rửa máy hóa sinh |
10 |
Lít |
Được dùng để pha cùng nước cất, tạo thành dung dịch tẩy rửa hệ thống thiết xét nghiệm sinh hóa. Dung tích: R ≥ 1x1000 ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
19 |
Chất hiệu chuẩn đa thông số xét nghiệm sinh hóa |
2 |
Hộp |
Dùng để hiệu chuẩn các thông số xét nghiệm sinh hóa. Được chiết xuất từ máu người toàn phần với giá trị đã xác định được. Dung tích: R: ≥ 4 x 3ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
20 |
Chất nội kiểm chất lượng đa thông số mức bình thường xét nghiệm sinh hóa |
14 |
Hộp |
Được dùng như là mẫu kiểm tra các thông số xét nghiệm hóa sinh chiết xuất từ máu người toàn phần với khoảng giá trị đã xác định được ở mức trung bình. Dung tích: R: ≥ 4x5 ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
21 |
Chất nội kiểm chất lượng đa thông số mức cao xét nghiệm sinh hóa |
13 |
Hộp |
Được dùng như là mẫu kiểm tra các thông số xét nghiệm hóa sinh chiết xuất từ máu người toàn phần với khoảng giá trị đã xác định được ở mức cao. Dung tích: R: ≥ 4x5 ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
22 |
Chất nội kiểm chất lượng HDL/LDL |
1 |
Hộp/ Lọ |
Dùng để kiểm tra chất lượng HDL/LDL. Được chiết xuất từ huyết thanh người với khoảng giá trị đã xác định. Dung tích: R: ≥ 1x3 ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
23 |
Chất nội kiểm chất lượng CK-MB |
2 |
Hộp/ Lọ |
Được sử dụng để kiểm tra chất lượng thông số CKMB.Được chiết xuất từ huyết thanh người với khoảng giá trị CKMB đã xác định. Dung tích: ≥ R: 1x5ml Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa máu: Model: Miura 200, Hãng sản xuất: I.S.E srl, Nước sản xuất: Italy và Model: D×C 700AU, Hãng sản xuất: Beckman coulter, Nước sản xuất: Japan. Trên lọ hóa chất có gắn mã vạch nhận dạng hóa chất. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
24 |
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng cao áp |
2 |
Bộ |
Dùng để xác định % Hba1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp (HPLC) Tương thích với máy phân tích HbA1C: Model: MQ-2000PT, Hãng Sản xuất: Shanghai Medical Technology Co., Ltd., Nước sản xuất: Trung Quốc Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
25 |
Hóa chất dùng hiệu chuẩn HbA1c - 2 mức |
2 |
Bộ |
Dùng để xác định hiệu chuẩn Hba1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp (HPLC) Thành phần hoạt tính: Nồng độ Hemoglobin A1c: Chất chuẩn Hemoglobin A1c 1: 4,0%~7,0%. Chất chuẩn Hemoglobin A1c 2: 8,0%~13,0%. Tương thích với máy phân tích HbA1C: Model: MQ-2000PT, Hãng Sản xuất: Shanghai Medical Technology Co., Ltd., Nước sản xuất: Trung Quốc Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
26 |
Hóa chất dùng nội kiểm HbA1c - 2 mức |
1 |
Hộp |
Dùng để kiểm tra độ chính xác thông số Hba1C bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp (HPLC) Thành phần hoạt tính: Máu toàn phần người & chất bảo quản. Có nồng độ Hba1C: 4%-7% (Control 1) , và 8%-13% (Control 2) Tương thích với máy phân tích HbA1C: Model: MQ-2000PT, Hãng Sản xuất: Shanghai Medical Technology Co., Ltd., Nước sản xuất: Trung Quốc Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
27 |
Hóa chất điện giải đồ Ion |
20 |
Hộp |
Chất thử dùng cho máy phân tích điện giải đồ có tích hợp chức năng điện giải để đo các thông số nồng độ ion tự do trong máu Na/K/Cl/Ca theo phương pháp điện cực chọn lọc ion. Dung tích: ≥ 390 ml+ 160 ml Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
28 |
Chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ |
1 |
Hộp |
Nhằm quản lý chất lượng 3 mức để theo dõi và phát hiện hiệu suất các máy phân tích điện giải. Dung tích: ≥ (3x10 mL) Thành phần: kali clorua, natri clorua, natri hydroxit, natri axetat, canxi axetat monohydrat, hai hyđrat liti axetat, MOPS. Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
29 |
Chất rửa khử Protein hệ thống xét nghiệm điện giải đồ |
6 |
Hộp/Lọ |
Sử dụng cho máy phân tích điện giải để làm sạch và bảo trì các ống phân tích điện giải và điện cực.. Dung tích: ≥ 1 x50 ml Thành phần: NaClO~ 1,0% Cl2. Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
30 |
Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ |
7 |
Hộp/Chai/Lọ |
Dùng cho máy phân tích điện giải để làm sạch các ống phân tích điện phân. Dung tích: ≥ 250 ml Thành phần: Chất hoạt động bề mặt không ion với phần khối lượng 0,1%, ion đậm đặc cao, chất đệm. Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
31 |
Dung dịch điện cực điện giải |
1 |
Cái |
Dùng cho máy phân tích điện giải được sử dụng để kích hoạt các điện cực mới. Dung tích: ≥ 1x50ml Thành phần: chất hoạt động bề mặt ion, không ion. Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
32 |
Điện cực Na |
2 |
Cái |
Điện cực phân tích Na+ sử dụng cho máy phân tích điện giải Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
33 |
Điện cực K |
2 |
Cái |
Điện cực phân tích K+ sử dụng cho máy phân tích điện giải Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
34 |
Điện cực CL |
1 |
Cái |
Điện cực phân tích Cl- sử dụng cho máy phân tích điện giải Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
35 |
Điện cực tham chiếu |
1 |
Cái |
Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy phân tích điện giải Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
36 |
Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải |
2 |
Cái |
Dây bơm sử dụng cho máy phân tích điện giải Tương thích với máy xét nghiệm điện giải Model: HY-LYTE 300, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
37 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
10.000 |
Test |
Dùng để xét nghiệm các thông số nước tiểu: Glu (Glucose), Pro (Protein)m, pH, Bld (Blood – máu), Ket (Ketone), Nit (Nitrite), Bil (Bilirubin), Uro (Urobilinogen), SG (Specific Gravity), Leu(Leukocytes), AsA (Ascorbic Acid). Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, Model: Anyscan 720, Hãng sản xuất: Chungdo, Nước sản xuất: Hàn Quốc. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
38 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm nước tiểu |
1 |
Hộp |
Dung dịch kiểm chuẩn nhằm mục đích kiểm chuẩn que thử, máy xét nghiệm nước tiểu. Lọ 1 chứa 10ml thuốc thử CK-trol đối chứng âm tính. Lọ 2 chứa 10ml thuốc thử CK-trol đối chứng dương tính. Tương thích với máy xét nghiệm sinh hóa nước tiểu, Model: Anyscan 720, Hãng sản xuất: Chungdo, Nước sản xuất: Hàn Quốc. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
39 |
Dung dịch pha loãng máu toàn phần xét nghiệm huyết học |
130 |
Bình/Can |
Dung tích Bình/ can: ≥ 20 Lít Đặc tính kĩ thuật: Thuốc thử được dùng để pha loãng mẫu, cung cấp môi trường dẫn điện, duy trì hình dạng tế bào máu trong khi đếm và tạo dòng bao để phân biệt quang học 5 tiểu quần thể bạch cầu. Thành phần thuốc thử: Nước, Natri clorua, Natri Sunfat, Natri hydro phosphat, Chất kháng khuẩn, Chất bảo quản Thông số kỹ thuật: Chất lỏng trong suốt, không có kết tủa hoặc mảnh vụn. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
40 |
Chất phá vỡ xác định Hemoglobin xét nghiệm huyết học |
80 |
Chai/Lọ |
Dung tích Chai/Lọ: ≥ 200 mL. Thuốc thử được dùng để phá vỡ màng hồng cầu, gắn với hemoglobin được giải phóng để xác định nồng độ. Đồng thời làm co các bạch cầu (trừ basophil) để đảm bảo việc đếm chính xác. Thành phần thuốc thử: Nước, Muối amoni bậc bốn, Natri hydro phosphat, Chất kháng khuẩn. Thông số kỹ thuật: Chất lỏng trong suốt, không có kết tủa hoặc mảnh vụn. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
41 |
Chất phá vỡ tế bào xét nghiệm huyết học |
110 |
Chai/Lọ |
Dung tích Chai/Lọ: ≥ 500 mL. Thuốc thử được dùng để phá vỡ màng hồng cầu, gắn với hemoglobin được giải phóng để xác định nồng độ. Đồng thời làm co các bạch cầu (trừ basophil) để đảm bảo việc đếm chính xác. Thành phần thuốc thử: Nước Muối amoni bậc bốn Acid succinic Chất kháng khuẩn Thông số kỹ thuật: Chất lỏng trong suốt, không có kết tủa hoặc mảnh vụn. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
42 |
Chất rửa hệ thống máy xét nghiệm huyết học |
10 |
Hộp |
Dung tích: ≥ 1x50 mL Thuốc thử được dùng để làm sạch các khoang của máy phân tích, nhằm đảm bảo việc đếm tế bào máu và phân biệt 5 nhóm bạch cầu chính xác, đồng thời tránh nhiễm bẩn và tắc nghẽn lỗ đếm. Hình dạng: Dung dịch trong suốt, không có kết tủa hay mảng lơ lửng Thành phần hoạt tính: Nước Natri hydroxit Natri hypoclorit Chất hoạt động bề mặt Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
43 |
Chất nội kiểm chất lượng mức trung bình xét nghiệm huyết học |
13 |
Hộp |
Dung tích: ≥ 1x3 mL Là một sản phẩm kiểm soát huyết học được thử nghiệm ở mức bình thường, được sử dụng trong theo dõi kết quả xét nghiệm, rất hữu ích cho việc đánh giá độ chính xác của máy phân tích. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
44 |
Chất nội kiểm chất lượng mức cao xét nghiệm huyết học |
13 |
Hộp |
Dung tích: ≥ 1x3 mL Là một sản phẩm kiểm soát huyết học được thử nghiệm ở mức cao, được sử dụng trong theo dõi kết quả xét nghiệm, rất hữu ích cho việc đánh giá độ chính xác của máy phân tích. Tương thích với máy xét nghiệm huyết học; Model: HYCOUNT 5, Hãng Sản xuất: Hycel Handelsgesellschaft m.b.H., Nước sản xuất: Áo. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
45 |
Hóa chất Dung môi phản ứng đông máu để định lượng aPTT |
4 |
Hộp |
Thành phần hoạt tính Calcium Chloride 0.025M Dung tích: ≤ 10x4ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
46 |
Hóa chất định lượng thời gian đông máu PT |
25 |
Hộp |
Thành phần hoạt tính: Thromboplastin não thỏ đông khô với nồng độ cuối cùng là 10 mM canxi clorua. Dung tích: ≤ 10x4ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
47 |
Hóa chất định lượng đông máu Fibrinogen |
20 |
Hộp |
Thành phần hoạt tính: Thrombin: lọ chứa trombin đông khô. Sau khi hoàn nguyên, nồng độ là khoảng 100 đơn vị NIH của trombin/ml. Dung dịch đệm Imidazole: Dung dịch imidazole Huyết tương tham chiếu: lọ chứa huyết tương đông khô Dung tích: ≥ 121ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
48 |
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT |
5 |
Hộp |
Hóa chất định lượng thời gian đông máu APTT Dung tích: ≥ 10x4ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
49 |
Chất nội kiểm chất lượng mức thấp xét nghiệm đông máu |
1 |
Hộp |
Huyết tương đối chứng mức giá trị bình thường được thiết kế để sử dụng kiểm soát việc xác định thời gian protrombin, thời gian trombin, thời gian tromplastin từng phần được kích hoạt và fibrinogen.. Thành phần hoạt tính: nhóm huyết tương người bình thường đông khô thu được với citrate làm chất chống đông máu Dung tích: ≤ 10 x1ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
50 |
Hóa chất tẩy rửa hệ thống |
2 |
Hộp |
Hoạt chất tẩy rửa được dung để rửa hệ thống của thiết bị đông máu. Dung tích: ≥ 5x15ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
51 |
Hóa chất tẩy rửa, dùng để sử dụng trong quá trình vận hành thiết bị xét nghiệm đông máu |
2 |
Hộp |
Hoạt chất tẩy rửa, dùng để sử dụng trong quá trình vận hành thiết bị xét nghiệm đông máu Dung tích: ≥ 5x15ml Tương thích với máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
52 |
Cuvette sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu |
7.680 |
Cái |
Cuvette Ring sử dụng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Model: CoaLAB 1000, Hãng sx: LABiTec - Labor B. |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
|||
53 |
Ống đo tốc độ máu lắng |
2.000 |
Ống |
Hộp gồm 100 tube x1,6ml dùng cho máy xét nghiệm máu lắng tự động. Quy cách: 100 ống/ Hộp thành phần: chứa chất chống đông Sodium Citrate 3.8%. sử dụng để chứa mẫu máu để đo tốc độ máu lắng. Dùng để đo độ lắng của khối hồng cầu. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa Thái Thụy |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Kẻ ưa danh hão, kẻ hay cáo ngầm và kẻ đầy lòng ghen ghét thì hay gặp họa. "
Tăng Quốc Phiên
Sự kiện trong nước: Nguyễn Huy Tự là nhà thơ đời Lê Hiển Tông, có tên khác nữa là Yên, tự Hữu Chi, hiệu Uẩn Trai. Ông sinh ngày 3-9-1743 tại Trường Lưu, Lại Thạch, La Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Ông là con Thám hoa Nguyễn Huy Oánh. Năm 1759 ông đỗ Hương Cống. Từ năm 1767, ông nhậm chức Tri phủ Quốc Oai. Năm 1770, ông được ưu đãi theo hàng Tiến sĩ, thăng Hiến sát xứ Sơn Nam, sau đó cải sang võ chức tước Nhạc Đình Bá, rồi làm Đốc đồng Sơn Tây. Ông là tác giả truyện thơ nổi tiếng "Hoa Tiên". Khi nhà Hậu Lê suy vong, năm 1789 ông được vua Quang Trung triệu tập vào Phú Xuân, bổ chức Hữu thị lang. Nhưng chẳng bao lâu, ngày 5-9-1790 ông mất, thọ 47 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Thái Thụy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa Thái Thụy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.