Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Hóa chất xét nghiệm xác định định lượng ALAT (GPT) |
32 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng ALAT (GPT) trong huyết thanh hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Phương pháp đo: Kiểm tra UV được tối ưu hóa theo IFCC - Thành phần: R1: TRIS pH 7.15: 140 mmol/L L-Alanine: 700 mmol/L LDH (lactate dehydrogenase) ≥ 2300 U/L R2: 2-Oxoglutarate: 85 mmol/L NADH: 1 mmol/L Pyridoxal-5-Phosphate FS Good’s buffer pH 9.6: 100 mmol/L Pyridoxal-5-phosphate: 13 mmol/L - Dải đo: lên tới 600 U/L. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
2 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ASAT (GOT) |
32 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ASAT (GOT) trong in vitro trong huyết thanh người hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Phương pháp đo: Kiểm tra UV được tối ưu hóa theo IFCC - Thành phần: + R1: TRIS pH 7.65 110 mmol/L L-Aspartate 320 mmol/L MDH (malate dehydrogenase) ≥ 800 U/L LDH (lactate dehydrogenase) ≥ 1200 U/L + R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L NADH 1 mmol/L Pyridoxal-5-Phosphate FS Good’s buffer pH 9.6 100 mmol/L Pyridoxal-5-phosphate 13 mmol/L - Dải đo: lên tới 675 U/L. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
3 |
Hóa chất xét nghiệm xác định định lượng Albumin |
3 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Phương pháp đo: Xét nghiệm đo quang sử dụng bromocresol green - Thành phần: Citrate buffer pH 4.2: 30 mmol/L Bromocresol green: 0.26 mmol/L - Dải đo lên đến 6 g/dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
4 |
Hóa chất xét nghiệm để định lượng Bilirubin trực tiếp |
3 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm để định lượng bilirubin trực tiếp trong huyết thanh hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Phương pháp đo: Xét nghiệm đo quang sử dụng 2,4-dichloroaniline (DCA). - Thành phần: R1: EDTA-Na2: 0.1 mmol/L NaCl: 150 mmol/L Sulfamic acid: 100 mmol/L R2: 2,4-Dichloroaniline: 0.5 mmol/L HCl: 900 mmol/L EDTA-Na2:0.13 mmol/L - Dải đo: lên đến 7 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
5 |
Hóa chất xét nghiệm để định lượng Bilirubin tổng |
3 |
Hộp |
- Hóa chất xét nghiệm để định lượng tổng bilirubin trong huyết thanh người hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Phương pháp đo: Xét nghiệm quang trắc sử dụng 2,4-dichloroaniline (DCA). - Thành phần : R1: Phosphate buffer: 50 mmol/L NaCl: 150 mmol/L R2: 2,4-Dichloroaniline: 5 mmol/L HCl: 130 mmol/L - Dải đo lên đến 30 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
6 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CK-MB |
2 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng CK-MB trong huyết thanh người hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Thành phần: + R1: Imidazole/Good’s buffer 120 mmol/L Glucose 25 mmol/L N-Acetylcysteine (NAC) 25 mmol/L Magnesium acetate 12.5 mmol/L EDTA-Na2 2 mmol/L NADP 2.5 mmol/L Hexokinase (HK) ≥ 5 kU/L Kháng thể đơn dòng kháng CK-M (chuột); khả năng ức chế ≥ 2500 U/L + R2: Imidazole/Good’s buffer 90 mmol/L ADP 10 mmol/L AMP 28 mmol/L Glucose-6-phosphate dehydrogenase(G6P-DH) ≥ 15 kU/L Diadenosine pentaphosphate 50 µmol/L Creatine phosphate 150 mmol/L - Dải đo: lên đến 2000 U/L |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x120 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
7 |
Hóa chất xét nghiệm xác định định lượng Cholesterol |
14 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 người - Phương pháp: CHOD-PAP”: xét nghiệm quang phổ enzym. - Thành phần: Good's buffer pH 6.7: 50 mmol/L Phenol: 5 mmol/L 4-Aminoantipyrine: 0.3 mmol/L Cholesterol esterase (CHE): ≥ 200 U/L Cholesterol oxidase (CHO): ≥ 50 U/L Peroxidase (POD): ≥ 3 kU/L - Dải đo: lên đến 750 mg / dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/Hôp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
8 |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng Creatinine (Jaffé) |
33 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng Creatinine trong huyết thanh người, huyết tương hoặc nước tiểu chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Phương pháp: Xét nghiệm động học không khử protein theo phương pháp Jaffé - Thành phần: + R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L + R2: Picric acid 20 mmol/L - Dải đo: lên đến 18,5 mg/dL trong huyết thanh và từ 11 đến 450 mg/dL trong nước tiểu |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
9 |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng Glucose |
33 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng Glucose trong huyết thanh người hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Phương pháp: GOD-PAP: đo quang dựa trên phản ứng enzyme - Thành phần: Phosphate buffer pH 7.5 250 mmol/L Phenol 5 mmol/L 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L Glucose oxidase (GOD) ≥ 10 kU/L Peroxidase (POD) ≥ 1 kU/L - Dải đo: từ 0,43 mg/dL đến 500 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
10 |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng LDL-C (cholesterol lipoprotein tỷ trọng thấp) |
10 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng LDL-C (cholesterol lipoprotein tỷ trọng thấp) trong huyết thanh người hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Thành phần: + R1: Buffer pH 6.65 20 mmol/L Peroxidase (POD) ≥ 2000 U/L N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)- 3,5-dimethoxyaniline sodium salt (H-DAOS) ≥ 0.7 mmol/L + R2: Buffer pH 8.15 20 mmol/L Cholesterol esterase (CHE) ≥ 2000 U/L Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 2000 U/L Peroxidase (POD) ≥ 15000 U/L 4-Aminoantipyrine (4-AA) ≥ 1.5 mmol/L - Dải đo: Lên tới 500 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x120 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
11 |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng Sắt |
10 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng Sắt trong huyết thanh người hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 Phương pháp: Xét nghiệm quang phổ sử dụng Ferene - Thành phần: + R1: Acetate buffer pH 4.5 1 mol/L Thiourea 120 mmol/L + R2: Ascorbic acid 240 mmol/L Ferene 3 mmol/L Thiourea 120 mmol/L - Dải đo: Lên tới 1200 µg/dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x120 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
12 |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng protein toàn phần |
2 |
Hộp |
- Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng protein toàn phần trong huyết thanh hoặc huyết tương người chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Thành phần: + R1: Sodium hydroxide 100 mmol/L Potassium sodium tartrate 17 mmol/L + R2: Sodium hydroxide 500 mmol/L Potassium sodium tartrate 80 mmol/L Potassium iodide 75 mmol/L Đồng sulphate 30 mmol/L - Dải đo: Lên tới 14 g/dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
13 |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng triglycerides |
15 |
Hộp |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng triglycerides trong huyết thanh người hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Phương pháp: Xét nghiệm enzyme so màu sử dụng glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) - Thành phần: Good's buffer pH 7.2 50 mmol/L 4-Chlorophenol 4 mmol/L ATP 2 mmol/L Mg2+ 15 mmol/L Glycerokinase (GK) ≥ 0.4 kU/L Peroxidase (POD) ≥ 2 kU/L Lipoprotein lipase (LPL) ≥ 2 kU/L 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) ≥ 0.5 kU/L - Dải đo: Lên tới 1300 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
14 |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng urê |
33 |
Hộp |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng urê trong huyết thanh người, huyết tương hoặc nước tiểu chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 Phương pháp: “Urease – GLDH“: xét nghiệm UV enzyme - Thành phần: + R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L 2-Oxoglutarate 9 mmol/L ADP 0.75 mmol/L Urease ≥ 7 kU/L GLDH (Bò) ≥ 1 kU/L + R2: NADH 1.3 mmol/L - Dải đo: + Dải đo huyết thanh: Lên tới 300 mg/dL + Dải đo nước tiểu: lên tới 7300 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
15 |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng axit uric |
3 |
Hộp |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng axit uric trong huyết thanh người, huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Phương pháp: Xét nghiệm đo quang quang enzyme sử dụng TOOS (N-ethyl-N-(hydroxy-3-sulfopropyl)-m-toluidin) - Thành phần: + R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L TOOS 1.25 mmol/L Ascorbate oxidase ≥ 1.2 kU/L + R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L 4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L K4[Fe(CN)6] 50 µmol/L Peroxidase (POD) ≥ 5 kU/L Uricase ≥ 250 U/L - Dải đo: Lên tới 25 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
16 |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng C-reactive protein (CRP) |
8 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm để xác định định lượng C-reactive protein (CRP) trong huyết thanh hoặc huyết tương chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Phương pháp: Đo miễn dịch độ đục - Thành phần: + R1: TRIS pH 7.5 100 mmol/L + R2: TRIS pH 8.0 100 mmol/L Anti-human CRP antibodies (goat) < 1 % - Dải đo: lên tới 250 mg/L. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x200 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
17 |
Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng α-amylase |
7 |
Hộp |
- Hoá chất xét nghiệm để xác định định lượng α-amylase trong huyết thanh người, huyết tương hoặc nước tiểu chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 - Phương pháp: xét nghiệm quang phổ enzyme sử dụng EPS-G7 làm chất nền, được cắt bởi α-Amylases và thủy phân bởi α-Glucosidase, từ đó đo tổng hoạt độ amylase trong mẫu thông qua sự gia tăng độ hấp thụ ánh sáng - Thành phần: + R1: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L NaCl 62.5 mmol/L MgCl2 12.5 mmol/L α-Glucosidase ≥ 2 kU/L + R2: Good's buffer pH 7.15 0.1 mol/L EPS-G7 8.5 mmol/L - Dải đo: + Dải đo huyết thanh, huyết tương: Lên tới 2000 U/L + Dải đo nước tiểu: 22-4000 U/L. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x120 Test/hộp |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
18 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng lipid và Lp-PLA2 |
3 |
Lọ |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng lipid và Lp-PLA2 chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruCal Lipid là chất hiệu chuẩn dạng đông khô dựa trên vật liệu từ máu người (huyết tương) với các chất phụ gia làm từ vật liệu tinh khiết có nguồn gốc từ người. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 3 lọ x2ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
19 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng xác định các loại protein |
3 |
Lọ |
Hóa chất hiệu chuẩn (calibrator) dùng trong các xét nghiệm định lượng xác định nhiều loại protein trong huyết thanh chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruCal Protein là một bộ gồm năm chất hiệu chuẩn ổn định dạng lỏng với các mức khác nhau. Các chất hiệu chuẩn này dựa trên vật liệu từ máu người (huyết tương) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 5 lọ x1ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
20 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm xác định định lượng sinh hóa |
12 |
Lọ |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm xác định định lượng trong in vitro các chất phân tích khác nhau trên hệ thống đo quang chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruCal U là chất hiệu chuẩn (calibrator) dạng đông khô dựa trên vật liệu từ máu người (huyết thanh) và chứa các chất phụ gia hóa học và vật liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 20 lọ x3ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
21 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng hoạt độ CK-MB |
3 |
Lọ |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng hoạt độ CK-MB chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruCal CK-MB là chất hiệu chuẩn đông khô dựa trên albumin huyết thanh bò với các chất phụ gia hóa học và vật liệu tinh khiết có nguồn gốc cụ thể |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 6 lọ x1ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
22 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng C reactive protein (CRP) |
3 |
Lọ |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng C reactive protein (CRP) chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 Dạng lỏng |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 5 lọ x2ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
23 |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng CRP |
3 |
Lọ |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng trong các xét nghiệm định lượng CRP chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 3 lọ x2ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
24 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm trong phân tích định lượng lipid, mức 1 |
3 |
Lọ |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm trong phân tích định lượng lipid, mức 1 chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruLab L là một chất kiểm chuẩn (control) dạng đông khô dựa trên vật liệu có nguồn gốc từ máu người (huyết thanh) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 3 lọ x3ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
25 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm trong phân tích định lượng lipid, mức 2 |
3 |
Lọ |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm trong phân tích định lượng lipid, mức 2 chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruLab L là một chất kiểm chuẩn (control) dạng đông khô dựa trên vật liệu có nguồn gốc từ máu người (huyết thanh) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 3 lọ x3ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
26 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm sinh hóa |
12 |
Lọ |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm trong xác định định lượng của nhiều chất phân tích khác nhau trong in vitro chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruLab N là hóa chất kiểm chuẩn (control) đông khô dựa trên vật liệu có nguồn gốc từ máu người (huyết thanh) và chứa thuốc, hóa chất hữu cơ và vô cơ và vật liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 20 lọ x5ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
27 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm sinh hóa |
12 |
Lọ |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng trong xét nghiệm trong xác định định lượng của nhiều chất phân tích khác nhau trong in vitro chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruLab P là một chất kiểm chuẩn (control) dạng đông khô dựa trên vật liệu có nguồn gốc từ máu người (huyết thanh) và chứa thuốc, hóa chất hữu cơ và vô cơ và vật liệu sinh học có nguồn gốc cụ thể |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 20 lọ x5ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
28 |
Hóa chất kiểm chuẩn trong xét nghiệm định lượng của nhiều loại protein huyết thanh khác nhau , mức 1 |
2 |
Lọ |
Hóa chất kiểm chuẩn trong xét nghiệm định lượng của nhiều loại protein huyết thanh khác nhau , mức 1 chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruLab Protein là chất kiểm chuẩn (control) ổn định ở dạng lỏng dựa trên vật liệu có nguồn gốc từ máu người (huyết tương) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 3 lọ x1ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
29 |
Hóa chất kiểm chuẩn trong xét nghiệm định lượng của nhiều loại protein huyết thanh khác nhau , mức 2 |
2 |
Lọ |
Hóa chất kiểm chuẩn trong xét nghiệm định lượng của nhiều loại protein huyết thanh khác nhau , mức 2 chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruLab Protein là chất kiểm chuẩn (control) ổn định ở dạng lỏng dựa trên vật liệu có nguồn gốc từ máu người (huyết tương) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 3 lọ x1ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
30 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng xác định C-reactive protein (CRP), mức 1 |
3 |
Lọ |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng xác định C-reactive protein (CRP), mức 1 chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruLab CRP là chất kiểm chuẩn ổn định dạng lỏng dựa trên máu người (huyết thanh) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 3 lọ x2ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
31 |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng xác định C-reactive protein (CRP), mức 2 |
3 |
Lọ |
Hóa chất kiểm chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng xác định C-reactive protein (CRP), mức 2 chạy được trên máy Respons 420C hoặc máy AU480 TruLab CRP là chất kiểm chuẩn ổn định dạng lỏng dựa trên máu người (huyết thanh) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 3 lọ x2ml |
Hoá chất sinh hoá sử dụng trên máy Respons 420C |
|
32 |
Thuốc thử pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
60 |
Thùng |
Thuốc thử pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học dùng được trên máy huyết học laser E6000 Thành phần: Boracic acid (0.05%-0.20%), và NaCl (0.5%-2.0%); Hiệu suất: pH= 7.20±0.20; Độ dẫn điện: 1730±50mS/m; Nồng độ thẩm thấu: 320±10mmol/L |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Thùng 20L |
Hoá chất chạy đươc trên máy huyết học Laser EXZ6000 |
|
33 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
22 |
Hộp |
Thuốc thử ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học dùng cho máy phân tích huyết học dùng được tên máy huyết học laser E6000 Thành phần: Dodecyl trimethylammonium chloride (2.0%-8.0%), potassium chloride (1%-3.0%); Hiệu suất: pH= 2.50±0.50; λmax=510nm±10nm |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 500ml |
Hoá chất chạy đươc trên máy huyết học Laser EXZ6000 |
|
34 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
22 |
Hộp |
Thuốc thử ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học dùng cho máy phân tích huyết học dùng được tên máy huyết học laser E6000 Thành phần: PPG-6-Decyltetradeceth-30 (0.01% to 0.30%), ProClin 300 (0.01% - 0.10%); Hiệu suất: pH= 5.50±0.50 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 1L |
Hoá chất chạy đươc trên máy huyết học Laser EXZ6000 |
|
35 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
18 |
Hộp |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học dùng được cho máy laser E6000 Thành phần: Decyltrimethylammonium bromide (0.1% - 0.50%); Hiệu suất: pH= 5.50±0.50 Tiêu chuẩn: ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 500ml |
Hoá chất chạy đươc trên máy huyết học Laser EXZ6000 |
|
36 |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
7 |
Hộp |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học laser E6000 Thành phần: NaClO (>5%); Hiệu suất: pH=12.5±0.5 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 2 lọ x5ml |
Hoá chất chạy đươc trên máy huyết học Laser EXZ6000 |
|
37 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học |
4 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng các thông số huyết học chạy được trên máy laser E6000 - Trạng thái vật lí: Chất lỏng - Màu: Đỏ sẫm - pH: 6-8 - Thành phần: tế bào nhân tạo, nguồn động vật bao gồm bò, tế bào nhím và tế bào gia cầm. Chất liệu tế bào từ người và nhân tạo đều được cố định bằng chất hóa học glutaradehyd hoặc formaldehyd và được treo trong dung dịch chống vi khuẩn khi pha chế vào sản phẩm. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 3 lọ x3ml |
Hoá chất chạy đươc trên máy huyết học Laser EXZ6000 |
|
38 |
Hóa chất pha loãng cho máy phân tích huyết học |
25 |
Thùng |
Hóa chất pha loãng cho máy phân tích huyết học chạy trên máy Sysmex XP100 Thành phần: - Sodium chloride < 0,9 % - Potassium chloride < 0,2 % - Buffer < 0,2 % - Stabiliser < 0,01 % Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Thùng 20 lít |
Hoá chất huyết học chạy trên máy Sysmex XP100 |
|
39 |
Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học |
25 |
Lọ |
Hóa chất ly giải cho máy phân tích huyết học chạy trên máy Sysmex XP100 Thành phần: - Sodium chloride < 0.58 % - Org. Acid < 0.25 % - Quaternary Ammonium Salt < 4.2 % Tiêu chuẩn ISO 13485 Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Lọ 500 ml |
Hoá chất huyết học chạy trên máy Sysmex XP100 |
|
40 |
Dung dịch rửa máy |
4 |
Lọ |
Hóa chất rửa dùng cho bảo trì máy phân tích huyết học Sysmex XP100 Thành phần: - Sodium hypochloride < 5,0 % - Sodium hydroxide < 1,0 % Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Lọ 100 ml |
Hoá chất huyết học chạy trên máy Sysmex XP100 |
|
41 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức thấp |
12 |
Lọ |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức thấp dùng cho máy Sysmex XP100 Thành phần: Hồng cầu của người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương với chất bảo quản. Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Lọ 2,5 ml |
Hoá chất huyết học chạy trên máy Sysmex XP100 |
|
42 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức trung bình |
12 |
Lọ |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức trung bình dùng cho máy Sysmex XP100 Thành phần: Hồng cầu của người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương với chất bảo quản. Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Lọ 2,5 ml |
Hoá chất huyết học chạy trên máy Sysmex XP100 |
|
43 |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức cao |
12 |
Lọ |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng huyết học mức cao dùng cho máy Sysmex XP100 Thành phần: Hồng cầu của người và động vật có vú, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu mô phỏng, chất lỏng giống huyết tương với chất bảo quản. Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Lọ 2,5 ml |
Hoá chất huyết học chạy trên máy Sysmex XP100 |
|
44 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
25 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng HbA1c (Hemoglobin A1c) trong máu toàn phần của người, chạy được trên máy AFIAS-10 Thành phần gồm Cartridge, C- Tip (10 μL) (túi zip), Túi zip cho cartridge, Hướng dẫn sử dụng và ID chip. *Dải làm việc: - NGSP (%): 4-15 % - IFCC (mmol/mol): 20.2-140.4 mmol/mol - eAG (mg/dL): 68.1-383.8 mg/dL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
24 test/hộp |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
45 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng B hCG toàn phần |
7 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng gonadotrophin màng đệm ở người (Total βhCG) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người chạy được trên máy AFIAS-10 Thành phần gồm Cartridge, Pipette tip (túi zip), C-tip (30 μL), Túi zip đựng cartridge dự phòng, Hướng dẫn sử dụng và ID chip. Dải làm việc: Mẫu huyết thanh/ huyết tương: 0.09-80.0 μIU/mL Mẫu máu toàn phần: 0.4-80.0 μIU/mL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
24 test/hộp |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
46 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
24 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Hormone kích thích tuyến giáp (TSH) trong máu toàn phần/huyết thanh/huyết tương người chạy được trên máy AFIAS-10 Thành phần gồm Cartridge, Pipette tip (Túi zip), Túi zip đựng cartridge dự phòng, C-tip (theo yêu cầu), Hướng dẫn sử dụng và ID chip. Dải làm việc: Mẫu huyết thanh/ huyết tương: 0.09-80.0 μIU/mL Mẫu máu toàn phần: 0.4-80.0 μIU/mL |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
24 test/hộp |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
47 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
24 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Triiodothyronine tổng (T3 toàn phần) trong huyết thanh/huyết tương người chạy được trên máy AFIAS-10 *Thành phần gồm: -hành phần gồm Cartridge, Pipette tip (túi zip), Túi zip đựng cartridge dự phòng, Hướng dẫn sử dụng và ID chip. Dải làm việc: 0.77-7.7 nmol/L |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
24 test/hộp |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
48 |
Bộ Hóa chất xét nghiệm định lượng FT4 |
24 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng T4 tự do trong huyết thanh/huyết tương người chạy được trên máy AFIAS-10 *Thành phần gồm: - Phần cartridge chứa màng được gọi là dải xét nghiệm có streptavidin ở vạch xét nghiệm và IgY gà ở vạch kiểm soát. - Phần phát hiện có 2 hạt chứa chất liên hợp huỳnh quang kháng T4, chất liên hợp huỳnh quang IgY chống gà, chất liên hợp T3-Biotin và natri azide dưới dạng chất bảo quản trong Tris-HCl. - Phần dung dịch pha loãng chứa natri azide làm chất bảo quản trong Tris-HCl. Dải làm việc: 1-100 nmol/L |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
24 test/hộp |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
49 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
100 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang (FIA) để xác định định lượng Ferritin trong huyết thanh/huyết tương người chạy được trên máy AFIAS-10. Thành phần gồm Cartridge, Pipette tip (túi zip), Túi zip đựng cartridge dự phòng, Hướng dẫn sử dụng và ID chip. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
24 test/hộp |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
50 |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 |
24 |
Hộp |
- Boditech Free T4 Control được thiết kế để kiểm soát chất lượng của bộ kit xét nghiệm Free T4 do Boditech Med Inc. sản xuất/cung cấp. - Thành phần: gồm ‘Boditech Free T4 Control Level 1’, ‘Boditech Free T4 Control Level 2’, ‘Hướng dẫn sử dụng’ và ‘Bảng giá trị kiểm soát & Mã vạch’. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
2 levels x 1 ml |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
51 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng nhóm hormone |
2 |
Hộp |
Boditech Hormone Control được sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Kit xét nghiệm Hormone "Hormone Assay Kit" chạy được trên máy AFIAS-10. Dạng đông khô. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
2 levels x 1 ml |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
52 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
2 |
Hộp |
Boditech HbA1c Control được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của bộ kit xét nghiệm HbA1c Assay Kit chạy được trên máy AFIAS-10. Dạng đông khô. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
2 levels x 0,5 ml |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
53 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Ferritin |
4 |
Hộp |
Boditech Ferritin Control được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong việc kiểm soát chất lượng của Kit xét nghiệm Ferritin chạy trên máy AFIAS-10. Dạng đông khô. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
2 levels x 0,5 ml |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
54 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng nhóm hormone |
2 |
Hộp |
Boditech Hormone Calibrator được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn xét nghiệm Hormone chạy được trên máy AFIAS-10. Dạng đông khô. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
2 levels x 1 ml |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
55 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
2 |
Hộp |
Boditech HbA1c Calibrator được thiết kế để sử dụng chẩn đoán in vitro trong kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c chạy được trên máy AFIAS-10. Dạng đông khô. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
2 levels x 0,5 ml |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
56 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
3 |
Hộp |
Boditech Ferritin Calibrator được thiết kế để sử dụng trong chẩn đoán in vitro trong hiệu chuẩn xét nghiệm Ferritin được chạy được trên máy AFIAS-10. Dạng đông khô. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
2 levels x 0,5 ml |
Hoá chất chạy trên máy miễn dịch AFIAS-10 |
|
57 |
Calibration Packs |
10 |
Hộp |
- Tính năng xét nghiệm các thông số Natri, Kali, Clorua, Canxi, PH chạy được trên máy phân tích điện giải CBS-40 - Thành phần: Standard A350ml , Standard B 100ml , Standard C 130ml, Dung dịch tham chiếu 230ml. - Gía trị tham chiếu: + Na : 141-155 mmol/L . + K : 3.6-5.5 mmol/L . + Cl: 97-111 mmol/L . + Ca : 1.05-1.35 mmol/L. - Nguyên lý: Dùng Multi Bio-sensor đa cảm biến. - Nhiệt độ bảo quản: 2-40ºC |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
810ml/hộp |
Hoá chất điện giải chạy trên máy phân tích điện giải CBS-40 |
|
58 |
Control |
4 |
Hộp |
- Tinh năng dùng kiểm soát chất lượng xét nghiệm K+, Na+, Cl-, Ca2 +, pH chạy được trên máy phân tích điện giải CBS-40 - Thành phần chính: Huyết thanh bê, natri clorua, kali clorua, natri axetat, canxi clorua, axit aminoacetic, chất đệm, chất bảo quản; |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
3*5*2ml/hộp |
Hoá chất điện giải chạy trên máy phân tích điện giải CBS-40 |
|
59 |
Electrolvte Calibration QCB-5 |
4 |
Hộp |
- Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện giải K+, Na+, Cl-, Ca2 +, pH chạy được trên máy phân tích điện giải CBS-40 - Thành phần chính: Natri Clorua, Muriate, Natri Acetate, Canxi Clorua, Glycine, chất đệm, sát trùng. - Nhiệt độ bảo quản: 2-40ºC |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
3*4*2ml/hộp |
Hoá chất điện giải chạy trên máy phân tích điện giải CBS-40 |
|
60 |
EZ-Cleanser |
2 |
Hộp |
- Tính năng dùng để làm sạch hệ thống máy phân tích điện giải chạy được trên máy phân tích điện giải CBS-40 - Thành phần chính: + EZ- Cleaner A: Muối vô cơ. + EZ- Cleaner B: Pepsin. Nhiệt độ bảo quản: 2-8ºC sau khi pha. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
(0.13g*2+10ml)/hộp |
Hoá chất điện giải chạy trên máy phân tích điện giải CBS-40 |
|
61 |
Thuốc thử xét nghiệm Prothrombin Time |
20 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm Prothrobin Time dùng để xác định Prothrombin Time (PT) bằng phương pháp thủ công hoặc tự động. Có thể được sử dụng để xét nghiệm các yếu tố đông máu trong các con đường đông máu ngoại sinh và con đường chung. * Thành phần gồm có: - Hoá chất Thromboplastin (dạng đông khô) chứa Chiết xuất não thỏ > 10%, Sodium azide < 0,01% - Đệm CaCl2 chứa Sodium azide < 0,01% Độ ổn định: 12 ngày ở 2-8°C, 1 ngày ở 20-25°C. Quy cách đóng gói: 6x2ml/hộp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
6x2ml/hộp |
Hoá chất dùng cho máy đông máu Huma Clot |
|
62 |
Thuốc thử xét nghiệm APTT |
6 |
Hộp |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT sử dụng chất hoạt hóa axit Ellagic, dùng để xác định thời gian Thromboplastin một phần hoạt hóa (aPTT) bằng phương pháp thủ công và tự động. Thành phần gồm có: - Hoá chất 1: Hóa chất aPTT- EL: Cephalin não thỏ < 1.0%, ellagic acid, sodium azide < 0,01%; - Hóa chất 2: Dung dịch CaCl2 0,02 mol/l, sodium azide < 0,01%, muối và chất ổn định. Độ ổn định 14 ngày ở 2-8°C, 7 ngày ở 20-25°C. Quy cách đóng gói: 6x4ml+6x4ml/hộp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
(6x4ml + 6x4m)/hộp |
Hoá chất dùng cho máy đông máu Huma Clot |
|
63 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Fibrinogen |
12 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen dùng xác định Fibrinogen trong huyết tương bằng phương pháp thủ công và tự động. Thành phần gồm có: - Hóa chất Fibrinogen dạng đông khô 5x2ml, thành phần: thrombin người 80 - 100 IU/ml, sodium azide < 0,01%. - Dung dịch đệm Imidazole Buffered Saline 1x100mL, pH 7.4 ± 0.2, thành phần: imidazole 0,05mol/l, đệm và chất ổn định. - Chất chuẩn: Fibrinogen huyết tương tham chiếu (dạng đông khô) 2x1mL, thành phần: huyết thanh người, sodium azide < 0,01%. Khi được bảo quản ở 2-8 °C, lọ chưa mở sẽ ổn định cho đến hết hạn sử dụng. Sau hoàn nguyên hóa chất ổn định 7 ngày ở 2-8°C. Quy cách đóng gói: 5x2ml/hộp. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
5x2ml/hộp |
Hoá chất dùng cho máy đông máu Huma Clot |
|
64 |
Vật liệu kiểm soát các xét nghiệm đông máu mức bình thường |
2 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn, dùng để theo dõi hiệu suất các xét nghiệm đông máu thường quy mức bình thường. Hộp 6x1ml gồm có: Huyết tương người dạng đông khô, sodium azide < 0.01% . Quy cách đóng gói: 6x1ml/hộp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
6x1ml/hộp |
Hoá chất dùng cho máy đông máu Huma Clot |
|
65 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
17 |
Hộp |
Dung dịch dùng để làm sạch kim hút nhằm ngăn ngừa nhiễm chéo trên máy HumaClot Pro. *Thành phần : - Buffered Salt Solution - Imidazole 0.1mol/l - HCl 0.1mol/l - Detergent 0.02% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
5 x 15 ml/hộp |
Hoá chất dùng cho máy đông máu Huma Clot |
|
66 |
IVD rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
17 |
Hộp |
Dung dịch dùng để làm sạch thường xuyên trạm rửa, ống thải, kim hút và bơm chất thải của máy phân tích đông máu HumaClot Pro, làm giảm nguy cơ lây nhiễm vật liệu sinh học. Thành phần: Aqueous Solution. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
5 x 15 ml/hộp |
Hoá chất dùng cho máy đông máu Huma Clot |
|
67 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm đông máu |
2 |
Hộp |
Hóa chất hiệu chuẩn, được sử dụng để hiệu chuẩn các xét nghiệm để phân tích Prothrombin Time (PT) và Antithrombin. Calibrator chứa: Mẫu gộp huyết tương người, sodium azide <0.01% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
4x1ml/hộp |
Hoá chất dùng cho máy đông máu Huma Clot |
|
68 |
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm dông máu |
3 |
Hộp |
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động Huma Clot Pro Quy cách: 6x10x32/hộp |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
6x10x32/hộp |
Hoá chất dùng cho máy đông máu Huma Clot |
|
69 |
Hóa chất định danh nhóm máu A |
25 |
Lọ |
Thuốc thử dùng để phát hiện các nhóm máu A trong mẫu máu người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Lọ 10ml |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
70 |
Hóa chất định danh nhóm máu B |
25 |
Lọ |
Thuốc thử dùng để phát hiện các nhóm máu B trong mẫu máu người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Lọ 10ml |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
71 |
Hóa chất định danh nhóm máu AB |
3 |
Lọ |
Thuốc thử dùng để phát hiện các nhóm máu AB trong mẫu máu người |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Lọ 10ml |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
72 |
Hóa chất định danh nhóm máu D hệ Rh |
25 |
Lọ |
Thuốc thử dùng để phát hiện nhóm Rho (D) trong mẫu máu người. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Lọ 10ml |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
73 |
Test chuẩn đoán nhanh nhiễm liên cầu khuẩn |
5 |
Test |
Xét nghiệm nhanh ngưng kết latex để sàng lọc định tính và xác định bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O (ASO) trong huyết thanh người. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
74 |
Xét nghiệm nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 |
2.000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính kháng nguyên NS1 của vi rút sốt xuất huyết trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người ( dạng khay). Ngưỡng phát hiện: 0.25ng/ml +Độ nhạy tương quan: 100% ; Độ đặc hiệu tương quan: 99.6%; Độ chính xác tương quan: 99.7% -Không phản ứng chéo: Chikungunya, CMV, HAV, HBV, HCV, HIV, HSV, H.pylori, TB, Malaria, Zika, RF,... |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp tối thiểu 25 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
75 |
Xét nghiệm định tính Kháng thể IgG/IgM của virus Dengue |
1.000 |
Test |
là một xét nghiệm miễn dịch sắc ký nhanh để phát hiện định tính các kháng thể IgG và IgM kháng vi rút Dengue trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người.(dạng khay) -Đối với xét nghiệm Dengue IgM: Độ nhạy: 99,0%, Độ đặc hiệu: 100%, Độ chính xác: 99,8% -Đối với xét nghiệm Dengue IgG: Độ nhạy: 99,3%, Độ đặc hiệu: 100%, Độ chính xác: 99,8% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp tối thiểu 25 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
76 |
Khay thử xét nghiệm định tính phân biệt kháng thể kháng vi rút HIV-1 và HIV-2 |
4.000 |
Test |
Định tính phát hiện kháng thể kháng HIV-1 và/ hoặc HIV-2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. Hoạt chất chính: Kháng nguyên tái tổ hợp HIV, kháng nguyên tái tổ hợp HIV-1, kháng nguyên tái tổ hợp HIV-2. - Độ nhạy tương quan: 100%, - Độ đặc hiệu tương quan: 99.89%, - Độ chính xác: 99.99%. - Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: 100% Không phản ứng chéo với các mẫu dương tính: HHBsAg, HBsAb, HBeAg, HBeAb, HBcAb, Anti-Syphilis, Anti-HCV, Anti-RF, Anti-H.pylori, Anti-CMV IgG, Anti-Rubella IgG |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp tối đa 50 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
77 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên kháng nguyên HBs |
4.000 |
Test |
Khay thử xét nghiệm sắc ký miễn dịch, định tính phát hiện kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B trong mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương. - Độ nhạy tương quan: 100% - Độ đặc hiệu tương quan: 100% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp tối đa 50 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
78 |
Xét nghiệm định tính kháng nguyên HbeAg trong máu |
200 |
Test |
Phát hiện HBeAg trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương của người. - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: 96.2% ; Độ đặc hiệu: 99.4% ; Khoảng tin cậy: 95% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp tối đa 50 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
79 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
400 |
Test |
Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Độ nhạy: 100%, Độ đặc hiệu: 100 % |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp tối đa 50 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
80 |
Test định tính nhóm các chất gây nghiện trong nước tiểu 4 thông số |
1.000 |
Test |
Panel thử xét nghiệm định tính Amphetamine, Methamphetamine, Morphine và Marijuana (THC) (Panel thử phát hiện AMP/MET/MOP/THC) 1, MOP: Ngưỡng phát hiện (cut off) 300 ng/ml 2, MET: Ngưỡng phát hiện (cut-off) 1000 ng/ml 3, AMP: Ngưỡng phát hiện (cut-off) 1000ng/ml 4, THC: Ngưỡng phát hiện (cut off) 50 ng/ml Độ nhạy tương quan 100%, Độ đặc hiệu tương quan 100%, Độ chính xác tương quan 100% Độ chính xác ngẫu nhiên lặp: 100% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp tối đa 50 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
81 |
Que thử đường huyết |
1.500 |
Test |
Que thử đo đường huyết. Thành phần phản ứng chính: FAD-Glucose Dehydrogenase (Aspergillus sp.) Mẫu thử: Máu toàn phần Cung cấp máy kèm test tối thiểu 300 test 1 máy |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp tối đa 50 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
82 |
Que thử phân tích nước tiểu 10 thông số (URS 10) |
100 |
Hộp |
Test thử phân tích nước tiểu 10 TS, có thể đọc bằng mắt. Đo các chỉ số : Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU). Dạng que. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
83 |
Que thử phân tích nước tiểu 11 thông số (URS 11) |
50 |
Hộp |
Dùng cho các máy phân tích nước tiểu Mission, có thể đọc bằng mắt. Đo các chỉ số : Leukocytes, Nitrite, Urobilinogen, Protein, pH, Blood, Specific Gravity, Ketone, Bilirubin, Glucose, Ascorbic Acid (LEU/ NIT/ URO/ PRO/ pH/ BLO/ SG/ KET/ BIL/ GLU/ ASC). |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
84 |
Test giang mai |
200 |
Test |
Định tính kháng thể kháng giang mai trong huyết thanh hay huyết tương hoặc máu toàn phần của người. Dạng khay. - Độ nhạy tương quan: 100% - Độ đặc hiệu tương quan: 99,1% |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp tối đa 50 test |
Test nhanh và sinh phẩm y tế |
|
85 |
Cortisomol |
3 |
Hộp |
Xi măng trám bít ống tủy răng vĩnh viễn sau khi loại bỏ tủy. Lọ 20g |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 1 lọ |
Hoá chất khác |
|
86 |
Cancihydroxid |
4 |
Hộp |
Bột Calcium Hydroxide sát trùng dùng trong chữa trị ống tuỷ. Quy cách: Lọ 10g |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 1 lọ |
Hoá chất khác |
|
87 |
Dung dịch Euginol |
4 |
Lọ |
Thể tích đóng gói 30ml |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 1 lọ |
Hoá chất khác |
|
88 |
Kẽm Oxit |
2 |
Lọ |
Zinc oxide tinh khiết dùng trong nha khoa. Dùng kết hợp với dung dịch eugenol. Lọ 110g |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 1 lọ |
Hoá chất khác |
|
89 |
Composite lỏng |
10 |
Tuyb |
Vật liệu composite nano-hybrid dạng lỏng, quang trùng hợp, cản quang, dùng trong điều trị phục hình Tuyb 2g |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 1 tuyb |
Hoá chất khác |
|
90 |
Composite đặc |
10 |
Tuyb |
Một loại composite nano-hybrid, quang trùng hợp, cản quang, dùng trong điều trị phục hình Tuyb 4g |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 1 tuyb |
Hoá chất khác |
|
91 |
Etching |
10 |
Tuyb |
Là một loại gel axit photphoric sử dụng cho quá trình sửa soạn men ngà răng khi trám răng, đính hạt, gắn răng Tuyb 5g |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 1 tuyb |
Hoá chất khác |
|
92 |
Bolding |
10 |
Lọ |
Chất kết dính nha khoa, tự soi mòn, quang trùng hợp, liên kết vất liệu trám răng composite vào men răng. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 1 lọ |
Hoá chất khác |
|
93 |
Vật liệu trám răng GIC |
1 |
Hộp |
Vật liệu trám Glass Ionomer dành cho răng sau có cản quang |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 1 lọ |
Hoá chất khác |
|
94 |
Cồn 70 độ |
600 |
Chai/lọ |
Cồn 70 độ. Đóng chai 1 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Chai 1lít |
Hoá chất khác |
|
95 |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính Emzym |
25 |
Chai |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính enzyme, thành phần: protease subtilisin 0,5%, hiệu quả nhanh sau 1 phút. PH trung tính, 7.8-8.8 ngăn không để lại tồn lưu |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Chai 1 lít |
Hoá chất khác |
|
96 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao |
50 |
Can |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao, thành phần: Ortho-Phthalaldehyde 0,55% (w/w), pH: 7.2 - 7.8 Thời gian ngâm khử khuẩn mức độ cao cho dụng cụ là 5 phút, tái sử dụng trong vòng 14 ngày.Thời gian bảo quản dung dịch trong can là 75 ngày tính từ khi mở nắp. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Can tối thiểu 3.78 lít |
Hoá chất khác |
|
97 |
Gel siêu âm |
200 |
Lít |
Gel sử dụng trong siêu âm Can 5 lít |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Can 5 lít |
Hoá chất khác |
|
98 |
Cloramin B |
300 |
Kg |
Hàm lượng Clo hoạt động: 25-27%. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 kg hoặc thùng 25 kg |
Hoá chất khác |
|
99 |
Dung dịch rửa tay sát khuẩn |
200 |
Chai/lọ |
Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 2% w/w |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Chai 500ml |
Hoá chất khác |
|
100 |
Băng cuộn 10cm x 5m |
3.000 |
Cuộn |
Kích thước ≥10cm x 5m. Sản phẩm được dệt từ sợi 100% cotton. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 10 cuộn |
Vật tư xét nghiệm |
|
101 |
Băng dính vải |
2.000 |
Cuộn |
Băng vải lụa đan dệt taffeta, màu trắng Bờ răng cưa hai bên giúp xé dễ dàng. Keo Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước 2,5cm x 5m. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 cuộn |
Vật tư xét nghiệm |
|
102 |
Băng dính giấy |
2.000 |
Cuộn |
Kích thước ≥ 25mm x 6m; chất liệu vải không đan dệt, bột giấy polyester, keo acrylic ít dị ứng, không chứa cao su. Sản xuất ở các nước G7 hoặc Châu Âu Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 cuộn |
Vật tư xét nghiệm |
|
103 |
Băng thun 3 inch |
250 |
Cuộn |
Băng thun dùng trong chấn thương chỉnh hình, độ co giãn cao. Kích thước ≥ 7,6cm x 450 cm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 cuộn |
Vật tư xét nghiệm |
|
104 |
Băng thun 4 inch |
100 |
Cuộn |
Băng thun dùng trong chấn thương chỉnh hình, độ co giãn cao. Kích thước ≥ 10.2cm x 450 cm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 cuộn |
Vật tư xét nghiệm |
|
105 |
Băng thun 6 inch |
100 |
Cuộn |
Băng thun dùng trong chấn thương chỉnh hình, độ co giãn cao. Kích thước ≥ 15.2cm x 450 cm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 cuộn |
Vật tư xét nghiệm |
|
106 |
Bột bó băng xương gãy |
300 |
Cuộn |
Chiều dài 4.6m, chiều rộng 10cm. Băng được làm bằng 97% thạch cao nguyên chất. Bột đảm bảo độ mịn, độ cứng, không nứt gãy sau khi bó, không gây kích ứng da và cho tia X đi qua dễ dàng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Thùng 72 cuộn |
Vật tư xét nghiệm |
|
107 |
Bột bó băng xương gãy |
300 |
Cuộn |
Chiều dài 4.6m; chiều rộng 15cm. Băng được làm bằng 97% thạch cao nguyên chất. Bột đảm bảo độ mịn, độ cứng, không nứt gãy sau khi bó, không gây kích ứng da và cho tia X đi qua dễ dàng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Thùng 48 cuộn |
Vật tư xét nghiệm |
|
108 |
Gạc hút |
20.000 |
Mét |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton. Khổ 0,8m Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Kiện 1000 m |
Vật tư xét nghiệm |
|
109 |
Gac phẫu thuật ô bụng tiệt trùng 40x40x6 lớp |
5.000 |
Miếng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng có cản quang, kích thước 40 x 40 cm x 6 lớp được dệt từ sợi 100% cotton. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 5 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
110 |
Gạc phẫu thật vô trùng 10x10cmx8 lớp |
3.000 |
Miếng |
Gạc phẫu thuật vô trùng, kích thước 10 x 10 cm x 8 lớp được sản xuất từ gạc hút nước 100% cotton. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 10 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
111 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 1ml |
45.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 1ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim 26Gx1/2". - Có chứng nhận EC cấp bởi tổ chức đánh giá sự phù hợp được Liên minh Châu Âu chỉ định hoăc tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
112 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 3ml |
15.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 3ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Có chứng nhận EC cấp bởi tổ chức đánh giá sự phù hợp được Liên minh Châu Âu chỉ định |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
113 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 5ml |
60.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 5ml, được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". Có chứng nhận EC cấp bởi tổ chức đánh giá sự phù hợp được Liên minh Châu Âu chỉ định |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
114 |
Bơm tiêm sử dụng 1 lần 10ml |
60.000 |
Cái |
- Xy lanh dung tích 10ml được sản xuất từ nhựa nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét. - Có thang chia dung tích hút tối đa đến 12ml, vạch chia nhỏ nhất ≤0,2ml - Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via. - Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim các cỡ 23Gx1", 25Gx1". -Có chứng nhận EC cấp bởi tổ chức đánh giá sự phù hợp được Liên minh Châu Âu chỉ định |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
115 |
Bơm tiêm điện 50ml |
200 |
Cái |
Xy lanh làm bằng nhựa nguyên sinh trong suốt, đốc xilanh có kết cấu đầu xoắn (Luer lock) để kết nối chắc chắn với dây nối bơm tiêm điện; Gioăng mềm dẻo, khí và dung dịch không lọt qua gioăng ở đầu bịt piston. Dễ dàng quan sát thế tích làm đầy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Vạch chia liều lượng chính xác, rõ ràng. Bơm được sử dụng cho máy bơm tiêm điện. Bơm có vạch chia thể tích tối đa 60ml, vạch chia nhỏ nhất ≤ 1ml để tiện sử dụng cho trẻ em |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
116 |
Dây truyền dịch |
28.000 |
Bộ |
Kim chai làm bằng nhựa ABS nguyên sinh, van thoát khí có thiết kế màng lọc vô khuẩn. Khóa điều chỉnh làm bằng nhựa PP nguyên sinh, có thiết kế lỗ kẹp dây đảm bảo an toàn khi sử dụng Buồng nhỏ giọt thể tích ≥ 8,5ml, có màng lọc dịch ≤ 15µm. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh; Độ dài dây truyền ≥ 1700mm. Dây truyền dịch kèm kim hai cánh bướm 23Gx3/4". Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Có chứng nhận EC cấp bởi tổ chức đánh giá sự phù hợp được Liên minh Châu Âu chỉ định |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 bộ |
Vật tư xét nghiệm |
|
117 |
Dây truyền máu |
20 |
Bộ |
Đầu nối Luer lock có cơ chế xoay giúp cho việc gắn kết với kim luồn chắc chắn và dễ thao tác khi sử dụng. Dây dài ≥1600mm làm từ chất liệu PVC nguyên sinh, không gây sốt, không độc hại, tiệt trùng bằng khí EO. Kim cỡ 18Gx1 1/2'. Màng lọc ở bầu có kích thước lỗ lọc 200µm, tốc độ dòng chảy 20 giọt/ml Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 bộ |
Vật tư xét nghiệm |
|
118 |
Dây nối bơm tiêm điện |
30 |
Cái |
'- Đường kính trong ≤0,9 mm - Đường kính ngoài ≤l,9mm - Chiều dài dây 140cm - Tốc độ ≥ 0,9ml/phút; áp lực ≥ 2 bar - Đầu nối Luer Lock, chịu áp lực cao, chống rò rỉ; có khóa áp lực dương chống trào ngược dịch (có khóa bấm chặn dòng) Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
119 |
Dây nối oxy |
30 |
Cái |
Dây đươc làm bằng chất liệu PVC hoặc chất liệu tương đương, chiều dài tối thiểu 1.8m. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
120 |
Khóa 3 ngã có dây |
50 |
Cái |
- Thân khóa được làm từ nhựa Polycarbonate. - Khóa xoay 360 độ. Trong khóa ba ngã có mũi tên đánh dấu nhằm chỉ hướng của dòng chảy. - Ống kết nối: ID: 3.0 mm và OD: 4.0 mm. - Sản phẩm không chứa chất DEHP. Không chứa Latex. - Tiệt trùng bằng khí EO chỉ sử dụng một lần. - Xoay vặn để khóa luerlock. - Chiều dài ống: 100cm Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
121 |
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 6,5 |
16.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, được đóng gói tiệt trùng từng đôi Cỡ số 6.5 Độ dài: 280 ± 5 Chiều rộng: 83 ± 5 Độ dày 1 lớp: 0.13 min (ngón tay); 0.12 min (lòng bàn tay); 0.10 min (cổ tay) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 50 đôi |
Vật tư xét nghiệm |
|
122 |
Găng phẫu thuật tiệt trùng số 7 |
10.000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên, được đóng gói tiệt trùng từng đôi Cỡ số 7 Độ dài: 280 ± 5 Chiều rộng: 89 ± 5 Độ dày 1 lớp: 0.13 min (ngón tay); 0.12 min (lòng bàn tay); 0.10 min (cổ tay) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 50 đôi |
Vật tư xét nghiệm |
|
123 |
Găng khám cỡ S |
35.000 |
Đôi |
Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có bột Chiều dài: 240mm min Chiều rộng: 85 ± 5 Độ dày (mm): 0.1 min (ngón tay); 0.1 min (lòng bàn tay) Cỡ S Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 50 đôi |
Vật tư xét nghiệm |
|
124 |
Găng khám cỡ M |
18.000 |
Đôi |
Được sản xuất từ cao su thiên nhiên, có bột Chiều dài: 240mm min Chiều rộng: 95 ± 5 Độ dày (mm): 0.1 min (ngón tay); 0.1 min (lòng bàn tay) Cỡ M Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 50 đôi |
Vật tư xét nghiệm |
|
125 |
Kim cánh én cỡ 23 |
800 |
Cái |
Bộ kim 2 cánh bướm, cỡ 23G. Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm, không DEHP. Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, không có gờ, có nắp chụp. Có đầu kết nối Luer lock. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc EC hoặc chất lượng tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
126 |
Kim cánh én cỡ 25 |
3.000 |
Cái |
Bộ kim 2 cánh bướm, cỡ 25G. Dây dẫn bằng chất liệu nhựa nguyên sinh PVC, dài ≥30cm, không DEHP. Kim bằng vật liệu thép không gỉ, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh, không có gờ, có nắp chụp. Có đầu kết nối Luer lock. Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc EC hoặc chất lượng tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
127 |
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần 0,30 mm x 25 mm |
60.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần vô trùng. Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp Cỡ: 0.3mm*25mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
128 |
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần 0,30 mm x 40 mm |
40.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần vô trùng. Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp Cỡ: 0.3mm*40mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
129 |
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần 0,3mm x 75 mm |
5.000 |
Cái |
Kim châm cứu vô trùng dùng một lần, Kim châm cứu là sản phẩm vô trùng Thân kim được làm bằng sợi thép y tế không gỉ, đốc kim được cuốn bằng thép, các vòng quấn tròn đều, không có gò ráp Cỡ: 0.3mm*75mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
130 |
Kim chọc dò và gây tê tủy sống 27G |
400 |
Cái |
Đầu kim 3 mặt vát dài 3 1/2" 27G, sắc bén Đốc kim trong suốt, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 25 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
131 |
Kim luồn tĩnh mạch 22G |
12.000 |
Cái |
Catheter được làm bằng chất liệu FEP. Đầu kim vát 3 mặt. Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
132 |
Kim tiêm nha khoa |
400 |
Cái |
Cỡ kim: 27G Chiều dài kim: 21mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
133 |
Ống nghiệm có chứa chất Citrat 3,8% |
2.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích 6 ± 0.1ml, nắp cao su. Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate Dihydrate 3.8% kháng đông cho 2ml máu. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 ống |
Vật tư xét nghiệm |
|
134 |
Ống nghiệm Heparrin |
2.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích 6 ± 0.1ml, nắp nhựa . Hóa chất bên trong là Heparin Lithium kháng đông cho 2ml máu. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 ống |
Vật tư xét nghiệm |
|
135 |
Ống nghiệm nhựa chứa EDTA nắp cao su |
20.000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa, kích thước 13 x 75mm, dung tích 6 ± 0.1ml, nắp cao su . Hóa chất bên trong là EDTA K2 (Ethylenediaminetetraacetic Acid Dipotassium Salt Dihydrate) kháng đông cho 2ml máu. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 ống |
Vật tư xét nghiệm |
|
136 |
Ống thông dạ dày cỡ 16Fr |
50 |
Cái |
Ống thông dạ dày cỡ 16Fr. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
137 |
Túi đựng nước tiểu |
400 |
Cái |
- Sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, không độc hại. - Kích cỡ 2000ml, độ dày 1.2mm, phân vạch rõ ràng. Có vạch dung tích mỗi 100ml. Đảm bảo kín không rò rỉ. Có bảng chia vạch nghiêng cho phép theo dõi lượng nước tiểu cực ít (25ml) trong những trường hợp bệnh nhân thiểu niệu. - Van xả thoát đáy chữ T, chống trào ngược, ống đầu vào 90cm. Có quai treo bằng nhựa PVC. - Thân túi có bảng để ghi thông tin. - Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
138 |
Túi đựng máu đơn 250ml |
20 |
Cái |
Có cấu trúc gồm 1 túi dung tích 250ml. Túi chứa 35ml dung dịch chống đông và bảo quản CPDA-1. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
139 |
Dây thở oxy 2 nhánh ngưởi lớn |
500 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Tổng chiều dài dây ≥2500mm, đường kính ngoài dây dẫn chính ≥5mm, lòng ống có khía chống gập. - Các cỡ: M. XL - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
140 |
Dây thở oxy 2 nhánh trẻ em, trẻ sơ sinh |
100 |
Cái |
- Chất liệu nhựa PVC y tế, bao gồm dây dẫn và gọng mũi - Ống dây mềm, chống vặn xoắn. Bề mặt trơn nhẵn. - Đầu thở mềm, có 2 ống thẳng đưa vào mũi màu trắng trong, không có chất tạo màu - Tổng chiều dài dây ≥2500mm, đường kính ngoài dây dẫn chính ≥5mm, lòng ống có khía chống gập. - Các cỡ: S, XS - Đóng gói 1 cái/ túi và tiệt trùng bằng khí EO Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
141 |
Ống nội khí quản các cỡ |
200 |
Cái |
Có bóng và có cản quang, ống có đầu nối tiêu chuẩn, các cỡ 3,5; 6 ; 6.5;7; 7,5. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
142 |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
1 |
Cái |
Ống làm bằng chất liệu PVC. Thân ống có các vòng xoắn kim loại chạy dọc thân ống. Bóng thể tích lớn, áp lực nhỏ, có mắt Murphy eye. Ống được tiệt khuẩn vô trùng Cỡ: 4.5Fr Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
143 |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
2 |
Cái |
Ống làm bằng chất liệu PVC. Thân ống có các vòng xoắn kim loại chạy dọc thân ống. Bóng thể tích lớn, áp lực nhỏ, có mắt Murphy eye. Ống được tiệt khuẩn vô trùng Cỡ: 5.0Fr Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
144 |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
2 |
Cái |
Ống làm bằng chất liệu PVC. Thân ống có các vòng xoắn kim loại chạy dọc thân ống. Bóng thể tích lớn, áp lực nhỏ, có mắt Murphy eye. Ống được tiệt khuẩn vô trùng. Cỡ 5.5Fr Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
145 |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
2 |
Cái |
Ống làm bằng chất liệu PVC. Thân ống có các vòng xoắn kim loại chạy dọc thân ống. Bóng thể tích lớn, áp lực nhỏ, có mắt Murphy eye. Ống được tiệt khuẩn vô trùng. Cỡ 6.0 Fr Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
146 |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
2 |
Cái |
Ống làm bằng chất liệu PVC. Thân ống có các vòng xoắn kim loại chạy dọc thân ống. Bóng thể tích lớn, áp lực nhỏ, có mắt Murphy eye. Ống được tiệt khuẩn vô trùng. Cỡ: 6.5Fr Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
147 |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
10 |
Cái |
Ống làm bằng chất liệu PVC. Thân ống có các vòng xoắn kim loại chạy dọc thân ống. Bóng thể tích lớn, áp lực nhỏ, có mắt Murphy eye. Ống được tiệt khuẩn vô trùng. Các cỡ: 7.0 Fr Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
148 |
Ống nội khí quản lò xo có bóng |
2 |
Cái |
Ống làm bằng chất liệu PVC. Thân ống có các vòng xoắn kim loại chạy dọc thân ống. Bóng thể tích lớn, áp lực nhỏ, có mắt Murphy eye. Ống được tiệt khuẩn vô trùng. Các cỡ: 7.5 Fr Xuất xứ: Châu Âu hoặc G7 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
149 |
Túi Camera |
500 |
Túi |
Ống nylon có dây buộc: 18 x 230 cm. Túi nylon có dây buộc 9 x 14 cm. Vô trùng Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
150 |
Bông lót bó bột |
800 |
Cuộn |
Bông đệm lót trong bó bột Kích thước: tối thiểu 10cm x 2,7m hoặc tối thiểu 15cm x 2,7m Đạt tiêu chuẩn chất lượng 13585 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
12 cuộn/gói |
Vật tư xét nghiệm |
|
151 |
Ống thông tiểu 2 nhánh cỡ 16 |
400 |
Cái |
Sond có 2 nhánh. Dây có chiều dài 40cm. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp, bề mặt tráng silicone Cỡ 16Fr Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
152 |
Ống thông tiểu 2 nhánh cỡ 12 |
10 |
Cái |
Sond có 2 nhánh. Dây có chiều dài 40cm. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp, bề mặt tráng silicone. Cỡ 12 Fr Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
153 |
Ống thông tiểu 2 nhánh cỡ 14 |
20 |
Cái |
Sond có 2 nhánh. Dây có chiều dài 40cm. Chất liệu cao su, độ cong thích hợp, bề mặt tráng silicone. Cỡ 14Fr Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
154 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi |
360 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi vô trùng có tẩm muối Chrome, được làm từ sợi collagen thiên nhiên tinh khiết, được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng. Số 2/0, dài ≥75 cm, kim tròn 1/2c dài 36 mm, phủ silicone Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 24 tép |
Vật tư xét nghiệm |
|
155 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu đơn sợi |
60 |
Tép |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu sinh học đơn sợi vô trùng có tẩm muối Chrome, được làm từ sợi collagen thiên nhiên tinh khiết, được đóng gói trong dung dịch alcohol và EO dạng lỏng. Số 3/0, dài ≥75 cm, kim tròn 1/2c dài 30 mm, phủ silicone Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 24 tép |
Vật tư xét nghiệm |
|
156 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
300 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon, độ bền kéo ≥2.500 Mpa . Số 2/0 dài ≥75cm, kim 3/8C dài ≥24mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 tép |
Vật tư xét nghiệm |
|
157 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
1.300 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon, độ bền kéo ≥2.500 Mpa. Số 3/0, dài ≥75cm, kim 3/8C dài ≥24mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 tép |
Vật tư xét nghiệm |
|
158 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
120 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon, độ bền kéo ≥2.500 Mpa. Số 4/0, dài ≥45cm, kim 3/8C dài ≥19mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 tép |
Vật tư xét nghiệm |
|
159 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
150 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon, độ bền kéo ≥2.500 Mpa. Số 5/0,dài ≥45cm, kim 3/8C dài ≥16mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 tép |
Vật tư xét nghiệm |
|
160 |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi |
60 |
Tép |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid, kim làm bằng thép không gỉ phủ silicon, độ bền kéo ≥2.500 Mpa. Số 6/0, dài ≥45cm, kim 3/8C dài ≥12mm. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 tép |
Vật tư xét nghiệm |
|
161 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi |
500 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 dài ≥90cm, kim 1/2C, dài ≥ 40mm, phủ silicone Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 tép |
Vật tư xét nghiệm |
|
162 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi |
700 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 dài ≥75cm, kim 1/2C, dài ≥ 26 mm, phủ silicone Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 tép |
Vật tư xét nghiệm |
|
163 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sơi |
200 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 dài ≥75cm, kim 1/2C, dài ≥ 20 mm, kim tròn đầu hình thoi, phủ silicone Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 tép |
Vật tư xét nghiệm |
|
164 |
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sơi |
200 |
Tép |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 dài ≥75cm, kim 1/2C, dài ≥ 20 mm, kim tròn đầu hình thoi, phủ silicone Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 12 tép |
Vật tư xét nghiệm |
|
165 |
Lưỡi dao mổ |
1.000 |
Cái |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, số 11 , chất liệu thép carbon. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
166 |
Lưỡi dao mổ |
2.000 |
Cái |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, số 15 , chất liệu thép carbon. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
167 |
Lưỡi dao mổ |
1.000 |
Cái |
Lưỡi dao mổ tiệt trùng, số 20 , chất liệu thép carbon. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
168 |
Phim X-Quang in phun 14x17 inch ( 35x43 cm) |
2.000 |
Tờ |
Kích cỡ: 35X43cm; Phim không nhiễm sáng Cấu tạo gồm 3 lớp: Lớp phủ in phim, lớp nền PET, lớp phủ chống tĩnh điện. Hỗ trợ đặt máy in tương thích với các máy in phim phun y tế Nice Imaging chuẩn Dicom 3.0. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 tờ |
Vật tư xét nghiệm |
|
169 |
Phim X- Quang in phun 8 x10 inch (20x25 cm) |
30.000 |
Tờ |
Kích thước 8x10 inch (20x25cm) Phim không nhiễm sáng Cấu tạo gồm 3 lớp : lớp phủ in phim, lớp nền PET, lớp phủ chống tĩnh điện. Hỗ trợ đặt máy in tương thích với các máy in phim phun y tế Nice Imaging chuẩn Dicom 3.0. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 tờ |
Vật tư xét nghiệm |
|
170 |
Sonde JJ các cỡ |
60 |
Cái |
Sử dụng vật liệu y tế tương thích sinh học, độ mềm lên đến 50% ở nhiệt độ cơ thể. Vạch tròn chia khoảng cách mỗi 5cm dọc theo thân để xác nhận tiến trình và vị trí. Thiết kế dạng cong ở hai đầu và có đầu thuôn nhọn. Cỡ ,6Fr dài 26cm Xuất xứ: Châu Âu hoặc các nước G7 |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
171 |
Đè lưỡi gỗ |
3.000 |
Cái |
Đuợc làm bằng gỗ min, không lõi, không công vênh, dùng trong y tế Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
172 |
Điện cực tim người lớn, trẻ em |
5.000 |
Cái |
Làm từ vật liệu PE Foam. Kích thước: 4.3x4.5 cm, hình Oval. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 50 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
173 |
Kẹp rốn |
600 |
Cái |
Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
174 |
Mask thở khí dung người lớn |
300 |
Bộ |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. Dây dẫn có chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. Cỡ M,XL Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 bộ |
Vật tư xét nghiệm |
|
175 |
Mask thở khí dung trẻ em |
400 |
Bộ |
Mặt nạ được sản xuất từ nhựa PVC nguyên sinh, không có chất tạo màu. Có bộ khí dung. Dây dẫn có chiều dài ≥2m được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Dây dẫn có khía đảm bảo khí oxy luôn được tuần hoàn. Thanh nhôm mềm dẻo đảm bảo giữ kín khít mặt nạ và mũi bệnh nhân. Dây chun cố định bộ mặt nạ và đầu bệnh nhân có độ đàn hồi cao. Cỡ S Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 bộ |
Vật tư xét nghiệm |
|
176 |
Giấy điện tim |
150 |
Cuộn |
Giấy 3 cần,kích thước 63mm x 30m phù hợp với máy NIHON KOHDENI của bệnh viện. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc EC hoặc tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 10 cuộn |
Vật tư xét nghiệm |
|
177 |
Giấy điện tim 6 kênh |
30 |
Tệp |
Giấy điện tim 6 kênh dùng cho máy Nihon Kohden KT: 110mm x 140mm x 143 tờ, giấy trắng không sọc Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 tệp |
Vật tư xét nghiệm |
|
178 |
Mũ phẩu thuật |
4.000 |
Cái |
Được làm từ vải không dệt không hút nước, dây thun, dùng trong y tế. Vô trùng Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 100 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
179 |
Bộ lọc vi khuẩn/Virus và tạo ẩm HME |
30 |
Cái |
Bộ lọc vi khuẩn/Virus và tạo ẩm HME. Có cổng CO2. Lọc hiệu quả ≥ 99.99%. Thể tích khí lưu thông:200-1500ml, khoảng chết: 25ml. Tiệt trùng bằng khí EO. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
180 |
Chỉ thị màu hấp ướt |
10 |
Cuộn |
Dùng để chứng minh rằng thiết bị đã được tiếp xúc với quy trình tiệt khuẩn bằng hơi nước và để phân biệt giữa các thiết bị đã qua xử lý và chưa qua xử lý. Dùng trong các quy trình tiệt khuẩn hơi nước 250°F/121°C, 270°F/132°C, 273°F/134°C và 275°F/135°C |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cuộn |
Vật tư xét nghiệm |
|
181 |
Băng chỉ thị sấy khô |
5 |
Cuộn |
Dùng cho tiệt khuẩn hấp khô |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Túi 1 cuộn |
Vật tư xét nghiệm |
|
182 |
Lam kính thường |
30 |
Hộp |
Nguyên vật liệu: Kính Độ dày: 1.0-1.2 mm Kích thước: 25.4 x 76.2mm(1” x 3”) ±1mm. Hộp 72 miếng, thùng 50 hộp. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Hộp 72 miếng |
Vật tư xét nghiệm |
|
183 |
Nẹp chữ T thẳng đầu dưới xương quay |
20 |
Cái |
Dày 1,5mm; rộng 11,0mm Có 3/4/5/6/7/8 lỗ Chất liệu thép không gỉ. Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc tiêu chuẩn tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
184 |
Nẹp lòng máng 7 lỗ |
10 |
Cái |
Dày 1,5mm, rộng 10,5mm Có 7 lỗ Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc tiêu chuẩn tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
185 |
Nẹp lòng máng 8 lỗ |
10 |
Cái |
Dày 1,5mm, rộng 10,5mm Có 8 lỗ Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc tiêu chuẩn tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
186 |
Nẹp móc xương đòn trái |
10 |
Cái |
Dày 2,5mm Có 4/5 lỗ trái Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc tiêu chuẩn tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
187 |
Nẹp móc xương đòn phải |
5 |
Cái |
Dày 2,5mm Có 4/5 lỗ phải Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc tiêu chuẩn tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
188 |
Nẹp móc xương đòn chữ S trái 7 lỗ |
5 |
Cái |
Dày 3,0mm; rộng 10,0mm Có 7 lỗ trái Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc tiêu chuẩn tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
189 |
Nẹp móc xương đòn chữ S 8 lỗ |
10 |
Cái |
Dày 3,0mm; rộng 10,0mm Có 8 lỗ trái Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc tiêu chuẩn tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
190 |
Nẹp móc xương đòn chữ S phải 7 lỗ |
5 |
Cái |
Dày 3,0mm; rộng 10,0mm Có 7 lỗ phải Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoăc tiêu chuẩn tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
191 |
Nẹp móc xương đòn chữ S phải 8 lỗ |
10 |
Cái |
Dày 3,0mm; rộng 10,0mm Có 8 lỗ phải Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc chất liệu tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
192 |
Vít xương cứng 3.5mm |
700 |
Cái |
Dài 10-50mm Đường kính mũ vít: 5.9mm; Đường kính lõi vít: 2.5mm; Đường kính thân ren: 3.5mm; bước ren 1.75mm Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc chất liệu tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
193 |
Nẹp khoá xương đùi 9 lỗ |
5 |
Cái |
Dày 5,0mm; rộng 18,0mm Có 9 lỗ Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc chất liệu tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
194 |
Nẹp khoá xương đùi 10 lỗ |
5 |
Cái |
Dày 5,0mm; rộng 18,0mm Có 10 lỗ Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc chất liệu tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
195 |
Đinh dẽo số 3.0 |
10 |
Cái |
Đinh đàn hồi Ø3.0mm, dài tối thiểu 440mm Chất liệu: Titanium Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tiêu chuẩn tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
196 |
Đinh dẽo số 2.5 |
5 |
Cái |
Đinh đàn hồi Ø2.0mm, dài tối thiểu 440mm Chất liệu: Titanium Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tiêu chuẩn tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
197 |
Đinh dẽo số 2.0 |
5 |
Cái |
Đinh đàn hồi, Ø2.5mm, dài tối thiểu 440mm Chất liệu: Titanium Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 hoặc tiêu chuẩn tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
198 |
Vít xốp 4.5 |
30 |
Cái |
Dài 25-80mm với bước tăng 5mm, ren bán phần Đường kính mũ vít: 8,0mm; Đường kính lõi vít: 3,5mm; Đường kính thân ren: 4,5mm Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 10 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
199 |
Vít khóa 5.0mm |
95 |
Cái |
Dài 40-50mm với bước tăng 2mm; 55-80mm với bước tăng 5mm Đường kính mũ vít: 6.8mm; Đường kính lõi vít: 3,5mm; Đường kính thân ren: 5,0mm Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 10 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
200 |
Nẹp mini xương bàn tay 5 lỗ |
10 |
Cái |
Dày 1,0mm, rộng 5mm Có 5 lỗ Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1 cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
201 |
Nẹp Mini xương bàn tay 6 lỗ |
5 |
Cái |
Dày 1,0mm, rộng 5mm Có 6 lỗ Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 Chất liệu thép không gỉ hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 1cái |
Vật tư xét nghiệm |
|
202 |
Vít xương cứng 2.0mm |
80 |
Cái |
Dài 6-30mm với bước tăng 2mm Đường kính mũ vít: 4,0mm; Đường kính lõi vít: 1,5mm; Đường kính thân ren: 2,0mm Chất liệu thép không gỉ Đạt tiêu chuẩn ASTM-F543; ISO 13485:2016 hoặc tiêu chuẩn chất lượng tương đương. |
Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hoá |
Gói 10 cái |
Vật tư xét nghiệm |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy khiến mỗi ngày đều đáng giá. Hãy khiến mỗi giờ đều đáng giá. Hãy khiến mỗi phút đều đáng giá. Và đừng ngừng lại chừng nào bạn chưa dùng hết tiềm năng đầy đủ của mình, biến thành hiện thực giấc mơ tưởng chừng bất khả thi của mình, và hoàn thành sứ mệnh trở thành con người mà bạn, và chỉ bạn, có thể trở thành. "
Mary Kay Ash
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa khu vực Minh Hóa đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.