Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Diluent/Isotonac3 |
14 |
Thùng/ 18lít |
Hóa chất pha loãng Thành phần: - Natri sulfate khan: 0.9% - Tris ≥ 0.1%. |
Số 404D Đồng Văn Cống, Phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
2 |
Lysing reagent/ Hemolynac3 |
7 |
Chai/ 500ml |
Hóa chất ly giải hồng cầu Thành phần: Sodium chloride: 0.44%, Sodium sulphate anhydrous 0.97%. pH: 7.35-7.55 |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
3 |
Dung dịch rửa (Cleanac 3) |
1 |
Thùng/5lít |
Dùng làm chất rửa cho máy phân tích huyết học. Thành phần: Polyoxyethylene tridecylether: 0.049% |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
4 |
Hóa chất kiểm chuẩn nồng độ trung bình (MEK-3DN normal) |
2 |
Lọ /02ml |
Dùng nội kiểm tra xét nghiệm huyết học mức trung bình. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
5 |
Hóa chất kiểm chuẩn nồng độ cao 3DN (MEK-3DN high) |
2 |
Lọ /02ml |
Dùng nội kiểm tra xét nghiệm huyết học mức cao. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
6 |
Hóa chất kiểm chuẩn nồng độ thấp (MEK-3DN low) |
2 |
Lọ /02ml |
Dùng nội kiểm tra xét nghiệm huyết học mức thấp. Thành phần: Hồng cầu người, bạch cầu mô phỏng và tiểu cầu của động vật có vú. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
7 |
Hóa chất kiểm chuẩn nồng độ trung bình (NormaCont3+ normal) |
1 |
Lọ /2.5ml |
Dùng nội kiểm tra xét nghiệm huyết học mức trung bình. Quy cách: 2.5 ml |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
8 |
Hóa chất kiểm chuẩn nồng độ cao (NormaCont3+ high) |
1 |
Lọ /2.5ml |
Dùng nội kiểm tra xét nghiệm huyết học mức cao. Quy cách: 2.5ml. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
9 |
Hóa chất kiểm chuẩn nồng độ thấp (NormaCont3+ low) |
1 |
Lọ /2.5ml |
Dùng nội kiểm tra xét nghiệm huyết học mức thấp. Quy cách: 2.5 ml |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
10 |
Hóa chất kiểm chứng sinh hóa cho các xét nghiệm thường quy nồng độ bình thường (Control level 2) |
1 |
Hộp/40ml |
Dùng nội kiểm tra các xét nghiệm sinh hóa. Thành phần: Điều chế từ huyết thanh của con người với các chất phụ gia hóa học và chiết xuất mô từ người và động vật, được thêm một số vi khuẩn. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
11 |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy (Calibrator) |
1 |
Hộp/12ml |
Dùng để hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa. Thành phần: Mẫu hiệu chuẩn đông khô dựa trên huyết thanh người. Nồng độ và đặc tính phù hợp máy sinh hóa PKL125 |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
12 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CREATININE |
2 |
Hộp/275ml |
Thành phần: R1: Sodium Hydroxide: 240 mmol/l. R2: Picric Acid: 26mmol/l, Measuring range: 0.08 - 18 mg/dl |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CHOLESTEROL |
3 |
Hộp/440ml |
Thành phần: Good‘s buffer: 50 mmol/l, Phenol: 5 mmol/l, 4-aminoantipyrine: 0.3mmol/l, Cholesterol esterase: ≥ 200 U/l, Cholesterol oxidase: ≥ 50 U/l, Peroxidase: ≥ 3 kU/l. Measuring range: 4.2 - 695 mg/dl |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GLUCOSE |
2 |
Hộp/440ml |
Thành phần: Phosphate buffer: 250 mmol/l, Glucose oxidase: > 25U/ml, Peroxidase: > 2U/ml, Phenol: 5 mmol/l, 4-aminoantipyrine: 0.5mmol/l, Measuring range: 2.34-450 mg/dl |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Direct |
4 |
Hộp/160ml |
Thành phần: R1: MES buffer (pH 6.5): 6.5 mmol/l, TODB N, N-Bis(4-sulfobutyl)-3-methylaniline: 3 mmol/l, Polyvinyl sulfonic acid: 50 mg/l, Polyethylene-glycol-methyl ester: 30ml/l, MgCl2: 2 mmol/l; R2: MES buffer (pH 6.5) 50 mmol/l, Cholesterol esterase: 5 kU/l, Cholesterol oxidase: 20 kU/l, Peroxidase: 5 kU/l, 4-aminoantipyrine: 0.9g/l, etergent: 0.5 %, Measuring range: 1.90-193 mg/dl. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
16 |
Thuốc thử xét nghệm TRIGLYCERIDES |
3 |
Hộp/440ml |
Thành phần: Good’s buffer (pH 7,2): 50 mmol/l; 4-Chlorophenol: 4 mmol/l, Mg 2+: 15mmol/l, ATP: 2mmol/l, Glycerolkinase ≥ 0,4 U/l, Peroxidase ≥ 2,0 KU/l, Lipoproteinlipase ≥ 2,0KU/l Glycerol-3-phosphate-Oxidase ≥ 0,5 KU/l, 4-Aminoantipyrine: 0,5 mmol/l. Measuring range: 9.74-1062 mg/dI |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng UREA |
2 |
Hộp/275ml |
Thành phần: R1: Tris Buffer: 100 mmol/l; α-Ketoglutarate: 5.49 mmol/l; Urease: ≥ 10 KU/l; GLDH≥ 3.8 KU/l. R2: NADH: 1.66 mmol/l. Measuring range: 11.5-300 mg/dl. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng URIC ACID |
2 |
Hộp/275ml |
Thành phần: R1: Pipes Buffer (pH 7.0) :50 mmol/l; 4- Aminoantipyrine: 0.375 mmol/l; Uricase: ≥200 U/l. R2: Pipes Buffer (pH 7.0): 50 mmol/l; TOOS:1.92 mmol/l; Peroxidase: ≥5000 U/l; Measuring range: 0.28 - 25 mg/dl |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
19 |
Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ GGT |
5 |
Hộp/110ml |
Thành phần: Tris buffer (pH 8,25): 125mmol/l; Glycyl Glycine: 125 mmol/l; L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide: 20 mmol/l. Measuring range: 1.68 - 500 U/l |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ GOT/AST |
2 |
Hộp/330ml |
Thành phần: R1: Tris Buffer (pH 7.5): 110mmol/l; L-Aspartic acid 340 mmol/l; LDH≥ 4000 U/l. R2: CAPSO: 20 mmol/l; 2-oxoglutarate: 85 mmol/l; NADH: 1.05 mmol/l. Measuring range: 3.84 -390 U/l |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
21 |
Thuốc thử xét nghiệm đo hoạt độ GPT/ALT |
2 |
Hộp/330ml |
Thành phần: R1: Tris Buffer (pH 7.5): 137.5 mmol/l; L-Alanine: 709 mmol/l; LDH ≥ 2000 U/l; R2: CAPSO: 20mmol/l; 2-oxoglutarate: 85 mmol/l; NADH: 1.05 mmol/l. Measuring range: 4.4-360 U/l |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
22 |
Thuốc thử xét nghiệm CANXI toàn phần |
8 |
Hộp/120ml |
Thành phần: Arsenna III 0.10 mmol/l; Phosphate buffer (PH 7,8 -0,1) 50 mmol/l Measuring range: 0.6 -16 mg/dl |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
23 |
Glucose Hexokinase FS |
1 |
Hộp/1630 test |
Phương pháp đo Enzymatic Thành phần: R1: TRIS buffer pH 7.8 100 mmol/L, Mg2+ 4 mmol/L, ATP 2.1 mmol/L, NAD 2.1 mmol/L, R2: Mg2+ 4 mmol/L, Hexokinase (HK) ≥7.5 kU/L, Glucose-6-phosphatedehydrogenase (G6P-DH) ≥7.5 kU/L. Dải đo: lên đến 850 mg/dL (47.2 mmol/L). |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
24 |
Urea FS |
1 |
Hộp/1630 test |
Phương pháp đo enzymatic Thành phần: R1: TRIS pH 7.8 150 mmol/L, 2-Oxoglutarate 9 mmol/L, ADP 0.75 mmol/L, Urease ≥7 kU/L, GLDH (Glutamate dehydrogenase, bovine) ≥1 kU/L, R2: NADH 1.3 mmol/L. Dải đo: lên đến 300 mg/dL (50.0 mmol/L). |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
25 |
Creatinine FS |
2 |
Hộp/1530ml |
Phương pháp so màu enzymatic. Thành phần: R1: Goods buffer pH 8.1 25 mmol/L, Creatinase ≥ 30 kU/L, Sarcosine oxidase ≥ 10 kU/L, Ascorbate oxidase ≥ 2.5 kU/L, Catalase ≥ 350 kU/L, HTIB (3-Hydroxy 2,4,6-triiodo benzoic acid) 2.3 mmol/L, R2: Goods buffer pH 8.1 25 mmol/L, Creatininase ≥ 150 kU/L, Peroxidase ≥ 50 kU/L, 4-Aminoantipyrine (4-AA) 2 mmol/L, Potassium hexacyanoferrate 0.18 mmol/L. Dải đo: lên đến 90 mg/dL trong huyết thanh. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
26 |
AST (GOT) FS (IFCC Mod.) |
2 |
Hộp/1230 test |
Phương pháp đo động học. Thành phần: R1: TRIS pH 7.65 110 mmol/L, L-Aspartate 320 mmol/L, MDH (malate dehydrogenase) ≥800 U/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥1200 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L.. Dải đo: lên đến 600 U/L (10 µkat/L). |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
27 |
ALT(GPT) FS (IFCC Mod.) |
2 |
Hộp/1230 test |
Phương pháp đo động học. Thành phần: R1: TRIS pH 7.15 140 mmol/L, L-Alanine 700 mmol/L, LDH (lactate dehydrogenase) ≥2300 U/L, R2: 2-Oxoglutarate 85 mmol/L, NADH 1 mmol/L. Dải đo: lên đến 600 U/L (10 µkat/L). |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
28 |
Gamma-GT FS |
1 |
Hộp/1890 test |
Phương pháp đo động học. Thành phần: R1: TRIS pH 8.28 135 mmol/L, Glycylglycine 135 mmol/L, R2: L-Gamma-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide pH 6.00 22 mmol/L.. Dải đo: lên tới 1200 U/L (20.0 µkat/L). |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
29 |
Cholesterol FS |
1 |
Hộp/1510 test |
Phương pháp đo quang enzymatic. Thành phần: Good's buffer pH 6.7 50 mmol/L, Phenol 5 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥ 200 U/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 50 U/L, Peroxidase (POD) ≥ 3 kU/L. Dải đo: lên đến 750 mg/dL (19.4 mmol/L) |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
30 |
Triglycerides FS |
1 |
Hộp/1510 test |
Phương pháp so màu enzymatic sử dụng glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO). Thành phần: Good's buffer pH 7.2 50 mmol/L, 4-Chlorophenol 4 mmol/L, ATP 2 mmol/L, Mg2+ 15 mmol/L, Glycerokinase (GK) ≥0.4 kU/L, Peroxidase (POD) ≥2 kU/L, Lipoprotein lipase (LPL) ≥2 kU/L, 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L, Glycerol-3-phosphate-oxidase (GPO) ≥0.5 kU/L. Dải đo: lên đến 1000 mg/dL (11.3 mmol/L) |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
31 |
Uric acid FS TOOL |
1 |
Hộp/1630 test |
Phương pháp đo quang enzymatic. Thành phần: R1: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, TOOS 1.25 mmol/L, Ascorbate oxidase ≥1,2 kU/L, R2: Phosphate buffer pH 7.0 100 mmol/L, 4-Aminoantipyrine 1.5 mmol/L, K4[Fe(CN)6] 50 µmol/L, Peroxidase (POD) ≥5 kU/L, Uricase ≥250 U/L. Dải đo: lên đến 20 mg/dL (1190 µmol/L). |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
32 |
LDL-C Direct FS |
2 |
Hộp/750 test |
Phương pháp đo enzymatic. Thành phần: R1: Buffer pH 6.65 20 mmol/L,Peroxidase (POD) ≥ 2000 U/L, N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline sodium salt (H-DAOS) ≥ 0.7 mmol/L, R2: Buffer pH 8.15 20 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥ 2000 U/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 2000 U/L, Peroxidase (POD) ≥ 15000 U/L, 4-Aminoantipyrine (4-AA) ≥ 1.5 mmol/L. Dải đo: lên tới 490 mg/dL (12.7 mmol/L) |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
33 |
HDL-C Immuno FS |
1 |
Hộp/1400 test |
Phương pháp đo enzymatic. Thành phần: R1: Buffer pH 6.85 20 mmol/L, Peroxidase (POD) ≥ 2000 U/L, N-(2-hydroxy-3-sulfopropyl)-3,5-dimethoxyaniline sodium salt (H-DAOS) ≥ 0.7 mmol/L. R2: Buffer pH 8.15 20 mmol/L, Cholesterol esterase (CHE) ≥ 400 U/L, Cholesterol oxidase (CHO) ≥ 700 U/L, Peroxidase (POD) ≥ 15000 U/L, 4-Aminoantipyrine ≥ 1.5 mmol/L. Dải đo: lên tới 200 mg/dL (5.17 mmol/L). |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
34 |
Trucal U |
1 |
Hộp/6x3ml |
Dùng hiệu chuẩn các xét nghiệm dùng trong chẩn đoán in-vitro, định lượng nhiều xét nghiệm khác nhau |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
35 |
TruLab N |
1 |
Hộp/6x5ml |
Dùng nội kiểm tra định lượng các xét nghiệm sinh hóa |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
36 |
TruLab P |
1 |
Hộp/6x5ml |
Dùng nội kiểm tra định lượng các xét nghiệm sinh hóa |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
37 |
Wash Solution No.3 |
1 |
Hộp/500ml |
Dung dịch rửa (tính a xít) tương thích với dòng máy Sysmex BX3010 |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
38 |
Wash Solution No.9 |
1 |
Hộp/500ml |
Dung dịch rửa (tính kiềm) tương thích với dòng máy Sysmex BX3010 |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
39 |
Wash Solution C-1 |
1 |
Hộp/500ml |
Dung dịch rửa (tính kiềm đậm đặc) tương thích với dòng máy Sysmex BX3010 |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
40 |
DxH 500 Series Diluent |
3 |
Bình/10 lít |
Dung dịch đệm pha loãng. Thành phần: Sodium Sulfate 13.73 g/L, Sodium Chloride 1.04 g/L, Tetracaine HCL 0,02 g/L, Imidazole 2,85 g/L |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
41 |
DxH 500 Series Lyse |
3 |
Chai/ 500ml |
Chất ly giải hồng cầu. Thành phần: Quaternary Ammonium Salts 5-80 g/L, Sodium Sulfite 1-5 g/L, Chất ổn định, Chất đệm |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
42 |
DxH 500Series Cleaner |
3 |
Chai/ 500ml |
Hóa chất để sử dụng như một chất làm sạch cho các bộ phận của máy phân tích tế bào tự động khi tiếp xúc với máu. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
43 |
Film x quang 20x25cm |
10 |
Hộp/150 tấm |
Tương thích với máy in phim DRYPIX 6000. Kích thước: 20cm x 25cm. Phim khô kỹ thuật số công nghệ in laser. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
44 |
Film x quang 25x30cm |
10 |
Hộp/150 tấm |
Tương thích với máy in phim DRYPIX 6000. Kích thước: 25cm x 30cm. Phim khô kỹ thuật số công nghệ in laser |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
45 |
Que nước tiểu SIEMENS Multistix |
20 |
Hộp/ 100 que |
Que tương đương, tương thích máy nước tiểu SIEMENS Clinitek Status phân tích thành phần nước tiểu: Leukocytes, Ketone, Nitrite, Urobilinogen, Bilirubin, Protein, Glucose, Specific gravity, Blood, pH, Ascorbic acid |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
46 |
Que nước tiểu |
22 |
Hộp/ 100 que |
Que Urit tương đương, tương thích máy nước tiểu URIT-50 phân tích thành phần nước tiểu: Leukocytes, Ketone, Nitrite, Urobilinogen, Bilirubin, Protein, Glucose, Specific gravity, Blood, pH, Ascorbic acid |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
47 |
Bơm tiêm 5ml |
20 |
Hộp/100 ống |
Chất liệu: Đầu kim tiêm được làm từ thép không gỉ, có độ cứng cơ khí cao và không bị oxy hóa. Bơm tiêm 5ml với nhựa PP nguyên sinh, tiệt trùng và không gây sốt khi sử dụng. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh, ngăn ngừa rò rỉ dung dịch hoặc khí. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
48 |
Bơm tiêm 3ml/cc |
15 |
Hộp/100 ống |
Chất liệu: Đầu kim tiêm được làm từ thép không gỉ, có độ cứng cơ khí cao và không bị oxy hóa. Bơm tiêm 3ml với nhựa PP nguyên sinh, tiệt trùng và không gây sốt khi sử dụng. Piston di chuyển dễ dàng trong xilanh, ngăn ngừa rò rỉ dung dịch hoặc khí. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
49 |
Ống nghiệm EDTA |
25 |
Hộp/100 ống |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13 x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp nhựa LDPE màu xanh dương, có vạch lấy mẫu 2ml trên nhãn ống. Hóa chất bên trong là EDTA K2, phân tích hóa chất EDTA bằng phương pháp HPLC - DAD |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
50 |
Ống nghiệm EDTA có nắp cao su |
10 |
Hộp/100 ống |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp cao su bọc nhựa LDPE, vạch lấy mẫu 2ml trên nhãn ống. Hóa chất bên trong ống: Ethylenediaminetetraacetic Acid (EDTA) K2, phân tích hóa chất EDTA bằng phương pháp HPLC - DAD |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
51 |
Ống nghiệm Heparin |
20 |
Hộp/100 ống |
Ống nghiệm nhựa PP, kích thước 13x75mm, dung tích tối đa 6ml, nắp nhựa LDPE màu đen, có vạch lấy mẫu 2ml trên nhãn ống. Bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, phân tích hóa chất Heparin Lithium bằng phương pháp HPLC - DAD - MS |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
52 |
Ống nghiệm SERUM |
15 |
Hộp/100 ống |
Ống nghiệm nhựa PP, thành phần:hạt nhựa Poly styrene/ gel. Clot activator, kích thước 13x75mm .Vạch định mức: 1ml, 2ml. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
53 |
Lọ nước tiểu có nắp đỏ |
40 |
Túi/100 lọ |
Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu đỏ, dung tích 55ml. Kích thước:60mmx36mm. Chất liệu: nhựa y tế pH trung tính, đạt độ vô khuẩn |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
54 |
Giấy in nhiệt 57mm |
20 |
Cuộn/25m |
Kích thước: 25m x 57mm. Độ sáng cao, bề mặt nhẵn mịn, không chứa chất gây mòn đầu in. Có lớp phủ hóa chất cảm nhiệt nhạy bén khi tiếp xúc với nhiệt độ từ đầu máy in |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
55 |
Hộp an toàn |
20 |
Hộp |
Dung tích: 5 lít, có quai xách; Chất liệu: Nhựa. Màu vàng y tế. Nắp bình kín, miệng bình thiết kế dạng răng cưa và có lỗ bỏ kim. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
56 |
Băng keo cá nhân |
40 |
Hộp/102 miếng |
Chất liệu nền: Vải co giãn (nền vải Viscose và Polyamid) phủ một lớp keo làm bằng kẽm oxit, có nhiều lỗ thoát khí nhỏ giúp da thông thoáng. Màu trắng, được phủ bởi một lớp lưới polyethylene (không gây dính) giúp thay băng dễ dàng, không gây đau. Kích thước 2cm x 6cm. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
57 |
Găng tay |
30 |
Hộp/100 cái |
Găng tay cao su y tế VGloves được phủ bột theo tiêu chuẩn dược phẩm của Mỹ, được làm hoàn toàn từ cao su thiên nhiên. Găng tay có bột hộp màu xanh, bao gồm 100 găng tay, 50 cặp găng. Cao su găng tay dẻo, dai, chịu được áp lực công việc cao. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
58 |
Cồn 70 độ |
10 |
Chai/1lít |
Thành phần: Cồn (70%) vol, Nước cất. Công dụng: Sát khuẩn, Tẩy vết bẩn thông thường |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
59 |
Đầu cone vàng có khía |
4 |
Túi/1000 cái |
Chất liệu:Làm bằng nhựa y tế PP nguyên sinh chất lượng cao, không chứa kim loại.Phần đuôi có các rãnh khía giúp thao tác tháo lắp dễ dàng, ôm khít với các loại micropipet, không làm hỏng trục pipete |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
60 |
Giấy in ảnh siêu âm |
30 |
Cuộn/20 m |
Kích thước: 110mm x 20m |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
61 |
Gel siêu âm |
13 |
Thùng/5 lít |
Không chứa cồn, không chứa dầu, không màu và không mùi.Đặc tính an toàn: Độ pH cân bằng, không gây kích ứng da, tan trong nước và dễ lau sạch. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
62 |
Giấy lau siêu âm |
60 |
Túi/1 kg |
Chất liệu: 100% bột giấy nguyên sinh, bề mặt mềm mịn, an toàn cho da, không để lại vụn giấy.Đặc tính: Dai, có khả năng thấm hút gel/dịch nhanh chóng, không bị bở rách khi thấm nước. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
63 |
Giấy đo điện tim 3 kênh |
50 |
Xấp |
Giấy có bề mặt trơn, cảm ứng nhiệt, kích thước: 63mm x 30m |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
64 |
Giấy đo điện tim 6 kênh |
80 |
Cuộn |
Giấy có bề mặt trơn, cảm ứng nhiệt, kích thước:110mm x 140mm x 200 tờ. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
65 |
Que đè lưỡi |
40 |
Hộp/100 que |
Chất liệu gỗ tự nhiên sấy khô, bề mặt nhẵn mịn, hai đầu bo tròn an toàn |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
66 |
Cồn sát khuẩn nhanh |
40 |
Chai/500ml |
Dạng bào chế: Dung dịch lỏng trong suốt.Màu sắc: Không màu.Mùi: Mùi cồn đặc trưng, có thể kèm hương thơm nhẹ. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
67 |
Khẩu trang y tế |
10 |
Hộp/50 cái |
Chất liệu: vải không dệt Poly Propylene PP. Mặt ngoài khẩu trang có 3 nếp gấp |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
68 |
Bóng đèn máy xét nghiệm Sinh hóa BX-3010 |
1 |
Hộp/1 cái |
Bóng đèn tương thích máy sinh hóa BX - 3010 |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
69 |
Micropipette Sartorius biohit |
1 |
Cây/100-1000µL |
MIC-1.100: 100-1000µL |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
70 |
Gòn viên |
10 |
Kg |
Bông y tế làm từ bông xơ tự nhiên 100% cotton và bông được se thành viên tròn. Quy cách 500g. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
71 |
Gòn |
2 |
Kg |
Bông y tế làm từ bông xơ tự nhiên 100% Quy cách: 1kg. |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
|||
72 |
Bóng đèn halogen 12V/20W |
1 |
Hộp/1 cái |
Bóng đèn halogen 12V/20W, tương thích máy Sinh hóa PKL 125 |
Số 404D, Đồng Văn Cống, phường Bến Tre, tỉnh Vĩnh Long |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Mọi bước nhảy vọt trong đời đều đến sau một quyết định rõ ràng nào đó. "
Brian Tracy
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công an tỉnh Vĩnh Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công an tỉnh Vĩnh Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.