Báo giá hóa chất xét nghiệm

Tìm thấy: 14:57 27/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa Phù Cừ
Tên gói thầu
Mua sắm hóa chất xét nghiệm năm 2026-2027 của Bệnh viện Đa khoa Phù Cừ

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600029954-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá hóa chất xét nghiệm
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Xã Đoàn Đào, Tỉnh Hưng Yên
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Vũ Hữu Thuấn
Chức vụ
Trưởng khoa Dược - Vật tư, TBYT
Số điện thoại
Địa chỉ
Thôn Đoàn Đào, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 27/07/2026 14:56 Đến ngày 05/08/2026 15:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 05/08/2026 15:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
7
Hộp
Phương pháp đo: BCG- Bromocresol green Phạm vi đo: 10g/l–80g/l Độ nhạy phân tích (giới hạn phát hiện dưới): 0.2 g/dl Thành phần chính: Succinate buffer, pH 4.1: 75 mmol/l; Bromcresol green 0.15 mmol/l; Brij 35: 7 ml/l; Detergents và stabilizers >0.1 % Chất chuẩn (cat. no.: 963S): Nồng độ albumin của bò tương ứng CRM 470 (IFCC) 4.0 g/dl; RPPHS 91/0619 4.0 g/dl; SRM 927a (NIST) 4.5 g/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
6x65ml
2
Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase
7
Hộp
Phương pháp: CNP-G3 Nguyên tắc kiểm tra: Kiểm tra màu với 2-chloro-4-nitrophenyl-αD-maltotrioside (CNP-G3) làm chất nền trực tiếp. Khoảng đo lường: 0-2300U/L Giới hạn phát hiện: 7 U / l hoặc 0.12 µkat / l Thành phần chính: MES buffer, pH 6.2: 100 mmol/l; NaCl: 350 mmol/l; Ca-Acetate: 6 mmol/l; Potassium thiocyanate: 900 mmol/l; CNP-G3: 2.27 mmol/l; Stabilizers và detergents > 0.1 % Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
3x60ml
3
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct
7
Hộp
Phương pháp DCA Bước sóng 546 nm (540 – 560 nm); Đường ánh sáng 1 cm; Phạm vi đo từ 0.05-23mg/dl; Giới hạn phát hiện dưới 0.1 mg/dL. Thành phần chính: R1: EDTA-Na2 0.1 mmol/L; NaCl 150 mmol/L; Sulfamic acid 100 mmol/L R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L HCl 900 mmol/L; EDTA-Na2 0.13 mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
R1: 3x50ml R2: 3x10ml
4
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total
5
Hộp
Phương pháp: DCA Khoảng đo lường: tối đa 30 mg/dl Giới hạn phát hiện dưới là 0.07 mg/dL. Thành phần chính: R1: Phosphate buffer 50 mmol/L; NaCl 150 mmol/L R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L; HCl 130 mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
R1: 3x65ml R2: 3x14ml
5
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol
42
Hộp
Phương pháp: ChOD-PAP (Cholesterol oxidase/peoxidase) Phạm vi: 1.8 – 750mg/dL Giới hạn phát hiện: 3 mg/dl (0.08 mmol/l) Thành phần chính: Pipes buffer, pH 6.9: 90 mmol/l; Phenol: 26 mmol/l; Cholesterol oxidase: 200 U/l; Cholesterol esterase: 300 U/l; Peroxidase 1250 U/l; 4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/l Chất chuẩn: Cholesterol Standard 200 mg/dl (5.17mmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
6x65ml
6
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
43
Hộp
Phương pháp: Jaffe Khoảng đo lường: Huyết thanh/huyết tương: 1.0 - 2500 µmol/I Giới hạn phát hiện: 0,1mg/dl (8,8 µmol/l) Thành phần chính: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L R2: Picric acid 25 mmol/L; Creatinine Standard : 2 mg/dL Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
R1: 4x66ml R2: 4x16ml
7
Thuốc thử xét nghiệm Gamma-GT
10
Hộp
Phương pháp: xét nghiệm màu bằng enzym Khoảng đo lường: Huyết thanh/huyết tương 0.3 - 1300 U/l Giới hạn phát hiện: 5 mg/dl (0.83 mmol/l) Thành phần chính: R1: Tris Glycylglycin buffer pH 8.1: 100 mmol/l, Stabilizer and Detergent R2: L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 2.9 mmol/l, Stabilizer and Detergent Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
R1: 2x66ml R2: 2x16ml
8
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
53
Hộp
Phương pháp: GOD-PAP (Glucose oxidase/ peroxidase) Khoảng đo lường: 0.36 – 963 mg/dl Giới hạn phát hiện: 2 mg/dl Thành phần chính: Phosphate buffer, pH 7.5: 0.1 mol/l; Phenol: 7.5 mmol/l; GOD: 12000 U/l; POD: 660 U/l 4-Amino-antipyrine: 0.40 mmol/l Chất chuẩn: Glucose: 100 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
6x66ml
9
Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST)
27
Hộp
Phương pháp: IFCC Phạm vi đo: 3 - 1000 U/L Giới hạn phát hiện: 1.5 U/l Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.8: 100 mmol/l; L-Aspartate: 200 mmol/l; MDH ≥ 1 KU/l; LDH ≥ 2 KU/l R2: NADH ≥ 1.5 mmol/l; 2-Oxoglutarate: 12 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
R1: 6x66ml R2: 6x16ml
10
Thuốc thử xét nghiệm GPT(ALT)
27
Hộp
Phương pháp: IFCC Phạm vi đo: 1.7 - 900 U/L Giới hạn phát hiện: 4 U/l hoặc 0.07 µkat/l Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.4: 100 mmol/l; L-Alanine 500 mmol/l; LDH 1200 U/l R2: NADH2: 0.18 mmol/l; 2-Oxoglutarate: 15 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
R1: 6x66ml R2: 6x16ml
11
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c
32
Hộp
Phương pháp: Xét nghiệm miễn dịch đo độ đục Latex (Latex Immunoturbidimetric Method) Giá trị bình thường 0-16% Thành phần chính: Thuốc thử HbA1c R1; Latex.; Sodium azide (0.95 g/L). Thuốc thử HbA1c R2; Anti-human haemoglobin A1c mouse monoclonal antibody; Chất ổn định. Lyse: Buffer 50mmol/L Chất ổn định 0.5% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
R1: 4x20ml R2: 2x10ml Lysing: 2x100ml
12
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm HbA1c
4
Hộp
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm HbA1c Thành phần chính: Máu toàn phần người. Dạng đông khô. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
L: 1x0.5ml H: 1x0.5ml
13
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
2
Hộp
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c. Thành phần chính: Máu toàn phần người. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
4x0.5ml
14
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
2
Lọ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
1ml
15
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
26
Hộp
Phương pháp: Phương pháp trực tiếp R1: Ascorbate Oxidase ≥1.0U/mL; Complex <2%; TODB ≥0.5mmol/L R2: Cholesterol esterase ≥1.0 U/mL; Cholesterol oxidase ≥1.0 U/mL; Peroxidase ≥1.0U/mL 4-aminoantipyrine ≥1.0mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
R1: 3x50ml R2: 2x25ml
16
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
6
Lọ
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
1 ml
17
Thuốc thử xét nghiệm Total Protein
20
Hộp
Phương pháp: Biuret Phạm vi đo: 0 - 15 g/dl Giới hạn phát hiện: 0.2 g/dl hoặc 2.0 g/l Thành phần chính: Potassium iodide 30 mmol/l; Potassium sodium tartrate 32 mmol/l; Copper sulphate 18 mmol/l Sodium hydroxide 200 mmol/l Chất chuẩn: Protein Total Standard (cat. no.: 950S) 100 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
5x66ml
18
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride
42
Hộp
Phương pháp: GPO-PAP (Glycerol phosphate oxidase/peroxidase) Phạm vi đo: 0 - 1400 mg/dL Giới hạn phát hiện: 0.5 mg/dl (0.05 mmol/l) Thành phần chính: Pipes buffer pH 7.0: 50 mmol/l; p-Chlorophenol: 2 mmol/l; Lipoprotein lipase: 150000 U/l; Glycerolkinase: 800 U/l; Glycerol - 3 - P- oxidase: 4000 U/l; Peroxidase: 440 U/l 4-Aminoantipyrine: 0.7mmol/l; ATP: 0.3mmol/l; Mg2+: 40 mmol/l; Na-cholat: 0.20 mmol/l Potassium-Hexacyanoferrat(II): 1µmol/l Standard: Triglycerides Standard (cat. No.: 208S): 200 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
6x65ml
19
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
32
Hộp
Phương pháp: UV kinetic Dải đo/Phạm vi báo cáo: 4.8 - 400 mg/dl Thành phần chính: R1: TRIS buffer pH 7.8: 50 mmol/l; GLDH ≥ 0.80 U/l; Urease ≥ 12 U/ml R2: TRIS* buffer pH 9.6: 100 mmol/l; 2-oxoglutarate 8.3 mmol/l; NADH ≥ 0.23 mmol/l Standard: Urea Standard (cat. no.: 823S): 50 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
R1: 4x66ml R2: 4x16ml
20
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric acid
7
Hộp
Phương pháp: Uricase-PAP Phạm vi đo: 0-30 mg/dl Giới hạn phát hiện: 0.2 mg/dl (11.9 µmol/l) Thành phần chính: Phosphate buffer pH 8.0: 50 mmol/l; DHBSA: 4 mmol/l; Uricase: 60 U/l; POD: 660 U/l; 4-Aminoantipyrine: 1 mmol/l Preservative Uric acid Standard (cat. no.: 499S): 6 mg/dl (356.9 μmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
4x65ml
21
Vật liệu kiểm soát mức I xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa
52
Lọ
Vật liệu kiểm soát đông khô dựa trên huyết tương người, đã loại bỏ fibrin để đo các chỉ số sau: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bicarbonate, Bile Acids, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Calcium Ionised, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, gamma-GT, GLDH, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, TIBC, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
5ml
22
Vật liệu kiểm soát mức II xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa
52
Lọ
Vật liệu kiểm soát đông khô dựa trên huyết tương người, đã loại bỏ fibrin để đo các chỉ số sau: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bicarbonate, Bile Acids, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Calcium Ionised, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, gamma-GT, GLDH, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, TIBC, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
5ml
23
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa
32
Lọ
Chất hiệu chuẩn huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người. Multicalibrator có thể được sử dụng để hiệu chuẩn máy phân tích sinh hóa: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, Gamma GT, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
5ml
24
Dung dịch rửa và bảo trì máy xét nghiệm sinh hóa
21
Can
Thành phần chính: Alkali < 10.0% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
2L
25
Dung dịch rửa và bảo trì máy xét nghiệm sinh hóa
28
Chai
Thành phần chính: Detergent < 1.0% Preservative < 10.0% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
500ml
26
Vật tư dùng cho máy xét nghiệm
5.000
Cái
Cóng đựng mẫu bệnh phẩm Chất liệu: Nhựa PS Kích thước: 16*38mm Dung tích: 2-4ml Màu sắc: Trong suốt Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
500 cái/ túi
27
IVD là phụ kiện cho máy sinh hóa
7
Chiếc
Thông số kỹ thuật: Điện áp danh nghĩa: 12.0 V Công suất danh nghĩa: 20.00 W Đường kính: 9.5 mm Chiều dài: 30.0 mm Chiều dài tâm đèn (LCL): 19.5 mm Chiều dài dây tóc: 1.90 mm Trường được chiếu sáng: 1.9*2.0 mm² Đường kính dây tóc: 2.0 mm Tuổi thọ: 3000 giờ Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
Chiếc
28
Vật tư dùng cho máy xét nghiệm
3
Bộ
Cuvette cho buồng rửa máy sinh hoá Reaction cuvette Loại nhựa: PC/ PS Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
6 thanh/ bộ
29
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB)
5
Hộp
Phương pháp: Immunoinhibition Phạm vi đo: 0.2-2400 U/l Thành phần chính: R1: Imidazole buffer pH 6.7: 100 mmol/l ; Creatine phosphate: 30 mmol/l; Glucose: 20 mmol/l ; N-Acetylcysteine (NAC): 20 mmol/l; MgAC: 10 mmol/l; EDTA: 2 mmol/l; ADP: 2 mmol/l; AMP: 5 mmol/l; Diadenosine pentaphosphate: 10 μmol/L; G6PDH: ≥1.5 KU/L; HK: ≥2.5 KU/L R2: NADP: 2 mmol/l; Anti-M subunit polyclonal antibody: ≥ 2KU/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
R1: 2x67ml R2: 2x17ml
30
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB
6
Lọ
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB Thành phần chính: huyết thanh người Sau khi pha ổn định trong: Ở nhiệt độ 15°C đến 25°C trong 24 giờ Ở nhiệt độ 2°C đến 8°C trong 3 ngày Ở nhiệt độ -25°C đến -15°C 1 tháng Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
2ml
31
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB
2
Hộp
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB Thành phần chính: Huyết thanh người. Sau khi pha ổn định trong: Ở nhiệt độ 15°C đến 25°C trong 24 giờ Ở nhiệt độ 2°C đến 8°C trong 3 ngày Ở nhiệt độ -25°C đến -15°C 1 tháng Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
2x2ml
32
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học
48
Thùng
Thành phần chính: Sodium chloride < 0.9%; Potassium chloride < 0.1%; Buffer < 0.3%; Preservative < 0.1% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
20L
33
Thuốc thử ly giải hồng cầu
52
Chai
Thành phần chính: Detergent < 2.0%; Buffer < 1.0% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
500ml
34
IVD làm sạch và bảo trì máy phân tích huyết học
4
Lọ
Thành phần chính: Sodium hypochlorite < 8.0%; Sodium hydrate < 2.0% Giới hạn: Thuốc thử phải được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ môi trường là 15-35 độ C. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
50ml
35
Vật liệu kiểm soát chất lượng dùng cho máy phân tích huyết học
8
Lọ
Thành phần chính: Healthy mammal blood (pig), preservatives and cell stabilizers. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
3ml
36
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học
30
Thùng
Thành phần chính: Sodium chloride < 0.9%; Potassium chloride < 0.06%; Buffer < 0.3%; Preservative < 0.1% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
20L
37
Thuốc thử ly giải hồng cầu
33
Chai
Thành phần chính: Detergent < 1.5%; Buffer < 2.0%; Preservative < 1.5%; Dye < 1.0% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
1L
38
Thuốc thử ly giải hồng cầu
14
Chai
Thành phần chính: Detergent < 0.5%; Buffer < 0.6%; Preservative < 0.7% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
500ml
39
Thuốc thử ly giải hồng cầu
19
Chai
Thành phần chính: Detergent < 4.0%; Buffer < 1.0% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
500ml
40
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 29 thông số huyết học
12
Lọ
Thành phần chính: Máu động vật có vú khoẻ mạnh (lợn), chất bảo quản và chất ổn định tế bào. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7;Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
3ml
41
IVD làm sạch và bảo trì máy phân tích huyết học
8
Lọ
Thành phần chính: Sodium hypochlorite < 8.0%; Sodium hydrate < 2.0% Giới hạn: Thuốc thử phải được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ môi trường là 15-35 độ C. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
50ml
42
Khay thử xét nghiệm định lượng T3
16
Hộp
Mẫu bệnh phẩm: Trong mẫu huyết thanh, huyết tương người hoặc máu toàn phần tĩnh mạch người. - Xét nghiệm T3 FIA là xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang dòng chảy bên dựa trên nguyên lý kẹp để phát hiện định lượng T3 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần tĩnh mạch của người. Kháng thể kháng T3 được liên hợp với các hạt huỳnh quang và được xử lý trước trên miếng đệm nhãn. Một kháng thể kháng T3 khác được phủ sẵn trên màng. Khi mẫu được xử lý và thêm vào khay thử, T3 sẽ phản ứng với kháng thể trong miếng đệm nhãn nếu nó có trong mẫu. - Thành phần: Khay thử chứa kháng thể kháng T3 tại vùng cộng hợp và phủ trên màng; Đệm Phophate. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
25 test
43
Khay thử xét nghiệm định lượng T4
16
Hộp
Mẫu bệnh phẩm: Các mẫu máu toàn phần trong huyết thanh, huyết tương và tĩnh mạch người. - Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang dòng chảy bên dựa trên nguyên tắc cạnh tranh để phát hiện định lượng T4. Kháng thể kháng T4 được kết hợp với các hạt huỳnh quang và được xử lý trước trên miếng nhãn. Kháng nguyên T4 được phủ sẵn trên màng. Bound T4 được giải phóng khỏi các protein liên kết trong các mẫu bằng axit sulfonic 8-anilino-1-naphathalene (ANS). - Thành phần: Băng xét nghiệm chứa kháng thể kháng T4 trong miếng nhãn và kháng nguyên được phủ trên màng. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
25 test
44
Khay thử xét nghiệm định lượng TSH
16
Hộp
Mẫu bệnh phẩm: các mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. - Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang dòng chảy bên dựa trên nguyên tắc kẹp kép để phát hiện định lượng TSH. Một kháng thể đơn dòng kháng TSH được kết hợp với các hạt huỳnh quang và được xử lý trước trên bảng nhãn. Một kháng thể đơn dòng kháng TSH khác được phủ sẵn trên màng. - Thành phần: Khay thử chứa kháng thể kháng TSH và được phủ trên màng. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
25 test
45
Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH)
18
Hộp
Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, đệm pH, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản. - Giá trị hiệu chuẩn: Calibration A: K+ 4 mmol/L, Na+ 140 mmol/L, Cl- 100 mmol/L, Ca2+ 1.25 mmol/L, pH 7.4; Calibration B: K+ 8 mmol/L, Na+ 110 mmol/L, Cl- 70 mmol/L, Ca2+ 2.5 mmol/L, pH 7 - Nồng độ: Ammonium molybdate 0.4 mmol/l; Sulphuric acid 100 mmol/l; Hydrochloric acid 100 mmol/l - Mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh người - Tương quan tuyến tính hệ số r: K+ ≥0.99, Na+≥0.99, Cl- ≥0.99, Ca2+ ≥0.99 - Độ lệch tuyến tính D: K+ ≤3%, Na ≤1%, Cl- ≤2%, Ca2+ ≤5% - Độ nhạy của phép phân tích K+ ≤0.2mmol/L, Na+≤6.7mmol/L, Cl- ≤6.2mmol/L, Ca2+ ≤0.1mmol/L - Độ thiên lệch chính xác: K+ ≤2%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤2%, Ca2+ ≤5%, pH ≤ 1% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
Cal A: 650ml Cal B: 200ml
46
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng (K, Na, Cl, Ca, pH)
2
Hộp
Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, pH buffer, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản. - Đặc tính hiệu suất: + Trong khoảng CV: K+ ≤1.5%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤1.5%, Ca++ ≤1.5%, pH ≤1.0% + Giữa khoảng CV: K+ ≤3.0%, Na+ ≤3.0%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0% + Độ thiên lệch chính xác: K+ ≤2.0%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
10x1ml
47
Điện cực xét nghiệm định lượng K+ (Kali)
3
Chiếc
Điện cực K electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
Chiếc
48
Điện cực xét nghiệm định lượng Na+ (Natri)
3
Chiếc
Điện cực Na electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
Chiếc
49
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl- (Clo)
3
Chiếc
Điện cực Cl electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
Chiếc
50
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca++ (Calci)
3
Chiếc
Điện cực Ca electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
Chiếc
51
Dây bơm dùng cho máy xét nghiệm
2
Chiếc
Dây bơm Tubing pump Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
Chiếc
52
IVD là dung dịch nạp điện cực Na/K/Cl/Ca/pH
2
Hộp
Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, chất đệm pH, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản. Nồng độ từng phần: K+ 5mmol/L, Na+ 125mmol/L, Cl- 145mmol/L, Ca2+ 10mmol/L, pH 7.6 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
5x0.8ml
53
IVD là dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải
6
Hộp
Thành phần chính: Sodium hypochlorite (NaClO) 0.4% - 0.5% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
10x5ml
54
IVD là dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải
4
Hộp
Thuốc thử Deproteinizer Thành phần chính: Enzyme: Pepsin. Dilutor: KCl, NaCl, Hydrochloride acid. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
3x2ml
55
Điện cực xét nghiệm định lượng pH
1
Chiếc
Điện cực pH electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
Chiếc
56
Điện cực xét nghiệm định lượng quy chiếu
1
Chiếc
Điện cực Ref electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
Chiếc
57
IVD là dung dịch nạp điện cực tham chiếu
1
Lọ
Thành phần chính: KCl Nồng độ: K+ 4mol/L, Cl- 4mol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
20ml
58
Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số
500
Hộp
Tương thích máy MTI Click - 50 Thành phần chính: Ascorbic Acid: 2.6-dichloro-phenol-indophenol 0.5mg.; Leukocytes: indoxyl ester 1.4mg;diazonium salt 0.7mg; Ketone: sodium nitroprusside 30.0mg; Nitrite: sulfanilamide 0.65mg;N-(naphthyl)-ethylenediammonium dihydrochloride 0.45mg; Urobilinogen: fast blue B salt 1.2mg; Bilirubin: 2.4-dichlorobenzene diazonium 14.3mg; Protein: tetrabromphenol blue 0.36mg; Glucose: glucose oxidase 6.2mg;peroxidase 2.8mg;4-aminoantipyrine 0.08mg. Specific Gravity: bromthymol blue 0.4mg;sodium poly methyl vinyl acetate maleic 16mg. Blood: cumene hydroperoxide 35.2mg;3,3',5,5'-tetramethylbenzidine 2.0mg; pH: bromocresol green 0.2mg; bromxylenol blue 3.3mg. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
100 test
59
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu
36
Lọ
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 1, dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động. Thành phần: có nguồn gốc động vật, chất bảo quản và chất ổn định. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
8ml
60
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu
36
Lọ
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 2, dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động. Thành phần: có nguồn gốc động vật, chất bảo quản và chất ổn định. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
8ml
61
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu
36
Lọ
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 3, dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động. Thành phần: có nguồn gốc động vật, chất bảo quản và chất ổn định Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
8ml
62
Giấy in nhiệt
80
Cuộn
Kích thước: 57mm x 30m, dùng cho máy in nhiệt nước tiểu.
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên
Hộp 100 cuộn
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
27/07/2026
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá hóa chất xét nghiệm". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá hóa chất xét nghiệm" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 9

Chọn các cột để hiển thị


Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây