Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
7 |
Hộp |
Phương pháp đo: BCG- Bromocresol green Phạm vi đo: 10g/l–80g/l Độ nhạy phân tích (giới hạn phát hiện dưới): 0.2 g/dl Thành phần chính: Succinate buffer, pH 4.1: 75 mmol/l; Bromcresol green 0.15 mmol/l; Brij 35: 7 ml/l; Detergents và stabilizers >0.1 % Chất chuẩn (cat. no.: 963S): Nồng độ albumin của bò tương ứng CRM 470 (IFCC) 4.0 g/dl; RPPHS 91/0619 4.0 g/dl; SRM 927a (NIST) 4.5 g/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
6x65ml |
||
2 |
Thuốc thử xét nghiệm α-Amylase |
7 |
Hộp |
Phương pháp: CNP-G3 Nguyên tắc kiểm tra: Kiểm tra màu với 2-chloro-4-nitrophenyl-αD-maltotrioside (CNP-G3) làm chất nền trực tiếp. Khoảng đo lường: 0-2300U/L Giới hạn phát hiện: 7 U / l hoặc 0.12 µkat / l Thành phần chính: MES buffer, pH 6.2: 100 mmol/l; NaCl: 350 mmol/l; Ca-Acetate: 6 mmol/l; Potassium thiocyanate: 900 mmol/l; CNP-G3: 2.27 mmol/l; Stabilizers và detergents > 0.1 % Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
3x60ml |
||
3 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin direct |
7 |
Hộp |
Phương pháp DCA Bước sóng 546 nm (540 – 560 nm); Đường ánh sáng 1 cm; Phạm vi đo từ 0.05-23mg/dl; Giới hạn phát hiện dưới 0.1 mg/dL. Thành phần chính: R1: EDTA-Na2 0.1 mmol/L; NaCl 150 mmol/L; Sulfamic acid 100 mmol/L R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 0.5 mmol/L HCl 900 mmol/L; EDTA-Na2 0.13 mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
R1: 3x50ml R2: 3x10ml |
||
4 |
Thuốc thử xét nghiệm Bilirubin total |
5 |
Hộp |
Phương pháp: DCA Khoảng đo lường: tối đa 30 mg/dl Giới hạn phát hiện dưới là 0.07 mg/dL. Thành phần chính: R1: Phosphate buffer 50 mmol/L; NaCl 150 mmol/L R2: 2.4-Dichlorophenyl-diazonium salt 5 mmol/L; HCl 130 mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
R1: 3x65ml R2: 3x14ml |
||
5 |
Thuốc thử xét nghiệm Cholesterol |
42 |
Hộp |
Phương pháp: ChOD-PAP (Cholesterol oxidase/peoxidase) Phạm vi: 1.8 – 750mg/dL Giới hạn phát hiện: 3 mg/dl (0.08 mmol/l) Thành phần chính: Pipes buffer, pH 6.9: 90 mmol/l; Phenol: 26 mmol/l; Cholesterol oxidase: 200 U/l; Cholesterol esterase: 300 U/l; Peroxidase 1250 U/l; 4-Aminoantipyrine 0.4 mmol/l Chất chuẩn: Cholesterol Standard 200 mg/dl (5.17mmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
6x65ml |
||
6 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
43 |
Hộp |
Phương pháp: Jaffe Khoảng đo lường: Huyết thanh/huyết tương: 1.0 - 2500 µmol/I Giới hạn phát hiện: 0,1mg/dl (8,8 µmol/l) Thành phần chính: R1: Sodium hydroxide 0.2 mol/L R2: Picric acid 25 mmol/L; Creatinine Standard : 2 mg/dL Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
R1: 4x66ml R2: 4x16ml |
||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm Gamma-GT |
10 |
Hộp |
Phương pháp: xét nghiệm màu bằng enzym Khoảng đo lường: Huyết thanh/huyết tương 0.3 - 1300 U/l Giới hạn phát hiện: 5 mg/dl (0.83 mmol/l) Thành phần chính: R1: Tris Glycylglycin buffer pH 8.1: 100 mmol/l, Stabilizer and Detergent R2: L-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 2.9 mmol/l, Stabilizer and Detergent Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
R1: 2x66ml R2: 2x16ml |
||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
53 |
Hộp |
Phương pháp: GOD-PAP (Glucose oxidase/ peroxidase) Khoảng đo lường: 0.36 – 963 mg/dl Giới hạn phát hiện: 2 mg/dl Thành phần chính: Phosphate buffer, pH 7.5: 0.1 mol/l; Phenol: 7.5 mmol/l; GOD: 12000 U/l; POD: 660 U/l 4-Amino-antipyrine: 0.40 mmol/l Chất chuẩn: Glucose: 100 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
6x66ml |
||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm GOT(AST) |
27 |
Hộp |
Phương pháp: IFCC Phạm vi đo: 3 - 1000 U/L Giới hạn phát hiện: 1.5 U/l Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.8: 100 mmol/l; L-Aspartate: 200 mmol/l; MDH ≥ 1 KU/l; LDH ≥ 2 KU/l R2: NADH ≥ 1.5 mmol/l; 2-Oxoglutarate: 12 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
R1: 6x66ml R2: 6x16ml |
||
10 |
Thuốc thử xét nghiệm GPT(ALT) |
27 |
Hộp |
Phương pháp: IFCC Phạm vi đo: 1.7 - 900 U/L Giới hạn phát hiện: 4 U/l hoặc 0.07 µkat/l Thành phần chính: R1: Tris buffer pH 7.4: 100 mmol/l; L-Alanine 500 mmol/l; LDH 1200 U/l R2: NADH2: 0.18 mmol/l; 2-Oxoglutarate: 15 mmol/l Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
R1: 6x66ml R2: 6x16ml |
||
11 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
32 |
Hộp |
Phương pháp: Xét nghiệm miễn dịch đo độ đục Latex (Latex Immunoturbidimetric Method) Giá trị bình thường 0-16% Thành phần chính: Thuốc thử HbA1c R1; Latex.; Sodium azide (0.95 g/L). Thuốc thử HbA1c R2; Anti-human haemoglobin A1c mouse monoclonal antibody; Chất ổn định. Lyse: Buffer 50mmol/L Chất ổn định 0.5% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
R1: 4x20ml R2: 2x10ml Lysing: 2x100ml |
||
12 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm HbA1c |
4 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm HbA1c Thành phần chính: Máu toàn phần người. Dạng đông khô. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
L: 1x0.5ml H: 1x0.5ml |
||
13 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
2 |
Hộp |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c. Thành phần chính: Máu toàn phần người. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
4x0.5ml |
||
14 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
2 |
Lọ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
1ml |
||
15 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
26 |
Hộp |
Phương pháp: Phương pháp trực tiếp R1: Ascorbate Oxidase ≥1.0U/mL; Complex <2%; TODB ≥0.5mmol/L R2: Cholesterol esterase ≥1.0 U/mL; Cholesterol oxidase ≥1.0 U/mL; Peroxidase ≥1.0U/mL 4-aminoantipyrine ≥1.0mmol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
R1: 3x50ml R2: 2x25ml |
||
16 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
6 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
1 ml |
||
17 |
Thuốc thử xét nghiệm Total Protein |
20 |
Hộp |
Phương pháp: Biuret Phạm vi đo: 0 - 15 g/dl Giới hạn phát hiện: 0.2 g/dl hoặc 2.0 g/l Thành phần chính: Potassium iodide 30 mmol/l; Potassium sodium tartrate 32 mmol/l; Copper sulphate 18 mmol/l Sodium hydroxide 200 mmol/l Chất chuẩn: Protein Total Standard (cat. no.: 950S) 100 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
5x66ml |
||
18 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglyceride |
42 |
Hộp |
Phương pháp: GPO-PAP (Glycerol phosphate oxidase/peroxidase) Phạm vi đo: 0 - 1400 mg/dL Giới hạn phát hiện: 0.5 mg/dl (0.05 mmol/l) Thành phần chính: Pipes buffer pH 7.0: 50 mmol/l; p-Chlorophenol: 2 mmol/l; Lipoprotein lipase: 150000 U/l; Glycerolkinase: 800 U/l; Glycerol - 3 - P- oxidase: 4000 U/l; Peroxidase: 440 U/l 4-Aminoantipyrine: 0.7mmol/l; ATP: 0.3mmol/l; Mg2+: 40 mmol/l; Na-cholat: 0.20 mmol/l Potassium-Hexacyanoferrat(II): 1µmol/l Standard: Triglycerides Standard (cat. No.: 208S): 200 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
6x65ml |
||
19 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
32 |
Hộp |
Phương pháp: UV kinetic Dải đo/Phạm vi báo cáo: 4.8 - 400 mg/dl Thành phần chính: R1: TRIS buffer pH 7.8: 50 mmol/l; GLDH ≥ 0.80 U/l; Urease ≥ 12 U/ml R2: TRIS* buffer pH 9.6: 100 mmol/l; 2-oxoglutarate 8.3 mmol/l; NADH ≥ 0.23 mmol/l Standard: Urea Standard (cat. no.: 823S): 50 mg/dl Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
R1: 4x66ml R2: 4x16ml |
||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric acid |
7 |
Hộp |
Phương pháp: Uricase-PAP Phạm vi đo: 0-30 mg/dl Giới hạn phát hiện: 0.2 mg/dl (11.9 µmol/l) Thành phần chính: Phosphate buffer pH 8.0: 50 mmol/l; DHBSA: 4 mmol/l; Uricase: 60 U/l; POD: 660 U/l; 4-Aminoantipyrine: 1 mmol/l Preservative Uric acid Standard (cat. no.: 499S): 6 mg/dl (356.9 μmol/l) Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
4x65ml |
||
21 |
Vật liệu kiểm soát mức I xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa |
52 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát đông khô dựa trên huyết tương người, đã loại bỏ fibrin để đo các chỉ số sau: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bicarbonate, Bile Acids, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Calcium Ionised, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, gamma-GT, GLDH, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, TIBC, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
5ml |
||
22 |
Vật liệu kiểm soát mức II xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa |
52 |
Lọ |
Vật liệu kiểm soát đông khô dựa trên huyết tương người, đã loại bỏ fibrin để đo các chỉ số sau: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bicarbonate, Bile Acids, Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Calcium Ionised, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, gamma-GT, GLDH, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Lithium, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, TIBC, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
5ml |
||
23 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng các thông số sinh hóa |
32 |
Lọ |
Chất hiệu chuẩn huyết thanh đông khô có nguồn gốc từ huyết thanh người. Multicalibrator có thể được sử dụng để hiệu chuẩn máy phân tích sinh hóa: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT (GPT), Amylase Pancreatic, Amylase Total, AST (GOT), Bilirubin Direct, Bilirubin Total, Calcium, Chloride, Cholesterol, Cholinesterase, CK Total, Copper, Creatinine, Gamma GT, Glucose, Iron, Lactate, LD (LDH), Lipase, Magnesium, Phosphate Inorganic, Potassium, Protein Total, Sodium, Triglycerides, Urea, Uric Acid (Urate), Zinc. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
5ml |
||
24 |
Dung dịch rửa và bảo trì máy xét nghiệm sinh hóa |
21 |
Can |
Thành phần chính: Alkali < 10.0% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
2L |
||
25 |
Dung dịch rửa và bảo trì máy xét nghiệm sinh hóa |
28 |
Chai |
Thành phần chính: Detergent < 1.0% Preservative < 10.0% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
500ml |
||
26 |
Vật tư dùng cho máy xét nghiệm |
5.000 |
Cái |
Cóng đựng mẫu bệnh phẩm Chất liệu: Nhựa PS Kích thước: 16*38mm Dung tích: 2-4ml Màu sắc: Trong suốt Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
500 cái/ túi |
||
27 |
IVD là phụ kiện cho máy sinh hóa |
7 |
Chiếc |
Thông số kỹ thuật: Điện áp danh nghĩa: 12.0 V Công suất danh nghĩa: 20.00 W Đường kính: 9.5 mm Chiều dài: 30.0 mm Chiều dài tâm đèn (LCL): 19.5 mm Chiều dài dây tóc: 1.90 mm Trường được chiếu sáng: 1.9*2.0 mm² Đường kính dây tóc: 2.0 mm Tuổi thọ: 3000 giờ Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
Chiếc |
||
28 |
Vật tư dùng cho máy xét nghiệm |
3 |
Bộ |
Cuvette cho buồng rửa máy sinh hoá Reaction cuvette Loại nhựa: PC/ PS Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7 Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
6 thanh/ bộ |
||
29 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine kinase – MB (CK-MB) |
5 |
Hộp |
Phương pháp: Immunoinhibition Phạm vi đo: 0.2-2400 U/l Thành phần chính: R1: Imidazole buffer pH 6.7: 100 mmol/l ; Creatine phosphate: 30 mmol/l; Glucose: 20 mmol/l ; N-Acetylcysteine (NAC): 20 mmol/l; MgAC: 10 mmol/l; EDTA: 2 mmol/l; ADP: 2 mmol/l; AMP: 5 mmol/l; Diadenosine pentaphosphate: 10 μmol/L; G6PDH: ≥1.5 KU/L; HK: ≥2.5 KU/L R2: NADP: 2 mmol/l; Anti-M subunit polyclonal antibody: ≥ 2KU/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
R1: 2x67ml R2: 2x17ml |
||
30 |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB |
6 |
Lọ |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB Thành phần chính: huyết thanh người Sau khi pha ổn định trong: Ở nhiệt độ 15°C đến 25°C trong 24 giờ Ở nhiệt độ 2°C đến 8°C trong 3 ngày Ở nhiệt độ -25°C đến -15°C 1 tháng Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
2ml |
||
31 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB |
2 |
Hộp |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Creatine Kinase-MB Thành phần chính: Huyết thanh người. Sau khi pha ổn định trong: Ở nhiệt độ 15°C đến 25°C trong 24 giờ Ở nhiệt độ 2°C đến 8°C trong 3 ngày Ở nhiệt độ -25°C đến -15°C 1 tháng Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
2x2ml |
||
32 |
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học |
48 |
Thùng |
Thành phần chính: Sodium chloride < 0.9%; Potassium chloride < 0.1%; Buffer < 0.3%; Preservative < 0.1% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
20L |
||
33 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu |
52 |
Chai |
Thành phần chính: Detergent < 2.0%; Buffer < 1.0% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
500ml |
||
34 |
IVD làm sạch và bảo trì máy phân tích huyết học |
4 |
Lọ |
Thành phần chính: Sodium hypochlorite < 8.0%; Sodium hydrate < 2.0% Giới hạn: Thuốc thử phải được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ môi trường là 15-35 độ C. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
50ml |
||
35 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng dùng cho máy phân tích huyết học |
8 |
Lọ |
Thành phần chính: Healthy mammal blood (pig), preservatives and cell stabilizers. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
3ml |
||
36 |
Hoá chất dùng cho máy phân tích huyết học |
30 |
Thùng |
Thành phần chính: Sodium chloride < 0.9%; Potassium chloride < 0.06%; Buffer < 0.3%; Preservative < 0.1% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
20L |
||
37 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu |
33 |
Chai |
Thành phần chính: Detergent < 1.5%; Buffer < 2.0%; Preservative < 1.5%; Dye < 1.0% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
1L |
||
38 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu |
14 |
Chai |
Thành phần chính: Detergent < 0.5%; Buffer < 0.6%; Preservative < 0.7% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
500ml |
||
39 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu |
19 |
Chai |
Thành phần chính: Detergent < 4.0%; Buffer < 1.0% Có mã QR Code quản lý hoá chất được tích hợp sẵn. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
500ml |
||
40 |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng 29 thông số huyết học |
12 |
Lọ |
Thành phần chính: Máu động vật có vú khoẻ mạnh (lợn), chất bảo quản và chất ổn định tế bào. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7;Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
3ml |
||
41 |
IVD làm sạch và bảo trì máy phân tích huyết học |
8 |
Lọ |
Thành phần chính: Sodium hypochlorite < 8.0%; Sodium hydrate < 2.0% Giới hạn: Thuốc thử phải được sử dụng trong phạm vi nhiệt độ môi trường là 15-35 độ C. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
50ml |
||
42 |
Khay thử xét nghiệm định lượng T3 |
16 |
Hộp |
Mẫu bệnh phẩm: Trong mẫu huyết thanh, huyết tương người hoặc máu toàn phần tĩnh mạch người. - Xét nghiệm T3 FIA là xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang dòng chảy bên dựa trên nguyên lý kẹp để phát hiện định lượng T3 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần tĩnh mạch của người. Kháng thể kháng T3 được liên hợp với các hạt huỳnh quang và được xử lý trước trên miếng đệm nhãn. Một kháng thể kháng T3 khác được phủ sẵn trên màng. Khi mẫu được xử lý và thêm vào khay thử, T3 sẽ phản ứng với kháng thể trong miếng đệm nhãn nếu nó có trong mẫu. - Thành phần: Khay thử chứa kháng thể kháng T3 tại vùng cộng hợp và phủ trên màng; Đệm Phophate. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
25 test |
||
43 |
Khay thử xét nghiệm định lượng T4 |
16 |
Hộp |
Mẫu bệnh phẩm: Các mẫu máu toàn phần trong huyết thanh, huyết tương và tĩnh mạch người. - Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang dòng chảy bên dựa trên nguyên tắc cạnh tranh để phát hiện định lượng T4. Kháng thể kháng T4 được kết hợp với các hạt huỳnh quang và được xử lý trước trên miếng nhãn. Kháng nguyên T4 được phủ sẵn trên màng. Bound T4 được giải phóng khỏi các protein liên kết trong các mẫu bằng axit sulfonic 8-anilino-1-naphathalene (ANS). - Thành phần: Băng xét nghiệm chứa kháng thể kháng T4 trong miếng nhãn và kháng nguyên được phủ trên màng. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
25 test |
||
44 |
Khay thử xét nghiệm định lượng TSH |
16 |
Hộp |
Mẫu bệnh phẩm: các mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. - Xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang dòng chảy bên dựa trên nguyên tắc kẹp kép để phát hiện định lượng TSH. Một kháng thể đơn dòng kháng TSH được kết hợp với các hạt huỳnh quang và được xử lý trước trên bảng nhãn. Một kháng thể đơn dòng kháng TSH khác được phủ sẵn trên màng. - Thành phần: Khay thử chứa kháng thể kháng TSH và được phủ trên màng. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
25 test |
||
45 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải (K, Na, Cl, Ca, pH) |
18 |
Hộp |
Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, đệm pH, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản. - Giá trị hiệu chuẩn: Calibration A: K+ 4 mmol/L, Na+ 140 mmol/L, Cl- 100 mmol/L, Ca2+ 1.25 mmol/L, pH 7.4; Calibration B: K+ 8 mmol/L, Na+ 110 mmol/L, Cl- 70 mmol/L, Ca2+ 2.5 mmol/L, pH 7 - Nồng độ: Ammonium molybdate 0.4 mmol/l; Sulphuric acid 100 mmol/l; Hydrochloric acid 100 mmol/l - Mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh người - Tương quan tuyến tính hệ số r: K+ ≥0.99, Na+≥0.99, Cl- ≥0.99, Ca2+ ≥0.99 - Độ lệch tuyến tính D: K+ ≤3%, Na ≤1%, Cl- ≤2%, Ca2+ ≤5% - Độ nhạy của phép phân tích K+ ≤0.2mmol/L, Na+≤6.7mmol/L, Cl- ≤6.2mmol/L, Ca2+ ≤0.1mmol/L - Độ thiên lệch chính xác: K+ ≤2%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤2%, Ca2+ ≤5%, pH ≤ 1% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
Cal A: 650ml Cal B: 200ml |
||
46 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm định lượng (K, Na, Cl, Ca, pH) |
2 |
Hộp |
Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, pH buffer, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản. - Đặc tính hiệu suất: + Trong khoảng CV: K+ ≤1.5%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤1.5%, Ca++ ≤1.5%, pH ≤1.0% + Giữa khoảng CV: K+ ≤3.0%, Na+ ≤3.0%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0% + Độ thiên lệch chính xác: K+ ≤2.0%, Na+ ≤1.5%, Cl- ≤3.0%, Ca++ ≤5.0%, pH ≤1.0% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
10x1ml |
||
47 |
Điện cực xét nghiệm định lượng K+ (Kali) |
3 |
Chiếc |
Điện cực K electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
Chiếc |
||
48 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Na+ (Natri) |
3 |
Chiếc |
Điện cực Na electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
Chiếc |
||
49 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Cl- (Clo) |
3 |
Chiếc |
Điện cực Cl electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
Chiếc |
||
50 |
Điện cực xét nghiệm định lượng Ca++ (Calci) |
3 |
Chiếc |
Điện cực Ca electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
Chiếc |
||
51 |
Dây bơm dùng cho máy xét nghiệm |
2 |
Chiếc |
Dây bơm Tubing pump Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
Chiếc |
||
52 |
IVD là dung dịch nạp điện cực Na/K/Cl/Ca/pH |
2 |
Hộp |
Thành phần chính: KCl, NaCl, NaAc, CaCl2, LiCl, chất đệm pH, chất hoạt động bề mặt, chất bảo quản. Nồng độ từng phần: K+ 5mmol/L, Na+ 125mmol/L, Cl- 145mmol/L, Ca2+ 10mmol/L, pH 7.6 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
5x0.8ml |
||
53 |
IVD là dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
6 |
Hộp |
Thành phần chính: Sodium hypochlorite (NaClO) 0.4% - 0.5% Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
10x5ml |
||
54 |
IVD là dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm điện giải |
4 |
Hộp |
Thuốc thử Deproteinizer Thành phần chính: Enzyme: Pepsin. Dilutor: KCl, NaCl, Hydrochloride acid. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
3x2ml |
||
55 |
Điện cực xét nghiệm định lượng pH |
1 |
Chiếc |
Điện cực pH electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
Chiếc |
||
56 |
Điện cực xét nghiệm định lượng quy chiếu |
1 |
Chiếc |
Điện cực Ref electrode Tương thích với máy phân tích điện giải model Auto ISE500 Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
Chiếc |
||
57 |
IVD là dung dịch nạp điện cực tham chiếu |
1 |
Lọ |
Thành phần chính: KCl Nồng độ: K+ 4mol/L, Cl- 4mol/L Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
20ml |
||
58 |
Que thử xét nghiệm nước tiểu 11 thông số |
500 |
Hộp |
Tương thích máy MTI Click - 50 Thành phần chính: Ascorbic Acid: 2.6-dichloro-phenol-indophenol 0.5mg.; Leukocytes: indoxyl ester 1.4mg;diazonium salt 0.7mg; Ketone: sodium nitroprusside 30.0mg; Nitrite: sulfanilamide 0.65mg;N-(naphthyl)-ethylenediammonium dihydrochloride 0.45mg; Urobilinogen: fast blue B salt 1.2mg; Bilirubin: 2.4-dichlorobenzene diazonium 14.3mg; Protein: tetrabromphenol blue 0.36mg; Glucose: glucose oxidase 6.2mg;peroxidase 2.8mg;4-aminoantipyrine 0.08mg. Specific Gravity: bromthymol blue 0.4mg;sodium poly methyl vinyl acetate maleic 16mg. Blood: cumene hydroperoxide 35.2mg;3,3',5,5'-tetramethylbenzidine 2.0mg; pH: bromocresol green 0.2mg; bromxylenol blue 3.3mg. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
100 test |
||
59 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu |
36 |
Lọ |
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 1, dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động. Thành phần: có nguồn gốc động vật, chất bảo quản và chất ổn định. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
8ml |
||
60 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu |
36 |
Lọ |
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 2, dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động. Thành phần: có nguồn gốc động vật, chất bảo quản và chất ổn định. Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
8ml |
||
61 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm nước tiểu |
36 |
Lọ |
Dung dịch kiểm tra chất lượng mức 3, dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động. Thành phần: có nguồn gốc động vật, chất bảo quản và chất ổn định Sản phẩm có xuất xứ thuộc các nước G7; Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
8ml |
||
62 |
Giấy in nhiệt |
80 |
Cuộn |
Kích thước: 57mm x 30m, dùng cho máy in nhiệt nước tiểu. |
Bệnh viện đa khoa Phù Cừ, xã Đoàn Đào, tỉnh Hưng Yên |
Hộp 100 cuộn |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chỉ những người dám thất bại lớn mới đạt được thành công lớn. "
Robert F. Kennedy
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Phù Cừ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện đa khoa Phù Cừ đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.