Báo giá thiết bị y tế

Tìm thấy: 07:12 12/02/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thiết bị y tế năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm thiết bị y tế năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600004861-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá thiết bị y tế
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Tiểu khu 4, Xã Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Lèo Văn Mai
Chức vụ
Trưởng khoa Dược - Thiết bị y tế
Số điện thoại
Địa chỉ
Tiểu 4, xã Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 12/02/2026 07:11 Đến ngày 24/02/2026 08:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
10 Ngày kể từ ngày 24/02/2026 08:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
MÁY GIẶT CÔNG NGHIỆP
1
Cái
Kích thước lồng giặt: 1070 × 550 mm Công suất động cơ truyền động: 10 HP / 7.5 kW Công suất động cơ bơm: 15 HP / 11 kW Dòng cấp nước: 32 A Dòng khí nén: 10 A (áp suất khí 6–8 kg/cm²) Dòng cấp hơi: 65 A Dung tích nước: 741 L Kích thước ngoài (D × R × C): 1530 × 1350 × 1770m
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Đỉ chỉ tiểu khu 4, xã Quỳnh Nhai
Họp/máy
2
MÁY ĐIỆN TIM
1
Cái
III, aVR, aVL, aVF, V1, V2, V3, V4, V5, V6 Kênh ghi: Chuẩn / Cabrera / Nhóm do người dùng tự định nghĩa Chế độ ghi: Tự động, Thủ công, Nhịp, Định kỳ, Tự khởi động, Theo thời gian, Hiệu chuẩn (1mV), Sao chép, Kiểm tra TPH Báo cáo ghi toàn phần: Tối thiểu 10 giây ~ tối đa 20 phút (do người dùng cài đặt / chế độ thủ công) Thời gian ghi: Tối thiểu 10 giây ~ tối đa 85 giây (chỉ trong chế độ tự động, phụ thuộc vào số kênh ghi) Hệ thống ghi: Đầu in nhiệt (8 chấm/mm) Giấy in nhiệt ghi điện tim: + Model: CARDIPIA 400H; CARDIPIA 800H + Loại cuộn: 110 mm x 30 m; 216 (hoặc 210) mm x 30 m + Giấy fax: In lưới tự động + Tùy chọn giấy gấp kiểu Z (Z-folder): Kích thước giấy gấp: 110 mm (dài) x 60 mm (rộng) x 400 tờ; Kích thước giấy gấp: 210 mm (dài) x 60 mm (rộng) x 400 tờ Trismed/ Hàn Quốc 6 Độ nhạy (mm/mV): 1.25, 2.5, 5, 10, 20, 40, Tự động Phân tích / diễn giải: + Diễn giải: Người lớn/ trẻ em + Nhịp tim: Biến thiên nhịp tim (HRV) + Đo lường: Chu kỳ tim trung bình theo đoạn và phép đo Cổng kết nối với hệ thống đo ECG gắng sức (tùy chọn): Kết nối qua cáp (USB). Ghi chú: chế độ gắng sức dành cho khi luyện tập Tốc độ ghi (mm/giây): + Ghi tự động: 5, 6.25, 10, 12.5, 25, 50, 100 + Thủ công: 25, 50 Màn hình hiển thị: Màn hình màu LCD TFT 7 inch (vùng hiển thị: 154.08 mm x 85.92 mm); Độ phân giải: 800 x 480 điểm ảnh Hiển thị nhịp QRS: 30 ~ 240 bpm theo thời gian thực Báo chỉ thị & âm thanh: Phát hiện rơi điện cực từng đạo trình, pin yếu, hết giấy Giao diện người dùng: Bàn phím chữ số dạng màng và màn hình cảm ứng LCD Tín hiệu hiệu chuẩn: Kiểm tra độ nhạy và đáp ứng tần số bằng tín hiệu nội 1mV Ngôn ngữ hỗ trợ: English / Spanish / Russian / Turkish / Mongolian / khác theo yêu cầu Thu nhận tín hiệu ECG: ECG 12 đạo trình đồng thời Trở kháng đầu vào: > 100 MΩ tại 10 Hz Độ phân giải A/D: 24 bit (0.29 μV/bit) Tốc độ lấy mẫu A/D: 1000 mẫu/giây/kênh Phát hiện máy tạo nhịp: Tùy chọn Tần số lấy mẫu máy tạo nhịp: 8000 mẫu/giây CMRR: > 100 dB Dải đáp ứng tần số: 0.05 ~ 200 Hz (−3dB, không lọc) Bộ lộc kỹ thuật số: + Lọc trôi: 0.1 / 0.15 / 0.25 / 0.32 / 0.5 Hz + Lọc cơ: 25 / 35 Hz + Lọc AC: 50 / 60 Hz + Lọc tần số cao: 75 / 100 / 150 / 200 Hz Chế độ khoảng RR: Tự động mở rộng từ 20 ~ 60 giây theo phát hiện R-R Quản lý dữ liệu: Lưu / Xóa / Xem lại / Truyền / Đo lường Cổng truyền dữ liệu: USB, thanh nhớ USB, mạng LAN Ethernet Bộ nhớ dữ liệu (10s): Bộ nhớ trong: 10.000 bản ghi / USB: 10.000 bản ghi mỗi 1GB 7 Cổng kết nốihệ thống HIS: HL7 / XML / SCP / PDF / JPG / PNG (USB, FTP) / DICOM (PACS) Cổng kết nối với thiết bị ngoài: Đầu đọc mã vạch, đầu đọc thẻ từ, máy in ngoài (thương mại) theo yêu cầu Dòng rò bệnh nhân: < 10 μA An toàn điện: Loại I (Cấp độ bảo vệ chống sốc điện); Chống sốc điện tim (5000VDC) theo tiêu chuẩn phần tiếp xúc loại CF; Tuân thủ tiêu chuẩn IEC60601-1 EMC: CISPR 11 Loại A / IEC60601-1-2 Hiệu suất hoạt động: Tuân thủ tiêu chuẩn IEC60601 2-25 Nguồn điện hoạt động: + Nguồn AC: 100 – 240VAC ±10 %, 50/60 Hz, điện áp tự động (free voltage); Công suất tiêu thụ: 75 VA – 85 VA (±10%) + Pin: Pin sạc tích hợp • Mẫu CARDIPIA400H: Pin NiMH 19.2V, 1.000mA; Ghi được 90 báo cáo (tương đương 90 phút) ở chế độ tự động 6 kênh × 1 (5 giây) với pin đã sạc đầy • Mẫu CARDIPIA800H: Pin NiMH 19.2V, 2.200m; Ghi được 170 báo cáo (tương đương 170 phút) ở chế độ tự động 12 kênh × 1 (5 giây) với pin đã sạc đầy Kích thước (mm): + CARDIPIA400H: 314(L) x 253(W) x 107(H) + CARDIPIA800H: 333(L) x 310(W) x 107(H) Trọng lượng: + CARDIPIA400H: 2.8 Kg bao gồm pin + CARDIPIA800H: 3.5 Kg bao gồm pin Nhiệt độ: Hoạt động: +10°C ~ +40°C / Vận chuyển hoặc lưu trữ: –40°C ~ +70°C Độ ẩm tương đối: Hoạt động: 30% ~ 75% (không ngưng tụ) / Vận chuyển hoặc lưu trữ: 15% ~ 95% (không ngưng tụ) Áp suất khí quyển: Hoạt động: 70 kPa ~ 106 kPa / Vận chuyển hoặc lưu trữ: 50 kPa ~ 106 kPa
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Đỉ chỉ tiểu khu 4, xã Quỳnh Nhai
Hộp/máy
3
BÀN MỔ
1
Cái
Thiết kế khung cong: Tối ưu hóa sự thuận tiện cho các ca phẫu thuật. Quản lý hệ thống dây điện: Đơn giản hóa và gọn gàng các đường dây điện. Khả năng điều chỉnh vị trí: Có thể di chuyển ngang, lên/xuống và trái/phải; không bao gồm đầu bàn. Khung bàn: Làm bằng nhôm đặc,Chân đế: Chế tạo từ vật liệu FRP đặc biệt, chống gỉ. Phương pháp nâng hạ: Hệ thống thủy lực điện. Ứng dụng: Phù hợp cho phẫu thuật thẩm mỹ, tai mũi họng, da liễu và tiết niệu. Kích thước bàn: 1,890mm (chiều dài) x 500 mm (chiều rộng) Hệ thống: Hệ thống máy nâng hạ thủy lực điện Nguồn điện: AC 220V/50-60Hz Chiều cao có thế điều chỉnh: Tối thiểu: 620mm, tối đa: 840mm Trọng lượng: 150kg Tải trọng: 135kg Phần chân có thể hạ xuống 90° Phần tựa tựa có thể nâng lên đến 80°, hạ xuống đến 15° chủng, đảm bảo độ
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Đỉ chỉ tiểu khu 4, xã Quỳnh Nhai
Hộp/cái
4
MÁY X-QUANG RĂNG
1
Cái
- Máy hoạt động trong điều kiện nhiệt độ 10-35°C, độ ẩm 30 ~75 % - Nguồn AC: 110 V / 230 V- Quản lý xem ảnh: + Thu / phóng tỷ lệ của chế độ xem + Xem phân tích ảnh + Kéo, thả để di chuyển ảnh + Xem nhiều ảnh cùng lúc + Chế độ xem vừa với màn hình - Thu và xử lý ảnh: + Chỉnh độ sáng/ độ tương phản/ độ mượt của ảnh + Phóng to / Thu nhỏ, di chuyển ảnh + Đo khoảng cách, đo góc, xóa các đo đạc + Cắt xén, lật ảnh + Tạo chú thích, vẽ lên ảnh + Chụp ảnh màn hình + Lọc hình ảnh 2. Phụ kiện tiêu chuẩn: 2.1. Bộ máy tính - Cấu hình: + Model: HP Z1 Entry Tower G6 + CPU: Intel Core i3-10100 + RAM: 4GB + Ổ cứng HDD: 500GB - Màn hình màu: + Chuyên dụng y khoa + Kích thước: 24 inch + Số lượng: 01 cái + Độ phân giải: 1920 x 1080 - Tần số: 50 / 60 Hz 1. Máy chính Thiết bị X-quang kỹ thuật số PaX-i 1.1. Kích thước máy - Di chuyển theo chiều dọc (mm): 700mm - Kích thước: (L*W*H, mm): 990 * 1247 * 2320mm - Trọng lượng (kg): 90 kg 1.2. Thân máy - Thời gian chụp: + Toàn cảnh tiêu chuẩn: 10,1 giây; + Toàn cảnh trực giao: 10,1 giây + Cánh cắn: 7,2 giây + Toàn cảnh trẻ em: 8,6 giây + Chụp TMJ một bên đóng/ mở: 4,6 giây + Chụp TMJ trước/sau đóng/ mở: 5,3 giây + Xoang phía trước: 7,7 giây + Xoang một bên: 4,5 giây + Hộp sọ 1 bên/ trước/ sau/ dưới cằm chiều thẳng đứng (SMV)/ Waters View/ Carpus: 12,9 giây + Full hộp sọ: 16,9 giây - Tiêu điểm: 0,5 mm - Kích thước Ceph FOV : + Scan type: 21×23cm (8,3×9,1 inch) [LAT,PA, SMV, Waters View, Carpus]27×23cm (10,6×9,1 inch) [Full LAT] + One-shot type: 23×25cm (9×10 inch) [LAT, PA, SMV, Waters View, Carpus] + One-shot type Premium: 30×25cm (12×10 inch) [LAT, PA, SMV, Waters View, Carpus] - Gray Scale: 14 bit 1.3. Máy phát tia X - Model: HDG-07B10T2 - Công suất định mức: 0.99 kW - Máy phát cao áp + Tiêu chuẩn/ Xung điện: 50-90 kV; 4-10 mA + Làm mát: Tự động ≥ 60 °C - Bóng phát tia: + Kích cỡ tiêu điểm: 0,5 mm + Góc đích: 5 độ + Enthapyl anode: 35 kJ + Điện áp / Dòng điện : 50-90 kVp/ 4-10mA 1.4. Máy dò tia X - Pano + Kích cỡ pixel: 100 μm + Vùng hoạt động (mm): 6×150,4 (Xmaru1501CF); 5.9 x 230.4 (Xmaru2301CF) + Tốc độ khung hình (khung/s): 300 (Xmaru1501CF); 200 (Xmaru2301CF) + Kích cỡ Sensor (mm): 175.4 x 86 x 21.6 (Xmaru1501CF); 251.2 x 69 x 27.1 (Xmaru2301CF) - Ceph + Kích cỡ pixel: 127 μm + Vùng hoạt động (mm): 264 x 325 + Tốc độ khung hình (khung/s): 240 + Kích cỡ Sensor (mm): 402 x 364 x 32 1.5. Phần mềm quản lý bệnh nhân và xem ảnh EzDent-i - Kết nối với máy chính/ cảm biến, cho phép người dùng lưu và xem ảnh ở chế độ 3D. - Tạo mới và truy xuất thông tin bệnh nhân - Điều khiển chế độ chụp ảnh - Cung cấp 200 quá trình điều trị bằng ảnh động - Mô phỏng Implant nhanh chóng
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Đỉ chỉ tiểu khu 4, xã Quỳnh Nhai
Hộp/máy
5
HỆ THỐNG MÁY NGÂM CHÂN MASSAGE
1
cái
Dung tích: 8L Trọng lượng tịnh: 3,98 kg Kích thước: 340 × 325 × 415 mm Hệ thống gia nhiệt và duy trì nhiệt độ nước tự động trong dải 35–48°C, cho phép điều chỉnh linh hoạt theo nhu cầu sử dụng; phù hợp ngâm chân quanh năm, không cần đun nước bên ngoài. Tích hợp khoang chứa thảo dược độc lập, giúp tăng hiệu quả thư giãn và hỗ trợ điều hòa tuần hoàn khí huyết. Trang bị 6 con lăn massage Shiatsu xoay 360°, tác động sâu vào các huyệt đạo, giảm mỏi cơ và cải thiện lưu thông máu. 6 chế độ vận hành tự động, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng, phù hợp cho nhiều đối tượng trong gia đình. Màn hình điều khiển cảm ứng, bề mặt kính cường lực cao cấp, giao diện tiếng Việt trực quan, dễ thao tác. Ứng dụng công nghệ trị liệu ánh sáng đỏ, hỗ trợ giảm đau và giảm viêm. Thiết kế tích hợp bánh xe di chuyển và cổng thoát nước, thuận tiện cho quá trình sử dụng và vệ sinh. Hệ thống an toàn 3 lớp cách điện và cách nhiệt, đảm bảo an toàn trong quá trình vận hành.
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La, Đỉ chỉ tiểu khu 4, xã Quỳnh Nhai
Hộp/máy
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
11/02/2026
Số quyết định phê duyệt
Số 50/CV_BVĐK
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá thiết bị y tế". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá thiết bị y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 51

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây