báo giá thiết bị y tế

Tìm thấy: 16:29 21/04/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thiết bị y tế
Tên gói thầu
Mua sắm thiết bị y tế

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600014218-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
báo giá thiết bị y tế
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Tiểu khu 4, Xã Quỳnh Nhai, Tỉnh Sơn La
Phân loại báo giá
Gói thầu mua hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Lèo Văn Mai
Chức vụ
Trưởng khoa Dược - Thiết bị Y tế
Số điện thoại
Địa chỉ
Tiểu khu 4, xã Quỳnh Nhai

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 21/04/2026 16:25 Đến ngày 01/05/2026 08:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
90 Ngày kể từ ngày 01/05/2026 08:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Danh mục hàng hóa/ dịch vụ Khối lượng Đơn vị tính Mô tả chi tiết Địa điểm thực hiện Quy cách Ghi chú Tính năng
1
Máy giặt công nghiệp
1
Cái
Năm sản xuất từ năm 2026 trở về sau, hàng mới 100%, nhà sản xuất phải đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 (hoặc tương đương), nguồn điện cung cấp 380V; 50 Hz; 3P đối với thiết bị sử dụng điện, môi trường hoạt động phù hợp với khí hậu Việt Nam. Loại máy ≥ 50 kg, bao gồm máy chính 01 chiếc, dây nguồn 01 chiếc, lồng giặt 01 chiếc, bảng điều khiển cảm ứng 01 chiếc, gioăng cao su 01 chiếc, hệ thống cấp nước 01 bộ và hướng dẫn sử dụng 01 bộ. Máy giặt công nghiệp dòng chân cứng, trục máy nằm ngang, công suất giặt tối đa ≥ 50 kg/mẻ, sử dụng nguồn điện 3 pha 380V, lồng giặt làm bằng thép không gỉ hoặc tương đương, đường kính lồng ≥ 1000 mm, độ sâu lồng ≥ 550 mm, động cơ truyền động ≥ 10 HP (7.5 kW), biến tần ≥ 15 HP (11 kW), dung tích nước khoảng 740 L ±10%, có tối thiểu 2 đường cấp nước và tối thiểu 1 van xả, điều khiển bằng màn hình cảm ứng hoặc tốt hơn, có chức năng kiểm tra trạng thái cân bằng để đảm bảo an toàn, hiển thị lỗi trên màn hình, hiển thị thời gian còn lại của chu kỳ giặt và tiến trình giặt theo từng bước, có ngăn đựng hóa chất và cổng cấp hóa chất tự động, có tối thiểu 8 nhóm chương trình giặt mặc định, hỗ trợ nhiều mức nước khác nhau, nhiệt độ giặt có thể cài đặt, thời gian cấp nước, cấp hóa chất, thời gian giặt và thời gian vắt đều có thể điều chỉnh, kích thước tổng thể không vượt quá 1.550 x 1.350 x 1.800 mm.
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quỳnh Nhai, Tiểu khu 4, xã Quỳnh Nhai
Bộ/ Thùng
2
Máy điện tim
1
Cái
Năm sản xuất từ năm 2026 trở về sau, hàng mới 100%, nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 và CE hoặc FDA, nguồn điện cung cấp 220V; 50 Hz đối với thiết bị sử dụng điện, môi trường hoạt động phù hợp với khí hậu Việt Nam. Bao gồm thân máy chính 01 cái, cáp bệnh nhân 01 bộ, điện cực ngực cao su 06 cái, điện cực kẹp chi 04 cái, cuộn giấy in nhiệt 01 cuộn, dây cáp nguồn 01 bộ và hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt 01 bộ. Thiết bị có khả năng dẫn truyền và ghi điện tim 12 đạo trình tiêu chuẩn gồm I, II, III, aVR, aVL, aVF, V1 đến V6, hỗ trợ các chế độ ghi tối thiểu 6 kênh, 6 kênh + 1R, 3 kênh, 3 kênh + 1R và 3 kênh + 3R (R là đạo trình nhịp), độ nhạy tối thiểu 5, 10 và 20 mm/mV, tốc độ ghi 5, 10, 12.5, 25 và 50 mm/giây, trang bị màn hình màu LCD TFT kích thước tối thiểu 7 inch với độ phân giải tối thiểu 800 x 480, hiển thị nhịp QRS theo thời gian thực trong khoảng ≤30 đến ≥240 bpm, có các chỉ thị và cảnh báo âm thanh khi rơi điện cực, pin yếu hoặc hết giấy, giao diện người dùng gồm bàn phím dạng màng và màn hình cảm ứng LCD hoặc tương đương, thu nhận tín hiệu ECG 12 đạo trình đồng thời, độ phân giải A/D tối thiểu 24 bit (0.29 μV/bit), tốc độ lấy mẫu A/D tối thiểu 1000 mẫu/giây/kênh, tần số lấy mẫu tín hiệu máy tạo nhịp tối thiểu 8000 mẫu/giây, CMRR lớn hơn 100 dB, dải đáp ứng tần số từ ≤0,05 Hz đến ≥150 Hz, tích hợp bộ lọc kỹ thuật số gồm lọc trôi đường cơ sở tối thiểu 0.1 Hz, lọc nhiễu điện cơ tối thiểu 25/35 Hz, lọc AC 50/60 Hz và lọc tần số cao tối thiểu 75, 100, 150 Hz, có chức năng quản lý dữ liệu bao gồm lưu, xóa, xem lại, truyền và đo lường, hỗ trợ các cổng truyền dữ liệu như USB, thẻ nhớ USB và mạng LAN Ethernet, có khả năng kết nối hệ thống HIS với các định dạng HL7, XML, SCP, PDF, JPG, PNG (qua USB, FTP) và DICOM (PACS), tích hợp chức năng phân tích điện tim và cảnh báo rối loạn nhịp tim với khả năng tự động kéo dài thời gian ghi từ ≤20 đến ≥60 giây khi phát hiện nhịp nhanh hoặc nhịp chậm tâm thất, có cảnh báo âm thanh và hiển thị tối thiểu cho các tình trạng hết giấy, pin yếu hoặc tắt đạo trình, sử dụng nguồn điện AC 100–240VAC ±10%, 50/60 Hz tự động và pin sạc tích hợp. Các yêu cầu khác: Thiết bị có khả năng lưu trữ tối thiểu 4.000 bản ghi, kết nối và truyền dữ liệu qua máy tính, hỗ trợ quản lý dữ liệu với các chức năng lưu, xóa, sao chép, xem lại, chuyển và đo lường, hỗ trợ định dạng HIS gồm HL7, XML, SCP, PDF, JPG, PNG (USB, FTP) và DICOM (PACS), phương thức giao tiếp HIS qua thẻ nhớ USB, cổng USB và mạng LAN, có thể kết nối với thiết bị ngoại vi như máy in ngoài, máy đọc mã vạch và đầu đọc thẻ, pin sạc lại với thời gian hoạt động tối thiểu 90 phút, dòng rò điện nhỏ hơn 10 µA, tuân thủ tiêu chuẩn an toàn điện IEC 60601-1 và Class I hoặc tương đương.
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quỳnh Nhai, Tiểu khu 4, xã Quỳnh Nhai
Bộ/ Thùng
3
Bàn mổ
1
Cái
I. YÊU CẦU CHUNG: Năm sản xuất từ năm 2026 trở về sau, hàng mới 100%, nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 đối với máy chính, nguồn điện cung cấp 220V; 50 Hz đối với thiết bị sử dụng điện, môi trường hoạt động phù hợp với khí hậu Việt Nam. II. YÊU CẦU CẤU HÌNH: Bao gồm tay vịn 01 cặp, đệm 01 bộ, dây nguồn 01 cái, khung màn che 01 cái, công tắc chân 01 cái và hướng dẫn sử dụng tiếng Anh và tiếng Việt 01 bộ. III. THÔNG SỐ KỸ THUẬT: Thiết bị có khả năng điều chỉnh vị trí lên xuống, hỗ trợ quản lý hệ thống dây điện gọn gàng và đơn giản, mặt bàn được làm bằng nhôm hoặc vật liệu tương đương và được gia công/gập theo góc vuông 90°, chân đế chế tạo từ vật liệu FRP đặc biệt chống gỉ hoặc tương đương, kích thước bàn khoảng 1.900 mm chiều dài và 500 mm chiều rộng với sai số ±10%, sử dụng hệ thống nâng hạ thủy lực điện hoặc tương đương, nguồn điện AC 220V/50–60 Hz, chiều cao điều chỉnh từ ≤620 mm đến ≥840 mm, phần chân có thể hạ xuống tối thiểu 90°, phần lưng tựa có thể nâng lên tối thiểu 80° và hạ xuống tối đa 15°, tải trọng tối thiểu đạt ≥135 kg.
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quỳnh Nhai, Tiểu khu 4, xã Quỳnh Nhai
Bộ/ Thùng
4
Máy Xquang nha khoa
1
Cái
Năm sản xuất từ năm 2026 trở về sau, hàng mới 100%, nhà sản xuất phải đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 và CE hoặc FDA, thiết bị đáp ứng các tiêu chuẩn ANSI/AAMI ES60601-1 (2005) + AMD 1 (2012), CAN/CSA-C22.2 No. 60601-1 (2014), IEC 60601-1-3 (2008), IEC 60601-2-63 (2012), 21 CFR 1020.30, 31, 33 và NEMA Standard publication PS 3.1-3.18, nguồn điện cung cấp 220V; 50 Hz đối với thiết bị sử dụng điện, môi trường hoạt động phù hợp với khí hậu Việt Nam.Máy chính kèm phụ kiện tiêu chuẩn gồm 01 máy, tựa cằm – cục cắn 01 cái, tựa cằm dành cho bệnh nhân không có răng 01 cái, tựa cằm dùng cho xoang và TMJ 01 cái, thanh đỡ thái dương 01 cặp, tấm Carpus 01 cái, miếng bọc vệ sinh cho cục cắn 01 hộp, bộ máy tính 01 bộ, phần mềm xem ảnh và chẩn đoán ảnh 2D 01 bộ, cùng tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì và sửa chữa bằng tiếng Anh và tiếng Việt 01 bộ. Máy chính là thiết bị X-quang kỹ thuật số có khả năng di chuyển theo chiều dọc ≥700 mm, kích thước khoảng 990 × 1247 × 2320 mm với sai số ±1%, trọng lượng khoảng 90 kg ±1%, thời gian chụp cho các chế độ gồm toàn cảnh tiêu chuẩn ≤10,5 giây, toàn cảnh trực giao ≤10,5 giây, cánh cắn ≤7,5 giây, toàn cảnh trẻ em ≤9 giây, TMJ một bên đóng/mở ≤5 giây, TMJ trước/sau đóng/mở ≤6 giây, xoang phía trước ≤8 giây, xoang một bên ≤5 giây, chụp hộp sọ một bên/trước/sau/dưới cằm chiều thẳng đứng (SMV)/Waters View/Carpus ≤13 giây và full hộp sọ ≤17 giây, tiêu điểm ≤0,5 mm, kích thước Ceph FOV với chế độ scan 21×23 cm (8,3×9,1 inch) cho LAT, PA, SMV, Waters View, Carpus và 27×23 cm (10,6×9,1 inch) cho Full LAT, thang xám ≤14 bit. Máy phát tia X có công suất định mức ≥0,9 kW, máy phát cao áp hoạt động trong dải 50–90 kV và 4–10 mA với làm mát tự động ≤60°C, bóng phát tia có kích thước tiêu điểm ≤0,5 mm, góc đích ≤5 độ, enthalpy anode ≤35 kJ, điện áp và dòng điện trong khoảng ≤50 đến ≥90 kVp và ≤4 đến ≥10 mA. Hệ thống máy dò tia X gồm phần Pano với kích cỡ pixel ≥100 μm, vùng hoạt động khoảng 6×150 mm ±10%, tốc độ khung hình ≥300 khung/giây, kích thước sensor khoảng 175 × 86 × 21 mm ±10% và phần Ceph với kích cỡ pixel ≥100 μm, vùng hoạt động khoảng 6×230 mm ±10%, tốc độ khung hình ≥200 khung/giây, kích thước sensor khoảng 251 × 69 × 27 mm ±10%. Phần mềm quản lý bệnh nhân và xem ảnh cho phép kết nối với máy chính và cảm biến, hỗ trợ lưu và xem ảnh, tạo mới và truy xuất thông tin bệnh nhân, điều khiển chế độ chụp, cung cấp khoảng 200 quy trình điều trị bằng ảnh động, mô phỏng implant nhanh, quản lý và xem ảnh với các chức năng thu/phóng, phân tích ảnh, kéo thả, xem nhiều ảnh cùng lúc, chế độ hiển thị vừa màn hình, đồng thời hỗ trợ xử lý ảnh như điều chỉnh độ sáng, độ tương phản, độ mượt, phóng to/thu nhỏ, đo khoảng cách và góc, cắt xén, lật ảnh, tạo chú thích, vẽ lên ảnh, chụp màn hình và lọc hình ảnh. Phụ kiện tiêu chuẩn bao gồm bộ máy tính với CPU tối thiểu Core i3, RAM ≥4 GB, ổ cứng HDD ≥500 GB, màn hình màu chuyên dụng y khoa kích thước ≥21 inch, độ phân giải ≥1920 × 1080, số lượng 01 cái và tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo dưỡng, sửa chữa bằng tiếng Anh và tiếng Việt.
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quỳnh Nhai, Tiểu khu 4, xã Quỳnh Nhai
Bộ/ Thùng
5
Hệ thống ngâm chân massage
1
Cái
Thiết bị bao gồm ngăn đựng thảo dược 01 cái, màn hình điều khiển 01 cái, chương trình tự động tối thiểu 05 chương trình, bộ gia nhiệt tự động đun nóng nước 01 bộ, tối thiểu 05 con lăn massage cơ bản và hướng dẫn sử dụng 01 bộ. Thiết bị hoạt động với điện áp định mức 100–240 VAC, 50–60 Hz, công suất tối đa không vượt quá 550 W, dung tích tối thiểu 7 lít, được trang bị tối thiểu 05 con lăn massage có khả năng xoay từ 180° trở lên, màn hình điều khiển dạng cảm ứng với bề mặt kính cường lực cao cấp hoặc vật liệu tương đương, hệ thống gia nhiệt có khả năng tự động đun nóng và duy trì nhiệt độ nước trong dải từ 30 đến 50°C, tích hợp công nghệ trị liệu ánh sáng đỏ, có tối thiểu 05 chế độ vận hành tự động, được trang bị bánh xe di chuyển và cổng thoát nước tiện lợi, hệ thống an toàn gồm tối thiểu 02 lớp cách điện và cách nhiệt, đồng thời tích hợp khoang chứa thảo dược độc lập.
Bệnh viện Đa khoa khu vực Quỳnh Nhai, Tiểu khu 4, xã Quỳnh Nhai
Bộ/ Thùng
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
20/04/2026
Số quyết định phê duyệt
Số 135/CV/BVĐK
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "báo giá thiết bị y tế". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "báo giá thiết bị y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 41

Chọn các cột để hiển thị


Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây