Báo giá thuốc

Tìm thấy: 17:52 22/12/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua thuốc điều trị Ung thư năm 2026 - 2027
Tên gói thầu
Mua thuốc điều trị Ung thư năm 2026 - 2027

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500025939-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá thuốc
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Đường Cù Chính Lan, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Tổ đấu thầu
Chức vụ
Cán bộ Tổ đấu thầu
Số điện thoại
Địa chỉ
Tổ đấu thầu mua sắm, Bệnh viện Đa khoa Hoà Bình, đường Cù Chính Lan, phường Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 22/12/2025 17:51 Đến ngày 02/01/2026 17:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
150 Ngày kể từ ngày 02/01/2026 17:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
UB01
Abiraterone acetate
2
250mg
Uống
Viên
Viên
1.000
2
UB02
Abiraterone acetate
1
500mg
Uống
Viên
Viên
1.000
3
UB03
Anastrozol
1
1mg
Uống
Viên
Viên
10.000
4
UB04
Anastrozol
2
1mg
Uống
Viên
Viên
10.000
5
UB05
Anastrozol
4
1mg
Uống
Viên
Viên
10.000
6
UB06
Bendamustin
1
100 mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
50
7
UB07
Bevacizumab
2
100mg/4ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
200
8
UB08
Bevacizumab
2
400mg/16ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
200
9
UB09
Bicalutamide
1
50 mg
Uống
Viên
Viên
5.000
10
UB10
Bicalutamide
2
50 mg
Uống
Viên
Viên
5.000
11
UB11
Capecitabin
3
500 mg
Uống
Viên
Viên
30.000
12
UB12
Carboplatin
4
150mg/15ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
3.000
13
UB13
Carboplatin
4
50mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
14
UB14
Cisplatin
4
10mg/20ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
5.000
15
UB15
Cyclophosphamid
1
500 mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
16
UB16
Docetaxel
4
20mg/1ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
17
UB17
Docetaxel
2
80mg/2ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Lọ
1.000
18
UB18
Docetaxel
4
80mg/4ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
19
UB19
Doxorubicin hydroclorid
4
10mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
20
UB20
Doxorubicin hydroclorid
4
50mg/25ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
21
UB21
Epirubicin hydroclorid
2
50mg
Tiêm truyền
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
50
22
UB22
Epirubicin hydrocloride
4
10mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
100
23
UB23
Epirubicin hydrocloride
4
50mg/ 25ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
50
24
UB24
Erlotinib
2
100 mg
Uống
Viên
Viên
3.000
25
UB25
Etoposid
4
100mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
500
26
UB26
Etoposid
2
100mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
500
27
UB27
Exemestane
1
25mg
Uống
Viên
Viên
10.000
28
UB28
Fluorouracil
4
1g/20ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
29
UB29
Fluorouracil
4
500 mg/10ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
30
UB30
Fulvestrant
1
250mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bơm
200
31
UB31
Gefitinib
2
250mg
Uống
Viên
Viên
500
32
UB32
Gefitinib
4
250mg
Uống
Viên
Viên
1.000
33
UB33
Gefitinib
1
250mg
Uống
Viên
Viên
500
34
UB34
Gemcitabin
4
1000mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
35
UB35
Gemcitabin
1
1000mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
36
UB36
Gemcitabin
4
200mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
37
UB37
Goserelin acetat
1
10,8 mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bơm
100
38
UB38
Goserelin acetat
1
3,6 mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bơm
300
39
UB39
Ifosfamid
4
1g
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
500
40
UB40
Imatinib
1
100 mg
Uống
Viên
Viên
400
41
UB41
Imatinib
2
100 mg
Uống
Viên
Viên
400
42
UB42
Irinotecan hydroclorid trihydrat
4
100mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.500
43
UB43
Irinotecan hydroclorid trihydrat
4
40mg/2ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
44
UB44
Letrozol
4
2.5 mg
Uống
Viên
Viên
10.000
45
UB45
Oxaliplatin
4
150mg/30ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
46
UB46
Oxaliplatin
4
50mg/10ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
47
UB47
Paclitaxel
1
260mg/43,33ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
700
48
UB48
Paclitaxel
2
260mg/43,33ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
300
49
UB49
Paclitaxel
4
150mg/25ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
1.000
50
UB50
Paclitaxel
4
30mg/5ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
51
UB51
Paclitaxel
1
300mg/50ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
300
52
UB52
Pamidronat
2
30mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
200
53
UB53
Pamidronat
4
30mg/10ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
300
54
UB54
Pazopanib
4
200mg
Uống
Viên
Viên
500
55
UB55
Pazopanib
4
400mg
Uống
Viên
Viên
500
56
UB56
Pemetrexed
1
100mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
800
57
UB57
Pemetrexed
1
500mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
300
58
UB58
Pemetrexed
2
500mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
500
59
UB59
Rituximab
1
100mg/10ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
100
60
UB60
Rituximab
1
500mg/50ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
100
61
UB61
Sorafenib
4
200mg
Uống
Viên
Viên
1.000
62
UB62
Tamoxifen
1
10mg
Uống
Viên
Viên
5.000
63
UB63
Tamoxifen
1
20mg
Uống
Viên
Viên
10.000
64
UB64
Tamoxifen
2
20mg
Uống
Viên
Viên
5.000
65
UB65
Tegafur + uracil
2
100mg + 224mg
Uống
Viên nang
Viên
13.000
66
UB66
Temozolomide
4
100mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
500
67
UB67
Trastuzumab
5
150mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
100
68
UB68
Trastuzumab
5
440mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
100
69
UB69
Vincristin sulfat
2
1mg/1ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
300
70
UB70
Vinorelbin
4
10mg/1ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
300
71
UB71
Vinorelbin
2
20mg
Uống
Viên nang
Viên
1.000
72
UB72
Vinorelbin
2
30mg
Uống
Viên nang
Viên
1.000
73
UB73
Vinorelbin
1
20mg
Uống
Viên nang
Viên
1.000
74
UB74
Vinorelbin
1
30mg
Uống
Viên nang
Viên
1.000
75
UB75
Calci folinat (folinic acid, leucovorin)
2
50mg/5ml
Tiêm truyền
Dung dịch tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
76
UB76
Calci folinat (folinic acid, leucovorin)
4
100 mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
6.000
77
UB77
Calci folinat (folinic acid, leucovorin)
4
50 mg
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/lọ/ống/gói/túi
2.000
78
UB78
Zoledronic acid
4
4mg/100ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
300
79
UB79
Zoledronic acid
1
4mg/100ml
Tiêm\Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai/lọ/ống/gói/túi
100
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
22/12/2025
Số quyết định phê duyệt
2080/TMBG-BVĐKHB
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá thuốc". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá thuốc" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 6

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây