Báo giá thuốc Biệt dược gốc năm 2026

Tìm thấy: 10:59 22/09/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thuốc, hóa chất, vật tư y tế năm 2026 - 2027
Tên gói thầu
Gói thầu số 2: Gói thầu thuốc Biệt dược gốc

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500013384-01
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá thuốc Biệt dược gốc năm 2026
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Đường Lê Viết Thuật, Phường Vinh Lộc, Tỉnh Nghệ An
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Trần Xuân Linh
Chức vụ
Trưởng khoa dược
Số điện thoại
Địa chỉ
Bệnh viện Quân y 4. Đường Lê Viết Thuật, phường Vinh Lộc, tỉnh Nghệ An

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 22/09/2025 10:34 Đến ngày 03/10/2025 16:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
60 Ngày kể từ ngày 03/10/2025 16:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Tên thuốc hoặc tương đương điều trị Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
G001
Celecoxib
Celebrex 200mg
200mg
Uống
Viên nang
Viên
11.000
2
G002
Diclofenac
Voltaren Emulgel 20g
1,16g/100g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
250
3
G003
Diclofenac
Voltaren 75mg/3ml
75mg/3ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
500
4
G004
Etoricoxib
Arcoxia 90mg
90mg
Uống
Viên
Viên
3.500
5
G005
Etoricoxib
Arcoxia 120mg
120mg
Uống
Viên
Viên
6.500
6
G006
Meloxicam
Mobic 7.5mg
7,5mg
Uống
Viên
Viên
16.000
7
G007
Piroxicam
Brexin 20mg
20mg
Uống
Viên
Viên
2.500
8
G008
Glucosamin
Viartril-S 1500mg
1500mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
1.000
9
G009
Pregabalin
Lyrica 75mg
75mg
Uống
Viên nang
Viên
700
10
G010
Topiramat
Topamax 25mg
25mg
Uống
Viên
Viên
17.000
11
G011
Topiramat
Topamax 50mg
50mg
Uống
Viên
Viên
5.000
12
G012
Amoxicilin + acid clavulanic
Augmentin 1g
875mg + 125mg
Uống
Viên
Viên
63.500
13
G013
Amoxicilin + acid clavulanic
Augmentin 625mg tablets
500mg + 125mg
Uống
Viên
Viên
30.500
14
G014
Ceftriaxon
Rocephin 1g I.V
1g
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
5.500
15
G015
Cefuroxim
Zinnat tablets 500mg
500mg
Uống
Viên
Viên
45.500
16
G016
Cefuroxim
Zinacef
750mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
600
17
G017
Clarithromycin
Klacid MR
500mg
Uống
Viên
Viên
1.200
18
G018
Ciprofloxacin
Ciprobay 500
500mg
Uống
Viên
Viên
3.000
19
G019
Moxifloxacin
Avelox 400mg/250ml
400mg/250ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
100
20
G020
Goserelin acetat
Zoladex 3.6mg
3.6mg
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bơm tiêm
90
21
G021
Vinorelbin
Navelbine 20mg
20mg
Uống
Viên nang
Viên
50
22
G022
Vinorelbin
Navelbine 30mg
30mg
Uống
Viên nang
Viên
50
23
G023
Tamsulosin hydroclorid
Harnal Ocas 0,4mg
0,4mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
40.000
24
G024
Pramipexol
Sifrol 0,25mg
0.25mg
Uống
Viên
Viên
32.000
25
G025
Enoxaparin (natri)
Lovenox 40mg/0.4ml
40mg/0,4ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bơm tiêm
150
26
G026
Erythropoietin
Eprex 2000 U
2000 IU/0,5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
400
27
G027
Trimetazidin
Vastarel MR 35mg
35mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
45.000
28
G028
Amlodipin + valsartan
Exforge 5/80
10mg + 160mg
Uống
Viên
Viên
16.000
29
G029
Amlodipin + valsartan + hydrochlorothiazid
Exforge HCT 10mg/160mg/12.5mg
10mg + 160mg + 12,5mg
Uống
Viên
Viên
10.000
30
G030
Bisoprolol
Concor 5mg
5mg
Uống
Viên
Viên
45.000
31
G031
Metoprolol
Betaloc Zok 25mg
25mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
130.000
32
G032
Metoprolol
Betaloc Zok 50mg
50mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
20.000
33
G033
Telmisartan
Micardis 40mg
40mg
Uống
Viên
Viên
4.000
34
G034
Valsartan
Diovan 80
80mg
Uống
Viên
Viên
15.000
35
G035
Perindopril
Coversyl 5mg
5mg
Uống
Viên
Viên
240.000
36
G036
Indapamid
Natrilix SR 1,5mg
1,5mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
15.000
37
G037
Nebivolol
Nebilet
5mg
Uống
Viên
Viên
10.000
38
G038
Ivabradin
Procoralan 5mg
5mg
Uống
Viên
Viên
8.000
39
G039
Clopidogrel
Plavix 75mg
75 mg
Uống
Viên
Viên
120.000
40
G040
Clopidogrel + Acetylsalicylic acid
Duoplavin
75mg + 100mg
Uống
Viên
Viên
40.000
41
G041
Ticagrelor
Brilinta
90mg
Uống
Viên
Viên
2.000
42
G042
Rosuvastatin
Crestor 5mg
5mg
Uống
Viên
Viên
40.000
43
G043
Rosuvastatin
Crestor 10mg
10mg
Uống
Viên
Viên
60.000
44
G044
Fenofibrat
Lipanthyl NT 145mg
145mg
Uống
Viên
Viên
50.000
45
G045
Calcipotriol
Daivonex 30g
50mcg/g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
140
46
G046
Iopamidol
Iopamiro 300mg/50ml
300mg, 50ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
1.000
47
G047
Iopamidol
Iopamiro 37g/100ml
300mg, 50ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
500
48
G048
Esomeprazol
Nexium 40mg
40mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
2.000
49
G049
Esomeprazol
Nexium Mups 40mg
40mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
52.000
50
G050
Drotaverin clohydrat
No-Spa 40mg/2ml
40mg/2 ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
4.100
51
G051
Mebeverin hydroclorid
Duspatalin retard 200mg
200mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
20.000
52
G052
Lactulose
Duphalac 10g/15ml
10g/15ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Gói
10.000
53
G053
Itoprid
Elthon 50mg
50mg
Uống
Viên
Viên
75.000
54
G054
Octreotid
Sandostatin
0,1mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
50
55
G055
Otilonium bromide
Spasmomen
40mg
Uống
Viên
Viên
10.000
56
G056
Methyl prednisolon
Solu-Medrol 40mg
40mg
Tiêm
Thuốc tiêm đông khô
Lọ
8.200
57
G057
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
Lantus Solostar 300IU/3ml
100 đơn vị/1ml x 3ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bút tiêm
3.300
58
G058
Insulin analog tác dụng nhanh, ngắn (Aspart, Lispro, Glulisine)
Apidra Solostar 300IU/3ml
300 đơn vị/3ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bút tiêm
2.500
59
G059
Insulin analog trộn, hỗn hợp
NovoMix 30 FlexPen 300UI/3ml
100U/1ml x 3ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bút tiêm
3.050
60
G060
Insulin analog trộn, hỗn hợp
Ryzodeg® Flextouch® 100U/ml
(7,68mg + 3,15mg)/3ml
Tiêm
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm
Bút tiêm
100
61
G061
Metformin + Glibenclamid
Glucovance 500mg/2,5mg
500mg/2,5mg
Uống
Viên
Viên
50.000
62
G062
Gliclazid
Diamicron MR 30mg
30mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
280.000
63
G063
Gliclazid
Diamicron MR 60mg
60mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
40.000
64
G064
Dapagliflozin
Forxiga 10mg
10mg
Uống
Viên
Viên
50.000
65
G065
Empagliflozin
Jardiance 10mg
10mg
Uống
Viên
Viên
10.000
66
G066
Saxagliptin
Onglyza
5mg
Uống
Viên
Viên
2.000
67
G067
Saxagliptin + Metformin
Komboglyze XR
5mg; 500mg
Uống
Viên
Viên
5.000
68
G068
Brimonidin tartrat + Timolol
Combigan 5ml
2mg/ml + 5mg/ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
120
69
G069
Tobramycin
Tobrex 5ml
3mg/ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
600
70
G070
Tobramycin + dexamethason
Tobradex 3.5g
(3mg + 1mg)/gram
Nhỏ mắt
Thuốc tra mắt
Tuýp
450
71
G071
Fluorometholon
Flumetholon 0,1 5mg/5ml
5mg/5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Lọ
400
72
G072
Betahistin
Betaserc 24mg
24mg
Uống
Viên
Viên
170.000
73
G073
Xylometazolin
Otrivin 10mg/10ml
10mg/10ml
Hô hấp
Thuốc xịt mũi
Lọ
150
74
G074
Fluticasone furoate
Avamys 27,5 mcg x 120D
27,5 mcg/ liều xịt
Hô hấp
Thuốc xịt mũi
Bình
1.000
75
G075
Risperidon
Risperdal 1mg
1mg
Uống
Viên
Viên
300
76
G076
Fluvoxamin
Luvox 100mg
100mg
Uống
Viên
Viên
3.500
77
G077
Peptid (Cerebrolysin concentrate)
Cerebrolysin 10ml
215,2mg/ml, 10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
3.000
78
G078
Salbutamol sulfat
Ventolin Inhaler 100mcg x 200 Dose
100mcg/liều xịt
Hô hấp
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Bình
5.700
79
G079
Salbutamol + ipratropium
Combivent 2.5ml
0,500mg + 2,500mg
Hô hấp
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Lọ
10.000
80
G080
Budesonid
Pulmicort Respules 500mcg/2ml
1mg/2ml
Hô hấp
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Ống
12.000
81
G081
Budesonid + formoterol
Symbicort Turbuhaler 160mcg/4.5mcg x 60D
160mcg + 4,5mcg
Hô hấp
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Ống
500
82
G082
Salmeterol + fluticason propionat
Seretide Evohaler DC 25/125mcg
25mcg + 125mcg
Hô hấp
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Bình xịt
1.300
83
G083
Salmeterol + fluticason propionat
Seretide Accuhaler 50/250mcg
50mcg + 250mcg
Hô hấp
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Bình
350
84
G084
Salmeterol + fluticason propionat
Seretide Evohaler DC 25/250 mcg
25mcg + 250mcg
Hô hấp
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Bình
150
85
G085
Acid amin
Morihepamin 7,58% 200ml
7.58%/100ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Túi
150
86
G086
Nhũ dịch lipid
Lipofundin MCT/LCT 10% 250ml
10% 250ml
Tiêm
Thuốc tiêm truyền
Chai
600
Nội dung đính kèm khác

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Các phiên bản yêu cầu báo giá liên quan
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá thuốc Biệt dược gốc năm 2026". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá thuốc Biệt dược gốc năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 15

Chọn các cột để hiển thị


Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây