BÁO GIÁ THUỐC CHO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN

Tìm thấy: 13:29 10/10/2025

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
MUA SẮM THUỐC CHO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI NĂM 2025-2026
Tên gói thầu
MUA THUỐC CHO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN NĂM 2025-2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2500016104-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
BÁO GIÁ THUỐC CHO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Ấp 5, Xã Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
TẠ NGỌC THỂ
Chức vụ
VIÊN CHỨC
Số điện thoại
Địa chỉ
KHOA DƯỢC - BỆNH VIỆN ĐA KHOA ĐẦM DƠI

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 10/10/2025 13:28 Đến ngày 20/10/2025 14:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
180 Ngày kể từ ngày 20/10/2025 14:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
NT001
Acetyl leucin
Biệt dược gốc; Nhóm 1
500mg
Uống
Viên
Viên
3.000
2
NT002
Aciclovir
Nhóm 1, 4
200mg
Uống
Viên
Viên
1.000
3
NT003
Aciclovir
Nhóm 1, 4
800mg
Uống
Viên
Viên
1.000
4
NT004
Aciclovir
Nhóm 1, 4
5%/5g
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
100
5
NT005
Alpha chymotrypsin
Nhóm 2, 4
21 microkatal
Uống
Viên
Viên
10.000
6
NT006
Amlodipin
Biệt dược gốc; Nhóm 1
5mg
Uống
Viên nang
Viên
5.000
7
NT007
Amoxicilin + acid clavulanic
Biệt dược gốc; Nhóm 1
250mg + 31,25mg
Uống
thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Gói
5.000
8
NT008
Atropin sulfat
Nhóm 1, 4
0,25mg/1ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
100
9
NT009
Azithromycin
Nhóm 1, 2, 4
250mg
Uống
Viên
Viên
2.000
10
NT010
Betahistin
Biệt dược gốc; Nhóm 1
24mg
Uống
Viên
Viên
2.000
11
NT011
Bezafibrat
Nhóm 1, 2, 4
200mg
Uống
Viên
Viên
2.000
12
NT012
Bisoprolol
Biệt dược gốc; Nhóm 1
2,5mg
Uống
Viên
Viên
1.000
13
NT013
Calci carbonat + calci gluconolactat
Biệt dược gốc; Nhóm 1
0,3 g + 2,94g
Uống
Viên nén sủi bọt
Viên
4.000
14
NT014
Calci gluconat
Nhóm 1, 2
10% 10ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
100
15
NT015
Captopril
Nhóm 1, 2
25mg
Uống
Viên nén
Viên
500
16
NT016
Cefdinir
Nhóm 1, 2, 4
125mg
uống
thuốc bột
gói
2.000
17
NT017
Cefdinir
Nhóm 1, 2, 4
300mg
Uống
Viên nang
Viên
4.000
18
NT018
Cefixim
Nhóm 1, 2, 4
100mg
Uống
Thuốc cốm pha hỗn dịch
Gói
5.000
19
NT019
Cefuroxim
Nhóm 1, 2, 4
250mg
Uống
Viên
Viên
1.000
20
NT020
Cefuroxim
Nhóm 1, 2, 4
500mg
Uống
Viên
Viên
1.000
21
NT021
Celecoxib
Nhóm 1, 2, 4
100mg, 200mg
Uống
Viên
Viên
5.000
22
NT022
Ciprofloxacin
Nhóm 1, 2, 4
500mg
Uống
Viên
Viên
2.000
23
NT023
Clotrimazole
Nhóm 2, 4
100mg
Viên đặt âm đạo
viên
viên
100
24
NT024
Cồn 70 độ
Nhóm 4
60ml
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chai
100
25
NT025
Diclofenac
Biệt dược gốc; Nhóm 1
75mg
Uống
Viên nén bao phim tan trong ruột
Viên
1.000
26
NT026
Diclofenac
Biệt dược gốc; Nhóm 1
1,16g/100g gel
Ngoài da
Gel bôi ngoài da
Tuýp
200
27
NT027
Diclofenac
Biệt dược gốc; Nhóm 1
75mg/3ml
Tiêm
Dung dịch thuốc tiêm
Ống
300
28
NT028
Diosmectit
Biệt dược gốc; Nhóm 1
3g
Uống
Bột pha hỗn dịch uống
Gói
5.000
29
NT029
Domperidon
Biệt dược gốc; Nhóm 1
5mg/5ml
Uống
Hỗn dịch uống
Chai
100
30
NT030
Drotaverin clohydrat
Biệt dược gốc; Nhóm 1
40mg
Uống
Viên
Viên
5.000
31
NT031
Drotaverin clohydrat
Biệt dược gốc; Nhóm 1
80mg
Uống
Viên
Viên
5.000
32
NT032
Duphaston
Biệt dược gốc; Nhóm 1
10mg
uống
viên nén
viên
200
33
NT033
Đồng sulfat
Nhóm 4
90ml
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chai
200
34
NT034
Esomeprazol
Biệt dược gốc; Nhóm 1
40mg
Uống
Viên nang
Viên
4.000
35
NT035
Fexofenadin
Biệt dược gốc; Nhóm 1
120mg
Uống
Viên
Viên
1.000
36
NT036
Fexofenadin
Biệt dược gốc; Nhóm 1
60mg
Uống
Viên
Viên
1.000
37
NT037
Fluconazole
Nhóm 1, 2, 4
150mg
uống
viên nén
viên
150
38
NT038
Furosemid
Nhóm 1, 2
20mg/2ml
Tiêm
Dung dịch tiêm
Ống
2.000
39
NT039
Furosemid
Nhóm 1, 2, 4
40mg
Uống
Viên
Viên
1.000
40
NT040
Fusidic Acid
Nhóm 1
0,2g/ 10g
Dùng ngoài
Kem bôi da
tuýp
100
41
NT041
Fusidic acid + betamethason
Nhóm 1
2% + 0,1% x 15g
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
100
42
NT042
Gabapentin
Nhóm 1, 2, 4
300mg
Uống
Viên nang
Viên
1.000
43
NT043
Gliclazid
Biệt dược gốc; Nhóm 1
30mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
viên
5.000
44
NT044
Gliclazid
Biệt dược gốc; Nhóm 1
60mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
5.000
45
NT045
Glucosamin
Nhóm 1, 2, 4
500mg
Uống
Viên
Viên
2.000
46
NT046
Griseofulvin
Nhóm 1, 2, 4
500mg
uống
Viên nén
Viên
1.000
47
NT047
Itraconazol
Nhóm 1, 2, 4
100mg
Uống
Viên
viên
2.000
48
NT048
Kali Clorid
Biệt dược gốc; Nhóm 1
600mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
1.000
49
NT049
Ketoconazol
Nhóm 1, 2, 4
100mg/5g
Dùng ngoài
Kem bôi da
Tuýp
200
50
NT050
Ketoprofen
Nhóm 1; 2
100mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
500
51
NT051
Ketoprofen
Nhóm 1; 2
30mg
Ngoài da
Miếng dán
Miếng
1.000
52
NT052
Lactobacillus acidophilus
Nhóm 4
10^8 CFU
Uống
Bột pha uống
Gói
1.000
53
NT053
Lactulose
Biệt dược gốc; Nhóm 1
10g, 15ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch uống
Gói
500
54
NT054
Lansoprazol
Biệt dược gốc; Nhóm 1; Nhóm 4
30mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
3.000
55
NT055
Losartan potassium
Biệt dược gốc; Nhóm 1
50mg
Uống
Viên nén bao phim
Viên
3.000
56
NT056
Lynestrenol
Biệt dược gốc; Nhóm 1
5mg
Uống
Viên
Viên
1.000
57
NT057
Metformin
Biệt dược gốc; Nhóm 1
750mg
Uống
Viên nén phóng thích kéo dài
Viên
1.000
58
NT058
Metformin
Biệt dược gốc; Nhóm 1
500mg
Uống
Viên nén tác dụng kéo dài
Viên
1.000
59
NT059
Metformin
Biệt dược gốc; Nhóm 1; Nhóm 4
1000mg
Uống
Viên bao phim
Viên
1.000
60
NT060
Methocarbamol
Nhóm 4
500mg
Uống
Viên nén
Viên
5.000
61
NT061
Methyl prednisolon
Biệt dược gốc; Nhóm 1
16mg
Uống
Viên nén
Viên
2.000
62
NT062
Misoprostol
Nhóm 1, 2
200mcg
Uống, Đặt âm đạo
Viên nang
Viên
1.000
63
NT063
N-acetylcystein
Biệt dược gốc; Nhóm 1
200mg
Uống
Thuốc cốm
Gói
2.000
64
NT064
N-acetylcystein
Biệt dược gốc; Nhóm 1; Nhóm 4
200mg
Uống
Viên nang
Viên
2.000
65
NT065
Natri clorid + kali clorid + natri citrat + glucose khan
Nhóm 1, 2, 4
520mg + 300mg + 580mg + 2700mg
Uống
Thuốc bột uống
Gói
2.000
66
NT066
Nifedipin
Nhóm 1, 2
20mg
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Viên
1.000
67
NT067
Nifedipin
Nhóm 1, 2
30mg
Uống
Viên nén bao phim tác dụng kéo dài
Viên
1.000
68
NT068
Nước oxy già
Nhóm 4
60ml
Dùng ngoài
Dung dịch dùng ngoài
Chai
100
69
NT069
Omeprazol
Biệt dược gốc; Nhóm 1
20mg
Uống
Viên nang
Viên
3.000
70
NT070
Omeprazol
Biệt dược gốc; Nhóm 1
40mg
Uống
Viên nang
Viên
3.000
71
NT071
Paracetamol
Biệt dược gốc; Nhóm 1
80mg
Đặt hậu môn
Viên đạn
Viên
100
72
NT072
Paracetamol
Biệt dược gốc; Nhóm 1
150 mg
Đặt hậu môn
Viên đạn
Viên
100
73
NT073
Paracetamol
Biệt dược gốc; Nhóm 1
300 mg
Đặt hậu môn
Viên đạn
Viên
100
74
NT074
Paracetamol
Biệt dược gốc; Nhóm 1; Nhóm 4
500mg, 650 mg
Uống
Viên nén sủi bọt
Viên
5.000
75
NT075
Paracetamol (acetaminophen)
Biệt dược gốc; Nhóm 1; Nhóm 4
150mg
Uống
Thuốc bột sủi bọt
Gói
2.400
76
NT076
Paracetamol (acetaminophen)
Biệt dược gốc; Nhóm 1; Nhóm 4
650mg
Uống
Viên nén
Viên
20.000
77
NT077
Paracetamol + Methocarbamol
Nhóm 2, 4
300mg + 380mg
Uống
Viên
Viên
4.000
78
NT078
Paracetamol + Methocarbamol
Nhóm 2, 4
325mg + 400mg
Uống
Viên
Viên
4.000
79
NT079
Paracetamol + Clorpheniramin maleat
Nhóm 2, 4
325mg + 2mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
1.200
80
NT080
Paracetamol + chlorpheniramin
Nhóm 2, 4
150mg; 1mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
1.200
81
NT081
Paracetamol + chlorpheniramin
Nhóm 2, 4
250mg + 2mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
1.200
82
NT082
Peptide (Cerebrolysin concentrate)
Biệt dược gốc; Nhóm 1
215,2mg/ml x 10ml
Tiêm
Dung dịch để tiêm, dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền
Ống
200
83
NT083
Piracetam
Biệt dược gốc; Nhóm 1
800mg
Uống
Viên
Viên
3.000
84
NT084
Piracetam
Biệt dược gốc; Nhóm 1
3g/15ml
Tiêm truyền
Thuốc tiêm truyền
Ống
200
85
NT085
Prednisolone
Nhóm 1, 2, 4
5mg
Uống
Viên
Viên
5.000
86
NT086
Progesteron
Nhóm 1; 2
100mg, 200mg
Đặt âm đạo
Viên nang
Viên
2.000
87
NT087
Sắt sulfat + acid folic
Nhóm 1, 2, 4
50mg sắt+350mcg
Uống
Viên nén giải phóng kéo dài
Viên
1.000
88
NT088
Sorbitol
Nhóm 2, 4
5g
Uống
Thuốc bột pha dung dịch uống
Gói
1.000
89
NT089
Tranexamic acid
Biệt dược gốc; Nhóm 1
500mg
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
100
90
NT090
Tranexamic acid
Biệt dược gốc; Nhóm 1
500mg
uống
viên
viên
150
91
NT091
Trimetazidin
Biệt dược gốc; Nhóm 1
20mg
Uống
Viên
Viên
2.000
92
NT092
Trimetazidin
Biệt dược gốc; Nhóm 1
35mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
1.000
93
NT093
Vitamin A
Nhóm 1, 2, 4
5000 IU
Uống
Viên nang
Viên
1.000
94
NT094
Vitamin B1
Nhóm 1, 2, 4
250mg
Uống
Viên nén
Viên
5.000
95
NT095
Vitamin B1 + B6 + B12
Nhóm 2, 4
175mg + 175mg + 125mcg
Uống
Viên
Viên
4.000
96
NT096
Vitamin B1 + B6 + B12
Nhóm 2, 4
250mg + 250mg + 1000mcg
Uống
Viên
Viên
4.000
97
NT097
Vitamin B1 + B6 + B12
Nhóm 2, 4
50mg + 250mg + 5000mcg
Tiêm
Bột đông khô pha tiêm
Lọ
1.000
98
NT098
Vitamin B6 + Magnesi lactat
Nhóm 2, 4
5mg + 470mg
Uống
viên nén bao phim tan trong ruột
Viên
5.000
99
NT099
Vitamin C
Nhóm 2, 4
500mg
Uống
Viên nang
Viên
5.000
100
NT100
Vitamin C
Nhóm 1, 2, 4
500mg/5ml
Tiêm
Dung dịch tiêm truyền
Ống
2.000
101
NT101
Vitamin D3
Nhóm 1, 2, 4
400 UI
Uống
Viên nén
Viên
2.000
102
NT102
Vitamin D3
Nhóm 1, 2, 4
400IU/0,4 ml- 12ml
Uống
Dung dịch uống
Chai
200
103
NT103
Tramadol
Nhóm 1, 2
25mg
Uống
Viên nang
Viên
1.000
104
NT104
Tramadol
Nhóm 1, 2
50mg
Uống
Viên nang
Viên
1.000
105
NT105
Silymarin
Nhóm 2, 4
140mg
Uống
Viên
Viên
2.000
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
10/10/2025
Số quyết định phê duyệt
129/CV-BV
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "BÁO GIÁ THUỐC CHO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "BÁO GIÁ THUỐC CHO NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 15

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây