Báo giá thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương (Thuốc Generic)

Tìm thấy: 09:02 16/07/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Báo giá thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương
Tên gói thầu
Báo giá thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600028160-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương (Thuốc Generic)
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
19 Nguyễn Chánh, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi
Chức vụ
Bộ phận Văn thư
Số điện thoại
Địa chỉ
Số 64 Bùi Thị Xuân, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 16/07/2026 09:02 Đến ngày 28/07/2026 08:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
120 Ngày kể từ ngày 28/07/2026 08:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
GNR01
Acetylsalicylat acid
4
81mg
Uống
Viên
Viên
2.479.344
2
GNR02
Acetylsalicylic acid
1
75mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
289.600
3
GNR03
Acid amin*
1
8% x 250ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Chai/Lọ/ Ống/Túi
2.000
4
GNR04
Aluminum phosphat
1
12,38g
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Gói
211.525
5
GNR05
Aluminum phosphat
4
20% x 11g
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Gói
73.437
6
GNR06
Aminophylin
1
4,8%, ống 5ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Chai/Lọ/ Ống/Túi
14.619
7
GNR07
Adapalen
4
1%; 30g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1.452
8
GNR08
Amlodipin + Valsartan + Hydrochlorothiazid
3
10mg + 160mg 12,5mg
Uống
Viên
Viên
47.900
9
GNR09
Amoxicilin + Acid clavulanic
3
500mg + 125mg
Uống
Bột/ cốm/ hạt pha uống
Gói
56.490
10
GNR10
Azithromycin
3
125mg
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
36.215
11
GNR11
Beclometason (dipropionat)
2
50mcg/liều xịt x 150 liều
Xịt họng
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Lọ/Bình
100
12
GNR12
Betamethason
1
4mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/ Ống/Túi
4.120
13
GNR13
Budesonid
1
0,5mg/ml
Khí dung
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Chai/Lọ/ Ống/Bình
14.294
14
GNR14
Budesonid+ Formoterol
2
400mcg + 12mcg
Dạng hít
Thuốc hít định liều/ phun mù định liều
Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều
82
15
GNR15
Captopril + Hydroclorothiazid
2
25mg + 25mg
Uống
Viên
Viên
300
16
GNR16
Cefdinir
4
300mg
Uống
Bột/Cốm/Hạt pha uống
Gói
23.520
17
GNR17
Cefixim
4
100mg
Uống
Viên
Viên
136.600
18
GNR18
Cefoperazon
1
2g
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Chai/Lọ/ Ống/Túi
18.200
19
GNR19
Cetirizin
3
1mg/1ml, 30ml
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Chai
4.800
20
GNR20
Cloramphenicol
4
0,4%/10ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Lọ
2.077
21
GNR21
Dexamethason
2
5mg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
5.460
22
GNR22
Dexamethason
2
4mg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
51.717
23
GNR23
Dexamethason phosphat + neomycin
4
5ml
Nhỏ mắt, nhỏ mũi
Thuốc nhỏ mắt/ Thuốc nhỏ mũi
Chai/Lọ
2.190
24
GNR24
Diclofenac
2
75mg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
9.344
25
GNR25
Diclofenac
4
1% x 10g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
2.277
26
GNR26
Digoxin
1
0,25mg
Uống
Viên
Viên
17.220
27
GNR27
Eperison
1
50mg
Uống
Viên
Viên
702.793
28
GNR28
Erythromycin
2
500mg
Uống
Viên
Viên
30.748
29
GNR29
Etamsylat
4
500mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
5.552
30
GNR30
Fenofibrat
4
50mg
Uống
Viên nang
Viên
34.600
31
GNR31
Fenoterol + Ipratropium
1
(0,05mg + 0,02mg)/nhát xịt x 200 nhát xịt, 10ml
Dạng hít
Thuốc hít định liều/phun mù định liều
Chai/Lọ/ Ống/Bình
4.000
32
GNR32
Fluconazol
1
100mg
Uống
Viên nang
Viên
20.050
33
GNR33
Fluconazol
5
2mg/ml x 50ml
Tiêm/ Tiêm truyền
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/ Ống/Túi
470
34
GNR34
Fluticasone propionat
5
50mcg/liều xịt x 60 liều
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/Lọ /Ống/Túi
1.747
35
GNR35
Furosemid
1
100mg/10ml, ống 10ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Chai/Lọ/ Ống/Túi
13.030
36
GNR36
Gabapentin
4
300mg
Uống
Viên
Viên
225.225
37
GNR37
Gentamycin
4
160mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
51.100
38
GNR38
Glycerol
4
5ml
Thụt hậu môn/ trực tràng
Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng
Tuýp
7.888
39
GNR39
Ginkgo Biloba
1
40mg
Uống
Viên nang
Viên
5.000
40
GNR40
Ibuprofen
5
400mg
Uống
Viên nang
Viên
40.340
41
GNR41
Immune globulin
5
5g/100ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/ Ống/Túi
200
42
GNR42
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Degludec)
5
100UI/ml x 3ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Bút tiêm
4.450
43
GNR43
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Detemir)
1
100UI/ml x 3ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Bút tiêm
5.590
44
GNR44
Isoniazid
1
300mg
Uống
Viên
Viên
9.000
45
GNR45
Kali clorid
1
600mg
Uống
Viên
Viên
7.100
46
GNR46
Kẽm gluconat
4
70mg/2g
Uống
Bột/Cốm/Hạt pha uống
Gói
212.130
47
GNR47
Lacidipin
4
4mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
1.000
48
GNR48
Lamotrigine
2
100mg
Uống
Viên
Viên
44.000
49
GNR49
Levocetirizin
4
0,5mg/ml; 10ml
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Ống
48.600
50
GNR50
Lidocain + Epinephrin (adrenalin)
2
(2%+0.001%)1,8ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/ Ống/Túi
21.595
51
GNR51
Lidocain hydroclodrid
1
10% x 38g
Xịt ngoài da
Thuốc dùng ngoài
Chai/Lọ/ Ống/Túi
688
52
GNR52
Lidocain hydroclodrid
1
2% x 30g
Dùng ngoài
Thuốc dùng ngoài
Tuýp
1.848
53
GNR53
Lysin + Vitamin + Khoáng chất
4
Calcium: 65mg; Vitamin B1: 1,5mg; Vitamin B2: 1,75mg; Vitamin B6: 3mg; Vitamin D3: 200IU; Vitamin E: 7,5IU; Vitamin PP: 10mg; Vitamin B5: 5mg; Lysin: 150mg
Uống
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống
Chai/Lọ/ Ống/Túi
14.810
54
GNR54
Lynestrenol
5
5mg
Uống
Viên
Viên
960
55
GNR55
Macrogol + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid
1
73,69g
Uống
Bột/Cốm/Hạt pha uống
Gói
960
56
GNR56
Magnesi aspartat + Kali aspartat
4
140mg + 158mg
Uống
Viên
Viên
403.000
57
GNR57
Methotrexat
2
50mg/2ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Chai/Lọ/ Ống/Túi
204
58
GNR58
Methyl prednisolon
2
8mg
Uống
Viên
Viên
756.300
59
GNR59
Miconazol
4
200mg
Đặt âm đạo
Viên
Viên
1.000
60
GNR60
Miconazol
5
200mg
Đặt âm đạo
Viên
Viên
1.000
61
GNR61
Mometason furoat
5
50mcg/liều xịt, 140 liều
Xịt mũi
Thuốc xịt mũi
Chai/Lọ/Bình/Ống
760
62
GNR62
Moxifloxacin + Dexamethason
1
0,5% + 0,1%
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Lọ
5.384
63
GNR63
Naloxon hydroclorid
1
0,4mg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
117
64
GNR64
Natri clorid + Natri bicarbonat + Kali clorid + Dextrose khan
4
0.35g + 0.25g + 0.15g + 2g
Uống
Viên
Viên
18.500
65
GNR65
Natri montelukast
2
4mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
61.224
66
GNR66
Natri montelukast
4
10mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
41.449
67
GNR67
Nefopam hydroclorid
2
20mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
13.200
68
GNR68
Neomycin (Sulfat)
4
0,5%/5ml
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
Chai/Lọ
21.624
69
GNR69
Netilmicin sulfat
4
100mg/2ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Ống
13.000
70
GNR70
Norfloxacin
1
400mg
Uống
Viên
Viên
3.600
71
GNR71
Ofloxacin
1
0.3%/3,5g
Tra mắt
Thuốc tra mắt
Tuýp
615
72
GNR72
Olanzapin
2
20mg
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
200.000
73
GNR73
Omeprazol
3
20mg
Uống
Viên
Viên
2.038.132
74
GNR74
Papaverin
2
40mg/2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
5.615
75
GNR75
Pipecuronium bromid
1
4mg/2ml, lọ 2ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Chai/Lọ/ Ống/Túi
33
76
GNR76
Piracetam
4
1g
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Chai/Lọ/ Ống/Túi
55.810
77
GNR77
Pramipexol
3
0,26mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
2.300
78
GNR78
Prednisolon acetat (natri phosphate)
4
20mg
Uống
Viên
Viên
690
79
GNR79
Prednisolon acetat (natri phosphate)
4
5mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
917.850
80
GNR80
Prednisolon acetat (natri phosphate)
4
10mg (tương đương Prednisolon natri phosphat 13,44mg)
Uống
Viên hòa tan nhanh
Viên
159.000
81
GNR81
Phytomenadion (Vitamin K1)
2
1mg/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ/ Ống/Túi
8.662
82
GNR82
Ropivacain hydroclorid
2
5mg/ml x 10ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Chai/Lọ/ Ống/Túi
1.040
83
GNR83
Salbutamol sulfat
1
5mg
Đường hô hấp
Dung dịch/ hỗn dịch khí dung
Chai/lọ/ống
124
84
GNR84
Sắt gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat
4
25mg Sắt +2.47mg Mangan + 0,14mg Đồng
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Ống
2.009.533
85
GNR85
Teicoplanin*
4
400mg
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Chai/Lọ/ Ống/Túi
200
86
GNR86
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
5
6%/500ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Chai/Lọ/ Ống/Túi
142
87
GNR87
Than hoạt tính
5
400mg
uống
Viên
viên
16.545
88
GNR88
Thioridazin
4
50mg
Uống
Viên
Viên
40.000
89
GNR89
Valproat natri + Valproic acid
1
333mg + 145mg
Uống
Viên
Viên
88.000
90
GNR90
Vitamin B1 + B6 + B12
2
100mg + 200mg + 200mcg
Uống
Viên nang
viên
252.300
91
GNR91
Vitamin B1 + B6 + B12
5
125mg+ 125mg+ 125mcg
Uống
Viên nang
Viên
1.257.946
92
GNR92
Vitamin B1 + B6 + B12
2
125mg + 125mg + 500mcg
Uống
Viên
Viên
65.800
93
GNR93
Vitamin B1 + B6 + B12
2
(50mg + 50mg + 0,5mg)/ml;2ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Chai/Lọ Ống/Túi
235.400
94
GNR94
Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxo cobalamin)
4
1000mcg/ 2ml
Tiêm/Tiêm truyền
Thuốc tiêm/tiêm truyền
Chai/Lọ/ Ống/Túi
200.490
95
GNR95
Vitamin B6
4
250mg
Uống
Viên
Viên
70.954
96
GNR96
Vitamin D3
4
1500UI/ml; 10ml
Uống
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Chai/Lọ
40.982
97
GNR97
Vitamin H
4
5mg
Uống
Viên
Viên
400
Thông tin quyết định phê duyệt
Ngày phê duyệt
15/07/2026
Số quyết định phê duyệt
2171/TB-SYT
File quyết định phê duyệt

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương (Thuốc Generic)". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá thuốc đấu thầu tập trung cấp địa phương (Thuốc Generic)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 15

Chọn các cột để hiển thị


Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây