Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
GNR01 |
Acetylsalicylat acid |
4 |
81mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.479.344 |
|
2 |
GNR02 |
Acetylsalicylic acid |
1 |
75mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
289.600 |
|
3 |
GNR03 |
Acid amin* |
1 |
8% x 250ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
2.000 |
|
4 |
GNR04 |
Aluminum phosphat |
1 |
12,38g |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Gói |
211.525 |
|
5 |
GNR05 |
Aluminum phosphat |
4 |
20% x 11g |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Gói |
73.437 |
|
6 |
GNR06 |
Aminophylin |
1 |
4,8%, ống 5ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
14.619 |
|
7 |
GNR07 |
Adapalen |
4 |
1%; 30g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1.452 |
|
8 |
GNR08 |
Amlodipin + Valsartan + Hydrochlorothiazid |
3 |
10mg + 160mg 12,5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
47.900 |
|
9 |
GNR09 |
Amoxicilin + Acid clavulanic |
3 |
500mg + 125mg |
Uống |
Bột/ cốm/ hạt pha uống |
Gói |
56.490 |
|
10 |
GNR10 |
Azithromycin |
3 |
125mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
36.215 |
|
11 |
GNR11 |
Beclometason (dipropionat) |
2 |
50mcg/liều xịt x 150 liều |
Xịt họng |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Lọ/Bình |
100 |
|
12 |
GNR12 |
Betamethason |
1 |
4mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
4.120 |
|
13 |
GNR13 |
Budesonid |
1 |
0,5mg/ml |
Khí dung |
Dung dịch/hỗn dịch khí dung |
Chai/Lọ/ Ống/Bình |
14.294 |
|
14 |
GNR14 |
Budesonid+ Formoterol |
2 |
400mcg + 12mcg |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/ phun mù định liều |
Chai/Lọ/Bình Xịt/Ống hít định liều |
82 |
|
15 |
GNR15 |
Captopril + Hydroclorothiazid |
2 |
25mg + 25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
300 |
|
16 |
GNR16 |
Cefdinir |
4 |
300mg |
Uống |
Bột/Cốm/Hạt pha uống |
Gói |
23.520 |
|
17 |
GNR17 |
Cefixim |
4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
136.600 |
|
18 |
GNR18 |
Cefoperazon |
1 |
2g |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
18.200 |
|
19 |
GNR19 |
Cetirizin |
3 |
1mg/1ml, 30ml |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Chai |
4.800 |
|
20 |
GNR20 |
Cloramphenicol |
4 |
0,4%/10ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
2.077 |
|
21 |
GNR21 |
Dexamethason |
2 |
5mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
5.460 |
|
22 |
GNR22 |
Dexamethason |
2 |
4mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
51.717 |
|
23 |
GNR23 |
Dexamethason phosphat + neomycin |
4 |
5ml |
Nhỏ mắt, nhỏ mũi |
Thuốc nhỏ mắt/ Thuốc nhỏ mũi |
Chai/Lọ |
2.190 |
|
24 |
GNR24 |
Diclofenac |
2 |
75mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
9.344 |
|
25 |
GNR25 |
Diclofenac |
4 |
1% x 10g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
2.277 |
|
26 |
GNR26 |
Digoxin |
1 |
0,25mg |
Uống |
Viên |
Viên |
17.220 |
|
27 |
GNR27 |
Eperison |
1 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
702.793 |
|
28 |
GNR28 |
Erythromycin |
2 |
500mg |
Uống |
Viên |
Viên |
30.748 |
|
29 |
GNR29 |
Etamsylat |
4 |
500mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
5.552 |
|
30 |
GNR30 |
Fenofibrat |
4 |
50mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
34.600 |
|
31 |
GNR31 |
Fenoterol + Ipratropium |
1 |
(0,05mg + 0,02mg)/nhát xịt x 200 nhát xịt, 10ml |
Dạng hít |
Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
Chai/Lọ/ Ống/Bình |
4.000 |
|
32 |
GNR32 |
Fluconazol |
1 |
100mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
20.050 |
|
33 |
GNR33 |
Fluconazol |
5 |
2mg/ml x 50ml |
Tiêm/ Tiêm truyền |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
470 |
|
34 |
GNR34 |
Fluticasone propionat |
5 |
50mcg/liều xịt x 60 liều |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/Lọ /Ống/Túi |
1.747 |
|
35 |
GNR35 |
Furosemid |
1 |
100mg/10ml, ống 10ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
13.030 |
|
36 |
GNR36 |
Gabapentin |
4 |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
225.225 |
|
37 |
GNR37 |
Gentamycin |
4 |
160mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
51.100 |
|
38 |
GNR38 |
Glycerol |
4 |
5ml |
Thụt hậu môn/ trực tràng |
Thuốc thụt hậu môn/ trực tràng |
Tuýp |
7.888 |
|
39 |
GNR39 |
Ginkgo Biloba |
1 |
40mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
5.000 |
|
40 |
GNR40 |
Ibuprofen |
5 |
400mg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
40.340 |
|
41 |
GNR41 |
Immune globulin |
5 |
5g/100ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
200 |
|
42 |
GNR42 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Degludec) |
5 |
100UI/ml x 3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bút tiêm |
4.450 |
|
43 |
GNR43 |
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Detemir) |
1 |
100UI/ml x 3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Bút tiêm |
5.590 |
|
44 |
GNR44 |
Isoniazid |
1 |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
9.000 |
|
45 |
GNR45 |
Kali clorid |
1 |
600mg |
Uống |
Viên |
Viên |
7.100 |
|
46 |
GNR46 |
Kẽm gluconat |
4 |
70mg/2g |
Uống |
Bột/Cốm/Hạt pha uống |
Gói |
212.130 |
|
47 |
GNR47 |
Lacidipin |
4 |
4mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
1.000 |
|
48 |
GNR48 |
Lamotrigine |
2 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
44.000 |
|
49 |
GNR49 |
Levocetirizin |
4 |
0,5mg/ml; 10ml |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Ống |
48.600 |
|
50 |
GNR50 |
Lidocain + Epinephrin (adrenalin) |
2 |
(2%+0.001%)1,8ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
21.595 |
|
51 |
GNR51 |
Lidocain hydroclodrid |
1 |
10% x 38g |
Xịt ngoài da |
Thuốc dùng ngoài |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
688 |
|
52 |
GNR52 |
Lidocain hydroclodrid |
1 |
2% x 30g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1.848 |
|
53 |
GNR53 |
Lysin + Vitamin + Khoáng chất |
4 |
Calcium: 65mg; Vitamin B1: 1,5mg; Vitamin B2: 1,75mg; Vitamin B6: 3mg; Vitamin D3: 200IU; Vitamin E: 7,5IU; Vitamin PP: 10mg; Vitamin B5: 5mg; Lysin: 150mg |
Uống |
Dung dịch/Hỗn dịch/Nhũ dịch uống |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
14.810 |
|
54 |
GNR54 |
Lynestrenol |
5 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
960 |
|
55 |
GNR55 |
Macrogol + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid |
1 |
73,69g |
Uống |
Bột/Cốm/Hạt pha uống |
Gói |
960 |
|
56 |
GNR56 |
Magnesi aspartat + Kali aspartat |
4 |
140mg + 158mg |
Uống |
Viên |
Viên |
403.000 |
|
57 |
GNR57 |
Methotrexat |
2 |
50mg/2ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
204 |
|
58 |
GNR58 |
Methyl prednisolon |
2 |
8mg |
Uống |
Viên |
Viên |
756.300 |
|
59 |
GNR59 |
Miconazol |
4 |
200mg |
Đặt âm đạo |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
60 |
GNR60 |
Miconazol |
5 |
200mg |
Đặt âm đạo |
Viên |
Viên |
1.000 |
|
61 |
GNR61 |
Mometason furoat |
5 |
50mcg/liều xịt, 140 liều |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Chai/Lọ/Bình/Ống |
760 |
|
62 |
GNR62 |
Moxifloxacin + Dexamethason |
1 |
0,5% + 0,1% |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
5.384 |
|
63 |
GNR63 |
Naloxon hydroclorid |
1 |
0,4mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
117 |
|
64 |
GNR64 |
Natri clorid + Natri bicarbonat + Kali clorid + Dextrose khan |
4 |
0.35g + 0.25g + 0.15g + 2g |
Uống |
Viên |
Viên |
18.500 |
|
65 |
GNR65 |
Natri montelukast |
2 |
4mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
61.224 |
|
66 |
GNR66 |
Natri montelukast |
4 |
10mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
41.449 |
|
67 |
GNR67 |
Nefopam hydroclorid |
2 |
20mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
13.200 |
|
68 |
GNR68 |
Neomycin (Sulfat) |
4 |
0,5%/5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Chai/Lọ |
21.624 |
|
69 |
GNR69 |
Netilmicin sulfat |
4 |
100mg/2ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Ống |
13.000 |
|
70 |
GNR70 |
Norfloxacin |
1 |
400mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.600 |
|
71 |
GNR71 |
Ofloxacin |
1 |
0.3%/3,5g |
Tra mắt |
Thuốc tra mắt |
Tuýp |
615 |
|
72 |
GNR72 |
Olanzapin |
2 |
20mg |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
200.000 |
|
73 |
GNR73 |
Omeprazol |
3 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
2.038.132 |
|
74 |
GNR74 |
Papaverin |
2 |
40mg/2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
5.615 |
|
75 |
GNR75 |
Pipecuronium bromid |
1 |
4mg/2ml, lọ 2ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
33 |
|
76 |
GNR76 |
Piracetam |
4 |
1g |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
55.810 |
|
77 |
GNR77 |
Pramipexol |
3 |
0,26mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
2.300 |
|
78 |
GNR78 |
Prednisolon acetat (natri phosphate) |
4 |
20mg |
Uống |
Viên |
Viên |
690 |
|
79 |
GNR79 |
Prednisolon acetat (natri phosphate) |
4 |
5mg |
Uống |
Viên bao tan ở ruột |
Viên |
917.850 |
|
80 |
GNR80 |
Prednisolon acetat (natri phosphate) |
4 |
10mg (tương đương Prednisolon natri phosphat 13,44mg) |
Uống |
Viên hòa tan nhanh |
Viên |
159.000 |
|
81 |
GNR81 |
Phytomenadion (Vitamin K1) |
2 |
1mg/ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
8.662 |
|
82 |
GNR82 |
Ropivacain hydroclorid |
2 |
5mg/ml x 10ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
1.040 |
|
83 |
GNR83 |
Salbutamol sulfat |
1 |
5mg |
Đường hô hấp |
Dung dịch/ hỗn dịch khí dung |
Chai/lọ/ống |
124 |
|
84 |
GNR84 |
Sắt gluconat + Mangan gluconat + Đồng gluconat |
4 |
25mg Sắt +2.47mg Mangan + 0,14mg Đồng |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Ống |
2.009.533 |
|
85 |
GNR85 |
Teicoplanin* |
4 |
400mg |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
200 |
|
86 |
GNR86 |
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch) |
5 |
6%/500ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
142 |
|
87 |
GNR87 |
Than hoạt tính |
5 |
400mg |
uống |
Viên |
viên |
16.545 |
|
88 |
GNR88 |
Thioridazin |
4 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
40.000 |
|
89 |
GNR89 |
Valproat natri + Valproic acid |
1 |
333mg + 145mg |
Uống |
Viên |
Viên |
88.000 |
|
90 |
GNR90 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
2 |
100mg + 200mg + 200mcg |
Uống |
Viên nang |
viên |
252.300 |
|
91 |
GNR91 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
5 |
125mg+ 125mg+ 125mcg |
Uống |
Viên nang |
Viên |
1.257.946 |
|
92 |
GNR92 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
2 |
125mg + 125mg + 500mcg |
Uống |
Viên |
Viên |
65.800 |
|
93 |
GNR93 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
2 |
(50mg + 50mg + 0,5mg)/ml;2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Chai/Lọ Ống/Túi |
235.400 |
|
94 |
GNR94 |
Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Hydroxo cobalamin) |
4 |
1000mcg/ 2ml |
Tiêm/Tiêm truyền |
Thuốc tiêm/tiêm truyền |
Chai/Lọ/ Ống/Túi |
200.490 |
|
95 |
GNR95 |
Vitamin B6 |
4 |
250mg |
Uống |
Viên |
Viên |
70.954 |
|
96 |
GNR96 |
Vitamin D3 |
4 |
1500UI/ml; 10ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai/Lọ |
40.982 |
|
97 |
GNR97 |
Vitamin H |
4 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
400 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Sự đơn giản cũng là sự tinh tế tột cùng. "
Leonardo da Vinci
Sự kiện trong nước: Sắc lệnh số 11 ngày 7-9-1945 của Chủ tịch Chính phủ Việt Nam Dân chủ cộng hoà là văn bản pháp quy đầu tiên về tài chính, thuế khoá dưới chế độ mới. Theo văn bản này thì "chế độ thuế khoá hiện nay sẽ thay đổi dần nhưng mỗi khi bãi bỏ một thứ thuế cũ hay đặt ra một thứ thuế mới phải có sắc lệnh ấn định". Cùng ngày, sắc lệnh bãi bỏ thuế thân cũng được Hồ Chủ tịch ký ban hành.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.