Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả chi tiết | Địa điểm thực hiện | Quy cách | Ghi chú | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
Trihexyphenidyl hydroclorid |
500 |
Viên |
2mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
2 |
Olanzapine 5 mg |
1.500 |
Viên |
5 mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
3 |
Olanzapine 10 mg |
1.500 |
Viên |
10 mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
4 |
Haloperidol 2mg |
1.700 |
Viên |
2mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
5 |
Rotundin |
800 |
Viên |
30mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
6 |
Chymotrypsin 4200 USP |
2.500 |
Viên |
4200 USP |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
7 |
Paracetamol 500mg |
34.000 |
Viên |
500mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
8 |
Paracetamol |
200 |
Viên |
500 mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén sủi bọt |
||
9 |
Piracetam 800mg - 800mg |
500 |
Viên |
800mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
10 |
Cetirizin hydroclorid 10mg |
500 |
Viên |
10mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
11 |
Clorpheniramin maleat |
34.000 |
Viên |
4 mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén dài |
||
12 |
Fexofenadin HCl 120mg |
500 |
Viên |
120mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
13 |
Diclofenac natri |
1.000 |
Viên |
75mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
||
14 |
Meloxicam |
1.000 |
Viên |
7,5mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
15 |
Methocarbamol |
2.000 |
Viên |
500mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
16 |
Methylprednisolon |
1.500 |
Viên |
16mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
17 |
Calci 500mg (dưới dạng Calci lactat gluconat 2940mg; Calci carbonat 300mg) |
40 |
Viên |
500 mg(2940mg, 300mg) |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén sủi bọt |
||
18 |
Kali clorid 500 mg |
500 |
Viên |
500 mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
19 |
Eucalyptol, menthol, Tinh dầu tần, tinh dầu gừng |
28.000 |
Viên |
100mg; 0,5mg; 0,18mg; 0,5mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
viên nang mềm |
||
20 |
Acetylcystein 200mg |
2.000 |
Viên |
200mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nang cứng |
||
21 |
Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10mg - 10mg |
500 |
Viên |
10 mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
22 |
Sulpirid |
200 |
Viên |
50mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nang cứng |
||
23 |
Alverin citrat |
600 |
Viên |
40mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
24 |
Omeprazol (dưới dạng omeprazol pellets 8,5% kl/kl 235,294 mg) 20 mg |
2.000 |
Viên |
20mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột |
||
25 |
Domperidon (dưới dạng Domperidone maleate) |
500 |
Viên |
10mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
26 |
Loperamid hydroclorid |
100 |
Viên |
2mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nang cứng |
||
27 |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin besilat) 5mg |
2.200 |
Viên |
5mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nang cứng |
||
28 |
Losartan kali |
2.200 |
Viên |
50mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
29 |
Cinarizin 25mg |
500 |
Viên |
25mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
30 |
Allopurinol |
500 |
Viên |
300mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
31 |
Colchicin |
300 |
Viên |
1mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
32 |
Metformin hydroclorid 850 mg |
2.500 |
Viên |
850 mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
33 |
Gliclazide 30mg |
1.500 |
Viên |
30mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén phóng thích có kiểm soát |
||
34 |
Natri valproat 200 mg |
500 |
Viên |
200 mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim tan trong ruột |
||
35 |
Ibuprofen |
4.000 |
Viên |
400mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
36 |
Gabapentin |
500 |
Viên |
300 mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nang cứng |
||
37 |
Phân đoạn flavonoid vi hạt tinh chế ứng với: Diosmin 90% 450mg; Các flavonoid biểu thị bằng hesperidin 10% 50mg |
500 |
Viên |
450mg, 50mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
38 |
Acid ascorbic |
2.500 |
Viên |
500mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nang cứng |
||
39 |
Vitamin B1 (Thiamin nitrat); Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid); Vitamin B12 (Cyanocobalamin) |
3.000 |
Viên |
125mg; 125mg; 125mcg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nang cứng |
||
40 |
Magnesi lactat dihydrat 470mg; Pyridoxin hydroclorid 5mg |
500 |
Viên |
470mg, 5mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
41 |
Metronidazole 125mg, Spiramycin 750000IU |
7.000 |
Viên |
125mg; 750000IU |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
42 |
Acid clavulanic(dưới dạng Potassium clavulanat kết hợp với Avicel) 125mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat compacted) 500mg |
8.000 |
Viên |
125mg; 500mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
43 |
Erythromycin stearat tương đương erythromycin |
500 |
Viên |
500mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
44 |
Bột hạt Malva (Malva purpurea) 250mg; Xanh methylen 25mg; Camphor monobromid 20mg |
500 |
Viên |
250mg; 25mg; 20mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao đường |
||
45 |
Cefuroxim (dưới dạng Cefuroxim axetil) 500 mg |
5.000 |
Viên |
500 mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
46 |
Sulfamethoxazol 800 mg; Trimethoprim 160 mg |
600 |
Viên |
800 mg; 160 mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
47 |
Acyclovir |
300 |
Viên |
800mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
48 |
Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin hydroclorid) |
300 |
Viên |
500mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
49 |
Sertraline (dưới dạng Sertraline hydrochloride) 50mg |
300 |
Viên |
50mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
50 |
Mỗi 10ml dung dịch chứa: Natri clorid 90mg |
400 |
Chai |
90mg/10ml |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Thuốc nhỏ mắt, nhỏ mũi |
||
51 |
Dexamethason natri phosphat 5mg; Neomycin sulfat (tương đương với Neomycin base 17000IU) 25mg |
30 |
Lọ |
5mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Dung dịch thuốc nhỏ mắt, mũi, tai |
||
52 |
Natri clorid |
70 |
Chai |
0,9% (w/v) |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Dung dịch dùng ngoài |
||
53 |
Đồng Sulfat |
350 |
Chai |
0.625g |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Dung dịch dùng ngoài |
||
54 |
Hydrogen peroxyd (50%) |
20 |
Chai |
1,2g/20ml |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Dung dịch dùng ngoài |
||
55 |
Povidon iod |
20 |
Chai |
10% (w/v) |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Dung dịch dùng ngoài |
||
56 |
Xanh methylen 180mg; Ethanol 96% 2ml; Nước tinh khiết 18ml |
20 |
Chai |
180mg; 2ml; 18ml |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Dùng dịch dùng ngoài |
||
57 |
Diosmectite |
500 |
Gói |
3g |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Bột pha hỗn dịch uống |
||
58 |
Natri clorid 520 mg; Natri citrat dihydrat 580 mg; Kali clorid 300 mg; Glucose khan 2,7 g |
50 |
Gói |
520mg; 580mg; 300mg; 2,7g |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Thuốc bột |
||
59 |
Sorbitol 5g |
200 |
Gói |
5g |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Thuốc bột uống |
||
60 |
Acyclovir |
50 |
Tube |
50mg/1g |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Kem bôi ngoài da |
||
61 |
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) 100mcg/liều |
3 |
Lọ |
100mcg/liều |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Khí dung đã chia liều |
||
62 |
Acid boric |
50 |
Lọ |
800mg/8ml |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Dung dịch dùng ngoài |
||
63 |
Ketoconazol |
300 |
Tube |
0,1g/5g |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Kem bôi ngoài da |
||
64 |
Nhôm oxyd tương đương Nhôm hydroxyd 611,76mg (dưới dạng Nhôm hydroxyd gel) 400mg; Magnesi hydroxyd (dưới dạng Magnesi hydroxyd 30% paste) 800,4mg; Simethicon (dưới dạng Simethicon 30% emulsion) 80mg |
1.000 |
Gói |
400mg; 800,4mg; 80mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Hỗn dịch uống |
||
65 |
Lactulose 10g/15ml |
50 |
Gói |
10g/15ml |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Dung dịch uống |
||
66 |
Mỗi 10g chứa: Betamethason dipropionat 6,4mg; Clotrimazol 100mg; Gentamicin (dưới dạng Gentamicin sulfat) 10mg |
350 |
Tube |
6,4mg; 100mg; 10mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Kem bôi da |
||
67 |
Acid salicylic 3% (w/w); Betamethason dipropionat 0,064% (w/w) |
60 |
Tube |
3% (w/w); 0,064% (w/w) |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Mỡ bôi da |
||
68 |
Băng keo lụa |
10 |
Cuộn |
Kích thước: 2,5cm x 5m |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Băng keo lụa |
||
69 |
Vải lụa, Kẽm oxyd |
20 |
Hộp |
2cm x 6cm |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Băng cá nhân |
||
70 |
Ethanol 70% |
60 |
Chai |
Ethanol 70% |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Dung dịch |
||
71 |
Găng tay y tế có bột, cao su thiên nhiên |
20 |
Hộp |
Găng tay y tế có bột, cao su thiên nhiên |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Găng tay y tế |
||
72 |
N-Acetyl-dl-Leucin |
500 |
Viên |
500mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén |
||
73 |
Cao đặc Đinh lăng 150mg; Cao khô lá Bạch quả 10mg |
5.000 |
Viên |
150mg; 10mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao đường |
||
74 |
Bột Bìm Bìm (Semen Pharbitidis) 75mg; Cao đặc Actisô (Extractum Cynarae spissum) (tương đương dược liệu khô lá actisô 1000mg) 100mg; Cao đặc Rau Đắng Đất (Extractum Glini oppositifolii) (tương đương dược liệu khô cây rau đắng đất 562,5mg) 75mg |
50 |
Chai |
75mg; 100mg; 75mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao đường |
||
75 |
Amitriptylin hydroclorid |
500 |
Viên |
25mg |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Viên nén bao phim |
||
76 |
Lactobacillus acidophilus; Bacillus subtilis |
1.500 |
Gói |
3x107 CFU/g, 3x107 CFU/g |
Cơ sở cai nghiện ma túy số 2 tỉnh Vĩnh Long thuộc Phòng Cảnh sát điều tra tội phạm về ma túy Công an tỉnh Vĩnh Long |
Bột |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người sáng suốt coi lòng tự trọng là không thể thương lượng, và sẽ không đổi nó lấy sức khỏe, sự giàu sang, hay bất cứ thứ gì khác. "
Thomas Szasz
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công an tỉnh Vĩnh Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công an tỉnh Vĩnh Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.