Báo giá thuốc phục vụ xây dựng giá gói thầu

Tìm thấy: 10:48 22/08/2026

Thông tin gói thầu

Tên dự án/dự toán mua sắm
Mua sắm thuốc, hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn lần 2 năm 2026
Tên gói thầu
Mua sắm thuốc phục vụ công tác chuyên môn lần 2 năm 2026

Thông tin cơ bản yêu cầu báo giá

Mã yêu cầu báo giá
RQ2600034811-00
Trạng thái
Đã đăng tải
Tên yêu cầu báo giá
Báo giá thuốc phục vụ xây dựng giá gói thầu
Đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá
Địa chỉ đơn vị yêu cầu báo giá (Sau sáp nhập)
Ngõ 1, phố Phan Đình Giót, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội
Phân loại báo giá
Gói thầu mua thuốc

Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá

Họ Tên
Đỗ Thị Thu Huyền
Chức vụ
Nhân viên Khoa Dược
Số điện thoại
Địa chỉ
Ngõ 1 phố Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, thành phố Hà Nội

Cách thức tiếp nhận báo giá

Hình thức tiếp nhận báo giá
Trực tiếp
Địa điểm phát hành yêu cầu báo giá
http://muasamcong.mpi.gov.vn
Thời hạn tiếp nhận báo giá
Từ ngày 22/08/2026 10:47 Đến ngày 03/09/2026 16:00
Thời hạn có hiệu lực của báo giá
150 Ngày kể từ ngày 03/09/2026 16:00
Yêu cầu báo giá
 

Nội dung yêu cầu báo giá

Lọc dữ liệu

dữ liệu/trang
Stt Mã thuốc Tên hoạt chất Nhóm TCKT Nồng độ hoặc hàm lượng Đường dùng Dạng bào chế Đơn vị tính Số lượng Tính năng
1
GE2.01
Indapamide
Nhóm 1
1,5mg
Uống
Viên giải phóng có kiểm soát
Viên
12.000
2
GE2.02
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfate)
Nhóm 1
100mcg/liều xịt
Xịt theo đường miệng
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Bình xịt
100
3
GE2.03
Drotaverin hydrochlorid
Nhóm 1
80 mg
Uống
Viên
Viên
1.000
4
GE2.04
Diosmectit
Nhóm 1
3g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
900
5
GE2.05
Pancreatin
Nhóm 1
300 mg
Uống
Viên nang
Viên
600
6
GE2.06
Metoprolol tartrate
Nhóm 1
25mg
Uống
Viên
Viên
30.000
7
GE2.07
Metoprolol tartrate
Nhóm 1
50mg
Uống
Viên
Viên
21.000
8
GE2.08
Proparacain hydroclorid
Nhóm 1
0,5% (w/v)
Nhỏ mắt
Thuốc nhỏ mắt
lọ
30
9
GE2.09
Progesterone
Nhóm 1
25mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
2.000
10
GE2.10
Poly-(O-2-hydroxyethyl) starch (HES 130/0,4); Natri acetat trihydrat; Natri clorid; Kali clorid; Magnesi clorid hexahydrat
Nhóm 1
(30g; 2,315g; 3,01g; 0,15g; 0,15g)/500ml
Tiêm/tuyền
Thuốc tiêm truyền
Túi
20
11
GE2.11
Insulin Human
Nhóm 1
100IU/ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
4.000
12
GE2.12
Amlodipin + Valsartan
Nhóm 1
5mg + 80mg
Uống
Viên
Viên
21.000
13
GE2.13
Cao khô Actiso, Cao khô Rau đắng đất, Cao khô Bìm bìm
Nhóm 1
170 mg + 128 mg + 13,6 mg
Uống
Viên nang
Viên
60.000
14
GE2.14
Cao đặc rễ đinh lăng 5:1 + Cao khô lá bạch quả (hàm lượng flavonoid toàn phần ≥ 24%)
Nhóm 2
150mg + 5mg
Uống
viên
Viên
100.000
15
GE2.15
Metformin hydroclorid
Nhóm 2
500mg
uống
Viên
Viên
120.000
16
GE2.16
Levothyroxin natri
Nhóm 2
100mcg
Uống
Viên
Viên
3.000
17
GE2.17
Folic acid, Sắt III hydroxyd
Nhóm 2
350µg (mcg)+ 100mg
Uống
Viên
Viên
12.000
18
GE2.18
Glucosamin sulfat
Nhóm 2
500mg
Uống
Viên
Viên
30.000
19
GE2.19
Flunarizin
Nhóm 2
5mg
Uống
Viên nang
Viên
9.000
20
GE2.20
Aspirin
Nhóm 2
81mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
12.000
21
GE2.21
Magnesi +Vitamin B6
Nhóm 2
470mg + 5mg
Uống
Viên bao tan ở ruột
Viên
30.000
22
GE2.22
Trimetazidin dihydroclorid
Nhóm 2
35mg
Uống
Viên
Viên
30.000
23
GE2.23
Diosmin + hesperidin
Nhóm 2
500mg
Uống
Viên
Viên
9.000
24
GE2.24
Cao khô Kim tiền thảo 120mg (tương đương với 2400mg Kim tiền thảo); Cao khô râu ngô 35mg (tương đương với 972,2mg Râu ngô)
Nhóm 3
120mg; 35mg
Uống
Viên
Viên
50.000
25
GE2.25
Amlodipine; Perindopril arginine
Nhóm 3
2,5mg+3,5mg
Uống
Viên
Viên
18.000
26
GE2.26
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate); Metformin Hydrochloride
Nhóm 3
50mg, 850mg
Uống
Viên
Viên
6.000
27
GE2.27
Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate); Metformin Hydrochloride
Nhóm 3
50mg, 1000mg
Uống
Viên
Viên
6.000
28
GE2.28
Thục địa + Bột Hoài sơn + Bột Đương quy + Cao đặc rễ trạch tả + Cao đặc rễ hà thủ ô đỏ + Cao đặc hạt thảo quyết minh + Cao đặc hoa cúc hoa + Cao đặc quả hạ khô thảo
Nhóm 3
125mg+160mg+160mg+40mg+40mg+50mg+24mg+12,5mg
Uống
Viên nang
Viên
30.000
29
GE2.29
Cao cam thảo + Cao hoàng liên + Cao kha tử + Cao bạch thược + Bột mộc hương + Bột bạch truật
Nhóm 3
24mg + 52mg + 260mg + 18mg + 250mg + 50mg
Uống
Viên nang
Viên
6.000
30
GE2.30
Celecoxib
Nhóm 3
100mg
Uống
Viên nang
Viên
30.000
31
GE2.31
Silymarin
Nhóm 4
140mg
Uống
Viên
Viên
30.000
32
GE2.32
Diphenhydramin hydroclorid
Nhóm 4
10mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
15.000
33
GE2.33
Salbutamol (dưới dạng Salbutamol sulfat)
Nhóm 4
2,5mg/2,5ml
Khí dung
Dung dịch/hỗn dịch khí dung
Ống
500
34
GE2.34
Acetylleucin
Nhóm 4
500mg/5ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
500
35
GE2.35
Natri Clorid + Kali Clorid+ Trinatri citrat khan (dưới dạng Trinatri citrat. 2H20)+ Glucose khan (dưới dạng glucose monohydrate)
Nhóm 4
0,52g + 0,3g + 0,509g + 2,7g
Uống
Bột/cốm/hạt pha uống
Gói
1.000
36
GE2.36
Atropinsulfat
Nhóm 4
0,25mg/1ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Ống
5.000
37
GE2.37
Natri clorid
Nhóm 4
0,9% 100ml
Tiêm/truyền
Thuốc tiêm truyền
Chai
2.000
38
GE2.38
Attapulgit mormoiron hoạt tính + magnesi carbonat + nhóm hydroxyd
Nhóm 4
2,5g+ 0,3g+0,2g
Uống
Bột/Cốm/Hạt pha uống
Gói
5.000
39
GE2.39
Thiamin nitrat; Pyridoxin hydroclorid; Cyancobalamin
Nhóm 4
125mg; 12,5mg; 125mcg
Uống
viên
Viên
40.000
40
GE2.40
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
Nhóm 4
(417mg + 95mg)/1ml
Uống
Dung dịch/hỗn dịch/ nhũ dịch uống
Lọ
1.000
41
GE2.41
Telmisartan + Amlodipine
Nhóm 4
40mg, 5mg
Uống
Viên
Viên
18.000
42
GE2.42
Insulin người (rDNA) (70% insulin isophane và 30% insulin hòa tan)
Nhóm 5
1000IU/10ml
Tiêm
Thuốc tiêm
Lọ
5.000
Tiện ích dành cho bạn
Theo dõi yêu cầu báo giá
Chức năng Theo dõi Yêu cầu báo giá giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của Yêu cầu báo giá "Báo giá thuốc phục vụ xây dựng giá gói thầu". Phần mềm của chúng tôi sẽ thay bạn theo dõi các yêu cầu báo giá mà bạn đã đăng ký. Khi có bất kỳ thay đổi nào, nó sẽ ngay lập tức gửi email thông báo đến bạn.
Nhận yêu cầu báo giá tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các Yêu cầu báo giá tương tự : "Báo giá thuốc phục vụ xây dựng giá gói thầu" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 8 của DauThau.info.
Hỗ trợ
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Đã xem: 2

Chọn các cột để hiển thị


Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây