Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
| Stt | Mã thuốc | Tên hoạt chất | Nhóm TCKT | Nồng độ hoặc hàm lượng | Đường dùng | Dạng bào chế | Đơn vị tính | Số lượng | Tính năng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 |
GE2026.001 |
Abacavir |
N2 |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
27.300 |
|
2 |
GE2026.002 |
Abacavir |
N4 |
300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
33.580 |
|
3 |
GE2026.005 |
Acenocoumarol |
N1 |
1mg |
Uống |
Viên |
Viên |
15.000 |
|
4 |
GE2026.037 |
Acid amin |
N2 |
10% x 250ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
200 |
|
5 |
GE2026.038 |
Acid amin |
N4 |
10% x 250ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
30 |
|
6 |
GE2026.053 |
Acid amin + glucose + lipid |
N2 |
11,3% + 11% + 20%; 960ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Túi |
1.230 |
|
7 |
GE2026.161 |
Atenolol |
N1 |
50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
13.000 |
|
8 |
GE2026.178 |
Attapulgit mormoiron hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd |
N1 |
2,5g + 0,5g |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
16.550 |
|
9 |
GE2026.215 |
Betaxolol |
N1 |
0,25% x 5ml |
Nhỏ mắt |
Thuốc nhỏ mắt |
Lọ |
344 |
|
10 |
GE2026.239 |
Budesonid |
N2 |
64mcg x 120 liều |
Xịt mũi |
Thuốc xịt mũi |
Lọ |
40 |
|
11 |
GE2026.425 |
Cisplatin |
N1 |
0,5mg/ml x 100ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
130 |
|
12 |
GE2026.427 |
Cisplatin |
N1 |
0,5mg/ml x 20ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
50 |
|
13 |
GE2026.442 |
Clobetasol propionat |
N1 |
0,05% x 15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
600 |
|
14 |
GE2026.449 |
Clotrimazol |
N1 |
1% x 15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
132 |
|
15 |
GE2026.504 |
Diazepam |
N1 |
5mg |
Uống |
Viên |
Viên |
443.620 |
|
16 |
GE2026.537 |
Doxorubicin hydroclorid |
N2 |
2mg/ml x 25ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
15 |
|
17 |
GE2026.587 |
Epirubicin hydroclorid |
N1 |
2mg/ml x 25ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
60 |
|
18 |
GE2026.588 |
Epirubicin hydroclorid |
N1 |
2mg/ml x 5ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
100 |
|
19 |
GE2026.590 |
Erythromycin |
N1 |
250mg |
Uống |
Bột/cốm/hạt pha uống |
Gói |
200 |
|
20 |
GE2026.609 |
Etomidat |
N4 |
2mg/ml x 10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
100 |
|
21 |
GE2026.610 |
Etoposid |
N1 |
20mg/ml x 5ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
10 |
|
22 |
GE2026.634 |
Fentanyl |
N2 |
50mcg/ml x 10ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
2.000 |
|
23 |
GE2026.638 |
Fentanyl |
N4 |
50mcg/ml x 2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
2.480 |
|
24 |
GE2026.758 |
Heptaminol hydroclorid |
N1 |
187,8mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.500 |
|
25 |
GE2026.791 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
N1 |
100IU/ml x 3ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm đóng sẵn trong dụng cụ tiêm |
Bút tiêm |
2.300 |
|
26 |
GE2026.795 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
N2 |
100IU/ml x 10ml (30/70) |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
2.500 |
|
27 |
GE2026.815 |
Isofluran |
N1 |
100% x 100ml |
Đường hô hấp |
Thuốc gây mê đường hô hấp |
Chai/Lọ |
123 |
|
28 |
GE2026.839 |
Kali clorid |
N1 |
600mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
138.700 |
|
29 |
GE2026.840 |
Kali clorid |
N3 |
600mg |
Uống |
Viên giải phóng có kiểm soát |
Viên |
4.700 |
|
30 |
GE2026.846 |
Ketoconazol |
N1 |
2% x 5g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
1.080 |
|
31 |
GE2026.859 |
Lactulose |
N4 |
10g/15ml x 15ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Gói |
8.000 |
|
32 |
GE2026.864 |
Lamivudin + zidovudin |
N2 |
150mg + 300mg |
Uống |
Viên |
Viên |
15.770 |
|
33 |
GE2026.901 |
Lidocain hydroclorid |
N1 |
20mg/ml x 2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
15.000 |
|
34 |
GE2026.906 |
Linagliptin + metformin hydroclorid |
N1 |
2,5mg + 1000mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.200 |
|
35 |
GE2026.1002 |
Methotrexat |
N2 |
25mg/ml x 2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Lọ |
50 |
|
36 |
GE2026.1039 |
Miconazol |
N1 |
2% x 15g |
Dùng ngoài |
Thuốc dùng ngoài |
Tuýp |
760 |
|
37 |
GE2026.1044 |
Mirtazapin |
N2 |
15mg |
Uống |
Viên |
Viên |
3.000 |
|
38 |
GE2026.1057 |
Morphin hydroclorid |
N1 |
30mg |
Uống |
Viên |
Viên |
4.100 |
|
39 |
GE2026.1091 |
Natri clorid |
N1 |
0,9% x 1000ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
13.600 |
|
40 |
GE2026.1133 |
Nhũ dịch lipid (Dầu đậu nành + triglycerid + dầu Oliu + Dầu cá) |
N1 |
250ml: 15g + 15g + 12,5g + 7,5g |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
2.057 |
|
41 |
GE2026.1161 |
Nystatin + neomycin + polymyxin B |
N2 |
100.000IU + 35.000IU + 35.000IU |
Đặt âm đạo |
Viên đặt âm đạo |
Viên |
5.448 |
|
42 |
GE2026.1176 |
Ofloxacin |
N1 |
200mg |
Uống |
Viên |
Viên |
33.100 |
|
43 |
GE2026.1191 |
Ondansetron |
N2 |
2mg/ml x 4ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
2.000 |
|
44 |
GE2026.1204 |
Oxytocin |
N4 |
10IU/ml x 1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
46.585 |
|
45 |
GE2026.1274 |
Perindopril arginin + amlodipin |
N3 |
5mg + 10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
10.000 |
|
46 |
GE2026.1288 |
Pethidin hydroclorid |
N4 |
50mg/ml x 2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
1.200 |
|
47 |
GE2026.1289 |
Phenobarbital |
N5 |
200mg/ml x 1ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
1.710 |
|
48 |
GE2026.1310 |
Piracetam |
N1 |
200mg/ml x 15ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
400 |
|
49 |
GE2026.1410 |
Ringerfundin (Natri clorid + kali clorid + calci clorid + magnesi clorid + natri acetat + acid L-malic) |
N1 |
500ml: 3,3995g + 0,1492g + 0,18375g + 0,10165g + 1,633g + 0,3355g |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Chai |
4.120 |
|
50 |
GE2026.1464 |
Simethicon |
N1 |
1g/15ml x 30ml |
Uống |
Dung dịch/ hỗn dịch/ nhũ dịch uống |
Chai |
1.730 |
|
51 |
GE2026.1508 |
Suxamethonium clorid |
N1 |
50mg/ml x 2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
5.262 |
|
52 |
GE2026.1512 |
Tamoxifen |
N2 |
10mg |
Uống |
Viên |
Viên |
11.500 |
|
53 |
GE2026.1532 |
Tenofovir disoproxil fumarat + lamivudin + dolutegravir |
N3 |
300mg + 300mg + 50mg |
Uống |
Viên |
Viên |
129.177 |
|
54 |
GE2026.1545 |
Than hoạt |
N4 |
100mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.510 |
|
55 |
GE2026.1572 |
Tobramycin |
N1 |
40mg/ml x 2ml |
Tiêm |
Thuốc tiêm |
Ống |
1.000 |
|
56 |
GE2026.1576 |
Tobramycin |
N1 |
0,3% x 3,5g |
Tra mắt |
Thuốc tra mắt |
Tuýp |
1.400 |
|
57 |
GE2026.1577 |
Tobramycin |
N2 |
0,3% x 3,5g |
Tra mắt |
Thuốc tra mắt |
Tuýp |
400 |
|
58 |
GE2026.1634 |
Vinorelbin |
N1 |
10mg/ml x 1ml |
Tiêm truyền |
Thuốc tiêm truyền |
Lọ |
10 |
|
59 |
GE2026.1679 |
Warfarin natri |
N2 |
2mg |
Uống |
Viên |
Viên |
1.990 |
|
60 |
GE2026.1685 |
Yếu tố VIII |
N5 |
220-400IU |
Tiêm |
Thuốc tiêm đông khô |
Lọ |
150 |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Chọn các cột để hiển thị
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Cùng là một chiếc bình như vậy, tại sao bạn lại chứa độc dược? Cùng một mảnh tâm tại sao bạn phải chứa đầy những não phiền như vậy? "
Robert FrostPhật học Trung Hoa
Sự kiện trong nước: Từ ngày 5 đến ngày 7-9-1954 đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng. Hội nghị kiểm điểm tình hình mới sau hiệp định Giơnevơ và đề ra nhiệm vụ cho toàn Đảng toàn dân ta là: "Hàn gắn những vết thương chiến tranh, phục hồi kinh tế quốc dân, giảm bớt những khó khăn về đời sống nhân dân, phát triển kinh tế một cách có kế hoạch và từng bước mở rộng việc giao lưu kinh tế giữa thành thị và thôn quê". Hội nghị nêu lên 4 đặc điểm của tình hình nước ta: 1- Từ chiến tranh chuyển sang hòa bình 2- Nước ta tạm thời chia làm hai miền 3- Từ nông thôn chuyển vào thành thị 4- Từ phân tán chuyển đến tập trung.
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thái Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản tỉnh Thái Nguyên đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.